• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 5955/QĐ-UBND TP Hồ Chí Minh 2026 Kế hoạch trồng rừng thay thế từ nguồn tiền trồng rừng

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 15/09/2026 13:28 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 5955/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Bùi Minh Thạnh
Trích yếu: Về việc ban hành Kế hoạch và giao đơn vị thực hiện trồng rừng thay thế từ nguồn tiền trồng rừng thay thế trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
14/09/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 5955/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 5955/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 5955/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng 9 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành Kế hoạch và giao đơn vị thc hin trng rừng thay thế
từ ngun tiền trồng rừng thay thế trên đa bàn Thành ph Hồ Chí Minh
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực
lâm nghiệp và kiểm lâm;
Căn cứ Thông số 84/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường về việc quy định chi tiết một số nội dung
của Luật Lâm nghiệp sửa đổi, bổ sung một số Thông trong lĩnh vực lâm
nghiệp và kiểm lâm;
Xét đề nghị của Giám đốc Sởng nghiệp Môi tng tại T tnh s
25604/TTr-SNNMT-CCKL ngày 11 tháng 8 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành Kế hoạch và giao đơn vị thực hiện trồng rừng thay thế từ
nguồn tiền trồng rừng thay thế, cụ thể nsau:
1. Diện tích phải thực hiện trồng rừng thay thế: 441,8 ha.
2. Kế hoạch và đơn vị thực hiện:
2.1. Thực hiện trồng rừng:
a) Diện tích trồng rừng là 167,76 ha (diện phải trồng rừng thay thế là
166,32 ha);
b) Địa điểm: Khu vc rừng phòng hộ Cần Girừng phòng hộ Bình Lợi;
c) Thuộc đối tượng đất quy hoạch cho rừng (phòng hộ, đặc dụng, sản xuất):
Rừng phòng hộ;
d) Thời gian và tiến độ thực hiện:
5955
14
9
2
- Năm 2026-2035 (thời gian trồng chăm sóc 05 năm, bảo vệ rừng 05 năm):
97,76 ha;
- Năm 2027-2036 (thời gian trồng chăm sóc 05 năm, bảo vệ rừng 05 năm):
70 ha;
đ) Đơn vị thực hiện: Ban Quản lý rừng phòng hộ, đặc dụng Thành phố.
2.2. Thực hiện khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên:
a) Diện tích khoanh ni xúc tiến tái sinh tnhiên là 173 ha (diện phải
trồng rừng thay thế là 168,9 ha);
b) Địa điểm: Khu vực rừng phòng hộ Cần Giờ Khu Bảo tồn thiên nhiên
Bình Châu - Phước Bửu;
c) Thuộc đối tượng đất quy hoạch cho rừng (phòng hộ, đặc dụng, sản xuất):
Rừng phòng hộ (153 ha), rừng đặc dụng (20 ha);
d) Thời gian tiến độ thực hiện: Năm 2026-2031 (thời gian khoanh nuôi
xúc tiến tái sinh tự nhiên trong 06 năm): 173 ha;
đ) Đơn vị thực hiện: Ban Quản lý rừng phòng hộ, đặc dụng Thành phố.
2.3. Thực hiện khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung:
a) Diện tích khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung 107
ha (diện phải trồng rừng thay thế là 106,58 ha);
b) Địa điểm: Khu vực rừng phòng hộ Cần Giờ;
c) Thuộc đối tượng đất quy hoạch cho rừng (phòng hộ, đặc dụng, sản xuất):
Rừng phòng hộ;
d) Thời gian tiến độ thực hiện: Năm 2026-2031 (thời gian khoanh nuôi
xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung trong 06 năm): 107 ha;
đ) Đơn vị thực hiện: Ban Quản lý rừng phòng hộ, đặc dụng Thành phố.
2.4. Kiểm tra, giám sát việc thực hiện trồng rừng:
a) Căn cứ điểm b khoản 6 Điều 2 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
cấu tổ chức của S Nông nghiệp Môi trường tại Quyết định số
06/2025/QĐ-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố;
b) Thời gian thực hiện: Năm 2026-2036;
c) Kinh phí thực hiện: số liệu tại Tờ trình số 25604/TTr-SNNMT-CCKL
ngày 11 tháng 8 năm 2026 của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
d) Đơn vị thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường;
đ) Nguồn kinh phí thực hiện: Lãi kết dư từ tiền nộp trồng rừng thay thế của
các dự án.
3. Dự kiến kinh phí thực hiện: Chi tiết số liệu tại Tờ trình số 25604/TTr-
SNNMT-CCKL ngày 11 tháng 8 năm 2026 của Sở Nông nghiệp và Môi trường:
3.1. Dự kiến kinh phí thực hiện trồng rừng thay thế, trong đó:
3
a) Năm 2026-2035: trồng rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên,
khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung;
b) Năm 2027-2036: trồng rừng;
c) Giao chủ đầu dự án/đơn vị thực hiện: Ban Quản rừng phòng hộ,
đặc dụng Thành phố;
d) Nguồn vốn thực hiện: Kinh phí trồng rừng thay thế các chủ dự án nộp về
Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Thành phố.
3.2. Dkiến kinh phí kiểm tra, giám sát việc thực hiện trồng rừng năm
2026-2036:
a) Đơn vị thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường;
b) Nguồn kinh phí thực hiện: Lãi kết dư từ tiền nộp trồng rừng thay thế của
các dự án.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường:
a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai
thực hiện Kế hoạch này;
b) Hướng dẫn đơn vị được giao thực hiện trồng rừng thay thế lp, trình thẩm
định, phê duyệt thiết kế, dự toán trồng rừng thay thế theo quy định;
c) Tổ chức thẩm định thiết kế, dự toán; theo dõi, đôn đốc, kiểm tra, giám sát
việc thực hiện Kế hoạch; kịp thời hướng dẫn, tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong
quá trình triển khai;
d) Tổng hợp tình hình, kết quả thực hiện; báo cáo Ủy ban nhân dân Thành
phố và Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo quy định.
2. Sở Tài chính:
Phối hợp với Sở Nông nghiệp Môi trường hướng dn, kiểm tra các
cơ quan, đơn vị có liên quan thực hiện lập hsơ thủ tục kinh phí, thanh quyết toán
theo đúng quy định của pháp luật.
3. Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Thành phố:
a) Tiếp nhận, quản và sử dụng nguồn kinh phí trồng rừng thay thế theo
đúng quy định của pháp luật;
b) Thực hiện tạm ứng, thanh toán, quyết toán kinh phí trồng rừng thay thế
đối với đơn vị được giao thực hiện theo quy định;
c) Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường kiểm tra, giám sát công tác
trồng rừng thay thế của đơn vị được giao thực hiện trồng rừng thay thế;
d) Đôn đốc các đơn vị hoàn thiện hồ thanh toán, quyết toán; tổng hợp tình
hình quản lý, sử dụng kinh phí và báo cáo theo quy định.
4. Các đơn vị được giao thực hiện trồng rừng thay thế:
4
a) Căn cứ Kế hoạch được phê duyệt, tổ chức khảo sát, lp, trình thẩm định,
phê duyệt thiết kế, dự toán trồng rừng thay thế theo quy định;
b) Tổ chức triển khai trồng rừng theo thiết kế, dự toán được phê duyệt,
bảo đảm thực hiện trong thời vụ trồng rừng kế tiếp không quá 12 tháng kể từ
ngày kế hoạch trồng rừng thay thế được phê duyệt;
c) Quản lý, sử dụng kinh phí trồng rừng thay thế đúng mục đích, đúng
đối tượng, đúng nội dung, định mức và quy định hiện hành; thực hiện thanh toán,
quyết toán kinh phí theo quy định;
d) Tổ chức kiểm tra, nghiệm thu các hạng mục, khối lượng trồng rừng theo
từng giai đoạn và nghiệm thu kết quả trồng rừng theo quy định; chịu trách nhiệm
về khối lượng, chất lượng diện tích rừng trồng, bảo đảm diện tích rừng trồng đạt
tiêu chí thành rừng theo quy định sau thời gian kiến thiết cơ bản;
đ) Tổng hợp, báo cáo kết quả thực hiện trồng rừng thay thế, tình hình quản
lý, sử dụng kinh phí và các nội dung có liên quan theo định kỳ hoặc đột xuất theo
yêu cầu của cơ quan thẩm quyền.
5. Các đơn vị có liên quan:
a) Trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ và thẩm quyền được giao, phối hợp
với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các đơn vị được giao thực hiện trồng rừng
thay thế để triển khai thực hiện Kế hoạch;
b) Phối hợp kiểm tra, giám sát, nghiệm thu việc thực hiện trồng rừng thay
thế theo đề nghị của cơ quan chủ trì;
c) Phối hợp quản lý, bảo vệ diện ch rừng trồng sau khi hoàn tnh; kịp thi
phát hiện, xử hoặc kiến nghị xử các nh vi vi phạm theo quy định của pháp luật;
d) Thc hiện chế độ thông tin, o o; phản ánh những khó kn, ớng mắc
phát sinh trong quá tnh thực hiện để cơ quan thẩm quyền xem xét, giải quyết.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh n phòng y ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Quỹ bảo vệ phát triển
rừng Thành phố, Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm, Giám đốc Ban Quản lý rừng
phòng hộ, đặc dụng và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- TTUB: CT, các PCT;
- VPUB: các PCVP;
- Phòng ĐT;
- Lưu: VT, (ĐT/NĐD).
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Bùi Minh Thnh

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 5955/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc ban hành Kế hoạch và giao đơn vị thực hiện trồng rừng thay thế từ nguồn tiền trồng rừng thay thế trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 5955/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 5955/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×