• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3155/QĐ-UBND Huế 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính mới lĩnh vực địa chất và khoáng sản

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 25/09/2026 11:21 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3155/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hà Văn Tuấn
Trích yếu: Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
23/09/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3155/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3155/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3155/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 3155 /QĐ-UBND
Huế, ngày 23 tháng 9 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực
địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Công Thương
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05
tháng 8 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia
được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 367/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2329/QĐ-BCT ngày 17 tháng 9 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong
lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công
Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 3775/TTr-SCT
ngày 21 tháng 9 năm 2026.
2
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 37 thủ tục hành chính
(TTHC) mới ban hành trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương thành phố Huế
(Phần I. Danh mục TTHC kèm theo).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho Sở
Công Thương, UBND các xã, phường thực hiện các công việc sau:
1. Theo chức năng, nhiệm vụ được giao có trách nhiệm cập nhật Cơ sở dữ liệu
quốc gia về TTHC. Trình Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt quy trình nội bộ, quy
trình điện tử trước ngày 28/9/2026.
2. Niêm yết, công khai các TTHC liên quan theo hướng dẫn được UBND
thành phố và Bộ Công Thương công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Công
Thương; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị
và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- CT và các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Trung tâm PVHCC thành phố;
- Cổng TTĐT thành phố;
- Lưu: VT, KSTH.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hà Văn Tuấn
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG THÀNH PHỐ HUẾ
(Kèm theo Quyết định số 3155/QĐ-UBND ngày 23 tháng 9 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (35 TTHC)
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý -
Cơ quan thực
hiện
1.
Lựa chọn tổ
chức, cá nhân
để xem xét
cấp giấy phép
thăm dò
khoáng sản
thuộc thẩm
quyền của
Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
cấp tỉnh ở khu
vực không đấu
giá quyền khai
thác khoáng
sản
29 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ
của tổ chức, cá nhân
đầu tiên có nhu cầu
thăm dò khoáng sản.
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công
Quốc gia
Không quy định.
(1) Điều 31 Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính
phủ được sửa đổi, bổ
sung theo quy định tại
Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính
phủ. (2) Nghị quyết số
66.25/2026/NQ-CP
ngày 04/9/2026 của
Chính phủ. (3) Phụ lục
ban hành kèm theo
Thông tư số
59/2026/TT-BCT ngày
15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công
Thương. (4) Phụ lục ban
hành kèm theo Thông tư
số 55/2026/TT-BCT
ngày 15/9/2026 của Bộ
Cơ quan
quyết định:
Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
cấp tỉnh;
Cơ quan thực
hiện: Sở Công
Thương
2
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý -
Cơ quan thực
hiện
trưởng Bộ Công
Thương.
2.
Cấp giấy phép
thăm dò
khoáng sản
thuộc thẩm
quyền của
Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
cấp tỉnh
- Thời hạn tiếp nhận và
kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ đề nghị
của tổ chức, cá nhân;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 70 ngày, kể từ
ngày nhận được hồ sơ
đáp ứng quy định
(trường hợp hồ sơ cần
chỉnh sửa, bổ sung,
thời gian thẩm định
còn lại sau khi nhận
được hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá nhân
được tăng thêm 21
ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả:
02 ngày làm việc, kể từ
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công
Quốc gia
Mức thu lệ phí cấp
giấy phép hoạt động
khoáng sản áp dụng
theo quy định tại
Thông tư số
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng
phí thẩm định đánh
giá trữ lượng khoáng
sản và lệ phí cấp giấy
phép hoạt động
khoáng sản, cụ thể:
- Diện tích thăm dò
nhỏ hơn 100 hec-ta
(ha), mức thu là
4.000.000 đồng/01
giấy phép;
- Diện tích thăm dò
từ 100 ha đến 50.000
ha, mức thu là
(1) Điều 45 Luật Địa
chất và khoáng sản. (2)
Điều 36, 42, 110c Nghị
định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ được sửa đổi,
bổ sung theo quy định
tại Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính
phủ. (3) Nghị quyết số
66.25/2026/NQ-CP
ngày 04/9/2026 của
Chính phủ. (4) Phụ lục
ban hành kèm theo
Thông tư số
59/2026/TT-BCT ngày
15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công
Thương. (5) Thông tư số
10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính. (6)
Phụ lục ban hành kèm
theo Thông tư số
Cơ quan
quyết định:
Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
cấp tỉnh;
Cơ quan thực
hiện: Sở Công
Thương
3
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý -
Cơ quan thực
hiện
ngày nhận được kết
quả giải quyết hồ sơ.
10.000.000 đồng/01
giấy phép;
- Diện tích thăm dò
trên 50.000 ha, mức
thu là 15.000.000
đồng/01 giấy phép.
55/2026/TT-BCT ngày
15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công
Thương.
3.
Cấp lại giấy
phép thăm dò
khoáng sản
- Thời hạn tiếp nhận và
kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ và trình phê
duyệt: 24 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng
quy định (trường hợp
hồ sơ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ chức,
cá nhân được tăng
thêm 21 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định phê duyệt:
05 ngày làm việc, kể từ
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công
Quốc gia
Không quy định.
(1) Điều 45 Luật Địa
chất và khoáng sản. (2)
Điều 38, 44, 110, 110c
Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính
phủ được sửa đổi, bổ
sung theo quy định tại
Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính
phủ. (3) Nghị quyết số
66.25/2026/NQ-CP
ngày 04/9/2026 của
Chính phủ. (4) Nghị
quyết số
66.19/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của
Chính phủ. (5) Phụ lục
ban hành kèm theo
Thông tư số
Cơ quan
quyết định:
Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
cấp tỉnh;
Cơ quan thực
hiện: Sở Công
Thương
4
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý -
Cơ quan thực
hiện
ngày nhận được hồ sơ
trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả
giải quyết: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả giải
quyết.
55/2026/TT-BCT ngày
15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công
Thương.
4.
Gia hạn giấy
phép thăm dò
khoáng sản
- Thời hạn tiếp nhận và
kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 16 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng
quy định (trường hợp
hồ sơ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ chức,
cá nhân được tăng
thêm 21 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công
Quốc gia
Mức thu lệ phí cấp
giấy phép hoạt động
khoáng sản áp dụng
theo quy định tại
Thông tư số
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng
phí thẩm định đánh
giá trữ lượng khoáng
sản và lệ phí cấp giấy
phép hoạt động
khoáng sản, cụ thể:
- Diện tích thăm dò
nhỏ hơn 100 hec-ta
(ha), mức thu là
(1) Điều 45 Luật Địa
chất và khoáng sản. (2)
Điều 37, 44, 110, 110c
Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính
phủ được sửa đổi, bổ
sung theo quy định tại
Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính
phủ. (3) Nghị quyết số
66.25/2026/NQ-CP
ngày 04/9/2026 của
Chính phủ. (4) Nghị
quyết số
66.19/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của
Chính phủ. (5) Thông tư
số 10/2024/TT-BTC
Cơ quan
quyết định:
Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
cấp tỉnh;
Cơ quan thực
hiện: Sở Công
Thương
5
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý -
Cơ quan thực
hiện
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả
giải quyết: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả giải
quyết.
2.000.000 đồng/01
giấy phép;
- Diện tích thăm dò
từ 100 ha đến 50.000
ha, mức thu là
5.000.000 đồng/01
giấy phép;
- Diện tích thăm dò
trên 50.000 ha, mức
thu là 7.500.000
đồng/01 giấy phép.
ngày 05/02/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính. (6)
Phụ lục ban hành kèm
theo Thông tư số
55/2026/TT-BCT ngày
15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công
Thương.
5.
Điều chỉnh
giấy phép
thăm dò
khoáng sản
* Trường hợp thay đổi
tên tổ chức, cá nhân
thăm dò khoáng sản:
- Thời hạn tiếp nhận,
thẩm định hồ sơ và
xem xét, quyết định:
12 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ
đáp ứng quy định;
- Thời hạn trả kết quả:
02 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được kết
quả giải quyết.
* Trường hợp trả lại
một phần diện tích khu
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công
Quốc gia
Không quy định.
(1) Điều 45 Luật Địa
chất và khoáng sản. (2)
Điều 39, 44, 110, 110c
Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính
phủ được sửa đổi, bổ
sung theo quy định tại
Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính
phủ. (3) Nghị quyết số
66.25/2026/NQ-CP
ngày 04/9/2026 của
Chính phủ. (4) Nghị
quyết số
Cơ quan
quyết định:
Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
cấp tỉnh;
Cơ quan thực
hiện: Sở Công
Thương
6
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý -
Cơ quan thực
hiện
vực thăm dò khoáng
sản:
- Thời hạn tiếp nhận và
kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 16 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng
quy định (trường hợp
hồ sơ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ chức,
cá nhân được tăng
thêm 21 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả:
02 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được kết
quả giải quyết.
66.19/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của
Chính phủ. (5) Phụ lục
ban hành kèm theo
Thông tư số
55/2026/TT-BCT ngày
15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công
Thương.
7
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý -
Cơ quan thực
hiện
6.
Trả lại giấy
phép thăm dò
khoáng sản
- Thời hạn tiếp nhận và
kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 16 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng
quy định (trường hợp
hồ sơ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ chức,
cá nhân được tăng
thêm 21 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả:
02 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được kết
quả giải quyết.
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công
Quốc gia
Không quy định.
(1) Điều 45 Luật Địa
chất và khoáng sản. (2)
Điều 41, 44, 110, 110c
Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính
phủ được sửa đổi, bổ
sung theo quy định tại
Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính
phủ. (3) Nghị quyết số
66.25/2026/NQ-CP
ngày 04/9/2026 của
Chính phủ. (4) Nghị
quyết số
66.19/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của
Chính phủ. (5) Phụ lục
ban hành kèm theo
Thông tư số
55/2026/TT-BCT ngày
15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công
Thương.
Cơ quan
quyết định:
Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
cấp tỉnh;
Cơ quan thực
hiện: Sở Công
Thương
8
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý -
Cơ quan thực
hiện
7.
Chuyển
nhượng quyền
thăm dò
khoáng sản
* Trường hợp chuyển
nhượng quyền thăm dò
khoáng sản đất hiếm:
- Thời hạn tiếp nhận và
kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 16 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng
quy định (trường hợp
hồ sơ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ chức,
cá nhân được tăng
thêm 21 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 08 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt (không tính
thời gian lấy ý kiến
Thủ tướng Chính
phủ);
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công
Quốc gia
Mức thu lệ phí cấp
giấy phép hoạt động
khoáng sản áp dụng
theo quy định tại
Thông tư số
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng
phí thẩm định đánh
giá trữ lượng khoáng
sản và lệ phí cấp giấy
phép hoạt động
khoáng sản, cụ thể:
- Diện tích thăm dò
nhỏ hơn 100 hec-ta
(ha), mức thu là
2.000.000 đồng/01
giấy phép;
- Diện tích thăm dò
từ 100 ha đến 50.000
ha, mức thu là
5.000.000 đồng/01
giấy phép;
- Diện tích thăm dò
trên 50.000 ha, mức
(1) Điều 45 Luật Địa
chất và khoáng sản. (2)
Điều 40, 44, 110, 110c
Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính
phủ được sửa đổi, bổ
sung theo quy định tại
Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính
phủ. (3) Nghị quyết số
66.25/2026/NQ-CP
ngày 04/9/2026 của
Chính phủ. (4) Nghị
quyết số
66.19/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của
Chính phủ. (5) Thông tư
số 10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính. (6)
Phụ lục ban hành kèm
theo Thông tư số
55/2026/TT-BCT ngày
15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công
Thương.
Cơ quan
quyết định:
Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
cấp tỉnh;
Cơ quan thực
hiện: Sở Công
Thương
9
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý -
Cơ quan thực
hiện
- Thời hạn trả kết quả
giải quyết: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả giải
quyết.
* Trường hợp chuyển
nhượng quyền thăm dò
khoáng sản nhóm I
(trừ khoáng sản đất
hiếm), nhóm II, nhóm
III:
- Thời hạn tiếp nhận và
kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 16 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng
quy định (trường hợp
hồ sơ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ chức,
cá nhân được tăng
thêm 21 ngày làm
việc);
thu là 7.500.000
đồng/01 giấy phép.
10
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý -
Cơ quan thực
hiện
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả
giải quyết: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả giải
quyết.
8.
Thăm dò bổ
sung để nâng
cấp tài
nguyên, trữ
lượng khoáng
sản
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 19 ngày làm
việc, kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ (trường
hợp đề án thăm dò cần
chỉnh sửa, bổ sung thì
thời hạn giải quyết
tăng thêm 05 ngày làm
việc) không tính thời
gian tổ chức, cá nhân
chỉnh sửa, bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ;
- Thời hạn xem xét,
chấp thuận và trả kết
quả: 05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được
hồ sơ trình phê duyệt.
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công
Quốc gia
Không quy định.
(1) Điều 45 Luật Địa
chất và khoáng sản. (2)
Điều 68 Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính
phủ được sửa đổi, bổ
sung theo quy định tại
Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính
phủ. (3) Nghị quyết số
66.25/2026/NQ-CP
ngày 04/9/2026 của
Chính phủ. (4) Nghị
quyết số
66.19/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của
Cơ quan
quyết định:
Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
cấp tỉnh;
Cơ quan thực
hiện: Sở Công
Thương
11
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý -
Cơ quan thực
hiện
Chính phủ. (5) Phụ lục
ban hành kèm theo
Thông tư số
59/2026/TT-BCT ngày
15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công
Thương. (6) Phụ lục ban
hành kèm theo Thông tư
số 55/2026/TT-BCT
ngày 15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công
Thương.
9.
Chấp thuận
thay đổi nội
dung đề án
thăm dò
khoáng sản,
xác định trữ
lượng khoáng
sản đi kèm
24 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được văn
bản theo quy định.
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công
Quốc gia
Không quy định.
(1) Điều 42 Luật Địa
chất và khoáng sản. (2)
Điều 45 Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính
phủ được sửa đổi, bổ
sung theo quy định tại
Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính
phủ. (3) Nghị quyết số
66.25/2026/NQ-CP
ngày 04/9/2026 của
Chính phủ. (4) Nghị
quyết số
Cơ quan
quyết định:
Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
cấp tỉnh;
Cơ quan thực
hiện: Sở Công
Thương
12
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý -
Cơ quan thực
hiện
66.19/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của
Chính phủ. (5) Phụ lục
ban hành kèm theo
Thông tư số
55/2026/TT-BCT ngày
15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công
Thương.
10.
Bổ sung khối
lượng công tác
thăm dò khi
giấy phép
thăm dò
khoáng sản đã
hết thời hạn
12 ngày làm việc kể từ
ngày tiếp nhận hồ sơ.
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công
Quốc gia
Không quy định.
(1) Điều 47 Luật Địa
chất và khoáng sản. (2)
Điều 34 Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính
phủ được sửa đổi, bổ
sung theo quy định tại
Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính
phủ. (3) Nghị quyết số
66.25/2026/NQ-CP
ngày 04/9/2026 của
Chính phủ. (4) Nghị
quyết số
66.19/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của
Chính phủ. (5) Phụ lục
Cơ quan
quyết định:
Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
cấp tỉnh;
Cơ quan thực
hiện: Sở Công
Thương
13
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý -
Cơ quan thực
hiện
ban hành kèm theo
Thông tư số
55/2026/TT-BCT ngày
15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công
Thương.
11.
Công nhận kết
quả thăm dò
khoáng sản
thuộc thẩm
quyền của
Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
cấp tỉnh
* Trường hợp tổ chức,
cá nhân đề nghị công
nhận kết quả thăm dò
khoáng sản nhóm I có
quy mô phân tán, nhỏ
lẻ; khoáng sản nhóm
II:
- Thời hạn tiếp nhận và
kiểm tra hồ sơ: 02
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 45 ngày, kể từ
ngày nhận được hồ sơ
đáp ứng quy định
(trường hợp hồ sơ cần
chỉnh sửa, bổ sung,
thời gian thẩm định
còn lại sau khi nhận
được hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá nhân
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công
Quốc gia
Nộp phí thẩm định
đánh giá trữ lượng
khoáng sản áp dụng
Thông tư số
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng
phí thẩm định đánh
giá trữ lượng khoáng
sản và lệ phí cấp giấy
phép hoạt động
khoáng sản:
- Đến 01 tỷ đồng: 10
triệu đồng.
- Trên 01 đến 10 tỷ
đồng: 10 triệu đồng
+ (0,5% x phần tổng
(1) Điều 50, 51 Luật Địa
chất và khoáng sản. (2)
Điều 49, 50, 54, 54a
Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính
phủ được sửa đổi, bổ
sung theo quy định tại
Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính
phủ. (3) Nghị quyết số
66.25/2026/NQ-CP
ngày 04/9/2026 của
Chính phủ. (4) Phụ lục
ban hành kèm theo
Thông tư số
59/2026/TT-BCT ngày
15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công
Thương. (5) Thông tư số
Cơ quan
quyết định:
Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
cấp tỉnh;
Cơ quan thực
hiện: Sở Công
Thương
14
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý -
Cơ quan thực
hiện
được tăng thêm 21
ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 07 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả:
03 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được kết
quả giải quyết.
* Trường hợp tổ chức,
cá nhân đề nghị công
nhận kết quả thăm dò
khoáng sản nhóm III
và việc thẩm định,
trình Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh xem
xét công nhận kết quả
thăm dò khoáng sản
mà không phải thông
qua Hội đồng tư vấn
kỹ thuật:
- Thời hạn tiếp nhận và
kiểm tra hồ sơ: 02
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
chi phí trên 1 tỷ
đồng).
- Trên 10 đến 20 tỷ
đồng: 55 triệu đồng
+ (0,3% x phần tổng
chi phí trên 10 tỷ
đồng).
- Trên 20 tỷ đồng: 85
triệu đồng + (0,2% x
phần tổng chi phí
trên 20 tỷ đồng).
10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính. (6)
Phụ lục ban hành kèm
theo Thông tư số
55/2026/TT-BCT ngày
15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công
Thương.
15
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý -
Cơ quan thực
hiện
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 24 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng
quy định (trường hợp
hồ sơ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ chức,
cá nhân được tăng
thêm 21 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 07 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả:
01 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được kết
quả giải quyết.
* Trường hợp tổ chức,
cá nhân đề nghị công
nhận kết quả thăm dò
khoáng sản nhóm III
và việc thẩm định,
trình Chủ tịch Ủy ban
16
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý -
Cơ quan thực
hiện
nhân dân cấp tỉnh xem
xét công nhận kết quả
thăm dò khoáng sản
mà phải thông qua Hội
đồng tư vấn kỹ thuật:
- Thời hạn tiếp nhận và
kiểm tra hồ sơ: 02
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 31 ngày, kể từ
ngày nhận được hồ sơ
đáp ứng quy định
(trường hợp hồ sơ cần
chỉnh sửa, bổ sung,
thời gian thẩm định
còn lại sau khi nhận
được hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá nhân
được tăng thêm 21
ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 07 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả:
02 ngày làm việc, kể từ
17
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý -
Cơ quan thực
hiện
ngày nhận được kết
quả giải quyết.
12.
Chấp thuận
khảo sát, đánh
giá thông tin
chung đối với
khoáng sản
nhóm IV tại
khu vực
không đấu giá
quyền khai
thác khoáng
sản
09 ngày làm việc kể từ
ngày tiếp nhận hồ sơ
(không tính thời gian
tổ chức, cá nhân hoàn
thiện hồ sơ trong
trường hợp cơ quan
tiếp nhận hồ sơ có văn
bản đề nghị tổ chức, cá
nhân bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ).
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công
Quốc gia
Không quy định.
(1) Điều 73 Luật Địa
chất và khoáng sản. (2)
Nghị quyết số
66.25/2026/NQ-CP
ngày 04/9/2026 của
Chính phủ. (3) Điều 6
Thông tư số
54/2026/TT-BCT ngày
15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công
Thương.
Sở Công
Thương
13.
Xác nhận kết
quả khảo sát,
đánh giá thông
tin chung đối
với khoáng
sản nhóm IV
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 08 ngày làm
việc, kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ (trong
trường hợp lấy ý kiến
chuyên gia, cơ quan có
liên quan thời gian
thẩm định hồ sơ được
cộng thêm 05 ngày
làm việc).
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 01 ngày
làm việc, kể từ khi
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công
Quốc gia
Không quy định.
(1) Điều 73 Luật Địa
chất và khoáng sản. (2)
Nghị quyết số
66.25/2026/NQ-CP
ngày 04/9/2026 của
Chính phủ. (3) Điều 7
Thông tư số
54/2026/TT-BCT ngày
15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công
Thương.
Sở Công
Thương
18
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý -
Cơ quan thực
hiện
hoàn thành nội dung
thẩm định hồ sơ.
- Thời hạn trả kết quả
giải quyết: 01 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả giải
quyết.
14.
Lựa chọn tổ
chức, cá nhân
để nộp hồ sơ
đề nghị cấp
giấy phép khai
thác khoáng
sản thuộc
thẩm quyền
của Chủ tịch
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
26 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ
của tổ chức, cá nhân
đầu tiên có nhu cầu
khai thác khoáng sản.
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công
Quốc gia
Không quy định.
(1) Điều 59a Nghị định
số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của
Chính phủ được sửa đổi,
bổ sung theo quy định
tại Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính
phủ. (2) Nghị quyết số
66.25/2026/NQ-CP
ngày 04/9/2026 của
Chính phủ. (3) Phụ lục
ban hành kèm theo
Thông tư số
54/2026/TT-BCT ngày
15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công
Thương.
Cơ quan
quyết định:
Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
cấp tỉnh;
Cơ quan thực
hiện: Sở Công
Thương
15.
Cấp giấy phép
khai thác
* Trường hợp tổ chức,
cá nhân đề nghị cấp
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
Mức thu lệ phí cấp
Giấy phép khai thác
(1) Điều 57 Luật Địa
chất và khoáng sản. (2)
Cơ quan
quyết định:
19
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý -
Cơ quan thực
hiện
khoáng sản
thuộc thẩm
quyền của
Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
cấp tỉnh
giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm II;
giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm III
(trừ trường hợp cấp
giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm III
làm vật liệu xây dựng
thông thường để phục
vụ cho các công trình,
dự án quy định tại các
điểm a, b, c, d và đ
khoản 1a Điều 55 của
Luật Địa chất và
khoáng sản); giấy
phép khai thác khoáng
sản nhóm I tại khu vực
có khoáng sản phân
tán, nhỏ lẻ đã được Bộ
trưởng Bộ Công
Thương khoanh định
và công bố:
- Thời hạn tiếp nhận và
kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 60 ngày, kể từ
hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công
Quốc gia
khoáng sản áp dụng
theo quy định tại
Thông tư số
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng
phí thẩm định đánh
giá trữ lượng khoáng
sản và lệ phí cấp giấy
phép hoạt động
khoáng sản, cụ thể:
(1) Giấy phép khai
thác cát, sỏi lòng
suối:
- Có công suất khai
thác dưới 5.000
m3/năm, mức thu là
1.000.000 đồng/01
giấy phép;
- Có công suất khai
thác từ 5.000
m3/năm đến 10.000
m3/năm, mức thu là
10.000.000 đồng/01
giấy phép;
Điều 61, 67, 110d Nghị
định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ được sửa đổi,
bổ sung theo quy định
tại Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính
phủ. (3) Nghị quyết số
66.25/2026/NQ-CP
ngày 04/9/2026 của
Chính phủ. (4) Phụ lục
ban hành kèm theo
Thông tư số
58/2026/TT-BCT ngày
15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công
Thương. (5) Thông tư số
10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính. (6)
Phụ lục ban hành kèm
theo Thông tư số
54/2026/TT-BCT ngày
15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công
Thương.
Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
cấp tỉnh;
Cơ quan thực
hiện: Sở Công
Thương
20
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý -
Cơ quan thực
hiện
ngày nhận được hồ sơ
đáp ứng quy định
(trường hợp hồ sơ cần
chỉnh sửa, bổ sung,
thời gian thẩm định
còn lại sau khi nhận
được hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá nhân
được tăng thêm 21
ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả:
02 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được kết
quả giải quyết.
* Trường hợp tổ chức,
cá nhân đề nghị cấp
giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm III
làm vật liệu xây dựng
thông thường để phục
vụ cho các công trình,
dự án quy định tại các
điểm a, b, c, d và đ
- Có công suất khai
thác trên 10.000
m3/năm, mức thu là
15.000.000 đồng/01
giấy phép;
(2) Giấy phép khai
thác khoáng sản làm
vật liệu xây dựng
thông thường không
sử dụng vật liệu nổ
công nghiệp, trừ các
loại đã quy định tại
điểm (1) nêu trên:
- Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật
liệu xây dựng thông
thường có diện tích
dưới 10 ha và công
suất khai thác dưới
100.000 m3/năm,
mức thu là
15.000.000 đồng/01
giấy phép;
- Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật
liệu xây dựng thông
thường có diện tích
từ 10 ha trở lên và
21
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý -
Cơ quan thực
hiện
khoản 1a Điều 55 của
Luật Địa chất và
khoáng sản:
- Thời hạn tiếp nhận và
kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 45 ngày, kể từ
ngày nhận được hồ sơ
đáp ứng quy định
(trường hợp hồ sơ cần
chỉnh sửa, bổ sung,
thời gian thẩm định
còn lại sau khi nhận
được hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá nhân
được tăng thêm 21
ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả:
02 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được kết
quả giải quyết.
công suất khai thác
dưới 100.000
m3/năm hoặc loại
hoạt động khai thác
khoáng sản làm vật
liệu xây dựng thông
thường có diện tích
dưới 10 ha và công
suất khai thác từ
100.000 m3/năm trở
lên, than bùn trừ hoạt
động khai thác cát,
sỏi lòng suối quy
định tại điểm (1) nêu
trên, mức thu là
20.000.000 đồng/01
giấy phép;
- Khoáng sản làm vật
liệu xây dựng thông
thường có diện tích
từ 10 ha trở lên và
công suất khai thác
từ 100.000 m3/năm
trở lên, trừ hoạt động
khai thác cát, sỏi
lòng suối quy định
tại điểm (1) nêu trên,
mức thu là
22
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý -
Cơ quan thực
hiện
* Trường hợp tổ chức,
cá nhân quy định tại
khoản 1 Điều 72 của
Luật Địa chất và
khoáng sản đề nghị
cấp giấy phép khai
thác khoáng sản nhóm
IV:
- Thời hạn kiểm tra, rà
soát và thẩm định hồ
sơ: 15 ngày làm việc,
kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ (trường hợp lấy
ý kiến cơ quan có liên
quan thuộc Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh, thời
gian giải quyết tăng
thêm 05 ngày làm
việc; trường hợp hồ sơ
cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian thẩm
định còn lại sau khi
nhận được hồ sơ hoàn
thiện của tổ chức, cá
nhân được tăng thêm
05 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 03 ngày
30.000.000 đồng/01
giấy phép;
(3) Giấy phép khai
thác khoáng sản làm
nguyên liệu xi măng;
khoáng sản làm vật
liệu xây dựng thông
thường mà có sử
dụng vật liệu nổ
công nghiệp; đá ốp
lát và nước khoáng,
mức thu là
40.000.000 đồng/01
giấy phép.
(4) Giấy phép khai
thác khoáng sản quý
hiếm, mức thu là
80.000.000 đồng/01
giấy phép.
(5) Giấy phép khai
thác khoáng sản đặc
biệt và độc hại, mức
thu là 100.000.000
đồng/01 giấy phép.
(6) Giấy phép khai
thác các loại khoáng
sản lộ thiên trừ các
loại khoáng sản đã
23
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý -
Cơ quan thực
hiện
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn thông báo
kết quả giải quyết: 02
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được quyết
định của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh;
- Thời hạn trả kết quả:
02 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ văn bản,
tài liệu chứng minh
việc thực hiện các
nghĩa vụ tài chính có
liên quan.
* Trường hợp tổ chức,
cá nhân quy định tại
khoản 2 Điều 72 của
Luật Địa chất và
khoáng sản đề nghị
cấp giấy phép khai
thác khoáng sản nhóm
IV:
- Thời hạn kiểm tra, rà
soát và thẩm định hồ
sơ: 09 ngày làm việc,
kể từ ngày tiếp nhận
quy định tại điểm 1,
điểm 2, điểm 3, điểm
4, điểm 5 nêu trên:
- Không sử dụng vật
liệu nổ công nghiệp,
mức thu là
40.000.000 đồng/01
giấy phép;
- Có sử dụng vật liệu
nổ công nghiệp mức
thu là 50.000.000
đồng/01 giấy phép.
(7) Giấy phép khai
thác các loại khoáng
sản trong hầm lò trừ
các loại khoáng sản
đã quy định tại điểm
2, điểm 3, điểm 4,
điểm 5 nêu trên, mức
thu là 60.000.000
đồng/01 giấy phép.
(8) Giấy phép khai
thác tận thu khoáng
sản, mức thu là
5.000.000 đồng/01
giấy phép.
24
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý -
Cơ quan thực
hiện
hồ sơ (trường hợp lấy
ý kiến cơ quan có liên
quan thuộc Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh, thời
gian giải quyết tăng
thêm 03 ngày làm
việc; trường hợp hồ sơ
cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian thẩm
định còn lại sau khi
nhận được hồ sơ hoàn
thiện của tổ chức, cá
nhân được tăng thêm
03 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn thông báo
kết quả giải quyết: 01
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được quyết
định của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh;
- Thời hạn trả kết quả:
bàn giao giấy phép
khai thác khoáng sản
25
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý -
Cơ quan thực
hiện
nhóm IV cho tổ chức
đề nghị cấp giấy phép
ngay khi nhận đủ văn
bản, tài liệu chứng
minh việc thực hiện
các nghĩa vụ tài chính
có liên quan.
16.
Cấp lại giấy
phép khai thác
khoáng sản
thuộc thẩm
quyền của
Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
cấp tỉnh
* Trường hợp tổ chức,
cá nhân đề nghị cấp lại
giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm II;
giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm III
(trừ trường hợp cấp lại
giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm III
làm vật liệu xây dựng
thông thường để phục
vụ cho các công trình,
dự án quy định tại các
điểm a, b, c, d và đ
khoản 1a Điều 55 của
Luật Địa chất và
khoáng sản); giấy
phép khai thác khoáng
sản nhóm I tại khu vực
có khoáng sản phân
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công
Quốc gia
Không quy định.
(1) Điều 57 Luật Địa
chất và khoáng sản. (2)
Điều 61, 67, 110d Nghị
định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ được sửa đổi,
bổ sung theo quy định
tại Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính
phủ. (3) Nghị quyết số
66.25/2026/NQ-CP
ngày 04/9/2026 của
Chính phủ. (4) Phụ lục
ban hành kèm theo
Thông tư số
54/2026/TT-BCT ngày
15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công
Thương.
Cơ quan
quyết định:
Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
cấp tỉnh;
Cơ quan thực
hiện: Sở Công
Thương
26
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý -
Cơ quan thực
hiện
tán, nhỏ lẻ đã được Bộ
trưởng Bộ Công
Thương khoanh định
và công bố:
- Thời hạn tiếp nhận và
kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 60 ngày, kể từ
ngày nhận được hồ sơ
đáp ứng quy định
(trường hợp hồ sơ cần
chỉnh sửa, bổ sung,
thời gian thẩm định
còn lại sau khi nhận
được hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá nhân
được tăng thêm 21
ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả:
02 ngày làm việc, kể từ
27
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý -
Cơ quan thực
hiện
ngày nhận được kết
quả giải quyết.
* Trường hợp tổ chức,
cá nhân đề nghị cấp lại
giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm III
làm vật liệu xây dựng
thông thường để phục
vụ cho các công trình,
dự án quy định tại các
điểm a, b, c, d và đ
khoản 1a Điều 55 của
Luật Địa chất và
khoáng sản:
- Thời hạn tiếp nhận và
kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 45 ngày, kể từ
ngày nhận được hồ sơ
đáp ứng quy định
(trường hợp hồ sơ cần
chỉnh sửa, bổ sung,
thời gian thẩm định
còn lại sau khi nhận
được hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá nhân
28
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý -
Cơ quan thực
hiện
được tăng thêm 21
ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả:
02 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được kết
quả giải quyết.
17.
Gia hạn giấy
phép khai thác
khoáng sản
thuộc thẩm
quyền của
Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
cấp tỉnh
* Trường hợp tổ chức,
cá nhân đề nghị gia
hạn giấy phép khai
thác khoáng sản nhóm
II; giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm III;
giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm I tại
khu vực có khoáng sản
phân tán, nhỏ lẻ đã
được Bộ trưởng Bộ
Công Thương khoanh
định và công bố:
- Thời hạn tiếp nhận và
kiểm tra hồ sơ: 03
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công
Quốc gia
Mức thu lệ phí cấp
giấy phép khai thác
khoáng sản (gia hạn)
áp dụng theo quy
định tại Thông tư số
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng
phí thẩm định đánh
giá trữ lượng khoáng
sản và lệ phí cấp giấy
phép hoạt động
khoáng sản, cụ thể:
(1) Điều 57 Luật Địa
chất và khoáng sản. (2)
Điều 62, 67, 110d Nghị
định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ được sửa đổi,
bổ sung theo quy định
tại Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính
phủ. (3) Nghị quyết số
66.25/2026/NQ-CP
ngày 04/9/2026 của
Chính phủ. (4) Thông tư
số 10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của Bộ
Cơ quan
quyết định:
Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
cấp tỉnh;
Cơ quan thực
hiện: Sở Công
Thương
29
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý -
Cơ quan thực
hiện
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 24 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng
quy định (trường hợp
hồ sơ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ chức,
cá nhân được tăng
thêm 21 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả:
02 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được kết
quả giải quyết.
* Trường hợp tổ chức,
cá nhân quy định tại
khoản 1 Điều 72 của
Luật Địa chất và
(1) Giấy phép khai
thác cát, sỏi lòng
suối:
- Có công suất khai
thác dưới 5.000
m3/năm, mức thu là
500.000 đồng/01
giấy phép;
- Có công suất khai
thác từ 5.000
m3/năm đến 10.000
m3/năm, mức thu là
5.000.000 đồng/01
giấy phép;
- Có công suất khai
thác trên 10.000
m3/năm, mức thu là
7.500.000 đồng/01
giấy phép;
(2) Giấy phép khai
thác khoáng sản làm
vật liệu xây dựng
thông thường không
sử dụng vật liệu nổ
công nghiệp, trừ các
loại đã quy định tại
điểm (1) nêu trên:
trưởng Bộ Tài chính. (5)
Phụ lục ban hành kèm
theo Thông tư số
54/2026/TT-BCT ngày
15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công
Thương.
30
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý -
Cơ quan thực
hiện
khoáng sản đề nghị gia
hạn giấy phép khai
thác khoáng sản nhóm
IV:
- Thời hạn kiểm tra, rà
soát và thẩm định hồ
sơ: 11 ngày làm việc,
kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ (trường hợp lấy
ý kiến cơ quan có liên
quan thuộc Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh, thời
gian giải quyết tăng
thêm 05 ngày làm
việc; trường hợp hồ sơ
cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian thẩm
định còn lại sau khi
nhận được hồ sơ hoàn
thiện của tổ chức, cá
nhân được tăng thêm
05 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 03 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật
liệu xây dựng thông
thường có diện tích
dưới 10 ha và công
suất khai thác dưới
100.000 m3/năm,
mức thu là 7.500.000
đồng/01 giấy phép;
- Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật
liệu xây dựng thông
thường có diện tích
từ 10 ha trở lên và
công suất khai thác
dưới 100.000
m3/năm hoặc loại
hoạt động khai thác
khoáng sản làm vật
liệu xây dựng thông
thường có diện tích
dưới 10 ha và công
suất khai thác từ
100.000 m3/năm trở
lên, than bùn trừ hoạt
động khai thác cát,
sỏi lòng suối quy
định tại điểm (1) nêu
31
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý -
Cơ quan thực
hiện
- Thời hạn thông báo
kết quả giải quyết: 02
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được quyết
định của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh;
- Thời hạn trả kết quả:
02 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ văn bản,
tài liệu chứng minh
việc thực hiện các
nghĩa vụ tài chính có
liên quan.
* Trường hợp tổ chức,
cá nhân quy định tại
khoản 2 Điều 72 của
Luật Địa chất và
khoáng sản đề nghị
cấp giấy phép khai
thác khoáng sản nhóm
IV:
- Thời hạn kiểm tra, rà
soát và thẩm định hồ
sơ: 07 ngày làm việc,
kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ (trường hợp lấy
ý kiến cơ quan có liên
quan thuộc Ủy ban
trên, mức thu là
10.000.000 đồng/01
giấy phép;
- Khoáng sản làm vật
liệu xây dựng thông
thường có diện tích
từ 10 ha trở lên và
công suất khai thác
từ 100.000 m3/năm
trở lên, trừ hoạt động
khai thác cát, sỏi
lòng suối quy định
tại điểm (1) nêu trên,
mức thu là
15.000.000 đồng/01
giấy phép;
(3) Giấy phép khai
thác khoáng sản làm
nguyên liệu xi măng;
khoáng sản làm vật
liệu xây dựng thông
thường mà có sử
dụng vật liệu nổ
công nghiệp; đá ốp
lát và nước khoáng,
mức thu là
20.000.000 đồng/01
giấy phép.
32
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý -
Cơ quan thực
hiện
nhân dân cấp tỉnh, thời
gian giải quyết tăng
thêm 03 ngày làm
việc; trường hợp hồ sơ
cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian thẩm
định còn lại sau khi
nhận được hồ sơ hoàn
thiện của tổ chức, cá
nhân được tăng thêm
03 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn thông báo
kết quả giải quyết: 01
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được quyết
định của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh;
- Thời hạn trả kết quả:
bàn giao giấy phép
khai thác khoáng sản
nhóm IV cho tổ chức
đề nghị gia hạn giấy
phép ngay khi nhận đủ
(4) Giấy phép khai
thác khoáng sản quý
hiếm, mức thu là
40.000.000 đồng/01
giấy phép.
(5) Giấy phép khai
thác khoáng sản đặc
biệt và độc hại, mức
thu là 50.000.000
đồng/01 giấy phép.
(6) Giấy phép khai
thác các loại khoáng
sản lộ thiên trừ các
loại khoáng sản đã
quy định tại điểm 1,
điểm 2, điểm 3, điểm
4, điểm 5 nêu trên:
- Không sử dụng vật
liệu nổ công nghiệp,
mức thu là
20.000.000 đồng/01
giấy phép;
- Có sử dụng vật liệu
nổ công nghiệp mức
thu là 25.000.000
đồng/01 giấy phép;
(7) Giấy phép khai
thác các loại khoáng
33
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý -
Cơ quan thực
hiện
văn bản, tài liệu chứng
minh việc thực hiện
các nghĩa vụ tài chính
có liên quan.
sản trong hầm lò trừ
các loại khoáng sản
đã quy định tại điểm
2, điểm 3, điểm 4,
điểm 5 nêu trên, mức
thu là 30.000.000
đồng/01 giấy phép.
18.
Điều chỉnh
giấy phép khai
thác khoáng
sản thuộc
thẩm quyền
của Chủ tịch
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
* Trường hợp tổ chức,
cá nhân được cấp giấy
phép khai thác khoáng
sản nhóm II; giấy phép
khai thác khoáng sản
nhóm III; giấy phép
khai thác khoáng sản
nhóm I tại khu vực có
khoáng sản phân tán,
nhỏ lẻ đã được Bộ
trưởng Bộ Công
Thương khoanh định
và công bố đề nghị:
Điều chỉnh trữ lượng
khoáng sản được phép
khai thác; Tăng hoặc
giảm công suất khai
thác; Thay đổi, bổ
sung phương pháp
khai thác; Trả lại một
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công
Quốc gia
Không quy định.
(1) Điều 57 Luật Địa
chất và khoáng sản. (2)
Điều 64, 67, 110d Nghị
định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ được sửa đổi,
bổ sung theo quy định
tại Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính
phủ. (3) Nghị quyết số
66.25/2026/NQ-CP
ngày 04/9/2026 của
Chính phủ. (4) Phụ lục
ban hành kèm theo
Thông tư số
58/2026/TT-BCT ngày
15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công
Thương. (5) Phụ lục ban
Cơ quan
quyết định:
Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
cấp tỉnh;
Cơ quan thực
hiện: Sở Công
Thương
34
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý -
Cơ quan thực
hiện
phần diện tích khai
thác; Bổ sung khai
thác khoáng sản đi
kèm, trừ trường hợp
quy định tại điểm i
khoản 1 Điều 64 Nghị
định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025
được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại điểm
a khoản 23 Điều 1 của
Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính
phủ; Tăng mức sâu
khai thác hoặc mở
rộng ranh giới khu vực
khai thác sau khi kết
quả thăm dò xuống
sâu, mở rộng được cơ
quan nhà nước, người
có thẩm quyền công
nhận; mở rộng ranh
giới khu vực khai thác
khoáng sản nhằm khai
thác tối đa trữ lượng
khoáng sản đã phê
duyệt hoặc công nhận
hành kèm theo Thông tư
số 54/2026/TT-BCT
ngày 15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công
Thương.
35
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý -
Cơ quan thực
hiện
trong báo cáo kết quả
thăm dò khoáng sản;
Điều chỉnh nội dung
chế biến khoáng sản,
mục đích sử dụng, tiêu
thụ khoáng sản đối với
giấy phép khai thác
khoáng sản được cấp
trước ngày
16/01/2026:
- Thời hạn tiếp nhận và
kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 24 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng
quy định (trường hợp
hồ sơ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ chức,
cá nhân được tăng
thêm 21 ngày làm
việc);
36
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý -
Cơ quan thực
hiện
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt (trường hợp
lấy ý kiến Thủ tướng
Chính phủ trước khi
quyết định việc điều
chỉnh giấy phép khai
thác khoáng sản đất
hiếm thì thời gian lấy ý
kiến không tính vào
thời hạn giải quyết hồ
sơ);
- Thời hạn trả kết quả
giải quyết: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả giải
quyết.
* Trường hợp tổ chức,
cá nhân được cấp giấy
phép khai thác khoáng
sản nhóm II; giấy phép
khai thác khoáng sản
nhóm III; giấy phép
khai thác khoáng sản
nhóm I tại khu vực có
khoáng sản phân tán,
37
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý -
Cơ quan thực
hiện
nhỏ lẻ đã được Bộ
trưởng Bộ Công
Thương khoanh định
và công bố đề nghị:
Thay đổi tên gọi của tổ
chức, cá nhân khai
thác khoáng sản; Điều
chỉnh tọa độ các điểm
khép góc khu vực khai
thác khoáng sản do sai
lệch trong chuyển đổi
hệ tọa độ địa lý hoặc
các nguyên nhân
khách quan nhưng
không dẫn đến thay
đổi trữ lượng khoáng
sản đã được phê duyệt,
công nhận; Bổ sung
khai thác khoáng sản
đi kèm là khoáng sản
nhóm III làm vật liệu
xây dựng thông
thường, khoáng sản
nhóm IV (bao gồm
đất, đá tầng phủ, xen
kẹp được xác định
phải thải loại trong dự
án đầu tư khai thác
38
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý -
Cơ quan thực
hiện
khoáng sản) để phục
vụ cho các công trình,
dự án quy định tại các
điểm a, b, c, d và đ
khoản 1a Điều 55 của
Luật Địa chất và
khoáng sản:
- Thời hạn tiếp nhận và
kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ và xem xét,
quyết định: 12 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ đáp
ứng quy định;
- Thời hạn trả kết quả
giải quyết: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả giải
quyết.
* Trường hợp giấy
phép khai thác khoáng
sản nhóm II; giấy phép
khai thác khoáng sản
nhóm III; giấy phép
khai thác khoáng sản
39
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý -
Cơ quan thực
hiện
nhóm I tại khu vực có
khoáng sản phân tán,
nhỏ lẻ đã được Bộ
trưởng Bộ Công
Thương khoanh định
và công bố có một
phần diện tích bị công
bố là khu vực cấm hoạt
động khoáng sản hoặc
khu vực tạm thời cấm
hoạt động khoáng sản:
- Thời hạn tiếp nhận và
kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ và xem xét,
quyết định: 24 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ đáp
ứng quy định;
- Thời hạn trả kết quả
giải quyết: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả giải
quyết.
* Trường hợp tổ chức,
cá nhân quy định tại
40
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý -
Cơ quan thực
hiện
khoản 1 Điều 72 của
Luật Địa chất và
khoáng sản được cấp
giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm IV
đề nghị: Thay đổi khối
lượng (trữ lượng)
khoáng sản quy định
trong giấy phép; Mở
rộng diện tích, thay đổi
chiều sâu khai thác
khoáng sản; Trả lại
một phần diện tích khu
vực khai thác khoáng
sản; Tăng công suất
khai thác khoáng sản;
Thay đổi tên gọi của tổ
chức, cá nhân được
cấp giấy phép khai
thác khoáng sản nhóm
IV hoặc một phần diện
tích khu vực khai thác
khoáng sản bị công bố
là khu vực cấm hoạt
động khoáng sản hoặc
khu vực tạm thời cấm
hoạt động khoáng sản:
41
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý -
Cơ quan thực
hiện
- Thời hạn kiểm tra, rà
soát và thẩm định hồ
sơ: 11 ngày làm việc,
kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ (trường hợp lấy
ý kiến cơ quan có liên
quan thuộc Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh, thời
gian giải quyết tăng
thêm 05 ngày làm
việc; trường hợp hồ sơ
cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian thẩm
định còn lại sau khi
nhận được hồ sơ hoàn
thiện của tổ chức, cá
nhân được tăng thêm
05 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 03 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn thông báo
kết quả giải quyết: 02
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được quyết
42
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý -
Cơ quan thực
hiện
định của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh;
- Thời hạn trả kết quả:
02 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ văn bản,
tài liệu chứng minh
việc thực hiện các
nghĩa vụ tài chính có
liên quan.
* Trường hợp tổ chức,
cá nhân quy định tại
khoản 2 Điều 72 của
Luật Địa chất và
khoáng sản được cấp
giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm IV
đề nghị: Thay đổi khối
lượng (trữ lượng)
khoáng sản quy định
trong giấy phép; Mở
rộng diện tích, thay đổi
chiều sâu khai thác
khoáng sản; Trả lại
một phần diện tích khu
vực khai thác khoáng
sản; Tăng công suất
khai thác khoáng sản;
Thay đổi tên gọi của tổ
43
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý -
Cơ quan thực
hiện
chức, cá nhân được
cấp giấy phép khai
thác khoáng sản nhóm
IV; Thay đổi hoặc bổ
sung công trình, dự án
sử dụng khoáng sản
hoặc một phần diện
tích khu vực khai thác
khoáng sản bị công bố
là khu vực cấm hoạt
động khoáng sản hoặc
khu vực tạm thời cấm
hoạt động khoáng sản:
- Thời hạn kiểm tra, rà
soát và thẩm định hồ
sơ: 07 ngày làm việc,
kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ (trường hợp lấy
ý kiến cơ quan có liên
quan thuộc Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh, thời
gian giải quyết tăng
thêm 03 ngày làm
việc; trường hợp hồ sơ
cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian thẩm
định còn lại sau khi
nhận được hồ sơ hoàn
44
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý -
Cơ quan thực
hiện
thiện của tổ chức, cá
nhân được tăng thêm
03 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn thông báo
kết quả giải quyết: 01
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được quyết
định của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh;
- Thời hạn trả kết quả:
bàn giao giấy phép
khai thác khoáng sản
nhóm IV cho tổ chức
đề nghị điều chỉnh
giấy phép ngay khi
nhận đủ văn bản, tài
liệu chứng minh việc
thực hiện các nghĩa vụ
tài chính có liên quan.
* Trường hợp tổ chức,
cá nhân được cấp giấy
phép khai thác khoáng
sản nhóm IV đề nghị
45
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý -
Cơ quan thực
hiện
điều chỉnh công suất
khai thác khoáng sản
nhóm IV để phục vụ
công trình, dự án quy
định tại các điểm a, b,
c, d và đ khoản 1a
Điều 55 của Luật Địa
chất và khoáng sản:
Thời hạn giải quyết:
05 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ.
19.
Trả lại giấy
phép khai thác
khoáng sản
thuộc thẩm
quyền của
Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
cấp tỉnh
* Trường hợp tổ chức,
cá nhân đề nghị trả lại
giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm II;
giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm III;
giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm I tại
khu vực có khoáng sản
phân tán, nhỏ lẻ đã
được Bộ trưởng Bộ
Công Thương khoanh
định và công bố:
- Thời hạn tiếp nhận và
kiểm tra hồ sơ: 03
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công
Quốc gia
Không quy định.
(1) Điều 57 Luật Địa
chất và khoáng sản. (2)
Điều 65, 67, 110d Nghị
định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ được sửa đổi,
bổ sung theo quy định
tại Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính
phủ. (3) Nghị quyết số
66.25/2026/NQ-CP
ngày 04/9/2026 của
Chính phủ. (4) Phụ lục
ban hành kèm theo
Thông tư số
Cơ quan
quyết định:
Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
cấp tỉnh;
Cơ quan thực
hiện: Sở Công
Thương
46
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý -
Cơ quan thực
hiện
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 24 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng
quy định (trường hợp
hồ sơ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ chức,
cá nhân được tăng
thêm 21 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả:
02 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được kết
quả giải quyết.
* Trường hợp tổ chức,
cá nhân đề nghị trả lại
giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm IV:
54/2026/TT-BCT ngày
15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công
Thương. (5) Phụ lục ban
hành kèm theo Thông tư
số 56/2026/TT-BCT
ngày 15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công
Thương.
47
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý -
Cơ quan thực
hiện
- Thời hạn kiểm tra, rà
soát và thẩm định hồ
sơ: 18 ngày làm việc,
kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ;
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 03 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn thông báo
kết quả giải quyết: 02
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được quyết
định của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh;
- Thời hạn trả kết quả:
02 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ văn bản,
tài liệu chứng minh
việc thực hiện các
nghĩa vụ tài chính có
liên quan.
20.
Chuyển
nhượng quyền
khai thác
khoáng sản
- Thời hạn tiếp nhận và
kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố/cấp xã.
Mức thu lệ phí cấp
lại giấy phép khai
thác khoáng sản khi
chuyển nhượng
(1) Điều 57 Luật Địa
chất và khoáng sản. (2)
Điều 66, 67, 110d Nghị
định số 193/2025/NĐ-
Cơ quan
quyết định:
Chủ tịch Ủy
48
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý -
Cơ quan thực
hiện
thuộc thẩm
quyền của
Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
cấp tỉnh
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 24 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng
quy định (trường hợp
hồ sơ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ chức,
cá nhân được tăng
thêm 21 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả:
02 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được kết
quả giải quyết.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công
Quốc gia
quyền khai thác
khoáng sản áp dụng
theo quy định tại
Thông tư số
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng
phí thẩm định đánh
giá trữ lượng khoáng
sản và lệ phí cấp giấy
phép hoạt động
khoáng sản, cụ thể:
(1) Giấy phép khai
thác cát, sỏi lòng
suối:
- Có công suất khai
thác dưới 5.000
m3/năm, mức thu là
500.000 đồng/01
giấy phép;
- Có công suất khai
thác từ 5.000
m3/năm đến 10.000
m3/năm, mức thu là
CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ được sửa đổi,
bổ sung theo quy định
tại Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính
phủ. (3) Nghị quyết số
66.25/2026/NQ-CP
ngày 04/9/2026 của
Chính phủ. (4) Thông tư
số 10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính. (5)
Phụ lục ban hành kèm
theo Thông tư số
54/2026/TT-BCT ngày
15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công
Thương.
ban nhân dân
cấp tỉnh;
Cơ quan thực
hiện: Sở Công
Thương
49
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý -
Cơ quan thực
hiện
5.000.000 đồng/01
giấy phép;
- Có công suất khai
thác trên 10.000
m3/năm, mức thu là
7.500.000 đồng/01
giấy phép;
(2) Giấy phép khai
thác khoáng sản làm
vật liệu xây dựng
thông thường không
sử dụng vật liệu nổ
công nghiệp, trừ các
loại đã quy định tại
điểm (1) nêu trên:
- Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật
liệu xây dựng thông
thường có diện tích
dưới 10 ha và công
suất khai thác dưới
100.000 m3/năm,
mức thu là 7.500.000
đồng/01 giấy phép;
- Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật
liệu xây dựng thông
thường có diện tích
50
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý -
Cơ quan thực
hiện
từ 10 ha trở lên và
công suất khai thác
dưới 100.000
m3/năm hoặc loại
hoạt động khai thác
khoáng sản làm vật
liệu xây dựng thông
thường có diện tích
dưới 10 ha và công
suất khai thác từ
100.000 m3/năm trở
lên, than bùn trừ hoạt
động khai thác cát,
sỏi lòng suối quy
định tại điểm (1) nêu
trên, mức thu là
10.000.000 đồng/01
giấy phép;
- Khoáng sản làm vật
liệu xây dựng thông
thường có diện tích
từ 10 ha trở lên và
công suất khai thác
từ 100.000 m3/năm
trở lên, trừ hoạt động
khai thác cát, sỏi
lòng suối quy định
tại điểm (1) nêu trên,
51
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý -
Cơ quan thực
hiện
mức thu là
15.000.000 đồng/01
giấy phép;
(3) Giấy phép khai
thác khoáng sản làm
nguyên liệu xi măng;
khoáng sản làm vật
liệu xây dựng thông
thường mà có sử
dụng vật liệu nổ
công nghiệp; đá ốp
lát và nước khoáng,
mức thu là
20.000.000 đồng/01
giấy phép.
(4) Giấy phép khai
thác khoáng sản quý
hiếm, mức thu là
40.000.000 đồng/01
giấy phép.
(5) Giấy phép khai
thác khoáng sản đặc
biệt và độc hại, mức
thu là 50.000.000
đồng/01 giấy phép.
(6) Giấy phép khai
thác các loại khoáng
sản lộ thiên trừ các
52
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý -
Cơ quan thực
hiện
loại khoáng sản đã
quy định tại điểm 1,
điểm 2, điểm 3, điểm
4, điểm 5 nêu trên:
- Không sử dụng vật
liệu nổ công nghiệp,
mức thu là
20.000.000 đồng/01
giấy phép;
- Có sử dụng vật liệu
nổ công nghiệp mức
thu là 25.000.000
đồng/01 giấy phép;
(7) Giấy phép khai
thác các loại khoáng
sản trong hầm lò trừ
các loại khoáng sản
đã quy định tại điểm
2, điểm 3, điểm 4,
điểm 5 nêu trên, mức
thu là 30.000.000
đồng/01 giấy phép.
21.
Cấp đổi giấy
phép khai thác
khoáng sản
thuộc thẩm
quyền của
* Trường hợp tổ chức,
cá nhân đề nghị cấp
đổi giấy phép khai
thác khoáng sản đối
với giấy phép khai
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
* Trường hợp cấp
đổi giấy phép khai
thác khoáng sản kết
hợp với cấp lại lại
hoặc điều chỉnh giấy
(1) Điều 57 Luật Địa
chất và khoáng sản. (2)
Điều 61, 67, 153 Nghị
định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của
Cơ quan
quyết định:
Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
cấp tỉnh;
53
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý -
Cơ quan thực
hiện
Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
cấp tỉnh
thác khoáng sản được
cấp trước ngày
01/01/2026 và nội
dung giấy phép khai
thác khoáng sản không
quy định diện tích khu
vực khai thác khoáng
sản hoặc mức sâu
được phép khai thác:
- Thời hạn tiếp nhận và
kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ và xem xét,
quyết định: 12 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ đáp
ứng quy định (trường
hợp lấy ý kiến Thủ
tướng Chính phủ trước
khi quyết định việc
cấp đổi giấy phép khai
thác khoáng sản đất
hiếm thì thời gian lấy ý
kiến không tính vào
thời hạn giải quyết hồ
sơ);
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công
Quốc gia
phép khai thác
khoáng sản: Không
quy định.
* Trường hợp cấp
đổi giấy phép khai
thác khoáng sản kết
hợp với gia hạn giấy
phép khai thác
khoáng sản:
Mức thu lệ phí cấp
giấy phép khai thác
khoáng sản áp dụng
theo quy định tại
Thông tư số
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng
phí thẩm định đánh
giá trữ lượng khoáng
sản và lệ phí cấp giấy
phép hoạt động
khoáng sản, cụ thể:
(1) Giấy phép khai
thác cát, sỏi lòng
suối:
Chính phủ được sửa đổi,
bổ sung theo quy định
tại Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính
phủ. (3) Nghị quyết số
66.25/2026/NQ-CP
ngày 04/9/2026 của
Chính phủ. (4) Phụ lục
ban hành kèm theo
Thông tư số
58/2026/TT-BCT ngày
15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công
Thương. (5) Thông tư số
10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính. (6)
Phụ lục ban hành kèm
theo Thông tư số
54/2026/TT-BCT ngày
15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công
Thương. (7) Phụ lục ban
hành kèm theo Thông tư
số 56/2026/TT-BCT
ngày 15/9/2026 của Bộ
Cơ quan thực
hiện: Sở Công
Thương
54
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý -
Cơ quan thực
hiện
- Thời hạn trả kết quả
giải quyết: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả giải
quyết.
* Trường hợp tổ chức,
cá nhân đề nghị: (1)
Cấp đổi giấy phép khai
thác khoáng sản đối
với giấy phép khai
thác khoáng sản được
cấp trước ngày
01/01/2026 và nội
dung giấy phép khai
thác khoáng sản không
quy định trữ lượng
hoặc khối lượng
khoáng sản được phép
khai thác hoặc không
quy định thời hạn khai
thác; (2) Thực hiện
việc cấp đổi giấy phép
khai thác khoáng sản
kết hợp với gia hạn,
cấp lại hoặc điều chỉnh
giấy phép khai thác
khoáng sản; (3) Cấp
đổi giấy phép khai
- Có công suất khai
thác dưới 5.000
m3/năm, mức thu là
500.000 đồng/01
giấy phép;
- Có công suất khai
thác từ 5.000
m3/năm đến 10.000
m3/năm, mức thu là
5.000.000 đồng/01
giấy phép;
- Có công suất khai
thác trên 10.000
m3/năm, mức thu là
7.500.000 đồng/01
giấy phép;
(2) Giấy phép khai
thác khoáng sản làm
vật liệu xây dựng
thông thường không
sử dụng vật liệu nổ
công nghiệp, trừ các
loại đã quy định tại
điểm (1) nêu trên:
- Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật
liệu xây dựng thông
thường có diện tích
trưởng Bộ Công
Thương.
55
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý -
Cơ quan thực
hiện
thác khoáng sản đối
với giấy phép khai
thác khoáng sản được
cấp trước ngày
01/01/2026 và nội
dung giấy phép khai
thác khoáng sản đồng
thời thuộc nhiều
trường hợp sau: không
quy định trữ lượng
hoặc khối lượng
khoáng sản được phép
khai thác, không quy
định thời hạn khai
thác, không quy định
diện tích khu vực khai
thác khoáng sản hoặc
mức sâu được phép
khai thác:
- Thời hạn tiếp nhận và
kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 24 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng
quy định (trường hợp
dưới 10 ha và công
suất khai thác dưới
100.000 m3/năm,
mức thu là 7.500.000
đồng/01 giấy phép;
- Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật
liệu xây dựng thông
thường có diện tích
từ 10 ha trở lên và
công suất khai thác
dưới 100.000
m3/năm hoặc loại
hoạt động khai thác
khoáng sản làm vật
liệu xây dựng thông
thường có diện tích
dưới 10 ha và công
suất khai thác từ
100.000 m3/năm trở
lên, than bùn trừ hoạt
động khai thác cát,
sỏi lòng suối quy
định tại điểm (1) nêu
trên, mức thu là
10.000.000 đồng/01
giấy phép;
56
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý -
Cơ quan thực
hiện
hồ sơ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ chức,
cá nhân được tăng
thêm 21 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt (trường hợp
lấy ý kiến Thủ tướng
Chính phủ trước khi
quyết định việc cấp
đổi giấy phép khai
thác khoáng sản đất
hiếm thì thời gian lấy ý
kiến không tính vào
thời hạn giải quyết hồ
sơ);
- Thời hạn trả kết quả
giải quyết: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả giải
quyết.
- Khoáng sản làm vật
liệu xây dựng thông
thường có diện tích
từ 10 ha trở lên và
công suất khai thác
từ 100.000 m3/năm
trở lên, trừ hoạt động
khai thác cát, sỏi
lòng suối quy định
tại điểm (1) nêu trên,
mức thu là
15.000.000 đồng/01
giấy phép;
(3) Giấy phép khai
thác khoáng sản làm
nguyên liệu xi măng;
khoáng sản làm vật
liệu xây dựng thông
thường mà có sử
dụng vật liệu nổ
công nghiệp; đá ốp
lát và nước khoáng,
mức thu là
20.000.000 đồng/01
giấy phép.
(4) Giấy phép khai
thác khoáng sản quý
hiếm, mức thu là
57
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý -
Cơ quan thực
hiện
40.000.000 đồng/01
giấy phép.
(5) Giấy phép khai
thác khoáng sản đặc
biệt và độc hại, mức
thu là 50.000.000
đồng/01 giấy phép.
(6) Giấy phép khai
thác các loại khoáng
sản lộ thiên trừ các
loại khoáng sản đã
quy định tại điểm 1,
điểm 2, điểm 3, điểm
4, điểm 5 nêu trên:
- Không sử dụng vật
liệu nổ công nghiệp,
mức thu là
20.000.000 đồng/01
giấy phép;
- Có sử dụng vật liệu
nổ công nghiệp mức
thu là 25.000.000
đồng/01 giấy phép;
(7) Giấy phép khai
thác các loại khoáng
sản trong hầm lò trừ
các loại khoáng sản
đã quy định tại điểm
58
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý -
Cơ quan thực
hiện
2, điểm 3, điểm 4,
điểm 5 nêu trên, mức
thu là 30.000.000
đồng/01 giấy phép.
22.
Quyết toán
tiền cấp quyền
khai thác
khoáng sản
đối với giấy
phép thuộc
thẩm quyền
cấp của Chủ
tịch Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh
* Đối với các trường
hợp: (1) Quyết toán
theo định kỳ 5 năm
một lần; (2) Quyết
toán khi gia hạn, điều
chỉnh, cấp lại giấy
phép khai thác khoáng
sản, khai thác tận thu
khoáng sản, giấy xác
nhận đăng ký thu hồi
khoáng sản, văn bản
chấp thuận, cho phép
khai thác, thu hồi
khoáng sản; chuyển
nhượng quyền khai
thác khoáng sản, khai
thác tận thu khoáng
sản; (3) Quyết toán khi
đóng cửa mỏ; giấy xác
nhận đăng ký thu hồi
khoáng sản, văn bản
chấp thuận, cho phép
khai thác, thu hồi
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công
Quốc gia
Không quy định.
(1) Điều 99 Luật Địa
chất và khoáng sản. (2)
Điều 131, 140 Nghị định
số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của
Chính phủ được sửa đổi,
bổ sung theo quy định
tại Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính
phủ. (3) Nghị quyết số
66.25/2026/NQ-CP
ngày 04/9/2026 của
Chính phủ. (4) Phụ lục
ban hành kèm theo
Thông tư số
58/2026/TT-BCT ngày
15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công
Thương.
Sở Công
Thương
59
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý -
Cơ quan thực
hiện
khoáng sản hết hiệu
lực; giấy phép khai
thác khoáng sản, khai
thác tận thu khoáng
sản hết hiệu lực nhưng
không phải đóng cửa
mỏ theo quy định tại
điểm a khoản 4 Điều
82 Luật Địa chất và
khoáng sản: Thời hạn
quyết toán tiền cấp
quyền khai thác
khoáng sản là 90 ngày,
kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ đề nghị quyết toán
tiền cấp quyền khai
thác khoáng sản hợp lệ
(trường hợp phải bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ
thì thời gian tổ chức,
cá nhân bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ không tính
vào thời gian quyết
toán tiền cấp quyền
khai thác khoáng sản).
* Đối với trường hợp
quyết toán tiền cấp
quyền khai thác
60
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý -
Cơ quan thực
hiện
khoáng sản, tiền trúng
đấu giá quyền khai
thác khoáng sản lần
đầu theo quy định tại
điểm b khoản 9 Điều
111 của Luật Địa chất
và khoáng sản: Thời
hạn quyết toán tiền cấp
quyền khai thác
khoáng sản trước ngày
31/12/2026.
23.
Phê duyệt đề
án đóng cửa
mỏ khoáng
sản
- Thời hạn tiếp nhận và
kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 50 ngày, kể từ
ngày nhận được hồ sơ
đáp ứng quy định
(trường hợp hồ sơ cần
chỉnh sửa, bổ sung,
thời gian thẩm định
còn lại sau khi nhận
được hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá nhân
được tăng thêm 21
ngày làm việc);
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công
Quốc gia
Không quy định.
(1) Điều 82, 83 Luật Địa
chất và khoáng sản. (2)
Điều 103 Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính
phủ được sửa đổi, bổ
sung theo quy định tại
Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính
phủ. (3) Nghị quyết số
66.25/2026/NQ-CP
ngày 04/9/2026 của
Chính phủ. (4) Nghị
quyết số
66.19/2026/NQ-CP
Cơ quan
quyết định:
Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
cấp tỉnh;
Cơ quan thực
hiện: Sở Công
Thương
61
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý -
Cơ quan thực
hiện
- Thời hạn xem xét,
quyết định phê duyệt:
08 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ
trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả
giải quyết: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả giải
quyết.
ngày 18/5/2026 của
Chính phủ. (5) Phụ lục
ban hành kèm theo
Thông tư số
54/2026/TT-BCT ngày
15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công
Thương. (6) Phụ lục ban
hành kèm theo Thông tư
số 56/2026/TT-BCT
ngày 15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công
Thương.
24.
Điều chỉnh nội
dung đề án
đóng cửa mỏ
khoáng sản đã
được phê
duyệt
- Thời hạn tiếp nhận và
kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ và trình phê
duyệt: 50 ngày, kể từ
ngày nhận được hồ sơ
đáp ứng quy định
(trường hợp hồ sơ cần
chỉnh sửa, bổ sung,
thời gian thẩm định
còn lại sau khi nhận
được hồ sơ hoàn thiện
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công
Quốc gia
Không quy định.
(1) Điều 82, 83 Luật Địa
chất và khoáng sản. (2)
Điều 104 Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính
phủ được sửa đổi, bổ
sung theo quy định tại
Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính
phủ. (3) Nghị quyết số
66.25/2026/NQ-CP
ngày 04/9/2026 của
Chính phủ. (4) Nghị
Cơ quan
quyết định:
Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
cấp tỉnh;
Cơ quan thực
hiện: Sở Công
Thương
62
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý -
Cơ quan thực
hiện
của tổ chức, cá nhân
được tăng thêm 21
ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định phê duyệt:
05 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ
trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả
giải quyết: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả giải
quyết.
quyết số
66.19/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của
Chính phủ. (5) Phụ lục
ban hành kèm theo
Thông tư số
56/2026/TT-BCT ngày
15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công
Thương.
25.
Chấp thuận
phương án
đóng cửa mỏ
khoáng sản
- Thời hạn tiếp nhận và
kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 16 ngày làm
việc, kể từ ngày có
phiếu tiếp nhận hồ sơ
(trường hợp hồ sơ cần
chỉnh sửa, bổ sung,
thời gian thẩm định
còn lại sau khi nhận
được hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá nhân
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công
Quốc gia
Không quy định.
(1) Điều 82, 83 Luật Địa
chất và khoáng sản. (2)
Điều 105 Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính
phủ được sửa đổi, bổ
sung theo quy định tại
Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính
phủ. (3) Nghị quyết số
66.25/2026/NQ-CP
ngày 04/9/2026 của
Chính phủ. (4) Nghị
Cơ quan
quyết định:
Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
cấp tỉnh;
Cơ quan thực
hiện: Sở Công
Thương
63
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý -
Cơ quan thực
hiện
được tăng thêm 08
ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định phê duyệt:
05 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ
trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả
giải quyết: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả giải
quyết.
quyết số
66.19/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của
Chính phủ. (5) Phụ lục
ban hành kèm theo
Thông tư số
56/2026/TT-BCT ngày
15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công
Thương.
26.
Quyết định
đóng cửa mỏ
khoáng sản
* Trường hợp ban
hành quyết định đóng
cửa mỏ khoáng sản sau
khi tổ chức, cá nhân
hoàn thành các hạng
mục và khối lượng
công việc theo đề án
đóng cửa mỏ khoáng
sản được phê duyệt
hoặc phương án đóng
cửa mỏ khoáng sản đã
được chấp thuận:
- Thời hạn tiếp nhận và
kiểm tra hồ sơ: 03
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công
Quốc gia
Không quy định.
(1) Điều 84 Luật Địa
chất và khoáng sản. (2)
Điều 106 Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính
phủ được sửa đổi, bổ
sung theo quy định tại
Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính
phủ. (3) Nghị quyết số
66.25/2026/NQ-CP
ngày 04/9/2026 của
Chính phủ. (4) Nghị
quyết số
Cơ quan
quyết định:
Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
cấp tỉnh;
Cơ quan thực
hiện: Sở Công
Thương
64
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý -
Cơ quan thực
hiện
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 40 ngày, kể từ
ngày nhận được hồ sơ
đáp ứng quy định
(trường hợp hồ sơ cần
chỉnh sửa, bổ sung,
thời gian thẩm định
còn lại sau khi nhận
được hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá nhân
được tăng thêm 12
ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định phê duyệt:
05 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ
trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả
giải quyết: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả giải
quyết.
* Trường hợp ban
hành quyết định đóng
cửa mỏ khoáng sản đối
với giấy phép khai
66.19/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của
Chính phủ. (5) Phụ lục
ban hành kèm theo
Thông tư số
56/2026/TT-BCT ngày
15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công
Thương.
65
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý -
Cơ quan thực
hiện
thác khoáng sản, giấy
phép khai thác tận thu
khoáng sản chấm dứt
hiệu lực nhưng chưa
tiến hành hoạt động
khai thác khoáng sản:
- Thời hạn tiếp nhận và
kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ và xem xét,
quyết định: 24 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ đáp
ứng quy định;
- Thời hạn trả kết quả:
02 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được kết
quả giải quyết.
* Trường hợp ban
hành quyết định đóng
cửa mỏ khoáng sản
nhóm IV:
- Thời hạn tiếp nhận,
thẩm định hồ sơ:
Không quy định.
66
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý -
Cơ quan thực
hiện
- Thời hạn xem xét,
quyết định phê duyệt:
05 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ
trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả
giải quyết: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả giải
quyết.
27.
Cấp giấy phép
khai thác tận
thu khoáng
sản
- Thời hạn tiếp nhận và
kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 16 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng
quy định (trường hợp
hồ sơ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ chức,
cá nhân được tăng
thêm 08 ngày làm
việc);
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công
Quốc gia
Theo quy định tại
Thông tư số
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng
phí thẩm định đánh
giá trữ lượng khoáng
sản và lệ phí cấp giấy
phép hoạt động
khoáng sản, mức thu
lệ phí cấp giấy phép
khai thác tận thu
khoáng sản là
(1) Điều 69 Luật Địa
chất và khoáng sản. (2)
Điều 79, 84 Nghị định
số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của
Chính phủ được sửa đổi,
bổ sung theo quy định
tại Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính
phủ. (3) Nghị quyết số
66.25/2026/NQ-CP
ngày 04/9/2026 của
Chính phủ. (4) Thông tư
số 10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính. (5)
Cơ quan
quyết định:
Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
cấp tỉnh;
Cơ quan thực
hiện: Sở Công
Thương
67
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý -
Cơ quan thực
hiện
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả:
02 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được kết
quả giải quyết.
5.000.000 đồng/01
giấy phép.
Phụ lục ban hành kèm
theo Thông tư số
54/2026/TT-BCT ngày
15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công
Thương.
28.
Gia hạn giấy
phép khai thác
tận thu khoáng
sản
- Thời hạn tiếp nhận và
kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 08 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng
quy định (trường hợp
hồ sơ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ chức,
cá nhân được tăng
thêm 05 ngày làm
việc);
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công
Quốc gia
Theo quy định tại
Thông tư số
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng
phí thẩm định đánh
giá trữ lượng khoáng
sản và lệ phí cấp giấy
phép hoạt động
khoáng sản, mức thu
lệ phí cấp giấy phép
khai thác tận thu
khoáng sản (gia hạn)
là 2.500.000 đồng/01
giấy phép.
(1) Điều 69 Luật Địa
chất và khoáng sản. (2)
Điều 80, 84 Nghị định
số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của
Chính phủ được sửa đổi,
bổ sung theo quy định
tại Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính
phủ. (3) Nghị quyết số
66.25/2026/NQ-CP
ngày 04/9/2026 của
Chính phủ. (4) Thông tư
số 10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính. (5)
Phụ lục ban hành kèm
Cơ quan
quyết định:
Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
cấp tỉnh;
Cơ quan thực
hiện: Sở Công
Thương
68
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý -
Cơ quan thực
hiện
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 03 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả:
02 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được kết
quả giải quyết.
theo Thông tư số
54/2026/TT-BCT ngày
15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công
Thương.
29.
Điều chỉnh
giấy phép khai
thác tận thu
khoáng sản
* Trường hợp tổ chức,
cá nhân khai thác tận
thu khoáng sản đề nghị
điều chỉnh một trong
các nội dung: điều
chỉnh khối lượng
khoáng sản; tăng hoặc
giảm công suất khai
thác; thay đổi tên tổ
chức, cá nhân; trả lại
một phần diện tích
khai thác; một phần
diện tích bị công bố là
khu vực cấm hoạt
động khoáng sản hoặc
khu vực tạm thời cấm
hoạt động khoáng sản;
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công
Quốc gia
Không quy định.
(1) Điều 69 Luật Địa
chất và khoáng sản. (2)
Điều 81, 84 Nghị định
số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của
Chính phủ được sửa đổi,
bổ sung theo quy định
tại Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính
phủ. (3) Nghị quyết số
66.25/2026/NQ-CP
ngày 04/9/2026 của
Chính phủ. (4) Phụ lục
ban hành kèm theo
Thông tư số
54/2026/TT-BCT ngày
15/9/2026 của Bộ
Cơ quan
quyết định:
Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
cấp tỉnh;
Cơ quan thực
hiện: Sở Công
Thương
69
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý -
Cơ quan thực
hiện
bổ sung khai thác
khoáng sản đi kèm:
- Thời hạn tiếp nhận và
kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 08 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng
quy định (trường hợp
hồ sơ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ chức,
cá nhân được tăng
thêm 05 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 03 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả:
02 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được kết
quả giải quyết.
trưởng Bộ Công
Thương. (5) Phụ lục ban
hành kèm theo Thông tư
số 56/2026/TT-BCT
ngày 15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công
Thương.
70
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý -
Cơ quan thực
hiện
* Trường hợp tổ chức,
cá nhân khai thác tận
thu khoáng sản đề nghị
thay đổi tên tổ chức, cá
nhân:
- Thời hạn tiếp nhận,
thẩm định và ra quyết
định: 07 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ trình phê
duyệt;
- Thời hạn trả kết quả:
02 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được kết
quả giải quyết.
30.
Trả lại giấy
phép khai thác
tận thu khoáng
sản
- Thời hạn tiếp nhận và
kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 08 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng
quy định (trường hợp
hồ sơ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công
Quốc gia
Không quy định.
(1) Điều 69 Luật Địa
chất và khoáng sản. (2)
Điều 82, 84 Nghị định
số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của
Chính phủ được sửa đổi,
bổ sung theo quy định
tại Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính
phủ. (3) Nghị quyết số
66.25/2026/NQ-CP
Cơ quan
quyết định:
Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
cấp tỉnh;
Cơ quan thực
hiện: Sở Công
Thương
71
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý -
Cơ quan thực
hiện
khi nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ chức,
cá nhân được tăng
thêm 05 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 03 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả:
02 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được kết
quả giải quyết.
ngày 04/9/2026 của
Chính phủ. (4) Phụ lục
ban hành kèm theo
Thông tư số
54/2026/TT-BCT ngày
15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công
Thương. (5) Phụ lục ban
hành kèm theo Thông tư
số 56/2026/TT-BCT
ngày 15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công
Thương.
31.
Chuyển
nhượng quyền
khai thác tận
thu khoáng
sản
- Thời hạn tiếp nhận và
kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 08 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng
quy định (trường hợp
hồ sơ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ sơ
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công
Quốc gia
Theo quy định tại
Thông tư số
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng
phí thẩm định đánh
giá trữ lượng khoáng
sản và lệ phí cấp giấy
phép hoạt động
khoáng sản, mức thu
(1) Điều 69 Luật Địa
chất và khoáng sản. (2)
Điều 83, 84 Nghị định
số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của
Chính phủ được sửa đổi,
bổ sung theo quy định
tại Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính
phủ. (3) Nghị quyết số
66.25/2026/NQ-CP
ngày 04/9/2026 của
Cơ quan
quyết định:
Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
cấp tỉnh;
Cơ quan thực
hiện: Sở Công
Thương
72
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý -
Cơ quan thực
hiện
hoàn thiện của tổ chức,
cá nhân được tăng
thêm 05 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 03 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả:
02 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được kết
quả giải quyết.
lệ phí cấp lại Giấy
phép khai thác
khoáng sản khi
chuyển nhượng
quyền khai thác tận
thu khoáng sản là
2.500.000 đồng/01
giấy phép.
Chính phủ. (4) Thông tư
số 10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính. (5)
Thông tư số
54/2026/TT-BCT ngày
15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công
Thương.
32.
Xác nhận
đăng ký thu
hồi khoáng
sản thuộc
thẩm quyền
của Chủ tịch
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
* Trường hợp tổ chức,
cá nhân đề nghị cấp
giấy xác nhận đăng ký
thu hồi khoáng sản
trong các trường hợp
quy định tại các điểm
a, b, c và đ khoản 1
Điều 75 của Luật Địa
chất và khoáng sản:
- Thời hạn tiếp nhận và
kiểm tra hồ sơ: 01
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công
Quốc gia
Không quy định.
(1) Điều 75 Luật Địa
chất và khoáng sản. (2)
Điều 96, 97, 98 Nghị
định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ được sửa đổi,
bổ sung theo quy định
tại Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính
phủ. (3) Nghị quyết số
66.25/2026/NQ-CP
ngày 04/9/2026 của
Chính phủ. (4) Điều 5
Cơ quan
quyết định:
Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
cấp tỉnh;
Cơ quan thực
hiện: Sở Công
Thương
73
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý -
Cơ quan thực
hiện
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 31 ngày làm
việc, kể từ ngày có
phiếu tiếp nhận hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ
phải bổ sung, hoàn
thiện thì thời gian tổ
chức, cá nhân đăng ký
thu hồi khoáng sản
hoàn thiện hồ sơ
không tính vào thời
gian thẩm định);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 07 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả:
05 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được kết
quả giải quyết.
* Trường hợp chủ đầu
tư, nhà đầu tư hoặc nhà
thầu thi công đề nghị
sử dụng khoáng sản
dôi dư đã được tập kết
tại bãi thải, bãi chứa
nằm trên địa bàn từ 02
Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính
phủ. (5) Phụ lục ban
hành kèm theo Thông tư
số 54/2026/TT-BCT
ngày 15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công
Thương. (6) Phụ lục ban
hành kèm theo Thông tư
số 56/2026/TT-BCT
ngày 15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công
Thương.
74
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý -
Cơ quan thực
hiện
đơn vị hành chính cấp
xã trở lên để phục vụ
cho các công trình, dự
án quy định tại các
điểm a, b, c, d và đ
khoản 1a Điều 55 của
Luật Địa chất và
khoáng sản:
- Thời hạn tiếp nhận,
thẩm định hồ sơ và
xem xét, quyết định:
10 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được văn
bản đề nghị của chủ
đầu tư, nhà đầu tư hoặc
nhà thầu thi công;
- Thời hạn trả kết quả:
03 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được kết
quả giải quyết.
* Thuộc một trong các
trường hợp sau: (1) Tổ
chức, cá nhân (đã được
cấp giấy phép khai
thác khoáng sản trước
ngày 16/01/2026) đề
nghị sử dụng khoáng
sản là khối lượng tài
75
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý -
Cơ quan thực
hiện
nguyên nằm trong
ranh giới khu vực
được phép khai thác
mà bắt buộc phải khai
đào, bốc xúc mới thi
công được công trình
khai thác mỏ; (2) Tổ
chức, cá nhân đề nghị
sử dụng khoáng sản đã
khai thác, thu hồi trong
phạm vi ranh giới,
diện tích khu vực thực
hiện dự án đầu tư khai
thác khoáng sản theo
giấy phép khai thác
khoáng sản và đang
được lưu giữ hoặc tập
kết tại các kho chứa,
bãi chứa quy định tại
khoản 9 Điều 4 của
Luật số
147/2025/QH15:
- Thời hạn tiếp nhận và
thẩm định hồ sơ: 07
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được văn
bản đề nghị của tổ
chức, cá nhân;
76
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý -
Cơ quan thực
hiện
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 03 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả:
01 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được kết
quả giải quyết.
33.
Chấp thuận
thăm dò, khai
thác khoáng
sản tại khu
vực cấm hoạt
động khoáng
sản, khu vực
tạm thời cấm
hoạt động
khoáng sản
- Thời hạn tiếp nhận,
thẩm định hồ sơ: 32
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ
đề nghị của tổ chức, cá
nhân;
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 05 ngày
làm vệc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả:
02 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được kết
quả giải quyết.
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công
Quốc gia
Không quy định.
(1) Điều 26 Luật Địa
chất và khoáng sản. (2)
Điều 14 Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính
phủ được sửa đổi, bổ
sung theo quy định tại
Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính
phủ. (3) Nghị quyết số
66.25/2026/NQ-CP
ngày 04/9/2026 của
Chính phủ. (4) Nghị
quyết số
66.19/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của
Chính phủ. (5) Phụ lục
Cơ quan
quyết định:
Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
cấp tỉnh;
Cơ quan thực
hiện: Sở Công
Thương
77
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý -
Cơ quan thực
hiện
ban hành kèm theo
Thông tư số
54/2026/TT-BCT ngày
15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công
Thương. (6) Phụ lục ban
hành kèm theo Thông tư
số 55/2026/TT-BCT
ngày 15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công
Thương.
34.
Chấp thuận
việc lấy mẫu
để nghiên cứu,
thử nghiệm
công nghệ chế
biến khoáng
sản
- Thời hạn tiếp nhận và
kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 15 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ;
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 03 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả
giải quyết: 01 ngày
làm việc, kể từ ngày
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công
Quốc gia
Không quy định.
(1) Điều 04 Luật Địa
chất và khoáng sản. (2)
Điều 100a Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính
phủ được sửa đổi, bổ
sung theo quy định tại
Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính
phủ. (3) Nghị quyết số
66.25/2026/NQ-CP
ngày 04/9/2026 của
Chính phủ. (4) Nghị
quyết số 17/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 của
Cơ quan
quyết định:
Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
cấp tỉnh;
Cơ quan thực
hiện: Sở Công
Thương
78
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý -
Cơ quan thực
hiện
nhận được kết quả giải
quyết.
Chính phủ. (5) Phụ lục
ban hành kèm theo
Thông tư số
59/2026/TT-BCT ngày
15/9/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công
Thương.
35.
Chấp thuận
nội dung đánh
giá mức độ
ảnh hưởng của
việc thực hiện
dự án đầu tư
tại khu vực dự
trữ khoáng sản
quốc gia
13 ngày làm việc, kể từ
ngày tiếp nhận hồ sơ.
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công
Quốc gia
Không quy định.
(1) Điều 33 Luật Địa
chất và khoáng sản. (2)
Điều 31 Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính
phủ được sửa đổi, bổ
sung theo quy định tại
Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính
phủ. (3) Nghị quyết số
66.25/2026/NQ-CP
ngày 04/9/2026 của
Chính phủ. (4) Nghị
quyết số
66.19/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của
Chính phủ.
Cơ quan
quyết định:
Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
cấp tỉnh;
Cơ quan thực
hiện: Sở Công
Thương
79
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (02 TTHC)
TT
Mã TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức và
Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
1
Xác nhận đăng
ký thu hồi
khoáng sản thuộc
thẩm quyền của
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp xã
* Trường hợp tổ chức, cá
nhân đề nghị cấp giấy xác
nhận đăng ký thu hồi
khoáng sản trong các
trường hợp quy định tại
điểm d khoản 1 Điều 75
của Luật Địa chất và
khoáng sản
- Thời hạn tiếp nhận và
kiểm tra hồ sơ: 01 ngày làm
việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
31 ngày làm việc, kể từ
ngày có phiếu tiếp nhận hồ
sơ (Trường hợp hồ sơ phải
bổ sung, hoàn thiện thì thời
gian tổ chức, cá nhân đăng
ký thu hồi khoáng sản hoàn
thiện hồ sơ không tính vào
thời gian thẩm định);
- Thời hạn xem xét, quyết
định: 07 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ sơ
trình phê duyệt;
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ
Bưu chính công
ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia
Không quy
định.
(1) Điều 75 Luật Địa
chất và khoáng sản.
(2) Điều 96, 97, 98
Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của
Chính phủ được sửa
đổi, bổ sung theo quy
định tại Nghị định số
21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của
Chính phủ. (3) Nghị
quyết số
66.25/2026/NQ-CP
ngày 04/9/2026 của
Chính phủ. (4) Phụ
lục ban hành kèm
theo Thông tư số
54/2026/TT-BCT
ngày 15/9/2026 của
Bộ trưởng Bộ Công
Thương.
Chủ tịch Ủy
ban
nhân dân cấp
xã
80
TT
Mã TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức và
Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
- Thời hạn trả kết quả: 05
ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả giải
quyết.
* Trường hợp chủ đầu tư,
nhà đầu tư hoặc nhà thầu
thi công đề nghị sử dụng
khoáng sản dôi dư đã được
tập kết tại bãi thải, bãi chứa
trở lên để phục vụ cho các
công trình, dự án quy định
tại các điểm a, b, c, d và đ
khoản 1a Điều 55 của Luật
Địa chất và khoáng sản
- Thời hạn tiếp nhận, thẩm
định hồ sơ và xem xét,
quyết định: 10 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được
văn bản đề nghị của chủ
đầu tư, nhà đầu tư hoặc nhà
thầu thi công;
- Thời hạn trả kết quả: 03
ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả giải
quyết.
81
TT
Mã TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức và
Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
2
Quyết toán tiền
cấp quyền khai
thác khoáng sản
thuộc thẩm
quyền của Chủ
tịch Ủy ban nhân
dân cấp xã
Thời hạn quyết toán tiền
cấp quyền khai thác
khoáng sản là 90 ngày, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ đề
nghị quyết toán tiền cấp
quyền khai thác khoáng
sản hợp lệ (trường hợp phải
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
thì thời gian tổ chức, cá
nhân bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ không tính vào thời
gian quyết toán tiền cấp
quyền khai thác khoáng
sản).
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ
Bưu chính công
ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia
Không quy
định.
(1) Điều 99 Luật Địa
chất và khoáng sản.
(2) Điều 131, 140
Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của
Chính phủ được sửa
đổi, bổ sung theo quy
định tại Nghị định số
21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của
Chính phủ. (3) Nghị
quyết số
66.25/2026/NQ-CP
ngày 04/9/2026 của
Chính phủ. (4) Phụ
lục ban hành kèm
theo Thông tư số
58/2026/TT-BCT
ngày 15/9/2026 của
Bộ trưởng Bộ Công
Thương.
Chủ tịch Ủy
ban
nhân dân cấp
xã
UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3155/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 3155/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 3155/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×