• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1319/QĐ-UBND Huế 2026 Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung địa chất khoáng sản

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 23/04/2026 16:30 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1319/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Hải Minh
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp xã
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
21/04/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1319/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1319/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1319/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:
1319
/QĐ-UBND
Huế,
ngày 21 tháng 4
năm
2026
QUYẾT ĐỊNH
Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
địa chất và khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và
Môi trường và UBND cấp xã
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm
2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan
đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ- CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1245/QĐ-BNNMT ngày 10 tháng 04 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính
nhà nước lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
2675/TTr-SNNMT ngày 17 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 34 TTHC được sửa
đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và
UBND cấp xã. Cụ thể:
2
1. Phụ lục I: Danh mục 32 TTHC được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực địa
chất và khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi
trường.
2. Phụ lục II: Danh mục 02 TTHC được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
địa chất và khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã.
(Đính kèm Phụ lục I và Phụ lục II)
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho các
cơ quan, đơn vị thực hiện các công việc sau:
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện cập nhật Cơ sở dữ liệu quốc
gia về TTHC theo đúng quy định; trình Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt
quy trình nội bộ giải quyết các TTHC ngay sau khi Quyết định này được ký ban
hành.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm:
Niêm yết, công khai và triển khai thực hiện giải quyết TTHC liên quan
theo hướng dẫn của Bộ Nông nghiệp và Môi trường công khai trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế các TTHC tại mục II Phụ lục I và Phụ lục II ban hành kèm theo
Quyết định số 533/QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND
thành phố Huế về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành;
được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và UBND cấp xã.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và Thủ trưởng
các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
Nơi
nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT, TTPVHCC thành phố;
- Lưu: VT, KSTT.
KT.
CHỦ
TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng
Hải
Minh
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ
KHOÁNG SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số: 1319/QĐ-UBND ngày 21 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian giải
quyết
Cách thức và địa
điểm thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi, bổ sung
1.
Lựa chọn tổ chức, cá
nhân để xem xét cấp
giấy phép thăm dò
khoáng sản ở khu vực
không đấu giá quyền
khai thác khoáng sản
(1.014260)
- Nộp hồ sơ: không
quy định.
- Tiếp nhận hồ sơ
và thông báo công
khai:
+ Tiếp nhận hồ sơ:
03 ngày làm việc.
+ Thông báo công
khai: 08 ngày làm
việc.
- Thẩm định hồ sơ:
08 ngày làm việc.
- Xem xét, quyết
định: 07 ngày làm
việc.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong
.gov.vn)
Không
quy định.
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
và khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông tư số
37/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
- Cơ quan/Người
có thẩm quyền
quyết định: CT
UBND thành
phố.
- Cơ quan trực
tiếp thực hiện: Sở
Nông nghiệp và
Môi trường.
Căn cứ pháp
lý.
2
nghiệp và Môi
trường.
- Thông tư số
40/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Thông tư số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Điều 31 Nghị
định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ
được sửa đổi, bổ
sung theo quy
định tại Nghị
định số
21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026
của Chính phủ;
- Phụ lục I Thông
tư số 36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 được
3
sửa đổi, bổ sung
theo quy định
tại Thông tư số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026.
- Phụ lục II Thông
tư số 40/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 được
sửa đổi, bổ sung
theo quy định
tại Thông tư số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026.
2.
Cấp Giấy phép thăm
dò khoáng sản
(1.014261)
- Thời hạn tiếp
nhận và kiểm tra hồ
sơ: 03 ngày làm
việc, kể từ khi nhận
hồ sơ đề nghị của
tổ chức, cá nhân;
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 70
ngày, kể từ ngày
nhận được hồ sơ
đáp ứng quy định
(trường hợp hồ sơ
cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian
thẩm định còn lại
sau khi nhận được
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong
.gov.vn)
Theo quy
định tại
Thông tư
số
10/2024/
TT-BTC
ngày
05/02/202
4 của Bộ
trưởng
Bộ Tài
chính
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
và khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
- Cơ quan/Người
có thẩm quyền
quyết định: CT
UBND thành
phố.
- Cơ quan trực
tiếp thực hiện: Sở
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Căn cứ pháp
lý.
4
hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá
nhân được tăng
thêm 21 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 05
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
hồ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải quyết hồ sơ.
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông tư số
37/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường.
- Thông tư số
40/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Thông tư số
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
- Thông tư số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Các Điều 26,
36, 42 và 110c
Nghị định số
5
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ
được sửa đổi, bổ
sung theo quy
định tại Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ;
- Các Phụ lục I, II
và III Thông tư số
37/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 được
sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại
Thông tư số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026;
- Phụ lục VI
Thông tư số
40/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 được
sửa đổi, bổ sung
theo quy định
tại Thông tư số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026.
6
3.
Cấp lại giấy phép
thăm dò khoáng sản
(1.014262)
- Thời hạn tiếp
nhận và kiểm tra hồ
sơ: 03 ngày làm
việc, kể từ khi nhận
hồ sơ;
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ và trình
phê duyệt: 24 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ
sơ đáp ứng quy
định (trường hợp
hồ sơ cần chỉnh
sửa, bổ sung, thời
gian thẩm định còn
lại sau khi nhận
được hồ sơ hoàn
thiện của tổ chức,
cá nhân được tăng
thêm 21 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định phê
duyệt: 05 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả giải quyết: 02
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
kết quả giải quyết.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong
.gov.vn)
Không
quy định
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
và khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông tư số
37/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường.
- Thông tư số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
- Cơ quan/Người
có thẩm quyền
quyết định: CT
UBND thành
phố.
- Cơ quan trực
tiếp thực hiện: Sở
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Căn cứ pháp
lý.
7
Môi trường.
- Điều 38, Điều 44
Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ
được sửa đổi, bổ
sung theo quy
định tại Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ;
- Phụ lục III
Thông tư số
37/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 được
sửa đổi, bổ sung
theo quy định
tại Thông tư số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026.
4.
Gia hạn giấy phép
thăm dò khoáng sản
(1.014263)
- Thời hạn tiếp
nhận và kiểm tra hồ
sơ: 03 ngày làm
việc, kể từ khi nhận
hồ sơ;
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 16 ngày
làm việc, kể từ
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
Theo quy
định tại
Thông tư
số
10/2024/
TT-BTC
ngày
05/02/202
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
và khoáng sản số
- Cơ quan/Người
có thẩm quyền
quyết định: CT
UBND thành
phố.
- Cơ quan trực
tiếp thực hiện: Sở
Nông nghiệp và
- Căn cứ pháp
lý.
8
ngày nhận được hồ
sơ đáp ứng quy
định (trường hợp
hồ sơ cần chỉnh
sửa, bổ sung, thời
gian thẩm định còn
lại sau khi nhận
được hồ sơ hoàn
thiện của tổ chức,
cá nhân được tăng
thêm 21 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 05
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
hồ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả giải quyết: 02
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
kết quả giải quyết.
cấp xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong
.gov.vn)
4 của Bộ
trưởng
Bộ Tài
chính
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông tư số
37/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường.
- Thông tư số
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
- Điều 37, Điều 44
Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ
được sửa đổi, bổ
sung theo quy
định tại Nghị định
số 21/2026/NĐ-
Môi trường.
9
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ;
- Phụ lục III
Thông tư số
37/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 được
sửa đổi, bổ sung
theo quy định
tại Thông tư số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026.
5.
Điều chỉnh giấy phép
thăm dò khoáng sản
(1.014264)
* Trường hợp
thay đổi tên tổ
chức, cá nhân
thăm dò khoáng
sản:
- Thời hạn tiếp
nhận, thẩm định hồ
sơ và xem xét,
quyết định: 12
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
hồ sơ đáp ứng quy
định;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải quyết.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong
.gov.vn)
Không
quy định.
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
và khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
- Cơ quan/Người
có thẩm quyền
quyết định: CT
UBND thành
phố.
- Cơ quan trực
tiếp thực hiện: Sở
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Căn cứ pháp
lý.
10
* Trường hợp trả
lại một phần diện
tích khu vực thăm
dò khoáng sản:
- Thời hạn tiếp
nhận và kiểm tra hồ
sơ: 03 ngày làm
việc, kể từ khi nhận
hồ sơ;
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 16 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ
sơ đáp ứng quy
định (trường hợp
hồ sơ cần chỉnh
sửa, bổ sung, thời
gian thẩm định còn
lại sau khi nhận
được hồ sơ hoàn
thiện của tổ chức,
cá nhân được tăng
thêm 21 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 05
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
hồ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày
Chính phủ.
- Thông tư số
37/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường.
- Điều 39, Điều
44 Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ
được sửa đổi, bổ
sung theo quy
định tại Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ;
- Phụ lục III
Thông tư số
37/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 được
sửa đổi, bổ sung
theo quy định
tại Thông tư số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026.
11
nhận được kết quả
giải quyết.
6.
Trả lại giấy phép thăm
dò khoáng sản
(1.014268)
- Thời hạn tiếp
nhận và kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày
làm việc, kể từ khi
nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 16
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
hồ sơ đáp ứng quy
định (trường hợp
hồ sơ cần chỉnh
sửa, bổ sung, thời
gian thẩm định
còn lại sau khi
nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân
được tăng thêm 21
ngày làm việc);
- Thời hạn xem
xét, quyết định: 05
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
hồ trình phê
duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong
.gov.vn)
Không
quy định.
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
và khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông tư số
37/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường.
- Điều 41, Điều
44 Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
- Cơ quan/Người
có thẩm quyền
quyết định: CT
UBND thành
phố.
- Cơ quan trực
tiếp thực hiện: Sở
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Căn cứ pháp
lý.
12
giải quyết.
của Chính phủ
được sửa đổi, bổ
sung theo quy
định tại Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ;
- Phụ lục III
Thông tư số
37/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 được
sửa đổi, bổ sung
theo quy định
tại Thông tư số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026.
7.
Chuyển nhượng quyền
thăm dò khoáng sản
(1.014271)
- Thời hạn tiếp
nhận và kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày
làm việc, kể từ khi
nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 16
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
hồ sơ đáp ứng quy
định (trường hợp
hồ sơ cần chỉnh
sửa, bổ sung, thời
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong
Theo quy
định tại
Thông tư
số
10/2024/
TT-BTC
ngày
05/02/202
4 của Bộ
trưởng
Bộ Tài
chính.
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
và khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
- Cơ quan/Người
có thẩm quyền
quyết định: CT
UBND thành
phố.
- Cơ quan trực
tiếp thực hiện: Sở
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Căn cứ pháp
lý.
13
gian thẩm định
còn lại sau khi
nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân
được tăng thêm 21
ngày làm việc);
- Thời hạn xem
xét, quyết định: 05
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
hồ trình phê
duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả giải quyết: 02
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
kết quả giải quyết.
.gov.vn)
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông tư số
37/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường.
- Thông tư số
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
- Các Điều 26,
40, 44, và 110c
Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ
được sửa đổi, bổ
sung theo quy
định tại Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ;
- Các Phụ lục I,
14
III và V Thông tư
số 37/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 được
sửa đổi, bổ sung
theo quy định
tại Thông tư số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026.
8.
Thăm dò bổ sung để
nâng cấp tài nguyên,
trữ lượng khoáng sản
(1.014273)
- Nộp, tiếp nhận
và kiểm tra hồ sơ:
Không quy định.
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 19
ngày làm việc, kể
từ ngày tiếp nhận
hồ sơ (trường hợp
đề án thăm dò cần
chỉnh sửa, bổ sung
thì thời hạn giải
quyết tăng thêm
05 ngày làm việc)
không tính thời
gian tổ chức, cá
nhân chỉnh sửa,
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ;
- Thời hạn xem
xét, chấp thuận và
trả kết quả: 05
ngày làm việc, kể
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong
.gov.vn)
Không
quy định.
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
và khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông tư số
37/2025/TT-
BNNMT ngày
- Cơ quan/Người
có thẩm quyền
quyết định: CT
UBND thành
phố.
- Cơ quan trực
tiếp thực hiện: Sở
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Căn cứ pháp
lý.
15
từ ngày nhận được
hồ sơ trình phê
duyệt.
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường.
- Thông tư số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Điều 68 Nghị
định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ
được sửa đổi, bổ
sung theo quy
định tại Nghị
định số
21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026
của Chính phủ;
- Phụ lục III
Thông tư số
37/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 được
sửa đổi, bổ sung
theo quy định
tại Thông tư số
04/2026/TT-
16
BNNMT ngày
16/01/2026;
- Phụ lục VI
Thông tư số
40/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 được
sửa đổi, bổ sung
theo quy định
tại Thông tư số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026.
9.
Cấp giấy phép khai
thác khoáng sản
(1.014257)
1. Trường hợp tổ
chức, cá nhân đề
nghị cấp giấy
phép khai thác
khoáng sản nhóm
II; giấy phép
khai thác khoáng
sản nhóm III (trừ
trường hợp cấp
giấy phép khai
thác khoáng sản
nhóm III làm vật
liệu xây dựng
thông thường để
phục vụ cho các
công trình, dự án
quy định tại các
điểm a, b, c, d và
đ khoản 1a Điều
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong
.gov.vn)
Theo quy
định tại
Thông tư
số
10/2024/
TT-BTC
ngày
ngày
05/02/202
4 của Bộ
trưởng
Bộ Tài
chính.
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
và khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Cơ quan/Người
có thẩm quyền
quyết định: CT
UBND thành
phố.
- Cơ quan trực
tiếp thực hiện: Sở
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Căn cứ pháp
lý.
17
55 của Luật Địa
chất và khoáng
sản); giấy phép
khai thác khoáng
sản nhóm I tại
khu vực có
khoáng sản phân
tán, nhỏ lẻ đã
được Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
khoanh định và
công bố
- Thời hạn tiếp
nhận và kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày
làm việc, kể từ khi
nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 60
ngày, kể từ ngày
nhận được hồ sơ
đáp ứng quy định
(trường hợp hồ sơ
cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian
thẩm định còn lại
sau khi nhận được
hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá
nhân được tăng
thêm 21 ngày làm
- Thông tư số
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Thông tư số
02/2022/TT-
BTNMT ngày
10/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi
trường (nay là Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường).
- Thông tư số
10/2024/TT-BTC
ngày ngày
05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
- Thông tư số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Các Điều 61,
67 và 110d Nghị
định số
18
việc);
- Thời hạn xem
xét, quyết định: 05
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
hồ trình phê
duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải quyết.
2. Trường hợp tổ
chức, cá nhân đề
nghị cấp giấy
phép khai thác
khoáng sản nhóm
III làm vật liệu
xây dựng thông
thường để phục
vụ cho các công
trình, dự án quy
định tại các điểm
a, b, c, d và đ
khoản 1a Điều 55
của Luật Địa
chất và khoáng
sản
- Thời hạn tiếp
nhận và kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày
làm việc, kể từ khi
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ
được sửa đổi, bổ
sung theo quy
định tại Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ;
- Phụ lục II Thông
tư số 36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 được
sửa đổi, bổ sung
theo quy định
tại Thông tư số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026;
- Phụ lục I Thông
tư số 38/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 được
sửa đổi, bổ sung
theo quy định
tại Thông tư số
05/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026.
19
nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 45
ngày, kể từ ngày
nhận được hồ sơ
đáp ứng quy định
(trường hợp hồ sơ
cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian
thẩm định còn lại
sau khi nhận được
hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá
nhân được tăng
thêm 21 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem
xét, quyết định: 05
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
hồ trình phê
duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải quyết.
3. Trường hợp tổ
chức, cá nhân
quy định tại
khoản 1 Điều 72
của Luật
20
Địa chất và
khoáng sản đề
nghị cấp giấy
phép khai thác
khoáng sản nhóm
IV
- Thời hạn kiểm
tra, rà soát và
thẩm định hồ sơ:
15 ngày làm việc,
kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ
(trường hợp lấy ý
kiến cơ quan có
liên quan thuộc
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh, thời gian
giải quyết tăng
thêm 05 ngày làm
việc; trường hợp
hồ sơ cần chỉnh
sửa, bổ sung, thời
gian thẩm định
còn lại sau khi
nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân
được tăng thêm 05
ngày làm việc);
- Thời hạn xem
xét, quyết định: 03
ngày làm việc, kể
21
từ ngày nhận được
hồ sơ trình phê
duyệt;
- Thời hạn thông
báo kết quả giải
quyết: 02 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận được
quyết định của
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ văn bản,
tài liệu chứng
minh việc thực
hiện các nghĩa vụ
tài chính có liên
quan.
4. Trường hợp tổ
chức, cá nhân
quy định tại
khoản 2 Điều 72
của Luật
Địa chất và
khoáng sản đề
nghị cấp giấy
phép khai thác
khoáng sản nhóm
IV
- Thời hạn kiểm
22
tra, rà soát và
thẩm định hồ sơ:
09 ngày làm việc,
kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ
(trường hợp lấy ý
kiến cơ quan có
liên quan thuộc
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh, thời gian
giải quyết tăng
thêm 03 ngày làm
việc; trường hợp
hồ sơ cần chỉnh
sửa, bổ sung, thời
gian thẩm định
còn lại sau khi
nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân
được tăng thêm 03
ngày làm việc);
- Thời hạn xem
xét, quyết định: 02
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
hồ sơ trình phê
duyệt;
- Thời hạn thông
báo kết quả giải
quyết: 01 ngày
làm việc, kể từ
23
ngày nhận được
quyết định của
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh;
- Thời hạn trả kết
quả: bàn giao giấy
phép khai thác
khoáng sản nhóm
IV cho tổ chức đề
nghị cấp giấy
phép ngay khi
nhận đủ văn bản,
tài liệu chứng
minh việc thực
hiện các nghĩa vụ
tài chính có liên
quan.
10.
Cấp lại giấy phép khai
thác khoáng sản
(1.014265)
1. Trường hợp tổ
chức, cá nhân đề
nghị cấp lại giấy
phép khai thác
khoáng sản nhóm
II; giấy phép
khai thác khoáng
sản nhóm III (trừ
trường hợp cấp
lại giấy phép
khai thác khoáng
sản nhóm III làm
vật liệu xây dựng
thông thường để
phục vụ cho các
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong
.gov.vn)
Không
quy định.
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
và khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định
- Cơ quan/Người
có thẩm quyền
quyết định: CT
UBND thành
phố.
- Cơ quan trực
tiếp thực hiện: Sở
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Căn cứ pháp
lý.
24
công trình, dự án
quy định tại các
điểm a, b, c, d và
đ khoản 1a Điều
55 của Luật Địa
chất và khoáng
sản); giấy phép
khai thác khoáng
sản nhóm I tại
khu vực có
khoáng sản phân
tán, nhỏ lẻ đã
được Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
khoanh định và
công bố
- Thời hạn tiếp
nhận và kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày
làm việc, kể từ khi
nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 60
ngày, kể từ ngày
nhận được hồ sơ
đáp ứng quy định
(trường hợp hồ sơ
cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian
thẩm định còn lại
sau khi nhận được
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông tư số
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Thông tư số
02/2022/TT-
BTNMT ngày
10/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi
trường (nay là Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường).
- Thông tư số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Các Điều 61,
67 và 110d Nghị
định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
25
hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá
nhân được tăng
thêm 21 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem
xét, quyết định: 05
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
hồ trình phê
duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải quyết.
2. Trường hợp tổ
chức, cá nhân đề
nghị cấp lại giấy
phép khai thác
khoáng sản nhóm
III làm vật liệu
xây dựng thông
thường để phục
vụ cho các công
trình, dự án quy
định tại các điểm
a, b, c, d và đ
khoản 1a Điều 55
của Luật Địa
chất và khoáng
sản
của Chính phủ
được sửa đổi, bổ
sung theo quy
định tại Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ;
- Phụ lục II Thông
tư số 36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 được
sửa đổi, bổ sung
theo quy định
tại Thông tư số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026.
26
- Thời hạn tiếp
nhận và kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày
làm việc, kể từ khi
nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 45
ngày, kể từ ngày
nhận được hồ sơ
đáp ứng quy định
(trường hợp hồ sơ
cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian
thẩm định còn lại
sau khi nhận được
hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá
nhân được tăng
thêm 21 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem
xét, quyết định: 05
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
hồ trình phê
duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải quyết.
11.
Gia hạn giấy phép
1. Trường hợp tổ
- Nộp trực tiếp
Theo quy
- Luật Địa chất và
- Cơ quan/Người
- Căn cứ pháp
27
khai thác khoáng sản
(1.014266)
chức, cá nhân đề
nghị gia hạn giấy
phép khai thác
khoáng sản nhóm
II; giấy phép khai
thác khoáng sản
nhóm III; giấy
phép khai 756
thác khoáng sản
nhóm I tại khu
vực có khoáng
sản phân tán, nhỏ
lẻ đã được Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường khoanh
định và công bố
- Thời hạn tiếp
nhận và kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày làm
việc, kể từ khi
nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 24
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
hồ sơ đáp ứng quy
định (trường hợp
hồ sơ cần chỉnh
sửa, bổ sung, thời
gian thẩm định
còn lại sau khi
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong
.gov.vn)
định tại
Thông tư
số
10/2024/
TT-BTC
ngày
ngày
05/02/202
4 của Bộ
trưởng
Bộ Tài
chính.
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
và khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông tư số
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Thông tư số
10/2024/TT-BTC
ngày ngày
05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
- Thông tư số
có thẩm quyền
quyết định: CT
UBND thành
phố.
- Cơ quan trực
tiếp thực hiện: Sở
Nông nghiệp và
Môi trường.
lý.
28
nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được
tăng thêm 21 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem
xét, quyết định: 05
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
hồ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải quyết.
2. Trường hợp tổ
chức, cá nhân quy
định tại khoản 1
Điều 72 của Luật
Địa chất và
khoáng sản đề
nghị gia hạn giấy
phép khai thác
khoáng sản nhóm
IV
- Thời hạn kiểm
tra, rà soát và thẩm
định hồ sơ: 11
ngày làm việc, kể
từ ngày tiếp nhận
hồ sơ (trường hợp
lấy ý kiến cơ quan
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Các Điều 62,
67 và 110d Nghị
định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ
được sửa đổi, bổ
sung theo quy
định tại Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ;
- Phụ lục II
Thông tư số
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 được
sửa đổi, bổ sung
theo quy định
tại Thông tư số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026.
29
có liên quan thuộc
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh, thời gian
giải quyết tăng
thêm 05 ngày làm
việc; trường hợp
hồ sơ cần chỉnh
sửa, bổ sung, thời
gian thẩm định còn
lại sau khi nhận
được hồ
sơ hoàn thiện của
tổ chức, cá nhân
được tăng thêm 05
ngày làm việc);
- Thời hạn xem
xét, quyết định: 03
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
hồ sơ trình phê
duyệt;
- Thời hạn thông
báo kết quả giải
quyết: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được quyết
định của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày
30
nhận đủ văn bản,
tài liệu chứng minh
việc thực hiện các
nghĩa vụ tài chính
có liên quan.
11.4.3. Trường
hợp tổ chức, cá
nhân quy định tại
khoản 2 Điều 72
của Luật
Địa chất và
khoáng sản đề
nghị cấp giấy
phép khai thác
khoáng sản nhóm
IV
- Thời hạn kiểm
tra, rà soát và thẩm
định hồ sơ: 07
ngày làm việc, kể
từ
ngày tiếp nhận hồ
sơ (trường hợp lấy
ý kiến cơ quan có
liên quan thuộc Ủy
ban
nhân dân cấp tỉnh,
thời gian giải quyết
tăng thêm 03 ngày
làm việc; trường
hợp
hồ sơ cần chỉnh
31
sửa, bổ sung, thời
gian thẩm định còn
lại sau khi nhận
được hồ
sơ hoàn thiện của
tổ chức, cá nhân
được tăng thêm 03
ngày làm việc);
- Thời hạn xem
xét, quyết định: 02
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
hồ
sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn thông
báo kết quả giải
quyết: 01 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận
được quyết định
của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp
tỉnh;757
- Thời hạn trả kết
quả: bàn giao giấy
phép khai thác
khoáng sản nhóm
IV
cho tổ chức đề
nghị gia hạn giấy
phép ngay khi
nhận đủ văn bản,
32
tài liệu chứng
minh việc thực
hiện các nghĩa vụ
tài chính có liên
quan.
12.
Điều chỉnh giấy phép
khai thác khoáng sản
(1.014267)
1. Trường hợp tổ
chức, cá nhân
được cấp giấy
phép khai thác
khoáng sản nhóm
II; giấy phép khai
thác khoáng sản
nhóm III; giấy
phép khai thác
khoáng sản nhóm
I tại khu vực có
khoáng sản phân
tán, nhỏ lẻ đã
được Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
khoanh định và
công bố đề nghị:
Điều chỉnh trữ
lượng khoáng sản
được phép khai
thác; Tăng hoặc
giảm công suất
khai thác; Thay
đổi, bổ sung
phương pháp
khai thác; Trả lại
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong
.gov.vn)
Không
quy định.
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
và khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông tư số
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Thông tư số
- Cơ quan/Người
có thẩm quyền
quyết định: CT
UBND thành
phố.
- Cơ quan trực
tiếp thực hiện: Sở
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Căn cứ pháp
lý.
33
một phần diện
tích khai thác; Bổ
sung khai thác
khoáng sản đi
kèm, trừ trường
hợp quy định tại
điểm i khoản 1
Điều 64 Nghị định
số 193/2025/NĐ-
CP ngày
02/7/2025 được
sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại
điểm a khoản 23
Điều 1 của Nghị
định số
21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026
của Chính phủ;
Tăng mức sâu
khai thác hoặc
mở rộng ranh giới
khu vực khai thác
sau khi kết quả
thăm dò xuống
sâu, mở rộng
được cơ quan nhà
nước, người có
thẩm quyền công
nhận; mở rộng
ranh giới khu vực
khai thác khoáng
39/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Thông tư số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Các Điều 64,
67 và 110d Nghị
định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ
được sửa đổi, bổ
sung theo quy
định tại Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ;
- Phụ lục II Thông
tư số 36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 được
sửa đổi, bổ sung
theo quy định
34
sản nhằm khai
thác tối đa trữ
lượng khoáng sản
đã phê duyệt hoặc
công nhận trong
báo cáo kết quả
thăm dò khoáng
sản; Điều chỉnh
nội dung chế biến
khoáng sản, mục
đích sử dụng, tiêu
thụ khoáng sản
đối với giấy phép
khai thác khoáng
sản được cấp
trước ngày
16/01/2026
- Thời hạn tiếp
nhận và kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày làm
việc, kể từ khi
nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 24
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
hồ sơ đáp ứng quy
định (trường hợp
hồ sơ cần chỉnh
sửa, bổ sung, thời
gian thẩm định còn
lại sau khi nhận
tại Thông tư số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026;
- Phụ lục Thông
tư số 39/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 được
sửa đổi, bổ sung
theo quy định
tại Thông tư số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026;
- Phụ lục I Thông
tư số 38/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 được
sửa đổi, bổ sung
theo quy định
tại Thông tư số
05/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026.
35
được hồ sơ hoàn
thiện của tổ chức,
cá nhân được tăng
thêm 21 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem
xét, quyết định: 05
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
hồ trình phê duyệt
(trường hợp lấy ý
kiến Thủ tướng
Chính phủ trước
khi quyết định việc
điều chỉnh giấy
phép khai thác
khoáng sản đất
hiếm thì thời gian
lấy ý kiến không
tính vào thời hạn
giải quyết hồ sơ);
- Thời hạn trả kết
quả giải quyết: 02
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
kết quả giải quyết.
12.4.2. Trường
hợp tổ chức, cá
nhân được cấp
giấy phép khai
thác khoáng sản
nhóm II; giấy
36
phép khai thác
khoáng sản nhóm
III; giấy phép
khai thác khoáng
sản nhóm I tại
khu vực có
khoáng sản phân
tán, nhỏ lẻ đã
được Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
khoanh định và
công bố đề nghị:
Thay đổi tên gọi
của tổ chức, cá
nhân khai thác
khoáng sản; Điều
chỉnh tọa độ các
điểm khép góc
khu vực khai thác
khoáng sản do sai
lệch trong chuyển
đổi hệ tọa độ địa
lý hoặc các
nguyên nhân
khách quan
nhưng không dẫn
đến thay đổi trữ
lượng khoáng sản
đã được phê
duyệt, công nhận;
Bổ sung khai thác
37
khoáng sản đi
kèm là khoáng
sản nhóm III làm
vật liệu xây dựng
thông thường,
khoáng sản nhóm
IV (bao gồm đất,
đá tầng phủ, xen
kẹp được xác
định phải thải
loại trong dự án
đầu tư khai thác
khoáng sản) để
phục vụ cho các
công trình, dự án
quy định tại các
điểm a, b, c, d và
đ khoản 1a Điều
55 của Luật Địa
chất và khoáng
sản
- Thời hạn tiếp
nhận và kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày làm
việc, kể từ khi
nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ và xem
xét, quyết định: 12
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
hồ sơ đáp ứng quy
38
định;
- Thời hạn trả kết
quả giải quyết: 02
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
kết quả giải quyết.
12.4.3. Trường
hợp giấy phép
khai thác khoáng
sản nhóm II; giấy
phép khai thác
khoáng sản nhóm
III; giấy phép
khai thác khoáng
sản nhóm I tại
khu vực có
khoáng sản phân
tán, nhỏ lẻ đã
được Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
khoanh định và
công bố có một
phần diện tích bị
công bố là khu
vực cấm hoạt
động khoáng sản
hoặc khu vực tạm
thời cấm hoạt
động khoáng sản
- Thời hạn tiếp
nhận và kiểm tra
39
hồ sơ: 03 ngày làm
việc, kể từ khi
nhận hồ sơ; - Thời
hạn thẩm định hồ
sơ và xem xét,
quyết định: 24
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
hồ sơ đáp ứng quy
định;
- Thời hạn trả kết
quả giải quyết: 02
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
kết uả giải quyết.
12.4.4. Trường
hợp tổ chức, cá
nhân quy định tại
khoản 1 Điều 72
của Luật Địa chất
và khoáng sản
được cấp giấy
phép khai thác
khoáng sản nhóm
IV đề nghị: Thay
đổi khối lượng
(trữ lượng)
khoáng sản quy
định trong giấy
phép; Mở rộng
diện tích, thay đổi
chiều sâu khai
40
thác khoáng sản;
Trả lại một phần
diện tích khu vực
khai thác khoáng
sản; Tăng công
suất khai thác
khoáng sản; Thay
đổi tên gọi của tổ
chức, cá nhân
được cấp giấy
phép khai thác
khoáng sản nhóm
IV hoặc một phần
diện tích khu vực
khai thác khoáng
sản bị công bố là
khu vực cấm hoạt
động khoáng sản
hoặc khu vực tạm
thời cấm hoạt
động khoáng sản
- Thời hạn kiểm
tra, rà soát và thẩm
định hồ sơ: 11
ngày làm việc, kể
từ ngày tiếp nhận
hồ sơ (trường hợp
lấy ý kiến cơ quan
có liên quan thuộc
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh, thời gian
giải quyết tăng
41
thêm 05 ngày làm
việc; trường hợp
hồ sơ cần chỉnh
sửa, bổ sung, thời
gian thẩm định còn
lại sau khi nhận
được hồ sơ hoàn
thiện của tổ chức,
cá nhân được tăng
thêm 05 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem
xét, quyết định: 03
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
hồ sơ trình phê
duyệt;
- Thời hạn thông
báo kết quả giải
quyết: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được quyết
định của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ văn bản,
tài liệu chứng minh
việc thực hiện các
nghĩa vụ tài chính
42
có liên quan.
12.4.5. Trường
hợp tổ chức, cá
nhân quy định tại
khoản 2 Điều 72
của Luật Địa chất
và khoáng sản
được cấp giấy
phép khai thác
khoáng sản nhóm
IV đề nghị: Thay
đổi khối lượng
(trữ lượng)
khoáng sản quy
định trong giấy
phép; Mở rộng
diện tích, thay đổi
chiều sâu khai
thác khoáng sản;
Trả lại một phần
diện tích khu vực
khai thác khoáng
sản; Tăng công
suất khai thác
khoáng sản; Thay
đổi tên gọi của tổ
chức, cá nhân
được cấp giấy
phép khai thác
khoáng sản nhóm
IV; Thay đổi hoặc
bổ sung công
43
trình, dự án sử
dụng khoáng sản
hoặc một phần
diện tích khu vực
khai thác khoáng
sản bị công bố là
khu vực cấm hoạt
động khoáng sản
hoặc khu vực tạm
thời cấm hoạt
động khoáng sản
- Thời hạn kiểm
tra, rà soát và thẩm
định hồ sơ: 07
ngày làm việc, kể
từ gày tiếp nhận hồ
sơ (trường hợp lấy
ý kiến cơ quan có
liên quan thuộc Ủy
ban nhân dân cấp
tỉnh, thời gian giải
quyết tăng thêm 03
ngày làm việc;
trường hợp hồ sơ
cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian
thẩm định còn lại
sau khi nhận được
hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá
nhân được tăng
thêm 03 ngày làm
44
việc);
- Thời hạn xem
xét, quyết định: 02
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
hồ sơ trình phê
duyệt;
- Thời hạn thông
báo kết quả giải
quyết: 01 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được quyết
định của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh;
- Thời hạn trả kết
quả: bàn giao giấy
phép khai thác
khoáng sản nhóm
IV cho tổ chức đề
nghị điều chỉnh
giấy phép ngay khi
nhận đủ văn bản,
tài liệu chứng minh
việc thực hiện các
nghĩa vụ tài chính
có liên quan.
12.4.6. Trường
hợp tổ chức, cá
nhân được cấp
giấy phép khai
thác khoáng sản
45
nhóm IV đề nghị
điều chỉnh công
suất khai thác
khoáng sản nhóm
IV để phục vụ
công trình, dự án
quy định tại các
điểm a, b, c, d và
đ khoản 1a Điều
55 của Luật Địa
chất và khoáng
sản
Thời hạn giải
quyết: 05 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ.
13.
Trả lại giấy phép khai
thác khoáng sản
(1.014269)
1. Trường hợp tổ
chức, cá nhân đề
nghị trả lại giấy
phép khai thác
khoáng sản nhóm
II; giấy phép khai
thác khoáng sản
nhóm III; giấy
phép khai thác
khoáng sản nhóm
I tại khu vực có
khoáng sản phân
tán, nhỏ lẻ đã
được Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong
.gov.vn)
Không
quy định.
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
và khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
- Cơ quan/Người
có thẩm quyền
quyết định: CT
UBND thành
phố.
- Cơ quan trực
tiếp thực hiện: Sở
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Căn cứ pháp
lý.
46
khoanh định và
công bố
- Thời hạn tiếp
nhận và kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày làm
việc, kể từ khi
nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 24
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
hồ sơ đáp ứng quy
định (trường hợp
hồ sơ cần chỉnh
sửa, bổ sung, thời
gian thẩm định còn
lại sau khi nhận
được hồ sơ hoàn
thiện của tổ chức,
cá nhân được tăng
thêm 21 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem
xét, quyết định: 05
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
hồ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải quyết.
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông tư số
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Thông tư số
39/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Thông tư số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Các Điều 65,
67 và 110d Nghị
định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ
được sửa đổi, bổ
sung theo quy
47
13.4.2. Trường
hợp tổ chức, cá
nhân đề nghị trả
lại giấy phép khai
thác khoáng sản
nhóm IV
- Thời hạn kiểm
tra, rà soát và thẩm
định hồ sơ: 18
ngày làm việc, kể
từ ngày tiếp nhận
hồ sơ;
- Thời hạn xem
xét, quyết định: 03
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
hồ sơ trình phê
duyệt;
- Thời hạn thông
báo kết quả giải
quyết: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được quyết
định của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ văn bản,
tài liệu chứng minh
việc thực hiện các
định tại Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ;
- Phụ lục II Thông
tư số 36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 được
sửa đổi, bổ sung
theo quy định
tại Thông tư số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026;
- Phụ lục Thông
tư số 39/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 được
sửa đổi, bổ sung
theo quy định
tại Thông tư số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026.
48
nghĩa vụ tài chính
có liên quan
14.
Chuyển nhượng quyền
khai thác khoáng sản
(1.014270)
- Thời hạn tiếp
nhận và kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày làm
việc, kể từ khi
nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 24
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
hồ sơ đáp ứng quy
định (trường hợp
hồ sơ cần chỉnh
sửa, bổ sung, thời
gian thẩm định còn
lại sau khi nhận
được hồ sơ hoàn
thiện của tổ chức,
cá nhân được tăng
thêm 21 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem
xét, quyết định: 05
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
hồ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải quyết.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong
.gov.vn)
Theo quy
định tại
Thông tư
số
10/2024/
TT-
BTC
ngày
05/02/202
4 của Bộ
trưởng
Bộ Tài
chính.
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
và khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông tư số
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Thông tư số
10/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024 của
- Cơ quan/Người
có thẩm quyền
quyết định: CT
UBND thành
phố.
- Cơ quan trực
tiếp thực hiện: Sở
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Căn cứ pháp
lý.
49
Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
- Thông tư số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Các Điều 66,
67 và 110d Nghị
định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ
được sửa đổi, bổ
sung theo quy
định tại Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ;
- Phụ lục II Thông
tư số 36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 được
sửa đổi, bổ sung
theo quy định
tại Thông tư số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026.
50
15.
Cấp đổi giấy phép
khai thác khoáng sản
(1.014272)
1. Trường hợp tổ
chức, cá nhân đề
nghị cấp đổi giấy
phép khai thác
khoáng sản đối
với giấy phép
khai thác khoáng
sản được cấp
trước ngày
01/01/2026 và nội
dung giấy phép
khai thác khoáng
sản không quy
định diện
tích khu vực khai
thác khoáng sản
hoặc mức sâu
được phép khai
thác
- Thời hạn tiếp
nhận và kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày làm
việc, kể từ khi
nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ và xem
xét, quyết định: 12
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
hồ sơ đáp ứng quy
định (trường hợp
lấy ý kiến Thủ
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong
.gov.vn)
- Trường
hợp cấp
đổi giấy
phép khai
thác
khoáng
sản kết
hợp với
cấp lại
lại hoặc
điều
chỉnh
giấy phép
khai thác
khoáng
sản:
Không
quy định.
- Trường
hợp cấp
đổi giấy
phép khai
thác
khoáng
sản kết
hợp với
gia hạn
giấy phép
khai thác
khoáng
sản thì
mức thu
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
và khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông tư số
07/2025/TT-
BTNMT ngày
28/02/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Thông tư số
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
- Cơ quan/Người
có thẩm quyền
quyết định: CT
UBND thành
phố.
- Cơ quan trực
tiếp thực hiện: Sở
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Căn cứ pháp
lý.
51
tướng Chính 905
phủ trước khi
quyết định việc cấp
đổi giấy phép khai
thác khoáng sản
đất hiếm thì thời
gian lấy ý kiến
không tính vào
thời hạn giải quyết
hồ sơ);
- Thời hạn trả kết
quả giải quyết: 02
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
kết quả giải quyết.
2. Trường hợp tổ
chức, cá nhân đề
nghị: (1) Cấp đổi
giấy phép khai
thác khoáng sản
đối với giấy phép
khai thác khoáng
sản được cấp
trước ngày
01/01/2026 và nội
dung giấy phép
khai thác khoáng
sản không quy
định trữ lượng
hoặc khối lượng
khoáng sản được
phép khai thác
lệ phí cấp
giấy phép
khai thác
khoáng
sản áp
dụng
theo quy
định tại
Thông tư
số
10/2024/
TT-BTC
ngày
05/02/202
4 của Bộ
trưởng
Bộ Tài
chính.
Môi trường.
- Thông tư số
39/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Thông tư số
10/2024/TT-BTC
ngày ngày
05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
- Thông tư số
02/2022/TT-
BTNMT ngày
10/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi
trường (nay là Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường).
- Thông tư số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Các Điều 61,
67 và 154 Nghị
52
hoặc không quy
định thời hạn
khai thác; (2)
Thực hiện việc
cấp đổi giấy phép
khai thác khoáng
sản kết hợp với
gia hạn, cấp lại
hoặc điều chỉnh
giấy phép khai
thác khoáng sản;
(3) Cấp đổi giấy
phép khai thác
khoáng sản đối
với giấy phép
khai thác khoáng
sản được cấp
trước ngày
01/01/2026 và nội
dung giấy phép
khai thác khoáng
sản đồng thời
thuộc nhiều
trường hợp sau:
không quy định
trữ lượng hoặc
khối lượng
khoáng sản được
phép khai thác,
không quy định
thời hạn khai
thác, không quy
định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ
được sửa đổi, bổ
sung theo quy
định tại Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Phụ lục II Thông
tư số 36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 được
sửa đổi, bổ sung
theo quy định
tại Thông tư số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026;
- Phụ lục Thông
tư số 39/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 được
sửa đổi, bổ sung
theo quy định
tại Thông tư số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026;
- Phụ lục I Thông
53
định diện tích
khu vực khai thác
khoáng sản hoặc
mức sâu được
phép khai thác
- Thời hạn tiếp
nhận và kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày làm
việc, kể từ khi
nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 24
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
hồ sơ đáp ứng quy
định (trường hợp
hồ sơ cần chỉnh
sửa, bổ sung, thời
gian thẩm định còn
lại sau khi nhận
được hồ sơ hoàn
thiện của tổ chức,
cá nhân được tăng
thêm 21 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem
xét, quyết định: 05
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
hồ trình phê duyệt
(trường hợp lấy ý
kiến Thủ tướng
tư số 38/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 được
sửa đổi, bổ sung
theo quy định
tại Thông tư số
05/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026.
54
Chính phủ trước
khi quyết định việc
cấp đổi giấy phép
khai thác khoáng
sản đất hiếm thì
thời gian lấy ý kiến
không tính vào
thời hạn giải quyết
hồ sơ);
- Thời hạn trả kết
quả giải quyết: 02
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
kết quả giải quyết.
16.
Phê duyệt đề án đóng
cửa mỏ khoáng sản
(1.014274)
- Thời hạn tiếp
nhận và kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày làm
việc, kể từ khi
nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 50
ngày, kể từ ngày
nhận được hồ sơ
đáp ứng quy định
(trường hợp hồ sơ
cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian
thẩm định còn lại
sau khi nhận được
hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá
nhân được tăng
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong
.gov.vn)
Không
quy định.
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
và khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
- Cơ quan/Người
có thẩm quyền
quyết định: CT
UBND thành
phố.
- Cơ quan trực
tiếp thực hiện: Sở
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Căn cứ pháp
lý.
55
thêm 21 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem
xét, quyết định phê
duyệt: 08 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả giải quyết: 02
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
kết quả giải quyết.
Chính phủ.
- Thông tư số
39/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Thông tư số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Điều 103 Nghị
định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ
được sửa đổi, bổ
sung theo quy
định tại Nghị
định số
21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026
của Chính phủ.
- Phụ lục Thông
tư số 39/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 được
sửa đổi, bổ sung
56
theo quy định
tại Thông tư số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026.
17.
Điều chỉnh nội dung
đề án đóng cửa mỏ
khoáng sản đã được
phê duyệt
(1.014276)
- Thời hạn tiếp
nhận và kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày làm
việc, kể từ khi
nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ và trình
phê duyệt: 50
ngày, kể từ ngày
nhận được hồ sơ
đáp ứng quy định
(trường hợp hồ sơ
cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian
thẩm định còn lại
sau khi nhận được
hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá
nhân được tăng
thêm 21 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem
xét, quyết định phê
duyệt: 05 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ trình
phê duyệt;
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong
.gov.vn)
Không
quy định.
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
và khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông tư số
39/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Thông tư số
- Cơ quan/Người
có thẩm quyền
quyết định: CT
UBND thành
phố.
- Cơ quan trực
tiếp thực hiện: Sở
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Căn cứ pháp
lý.
57
- Thời hạn trả kết
quả giải quyết: 02
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
kết quả giải quyết.
02/2022/TT-
BTNMT ngày
10/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi
trường (nay là Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường).
- Thông tư số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Điều 104 Nghị
định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ
được sửa đổi, bổ
sung theo quy
định tại Nghị
định số
21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026
của Chính phủ;
- Phụ lục Thông
tư số 39/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 được
sửa đổi, bổ sung
58
theo quy định
tại Thông tư số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026.
18.
Chấp thuận phương án
đóng cửa mỏ khoáng
sản
(1.014277)
- Thời hạn tiếp
nhận và kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày làm
việc, kể từ khi
nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 16
ngày làm việc, kể
từ ngày có phiếu
tiếp nhận hồ sơ
(trường hợp hồ sơ
cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian
thẩm định còn lại
sau khi nhận được
hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá
nhân được tăng
thêm 08 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem
xét, quyết định phê
duyệt: 05 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong
.gov.vn)
Không
quy định.
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
và khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông tư số
39/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Thông tư số
- Cơ quan/Người
có thẩm quyền
quyết định: CT
UBND thành
phố.
- Cơ quan trực
tiếp thực hiện: Sở
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Căn cứ pháp
lý.
59
quả giải quyết: 02
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
kết quả giải quyết.
02/2022/TT-
BTNMT ngày
10/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi
trường (nay là Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường).
- Thông tư số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Điều 105 Nghị
định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ
được sửa đổi, bổ
sung theo quy
định tại Nghị
định số
21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026
của Chính phủ;
- Phụ lục Thông
tư số 39/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 được
sửa đổi, bổ sung
60
theo quy định
tại Thông tư số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026.
19.
Quyết định đóng cửa
mỏ khoáng sản
(1.014278)
1. Trường hợp
ban hành quyết
định đóng cửa mỏ
khoáng sản sau
khi tổ chức, cá
nhân hoàn thành
các hạng mục và
khối lượng công
việc theo đề án
đóng cửa mỏ
khoáng sản được
phê duyệt hoặc
phương án đóng
cửa mỏ khoáng
sản đã được chấp
thuận
- Thời hạn tiếp
nhận và kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày làm
việc, kể từ khi
nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 40
ngày, kể từ ngày
nhận được hồ sơ
đáp ứng quy định
(trường hợp hồ sơ
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong
.gov.vn)
Không
quy định.
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
và khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông tư số
39/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Thông tư số
- Cơ quan/Người
có thẩm quyền
quyết định: CT
UBND thành
phố.
- Cơ quan trực
tiếp thực hiện: Sở
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Căn cứ pháp
lý.
- Trình tự thực
hiện.
- Thành phần
hồ sơ.
61
cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian
thẩm định còn lại
sau khi nhận được
hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá
nhân được tăng
thêm 12 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem
xét, quyết định phê
duyệt: 05 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả giải quyết: 02
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
kết quả giải quyết.
2. Trường hợp
ban hành quyết
định đóng cửa mỏ
khoáng sản đối
với giấy phép
khai thác khoáng
sản, giấy phép
khai thác tận thu
khoáng sản chấm
dứt hiệu lực
nhưng chưa tiến
hành hoạt động
04/2016/TT-
BKHCN ngày
04/4/2016 của
Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công
nghệ (trước đây).
- Điều 106 Nghị
định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ
được sửa đổi, bổ
sung theo quy
định tại Nghị
định số
21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026
của Chính phủ;
- Phụ lục Thông
tư số 39/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 được
sửa đổi, bổ sung
theo quy định
tại Thông tư số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026.
62
khai thác khoáng
sản
- Thời hạn tiếp
nhận và kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày làm
việc, kể từ khi
nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ và xem
xét, quyết định: 24
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
hồ sơ đáp ứng quy
định;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải quyết.
3. Trường hợp
ban hành quyết
định đóng cửa
mỏ khoáng sản
nhóm IV
- Thời hạn tiếp
nhận, thẩm định
hồ sơ: Không quy
định.
- Thời hạn xem
xét, quyết định
phê duyệt: 05
63
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận
được hồ trình phê
duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả giải quyết:
02 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
được kết quả giải
quyết.
20.
Quyết toán tiền cấp
quyền khai thác
khoáng sản
(1.014295)
* Đối với các
trường hợp: (1)
Quyết toán theo
định kỳ 5 năm một
lần; (2) Quyết toán
khi gia hạn, điều
chỉnh, cấp lại giấy
phép khai thác
khoáng sản, khai
thác tận thu
khoáng sản, giấy
xác nhận đăng ký
thu hồi khoáng
sản, văn bản chấp
thuận, cho phép
khai thác, thu hồi
khoáng sản;
chuyển nhượng
quyền khai thác
khoáng sản, khai
thác tận thu
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong
.gov.vn)
Không
quy định.
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
và khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông tư số
38/2025/TT-
- Cơ quan/Người
có thẩm quyền
quyết định: Sở
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Cơ quan trực
tiếp thực hiện: Sở
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Căn cứ pháp
lý.
64
khoáng sản; (3)
Quyết toán khi
đóng cửa mỏ; giấy
xác nhận đăng ký
thu hồi khoáng
sản, văn bản chấp
thuận, cho phép
khai thác, thu hồi
khoáng sản hết
hiệu lực; giấy phép
khai thác khoáng
sản, khai thác tận
thu khoáng sản hết
hiệu lực nhưng
không phải đóng
cửa mỏ theo quy
định tại điểm a
khoản 4 Điều 82
Luật Địa chất và
khoáng sản: Thời
hạn quyết toán tiền
cấp quyền khai
thác khoáng sản là
90 ngày, kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ đề nghị quyết
toán tiền cấp quyền
khai thác khoáng
sản hợp lệ (trường
hợp phải bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ
thì thời gian tổ
BNNMT ngày
02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Thông tư số
05/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Điều 131, Điều
140 Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ
được sửa đổi, bổ
sung theo quy
định tại Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ;
- Phụ lục II Thông
tư số 38/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 được
sửa đổi, bổ sung
theo quy định
tại Thông tư số
05/2026/TT-
65
chức, cá nhân bổ
sung, hoàn thiện
hồ sơ không tính
vào thời gian quyết
toán tiền cấp quyền
khai thác khoáng
sản).
* Đối với trường
hợp quyết toán tiền
cấp quyền khai
thác khoáng sản,
tiền trúng đấu giá
quyền khai thác
khoáng sản lần đầu
theo quy định tại
điểm b khoản 9
Điều 111 của Luật
Địa chất và khoáng
sản: Thời hạn
quyết toán tiền cấp
quyền khai thác
khoáng sản trước
ngày 31/12/2026.
BNNMT ngày
16/01/2026;
- Phụ lục IV
Thông tư số
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 được
sửa đổi, bổ sung
theo quy định
tại Thông tư số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026.
21.
Cấp giấy phép khai
thác tận thu khoáng
sản
(1.014279)
- Thời hạn tiếp
nhận và kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày làm
việc, kể từ khi
nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 16
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã;
Theo quy
định tại
Thông tư
số
10/2024/
TT-BTC
ngày
05/02/202
4 của Bộ
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
và khoáng sản số
147/2025/QH15
- Cơ quan/Người
có thẩm quyền
quyết định: CT
UBND thành
phố.
- Cơ quan trực
tiếp thực hiện: Sở
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Căn cứ pháp
lý.
66
hồ sơ đáp ứng quy
định (trường hợp
hồ sơ cần chỉnh
sửa, bổ sung, thời
gian thẩm định
còn lại sau khi
nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được
tăng thêm 08 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem
xét, quyết định: 05
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
hồ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải quyết.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong
.gov.vn)
trưởng
Bộ Tài
chính.
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Nghị định số
15/2021/NĐ-CP
ngày 03/3/2021
của Chính phủ.
- Thông tư số
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Thông tư số
02/2022/TT-
BTNMT ngày
10/01/022 của Bộ
trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi
trường (nay là Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường).
- Thông tư số
07/2025/TT-
67
BTNMT ngày
28/02/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Thông tư số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Thông tư số
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
- Điều 79 và 84
Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ
được sửa đổi, bổ
sung theo quy
định tại Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Phụ lục II Thông
tư số 36/2025/TT-
BNNMT ngày
68
02/7/2025 được
sửa đổi, bổ sung
theo quy định
tại Thông tư số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026.
22.
Gia hạn giấy phép
khai thác tận thu
khoáng sản.
(1.014280)
- Thời hạn tiếp
nhận và kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày làm
việc, kể từ khi
nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 08
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
hồ sơ đáp ứng quy
định (trường hợp
hồ sơ cần chỉnh
sửa, bổ sung, thời
gian thẩm định còn
lại sau khi nhận
được hồ sơ hoàn
thiện của tổ chức,
cá nhân được tăng
thêm 05 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem
xét, quyết định: 03
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
hồ trình phê duyệt;
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong
.gov.vn)
Theo quy
định tại
Thông tư
số
10/2024/
TT-BTC
ngày
05/02/202
4 của Bộ
trưởng
Bộ Tài
chính.
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
và khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông tư số
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
- Cơ quan/Người
có thẩm quyền
quyết định: CT
UBND thành
phố.
- Cơ quan trực
tiếp thực hiện: Sở
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Căn cứ pháp
lý.
69
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải quyết.
Môi trường.
- Thông tư số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Thông tư số
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
- Điều 80 và 84
Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ
được sửa đổi, bổ
sung theo quy
định tại Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ;
- Phụ lục II Thông
tư số 36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 được
sửa đổi, bổ sung
theo quy định
tại Thông tư số
70
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026.
71
23.
Điều chỉnh giấy
phép thai thác tận
thu khoáng sản
(1.014281)
* Trường hợp tổ
chức, cá nhân
khai thác tận thu
khoáng sản đề
nghị điều chỉnh
một trong các nội
dung: điều chỉnh
khối lượng
khoáng sản; tăng
hoặc giảm công
suất khai thác;
thay đổi tên tổ
chức, cá nhân; trả
lại một phần diện
tích khai thác;
một phần diện
tích bị công bố là
khu vực cấm hoạt
động khoáng sản
hoặc khu vực tạm
thời cấm hoạt
động khoáng sản;
bổ sung khai thác
khoáng sản đi
kèm:
- Thời hạn tiếp
nhận và kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày làm
việc, kể từ khi
nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 08
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
Không quy
định.
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
và khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông tư số
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Thông tư số
39/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
- Cơ quan/Người
có thẩm quyền
quyết định: CT
UBND thành
phố.
- Cơ quan trực
tiếp thực hiện: Sở
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Thời gian
giải quyết;
- Căn cứ
pháp lý.
72
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
hồ sơ đáp ứng quy
định (trường hợp
hồ sơ cần chỉnh
sửa, bổ sung, thời
gian thẩm định còn
lại sau khi nhận
được hồ sơ hoàn
thiện của tổ chức,
cá nhân được tăng
thêm 05 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem
xét, quyết định: 03
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
hồ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải quyết.
* Trường hợp tổ
chức, cá nhân
khai thác tận thu
khoáng sản đề
nghị thay đổi tên
tổ chức, cá nhân:
- Nộp, tiếp nhận
và kiểm tra hồ sơ:
Không quy định.
Môi trường.
- Thông tư số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Điều 81 và 84
Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ
được sửa đổi, bổ
sung theo quy
định tại Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ;
- Phụ lục II
Thông tư số
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 được
sửa đổi, bổ sung
theo quy định
tại Thông tư số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026;
- Phụ lục Thông
73
- Thời hạn tiếp
nhận, thẩm định và
ra quyết định: 07
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
hồ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải quyết.
tư số 39/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 được
sửa đổi, bổ sung
theo quy định
tại Thông tư số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026.
24.
Trả lại giấy phép
thai thác tận thu
khoáng sản
(1.014282)
- Nộp, tiếp nhận
và kiểm tra hồ sơ:
03 ngày làm việc.
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 08
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
hồ sơ đáp ứng quy
định (trường hợp
hồ sơ cần chỉnh
sửa, bổ sung, thời
gian thẩm định còn
lại sau khi nhận
được hồ sơ hoàn
thiện của tổ chức,
cá nhân được tăng
thêm 05 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem
xét, quyết định: 03
ngày làm việc, kể
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
Không quy
định.
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
và khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông tư số
36/2025/TT-
- Cơ quan/Người
có thẩm quyền
quyết định: CT
UBND thành
phố.
- Cơ quan trực
tiếp thực hiện: Sở
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Căn cứ
pháp lý.
74
từ ngày nhận được
hồ trình phê
duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải quyết.
BNNMT ngày
02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Thông tư số
39/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Thông tư số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Điều 82 và 84
Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ
được sửa đổi, bổ
sung theo quy
định tại Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ;
- Phụ lục II Thông
75
tư số 36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 được
sửa đổi, bổ sung
theo quy định
tại Thông tư số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026;
- Phụ lục Thông
tư số 39/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 được
sửa đổi, bổ sung
theo quy định
tại Thông tư số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026.
25.
Chuyển nhượng
quyền khai thác
tận thu khoáng
sản
(1.014283)
- Nộp, tiếp nhận
và kiểm tra hồ sơ:
03 ngày làm việc.
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 08
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
hồ sơ đáp ứng quy
định (trường hợp
hồ sơ cần chỉnh
sửa, bổ sung, thời
gian thẩm định
còn lại sau khi
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
Theo quy định
tại Thông tư số
10/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
và khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
- Cơ quan/Người
có thẩm quyền
quyết định: CT
UBND thành
phố.
- Cơ quan trực
tiếp thực hiện: Sở
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Căn cứ
pháp lý.
76
nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân
được tăng thêm
05 ngày làm việc);
- Thời hạn xem
xét, quyết định: 03
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
hồ trình phê
duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải quyết.
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông tư số
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Thông tư số
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
- Thông tư số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Điều 83 và 84
Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ
được sửa đổi, bổ
sung theo quy
77
định tại Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ;
- Phụ lục II Thông
tư số 36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 được
sửa đổi, bổ sung
theo quy định
tại Thông tư số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026.
26.
Xác nhận đăng
ký thu hồi
khoáng sản
(1.014256)
* Trường hợp tổ
chức, cá nhân đề
nghị cấp giấy xác
nhận đăng ký thu
hồi khoáng sản
trong các trường
hợp quy định tại
các điểm a, b, c và
đ khoản 1 Điều 75
của Luật Địa chất
và khoáng sản
- Thời hạn tiếp
nhận và kiểm tra
hồ sơ: 01 ngày làm
việc, kể từ khi
nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
Không quy
định.
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
và khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
- Cơ quan/Người
có thẩm quyền
quyết định: CT
UBND thành
phố.
- Cơ quan trực
tiếp thực hiện: Sở
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Căn cứ
pháp lý.
- Thành
phần hồ sơ.
78
định hồ sơ: 31
ngày làm việc, kể
từ ngày có phiếu
tiếp nhận hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ
phải bổ sung, hoàn
thiện thì thời gian
tổ chức, cá nhân
đăng ký thu hồi
khoáng sản hoàn
thiện hồ sơ không
tính vào thời gian
thẩm định);
- Thời hạn xem
xét, quyết định: 07
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
hồ sơ trình phê
duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 05 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải quyết.
* Trường hợp chủ
đầu tư, nhà đầu
tư hoặc nhà thầu
thi công đề nghị
sử dụng khoáng
sản dôi dư đã
được tập kết tại
bãi thải, bãi chứa
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông tư số
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Thông tư số
39/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Thông tư số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Các Điều 96,
97 và 98 Nghị
định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ
được sửa đổi, bổ
sung theo quy
định tại Nghị định
79
nằm trên địa bàn
từ 02 đơn vị hành
chính cấp xã trở
lên để phục vụ
cho các công
trình, dự án quy
định tại các điểm
a, b, c, d và đ
khoản 1a Điều 55
của Luật Địa chất
và khoáng sản
- Thời hạn tiếp
nhận, thẩm định hồ
sơ và xem xét,
quyết định: 10
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
văn bản đề nghị
của chủ đầu tư, nhà
đầu tư hoặc nhà
thầu thi công;
- Thời hạn trả kết
quả: 03 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải quyết.
* Thuộc một
trong các trường
hợp sau: (1) Tổ
chức, cá nhân (đã
được cấp giấy
phép khai thác
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ;
- Điều 5 Nghị
định số
21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026
của Chính phủ;
- Phụ lục II Thông
tư số 36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 được
sửa đổi, bổ sung
theo quy định
tại Thông tư số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026;
- Phụ lục Thông
tư số 39/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 được
sửa đổi, bổ sung
theo quy định
tại Thông tư số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026.
80
khoáng sản trước
ngày 16/01/2026)
đề nghị sử dụng
khoáng sản là
khối lượng tài
nguyên nằm
trong ranh giới
khu vực được
phép khai thác
mà
bắt buộc phải
khai đào, bốc xúc
mới thi công được
công trình khai
thác mỏ; (2) Tổ
chức, cá nhân đề
nghị sử dụng
khoáng sản đã
khai thác, thu hồi
trong phạm vi
ranh giới, diện
tích khu vực thực
hiện dự án đầu tư
khai thác khoáng
sản theo giấy
phép khai thác
khoáng sản và
đang được lưu
giữ hoặc tập kết
tại các kho chứa,
bãi chứa quy định
tại khoản 9 Điều 4
81
của Luật số
147/2025/QH15:
- Thời hạn tiếp
nhận và thẩm định
hồ sơ: 07 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được văn bản
đề nghị của tổ
chức, cá nhân;
- Thời hạn xem
xét, quyết định: 03
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
hồ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 01 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải quyết.
27.
Chấp thuận khảo
sát, đánh giá
thông tin chung
đối với khoáng
sản nhóm IV tại
khu vực không
đấu giá quyền
khai thác khoáng
sản
(1.014289)
- Nộp, tiếp nhận
và kiểm tra hồ sơ:
Không quy định.
- Thẩm định hồ
sơ và trình phê
duyệt:
+ Trong thời hạn
không quá 05 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ, Sở Nông
nghiệp và Môi
trường thực hiện
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
Không quy
định.
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
và khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
- Cơ quan/Người
có thẩm quyền
quyết định: Sở
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Cơ quan trực
tiếp thực hiện: Sở
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Căn cứ
pháp lý.
82
kiểm tra tọa độ,
diện tích khu vực
đề nghị khảo sát,
đánh giá và kiểm
tra tại thực địa
(nếu cần); trường
hợp cần thiết, gửi
văn bản lấy ý kiến
các cơ quan có liên
quan về khu vực
cấm hoạt động
khoáng sản, khu
vực tạm thời cấm
hoạt động khoáng
sản đối với khu
vực đề nghị khảo
sát, đánh giá (thời
điểm kiểm tra tại
thực địa do cơ
quan thẩm định hồ
sơ quyết định
nhưng phải hoàn
thành trước khi
chấp thuận khảo
sát, đánh giá thông
tin chung đối với
khoáng sản nhóm
IV theo quy định);
+ Trong thời hạn
không quá 03 ngày
làm việc, kể từ
ngày Sở Nông
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông tư số
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Thông tư số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Điều 6 và Phụ
lục I Thông tư số
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 được
sửa đổi, bổ sung
theo quy định
tại Thông tư số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026.
83
nghiệp và Môi
trường có văn bản
lấy ý kiến nêu trên,
cơ quan được lấy ý
kiến có trách
nhiệm trả lời bằng
văn bản về các vấn
đề có liên quan.
- Ra quyết định và
trả kết quả giải
quyết: không quá
01 ngày làm việc.
28.
Xác nhận kết quả
khảo sát, đánh
giá thông tin
chung đối với
khoáng sản nhóm
IV
(1.014290)
- Nộp, tiếp nhận
và kiểm tra hồ sơ:
Không quy định.
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 08
ngày làm việc, kể
từ ngày tiếp nhận
hồ sơ (thời gian lấy
ý kiến chuyên gia,
cơ quan có liên
quan trong trường
hợp cần thiết
không tính vào
thời gian thẩm
định hồ sơ).
- Thời hạn xem
xét, quyết định và
trả kết quả: 02
ngày làm việc, kể
từ khi hoàn thành
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
Không quy
định.
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
và khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông tư số
- Cơ quan/Người
có thẩm quyền
quyết định: Sở
Nông nghiệp và
Môi trường
- Cơ quan trực
tiếp thực hiện: Sở
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Căn cứ
pháp lý.
84
nội dung thẩm
định hồ sơ.
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường.
- Điều 7 và Phụ
lục I Thông tư số
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 được
sửa đổi, bổ sung
theo quy định
tại Thông tư số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026.
29.
Bổ sung khối
lượng công tác
thăm dò khi giấy
phép thăm dò
khoáng sản đã
hết thời hạn.
(1.014291)
- Nộp, tiếp nhận
và kiểm tra hồ sơ:
Không quy định.
- Thẩm định hồ
sơ và ra quyết
định: Trong thời
hạn 12 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được kế
hoạch thi công bổ
sung của tổ chức,
cá nhân, Sở Nông
nghiệp và Môi
trường, Chủ tịch
Ủy ban nhân dân
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
Không quy
định.
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
và khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định
- Cơ quan/Người
có thẩm quyền
quyết định: CT
UBND thành
phố.
- Cơ quan trực
tiếp thực hiện: Sở
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Căn cứ
pháp lý.
85
thành phố tổ chức
xem xét, có ý kiến
chấp thuận bằng
văn bản và thông
báo cho tổ chức,
cá nhân để nhận
kết quả. Trường
hợp cần thiết
hướng dẫn tổ
chức, cá nhân bổ
sung, hoàn thiện
trước khi ban
hành văn bản chấp
thuận.
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông tư số
37/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường.
- Điều 34 Nghị
định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ
được sửa đổi, bổ
sung theo quy
định tại Nghị
định số
21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026
của Chính phủ.
30.
Chấp thuận thăm
dò, khai thác
khoáng sản tại
khu vực cấm
hoạt động
khoáng sản, khu
vực tạm thời
cấm hoạt động
khoáng sản
- Nộp, tiếp nhận
và kiểm tra hồ sơ:
Không quy định.
- Thời hạn tiếp
nhận, thẩm định hồ
sơ: 32 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận
được hồ sơ đề nghị
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
Không quy
định.
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
và khoáng sản số
147/2025/QH15
- Cơ quan/Người
có thẩm quyền
quyết định: CT
UBND thành
phố.
- Cơ quan trực
tiếp thực hiện: Sở
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Căn cứ
pháp lý.
86
(1.014292)
của tổ chức, cá
nhân;
- Thời hạn xem
xét, quyết định: 05
ngày làm vệc, kể
từ ngày nhận được
hồ
sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải
quyết.
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông tư số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Điều 14 Nghị
định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ
được sửa đổi, bổ
sung theo quy
định tại Nghị
định số
21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026
của Chính phủ.
31.
Giao nộp thông
tin, dữ liệu địa
chất, khoáng sản
* Trường hợp giao
nộp báo cáo, dữ
liệu địa chất,
- Giao nộp mẫu
vật trực tiếp hoặc
qua đường bưu
Không quy
định.
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15
- Cơ quan/Người
có thẩm quyền
quyết định: Sở
- Tên
TTHC;
- Căn cứ
87
(1.014346)
khoáng sản:10
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
hồ sơ giao nộp hợp
lệ.
* Trường hợp giao
nộp mẫu vật địa
chất, khoáng sản,
mẫu vật bảo tàng:
05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ
mẫu vật hợp lệ.
điện về đơn vị
lưu giữ mẫu vật
của địa phương
đã được cơ quan
có thẩm quyền
phê duyệt.
- Giao nộp trực
tuyến bản điện tử
chứa thông tin,
hình ảnh, tài liệu
về mẫu vật qua
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(địa chỉ
http://dichvucong
.gov.vn).
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
và khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông tư số
87/2025/TT-
BNNMT ngày
31/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Điều 5, Điều 6
và Phụ lục I
Thông tư số
87/2025/TT-
BNNMT ngày
31/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường.
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Cơ quan trực
tiếp thực hiện: Sở
Nông nghiệp và
Môi trường.
pháp lý.
88
32.
Công nhận kết
quả thăm dò
khoáng sản.
(1.014466)
1. Trường hợp tổ
chức, cá nhân đề
nghị công nhận
kết quả thăm dò
khoáng sản nhóm
I có quy mô phân
tán, nhỏ lẻ;
khoáng sản nhóm
II
- Thời hạn tiếp
nhận và kiểm tra
hồ sơ: 02 ngày làm
việc, kể từ khi
nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 45
ngày, kể từ ngày
nhận được hồ sơ
đáp ứng quy định
(trường hợp hồ sơ
cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian
thẩm định còn lại
sau khi nhận được
hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá
nhân được tăng
thêm 21 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem
xét, quyết định: 07
ngày làm việc, kể
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
Theo quy định
tại Thông tư số
10/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
và khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông tư số
37/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường;
- Thông tư số
40/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
- Cơ quan/Người
có thẩm quyền
quyết định: CT
UBND thành
phố.
- Cơ quan trực
tiếp thực hiện: Sở
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Căn cứ
pháp lý.
- Thành
phần hồ sơ
89
từ ngày nhận được
hồ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 03 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải quyết.
2. Trường hợp tổ
chức, cá nhân đề
nghị công nhận
kết quả thăm dò
khoáng sản nhóm
III và việc thẩm
định, trình Chủ
tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh xem
xét công nhận kết
quả thăm dò
khoáng sản mà
không phải thông
qua Hội đồng tư
vấn kỹ thuật
- Thời hạn tiếp
nhận và kiểm tra
hồ sơ: 02 ngày làm
việc, kể từ khi
nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 24 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ đáp
ứng quy định
trường;
- Thông tư số
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
- Điều 49, Điều
50 Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ
được sửa đổi, bổ
sung theo quy
định tại Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
90
(trường hợp hồ sơ
cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian thẩm
định còn lại sau khi
nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được
tăng thêm 21 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem
xét, quyết định: 07
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
hồ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 01 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải quyết.
3. Trường hợp tổ
chức, cá nhân đề
nghị công nhận
kết quả thăm dò
khoáng sản nhóm
III và việc thẩm
định, trình Chủ
tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh xem
xét công nhận kết
quả thăm dò
khoáng sản mà
91
phải thông qua
Hội đồng tư vấn
kỹ thuật
- Thời hạn tiếp
nhận và kiểm tra
hồ sơ: 02 ngày làm
việc, kể từ khi
nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 31 ngày,
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng
quy định (trường
hợp hồ sơ cần chỉnh
sửa, bổ sung, thời
gian thẩm định còn
lại sau khi nhận
được hồ sơ hoàn
thiện của tổ chức, cá
nhân được tăng
thêm 21 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem
xét, quyết định: 07
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
hồ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải quyết.
92
Phụ lục II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số: 1319/QĐ-UBND ngày 21 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội dung
sửa đổi, bổ
sung
1.
Xác nhận đăng
ký thu hồi
khoáng sản
(1.014258)
* Trường hợp tổ chức, cá
nhân đề nghị cấp giấy xác
nhận đăng ký thu hồi
khoáng sản trong các
trường hợp quy định tại
điểm d khoản 1 Điều 75
của Luật Địa chất và
khoáng sản
- Thời hạn tiếp nhận và
kiểm tra hồ sơ: 01 ngày làm
việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
31 ngày làm việc, kể từ
ngày có phiếu tiếp nhận hồ
sơ (Trường hợp hồ sơ phải
bổ sung, hoàn thiện thì thời
gian tổ chức, cá nhân đăng
ký thu hồi khoáng sản hoàn
thiện hồ sơ không tính vào
thời gian thẩm định);
- Thời hạn xem xét, quyết
định: 07 ngày làm việc, kể
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
Không quy
định.
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
và khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông tư số
36/2025/TT-
BNNMT ngày
- Cơ quan/Người
có thẩm quyền
quyết định: CT
UBND cấp xã.
- Cơ quan trực
tiếp thực hiện: Cơ
quan chuyên môn
thuộc Ủy ban
nhân dân cấp xã.
- Cơ sở
pháp lý.
- Thành
phần hồ sơ.
93
từ ngày nhận được hồ sơ
trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả: 05
ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả giải
quyết.
* Trường hợp chủ đầu tư,
nhà đầu tư hoặc nhà thầu
thi công đề nghị sử dụng
khoáng sản dôi dư đã
được tập kết tại bãi thải,
bãi chứa trở lên để phục
vụ cho các công trình, dự
án quy định tại các điểm
a, b, c, d và đ khoản 1a
Điều 55 của Luật Địa chất
và khoáng sản
- Thời hạn tiếp nhận, thẩm
định hồ sơ và xem xét,
quyết định: 10 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được
văn bản đề nghị của chủ đầu
tư, nhà đầu tư hoặc nhà thầu
thi công;
- Thời hạn trả kết quả: 03
ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả giải
quyết
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường.
- Thông tư số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Các Điều 96,
97 và 98 Nghị
định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ
được sửa đổi, bổ
sung theo quy
định tại Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ;
- Điều 5 Nghị
định số
21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026
của Chính phủ;
- Phụ lục II Thông
tư số 36/2025/TT-
BNNMT ngày
94
02/7/2025 được
sửa đổi, bổ sung
theo quy định
tại Thông tư số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026;
- Phụ lục Thông
tư số 39/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 được
sửa đổi, bổ sung
theo quy định
tại Thông tư số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026.
2.
Quyết toán tiền
cấp quyền khai
thác khoáng sản
(1.014259)
Thời hạn quyết toán tiền
cấp quyền khai thác khoáng
sản là 90 ngày, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ đề nghị quyết
toán tiền cấp quyền khai
thác khoáng sản hợp lệ
(trường hợp phải bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ thì thời
gian tổ chức, cá nhân bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ
không tính vào thời gian
quyết toán tiền cấp quyền
khai thác khoáng sản).
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
Không quy
định
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
và khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định
- Cơ quan/Người
có thẩm quyền
quyết định: CT
UBND cấp xã.
- Cơ quan trực
tiếp thực hiện:
UBND cấp xã.
- Cơ sở
pháp lý.
95
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông tư số
38/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường;
- Thông tư số
05/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Điều 131, Điều
140 Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ
được sửa đổi, bổ
sung theo quy
định tại Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ;
- Phụ lục II Thông
tư số 38/2025/TT-
96
BNNMT ngày
02/7/2025 được
sửa đổi, bổ sung
theo quy định
tại Thông tư số
05/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026;
- Phụ lục IV
Thông tư số
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 được
sửa đổi, bổ sung
theo quy định
tại Thông tư số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026.
* Ghi chú: Nội dung chi tiết của các TTHC đã được Bộ Nông nghiệp và Môi trường công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn).

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1319/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp xã

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1319/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 1319/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×