Văn bản Luật Ngoại giao

Chọn lĩnh vực tra cứu:
Có tất cả 3,257 văn bản: Ngoại giao
3001

Quyết định 42/2001/QĐ-BTP của Bộ Tư pháp về việc sửa đổi, bổ sung Mẫu giấy tờ ban hành kèm theo Thông tư 04/2001/TT-BTP ngày 20/3/2001 của Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành một số quy định của Quy chế thực hiện Hiệp định hợp tác về nuôi con nuôi giữa nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam và nước Cộng hoà Pháp

3002

Hiệp định giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa Phần Lan về tránh đánh thuế hai lần và ngăn ngừa việc trốn lậu thuế đối với các loại thuế đánh vào thu nhập

3003

Nghị định 82/2001/NĐ-CP của Chính phủ về nghi lễ Nhà nước và đón tiếp khách nước ngoài

3004

Công văn 5233/VPCP-TCCB của Văn phòng Chính phủ về việc thực hiện Quyết định của Thủ tướng Chính phủ chuyển Ban Biên giới của Chính phủ về Bộ Ngoại giao

3005

Nghị định 74/2001/NĐ-CP của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung Điều 14 Nghị định số 183/CP ngày 18/11/1994 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh về cơ quan đại diện nước CHXHCN Việt Nam ở nước ngoài

3006

Hiệp định 19/2004/LPQT về vận tải hàng không giữa Chính phủ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Cộng hoà Hồi giáo I-ran

3007

Thông tư 2461/2001/TT-BNG của Bộ Ngoại giao hướng dẫn thực hiện Điều 1, Quyết định 114/2001/QĐ-TTg ngày 31/7/2001 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định 210/1999/QĐ-TTg ngày 27/10/1999 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách đối với người Việt Nam ở nước ngoài

3008

Quyết định 142/2001/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập nhóm Công tác triển khai thực hiện Hiệp định Việt Nam-Lào-Thái Lan về tạo điều kiện thuận lợi cho vận chuyển người và hàng hoá qua lại biên giới và Hiệp định khung ASEAN về tạo điều kiện thuận lợi cho hàng hoá quá cảnh

3009

Hiệp định thương mại và hợp tác kinh tế giữa Chính phủ Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Cộng hòa Ấn Độ

3010

Công văn 3463/TM/CA-TBD của Bộ Thương mại về việc báo cáo quan hệ thương mại giữa Việt Nam - Cămpuchia

3011

Quyết định 122/2001/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về tổ chức và quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam

3012

Hiệp định giữa Chính phủ Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Cộng hòa I-Rắc về miễn thị thực

3013

Thông tư hướng dẫn điều chỉnh chỉ số sinh hoạt phí đối với cán bộ, công chức công tác tại các cơ quan đại diện của Việt Nam ở nước ngoài

3014

Hiệp định thương mại giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa hồi giáo Pakistan

3015

Hiệp định thương mại 17/2004/LPQT giữa Chính phủ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hoà Bungary

3016

Hiệp định 52/2004/LPQT giữa nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam và nước Công hoà Nhân dân Trung Hoa về phân định lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa của hai nước trong Vịnh Bắc Bộ

3017

Hiệp định hợp tác nghề cá ở Vịnh Bắc Bộ giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa

3018

Hiệp định về hợp tác nghề cá ở Vịnh Bắc Bộ số 54/2004/LPQT giữa Chính phủ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa

3019

Quyết định 142/2000/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế thực hiện Hiệp định hợp tác về nuôi con giữa Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam và Cộng hoà Pháp

3020

Quyết định 139/2000/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế về lãnh sự danh dự của nước ngoài tại Việt Nam

3021

Thông tư 04/2000/TT-BNG của Bộ Ngoại giao về hướng dẫn việc cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung và quản lý hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ ở trong nước theo Nghị định số 05/2000/NĐ-CP ngày 03/3/2000 của Chính phủ về xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam

3022

Quyết định 115/2000/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập Tổ công tác liên bộ phục vụ Việt Nam giữ vai trò Chủ tịch Uỷ ban thường trực ASEAN

3023

Quyết định 113/2000/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập phân ban Việt Nam trong Uỷ ban hỗn hợp về hợp tác song phương giữa Chính phủ Cộng hoà xã hội Chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ của Quốc vương Bru-nây Đa-Rút-Xa-Lam

3024

Hiệp định giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa Mônđôva về hợp tác kinh tế thương mại

3025

Hiêp định tương trợ tư pháp và pháp lý về các vấn đề dân sự, gia đình, lao động và hình sự giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Cộng hòa Bêlarút

3026

Thông tư 90/2000/TT-BTC của Bộ Tài chính về việc bổ sung, điều chỉnh một số điểm của Thông tư số 64/2000/TT-BTC ngày 3/7/2000 hướng dẫn chế độ thu, nộp lệ phí áp dụng tại cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự Việt Nam ở nước ngoài

3027

Hiệp định giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Hợp chủng quốc Hoa Kỳ về quan hệ thương mại

3028

Thông tư 10/2000/TT-BCA(C11) của Bộ Công an hướng dẫn thi Quyết định 14/2000/QĐ-TTg ngày 27/1/2000 của Thủ tướng Chính phủ quy định các đoàn trong nước và khách nước ngoài đến Việt Nam có xe Cảnh sát giao thông dẫn đường

3029

Thông tư 64/2000/TT-BTC của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn chế độ thu, nộp lệ phí áp dụng tại cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự Việt Nam ở nước ngoài

3030

Hiệp định giữa Chính phủ Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Liên bang Cộng hòa Liên bang Nam Tư về miễn thị thực cho người mang hộ chiếu ngoại giao và hộ chiếu công vụ

3031

Hiệp định giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Liên bang Mi-an-ma về tránh đánh thuế hai lần và ngăn ngừa việc trốn lậu thuế đối với các loại thuế đánh vào thu nhập

3032

Hiệp định giữa Chính phủ Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Mông Cổ về khuyến khích và bảo hộ đầu tư

3033

Hiệp định tương trợ tư pháp và pháp lý về các vấn đề dân sự và hình sự giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Ucraina

3034

Hiệp định dưới hình thức trao đổi thư sửa đổi Hiệp định giữa Cộng đồng Châu Âu và Việt Nam về buôn bán hàng dệt may, ký tắt ngày 15/12/1992 sửa đổi lần gần đây nhất dưới hình thức trao đổi thư ký tắt ngày 17/11/1997

3035

Hướng dẫn 593/NG-UBNV của Bộ Ngoại giao về việc tạm thời thi hành Điều 2, Quyết định 210/1999/QĐ-TTg ngày 27/10/1999 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách đối với người Việt Nam ở nước ngoài

3036

Hiêp định giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Mông Cổ về điều kiện đi lại của công dân

3037

Quyết định 236/1999/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về tổ chức và quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam

3038

Hiệp định thương mại giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Mông Cổ

3039

Thông tư liên tịch 02/1999/TTLT/BNG-BTM của Bộ Ngoại giao và Bộ Thương mại về việc hướng dẫn thực hiện một số điều khoản thuộc Nghị định 183/CP ngày 18/11/1994 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh về Cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài

3040

Quyết định 210/1999/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách đối với người Việt Nam ở nước ngoài

3041

Nghị định 161/1999/NĐ-CP của Chính phủ về việc quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh về Ký kết và thực hiện Điều ước quốc tế

3042

Công ước Bưu chính thế giới và các nghị định thư cuối cùng

3043

Hiệp định giữa Chính phủ Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Cộng hòa Ac-hen-ti-na về miễn thị thực cho người mang hộ chiếu ngoại giao và hộ chiếu công vụ

3044

Hiệp định giữa Chính phủ Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ đặc khu hành chính Hồng Kông thuộc nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa về dịch vụ hàng không

3045

Thông tư 18/1999/TT-BLĐTBXH của Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện Nghị định thư sửa đổi và bổ sung Hiệp định hợp tác lao động giữa Chính phủ nước CHXHCN Việt Nam và Chính phủ nước CHDCND Lào

3046

Thông tư 01/1999/TT-NG của Bộ Ngoại giao về quy định thể lệ hợp pháp hoá giấy tờ, tài liệu

3047

Quyết định 45/1999/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập Vụ Hợp tác kinh tế đa phương thuộc Bộ Ngoại giao

3048

Quyết định 07/1999/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Nghị định thư để thực hiện các cam kết đợt đầu trong khuôn khổ Hiệp định khung về hợp tác dịch vụ ASEAN

3049

Hiệp định giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa Tadgikistan về hợp tác kinh tế - thương mại

3050

Hiệp định khuyến khích và bảo hộ đầu tư giữa Chính phủ Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa Tat-gi-ki-xtan

3051

Quyết định 1973/QĐ-BNG của Bộ Ngoại giao về việc ủy quyền thực hiện nhiệm vụ của tổ chức cung ứng lao động theo Nghị định 85/1998/NĐ-CP ngày 20/10/1998 của Chính phủ

3052

Hiệp định giữa Chính phủ Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Đại Hàn Dân Quốc về miễn thị thực cho hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ

3053

Thông tư 142/1998/TT/BTC của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn bổ sung, sửa đổi Thông tư 116-TC/ĐT ngày 24/12/1994 về việc quản lý, sử dụng 80 triệu NDT thuộc Hiệp định vay ODA của Chính phủ Trung Quốc

3054

Quyết định 170/1998/QĐ-BNN/HTQT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định quản lý nhân sự và hộ chiếu của cán bộ, công nhân viên thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

3055

Hiệp định tương trợ tư pháp về các vấn đề dân sự và hình sự giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa

3056

Hiệp định giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa về mua bán hàng hóa ở vùng biên giới

3057

Quyết định 121/1998/QĐ-BNN-TCCB của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành Quy chế quản lý đoàn vào, đoàn ra trong quan hệ hợp tác quốc tế của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

3058

Thông tư 258/1998/TT-BGTVT của Bộ Giao thông Vận tải về việc hướng dẫn thực hiện Nghị định thư của Bộ Giao thông Vận tải Việt Nam và Bộ Giao thông Vận tải Trung Quốc thực hiện Hiệp định vận tải đường bộ giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa

3059

Thông tư 114/1998/TT-BTC của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện Hiệp định vay Tây Ban Nha cho dự án đầu tư mở rộng nhà máy đường Sông Con, Nghệ An

3060

Hiêp định tương trợ tư pháp về dân sự và hình sự giữa nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào

3061

Thông tư 95/1998/TT-BTC của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thi hành Nghị định 15/1998/NĐCP ngày 12/3/1998 của Chính phủ về ban hành Danh mục hàng hoá của Việt Nam để thực hiện Hiệp định về chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 1998

3062

Hiệp định hợp tác kinh tế và thương mại giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa Peru

3063

Thông tư liên tịch 02/1998/TTLT/BNV-BNG của Bộ Nội vụ và Bộ Ngoại giao về việc hướng dẫn thực hiện Quyết định số 957/1997/QĐ-TTg ngày 11/11/1997 của Thủ tướng Chính phủ về cải tiến một số thủ tục về xuất nhập cảnh và giải quyết vấn đề người Việt Nam đã xuất cảnh nhưng không về nước đúng hạn

3064

Thỏa thuận giữa Văn phòng kinh tế và văn hóa Đài Bắc tại Hà Nội và Văn phòng kinh tế và văn hóa Việt Nam tại Đài Bắc về tránh đánh thuế hai lần và chống trốn thuế thu nhập

3065

Quyết định 106/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ việc cử thành viên tham gia Uỷ ban Quốc gia về hợp tác kinh tế Quốc tế

3066

Quyết định 31/1998/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập Uỷ ban Quốc gia về hợp tác kinh tế quốc tế

3067

Thông tư 16/1998/TT-BNV của Bộ Nội vụ về việc hướng dẫn cấp giấy thông hành biên giới cho công dân Việt Nam sang Lào

3068

Hiệp định giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa In-đô-nê-xi-a về tránh đánh thuế hai lần và ngăn ngừa việc trốn lậu thuế đối với các loại thuế đánh vào thu nhập

3069

Thông tư liên tịch 3320/1997/TTLT-QP-NG của Bộ Ngoại giao và Bộ Quốc phòng hướng dẫn thực hiện Nghị định 55/CP ngày 01/10/1996 của Chính phủ về hoạt động của tàu quân sự nước ngoài vào thăm nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam

3070

Chỉ thị về việc kiểm tra trình độ ngoại ngữ và kiến thức về chính sách đối ngoại đối với cán bộ công tác tại các Cơ quan Đại diện Việt Nam ở nước ngoài

3071

Hiệp định giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Ca-na-đa về tránh đánh thuế hai lần và ngăn ngừa việc trốn lậu thuế đối với các loại thuế đánh vào thu nhập

3072

Công văn 415/LS-PL của Bộ Ngoại giao về việc đồng ý áp dụng chế độ miễn thị thực cho công dân của Việt Nam và Bru-nây Đa-rút-sa-lam mang hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ với thời gian lưu trú không quá 14 ngày do Bộ Ngoại giao ban hành

3073

Quyết định 640/TTg của Thủ tướng Chính phủ về việc thay thế thành viên Uỷ ban Quốc gia tổ chức Hội nghị cấp cao lần thứ 7 các nước sử dụng tiếng Pháp năm 1997 tại Hà Nội

3074

Hiệp định giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa Séc về tránh đánh thuế hai lần và ngăn ngừa việc trốn lậu thuế đối với các loại thuế đánh vào thu nhập và tài sản

3075

Quyết định 713/NG-QĐ của Bộ Ngoại giao quy định tạm thời về thủ tục đăng ký công dân Việt Nam ở nước ngoài

3076

Nghị định 37/CP của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Uỷ ban về người Việt Nam ở nước ngoài trực thuộc Bộ Ngoại giao

3077

Hiệp định giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa Bê-la-rút về tránh đánh thuế hai lần và ngăn ngừa việc trốn lậu thuế đối với các loại thuế đánh vào thu nhập và vào tài sản

3078

Thông tư liên bộ 11 TT/LB của Bộ Ngoại giao, Bộ Quốc phòng, Bộ Tài chính hướng dẫn bổ sung Thông tư 71-TT/LB ngày 5/12/1991 và Thông tư 29-TT/LB ngày 6/4/1995 của Liên bộ Tài chính-Ngoại giao-Nội vụ

3079

Hiệp định thương mại giữa Chính phủ Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Vương quốc Hasimit Giooc Đa Ni

3080

Hiệp định giữa Chính phủ Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Vương quốc Thái Lan về miễn thị thực cho hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ và tạo điều kiện thuận lợi trong việc cấp thị thực cho hộ chiếu phổ thông

3081

Hiệp định khuyến khích và bảo hộ đầu tư giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa Ấn Độ

3082

Hiệp định giữa Chính phủ Cộng hòa Philipin và Chính phủ Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam về việc miễn thị thực cho những người mang hộ chiếu ngoại giao

3083

Quyết định 20/TTg của Thủ tướng Chính phủ về việc cho phép thành lập Hội Hữu nghị Việt Nam - Séc và Hội Hữu nghị Việt Nam - Xlôvakia

3084

Thông tư liên tịch 84/TTLB của Bộ Ngoại giao và Bộ Văn hoá-Thông tin về việc hướng dẫn thi hành Quy chế quản lý hoạt động thông tin, báo chí của phóng viên nước ngoài, các cơ quan, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam

3085

Thông tư liên tịch 11/BKH-NG của Bộ Kế hoạch và đầu tư và bộ Ngoại giao về việc hướng dẫn thủ tục xác nhận nguồn gốc Việt Nam và lý lịch tư pháp của người Việt Nam định cư ở nước ngoài đầu tư về Việt Nam theo Luật khuyến khích đầu tư trong nước

3086

Hiệp định khung về hợp tác giữa Chính phủ Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Cộng hòa Gabông

3087

Hiệp định giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa I-ta-li-a về tránh đánh thuế hai lần đối với các loại thuế đánh vào thu nhập và ngăn ngừa việc trốn lậu thuế

3088

Hiệp định hợp tác kinh tế, thương mại, văn hóa và khoa học kỹ thuật giữa Chính phủ Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Cộng hòa Bê nanh

3089

Hiệp định hợp tác kinh tế thương mại, văn hóa và khoa học kỹ thuật giữa Chính phủ Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Buốckina Phaxô

3090

Chỉ thị 1871-CT/QP của Bộ Quốc phòng về việc triển khai thực hiện Nghị định của Chính phủ về hoạt động của tàu quân sự nước ngoài vào thăm nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam

3091

Thông tư liên tịch 04BS/TTLB của Bộ Thương mại, Bộ Ngoại giao, Bộ Tài chính và Tổng cục Hải quan về việc bổ sung và sửa đổi một số điểm của Thông tư liên tịch số 04/TTLB ngày 12/02/1996 của Bộ Thương mại, Bộ Ngoại giao, Bộ Tài chính và Tổng cục Hải quan hướng dẫn việc nhập khẩu hoặc mua tại Việt Nam, tái xuất khẩu và chuyển nhượng những vật dụng cần thiết phục vụ cho nhu cầu công tác và sinh hoạt của các cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự và cơ quan đại diện các tổ chức quốc tế được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ tại Việt Nam

3092

Hiệp định giữa Chính phủ Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Cộng hòa Bungari về khuyến khích và bảo hộ đầu tư

3093

Quyết định 456-QĐ/TDTT của Tổng cục Thể dục thể thao về việc ban hành quy định quản lý công tác quan hệ quốc tế trong ngành TDTT

3094

Hiệp định giữa Chính phủ Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Cộng hòa Achentina về hợp tác kinh tế và thương mại

3095

Hiệp định khuyến khích và bảo hộ đầu tư lẫn nhau giữa Chính phủ Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Cộng hòa Argentina

3096

Hiệp định hợp tác giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Cộng đồng Châu Âu

3097

Hiệp định giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa Bun-ga-ri về tránh đánh thuế hai lần đối với các loại thuế đánh vào thu nhập

3098

Hiệp định giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Mông Cổ về tránh đánh thuế hai lần và ngăn ngừa việc trốn lậu thuế đối với các loại thuế đánh vào thu nhập

3099

Hiệp định giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Hội đồng Liên bang Thụy Sĩ về tránh đánh thuế hai lần đối với các loại thuế đánh vào thu nhập và vào tài sản

3100

Hiệp định giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa Philipin về hợp tác khoa học và công nghệ