• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4436/QĐ-UBND An Giang 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ thủ tục Biến đổi khí hậu

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 24/09/2026 16:29 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4436/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thanh Phong
Trích yếu: Về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Biến đổi khí hậu thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/09/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4436/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4436/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4436/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨAVIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
An Giang, ngày tháng 9 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
lĩnh vực Biến đổi khí hậu thuộc thẩm quyền giải quyết
của SNông nghiệp Môi trường tnh An Giang
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một sđiều của các nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia; được sửa đổi,
bổ sung bi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 20265 của
Chính phủ;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát
thủ tục hành chính; Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025
của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành
một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025
về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2660/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2026 của
Chủ tịch y ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Biến đổi khí hậu thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang;
Theo đề nghị của Giám đốc SNông nghiệp Môi trường tại Tờ trình
số 1366/TTr-SNNMT ngày 17 tháng 9 m 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (TTHC)
lĩnh vực Biến đổi khí hậu thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp
Môi trường tỉnh An Giang (gồm: 07 TTHC).
4436
24
2
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Giao Sở Khoa học Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nông
nghiệp Môi trưng và các đơn vị liên quan cập nhật quy trình điện tử giải
quyết thủ tcnh cnho H thng thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh
hoc Bộ, ngành Trung ương.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc, Thủ trưởng
các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu các
tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - BTP;
- CT, các PCT. UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP. UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Viễn thông An Giang (VNPT);
- Phòng Kinh tế;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Lưu: VT, nvthanh.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Phong
3
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH
VỰC BIẾN ĐỔI KHẬU THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SNÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TỜNG TỈNH AN GIANG
(Ban nh m theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày tháng 9 năm 2026
của Chtịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ
STT
TTHC
N THỦ TỤC NH CHÍNH
Ghi c
1
1.014129
Đăng tài khoản trên Hệ thống đăng quốc gia về
hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon
2
1.014136
Đăng ký/Điều chỉnh dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ
tín chỉ các-bon trong nước
3
1.014131
Thay đổi thành phần tham gia dự án
4
1.014132
Hủy đăng ký dự án
5
1.014133
Cấp tín chỉ các-bon theo chế trao đổi, bù trừ tín chỉ
các-bon trong nước
6
2.002848
Hủy đăng ký tín chỉ các-bon tự nguyện
7
2.002849
Chuyển quyền sở hữu hạn ngạch phát thải khí nhà
kính, tín chỉ các-bon ngoài hệ thống giao dịch các-bon
4436
24
4
PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
1. Đăng tài khoản trên Hệ thống đăng quốc gia về hạn ngạch phát
thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon (Mã số TTHC: 1.014129). Tổng thời gian
giải quyết TTHC là 05 ngày làm việc (40 giờ).
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Nộp hồ sơ:
quan, tổ chức đăng tài
khoản trên Hệ thống đăng ký quốc
gia về hạn ngạch phát thải khí nhà
kính tín chỉ các-bon nộp hồ
bằng hình thức trực tiếp hoặc môi
trường điện tử hoặc qua dịch vụ
bưu chính tới Trung tâm Phục vụ
hành chính công (TTPVHCC) tỉnh
An Giang
Cơ quan/
Tổ chức
Giờ
hành
chính
Đơn đề nghị
đăng theo
Phụ lục 12.1
ban hành kèm
theo Phụ lục
XII ban hành
theo Nghị
quyết số
17/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026 của
Chính phủ
B2
Tiếp nhận hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, công
chức tiếp nhận trả kết quả
(TN&TKQ) hướng dẫn bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
- Nếu hồ sơ đầy đủ công chức
TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận
hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức.
Chuyển hồ đến Chi cục Bảo vệ
môi trường (CCBVMT).
Công chức
TN&TKQ Sở
NN&MT tại
TTPVHCC
04 giờ
B3
Kiểm tra tính đầy đủ, hp lệ của
hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hoặc
chưa hợp lệ, dự thảo văn bản yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Nếu hồ không đủ điều kiện
giải quyết, dthảo văn bản trả hồ
sơ, nêu rõ lý do.
- Nếu hồ đủ điều kiện giải
quyết, chuyên viên xử lý hồ
nghiên cứu, đánh giá hồ sơ.
Chuyên viên
CCBVMT
04 giờ
B4
Chuyên viên xử hồ dự thảo
Tờ trình của Sở dự thảo hồ sơ
Chuyên viên
CCBVMT
08 giờ
5
trình lãnh đạo Chi cục BVMT
trình lãnh đạo Sở
B5
Lãnh đạo Chi cục BVMT nháy
dự thảo Tờ trình của Sở hồ
đề nghị cấp tài khoản
Lãnh đạo
CCBVMT
04 giờ
B6
Lãnh đạo Sở Tờ trình trình
Chủ tịch UBND tỉnh quyết định
việc cấp tài khoản
Lãnh đạo
Sở NN&MT
08 giờ
B7
Chủ tịch UBND tỉnh duyệt cấp tài
khoản
Chủ tịch
UBND tỉnh
12 giờ
B8
- Vào sổ theo dõi.
- Trả kết quả (bản giấy bản
điện tử).
Công chức
TN&TKQ Sở
NN&MT tại
TTPVHCC
Giờ
hành
chính
2. Đăng /điều chỉnh dự án theo chế trao đổi, trừ tín chỉ các-bon
trong nước (số TTHC: 1.014136). Tổng thời gian giải quyết TTHC 15
ngày làm việc (120 giờ) 07 ngày (56 giờ).
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Nộp hồ sơ:
quan, tổ chức đăng ký/điều
chỉnh dự án theo chế trao đổi,
trừ tín chỉ các-bon trong nước
nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp
hoặc môi trường điện tử hoặc qua
dịch vụ bưu chính tới TTPVHCC
tỉnh An Giang
Cơ quan/
Tổ chức
Giờ
hành
chính
Đơn đề nghị
đăng ký/điều
chỉnh dự án theo
Phụ lục 12.2
kèm theo Phụ
lục XII ban hành
kèm theo Nghị
quyết số
17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026
của Chính phủ
B2
Tiếp nhận hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ công
chức tiếp nhận trả kết quả
(TN&TKQ) hướng dẫn bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
- Nếu hồ sơ đầy đủ công chức
TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận
hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức.
Chuyển hồ đến Chi cục Bảo vệ
môi trường (CCBVMT).
Công chức
TN&TKQ Sở
NN&MT tại
TTPVHCC
04 giờ
6
B3
Kiểm tra tính đầy đủ, hp lệ của
hồ sơ:
- Nếu hồ không đủ điều kiện
giải quyết, dthảo văn bản trả hồ
sơ, nêu rõ lý do.
- Nếu hồ chưa đầy đủ, chưa đủ
điều kiện giải quyết thì gửi văn
bản đề nghị bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ trong thời hạn không quá 15
ngày kể từ ngày có thông báo.
- Nếu hồ đủ điều kiện gii
quyết, chuyên viên chuẩn bị hồ
đề nghị đăng tải lấy ý kiến.
Chuyên viên
CCBVMT
20 giờ
B4
Đăng tải lấy ý kiến rộng rãi trên
Cổng tng tin điện tử của UBND
tỉnh
Trung tâm
Công báo -
Tin học, Văn
phòng UBND
tỉnh
08 giờ
Đăng tải trong
30 ngày
B5
Chun vn tổng hợp ý kiến p ý
dự thảo n bản của Sđề nghị
hoàn thiện hồ sơ
Chuyên viên
CCBVMT
24 giờ
B6
Lãnh đạo Chi cục ký nháy n bản
của Sđề nghị hoàn thiện hồ sơ
Lãnh đạo
CCBVMT
08 giờ
B7
Lãnh đạo Sở văn bản đề nghị
hoàn thiện hồ sơ
Lãnh đạo Sở
NN&MT
08 giờ
B8
quan, tổ chức hoàn thiện hồ
theo nội dung tng o
quan/
Tổ chức
60 ngày kể từ
ngày thông báo
B9
soát, kiểm tra tính đầy đủ, hợp
lệ của hồ sơ sau khi hoàn thiện.
Trường hợp hồ chưa đầy đủ
hoặc chưa hợp lệ, dự thảo văn bản
thông báo đề nghị quan, tổ chức
tiếp tục hoàn thiện hồ sơ trong thời
hạn không quá 05 ngày kể từ ngày
thông báo.
Chuyên viên
CCBVMT
08 giờ
B10
Lãnh đạo Chi cục ký nháy n bản
của Sở đề nghị tiếp tục hoàn thiện
hồ
Lãnh đạo
CCBVMT
08 giờ
B11
Lãnh đạo Sở thông báo cho
quan, tổ chức tiếp tục hoàn thiện
Lãnh đạo Sở
NN&MT
08 giờ
7
hồ
B12
Chun viên dự thảo văn bản sở
lấy ý kiến các quan, tổ chức
liên quan
Chuyên viên
CCBVMT
08 giờ
B13
Lãnh đạo Chi cục ký nháy n bản
của Slấy ý kiến
Lãnh đạo
CCBVMT
08 giờ
B14
Lãnh đạo Sở ký n bản lấy ý kiến
Lãnh đạo S
NN&MT
08 giờ
Lấy ý kiến trong
10 ngày
B15
Chuyên viên tổng hợp ý kiến, dự
thảo Tờ trình Quyết định phê
duyệt
Chuyên viên
CCBVMT
16 giờ
B16
Lãnh đạo Chi cục ký nháy Tờ trình
trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo
CCBVMT
08 giờ
B17
Lãnh đạo Sở Tờ trình trình
Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt
Lãnh đạo S
NN&MT
08 giờ
B18
Chủ tịch UBND tỉnh quyết định
phê duyệt/điều chỉnh dự án
Chủ tịch
UBND tỉnh
24 giờ
Quyết định về
việc phê duyệt
đăng dự án
tạo tín chỉ các-
bon theo phụ lục
12.8 kèm theo
Phụ lục XII ban
hành kèm theo
Nghị quyết số
17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026
của Chính phủ
B19
- Vào sổ theo dõi.
- Trả kết quả (bản giấy bản
điện tử).
Công chức
TN&TKQ Sở
NN&MT tại
TTPVHCC
Giờ
hành
chính
3. Thay đổi thành phần tham gia dự án (số TTHC: 1.014131). Tổng thời
gian giải quyết TTHC là 10 ngày làm việc (80 giờ).
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Nộp hồ sơ:
quan, tổ chức đã được đăng
dự án theo chế trao đổi, trừ
tín chỉ các-bon trong nước đề nghị
thay đổi thành phần dự án nộp hồ
Cơ quan/
Tổ chức
Giờ
hành
chính
Đơn đề nghị
thay đổi thành
phần tham gia
dự án theo Phụ
lục 12.9 kèm
8
bằng hình thức trực tiếp hoặc
môi trường điện tử hoặc qua dịch
vụ bưu chính tới TTPVHCC tỉnh
An Giang
theo Phụ lục
XII ban hành
kèm theo Nghị
quyết số
17/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026 của
Chính phủ
B2
Tiếp nhận hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ công
chức tiếp nhận trả kết quả
(TN&TKQ) hướng dẫn bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
- Nếu hồ sơ đầy đủ công chức
TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận
hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức.
Chuyển hồ sơ đến Chi cục BVMT
Công chức
TN&TKQ Sở
NN&MT tại
TTPVHCC
04 giờ
B3
Kiểm tra tính đầy đủ, hp lệ của
hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hoặc
chưa hợp lệ, dự thảo văn bản yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Nếu hồ không đủ điều kiện
giải quyết, dthảo văn bản trả hồ
sơ, nêu rõ lý do.
- Nếu hồ đủ điều kiện gii
quyết, chuyên viên xử lý hồ
nghiên cứu, đánh giá hồ sơ.
Chuyên viên
CCBVMT
16 giờ
B4
Chuyên viên xử hồ dự thảo
Tờ trình htrình duyệt thay
đổi thành phần tham gia dự án
Chuyên viên
CCBVMT
32 giờ
B5
Lãnh đạo Chi cục ký nháy Tờ trình
trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo
CCBVMT
08 giờ
B6
Lãnh đạo Sở Tờ trình trình
Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt
Lãnh đạo Sở
NN&MT
08 giờ
B7
Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, phê
duyệt
Chủ tịch
UBND tỉnh
12 giờ
B8
- Vào sổ theo dõi.
- Trả kết quả (bản giấy bản
điện tử).
Công chức
TN&TKQ Sở
NN&MT tại
Giờ
hành
chính
9
TTPVHCC
4. Hủy đăng dự án ( số TTHC: 1.014132). Tổng thời gian giải quyết
TTHC là 30 ngày làm việc (240 giờ).
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Nộp hồ sơ:
quan, tổ chức hủy đăng dự
án theo chế trao đổi, trừ tín
chỉ các-bon trong nước nộp hồ
bằng hình thức trực tiếp hoặc môi
trường điện tử hoặc qua dịch vụ
bưu chính tới Trung tâm Phục vụ
hành chính công (TTPVHCC) tỉnh
An Giang
Cơ quan/
Tổ chức
Giờ
hành
chính
Đơn đề nghị hủy
đăng dự án
theo Phụ lục
12.10 kèm theo
Phụ lục XII ban
hành kèm theo
Nghị quyết số
17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026
của Chính phủ
B2
Tiếp nhận hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ công
chức tiếp nhận trả kết quả
(TN&TKQ) hướng dẫn bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
- Nếu hồ sơ đầy đủ công chức
TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận
hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức.
Chuyển hồ đến Chi cục Bảo vệ
môi trường (CCBVMT).
Công chức
TN&TKQ Sở
NN&MT tại
TTPVHCC
04 giờ
B3
Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của
hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hoặc
chưa hợp lệ, dự thảo văn bản yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Nếu hồ không đủ điều kiện
giải quyết, dthảo văn bản trả hồ
sơ, nêu rõ lý do.
- Nếu hồ đủ điều kiện gii
quyết, chuyên viên xử lý hồ
nghiên cứu, đánh giá hồ sơ.
Chuyên viên
CCBVMT
16 giờ
B4
Chuyên viên xử hồ dự thảo
Tờ trình hồ đề nghị hủy
dự án
Chuyên viên
CCBVMT
148
giờ
B5
Lãnh đạo Chi cục ký nháy Tờ trình
Lãnh đạo
16 giờ
10
trình lãnh đạo Sở
CCBVMT
B6
Lãnh đạo Sở Tờ trình trình
Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt
hủy đăng dự án
Lãnh đạo Sở
NN&MT
32 giờ
B7
Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, phê
duyệt hủy đăng ký dự án
Chủ tịch
UBND tỉnh
24 giờ
B8
- Vào sổ theo dõi.
- Trả kết quả (bản giấy bản
điện tử).
Công chức
TN&TKQ Sở
NN&MT tại
TTPVHCC
Giờ
hành
chính
5. Cấp tín chỉ các-bon theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước
(số TTHC: 1.014133). Tổng thời gian giải quyết TTHC 06 ngày làm việc
(48 giờ) và 15 ngày (120 giờ).
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Nộp hồ sơ:
quan, tổ chức đề nghị cấp tín
chỉ các-bon theo cơ chế trao đổi, bù
trừ tín chcác-bon trong nước nộp
hồ bằng hình thức trực tiếp hoặc
môi trường điện tử hoặc qua dịch
vụ bưu chính tới Trung tâm Phục
vụ hành chính công (TTPVHCC)
tỉnh An Giang
Cơ quan/
Tổ chức
Giờ
hành
chính
Đơn đề nghị
cấp tín chỉ các-
bon theo Phụ
lục 12.11 kèm
theo Phụ lục
XII ban hành
kèm theo Nghị
quyết số
17/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026 của
Chính phủ
B2
Tiếp nhận hồ sơ:
- Nếu hồ chưa đầy đủ công chức
tiếp nhận trả kết quả
(TN&TKQ) hướng dẫn bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
- Nếu hồ đầy đủ công chức
TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ
sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức.
Chuyển hồ đến Chi cục Bảo vệ
môi trường An Giang (CCBVMT).
Công chức
TN&TKQ Sở
NN&MT tại
TTPVHCC
04 giờ
B3
Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ
sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hoặc chưa
Chuyên viên
CCBVMT
16 giờ
11
hợp lệ, dự thảo văn bản yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện giải
quyết, dự thảo văn bản trả hồ sơ,
nêu rõ lý do.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện giải quyết,
chuyên viên x hồ nghiên
cứu, đánh giá hồ sơ.
B4
Chuyên viên dự thảo văn bản lấy ý
kiến các cơ quan, tổ chức liên quan
Chuyên viên
CCBVMT
16 giờ
B5
Lãnh đạo Chi cục nháy văn bản
lấy ý kiến trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo
CCBVMT
04 giờ
B6
Lãnh đạo Sở ký văn bản lấy ý kiến
Lãnh đạo Sở
NN&MT
08 giờ
Lấy ý kiến
trong 15 ngày
B7
Chuyên viên tổng hợp ý kiến, dự
thảo dự thảo Tờ trình và Quyết định
cấp n chỉ hoặc văn bản không cấp
tín chỉ (nêu rõ lý do)
Chuyên viên
CCBVMT
40 giờ
B8
Lãnh đạo Chi cục nháy Tờ trình
trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo
CCBVMT
16 giờ
B9
Lãnh đạo sở Tờ trình trình Chủ
tịch UBND tỉnh cấp tín chỉ
Lãnh đạo Sở
NN&MT
24 giờ
B10
Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, phê
duyệt cấp tín chỉ
Chủ tịch
UBND tỉnh
40 giờ
B11
- Vào sổ theo dõi.
- Trả kết quả (bản giấy bản
điện tử).
Công chức
TN&TKQ Sở
NN&MT tại
TTPVHCC
Giờ
hành
chính
6. Hủy đăng tín chỉ các-bon tự nguyện ( số TTHC: 2.002848). Tổng
thời gian giải quyết TTHC là 02 ngày làm việc (16 giờ).
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Nộp hồ sơ:
quan, tổ chức hủy đăng tín
chỉ các-bon tự nguyện nộp hồ
bằng hình thức trực tiếp hoặc môi
trường điện tử hoặc qua dịch v
bưu chính tới Trung tâm Phục vụ
Cơ quan/
Tổ chức
Giờ
hành
chính
Đơn đề nghị
hủy đăng tín
chỉ các-bon tự
nguyện theo
Mẫu số 01 Phụ
lục II ban hành
12
hành chính công (TTPVHCC) tỉnh
An Giang
kèm theo Thông
số
22/2026/TT-
BNNMT ngày
19/5/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường
B2
Tiếp nhận hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ công
chức tiếp nhận trả kết quả
(TN&TKQ) hướng dẫn bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
- Nếu hồ sơ đầy đủ công chức
TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận
hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức.
Chuyển hồ đến Chi cục Bảo vệ
môi trường (CCBVMT).
Công chức
TN&TKQ Sở
NN&MT tại
TTPVHCC
04 giờ
B3
Chuyên viên xử hồ dự thảo
Tờ trình và hồ đề nghị hủy dự
án, trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện giải quyết thì gửi thông
báo từ chối hủy đăng tín chỉ
các-bon và nêu rõ lý do
Chuyên viên
CCBVMT
04 giờ
B4
Lãnh đạo Chi cục ký nháy Tờ trình
trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo
CCBVMT
02 giờ
B5
Lãnh đạo sở Tờ trình trình Chủ
tịch UBND tỉnh hủy đăng tín
chỉ
Lãnh đạo
Sở NN&MT
02 giờ
B6
Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, phê
duyệt hủy đăng ký tín chỉ
Chủ tịch
UBND tỉnh
04 giờ
Thông báo xác
nhận hủy đăng
tín chỉ các-
bon tự nguyện
theo Mẫu số 02
Phụ lục II ban
hành kèm theo
Thông số
22/2026/TT-
BNNMT ngày
19/5/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
13
Môi trường
B7
- Vào sổ theo dõi.
- Trả kết quả (bản giấy bản
điện tử).
Công chức
TN&TKQ Sở
NN&MT tại
TTPVHCC
Giờ
hành
chính
7. Chuyển quyền sở hữu hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon
ngoài hệ thống giao dịch các-bon (số TTHC: 2.002849). Tổng thời gian
giải quyết TTHC là 07 ngày làm việc (56 giờ).
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Nộp hồ sơ:
quan, tổ chức chuyển quyền sở
hữu hạn ngạch phát thải khí nhà
kính, tín chỉ các - bon ngoài h
thống giao dịch các-bon nộp hồ
bằng hình thức trực tiếp hoặc môi
trường điện tử hoặc qua dịch v
bưu chính tới Trung tâm Phục vụ
hành chính công (TTPVHCC) tỉnh
An Giang
Cơ quan/
Tổ chức
Giờ
hành
chính
Đơn đề nghị
chuyển quyền sở
hữu hạn ngạch
phát thải khí nhà
kính, tín chỉ các-
bon theo Mẫu số
03 Phụ lục II
ban hành kèm
theo Thông tư số
22/2026/TT-
BNNMT ngày
19/5/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường
B2
Tiếp nhận hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ công
chức tiếp nhận trả kết quả
(TN&TKQ) hướng dẫn bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
- Nếu hồ sơ đầy đủ công chức
TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận
hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức.
Chuyển hồ đến Chi cục Bảo vệ
môi trường (CCBVMT).
Công chức
TN&TKQ Sở
NN&MT tại
TTPVHCC
04 giờ
B3
Kiểm tra tính đầy đủ, hp lệ của
hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hoặc
chưa hợp lệ, dự thảo văn bản yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Nếu hồ không đủ điều kiện
Chuyên viên
CCBVMT
08 giờ
14
giải quyết, dthảo văn bản trả hồ
sơ, nêu rõ lý do.
- Nếu hồ đủ điều kiện gii
quyết, chuyên viên xử lý hồ
nghiên cứu, đánh giá hồ sơ.
B4
Chuyên viên xử hồ dự thảo
Tờ trình và hồ sơ xác nhận chuyển
quyền sở hữu hạn ngạch
Chuyên viên
CCBVMT
16 giờ
B5
Lãnh đạo Chi cục ký nháy Tờ trình
trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo
CCBVMT
08 giờ
B6
Lãnh đạo sở Tờ trình trình Chủ
tịch UBND tỉnh chuyển quyền sở
hữu hạn ngạch
Lãnh đạo
Sở NN&MT
08 giờ
B7
Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, phê
duyệt xác nhận chuyển quyền sở
hữu hạn ngạch
Chủ tịch
UBND tỉnh
12 giờ
Thông báo kết
quả xác nhận
chuyển quyền sở
hữu hạn ngạch
phát thải khí nhà
kính, tín chỉ các-
bon theo Mẫu số
04 Phụ lục II
ban hành kèm
theo Thông tư số
22/2026/TT-
BNNMT ngày
19/5/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường
B8
- Vào sổ theo dõi.
- Trả kết quả (bản giấy bản
điện tử).
Công chức
TN&TKQ Sở
NN&MT tại
TTPVHCC
Giờ
hành
chính

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4436/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Biến đổi khí hậu thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 4436/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 4436/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×