• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2755/QĐ-UBND Huế 2025 công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực địa chất và khoáng sản

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 04/09/2025 11:31 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2755/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Hải Minh
Trích yếu: Công bố danh mục thủ tục hành chính chuẩn hoá lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp xã
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/08/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2755/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2755/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2755/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 2755 /QĐ-UBND
Huế, ngày 29 tháng 8 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
ng b danh mc th tc hành chính chun hoá lĩnh vc đa cht và khng
sn thuc thm quyn gii quyết ca S ng nghip Môi trưng và
UBND cp xã
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn c Lut T chc chính quyn địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm
2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan
đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22 tháng 8 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường v việc công bố thủ tục hành chính
chuẩn hoá lĩnh vực địa chất khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản
nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi trường tại Tờ trình số
4909/TTr-SNNMT ngày 27 tháng 8 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 37 thủ tục hành chính
(TTHC) được chun h, 23 TTHC bị bãi bỏ trong lĩnh vực địa cht khng
sn thuc thm quyn gii quyết ca Sng nghip và i trưng UBND cp
. Cụ thể:
1. Phụ lục I: Danh mục 35 TTHC được chun hoá; 23 TTHC được bãi bỏ
trong lĩnh vc địa cht và khoáng sn thuc thm quyn gii quyết ca S Nông
nghip và i trưng.
2. Phụ lục II: Danh mục 02 TTHC được chun hoá lĩnh vc địa cht
khng sn thuc thm quyn gii quyết ca UBND cp xã.
(Đính kèm Phụ lục I và Phụ lục II)
2
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho các
quan, đơn vị thực hiện các công việc sau:
1. S ng nghip i trưng có trách nhim đồng b d liu TTHC
mi ng b t Cơ s d liu quc gia v Cơ s d liu TTHC thành ph Huế
theo đúng quy đnh; trình Ch tch UBND thành ph phê duyt quy trình ni
b gii quyết các TTHC ngay sau khi Quyết đnh này đưc ký ban hành, hn
thành trưc ngày 12/9/2025.
2. S ng nghip và i trường và U ban nn n cp xã tch nhim:
- Niêm yết, công khai triển khai thực hiện giải quyết TTHC liên quan
theo hưng dn ca Bng nghip Môi trưng công khai trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) theo quy định.
- Hoàn thành việc cấu hình TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
thành phố sau khi Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế Quyết định s 1178/QĐ-UBND ngày 25 tháng 4 năm 2025 ca Ch
tch y ban nhân dân thành ph Huế v vic công b chun hóa danh mc th tc
nh chính trong lĩnh vc địa cht khoáng sn thuc thm quyn gii quyết ca
S ng nghip và i trường; Quyết định s 1704/QĐ-UBND ngày 13 tng 6
năm 2025 ca Ch tch y ban nhân dân thành ph Huế v vic p duyt danh
mc th tc nh cnh ct gim thi gian gii quyết trong lĩnh vc địa cht và
khng sn thuc thm quyn gii quyết ca S Nông nghip Môi trưng.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông
nghiệp Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường Thủ trưởng
các quan, đơn vị các tổ chức, nhân liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cc KSTTHC (Văn png Cnh ph);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT, TTPVHCC thành phố;
- Lưu: VT, KSKT.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Hải Minh
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CHUN HOÁ LĨNH VC ĐỊA CHT VÀ KHNG SN THUC
THM QUYN GII QUYT CA S NG NGHIP MÔI TRƯNG
(Kèm theo Quyết định số: 2755/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CHUN H
STT
Thời gian giải quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan thực
hiện
1.
- Nộp hồ : không quy
định.
- Tiếp nhận hồ thông
báo công khai:
+ Tiếp nhận hồ : 03 ngày
làm việc.
+ Thông báo công khai: 10
ngày.
- Thẩm định hồ lựa
chọn tổ chức, cá nhân:
+ Trong thời hạn 10 ngày,
kể từ ngày kết thúc công
việc Bước 2, quan
tiếp nhận hồ không
nhận hồ của tổ chức,
nhân khác chuyển hồ
đã tiếp nhận cho Sở Nông
nghiệp Môi trường để
tiến hành lựa chọn tổ chức,
nhân để cấp giấy phép
thăm dò khoáng sản theo
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
Không quy
định.
- Luật Địa chất
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025
của Chính phủ.
- Thông số
37/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi
trường.
- Thông số
40/2025/TT-
- Cơ quan/Ngưi
có thm quyn
quyết định: CT
UBND tnh
ph.
- Cơ quan trc
tiếp thc hin:
S Nông nghip
và Môi trưng.
2
quy định tại khoản 3 Điều
30 của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ.
+ Trong thời hạn 07 ngày
làm việc, kể từ ngày kết
thúc công việc lựa chọn tổ
chức, nhân để cấp giấy
phép thăm khoáng sản,
Sở Nông nghiệp Môi
trường trình UBND thành
phố ra thông báo kết quả
lựa chọn tới tổ chức,
nhân được lựa chọn để
xem xét cấp giấy phép
thăm dò khoáng sản.
- Trả kết quả giải quyết:
không quy định.
BNNMT ngày
02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
2.
- Np, tiếp nhn và kim tra
h sơ: 03 ngày làm vic.
- Thm định h sơ trình
p duyt: không quá 70
ny. Trưng hp h sơ cn
chnh sa, b sung, S Nông
nghip và Môi trưng thông
báo bng văn bn yêu cu t
chc, cá nn gii trình,
chnh sa hoc b sung hoàn
thin h sơ. Vic hưng dn,
yêu cu b sung, hoàn chnh
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
Theo quy định
tại Thông số
10/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính
- Luật Địa chất
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025
của Chính phủ.
- Cơ quan/Ngưi
có thm quyn
quyết định: CT
UBND tnh
ph.
- Cơ quan trc
tiếp thc hin:
S Nông nghip
và Môi trưng.
3
h sơ ca cơ quan tiếp nhn
h sơ ch thc hin mt ln,
tr trưng hp đã hưng dn
nhưng t chc, cá nhân b
sung, hn thin h sơ không
đúng theo yêu cu. Trưng
hp h sơ hp l, tiếp tc tiến
hành thm định h sơ. Thi
gian thm đnh còn li sau
khi nhn được h sơ hn
thin ca t chc, cá nn
tăng thêm 25 ngày.
- Ra quyết đnh và tr kết qu
gii quyết: không q 07
ny làm vic.
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
- Thông số
37/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi
trường.
- Thông số
40/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
- Thông số
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
3.
- Np, tiếp nhn và kim tra
h sơ: 03 ngày làm vic.
- Thm định h sơ trình
p duyt: không quá 30
ny. Trưng hp h sơ cn
chnh sa, b sung, S Nông
nghip và Môi trường
tng báo bng văn bn yêu
cu t chc, nhân gii
tnh, chnh sa hoc b sung
hn thin h sơ. Vic hưng
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
Không quy
định
- Luật Địa chất
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025
- Cơ quan/Ngưi
có thm quyn
quyết định: CT
UBND tnh
ph.
- Cơ quan trc
tiếp thc hin:
S Nông nghip
và Môi trưng.
4
dn, yêu cu b sung, hoàn
thin h sơ ca cơ quan tiếp
nhn h sơ ch thc hin mt
ln, tr trưng hp đã hưng
dn nhưng t chc, cá nn
b sung, hoàn thin h sơ
kng đúng theo yêu cu.
Trưng hp h sơ hp l,
tiếp tc tiến hành thm đnh
h sơ. Thi gian thm đnh
còn li sau khi nhn đưc h
sơ hoàn thin ca t chc, cá
nn tăng thêm 25 ngày.
- Ra quyết đnh và tr kết qu
gii quyết: không q 07
ny làm vic.
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
của Chính phủ.
- Thông số
37/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi
trường.
4.
- Np, tiếp nhn và kim
tra h sơ: 03 ngày làm
vic.
- Thẩm định hồ và trình
phê duyệt: không quá 20
ngày. Trường hợp hồ
cần chỉnh sửa, bổ sung, Sở
Nông nghiệp Môi
trường
thông báo bằng văn bản
yêu cầu tổ chức, nhân
giải trình, chỉnh sửa hoặc
bổ sung hoàn thiện hồ sơ.
Việc hướng dẫn, yêu cầu
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
Theo quy định
tại Thông số
10/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính
- Luật Địa chất
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025
của Chính phủ.
- Thông số
37/2025/TT-
- Cơ quan/Ngưi
có thm quyn
quyết định: CT
UBND tnh
ph.
- Cơ quan trc
tiếp thc hin:
S Nông nghip
và Môi trưng.
5
bổ sung, hoàn thiện hồ
của quan tiếp nhận hồ
chỉ thực hiện một lần,
trừ trường hợp đã hướng
dẫn nhưng tổ chức,
nhân bổ sung, hoàn thiện
hồ không đúng theo yêu
cầu. Trường hợp hồ hợp
lệ, tiếp tục tiến hành thẩm
định hồ sơ. Thời gian thẩm
định còn lại sau khi nhận
được hồ hoàn thiện của
tổ chức, nhân tăng thêm
25 ngày.
- Ra quyết định trả kết
quả giải quyết: không quá
07 ngày làm việc.
ng.gov.vn)
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi
trường.
- Thông số
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
5.
- Np, tiếp nhn và kim
tra h sơ: 03 ngày làm
vic.
- Thm đnh h sơ và
trình phê duyt: không
quá 20 ngày. Trưng hp
h sơ cn chnh sa, b
sung, S Nông nghip và
i trưng thông báo
bng văn bn u cu t
chc, nhân gii trình,
chnh sa hoc b sung
hoàn thin h sơ. Vic
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
Không quy
định.
- Luật Địa chất
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025
của Chính phủ.
- Thông số
- Cơ quan/Ngưi
có thm quyn
quyết định: CT
UBND tnh
ph.
- Cơ quan trc
tiếp thc hin:
S Nông nghip
và Môi trưng.
6
hưng dn, yêu cu b
sung, hoàn thin h sơ
ca cơ quan tiếp nhn h
sơ ch thc hin mt ln,
tr trưng hp đã hưng
dn nhưng t chc, cá
nhân b sung, hoàn thin
h sơ không đúng theo
u cu. Trưng hp h
sơ hp l, tiếp tc tiến
nh thm đnh h sơ.
Thi gian thm định còn
li sau khi nhn đưc h
sơ hoàn thin ca t chc,
nhân tăng thêm 25
ngày.
Trưng hp t chc, cá
nhân đưc cp giy phép
thăm khng sn thay
đổi n gi: Trong thi
hn 15 ngày, k t ngày
nhn đưc văn bn đ
ngh điu chnh giy phép
thăm dò khng sn ca
t chc, nn m theo
văn bn minh chng vic
đổi n theo quy đnh, y
ban nhân dân thành ph
thc hin điu chnh giy
phép thăm khoáng sn.
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
37/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi
trường.
7
- Ra quyết đnh tr kết
qu gii quyết: không quá
07 ngày làm vic.
6.
- Np, tiếp nhn và kim
tra h sơ: 03 ngày làm
vic.
- Thm đnh h sơ và
trình phê duyt: không
quá 20 ngày. Trưng hp
h sơ cn chnh sa, b
sung, S Nông nghip và
i trưng thông báo
bng văn bn u cu t
chc, nhân gii trình,
chnh sa hoc b sung
hoàn thin h sơ. Vic
hưng dn, yêu cu b
sung, hoàn thin h sơ
ca cơ quan tiếp nhn h
sơ ch thc hin mt ln,
tr trưng hp đã hưng
dn nhưng t chc, cá
nhân b sung, hoàn thin
h sơ không đúng theo
u cu. Trưng hp h
sơ hp l, tiếp tc tiến
nh thm đnh h sơ.
Thi gian thm định còn
li sau khi nhn đưc h
sơ hoàn thin ca t chc,
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
Không quy
định.
- Luật Địa chất
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025
của Chính phủ.
- Thông số
37/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi
trường.
- Cơ quan/Ngưi
có thm quyn
quyết định: CT
UBND tnh
ph.
- Cơ quan trc
tiếp thc hin:
S Nông nghip
và Môi trưng.
8
nhân tăng thêm 25
ngày.
- Ra quyết đnh tr kết
qu gii quyết: không quá
07 ngày làm vic.
7.
- Np, tiếp nhn và kim
tra h sơ: 03 ngày làm
vic.
- Thm đnh h sơ và
trình phê duyt: không
quá 20 ngày. Trưng hp
h sơ cn chnh sa, b
sung, S Nông nghip và
i trưng thông báo
bng văn bn u cu t
chc, nhân gii trình,
chnh sa hoc b sung
hoàn thin h sơ. Vic
hưng dn, yêu cu b
sung, hoàn thin h sơ
ca cơ quan tiếp nhn h
sơ ch thc hin mt ln,
tr trưng hp đã hưng
dn nhưng t chc, cá
nhân b sung, hoàn thin
h sơ không đúng theo
u cu. Trưng hp h
sơ hp l, tiếp tc tiến
nh thm đnh h sơ.
Thi gian thm định còn
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
Theo quy định
tại Thông số
10/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
- Luật Địa chất
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025
của Chính phủ.
- Thông số
37/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi
trường.
- Thông số
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
- Cơ quan/Ngưi
có thm quyn
quyết định: CT
UBND tnh
ph.
- Cơ quan trc
tiếp thc hin:
S Nông nghip
và Môi trưng.
9
li sau khi nhn đưc h
sơ hoàn thin ca t chc,
nhân tăng thêm 25
ngày.
- Ra quyết đnh tr kết
qu gii quyết: không quá
07 ngày làm vic.
8.
- Np, tiếp nhn và kim
tra h sơ: Kng quy
định.
- Thm đnh h sơ và
trình phê duyt: không
quá 25 ngày.
- Ra quyết đnh tr kết
qu gii quyết: không quá
05 ngày làm vic.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
Không quy
định.
- Luật Địa chất
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025
của Chính phủ.
- Thông số
37/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi
trường.
- Cơ quan/Ngưi
có thm quyn
quyết định: CT
UBND tnh
ph.
- Cơ quan trc
tiếp thc hin:
S Nông nghip
và Môi trưng.
9.
- Np, tiếp nhn và kim
tra h sơ: 03 ngày làm
vic.
- Thm đnh h sơ và
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
Theo quy định
tại Thông số
10/2024/TT-
BTC ngày
- Luật Địa chất
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Cơ quan/Ngưi
có thm quyn
quyết định: CT
UBND tnh
10
trình phê duyt: không
quá 60 ny làm vic.
Trưng hp h sơ cn
chnh sa, b sung, S
ng nghip và i
trưng thông báo bng
văn bn yêu cu t chc,
nhân gii trình, chnh
sa hoc b sung hn
thin h sơ. Trường hp
h sơ hp l, tiếp tc tiến
nh thm đnh h sơ,
thi gian thm đnh n
li sau khi nhn đưc h
sơ hoàn thin ca t chc,
nhân đưc tăng thêm
25 ngày.
- Ra quyết đnh tr kết
qu gii quyết: không quá
07 ngày làm vic.
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
ngày
05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025
của Chính phủ.
- Thông số
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
- Thông số
02/2022/TT-
BTNMT ngày
10/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên Môi
trường (nay Bộ
Nông nghiệp
Môi trường).
- Thông số
10/2024/TT-BTC
ngày ngày
05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
ph.
- Cơ quan trc
tiếp thc hin:
S Nông nghip
và Môi trưng.
11
10.
- Np, tiếp nhn và kim
tra h sơ: 03 ngày làm
vic.
- Thm đnh h sơ và
trình phê duyt: 60 ngày
m vic. Trưng hp h
sơ cn chnh sa, b sung,
S Nông nghip Môi
trưng thông báo bng
văn bn yêu cu t chc,
nhân gii trình, chnh
sa hoc b sung hn
thin h sơ. Trường hp
h sơ hp l, tiếp tc tiến
nh thm đnh h sơ,
thi gian thm đnh n
li sau khi nhn đưc h
sơ hoàn thin ca t chc,
nhân đưc tăng thêm
25 ngày.
- Ra quyết đnh tr kết
qu gii quyết: không quá
07 ngày làm vic.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
Không quy
định.
- Luật Địa chất
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025
của Chính phủ.
- Thông số
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
- Thông số
02/2022/TT-
BTNMT ngày
10/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên Môi
trường (nay Bộ
Nông nghiệp
Môi trường).
- Cơ quan/Ngưi
có thm quyn
quyết định: CT
UBND tnh
ph.
- Cơ quan trc
tiếp thc hin:
S Nông nghip
và Môi trưng.
11.
- Np, tiếp nhn và kim
tra h sơ: 03 ngày làm
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
Theo quy định
tại Thông số
- Luật Địa chất
khoáng sản số
- Cơ quan/Ngưi
có thm quyn
12
vic.
- Thm đnh h sơ và
trình phê duyt: không
quá 30 ny làm vic.
Trưng hp h sơ cn
chnh sa, b sung, S
ng nghip và i
trưng thông báo bng
văn bn yêu cu t chc,
nhân gii trình, chnh
sa hoc b sung hn
thin h sơ. Trường hp
h sơ hp l, tiếp tc tiến
nh thm đnh h sơ,
thi gian thm đnh n
li sau khi nhn đưc h
sơ hoàn thin ca t chc,
nhân đưc tăng thêm
25 ngày.
- Ra quyết đnh tr kết
qu gii quyết: không quá
07 ngày làm vic,
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
10/2024/TT-
BTC ngày
ngày
05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025
của Chính phủ.
- Thông số
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
- Thông số
10/2024/TT-BTC
ngày ngày
05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
quyết định: CT
UBND tnh
ph.
- Cơ quan trc
tiếp thc hin:
S Nông nghip
và Môi trưng.
12.
1. Trưng hp t chc,
nhân đ ngh điu
chnh mt trong các ni
dung: điu chnh tr
lưng khng sn được
phép khai thác; tăng hoc
gim ng sut khai thác;
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Không quy
định.
- Luật Địa chất
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
- Cơ quan/Ngưi
có thm quyn
quyết định: CT
UBND tnh
ph.
- Cơ quan trc
tiếp thc hin:
13
thay đi, b sung phương
pháp khai tc; tr li mt
phn din ch khai thác;
mt phn din ch b
ng b là khu vc cm
hot đng khoáng sn
hoc khu vc tm thi
cm hot động khoáng
sn; b sung khai thác
khoáng sn đi m; trình
t thc hin như sau:
- Np, tiếp nhn và kim
tra h sơ: 03 ngày làm
vic.
- Thm đnh h sơ và
trình phê duyt: không
quá 30 ny làm vic.
Trưng hp h sơ cn
chnh sa, b sung, S
ng nghip và i
trưng thông báo bng
văn bn yêu cu t chc,
nhân gii trình, chnh
sa hoc b sung hn
thin h sơ. Trường hp
h sơ hp l, tiếp tc tiến
nh thm đnh h sơ,
thi gian thm đnh n
li sau khi nhn đưc h
sơ hoàn thin ca t chc,
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
của Chính phủ.
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025
của Chính phủ.
- Thông số
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
- Thông số
39/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
S Nông nghip
và Môi trưng.
14
nhân đưc tăng thêm
25 ngày.
- Ra quyết đnh tr kết
qu gii quyết: không quá
07 ngày làm vic.
2. Trưng hp t chc,
nhân đ ngh điu
chnh thay đổi n gi
hoc điu chnh ta đ
c đim kp góc khu
vc khai thác khoáng sn
do sai lch trong chuyn
đổi h ta đ đa hoc
c nguyên nn khách
quan nhưng không dn
đến thay đi tr lưng
khoáng sn đã được phê
duyt, công nhn; trình
t thc hin như sau:
- Np, tiếp nhn và kim
tra h sơ: Kng quy
định.
- Ra quyết định và tr kết
qu gii quyết: không quá
17 ngày làm vic.
13.
- Np, tiếp nhn và kim
tra h sơ: 03 ngày làm
vic.
- Thm đnh h sơ và
trình phê duyt: không
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
Không quy
định.
- Luật Địa chất
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Nghị định số
- Cơ quan/Ngưi
có thm quyn
quyết định: CT
UBND tnh
ph.
15
quá 30 ny làm vic.
Trưng hp h sơ cn
chnh sa, b sung, S
ng nghip và i
trưng h sơ thông o
bng văn bn u cu t
chc, nhân gii trình,
chnh sa hoc b sung
hoàn thin h sơ. Trưng
hp h sơ hp l, tiếp tc
tiến nh thm định h
sơ, thi gian thm đnh
n li sau khi nhn đưc
h sơ hoàn thin ca t
chc, cá nhân được tăng
thêm 25 ngày.
- Ra quyết đnh tr kết
qu gii quyết: không quá
07 ngày làm vic.
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025
của Chính phủ.
- Thông số
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
- Thông số
39/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
- Cơ quan trc
tiếp thc hin:
S Nông nghip
và Môi trưng.
14.
- Np, tiếp nhn và kim
tra h sơ: 03 ngày làm
vic.
- Thm đnh h sơ và
trình phê duyt: không
quá 30 ny làm vic.
Trưng hp h sơ cn
chnh sa, b sung, S
ng nghip và i
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
Theo quy định
tại Thông số
10/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
- Luật Địa chất
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định số
- Cơ quan/Ngưi
có thm quyn
quyết định: CT
UBND tnh
ph.
- Cơ quan trc
tiếp thc hin:
S Nông nghip
và Môi trưng.
16
trưng thông báo bng
văn bn yêu cu t chc,
nhân gii trình, chnh
sa hoc b sung hn
thin h sơ. Trường hp
h sơ hp l, tiếp tc tiến
nh thm định h
sơ, thi gian thm đnh
n li sau khi nhn đưc
h sơ hoàn thin ca t
chc, cá nhân được tăng
thêm 25 ngày.
- Ra quyết đnh tr kết
qu gii quyết: không quá
07 ngày làm vic,
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025
của Chính phủ.
- Thông số
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
- Thông số
10/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
15.
1. Trường hp cp đổi
giy phép khai thác
khoáng sn; trình t
thc hin như sau:
- Np, tiếp nhn và kim
tra h sơ: 03 ngày làm
vic.
- Thm đnh h sơ và
trình phê duyt: không
quá 60 ny làm vic.
Trưng hp h sơ cn
chnh sa, b sung, S
ng nghip và i
trưng thông báo bng
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
- Trường hợp
cấp đổi giấy
phép khai thác
khoáng sản kết
hợp với cấp lại
lại hoặc điều
chỉnh giấy
phép khai thác
khoáng sản:
Không quy
định.
- Trường hợp
cấp đổi giấy
phép khai thác
- Luật Địa chất
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025
của Chính phủ.
- Thông số
36/2025/TT-
- Cơ quan/Ngưi
có thm quyn
quyết định: CT
UBND tnh
ph.
- Cơ quan trc
tiếp thc hin:
S Nông nghip
và Môi trưng.
17
văn bn yêu cu t chc,
nhân gii trình, chnh
sa hoc b sung hn
thin h sơ. Trường hp
h sơ hp l, tiếp tc tiến
nh thm đnh h sơ,
thi gian thm đnh n
li sau khi nhn đưc h
sơ hoàn thin ca t chc,
nhân đưc tăng thêm
25 ngày.
- Ra quyết đnh tr kết
qu gii quyết: không quá
07 ngày làm vic.
2. Trường hp cp đổi
giy phép khai thác
khoáng sn kết hp vi
gia hn, cp li hoc
điu chnh giy phép
khai tc khoáng sn,
trình t thc hin như
sau:
- Np, tiếp nhn và kim
tra h sơ: 03 ngày làm
vic.
- Thm đnh h sơ và
trình phê duyt: không
quá 30 ny làm vic.
Trưng hp h sơ cn
chnh sa, b sung, S
ng.gov.vn)
khoáng sản kết
hợp với gia hạn
giấy phép khai
thác khoáng
sản thì mức thu
lệ phí cấp giấy
phép khai thác
khoáng sản áp
dụng theo quy
định tại
Thông số
10/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
BNNMT ngày
02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
- Thông số
39/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
- Thông số
10/2024/TT-BTC
ngày ngày
05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
- Thông số
02/2022/TT-
BTNMT ngày
10/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên Môi
trường (nay Bộ
Nông nghiệp
Môi trường).
18
ng nghip và i
trưng thông báo bng
văn bn yêu cu t chc,
nhân gii trình, chnh
sa hoc b sung hn
thin h sơ. Trường hp
h sơ hp l, tiếp tc tiến
nh thm đnh h sơ,
thi gian thm đnh n
li sau khi nhn đưc h
sơ hoàn thin ca t chc,
nhân đưc tăng thêm
25 ngày.
- Ra quyết đnh tr kết
qu gii quyết: không quá
07 ngày làm vic.
16.
- Np, tiếp nhn và kim
tra h sơ: 03 ngày làm
vic.
- Thm đnh h sơ và
trình phê duyt: không
quá 50 ny làm vic.
Trưng hp h sơ cn
chnh sa, b sung, S
ng nghip và i
trưng thông báo bng
văn bn yêu cu t chc,
nhân gii trình, chnh
sa hoc b sung hn
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
Không quy
định.
- Luật Địa chất
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025
của Chính phủ.
- Thông số
- Cơ quan/Ngưi
có thm quyn
quyết định: CT
UBND tnh
ph.
- Cơ quan trc
tiếp thc hin:
S Nông nghip
và Môi trưng.
19
thin h sơ. Vic ban
nh văn bn hướng dn,
u cu b sung, hoàn
thin h sơ ca cơ quan
tiếp nhn h sơ ch thc
hin mt ln, tr trưng
hp đã hưng dn nhưng
t chc, cá nhân b sung,
hoàn thin h sơ không
đúng theo yêu cu. Thi
gian thm đnh n li sau
khi nhn đưc h sơ hoàn
thin ca t chc, cá nn
đưc tăng thêm 25 ngày.
- Ra quyết đnh tr kết
qu gii quyết:
Trong thi hn không quá
10 ngày, k t ngày nhn
đưc h sơ ca S Nông
nghip và Môi trường,
UBND thành ph quyết
định vic phê duyt đ án
đóng ca m khng sn.
Trong trường hp không
phê duyt t phi tr li
bng văn bn u
do.
Trong thi gian không
quá 02 ngày m vic, k
t ngày nhn đưc kết qu
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
39/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
20
gii quyết h sơ ca
UBND thành ph, cơ
quan tiếp nhn h sơ
thông o cho t chc, cá
nhân để thc hin c
nghĩa v có liên quan theo
quy đnh.
17.
- Np, tiếp nhn và kim
tra h sơ: 03 ngày làm
vic.
- Thm đnh h sơ và
trình phê duyt: không
quá 50 ny làm vic.
Trưng hp h sơ cn
chnh sa, b sung, S
ng nghip và i
trưng thông báo bng
văn bn yêu cu t chc,
nhân gii trình, chnh
sa hoc b sung hn
thin h sơ. Vic ban
nh văn bn hướng dn,
u cu b sung, hoàn
thin h sơ ca cơ quan
tiếp nhn h sơ ch thc
hin mt ln, tr trưng
hp đã hưng dn nhưng
t chc, cá nhân b sung,
hoàn thin h sơ không
đúng theo yêu cu. Thi
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
Không quy
định.
- Luật Địa chất
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025
của Chính phủ.
- Thông số
39/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
- Thông số
02/2022/TT-
BTNMT ngày
10/01/2022 của
- Cơ quan/Ngưi
có thm quyn
quyết định: CT
UBND tnh
ph.
- Cơ quan trc
tiếp thc hin:
S Nông nghip
và Môi trưng.
21
gian thm đnh n li sau
khi nhn đưc h sơ hoàn
thin ca t chc, cá nn
đưc tăng thêm 25 ngày.
- Ra quyết đnh tr kết
qu gii quyết:
Trong thi hn không quá
05 ngày, k t ngày nhn
đưc h sơ ca S Nông
nghip và Môi trường,
UBND thành ph quyết
định vic phê duyt điu
chnh ni dung đề án đóng
ca m khoáng sn.
Trong trường hp không
phê duyt t phi tr li
bng văn bn u
do.
Trong thi gian không
quá 02 ngày m vic, k
t ngày nhn đưc kết qu
gii quyết h sơ ca
UBND thành ph, cơ
quan tiếp nhn h sơ
thông o cho t chc, cá
nhân đ ngh phê duyt
điu chnh ni dung đề án
đóng ca m khoáng sn
thc hin các nghĩa v
ln quan theo quy
Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên Môi
trường (nay Bộ
Nông nghiệp
Môi trường).
22
định.
18.
- Np, tiếp nhn và kim
tra h sơ: 03 ngày làm
vic.
- Thm đnh h sơ và
trình phê duyt: không
quá 20 ny làm vic.
Trưng hp h sơ cn
chnh sa, b sung, S
ng nghip và i
trưng h sơ thông o
bng văn bn u cu t
chc, nhân gii trình,
chnh sa hoc b sung
hoàn thin h sơ. Vic
ban nh văn bn hưng
dn, yêu cu b sung,
hoàn thin h sơ ca cơ
quan tiếp nhn h sơ ch
thc hin mt ln, tr
trưng hp đã hướng dn
nhưng t chc, nhân b
sung, hoàn thin h sơ
không đúng theo u cu.
Thi gian thm định còn
li sau khi nhn đưc h
sơ hoàn thin ca t chc,
nhân đưc tăng thêm
10 ngày.
- Ra quyết đnh tr kết
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
Không quy
định.
- Luật Địa chất
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025
của Chính phủ.
- Thông số
39/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
- Thông số
02/2022/TT-
BTNMT ngày
10/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên Môi
trường (nay Bộ
Nông nghiệp
Môi trường).
- Cơ quan/Ngưi
có thm quyn
quyết định: CT
UBND tnh
ph.
- Cơ quan trc
tiếp thc hin:
S Nông nghip
và Môi trưng.
23
qu gii quyết:
Trong thi hn không quá
05 ngày, k t ngày nhn
đưc h sơ ca S Nông
nghip và Môi trường,
UBND thành ph quyết
định vic chp thun điu
chnh ni dung phương án
đóng ca m khoáng sn.
Trong trường hp không
chp thun thì phi tr li
bng văn bn u
do.
Trong thi gian không
quá 02 ngày m vic, k
t ngày nhn đưc kết qu
gii quyết h sơ ca
UBND thành ph, cơ
quan tiếp nhn h sơ
thông o cho t chc, cá
nhân v kết qu chp
thun ni dung phương án
m khoáng sn để thc
hin các nghĩa v có liên
quan theo quy định.
19.
- Np, tiếp nhn và kim
tra h sơ: 03 ngày làm
vic.
- Thm đnh h sơ và
trình phê duyt: không
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
Không quy
định.
- Luật Địa chất
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Nghị định số
- Cơ quan/Ngưi
có thm quyn
quyết định: CT
UBND tnh
ph.
24
quá 40 ny làm vic.
Trưng hp h sơ cn
chnh sa, b sung, S
ng nghip và i
trưng thông báo bng
văn bn yêu cu t chc,
nhân gii trình, chnh
sa hoc b sung hn
thin h sơ. Vic ban
nh văn bn hướng dn,
u cu b sung, hoàn
thin h sơ ca cơ quan
tiếp nhn h sơ ch thc
hin mt ln, tr trưng
hp đã hưng dn nhưng
t chc, cá nhân b sung,
hoàn thin h sơ không
đúng theo yêu cu. Thi
gian thm đnh n li sau
khi nhn đưc h sơ hoàn
thin ca t chc, cá nn
đưc tăng thêm 15 ngày.
- Ra quyết đnh tr kết
qu gii quyết:
Trong thi hn không quá
05 ny m vic, k t
ngày nhn đưc h sơ ca
S Nông nghip Môi
trưng, UBND thành ph
quyết định vic ban nh
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025
của Chính phủ.
- Thông số
39/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
- Thông số
04/2016/TT-
BKHCN ngày
04/4/2016 của
Bộ trưởng Bộ
Khoa học
Công nghệ (trước
đây).
- Cơ quan trc
tiếp thc hin:
S Nông nghip
và Môi trưng.
25
quyết định đóng ca m
khoáng sn. Trưng hp
không đng ý ban hành
quyết đnh t phi tr
li bng văn bn vàu
do.
Trong thi hn không quá
02 ny m vic, k t
ngày nhn đưc kết qu
gii quyết h sơ ca
UBND thành ph, cơ
quan tiếp nhn h sơ
thông o cho t chc, cá
nhân đề ngh đóng ca m
khoáng sn để nhn kết
qu thc hin các
nghĩa v khác liên
quan theo quy định.
20.
- Np, tiếp nhn và kim
tra h sơ: Kng quy
định.
- Quyết toán tin cp
quyn khai thác khoáng
sn:
+ Trong vòng 90 ngày k
t ngày nhn đ h sơ đ
ngh quyết tn tin cp
quyn khai thác khoáng
sn hp l, S Nông
nghip Môi trưng
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
Không quy
định.
- Luật Địa chất
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025
của Chính phủ.
- Cơ quan/Ngưi
có thm quyn
quyết định: CT
UBND tnh
ph.
- Cơ quan trc
tiếp thc hin:
S Nông nghip
và Môi trưng.
26
trách nhim quyết toán
tin cp quyn khai tc
khoáng sn đối vi các
trưng hp:
(1) Quyết toán theo định
k 5 năm mt ln;
(2) Quyết tn khi gia
hn, điu chnh, cp li,
chuyn nhưng giy phép
khai thác khoáng sn;
(3) Quyết toán khi đóng
ca m, giy xác nhn
đăng thu hi khoáng
sn, văn bn chp thun,
cho phép khai thác, thu
hi khoáng sn hết hiu
lc;
+ Trưc ngày 31/12/2026
đối vi trưng hp quyết
toán tin cp quyn khai
thác khoáng sn, tin
trúng đu g quyn khai
thác khoáng sn ln đu
đối vi trưng hp ti
thi đim Lut Đa cht
khng sn hiu lc
thi hành, các giy phép
khai tc khoáng sn, văn
bn cho phép khai tc,
thu hi khoáng sn n
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
- Thông số
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
- Thông số
38/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
27
thi hn khai tc, thu hi
hoc đã hết thi hn khai
thác, thu hi nhưng đủ
điu kin gia hn, cp li
giy phép khai tc
khoáng sn, văn bn cho
phép khai thác, thu hi
khoáng sn nh đến ngày
30/6/2025.
21.
- Np, tiếp nhn và kim
tra h sơ: 03 ngày làm
vic.
- Thm đnh h sơ và
trình phê duyt: không
quá 20 ngày. Trưng hp
h sơ cn chnh sa, b
sung, S Nông nghip và
i trưng h sơ thông
o bng văn bn u cu
t chc, cá nn gii
trình, chnh sa hoc b
sung hoàn thin h sơ.
Vic hướng dn, yêu cu
b sung, hn thin h sơ
ca cơ quan tiếp nhn h
sơ ch thc hin mt ln,
tr trưng hp đã hưng
dn nhưng t chc, cá
nhân b sung, hoàn thin
h sơ không đúng theo
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
Theo quy định
tại Thông số
10/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
- Luật Địa chất
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025
của Chính phủ.
- Nghị định số
15/2021/NĐ-CP
ngày 03/3/2021
của Chính phủ.
- Thông số
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ
- Cơ quan/Ngưi
có thm quyn
quyết định: CT
UBND tnh
ph.
- Cơ quan trc
tiếp thc hin:
S Nông nghip
và Môi trưng.
28
u cu. Thi gian thm
định n li sau khi nhn
đưc h sơ hoàn thin ca
t chc, cá nn đưc
tăng thêm 10 ny.
- Ra quyết đnh tr kết
qu gii quyết: không quá
07 ngày làm vic.
Nông nghiệp
Môi trường.
- Thông số
02/2022/TT-
BTNMT ngày
10/01/022 của Bộ
trưởng Bộ Tài
nguyên Môi
trường (nay Bộ
Nông nghiệp
Môi trường).
- Thông số
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính
22.
- Np, tiếp nhn và kim
tra h sơ: 03 ngày làm
vic.
- Thm đnh h sơ và
trình phê duyt: không
quá 10 ngày. Trưng hp
h sơ cn chnh sa, b
sung, S Nông nghip và
i trưng h sơ thông
o bng văn bn u cu
t chc, cá nn gii
trình, chnh sa hoc b
sung hoàn thin h sơ.
Vic hướng dn, yêu cu
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
Theo quy định
tại Thông số
10/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
- Luật Địa chất
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025
của Chính phủ.
- Thông số
36/2025/TT-
- Cơ quan/Ngưi
có thm quyn
quyết định: CT
UBND tnh
ph.
- Cơ quan trc
tiếp thc hin:
S Nông nghip
và Môi trưng.
29
b sung, hn thin h sơ
ca cơ quan tiếp nhn h
sơ ch thc hin mt ln,
tr trưng hp đã hưng
dn nhưng t chc, cá
nhân b sung, hoàn thin
h sơ không đúng theo
u cu. Thi gian thm
định n li sau khi nhn
đưc h sơ hoàn thin ca
t chc, cá nn đưc
tăng thêm 05 ny.
- Ra quyết đnh tr kết
qu gii quyết: không quá
05 ngày làm vic.
ng.gov.vn)
BNNMT ngày
02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
- Thông số
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
23.
1. Trưng hp t chc,
nhân đ ngh điu
chnh mt trong các ni
dung: điu chnh khi
lưng khoáng sn; tăng
hoc gim ng sut khai
thác; thay đi n t
chc, cá nhân; tr li
mt phn din ch khai
thác; mt phn din tích
b công b là khu vc
cm hot động khoáng
sn hoc khu vc tm
thi cm hot động
khoáng sn; b sung
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
Không quy
định.
- Luật Địa chất
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025
của Chính phủ.
- Thông số
36/2025/TT-
BNNMT ngày
- Cơ quan/Ngưi
có thm quyn
quyết định: CT
UBND tnh
ph.
- Cơ quan trc
tiếp thc hin:
S Nông nghip
và Môi trưng.
30
khai thác khoáng sn đi
m; trình t thc hin
như sau:
- Np, tiếp nhn và kim
tra h sơ: 03 ngày làm
vic.
- Thm đnh h sơ và
trình phê duyt: không
quá 10 ngày. Trưng hp
h sơ cn chnh sa, b
sung, S Nông nghip và
i trưng h sơ thông
o bng văn bn u cu
t chc, cá nn gii
trình, chnh sa hoc b
sung hoàn thin h sơ.
Vic hướng dn, yêu cu
b sung, hn thin h sơ
ca cơ quan tiếp nhn h
sơ ch thc hin mt ln,
tr trưng hp đã hưng
dn nhưng t chc, cá
nhân b sung, hoàn thin
h sơ không đúng theo
u cu. Thi gian thm
định n li sau khi nhn
đưc h sơ hoàn thin ca
t chc, cá nn đưc
tăng thêm 05 ny.
- Ra quyết đnh tr kết
02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
- Thông số
39/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
31
qu gii quyết: không quá
05 ngày làm vic.
2. Trưng hp t chc,
nhân đ ngh điu
chnh thay đổi tên t
chc, nhân; trình t
thc hin như sau:
- Np, tiếp nhn và kim
tra h sơ: Kng quy
định.
- Thm đnh, ra quyết
định tr kết qu gii
quyết:
+ Trong thi hn 07 ngày
m vic k t ngày nhn
đưc h sơ hp l, y ban
nhân dân cp tnh thc
hin điu chnh giy phép
khai thác tn thu khoáng
sn.
+ Trong thi hn kng
quá 02 ngày m vic, k
t ngày nhn được kết qu
gii quyết h sơ ca
UBND thành ph, cơ
quan tiếp nhn h sơ
thông o cho t chc, cá
nhân đề ngh điu chnh
giy phép khai tc tn
thu khoáng sn đ nhn
32
kết qu thc hin c
nghĩa v có liên quan theo
quy đnh.
24.
- Np, tiếp nhn và kim
tra h sơ: 03 ngày làm
vic.
- Thm đnh h sơ và
trình phê duyt: không
quá 10 ngày. Trưng hp
h sơ cn chnh sa, b
sung, S Nông nghip và
i trưng h sơ thông
o bng văn bn u cu
t chc, cá nn gii
trình, chnh sa hoc b
sung hoàn thin h sơ.
Vic hướng dn, yêu cu
b sung, hn thin h sơ
ca cơ quan tiếp nhn h
sơ ch thc hin mt ln,
tr trưng hp đã hưng
dn nhưng t chc, cá
nhân b sung, hoàn thin
h sơ không đúng theo
u cu. Thi gian thm
định n li sau khi nhn
đưc h sơ hoàn thin ca
t chc, cá nn đưc
tăng thêm 05 ny.
- Ra quyết đnh tr kết
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
Không quy
định.
- Luật Địa chất
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025
của Chính phủ.
- Thông số
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
- Thông số
39/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
- Cơ quan/Ngưi
có thm quyn
quyết định: CT
UBND tnh
ph.
- Cơ quan trc
tiếp thc hin:
S Nông nghip
và Môi trưng.
33
qu gii quyết: không quá
05 ngày làm vic.
25.
- Np, tiếp nhn và kim
tra h sơ: 03 ngày làm
vic.
- Thm đnh h sơ và
trình phê duyt: không
quá 10 ngày. Trưng hp
h sơ cn chnh sa, b
sung, S Nông nghip và
i trưng h sơ thông
o bng văn bn u cu
t chc, cá nn gii
trình, chnh sa hoc b
sung hoàn thin h sơ.
Vic hướng dn, yêu cu
b sung, hn thin h sơ
ca cơ quan tiếp nhn h
sơ ch thc hin mt ln,
tr trưng hp đã hưng
dn nhưng t chc, cá
nhân b sung, hoàn thin
h sơ không đúng theo
u cu. Thi gian thm
định n li sau khi nhn
đưc h sơ hoàn thin ca
t chc, cá nn đưc
tăng thêm 05 ny.
- Ra quyết đnh tr kết
qu gii quyết: không quá
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
Theo quy định
tại Thông số
10/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
- Luật Địa chất
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025
của Chính phủ.
- Thông số
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
- Thông số
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
- Cơ quan/Ngưi
có thm quyn
quyết định: CT
UBND tnh
ph.
- Cơ quan trc
tiếp thc hin:
S Nông nghip
và Môi trưng.
34
05 ngày làm vic.
26.
- Np, tiếp nhn và kim
tra h sơ: Kng quy
định.
- Tiếp nhn, thm đnh
h sơ:
+ Trong thi hn kng
quá 05 ngày m vic, k
t ny có phiếu tiếp nhn
h sơ, cơ quan tiếp nhn
h sơ có trách nhim hoàn
thành vic kim tra ta
độ, din ch khu vc đ
ngh thu hi khoáng sn
kim tra ti thc địa.
+ Trong thi hn kng
quá 25 ngày, cơ quan tiếp
nhn h sơ phi hoàn
thành vic thm đnh v
khi lưng khoáng sn
thu hi, phương pháp thu
hi, kế hoch thu hi
c đnh tin cp quyn
khai thác khoáng sn.
Trưng hp thu hi
khoáng sn nm I, nm
II trong din tích thc
hin d án đu tư khai
thác khng sn (nm
ngoài din tích khu vc
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
Không quy
định.
- Luật Địa chất
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025
của Chính phủ.
- Thông số
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
- Thông số
39/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
- Cơ quan/Ngưi
có thm quyn
quyết định: CT
UBND tnh
ph.
- Cơ quan trc
tiếp thc hin:
S Nông nghip
và Môi trưng.
35
khai thác) thuc thm
quyn cp giy phép khai
thác khoáng sn ca B
ng nghip và i
trưng, y ban nhân n
cp tnh ly ý kiến B
ng nghip và i
trưng. Thi gian ly ý
kiến không tính vào thi
gian thm định h sơ.
+ Trong thi hn kng
quá 05 ngày m vic, k
t ngày hoàn thành các
ng vic thm định v
khi lưng khoáng sn
thu hi, phương pháp thu
hi, kế hoch thu hi
c đnh tin cp quyn
khai thác khng sn, cơ
quan tiếp nhn h sơ có
trách nhim hn chnh
trình h sơ cho UBND
thành ph xem t, quyết
định vic cp giy xác
nhn đăng thu hi
khoáng sn.
* Trưng hp h sơ phi
b sung, hoàn thin, cơ
quan tiếp nhn h sơ có
văn bn đ ngh t chc,
36
nhân đăng thu hi
khoáng sn b sung, hn
thin.
Thi gian t chc,
nhân đăng thu hi
khoáng sn hoàn thin h
sơ không nh o thi
gian thm định.
- Ra quyết đnh tr kết
qu gii quyết: không quá
12 ngày làm vic.
27.
1. Đi vi t chc, cá
nhân quy định ti khon
1 Điu 72 ca Lut Địa
cht khoáng sn;
trình t thc hin như
sau:
- Nộp, tiếp nhận kiểm
tra hồ sơ: Không quy định.
- Thẩm định hồ trình
phê duyệt:
+ Trong thời hạn không
quá 07 ngày kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ, Sở Nông
nghiệp và Môi trường kiểm
tra, soát các tài liệu, hồ
các nội dung liên
quan đến việc cấp giấy
phép khai thác khoáng sản
nhóm IV; kiểm tra tại thực
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
Theo quy định
tại Thông số
10/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính
- Luật Địa chất
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Thông số
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
- Thông số
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024
của Bộ trưởng Bộ
- Cơ quan/Ngưi
có thm quyn
quyết định: CT
UBND tnh
ph.
- Cơ quan trc
tiếp thc hin:
S Nông nghip
và Môi trưng.
37
địa; trường hợp cần thiết,
gửi văn bản lấy ý kiến
quan liên quan thuộc
Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh về khu
vực cấm hoạt động khoáng
sản, khu vực tạm thời cấm
hoạt động khoáng sản
các nội dung liên quan đến
việc cấp giấy phép khai
thác khoáng sản nhóm IV
(thời điểm kiểm tra tại thực
địa do Sở Nông nghiệp
Môi trường quyết định
nhưng phải hoàn thành
trước khi trình hồ cấp
giấy phép khai thác khoáng
sản nhóm IV cho UBND
thành phố);
+ Trong thời hạn không
quá 03 ngày làm việc, kể
từ ngày Sở Nông nghiệp
Môi trường văn bản lấy
ý kiến nêu trên, quan
được lấy ý kiến trách
nhiệm trả lời bằng văn bản
về các vấn đề có liên quan;
+ Trong thời hạn không
quá 02 ngày kể từ ngày
thực hiện xong các nội
Tài chính.
38
dung nêu trên, Sở Nông
nghiệp Môi trường phải
hoàn thành việc thẩm định
các nội dung: tọa độ, diện
tích, chiều sâu, khối lượng
hoáng sản, công suất, thời
hạn khai thác của hồ đề
nghị cấp giấy phép khai
thác khoáng sản nhóm IV
các nội dung khác có
liên quan đến việc cấp giấy
phép khai thác khoáng sản
nhóm IV; xác định tiền cấp
quyền khai thác khoáng
sản; trình hồ cấp giấy
phép khai thác khoáng sản
nhóm IV, phê duyệt tiền
cấp quyền khai thác
khoáng sản cho UBND
thành phố.
* Trong quá trình thẩm
định hồ sơ, trường hợp hồ
không đủ điều kiện theo
quy định hoặc cần chỉnh
sửa , bổ sung, việc thẩm
định hồ được thực hiện
như sau:
+ Trường hợp hồ không
đủ điều kiện, Sở Nông
nghiệp Môi trường thực
39
hiện thủ tục trả lại hồ
thông báo do bằng
văn bản;
+ Trường hợp hồ cần
chỉnh sửa, bổ sung, Sở
Nông nghiệp Môi
trường thông báo bằng văn
bản yêu cầu tổ chức,
nhân giải trình, chỉnh sửa
hoặc bổ sung hoàn thiện hồ
sơ. Việc hướng dẫn, yêu
cầu bổ sung, hoàn chỉnh hồ
của quan tiếp nhận
hồ chỉ thực hiện một
lần, trừ trường hợp đã
hướng dẫn nhưng tổ chức,
nhân bổ sung, hoàn
thiện hồ không đúng
theo yêu cầu. Thời gian
thẩm định còn lại sau khi
nhận được hồ hoàn
thiện của tổ chức, nhân
được tăng thêm 03 ngày
làm việc.
- Ra quyết đnh tr kết
qu gii quyết: không quá
07 ngày làm vic.
2. Đi vi t chc, cá
nhân quy định ti khon
2 Điu 72 ca Lut Địa
40
cht khoáng sn;
trình t thc hin như
sau:
- Nộp, tiếp nhận kiểm
tra hồ sơ: Không quy định.
- Thẩm định hồ trình
phê duyệt:
+ Trong thời hạn không
quá 07 ngày kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ, Sở Nông
nghiệp và Môi trường kiểm
tra, soát các tài liệu, hồ
các nội dung liên
quan đến việc cấp giấy
phép khai thác khoáng sản
nhóm IV; kiểm tra tại thực
địa; trường hợp cần thiết,
gửi văn bản lấy ý kiến
quan liên quan thuộc
UBND thành phố về khu
vực cấm hoạt động khoáng
sản, khu vực tạm thời cấm
hoạt động khoáng sản
các nội dung liên quan đến
việc cấp giấy phép khai
thác khoáng sản nhóm IV
(thời điểm kiểm tra tại thực
địa do Sở Nông nghiệp
Môi trường quyết định
nhưng phải hoàn thành
41
trước khi trình hồ cấp
giấy phép khai thác khoáng
sản nhóm IV cho UBND
thành phố);
+ Trong thời hạn không
quá 03 ngày làm việc, kể
từ ngày Sở Nông nghiệp
Môi trường văn bản lấy
ý kiến nêu trên, quan
được lấy ý kiến trách
nhiệm trả lời bằng văn bản
về các vấn đề có liên quan;
+ Trong thời hạn không
quá 02 ngày kể từ ngày
thực hiện xong các nội
dung nêu trên, Sở Nông
nghiệp Môi trường phải
hoàn thành việc thẩm định
các nội dung: tọa độ, diện
tích, chiều sâu, khối lượng
hoáng sản, công suất, thời
hạn khai thác của hồ đề
nghị cấp giấy phép khai
thác khoáng sản nhóm IV
các nội dung khác có
liên quan đến việc cấp giấy
phép khai thác khoáng sản
nhóm IV; xác định tiền cấp
quyền khai thác khoáng
sản; trình hồ cấp giấy
42
phép khai thác khoáng sản
nhóm IV, phê duyệt tiền
cấp quyền khai thác
khoáng sản cho UBND
thành phố.
* Trong quá trình thẩm
định hồ sơ, trường hợp hồ
không đủ điều kiện theo
quy định hoặc cần chỉnh
sửa , bổ sung, việc thẩm
định hồ được thực hiện
như sau:
+ Trường hợp hồ không
đủ điều kiện, Sở Nông
nghiệp Môi trường thực
hiện thủ tục trả lại hồ
thông báo do bằng
văn bản;
+ Trường hợp hồ cần
chỉnh sửa, bổ sung, Sở
Nông nghiệp Môi
trường thông báo bằng văn
bản yêu cầu tổ chức,
nhân giải trình, chỉnh sửa
hoặc bổ sung hoàn thiện hồ
sơ. Việc hướng dẫn, yêu
cầu bổ sung, hoàn chỉnh hồ
của quan tiếp nhận
hồ chỉ thực hiện một
lần, trừ trường hợp đã
43
hướng dẫn nhưng tổ chức,
nhân bổ sung, hoàn
thiện hồ không đúng
theo yêu cầu. Thời gian
thẩm định còn lại sau khi
nhận được hồ hoàn
thiện của tổ chức, nhân
được tăng thêm 03 ngày
làm việc.
- Ra quyết đnh tr kết
qu gii quyết: không quá
03 ngày làm vic.
28.
1. Đi vi t chc, cá
nhân quy định ti khon
1 Điu 72 ca Lut Địa
cht khoáng sn;
trình t thc hin như
sau:
- Np, tiếp nhn và kim
tra h sơ: Kng quy
định.
- Thm đnh h sơ và
trình p duyt:
+ Trong thi hn kng
quá 10 ngày k t ngày
tiếp nhn h sơ, S Nông
nghip i trưng
kim tra, rà soát c i
liu, h sơ và c ni
dung có ln quan đến
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
Theo quy định
tại Thông số
10/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính
- Luật Địa chất
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Thông số
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
- Thông số
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024
- Cơ quan/Ngưi
có thm quyn
quyết định: CT
UBND tnh
ph.
- Cơ quan trc
tiếp thc hin:
S Nông nghip
và Môi trưng.
44
vic gia hn giy phép
khai thác khoáng sn
nhóm IV; kim tra ti
thc địa; trường hp cn
thiết, gi văn bn ly ý
kiến cơ quan có ln quan
thuc UBND thành ph
v vic gia hn giy phép
khai thác khoáng sn
nhóm IV (thi đim kim
tra ti thc địa do cơ quan
thm định h sơ quyết
định nhưng phi hn
thành trưc khi trình h
sơ gia hn giy phép khai
thác khng sn nhóm IV
cho Ch tch UBND tnh
ph);
+ Trong thi hn kng
quá 05 ngày m vic, k
t ngày Sng nghip
i trường văn bn
ly ý kiến nêu trên, cơ
quan đưc ly ý kiến
trách nhim tr li bng
văn bn v các vn đ có
liên quan;
+ Trong thi hn kng
quá 03 ngày làm vic k
t ngày thc hin xong
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
45
c ni dung u tn, S
ng nghip và i
trưng phi hoàn tnh
vic thm định c i
liu, h sơ, thi gian gia
hn và các ni dung khác
liên quan đến vic gia
hn giy phép khai thác
khoáng sn nhóm IV;
trình h sơ gia hn giy
phép khai thác khng sn
nhóm IV cho Ch tch
UBND thành ph.
* Trong quá trình thm
định h sơ, trưng hp h
sơ không đ điu kin
theo quy đnh hoc cn
chnh sa , b sung, vic
thm định h sơ đưc
thc hin như sau:
+ Trưng hp h sơ
không đ điu kin, S
ng nghip và i
trưng thc hin th tc
tr li h sơ và thông o
do bng văn bn;
+ Trưng hp h sơ cn
chnh sa, b sung, S
ng nghip và i
trưng thông báo bng
46
văn bn yêu cu t chc,
nhân gii trình, chnh
sa hoc b sung hn
thin h sơ. Vic hưng
dn, yêu cu b sung,
hoàn chnh h sơ ca cơ
quan tiếp nhn h sơ ch
thc hin mt ln, tr
trưng hp đã hướng dn
nhưng t chc, nhân b
sung, hoàn thin h sơ
không đúng theo u cu.
Thi gian thm định còn
li sau khi nhn đưc h
sơ hoàn thin ca t chc,
nhân đưc tăng thêm
05 ngày làm vic.
- Ra quyết đnh tr kết
qu gii quyết: không quá
07 ngày làm vic.
2. Đi vi t chc, cá
nhân quy định ti khon
2 Điu 72 ca Lut Địa
cht khoáng sn;
trình t thc hin như
sau:
- Np, tiếp nhn và kim
tra h sơ: Kng quy
định.
- Thm đnh h sơ và
47
trình p duyt:
+ Trong thi hn kng
quá 05 ngày k t ngày
tiếp nhn h sơ, S Nông
nghip i trưng
kim tra, rà soát c i
liu, h sơ và c ni
dung có ln quan đến
vic gia hn giy phép
khai thác khoáng sn
nhóm IV; kim tra ti
thc địa; trường hp cn
thiết, gi văn bn ly ý
kiến cơ quan có ln quan
thuc UBND thành ph
v vic gia hn giy phép
khai thác khoáng sn
nhóm IV (thi đim kim
tra ti thc địa do cơ quan
thm định h sơ quyết
định nhưng phi hn
thành trưc khi trình h
sơ gia hn giy phép khai
thác khng sn nhóm IV
cho Ch tch UBND tnh
ph);
+ Trong thi hn kng
quá 03 ngày m vic, k
t ngày Sng nghip
i trường văn bn
48
ly ý kiến nêu trên, cơ
quan đưc ly ý kiến
trách nhim tr li bng
văn bn v các vn đ có
liên quan;
+ Trong thi hn kng
quá 02 ngày làm vic k
t ngày thc hin xong
c ni dung u tn, S
ng nghip và i
trưng phi hoàn tnh
vic thm định c i
liu, h sơ, thi gian gia
hn và các ni dung khác
liên quan đến vic gia
hn giy phép khai thác
khoáng sn nhóm IV;
trình h sơ gia hn giy
phép khai thác khng sn
nhóm IV cho Ch tch
UBND thành ph.
* Trong quá trình thm
định h sơ, trưng hp h
sơ không đ điu kin
theo quy đnh hoc cn
chnh sa , b sung, vic
thm định h sơ đưc
thc hin như sau:
+ Trưng hp h sơ
không đ điu kin, S
49
ng nghip và i
trưng thc hin th tc
tr li h sơ và thông o
do bng văn bn;
+ Trưng hp h sơ cn
chnh sa, b sung, S
ng nghip và i
trưng thông báo bng
văn bn yêu cu t chc,
nhân gii trình, chnh
sa hoc b sung hn
thin h sơ. Vic hưng
dn, yêu cu b sung,
hoàn chnh h sơ ca cơ
quan tiếp nhn h sơ ch
thc hin mt ln, tr
trưng hp đã hướng dn
nhưng t chc, nhân b
sung, hoàn thin h sơ
không đúng theo u cu.
Thi gian thm định còn
li sau khi nhn đưc h
sơ hoàn thin ca t chc,
nhân đưc tăng thêm
03 ngày làm vic.
- Ra quyết đnh tr kết
qu gii quyết: không quá
03 ngày làm vic.
29.
1. Đi vi t chc, cá
nhân quy định ti khon
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
Không quy
định.
- Luật Địa chất
khoáng sản số
- Cơ quan/Ngưi
có thm quyn
50
1 Điu 72 ca Lut Địa
cht khoáng sn;
trình t thc hin như
sau:
- Np, tiếp nhn và kim
tra h sơ: Kng quy
định.
- Thm đnh h sơ và
trình p duyt:
+ Trong thi hn kng
quá 10 ngày k t ngày
tiếp nhn h sơ, S Nông
nghip Môi trưng
trách nhim kim tra, rà
soát các i liu, h sơ và
c ni dung ln quan
đến điu chnh giy phép
khai thác khoáng sn
nhóm IV; kim tra ti
thc địa đối vi trưng
hp quy định ti đim b,
đim c và đim e khon 1
Điu 91 Ngh đnh s
193/2025/NĐ-CP ny
02/7/2025 ca Chính ph.
Trưng hp cn thiết, gi
văn bn ly ý kiến cơ
quan có liên quan thuc
UBND thành ph v khu
vc cm hot động
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Thông số
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
- Thông số
39/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
quyết định: CT
UBND tnh
ph.
- Cơ quan trc
tiếp thc hin:
S Nông nghip
và Môi trưng.
51
khoáng sn, khu vc tm
thi cm hot đng
khoáng sn và các ni
dung liên quan đến điu
chnh giy pp khai thác
khoáng sn nhóm IV đối
vi trưng hp quy định
ti đim b khon 1 Điu
91 Ngh định s
193/2025/NĐ-CP ny
02/7/2025 ca Cnh ph;
ly ý kiến cơ quan chuyên
n v xây dng thuc
UBND thành ph v ni
dung điu chnh giy pp
khai thác khoáng sn
nhóm IV đối vi trường
hp quy định ti các đim
a, b d khon 1 Điu 91
Ngh định s
193/2025/NĐ-CP ny
02/7/2025 ca Chính ph
(thi đim kim tra ti
thc đa do S Nông
nghip i trưng
quyết đnh nhưng phi
hoàn thành trưc khi tnh
h sơ điu chnh giy
phép khai thác khng sn
nhóm IV cho Ch tch
52
UBND thành ph);
+ Trong thi hn kng
quá 05 ngày m vic, k
t ngày Sng nghip
i trường văn bn
ly ý kiến nêu trên, cơ
quan đưc ly ý kiến
trách nhim tr li bng
văn bn v các vn đ có
liên quan;
+ Trong thi hn kng
quá 03 ngày k t ngày
thc hin xong c ni
dung nêu trên, S ng
nghip i trưng
phi hn thành vic thm
định c tài liu, h sơ,
c ni dung đ ngh điu
chnh các ni dung
khác có liên quan đến
vic điu chnh giy phép
khai thác khoáng sn
nhóm IV, xác định tin
cp quyn khai thác
khoáng sn điu chnh
(nếu có); trình Ch tch
UBND thành ph h sơ
điu chnh giy pp khai
thác khng sn nhóm IV
(đng thi quyết định
53
đóng ca m mt phn
khu vc khai tc khoáng
sn đi vi trưng hp
quy đnh ti đim c và
đim e khon 1 Điu
91 Ngh đnh s
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 ca Chính
ph), phê duyt điu
chnh tin cp quyn khai
thác khng sn (nếu ).
- Ra quyết đnh tr kết
qu gii quyết: không quá
07 ngày làm vic.
2. Đi vi t chc, cá
nhân quy định ti khon
2 Điu 72 ca Lut Địa
cht khoáng sn;
trình t thc hin như
sau:
- Np, tiếp nhn và kim
tra h sơ: Kng quy
định.
- Thm đnh h sơ và
trình p duyt:
+ Trong thi hn kng
quá 05 ngày k t ngày
tiếp nhn h sơ, S Nông
nghip Môi trưng
trách nhim kim tra, rà
54
soát các i liu, h sơ và
c ni dung ln quan
đến điu chnh giy phép
khai thác khoáng sn
nhóm IV; kim tra ti
thc địa đối vi trưng
hp quy định ti đim b,
đim c và đim e khon 1
Điu 91 Ngh đnh s
193/2025/NĐ-CP ny
02/7/2025 ca Chính ph.
Trưng hp cn thiết, gi
văn bn ly ý kiến cơ
quan có liên quan thuc
UBND thành ph v khu
vc cm hot động
khoáng sn, khu vc tm
thi cm hot đng
khoáng sn và các ni
dung liên quan đến điu
chnh giy pp khai thác
khoáng sn nhóm IV đối
vi trưng hp quy định
ti đim b khon 1 Điu
91 Ngh định s
193/2025/NĐ-CP ny
02/7/2025 ca Cnh ph;
ly ý kiến cơ quan chuyên
n v xây dng thuc
UBND thành ph v ni
55
dung điu chnh giy pp
khai thác khoáng sn
nhóm IV đối vi trường
hp quy định ti các đim
a, b d khon 1 Điu 91
Ngh định s
193/2025/NĐ-CP ny
02/7/2025 ca Chính ph
(thi đim kim tra ti
thc đa do S Nông
nghip i trưng
quyết đnh nhưng phi
hoàn thành trưc khi tnh
h sơ điu chnh giy
phép khai thác khng sn
nhóm IV cho Ch tch
UBND thành ph);
+ Trong thi hn kng
quá 03 ngày m vic, k
t ngày Sng nghip
i trường văn bn
ly ý kiến nêu trên, cơ
quan đưc ly ý kiến
trách nhim tr li bng
văn bn v các vn đ có
liên quan;
+ Trong thi hn kng
quá 02 ngày k t ngày
thc hin xong c ni
dung nêu trên, S ng
56
nghip i trưng
phi hn thành vic thm
định c tài liu, h sơ,
c ni dung đ ngh điu
chnh các ni dung
khác có liên quan đến
vic điu chnh giy phép
khai thác khoáng sn
nhóm IV, xác định tin
cp quyn khai thác
khoáng sn điu chnh
(nếu có); trình Ch tch
UBND thành ph h sơ
điu chnh giy pp khai
thác khng sn nhóm IV
(đng thi quyết định
đóng ca m mt phn
khu vc khai tc khoáng
sn đi vi trưng hp
quy đnh ti đim c và
đim e khon 1 Điu
91 Ngh đnh s
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 ca Chính
ph), phê duyt điu
chnh tin cp quyn khai
thác khng sn (nếu ).
- Bưc 3. Ra quyết định
tr kết qu gii quyết:
không quá 03 ngày m
57
vic.
30.
- Np, tiếp nhn và kim
tra h sơ: Không quy định.
- Thm đnh h sơ và
trình p duyt:
+ Trong thi hn kng
quá 10 ngày, k t ngày
tiếp nhn h sơ, S Nông
nghip i trưng
kim tra, rà soát c i
liu, h sơ và c ni
dung có ln quan đến
vic tr li giy phép khai
thác khng sn nm IV;
kim tra ti thc địa; gi
văn bn ly ý kiến cơ
quan chuyên n v xây
dng thuc UBND thành
ph v vic tr li giy
phép khai thác khng sn
nhóm IV (thi đim kim
tra ti thc đa do S
ng nghip và i
trưng quyết đnh nhưng
phi hoàn thành trưc khi
trình h sơ tr li giy
phép khai thác khng sn
nhóm IV cho Ch tch
UBND thành ph);
+ Trong thi hn kng
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
Không quy
định.
- Luật Địa chất
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Thông số
40/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
- Thông số
37/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi
trường.
- Cơ quan/Ngưi
có thm quyn
quyết định: CT
UBND tnh
ph.
- Cơ quan trc
tiếp thc hin:
S Nông nghip
và Môi trưng.
58
quá 05 ngày m vic, k
t ngày Sng nghip
i trường văn bn
ly ý kiến quy định ti
đim b khon này, cơ
quan đưc ly ý kiến
trách nhim tr li bng
văn bn v các vn đ có
liên quan.
+ Trong thi hn kng
quá 05 ngày m vic, k
t ngày hoàn thành các
ni dung u trên, S
ng nghip và i
trưng phi hoàn tnh
vic thm định c i
liu, h sơ, thi gian tr
li và các ni dung khác
liên quan đến vic tr
li giy pp khai tc
khoáng sn nhóm IV;
trình h sơ tr li giy
phép khai thác khng sn
nhóm IV cho Ch tch
UBND thành ph.
- Ra quyết đnh tr kết
qu gii quyết: không quá
07 ngày làm vic.
31.
- Np, tiếp nhn và kim
tra h sơ: Kng quy
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
Không quy
định.
- Luật Địa chất
khoáng sản số
- Cơ quan/Ngưi
có thm quyn
59
định.
- Thm đnh h sơ và
trình p duyt:
+ Trong thi hn kng
quá 05 ngày, k t ngày
nhn đủ h sơ, S ng
nghip i trưng
thc hin kim tra ta đ,
din tích khu vc đ ngh
kho t, đánh giá
kim tra ti thc địa (nếu
cn); trường hp cn
thiết, gi văn bn ly ý
kiến các cơ quan có liên
quan v khu vc cm hot
động khoáng sn, khu vc
tm thi cm hot động
khoáng sn đi vi khu
vc đề ngh kho sát,
đánh giá (thi đim kim
tra ti thc địa do cơ quan
thm định h sơ quyết
định nhưng phi hn
thành trưc khi chp
thun kho t, đánh giá
thông tin chung đối vi
khoáng sn nhóm IV theo
quy đnh);
+ Trong thi hn kng
quá 03 ngày m vic, k
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Thông số
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi
trường.
quyết định: S
Nông nghip
Môi trưng.
- Cơ quan trc
tiếp thc hin:
S Nông nghip
và Môi trưng.
60
t ngày Sng nghip
i trường văn bn
ly ý kiến nêu trên, cơ
quan đưc ly ý kiến
trách nhim tr li bng
văn bn v các vn đ có
liên quan.
- Ra quyết đnh tr kết
qu gii quyết: không quá
01 ngày làm vic.
32.
- Np, tiếp nhn và kim
tra h sơ: Không quy định.
- Thm đnh h sơ và
trình p duyt:
+ Trong thi hn kng
quá 10 ngày, k t ngày
tiếp nhn h sơ, S Nông
nghip i trưng
thc hin kim tra, rà st
h sơ, thm đnh các ni
dung ca báo cáo kết qu
kho sát, đánh giá tng
tin chung đối vi khoáng
sn nhóm IV.
Trưng hp cn thiết, S
ng nghip và i
trưng th ly ý kiến
chun gia, cơ quan
liên quan đi vi các ni
dung ca báo cáo kết qu
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
Không quy
định.
- Luật Địa chất
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Thông số
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi
trường.
- Cơ quan/Ngưi
có thm quyn
quyết định: S
Nông nghip
Môi trưng
- Cơ quan trc
tiếp thc hin:
S Nông nghip
và Môi trưng.
61
kho sát, đánh giá tng
tin chung đối vi khoáng
sn nhóm IV (thi gian
ly ý kiến không tính vào
thi gian thm đnh h
sơ).
+ Trong thi hn kng
quá 05 ngày m vic, k
t ngày Sng nghip
i trường văn bn
ly ý kiến nêu trên, cơ
quan đưc ly ý kiến
trách nhim tr li bng
văn bn v các vn đ có
liên quan.
* Trưng hp phi b
sung, hoàn thin ni dung
o cáo kết qu kho sát,
đánh giá tng tin chung
đối vi khoáng sn nhóm
IV, S ng nghip và
i trưng có văn bn
u cu t chc, nn
b sung, hoàn thin, trong
đó nêu rõ ni dung cn b
sung, hoàn thin. Vic
u cu b sung, hoàn
thin ch thc hin mt
ln. Trưng hp báo o
kết qu kho t, đánh giá
62
thông tin chung đối vi
khoáng sn nhóm IV sau
hoàn thin không đáp ng
theo u cu b sung,
hoàn thin ln đu thì có
th đ ngh b sung, hn
thin li, nhưng không
phát sinh ni dung yêu
cu mi.
Trưng hp sau khi b
sung, hoàn thin li mà
o cáo kết qu kho sát,
đánh giá tng tin chung
đối vi khoáng sn nhóm
IV vn kng đáp ng
u cu theo quy định, S
ng nghip và i
trưng dng thm định
tr li h sơ đ ngh c
nhn kết qu kho sát,
đánh giá tng tin chung
đối vi khoáng sn nhóm
IV.
T chc, cá nn thuc
trưng hp y đưc
quyn np li h sơ
nhưng s đưc tính h
sơ np mi.
- Ra quyết đnh tr kết
qu gii quyết: không quá
63
02 ngày làm vic.
33.
- Np, tiếp nhn và kim
tra h sơ: Không quy định.
- Thm định h sơ ra
quyết định: Trong thi
hn 15 ngày k t ngày
nhn đưc kế hoch thi
ng b sung ca t chc,
nhân, UBND tnh ph
t chc xem t, có ý kiến
chp thun bng văn bn.
Trưng hp cn thiết
hưng dn t chc, cá
nhân b sung, hoàn thin
trưc khi ban hành văn
bn chp thun.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
Không quy
định.
- Luật Địa chất
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Thông số
37/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi
trường.
- Cơ quan/Ngưi
có thm quyn
quyết định: CT
UBND tnh
ph.
- Cơ quan trc
tiếp thc hin:
S Nông nghip
và Môi trưng.
34.
- Np, tiếp nhn và kim
tra h sơ: Không quy định.
- Thm đnh h sơ và
trình p duyt:
+ Trong thi hn 10 ngày
k t ngày nhn được đề
ngh ca t chc, cá nhân,
UBND tnh ph gi văn
bn ly ý kiến c cơ
quan qun nhà nưc có
liên quan.
+ Trong thi hn 15 ngày,
k t ny nhn được văn
bn ly ý kiến, cơ quan
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
Không quy
định.
- Luật Địa chất
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Cơ quan/Ngưi
có thm quyn
quyết định: CT
UBND tnh
ph.
- Cơ quan trc
tiếp thc hin:
S Nông nghip
và Môi trưng.
64
đưc ly ý kiến phi ý
kiến bng văn bn v mc
độ nh hưởng đến đối
tưng bo v ti khu vc
cm hot động khoáng
sn, khu vc tm thi cm
hot đng khng sn và
vic chp thun cho phép
thăm dò khoáng sn khu
vc khu vc cm hot
động khoáng sn, khu vc
tm thi cm hot động
khoáng sn.
+ Trong thi hn 15 ngày,
k t ny hn thành các
ni dung u trên, S
ng nghip và i
trưng phi tng hp h
sơ theo quy định, trình cơ
quan n nưc thm
quyn xem xét, chp
thun.
ng.gov.vn)
35.
- Np, tiếp nhn và kim
tra h sơ: Không quy định.
- Thm đnh h sơ và
trình p duyt:
+ Trong thi hn 10 ngày
k t ngày nhn được đề
ngh ca t chc, cá nhân,
UBND tnh ph gi văn
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
Không quy
định.
- Luật Địa chất
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Cơ quan/Ngưi
có thm quyn
quyết định: CT
UBND tnh
ph.
- Cơ quan trc
tiếp thc hin:
S Nông nghip
65
bn ly ý kiến c cơ
quan qun n nưc có
liên quan.
+ Trong thi hn 15 ngày,
k t ny nhn được văn
bn ly ý kiến, cơ quan
đưc ly ý kiến phi ý
kiến bng văn bn v mc
độ nh hưởng đến đối
tưng bo v ti khu vc
cm hot động khoáng
sn, khu vc tm thi cm
hot đng khng sn và
vic chp thun cho phép
thăm dò khoáng sn khu
vc khu vc cm hot
động khoáng sn, khu vc
tm thi cm hot động
khoáng sn.
+ Trong thi hn 15 ngày,
k t ny hn thành các
ni dung u trên, S
ng nghip và i
trưng phi tng hp h
sơ theo quy định, trình cơ
quan n nưc thm
quyn xem xét, chp
thun.
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
và Môi trưng.
66
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
TT
thủ tục
hành chính
Tên thủ tục
hành chính
Lĩnh vực
Văn bản quy phạm pháp luật
quy định bãi bỏ
quan thực
hiện
1
1.005408
Trả lại Giấy phép thăm
khoáng sản hoặc trả lại
một phần diện tích khu
vực thăm dò khoáng sản
Địa chất
khoáng sản
(1) Lut khoáng sn s 60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
(2) Ngh định s 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016;
(3) Ngh đnh s 10/2025/NĐ-CP ngày
10/01/2025;
(4) Ngh định s 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023;
(5) Thông tư s 45/2016/TT-BTNMT ngày
26/12/2016;
(6) Thông tư s 10/2024/TT-BTNMT ngày
05/02/2024.
UBND cấp tỉnh
2
1.004481
Gia hạn Giấy phép thăm
dò khoáng sản
Địa chất
khoáng sản
(1) Lut khoáng sn s 60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
(2) Ngh định s 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016;
(3) Ngh đnh s 10/2025/NĐ-CP ngày
10/01/2025;
(4) Ngh định s 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023;
(5) Thông tư s 45/2016/TT-BTNMT ngày
26/12/2016;
(6) Thông tư s 10/2024/TT-BTNMT ngày
05/02/2024.
UBND cấp tỉnh
3
2.001814
Chuyển nhượng quyền
thăm dò khoáng sản
Địa chất
khoáng sản
(1) Lut khoáng sn s 60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
(2) Ngh định s 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016;
(3) Ngh định s 60/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016;
(4) Ngh định s 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023;
UBND cấp tỉnh
67
TT
thủ tục
hành chính
Tên thủ tục
hành chính
Lĩnh vực
Văn bản quy phạm pháp luật
quy định bãi bỏ
quan thực
hiện
(5) Thông tư s 45/2016/TT-BTNMT ngày
26/12/2016;
(6) Thông tư s 10/2024/TT-BTNMT ngày
05/02/2024.
4
1.004446
Cấp, điều chỉnh Giấy
phép khai thác khoáng sản;
cấp Giấy phép khai thác
khoáng sản khu vực
dự án đầu xây dựng
công trình
Địa chất
khoáng sản
(1) Lut khoáng sn s 60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
(2) Ngh định s 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016;
(3) Ngh định s 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023;
(4) Thông tư s 45/2016/TT-BTNMT ngày
22/12/2016;
(5) Thông tư s 10/2024/TT-BTNMT ngày
05/02/2024.
(6) Thông tư liên tch s 54/2014/TTLT-
BTNMT-BTC ngày 09/9/2014.
(7) Tng tư s 02/2022/TT-BTNMT ngày
10/01/2022.
UBND cấp tỉnh
5
1.004434
Đấu giá quyền khai thác
khoáng sản khu vực
chưa thăm dò khoáng sản
Địa chất
khoáng sản
(1) Lut khoáng sn s 60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
(2) Lut Đấu gtài sn ny 17/11/2016;
(3) Lut s 37/2024/QH15 ny 27/6/2024 sa
đổi, b sung mt s điu ca Lut Đấu gi sn;
(4) Ngh định s 22/2012/NĐ-CP ngày 26/3/2012;
(5) Ngh định s 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016;
(6) Ngh đnh s 10/2025/NĐ-CP ngày
10/01/2025;
(7) Thông tư s 16/2014/TT-BTNMT ngày
14/4/2014
(8) Thông tư liên tch s 54/2014/TTLT-
UBND cấp tỉnh
68
TT
thủ tục
hành chính
Tên thủ tục
hành chính
Lĩnh vực
Văn bản quy phạm pháp luật
quy định bãi bỏ
quan thực
hiện
BTNMT-BTC ngày 09/9/2014
6
1.004433
Đấu giá quyền khai thác
khoáng sản khu vực đã
kết quả thăm khoáng
sản được quan nhà
nướcthẩm quyền phê
duyệt
Địa chất
khoáng sản
(1) Lut khoáng sn s 60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
(2) Lut Đấu gi sn ngày 17/11/2016;
(3) Lut s 37/2024/QH15 ngày 27/6/2024 sa
đổi, b sung mt s điu ca Lut Đấu giá i
sn;
(4) Ngh định s 22/2012/NĐ-CP ngày 26/3/2012;
(5) Ngh định s 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016;
(6) Ngh đnh s 10/2025/NĐ-CP ngày
10/01/2025;
(7) Thông tư s 16/2014/TT-BTNMT ngày
14/4/2014
(8) Thông tư liên tch s 54/2014/TTLT-
BTNMT-BTC ngày 09/9/2014.
UBND cấp tỉnh
7
2.001787
Phê duyệt trữ lượng
khoáng sản
Địa chất
khoáng sản
(1) Lut khoáng sn s 60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
(2) Ngh định s 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016;
(3) Ngh định s 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023;
(4) Thông tư s 45/2016/TT-BTNMT ngày
26/12/2016;
(5) Thông tư s 44/2016/TT-BTNMT ngày
26/12/2016;
(6) Thông tư s 10/2024/TT-BTNMT ngày
05/02/2024.
UBND cấp tỉnh
69
TT
thủ tục
hành chính
Tên thủ tục
hành chính
Lĩnh vực
Văn bản quy phạm pháp luật
quy định bãi bỏ
quan thực
hiện
8
1.004367
Đóng cửa mỏ khoáng sản
Địa chất
khoáng sản
(1) Lut khoáng sn s 60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
(2) Ngh định s 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016;
(3) Ngh định s 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023;
(4) Thông tư s 45/2016/TT-BTNMT ngày
26/12/2016;
(5) Thông tư s 10/2024/TT-BTNMT ngày
05/02/2024.
UBND cấp tỉnh
9
2.001783
Gia hạn Giấy phép khai
thác khoáng sản
Địa chất
khoáng sản
(1) Lut khoáng sn s 60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
(2) Ngh định s 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016;
(3) Ngh đnh s 10/2025/NĐ-CP ngày
10/01/2025;
(4) Ngh định s 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023;
(5) Thông tư s 45/2016/TT-BTNMT ngày
26/12/2016;
(6) Thông tư s 10/2024/TT-BTNMT ngày
05/02/2024.
UBND cấp tỉnh
10
2.001781
Cấp Giấy phép khai thác
tận thu khoáng sản
Địa chất
khoáng sản
(1) Lut khoáng sn s 60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
(2) Ngh định s 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016;
(3) Ngh định s 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023;
(4) Thông tư s 45/2016/TT-BTNMT ngày
26/12/2016;
(5) Thông tư s 10/2024/TT-BTNMT ngày
05/02/2024.
UBND cấp tỉnh
70
TT
thủ tục
hành chính
Tên thủ tục
hành chính
Lĩnh vực
Văn bản quy phạm pháp luật
quy định bãi bỏ
quan thực
hiện
11
1.004345
Chuyển nhượng quyền
khai thác khoáng sản
Địa chất
khoáng sản
(1) Lut khoáng sn s
60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
(2) Ngh định s 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016;
(3) Ngh đnh s 10/2025/NĐ-CP ngày
10/01/2025;
(4) Ngh định s 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023;
(5) Thông tư s 45/2016/TT-BTNMT ngày
26/12/2016;
(6) Thông tư s 10/2024/TT-BTNMT ngày
05/02/2024.
UBND cấp tỉnh
12
1.004343
Gia hạn Giấy phép khai
thác tận thu khoáng sản
Địa chất
khoáng sản
(1) Lut khoáng sn s 60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
(2) Ngh định s 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016;
(3) Ngh đnh s 10/2025/NĐ-CP ngày
10/01/2025;
(4) Ngh định s 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023;
(5) Thông tư s 45/2016/TT-BTNMT ngày
26/12/2016;
(6) Thông tư s 10/2024/TT-BTNMT ngày
05/02/2024.
UBND cấp tỉnh
13
2.001777
Trả lại Giấy phép khai
thác tận thu khoáng sản
Địa chất
khoáng sản
(1) Lut khoáng sn s 60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
(2) Ngh định s 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016;
(3) Ngh đnh s 10/2025/NĐ-CP ngày
10/01/2025;
(4) Ngh định s 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023;
(5) Thông tư s 45/2016/TT-BTNMT ngày
UBND cấp tỉnh
71
TT
thủ tục
hành chính
Tên thủ tục
hành chính
Lĩnh vực
Văn bản quy phạm pháp luật
quy định bãi bỏ
quan thực
hiện
26/12/2016.
14
1.004135
Trả lại Giấy phép khai
thác khoáng sản, trả lại
một phần diện tích khu
vực khai thác khoáng sản
Địa chất
khoáng sản
(1) Lut khoáng sn s 60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
(2) Ngh định s 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016;
(3) Ngh đnh s 10/2025/NĐ-CP ngày
10/01/2025;
(4) Ngh định s 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023;
(5) Thông tư s 45/2016/TT-BTNMT ngày
26/12/2016.
UBND cấp tỉnh
15
1.004132
Đăng khai thác khoáng
sản vật liệu xây dựng
thông thường trong diện
tích dự án xây dựng công
trình (đã được quan nhà
nước thẩm quyền phê
duyệt hoặc cho phép đầu
sản phẩm khai thác
chỉ được sử dụng cho xây
dựng công trình đó) bao
gồm cả đăng khối
lượng cát, sỏi thu hồi từ dự
án nạo vét, khơi thông
luồng lạch
Địa chất
khoáng sản
(1) Lut khoáng sn s 60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
(2) Ngh định s 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016;
(3) Ngh đnh s 10/2025/NĐ-CP ngày
11/01/2025;
(4) Thông tư s 45/2016/TT-BTNMT ngày
26/12/2016;
(5) Thông tư s 02/2022/TT-BTNMT ngày
10/01/2022.
UBND cấp tỉnh
72
TT
thủ tục
hành chính
Tên thủ tục
hành chính
Lĩnh vực
Văn bản quy phạm pháp luật
quy định bãi bỏ
quan thực
hiện
16
1.004083
Chấp thuận tiến hành
khảo sát thực địa, lấy
mẫu trên mặt đất để lựa
chọn diện tích lập đề án
thăm dò khoáng sản
Địa chất
khoáng sản
(1) Lut khoáng sn s 60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
(2) Ngh định s 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016;
(3) Ngh đnh s 22/2023/NĐ-CP ngày
12/5/2023;
(4) Thông tư s 45/2016/TT-BTNMT ngày
26/12/2016.
UBND cấp tỉnh
17
1.000778
Cấp Giấy phép thăm
khoáng sản
Địa chất
khoáng sản
(1) Lut khoáng sn s 60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
(2) Ngh định s 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016;
(3) Ngh định s 22/2012/NĐ-CP ngày 26/3/2012;
(4) Ngh đnh s 10/2025/NĐ-CP ngày
10/01/2025;
(5) Ngh định s 60/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016;
(6) Ngh đnh s Ngh định s 136/2018/NĐ-CP
ngày 05/10/2018;
(7) Ngh định s 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023;
(8) Thông tư s 45/2016/TT-BTNMT ngày
26/12/2016;
(9) Thông tư s 10/2024/TT-BTNMT ngày
05/02/2024.
UBND cấp tỉnh
18
1.013321
Cấp Giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm IV
Địa chất
khoáng sản
(1) Lut Địa cht và Khoáng sn s
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
(2) Ngh định s 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016;
(3) Ngh đnh s 08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022;
(4) Ngh đnh s 05/2025/NĐ-CP ngày
UBND cấp tỉnh
73
TT
thủ tục
hành chính
Tên thủ tục
hành chính
Lĩnh vực
Văn bản quy phạm pháp luật
quy định bãi bỏ
quan thực
hiện
06/01/2025;
(5) Ngh định s 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023;
(6) Ngh đnh s 11/2025/NĐ-CP ngày
15/01/2025;
(7) Thông tư s 01/2025/TT-BTNMT ngày
15/01/2025;
(8) Thông tư s 10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024.
19
1.013322
Gia hạn Giấy phép khai
thác khoáng sản nhóm IV
Địa chất
khoáng sản
(1) Lut Địa cht và Khoáng sn s
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
(2) Ngh định s 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016;
(3) Ngh đnh s 08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022;
(4) Ngh đnh s 05/2025/NĐ-CP ngày
06/01/2025;
(5) Ngh định s 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023;
(6) Ngh đnh s 11/2025/NĐ-CP ngày
15/01/2025;
(7) Thông tư s 01/2025/TT-BTNMT ngày
15/01/2025;
(8) Thông tư s 10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024.
UBND cấp tỉnh
20
1.013323
Điều chỉnh Giấy phép khai
thác khoáng sản nhóm IV
Địa chất
khoáng sản
(1) Lut Địa cht và Khoáng sn s
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
(2) Ngh định s 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016;
(3) Ngh đnh s 08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022;
(4) Ngh đnh s 05/2025/NĐ-CP ngày
UBND cấp tỉnh
74
TT
thủ tục
hành chính
Tên thủ tục
hành chính
Lĩnh vực
Văn bản quy phạm pháp luật
quy định bãi bỏ
quan thực
hiện
06/01/2025;
(5) Ngh định s 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023;
(6) Ngh đnh s 11/2025/NĐ-CP ngày
15/01/2025;
(7) Thông tư s 01/2025/TT-BTNMT ngày
15/01/2025.
21
1.013324
Trả lại Giấy phép khai
thác khoáng sản nhóm IV
Địa chất
khoáng sản
(1) Lut Địa cht và Khoáng sn s
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
(2) Ngh định s 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016;
(3) Ngh đnh s 08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022;
(4) Ngh đnh s 05/2025/NĐ-CP ngày
06/01/2025;
(5) Ngh định s 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023;
(6) Ngh đnh s 11/2025/NĐ-CP ngày
15/01/2025;
(7) Thông tư s 01/2025/TT-BTNMT ngày
15/01/2025.
UBND cấp tỉnh
22
1.013326
Chấp thuận khảo sát, đánh
giá thông tin chung đối
với khoáng sản nhóm IV
tại khu vực không đấu giá
quyền khai thác khoáng sản
Địa chất
khoáng sản
(1) Lut Địa cht và Khoáng sn s
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
(2) Ngh định s 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016;
(3) Ngh đnh s 11/2025/NĐ-CP ngày
15/01/2025;
(4) Thông tư s 01/2025/TT-BTNMT ngày
15/01/2025.
Sở Nông nghiệp
Môi trường
75
TT
thủ tục
hành chính
Tên thủ tục
hành chính
Lĩnh vực
Văn bản quy phạm pháp luật
quy định bãi bỏ
quan thực
hiện
23
1.013325
Xác nhận kết quả khảo
sát, đánh giá thông tin
chung đối với khoáng sản
nhóm IV
Địa chất
khoáng sản
(1) Lut Địa cht và Khoáng sn s
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
(2) Ngh định s 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016;
(3) Ngh đnh s 11/2025/NĐ-CP ngày
15/01/2025;
(4) Thông tư s 01/2025/TT-BTNMT ngày
15/01/2025.
Sở Nông nghiệp
Môi trường
76
Phụ lục II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CHUN HOÁ LĨNH VC ĐỊA CHT VÀ KHOÁNG SN THUC
THM QUYN GII QUYT CA UBND CP XÃ
(Kèm theo Quyết định số: 2755/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
STT
Thời gian giải quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan thực
hiện
1.
- Nộp hồ : không quy
định.
- Tiếp nhận hồ thông
báo công khai:
+ Trong thời hạn không
quá 05 ngày làm việc, kể
từ ngày phiếu tiếp nhận
hồ sơ, quan tiếp nhận
hồ trách nhiệm hoàn
thành việc kiểm tra tọa độ,
diện tích khu vực đề nghị
thu hồi khoáng sản
kiểm tra tại thực địa;
+ Trong thời hạn không
quá 25 ngày, quan tiếp
nhận hồ phải hoàn thành
việc thẩm định về khối
lượng khoáng sản thu hồi,
phương pháp thu hồi, kế
hoạch thu hồi xác định
tiền cấp quyền khai thác
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã;
- Nộp trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn)
Không quy
định.
- Luật Địa chất
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ;
- Thông số
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi
trường.
- Cơ quan/Ngưi
có thm quyn
quyết định: CT
UBND cp xã.
- Cơ quan trc
tiếp thc hin:
UBND cp xã.
77
khoáng sản.
+ Trong thời hạn không
quá 05 ngày làm việc, kể
từ ngày hoàn thành các
công việc thẩm định về
khối lượng khoáng sản thu
hồi, phương pháp thu hồi,
kế hoạch thu hồi xác
định tiền cấp quyền khai
thác khoáng sản, quan
tiếp nhận hồ trách
nhiệm hoàn chỉnh trình
hồ cho quan quản
nhà nước thẩm quyền
cấp giấy xác nhận đăng
thu hồi khoáng sản.
* Trường hợp hồ phải
bổ sung, hoàn thiện,
quan tiếp nhận hồ
văn bản đề nghị tổ chức,
nhân đăng thu hồi
khoáng sản bổ sung, hoàn
thiện. Thời gian tổ chức,
nhân đăng thu hồi
khoáng sản hoàn thiện hồ
không tính vào thời gian
thẩm định.
- Xác nhận đăng thu hồi
khoáng sản:
Trong thời hạn không quá
78
07 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ, Ủy
ban nhân dân cấp xem
xét, giấy xác nhận đăng
thu hồi khoáng sản.
Trường hợp không cấp
giấy xác nhận đăng thu
hồi khoáng sản thì phải trả
lời bằng văn bản nêu
lý do.
- Trả kết quả giải quyết:
Trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính được thực
hiện thông qua một trong
các hình thức trực tiếp tại
quan tiếp nhận hồ
hoặc qua đường bưu điện
hoặc thông qua hệ thống
dịch vụ công trực tuyến
theo yêu cầu của tổ chức,
cá nhân.
Trong thời hạn không quá
05 ngày làm việc, kể từ khi
nhận được hồ từ Ủy ban
nhân dân cấp xã, quan
tiếp nhận hồ thông báo
cho tổ chức, nhân đăng
thu hồi khoáng sản để
nhận kết quả thực hiện
các nghĩa vụ liên quan
79
theo quy định. Tổ chức,
nhân đăng thu hồi
khoáng sản phải nộp tiền
cấp quyền khai thác
khoáng sản lần đầu trước
khi nhận giấy xác nhận
đăng thu hồi khoáng
sản.
2.
- Np h sơ đề ngh quyết
tn tin cp quyn khai thác
khoáng sn:
Người s dng đt thc hin
ci to, xây dng công trình
tn đất , đt nông nghip
được phép thu hi khoáng
sn nhóm III, nhóm IV t
hot đng ci to, xây dng
công tnh trên đất , đất
nông nghip đ ngh quyết
tn tin cp quyn khai thác
khoáng sn np h sơ đến
y ban nn dân cp xã (cơ
quan quyết toán tin cp
quyn khai thác khoáng sn)
tng qua mt trong các hình
thc gi trc tiếp, qua đưng
bưu đin hoc bn đin t
tng qua h thng dch v
công trc tuyến trong vòng
30 ngày, k t thi đim giy
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã;
- Nộp trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn)
Không quy
định
- Luật Địa chất
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ;
- Thông số
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi
trường;
- Thông số
38/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi
trường;
- Cơ quan/Ngưi
có thm quyn
quyết định: CT
UBND cp xã.
- Cơ quan trc
tiếp thc hin:
UBND cp xã.
80
xác nhn đăng ký thu hi
khoáng sn, văn bn chp
thun, cho phép thu hi
khoáng sn hết hiu lc.
-Kim tra h sơ:
Cơ quan quyết toán tin cp
quyn khai thác khoáng sn
xem xét, kim tra tính đy đ
ca h sơ.
Trưng hp h sơ hp l, cơ
quan quyết toán tin cp
quyn khai thác khoáng sn
tiếp nhn h sơ theo quy
đnh. Trưng hp h sơ chưa
đy đ thành phn thì không
tiếp nhn h sơ nêu rõ lý
do không tiếp nhn trong
phiếu yêu cu b sung,
hn thin h sơ theo quy
đnh ca Chính ph v vic
tiếp nhn h sơ th tc nh
cnh.
Trưng hp phi b sung,
hn thin h sơ đ ngh
quyết toán tin cp quyn
khai thác khoáng sn, cơ
quan quyết toán tin cp
quyn khai thác khoáng sn
có văn bn yêu cu t chc,
cá nn b sung, hoàn thin,
81
trong đó nêu ni dung cn
b sung, hoàn thin. Vic
yêu cu b sung, hoàn thin
h sơ ch thc hin mt ln.
Trưng hp h sơ sau hoàn
thin không đáp ng theo
yêu cu b sung, hoàn thin
ln đu t có th đ ngh b
sung, hoàn thin li, nhưng
kng phát sinh ni dung
yêu cu mi. Thi gian t
chc, cá nhân b sung, hoàn
thin h sơ kng tính vào
thi gian quyết toán tin cp
quyn khai thác khoáng sn
theo quy đnh.
Trưng hp sau khi b sung,
hn thin li mà h sơ đ
ngh quyết toán tin cp
quyn khai thác khoáng sn
vn không đáp ng yêu cu
theo quy định, cơ quan quyết
tn tin cp quyn khai thác
khoáng sn dng quyết toán
và tr li h sơ đề ngh quyết
tn tin cp quyn khai thác
khoáng sn. T chc, cá
nn thuc trưng hp này
được quyn np li h sơ
nhưng s đưc nh h sơ
82
np mi.
- Quyết toán tin cp quyn
khai thác khoáng sn:
+ Trong ng 90 ngày k t
ny nhn đủ h sơ đ ngh
quyết toán tin cp quyn
khai thác khoáng sn hp l,
cơ quan quyết toán tin cp
quyn khai thác khoáng sn
có tch nhim quyết toán
tin cp quyn khai tc
khoáng sn đi vi trường
hp quyết toán khi giy c
nhn đăng ký thu hi khoáng
sn, văn bn chp thun, cho
pp thu hi khoáng sn hết
hiu lc
* Ghi chú: Nội dung chi tiết của các TTHC đã được Bộ Nông nghiệp và Môi trường công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn).

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2755/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố danh mục thủ tục hành chính chuẩn hoá lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp xã

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2755/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 2755/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×