- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 56/2026/QĐ-UBND Nghệ An quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn đến 2030
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 56/2026/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Văn Đệ |
| Trích yếu: | Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Nghệ An đến năm 2030 | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
11/09/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Nông nghiệp-Lâm nghiệp | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 56/2026/QĐ-UBND
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
|
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Nghệ An, ngày 11 tháng 9 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Nghệ An đến năm 2030
_________________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15; được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14; được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
Căn cứ Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc hướng dẫn chi tiết một số điều của Luật Chăn nuôi;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 10653/TTr-SNNMT-CNTY ngày 12 tháng 8 năm 2026;
Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Nghệ An đến năm 2030.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh: Quyếtđịnh này quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Nghệ An đến năm 2030.
2. Đối tượng áp dụng: Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam và cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến hoạt động chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Điều 2. Nguyên tắc xác định mật độ chăn nuôi
1. Việc xác định mật độ chăn nuôi của tỉnh Nghệ An đến năm 2030 căn cứ theo quy hoạch chung của tỉnh Nghệ An, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của các địa phương; kế hoạch phát triển chăn nuôi của tỉnh giai đoạn 2026 - 2030 và khả năng phát triển tổng đàn vật nuôi dựa vào điều kiện thực tế, định hướng phát triển chăn nuôi trong thời gian tới của từng địa phương.
2. Mật độ chăn nuôi tỉnh Nghệ An đến năm 2030 đảm bảo theo quy định tại khoản 2 Điều 16 Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc hướng dẫn chi tiết một số điều của Luật Chăn nuôi.
Điều 3. Mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh
Mật độ chăn nuôi tối đa của tỉnh Nghệ An đến năm 2030 là 1,2 đơn vị vật nuôi (ĐVN)/01 ha đất nông nghiệp. Mật độ chăn nuôi tối đa của các xã, phường được quy định tại phụ lục kèm theo Quyết định này.
Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường: Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành và các địa phương phổ biến, hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra, quản lý mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh.
2. Ủy ban nhân dân các xã, phường: Tổ chức triển khai công tác phát triển chăn nuôi trên cơ sở phát huy tối đa tiềm năng, lợi thế của địa phương và đảm bảo quy định mật độ chăn nuôi quy định tại quyết định này.
Điều 5. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 21 tháng 9 năm 2026.
2. Quyết định này thay thế Quyết định số 28/2023/QĐ-UBND ngày 31/10/2023 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Nghệ An đến năm 2030.
3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 5; - Bộ Nông nghiệp và Môi trường (để b/c); - Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật - Bộ Tư pháp (để b/c); - TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh (để b/c); - Cơ quan UBMTTQVN tỉnh; - Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh; - Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh; - PCÝP UBND tỉnh; - Công báo tỉnh, cổng TTĐT tỉnh; - Lưu: VT, NN (3). | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Đệ |
PHỤ LỤC
Mật độ chăn nuôi tối đa của các xã, phường trên địa bàn
tỉnh Nghệ An đến năm 2030
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 56/2026/QĐ-UBND ngày 11/9/2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
| TT | Đơn vị | Mật độ chăn nuôi (ĐVN/ha) |
|
| Mật độ chăn nuôi toàn tỉnh | 1,2 |
| 1 | Thành Vinh | 1,04 |
| 2 | Trường Vinh | 0,67 |
| 3 | Vinh Phú | 3,40 |
| 4 | Vinh Lộc | 1,96 |
| 5 | Cửa Lò | 3,22 |
| 6 | Vinh Hưng | 2,34 |
| 7 | Quế Phong | 0,44 |
| 8 | Thống Thụ | 0,44 |
| 9 | Tiền Phong | 0,44 |
| 10 | Tri Lễ | 0,44 |
| 11 | Mường Quăng | 0,44 |
| 12 | Quỳ Châu | 0,65 |
| 13 | Châu Tiến | 0,65- |
| 14 | Hùng Chân | 0,65 |
| 15 | Châu Bình | 0,68 |
| 16 | Mường Xén | 0,41 |
| 17 | Mỹ Lý | 0,41 |
| 18 | Bắc Lý | 0,41 |
| 19 | Keng Đu | 0,41 |
| 20 | Huồi Tụ | 0,41 |
| 21 | Mường Long | 0,41 |
| 22 | Na Loi | 0,41 |
| 23 | Nậm Cắn | 0,41 |
| 24 | Hữu Kiệm | 0,41 |
| 25 | Chiêu Lưu | 0,41 |
| 26 | Mường Típ | 0,41 |
| 27 | Na Ngoi | 0,41 |
| 28 | Tương Dương | 0,38 |
| 29 | Nhôn Mai | 0,38 |
| 30 | Hữu Khuông | 0,38 |
| 31 | Nga My | 0,38 |
| 32 | Lượng Minh | 0,38 |
| 33 | Yên Hòa | 0,38 |
| 34 | Yên Na | 0,38 |
| 35 | Tam Quang | 0,38 |
| 36 | Tam Thái | 0,38 |
| 37 | Con Cuông | 1,00 |
| 38 | Bình Chuẩn | 1,00 |
| 39 | Cam Phục | 1,00 |
| 40 | Châu Khê | 1,50 |
| 41 | Môn Sơn | 1,50 |
| 42 | Mậu Thạch | 2,00 |
| 43 | Thái Hòa | 1,06 |
| 44 | Tây Hiếu | 2,49 |
| 45 | Đông Hiếu | 2,19 |
| 46 | Nghĩa Đàn | 1,80 |
| 47 | Nghĩa Lâm | 6,14 |
| 48 | Nghĩa Thọ | 4,79 |
| 49 | Nghĩa Hưng | 2,35 |
| 50 | Nghĩa Mai | 2,00 |
| 51 | Nghĩa Lộc | 2,00 |
| 52 | Nghĩa Khánh | 2,60 |
| 53 | Quỳ Hợp | 2,80 |
| 54 | Châu Hồng | 2,00 |
| 55 | Châu Lộc | 2,03 |
| 56 | Tam Hợp | 1,93 |
| 57 | Minh Hợp | 7,81 |
| 58 | Mường Ham | 1,65 |
| 59 | Mường Chọng | 1,65 |
| 60 | Hoàng Mai | 1,47 |
| 61 | Quỳnh Mai | 2,81 |
| 62 | Tân Mai | 1,77 |
| 63 | Quỳnh Văn | 2,02 |
| 64 | Quỳnh Tam | 1,81 |
| 65 | Quỳnh Sơn | 1,17 |
| 66 | Quỳnh Anh | 2,35 |
| 67 | Quỳnh Lưu | 2,04 |
| 68 | Quỳnh Phú | 1,60 |
| 69 | Quỳnh Thắng | 1,81 |
| 70 | Tân Kỳ | 1,45 |
| 71 | Tân Phú | 1,71 |
| 72 | Giai Xuân | 4,73 |
| 73 | Nghĩa Đồng | 2,35 |
| 74 | Tiên Đồng | 1,31 |
| 75 | Tân An | 4,98 |
| 76 | Nghĩa Hành | 1,59 |
| 77 | Anh Sơn | 1,44 |
| 78 | Thành Bình Thọ | 1,61 |
| 79 | Nhân Hòa | 2,50 |
| 80 | Vĩnh Tường | 2,02 |
| 81 | An Sơn Đông | 1,88 |
| 82 | Yên Xuân | 1,80 |
| 83 | Đại Đông | 3,40 |
| 84 | Hạnh Lâm | 1,20 |
| 85 | Cát Ngạn | 2,11 |
| 86 | Tam Đồng | 2,04 |
| 87 | Sơn Lâm | 1,20 |
| 88 | Hoa Quân | 1,88 |
| 89 | Xuân Lâm | 3,22 |
| 90 | Kim Bảng | 1,88 |
| 91 | Bích Hào | 1,88 |
| 92 | Hùng Châu | 1,87 |
| 93 | Đức Châu | 2,48 |
| 94 | Hải Châu | 2,25 |
| 95 | Quảng Châu | 2,73 |
| 96 | Diễn Châu | 2,36 |
| 97 | Minh Châu | 1,95 |
| 98 | An Châu | 3,54 |
| 99 | Tân Châu | 1,80 |
| 100 | Yên Thành | 1,98 |
| 101 | Bình Minh | 2,70 |
| 102 | Quang Đồng | 1,90 |
| 103 | Giai Lạc | 1,19 |
| 104 | Đông Thành | 3,42 |
| 105 | Vân Du | 2,00 |
| 106 | Quan Thành | 1,97 |
| 107 | Hợp Minh | 1,75 |
| 108 | Vân Tụ | 2,53 |
| 109 | Bạch Ngọc | 2,36 |
| 110 | Lương Sơn | 2,04 |
| 111 | Đô Lương | 2,84 |
| 112 | Văn Hiên | 1,76 |
| 113 | Thuần Trung | 2,88 |
| 114 | Bạch Hà | 2,32 |
| 115 | Nghi Lộc | 2,21 |
| 116 | Hải Lộc | 1,20 |
| 117 | Thân Lĩnh | 1,20 |
| 118 | Văn Kiều | 2,92 |
| 119 | Phúc Lộc | 3,39 |
| 120 | Trung Lộc | 1,46 |
| 121 | Đông Lộc | 1,98 |
| 122 | Nam Đàn | 1,43 |
| 123 | Đại Huệ | 2,79 |
| 124 | Vạn An | 1,68 |
| 125 | Kim Liên | 1,78 |
| 126 | Thiên Nhẫn | 1,65- |
| 127 | Hưng Nguyên | 1,54 |
| 128 | Yên Trung | 2,07 |
| 129 | Hưng Nguyên Nam | 2,21 |
| 130 | Lam Thành | 2,91 |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
văn bản tiếng việt
văn bản TIẾNG ANH
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!