• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2630/QĐ-UBND Bắc Ninh 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính mới lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 26/09/2026 17:44 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Bắc Ninh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2630/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Sơn
Trích yếu: Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Địa chất và Khoảng sản thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Công Thương thành phố Bắc Ninh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/09/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2630/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2630/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2630/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ BẮC NINH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Bắc Ninh, ngày tháng 9 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong
lĩnh vực Địa chất và Khoảng sản thuộc phạm vi, chức năng
quản lý của Sở Công Thương thành phố Bắc Ninh
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6
năm 2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5
năm 2013 và số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo
cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công
quốc gia; số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025; số
309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
367/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2329/QĐ-BCT ngày 17 tháng 9 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực
địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 640/TTr-SCT
ngày 21 tháng 9 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 37 thủ tục hành chính
(TTHC) mới ban hành hành lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản (trong đó: 35 TTHC
cấp tỉnh, 02 TTHC cấp xã) thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Công Thương
thành phố Bắc Ninh.
(Chi tiết theo Phụ lục kèm theo)
2630
24
2
Điều 2. Giao các cơ quan, địa phương:
1. Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với cơ quan, đơn vị có liên quan rà
soát, xây dựng quy trình nội bộ, quy trình điện tử, tái cấu trúc quy trình trong giải
quyết TTHC theo nội dung phê duyệt tại Quyết định này và các quy định có liên
quan đến việc giải quyết TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định. Thời hạn chậm nhất 05 ngày làm
việc kể từ ngày ban hành Quyết định này.
2. Sở Công Thương, UBND các xã, phường niêm yết công khai nội dung TTHC
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, Điểm tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết
TTHC và cơ quan, đơn vị giải quyết TTHC; Thực hiện giải quyết TTHC theo Quyết
định này và Quyết định số 2329/QĐ-BCT ngày 17 tháng 9 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương đã công khai trên Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành theo Quyết định số 2329/QĐ-
BCT ngày 17 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Công Thương,
UBND các xã/phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- Cục CĐS (Văn phòng Chính phủ);
- C12 (Bộ Công an);
- Chủ tịch, các PCT UBND thành phố;
- VP UBND thành phố: CVP, PCVP
N.Nam
,
KTTH;
- Lưu: VT, TTPVHCC
Nhung, KSTTHC
.
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ BẮC NINH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN
THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG THÀNH PHỐ BẮC NINH
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Bắc Ninh)
I. Danh mục TTHC mới ban hành cấp tỉnh
TT
Mã
TTHC
Tên
TTHC
Cách thức
thực hiện
Địa điểm/cơ quan
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý của TTHC
1
Lựa chọn
tổ chức, cá
nhân để
xem xét
cấp giấy
phép thăm
dò khoáng
sản thuộc
thẩm
quyền của
Chủ tịch
Ủy ban
nhân dân
cấp tỉnh ở
khu vực
không đấu
giá quyền
khai thác
khoáng
sản
Thực hiện nộp hồ sơ không
phụ thuộc vào địa giới
hành chính bằng một trong
các hình thức sau:
- Nộp trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn.
- Nơi tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả trên
địa bàn thành phố
Bắc Ninh:
+ Trung tâm Phục vụ
Hành chính công
thành phố Bắc Ninh;
địa chỉ tầng 1 và tầng
2 (giữa 2 toà nhà A,
B) Khu liên cơ quan,
Quảng trường 3/2,
phường Bắc Giang,
thành phố Bắc Ninh.
+ Điểm tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết
TTHC phường Kinh
Bắc; số 31 đường
Kinh Dương Vương,
phường Kinh Bắc,
thành phố Bắc Ninh.
29 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ
sơ của tổ chức, cá
nhân đầu tiên có nhu
cầu thăm dò khoáng
sản.
Không quy định
- Luật Địa chất và khoáng sản
(Luật số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và
khoáng sản (Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị quyết số
66.25/2026/NQ-CP ngày
04/9/2026 của Chính phủ về
xử lý khó khăn, vướng mắc
liên quan đến chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn quản lý
nhà nước về khu công nghiệp,
địa chất, khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật Địa chất và khoáng sản;
2630
24
9
2
TT
Mã
TTHC
Tên
TTHC
Cách thức
thực hiện
Địa điểm/cơ quan
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý của TTHC
+ Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã.
- Cơ quan thực
hiện: Sở Công
Thương thành phố
Bắc Ninh.
- Cơ quan/người có
thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch
UBND thành phố
Bắc Ninh.
- Nghị định số 21/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Địa
chất và khoáng sản và quy
định chi tiết Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Địa
chất và khoáng sản;
- Thông tư số 59/2026/TT-
BCT ngày 15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về phân cấp trữ lượng và
tài nguyên khoáng sản;
phương pháp, khối lượng
công tác thăm dò khoáng sản
đối với từng loại khoáng sản;
mẫu, nội dung đề án và báo
cáo kết quả thăm dò khoáng
sản;
- Thông tư số 55/2026/TT-
BCT ngày 15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định mẫu báo cáo, tài liệu,
giấy phép và quyết định
trong hoạt động thăm dò
khoáng sản.
2
Cấp giấy
phép thăm
dò khoáng
Thực hiện nộp hồ sơ không
phụ thuộc vào địa giới
- Nơi tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả trên
- Thời hạn tiếp nhận
và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
- Diện tích thăm
dò nhỏ hơn 100
hec-ta (ha), mức
- Luật Địa chất và khoáng sản
(Luật số 54/2024/QH15);
3
TT
Mã
TTHC
Tên
TTHC
Cách thức
thực hiện
Địa điểm/cơ quan
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý của TTHC
sản thuộc
thẩm
quyền của
Chủ tịch
Ủy ban
nhân dân
cấp tỉnh
hành chính bằng một trong
các hình thức sau:
- Nộp trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn.
địa bàn thành phố
Bắc Ninh:
+ Trung tâm Phục vụ
Hành chính công
thành phố Bắc Ninh;
địa chỉ tầng 1 và tầng
2 (giữa 2 toà nhà A,
B) Khu liên cơ quan,
Quảng trường 3/2,
phường Bắc Giang,
thành phố Bắc Ninh.
+ Điểm tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết
TTHC phường Kinh
Bắc; số 31 đường
Kinh Dương Vương,
phường Kinh Bắc,
thành phố Bắc Ninh.
+ Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã.
- Cơ quan thực
hiện: Sở Công
Thương thành phố
Bắc Ninh.
- Cơ quan/người có
thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch
UBND thành phố
Bắc Ninh.
khi nhận hồ sơ đề
nghị của tổ chức, cá
nhân;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 70 ngày, kể từ
ngày nhận được hồ
sơ đáp ứng quy định
(trường hợp hồ sơ
cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian thẩm
định còn lại sau khi
nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được
tăng thêm 21 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được kết quả giải
quyết hồ sơ.
thu là 4.000.000
đồng/01 giấy
phép;
- Diện tích thăm
dò từ 100 ha đến
50.000 ha, mức
thu là 10.000.000
đồng/01 giấy
phép;
- Diện tích thăm
dò trên 50.000 ha,
mức thu là
15.000.000
đồng/01 giấy
phép.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và
khoáng sản (Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị quyết số
66.25/2026/NQ-CP ngày
04/9/2026 của Chính phủ về
xử lý khó khăn, vướng mắc
liên quan đến chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn quản lý
nhà nước về khu công nghiệp,
địa chất, khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Địa
chất và khoáng sản và quy
định chi tiết Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Địa
chất và khoáng sản;
- Thông tư số 59/2026/TT-
BCT ngày 15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về phân cấp trữ lượng và
4
TT
Mã
TTHC
Tên
TTHC
Cách thức
thực hiện
Địa điểm/cơ quan
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý của TTHC
tài nguyên khoáng sản;
phương pháp, khối lượng
công tác thăm dò khoáng sản
đối với từng loại khoáng sản;
mẫu, nội dung đề án và báo
cáo kết quả thăm dò khoáng
sản;
- Thông tư số 10/2024/TT-
BTC ngày 05/02/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm
định đánh giá trữ lượng
khoáng sản và lệ phí cấp giấy
phép hoạt động khoáng sản;
- Thông tư số 55/2026/TT-
BCT ngày 15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định mẫu báo cáo, tài liệu,
giấy phép và quyết định trong
hoạt động thăm dò khoáng
sản.
5
TT
Mã
TTHC
Tên
TTHC
Cách thức
thực hiện
Địa điểm/cơ quan
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý của TTHC
3
Cấp lại
giấy phép
thăm dò
khoáng
sản
Thực hiện nộp hồ sơ không
phụ thuộc vào địa giới
hành chính bằng một trong
các hình thức sau:
- Nộp trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
- Nơi tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả trên
địa bàn thành phố
Bắc Ninh:
+ Trung tâm Phục vụ
Hành chính công
thành phố Bắc Ninh;
địa chỉ tầng 1 và tầng
2 (giữa 2 toà nhà A,
B) Khu liên cơ quan,
Quảng trường 3/2,
phường Bắc Giang,
thành phố Bắc Ninh.
+ Điểm tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết
TTHC phường Kinh
Bắc; số 31 đường
Kinh Dương Vương,
phường Kinh Bắc,
thành phố Bắc Ninh.
+ Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã.
- Cơ quan thực
hiện: Sở Công
Thương thành phố
Bắc Ninh.
- Cơ quan/người có
thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch
UBND thành phố
Bắc Ninh.
- Thời hạn tiếp nhận
và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ và trình phê
duyệt: 24 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng
quy định (trường hợp
hồ sơ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được
tăng thêm 21 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định phê duyệt:
05 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ
sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả
giải quyết: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải quyết.
Không quy định.
- Luật Địa chất và khoáng sản
(Luật số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và
khoáng sản (Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ về
cắt giảm, phân quyền, đơn
giản hóa thủ tục hành chính và
cắt giảm, đơn giản hóa điều
kiện kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
- Nghị quyết số
66.25/2026/NQ-CP ngày
04/9/2026 của Chính phủ về
xử lý khó khăn, vướng mắc
liên quan đến chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn quản lý
nhà nước về khu công nghiệp,
địa chất, khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
6
TT
Mã
TTHC
Tên
TTHC
Cách thức
thực hiện
Địa điểm/cơ quan
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý của TTHC
02/7/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Địa
chất và khoáng sản và quy
định chi tiết Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Địa
chất và khoáng sản;
- Thông tư số 55/2026/TT-
BCT ngày 15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định mẫu báo cáo, tài liệu,
giấy phép và quyết định trong
hoạt động thăm dò khoáng
sản.
4
Gia hạn
giấy phép
thăm dò
khoáng
sản
Thực hiện nộp hồ sơ không
phụ thuộc vào địa giới
hành chính bằng một trong
các hình thức sau:
- Nộp trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
- Nơi tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả trên
địa bàn thành phố
Bắc Ninh:
+ Trung tâm Phục vụ
Hành chính công
thành phố Bắc Ninh;
địa chỉ tầng 1 và tầng
2 (giữa 2 toà nhà A,
B) Khu liên cơ quan,
Quảng trường 3/2,
phường Bắc Giang,
thành phố Bắc Ninh.
+ Điểm tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết
TTHC phường Kinh
- Thời hạn tiếp nhận
và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 16 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng
quy định (trường hợp
hồ sơ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được
- Diện tích thăm
dò nhỏ hơn 100
hec-ta (ha), mức
thu là 2.000.000
đồng/01 giấy
phép;
- Diện tích thăm
dò từ 100 ha đến
50.000 ha, mức
thu là 5.000.000
đồng/01 giấy
phép;
- Diện tích thăm
dò trên 50.000 ha,
mức thu là
7.500.000
- Luật Địa chất và khoáng sản
(Luật số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và
khoáng sản (Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ về
cắt giảm, phân quyền, đơn
giản hóa thủ tục hành chính và
cắt giảm, đơn giản hóa điều
kiện kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
7
TT
Mã
TTHC
Tên
TTHC
Cách thức
thực hiện
Địa điểm/cơ quan
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý của TTHC
Bắc; số 31 đường
Kinh Dương Vương,
phường Kinh Bắc,
thành phố Bắc Ninh.
+ Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã.
- Cơ quan thực
hiện: Sở Công
Thương thành phố
Bắc Ninh.
- Cơ quan/người có
thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch
UBND thành phố
Bắc Ninh.
tăng thêm 21 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả
giải quyết: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải quyết.
đồng/01 giấy
phép..
- Nghị quyết số
66.25/2026/NQ-CP ngày
04/9/2026 của Chính phủ về
xử lý khó khăn, vướng mắc
liên quan đến chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn quản lý
nhà nước về khu công nghiệp,
địa chất, khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Địa
chất và khoáng sản và quy
định chi tiết Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Địa
chất và khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT-
BTC ngày 05/02/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm
định đánh giá trữ lượng
khoáng sản và lệ phí cấp giấy
phép hoạt động khoáng sản;
8
TT
Mã
TTHC
Tên
TTHC
Cách thức
thực hiện
Địa điểm/cơ quan
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý của TTHC
- Thông tư số 55/2026/TT-
BCT ngày 15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định mẫu báo cáo, tài liệu,
giấy phép và quyết định
trong hoạt động thăm dò
khoáng sản.
5
Điều chỉnh
giấy phép
thăm dò
khoáng
sản
Thực hiện nộp hồ sơ không
phụ thuộc vào địa giới
hành chính bằng một trong
các hình thức sau:
- Nộp trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
- Nơi tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả trên
địa bàn thành phố
Bắc Ninh:
+ Trung tâm Phục vụ
Hành chính công
thành phố Bắc Ninh;
địa chỉ tầng 1 và tầng
2 (giữa 2 toà nhà A,
B) Khu liên cơ quan,
Quảng trường 3/2,
phường Bắc Giang,
thành phố Bắc Ninh.
+ Điểm tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết
TTHC phường Kinh
Bắc; số 31 đường
Kinh Dương Vương,
phường Kinh Bắc,
thành phố Bắc Ninh.
+ Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã.
- Cơ quan thực
hiện: Sở Công
Thương thành phố
Bắc Ninh.
* Trường hợp thay
đổi tên tổ chức, cá
nhân thăm dò khoáng
sản:
- Thời hạn tiếp nhận,
thẩm định hồ sơ và
xem xét, quyết định:
12 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ
sơ đáp ứng quy định;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được kết quả giải
quyết.
* Trường hợp trả lại
một phần diện tích
khu vực thăm dò
khoáng sản:
- Thời hạn tiếp nhận
và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 16 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng
Không quy định.
- Luật Địa chất và khoáng sản
(Luật số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và
khoáng sản (Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ về
cắt giảm, phân quyền, đơn
giản hóa thủ tục hành chính và
cắt giảm, đơn giản hóa điều
kiện kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
- Nghị quyết số
66.25/2026/NQ-CP ngày
04/9/2026 của Chính phủ về
xử lý khó khăn, vướng mắc
liên quan đến chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn quản lý
nhà nước về khu công nghiệp,
địa chất, khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
9
TT
Mã
TTHC
Tên
TTHC
Cách thức
thực hiện
Địa điểm/cơ quan
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý của TTHC
- Cơ quan/người có
thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch
UBND thành phố
Bắc Ninh.
quy định (trường hợp
hồ sơ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được
tăng thêm 21 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được kết quả giải
quyết.
điều và biện pháp thi hành
Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Địa
chất và khoáng sản và quy
định chi tiết Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Địa
chất và khoáng sản;
- Thông tư số 55/2026/TT-
BCT ngày 15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định mẫu báo cáo, tài liệu,
giấy phép và quyết định
trong hoạt động thăm dò
khoáng sản.
6
Trả lại
giấy phép
thăm dò
khoáng
sản
Thực hiện nộp hồ sơ không
phụ thuộc vào địa giới
hành chính bằng một trong
các hình thức sau:
- Nộp trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
- Nơi tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả trên
địa bàn thành phố
Bắc Ninh:
+ Trung tâm Phục vụ
Hành chính công
thành phố Bắc Ninh;
địa chỉ tầng 1 và tầng
2 (giữa 2 toà nhà A,
B) Khu liên cơ quan,
Quảng trường 3/2,
- Thời hạn tiếp nhận
và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 16 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng
quy định (trường hợp
hồ sơ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau
Không quy định.
- Luật Địa chất và khoáng sản
(Luật số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và
khoáng sản (Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ về
cắt giảm, phân quyền, đơn
giản hóa thủ tục hành chính và
cắt giảm, đơn giản hóa điều
10
TT
Mã
TTHC
Tên
TTHC
Cách thức
thực hiện
Địa điểm/cơ quan
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý của TTHC
phường Bắc Giang,
thành phố Bắc Ninh.
+ Điểm tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết
TTHC phường Kinh
Bắc; số 31 đường
Kinh Dương Vương,
phường Kinh Bắc,
thành phố Bắc Ninh.
+ Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã.
- Cơ quan thực
hiện: Sở Công
Thương thành phố
Bắc Ninh.
- Cơ quan/người có
thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch
UBND thành phố
Bắc Ninh.
khi nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được
tăng thêm 21 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được kết quả giải
quyết.
kiện kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
- Nghị quyết số
66.25/2026/NQ-CP ngày
04/9/2026 của Chính phủ về
xử lý khó khăn, vướng mắc
liên quan đến chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn quản lý
nhà nước về khu công nghiệp,
địa chất, khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Địa
chất và khoáng sản và quy
định chi tiết Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Địa
chất và khoáng sản;
- Thông tư số 55/2026/TT-
BCT ngày 15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định mẫu báo cáo, tài liệu,
giấy phép và quyết định
11
TT
Mã
TTHC
Tên
TTHC
Cách thức
thực hiện
Địa điểm/cơ quan
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý của TTHC
trong hoạt động thăm dò
khoáng sản.
7
Chuyển
nhượng
quyền
thăm dò
khoáng
sản
Thực hiện nộp hồ sơ không
phụ thuộc vào địa giới
hành chính bằng một trong
các hình thức sau:
- Nộp trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
- Nơi tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả trên
địa bàn thành phố
Bắc Ninh:
+ Trung tâm Phục vụ
Hành chính công
thành phố Bắc Ninh;
địa chỉ tầng 1 và tầng
2 (giữa 2 toà nhà A,
B) Khu liên cơ quan,
Quảng trường 3/2,
phường Bắc Giang,
thành phố Bắc Ninh.
+ Điểm tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết
TTHC phường Kinh
Bắc; số 31 đường
Kinh Dương Vương,
phường Kinh Bắc,
thành phố Bắc Ninh.
+ Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã.
- Cơ quan thực
hiện: Sở Công
Thương thành phố
Bắc Ninh.
- Cơ quan/người có
thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch
UBND thành phố
Bắc Ninh.
* Trường hợp chuyển
nhượng quyền thăm
dò khoáng sản đất
hiếm:
- Thời hạn tiếp nhận
và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 16 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng
quy định (trường hợp
hồ sơ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được
tăng thêm 21 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 08 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt (không
tính thời gian lấy ý
kiến Thủ tướng
Chính phủ);
- Thời hạn trả kết quả
giải quyết: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày
- Diện tích thăm
dò nhỏ hơn 100
hec-ta (ha), mức
thu là 2.000.000
đồng/01 giấy
phép;
- Diện tích thăm
dò từ 100 ha đến
50.000 ha, mức
thu là 5.000.000
đồng/01 giấy
phép;
- Diện tích thăm
dò trên 50.000 ha,
mức thu là
7.500.000
đồng/01 giấy
phép.
- Luật Địa chất và khoáng sản
(Luật số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và
khoáng sản (Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ về
cắt giảm, phân quyền, đơn
giản hóa thủ tục hành chính và
cắt giảm, đơn giản hóa điều
kiện kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
- Nghị quyết số
66.25/2026/NQ-CP ngày
04/9/2026 của Chính phủ về
xử lý khó khăn, vướng mắc
liên quan đến chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn quản lý
nhà nước về khu công nghiệp,
địa chất, khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của
12
TT
Mã
TTHC
Tên
TTHC
Cách thức
thực hiện
Địa điểm/cơ quan
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý của TTHC
nhận được kết quả
giải quyết.
* Trường hợp chuyển
nhượng quyền thăm
dò khoáng sản nhóm
I (trừ khoáng sản đất
hiếm), nhóm II, nhóm
III:
- Thời hạn tiếp nhận
và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 16 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng
quy định (trường hợp
hồ sơ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được
tăng thêm 21 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả
giải quyết: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Địa
chất và khoáng sản và quy
định chi tiết Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Địa
chất và khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT-
BTC ngày 05/02/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm
định đánh giá trữ lượng
khoáng sản và lệ phí cấp giấy
phép hoạt động khoáng sản;
- Thông tư số 55/2026/TT-
BCT ngày 15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định mẫu báo cáo, tài liệu,
giấy phép và quyết định trong
hoạt động thăm dò khoáng
sản.
13
TT
Mã
TTHC
Tên
TTHC
Cách thức
thực hiện
Địa điểm/cơ quan
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý của TTHC
nhận được kết quả
giải quyết.
8
Thăm dò
bổ sung để
nâng cấp
tài nguyên,
trữ lượng
khoáng
sản
Thực hiện nộp hồ sơ không
phụ thuộc vào địa giới
hành chính bằng một trong
các hình thức sau:
- Nộp trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
- Nơi tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả trên
địa bàn thành phố
Bắc Ninh:
+ Trung tâm Phục vụ
Hành chính công
thành phố Bắc Ninh;
địa chỉ tầng 1 và tầng
2 (giữa 2 toà nhà A,
B) Khu liên cơ quan,
Quảng trường 3/2,
phường Bắc Giang,
thành phố Bắc Ninh.
+ Điểm tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết
TTHC phường Kinh
Bắc; số 31 đường
Kinh Dương Vương,
phường Kinh Bắc,
thành phố Bắc Ninh.
+ Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã.
- Cơ quan thực
hiện: Sở Công
Thương thành phố
Bắc Ninh.
- Cơ quan/người có
thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch
UBND thành phố
Bắc Ninh.
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 19 ngày làm
việc, kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ (trường
hợp đề án thăm dò
cần chỉnh sửa, bổ
sung thì thời hạn giải
quyết tăng thêm 05
ngày làm việc) không
tính thời gian tổ
chức, cá nhân chỉnh
sửa, bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ;
- Thời hạn xem xét,
chấp thuận và trả kết
quả: 05 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ trình phê
duyệt.
Không quy định
- Luật Địa chất và khoáng sản
(Luật số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và
khoáng sản (Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ về
cắt giảm, phân quyền, đơn
giản hóa thủ tục hành chính và
cắt giảm, đơn giản hóa điều
kiện kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
- Nghị quyết số
66.25/2026/NQ-CP ngày
04/9/2026 của Chính phủ về
xử lý khó khăn, vướng mắc
liên quan đến chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn quản lý
nhà nước về khu công nghiệp,
địa chất, khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
14
TT
Mã
TTHC
Tên
TTHC
Cách thức
thực hiện
Địa điểm/cơ quan
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý của TTHC
một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Địa
chất và khoáng sản và quy
định chi tiết Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Địa
chất và khoáng sản;
- Thông tư số 59/2026/TT-
BCT ngày 15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về phân cấp trữ lượng và
tài nguyên khoáng sản;
phương pháp, khối lượng
công tác thăm dò khoáng sản
đối với từng loại khoáng sản;
mẫu, nội dung đề án và báo
cáo kết quả thăm dò khoáng
sản;
- Thông tư số 55/2026/TT-
BCT ngày 15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định mẫu báo cáo, tài liệu,
giấy phép và quyết định
trong hoạt động thăm dò
khoáng sản.
9
Chấp
thuận thay
đổi nội
dung đề án
thăm dò
khoáng
Thực hiện nộp hồ sơ không
phụ thuộc vào địa giới
hành chính bằng một trong
các hình thức sau:
- Nộp trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính;
- Nơi tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả trên
địa bàn thành phố
Bắc Ninh:
+ Trung tâm Phục vụ
Hành chính công
24 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
văn bản theo quy
định.
Không quy định
- Luật Địa chất và khoáng sản
(Luật số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và
khoáng sản (Luật số
147/2025/QH15);
15
TT
Mã
TTHC
Tên
TTHC
Cách thức
thực hiện
Địa điểm/cơ quan
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý của TTHC
sản, xác
định trữ
lượng
khoáng
sản đi kèm
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
thành phố Bắc Ninh;
địa chỉ tầng 1 và tầng
2 (giữa 2 toà nhà A,
B) Khu liên cơ quan,
Quảng trường 3/2,
phường Bắc Giang,
thành phố Bắc Ninh.
+ Điểm tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết
TTHC phường Kinh
Bắc; số 31 đường
Kinh Dương Vương,
phường Kinh Bắc,
thành phố Bắc Ninh.
+ Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã.
- Cơ quan thực
hiện: Sở Công
Thương thành phố
Bắc Ninh.
- Cơ quan/người có
thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch
UBND thành phố
Bắc Ninh.
- Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ về
cắt giảm, phân quyền, đơn
giản hóa thủ tục hành chính và
cắt giảm, đơn giản hóa điều
kiện kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
- Nghị quyết số
66.25/2026/NQ-CP ngày
04/9/2026 của Chính phủ về
xử lý khó khăn, vướng mắc
liên quan đến chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn quản lý
nhà nước về khu công nghiệp,
địa chất, khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Địa
chất và khoáng sản và quy
định chi tiết Luật sửa đổi, bổ
16
TT
Mã
TTHC
Tên
TTHC
Cách thức
thực hiện
Địa điểm/cơ quan
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý của TTHC
sung một số điều của Luật Địa
chất và khoáng sản;
- Thông tư số 55/2026/TT-
BCT ngày 15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định mẫu báo cáo, tài liệu,
giấy phép và quyết định
trong hoạt động thăm dò
khoáng sản.
10
Bổ sung
khối lượng
công tác
thăm dò
khi giấy
phép thăm
dò khoáng
sản đã hết
thời hạn
Thực hiện nộp hồ sơ không
phụ thuộc vào địa giới
hành chính bằng một trong
các hình thức sau:
- Nộp trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
- Nơi tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả trên
địa bàn thành phố
Bắc Ninh:
+ Trung tâm Phục vụ
Hành chính công
thành phố Bắc Ninh;
địa chỉ tầng 1 và tầng
2 (giữa 2 toà nhà A,
B) Khu liên cơ quan,
Quảng trường 3/2,
phường Bắc Giang,
thành phố Bắc Ninh.
+ Điểm tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết
TTHC phường Kinh
Bắc; số 31 đường
Kinh Dương Vương,
phường Kinh Bắc,
thành phố Bắc Ninh.
+ Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã.
12 ngày làm việc kể
từ ngày tiếp nhận hồ
sơ.
Không quy định
- Luật Địa chất và khoáng sản
(Luật số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và
khoáng sản (Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ về
cắt giảm, phân quyền, đơn
giản hóa thủ tục hành chính và
cắt giảm, đơn giản hóa điều
kiện kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
- Nghị quyết số
66.25/2026/NQ-CP ngày
04/9/2026 của Chính phủ về
xử lý khó khăn, vướng mắc
liên quan đến chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn quản lý
nhà nước về khu công nghiệp,
địa chất, khoáng sản;
17
TT
Mã
TTHC
Tên
TTHC
Cách thức
thực hiện
Địa điểm/cơ quan
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý của TTHC
- Cơ quan thực
hiện: Sở Công
Thương thành phố
Bắc Ninh.
- Cơ quan/người có
thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch
UBND thành phố
Bắc Ninh.
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Địa
chất và khoáng sản và quy
định chi tiết Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Địa
chất và khoáng sản;
- Thông tư số 55/2026/TT-
BCT ngày 15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định mẫu báo cáo, tài liệu,
giấy phép và quyết định
trong hoạt động thăm dò
khoáng sản.
11
Công nhận
kết quả
thăm dò
khoáng
sản thuộc
thẩm
quyền của
Chủ tịch
Ủy ban
Thực hiện nộp hồ sơ không
phụ thuộc vào địa giới
hành chính bằng một trong
các hình thức sau:
- Nộp trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
- Nơi tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả trên
địa bàn thành phố
Bắc Ninh:
+ Trung tâm Phục vụ
Hành chính công
thành phố Bắc Ninh;
địa chỉ tầng 1 và tầng
2 (giữa 2 toà nhà A,
* Trường hợp tổ
chức, cá nhân đề
nghị công nhận kết
quả thăm dò khoáng
sản nhóm I có quy mô
phân tán, nhỏ lẻ;
khoáng sản nhóm II:
- Thời hạn tiếp nhận
và kiểm tra hồ sơ: 02
- Tổng chi phí
thăm dò khoáng
sản thực tế (không
bao gồm thuế
GTGT) đến 01 tỷ
đồng: mức phí 10
triệu đồng.
- Tổng chi phí
thăm dò khoáng
- Luật Địa chất và khoáng sản
(Luật số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và
khoáng sản (Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị quyết số
66.25/2026/NQ-CP ngày
04/9/2026 của Chính phủ về
18
TT
Mã
TTHC
Tên
TTHC
Cách thức
thực hiện
Địa điểm/cơ quan
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý của TTHC
nhân dân
cấp tỉnh
B) Khu liên cơ quan,
Quảng trường 3/2,
phường Bắc Giang,
thành phố Bắc Ninh.
+ Điểm tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết
TTHC phường Kinh
Bắc; số 31 đường
Kinh Dương Vương,
phường Kinh Bắc,
thành phố Bắc Ninh.
+ Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã.
- Cơ quan thực
hiện: Sở Công
Thương thành phố
Bắc Ninh.
- Cơ quan/người có
thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch
UBND thành phố
Bắc Ninh.
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 45 ngày, kể từ
ngày nhận được hồ
sơ đáp ứng quy định
(trường hợp hồ sơ
cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian thẩm
định còn lại sau khi
nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được
tăng thêm 21 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 07 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ
trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 03 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được kết quả giải
quyết.
* Trường hợp tổ
chức, cá nhân đề
nghị công nhận kết
quả thăm dò khoáng
sản nhóm III và việc
thẩm định, trình Chủ
tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh xem xét công
nhận kết quả thăm dò
sản thực tế (không
bao gồm thuế
GTGT) trên 01
đến 10 tỷ đồng:
mức phí
10 triệu đồng +
(0,5% x phần
tổng chi phí trên 1
tỷ đồng)
- Tổng chi phí
thăm dò khoáng
sản thực tế (không
bao gồm thuế
GTGT) trên 10
đến 20 tỷ đồng:
mức phí
55 triệu đồng +
(0,3% x phần
tổng chi phí trên
10 tỷ đồng)
- Tổng chi phí
thăm dò khoáng
sản thực tế (không
bao gồm thuế
GTGT) trên 20 tỷ
đồng: mức phí
85 triệu đồng +
(0,2% x phần
tổng chi phí trên
20 tỷ đồng)
xử lý khó khăn, vướng mắc
liên quan đến chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn quản lý
nhà nước về khu công nghiệp,
địa chất, khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Địa
chất và khoáng sản và quy
định chi tiết Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Địa
chất và khoáng sản;
- Thông tư số 59/2026/TT-
BCT ngày 15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về phân cấp trữ lượng và
tài nguyên khoáng sản;
phương pháp, khối lượng
công tác thăm dò khoáng sản
đối với từng loại khoáng sản;
mẫu, nội dung đề án và báo
cáo kết quả thăm dò khoáng
sản;
19
TT
Mã
TTHC
Tên
TTHC
Cách thức
thực hiện
Địa điểm/cơ quan
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý của TTHC
khoáng sản mà không
phải thông qua Hội
đồng tư vấn kỹ thuật:
- Thời hạn tiếp nhận
và kiểm tra hồ sơ: 02
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 24 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng
quy định (trường hợp
hồ sơ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được
tăng thêm 21 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 07 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 01 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được kết quả giải
quyết.
* Trường hợp tổ
chức, cá nhân đề
nghị công nhận kết
quả thăm dò khoáng
- Thông tư số 10/2024/TT-
BTC ngày 05/02/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm
định đánh giá trữ lượng
khoáng sản và lệ phí cấp giấy
phép hoạt động khoáng sản;
- Thông tư số 55/2026/TT-
BCT ngày 15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định mẫu báo cáo, tài liệu,
giấy phép và quyết định
trong hoạt động thăm dò
khoáng sản.
20
TT
Mã
TTHC
Tên
TTHC
Cách thức
thực hiện
Địa điểm/cơ quan
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý của TTHC
sản nhóm III và việc
thẩm định, trình Chủ
tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh xem xét công
nhận kết quả thăm dò
khoáng sản mà phải
thông qua Hội đồng
tư vấn kỹ thuật:
- Thời hạn tiếp nhận
và kiểm tra hồ sơ: 02
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 31 ngày, kể từ
ngày nhận được hồ
sơ đáp ứng quy định
(trường hợp hồ sơ
cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian thẩm
định còn lại sau khi
nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được
tăng thêm 21 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 07 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
21
TT
Mã
TTHC
Tên
TTHC
Cách thức
thực hiện
Địa điểm/cơ quan
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý của TTHC
được kết quả giải
quyết.
12
Chấp
thuận khảo
sát, đánh
giá thông
tin chung
đối với
khoáng
sản nhóm
IV tại khu
vực không
đấu giá
quyền khai
thác
khoáng
sản
Thực hiện nộp hồ sơ không
phụ thuộc vào địa giới
hành chính bằng một trong
các hình thức sau:
- Nộp trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
- Nơi tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả trên
địa bàn thành phố
Bắc Ninh:
+ Trung tâm Phục vụ
Hành chính công
thành phố Bắc Ninh;
địa chỉ tầng 1 và tầng
2 (giữa 2 toà nhà A,
B) Khu liên cơ quan,
Quảng trường 3/2,
phường Bắc Giang,
thành phố Bắc Ninh.
+ Điểm tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết
TTHC phường Kinh
Bắc; số 31 đường
Kinh Dương Vương,
phường Kinh Bắc,
thành phố Bắc Ninh.
+ Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã.
- Cơ quan thực
hiện: Sở Công
Thương thành phố
Bắc Ninh.
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định:
Sở Công Thương
thành phố Bắc Ninh.
09 ngày làm việc kể
từ ngày tiếp nhận hồ
sơ (không tính thời
gian tổ chức, cá nhân
hoàn thiện hồ sơ
trong trường hợp cơ
quan tiếp nhận hồ sơ
có văn bản đề nghị tổ
chức, cá nhân bổ
sung, hoàn thiện hồ
sơ).
Không quy định
- Luật Địa chất và khoáng sản
(Luật số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và
khoáng sản (Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị quyết số
66.25/2026/NQ-CP ngày
04/9/2026 của Chính phủ về
xử lý khó khăn, vướng mắc
liên quan đến chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn quản lý
nhà nước về khu công nghiệp,
địa chất, khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Địa
chất và khoáng sản và quy
định chi tiết Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Địa
chất và khoáng sản;
22
TT
Mã
TTHC
Tên
TTHC
Cách thức
thực hiện
Địa điểm/cơ quan
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý của TTHC
- Thông tư số 54/2026/TT-
BCT ngày 15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về khai thác khoáng
sản, khai thác tận thu khoáng
sản và thu hồi khoáng sản.
13
Xác nhận
kết quả
khảo sát,
đánh giá
thông tin
chung đối
với
khoáng
sản nhóm
IV
Thực hiện nộp hồ sơ không
phụ thuộc vào địa giới
hành chính bằng một trong
các hình thức sau:
- Nộp trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
- Nơi tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả trên
địa bàn thành phố
Bắc Ninh:
+ Trung tâm Phục vụ
Hành chính công
thành phố Bắc Ninh;
địa chỉ tầng 1 và tầng
2 (giữa 2 toà nhà A,
B) Khu liên cơ quan,
Quảng trường 3/2,
phường Bắc Giang,
thành phố Bắc Ninh.
+ Điểm tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết
TTHC phường Kinh
Bắc; số 31 đường
Kinh Dương Vương,
phường Kinh Bắc,
thành phố Bắc Ninh.
+ Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã.
- Cơ quan thực
hiện: Sở Công
Thương thành phố
Bắc Ninh.
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 08 ngày làm
việc, kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ (trong
trường hợp lấy ý kiến
chuyên gia, cơ quan
có liên quan thời gian
thẩm định hồ sơ được
cộng thêm 05 ngày
làm việc).
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 01 ngày
làm việc, kể từ khi
hoàn thành nội dung
thẩm định hồ sơ.
- Thời hạn trả kết quả
giải quyết: 01 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải quyết.
Không quy định
- Luật Địa chất và khoáng sản
(Luật số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và
khoáng sản (Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị quyết số
66.25/2026/NQ-CP ngày
04/9/2026 của Chính phủ về
xử lý khó khăn, vướng mắc
liên quan đến chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn quản lý
nhà nước về khu công nghiệp,
địa chất, khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Địa
23
TT
Mã
TTHC
Tên
TTHC
Cách thức
thực hiện
Địa điểm/cơ quan
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý của TTHC
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định:
Sở Công Thương
thành phố Bắc Ninh.
chất và khoáng sản và quy
định chi tiết Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Địa
chất và khoáng sản;
- Thông tư số 54/2026/TT-
BCT ngày 15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về khai thác khoáng sản,
khai thác tận thu khoáng sản
và thu hồi khoáng sản.
14
Lựa chọn
tổ chức, cá
nhân để
nộp hồ sơ
đề nghị
cấp giấy
phép khai
thác
khoáng
sản thuộc
thẩm
quyền của
Chủ tịch
Ủy ban
nhân dân
cấp tỉnh
Thực hiện nộp hồ sơ không
phụ thuộc vào địa giới
hành chính bằng một trong
các hình thức sau:
- Nộp trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
- Nơi tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả trên
địa bàn thành phố
Bắc Ninh:
+ Trung tâm Phục vụ
Hành chính công
thành phố Bắc Ninh;
địa chỉ tầng 1 và tầng
2 (giữa 2 toà nhà A,
B) Khu liên cơ quan,
Quảng trường 3/2,
phường Bắc Giang,
thành phố Bắc Ninh.
+ Điểm tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết
TTHC phường Kinh
Bắc; số 31 đường
Kinh Dương Vương,
phường Kinh Bắc,
thành phố Bắc Ninh.
+ Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã.
26 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ
sơ của tổ chức, cá
nhân đầu tiên có nhu
cầu khai thác khoáng
sản.
Không quy định
- Luật Địa chất và khoáng sản
(Luật số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và
khoáng sản (Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị quyết số
66.25/2026/NQ-CP ngày
04/9/2026 của Chính phủ về
xử lý khó khăn, vướng mắc
liên quan đến chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn quản lý
nhà nước về khu công nghiệp,
địa chất, khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
24
TT
Mã
TTHC
Tên
TTHC
Cách thức
thực hiện
Địa điểm/cơ quan
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý của TTHC
- Cơ quan thực
hiện: Sở Công
Thương thành phố
Bắc Ninh.
- Cơ quan/người có
thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch
UBND thành phố
Bắc Ninh.
một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Địa
chất và khoáng sản và quy
định chi tiết Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Địa
chất và khoáng sản;
- Thông tư số 54/2026/TT-
BCT ngày 15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về khai thác khoáng
sản, khai thác tận thu khoáng
sản và thu hồi khoáng sản.
15
Cấp giấy
phép khai
thác
khoáng
sản thuộc
thẩm
quyền của
Chủ tịch
Ủy ban
nhân dân
cấp tỉnh
Thực hiện nộp hồ sơ không
phụ thuộc vào địa giới
hành chính bằng một trong
các hình thức sau:
- Nộp trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
- Nơi tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả trên
địa bàn thành phố
Bắc Ninh:
+ Trung tâm Phục vụ
Hành chính công
thành phố Bắc Ninh;
địa chỉ tầng 1 và tầng
2 (giữa 2 toà nhà A,
B) Khu liên cơ quan,
Quảng trường 3/2,
phường Bắc Giang,
thành phố Bắc Ninh.
+ Điểm tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết
TTHC phường Kinh
Bắc; số 31 đường
Kinh Dương Vương,
* Trường hợp tổ
chức, cá nhân đề
nghị cấp giấy phép
khai thác khoáng sản
nhóm II; giấy phép
khai thác khoáng sản
nhóm III (trừ trường
hợp cấp giấy phép
khai thác khoáng sản
nhóm III làm vật liệu
xây dựng thông
thường để phục vụ
cho các công trình,
dự án quy định tại
các điểm a, b, c, d và
đ khoản 1a Điều 55
của Luật Địa chất và
khoáng sản); giấy
(1) Giấy phép khai
thác cát, sỏi lòng
suối:
- Có công suất
khai thác dưới
5.000 m3/năm,
mức thu là
1.000.000
đồng/01 giấy
phép;
- Có công suất
khai thác từ 5.000
m3/năm đến
10.000 m3/năm,
mức thu là
10.000.000
đồng/01 giấy
phép;
- Luật Địa chất và khoáng sản
(Luật số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và
khoáng sản (Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị quyết số
66.25/2026/NQ-CP ngày
04/9/2026 của Chính phủ về
xử lý khó khăn, vướng mắc
liên quan đến chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn quản lý
nhà nước về khu công nghiệp,
địa chất, khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
25
TT
Mã
TTHC
Tên
TTHC
Cách thức
thực hiện
Địa điểm/cơ quan
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý của TTHC
phường Kinh Bắc,
thành phố Bắc Ninh.
+ Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã.
- Cơ quan thực
hiện: Sở Công
Thương thành phố
Bắc Ninh.
- Cơ quan/người có
thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch
UBND thành phố
Bắc Ninh.
phép khai thác
khoáng sản nhóm I
tại khu vực có
khoáng sản phân tán,
nhỏ lẻ đã được Bộ
trưởng Bộ Công
Thương khoanh định
và công bố:
- Thời hạn tiếp nhận
và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 60 ngày, kể từ
ngày nhận được hồ
sơ đáp ứng quy định
(trường hợp hồ sơ
cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian thẩm
định còn lại sau khi
nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được
tăng thêm 21 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
- Có công suất
khai thác trên
10.000 m3/năm,
mức thu là
15.000.000
đồng/01 giấy
phép;
(2) Giấy phép khai
thác khoáng sản
làm vật liệu xây
dựng thông
thường không sử
dụng vật liệu nổ
công nghiệp, trừ
các loại đã quy
định tại điểm (1)
nêu trên:
- Giấy phép khai
thác khoáng sản
làm vật liệu xây
dựng thông
thường có diện
tích dưới 10 ha và
công suất khai
thác dưới 100.000
m3/năm, mức thu
là 15.000.000
đồng/01 giấy
phép;
- Giấy phép khai
thác khoáng sản
làm vật liệu xây
dựng thông
điều và biện pháp thi hành
Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Địa
chất và khoáng sản và quy
định chi tiết Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Địa
chất và khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT-
BTC ngày 05/02/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm
định đánh giá trữ lượng
khoáng sản và lệ phí cấp giấy
phép hoạt động khoáng sản;
- Thông tư số 54/2026/TT-
BCT ngày 15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về khai thác khoáng sản,
khai thác tận thu khoáng sản
và thu hồi khoáng sản.
26
TT
Mã
TTHC
Tên
TTHC
Cách thức
thực hiện
Địa điểm/cơ quan
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý của TTHC
được kết quả giải
quyết.
* Trường hợp tổ
chức, cá nhân đề
nghị cấp giấy phép
khai thác khoáng sản
nhóm III làm vật liệu
xây dựng thông
thường để phục vụ
cho các công trình,
dự án quy định tại
các điểm a, b, c, d và
đ khoản 1a Điều 55
của Luật Địa chất và
khoáng sản:
- Thời hạn tiếp nhận
và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 45 ngày, kể từ
ngày nhận được hồ
sơ đáp ứng quy định
(trường hợp hồ sơ
cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian thẩm
định còn lại sau khi
nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được
tăng thêm 21 ngày
làm việc);
thường có diện
tích từ 10 ha trở
lên và công suất
khai thác dưới
100.000 m3/năm
hoặc loại hoạt
động khai thác
khoáng sản làm
vật liệu xây dựng
thông thường có
diện tích dưới 10
ha và công suất
khai thác từ
100.000 m3/năm
trở lên, than bùn
trừ hoạt động khai
thác cát, sỏi lòng
suối quy định tại
điểm (1) nêu trên,
mức thu là
20.000.000
đồng/01 giấy
phép;
- Khoáng sản làm
vật liệu xây dựng
thông thường có
diện tích từ 10 ha
trở lên và công
suất khai thác từ
100.000 m3/năm
trở lên, trừ hoạt
động khai thác cát,
sỏi lòng suối quy
định tại điểm (1)
27
TT
Mã
TTHC
Tên
TTHC
Cách thức
thực hiện
Địa điểm/cơ quan
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý của TTHC
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được kết quả giải
quyết.
* Trường hợp tổ
chức, cá nhân quy
định tại khoản 1 Điều
72 của Luật Địa chất
và khoáng sản đề
nghị cấp giấy phép
khai thác khoáng sản
nhóm IV:
- Thời hạn kiểm tra,
rà soát và thẩm định
hồ sơ: 15 ngày làm
việc, kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ (trường
hợp lấy ý kiến cơ
quan có liên quan
thuộc Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh, thời
gian giải quyết tăng
thêm 05 ngày làm
việc; trường hợp hồ
sơ cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian thẩm
định còn lại sau khi
nêu trên, mức thu
là 30.000.000
đồng/01 giấy
phép;
(3) Giấy phép khai
thác khoáng sản
làm nguyên liệu xi
măng; khoáng sản
làm vật liệu xây
dựng thông
thường mà có sử
dụng vật liệu nổ
công nghiệp; đá
ốp lát và nước
khoáng, mức thu
là 40.000.000
đồng/01 giấy
phép.
(4) Giấy phép khai
thác khoáng sản
quý hiếm, mức thu
là 80.000.000
đồng/01 giấy
phép.
(5) Giấy phép khai
thác khoáng sản
đặc biệt và độc
hại, mức thu là
100.000.000
đồng/01 giấy
phép.
(6) Giấy phép khai
thác các loại
28
TT
Mã
TTHC
Tên
TTHC
Cách thức
thực hiện
Địa điểm/cơ quan
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý của TTHC
nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được
tăng thêm 05 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 03 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn thông báo
kết quả giải quyết: 02
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được
quyết định của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
đủ văn bản, tài liệu
chứng minh việc thực
hiện các nghĩa vụ tài
chính có liên quan.
* Trường hợp tổ
chức, cá nhân quy
định tại khoản 2 Điều
72 của Luật Địa chất
và khoáng sản đề
nghị cấp giấy phép
khai thác khoáng sản
nhóm IV:
khoáng sản lộ
thiên trừ các loại
khoáng sản đã quy
định tại điểm 1,
điểm 2, điểm 3,
điểm 4, điểm 5
nêu trên:
- Không sử dụng
vật liệu nổ công
nghiệp, mức thu là
40.000.000
đồng/01 giấy
phép;
- Có sử dụng vật
liệu nổ công
nghiệp mức thu là
50.000.000
đồng/01 giấy
phép.
(7) Giấy phép khai
thác các loại
khoáng sản trong
hầm lò trừ các loại
khoáng sản đã quy
định tại điểm 2,
điểm 3, điểm 4,
điểm 5 nêu trên,
mức thu là
60.000.000
đồng/01 giấy
phép.
(8) Giấy phép khai
thác tận thu
29
TT
Mã
TTHC
Tên
TTHC
Cách thức
thực hiện
Địa điểm/cơ quan
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý của TTHC
- Thời hạn kiểm tra,
rà soát và thẩm định
hồ sơ: 09 ngày làm
việc, kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ (trường
hợp lấy ý kiến cơ
quan có liên quan
thuộc Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh, thời
gian giải quyết tăng
thêm 03 ngày làm
việc; trường hợp hồ
sơ cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian thẩm
định còn lại sau khi
nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được
tăng thêm 03 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn thông báo
kết quả giải quyết: 01
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được
quyết định của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh;
khoáng sản, mức
thu là 5.000.000
đồng/01 giấy
phép.
30
TT
Mã
TTHC
Tên
TTHC
Cách thức
thực hiện
Địa điểm/cơ quan
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý của TTHC
- Thời hạn trả kết
quả: bàn giao giấy
phép khai thác
khoáng sản nhóm IV
cho tổ chức đề nghị
cấp giấy phép ngay
khi nhận đủ văn bản,
tài liệu chứng minh
việc thực hiện các
nghĩa vụ tài chính có
liên quan.
16
Cấp lại
giấy phép
khai thác
khoáng
sản thuộc
thẩm
quyền của
Chủ tịch
Ủy ban
nhân dân
cấp tỉnh
Thực hiện nộp hồ sơ không
phụ thuộc vào địa giới
hành chính bằng một trong
các hình thức sau:
- Nộp trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
- Nơi tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả trên
địa bàn thành phố
Bắc Ninh:
+ Trung tâm Phục vụ
Hành chính công
thành phố Bắc Ninh;
địa chỉ tầng 1 và tầng
2 (giữa 2 toà nhà A,
B) Khu liên cơ quan,
Quảng trường 3/2,
phường Bắc Giang,
thành phố Bắc Ninh.
+ Điểm tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết
TTHC phường Kinh
Bắc; số 31 đường
Kinh Dương Vương,
phường Kinh Bắc,
thành phố Bắc Ninh.
+ Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã.
* Trường hợp tổ
chức, cá nhân đề
nghị cấp lại giấy
phép khai thác
khoáng sản nhóm II;
giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm III
(trừ trường hợp cấp
lại giấy phép khai
thác khoáng sản
nhóm III làm vật liệu
xây dựng thông
thường để phục vụ
cho các công trình,
dự án quy định tại
các điểm a, b, c, d và
đ khoản 1a Điều 55
của Luật Địa chất và
khoáng sản); giấy
phép khai thác
khoáng sản nhóm I
tại khu vực có
Không quy định
- Luật Địa chất và khoáng sản
(Luật số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và
khoáng sản (Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị quyết số
66.25/2026/NQ-CP ngày
04/9/2026 của Chính phủ về
xử lý khó khăn, vướng mắc
liên quan đến chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn quản lý
nhà nước về khu công nghiệp,
địa chất, khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
31
TT
Mã
TTHC
Tên
TTHC
Cách thức
thực hiện
Địa điểm/cơ quan
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý của TTHC
- Cơ quan thực
hiện: Sở Công
Thương thành phố
Bắc Ninh.
- Cơ quan/người có
thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch
UBND thành phố
Bắc Ninh.
khoáng sản phân tán,
nhỏ lẻ đã được Bộ
trưởng Bộ Công
Thương khoanh định
và công bố:
- Thời hạn tiếp nhận
và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 60 ngày, kể từ
ngày nhận được hồ
sơ đáp ứng quy định
(trường hợp hồ sơ
cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian thẩm
định còn lại sau khi
nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được
tăng thêm 21 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được kết quả giải
quyết.
một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Địa
chất và khoáng sản và quy
định chi tiết Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Địa
chất và khoáng sản;
- Thông tư số 54/2026/TT-
BCT ngày 15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về khai thác khoáng
sản, khai thác tận thu khoáng
sản và thu hồi khoáng sản.
32
TT
Mã
TTHC
Tên
TTHC
Cách thức
thực hiện
Địa điểm/cơ quan
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý của TTHC
* Trường hợp tổ
chức, cá nhân đề
nghị cấp lại giấy
phép khai thác
khoáng sản nhóm III
làm vật liệu xây dựng
thông thường để
phục vụ cho các công
trình, dự án quy định
tại các điểm a, b, c, d
và đ khoản 1a Điều
55 của Luật Địa chất
và khoáng sản:
- Thời hạn tiếp nhận
và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 45 ngày, kể từ
ngày nhận được hồ
sơ đáp ứng quy định
(trường hợp hồ sơ
cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian thẩm
định còn lại sau khi
nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được
tăng thêm 21 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày
33
TT
Mã
TTHC
Tên
TTHC
Cách thức
thực hiện
Địa điểm/cơ quan
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý của TTHC
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được kết quả giải
quyết.
17
Gia hạn
giấy phép
khai thác
khoáng
sản thuộc
thẩm
quyền của
Chủ tịch
Ủy ban
nhân dân
cấp tỉnh
Thực hiện nộp hồ sơ không
phụ thuộc vào địa giới
hành chính bằng một trong
các hình thức sau:
- Nộp trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
- Nơi tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả trên
địa bàn thành phố
Bắc Ninh:
+ Trung tâm Phục vụ
Hành chính công
thành phố Bắc Ninh;
địa chỉ tầng 1 và tầng
2 (giữa 2 toà nhà A,
B) Khu liên cơ quan,
Quảng trường 3/2,
phường Bắc Giang,
thành phố Bắc Ninh.
+ Điểm tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết
TTHC phường Kinh
Bắc; số 31 đường
Kinh Dương Vương,
phường Kinh Bắc,
thành phố Bắc Ninh.
+ Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã.
- Cơ quan thực
hiện: Sở Công
* Trường hợp tổ
chức, cá nhân đề
nghị gia hạn giấy
phép khai thác
khoáng sản nhóm II;
giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm III;
giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm I
tại khu vực có
khoáng sản phân tán,
nhỏ lẻ đã được Bộ
trưởng Bộ Công
Thương khoanh định
và công bố:
- Thời hạn tiếp nhận
và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 24 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng
quy định (trường hợp
hồ sơ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian
(1) Giấy phép khai
thác cát, sỏi lòng
suối:
- Có công suất
khai thác dưới
5.000 m3/năm,
mức thu là
500.000 đồng/01
giấy phép;
- Có công suất
khai thác từ 5.000
m3/năm đến
10.000 m3/năm,
mức thu là
5.000.000
đồng/01 giấy
phép;
- Có công suất
khai thác trên
10.000 m3/năm,
mức thu là
7.500.000
đồng/01 giấy
phép;
- Luật Địa chất và khoáng sản
(Luật số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và
khoáng sản (Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị quyết số
66.25/2026/NQ-CP ngày
04/9/2026 của Chính phủ về
xử lý khó khăn, vướng mắc
liên quan đến chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn quản lý
nhà nước về khu công nghiệp,
địa chất, khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy
34
TT
Mã
TTHC
Tên
TTHC
Cách thức
thực hiện
Địa điểm/cơ quan
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý của TTHC
Thương thành phố
Bắc Ninh.
- Cơ quan/người có
thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch
UBND thành phố
Bắc Ninh.
thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được
tăng thêm 21 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được kết quả giải
quyết.
* Trường hợp tổ
chức, cá nhân quy
định tại khoản 1 Điều
72 của Luật Địa chất
và khoáng sản đề
nghị gia hạn giấy
phép khai thác
khoáng sản nhóm IV:
- Thời hạn kiểm tra,
rà soát và thẩm định
hồ sơ: 11 ngày làm
việc, kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ (trường
hợp lấy ý kiến cơ
quan có liên quan
thuộc Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh, thời
(2) Giấy phép khai
thác khoáng sản
làm vật liệu xây
dựng thông
thường không sử
dụng vật liệu nổ
công nghiệp, trừ
các loại đã quy
định tại điểm (1)
nêu trên:
- Giấy phép khai
thác khoáng sản
làm vật liệu xây
dựng thông
thường có diện
tích dưới 10 ha và
công suất khai
thác dưới 100.000
m3/năm, mức thu
là 7.500.000
đồng/01 giấy
phép;
- Giấy phép khai
thác khoáng sản
làm vật liệu xây
dựng thông
thường có diện
tích từ 10 ha trở
lên và công suất
khai thác dưới
100.000 m3/năm
hoặc loại hoạt
động khai thác
định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Địa
chất và khoáng sản và quy
định chi tiết Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Địa
chất và khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT-
BTC ngày 05/02/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm
định đánh giá trữ lượng
khoáng sản và lệ phí cấp giấy
phép hoạt động khoáng sản;
- Thông tư số 54/2026/TT-
BCT ngày 15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về khai thác khoáng
sản, khai thác tận thu khoáng
sản và thu hồi khoáng sản.
35
TT
Mã
TTHC
Tên
TTHC
Cách thức
thực hiện
Địa điểm/cơ quan
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý của TTHC
gian giải quyết tăng
thêm 05 ngày làm
việc; trường hợp hồ
sơ cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian thẩm
định còn lại sau khi
nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được
tăng thêm 05 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 03 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn thông báo
kết quả giải quyết: 02
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được
quyết định của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
đủ văn bản, tài liệu
chứng minh việc thực
hiện các nghĩa vụ tài
chính có liên quan.
* Trường hợp tổ
chức, cá nhân quy
định tại khoản 2 Điều
khoáng sản làm
vật liệu xây dựng
thông thường có
diện tích dưới 10
ha và công suất
khai thác từ
100.000 m3/năm
trở lên, than bùn
trừ hoạt động khai
thác cát, sỏi lòng
suối quy định tại
điểm (1) nêu trên,
mức thu là
10.000.000
đồng/01 giấy
phép;
- Khoáng sản làm
vật liệu xây dựng
thông thường có
diện tích từ 10 ha
trở lên và công
suất khai thác từ
100.000 m3/năm
trở lên, trừ hoạt
động khai thác cát,
sỏi lòng suối quy
định tại điểm (1)
nêu trên, mức thu
là 15.000.000
đồng/01 giấy
phép;
(3) Giấy phép khai
thác khoáng sản
36
TT
Mã
TTHC
Tên
TTHC
Cách thức
thực hiện
Địa điểm/cơ quan
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý của TTHC
72 của Luật Địa chất
và khoáng sản đề
nghị cấp giấy phép
khai thác khoáng sản
nhóm IV:
- Thời hạn kiểm tra,
rà soát và thẩm định
hồ sơ: 07 ngày làm
việc, kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ (trường
hợp lấy ý kiến cơ
quan có liên quan
thuộc Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh, thời
gian giải quyết tăng
thêm 03 ngày làm
việc; trường hợp hồ
sơ cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian thẩm
định còn lại sau khi
nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được
tăng thêm 03 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn thông báo
kết quả giải quyết: 01
ngày làm việc, kể từ
làm nguyên liệu xi
măng; khoáng sản
làm vật liệu xây
dựng thông
thường mà có sử
dụng vật liệu nổ
công nghiệp; đá
ốp lát và nước
khoáng, mức thu
là 20.000.000
đồng/01 giấy
phép.
(4) Giấy phép khai
thác khoáng sản
quý hiếm, mức thu
là 40.000.000
đồng/01 giấy
phép.
(5) Giấy phép khai
thác khoáng sản
đặc biệt và độc
hại, mức thu là
50.000.000
đồng/01 giấy
phép.
(6) Giấy phép khai
thác các loại
khoáng sản lộ
thiên trừ các loại
khoáng sản đã quy
định tại điểm 1,
điểm 2, điểm 3,
37
TT
Mã
TTHC
Tên
TTHC
Cách thức
thực hiện
Địa điểm/cơ quan
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý của TTHC
ngày nhận được
quyết định của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh;
- Thời hạn trả kết
quả: bàn giao giấy
phép khai thác
khoáng sản nhóm IV
cho tổ chức đề nghị
gia hạn giấy phép
ngay khi nhận đủ văn
bản, tài liệu chứng
minh việc thực hiện
các nghĩa vụ tài chính
có liên quan.
điểm 4, điểm 5
nêu trên:
- Không sử dụng
vật liệu nổ công
nghiệp, mức thu là
20.000.000
đồng/01 giấy
phép;
- Có sử dụng vật
liệu nổ công
nghiệp mức thu là
25.000.000
đồng/01 giấy
phép;
(7) Giấy phép khai
thác các loại
khoáng sản trong
hầm lò trừ các loại
khoáng sản đã quy
định tại điểm 2,
điểm 3, điểm 4,
điểm 5 nêu trên,
mức thu là
30.000.000
đồng/01 giấy
phép.
18
Điều chỉnh
giấy phép
khai thác
khoáng
sản thuộc
thẩm
quyền của
Thực hiện nộp hồ sơ không
phụ thuộc vào địa giới
hành chính bằng một trong
các hình thức sau:
- Nộp trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính;
- Nơi tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả trên
địa bàn thành phố
Bắc Ninh:
+ Trung tâm Phục vụ
Hành chính công
thành phố Bắc Ninh;
* Trường hợp tổ
chức, cá nhân được
cấp giấy phép khai
thác khoáng sản
nhóm II; giấy phép
khai thác khoáng sản
nhóm III; giấy phép
Không quy định
- Luật Địa chất và khoáng sản
(Luật số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và
khoáng sản (Luật số
147/2025/QH15);
38
TT
Mã
TTHC
Tên
TTHC
Cách thức
thực hiện
Địa điểm/cơ quan
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý của TTHC
Chủ tịch
Ủy ban
nhân dân
cấp tỉnh
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
địa chỉ tầng 1 và tầng
2 (giữa 2 toà nhà A,
B) Khu liên cơ quan,
Quảng trường 3/2,
phường Bắc Giang,
thành phố Bắc Ninh.
+ Điểm tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết
TTHC phường Kinh
Bắc; số 31 đường
Kinh Dương Vương,
phường Kinh Bắc,
thành phố Bắc Ninh.
+ Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã.
- Cơ quan thực
hiện: Sở Công
Thương thành phố
Bắc Ninh.
- Cơ quan/người có
thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch
UBND thành phố
Bắc Ninh.
khai thác khoáng sản
nhóm I tại khu vực có
khoáng sản phân tán,
nhỏ lẻ đã được Bộ
trưởng Bộ Công
Thương khoanh định
và công bố đề nghị:
Điều chỉnh trữ lượng
khoáng sản được
phép khai thác; Tăng
hoặc giảm công suất
khai thác; Thay đổi,
bổ sung phương pháp
khai thác; Trả lại một
phần diện tích khai
thác; Bổ sung khai
thác khoáng sản đi
kèm, trừ trường hợp
quy định tại điểm i
khoản 1 Điều 64
Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 được
sửa đổi, bổ sung theo
quy định tại điểm a
khoản 23 Điều 1 của
Nghị định số
21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của
Chính phủ; Tăng
mức sâu khai thác
hoặc mở rộng ranh
giới khu vực khai
thác sau khi kết quả
- Nghị quyết số
66.25/2026/NQ-CP ngày
04/9/2026 của Chính phủ về
xử lý khó khăn, vướng mắc
liên quan đến chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn quản lý
nhà nước về khu công nghiệp,
địa chất, khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Địa
chất và khoáng sản và quy
định chi tiết Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Địa
chất và khoáng sản;
- Thông tư số 54/2026/TT-
BCT ngày 15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về khai thác khoáng sản,
khai thác tận thu khoáng sản
và thu hồi khoáng sản;
- Thông tư số 56/2026/TT-
BCT ngày 15/9/2026 của Bộ
39
TT
Mã
TTHC
Tên
TTHC
Cách thức
thực hiện
Địa điểm/cơ quan
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý của TTHC
thăm dò xuống sâu,
mở rộng được cơ
quan nhà nước,
người có thẩm quyền
công nhận; mở rộng
ranh giới khu vực
khai thác khoáng sản
nhằm khai thác tối đa
trữ lượng khoáng sản
đã phê duyệt hoặc
công nhận trong báo
cáo kết quả thăm dò
khoáng sản; Điều
chỉnh nội dung chế
biến khoáng sản, mục
đích sử dụng, tiêu thụ
khoáng sản đối với
giấy phép khai thác
khoáng sản được cấp
trước ngày
16/01/2026:
- Thời hạn tiếp nhận
và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 24 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng
quy định (trường hợp
hồ sơ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau
trưởng Bộ Công Thương quy
định về nội dung đề án đóng
cửa mỏ khoáng sản, phương
án đóng cửa mỏ khoáng sản
và mẫu văn bản trong hồ sơ
đóng cửa mỏ khoáng sản.
40
TT
Mã
TTHC
Tên
TTHC
Cách thức
thực hiện
Địa điểm/cơ quan
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý của TTHC
khi nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được
tăng thêm 21 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt (trường
hợp lấy ý kiến Thủ
tướng Chính phủ
trước khi quyết định
việc điều chỉnh giấy
phép khai thác
khoáng sản đất hiếm
thì thời gian lấy ý
kiến không tính vào
thời hạn giải quyết hồ
sơ);
- Thời hạn trả kết quả
giải quyết: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải quyết.
* Trường hợp tổ
chức, cá nhân được
cấp giấy phép khai
thác khoáng sản
nhóm II; giấy phép
khai thác khoáng sản
nhóm III; giấy phép
khai thác khoáng sản
41
TT
Mã
TTHC
Tên
TTHC
Cách thức
thực hiện
Địa điểm/cơ quan
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý của TTHC
nhóm I tại khu vực có
khoáng sản phân tán,
nhỏ lẻ đã được Bộ
trưởng Bộ Công
Thương khoanh định
và công bố đề nghị:
Thay đổi tên gọi của
tổ chức, cá nhân khai
thác khoáng sản;
Điều chỉnh tọa độ
các điểm khép góc
khu vực khai thác
khoáng sản do sai
lệch trong chuyển đổi
hệ tọa độ địa lý hoặc
các nguyên nhân
khách quan nhưng
không dẫn đến thay
đổi trữ lượng khoáng
sản đã được phê
duyệt, công nhận; Bổ
sung khai thác
khoáng sản đi kèm là
khoáng sản nhóm III
làm vật liệu xây dựng
thông thường,
khoáng sản nhóm IV
(bao gồm đất, đá
tầng phủ, xen kẹp
được xác định phải
thải loại trong dự án
đầu tư khai thác
khoáng sản) để phục
vụ cho các công
42
TT
Mã
TTHC
Tên
TTHC
Cách thức
thực hiện
Địa điểm/cơ quan
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý của TTHC
trình, dự án quy định
tại các điểm a, b, c, d
và đ khoản 1a Điều
55 của Luật Địa chất
và khoáng sản:
- Thời hạn tiếp nhận
và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ và xem xét,
quyết định: 12 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ đáp
ứng quy định;
- Thời hạn trả kết quả
giải quyết: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải quyết.
* Trường hợp giấy
phép khai thác
khoáng sản nhóm II;
giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm III;
giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm I
tại khu vực có
khoáng sản phân tán,
nhỏ lẻ đã được Bộ
trưởng Bộ Công
Thương khoanh định
và công bố có một
43
TT
Mã
TTHC
Tên
TTHC
Cách thức
thực hiện
Địa điểm/cơ quan
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý của TTHC
phần diện tích bị
công bố là khu vực
cấm hoạt động
khoáng sản hoặc khu
vực tạm thời cấm
hoạt động khoáng
sản:
- Thời hạn tiếp nhận
và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ và xem xét,
quyết định: 24 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ đáp
ứng quy định;
- Thời hạn trả kết quả
giải quyết: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải quyết.
* Trường hợp tổ
chức, cá nhân quy
định tại khoản 1 Điều
72 của Luật Địa chất
và khoáng sản được
cấp giấy phép khai
thác khoáng sản
nhóm IV đề nghị:
Thay đổi khối lượng
(trữ lượng) khoáng
sản quy định trong
44
TT
Mã
TTHC
Tên
TTHC
Cách thức
thực hiện
Địa điểm/cơ quan
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý của TTHC
giấy phép; Mở rộng
diện tích, thay đổi
chiều sâu khai thác
khoáng sản; Trả lại
một phần diện tích
khu vực khai thác
khoáng sản; Tăng
công suất khai thác
khoáng sản; Thay đổi
tên gọi của tổ chức,
cá nhân được cấp
giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm IV
hoặc một phần diện
tích khu vực khai
thác khoáng sản bị
công bố là khu vực
cấm hoạt động
khoáng sản hoặc khu
vực tạm thời cấm
hoạt động khoáng
sản:
- Thời hạn kiểm tra,
rà soát và thẩm định
hồ sơ: 11 ngày làm
việc, kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ (trường
hợp lấy ý kiến cơ
quan có liên quan
thuộc Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh, thời
gian giải quyết tăng
thêm 05 ngày làm
việc; trường hợp hồ
45
TT
Mã
TTHC
Tên
TTHC
Cách thức
thực hiện
Địa điểm/cơ quan
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý của TTHC
sơ cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian thẩm
định còn lại sau khi
nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được
tăng thêm 05 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 03 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn thông báo
kết quả giải quyết: 02
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được
quyết định của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
đủ văn bản, tài liệu
chứng minh việc thực
hiện các nghĩa vụ tài
chính có liên quan.
* Trường hợp tổ
chức, cá nhân quy
định tại khoản 2 Điều
72 của Luật Địa chất
và khoáng sản được
cấp giấy phép khai
46
TT
Mã
TTHC
Tên
TTHC
Cách thức
thực hiện
Địa điểm/cơ quan
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý của TTHC
thác khoáng sản
nhóm IV đề nghị:
Thay đổi khối lượng
(trữ lượng) khoáng
sản quy định trong
giấy phép; Mở rộng
diện tích, thay đổi
chiều sâu khai thác
khoáng sản; Trả lại
một phần diện tích
khu vực khai thác
khoáng sản; Tăng
công suất khai thác
khoáng sản; Thay đổi
tên gọi của tổ chức,
cá nhân được cấp
giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm IV;
Thay đổi hoặc bổ
sung công trình, dự
án sử dụng khoáng
sản hoặc một phần
diện tích khu vực
khai thác khoáng sản
bị công bố là khu vực
cấm hoạt động
khoáng sản hoặc khu
vực tạm thời cấm
hoạt động khoáng
sản:
- Thời hạn kiểm tra,
rà soát và thẩm định
hồ sơ: 07 ngày làm
việc, kể từ ngày tiếp
47
TT
Mã
TTHC
Tên
TTHC
Cách thức
thực hiện
Địa điểm/cơ quan
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý của TTHC
nhận hồ sơ (trường
hợp lấy ý kiến cơ
quan có liên quan
thuộc Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh, thời
gian giải quyết tăng
thêm 03 ngày làm
việc; trường hợp hồ
sơ cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian thẩm
định còn lại sau khi
nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được
tăng thêm 03 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn thông báo
kết quả giải quyết: 01
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được
quyết định của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh;
- Thời hạn trả kết
quả: bàn giao giấy
phép khai thác
khoáng sản nhóm IV
cho tổ chức đề nghị
48
TT
Mã
TTHC
Tên
TTHC
Cách thức
thực hiện
Địa điểm/cơ quan
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý của TTHC
điều chỉnh giấy phép
ngay khi nhận đủ văn
bản, tài liệu chứng
minh việc thực hiện
các nghĩa vụ tài chính
có liên quan.
* Trường hợp tổ
chức, cá nhân được
cấp giấy phép khai
thác khoáng sản
nhóm IV đề nghị điều
chỉnh công suất khai
thác khoáng sản
nhóm IV để phục vụ
công trình, dự án quy
định tại các điểm a,
b, c, d và đ khoản 1a
Điều 55 của Luật Địa
chất và khoáng sản:
Thời hạn giải quyết:
05 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ
sơ..
19
Trả lại
giấy phép
khai thác
khoáng
sản thuộc
thẩm
quyền của
Chủ tịch
Ủy ban
Thực hiện nộp hồ sơ không
phụ thuộc vào địa giới
hành chính bằng một trong
các hình thức sau:
- Nộp trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
- Nơi tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả trên
địa bàn thành phố
Bắc Ninh:
+ Trung tâm Phục vụ
Hành chính công
thành phố Bắc Ninh;
địa chỉ tầng 1 và tầng
2 (giữa 2 toà nhà A,
B) Khu liên cơ quan,
* Trường hợp tổ
chức, cá nhân đề
nghị trả lại giấy phép
khai thác khoáng sản
nhóm II; giấy phép
khai thác khoáng sản
nhóm III; giấy phép
khai thác khoáng sản
nhóm I tại khu vực có
khoáng sản phân tán,
Không quy định
- Luật Địa chất và khoáng sản
(Luật số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và
khoáng sản (Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị quyết số
66.25/2026/NQ-CP ngày
04/9/2026 của Chính phủ về
xử lý khó khăn, vướng mắc
49
TT
Mã
TTHC
Tên
TTHC
Cách thức
thực hiện
Địa điểm/cơ quan
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý của TTHC
nhân dân
cấp tỉnh
Quảng trường 3/2,
phường Bắc Giang,
thành phố Bắc Ninh.
+ Điểm tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết
TTHC phường Kinh
Bắc; số 31 đường
Kinh Dương Vương,
phường Kinh Bắc,
thành phố Bắc Ninh.
+ Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã.
- Cơ quan thực
hiện: Sở Công
Thương thành phố
Bắc Ninh.
- Cơ quan/người có
thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch
UBND thành phố
Bắc Ninh.
nhỏ lẻ đã được Bộ
trưởng Bộ Công
Thương khoanh định
và công bố:
- Thời hạn tiếp nhận
và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 24 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng
quy định (trường hợp
hồ sơ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được
tăng thêm 21 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được kết quả giải
quyết.
* Trường hợp tổ
chức, cá nhân đề
liên quan đến chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn quản lý
nhà nước về khu công nghiệp,
địa chất, khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Địa
chất và khoáng sản và quy
định chi tiết Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Địa
chất và khoáng sản;
- Thông tư số 54/2026/TT-
BCT ngày 15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về khai thác khoáng sản,
khai thác tận thu khoáng sản
và thu hồi khoáng sản;
- Thông tư số 56/2026/TT-
BCT ngày 15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về nội dung đề án đóng
cửa mỏ khoáng sản, phương
án đóng cửa mỏ khoáng sản
50
TT
Mã
TTHC
Tên
TTHC
Cách thức
thực hiện
Địa điểm/cơ quan
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý của TTHC
nghị trả lại giấy phép
khai thác khoáng sản
nhóm IV:
- Thời hạn kiểm tra,
rà soát và thẩm định
hồ sơ: 18 ngày làm
việc, kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ;
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 03 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn thông báo
kết quả giải quyết: 02
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được
quyết định của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
đủ văn bản, tài liệu
chứng minh việc thực
hiện các nghĩa vụ tài
chính có liên quan..
và mẫu văn bản trong hồ sơ
đóng cửa mỏ khoáng sản.
20
Chuyển
nhượng
quyền khai
thác
khoáng
sản thuộc
Thực hiện nộp hồ sơ không
phụ thuộc vào địa giới
hành chính bằng một trong
các hình thức sau:
- Nộp trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính;
- Nơi tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả trên
địa bàn thành phố
Bắc Ninh:
+ Trung tâm Phục vụ
Hành chính công
- Thời hạn tiếp nhận
và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
(1) Giấy phép khai
thác cát, sỏi lòng
suối:
- Có công suất
khai thác dưới
- Luật Địa chất và khoáng sản
(Luật số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và
51
TT
Mã
TTHC
Tên
TTHC
Cách thức
thực hiện
Địa điểm/cơ quan
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý của TTHC
thẩm
quyền của
Chủ tịch
Ủy ban
nhân dân
cấp tỉnh
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
thành phố Bắc Ninh;
địa chỉ tầng 1 và tầng
2 (giữa 2 toà nhà A,
B) Khu liên cơ quan,
Quảng trường 3/2,
phường Bắc Giang,
thành phố Bắc Ninh.
+ Điểm tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết
TTHC phường Kinh
Bắc; số 31 đường
Kinh Dương Vương,
phường Kinh Bắc,
thành phố Bắc Ninh.
+ Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã.
- Cơ quan thực
hiện: Sở Công
Thương thành phố
Bắc Ninh.
- Cơ quan/người có
thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch
UBND thành phố
Bắc Ninh.
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 24 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng
quy định (trường hợp
hồ sơ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được
tăng thêm 21 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được kết quả giải
quyết.
5.000 m3/năm,
mức thu là
500.000 đồng/01
giấy phép;
- Có công suất
khai thác từ 5.000
m3/năm đến
10.000 m3/năm,
mức thu là
5.000.000
đồng/01 giấy
phép;
- Có công suất
khai thác trên
10.000 m3/năm,
mức thu là
7.500.000
đồng/01 giấy
phép;
(2) Giấy phép khai
thác khoáng sản
làm vật liệu xây
dựng thông
thường không sử
dụng vật liệu nổ
công nghiệp, trừ
các loại đã quy
định tại điểm (1)
nêu trên:
- Giấy phép khai
thác khoáng sản
làm vật liệu xây
dựng thông
khoáng sản (Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị quyết số
66.25/2026/NQ-CP ngày
04/9/2026 của Chính phủ về
xử lý khó khăn, vướng mắc
liên quan đến chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn quản lý
nhà nước về khu công nghiệp,
địa chất, khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Địa
chất và khoáng sản và quy
định chi tiết Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Địa
chất và khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT-
BTC ngày 05/02/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm
định đánh giá trữ lượng
52
TT
Mã
TTHC
Tên
TTHC
Cách thức
thực hiện
Địa điểm/cơ quan
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý của TTHC
thường có diện
tích dưới 10 ha và
công suất khai
thác dưới 100.000
m3/năm, mức thu
là 7.500.000
đồng/01 giấy
phép;
- Giấy phép khai
thác khoáng sản
làm vật liệu xây
dựng thông
thường có diện
tích từ 10 ha trở
lên và công suất
khai thác dưới
100.000 m3/năm
hoặc loại hoạt
động khai thác
khoáng sản làm
vật liệu xây dựng
thông thường có
diện tích dưới 10
ha và công suất
khai thác từ
100.000 m3/năm
trở lên, than bùn
trừ hoạt động khai
thác cát, sỏi lòng
suối quy định tại
điểm (1) nêu trên,
mức thu là
10.000.000
khoáng sản và lệ phí cấp giấy
phép hoạt động khoáng sản;
- Thông tư số 54/2026/TT-
BCT ngày 15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về khai thác khoáng
sản, khai thác tận thu khoáng
sản và thu hồi khoáng sản.
53
TT
Mã
TTHC
Tên
TTHC
Cách thức
thực hiện
Địa điểm/cơ quan
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý của TTHC
đồng/01 giấy
phép;
- Khoáng sản làm
vật liệu xây dựng
thông thường có
diện tích từ 10 ha
trở lên và công
suất khai thác từ
100.000 m3/năm
trở lên, trừ hoạt
động khai thác cát,
sỏi lòng suối quy
định tại điểm (1)
nêu trên, mức thu
là 15.000.000
đồng/01 giấy
phép;
(3) Giấy phép khai
thác khoáng sản
làm nguyên liệu xi
măng; khoáng sản
làm vật liệu xây
dựng thông
thường mà có sử
dụng vật liệu nổ
công nghiệp; đá
ốp lát và nước
khoáng, mức thu
là 20.000.000
đồng/01 giấy
phép.
(4) Giấy phép khai
thác khoáng sản
54
TT
Mã
TTHC
Tên
TTHC
Cách thức
thực hiện
Địa điểm/cơ quan
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý của TTHC
quý hiếm, mức thu
là 40.000.000
đồng/01 giấy
phép.
(5) Giấy phép khai
thác khoáng sản
đặc biệt và độc
hại, mức thu là
50.000.000
đồng/01 giấy
phép.
(6) Giấy phép khai
thác các loại
khoáng sản lộ
thiên trừ các loại
khoáng sản đã quy
định tại điểm 1,
điểm 2, điểm 3,
điểm 4, điểm 5
nêu trên:
- Không sử dụng
vật liệu nổ công
nghiệp, mức thu là
20.000.000
đồng/01 giấy
phép;
- Có sử dụng vật
liệu nổ công
nghiệp mức thu là
25.000.000
đồng/01 giấy
phép;
55
TT
Mã
TTHC
Tên
TTHC
Cách thức
thực hiện
Địa điểm/cơ quan
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý của TTHC
(7) Giấy phép khai
thác các loại
khoáng sản trong
hầm lò trừ các loại
khoáng sản đã quy
định tại điểm 2,
điểm 3, điểm 4,
điểm 5 nêu trên,
mức thu là
30.000.000
đồng/01 giấy
phép.
21
Cấp đổi
giấy phép
khai thác
khoáng
sản thuộc
thẩm
quyền của
Chủ tịch
Ủy ban
nhân dân
cấp tỉnh
Thực hiện nộp hồ sơ không
phụ thuộc vào địa giới
hành chính bằng một trong
các hình thức sau:
- Nộp trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
- Nơi tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả trên
địa bàn thành phố
Bắc Ninh:
+ Trung tâm Phục vụ
Hành chính công
thành phố Bắc Ninh;
địa chỉ tầng 1 và tầng
2 (giữa 2 toà nhà A,
B) Khu liên cơ quan,
Quảng trường 3/2,
phường Bắc Giang,
thành phố Bắc Ninh.
+ Điểm tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết
TTHC phường Kinh
Bắc; số 31 đường
Kinh Dương Vương,
phường Kinh Bắc,
thành phố Bắc Ninh.
* Trường hợp tổ
chức, cá nhân đề
nghị cấp đổi giấy
phép khai thác
khoáng sản đối với
giấy phép khai thác
khoáng sản được cấp
trước ngày
01/01/2026 và nội
dung giấy phép khai
thác khoáng sản
không quy định diện
tích khu vực khai
thác khoáng sản hoặc
mức sâu được phép
khai thác:
- Thời hạn tiếp nhận
và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
* Trường hợp cấp
đổi giấy phép khai
thác khoáng sản
kết hợp với cấp lại
lại hoặc điều
chỉnh giấy phép
khai thác khoáng
sản: Không quy
định.
* Trường hợp cấp
đổi giấy phép khai
thác khoáng sản
kết hợp với gia
hạn giấy phép
khai thác khoáng
sản:
Mức thu lệ phí cấp
giấy phép khai
thác khoáng sản
áp dụng theo quy
định tại Thông tư
- Luật Địa chất và khoáng sản
(Luật số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và
khoáng sản (Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị quyết số
66.25/2026/NQ-CP ngày
04/9/2026 của Chính phủ về
xử lý khó khăn, vướng mắc
liên quan đến chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn quản lý
nhà nước về khu công nghiệp,
địa chất, khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của
56
TT
Mã
TTHC
Tên
TTHC
Cách thức
thực hiện
Địa điểm/cơ quan
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý của TTHC
+ Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã.
- Cơ quan thực
hiện: Sở Công
Thương thành phố
Bắc Ninh.
- Cơ quan/người có
thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch
UBND thành phố
Bắc Ninh.
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ và xem xét,
quyết định: 12 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ đáp
ứng quy định (trường
hợp lấy ý kiến Thủ
tướng Chính phủ
trước khi quyết định
việc cấp đổi giấy
phép khai thác
khoáng sản đất hiếm
thì thời gian lấy ý
kiến không tính vào
thời hạn giải quyết hồ
sơ);
- Thời hạn trả kết quả
giải quyết: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải quyết.
* Trường hợp tổ
chức, cá nhân đề
nghị: (1) Cấp đổi
giấy phép khai thác
khoáng sản đối với
giấy phép khai thác
khoáng sản được cấp
trước ngày
01/01/2026 và nội
dung giấy phép khai
thác khoáng sản
không quy định trữ
số 10/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định
mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí
thẩm định đánh
giá trữ lượng
khoáng sản và lệ
phí cấp giấy phép
hoạt động khoáng
sản, cụ thể:
(1) Giấy phép khai
thác cát, sỏi lòng
suối:
- Có công suất
khai thác dưới
5.000 m3/năm,
mức thu là
500.000 đồng/01
giấy phép;
- Có công suất
khai thác từ 5.000
m3/năm đến
10.000 m3/năm,
mức thu là
5.000.000
đồng/01 giấy
phép;
- Có công suất
khai thác trên
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Địa
chất và khoáng sản và quy
định chi tiết Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Địa
chất và khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT-
BTC ngày 05/02/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm
định đánh giá trữ lượng
khoáng sản và lệ phí cấp giấy
phép hoạt động khoáng sản;
- Thông tư số 54/2026/TT-
BCT ngày 15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về khai thác khoáng sản,
khai thác tận thu khoáng sản
và thu hồi khoáng sản;
- Thông tư số 56/2026/TT-
BCT ngày 15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về nội dung đề án đóng
cửa mỏ khoáng sản, phương
án đóng cửa mỏ khoáng sản
và mẫu văn bản trong hồ sơ
đóng cửa mỏ khoáng sản.
57
TT
Mã
TTHC
Tên
TTHC
Cách thức
thực hiện
Địa điểm/cơ quan
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý của TTHC
lượng hoặc khối
lượng khoáng sản
được phép khai thác
hoặc không quy định
thời hạn khai thác;
(2) Thực hiện việc
cấp đổi giấy phép
khai thác khoáng sản
kết hợp với gia hạn,
cấp lại hoặc điều
chỉnh giấy phép khai
thác khoáng sản; (3)
Cấp đổi giấy phép
khai thác khoáng sản
đối với giấy phép
khai thác khoáng sản
được cấp trước ngày
01/01/2026 và nội
dung giấy phép khai
thác khoáng sản
đồng thời thuộc
nhiều trường hợp
sau: không quy định
trữ lượng hoặc khối
lượng khoáng sản
được phép khai thác,
không quy định thời
hạn khai thác, không
quy định diện tích
khu vực khai thác
khoáng sản hoặc mức
sâu được phép khai
thác:
10.000 m3/năm,
mức thu là
7.500.000
đồng/01 giấy
phép;
(2) Giấy phép khai
thác khoáng sản
làm vật liệu xây
dựng thông
thường không sử
dụng vật liệu nổ
công nghiệp, trừ
các loại đã quy
định tại điểm (1)
nêu trên:
- Giấy phép khai
thác khoáng sản
làm vật liệu xây
dựng thông
thường có diện
tích dưới 10 ha và
công suất khai
thác dưới 100.000
m3/năm, mức thu
là 7.500.000
đồng/01 giấy
phép;
- Giấy phép khai
thác khoáng sản
làm vật liệu xây
dựng thông
thường có diện
tích từ 10 ha trở
58
TT
Mã
TTHC
Tên
TTHC
Cách thức
thực hiện
Địa điểm/cơ quan
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý của TTHC
- Thời hạn tiếp nhận
và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 24 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng
quy định (trường hợp
hồ sơ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được
tăng thêm 21 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt (trường
hợp lấy ý kiến Thủ
tướng Chính phủ
trước khi quyết định
việc cấp đổi giấy
phép khai thác
khoáng sản đất hiếm
thì thời gian lấy ý
kiến không tính vào
thời hạn giải quyết hồ
sơ);
lên và công suất
khai thác dưới
100.000 m3/năm
hoặc loại hoạt
động khai thác
khoáng sản làm
vật liệu xây dựng
thông thường có
diện tích dưới 10
ha và công suất
khai thác từ
100.000 m3/năm
trở lên, than bùn
trừ hoạt động khai
thác cát, sỏi lòng
suối quy định tại
điểm (1) nêu trên,
mức thu là
10.000.000
đồng/01 giấy
phép;
- Khoáng sản làm
vật liệu xây dựng
thông thường có
diện tích từ 10 ha
trở lên và công
suất khai thác từ
100.000 m3/năm
trở lên, trừ hoạt
động khai thác cát,
sỏi lòng suối quy
định tại điểm (1)
nêu trên, mức thu
là 15.000.000
59
TT
Mã
TTHC
Tên
TTHC
Cách thức
thực hiện
Địa điểm/cơ quan
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý của TTHC
- Thời hạn trả kết quả
giải quyết: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải quyết..
đồng/01 giấy
phép;
(3) Giấy phép khai
thác khoáng sản
làm nguyên liệu xi
măng; khoáng sản
làm vật liệu xây
dựng thông
thường mà có sử
dụng vật liệu nổ
công nghiệp; đá
ốp lát và nước
khoáng, mức thu
là 20.000.000
đồng/01 giấy
phép.
(4) Giấy phép khai
thác khoáng sản
quý hiếm, mức thu
là 40.000.000
đồng/01 giấy
phép.
(5) Giấy phép khai
thác khoáng sản
đặc biệt và độc
hại, mức thu là
50.000.000
đồng/01 giấy
phép.
(6) Giấy phép khai
thác các loại
khoáng sản lộ
thiên trừ các loại
60
TT
Mã
TTHC
Tên
TTHC
Cách thức
thực hiện
Địa điểm/cơ quan
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý của TTHC
khoáng sản đã quy
định tại điểm 1,
điểm 2, điểm 3,
điểm 4, điểm 5
nêu trên:
- Không sử dụng
vật liệu nổ công
nghiệp, mức thu là
20.000.000
đồng/01 giấy
phép;
- Có sử dụng vật
liệu nổ công
nghiệp mức thu là
25.000.000
đồng/01 giấy
phép;
(7) Giấy phép khai
thác các loại
khoáng sản trong
hầm lò trừ các loại
khoáng sản đã quy
định tại điểm 2,
điểm 3, điểm 4,
điểm 5 nêu trên,
mức thu là
30.000.000
đồng/01 giấy
phép.
22
Quyết toán
tiền cấp
quyền khai
thác
Thực hiện nộp hồ sơ không
phụ thuộc vào địa giới
hành chính bằng một trong
các hình thức sau:
- Nơi tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả trên
địa bàn thành phố
Bắc Ninh:
* Đối với các trường
hợp: (1) Quyết toán
theo định kỳ 5 năm
một lần; (2) Quyết
Không quy định
- Luật Địa chất và khoáng sản
(Luật số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và
61
TT
Mã
TTHC
Tên
TTHC
Cách thức
thực hiện
Địa điểm/cơ quan
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý của TTHC
khoáng
sản đối với
giấy phép
thuộc thẩm
quyền cấp
của Chủ
tịch Ủy
ban nhân
dân cấp
tỉnh
- Nộp trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
+ Trung tâm Phục vụ
Hành chính công
thành phố Bắc Ninh;
địa chỉ tầng 1 và tầng
2 (giữa 2 toà nhà A,
B) Khu liên cơ quan,
Quảng trường 3/2,
phường Bắc Giang,
thành phố Bắc Ninh.
+ Điểm tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết
TTHC phường Kinh
Bắc; số 31 đường
Kinh Dương Vương,
phường Kinh Bắc,
thành phố Bắc Ninh.
+ Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã.
- Cơ quan thực
hiện: Sở Công
Thương thành phố
Bắc Ninh.
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định:
Sở Công Thương
thành phố Bắc Ninh.
toán khi gia hạn, điều
chỉnh, cấp lại giấy
phép khai thác
khoáng sản, khai
thác tận thu khoáng
sản, giấy xác nhận
đăng ký thu hồi
khoáng sản, văn bản
chấp thuận, cho phép
khai thác, thu hồi
khoáng sản; chuyển
nhượng quyền khai
thác khoáng sản,
khai thác tận thu
khoáng sản; (3)
Quyết toán khi đóng
cửa mỏ; giấy xác
nhận đăng ký thu hồi
khoáng sản, văn bản
chấp thuận, cho phép
khai thác, thu hồi
khoáng sản hết hiệu
lực; giấy phép khai
thác khoáng sản,
khai thác tận thu
khoáng sản hết hiệu
lực nhưng không
phải đóng cửa mỏ
theo quy định tại
điểm a khoản 4 Điều
82 Luật Địa chất và
khoáng sản: Thời
hạn quyết toán tiền
cấp quyền khai thác
khoáng sản (Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị quyết số
66.25/2026/NQ-CP ngày
04/9/2026 của Chính phủ về
xử lý khó khăn, vướng mắc
liên quan đến chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn quản lý
nhà nước về khu công nghiệp,
địa chất, khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Địa
chất và khoáng sản và quy
định chi tiết Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Địa
chất và khoáng sản;
- Thông tư số 58/2026/TT-
BCT ngày 15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về phương pháp xác định
chi phí đánh giá tiềm năng
khoáng sản, thăm dò khoáng
62
TT
Mã
TTHC
Tên
TTHC
Cách thức
thực hiện
Địa điểm/cơ quan
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý của TTHC
khoáng sản là 90
ngày, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ đề nghị
quyết toán tiền cấp
quyền khai thác
khoáng sản hợp lệ
(trường hợp phải bổ
sung, hoàn thiện hồ
sơ thì thời gian tổ
chức, cá nhân bổ
sung, hoàn thiện hồ
sơ không tính vào
thời gian quyết toán
tiền cấp quyền khai
thác khoáng sản).
* Đối với trường hợp
quyết toán tiền cấp
quyền khai thác
khoáng sản, tiền
trúng đấu giá quyền
khai thác khoáng sản
lần đầu theo quy định
tại điểm b khoản 9
Điều 111 của Luật
Địa chất và khoáng
sản: Thời hạn quyết
toán tiền cấp quyền
khai thác khoáng sản
trước ngày
31/12/2026.
sản phải hoàn trả; mẫu văn
bản trong hồ sơ xác định, phê
duyệt chi phí đánh giá tiềm
năng khoáng sản, thăm dò
khoáng sản phải hoàn trả; mẫu
văn bản trong hồ sơ xác định,
phê duyệt, quyết toán tiền cấp
quyền khai thác khoáng sản;
mẫu văn bản trong đấu giá
quyền khai thác khoáng sản;
- Thông tư số 54/2026/TT-
BCT ngày 15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về khai thác khoáng
sản, khai thác tận thu khoáng
sản và thu hồi khoáng sản.
23
Phê duyệt
đề án đóng
cửa mỏ
Thực hiện nộp hồ sơ không
phụ thuộc vào địa giới
- Nơi tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả trên
- Thời hạn tiếp nhận
và kiểm tra hồ sơ: 03
Không quy định
- Luật Địa chất và khoáng sản
(Luật số 54/2024/QH15);
63
TT
Mã
TTHC
Tên
TTHC
Cách thức
thực hiện
Địa điểm/cơ quan
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý của TTHC
khoáng
sản
hành chính bằng một trong
các hình thức sau:
- Nộp trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
địa bàn thành phố
Bắc Ninh:
+ Trung tâm Phục vụ
Hành chính công
thành phố Bắc Ninh;
địa chỉ tầng 1 và tầng
2 (giữa 2 toà nhà A,
B) Khu liên cơ quan,
Quảng trường 3/2,
phường Bắc Giang,
thành phố Bắc Ninh.
+ Điểm tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết
TTHC phường Kinh
Bắc; số 31 đường
Kinh Dương Vương,
phường Kinh Bắc,
thành phố Bắc Ninh.
+ Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã.
- Cơ quan thực
hiện: Sở Công
Thương thành phố
Bắc Ninh.
- Cơ quan/người có
thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch
UBND thành phố
Bắc Ninh.
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 50 ngày, kể từ
ngày nhận được hồ
sơ đáp ứng quy định
(trường hợp hồ sơ
cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian thẩm
định còn lại sau khi
nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được
tăng thêm 21 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định phê duyệt:
08 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ
sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả
giải quyết: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải quyết.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và
khoáng sản (Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ về
cắt giảm, phân quyền, đơn
giản hóa thủ tục hành chính và
cắt giảm, đơn giản hóa điều
kiện kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
- Nghị quyết số
66.25/2026/NQ-CP ngày
04/9/2026 của Chính phủ về
xử lý khó khăn, vướng mắc
liên quan đến chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn quản lý
nhà nước về khu công nghiệp,
địa chất, khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và
64
TT
Mã
TTHC
Tên
TTHC
Cách thức
thực hiện
Địa điểm/cơ quan
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý của TTHC
biện pháp thi hành Luật Địa
chất và khoáng sản và quy
định chi tiết Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Địa
chất và khoáng sản;
- Thông tư số 56/2026/TT-
BCT ngày 15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về nội dung đề án đóng
cửa mỏ khoáng sản, phương
án đóng cửa mỏ khoáng sản
và mẫu văn bản trong hồ sơ
đóng cửa mỏ khoáng sản.
24
Điều chỉnh
nội dung
đề án đóng
cửa mỏ
khoáng
sản đã
được phê
duyệt
Thực hiện nộp hồ sơ không
phụ thuộc vào địa giới
hành chính bằng một trong
các hình thức sau:
- Nộp trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
- Nơi tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả trên
địa bàn thành phố
Bắc Ninh:
+ Trung tâm Phục vụ
Hành chính công
thành phố Bắc Ninh;
địa chỉ tầng 1 và tầng
2 (giữa 2 toà nhà A,
B) Khu liên cơ quan,
Quảng trường 3/2,
phường Bắc Giang,
thành phố Bắc Ninh.
+ Điểm tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết
TTHC phường Kinh
Bắc; số 31 đường
Kinh Dương Vương,
phường Kinh Bắc,
thành phố Bắc Ninh.
- Thời hạn tiếp nhận
và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ và trình phê
duyệt: 50 ngày, kể từ
ngày nhận được hồ
sơ đáp ứng quy định
(trường hợp hồ sơ
cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian thẩm
định còn lại sau khi
nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được
tăng thêm 21 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định phê duyệt:
Không quy định
- Luật Địa chất và khoáng sản
(Luật số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và
khoáng sản (Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ về
cắt giảm, phân quyền, đơn
giản hóa thủ tục hành chính và
cắt giảm, đơn giản hóa điều
kiện kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
- Nghị quyết số
66.25/2026/NQ-CP ngày
04/9/2026 của Chính phủ về
xử lý khó khăn, vướng mắc
liên quan đến chức năng,
65
TT
Mã
TTHC
Tên
TTHC
Cách thức
thực hiện
Địa điểm/cơ quan
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý của TTHC
+ Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã.
- Cơ quan thực
hiện: Sở Công
Thương thành phố
Bắc Ninh.
- Cơ quan/người có
thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch
UBND thành phố
Bắc Ninh.
05 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ
sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả
giải quyết: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải quyết.
nhiệm vụ, quyền hạn quản lý
nhà nước về khu công nghiệp,
địa chất, khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Địa
chất và khoáng sản và quy
định chi tiết Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Địa
chất và khoáng sản;
- Thông tư số 56/2026/TT-
BCT ngày 15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về nội dung đề án đóng
cửa mỏ khoáng sản, phương
án đóng cửa mỏ khoáng sản
và mẫu văn bản trong hồ sơ
đóng cửa mỏ khoáng sản.
25
Chấp
thuận
phương án
đóng cửa
Thực hiện nộp hồ sơ không
phụ thuộc vào địa giới
hành chính bằng một trong
các hình thức sau:
- Nơi tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả trên
địa bàn thành phố
Bắc Ninh:
- Thời hạn tiếp nhận
và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
Không quy định
- Luật Địa chất và khoáng sản
(Luật số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và
66
TT
Mã
TTHC
Tên
TTHC
Cách thức
thực hiện
Địa điểm/cơ quan
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý của TTHC
mỏ khoáng
sản
- Nộp trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
+ Trung tâm Phục vụ
Hành chính công
thành phố Bắc Ninh;
địa chỉ tầng 1 và tầng
2 (giữa 2 toà nhà A,
B) Khu liên cơ quan,
Quảng trường 3/2,
phường Bắc Giang,
thành phố Bắc Ninh.
+ Điểm tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết
TTHC phường Kinh
Bắc; số 31 đường
Kinh Dương Vương,
phường Kinh Bắc,
thành phố Bắc Ninh.
+ Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã.
- Cơ quan thực
hiện: Sở Công
Thương thành phố
Bắc Ninh.
- Cơ quan/người có
thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch
UBND thành phố
Bắc Ninh.
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 16 ngày làm
việc, kể từ ngày có
phiếu tiếp nhận hồ sơ
(trường hợp hồ sơ
cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian thẩm
định còn lại sau khi
nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được
tăng thêm 08 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định phê duyệt:
05 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ
sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả
giải quyết: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải quyết.
khoáng sản (Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ về
cắt giảm, phân quyền, đơn
giản hóa thủ tục hành chính và
cắt giảm, đơn giản hóa điều
kiện kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
- Nghị quyết số
66.25/2026/NQ-CP ngày
04/9/2026 của Chính phủ về
xử lý khó khăn, vướng mắc
liên quan đến chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn quản lý
nhà nước về khu công nghiệp,
địa chất, khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Địa
chất và khoáng sản và quy
67
TT
Mã
TTHC
Tên
TTHC
Cách thức
thực hiện
Địa điểm/cơ quan
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý của TTHC
định chi tiết Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Địa
chất và khoáng sản;
- Thông tư số 56/2026/TT-
BCT ngày 15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về nội dung đề án đóng
cửa mỏ khoáng sản, phương
án đóng cửa mỏ khoáng sản
và mẫu văn bản trong hồ sơ
đóng cửa mỏ khoáng sản.
26
Lựa chọn
tổ Quyết
định đóng
cửa mỏ
khoáng
sản
Thực hiện nộp hồ sơ không
phụ thuộc vào địa giới
hành chính bằng một trong
các hình thức sau:
- Nộp trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
- Nơi tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả trên
địa bàn thành phố
Bắc Ninh:
+ Trung tâm Phục vụ
Hành chính công
thành phố Bắc Ninh;
địa chỉ tầng 1 và tầng
2 (giữa 2 toà nhà A,
B) Khu liên cơ quan,
Quảng trường 3/2,
phường Bắc Giang,
thành phố Bắc Ninh.
+ Điểm tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết
TTHC phường Kinh
Bắc; số 31 đường
Kinh Dương Vương,
phường Kinh Bắc,
thành phố Bắc Ninh.
* Trường hợp ban
hành quyết định đóng
cửa mỏ khoáng sản
sau khi tổ chức, cá
nhân hoàn thành các
hạng mục và khối
lượng công việc theo
đề án đóng cửa mỏ
khoáng sản được phê
duyệt hoặc phương
án đóng cửa mỏ
khoáng sản đã được
chấp thuận:
- Thời hạn tiếp nhận
và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 40 ngày, kể từ
ngày nhận được hồ
sơ đáp ứng quy định
(trường hợp hồ sơ
Không quy định
- Luật Địa chất và khoáng sản
(Luật số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và
khoáng sản (Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ về
cắt giảm, phân quyền, đơn
giản hóa thủ tục hành chính và
cắt giảm, đơn giản hóa điều
kiện kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
- Nghị quyết số
66.25/2026/NQ-CP ngày
04/9/2026 của Chính phủ về
xử lý khó khăn, vướng mắc
liên quan đến chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn quản lý
68
TT
Mã
TTHC
Tên
TTHC
Cách thức
thực hiện
Địa điểm/cơ quan
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý của TTHC
+ Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã.
- Cơ quan thực
hiện: Sở Công
Thương thành phố
Bắc Ninh.
- Cơ quan/người có
thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch
UBND thành phố
Bắc Ninh.
cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian thẩm
định còn lại sau khi
nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được
tăng thêm 12 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định phê duyệt:
05 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ
sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả
giải quyết: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải quyết.
* Trường hợp ban
hành quyết định đóng
cửa mỏ khoáng sản
đối với giấy phép
khai thác khoáng
sản, giấy phép khai
thác tận thu khoáng
sản chấm dứt hiệu
lực nhưng chưa tiến
hành hoạt động khai
thác khoáng sản:
- Thời hạn tiếp nhận
và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
nhà nước về khu công nghiệp,
địa chất, khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Địa
chất và khoáng sản và quy
định chi tiết Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Địa
chất và khoáng sản;
- Thông tư số 56/2026/TT-
BCT ngày 15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về nội dung đề án đóng
cửa mỏ khoáng sản, phương
án đóng cửa mỏ khoáng sản
và mẫu văn bản trong hồ sơ
đóng cửa mỏ khoáng sản.
69
TT
Mã
TTHC
Tên
TTHC
Cách thức
thực hiện
Địa điểm/cơ quan
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý của TTHC
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ và xem xét,
quyết định: 24 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ đáp
ứng quy định;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được kết quả giải
quyết.
* Trường hợp ban
hành quyết định đóng
cửa mỏ khoáng sản
nhóm IV:
- Thời hạn tiếp nhận,
thẩm định hồ sơ:
Không quy định.
- Thời hạn xem xét,
quyết định phê duyệt:
05 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ
sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả
giải quyết: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải quyết.
27
Cấp giấy
phép khai
thác tận
Thực hiện nộp hồ sơ không
phụ thuộc vào địa giới
hành chính bằng một trong
các hình thức sau:
- Nơi tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả trên
địa bàn thành phố
Bắc Ninh:
- Thời hạn tiếp nhận
và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
Lệ phí 5.000.000
đồng/01 giấy
phép
- Luật Địa chất và khoáng sản
(Luật số 54/2025/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và
70
TT
Mã
TTHC
Tên
TTHC
Cách thức
thực hiện
Địa điểm/cơ quan
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý của TTHC
thu khoáng
sản
- Nộp trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
+ Trung tâm Phục vụ
Hành chính công
thành phố Bắc Ninh;
địa chỉ tầng 1 và tầng
2 (giữa 2 toà nhà A,
B) Khu liên cơ quan,
Quảng trường 3/2,
phường Bắc Giang,
thành phố Bắc Ninh.
+ Điểm tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết
TTHC phường Kinh
Bắc; số 31 đường
Kinh Dương Vương,
phường Kinh Bắc,
thành phố Bắc Ninh.
+ Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã.
- Cơ quan thực
hiện: Sở Công
Thương thành phố
Bắc Ninh.
- Cơ quan/người có
thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch
UBND thành phố
Bắc Ninh.
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 16 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng
quy định (trường hợp
hồ sơ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được
tăng thêm 08 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được kết quả giải
quyết.
khoáng sản (Luật
số 147/2025/QH15);
- Nghị quyết số
66.25/2026/NQ-CP ngày
04/9/2026 của Chính phủ về
xử lý khó khăn, vướng mắc
liên quan đến chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn quản lý
nhà nước về khu công nghiệp,
địa chất, khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Địa
chất và khoáng sản và quy
định chi tiết Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Địa
chất và khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT-
BTC ngày 05/02/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm
định đánh giá trữ lượng
71
TT
Mã
TTHC
Tên
TTHC
Cách thức
thực hiện
Địa điểm/cơ quan
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý của TTHC
khoáng sản và lệ phí cấp giấy
phép hoạt động khoáng sản;
- Thông tư số 54/2026/TT-
BCT ngày 15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về khai thác khoáng
sản, khai thác tận thu khoáng
sản và thu hồi khoáng sản.
28
Gia hạn
giấy phép
khai thác
tận thu
khoáng
sản
Thực hiện nộp hồ sơ không
phụ thuộc vào địa giới
hành chính bằng một trong
các hình thức sau:
- Nộp trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
- Nơi tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả trên
địa bàn thành phố
Bắc Ninh:
+ Trung tâm Phục vụ
Hành chính công
thành phố Bắc Ninh;
địa chỉ tầng 1 và tầng
2 (giữa 2 toà nhà A,
B) Khu liên cơ quan,
Quảng trường 3/2,
phường Bắc Giang,
thành phố Bắc Ninh.
+ Điểm tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết
TTHC phường Kinh
Bắc; số 31 đường
Kinh Dương Vương,
phường Kinh Bắc,
thành phố Bắc Ninh.
+ Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã.
- Cơ quan thực
hiện: Sở Công
- Thời hạn tiếp nhận
và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 08 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng
quy định (trường hợp
hồ sơ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được
tăng thêm 05 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 03 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
Lệ phí 2.500.000
đồng/01 giấy
phép
- Luật Địa chất và khoáng sản
(Luật số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và
khoáng sản (Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị quyết số
66.25/2026/NQ-CP ngày
04/9/2026 của Chính phủ về
xử lý khó khăn, vướng mắc
liên quan đến chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn quản lý
nhà nước về khu công nghiệp,
địa chất, khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
72
TT
Mã
TTHC
Tên
TTHC
Cách thức
thực hiện
Địa điểm/cơ quan
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý của TTHC
Thương thành phố
Bắc Ninh.
- Cơ quan/người có
thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch
UBND thành phố
Bắc Ninh.
được kết quả giải
quyết.
02/7/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Địa
chất và khoáng sản và quy
định chi tiết Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Địa
chất và khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT-
BTC ngày 05/02/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm
định đánh giá trữ lượng
khoáng sản và lệ phí cấp giấy
phép hoạt động khoáng sản;
- Thông tư số 54/2026/TT-
BCT ngày 15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về khai thác khoáng
sản, khai thác tận thu khoáng
sản và thu hồi khoáng sản.
29
Điều chỉnh
giấy phép
khai thác
tận thu
khoáng
sản
Thực hiện nộp hồ sơ không
phụ thuộc vào địa giới
hành chính bằng một trong
các hình thức sau:
- Nộp trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
- Nơi tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả trên
địa bàn thành phố
Bắc Ninh:
+ Trung tâm Phục vụ
Hành chính công
thành phố Bắc Ninh;
địa chỉ tầng 1 và tầng
2 (giữa 2 toà nhà A,
B) Khu liên cơ quan,
Quảng trường 3/2,
* Trường hợp tổ
chức, cá nhân khai
thác tận thu khoáng
sản đề nghị điều
chỉnh một trong các
nội dung: điều chỉnh
khối lượng khoáng
sản; tăng hoặc giảm
công suất khai thác;
thay đổi tên tổ chức,
cá nhân; trả lại một
phần diện tích khai
Không quy định
- Luật Địa chất và khoáng sản
(Luật số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và
khoáng sản (Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị quyết số
66.25/2026/NQ-CP ngày
04/9/2026 của Chính phủ về
xử lý khó khăn, vướng mắc
liên quan đến chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn quản lý
73
TT
Mã
TTHC
Tên
TTHC
Cách thức
thực hiện
Địa điểm/cơ quan
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý của TTHC
phường Bắc Giang,
thành phố Bắc Ninh.
+ Điểm tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết
TTHC phường Kinh
Bắc; số 31 đường
Kinh Dương Vương,
phường Kinh Bắc,
thành phố Bắc Ninh.
+ Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã.
- Cơ quan thực
hiện: Sở Công
Thương thành phố
Bắc Ninh.
- Cơ quan/người có
thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch
UBND thành phố
Bắc Ninh.
thác; một phần diện
tích bị công bố là khu
vực cấm hoạt động
khoáng sản hoặc khu
vực tạm thời cấm
hoạt động khoáng
sản; bổ sung khai
thác khoáng sản đi
kèm:
- Thời hạn tiếp nhận
và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 08 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng
quy định (trường hợp
hồ sơ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được
tăng thêm 05 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 03 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
nhà nước về khu công nghiệp,
địa chất, khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Địa
chất và khoáng sản và quy
định chi tiết Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Địa
chất và khoáng sản;
- Thông tư số 54/2026/TT-
BCT ngày 15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về khai thác khoáng sản,
khai thác tận thu khoáng sản
và thu hồi khoáng sản;
- Thông tư số 56/2026/TT-
BCT ngày 15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về nội dung đề án đóng
cửa mỏ khoáng sản, phương
án đóng cửa mỏ khoáng sản
và mẫu văn bản trong hồ sơ
đóng cửa mỏ khoáng sản.
74
TT
Mã
TTHC
Tên
TTHC
Cách thức
thực hiện
Địa điểm/cơ quan
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý của TTHC
việc, kể từ ngày nhận
được kết quả giải
quyết.
* Trường hợp tổ
chức, cá nhân khai
thác tận thu khoáng
sản đề nghị thay đổi
tên tổ chức, cá nhân:
- Thời hạn tiếp nhận,
thẩm định và ra quyết
định: 07 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ trình phê
duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được kết quả giải
quyết.
30
Trả lại
giấy phép
khai thác
tận thu
khoáng
sản
Thực hiện nộp hồ sơ không
phụ thuộc vào địa giới
hành chính bằng một trong
các hình thức sau:
- Nộp trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
- Nơi tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả trên
địa bàn thành phố
Bắc Ninh:
+ Trung tâm Phục vụ
Hành chính công
thành phố Bắc Ninh;
địa chỉ tầng 1 và tầng
2 (giữa 2 toà nhà A,
B) Khu liên cơ quan,
Quảng trường 3/2,
phường Bắc Giang,
thành phố Bắc Ninh.
- Thời hạn tiếp nhận
và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 08 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng
quy định (trường hợp
hồ sơ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ
Không quy định
- Luật Địa chất và khoáng sản
(Luật số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và
khoáng sản (Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị quyết số
66.25/2026/NQ-CP ngày
04/9/2026 của Chính phủ về
xử lý khó khăn, vướng mắc
liên quan đến chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn quản lý
75
TT
Mã
TTHC
Tên
TTHC
Cách thức
thực hiện
Địa điểm/cơ quan
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý của TTHC
+ Điểm tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết
TTHC phường Kinh
Bắc; số 31 đường
Kinh Dương Vương,
phường Kinh Bắc,
thành phố Bắc Ninh.
+ Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã.
- Cơ quan thực
hiện: Sở Công
Thương thành phố
Bắc Ninh.
- Cơ quan/người có
thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch
UBND thành phố
Bắc Ninh.
chức, cá nhân được
tăng thêm 05 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 03 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được kết quả giải
quyết.
nhà nước về khu công nghiệp,
địa chất, khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Địa
chất và khoáng sản và quy
định chi tiết Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Địa
chất và khoáng sản;
- Thông tư số 54/2026/TT-
BCT ngày 15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về khai thác khoáng sản,
khai thác tận thu khoáng sản
và thu hồi khoáng sản;
- Thông tư số 56/2026/TT-
BCT ngày 15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về nội dung đề án đóng
cửa mỏ khoáng sản, phương
án đóng cửa mỏ khoáng sản
và mẫu văn bản trong hồ sơ
đóng cửa mỏ khoáng sản.
76
TT
Mã
TTHC
Tên
TTHC
Cách thức
thực hiện
Địa điểm/cơ quan
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý của TTHC
31
Chuyển
nhượng
quyền khai
thác tận
thu khoáng
sản
Thực hiện nộp hồ sơ không
phụ thuộc vào địa giới
hành chính bằng một trong
các hình thức sau:
- Nộp trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
- Nơi tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả trên
địa bàn thành phố
Bắc Ninh:
+ Trung tâm Phục vụ
Hành chính công
thành phố Bắc Ninh;
địa chỉ tầng 1 và tầng
2 (giữa 2 toà nhà A,
B) Khu liên cơ quan,
Quảng trường 3/2,
phường Bắc Giang,
thành phố Bắc Ninh.
+ Điểm tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết
TTHC phường Kinh
Bắc; số 31 đường
Kinh Dương Vương,
phường Kinh Bắc,
thành phố Bắc Ninh.
+ Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã.
- Cơ quan thực
hiện: Sở Công
Thương thành phố
Bắc Ninh.
- Cơ quan/người có
thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch
UBND thành phố
Bắc Ninh.
- Thời hạn tiếp nhận
và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 08 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng
quy định (trường hợp
hồ sơ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được
tăng thêm 05 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 03 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được kết quả giải
quyết.
Lệ phí 2.500.000
đồng/01 giấy
phép
- Luật Địa chất và khoáng sản
(Luật số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và
khoáng sản (Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị quyết số
66.25/2026/NQ-CP ngày
04/9/2026 của Chính phủ về
xử lý khó khăn, vướng mắc
liên quan đến chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn quản lý
nhà nước về khu công nghiệp,
địa chất, khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Địa
chất và khoáng sản và quy
định chi tiết Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Địa
chất và khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT-
BTC ngày 05/02/2024 của Bộ
77
TT
Mã
TTHC
Tên
TTHC
Cách thức
thực hiện
Địa điểm/cơ quan
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý của TTHC
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm
định đánh giá trữ lượng
khoáng sản và lệ phí cấp giấy
phép hoạt động khoáng sản;
- Thông tư số 54/2026/TT-
BCT ngày 15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về khai thác khoáng
sản, khai thác tận thu khoáng
sản và thu hồi khoáng sản.
32
Xác nhận
đăng ký
thu hồi
khoáng
sản thuộc
thẩm
quyền của
Chủ tịch
Ủy ban
nhân dân
cấp tỉnh
Thực hiện nộp hồ sơ không
phụ thuộc vào địa giới
hành chính bằng một trong
các hình thức sau:
- Nộp trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
- Nơi tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả trên
địa bàn thành phố
Bắc Ninh:
+ Trung tâm Phục vụ
Hành chính công
thành phố Bắc Ninh;
địa chỉ tầng 1 và tầng
2 (giữa 2 toà nhà A,
B) Khu liên cơ quan,
Quảng trường 3/2,
phường Bắc Giang,
thành phố Bắc Ninh.
+ Điểm tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết
TTHC phường Kinh
Bắc; số 31 đường
Kinh Dương Vương,
phường Kinh Bắc,
thành phố Bắc Ninh.
* Trường hợp tổ
chức, cá nhân đề
nghị cấp giấy xác
nhận đăng ký thu hồi
khoáng sản trong các
trường hợp quy định
tại các điểm a, b, c và
đ khoản 1 Điều 75
của Luật Địa chất và
khoáng sản:
- Thời hạn tiếp nhận
và kiểm tra hồ sơ: 01
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 31 ngày làm
việc, kể từ ngày có
phiếu tiếp nhận hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ
phải bổ sung, hoàn
thiện thì thời gian tổ
Không quy định
- Luật Địa chất và khoáng sản
(Luật số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và
khoáng sản (Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị quyết số
66.25/2026/NQ-CP ngày
04/9/2026 của Chính phủ về
xử lý khó khăn, vướng mắc
liên quan đến chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn quản lý
nhà nước về khu công nghiệp,
địa chất, khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật Địa chất và khoáng sản;
78
TT
Mã
TTHC
Tên
TTHC
Cách thức
thực hiện
Địa điểm/cơ quan
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý của TTHC
+ Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã.
- Cơ quan thực
hiện: Sở Công
Thương thành phố
Bắc Ninh.
- Cơ quan/người có
thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch
UBND thành phố
Bắc Ninh.
chức, cá nhân đăng
ký thu hồi khoáng
sản hoàn thiện hồ sơ
không tính vào thời
gian thẩm định);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 07 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 05 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được kết quả giải
quyết.
* Trường hợp chủ
đầu tư, nhà đầu tư
hoặc nhà thầu thi
công đề nghị sử dụng
khoáng sản dôi dư đã
được tập kết tại bãi
thải, bãi chứa nằm
trên địa bàn từ 02
đơn vị hành chính
cấp xã trở lên để
phục vụ cho các công
trình, dự án quy định
tại các điểm a, b, c, d
và đ khoản 1a Điều
55 của Luật Địa chất
và khoáng sản:
- Thời hạn tiếp nhận,
thẩm định hồ sơ và
- Nghị định số 21/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Địa
chất và khoáng sản và quy
định chi tiết Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Địa
chất và khoáng sản;
- Thông tư số 54/2026/TT-
BCT ngày 15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về khai thác khoáng sản,
khai thác tận thu khoáng sản
và thu hồi khoáng sản;
- Thông tư số 56/2026/TT-
BCT ngày 15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về nội dung đề án đóng
cửa mỏ khoáng sản, phương
án đóng cửa mỏ khoáng sản
và mẫu văn bản trong hồ sơ
đóng cửa mỏ khoáng sản.
79
TT
Mã
TTHC
Tên
TTHC
Cách thức
thực hiện
Địa điểm/cơ quan
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý của TTHC
xem xét, quyết định:
10 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
văn bản đề nghị của
chủ đầu tư, nhà đầu
tư hoặc nhà thầu thi
công;
- Thời hạn trả kết
quả: 03 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được kết quả giải
quyết.
* Thuộc một trong
các trường hợp sau:
(1) Tổ chức, cá nhân
(đã được cấp giấy
phép khai thác
khoáng sản trước
ngày 16/01/2026) đề
nghị sử dụng khoáng
sản là khối lượng tài
nguyên nằm trong
ranh giới khu vực
được phép khai thác
mà bắt buộc phải
khai đào, bốc xúc
mới thi công được
công trình khai thác
mỏ; (2) Tổ chức, cá
nhân đề nghị sử dụng
khoáng sản đã khai
thác, thu hồi trong
phạm vi ranh giới,
80
TT
Mã
TTHC
Tên
TTHC
Cách thức
thực hiện
Địa điểm/cơ quan
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý của TTHC
diện tích khu vực
thực hiện dự án đầu
tư khai thác khoáng
sản theo giấy phép
khai thác khoáng sản
và đang được lưu giữ
hoặc tập kết tại các
kho chứa, bãi chứa
quy định tại khoản 9
Điều 4 của Luật số
147/2025/QH15:
- Thời hạn tiếp nhận
và thẩm định hồ sơ:
07 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
văn bản đề nghị của
tổ chức, cá nhân;
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 03 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 01 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được kết quả giải
quyết.
33
Chấp
thuận thăm
dò, khai
thác
khoáng
Thực hiện nộp hồ sơ không
phụ thuộc vào địa giới
hành chính bằng một trong
các hình thức sau:
- Nơi tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả trên
địa bàn thành phố
Bắc Ninh:
- Thời hạn tiếp nhận,
thẩm định hồ sơ: 32
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ
Không quy định
- Luật Địa chất và khoáng sản
(Luật số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và
81
TT
Mã
TTHC
Tên
TTHC
Cách thức
thực hiện
Địa điểm/cơ quan
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý của TTHC
sản tại khu
vực cấm
hoạt động
khoáng
sản, khu
vực tạm
thời cấm
hoạt động
khoáng
sản
- Nộp trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
+ Trung tâm Phục vụ
Hành chính công
thành phố Bắc Ninh;
địa chỉ tầng 1 và tầng
2 (giữa 2 toà nhà A,
B) Khu liên cơ quan,
Quảng trường 3/2,
phường Bắc Giang,
thành phố Bắc Ninh.
+ Điểm tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết
TTHC phường Kinh
Bắc; số 31 đường
Kinh Dương Vương,
phường Kinh Bắc,
thành phố Bắc Ninh.
+ Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã.
- Cơ quan thực
hiện: Sở Công
Thương thành phố
Bắc Ninh.
- Cơ quan/người có
thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch
UBND thành phố
Bắc Ninh.
sơ đề nghị của tổ
chức, cá nhân;
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 05 ngày
làm vệc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được kết quả giải
quyết.
khoáng sản (Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ về
cắt giảm, phân quyền, đơn
giản hóa thủ tục hành chính và
cắt giảm, đơn giản hóa điều
kiện kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
- Nghị quyết số
66.25/2026/NQ-CP ngày
04/9/2026 của Chính phủ về
xử lý khó khăn, vướng mắc
liên quan đến chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn quản lý
nhà nước về khu công nghiệp,
địa chất, khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Địa
chất và khoáng sản và quy
82
TT
Mã
TTHC
Tên
TTHC
Cách thức
thực hiện
Địa điểm/cơ quan
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý của TTHC
định chi tiết Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Địa
chất và khoáng sản;
- Thông tư số 54/2026/TT-
BCT ngày 15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về khai thác khoáng sản,
khai thác tận thu khoáng sản
và thu hồi khoáng sản;
- Thông tư số 55/2026/TT-
BCT ngày 15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định mẫu báo cáo, tài liệu,
giấy phép và quyết định
trong hoạt động thăm dò
khoáng sản.
34
Chấp
thuận việc
lấy mẫu để
nghiên
cứu, thử
nghiệm
công nghệ
chế biến
khoáng
sản
Thực hiện nộp hồ sơ không
phụ thuộc vào địa giới
hành chính bằng một trong
các hình thức sau:
- Nộp trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
- Nơi tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả trên
địa bàn thành phố
Bắc Ninh:
+ Trung tâm Phục vụ
Hành chính công
thành phố Bắc Ninh;
địa chỉ tầng 1 và tầng
2 (giữa 2 toà nhà A,
B) Khu liên cơ quan,
Quảng trường 3/2,
phường Bắc Giang,
thành phố Bắc Ninh.
+ Điểm tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết
TTHC phường Kinh
Bắc; số 31 đường
- Thời hạn tiếp nhận
và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 15 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ;
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 03 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả
giải quyết: 01 ngày
làm việc, kể từ ngày
Không quy định
- Luật Địa chất và khoáng sản
(Luật số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và
khoáng sản (Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị quyết số 17/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân cấp,
đơn giản hóa thủ tục hành
chính và cắt giảm, đơn giản
hóa điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị quyết số
66.25/2026/NQ-CP ngày
83
TT
Mã
TTHC
Tên
TTHC
Cách thức
thực hiện
Địa điểm/cơ quan
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý của TTHC
Kinh Dương Vương,
phường Kinh Bắc,
thành phố Bắc Ninh.
+ Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã.
- Cơ quan thực
hiện: Sở Công
Thương thành phố
Bắc Ninh.
- Cơ quan/người có
thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch
UBND thành phố
Bắc Ninh.
nhận được kết quả
giải quyết.
04/9/2026 của Chính phủ về
xử lý khó khăn, vướng mắc
liên quan đến chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn quản lý
nhà nước về khu công nghiệp,
địa chất, khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Địa
chất và khoáng sản và quy
định chi tiết Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Địa
chất và khoáng sản;
- Thông tư số 59/2026/TT-
BCT ngày 15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về phân cấp trữ lượng và
tài nguyên khoáng sản;
phương pháp, khối lượng
công tác thăm dò khoáng sản
đối với từng loại khoáng sản;
mẫu, nội dung đề án và báo
84
TT
Mã
TTHC
Tên
TTHC
Cách thức
thực hiện
Địa điểm/cơ quan
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý của TTHC
cáo kết quả thăm dò khoáng
sản;
35
Chấp
thuận nội
dung đánh
giá mức độ
ảnh hưởng
của việc
thực hiện
dự án đầu
tư tại khu
vực dự trữ
khoáng
sản quốc
gia
Thực hiện nộp hồ sơ không
phụ thuộc vào địa giới
hành chính bằng một trong
các hình thức sau:
- Nộp trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
- Nơi tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả trên
địa bàn thành phố
Bắc Ninh:
+ Trung tâm Phục vụ
Hành chính công
thành phố Bắc Ninh;
địa chỉ tầng 1 và tầng
2 (giữa 2 toà nhà A,
B) Khu liên cơ quan,
Quảng trường 3/2,
phường Bắc Giang,
thành phố Bắc Ninh.
+ Điểm tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết
TTHC phường Kinh
Bắc; số 31 đường
Kinh Dương Vương,
phường Kinh Bắc,
thành phố Bắc Ninh.
+ Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã.
- Cơ quan thực
hiện: Sở Công
Thương thành phố
Bắc Ninh.
- Cơ quan/người có
thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch
UBND thành phố
Bắc Ninh.
13 ngày làm việc, kể
từ ngày tiếp nhận hồ
sơ.
Không quy định
- Luật Địa chất và khoáng sản
(Luật số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và
khoáng sản (Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị quyết số
66.25/2026/NQ-CP ngày
04/9/2026 của Chính phủ về
xử lý khó khăn, vướng mắc
liên quan đến chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn quản lý
nhà nước về khu công nghiệp,
địa chất, khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Địa
chất và khoáng sản và quy
định chi tiết Luật sửa đổi, bổ
85
TT
Mã
TTHC
Tên
TTHC
Cách thức
thực hiện
Địa điểm/cơ quan
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý của TTHC
sung một số điều của Luật Địa
chất và khoáng sản;
- Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ về
cắt giảm, phân quyền, đơn
giản hóa thủ tục hành chính và
cắt giảm, đơn giản hóa điều
kiện kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
- Nghị quyết số
66.25/2026/NQ-CP ngày
04/9/2026 của Chính phủ về
xử lý khó khăn, vướng mắc
liên quan đến chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn quản lý
nhà nước về khu công
nghiệp, địa chất, khoáng sản.
II. Danh mục TTHC mới ban hành cấp xã
TT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Cách thức
thực hiện
Địa điểm/cơ quan
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý của TTHC
1
Xác nhận
đăng ký thu
hồi khoáng
sản thuộc
thẩm quyền
của Chủ tịch
Ủy ban nhân
dân cấp xã
Thực hiện nộp
hồ sơ không phụ
thuộc vào địa
giới hành chính
bằng một trong
các hình thức
sau:
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính;
- Nơi tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả trên địa bàn
thành phố Bắc Ninh:
+ Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
+ Trung tâm Phục vụ
Hành chính công thành
phố Bắc Ninh; địa chỉ
tầng 1 và tầng 2 (giữa 2
toà nhà A, B) Khu liên
* Trường hợp tổ chức,
cá nhân đề nghị cấp
giấy xác nhận đăng ký
thu hồi khoáng sản
trong các trường hợp
quy định tại điểm d
khoản 1 Điều 75 của
Luật Địa chất và khoáng
sản
Không quy định
- Luật Địa chất và khoáng sản
(Luật số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và khoáng
sản (Luật số 147/2025/QH15);
- Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-
CP ngày 04/9/2026 của Chính
phủ về xử lý khó khăn, vướng
mắc liên quan đến chức năng,
86
TT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Cách thức
thực hiện
Địa điểm/cơ quan
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý của TTHC
- Nộp hồ sơ trực
tuyến tại địa chỉ
https://dichvuco
ng.gov.vn
cơ quan, Quảng trường
3/2, phường Bắc Giang,
thành phố Bắc Ninh
hoặc Điểm tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết
TTHC phường Kinh
Bắc; số 31 đường Kinh
Dương Vương, phường
Kinh Bắc, thành phố
Bắc Ninh.
- Cơ quan thực hiện:
Phòng Tài chính/Phòng
Kinh tế hoặc Phòng
Kinh tế, hạ tầng và đô
thị.
- Cơ quan/người có
thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch UBND
cấp xã.
- Thời hạn tiếp nhận và
kiểm tra hồ sơ: 01 ngày
làm việc, kể từ khi nhận
hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ
sơ: 31 ngày làm việc, kể
từ ngày có phiếu tiếp
nhận hồ sơ (Trường hợp
hồ sơ phải bổ sung, hoàn
thiện thì thời gian tổ
chức, cá nhân đăng ký
thu hồi khoáng sản hoàn
thiện hồ sơ không tính
vào thời gian thẩm
định);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 07 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ trình phê
duyệt;
- Thời hạn trả kết quả:
05 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được kết quả
giải quyết.
* Trường hợp chủ đầu
tư, nhà đầu tư hoặc nhà
thầu thi công đề nghị sử
dụng khoáng sản dôi dư
đã được tập kết tại bãi
thải, bãi chứa trở lên để
phục vụ cho các công
trình, dự án quy định tại
các điểm a, b, c, d và đ
nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà
nước về khu công nghiệp, địa
chất, khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Địa chất
và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Địa chất
và khoáng sản và quy định chi tiết
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Địa chất và khoáng sản;
- Thông tư số 54/2026/TT-BCT
ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy định về
khai thác khoáng sản, khai thác
tận thu khoáng sản và thu hồi
khoáng sản.
87
TT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Cách thức
thực hiện
Địa điểm/cơ quan
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý của TTHC
khoản 1a Điều 55 của
Luật Địa chất và khoáng
sản
- Thời hạn tiếp nhận,
thẩm định hồ sơ và xem
xét, quyết định: 10 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được văn bản đề
nghị của chủ đầu tư, nhà
đầu tư hoặc nhà thầu thi
công;
- Thời hạn trả kết quả:
03 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được kết quả
giải quyết.
2
Quyết toán
tiền cấp
quyền khai
thác khoáng
sản thuộc
thẩm quyền
của Chủ tịch
Ủy ban nhân
dân cấp xã
Thực hiện nộp
hồ sơ không phụ
thuộc vào địa
giới hành chính
bằng một trong
các hình thức
sau:
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến tại địa chỉ
https://dichvuco
ng.gov.vn
- Nơi tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả trên địa bàn
thành phố Bắc Ninh:
+ Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
+ Trung tâm Phục vụ
Hành chính công thành
phố Bắc Ninh; địa chỉ
tầng 1 và tầng 2 (giữa 2
toà nhà A, B) Khu liên
cơ quan, Quảng trường
3/2, phường Bắc Giang,
thành phố Bắc Ninh
hoặc Điểm tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết
TTHC phường Kinh
Bắc; số 31 đường Kinh
Dương Vương, phường
90 ngày, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ đề nghị
quyết toán tiền cấp
quyền khai thác khoáng
sản hợp lệ (trường hợp
phải bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ thì thời gian tổ
chức, cá nhân bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ không
tính vào thời gian quyết
toán tiền cấp quyền khai
thác khoáng sản).
Không quy định
- Luật Địa chất và khoáng sản
(Luật số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và khoáng
sản (Luật số 147/2025/QH15);
- Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-
CP ngày 04/9/2026 của Chính
phủ về xử lý khó khăn, vướng
mắc liên quan đến chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà
nước về khu công nghiệp, địa
chất, khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Địa chất
và khoáng sản;
88
TT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Cách thức
thực hiện
Địa điểm/cơ quan
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý của TTHC
Kinh Bắc, thành phố
Bắc Ninh.
- Cơ quan thực hiện:
Phòng Tài chính/Phòng
Kinh tế hoặc Phòng
Kinh tế, hạ tầng và đô
thị.
- Cơ quan/người có
thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch UBND
cấp xã.
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Địa chất
và khoáng sản và quy định chi tiết
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Địa chất và khoáng sản;
- Thông tư số 58/2026/TT-BCT
ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy định về
phương pháp xác định chi phí
đánh giá tiềm năng khoáng sản,
thăm dò khoáng sản phải hoàn
trả; mẫu văn bản trong hồ sơ xác
định, phê duyệt chi phí đánh giá
tiềm năng khoáng sản, thăm dò
khoáng sản phải hoàn trả; mẫu
văn bản trong hồ sơ xác định, phê
duyệt, quyết toán tiền cấp quyền
khai thác khoáng sản; mẫu văn
bản trong đấu giá quyền khai thác
khoáng sản;
- Thông tư số 54/2026/TT-BCT
ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy định về
khai thác khoáng sản, khai thác
tận thu khoáng sản và thu hồi
khoáng sản.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2630/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Bắc Ninh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Địa chất và Khoảng sản thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Công Thương thành phố Bắc Ninh

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2630/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×