• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 533/QĐ-UBND 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 11/02/2026 08:40 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 533/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thanh Bình
Trích yếu: Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp xã
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
03/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 533/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 533/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 533/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 533 /QĐ-UBND
Huế, ngày 03 tháng 02 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ
sung; bị bãi bỏ trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và UBND cấp
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-
CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 279/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường v việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ
lĩnh vực địa chất khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi trường tại Tờ trình số
771/TTr-SNNMT ngày 30 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 04 thủ tục hành chính
(TTHC) mới ban hành; 34 TTHC đưc sửa đổi, bổ sung; 05 TTHC bị bãi bỏ trong
lĩnh vực địa cht khoáng sn thuc thm quyn gii quyết ca S Nông nghip
Môi trưng và UBND cp xã. Cụ thể:
2
1. Phụ lục I: Danh mục 04 TTHC mới ban hành; 32 TTHC đưc sửa đổi, bổ
sung; 05 TTHC bị bãi bỏ trong lĩnh vc địa cht khng sn thuc thm quyn
gii quyết ca S Nông nghip và Môi trưng.
2. Phụ lục II: Danh mục 02 TTHC được sửa đổi, bổ sung lĩnh vc địa cht
khoáng sn thuc thm quyn gii quyết ca UBND cp xã.
(Đính kèm Phụ lục I và Phụ lục II)
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho các
quan, đơn vị thực hiện các công việc sau:
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện cập nhật sở dữ liệu quốc gia
về TTHC theo đúng quy định; trình Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt quy
trình nội bộ giải quyết các TTHC ngay sau khi Quyết định này được ban hành,
hoàn thành trước ngày 05/02/2026.
2. S Nông nghip và Môi trưng U ban nhân dân cp xã có trách nhim:
Niêm yết, công khai và triển khai thực hiện giải quyết TTHC liên quan theo
hưng dn ca B Nông nghip Môi trường công khai trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế các Quyết định s 2755/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2025 ca
Ch tch y ban nhân dân tnh ph Huế v công b danh mc th tc hành cnh
chun hoá lĩnh vc địa cht khoáng sn thuc thm quyn gii quyết ca S
Nông nghip Môi trưng UBND cp xã; Quyết định số 3088/QĐ-UBND
ngày 27 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố
danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực địa chất khoáng sản
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp Môi trường UBND cấp
xã; Quyết định s 3602/QĐ-UBND ngày 25 tháng 11 năm 2025 ca Ch tch y
ban nhân dân thành ph Huế công b danh mc th tc nh chính b sung trong
lĩnh vc địa cht khoáng sn thuc thm quyn gii quyết ca S ng nghip
i trưng.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường Thủ trưởng
các quan, đơn vị các tổ chức, nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cc KSTTHC (B Tư pháp);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT, TTPVHCC thành phố;
- Lưu: VT, KSTT.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Bình
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; BỊ BÃI BỎ TRONG
LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số: 533 /QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian giải quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan thực
hiện
Chấp thuận việc lấy mẫu
để nghiên cứu, thử
nghiệm công nghệ chế
biến khoáng sản
(1.014787)
- Nộp hồ sơ: không quy định.
- Tiếp nhận hồ thông
báo công khai: 03 ngày làm
việc.
- Thẩm định hồ sơ: Trong
thời hạn không quá 15 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ hợp lệ, Sở Nông
nghiệp Môi trường
trách nhiệm thẩm định
báo cáo Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh xem xét,
chấp thuận việc lấy mẫu.
Trường hợp vị trí lấy mẫu
thuộc khu vực cấm hoạt
động khoáng sản, tạm cấm
hoạt động khoáng sản, phải
ý kiến chấp thuận bằng
văn bản của Chủ tịch Ủy ban
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
Không quy
định.
- Luật Địa chất
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Cơ quan/Ngưi
có thm quyn
quyết đnh: CT
UBND thành ph.
- Cơ quan trc tiếp
thc hin: S
Nông nghip và
Môi trưng.
2
nhân dân cấp tỉnh. Thời gian
thẩm định được tăng thêm
10 ngày làm việc.
- Xem xét, quyết định: 03
ngày làm việc.
- Trả kết quả giải quyết: 01
ngày làm việc.
Thông số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường
Khai thác thông tin, d liu
đa cht, khoáng sn
(1.014786)
- Nộp, tiếp nhận kiểm tra
hồ sơ: không quy định.
- Tiếp nhận, xử trả kết
quả: 05 ngày làm việc.
- Khai thác, sử dụng thông
tin, dữ liệu địa chất, khoáng
sản:
Sau khi được chấp thuận, tổ
chức, nhân được phép
khai thác, sử dụng thông tin,
dữ liệu địa chất, khoáng sản
theo quy định như sau:
- Khai thác trực tiếp tại Sở
Nông nghiêp và Môi trường:
Tổ chức, nhân điền đầy đủ
thông tin (theo mẫu số 02
Phụ lục IV ban hành kèm
theo Thông số
87/2025/TT-BNNMT ngày
31/12/2025 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp Môi
trường) để được cung cấp
thông tin, dữ liệu;
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
Theo quy định
tại Phụ lục Biểu
mức phí khai
thác sử dụng
tài liệu địa chất,
khoáng sản ban
hành kèm theo
Thông số
11/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024.
- Luật Địa chất
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Nghị định số
73/2017/NĐ-CP
ngày 14/6/2017
của Chính phủ.
- Cơ quan/Ngưi
có thm quyn
quyết đnh: S
Nông nghip và
Môi trưng.
- Cơ quan trc tiếp
thc hin: S
Nông nghip và
Môi trưng.
3
- Khai thác trên môi trường
điện tử: Tổ chức, cá nhân
thực hiện theo hướng dẫn
trên Cổng dịch vụ công quốc
gia để truy cập, sử dụng
thông tin, dữ liệu đúng với
nội dung đã được quan có
thẩm quyền phê duyệt.
Sau khi tổ chức, nhân
hoàn thành nghĩa vụ tài
chính theo quy định, Sở
Nông nghiêp Môi trường
có trách nhiệm cung cấp đầy
đủ, chính xác thông tin, dữ
liệu đã được yêu cầu.
- Thông số
87/2025/TT-
BNNMT ngày
31/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
- Thông số
11/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024.
Chp thun thay đi ni
dung đ án thăm dò khoáng
sn
(1.014789)
- Nộp, tiếp nhận kiểm tra
hồ sơ: không quy định.
- Tiếp nhận, thẩm định hồ
xem xét, chấp thuận:
Trong thời hạn không quá 24
ngày làm việc.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
Không quy định
- Luật Địa chất
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
- Cơ quan/Ngưi
có thm quyn
quyết đnh: CT
UBND thành ph.
- Cơ quan trc tiếp
thc hin: S
Nông nghip và
Môi trưng.
4
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường
Lựa chọn tổ chức, nhân
để nộp hồ đề nghị cấp
giấy phép khai thác
khoáng sản
(1.014788)
- Np, tiếp nhn kim tra
hồ sơ: không quy định.
- Tiếp nhận thông báo
công khai:
- Trong thời hạn không quá
03 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ của tổ chức,
nhân đầu tiên nhu cầu
khai thác khoáng sản,
quan tiếp nhận hồ thông
báo công khai tên tổ chức,
nhân đó, tên loại khoáng sản
vị trí khu vực đề nghị khai
thác khoáng sản tại trụ sở
quan, cổng thông tin điện tử
của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh. Thời hạn thông báo
08 ngày làm việc, kể từ ngày
thông báo nhận được hồ
của tổ chức, nhân đầu
tiên.
- Thẩm định hồ sơ: không
quá 08 ngày làm việc.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
Không quy định
- Luật Địa chất
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
Thông số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
- Cơ quan/Ngưi
có thm quyn
quyết đnh: CT
UBND thành ph.
- Cơ quan trc tiếp
thc hin: S
Nông nghip và
Môi trưng.
5
- Xem xét, quyết định trả
kết quả: không quá 07 ngày
làm việc
16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường
* Ghi chú: TTHC tn được thc hin tiếp nhn tr kêt qu không ph thuc vào địa gii hành chính trong phm vi thành ph.
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan thực
hiện
Nội dung
sửa đổi, bổ
sung
1.
La chn t chc,
cá nhân đ xem
xét cp giy phép
thăm khoáng
sn khu vc
không đấu giá
quyn khai thác
khoáng sn
(1.014260)
- Nộp hồ : không
quy định.
- Tiếp nhận hồ
thông báo công
khai:
+ Tiếp nhận hồ :
03 ngày làm việc.
+ Thông báo công
khai: 08 ngày làm
việc.
- Thẩm định hồ sơ:
08 ngày làm việc.
- Xem xét, quyết
định: 07 ngày làm
việc.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
Không quy
định.
- Luật Địa chất
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông số
37/2025/TT-
- Cơ quan/Ngưi
có thm quyn
quyết đnh: CT
UBND thành ph.
- Cơ quan trc tiếp
thc hin: S
Nông nghip và
Môi trưng.
- Thi gian
gii quyết;
- Căn c
pháp lý.
6
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi
trường.
- Thông số
40/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
- Thông số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường
2.
Cp Giy phép
thăm khoáng
sn
(1.014261)
- Thi hn tiếp nhn
kim tra h sơ:
03 ngày làm vic,
k t khi nhn h sơ
đề ngh ca t chc,
nhân;
- Thi hn thm
định h sơ: 70
ngày, k t ngày
nhn được h sơ
đáp ng quy định
(trường hp h sơ
cn chnh sa, b
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
Theo quy định
tại Thông số
10/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính
- Luật Địa chất
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
- Cơ quan/Ngưi
có thm quyn
quyết đnh: CT
UBND thành ph.
- Cơ quan trc tiếp
thc hin: S
Nông nghip và
Môi trưng.
- Thi gian
gii quyết
thm đnh
còn li sau
khi nhn
được h sơ
hoàn thin
ca t chc,
nhân;
- Căn c
pháp lý.
7
sung, thi gian
thm định còn li
sau khi nhn được
h sơ hoàn thin
ca t chc,
nhân được tăng
thêm 21 ngày làm
vic);
- Thi hn xem xét,
quyết đnh: 05 ngày
làm vic, k t ngày
nhn được h trình
phê duyt;
- Thi hn tr kết
qu: 02 ngày làm
vic, k t ngày
nhn được kết qu
gii quyết h sơ.
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông số
37/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi
trường.
- Thông số
40/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
- Thông số
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
- Thông số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ
8
Nông nghiệp
Môi trường.
3.
Cp li giy phép
thăm khoáng
sn
(1.014262)
- Thi hn tiếp nhn
kim tra h sơ:
03 ngày làm vic,
k t khi nhn h
sơ;
- Thi hn thm
định h sơ trình
phê duyt: 24 ngày
làm vic, k t ngày
nhn được h sơ
đáp ng quy định
(trường hp h sơ
cn chnh sa, b
sung, thi gian
thm định còn li
sau khi nhn được
h sơ hoàn thin
ca t chc,
nhân được tăng
thêm 21 ngày làm
vic);
- Thi hn xem xét,
quyết định phê
duyt: 05 ngày làm
vic, k t ngày
nhn được h trình
phê duyt;
- Thi hn tr kết
qu gii quyết: 02
ngày m vic, k t
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
Không quy định
- Luật Địa chất
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông số
37/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi
trường.
- Thông số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của
- Cơ quan/Ngưi
có thm quyn
quyết đnh: CT
UBND thành ph.
- Cơ quan trc tiếp
thc hin: S
Nông nghip và
Môi trưng.
- Thi gian
gii quyết;
- Căn c
pháp lý.
9
ngày nhn được kết
qu gii quyết.
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
4.
Gia hn giy
phép thăm
khoáng sn
(1.014263)
- Thi hn tiếp nhn
kim tra h sơ:
03 ngày làm vic,
k t khi nhn h
sơ;
- Thi hn thm
định h sơ: 16 ngày
làm vic, k t ngày
nhn được h sơ
đáp ng quy định
(trường hp h sơ
cn chnh sa, b
sung, thi gian
thm định còn li
sau khi nhn được
h sơ hoàn thin
ca t chc,
nhân được tăng
thêm 21 ngày làm
vic);
- Thi hn xem xét,
quyết đnh: 05 ngày
làm vic, k t ngày
nhn được h trình
phê duyt;
- Thi hn tr kết
qu gii quyết: 02
ngày m vic, k t
ngày nhn được
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
Theo quy định
tại Thông số
10/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính
- Luật Địa chất
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông số
37/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi
trường.
- Thông số
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024
- Cơ quan/Ngưi
có thm quyn
quyết đnh: CT
UBND thành ph.
- Cơ quan trc tiếp
thc hin: S
Nông nghip và
Môi trưng.
- Thi gian
gii quyết;
- Căn c
pháp lý.
10
kết qu gii quyết.
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
5.
Điu chnh giy
phép thăm
khoáng sn
(1.014264)
* Trưng hp thay
đổi tên t chc,
nhân thăm
khoáng sn:
- Thi hn tiếp
nhn, thm định h
sơ xem xét, quyết
định: 12 ngày làm
vic, k t ngày
nhn được h sơ
đáp ng quy định;
- Thi hn tr kết
qu: 02 ngày m
vic, k t ngày
nhn được kết qu
gii quyết.
* Trường hp tr
li mt phn din
tích khu vc thăm
khoáng sn:
- Thi hn tiếp
nhn kim tra h
sơ: 03 ngày làm
vic, k t khi nhn
h sơ;
- Thi hn thm
định h sơ: 16 ngày
làm vic, k t ngày
nhn được h sơ
đáp ng quy định
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
Không quy
định.
- Luật Địa chất
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông số
37/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi
trường.
- Cơ quan/Ngưi
có thm quyn
quyết đnh: CT
UBND thành ph.
- Cơ quan trc tiếp
thc hin: S
Nông nghip và
Môi trưng.
- Thi gian
gii quyết;
- Căn c
pháp lý.
11
(trường hp h sơ
cn chnh sa, b
sung, thi gian
thm định còn li
sau khi nhn được
h sơ hoàn thin
ca t chc,
nhân được tăng
thêm 21 ngày làm
vic);
- Thi hn xem xét,
quyết đnh: 05 ngày
làm vic, k t ngày
nhn được h trình
phê duyt;
- Thi hn tr kết
qu: 02 ngày m
vic, k t ngày
nhn được kết qu
gii quyết.
6.
Tr li giy phép
thăm khoáng
sn
(1.014268)
- Thi hn tiếp
nhn và kim tra
h sơ: 03 ngàym
vic, k t khi
nhn h sơ;
- Thi hn thm
định h sơ: 16
ngày làm vic, k
t ngày nhn đưc
h sơ đáp ng quy
định (trưng hp
h sơ cn chnh
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
Không quy
định.
- Luật Địa chất
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
- Cơ quan/Ngưi
có thm quyn
quyết đnh: CT
UBND thành ph.
- Cơ quan trc tiếp
thc hin: S
Nông nghip và
Môi trưng.
- Thi gian
gii quyết;
- Căn c
pháp lý.
12
sa, b sung, thi
gian thm định
n li sau khi
nhn được h sơ
hoàn thin ca t
chc, nn
đưc tăng tm 21
ngày m vic);
- Thi hn xem
t, quyết định: 05
ngày làm vic, k
t ngày nhn được
h trình phê duyt;
- Thi hn tr kết
qu: 02 ngày làm
vic, k t ngày
nhn được kết qu
gii quyết.
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông số
37/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi
trường.
7.
Chuyn nhượng
quyn thăm
khoáng sn
(1.014271)
- Thi hn tiếp
nhn và kim tra
h sơ: 03 ngàym
vic, k t khi
nhn h sơ;
- Thi hn thm
định h sơ: 16
ngày làm vic, k
t ngày nhn đưc
h sơ đáp ng quy
định (trưng hp
h sơ cn chnh
sa, b sung, thi
gian thm định
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
Theo quy định
tại Thông số
10/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
- Luật Địa chất
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Cơ quan/Ngưi
có thm quyn
quyết đnh: CT
UBND thành ph.
- Cơ quan trc tiếp
thc hin: S
Nông nghip và
Môi trưng.
- Tên TTHC;
- Thi gian
gii quyết;
- Căn c
pháp lý.
13
n li sau khi
nhn được h sơ
hoàn thin ca t
chc, nn
đưc tăng tm 21
ngày m vic);
- Thi hn xem
t, quyết định: 05
ngày làm vic, k
t ngày nhn được
h trình phê duyt;
- Thi hn tr kết
qu gii quyết: 02
ngày làm vic, k
t ngày nhn đưc
kết qu gii quyết.
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông số
37/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi
trường.
- Thông số
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
8.
Thăm dò b sung
để nâng cp tài
nguyên, tr lưng
khoáng sn
(1.014273)
- Np, tiếp nhn
kim tra h sơ:
Không quy định.
- Thi hn thm
định h sơ: 19
ngày làm vic, k
t ngày tiếp nhn
h sơ (trưng hp
đề án thăm dò cn
chnh sa, b sung
thì thi hn gii
quyết tăng thêm 05
ngày làm vic)
không nh thi
gian t chc, cá
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
Không quy
định.
- Luật Địa chất
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Cơ quan/Ngưi
có thm quyn
quyết đnh: CT
UBND thành ph.
- Cơ quan trc tiếp
thc hin: S
Nông nghip và
Môi trưng.
- Thi gian
gii quyết;
- Căn c
pháp lý.
14
nhân chnh sa, b
sung, hoàn thin
h sơ;
- Thi hn xem
t, chp thun và
tr kết qu: 05
ngày làm vic, k
t ngày nhn được
h sơ tnh phê
duyt.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông số
37/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi
trường.
- Thông số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
9.
Cp giy phép
khai thác khoáng
sn
(1.014257)
1. Trường hp t
chc, cá nhân đ
ngh cp giy
phép khai tc
khoáng sn nhóm
II; giy pp khai
thác khoáng sn
nhóm III (tr
trưng hp cp
giy pp khai
thác khoáng sn
nhóm III làm vt
liu y dng
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
Theo quy định
tại Thông số
10/2024/TT-
BTC ngày ngày
05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
- Luật Địa chất
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
- Cơ quan/Ngưi
có thm quyn
quyết đnh: CT
UBND thành ph.
- Cơ quan trc tiếp
thc hin: S
Nông nghip và
Môi trưng.
- Thi gian
gii quyết;
- Căn c
pháp lý.
15
thông thưng đ
phc v cho các
ng tnh, d án
quy đnh ti các
đim a, b, c, d và
đ khon 1a Điu
55 ca Lut Địa
cht và khng
sn); giy phép
khai thác khoáng
sn nhóm I ti
khu vc
khoáng sn phân
n, nh l đã
đưc B trưởng
B ng nghip
i trưng
khoanh đnh
ng b
- Thi hn tiếp
nhn và kim tra
h sơ: 03 ngày m
vic, k t khi
nhn h sơ;
- Thi hn thm
định h sơ: 60
ngày, k t ngày
nhn được h sơ
đáp ng quy đnh
(trường hp h sơ
cn chnh sa, b
sung, thi gian
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông số
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
- Thông số
02/2022/TT-
BTNMT ngày
10/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên Môi
trường (nay Bộ
Nông nghiệp
Môi trường).
- Thông số
10/2024/TT-BTC
ngày ngày
05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
- Thông số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16
thm định n li
sau khi nhn được
h sơ hoàn thin
ca t chc,
nhân được tăng
thêm 21 ngày làm
vic);
- Thi hn xem t,
quyết định: 05
ngày làm vic, k
t ngày nhn đưc
h trình phê duyt;
- Thi hn tr kết
qu: 02 ngày m
vic, k t ngày
nhn được kết qu
gii quyết.
2. Trường hp t
chc, cá nhân đ
ngh cp giy
phép khai tc
khoáng sn nhóm
III làm vt liu
y dng thông
thưng đ phc
v cho các công
trình, d án quy
định ti c đim
a, b, c, d đ
khon 1a Điu 55
ca Lut Đa cht
khng sn
16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường
17
- Thi hn tiếp
nhn và kim tra
h sơ: 03 ngày m
vic, k t khi
nhn h sơ;
- Thi hn thm
định h sơ: 45
ngày, k t ngày
nhn được h sơ
đáp ng quy đnh
(trường hp h sơ
cn chnh sa, b
sung, thi gian
thm định n li
sau khi nhn được
h sơ hoàn thin
ca t chc,
nhân được tăng
thêm 21 ngày làm
vic);
- Thi hn xem t,
quyết định: 05
ngày làm vic, k
t ngày nhn đưc
h trình phê duyt;
- Thi hn tr kết
qu: 02 ngày m
vic, k t ngày
nhn được kết qu
gii quyết.
3. Trường hp t
chc, nhân quy
18
định ti khon 1
Điu 72 ca Lut
Địa cht
khoáng sn đề
ngh cp giy
phép khai tc
khoáng sn nhóm
IV
- Thi hn kim
tra, rà st và
thm định h sơ:
15 ny làm vic,
k t ny tiếp
nhn h sơ
(trường hp ly ý
kiến cơ quan có
liên quan thuc y
ban nhân dân cp
tnh, thi gian gii
quyết tăng thêm 05
ngày làm vic;
trưng hp
h sơ cn chnh
sa, b sung, thi
gian thm định
n li sau khi
nhn được h sơ
hoàn thin ca t
chc, nn
đưc tăng tm 05
ngày m vic);
- Thi hn xem t,
19
quyết định: 03
ngày làm vic, k
t ngày nhn đưc
h sơ trình p
duyt;
- Thi hn thông
o kết qu gii
quyết: 02 ngày làm
vic, k t ngày
nhn được quyết
định ca Ch tch
y ban nhân dân
cp tnh;
- Thi hn tr kết
qu: 02 ngày m
vic, k t ngày
nhn đ văn bn,
i liu chng
minh vic thc
hin các nghĩa v
i chính ln
quan.
4. Trường hp t
chc, nhân quy
định ti khon 2
Điu 72 ca Lut
Địa cht
khoáng sn đề
ngh cp giy
phép khai tc
khoáng sn nhóm
IV
20
- Thi hn kim
tra, rà st và
thm định h sơ:
09 ny làm vic,
k t ny tiếp
nhn h sơ
(trường hp ly ý
kiến cơ quan có
liên quan thuc y
ban nhân dân cp
tnh, thi gian gii
quyết tăng thêm 03
ngày làm vic;
trưng hp
h sơ cn chnh
sa, b sung, thi
gian thm định
n li sau khi
nhn được h sơ
hoàn thin ca t
chc, nn
đưc tăng tm 03
ngày m vic);
- Thi hn xem t,
quyết định: 02
ngày làm vic, k
t ngày nhn đưc
h sơ trình p
duyt;
- Thi hn thông
o kết qu gii
quyết: 01 ngày làm
21
vic, k t ngày
nhn được quyết
định ca Ch tch
y ban nhân dân
cp tnh;
- Thi hn tr kết
qu: bàn giao giy
phép khai thác
khoáng sn nhóm
IV cho t chc đ
ngh cp giy phép
ngay khi nhn đ
văn bn, i liu
chng minh vic
thc hin c
nghĩa v i chính
liên quan.
10.
Cp li giy phép
khai thác khoáng
sn
(1.014265)
1. Trường hp t
chc, cá nhân đ
ngh cp li giy
phép khai tc
khoáng sn nhóm
II; giy pp khai
thác khoáng sn
nhóm III (tr
trưng hp cp li
giy pp khai
thác khoáng sn
nhóm III làm vt
liu y dng
thông thưng đ
phc v cho các
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
Không quy
định.
- Luật Địa chất
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Cơ quan/Ngưi
có thm quyn
quyết đnh: CT
UBND thành ph.
- Cơ quan trc tiếp
thc hin: S
Nông nghip và
Môi trưng.
- Thi gian
gii quyết;
- Căn c
pháp lý.
22
ng tnh, d án
quy đnh ti các
đim a, b, c, d và đ
khon 1a Điu 55
ca Lut Đa cht
khoáng sn);
giy pp khai
thác khoáng sn
nhóm I ti khu
vc khoáng sn
phân n, nh l
đã được B
trưng B ng
nghip i
trưng khoanh
định ng b
- Thi hn tiếp
nhn và kim tra
h sơ: 03 ngày m
vic, k t khi
nhn h sơ;
- Thi hn thm
định h sơ: 60
ngày, k t ngày
nhn được h sơ
đáp ng quy đnh
(trường hp h sơ
cn chnh sa, b
sung, thi gian
thm định n li
sau khi nhn được
h sơ hoàn thin
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông số
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
- Thông số
02/2022/TT-
BTNMT ngày
10/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên Môi
trường (nay Bộ
Nông nghiệp
Môi trường).
- Thông số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
23
ca t chc,
nhân được tăng
thêm 21 ngày làm
vic);
- Thi hn xem t,
quyết định: 05
ngày làm vic, k
t ngày nhn đưc
h trình phê duyt;
- Thi hn tr kết
qu: 02 ngày m
vic, k t ngày
nhn được kết qu
gii quyết.
2. Trường hp t
chc, cá nhân đ
ngh cp li giy
phép khai tc
khoáng sn nhóm
III làm vt liu
y dng thông
thưng đ phc
v cho các công
trình, d án quy
định ti c đim
a, b, c, d đ
khon 1a Điu 55
ca Lut Đa cht
khng sn
- Thi hn tiếp
nhn và kim tra
h sơ: 03 ngày m
24
vic, k t khi
nhn h sơ;
- Thi hn thm
định h sơ: 45
ngày, k t ngày
nhn được h sơ
đáp ng quy đnh
(trường hp h sơ
cn chnh sa, b
sung, thi gian
thm định n li
sau khi nhn được
h sơ hoàn thin
ca t chc,
nhân được tăng
thêm 21 ngày làm
vic);
- Thi hn xem t,
quyết định: 05
ngày làm vic, k
t ngày nhn đưc
h trình phê duyt;
- Thi hn tr kết
qu: 02 ngày m
vic, k t ngày
nhn được kết qu
gii quyết.
11.
Gia hn giy
phép khai thác
khoáng sn
(1.014266)
1. Trường hợp tổ
chức, nhân đề
nghị gia hạn giấy
phép khai thác
khoáng sản nhóm
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
Theo quy định
tại Thông số
10/2024/TT-
BTC ngày ngày
05/02/2024 của
- Luật Địa chất
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Cơ quan/Ngưi
có thm quyn
quyết đnh: CT
UBND thành ph.
- Thi gian
gii quyết;
- Căn c
pháp lý.
25
II; giấy phép khai
thác khoáng sản
nhóm III; giấy
phép khai 756
thác khoáng sản
nhóm I tại khu vực
khoáng sản
phân tán, nhỏ lẻ đã
được Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp
Môi trường
khoanh định
công bố
- Thời hạn tiếp
nhận kiểm tra hồ
sơ: 03 ngày làm
việc, kể từ khi nhận
hồ sơ;
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 24 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ
đáp ứng quy định
(trường hợp hồ
cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian
thẩm định
còn lại sau khi
nhận được hồ
hoàn thiện của tổ
chức, nhân được
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông số
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
- Thông số
10/2024/TT-BTC
ngày ngày
05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
- Thông số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của
- Cơ quan trc tiếp
thc hin: S
Nông nghip và
Môi trưng.
26
tăng thêm 21 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải quyết.
2. Trường hợp tổ
chức, nhân quy
định tại khoản 1
Điều 72 của Luật
Địa chất
khoáng sản đề
nghị gia hạn giấy
phép khai thác
khoáng sản nhóm
IV
- Thời hạn kiểm tra,
soát thẩm
định hồ sơ: 11 ngày
làm việc, kể từ ngày
tiếp nhận hồ
(trường hợp lấy ý
kiến quan
liên quan thuộc Ủy
ban nhân dân cấp
tỉnh, thời gian giải
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
27
quyết tăng thêm 05
ngày làm việc;
trường hợp hồ
cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian
thẩm định còn lại
sau khi nhận được
hồ
hoàn thiện của
tổ chức, nhân
được tăng thêm 05
ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 03 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ
trình phê duyệt;
- Thời hạn thông
báo kết quả giải
quyết: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được quyết
định của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ văn bản,
tài liệu chứng minh
việc thực hiện các
28
nghĩa vụ tài chính
có liên quan.
11.4.3. Trường
hợp tổ chức,
nhân quy định tại
khoản 2 Điều 72
của Luật
Địa chất
khoáng sản đề
nghị cấp giấy phép
khai thác khoáng
sản nhóm IV
- Thời hạn kiểm tra,
soát thẩm
định hồ sơ: 07 ngày
làm việc, kể từ
ngày tiếp nhận hồ
(trường hợp lấy
ý kiến quan
liên quan thuộc Ủy
ban
nhân dân cấp tỉnh,
thời gian giải quyết
tăng thêm 03 ngày
làm việc; trường
hợp
hồ cần chỉnh
sửa, bổ sung, thời
gian thẩm định còn
lại sau khi nhận
được hồ
29
hoàn thiện của
tổ chức, nhân
được tăng thêm 03
ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ
trình phê duyệt;
- Thời hạn thông
báo kết quả giải
quyết: 01 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận
được quyết định
của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp
tỉnh;757
- Thời hạn trả kết
quả: bàn giao giấy
phép khai thác
khoáng sản nhóm
IV
cho tổ chức đề nghị
gia hạn giấy phép
ngay khi nhận đủ
văn bản, tài liệu
chứng
minh việc thực hiện
các nghĩa vụ tài
chính có liên quan.
30
12.
Điu chnh giy
phép khai thác
khoáng sn
(1.014267)
1. Trường hợp tổ
chức, nhân
được cấp giấy
phép khai thác
khoáng sản nhóm
II; giấy phép khai
thác khoáng sản
nhóm III; giấy
phép khai thác
khoáng sản nhóm
I tại khu vực
khoáng sản phân
tán, nhỏ lẻ đã được
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường
khoanh định
công bố đề nghị:
Điều chỉnh trữ
lượng khoáng sản
được phép khai
thác; Tăng hoặc
giảm công suất
khai thác;
Thay đổi, bổ sung
phương pháp khai
thác; Trả lại một
phần diện tích
khai thác; Bổ sung
khai thác khoáng
sản đi kèm, trừ
trường hợp quy
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
Không quy
định.
- Luật Địa chất
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông số
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
- Thông số
39/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ
- Cơ quan/Ngưi
có thm quyn
quyết đnh: CT
UBND thành ph.
- Cơ quan trc tiếp
thc hin: S
Nông nghip và
Môi trưng.
- Thi gian
gii quyết;
- Căn c
pháp lý.
31
định tại điểm i
khoản 1 Điều 64
Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
được sửa đổi, bổ
sung
theo quy định tại
điểm a khoản 23
Điều 1 của Nghị
định số
21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026
của Chính phủ;
Tăng mức sâu
khai thác hoặc mở
rộng ranh giới khu
vực khai thác sau
khi kết quả thăm
xuống sâu, mở
rộng được quan
nhà nước, người
thẩm quyền
công nhận; mở
rộng ranh giới khu
vực khai thác
khoáng sản nhằm
khai thác tối đa trữ
lượng khoáng sản
đã phê duyệt hoặc
công nhận trong
báo cáo kết quả
Nông nghiệp
Môi trường.
- Thông số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
32
thăm khoáng
sản; Điều chỉnh
nội dung chế biến
khoáng sản, mục
đích sử dụng, tiêu
thụ khoáng sản đối
với giấy phép khai
thác khoáng sản
được cấp trước
ngày 16/01/2026
- Thời hạn tiếp
nhận kiểm tra hồ
sơ: 03 ngày làm
việc, kể từ khi nhận
hồ sơ;
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 24 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ
đáp ứng quy định
(trường hợp hồ
cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian
thẩm định còn lại
sau khi nhận được
hồ hoàn thiện
của tổ chức,
nhân được tăng
thêm 21 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 05 ngày
33
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ trình
phê duyệt (trường
hợp lấy ý kiến Thủ
tướng Chính phủ
trước khi quyết
định việc điều
chỉnh giấy phép
khai thác khoáng
sản đất hiếm thì
thời gian lấy ý kiến
không tính vào thời
hạn giải quyết hồ
sơ);
- Thời hạn trả kết
quả giải quyết: 02
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được kết
quả giải quyết.
12.4.2. Trường
hợp tổ chức,
nhân được cấp
giấy phép khai
thác khoáng sản
nhóm II; giấy phép
khai thác khoáng
sản nhóm III; giấy
phép khai thác
khoáng sản nhóm
I tại khu vực
khoáng sản phân
tán, nhỏ lẻ đã được
34
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường
khoanh định
công bố đề nghị:
Thay đổi tên gọi
của tổ chức,
nhân khai thác
khoáng sản; Điều
chỉnh tọa độ các
điểm khép góc khu
vực khai thác
khoáng sản do sai
lệch trong chuyển
đổi hệ tọa độ địa
hoặc các nguyên
nhân khách quan
nhưng không dẫn
đến thay đổi trữ
lượng khoáng sản
đã được phê duyệt,
công nhận; Bổ
sung khai thác
khoáng sản đi kèm
khoáng sản
nhóm III làm vật
liệu xây dựng
thông thường,
khoáng sản nhóm
IV (bao gồm đất,
đá tầng phủ, xen
kẹp được xác định
35
phải thải loại trong
dự án đầu khai
thác khoáng sản)
để phục vụ cho các
công trình, dự án
quy định tại các
điểm a, b, c, d đ
khoản 1a Điều 55
của Luật Địa chất
và khoáng sản
- Thời hạn tiếp
nhận kiểm tra hồ
sơ: 03 ngày làm
việc, kể từ khi nhận
hồ sơ;
- Thời hạn thẩm
định hồ xem
xét, quyết định: 12
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ
đáp ứng quy
định;
- Thời hạn trả kết
quả giải quyết: 02
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được kết
quả giải quyết.
12.4.3. Trường
hợp giấy phép khai
thác khoáng sản
nhóm II; giấy phép
khai thác khoáng
36
sản nhóm III; giấy
phép khai thác
khoáng sản nhóm
I tại khu vực
khoáng sản phân
tán, nhỏ lẻ đã được
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường
khoanh định
công bố một
phần diện tích bị
công bố là khu vực
cấm hoạt động
khoáng sản hoặc
khu vực tạm thời
cấm hoạt động
khoáng sản
- Thời hạn tiếp
nhận kiểm tra hồ
sơ: 03 ngày làm
việc, kể từ khi nhận
hồ sơ; - Thời hạn
thẩm định hồ
xem xét, quyết
định: 24 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ
đáp ứng quy định;
- Thời hạn trả kết
quả giải quyết: 02
ngày làm việc, kể từ
37
ngày nhận được kết
uả giải quyết.
12.4.4. Trường
hợp tổ chức,
nhân quy định tại
khoản 1 Điều 72
của Luật Địa chất
khoáng sản
được cấp giấy
phép khai thác
khoáng sản nhóm
IV đề nghị: Thay
đổi khối lượng (trữ
lượng) khoáng sản
quy định trong
giấy phép; Mở
rộng diện tích,
thay đổi chiều sâu
khai thác khoáng
sản; Trả lại một
phần diện tích khu
vực khai thác
khoáng sản; Tăng
công suất khai
thác khoáng sản;
Thay đổi tên gọi
của tổ chức,
nhân được cấp
giấy phép khai
thác khoáng sản
nhóm IV hoặc một
phần diện tích khu
38
vực khai thác
khoáng sản bị
công bố là khu vực
cấm hoạt động
khoáng sản hoặc
khu vực tạm thời
cấm hoạt động
khoáng sản
- Thời hạn kiểm tra,
soát thẩm
định hồ sơ: 11 ngày
làm việc, kể từ ngày
tiếp nhận hồ
(trường hợp lấy ý
kiến quan
liên quan thuộc Ủy
ban nhân dân cấp
tỉnh, thời gian giải
quyết tăng thêm 05
ngày làm việc;
trường hợp
hồ cần chỉnh
sửa, bổ sung, thời
gian thẩm định còn
lại sau khi nhận
được hồ hoàn
thiện của tổ chức,
nhân được tăng
thêm 05 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 03 ngày
39
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ
trình phê duyệt;
- Thời hạn thông
báo kết quả giải
quyết: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được quyết
định của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ văn bản,
tài liệu chứng minh
việc thực hiện các
nghĩa vụ tài chính
có liên quan.
12.4.5. Trường
hợp tổ chức,
nhân quy định tại
khoản 2 Điều 72
của Luật Địa chất
khoáng sản
được cấp giấy
phép khai thác
khoáng sản nhóm
IV đề nghị: Thay
đổi khối lượng (trữ
lượng) khoáng sản
quy định trong
40
giấy phép; Mở
rộng diện tích,
thay đổi chiều sâu
khai thác khoáng
sản; Trả lại một
phần diện tích khu
vực khai thác
khoáng sản; Tăng
công suất khai
thác khoáng sản;
Thay
đổi tên gọi của tổ
chức, nhân
được cấp giấy
phép khai thác
khoáng sản nhóm
IV; Thay đổi hoặc
bổ sung công
trình, dự án sử
dụng khoáng sản
hoặc một phần
diện tích khu vực
khai thác khoáng
sản bị công bố
khu vực cấm hoạt
động khoáng sản
hoặc khu vực tạm
thời cấm hoạt
động khoáng sản
- Thời hạn kiểm tra,
soát thẩm
định hồ sơ: 07 ngày
41
làm việc, kể từ gày
tiếp nhận hồ
(trường hợp lấy ý
kiến quan
liên quan thuộc Ủy
ban nhân dân cấp
tỉnh, thời gian giải
quyết tăng thêm 03
ngày làm việc;
trường hợp hồ
cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian
thẩm định còn lại
sau khi nhận được
hồ hoàn thiện
của tổ chức,
nhân được tăng
thêm 03 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ
trình phê duyệt;
- Thời hạn thông
báo kết quả giải
quyết: 01 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được quyết
định của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh;
42
- Thời hạn trả kết
quả: bàn giao giấy
phép khai thác
khoáng sản nhóm
IV cho tổ chức đề
nghị điều chỉnh
giấy phép ngay khi
nhận đủ văn bản,
tài liệu chứng minh
việc thực hiện các
nghĩa vụ tài chính
có liên quan.
12.4.6. Trường
hợp tổ chức,
nhân được cấp
giấy phép khai
thác khoáng sản
nhóm IV đề nghị
điều chỉnh công
suất khai thác
khoáng sản nhóm
IV để phục vụ
công trình, dự án
quy định tại các
điểm a, b, c, d đ
khoản 1a Điều 55
của Luật Địa chất
và khoáng sản
Thời hạn giải
quyết: 05 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ.
43
13.
Tr li giy phép
khai thác khoáng
sn
(1.014269)
1. Trường hợp tổ
chức, nhân đề
nghị trả lại giấy
phép khai thác
khoáng sản nhóm
II; giấy phép khai
thác khoáng sản
nhóm III; giấy
phép khai thác
khoáng sản nhóm
I tại khu vực
khoáng sản phân
tán, nhỏ lẻ đã được
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường
khoanh định
công bố
- Thời hạn tiếp
nhận kiểm tra hồ
sơ: 03 ngày làm
việc, kể từ khi nhận
hồ sơ;
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 24 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ
đáp ứng quy định
(trường hợp hồ
cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian
thẩm định còn lại
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
Không quy
định.
- Luật Địa chất
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông số
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
- Thông số
39/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ
- Cơ quan/Ngưi
có thm quyn
quyết đnh: CT
UBND thành ph.
- Cơ quan trc tiếp
thc hin: S
Nông nghip và
Môi trưng.
- Thi gian
gii quyết;
- Căn c
pháp lý.
44
sau khi nhận được
hồ hoàn thiện
của tổ chức,
nhân được tăng
thêm 21 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải quyết.
13.4.2. Trường
hợp tổ chức,
nhân đề nghị trả
lại giấy phép khai
thác khoáng sản
nhóm IV
- Thời hạn kiểm tra,
soát thẩm
định hồ sơ: 18 ngày
làm việc, kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ;
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 03 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ
trình phê duyệt;
Nông nghiệp
Môi trường.
- Thông số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
45
- Thời hạn thông
báo kết quả giải
quyết: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được quyết
định của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ văn bản,
tài liệu chứng minh
việc thực hiện các
nghĩa vụ tài chính
có liên quan
14.
Chuyn nhượng
quyn khai thác
khoáng sn
(1.014270)
- Thời hạn tiếp
nhận kiểm tra hồ
sơ: 03 ngày làm
việc, kể từ khi nhận
hồ sơ;
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 24 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ
đáp ứng quy định
(trường hợp hồ
cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian
thẩm định còn lại
sau khi nhận được
hồ hoàn thiện
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
Theo quy định
tại Thông số
10/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
- Luật Địa chất
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
- Cơ quan/Ngưi
có thm quyn
quyết đnh: CT
UBND thành ph.
- Cơ quan trc tiếp
thc hin: S
Nông nghip và
Môi trưng.
- Tên TTHC;
- Thi gian
gii quyết;
- Căn c
pháp lý.
46
của tổ chức,
nhân được tăng
thêm 21 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải quyết.
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông số
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
- Thông số
10/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
- Thông số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
15.
Cp đổi giy
phép khai thác
khoáng sn
(1.014272)
1. Trường hợp tổ
chức, nhân đề
nghị cấp đổi giấy
phép khai thác
khoáng sản đối với
giấy phép khai
thác khoáng sản
được cấp trước
ngày 01/01/2026
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
- Trường hợp
cấp đổi giấy
phép khai thác
khoáng sản kết
hợp với cấp lại
lại hoặc điều
chỉnh giấy phép
khai thác
khoáng sản:
- Luật Địa chất
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
khoáng sản số
- Cơ quan/Ngưi
có thm quyn
quyết đnh: CT
UBND thành ph.
- Cơ quan trc tiếp
thc hin: S
Nông nghip và
Môi trưng.
- Thi gian
gii quyết;
- Căn c
pháp lý.
47
nội dung giấy
phép khai thác
khoáng sản không
quy định diện
tích khu vực khai
thác khoáng sản
hoặc mức sâu
được phép khai
thác
- Thời hạn tiếp
nhận kiểm tra hồ
sơ: 03 ngày làm
việc, kể từ khi nhận
hồ sơ;
- Thời hạn thẩm
định hồ xem
xét, quyết định: 12
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ
đáp ứng quy
định (trường hợp
lấy ý kiến Thủ
tướng Chính 905
phủ trước khi quyết
định việc cấp đổi
giấy phép khai thác
khoáng sản đất
hiếm thì thời gian
lấy ý kiến không
tính vào thời hạn
giải quyết hồ sơ);
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
Không quy
định.
- Trường hợp
cấp đổi giấy
phép khai thác
khoáng sản kết
hợp với gia hạn
giấy phép khai
thác khoáng sản
thì mức thu lệ
phí cấp giấy
phép khai thác
khoáng sản áp
dụng theo quy
định tại Thông
số
10/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông số
07/2025/TT-
BTNMT ngày
28/02/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
- Thông số
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
- Thông số
39/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
48
- Thời hạn trả kết
quả giải quyết: 02
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được kết
quả giải quyết.
2. Trường hợp tổ
chức, nhân đề
nghị: (1) Cấp đổi
giấy phép khai
thác khoáng sản
đối với giấy phép
khai thác khoáng
sản được cấp trước
ngày 01/01/2026
nội dung giấy
phép khai thác
khoáng sản không
quy định trữ lượng
hoặc khối lượng
khoáng sản được
phép khai thác
hoặc không quy
định thời hạn khai
thác; (2) Thực
hiện việc cấp đổi
giấy phép khai
thác khoáng sản
kết hợp với gia
hạn, cấp lại hoặc
điều chỉnh giấy
phép khai thác
khoáng sản; (3)
- Thông số
10/2024/TT-BTC
ngày ngày
05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
- Thông số
02/2022/TT-
BTNMT ngày
10/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên Môi
trường (nay Bộ
Nông nghiệp
Môi trường).
- Thông số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
49
Cấp đổi giấy phép
khai thác khoáng
sản đối với giấy
phép khai thác
khoáng sản được
cấp trước ngày
01/01/2026 và nội
dung giấy phép
khai thác khoáng
sản đồng thời
thuộc nhiều
trường hợp sau:
không quy định
trữ lượng hoặc
khối lượng khoáng
sản được phép
khai thác, không
quy định thời hạn
khai thác, không
quy định diện tích
khu vực khai thác
khoáng sản hoặc
mức sâu được
phép khai thác
- Thời hạn tiếp
nhận kiểm tra hồ
sơ: 03 ngày làm
việc, kể từ khi nhận
hồ sơ;
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 24 ngày
làm việc, kể từ ngày
50
nhận được hồ
đáp ứng quy định
(trường hợp hồ
cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian
thẩm định còn lại
sau khi nhận được
hồ hoàn thiện
của tổ chức,
nhân được tăng
thêm 21 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ trình
phê duyệt (trường
hợp lấy ý kiến Thủ
tướng Chính phủ
trước khi quyết
định việc cấp đổi
giấy phép khai thác
khoáng sản đất
hiếm thì thời gian
lấy ý kiến không
tính vào thời hạn
giải quyết hồ sơ);
- Thời hạn trả kết
quả giải quyết: 02
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được kết
quả giải quyết.
51
16.
Phê duyt đề án
đóng ca m
khoáng sn
(1.014274)
- Thời hạn tiếp
nhận kiểm tra hồ
sơ: 03 ngày làm
việc, kể từ khi nhận
hồ sơ;
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 50
ngày, kể từ ngày
nhận được hồ
đáp ứng quy định
(trường hợp hồ
cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian
thẩm định còn lại
sau khi nhận được
hồ hoàn thiện
của tổ chức,
nhân được tăng
thêm 21 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định phê
duyệt: 08 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả giải quyết: 02
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
kết quả giải quyết.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
Không quy
định.
- Luật Địa chất
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông số
39/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
- Thông số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ
- Cơ quan/Ngưi
có thm quyn
quyết đnh: CT
UBND thành ph.
- Cơ quan trc tiếp
thc hin: S
Nông nghip và
Môi trưng.
- Thi gian
gii quyết;
- Căn c
pháp lý.
52
Nông nghiệp
Môi trường.
17.
Điu chnh ni
dung đề án đóng
ca m khoáng
sn đã được phê
duyt
(1.014276)
- Thời hạn tiếp
nhận kiểm tra hồ
sơ: 03 ngày làm
việc, kể từ khi nhận
hồ sơ;
- Thời hạn thẩm
định hồ trình
phê duyệt: 50 ngày,
kể từ ngày nhận
được hồ đáp ứng
quy định (trường
hợp hồ cần
chỉnh sửa, bổ sung,
thời gian thẩm định
còn lại sau khi nhận
được hồ hoàn
thiện của tổ chức,
nhân được tăng
thêm 21 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định phê
duyệt: 05 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả giải quyết: 02
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
Không quy
định.
- Luật Địa chất
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông số
39/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
- Thông số
02/2022/TT-
BTNMT ngày
- Cơ quan/Ngưi
có thm quyn
quyết đnh: CT
UBND thành ph.
- Cơ quan trc tiếp
thc hin: S
Nông nghip và
Môi trưng.
- Thi gian
gii quyết
thm đnh
còn li sau
khi nhn
được h sơ
hoàn thin
ca t chc,
nhân;
- Căn c
pháp lý.
53
kết quả giải quyết.
10/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên Môi
trường (nay Bộ
Nông nghiệp
Môi trường).
- Thông số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
18.
Chp thun
phương án đóng
ca m khoáng
sn
(1.014277)
- Thời hạn tiếp
nhận kiểm tra hồ
sơ: 03 ngày làm
việc, kể từ khi nhận
hồ sơ;
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 16 ngày
làm việc, kể từ ngày
phiếu tiếp nhận
hồ (trường hợp
hồ cần chỉnh
sửa, bổ sung, thời
gian thẩm định còn
lại
sau khi nhận được
hồ hoàn thiện
của tổ chức,
nhân được tăng
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
Không quy
định.
- Luật Địa chất
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Cơ quan/Ngưi
có thm quyn
quyết đnh: CT
UBND thành ph.
- Cơ quan trc tiếp
thc hin: S
Nông nghip và
Môi trưng.
- Thi gian
gii quyết;
- Căn c
pháp lý.
54
thêm 08 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định phê
duyệt: 05 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả giải quyết: 02
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
kết quả giải quyết.
- Thông số
39/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
- Thông số
02/2022/TT-
BTNMT ngày
10/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên Môi
trường (nay Bộ
Nông nghiệp
Môi trường).
- Thông số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
19.
Quyết định đóng
ca m khoáng
sn
(1.014278)
1. Trường hợp ban
hành quyết định
đóng cửa mỏ
khoáng sản sau
khi tổ chức,
nhân hoàn thành
các hạng mục
khối lượng công
việc theo đề án
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
Không quy
định.
- Luật Địa chất
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
khoáng sản số
- Cơ quan/Ngưi
có thm quyn
quyết đnh: CT
UBND thành ph.
- Cơ quan trc tiếp
thc hin: S
Nông nghip và
Môi trưng.
- Thi gian
gii quyết;
- Căn c
pháp lý.
55
đóng cửa mỏ
khoáng sản được
phê duyệt hoặc
phương án đóng
cửa mỏ khoáng
sản đã được chấp
thuận
- Thời hạn tiếp
nhận kiểm tra hồ
sơ: 03 ngày làm
việc, kể từ khi nhận
hồ sơ;
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 40
ngày, kể từ ngày
nhận được hồ
đáp ứng quy định
(trường hợp hồ
cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian
thẩm định còn lại
sau khi nhận được
hồ hoàn thiện
của tổ chức,
nhân được tăng
thêm 12 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định phê
duyệt: 05 ngày làm
việc, kể từ ngày
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông số
39/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
- Thông số
04/2016/TT-
BKHCN ngày
04/4/2016 của Bộ
trưởng Bộ
Khoa học và Công
nghệ (trước đây).
56
nhận được hồ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả giải quyết: 02
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được
kết quả giải quyết.
20.4.2. Trường
hợp ban hành
quyết định đóng
cửa mỏ khoáng
sản đối với giấy
phép khai thác
khoáng sản, giấy
phép khai thác tận
thu khoáng sản
chấm dứt hiệu lực
nhưng chưa tiến
hành hoạt động
khai thác khoáng
sản
- Thời hạn tiếp
nhận kiểm tra hồ
sơ: 03 ngày làm
việc, kể từ khi nhận
hồ sơ;
- Thời hạn thẩm
định hồ xem
xét, quyết định: 24
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ
57
đáp ứng quy
định;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải quyết.
20.
Quyết toán tin
cp quyn khai
thác khoáng sn
(1.014295)
* Đối với các
trường hợp: (1)
Quyết toán theo
định kỳ 5 năm một
lần; (2) Quyết toán
khi gia hạn, điều
chỉnh, cấp lại giấy
phép khai thác
khoáng sản, khai
thác tận thu khoáng
sản, giấy xác nhận
đăng thu hồi
khoáng sản, văn
bản chấp
thuận, cho phép
khai thác, thu hồi
khoáng sản;
chuyển nhượng
quyền khai thác
khoáng sản, khai
thác tận thu khoáng
sản; (3) Quyết toán
khi đóng cửa mỏ;
giấy
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
Không quy
định.
- Luật Địa chất
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông số
38/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ
- Cơ quan/Ngưi
có thm quyn
quyết đnh: CT
UBND thành ph.
- Cơ quan trc tiếp
thc hin: S
Nông nghip và
Môi trưng.
- Thi gian
gii quyết;
- Căn c
pháp lý.
58
xác nhận đăng
thu hồi khoáng sản,
văn bản chấp
thuận, cho phép
khai thác, thu hồi
khoáng sản hết
hiệu lực; giấy phép
khai thác khoáng
sản, khai thác tận
thu khoáng sản hết
hiệu lực nhưng
không phải đóng
cửa mỏ theo quy
định tại điểm a
khoản 4 Điều 82
Luật Địa chất
khoáng sản: Thời
hạn quyết toán tiền
cấp quyền khai thác
khoáng sản 90
ngày, kể từ ngày
nhận đủ hồ đề
nghị quyết toán tiền
cấp quyền khai thác
khoáng sản hợp lệ
(trường hợp phải
bổ sung, hoàn thiện
hồ thì thời gian
tổ chức, cá nhân bổ
sung, hoàn thiện hồ
không tính vào
thời gian quyết
Nông nghiệp
Môi trường.
- Thông số
05/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
59
toán tiền cấp quyền
khai thác khoáng
sản).
* Đối với trường
hợp quyết toán tiền
cấp quyền khai
thác khoáng sản,
tiền trúng đấu giá
quyền khai thác
khoáng sản lần đầu
theo quy định tại
điểm b khoản 9
Điều 111 của Luật
Địa chất và khoáng
sản: Thời hạn
quyết toán tiền cấp
quyền khai thác
khoáng sản trước
ngày 31/12/2026.
21.
Cp giy phép
khai thác tn thu
khoáng sn
(1.014279)
- Thời hạn tiếp
nhận kiểm tra hồ
sơ: 03 ngày làm
việc, kể từ khi nhận
hồ sơ;
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 16 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ
đáp ứng quy định
(trường hợp hồ
cần chỉnh sửa, bổ
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
Theo quy định
tại Thông số
10/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
- Luật Địa chất
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
- Cơ quan/Ngưi
có thm quyn
quyết đnh: CT
UBND thành ph.
- Cơ quan trc tiếp
thc hin: S
Nông nghip và
Môi trưng.
- Thi gian
gii quyết;
- Căn c
pháp lý.
60
sung, thời gian
thẩm định
còn lại sau khi
nhận được hồ
hoàn thiện của tổ
chức, nhân được
tăng thêm 08 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 05 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ
trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải quyết.
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Nghị định số
15/2021/NĐ-CP
ngày 03/3/2021
của Chính phủ.
- Thông số
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi
trường.
- Thông số
02/2022/TT-
BTNMT ngày
10/01/022 của Bộ
trưởng Bộ Tài
nguyên Môi
trường (nay Bộ
Nông nghiệp
Môi trường).
- Thông số
07/2025/TT-
BTNMT ngày
28/02/2025 của
Bộ trưởng Bộ
61
Nông nghiệp
Môi trường.
- Thông số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
- Thông số
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
22.
Gia hn giy
phép khai thác
tn thu khoáng
sn.
(1.014280)
- Thời hạn tiếp
nhận kiểm tra hồ
sơ: 03 ngày làm
việc, kể từ khi nhận
hồ ;
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 08 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ
đáp ứng quy định
(trường hợp hồ
cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian
thẩm định còn lại
sau khi nhận được
hồ hoàn thiện
của tổ chức,
nhân được tăng
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
Theo quy định
tại Thông số
10/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
- Luật Địa chất
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
- Cơ quan/Ngưi
có thm quyn
quyết đnh: CT
UBND thành ph.
- Cơ quan trc tiếp
thc hin: S
Nông nghip và
Môi trưng.
- Thi gian
gii quyết;
- Căn c
pháp lý.
62
thêm 05 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 03 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ
trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải quyết.
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông số
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
- Thông số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
- Thông số
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
63
23.
Điu chnh giy
phép thai thác tn
thu khng sn
(1.014281)
* Trường hợp tổ
chức, nhân
khai thác tận thu
khoáng sản đề
nghị điều chỉnh
một trong các nội
dung: điều chỉnh
khối lượng
khoáng sản; tăng
hoặc giảm công
suất khai thác;
thay đổi tên tổ
chức,nhân; trả
lại một phần diện
tích khai thác;
một phần diện
tích bị công bố
khu vực cấm hoạt
động khoáng sản
hoặc khu vực tạm
thời cấm hoạt
động khoáng sản;
bổ sung khai thác
khoáng sản đi
kèm:
- Thời hạn tiếp
nhận kiểm tra hồ
sơ: 03 ngày làm
việc, kể từ khi nhận
hồ sơ;
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 08 ngày
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
Không quy
định.
- Luật Địa chất
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông số
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
- Thông số
39/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
- Cơ quan/Ngưi
có thm quyn
quyết đnh: CT
UBND thành ph.
- Cơ quan trc tiếp
thc hin: S
Nông nghip và
Môi trưng.
- Thi gian
gii quyết;
- Căn c
pháp lý.
64
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ
đáp ứng quy định
(trường hợp hồ
cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian
thẩm định còn lại
sau khi nhận được
hồ hoàn thiện
của tổ chức,
nhân được tăng
thêm 05 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 03 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ
trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải quyết.
* Trường hợp tổ
chức, nhân
khai thác tận thu
khoáng sản đề
nghị thay đổi tên
tổ chức, cá nhân:
- Nộp, tiếp nhận
kiểm tra hồ sơ:
Không quy định.
nghiệp Môi
trường.
- Thông số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
65
- Thời hạn tiếp
nhận, thẩm định
ra quyết định: 03
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
hồ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải quyết.
24.
Tr li giy phép
thai thác tn thu
khoáng sn
(1.014282)
- Np, tiếp nhn
kim tra h sơ:
03 ngày m vic.
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 08 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ
đáp ứng quy định
(trường hợp hồ
cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian
thẩm định còn lại
sau khi nhận được
hồ hoàn thiện
của tổ chức,
nhân được tăng
thêm 05 ngày làm
việc);
- Thi hn xem
t, quyết định: 03
ngày làm vic, k
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
Không quy
định.
- Luật Địa chất
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông số
36/2025/TT-
- Cơ quan/Ngưi
có thm quyn
quyết đnh: CT
UBND thành ph.
- Cơ quan trc tiếp
thc hin: S
Nông nghip và
Môi trưng.
- Thi gian
gii quyết;
- Căn c
pháp lý.
66
t ngày nhn được
h trình phê duyt;
- Thi hn tr kết
qu: 02 ngày làm
vic, k t ngày
nhn được kết qu
gii quyết.
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
- Thông số
39/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi
trường.
- Thông số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
25.
Chuyn nhượng
quyn khai thác
tn thu khng
sn
(1.014283)
- Np, tiếp nhn
kim tra h sơ:
03 ngày m vic.
- Thi hn thm
định h sơ: 08
ngày làm vic, k
t ngày nhn đưc
h sơ đáp ng quy
định (trưng hp
h sơ cn chnh
sa, b sung, thi
gian thm định
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
Theo quy định
tại Thông số
10/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
- Luật Địa chất
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
- Cơ quan/Ngưi
có thm quyn
quyết đnh: CT
UBND thành ph.
- Cơ quan trc tiếp
thc hin: S
Nông nghip và
Môi trưng.
- Tên TTHC;
- Thi gian
gii quyết;
- Căn c
pháp lý.
67
n li sau khi
nhn được h sơ
hoàn thin ca t
chc, nn
đưc tăng thêm
05 ngày m vic);
- Thi hn xem
t, quyết định: 03
ngày làm vic, k
t ngày nhn được
h trình phê duyt;
- Thi hn tr kết
qu: 02 ngày làm
vic, k t ngày
nhn được kết qu
gii quyết.
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông số
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi
trường.
- Thông số
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
- Thông số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
26.
Xác nhn đăng
thu hi khng
sn
(1.014256)
* Trường hợp tổ
chức, nhân đề
nghị cấp giấy xác
nhận đăng thu
hồi khoáng sản
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
Không quy
định.
- Luật Địa chất
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
- Cơ quan/Ngưi
có thm quyn
quyết đnh: CT
UBND thành ph.
- Cơ quan trc tiếp
thc hin: S
- Thi gian
gii quyết;
- Căn c
pháp lý.
68
trong các trường
hợp quy định tại
các điểm a, b, c
đ khoản 1 Điều 75
của Luật Địa chất
và khoáng sản
- Thời hạn tiếp
nhận kiểm tra hồ
sơ: 01 ngày làm
việc, kể từ khi nhận
hồ sơ;
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 31 ngày
làm việc, kể từ ngày
phiếu tiếp nhận
hồ (Trường hợp
hồ phải bổ sung,
hoàn thiện thì thời
gian tổ chức,
nhân đăng thu
hồi khoáng sản
hoàn thiện hồ
không tính vào thời
gian thẩm định);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 07 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ
trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 05 ngày làm
việc, kể từ ngày
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
của Luật Địa chất
khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông số
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi
trường.
- Thông số
39/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi
trường.
- Thông số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghip và
Môi trưng.
69
nhận được kết quả
giải quyết.
* Trường hợp chủ
đầu tư, nhà đầu
hoặc nhà thầu thi
công đề nghị sử
dụng khoáng sản
dôi đã được tập
kết tại bãi thải, bãi
chứa nằm trên địa
bàn từ 02 đơn vị
hành chính cấp
trở lên để phục vụ
cho các công trình,
dự án quy định tại
các điểm a, b, c, d
đ khoản 1a
Điều 55 của Luật
Địa chất
khoáng sản
- Thời hạn tiếp
nhận, thẩm định hồ
xem xét,
quyết định: 10 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được văn bản
đề nghị của chủ
đầu tư, nhà đầu
hoặc nhà thầu thi
công;
- Thời hạn trả kết
quả: 03 ngày làm
Nông nghiệp
Môi trường.
70
việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải quyết.
* Thuộc một trong
các trường hợp
sau: (1) Tổ chức,
nhân (đã được
cấp giấy phép khai
thác khoáng sản
trước ngày
16/01/2026) đề
nghị sử dụng
khoáng sản khối
lượng tài nguyên
nằm trong ranh
giới khu vực được
phép khai thác mà
bắt buộc phải khai
đào, bốc xúc mới
thi công được công
trình khai thác
mỏ; (2) Tổ chức,
nhân đề nghị sử
dụng khoáng sản
đã khai thác, thu
hồi trong phạm vi
ranh giới, diện tích
khu vực thực hiện
dự án đầu khai
thác khoáng sản
theo giấy phép
khai thác khoáng
71
sản đang được
lưu giữ hoặc tập
kết tại các kho
chứa, bãi chứa quy
định tại khoản 9
Điều 4 của Luật số
147/2025/QH15:
- Thời hạn tiếp
nhận thẩm định
hồ sơ: 07 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được văn bản
đề nghị của tổ
chức, cá nhân;
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 03 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 01 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải quyết.
27.
Chp thun kho
sát, đánh giá
thông tin chung
đối vi khoáng
sn nhóm IV ti
khu vc không
đấu giá quyn
khai thác khoáng
- Np, tiếp nhn
kim tra h sơ:
Không quy định.
- Thm định h sơ
trình phê duyt:
+ Trong thời hạn
không quá 05 ngày
làm việc, kể từ
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
Không quy
định.
- Luật Địa chất
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
khoáng sản số
- Cơ quan/Ngưi
có thm quyn
quyết đnh: S
Nông nghip và
Môi trưng.
- Cơ quan trc tiếp
thc hin: S
- Căn c
pháp lý.
72
sn
(1.014289)
ngày nhận đủ hồ
sơ, Sở Nông nghiệp
và Môi trường thực
hiện kiểm tra tọa
độ, diện tích khu
vực đề nghị khảo
sát, đánh giá
kiểm tra tại thực địa
(nếu cần); trường
hợp cần thiết, gửi
văn bản lấy ý kiến
các quan liên
quan về khu vực
cấm hoạt động
khoáng sản, khu
vực tạm thời cấm
hoạt động khoáng
sản đối với khu vực
đề nghị khảo sát,
đánh giá (thời điểm
kiểm tra tại thực địa
do quan thẩm
định hồ quyết
định nhưng phải
hoàn thành trước
khi chấp thuận
khảo sát, đánh giá
thông tin chung đối
với khoáng sản
nhóm IV theo quy
định);
+ Trong thời hạn
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông số
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
- Thông số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
Nông nghip và
Môi trưng.
73
không quá 03 ngày
làm việc, kể từ
ngày Sở Nông
nghiệp Môi
trường văn bản
lấy ý kiến nêu trên,
quan được lấy ý
kiến có trách nhiệm
trả lời bằng văn bản
về các vấn đề
liên quan.
- Ra quyết định và
tr kết qu gii
quyết: kng quá
01 ngày m vic.
28.
Xác nhn kết qu
kho sát, đánh giá
thông tin chung
đối vi khoáng
sn nhóm IV
(1.014290)
- Np, tiếp nhn
kim tra h sơ:
Không quy định.
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 08 ngày
làm việc, kể từ ngày
tiếp nhận hồ
(thời gian lấy ý kiến
chuyên gia,
quan liên quan
trong trường hợp
cần thiết không tính
vào thời gian thẩm
định hồ sơ).
- Thời hạn xem xét,
quyết định trả
kết quả: 02 ngày
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
Không quy
định.
- Luật Địa chất
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
- Cơ quan/Ngưi
có thm quyn
quyết đnh: S
Nông nghip và
Môi trưng
- Cơ quan trc tiếp
thc hin: S
Nông nghip và
Môi trưng.
- Thi gian
gii quyết;
- Căn c
pháp lý.
74
làm việc, kể từ khi
hoàn thành nội
dung thẩm định hồ
sơ.
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông số
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi
trường.
29.
B sung khi
lượng công tác
thăm khi giy
phép thăm
khoáng sn đã hết
thi hn.
(1.014291)
- Np, tiếp nhn
kim tra h sơ:
Không quy định.
- Thm định h sơ
ra quyết định:
Trong thi hn 12
ngày làm vic k t
ngày nhn được kế
hoch thi ng b
sung ca t chc,
nn, S Nông
nghip Môi
trưng, Ch tch
y ban nhân dân
thành ph t chc
xem t, ý kiến
chp thun bng
văn bn tng
o cho t chc,
nhân đ nhn
kết qu. Trường
hp cn thiết
hưng dn t
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
Không quy
định.
- Luật Địa chất
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông số
37/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
- Cơ quan/Ngưi
có thm quyn
quyết đnh: CT
UBND thành ph.
- Cơ quan trc tiếp
thc hin: S
Nông nghip và
Môi trưng.
- Thi gian
gii quyết;
- Căn c
pháp lý.
75
chc, nhân b
sung, hoàn thin
trưc khi ban nh
văn bn chp
thun.
trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi
trường.
30.
Chấp thuận thăm
dò, khai thác
khoáng sản tại
khu vực cấm hoạt
động khoáng sản,
khu vực tạm thời
cấm hoạt động
khoáng sản
(1.014292)
- Np, tiếp nhn
kim tra h sơ:
Không quy định.
- Thời hạn tiếp
nhận, thẩm định hồ
sơ: 32 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận
được hồ đề nghị
của tổ chức,
nhân;
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 05 ngày
làm vệc, kể từ ngày
nhận được hồ
trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải
quyết.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
Không quy
định.
- Luật Địa chất
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường
- Cơ quan/Ngưi
có thm quyn
quyết đnh: CT
UBND thành ph.
- Cơ quan trc tiếp
thc hin: S
Nông nghip và
Môi trưng.
- Tên TTHC;
- Thi gian
gii quyết;
- Căn c
pháp lý.
76
31.
Giao nộp, thu
nhận thông tin,
dữ liệu địa chất,
khoáng sản
(1.014346)
* Trường hợp giao
nộp báo cáo, dữ
liệu địa chất,
khoáng sản:10
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ
giao nộp hợp lệ.
* Trường hợp giao
nộp mẫu vật địa
chất, khoáng sản,
mẫu vật bảo tàng:
05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ
mẫu vật hợp lệ.
- Giao nộp mẫu
vật trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện về đơn vị lưu
giữ mẫu vật của
địa phương đã
được quan
thẩm quyền phê
duyệt.
- Giao nộp trực
tuyến bản điện tử
chứa thông tin,
hình ảnh, tài liệu
về mẫu vật qua
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(địa chỉ
http://dichvucong
.gov.vn).
Không quy
định.
- Luật Địa chất
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông số
87/2025/TT-
BNNMT ngày
31/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
- Cơ quan/Ngưi
có thm quyn
quyết đnh: S
Nông nghip và
Môi trưng.
- Cơ quan trc tiếp
thc hin: S
Nông nghip và
Môi trưng.
- Thi gian
gii quyết;
-ch thc
thc hin;
- Căn c
pháp lý.
32.
Công nhận kết
quả thăm
khoáng sản.
(1.014466)
1. Trường hợp tổ
chức, nhân đề
nghị công nhận
kết quả thăm
khoáng sản nhóm
I quy phân
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
Theo quy định
tại Thông số
10/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024 của
- Luật Địa chất
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
- Cơ quan/Ngưi
có thm quyn
quyết đnh: CT
UBND thành ph.
- Cơ quan trc tiếp
thc hin: S
- Tên TTHC;
- Thi gian
gii quyết;
- Căn c
pháp lý.
77
tán, nhỏ lẻ;
khoáng sản nhóm
II
- Thời hạn tiếp
nhận kiểm tra hồ
sơ: 02 ngày làm
việc, kể từ khi nhận
hồ sơ;
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 45
ngày, kể từ ngày
nhận được hồ
đáp ứng quy định
(trường hợp hồ
cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian
thẩm định còn lại
sau khi nhận được
hồ hoàn thiện
của tổ chức,
nhân được tăng
thêm 21 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 07 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 03 ngày làm
việc, kể từ ngày
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
của Luật Địa chất
khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông tư s
37/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 ca B
trưng B Nông
nghip và Môi
trưng;
- Thông tư s
40/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 ca B
trưng B Nông
nghip và Môi
trưng;
- Thông tư s
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 ca
Nông nghip và
Môi trưng.
78
nhận được kết quả
giải quyết.
2. Trường hợp tổ
chức, nhân đề
nghị công nhận
kết quả thăm
khoáng sản nhóm
III việc thẩm
định, trình Chủ
tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh xem
xét công nhận kết
quả thăm
khoáng sản
không phải thông
qua Hội đồng
vấn kỹ thuật
- Thời hạn tiếp
nhận kiểm tra hồ
sơ: 02 ngày làm
việc, kể từ khi nhận
hồ sơ;
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 24 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ
đáp ứng quy định
(trường hợp hồ
cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian
thẩm định còn lại
sau khi nhận được
B trưng B Tài
chính.
79
hồ hoàn thiện
của tổ chức,
nhân được tăng
thêm 21 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 07 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 01 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải quyết.
3. Trường hợp tổ
chức, nhân đề
nghị công nhận
kết quả thăm
khoáng sản nhóm
III việc thẩm
định, trình Chủ
tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh xem
xét công nhận kết
quả thăm
khoáng sản
phải thông qua
Hội đồng vấn kỹ
thuật
- Thời hạn tiếp
nhận kiểm tra hồ
80
sơ: 02 ngày làm
việc, kể từ khi nhận
hồ sơ;
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 31
ngày, kể từ ngày
nhận được hồ
đáp ứng quy định
(trường hợp hồ
cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian
thẩm định còn lại
sau khi nhận được
hồ hoàn thiện
của tổ chức,
nhân được tăng
thêm 21 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 07 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải quyết.
III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
81
TT
thủ tục
hành chính
Tên thủ tục
hành chính
Lĩnh vực
Văn bản quy phạm pháp luật
quy định bãi bỏ
quan thực
hiện
1
1.014285
Cp giy phép khai thác
khoáng sn nhóm IV
Địa chất
khoáng sản
- Luật Địa chất khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa
chất khoáng sản số 147/2025/QH15 ngày
11/12/2025.
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026
của Chính phủ.
UBND cấp tỉnh
2
1.014286
Gia hn giy pp khai thác
khoáng sn nhóm IV
Địa chất
khoáng sản
- Luật Địa chất khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa
chất khoáng sản số 147/2025/QH15 ngày
11/12/2025.
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026
của Chính phủ.
UBND cấp tỉnh
3
1.014287
Điu chnh giy phép khai
thác khoáng sn nhóm IV
Địa chất
khoáng sản
- Luật Địa chất khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa
chất khoáng sản số 147/2025/QH15 ngày
11/12/2025.
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026
của Chính phủ.
UBND cấp tỉnh
82
TT
thủ tục
hành chính
Tên thủ tục
hành chính
Lĩnh vực
Văn bản quy phạm pháp luật
quy định bãi bỏ
quan thực
hiện
4
1.014288
Tr li giy pp khai thác
khoáng sn nhóm IV
Địa chất
khoáng sản
- Luật Địa chất khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa
chất khoáng sản số 147/2025/QH15 ngày
11/12/2025.
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026
của Chính phủ.
UBND cấp tỉnh
5
1.014293
Chp thun khai thác
khoáng sn ti khu vc cm
hot động khoáng sn, khu
vc tm thi cm hot động
khoáng sn đối vi khoáng
sn nhóm II, nhóm III và
nhóm IV
Địa chất
khoáng sản
- Luật Địa chất khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa
chất khoáng sản số 147/2025/QH15 ngày
11/12/2025.
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026
của Chính phủ.
UBND cấp tỉnh
83
Phụ lục II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VC ĐA CHT KHOÁNG SN THUC
THM QUYN GII QUYT CA UBND CP XÃ
(Kèm theo Quyết định số: 533 /QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian giải quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan thực
hiện
Nội dung
sửa đổi, bổ
sung
1.
Xác nhn đăng
thu hi khng
sn
(1.014258)
* Trường hợp tổ chức,
nhân đề nghị cấp giấy xác
nhận đăng thu hồi
khoáng sản trong các
trường hợp quy định tại
điểm d khoản 1 Điều 75 của
Luật Địa chất khoáng
sản
- Thời hạn tiếp nhậnkiểm
tra hồ sơ: 01 ngày làm việc,
kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
31 ngày làm việc, kể từ ngày
phiếu tiếp nhận hồ
(Trường hợp hồ phải bổ
sung, hoàn thiện thì thời
gian tổ chức, nhân đăng
thu hồi khoáng sản hoàn
thiện hồ không tính vào
thời gian thẩm định);
- Thời hạn xem xét, quyết
định: 07 ngày làm việc, kể từ
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
Không quy
định.
- Luật Địa chất
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông số
36/2025/TT-
BNNMT ngày
- Cơ quan/Ngưi
có thm quyn
quyết đnh: CT
UBND cp xã.
- Cơ quan trc tiếp
thc hin: Cơ
quan chuyên môn
thuc y ban
nhân dân cp xã.
- Thi gian
gii quyết;
- Cơ s pháp
lý.
84
ngày nhận được hồ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả: 05
ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả giải
quyết.
* Trường hợp chủ đầu tư,
nhà đầu hoặc nhà thầu
thi công đề nghị sử dụng
khoáng sản dôi đã được
tập kết tại bãi thải, bãi chứa
trở lên để phục vụ cho các
công trình, dự án quy định
tại các điểm a, b, c, d đ
khoản 1a Điều 55 của Luật
Địa chất và khoáng sản
- Thời hạn tiếp nhận, thẩm
định hồ và xem xét, quyết
định: 10 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được văn bản đề
nghị của chủ đầu tư, nhà đầu
hoặc nhà thầu thi công;
- Thời hạn trả kết quả: 03
ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả giải quyết
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi
trường.
- Thông số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
2.
Quyết toán tin
cp quyn khai
thác khoáng sn
(1.014259)
Thời hạn quyết toán tiền cấp
quyền khai thác khoáng sản
90 ngày, kể từ ngày nhận
đủ hồ đề nghị quyết toán
tiền cấp quyền khai thác
khoáng sản hợp lệ (trường
hợp phải bổ sung, hoàn thiện
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã;
Không quy định
- Luật Địa chất
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
- Cơ quan/Ngưi
có thm quyn
quyết đnh: CT
UBND cp xã.
- Cơ quan trc tiếp
thc hin: UBND
cp xã.
- Thi gian
gii quyết;
- Cơ s pháp
lý.
85
hồ thì thời gian tổ chức,
nhân bổ sung, hoàn thiện
hồ không tính vào thời
gian quyết toán tiền cấp
quyền khai thác khoáng
sản).
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông số
38/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi
trường;
- Thông số
05/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
* Ghi chú: Nội dung chi tiết của các TTHC đã được Bộ Nông nghiệp và Môi trường công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn).

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 533/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp xã

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 533/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×