• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 533/QĐ-UBND 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 11/02/2026 08:40 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 533/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thanh Bình
Trích yếu: Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp xã
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
03/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 533/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 533/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 533/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 533 /QĐ-UBND
Huế, ngày 03 tháng 02 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ
sung; bị bãi bỏ trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và UBND cấp xã
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-
CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 279/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ
lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
771/TTr-SNNMT ngày 30 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 04 thủ tục hành chính
(TTHC) mới ban hành; 34 TTHC được sửa đổi, bổ sung; 05 TTHC bị bãi bỏ trong
lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp
và Môi trường và UBND cấp xã. Cụ thể:
2
1. Phụ lục I: Danh mục 04 TTHC mới ban hành; 32 TTHC được sửa đổi, bổ
sung; 05 TTHC bị bãi bỏ trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
2. Phụ lục II: Danh mục 02 TTHC được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực địa chất
và khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã.
(Đính kèm Phụ lục I và Phụ lục II)
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho các cơ
quan, đơn vị thực hiện các công việc sau:
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện cập nhật Cơ sở dữ liệu quốc gia
về TTHC theo đúng quy định; trình Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt quy
trình nội bộ giải quyết các TTHC ngay sau khi Quyết định này được ký ban hành,
hoàn thành trước ngày 05/02/2026.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường và Uỷ ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm:
Niêm yết, công khai và triển khai thực hiện giải quyết TTHC liên quan theo
hướng dẫn của Bộ Nông nghiệp và Môi trường công khai trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế các Quyết định số 2755/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế về công bố danh mục thủ tục hành chính
chuẩn hoá lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Nông nghiệp và Môi trường và UBND cấp xã; Quyết định số 3088/QĐ-UBND
ngày 27 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố
danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực địa chất và khoáng sản
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và UBND cấp
xã; Quyết định số 3602/QĐ-UBND ngày 25 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Huế công bố danh mục thủ tục hành chính bổ sung trong
lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và
Môi trường.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và Thủ trưởng
các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT, TTPVHCC thành phố;
- Lưu: VT, KSTT.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Bình
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; BỊ BÃI BỎ TRONG
LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số: 533 /QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Chấp thuận việc lấy mẫu
để nghiên cứu, thử
nghiệm công nghệ chế
biến khoáng sản
(1.014787)
- Nộp hồ sơ: không quy định.
- Tiếp nhận hồ sơ và thông
báo công khai: 03 ngày làm
việc.
- Thẩm định hồ sơ: Trong
thời hạn không quá 15 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ, Sở Nông
nghiệp và Môi trường có
trách nhiệm thẩm định và
báo cáo Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh xem xét,
chấp thuận việc lấy mẫu.
Trường hợp vị trí lấy mẫu
thuộc khu vực cấm hoạt
động khoáng sản, tạm cấm
hoạt động khoáng sản, phải
có ý kiến chấp thuận bằng
văn bản của Chủ tịch Ủy ban
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
Không quy
định.
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
và khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Cơ quan/Người
có thẩm quyền
quyết định: CT
UBND thành phố.
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện: Sở
Nông nghiệp và
Môi trường.
2
nhân dân cấp tỉnh. Thời gian
thẩm định được tăng thêm
10 ngày làm việc.
- Xem xét, quyết định: 03
ngày làm việc.
- Trả kết quả giải quyết: 01
ngày làm việc.
Thông tư số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường
Khai thác thông tin, dữ liệu
địa chất, khoáng sản
(1.014786)
- Nộp, tiếp nhận và kiểm tra
hồ sơ: không quy định.
- Tiếp nhận, xử lý và trả kết
quả: 05 ngày làm việc.
- Khai thác, sử dụng thông
tin, dữ liệu địa chất, khoáng
sản:
Sau khi được chấp thuận, tổ
chức, cá nhân được phép
khai thác, sử dụng thông tin,
dữ liệu địa chất, khoáng sản
theo quy định như sau:
- Khai thác trực tiếp tại Sở
Nông nghiêp và Môi trường:
Tổ chức, cá nhân điền đầy đủ
thông tin (theo mẫu số 02
Phụ lục IV ban hành kèm
theo Thông tư số
87/2025/TT-BNNMT ngày
31/12/2025 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường) để được cung cấp
thông tin, dữ liệu;
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
Theo quy định
tại Phụ lục Biểu
mức phí khai
thác và sử dụng
tài liệu địa chất,
khoáng sản ban
hành kèm theo
Thông tư số
11/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024.
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
và khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Nghị định số
73/2017/NĐ-CP
ngày 14/6/2017
của Chính phủ.
- Cơ quan/Người
có thẩm quyền
quyết định: Sở
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện: Sở
Nông nghiệp và
Môi trường.
3
- Khai thác trên môi trường
điện tử: Tổ chức, cá nhân
thực hiện theo hướng dẫn
trên Cổng dịch vụ công quốc
gia để truy cập, sử dụng
thông tin, dữ liệu đúng với
nội dung đã được cơ quan có
thẩm quyền phê duyệt.
Sau khi tổ chức, cá nhân
hoàn thành nghĩa vụ tài
chính theo quy định, Sở
Nông nghiêp và Môi trường
có trách nhiệm cung cấp đầy
đủ, chính xác thông tin, dữ
liệu đã được yêu cầu.
- Thông tư số
87/2025/TT-
BNNMT ngày
31/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Thông tư số
11/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024.
Chấp thuận thay đổi nội
dung đề án thăm dò khoáng
sản
(1.014789)
- Nộp, tiếp nhận và kiểm tra
hồ sơ: không quy định.
- Tiếp nhận, thẩm định hồ sơ
và xem xét, chấp thuận:
Trong thời hạn không quá 24
ngày làm việc.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
Không quy định
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
và khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
- Cơ quan/Người
có thẩm quyền
quyết định: CT
UBND thành phố.
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện: Sở
Nông nghiệp và
Môi trường.
4
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông tư số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường
Lựa chọn tổ chức, cá nhân
để nộp hồ sơ đề nghị cấp
giấy phép khai thác
khoáng sản
(1.014788)
- Nộp, tiếp nhận và kiểm tra
hồ sơ: không quy định.
- Tiếp nhận và thông báo
công khai:
- Trong thời hạn không quá
03 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ của tổ chức,
cá nhân đầu tiên có nhu cầu
khai thác khoáng sản, cơ
quan tiếp nhận hồ sơ thông
báo công khai tên tổ chức, cá
nhân đó, tên loại khoáng sản
và vị trí khu vực đề nghị khai
thác khoáng sản tại trụ sở cơ
quan, cổng thông tin điện tử
của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh. Thời hạn thông báo là
08 ngày làm việc, kể từ ngày
có thông báo nhận được hồ
sơ của tổ chức, cá nhân đầu
tiên.
- Thẩm định hồ sơ: không
quá 08 ngày làm việc.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
Không quy định
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
và khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
Thông tư số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
- Cơ quan/Người
có thẩm quyền
quyết định: CT
UBND thành phố.
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện: Sở
Nông nghiệp và
Môi trường.
5
- Xem xét, quyết định và trả
kết quả: không quá 07 ngày
làm việc
16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường
* Ghi chú: TTHC trên được thực hiện tiếp nhận và trả kêt quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi thành phố.
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian giải
quyết
Cách thức và
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội dung
sửa đổi, bổ
sung
1.
Lựa chọn tổ chức,
cá nhân để xem
xét cấp giấy phép
thăm dò khoáng
sản ở khu vực
không đấu giá
quyền khai thác
khoáng sản
(1.014260)
- Nộp hồ sơ: không
quy định.
- Tiếp nhận hồ sơ
và thông báo công
khai:
+ Tiếp nhận hồ sơ:
03 ngày làm việc.
+ Thông báo công
khai: 08 ngày làm
việc.
- Thẩm định hồ sơ:
08 ngày làm việc.
- Xem xét, quyết
định: 07 ngày làm
việc.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
Không quy
định.
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
và khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông tư số
37/2025/TT-
- Cơ quan/Người
có thẩm quyền
quyết định: CT
UBND thành phố.
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện: Sở
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Thời gian
giải quyết;
- Căn cứ
pháp lý.
6
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường.
- Thông tư số
40/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Thông tư số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường
2.
Cấp Giấy phép
thăm dò khoáng
sản
(1.014261)
- Thời hạn tiếp nhận
và kiểm tra hồ sơ:
03 ngày làm việc,
kể từ khi nhận hồ sơ
đề nghị của tổ chức,
cá nhân;
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 70
ngày, kể từ ngày
nhận được hồ sơ
đáp ứng quy định
(trường hợp hồ sơ
cần chỉnh sửa, bổ
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
Theo quy định
tại Thông tư số
10/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
và khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
- Cơ quan/Người
có thẩm quyền
quyết định: CT
UBND thành phố.
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện: Sở
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Thời gian
giải quyết
thẩm định
còn lại sau
khi nhận
được hồ sơ
hoàn thiện
của tổ chức,
cá nhân;
- Căn cứ
pháp lý.
7
sung, thời gian
thẩm định còn lại
sau khi nhận được
hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá
nhân được tăng
thêm 21 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải quyết hồ sơ.
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông tư số
37/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường.
- Thông tư số
40/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Thông tư số
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
- Thông tư số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ
8
Nông nghiệp và
Môi trường.
3.
Cấp lại giấy phép
thăm dò khoáng
sản
(1.014262)
- Thời hạn tiếp nhận
và kiểm tra hồ sơ:
03 ngày làm việc,
kể từ khi nhận hồ
sơ;
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ và trình
phê duyệt: 24 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ
đáp ứng quy định
(trường hợp hồ sơ
cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian
thẩm định còn lại
sau khi nhận được
hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá
nhân được tăng
thêm 21 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định phê
duyệt: 05 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả giải quyết: 02
ngày làm việc, kể từ
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
Không quy định
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
và khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông tư số
37/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường.
- Thông tư số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của
- Cơ quan/Người
có thẩm quyền
quyết định: CT
UBND thành phố.
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện: Sở
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Thời gian
giải quyết;
- Căn cứ
pháp lý.
9
ngày nhận được kết
quả giải quyết.
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường.
4.
Gia hạn giấy
phép thăm dò
khoáng sản
(1.014263)
- Thời hạn tiếp nhận
và kiểm tra hồ sơ:
03 ngày làm việc,
kể từ khi nhận hồ
sơ;
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 16 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ
đáp ứng quy định
(trường hợp hồ sơ
cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian
thẩm định còn lại
sau khi nhận được
hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá
nhân được tăng
thêm 21 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả giải quyết: 02
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
Theo quy định
tại Thông tư số
10/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
và khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông tư số
37/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường.
- Thông tư số
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024
- Cơ quan/Người
có thẩm quyền
quyết định: CT
UBND thành phố.
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện: Sở
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Thời gian
giải quyết;
- Căn cứ
pháp lý.
10
kết quả giải quyết.
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
5.
Điều chỉnh giấy
phép thăm dò
khoáng sản
(1.014264)
* Trường hợp thay
đổi tên tổ chức, cá
nhân thăm dò
khoáng sản:
- Thời hạn tiếp
nhận, thẩm định hồ
sơ và xem xét, quyết
định: 12 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ
đáp ứng quy định;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải quyết.
* Trường hợp trả
lại một phần diện
tích khu vực thăm
dò khoáng sản:
- Thời hạn tiếp
nhận và kiểm tra hồ
sơ: 03 ngày làm
việc, kể từ khi nhận
hồ sơ;
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 16 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ
đáp ứng quy định
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
Không quy
định.
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
và khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông tư số
37/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường.
- Cơ quan/Người
có thẩm quyền
quyết định: CT
UBND thành phố.
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện: Sở
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Thời gian
giải quyết;
- Căn cứ
pháp lý.
11
(trường hợp hồ sơ
cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian
thẩm định còn lại
sau khi nhận được
hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá
nhân được tăng
thêm 21 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải quyết.
6.
Trả lại giấy phép
thăm dò khoáng
sản
(1.014268)
- Thời hạn tiếp
nhận và kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày làm
việc, kể từ khi
nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 16
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
hồ sơ đáp ứng quy
định (trường hợp
hồ sơ cần chỉnh
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
Không quy
định.
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
và khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
- Cơ quan/Người
có thẩm quyền
quyết định: CT
UBND thành phố.
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện: Sở
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Thời gian
giải quyết;
- Căn cứ
pháp lý.
12
sửa, bổ sung, thời
gian thẩm định
còn lại sau khi
nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân
được tăng thêm 21
ngày làm việc);
- Thời hạn xem
xét, quyết định: 05
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
hồ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải quyết.
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông tư số
37/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường.
7.
Chuyển nhượng
quyền thăm dò
khoáng sản
(1.014271)
- Thời hạn tiếp
nhận và kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày làm
việc, kể từ khi
nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 16
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
hồ sơ đáp ứng quy
định (trường hợp
hồ sơ cần chỉnh
sửa, bổ sung, thời
gian thẩm định
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
Theo quy định
tại Thông tư số
10/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
và khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Cơ quan/Người
có thẩm quyền
quyết định: CT
UBND thành phố.
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện: Sở
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Tên TTHC;
- Thời gian
giải quyết;
- Căn cứ
pháp lý.
13
còn lại sau khi
nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân
được tăng thêm 21
ngày làm việc);
- Thời hạn xem
xét, quyết định: 05
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
hồ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả giải quyết: 02
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
kết quả giải quyết.
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông tư số
37/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường.
- Thông tư số
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
8.
Thăm dò bổ sung
để nâng cấp tài
nguyên, trữ lượng
khoáng sản
(1.014273)
- Nộp, tiếp nhận
và kiểm tra hồ sơ:
Không quy định.
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 19
ngày làm việc, kể
từ ngày tiếp nhận
hồ sơ (trường hợp
đề án thăm dò cần
chỉnh sửa, bổ sung
thì thời hạn giải
quyết tăng thêm 05
ngày làm việc)
không tính thời
gian tổ chức, cá
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
Không quy
định.
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
và khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Cơ quan/Người
có thẩm quyền
quyết định: CT
UBND thành phố.
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện: Sở
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Thời gian
giải quyết;
- Căn cứ
pháp lý.
14
nhân chỉnh sửa, bổ
sung, hoàn thiện
hồ sơ;
- Thời hạn xem
xét, chấp thuận và
trả kết quả: 05
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
hồ sơ trình phê
duyệt.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông tư số
37/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường.
- Thông tư số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường.
9.
Cấp giấy phép
khai thác khoáng
sản
(1.014257)
1. Trường hợp tổ
chức, cá nhân đề
nghị cấp giấy
phép khai thác
khoáng sản nhóm
II; giấy phép khai
thác khoáng sản
nhóm III (trừ
trường hợp cấp
giấy phép khai
thác khoáng sản
nhóm III làm vật
liệu xây dựng
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
Theo quy định
tại Thông tư số
10/2024/TT-
BTC ngày ngày
05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
và khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
- Cơ quan/Người
có thẩm quyền
quyết định: CT
UBND thành phố.
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện: Sở
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Thời gian
giải quyết;
- Căn cứ
pháp lý.
15
thông thường để
phục vụ cho các
công trình, dự án
quy định tại các
điểm a, b, c, d và
đ khoản 1a Điều
55 của Luật Địa
chất và khoáng
sản); giấy phép
khai thác khoáng
sản nhóm I tại
khu vực có
khoáng sản phân
tán, nhỏ lẻ đã
được Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
khoanh định và
công bố
- Thời hạn tiếp
nhận và kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày làm
việc, kể từ khi
nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 60
ngày, kể từ ngày
nhận được hồ sơ
đáp ứng quy định
(trường hợp hồ sơ
cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông tư số
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Thông tư số
02/2022/TT-
BTNMT ngày
10/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi
trường (nay là Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường).
- Thông tư số
10/2024/TT-BTC
ngày ngày
05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
- Thông tư số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16
thẩm định còn lại
sau khi nhận được
hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá
nhân được tăng
thêm 21 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 05
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
hồ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải quyết.
2. Trường hợp tổ
chức, cá nhân đề
nghị cấp giấy
phép khai thác
khoáng sản nhóm
III làm vật liệu
xây dựng thông
thường để phục
vụ cho các công
trình, dự án quy
định tại các điểm
a, b, c, d và đ
khoản 1a Điều 55
của Luật Địa chất
và khoáng sản
16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường
17
- Thời hạn tiếp
nhận và kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày làm
việc, kể từ khi
nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 45
ngày, kể từ ngày
nhận được hồ sơ
đáp ứng quy định
(trường hợp hồ sơ
cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian
thẩm định còn lại
sau khi nhận được
hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá
nhân được tăng
thêm 21 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 05
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
hồ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải quyết.
3. Trường hợp tổ
chức, cá nhân quy
18
định tại khoản 1
Điều 72 của Luật
Địa chất và
khoáng sản đề
nghị cấp giấy
phép khai thác
khoáng sản nhóm
IV
- Thời hạn kiểm
tra, rà soát và
thẩm định hồ sơ:
15 ngày làm việc,
kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ
(trường hợp lấy ý
kiến cơ quan có
liên quan thuộc Ủy
ban nhân dân cấp
tỉnh, thời gian giải
quyết tăng thêm 05
ngày làm việc;
trường hợp
hồ sơ cần chỉnh
sửa, bổ sung, thời
gian thẩm định
còn lại sau khi
nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân
được tăng thêm 05
ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét,
19
quyết định: 03
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
hồ sơ trình phê
duyệt;
- Thời hạn thông
báo kết quả giải
quyết: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được quyết
định của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ văn bản,
tài liệu chứng
minh việc thực
hiện các nghĩa vụ
tài chính có liên
quan.
4. Trường hợp tổ
chức, cá nhân quy
định tại khoản 2
Điều 72 của Luật
Địa chất và
khoáng sản đề
nghị cấp giấy
phép khai thác
khoáng sản nhóm
IV
20
- Thời hạn kiểm
tra, rà soát và
thẩm định hồ sơ:
09 ngày làm việc,
kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ
(trường hợp lấy ý
kiến cơ quan có
liên quan thuộc Ủy
ban nhân dân cấp
tỉnh, thời gian giải
quyết tăng thêm 03
ngày làm việc;
trường hợp
hồ sơ cần chỉnh
sửa, bổ sung, thời
gian thẩm định
còn lại sau khi
nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân
được tăng thêm 03
ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 02
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
hồ sơ trình phê
duyệt;
- Thời hạn thông
báo kết quả giải
quyết: 01 ngày làm
21
việc, kể từ ngày
nhận được quyết
định của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh;
- Thời hạn trả kết
quả: bàn giao giấy
phép khai thác
khoáng sản nhóm
IV cho tổ chức đề
nghị cấp giấy phép
ngay khi nhận đủ
văn bản, tài liệu
chứng minh việc
thực hiện các
nghĩa vụ tài chính
có liên quan.
10.
Cấp lại giấy phép
khai thác khoáng
sản
(1.014265)
1. Trường hợp tổ
chức, cá nhân đề
nghị cấp lại giấy
phép khai thác
khoáng sản nhóm
II; giấy phép khai
thác khoáng sản
nhóm III (trừ
trường hợp cấp lại
giấy phép khai
thác khoáng sản
nhóm III làm vật
liệu xây dựng
thông thường để
phục vụ cho các
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
Không quy
định.
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
và khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Cơ quan/Người
có thẩm quyền
quyết định: CT
UBND thành phố.
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện: Sở
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Thời gian
giải quyết;
- Căn cứ
pháp lý.
22
công trình, dự án
quy định tại các
điểm a, b, c, d và đ
khoản 1a Điều 55
của Luật Địa chất
và khoáng sản);
giấy phép khai
thác khoáng sản
nhóm I tại khu
vực có khoáng sản
phân tán, nhỏ lẻ
đã được Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường khoanh
định và công bố
- Thời hạn tiếp
nhận và kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày làm
việc, kể từ khi
nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 60
ngày, kể từ ngày
nhận được hồ sơ
đáp ứng quy định
(trường hợp hồ sơ
cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian
thẩm định còn lại
sau khi nhận được
hồ sơ hoàn thiện
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông tư số
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Thông tư số
02/2022/TT-
BTNMT ngày
10/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi
trường (nay là Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường).
- Thông tư số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường.
23
của tổ chức, cá
nhân được tăng
thêm 21 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 05
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
hồ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải quyết.
2. Trường hợp tổ
chức, cá nhân đề
nghị cấp lại giấy
phép khai thác
khoáng sản nhóm
III làm vật liệu
xây dựng thông
thường để phục
vụ cho các công
trình, dự án quy
định tại các điểm
a, b, c, d và đ
khoản 1a Điều 55
của Luật Địa chất
và khoáng sản
- Thời hạn tiếp
nhận và kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày làm
24
việc, kể từ khi
nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 45
ngày, kể từ ngày
nhận được hồ sơ
đáp ứng quy định
(trường hợp hồ sơ
cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian
thẩm định còn lại
sau khi nhận được
hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá
nhân được tăng
thêm 21 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 05
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
hồ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải quyết.
11.
Gia hạn giấy
phép khai thác
khoáng sản
(1.014266)
1. Trường hợp tổ
chức, cá nhân đề
nghị gia hạn giấy
phép khai thác
khoáng sản nhóm
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
Theo quy định
tại Thông tư số
10/2024/TT-
BTC ngày ngày
05/02/2024 của
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Cơ quan/Người
có thẩm quyền
quyết định: CT
UBND thành phố.
- Thời gian
giải quyết;
- Căn cứ
pháp lý.
25
II; giấy phép khai
thác khoáng sản
nhóm III; giấy
phép khai 756
thác khoáng sản
nhóm I tại khu vực
có khoáng sản
phân tán, nhỏ lẻ đã
được Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
khoanh định và
công bố
- Thời hạn tiếp
nhận và kiểm tra hồ
sơ: 03 ngày làm
việc, kể từ khi nhận
hồ sơ;
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 24 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ
đáp ứng quy định
(trường hợp hồ sơ
cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian
thẩm định
còn lại sau khi
nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
và khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông tư số
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Thông tư số
10/2024/TT-BTC
ngày ngày
05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
- Thông tư số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện: Sở
Nông nghiệp và
Môi trường.
26
tăng thêm 21 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải quyết.
2. Trường hợp tổ
chức, cá nhân quy
định tại khoản 1
Điều 72 của Luật
Địa chất và
khoáng sản đề
nghị gia hạn giấy
phép khai thác
khoáng sản nhóm
IV
- Thời hạn kiểm tra,
rà soát và thẩm
định hồ sơ: 11 ngày
làm việc, kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ
(trường hợp lấy ý
kiến cơ quan có
liên quan thuộc Ủy
ban nhân dân cấp
tỉnh, thời gian giải
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường.
27
quyết tăng thêm 05
ngày làm việc;
trường hợp hồ sơ
cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian
thẩm định còn lại
sau khi nhận được
hồ
sơ hoàn thiện của
tổ chức, cá nhân
được tăng thêm 05
ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 03 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ
trình phê duyệt;
- Thời hạn thông
báo kết quả giải
quyết: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được quyết
định của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ văn bản,
tài liệu chứng minh
việc thực hiện các
28
nghĩa vụ tài chính
có liên quan.
11.4.3. Trường
hợp tổ chức, cá
nhân quy định tại
khoản 2 Điều 72
của Luật
Địa chất và
khoáng sản đề
nghị cấp giấy phép
khai thác khoáng
sản nhóm IV
- Thời hạn kiểm tra,
rà soát và thẩm
định hồ sơ: 07 ngày
làm việc, kể từ
ngày tiếp nhận hồ
sơ (trường hợp lấy
ý kiến cơ quan có
liên quan thuộc Ủy
ban
nhân dân cấp tỉnh,
thời gian giải quyết
tăng thêm 03 ngày
làm việc; trường
hợp
hồ sơ cần chỉnh
sửa, bổ sung, thời
gian thẩm định còn
lại sau khi nhận
được hồ
29
sơ hoàn thiện của
tổ chức, cá nhân
được tăng thêm 03
ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ
sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn thông
báo kết quả giải
quyết: 01 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận
được quyết định
của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp
tỉnh;757
- Thời hạn trả kết
quả: bàn giao giấy
phép khai thác
khoáng sản nhóm
IV
cho tổ chức đề nghị
gia hạn giấy phép
ngay khi nhận đủ
văn bản, tài liệu
chứng
minh việc thực hiện
các nghĩa vụ tài
chính có liên quan.
30
12.
Điều chỉnh giấy
phép khai thác
khoáng sản
(1.014267)
1. Trường hợp tổ
chức, cá nhân
được cấp giấy
phép khai thác
khoáng sản nhóm
II; giấy phép khai
thác khoáng sản
nhóm III; giấy
phép khai thác
khoáng sản nhóm
I tại khu vực có
khoáng sản phân
tán, nhỏ lẻ đã được
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường
khoanh định và
công bố đề nghị:
Điều chỉnh trữ
lượng khoáng sản
được phép khai
thác; Tăng hoặc
giảm công suất
khai thác;
Thay đổi, bổ sung
phương pháp khai
thác; Trả lại một
phần diện tích
khai thác; Bổ sung
khai thác khoáng
sản đi kèm, trừ
trường hợp quy
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
Không quy
định.
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
và khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông tư số
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Thông tư số
39/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ
- Cơ quan/Người
có thẩm quyền
quyết định: CT
UBND thành phố.
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện: Sở
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Thời gian
giải quyết;
- Căn cứ
pháp lý.
31
định tại điểm i
khoản 1 Điều 64
Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
được sửa đổi, bổ
sung
theo quy định tại
điểm a khoản 23
Điều 1 của Nghị
định số
21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026
của Chính phủ;
Tăng mức sâu
khai thác hoặc mở
rộng ranh giới khu
vực khai thác sau
khi kết quả thăm
dò xuống sâu, mở
rộng được cơ quan
nhà nước, người
có thẩm quyền
công nhận; mở
rộng ranh giới khu
vực khai thác
khoáng sản nhằm
khai thác tối đa trữ
lượng khoáng sản
đã phê duyệt hoặc
công nhận trong
báo cáo kết quả
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Thông tư số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường.
32
thăm dò khoáng
sản; Điều chỉnh
nội dung chế biến
khoáng sản, mục
đích sử dụng, tiêu
thụ khoáng sản đối
với giấy phép khai
thác khoáng sản
được cấp trước
ngày 16/01/2026
- Thời hạn tiếp
nhận và kiểm tra hồ
sơ: 03 ngày làm
việc, kể từ khi nhận
hồ sơ;
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 24 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ
đáp ứng quy định
(trường hợp hồ sơ
cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian
thẩm định còn lại
sau khi nhận được
hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá
nhân được tăng
thêm 21 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 05 ngày
33
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ trình
phê duyệt (trường
hợp lấy ý kiến Thủ
tướng Chính phủ
trước khi quyết
định việc điều
chỉnh giấy phép
khai thác khoáng
sản đất hiếm thì
thời gian lấy ý kiến
không tính vào thời
hạn giải quyết hồ
sơ);
- Thời hạn trả kết
quả giải quyết: 02
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được kết
quả giải quyết.
12.4.2. Trường
hợp tổ chức, cá
nhân được cấp
giấy phép khai
thác khoáng sản
nhóm II; giấy phép
khai thác khoáng
sản nhóm III; giấy
phép khai thác
khoáng sản nhóm
I tại khu vực có
khoáng sản phân
tán, nhỏ lẻ đã được
34
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường
khoanh định và
công bố đề nghị:
Thay đổi tên gọi
của tổ chức, cá
nhân khai thác
khoáng sản; Điều
chỉnh tọa độ các
điểm khép góc khu
vực khai thác
khoáng sản do sai
lệch trong chuyển
đổi hệ tọa độ địa lý
hoặc các nguyên
nhân khách quan
nhưng không dẫn
đến thay đổi trữ
lượng khoáng sản
đã được phê duyệt,
công nhận; Bổ
sung khai thác
khoáng sản đi kèm
là khoáng sản
nhóm III làm vật
liệu xây dựng
thông thường,
khoáng sản nhóm
IV (bao gồm đất,
đá tầng phủ, xen
kẹp được xác định
35
phải thải loại trong
dự án đầu tư khai
thác khoáng sản)
để phục vụ cho các
công trình, dự án
quy định tại các
điểm a, b, c, d và đ
khoản 1a Điều 55
của Luật Địa chất
và khoáng sản
- Thời hạn tiếp
nhận và kiểm tra hồ
sơ: 03 ngày làm
việc, kể từ khi nhận
hồ sơ;
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ và xem
xét, quyết định: 12
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ
sơ đáp ứng quy
định;
- Thời hạn trả kết
quả giải quyết: 02
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được kết
quả giải quyết.
12.4.3. Trường
hợp giấy phép khai
thác khoáng sản
nhóm II; giấy phép
khai thác khoáng
36
sản nhóm III; giấy
phép khai thác
khoáng sản nhóm
I tại khu vực có
khoáng sản phân
tán, nhỏ lẻ đã được
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường
khoanh định và
công bố có một
phần diện tích bị
công bố là khu vực
cấm hoạt động
khoáng sản hoặc
khu vực tạm thời
cấm hoạt động
khoáng sản
- Thời hạn tiếp
nhận và kiểm tra hồ
sơ: 03 ngày làm
việc, kể từ khi nhận
hồ sơ; - Thời hạn
thẩm định hồ sơ và
xem xét, quyết
định: 24 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ
đáp ứng quy định;
- Thời hạn trả kết
quả giải quyết: 02
ngày làm việc, kể từ
37
ngày nhận được kết
uả giải quyết.
12.4.4. Trường
hợp tổ chức, cá
nhân quy định tại
khoản 1 Điều 72
của Luật Địa chất
và khoáng sản
được cấp giấy
phép khai thác
khoáng sản nhóm
IV đề nghị: Thay
đổi khối lượng (trữ
lượng) khoáng sản
quy định trong
giấy phép; Mở
rộng diện tích,
thay đổi chiều sâu
khai thác khoáng
sản; Trả lại một
phần diện tích khu
vực khai thác
khoáng sản; Tăng
công suất khai
thác khoáng sản;
Thay đổi tên gọi
của tổ chức, cá
nhân được cấp
giấy phép khai
thác khoáng sản
nhóm IV hoặc một
phần diện tích khu
38
vực khai thác
khoáng sản bị
công bố là khu vực
cấm hoạt động
khoáng sản hoặc
khu vực tạm thời
cấm hoạt động
khoáng sản
- Thời hạn kiểm tra,
rà soát và thẩm
định hồ sơ: 11 ngày
làm việc, kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ
(trường hợp lấy ý
kiến cơ quan có
liên quan thuộc Ủy
ban nhân dân cấp
tỉnh, thời gian giải
quyết tăng thêm 05
ngày làm việc;
trường hợp
hồ sơ cần chỉnh
sửa, bổ sung, thời
gian thẩm định còn
lại sau khi nhận
được hồ sơ hoàn
thiện của tổ chức,
cá nhân được tăng
thêm 05 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 03 ngày
39
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ
trình phê duyệt;
- Thời hạn thông
báo kết quả giải
quyết: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được quyết
định của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ văn bản,
tài liệu chứng minh
việc thực hiện các
nghĩa vụ tài chính
có liên quan.
12.4.5. Trường
hợp tổ chức, cá
nhân quy định tại
khoản 2 Điều 72
của Luật Địa chất
và khoáng sản
được cấp giấy
phép khai thác
khoáng sản nhóm
IV đề nghị: Thay
đổi khối lượng (trữ
lượng) khoáng sản
quy định trong
40
giấy phép; Mở
rộng diện tích,
thay đổi chiều sâu
khai thác khoáng
sản; Trả lại một
phần diện tích khu
vực khai thác
khoáng sản; Tăng
công suất khai
thác khoáng sản;
Thay
đổi tên gọi của tổ
chức, cá nhân
được cấp giấy
phép khai thác
khoáng sản nhóm
IV; Thay đổi hoặc
bổ sung công
trình, dự án sử
dụng khoáng sản
hoặc một phần
diện tích khu vực
khai thác khoáng
sản bị công bố là
khu vực cấm hoạt
động khoáng sản
hoặc khu vực tạm
thời cấm hoạt
động khoáng sản
- Thời hạn kiểm tra,
rà soát và thẩm
định hồ sơ: 07 ngày
41
làm việc, kể từ gày
tiếp nhận hồ sơ
(trường hợp lấy ý
kiến cơ quan có
liên quan thuộc Ủy
ban nhân dân cấp
tỉnh, thời gian giải
quyết tăng thêm 03
ngày làm việc;
trường hợp hồ sơ
cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian
thẩm định còn lại
sau khi nhận được
hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá
nhân được tăng
thêm 03 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ
trình phê duyệt;
- Thời hạn thông
báo kết quả giải
quyết: 01 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được quyết
định của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh;
42
- Thời hạn trả kết
quả: bàn giao giấy
phép khai thác
khoáng sản nhóm
IV cho tổ chức đề
nghị điều chỉnh
giấy phép ngay khi
nhận đủ văn bản,
tài liệu chứng minh
việc thực hiện các
nghĩa vụ tài chính
có liên quan.
12.4.6. Trường
hợp tổ chức, cá
nhân được cấp
giấy phép khai
thác khoáng sản
nhóm IV đề nghị
điều chỉnh công
suất khai thác
khoáng sản nhóm
IV để phục vụ
công trình, dự án
quy định tại các
điểm a, b, c, d và đ
khoản 1a Điều 55
của Luật Địa chất
và khoáng sản
Thời hạn giải
quyết: 05 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ.
43
13.
Trả lại giấy phép
khai thác khoáng
sản
(1.014269)
1. Trường hợp tổ
chức, cá nhân đề
nghị trả lại giấy
phép khai thác
khoáng sản nhóm
II; giấy phép khai
thác khoáng sản
nhóm III; giấy
phép khai thác
khoáng sản nhóm
I tại khu vực có
khoáng sản phân
tán, nhỏ lẻ đã được
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường
khoanh định và
công bố
- Thời hạn tiếp
nhận và kiểm tra hồ
sơ: 03 ngày làm
việc, kể từ khi nhận
hồ sơ;
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 24 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ
đáp ứng quy định
(trường hợp hồ sơ
cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian
thẩm định còn lại
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
Không quy
định.
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
và khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông tư số
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Thông tư số
39/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ
- Cơ quan/Người
có thẩm quyền
quyết định: CT
UBND thành phố.
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện: Sở
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Thời gian
giải quyết;
- Căn cứ
pháp lý.
44
sau khi nhận được
hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá
nhân được tăng
thêm 21 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải quyết.
13.4.2. Trường
hợp tổ chức, cá
nhân đề nghị trả
lại giấy phép khai
thác khoáng sản
nhóm IV
- Thời hạn kiểm tra,
rà soát và thẩm
định hồ sơ: 18 ngày
làm việc, kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ;
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 03 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ
trình phê duyệt;
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Thông tư số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường.
45
- Thời hạn thông
báo kết quả giải
quyết: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được quyết
định của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ văn bản,
tài liệu chứng minh
việc thực hiện các
nghĩa vụ tài chính
có liên quan
14.
Chuyển nhượng
quyền khai thác
khoáng sản
(1.014270)
- Thời hạn tiếp
nhận và kiểm tra hồ
sơ: 03 ngày làm
việc, kể từ khi nhận
hồ sơ;
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 24 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ
đáp ứng quy định
(trường hợp hồ sơ
cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian
thẩm định còn lại
sau khi nhận được
hồ sơ hoàn thiện
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
Theo quy định
tại Thông tư số
10/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
và khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
- Cơ quan/Người
có thẩm quyền
quyết định: CT
UBND thành phố.
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện: Sở
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Tên TTHC;
- Thời gian
giải quyết;
- Căn cứ
pháp lý.
46
của tổ chức, cá
nhân được tăng
thêm 21 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải quyết.
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông tư số
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Thông tư số
10/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
- Thông tư số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường.
15.
Cấp đổi giấy
phép khai thác
khoáng sản
(1.014272)
1. Trường hợp tổ
chức, cá nhân đề
nghị cấp đổi giấy
phép khai thác
khoáng sản đối với
giấy phép khai
thác khoáng sản
được cấp trước
ngày 01/01/2026
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
- Trường hợp
cấp đổi giấy
phép khai thác
khoáng sản kết
hợp với cấp lại
lại hoặc điều
chỉnh giấy phép
khai thác
khoáng sản:
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
và khoáng sản số
- Cơ quan/Người
có thẩm quyền
quyết định: CT
UBND thành phố.
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện: Sở
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Thời gian
giải quyết;
- Căn cứ
pháp lý.
47
và nội dung giấy
phép khai thác
khoáng sản không
quy định diện
tích khu vực khai
thác khoáng sản
hoặc mức sâu
được phép khai
thác
- Thời hạn tiếp
nhận và kiểm tra hồ
sơ: 03 ngày làm
việc, kể từ khi nhận
hồ sơ;
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ và xem
xét, quyết định: 12
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ
sơ đáp ứng quy
định (trường hợp
lấy ý kiến Thủ
tướng Chính 905
phủ trước khi quyết
định việc cấp đổi
giấy phép khai thác
khoáng sản đất
hiếm thì thời gian
lấy ý kiến không
tính vào thời hạn
giải quyết hồ sơ);
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
Không quy
định.
- Trường hợp
cấp đổi giấy
phép khai thác
khoáng sản kết
hợp với gia hạn
giấy phép khai
thác khoáng sản
thì mức thu lệ
phí cấp giấy
phép khai thác
khoáng sản áp
dụng theo quy
định tại Thông
tư số
10/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông tư số
07/2025/TT-
BTNMT ngày
28/02/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Thông tư số
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Thông tư số
39/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường.
48
- Thời hạn trả kết
quả giải quyết: 02
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được kết
quả giải quyết.
2. Trường hợp tổ
chức, cá nhân đề
nghị: (1) Cấp đổi
giấy phép khai
thác khoáng sản
đối với giấy phép
khai thác khoáng
sản được cấp trước
ngày 01/01/2026
và nội dung giấy
phép khai thác
khoáng sản không
quy định trữ lượng
hoặc khối lượng
khoáng sản được
phép khai thác
hoặc không quy
định thời hạn khai
thác; (2) Thực
hiện việc cấp đổi
giấy phép khai
thác khoáng sản
kết hợp với gia
hạn, cấp lại hoặc
điều chỉnh giấy
phép khai thác
khoáng sản; (3)
- Thông tư số
10/2024/TT-BTC
ngày ngày
05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
- Thông tư số
02/2022/TT-
BTNMT ngày
10/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi
trường (nay là Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường).
- Thông tư số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường.
49
Cấp đổi giấy phép
khai thác khoáng
sản đối với giấy
phép khai thác
khoáng sản được
cấp trước ngày
01/01/2026 và nội
dung giấy phép
khai thác khoáng
sản đồng thời
thuộc nhiều
trường hợp sau:
không quy định
trữ lượng hoặc
khối lượng khoáng
sản được phép
khai thác, không
quy định thời hạn
khai thác, không
quy định diện tích
khu vực khai thác
khoáng sản hoặc
mức sâu được
phép khai thác
- Thời hạn tiếp
nhận và kiểm tra hồ
sơ: 03 ngày làm
việc, kể từ khi nhận
hồ sơ;
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 24 ngày
làm việc, kể từ ngày
50
nhận được hồ sơ
đáp ứng quy định
(trường hợp hồ sơ
cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian
thẩm định còn lại
sau khi nhận được
hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá
nhân được tăng
thêm 21 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ trình
phê duyệt (trường
hợp lấy ý kiến Thủ
tướng Chính phủ
trước khi quyết
định việc cấp đổi
giấy phép khai thác
khoáng sản đất
hiếm thì thời gian
lấy ý kiến không
tính vào thời hạn
giải quyết hồ sơ);
- Thời hạn trả kết
quả giải quyết: 02
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được kết
quả giải quyết.
51
16.
Phê duyệt đề án
đóng cửa mỏ
khoáng sản
(1.014274)
- Thời hạn tiếp
nhận và kiểm tra hồ
sơ: 03 ngày làm
việc, kể từ khi nhận
hồ sơ;
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 50
ngày, kể từ ngày
nhận được hồ sơ
đáp ứng quy định
(trường hợp hồ sơ
cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian
thẩm định còn lại
sau khi nhận được
hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá
nhân được tăng
thêm 21 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định phê
duyệt: 08 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả giải quyết: 02
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
kết quả giải quyết.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
Không quy
định.
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
và khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông tư số
39/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Thông tư số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ
- Cơ quan/Người
có thẩm quyền
quyết định: CT
UBND thành phố.
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện: Sở
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Thời gian
giải quyết;
- Căn cứ
pháp lý.
52
Nông nghiệp và
Môi trường.
17.
Điều chỉnh nội
dung đề án đóng
cửa mỏ khoáng
sản đã được phê
duyệt
(1.014276)
- Thời hạn tiếp
nhận và kiểm tra hồ
sơ: 03 ngày làm
việc, kể từ khi nhận
hồ sơ;
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ và trình
phê duyệt: 50 ngày,
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng
quy định (trường
hợp hồ sơ cần
chỉnh sửa, bổ sung,
thời gian thẩm định
còn lại sau khi nhận
được hồ sơ hoàn
thiện của tổ chức,
cá nhân được tăng
thêm 21 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định phê
duyệt: 05 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả giải quyết: 02
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
Không quy
định.
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
và khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông tư số
39/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Thông tư số
02/2022/TT-
BTNMT ngày
- Cơ quan/Người
có thẩm quyền
quyết định: CT
UBND thành phố.
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện: Sở
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Thời gian
giải quyết
thẩm định
còn lại sau
khi nhận
được hồ sơ
hoàn thiện
của tổ chức,
cá nhân;
- Căn cứ
pháp lý.
53
kết quả giải quyết.
10/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi
trường (nay là Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường).
- Thông tư số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường.
18.
Chấp thuận
phương án đóng
cửa mỏ khoáng
sản
(1.014277)
- Thời hạn tiếp
nhận và kiểm tra hồ
sơ: 03 ngày làm
việc, kể từ khi nhận
hồ sơ;
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 16 ngày
làm việc, kể từ ngày
có phiếu tiếp nhận
hồ sơ (trường hợp
hồ sơ cần chỉnh
sửa, bổ sung, thời
gian thẩm định còn
lại
sau khi nhận được
hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá
nhân được tăng
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
Không quy
định.
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
và khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Cơ quan/Người
có thẩm quyền
quyết định: CT
UBND thành phố.
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện: Sở
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Thời gian
giải quyết;
- Căn cứ
pháp lý.
54
thêm 08 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định phê
duyệt: 05 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả giải quyết: 02
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
kết quả giải quyết.
- Thông tư số
39/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Thông tư số
02/2022/TT-
BTNMT ngày
10/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi
trường (nay là Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường).
- Thông tư số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường.
19.
Quyết định đóng
cửa mỏ khoáng
sản
(1.014278)
1. Trường hợp ban
hành quyết định
đóng cửa mỏ
khoáng sản sau
khi tổ chức, cá
nhân hoàn thành
các hạng mục và
khối lượng công
việc theo đề án
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
Không quy
định.
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
và khoáng sản số
- Cơ quan/Người
có thẩm quyền
quyết định: CT
UBND thành phố.
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện: Sở
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Thời gian
giải quyết;
- Căn cứ
pháp lý.
55
đóng cửa mỏ
khoáng sản được
phê duyệt hoặc
phương án đóng
cửa mỏ khoáng
sản đã được chấp
thuận
- Thời hạn tiếp
nhận và kiểm tra hồ
sơ: 03 ngày làm
việc, kể từ khi nhận
hồ sơ;
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 40
ngày, kể từ ngày
nhận được hồ sơ
đáp ứng quy định
(trường hợp hồ sơ
cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian
thẩm định còn lại
sau khi nhận được
hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá
nhân được tăng
thêm 12 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định phê
duyệt: 05 ngày làm
việc, kể từ ngày
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông tư số
39/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Thông tư số
04/2016/TT-
BKHCN ngày
04/4/2016 của Bộ
trưởng Bộ
Khoa học và Công
nghệ (trước đây).
56
nhận được hồ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả giải quyết: 02
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được
kết quả giải quyết.
20.4.2. Trường
hợp ban hành
quyết định đóng
cửa mỏ khoáng
sản đối với giấy
phép khai thác
khoáng sản, giấy
phép khai thác tận
thu khoáng sản
chấm dứt hiệu lực
nhưng chưa tiến
hành hoạt động
khai thác khoáng
sản
- Thời hạn tiếp
nhận và kiểm tra hồ
sơ: 03 ngày làm
việc, kể từ khi nhận
hồ sơ;
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ và xem
xét, quyết định: 24
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ
57
sơ đáp ứng quy
định;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải quyết.
20.
Quyết toán tiền
cấp quyền khai
thác khoáng sản
(1.014295)
* Đối với các
trường hợp: (1)
Quyết toán theo
định kỳ 5 năm một
lần; (2) Quyết toán
khi gia hạn, điều
chỉnh, cấp lại giấy
phép khai thác
khoáng sản, khai
thác tận thu khoáng
sản, giấy xác nhận
đăng ký thu hồi
khoáng sản, văn
bản chấp
thuận, cho phép
khai thác, thu hồi
khoáng sản;
chuyển nhượng
quyền khai thác
khoáng sản, khai
thác tận thu khoáng
sản; (3) Quyết toán
khi đóng cửa mỏ;
giấy
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
Không quy
định.
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
và khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông tư số
38/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ
- Cơ quan/Người
có thẩm quyền
quyết định: CT
UBND thành phố.
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện: Sở
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Thời gian
giải quyết;
- Căn cứ
pháp lý.
58
xác nhận đăng ký
thu hồi khoáng sản,
văn bản chấp
thuận, cho phép
khai thác, thu hồi
khoáng sản hết
hiệu lực; giấy phép
khai thác khoáng
sản, khai thác tận
thu khoáng sản hết
hiệu lực nhưng
không phải đóng
cửa mỏ theo quy
định tại điểm a
khoản 4 Điều 82
Luật Địa chất và
khoáng sản: Thời
hạn quyết toán tiền
cấp quyền khai thác
khoáng sản là 90
ngày, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ đề
nghị quyết toán tiền
cấp quyền khai thác
khoáng sản hợp lệ
(trường hợp phải
bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ thì thời gian
tổ chức, cá nhân bổ
sung, hoàn thiện hồ
sơ không tính vào
thời gian quyết
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Thông tư số
05/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường.
59
toán tiền cấp quyền
khai thác khoáng
sản).
* Đối với trường
hợp quyết toán tiền
cấp quyền khai
thác khoáng sản,
tiền trúng đấu giá
quyền khai thác
khoáng sản lần đầu
theo quy định tại
điểm b khoản 9
Điều 111 của Luật
Địa chất và khoáng
sản: Thời hạn
quyết toán tiền cấp
quyền khai thác
khoáng sản trước
ngày 31/12/2026.
21.
Cấp giấy phép
khai thác tận thu
khoáng sản
(1.014279)
- Thời hạn tiếp
nhận và kiểm tra hồ
sơ: 03 ngày làm
việc, kể từ khi nhận
hồ sơ;
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 16 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ
đáp ứng quy định
(trường hợp hồ sơ
cần chỉnh sửa, bổ
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
Theo quy định
tại Thông tư số
10/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
và khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
- Cơ quan/Người
có thẩm quyền
quyết định: CT
UBND thành phố.
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện: Sở
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Thời gian
giải quyết;
- Căn cứ
pháp lý.
60
sung, thời gian
thẩm định
còn lại sau khi
nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được
tăng thêm 08 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 05 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ
trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải quyết.
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Nghị định số
15/2021/NĐ-CP
ngày 03/3/2021
của Chính phủ.
- Thông tư số
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường.
- Thông tư số
02/2022/TT-
BTNMT ngày
10/01/022 của Bộ
trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi
trường (nay là Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường).
- Thông tư số
07/2025/TT-
BTNMT ngày
28/02/2025 của
Bộ trưởng Bộ
61
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Thông tư số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Thông tư số
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
22.
Gia hạn giấy
phép khai thác
tận thu khoáng
sản.
(1.014280)
- Thời hạn tiếp
nhận và kiểm tra hồ
sơ: 03 ngày làm
việc, kể từ khi nhận
hồ sơ;
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 08 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ
đáp ứng quy định
(trường hợp hồ sơ
cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian
thẩm định còn lại
sau khi nhận được
hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá
nhân được tăng
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
Theo quy định
tại Thông tư số
10/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
và khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
- Cơ quan/Người
có thẩm quyền
quyết định: CT
UBND thành phố.
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện: Sở
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Thời gian
giải quyết;
- Căn cứ
pháp lý.
62
thêm 05 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 03 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ
trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải quyết.
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông tư số
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Thông tư số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Thông tư số
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
63
23.
Điều chỉnh giấy
phép thai thác tận
thu khoáng sản
(1.014281)
* Trường hợp tổ
chức, cá nhân
khai thác tận thu
khoáng sản đề
nghị điều chỉnh
một trong các nội
dung: điều chỉnh
khối lượng
khoáng sản; tăng
hoặc giảm công
suất khai thác;
thay đổi tên tổ
chức, cá nhân; trả
lại một phần diện
tích khai thác;
một phần diện
tích bị công bố là
khu vực cấm hoạt
động khoáng sản
hoặc khu vực tạm
thời cấm hoạt
động khoáng sản;
bổ sung khai thác
khoáng sản đi
kèm:
- Thời hạn tiếp
nhận và kiểm tra hồ
sơ: 03 ngày làm
việc, kể từ khi nhận
hồ sơ;
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 08 ngày
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
Không quy
định.
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
và khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông tư số
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Thông tư số
39/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
- Cơ quan/Người
có thẩm quyền
quyết định: CT
UBND thành phố.
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện: Sở
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Thời gian
giải quyết;
- Căn cứ
pháp lý.
64
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ
đáp ứng quy định
(trường hợp hồ sơ
cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian
thẩm định còn lại
sau khi nhận được
hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá
nhân được tăng
thêm 05 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 03 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ
trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải quyết.
* Trường hợp tổ
chức, cá nhân
khai thác tận thu
khoáng sản đề
nghị thay đổi tên
tổ chức, cá nhân:
- Nộp, tiếp nhận và
kiểm tra hồ sơ:
Không quy định.
nghiệp và Môi
trường.
- Thông tư số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường.
65
- Thời hạn tiếp
nhận, thẩm định và
ra quyết định: 03
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
hồ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải quyết.
24.
Trả lại giấy phép
thai thác tận thu
khoáng sản
(1.014282)
- Nộp, tiếp nhận
và kiểm tra hồ sơ:
03 ngày làm việc.
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 08 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ
đáp ứng quy định
(trường hợp hồ sơ
cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian
thẩm định còn lại
sau khi nhận được
hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá
nhân được tăng
thêm 05 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem
xét, quyết định: 03
ngày làm việc, kể
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
Không quy
định.
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
và khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông tư số
36/2025/TT-
- Cơ quan/Người
có thẩm quyền
quyết định: CT
UBND thành phố.
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện: Sở
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Thời gian
giải quyết;
- Căn cứ
pháp lý.
66
từ ngày nhận được
hồ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải quyết.
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Thông tư số
39/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường.
- Thông tư số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường.
25.
Chuyển nhượng
quyền khai thác
tận thu khoáng
sản
(1.014283)
- Nộp, tiếp nhận
và kiểm tra hồ sơ:
03 ngày làm việc.
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 08
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
hồ sơ đáp ứng quy
định (trường hợp
hồ sơ cần chỉnh
sửa, bổ sung, thời
gian thẩm định
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
Theo quy định
tại Thông tư số
10/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
và khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
- Cơ quan/Người
có thẩm quyền
quyết định: CT
UBND thành phố.
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện: Sở
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Tên TTHC;
- Thời gian
giải quyết;
- Căn cứ
pháp lý.
67
còn lại sau khi
nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân
được tăng thêm
05 ngày làm việc);
- Thời hạn xem
xét, quyết định: 03
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
hồ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải quyết.
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông tư số
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường.
- Thông tư số
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
- Thông tư số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường.
26.
Xác nhận đăng ký
thu hồi khoáng
sản
(1.014256)
* Trường hợp tổ
chức, cá nhân đề
nghị cấp giấy xác
nhận đăng ký thu
hồi khoáng sản
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
Không quy
định.
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
- Cơ quan/Người
có thẩm quyền
quyết định: CT
UBND thành phố.
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện: Sở
- Thời gian
giải quyết;
- Căn cứ
pháp lý.
68
trong các trường
hợp quy định tại
các điểm a, b, c và
đ khoản 1 Điều 75
của Luật Địa chất
và khoáng sản
- Thời hạn tiếp
nhận và kiểm tra hồ
sơ: 01 ngày làm
việc, kể từ khi nhận
hồ sơ;
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 31 ngày
làm việc, kể từ ngày
có phiếu tiếp nhận
hồ sơ (Trường hợp
hồ sơ phải bổ sung,
hoàn thiện thì thời
gian tổ chức, cá
nhân đăng ký thu
hồi khoáng sản
hoàn thiện hồ sơ
không tính vào thời
gian thẩm định);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 07 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ
trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 05 ngày làm
việc, kể từ ngày
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
của Luật Địa chất
và khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông tư số
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường.
- Thông tư số
39/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường.
- Thông tư số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường.
69
nhận được kết quả
giải quyết.
* Trường hợp chủ
đầu tư, nhà đầu tư
hoặc nhà thầu thi
công đề nghị sử
dụng khoáng sản
dôi dư đã được tập
kết tại bãi thải, bãi
chứa nằm trên địa
bàn từ 02 đơn vị
hành chính cấp xã
trở lên để phục vụ
cho các công trình,
dự án quy định tại
các điểm a, b, c, d
và đ khoản 1a
Điều 55 của Luật
Địa chất và
khoáng sản
- Thời hạn tiếp
nhận, thẩm định hồ
sơ và xem xét,
quyết định: 10 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được văn bản
đề nghị của chủ
đầu tư, nhà đầu tư
hoặc nhà thầu thi
công;
- Thời hạn trả kết
quả: 03 ngày làm
Nông nghiệp và
Môi trường.
70
việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải quyết.
* Thuộc một trong
các trường hợp
sau: (1) Tổ chức,
cá nhân (đã được
cấp giấy phép khai
thác khoáng sản
trước ngày
16/01/2026) đề
nghị sử dụng
khoáng sản là khối
lượng tài nguyên
nằm trong ranh
giới khu vực được
phép khai thác mà
bắt buộc phải khai
đào, bốc xúc mới
thi công được công
trình khai thác
mỏ; (2) Tổ chức,
cá nhân đề nghị sử
dụng khoáng sản
đã khai thác, thu
hồi trong phạm vi
ranh giới, diện tích
khu vực thực hiện
dự án đầu tư khai
thác khoáng sản
theo giấy phép
khai thác khoáng
71
sản và đang được
lưu giữ hoặc tập
kết tại các kho
chứa, bãi chứa quy
định tại khoản 9
Điều 4 của Luật số
147/2025/QH15:
- Thời hạn tiếp
nhận và thẩm định
hồ sơ: 07 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được văn bản
đề nghị của tổ
chức, cá nhân;
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 03 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 01 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải quyết.
27.
Chấp thuận khảo
sát, đánh giá
thông tin chung
đối với khoáng
sản nhóm IV tại
khu vực không
đấu giá quyền
khai thác khoáng
- Nộp, tiếp nhận
và kiểm tra hồ sơ:
Không quy định.
- Thẩm định hồ sơ
và trình phê duyệt:
+ Trong thời hạn
không quá 05 ngày
làm việc, kể từ
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
Không quy
định.
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
và khoáng sản số
- Cơ quan/Người
có thẩm quyền
quyết định: Sở
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện: Sở
- Căn cứ
pháp lý.
72
sản
(1.014289)
ngày nhận đủ hồ
sơ, Sở Nông nghiệp
và Môi trường thực
hiện kiểm tra tọa
độ, diện tích khu
vực đề nghị khảo
sát, đánh giá và
kiểm tra tại thực địa
(nếu cần); trường
hợp cần thiết, gửi
văn bản lấy ý kiến
các cơ quan có liên
quan về khu vực
cấm hoạt động
khoáng sản, khu
vực tạm thời cấm
hoạt động khoáng
sản đối với khu vực
đề nghị khảo sát,
đánh giá (thời điểm
kiểm tra tại thực địa
do cơ quan thẩm
định hồ sơ quyết
định nhưng phải
hoàn thành trước
khi chấp thuận
khảo sát, đánh giá
thông tin chung đối
với khoáng sản
nhóm IV theo quy
định);
+ Trong thời hạn
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông tư số
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Thông tư số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường.
Nông nghiệp và
Môi trường.
73
không quá 03 ngày
làm việc, kể từ
ngày Sở Nông
nghiệp và Môi
trường có văn bản
lấy ý kiến nêu trên,
cơ quan được lấy ý
kiến có trách nhiệm
trả lời bằng văn bản
về các vấn đề có
liên quan.
- Ra quyết định và
trả kết quả giải
quyết: không quá
01 ngày làm việc.
28.
Xác nhận kết quả
khảo sát, đánh giá
thông tin chung
đối với khoáng
sản nhóm IV
(1.014290)
- Nộp, tiếp nhận
và kiểm tra hồ sơ:
Không quy định.
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 08 ngày
làm việc, kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ
(thời gian lấy ý kiến
chuyên gia, cơ
quan có liên quan
trong trường hợp
cần thiết không tính
vào thời gian thẩm
định hồ sơ).
- Thời hạn xem xét,
quyết định và trả
kết quả: 02 ngày
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
Không quy
định.
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
và khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
- Cơ quan/Người
có thẩm quyền
quyết định: Sở
Nông nghiệp và
Môi trường
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện: Sở
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Thời gian
giải quyết;
- Căn cứ
pháp lý.
74
làm việc, kể từ khi
hoàn thành nội
dung thẩm định hồ
sơ.
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông tư số
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường.
29.
Bổ sung khối
lượng công tác
thăm dò khi giấy
phép thăm dò
khoáng sản đã hết
thời hạn.
(1.014291)
- Nộp, tiếp nhận
và kiểm tra hồ sơ:
Không quy định.
- Thẩm định hồ sơ
và ra quyết định:
Trong thời hạn 12
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được kế
hoạch thi công bổ
sung của tổ chức,
cá nhân, Sở Nông
nghiệp và Môi
trường, Chủ tịch
Ủy ban nhân dân
thành phố tổ chức
xem xét, có ý kiến
chấp thuận bằng
văn bản và thông
báo cho tổ chức,
cá nhân để nhận
kết quả. Trường
hợp cần thiết
hướng dẫn tổ
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
Không quy
định.
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
và khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông tư số
37/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
- Cơ quan/Người
có thẩm quyền
quyết định: CT
UBND thành phố.
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện: Sở
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Thời gian
giải quyết;
- Căn cứ
pháp lý.
75
chức, cá nhân bổ
sung, hoàn thiện
trước khi ban hành
văn bản chấp
thuận.
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường.
30.
Chấp thuận thăm
dò, khai thác
khoáng sản tại
khu vực cấm hoạt
động khoáng sản,
khu vực tạm thời
cấm hoạt động
khoáng sản
(1.014292)
- Nộp, tiếp nhận
và kiểm tra hồ sơ:
Không quy định.
- Thời hạn tiếp
nhận, thẩm định hồ
sơ: 32 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận
được hồ sơ đề nghị
của tổ chức, cá
nhân;
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 05 ngày
làm vệc, kể từ ngày
nhận được hồ
sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải
quyết.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
Không quy
định.
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
và khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông tư số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường
- Cơ quan/Người
có thẩm quyền
quyết định: CT
UBND thành phố.
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện: Sở
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Tên TTHC;
- Thời gian
giải quyết;
- Căn cứ
pháp lý.
76
31.
Giao nộp, thu
nhận thông tin,
dữ liệu địa chất,
khoáng sản
(1.014346)
* Trường hợp giao
nộp báo cáo, dữ
liệu địa chất,
khoáng sản:10
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ
sơ giao nộp hợp lệ.
* Trường hợp giao
nộp mẫu vật địa
chất, khoáng sản,
mẫu vật bảo tàng:
05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ
mẫu vật hợp lệ.
- Giao nộp mẫu
vật trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện về đơn vị lưu
giữ mẫu vật của
địa phương đã
được cơ quan có
thẩm quyền phê
duyệt.
- Giao nộp trực
tuyến bản điện tử
chứa thông tin,
hình ảnh, tài liệu
về mẫu vật qua
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(địa chỉ
http://dichvucong
.gov.vn).
Không quy
định.
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
và khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông tư số
87/2025/TT-
BNNMT ngày
31/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Cơ quan/Người
có thẩm quyền
quyết định: Sở
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện: Sở
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Thời gian
giải quyết;
- Cách thức
thực hiện;
- Căn cứ
pháp lý.
32.
Công nhận kết
quả thăm dò
khoáng sản.
(1.014466)
1. Trường hợp tổ
chức, cá nhân đề
nghị công nhận
kết quả thăm dò
khoáng sản nhóm
I có quy mô phân
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
Theo quy định
tại Thông tư số
10/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024 của
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
- Cơ quan/Người
có thẩm quyền
quyết định: CT
UBND thành phố.
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện: Sở
- Tên TTHC;
- Thời gian
giải quyết;
- Căn cứ
pháp lý.
77
tán, nhỏ lẻ;
khoáng sản nhóm
II
- Thời hạn tiếp
nhận và kiểm tra hồ
sơ: 02 ngày làm
việc, kể từ khi nhận
hồ sơ;
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 45
ngày, kể từ ngày
nhận được hồ sơ
đáp ứng quy định
(trường hợp hồ sơ
cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian
thẩm định còn lại
sau khi nhận được
hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá
nhân được tăng
thêm 21 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 07 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 03 ngày làm
việc, kể từ ngày
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
của Luật Địa chất
và khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông tư số
37/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường;
- Thông tư số
40/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường;
- Thông tư số
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của
Nông nghiệp và
Môi trường.
78
nhận được kết quả
giải quyết.
2. Trường hợp tổ
chức, cá nhân đề
nghị công nhận
kết quả thăm dò
khoáng sản nhóm
III và việc thẩm
định, trình Chủ
tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh xem
xét công nhận kết
quả thăm dò
khoáng sản mà
không phải thông
qua Hội đồng tư
vấn kỹ thuật
- Thời hạn tiếp
nhận và kiểm tra hồ
sơ: 02 ngày làm
việc, kể từ khi nhận
hồ sơ;
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 24 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ
đáp ứng quy định
(trường hợp hồ sơ
cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian
thẩm định còn lại
sau khi nhận được
Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
79
hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá
nhân được tăng
thêm 21 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 07 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 01 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải quyết.
3. Trường hợp tổ
chức, cá nhân đề
nghị công nhận
kết quả thăm dò
khoáng sản nhóm
III và việc thẩm
định, trình Chủ
tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh xem
xét công nhận kết
quả thăm dò
khoáng sản mà
phải thông qua
Hội đồng tư vấn kỹ
thuật
- Thời hạn tiếp
nhận và kiểm tra hồ
80
sơ: 02 ngày làm
việc, kể từ khi nhận
hồ sơ;
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 31
ngày, kể từ ngày
nhận được hồ sơ
đáp ứng quy định
(trường hợp hồ sơ
cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian
thẩm định còn lại
sau khi nhận được
hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá
nhân được tăng
thêm 21 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 07 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải quyết.
III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
81
TT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục
hành chính
Lĩnh vực
Văn bản quy phạm pháp luật
quy định bãi bỏ
Cơ quan thực
hiện
1
1.014285
Cấp giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm IV
Địa chất và
khoáng sản
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa
chất và khoáng sản số 147/2025/QH15 ngày
11/12/2025.
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026
của Chính phủ.
UBND cấp tỉnh
2
1.014286
Gia hạn giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm IV
Địa chất và
khoáng sản
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa
chất và khoáng sản số 147/2025/QH15 ngày
11/12/2025.
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026
của Chính phủ.
UBND cấp tỉnh
3
1.014287
Điều chỉnh giấy phép khai
thác khoáng sản nhóm IV
Địa chất và
khoáng sản
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa
chất và khoáng sản số 147/2025/QH15 ngày
11/12/2025.
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026
của Chính phủ.
UBND cấp tỉnh
82
TT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục
hành chính
Lĩnh vực
Văn bản quy phạm pháp luật
quy định bãi bỏ
Cơ quan thực
hiện
4
1.014288
Trả lại giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm IV
Địa chất và
khoáng sản
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa
chất và khoáng sản số 147/2025/QH15 ngày
11/12/2025.
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026
của Chính phủ.
UBND cấp tỉnh
5
1.014293
Chấp thuận khai thác
khoáng sản tại khu vực cấm
hoạt động khoáng sản, khu
vực tạm thời cấm hoạt động
khoáng sản đối với khoáng
sản nhóm II, nhóm III và
nhóm IV
Địa chất và
khoáng sản
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa
chất và khoáng sản số 147/2025/QH15 ngày
11/12/2025.
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026
của Chính phủ.
UBND cấp tỉnh
83
Phụ lục II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số: 533 /QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội dung
sửa đổi, bổ
sung
1.
Xác nhận đăng ký
thu hồi khoáng
sản
(1.014258)
* Trường hợp tổ chức, cá
nhân đề nghị cấp giấy xác
nhận đăng ký thu hồi
khoáng sản trong các
trường hợp quy định tại
điểm d khoản 1 Điều 75 của
Luật Địa chất và khoáng
sản
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm
tra hồ sơ: 01 ngày làm việc,
kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
31 ngày làm việc, kể từ ngày
có phiếu tiếp nhận hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ phải bổ
sung, hoàn thiện thì thời
gian tổ chức, cá nhân đăng
ký thu hồi khoáng sản hoàn
thiện hồ sơ không tính vào
thời gian thẩm định);
- Thời hạn xem xét, quyết
định: 07 ngày làm việc, kể từ
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
Không quy
định.
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
và khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông tư số
36/2025/TT-
BNNMT ngày
- Cơ quan/Người
có thẩm quyền
quyết định: CT
UBND cấp xã.
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện: Cơ
quan chuyên môn
thuộc Ủy ban
nhân dân cấp xã.
- Thời gian
giải quyết;
- Cơ sở pháp
lý.
84
ngày nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả: 05
ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả giải
quyết.
* Trường hợp chủ đầu tư,
nhà đầu tư hoặc nhà thầu
thi công đề nghị sử dụng
khoáng sản dôi dư đã được
tập kết tại bãi thải, bãi chứa
trở lên để phục vụ cho các
công trình, dự án quy định
tại các điểm a, b, c, d và đ
khoản 1a Điều 55 của Luật
Địa chất và khoáng sản
- Thời hạn tiếp nhận, thẩm
định hồ sơ và xem xét, quyết
định: 10 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được văn bản đề
nghị của chủ đầu tư, nhà đầu
tư hoặc nhà thầu thi công;
- Thời hạn trả kết quả: 03
ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả giải quyết
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường.
- Thông tư số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường.
2.
Quyết toán tiền
cấp quyền khai
thác khoáng sản
(1.014259)
Thời hạn quyết toán tiền cấp
quyền khai thác khoáng sản
là 90 ngày, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ đề nghị quyết toán
tiền cấp quyền khai thác
khoáng sản hợp lệ (trường
hợp phải bổ sung, hoàn thiện
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã;
Không quy định
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
- Cơ quan/Người
có thẩm quyền
quyết định: CT
UBND cấp xã.
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện: UBND
cấp xã.
- Thời gian
giải quyết;
- Cơ sở pháp
lý.
85
hồ sơ thì thời gian tổ chức,
cá nhân bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ không tính vào thời
gian quyết toán tiền cấp
quyền khai thác khoáng
sản).
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
và khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông tư số
38/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường;
- Thông tư số
05/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường.
* Ghi chú: Nội dung chi tiết của các TTHC đã được Bộ Nông nghiệp và Môi trường công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn).

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 533/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp xã

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 533/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 533/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×