• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1793/QĐ-UBND Huế 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính địa chất khoáng sản

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 18/06/2026 07:55 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1793/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hà Văn Tuấn
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
02/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1793/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1793/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1793/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH HU
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CH
NGHĨA
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:
1793
/QĐ-UBND
Huế,
ngày 02 tháng 6
năm
2026
QUYT ĐỊNH
Công b danh mc th tc hành chính đưc sa đi, b sung trong lĩnh vc đa cht và
khoáng sn thuc thm quyn gii quyết ca S Nông nghip và Môi trưng
CH TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PH HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm
2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan
đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định s
367/2025/NĐ- CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm n phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1877/QĐ-BNNMT ngày 22 tháng 5 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực địa chấtkhoáng
sản thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi trường tại Tờ trình số
3860/TTr-SNNMT ngày 27 tháng 5 năm 2026.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 14 th tc hành cnh
(TTHC) được sửa đổi, bổ sung thuc thm quyn gii quyết ca S Nông nghip
và Môi trường. (Danh muc TTHC kèm theo)
Điu 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định y, giao trách nhiệm cho các
quan, đơn vị thực hiện các công việc sau:
2
1. Sở Nông nghiệp Môi trường cập nhật sở dữ liệu quốc gia về
TTHC theo đúng quy định; Hoàn thành việc cấu hình TTHC liên quan đến phần
việc của mình trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC sau khi Quyết định này
hiệu lực thi hành.
2. Sở Nông nghiệp Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp trách nhiệm
niêm yết, công khai triển khai giải quyết TTHC ln quan theo hướng dẫn
được Bộ Nông nghiệp Môi trường công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia (https://dichvucong.gov.vn) theo quy định.
Điu 3. Quyết định này hiệu lực thi hành kể từ ngày từ ngày 01 tháng 7
m 2026 đến hết ngày 28 tháng 02 năm 2027.
- Thay thế TTHC số 03 tại mục I Phụ lục I ban nh kèm theo Quyết định
số 533/QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 m 2026 của Chủ tịch UBND thành phố
Huế về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban nh; được sửa đổi,
bổ sung; bị bãi bỏ trong lĩnh vực địa chất khoáng sản thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Nông nghiệp Môi trường và UBND cấp xã.
- Thay thế các TTHC số 03, 04, 05, 06, 07, 08, 16, 17, 18, 19, 29, 30 tại
Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 1319/QĐ-UBND ngày 21 tháng 4
m 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế về việc công bố danh mục thủ tục
nh chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực địa chất khoáng sản thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp Môi trường UBND cấp.
Điu 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông
nghiệp Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng
các quan, đơn vị các tổ chức, nhân liên quan chịu trách nhiệm thi
nh Quyết địnhy./.
Nơi
nhận:
- Như Điu 4;
- Cc KSTTHC (B Tư pháp);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT, TTPVHCC thành phố;
- Lưu: VT, KSTT.
KT.
CH
TỊCH
PHÓ CH TỊCH
Văn
Tuấn
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VC ĐA CHT VÀ
KHOÁNG SN THUC THM QUYN GII QUYT CA S NÔNG NGHIP VÀ I TRƯNG
(Kèm theo Quyết định số: 1793 /QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian giải
quyết
Cách thứcđịa
điểm thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi, bổ sung
1.
Cp li giy phép
thăm khoáng
sn
(1.014262)
- Thi hn tiếp
nhn và kim tra h
sơ: 03 ngày làm
vic, k t khi nhn
h sơ;
- Thi hn thm
định h sơ trình
phê duyt: 24 ngày
làm vic, k t
ngày nhn được h
sơ đáp ng quy
định (trường hp
h sơ cn chnh
sa, b sung, thi
gian thm định còn
li sau khi nhn
được h sơ hoàn
thin ca t chc,
nhân được tăng
thêm 21 ngày làm
vic);
- Thi hn xem xét,
quyết định phê
duyt: 05 ngày làm
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong
.gov.vn)
Không
quy định
- Luật Địa chất
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông số
37/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
- Cơ quan/Người
có thm quyn
quyết đnh: Ch
tch UBND tnh
ph.
- Cơ quan trc
tiếp thc hin: S
Nông nghip và
Môi trưng.
- Căn c pháp
lý.
- Trình t thc
hin.
2
vic, k t ngày
nhn được h trình
phê duyt;
- Thi hn tr kết
qu gii quyết: 02
ngày làm vic, k
t ngày nhn được
kết qu gii quyết.
nghiệp Môi
trường.
- Thông số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
- Điều 38, Điều 44
Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ
được sửa đổi, bổ
sung theo quy
định tại Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ;
- Phụ lục III
Thông số
37/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 được
sửa đổi, bổ sung
theo quy định
tại Thông số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026.
3
- Khoản 8 Điều
3 Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-
CP ngày
18/5/2026 của
Chính phủ về
cắt giảm, phân
quyền, đơn giản
hóa thủ tục hành
chính cắt
giảm, đơn giản
hoá điều kiện
kinh doanh
thuộc phạm vi
quản của Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
2.
Gia hn giy
phép thăm
khoáng sn
(1.014263)
- Thi hn tiếp
nhn và kim tra h
sơ: 03 ngày làm
vic, k t khi nhn
h sơ;
- Thi hn thm
định h sơ: 16 ngày
làm vic, k t
ngày nhn được h
sơ đáp ng quy
định (trường hp
h sơ cn chnh
sa, b sung, thi
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong
Theo quy
định tại
Thông
số
10/2024/
TT-BTC
ngày
05/02/202
4 của Bộ
trưởng
Bộ Tài
chính
- Luật Địa chất
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
- Cơ quan/Người
có thm quyn
quyết đnh: Ch
tch UBND tnh
ph.
- Cơ quan trc
tiếp thc hin: S
Nông nghip và
Môi trưng.
- Căn c pháp
lý.
- Trình t thc
hin.
4
gian thm định còn
li sau khi nhn
được h sơ hoàn
thin ca t chc,
nhân được tăng
thêm 21 ngày làm
vic);
- Thi hn xem xét,
quyết định: 05
ngày làm vic, k
t ngày nhn được
h trình pduyt;
- Thi hn tr kết
qu gii quyết: 02
ngày làm vic, k
t ngày nhn được
kết qu gii quyết.
.gov.vn)
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông số
37/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi
trường.
- Thông số
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
- Điều 37, Điều 44
Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ
được sửa đổi, bổ
sung theo quy
định tại Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ;
- Phụ lục III
Thông số
5
37/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 được
sửa đổi, bổ sung
theo quy định
tại Thông số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026.
- Khoản 8 Điều
3 Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-
CP ngày
18/5/2026 của
Chính phủ về
cắt giảm, phân
quyền, đơn giản
hóa thủ tục hành
chính cắt
giảm, đơn giản
hoá điều kiện
kinh doanh
thuộc phạm vi
quản của Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
3.
Điu chnh giy
phép thăm
khoáng sn
(1.014264)
* Trường hp
thay đổi tên t
chc, nhân
thăm khoáng
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ
Không
quy định.
- Luật Địa chất
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Cơ quan/Người
có thm quyn
quyết đnh: Ch
tch UBND tnh
- Căn c pháp
lý.
- Trình t thc
hin.
6
sn:
- Thi hn tiếp
nhn, thm định h
sơ xem xét,
quyết định: 12
ngày làm vic, k
t ngày nhn được
h sơ đáp ng quy
định;
- Thi hn tr kết
qu: 02 ngày làm
vic, k t ngày
nhn đưc kết qu
gii quyết.
* Trường hp tr
li mt phn din
tích khu vc thăm
khoáng sn:
- Thi hn tiếp
nhn và kim tra h
sơ: 03 ngày làm
vic, k t khi nhn
h sơ;
- Thi hn thm
định h sơ: 16 ngày
làm vic, k t
ngày nhn được h
sơ đáp ng quy
định (trường hp
h sơ cn chnh
sa, b sung, thi
gian thm định còn
hành chính công
thành phố hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong
.gov.vn)
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông số
37/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi
trường.
- Điều 39, Điều
44 Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ
được sửa đổi, bổ
sung theo quy
định tại Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
ph.
- Cơ quan trc
tiếp thc hin: S
Nông nghip và
Môi trưng.
7
li sau khi nhn
được h sơ hoàn
thin ca t chc,
nhân được tăng
thêm 21 ngày làm
vic);
- Thi hn xem xét,
quyết định: 05
ngày làm vic, k
t ngày nhn được
h trình pduyt;
- Thi hn tr kết
qu: 02 ngày làm
vic, k t ngày
nhn đưc kết qu
gii quyết.
16/01/2026 của
Chính phủ;
- Phụ lục III
Thông số
37/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 được
sửa đổi, bổ sung
theo quy định
tại Thông số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026.
- Khoản 8 Điều
3 Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-
CP ngày
18/5/2026 của
Chính phủ về
cắt giảm, phân
quyền, đơn giản
hóa thủ tục hành
chính cắt
giảm, đơn giản
hoá điều kiện
kinh doanh
thuộc phạm vi
quản của Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
8
4.
Tr li giy phép
thăm khoáng
sn
(1.014268)
- Thi hn tiếp
nhn kim tra
h sơ: 03 ny
m vic, k t khi
nhn h sơ;
- Thi hn thm
định h sơ: 16
ngày m vic, k
t ny nhn đưc
h sơ đáp ng quy
định (trưng hp
h sơ cn chnh
sa, b sung, thi
gian thm đnh
n li sau khi
nhn đưc h sơ
hoàn thin ca t
chc, nn
đưc tăng tm 21
ngày làm vic);
- Thi hn xem
t, quyết định: 05
ngày m vic, k
t ny nhn đưc
h trình p
duyt;
- Thi hn tr kết
qu: 02 ngày làm
vic, k t ngày
nhn được kết qu
gii quyết.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong
.gov.vn)
Không
quy định.
- Luật Địa chất
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông số
37/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi
trường.
- Điều 41, Điều
44 Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ
được sửa đổi, bổ
- Cơ quan/Người
có thm quyn
quyết đnh: Ch
tch UBND tnh
ph.
- Cơ quan trc
tiếp thc hin: S
Nông nghip và
Môi trưng.
- Căn c pháp
lý.
- Trình t thc
hin.
9
sung theo quy
định tại Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ;
- Phụ lục III
Thông số
37/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 được
sửa đổi, bổ sung
theo quy định
tại Thông số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026.
- Khoản 8 Điều
3 Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-
CP ngày
18/5/2026 của
Chính phủ về
cắt giảm, phân
quyền, đơn giản
hóa thủ tục hành
chính cắt
giảm, đơn giản
hoá điều kiện
kinh doanh
thuộc phạm vi
10
quản của Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
5.
Chuyn nhượng
quyn thăm
khoáng sn
(1.014271)
- Thi hn tiếp
nhn kim tra
h sơ: 03 ny
m vic, k t khi
nhn h sơ;
- Thi hn thm
định h sơ: 16
ngày m vic, k
t ny nhn đưc
h sơ đáp ng quy
định (trưng hp
h sơ cn chnh
sa, b sung, thi
gian thm đnh
n li sau khi
nhn đưc h sơ
hoàn thin ca t
chc, nn
đưc tăng tm 21
ngày làm vic);
- Thi hn xem
t, quyết định: 05
ngày m vic, k
t ny nhn đưc
h trình p
duyt;
- Thi hn tr kết
qu gii quyết: 02
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong
.gov.vn)
Theo quy
định tại
Thông
số
10/2024/
TT-BTC
ngày
05/02/202
4 của Bộ
trưởng
Bộ Tài
chính.
- Luật Địa chất
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông số
37/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi
trường.
- Thông số
10/2024/TT-BTC
- Cơ quan/Người
có thm quyn
quyết đnh: Ch
tch UBND tnh
ph.
- Cơ quan trc
tiếp thc hin: S
Nông nghip và
Môi trưng.
- Căn c pháp
lý.
- Trình t thc
hin.
11
ngày m vic, k
t ny nhn được
kết qu gii quyết.
ngày 05/02/2024
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
- Các Điều 26,
40, 44, 110c
Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ
được sửa đổi, bổ
sung theo quy
định tại Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ;
- Các Phụ lục I,
III V Thông
số 37/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 được
sửa đổi, bổ sung
theo quy định
tại Thông số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026.
- Khoản 8 Điều
3 Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-
CP ngày
12
18/5/2026 của
Chính phủ về
cắt giảm, phân
quyền, đơn giản
hóa thủ tục hành
chính cắt
giảm, đơn giản
hoá điều kiện
kinh doanh
thuộc phạm vi
quản của Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
6.
Thăm dò b sung
để ng cp tài
nguyên, tr
lượng khoáng
sn
(1.014273)
- Np, tiếp nhn
kim tra h sơ:
Không quy định.
- Thi hn thm
định h sơ: 19
ngày m vic, k
t ngày tiếp nhn
h sơ (trưng hp
đề án thăm cn
chnh sa, b sung
thì thi hn gii
quyết tăng thêm
05 ny làm vic)
không nh thi
gian t chc, cá
nhân chnh sa,
b sung, hn
thin h sơ;
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong
.gov.vn)
Không
quy định.
- Luật Địa chất
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
- Cơ quan/Người
có thm quyn
quyết đnh: Ch
tch UBND tnh
ph.
- Cơ quan trc
tiếp thc hin: S
Nông nghip và
Môi trưng.
- Căn c pháp
lý.
- Trình t thc
hin.
13
- Thi hn xem
t, chp thun và
tr kết qu: 05
ngày m vic, k
t ny nhn đưc
h sơ trình p
duyt.
Chính phủ.
- Thông số
37/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi
trường.
- Thông số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
- Điều 68 Nghị
định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ
được sửa đổi, bổ
sung theo quy
định tại Nghị
định số
21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026
của Chính phủ;
- Phụ lục III
Thông số
37/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 được
14
sửa đổi, bổ sung
theo quy định
tại Thông số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026;
- Phụ lục VI
Thông số
40/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 được
sửa đổi, bổ sung
theo quy định
tại Thông số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026.
- Khoản 8 Điều
3 Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-
CP ngày
18/5/2026 của
Chính phủ về
cắt giảm, phân
quyền, đơn giản
hóa thủ tục hành
chính cắt
giảm, đơn giản
hoá điều kiện
kinh doanh
thuộc phạm vi
15
quản của Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
7.
Phê duyt đề án
đóng ca m
khoáng sn
(1.014274)
- Thời hạn tiếp
nhận kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày làm
việc, kể từ khi
nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 50
ngày, kể từ ngày
nhận được hồ
đáp ứng quy định
(trường hợp hồ
cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian
thẩm định còn lại
sau khi nhận được
hồ hoàn thiện
của tổ chức,
nhân được tăng
thêm 21 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem
xét, quyết định phê
duyệt: 08 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả giải quyết: 02
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong
.gov.vn)
Không
quy định.
- Luật Địa chất
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông số
39/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
- Thông số
04/2026/TT-
- Cơ quan/Người
có thm quyn
quyết đnh: Ch
tch UBND tnh
ph.
- Cơ quan trc
tiếp thc hin: S
Nông nghip và
Môi trưng.
- Căn c pháp
lý.
- Trình t thc
hin.
16
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
kết quả giải quyết.
BNNMT ngày
16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
- Điều 103 Nghị
định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ
được sửa đổi, bổ
sung theo quy
định tại Nghị
định số
21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026
của Chính phủ.
- Phụ lục Thông
số 39/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 được
sửa đổi, bổ sung
theo quy định
tại Thông số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026.
- Khoản 8 Điều
3 Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-
CP ngày
17
18/5/2026 của
Chính phủ về
cắt giảm, phân
quyền, đơn giản
hóa thủ tục hành
chính cắt
giảm, đơn giản
hoá điều kiện
kinh doanh
thuộc phạm vi
quản của Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
8.
Điu chnh ni
dung đề án đóng
ca m khoáng
sn đã được p
duyt
(1.014276)
- Thời hạn tiếp
nhận kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày làm
việc, kể từ khi
nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm
định hồ trình
phê duyệt: 50
ngày, kể từ ngày
nhận được hồ
đáp ứng quy định
(trường hợp hồ
cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian
thẩm định còn lại
sau khi nhận được
hồ hoàn thiện
của tổ chức,
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong
.gov.vn)
Không
quy định.
- Luật Địa chất
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
- Cơ quan/Người
có thm quyn
quyết đnh: Ch
tch UBND tnh
ph.
- Cơ quan trc
tiếp thc hin: S
Nông nghip và
Môi trưng.
- Căn c pháp
lý.
- Trình t thc
hin.
18
nhân được tăng
thêm 21 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem
xét, quyết định phê
duyệt: 05 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả giải quyết: 02
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
kết quả giải quyết.
Chính phủ.
- Thông số
39/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
- Thông số
02/2022/TT-
BTNMT ngày
10/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên Môi
trường (nay Bộ
Nông nghiệp
Môi trường).
- Thông số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
- Điều 104 Nghị
định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ
được sửa đổi, bổ
sung theo quy
định tại Nghị
19
định số
21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026
của Chính phủ;
- Phụ lục Thông
số 39/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 được
sửa đổi, bổ sung
theo quy định
tại Thông số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026.
- Khoản 8 Điều
3 Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-
CP ngày
18/5/2026 của
Chính phủ về
cắt giảm, phân
quyền, đơn giản
hóa thủ tục hành
chính cắt
giảm, đơn giản
hoá điều kiện
kinh doanh
thuộc phạm vi
quản của Bộ
Nông nghiệp
20
Môi trường.
9.
Chp thun
phương án đóng
ca m khoáng
sn
(1.014277)
- Thời hạn tiếp
nhận kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày làm
việc, kể từ khi
nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 16
ngày làm việc, kể
từ ngày phiếu
tiếp nhận hồ
(trường hợp hồ
cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian
thẩm định còn lại
sau khi nhận được
hồ hoàn thiện
của tổ chức,
nhân được tăng
thêm 08 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem
xét, quyết định phê
duyệt: 05 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả giải quyết: 02
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
kết quả giải quyết.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong
.gov.vn)
Không
quy định.
- Luật Địa chất
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông số
39/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
- Thông số
02/2022/TT-
BTNMT ngày
10/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tài
- Cơ quan/Người
có thm quyn
quyết đnh: Ch
tch UBND tnh
ph.
- Cơ quan trc
tiếp thc hin: S
Nông nghip và
Môi trưng.
- Căn c pháp
lý.
- Trình t thc
hin.
21
nguyên Môi
trường (nay Bộ
Nông nghiệp
Môi trường).
- Thông số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
- Điều 105 Nghị
định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ
được sửa đổi, bổ
sung theo quy
định tại Nghị
định số
21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026
của Chính phủ;
- Phụ lục Thông
số 39/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 được
sửa đổi, bổ sung
theo quy định
tại Thông số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
22
16/01/2026.
- Khoản 8 Điều
3 Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-
CP ngày
18/5/2026 của
Chính phủ về
cắt giảm, phân
quyền, đơn giản
hóa thủ tục hành
chính cắt
giảm, đơn giản
hoá điều kiện
kinh doanh
thuộc phạm vi
quản của Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
10.
Quyết định đóng
ca m khoáng
sn
(1.014278)
1. Trường hợp
ban hành quyết
định đóng cửa mỏ
khoáng sản sau
khi tổ chức,
nhân hoàn thành
các hạng mục
khối lượng công
việc theo đề án
đóng cửa mỏ
khoáng sản được
phê duyệt hoặc
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
Không
quy định.
- Luật Địa chất
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
- Cơ quan/Người
có thm quyn
quyết đnh: Ch
tch UBND tnh
ph.
- Cơ quan trc
tiếp thc hin: S
Nông nghip và
Môi trưng.
- Căn c pháp
lý.
- Trình t thc
hin (b sung
thêm trường
hp, thêm
thành phn h
sơ, thêm thi
gian gii
quyết).
23
phương án đóng
cửa mỏ khoáng
sản đã được chấp
thuận
- Thời hạn tiếp
nhận kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày làm
việc, kể từ khi
nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 40
ngày, kể từ ngày
nhận được hồ
đáp ứng quy định
(trường hợp hồ
cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian
thẩm định còn lại
sau khi nhận được
hồ hoàn thiện
của tổ chức,
nhân được tăng
thêm 12 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem
xét, quyết định phê
duyệt: 05 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả giải quyết: 02
(https://dichvucong
.gov.vn)
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông số
39/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
- Thông số
04/2016/TT-
BKHCN ngày
04/4/2016 của
Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công
nghệ (trước đây).
- Điều 106 Nghị
định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ
được sửa đổi, bổ
sung theo quy
định tại Nghị
định số
21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026
24
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
kết quả giải quyết.
2. Trường hợp
ban hành quyết
định đóng cửa mỏ
khoáng sản đối
với giấy phép
khai thác khoáng
sản, giấy phép
khai thác tận thu
khoáng sản chấm
dứt hiệu lực
nhưng chưa tiến
hành hoạt động
khai thác khoáng
sản
- Thời hạn tiếp
nhận kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày làm
việc, kể từ khi
nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm
định hồ xem
xét, quyết định: 24
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
hồ đáp ứng quy
định;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày
của Chính phủ;
- Phụ lục Thông
số 39/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 được
sửa đổi, bổ sung
theo quy định
tại Thông số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026.
- Khoản 8 Điều
3 Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-
CP ngày
18/5/2026 của
Chính phủ về
cắt giảm, phân
quyền, đơn giản
hóa thủ tục hành
chính cắt
giảm, đơn giản
hoá điều kiện
kinh doanh
thuộc phạm vi
quản của Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
25
nhận được kết quả
giải quyết.
3. Trường hợp
ban hành quyết
định đóng cửa
mỏ khoáng sản
nhóm IV
- Thời hạn tiếp
nhận, thẩm định
hồ sơ: Không quy
định.
- Thời hạn xem
xét, quyết định
phê duyệt: 05
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận
được hồ trình phê
duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả giải quyết: 02
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận
được kết quả giải
quyết.
11.
B sung khi
lượng công tác
thăm khi giy
phép thăm
khoáng sn đã
hết thi hn.
- Np, tiếp nhn
kim tra h sơ:
Không quy định.
- Thm đnh h
sơ và ra quyết
định: Trong thi
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố hoặc
Không
quy định.
- Luật Địa chất
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
- Cơ quan/Người
có thm quyn
quyết đnh: Ch
tch UBND tnh
ph.
- Cơ quan trc
- Căn c pháp
lý.
- Trình t thc
hin.
26
(1.014291)
hn 12 ny m
vic k t ny
nhn được kế
hoch thi công b
sung ca t chc,
nhân, S Nông
nghip và i
trường, Ch tch
y ban nhân n
thành ph t chc
xem xét, có ý kiến
chp thun bng
văn bn tng
o cho t chc,
nhân đ nhn
kết qu. Trưng
hp cn thiết
hưng dn t
chc, cá nn b
sung, hn thin
trước khi ban
nh văn bn chp
thun.
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong
.gov.vn)
của Luật Địa chất
khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông số
37/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi
trường.
- Điều 34 Nghị
định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ
được sửa đổi, bổ
sung theo quy
định tại Nghị
định số
21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026
của Chính phủ.
tiếp thc hin: S
Nông nghip và
Môi trưng.
27
- Khoản 8 Điều
3 Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-
CP ngày
18/5/2026 của
Chính phủ về
cắt giảm, phân
quyền, đơn giản
hóa thủ tục hành
chính cắt
giảm, đơn giản
hoá điều kiện
kinh doanh
thuộc phạm vi
quản của Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
12.
Chấp thuận thăm
dò, khai thác
khoáng sản tại
khu vực cấm
hoạt động
khoáng sản, khu
vực tạm thời
cấm hoạt động
khoáng sản
(1.014292)
- Np, tiếp nhn
kim tra h sơ:
Không quy định.
- Thời hạn tiếp
nhận, thẩm định hồ
sơ: 32 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận
được hồ đề nghị
của tổ chức,
nhân;
- Thời hạn xem
xét, quyết định: 05
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong
Không
quy định.
- Luật Địa chất
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
- Cơ quan/Người
có thm quyn
quyết đnh: Ch
tch UBND tnh
ph.
- Cơ quan trc
tiếp thc hin: S
Nông nghip và
Môi trưng.
- Căn c pháp
lý.
- Trình t thc
hin.
28
ngày làm vệc, kể
từ ngày nhận được
hồ
trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải
quyết.
.gov.vn)
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
- Điều 14 Nghị
định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ
được sửa đổi, bổ
sung theo quy
định tại Nghị
định số
21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026
của Chính phủ.
- Khoản 8 Điều
3 Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-
CP ngày
18/5/2026 của
Chính phủ về
29
cắt giảm, phân
quyền, đơn giản
hóa thủ tục hành
chính cắt
giảm, đơn giản
hoá điều kiện
kinh doanh
thuộc phạm vi
quản của Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
13.
Chp thun thay
đi ni dung đ án
thăm dò khoáng
sn
(1.014789)
- Nộp, tiếp nhận
kiểm tra hồ sơ:
không quy định.
- Tiếp nhận, thẩm
định hồ xem
xét, chấp thuận:
Trong thời hạn
không quá 24 ngày
làm việc.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong
.gov.vn)
Không
quy định
- Luật Địa chất
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông số
- Cơ quan/Người
có thm quyn
quyết đnh: Ch
tch UBND tnh
ph.
- Cơ quan trc
tiếp thc hin: S
Nông nghip và
Môi trưng.
- Căn c pháp
lý.
- Trình t thc
hin.
30
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường
- Khoản 8 Điều
3 Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-
CP ngày
18/5/2026 của
Chính phủ về
cắt giảm, phân
quyền, đơn giản
hóa thủ tục hành
chính cắt
giảm, đơn giản
hoá điều kiện
kinh doanh
thuộc phạm vi
quản của Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
14
Chấp thuận nội
dung đánh giá
mức độ ảnh
hưởng của việc
thực hiện dự án
đầu tại khu
vực dự trữ
- Np, tiếp nhn
kim tra h sơ:
Không quy định.
- Thời hạn tiếp
nhận, thẩm định hồ
sơ: 08 ngày làm
việc, kể từ ngày
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố hoặc
Trung tâm Phục vụ
Không
quy định
- Luật Địa chất
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
- Cơ quan/Người
có thm quyn
quyết đnh: Ch
tch UBND tnh
ph.
- Cơ quan trc
tiếp thc hin: S
- Pn cp
31
khoáng sản quốc
gia
(1.014294)
nhận được hồ sơ;
- Thời hạn xem
xét, chấp thuận
trả kết quả: 05
ngày làm vệc.
hành chính công
cấp xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong
.gov.vn)
khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Khon 8 Điu 3
Ngh quyết s
66.19/2026/NQ-
CP ngày
18/5/2026 ca
Chính ph v
ct gim, phân
quyn, đơn gin
hóa th tc hành
chính và ct gim,
đơn gin hoá điu
kin kinh doanh
thuc phm vi
qun lý ca B
Nông nghip và
Môi trưng.
Nông nghip và
Môi trưng.
* Ghi chú: Nội dung chi tiết của các TTHC đã được Bộ Nông nghiệp Môi trường công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn).

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1793/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1793/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1793/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×