• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 662/QĐ-UBND Huế 2026 duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính lĩnh vực địa chất khoáng sản

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 25/02/2026 09:16 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 662/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Hải Minh
Trích yếu: Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp xã
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 662/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 662/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 662/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 662 /QĐ-UBND
Huế, ngày 12 tháng 02 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyt quy trình ni b gii quyết th tc nh chính thc hin theo cơ chế
mt ca, mt ca ln thông trong lĩnh vc đa cht khng sn thuc thm
quyn gii quyết ca S ng nghip Môi trưng UBND cp xã
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 533/QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ trong lĩnh vực địa
chất khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp Môi
trường và UBND cấp xã;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
921/TTr-SNNMT ngày 05 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 38 quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính (TTHC) theo chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh
vực địa chất khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp
Môi trường và UBND cấp xã. Cụ thể:
- Ph lc I gm 31 quy trình ni b thc hin theo cơ chế mt ca ln tng
thuc thm quyn quyết đnh ca UBND tnh ph/Ch tch UBND thành ph;
- Phụ lục II gồm 05 quy trình nội bộ thực hiện theo chế một cửa liên
thông thuộc thẩm quyền quyết định của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
- Ph lc III gm 02 quy tnh ni b thc hin theo cơ chế mt ca liên tng
thuc thm quyn quyết đnh ca UBND cp xã/Ch tch UBND cp xã.
2
(Phn I. Danh mc quy trình)
Điều 2. Sở Nông nghiệp Môi trường, UBND cấp trách nhiệm
thiết lập quy trình điện tử quy định tại Phụ lục I, II, III của Điều 1 Quyết định
này thuc thm quyn gii quyết th tc hành cnh phn vic ca đơn v nh trên
phn mm H thng thông tin gii quyết TTHC.
(Phn II. Ni dung quy trình c th)
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế Quyết định s 3196/QĐ-UBND ngày 09 tháng 10 năm 2025 ca
Ch tch y ban nhân dân thành ph Huế v vic phê duyt quy trình ni b gii
quyết th tc hành chính thc hin theo cơ chế mt ca, mt ca liên thông trong
lĩnh vc địa cht và khoáng sn thuc thm quyn gii quyết ca S Nông nghip
Môi trường và UBND cp xã.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở
Nông nghiệp Môi trường, Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các
quan, đơn vị các tổ chức, nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cc KSTTHC (B Tư pháp);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Sở Khoa học và Công nghệ (phối hợp);
- Cổng TTĐT, TTPVHCC thành phố;
- Lưu: VT, KSTT.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Hải Minh
Phụ lục I
QUY TRÌNH NI B GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CH MT CA, MT
CA LIÊN TNG TRONG LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN THUỘC THẨM QUYỀN
QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TNH PH HU/CH TCH UBND TNH PH HU
(Kèm theo Quyết định số 662 /QĐ-UBND ngày 12 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
Phần I. DANH MC QUY TRÌNH
Tên Quy trình
s
TTHC
Quyết đnh công b Danh
mc TTHC
Chấp thuận việc lấy mẫu để nghiên cứu, thử nghiệm công nghệ chế biến
khoáng sản
1.014787
Chp thun thay đi ni dung đ án thăm dò khoáng sn
1.014789
Lựa chọn tổ chức, nhân để nộp hồ đề nghị cấp giấy phép khai thác
khoáng sản
1.014788
La chn t chc, cá nhân để xem xét cp giy phép thăm dò khoáng sn khu
vc không đu giá quyn khai thác khoáng sn
1.014260
Cp Giy phép thăm dò khoáng sn
1.014261
Cp li giy phép thăm dò khoáng sn
1.014262
Gia hn giy phép thăm dò khoáng sn
1.014263
Điu chnh giy phép thăm dò khoáng sn
1.014264
Tr li giy phép thăm dò khoáng sn
1.014268
Chuyn nhượng quyn thăm dò khoáng sn
1.014271
Thăm dò b sung để nâng cp tài nguyên, tr lượng khoáng sn
1.014273
Cp giy phép khai thác khoáng sn
1.014257
Cp li giy phép khai thác khoáng sn
1.014265
Gia hn giy phép khai thác khoáng sn
1.014266
Điu chnh giy phép khai thác khoáng sn
1.014267
Tr li giy phép khai thác khoáng sn
1.014269
Quyết đ nh s 533/QĐ -
UBND ngày 03 tháng 02 nă
m 2026 ca Ch tch y ban
nhân dân thành ph Huế v
vic công b danh mc th
tc hành chính mi ban
hành; đưc sa đi, b sung;
b bãi b trong lĩnh vc đa
cht và khoáng sn thuc
thm quyn gii quyết ca
S Nông nghip và Môi
trưng và UBND cp xã
2
Chuyn nhượng quyn khai thác khoáng sn
1.014270
Cp đổi giy phép khai thác khoáng sn
1.014272
Phê duyt đ án đóng ca m khoáng sn
1.014274
Điu chnh ni dung đề án đóng ca m khoáng sn đã được phê duyt
1.014276
Chp thun phương án đóng ca m khoáng sn
1.014277
Quyết đnh đóng ca m khoáng sn
1.014278
Cp giy phép khai thác tn thu khoáng sn
1.014279
Gia hn giy phép khai thác tn thu khoáng sn
1.014280
Điu chnh giy phép thai thác tn thu khoáng sn
1.014281
Tr li giy phép thai thác tn thu khoáng sn
1.014282
Chuyn nhượng quyn khai thác tn thu khoáng sn
1.014283
Xác nhn đăng ký thu hi khoáng sn
1.014256
B sung khi lượng công tác thăm dò khi giy phép thăm khoáng sn đã hết
thi hn.
1.014291
Chp thun thăm , khai thác khoáng sn ti khu vc cm hot động khoáng
sn, khu vc tm thi cm hot động khoáng sn
1.014292
Công nhn kết qu thăm dò khoáng sn.
1.014466
3
Phần II. QUY TRÌNH NỘI BỘ
1. Chấp thuận việc lấy mẫu để nghiên cứu, thử nghiệm công nghệ chế biến khoáng sản (1.014787)
- Thi hn gii quyết: Trong thi hn 22 ngày làm vic, k t ny nhn đ h sơ hp l.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 22 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 03 ngày làm việc.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực
tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ làm việc
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
140 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ làm việc
4
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông o cho t chc, nhân để thc hin
nghĩa v tài chính (nếu ), thẩm định, xử hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết.
124 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thm đnh, xem t, c nhn d tho kết qu gii quyết
trưc khi trình Lãnh đo S Văn bn tnh UBND thành
ph p duyt kết qu.
04 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
04 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
24 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
16 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
02 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
02 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Sở
Nông nghiệp Môi trường để trả kết quả cho tổ
chức/cá nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
08 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho tổ chức, nhân để thực
hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi nhân/tổ chức
nộp hồ sơ).
08 giờ làm việc
5
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
V
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp (Bộ phận Một cửa tiếp nhận
hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một
cửa tiếp nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
176 giờ làm việc
2. Chp thun thay đi ni dung đ án thăm dò khoáng sn (1.014789)
- Thi hn gii quyết: Trong thi hn 24 ngày làm vic, k t ny nhn đ h sơ hp l.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 19 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 05 ngày làm việc.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực
tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
04 giờ làm việc
6
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
vụ bưu chính công ích.
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
148 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông o cho t chc, nhân để thc hin
nghĩa v tài chính (nếu ), thẩm định, xử hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết.
132 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thm đnh, xem t, c nhn d tho kết qu gii quyết
trưc khi trình Lãnh đo S Văn bn tnh UBND thành
ph p duyt kết qu.
04 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
04 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
40 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
7
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
28 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi nhân/tổ chức
nộp hồ sơ); Sở Nông nghiệp Môi trường để trả kết
quả cho tổ chức/cá nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
Bước 12
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp (Bộ phận Một cửa tiếp nhận
hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một
cửa tiếp nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 13
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
192 giờ làm việc
3. Lựa chọn tổ chức, cá nhân để nộp hồ đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản (1.014788)
- Thi hn gii quyết: Trong thi hn 26 ngày làm vic, k t ny nhn đ h sơ hp l.
8
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 19 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 07 ngày làm việc.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực
tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ làm việc
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
148 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông o cho t chc, nhân để thc hin
nghĩa v tài chính (nếu ), thẩm định, xử hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết.
132 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thm đnh, xem t, c nhn d tho kết qu gii quyết
trưc khi trình Lãnh đo S Văn bn tnh UBND thành
04 giờ làm việc
9
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
ph p duyt kết qu.
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
04 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
56 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
44 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi nhân/tổ chức
nộp hồ sơ); Sở Nông nghiệp Môi trường để trả kết
quả cho tổ chức/cá nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
Bước 12
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp (Bộ phận Một cửa tiếp nhận
hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một
cửa tiếp nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 13
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
10
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
208 giờ làm việc
4. La chn t chc, nhân để xem xét cp giy phép thăm khoáng sn khu vc không đấu giá quyn khai thác
khoáng sn (1.014260)
- Thi hn gii quyết: Trong thi hn 29 ngày làm vic, k t ny nhn đ h sơ hp l.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 22 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 07 ngày làm việc.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực
tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ
04 giờ làm việc
11
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
148 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
08 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông o cho t chc, nhân để thc hin
nghĩa v tài chính (nếu ), thẩm định, xử hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết.
120 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thm đnh, xem t, c nhn d tho kết qu gii quyết
trưc khi trình Lãnh đo S Văn bn tnh UBND thành
ph p duyt kết qu.
08 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
08 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
04 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
56 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
44 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi nhân/tổ chức
02 giờ làm việc
12
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
nộp hồ sơ); Sở Nông nghiệp Môi trường để trả kết
quả cho tổ chức/cá nhân.
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
24 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho tổ chức, nhân để nhận kết
quả;
- Công khai kết quả lựa chọn tổ chức,nhân được xem
xét cấp giấy phép thăm khoáng sản trên Cổng thông
tin điện tử, trang thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân
thành phố
- Chuyển thông báo kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi nhân/tổ chức
nộp hồ sơ).
24 giờ làm việc
V
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp (Bộ phận Một cửa tiếp nhận
hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một
cửa tiếp nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
232 giờ làm việc
13
5. Cp Giy phép thăm dò khoáng sn (1.014261)
- Thi hn gii quyết: Trong thi hn 60 ngày làm vic, k t ny nhn đ h sơ hp l.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 55 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 05 ngày làm việc.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực
tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ làm việc
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
420 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
08 giờ làm việc
14
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông o cho t chc, nhân để thc hin
nghĩa v tài chính (nếu ), thẩm định, xử hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết.
392 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thm đnh, xem t, c nhn d tho kết qu gii quyết
trưc khi trình Lãnh đo S Văn bn tnh UBND thành
ph p duyt kết qu.
08 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
08 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
04 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
40 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
28 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Sở
Nông nghiệp Môi trường để trả kết quả cho tổ
chức/cá nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
16 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho tổ chức, nhân để thực
hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi nhân/tổ chức
nộp hồ sơ).
16 giờ làm việc
15
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
V
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp (Bộ phận Một cửa tiếp nhận
hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một
cửa tiếp nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
480 giờ làm việc
Ghi chú: Ti bước “Thi hn thm định h sơ trình phê duyt”, theo Trình t thc hin ti Quyết định số 533/QĐ-UBND ngày 03
tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế quy định “Thi hn thm định h sơ: 70 ngày”. Để cu hình quy trình
đin t, tiến hành chuyn đi 70 ngày thành 50 ngày làm vic nhm đng b thi hn gii quyết h sơ theo Ngày làm vic.
6. Cp li giy phép thăm dò khoáng sn (1.014262)
- Thi hn gii quyết: Trong thi hn 34 ngày làm vic, k t ny nhn đ h sơ hp l.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 29 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 05 ngày làm việc.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
16
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực
tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ làm việc
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
212 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông o cho t chc, nhân để thc hin
nghĩa v tài chính (nếu ), thẩm định, xử hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết.
196 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thm đnh, xem t, c nhn d tho kết qu gii quyết
trưc khi trình Lãnh đo S Văn bn tnh UBND thành
ph p duyt kết qu.
04 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
04 giờ làm việc
17
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
quả giải quyết thủ tục hành chính.
III
Quy trình tại UBND thành phố
40 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
28 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Sở
Nông nghiệp Môi trường để trả kết quả cho tổ
chức/cá nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
16 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho tổ chức, nhân để thực
hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi nhân/tổ chức
nộp hồ sơ).
16 giờ làm việc
V
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp (Bộ phận Một cửa tiếp nhận
hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một
cửa tiếp nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
18
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
272 giờ làm việc
7. Gia hn giy phép thăm dò khoáng sn (1.014263)
- Thi hn gii quyết: Trong thi hn 26 ngày làm vic, k t ny nhn đ h sơ hp l.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 21 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 05 ngày làm việc.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực
tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
04 giờ làm việc
19
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
148 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông o cho t chc, nhân để thc hin
nghĩa v tài chính (nếu ), thẩm định, xử hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết.
132 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thm đnh, xem t, c nhn d tho kết qu gii quyết
trưc khi trình Lãnh đo S Văn bn tnh UBND thành
ph p duyt kết qu.
04 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
04 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
40 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
28 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Sở
Nông nghiệp Môi trường để trả kết quả cho tổ
chức/cá nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
16 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho tổ chức, nhân để thực
16 giờ làm việc
20
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi nhân/tổ chức
nộp hồ sơ).
V
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp (Bộ phận Một cửa tiếp nhận
hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một
cửa tiếp nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
208 giờ làm việc
8. Điu chnh giy phép thăm dò khoáng sn (1.014264)
8.1. Trưng hp t chc, nn đưc cp giy phép thăm khoáng sn thay đi tên gi.
- Thi hn gii quyết: Trong thi hn 14 ngày làm vic, k t ny nhn đ h sơ hp l.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 09 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 05 ngày làm việc.
21
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực
tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ làm việc
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
52 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông o cho t chc, nhân để thc hin
nghĩa v tài chính (nếu ), thẩm định, xử hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết.
36 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thm đnh, xem t, c nhn d tho kết qu gii quyết
trưc khi trình Lãnh đo S Văn bn tnh UBND thành
ph p duyt kết qu.
04 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
02 giờ làm việc
22
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
III
Quy trình tại UBND thành phố
40 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
28 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Sở
Nông nghiệp Môi trường để trả kết quả cho tổ
chức/cá nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
16 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho tổ chức, nhân để thực
hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi nhân/tổ chức
nộp hồ sơ).
16 giờ làm việc
V
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp (Bộ phận Một cửa tiếp nhận
hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một
cửa tiếp nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
23
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
112 giờ làm việc
8.2. Trưng hp tr li mt phn din tích khu vc thăm dò khng sn.
- Thi hn gii quyết: Trong thi hn 26 ngày làm vic, k t ny nhn đ h sơ hp l.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 21 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 05 ngày làm việc.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực
tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực
tuyến);
04 giờ làm việc
24
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
148 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
08 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông o cho t chc, nhân để thc hin
nghĩa v tài chính (nếu ), thẩm định, xử hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết.
120 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thm đnh, xem t, c nhn d tho kết qu gii quyết
trưc khi trình Lãnh đo S Văn bn tnh UBND thành
ph p duyt kết qu.
08 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
08 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
04 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
40 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
28 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Sở
Nông nghiệp Môi trường để trả kết quả cho tổ
chức/cá nhân.
02 giờ làm việc
25
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
16 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho tổ chức, nhân để thực
hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi nhân/tổ chức
nộp hồ sơ).
16 giờ làm việc
V
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp (Bộ phận Một cửa tiếp nhận
hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một
cửa tiếp nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
208 giờ làm việc
9. Tr li giy phép thăm dò khoáng sn (1.014268)
- Thi hn gii quyết: Trong thi hn 26 ngày làm vic, k t ny nhn đ h sơ hp l.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 21 ngày làm việc;
26
+ UBND thành phố: 05 ngày làm việc.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực
tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ làm việc
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
148 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông o cho t chc, nhân để thc hin
nghĩa v tài chính (nếu ), thẩm định, xử hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết.
132 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thm đnh, xem t, c nhn d tho kết qu gii quyết
trưc khi trình Lãnh đo S Văn bn tnh UBND thành
ph p duyt kết qu.
04 giờ làm việc
27
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
04 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
40 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
28 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Sở
Nông nghiệp Môi trường để trả kết quả cho tổ
chức/cá nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
16 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho tổ chức, nhân để thực
hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi nhân/tổ chức
nộp hồ sơ).
16 giờ làm việc
V
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp (Bộ phận Một cửa tiếp nhận
hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
28
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
cửa tiếp nhận hồ đầu vào)
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
208 giờ làm việc
10. Chuyn nhưng quyn thăm dò khoáng sn (1.014271)
- Thi hn gii quyết: Trong thi hn 26 ngày làm vic, k t ny nhn đ h sơ hp l.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 21 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 05 ngày làm việc.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực
tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải
04 giờ làm việc
29
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
148 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông o cho t chc, nhân để thc hin
nghĩa v tài chính (nếu ), thẩm định, xử hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết.
132 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thm đnh, xem t, c nhn d tho kết qu gii quyết
trưc khi trình Lãnh đo S Văn bn tnh UBND thành
ph p duyt kết qu.
04 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
04 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
40 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
28 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Sở
02 giờ làm việc
30
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Nông nghiệp Môi trường để trả kết quả cho tổ
chức/cá nhân.
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
16 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho tổ chức, nhân để thực
hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi nhân/tổ chức
nộp hồ sơ).
16 giờ làm việc
V
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp (Bộ phận Một cửa tiếp nhận
hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một
cửa tiếp nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
208 giờ làm việc
11. Thăm dò b sung để nâng cp tài nguyên, tr lượng khoáng sn (1.014273)
31
- Thi hn gii quyết: Trong thi hn 24 ngày làm vic, k t ny nhn đ h sơ hp l.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 19 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 05 ngày làm việc.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực
tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ làm việc
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
148 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông o cho t chc, nhân để thc hin
nghĩa v tài chính (nếu ), thẩm định, xử hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết.
132 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thm đnh, xem t, c nhn d tho kết qu gii quyết
04 giờ làm việc
32
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
trưc khi trình Lãnh đo S Văn bn tnh UBND thành
ph p duyt kết qu.
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
04 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
40 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
28 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Sở
Nông nghiệp Môi trường để trả kết quả cho tổ
chức/cá nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
Bước 12
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp (Bộ phận Một cửa tiếp nhận
hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một
cửa tiếp nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 13
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
33
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
192 giờ làm việc
12. Cp giy phép khai thác khoáng sn (1.014257)
12.1 Trưng hp t chc, cá nhân đ ngh cp giy pp khai thác khoáng sn nhóm II; giy phép khai tc khng
sn nhóm III (tr trường hp cp giy phép khai tc khoáng sn nm III làm vt liu y dng thông thường để
phc v cho các công tnh, d án quy đnh ti các đim a, b, c, d và đ khon 1a Điu 55 ca Lut Đa cht và khoáng
sn); giy pp khai thác khng sn nhóm I ti khu vc có khoáng sn pn tán, nh l đã đưc B trưng B ng
nghip và i trưng khoanh đnh và công b
- Thi hn gii quyết: Trong thi hn 54 ngày làm vic, k t ny nhn đ h sơ hp l.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 49 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 05 ngày làm việc.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực
tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực
04 giờ làm việc
34
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
372 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
08 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông o cho t chc, nhân để thc hin
nghĩa v tài chính (nếu ), thẩm định, xử hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết.
344 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thm đnh, xem t, c nhn d tho kết qu gii quyết
trưc khi trình Lãnh đo S Văn bn tnh UBND thành
ph p duyt kết qu.
08 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
08 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
04 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
40 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
28 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Sở
Nông nghiệp Môi trường để trả kết quả cho tổ
02 giờ làm việc
35
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
chức/cá nhân.
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
16 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho tổ chức, nhân để thực
hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi nhân/tổ chức
nộp hồ sơ).
16 giờ làm việc
V
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp (Bộ phận Một cửa tiếp nhận
hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một
cửa tiếp nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
432 giờ làm việc
Ghi chú: Ti bước “Thi hn thm định h sơ trình phê duyt”, theo Trình t thc hin ti Quyết định số 533/QĐ-UBND ngày 03
tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế quy định “Thi hn thm định h sơ: 60 ngày”. Để cu hình quy trình
đin t, tiến hành chuyn đi 60 ngày thành 44 ngày làm vic nhm đng b thi hn gii quyết h sơ theo Ngày làm vic.
12.2 Trưng hp t chc, cá nn đ ngh cp giy phép khai thác khng sn nhóm III m vt liu xây dng thông
36
thưng đ phc v cho c công tnh, d án quy định ti các đim a, b, c, d và đ khon 1a Điu 55 ca Lut Đa cht
khng sn
- Thi hn gii quyết: Trong thi hn 45 ngày làm vic, k t ny nhn đ h sơ hp l.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 40 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 05 ngày làm việc.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực
tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ làm việc
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
300 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
08 giờ làm việc
37
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông o cho t chc, nhân để thc hin
nghĩa v tài chính (nếu ), thẩm định, xử hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết.
272 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thm đnh, xem t, c nhn d tho kết qu gii quyết
trưc khi trình Lãnh đo S Văn bn tnh UBND thành
ph p duyt kết qu.
08 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
08 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
04 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
40 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
28 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Sở
Nông nghiệp Môi trường để trả kết quả cho tổ
chức/cá nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
16 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho tổ chức, nhân để thực
hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi nhân/tổ chức
nộp hồ sơ).
16 giờ làm việc
38
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
V
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp (Bộ phận Một cửa tiếp nhận
hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một
cửa tiếp nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
360 giờ làm việc
Ghi chú: Ti bước “Thi hn thm định h sơ trình phê duyt”, theo Trình t thc hin ti Quyết định số 533/QĐ-UBND ngày 03
tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế quy định “Thi hn thm định h sơ: 60 ngày”. Để cu hình quy trình
đin t, tiến hành chuyn đi 45 ngày thành 35 ngày làm vic nhm đng b thi hn gii quyết h sơ theo Ngày làm vic.
12.3 Trường hp t chc, cá nhân quy đnh ti khon 1 Điu 72 ca Lut Địa cht và khoáng sn đ ngh cp giy
phép khai thác khng sn nm IV
- Thi hn gii quyết: Trong thi hn 22 ngày làm vic, k t ny nhn đ h sơ hp l.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 19 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 03gày làm việc.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
39
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực
tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ làm việc
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
116 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông o cho t chc, nhân để thc hin
nghĩa v tài chính (nếu ), thẩm định, xử hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết.
100 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thm đnh, xem t, c nhn d tho kết qu gii quyết
trưc khi trình Lãnh đo S Văn bn tnh UBND thành
ph p duyt kết qu.
04 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
04 giờ làm việc
40
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
III
Quy trình tại UBND thành phố
24 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
12 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Sở
Nông nghiệp Môi trường để trả kết quả cho tổ
chức/cá nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
16 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho tổ chức, nhân để thực
hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi nhân/tổ chức
nộp hồ sơ).
16 giờ làm việc
V
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
16 giờ làm việc
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp (Bộ phận Một cửa tiếp nhận
hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một
cửa tiếp nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
41
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
176 giờ làm việc
12.4 Trường hp t chc, cá nhân quy đnh ti khon 2 Điu 72 ca Lut Địa cht và khoáng sn đ ngh cp giy
phép khai thác khng sn nm IV
- Thi hn gii quyết: Trong thi hn 12 ngày làm vic, k t ny nhn đ h sơ hp l.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 10 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 02 ngày làm việc.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực
tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực
04 giờ làm việc
42
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
68 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông o cho t chc, nhân để thc hin
nghĩa v tài chính (nếu ), thẩm định, xử hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết.
54 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thm đnh, xem t, c nhn d tho kết qu gii quyết
trưc khi trình Lãnh đo S Văn bn tnh UBND thành
ph p duyt kết qu.
04 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
02 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
16 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
08 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
02 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
02 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Sở
Nông nghiệp Môi trường để trả kết quả cho tổ
02 giờ làm việc
43
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
chức/cá nhân.
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
08 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho tổ chức, nhân để thực
hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi nhân/tổ chức
nộp hồ sơ).
08 giờ làm việc
V
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp (Bộ phận Một cửa tiếp nhận
hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một
cửa tiếp nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
96 giờ làm việc
13. Cp li giy phép khai thác khoáng sn (1.014265)
44
13.1. Trưng hp t chc, cá nn đ ngh cp li giy phép khai thác khoáng sn nhóm II; giy phép khai thác
khoáng sn nm III (tr trưng hp cp li giy phép khai thác khng sn nhóm III m vt liu xây dng thông
thưng đ phc v cho c công tnh, d án quy định ti các đim a, b, c, d và đ khon 1a Điu 55 ca Lut Đa cht
khng sn); giy phép khai thác khoáng sn nm I ti khu vc có khoáng sn pn n, nh l đã được B
trưng B ng nghip i trưng khoanh đnh và công b
- Thi hn gii quyết: Trong thi hn 54 ngày làm vic, k t ny nhn đ h sơ hp l.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 49 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 05 ngày làm việc.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực
tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ làm việc
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
372 giờ làm việc
45
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
08 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông o cho t chc, nhân để thc hin
nghĩa v tài chính (nếu ), thẩm định, xử hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết.
344 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thm đnh, xem t, c nhn d tho kết qu gii quyết
trưc khi trình Lãnh đo S Văn bn tnh UBND thành
ph p duyt kết qu.
08 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
08 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
04 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
40 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
28 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Sở
Nông nghiệp Môi trường để trả kết quả cho tổ
chức/cá nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
16 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho tổ chức, nhân để thực
hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
16 giờ làm việc
46
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi nhân/tổ chức
nộp hồ sơ).
V
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp (Bộ phận Một cửa tiếp nhận
hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một
cửa tiếp nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
432 giờ làm việc
Ghi chú: Ti bước “Thi hn thm định h sơ trình phê duyt”, theo Trình t thc hin ti Quyết định số 533/QĐ-UBND ngày 03
tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế quy định “Thi hn thm định h sơ và trình phê duyt: 60 ngày, k t
ngày nhn đưc h sơ đáp ng quy định”. Đ cu hình quy trình đin t, tiến hành chuyn đổi 60 ngày thành 44 ngày làm vic nhm đồng
b thi hn gii quyết h sơ theo Ngày làm vic.
13.2. Trường hp t chc, nhân đ ngh cp li giy phép khai thác khoáng sn nhóm III làm vt liu xây dng
thông thường để phc v cho các công trình, d án quy đnh ti các đim a, b, c, d đ khon 1a Điu 55 ca Lut Đa
cht khng sn
- Thi hn gii quyết: Trong thi hn 43 ngày làm vic, k t ny nhn đ h sơ hp l.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 38 ngày làm việc;
47
+ UBND thành phố: 05 ngày làm việc.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực
tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ làm việc
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
284 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
08 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông o cho t chc, nhân để thc hin
nghĩa v tài chính (nếu ), thẩm định, xử hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết.
256 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thm đnh, xem t, c nhn d tho kết qu gii quyết
trưc khi trình Lãnh đo S Văn bn tnh UBND thành
ph p duyt kết qu.
08 giờ làm việc
48
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
08 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
04 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
40 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
28 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Sở
Nông nghiệp Môi trường để trả kết quả cho tổ
chức/cá nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
16 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho tổ chức, nhân để thực
hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi nhân/tổ chức
nộp hồ sơ).
16 giờ làm việc
V
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp (Bộ phận Một cửa tiếp nhận
hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
49
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
cửa tiếp nhận hồ đầu vào)
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
344 giờ làm việc
Ghi chú: Ti bước “Thi hn thm định h sơ trình phê duyt”, theo Trình t thc hin ti Quyết định số 533/QĐ-UBND ngày 03
tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế quy định “Thi hn thm định h sơ và trình phê duyt: 60 ngày, k t
ngày nhn đưc h sơ đáp ng quy định”. Đ cu hình quy trình đin t, tiến hành chuyn đổi 45 ngày thành 33 ngày làm vic nhm đồng
b thi hn gii quyết h sơ theo Ngày làm vic.
14. Gia hn giy phép khai thác khoáng sn (1.014266)
14.1 Trường hợp tổ chức, nhân đề nghị gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản nhóm II; giấy phép khai thác khoáng
sản nhóm III; giấy phép khai thác khoáng sản nhóm I tại khu vực khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ đã được Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường khoanh định và công bố
- Thi hn gii quyết: Trong thi hn 34 ngày làm vic, k t ny nhn đ h sơ hp l.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 29 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 05 ngày làm việc.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực
04 giờ làm việc
50
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
212 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông o cho t chc, nhân để thc hin
nghĩa v tài chính (nếu ), thẩm định, xử hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết.
196 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thm đnh, xem t, c nhn d tho kết qu gii quyết
trưc khi trình Lãnh đo S Văn bn tnh UBND thành
ph p duyt kết qu.
04 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
04 giờ làm việc
51
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
III
Quy trình tại UBND thành phố
40 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
28 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Sở
Nông nghiệp Môi trường để trả kết quả cho tổ
chức/cá nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
16 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho tổ chức, nhân để thực
hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi nhân/tổ chức
nộp hồ sơ).
16 giờ làm việc
V
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp (Bộ phận Một cửa tiếp nhận
hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một
cửa tiếp nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
52
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
272 giờ làm việc
14.2. Trường hợp tổ chức, nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất khoáng sản đề nghị gia hạn giấy
phép khai thác khoáng sản nhóm IV
- Thi hn gii quyết: Trong thi hn 18 ngày làm vic, k t ny nhn đ h sơ hp l.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 15 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 03 ngày làm việc.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực
tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ
04 giờ làm việc
53
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
100 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông o cho t chc, nhân để thc hin
nghĩa v tài chính (nếu ), thẩm định, xử hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết.
84 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thm đnh, xem t, c nhn d tho kết qu gii quyết
trưc khi trình Lãnh đo S Văn bn tnh UBND thành
ph p duyt kết qu.
04 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
04 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
24 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
16 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
02 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
02 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Sở
Nông nghiệp Môi trường để trả kết quả cho tổ
chức/cá nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
16 giờ làm việc
54
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho tổ chức, nhân để thực
hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi nhân/tổ chức
nộp hồ sơ).
16 giờ làm việc
V
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp (Bộ phận Một cửa tiếp nhận
hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một
cửa tiếp nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
144 giờ làm việc
14.3. Trường hợp tổ chức, nhân quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất khoáng sản đề nghị cấp giấy phép
khai thác khoáng sản nhóm IV
- Thi hn gii quyết: Trong thi hn 10 ngày làm vic, k t ny nhn đ h sơ hp l.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 08 ngày làm việc;
55
+ UBND thành phố: 02 ngày làm việc.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực
tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ làm việc
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
52 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông o cho t chc, nhân để thc hin
nghĩa v tài chính (nếu ), thẩm định, xử hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết.
42 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thm đnh, xem t, c nhn d tho kết qu gii quyết
trưc khi trình Lãnh đo S Văn bn tnh UBND thành
ph p duyt kết qu.
02 giờ làm việc
56
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
02 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
02 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
16 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
08 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
02 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
02 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Sở
Nông nghiệp Môi trường để trả kết quả cho tổ
chức/cá nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
08 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho tổ chức, nhân để thực
hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi nhân/tổ chức
nộp hồ sơ).
08 giờ làm việc
V
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp (Bộ phận Một cửa tiếp nhận
hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
57
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
cửa tiếp nhận hồ đầu vào)
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ làm việc
15. Điu chnh giy phép khai thác khoáng sn (1.014267)
15.1. Trường hợp tổ chức, nhân được cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm II; giấy phép khai thác khoáng sản
nhóm III; giấy phép khai thác khoáng sản nhóm I tại khu vực khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ đã được Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp Môi trường khoanh định công bố đề nghị: Điều chỉnh trữ lượng khoáng sản được phép khai thác;
Tăng hoặc giảm công suất khai thác; Thay đổi, bổ sung phương pháp khai thác; Trả lại một phần diện tích khai thác; Bổ
sung khai thác khoáng sản đi kèm, trừ trường hợp quy định tại điểm i khoản 1 Điều 64 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm a khoản 23 Điều 1 của Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ; Tăng mức sâu khai thác hoặc mở rộng ranh giới khu vực khai thác sau khi kết quả thăm
xuống sâu, mở rộng được quan nhà nước, người thẩm quyền công nhận; mở rộng ranh giới khu vực khai thác
khoáng sản nhằm khai thác tối đa trữ lượng khoáng sản đã phê duyệt hoặc công nhận trong báo cáo kết quả thăm
khoáng sản; Điều chỉnh nội dung chế biến khoáng sản, mục đích sử dụng, tiêu thụ khoáng sản đối với giấy phép khai thác
khoáng sản được cấp trước ngày 16/01/2026.
- Thi hn gii quyết: Trong thi hn 34 ngày làm vic, k t ny nhn đ h sơ hp l.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 29 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 05 ngày làm việc.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
58
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực
tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ làm việc
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
212 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
08 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông o cho t chc, nhân để thc hin
nghĩa v tài chính (nếu ), thẩm định, xử hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết.
184 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thm đnh, xem t, c nhn d tho kết qu gii quyết
trưc khi trình Lãnh đo S Văn bn tnh UBND thành
ph p duyt kết qu.
08 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
08 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
04 giờ làm việc
59
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
III
Quy trình tại UBND thành phố
40 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
28 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Sở
Nông nghiệp Môi trường để trả kết quả cho tổ
chức/cá nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
16 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho tổ chức, nhân để thực
hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi nhân/tổ chức
nộp hồ sơ).
16 giờ làm việc
V
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp (Bộ phận Một cửa tiếp nhận
hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một
cửa tiếp nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
60
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
272 giờ làm việc
15.2. Trường hợp tổ chức, nhân được cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm II; giấy phép khai thác khoáng sản
nhóm III; giấy phép khai thác khoáng sản nhóm I tại khu vực khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ đã được Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệpMôi trường khoanh định và công bố đề nghị: Thay đổi tên gọi của tổ chức,nhân khai thác khoáng sản;
Điều chỉnh tọa độ các điểm khép góc khu vực khai thác khoáng sản do sai lệch trong chuyển đổi hệ tọa độ địa hoặc các
nguyên nhân khách quan nhưng không dẫn đến thay đổi trữ lượng khoáng sản đã được phê duyệt, công nhận; Bổ sung
khai thác khoáng sản đi kèm khoáng sản nhóm III làm vật liệu xây dựng thông thường, khoáng sản nhóm IV (bao gồm
đất, đá tầng phủ, xen kẹp được xác định phải thải loại trong dự án đầu khai thác khoáng sản) để phục vụ cho các công
trình, dự án quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1a Điều 55 của Luật Địa chất và khoáng sản.
- Thi hn gii quyết: Trong thi hn 17 ngày làm vic, k t ny nhn đ h sơ hp l.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 14 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 03 ngày làm việc.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực
tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
04 giờ làm việc
61
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
92 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông o cho t chc, nhân để thc hin
nghĩa v tài chính (nếu ), thẩm định, xử hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết.
78 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thm đnh, xem t, c nhn d tho kết qu gii quyết
trưc khi trình Lãnh đo S Văn bn tnh UBND thành
ph p duyt kết qu.
04 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
02 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
24 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
62
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
12 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Sở
Nông nghiệp Môi trường để trả kết quả cho tổ
chức/cá nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
16 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho tổ chức, nhân để thực
hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi nhân/tổ chức
nộp hồ sơ).
16 giờ làm việc
V
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp (Bộ phận Một cửa tiếp nhận
hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một
cửa tiếp nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
63
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
136 giờ làm việc
15.3. Trường hợp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm II; giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III; giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm I tại khu vực khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ đã được Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường
khoanh định công bố một phần diện tích bị công bố khu vực cấm hoạt động khoáng sản hoặc khu vực tạm thời
cấm hoạt động khoáng sản
- Thi hn gii quyết: Trong thi hn 29 ngày làm vic, k t ny nhn đ h sơ hp l.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 26 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 03 ngày làm việc.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực
tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
04 giờ làm việc
64
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
188 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông o cho t chc, nhân để thc hin
nghĩa v tài chính (nếu ), thẩm định, xử hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết.
174 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thm đnh, xem t, c nhn d tho kết qu gii quyết
trưc khi trình Lãnh đo S Văn bn tnh UBND thành
ph p duyt kết qu.
04 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
02 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
24 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
12 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Sở
Nông nghiệp Môi trường để trả kết quả cho tổ
chức/cá nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
16 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho tổ chức, nhân để thực
16 giờ làm việc
65
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi nhân/tổ chức
nộp hồ sơ).
V
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp (Bộ phận Một cửa tiếp nhận
hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một
cửa tiếp nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
232 giờ làm việc
15.4. Trường hợp tổ chức, nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất khoáng sản được cấp giấy phép
khai thác khoáng sản nhóm IV đề nghị: Thay đổi khối lượng (trữ lượng) khoáng sản quy định trong giấy phép; Mở rộng
diện tích, thay đổi chiều sâu khai thác khoáng sản; Trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản; Tăng công
suất khai thác khoáng sản; Thay đổi tên gọi của tổ chức,nhân được cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV hoặc
66
một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản bị công bố khu vực cấm hoạt động khoáng sản hoặc khu vực tạm thời
cấm hoạt động khoáng sản.
- Thi hn gii quyết: Trong thi hn 18 ngày làm vic, k t ny nhn đ h sơ hp l.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 15 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 03 ngày làm việc.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực
tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ làm việc
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
100 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ làm việc
67
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông o cho t chc, nhân để thc hin
nghĩa v tài chính (nếu ), thẩm định, xử hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết.
86 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thm đnh, xem t, c nhn d tho kết qu gii quyết
trưc khi trình Lãnh đo S Văn bn tnh UBND thành
ph p duyt kết qu.
04 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
02 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
24 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
12 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Sở
Nông nghiệp Môi trường để trả kết quả cho tổ
chức/cá nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
16 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho tổ chức, nhân để thực
hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi nhân/tổ chức
nộp hồ sơ).
16 giờ làm việc
68
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
V
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp (Bộ phận Một cửa tiếp nhận
hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một
cửa tiếp nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
144 giờ làm việc
15.5. Trường hợp tổ chức, nhân quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất khoáng sản được cấp giấy phép
khai thác khoáng sản nhóm IV đề nghị: Thay đổi khối lượng (trữ lượng) khoáng sản quy định trong giấy phép; Mở rộng
diện tích, thay đổi chiều sâu khai thác khoáng sản; Trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản; Tăng công
suất khai thác khoáng sản; Thay đổi tên gọi của tổ chức, nhân được cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV;
Thay đổi hoặc bổ sung công trình, dự án sử dụng khoáng sản hoặc một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản bị
công bố là khu vực cấm hoạt động khoáng sản hoặc khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản
- Thi hn gii quyết: Trong thi hn 10 ngày làm vic, k t ny nhn đ h sơ hp l.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 08 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 02 ngày làm việc.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
69
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
02 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực
tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
02 giờ làm việc
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
54 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông o cho t chc, nhân để thc hin
nghĩa v tài chính (nếu ), thẩm định, xử hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết.
40 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thm đnh, xem t, c nhn d tho kết qu gii quyết
trưc khi trình Lãnh đo S Văn bn tnh UBND thành
ph p duyt kết qu.
04 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
02 giờ làm việc
70
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
III
Quy trình tại UBND thành phố
16 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
08 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
02 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
02 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Sở
Nông nghiệp Môi trường để trả kết quả cho tổ
chức/cá nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
08 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho tổ chức, nhân để thực
hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi nhân/tổ chức
nộp hồ sơ).
08 giờ làm việc
V
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp (Bộ phận Một cửa tiếp nhận
hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một
cửa tiếp nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
71
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ làm việc
15.6. Trường hợp tổ chức, nhân được cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV đề nghị điều chỉnh công suất khai
thác khoáng sản nhóm IV để phục vụ công trình, dự án quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1a Điều 55 của Luật Địa
chất và khoáng sản
- Thi hn gii quyết: Trong thi hn 05 ngày làm vic, k t ny nhn đ h sơ hp l.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 04 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 01 ngày làm việc.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
02 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực
tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực
02 giờ làm việc
72
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
30 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
02 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông o cho t chc, nhân để thc hin
nghĩa v tài chính (nếu ), thẩm định, xử hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết.
22 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thm đnh, xem t, c nhn d tho kết qu gii quyết
trưc khi trình Lãnh đo S Văn bn tnh UBND thành
ph p duyt kết qu.
02 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
02 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
02 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
08 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
01 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
04 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
01 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
01 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Sở
Nông nghiệp Môi trường để trả kết quả cho tổ
01 giờ làm việc
73
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
chức/cá nhân.
IV
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
Bước 12
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp (Bộ phận Một cửa tiếp nhận
hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một
cửa tiếp nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 13
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ làm việc
16. Tr li giy phép khai thác khoáng sn (1.014269)
16.1. Trường hợp tổ chức, nhân đề nghị trả lại giấy phép khai thác khoáng sản nhóm II; giấy phép khai thác khoáng
sản nhóm III; giấy phép khai thác khoáng sản nhóm I tại khu vực khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ đã được Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường khoanh định và công bố.
- Thi hn gii quyết: Trong thi hn 34 ngày làm vic, k t ny nhn đ h sơ hp l.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 29 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 05 ngày làm việc.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
74
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực
tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ làm việc
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
212 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông o cho t chc, nhân để thc hin
nghĩa v tài chính (nếu ), thẩm định, xử hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết.
196 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thm đnh, xem t, c nhn d tho kết qu gii quyết
trưc khi trình Lãnh đo S Văn bn tnh UBND thành
ph p duyt kết qu.
04 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
04 giờ làm việc
75
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
III
Quy trình tại UBND thành phố
40 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
28 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Sở
Nông nghiệp Môi trường để trả kết quả cho tổ
chức/cá nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
16 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho tổ chức, nhân để thực
hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi nhân/tổ chức
nộp hồ sơ).
16 giờ làm việc
V
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp (Bộ phận Một cửa tiếp nhận
hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một
cửa tiếp nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
76
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
272 giờ làm việc
16.2. Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị trả lại giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV.
- Thi hn gii quyết: Trong thi hn 25 ngày làm vic, k t ny nhn đ h sơ hp l.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 22 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 03 ngày làm việc.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực
tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ
04 giờ làm việc
77
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
140 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông o cho t chc, nhân để thc hin
nghĩa v tài chính (nếu ), thẩm định, xử hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết.
124 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thm đnh, xem t, c nhn d tho kết qu gii quyết
trưc khi trình Lãnh đo S Văn bn tnh UBND thành
ph p duyt kết qu.
04 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
04 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
24 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
16 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
02 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
02 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Sở
Nông nghiệp Môi trường để trả kết quả cho tổ
chức/cá nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
16 giờ làm việc
78
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho tổ chức, nhân để thực
hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi nhân/tổ chức
nộp hồ sơ).
16 giờ làm việc
V
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
16 giờ làm việc
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp (Bộ phận Một cửa tiếp nhận
hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một
cửa tiếp nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
16 giờ làm việc
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
200 giờ làm việc
17. Chuyn nhượng quyn khai thác khoáng sn (1.014270)
- Thi hn gii quyết: Trong thi hn 34 ngày làm vic, k t ny nhn đ h sơ hp l.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 29 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 05 ngày làm việc.
79
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực
tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ làm việc
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
212 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông o cho t chc, nhân để thc hin
nghĩa v tài chính (nếu ), thẩm định, xử hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết.
196 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thm đnh, xem t, c nhn d tho kết qu gii quyết
trưc khi trình Lãnh đo S Văn bn tnh UBND thành
ph p duyt kết qu.
04 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
04 giờ làm việc
80
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
III
Quy trình tại UBND thành phố
40 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
28 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Sở
Nông nghiệp Môi trường để trả kết quả cho tổ
chức/cá nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
16 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho tổ chức, nhân để thực
hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi nhân/tổ chức
nộp hồ sơ).
16 giờ làm việc
V
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp (Bộ phận Một cửa tiếp nhận
hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một
cửa tiếp nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
81
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
272 giờ làm việc
18. Cp đổi giy phép khai thác khoáng sn (1.014272)
18.1. Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản đối với giấy phép khai thác khoáng sản
được cấp trước ngày 01/01/2026 nội dung giấy phép khai thác khoáng sản không quy định diện tích khu vực khai thác
khoáng sản hoặc mức sâu được phép khai thác
- Thi hn gii quyết: Trong thi hn 17 ngày làm vic, k t ny nhn đ h sơ hp l.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 14 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 03 ngày làm việc.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực
tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
04 giờ làm việc
82
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
92 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông o cho t chc, nhân để thc hin
nghĩa v tài chính (nếu ), thẩm định, xử hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết.
76 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thm đnh, xem t, c nhn d tho kết qu gii quyết
trưc khi trình Lãnh đo S Văn bn tnh UBND thành
ph p duyt kết qu.
04 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
04 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
24 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
16 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
02 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
02 giờ làm việc
83
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Sở
Nông nghiệp Môi trường để trả kết quả cho tổ
chức/cá nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
16 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho tổ chức, nhân để thực
hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi nhân/tổ chức
nộp hồ sơ).
16 giờ làm việc
V
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp (Bộ phận Một cửa tiếp nhận
hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một
cửa tiếp nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
136 giờ làm việc
84
18.2. Trường hợp tổ chức, nhân đề nghị: (1) Cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản đối với giấy phép khai thác
khoáng sản được cấp trước ngày 01/01/2026 nội dung giấy phép khai thác khoáng sản không quy định trữ lượng hoặc
khối lượng khoáng sản được phép khai thác hoặc không quy định thời hạn khai thác; (2) Thực hiện việc cấp đổi giấy phép
khai thác khoáng sản kết hợp với gia hạn, cấp lại hoặc điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản; (3) Cấp đổi giấy phép
khai thác khoáng sản đối với giấy phép khai thác khoáng sản được cấp trước ngày 01/01/2026 nội dung giấy phép khai
thác khoáng sản đồng thời thuộc nhiều trường hợp sau: không quy định trữ lượng hoặc khối lượng khoáng sản được phép
khai thác, không quy định thời hạn khai thác, không quy định diện tích khu vực khai thác khoáng sản hoặc mức sâu được
phép khai thác.
- Thi hn gii quyết: Trong thi hn 34 ngày làm vic, k t ny nhn đ h sơ hp l.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 29 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 05 ngày làm việc.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực
tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
04 giờ làm việc
85
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
212 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông o cho t chc, nhân để thc hin
nghĩa v tài chính (nếu ), thẩm định, xử hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết.
196 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thm đnh, xem t, c nhn d tho kết qu gii quyết
trưc khi trình Lãnh đo S Văn bn tnh UBND thành
ph p duyt kết qu.
04 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
04 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
40 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
28 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Sở
Nông nghiệp Môi trường để trả kết quả cho tổ
chức/cá nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
16 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho tổ chức, nhân để thực
hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
16 giờ làm việc
86
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
- Chuyển thông báo kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi nhân/tổ chức
nộp hồ sơ).
V
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp (Bộ phận Một cửa tiếp nhận
hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một
cửa tiếp nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
272 giờ làm việc
19. Phê duyt đ án đóng ca m khoáng sn (1.014274)
- Thi hn gii quyết: Trong thi hn 49 ngày làm vic, k t ny nhn đ h sơ hp l.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 41 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 08 ngày làm việc.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
87
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực
tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ làm việc
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
308 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
08 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông o cho t chc, nhân để thc hin
nghĩa v tài chính (nếu ), thẩm định, xử hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết.
280 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thm đnh, xem t, c nhn d tho kết qu gii quyết
trưc khi trình Lãnh đo S Văn bn tnh UBND thành
ph p duyt kết qu.
08 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
08 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
04 giờ làm việc
88
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
III
Quy trình tại UBND thành phố
64 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
52 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Sở
Nông nghiệp Môi trường để trả kết quả cho tổ
chức/cá nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
16 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho tổ chức, nhân để thực
hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi nhân/tổ chức
nộp hồ sơ).
16 giờ làm việc
V
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp (Bộ phận Một cửa tiếp nhận
hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một
cửa tiếp nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
89
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
392 giờ làm việc
Ghi chú: Ti bước “Thi hn thm định h sơ trình phê duyt”, theo Trình t thc hin ti Quyết định số 533/QĐ-UBND ngày 03
tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế quy định “Thi hn thm định h sơ: 50 ngày”. Để cu hình quy trình
đin t, tiến hành chuyn đi 50 ngày thành 36 ngày làm vic nhm đng b thi hn gii quyết h sơ theo Ngày làm vic.
20. Điu chnh ni dung đề án đóng ca m khoáng sn đã được phê duyt (1.014276)
- Thi hn gii quyết: Trong thi hn 46 ngày làm vic, k t ny nhn đ h sơ hp l.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 41 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 05 ngày làm việc.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực
tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải
04 giờ làm việc
90
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
308 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
08 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông o cho t chc, nhân để thc hin
nghĩa v tài chính (nếu ), thẩm định, xử hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết.
280 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thm đnh, xem t, c nhn d tho kết qu gii quyết
trưc khi trình Lãnh đo S Văn bn tnh UBND thành
ph p duyt kết qu.
08 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
08 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
04 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
40 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
28 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Sở
02 giờ làm việc
91
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Nông nghiệp Môi trường để trả kết quả cho tổ
chức/cá nhân.
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
16 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho tổ chức, nhân để thực
hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi nhân/tổ chức
nộp hồ sơ).
16 giờ làm việc
V
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp (Bộ phận Một cửa tiếp nhận
hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một
cửa tiếp nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
368 giờ làm việc
Ghi chú: Ti bước “Thi hn thm định h sơ trình phê duyt”, theo Trình t thc hin ti Quyết định số 533/QĐ-UBND ngày 03
tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế quy định “Thi hn thm định h sơ: 50 ngày”. Để cu hình quy trình
đin t, tiến hành chuyn đi 50 ngày thành 36 ngày làm vic nhm đng b thi hn gii quyết h sơ theo Ngày làm vic.
92
21. Chp thun phương án đóng ca m khoáng sn (1.014277)
- Thi hn gii quyết: Trong thi hn 26 ngày làm vic, k t ny nhn đ h sơ hp l.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 20 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 05 ngày làm việc.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực
tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ làm việc
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
148 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ làm việc
93
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông o cho t chc, nhân để thc hin
nghĩa v tài chính (nếu ), thẩm định, xử hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết.
132 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thm đnh, xem t, c nhn d tho kết qu gii quyết
trưc khi trình Lãnh đo S Văn bn tnh UBND thành
ph p duyt kết qu.
04 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
04 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
40 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
28 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Sở
Nông nghiệp Môi trường để trả kết quả cho tổ
chức/cá nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
16 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho tổ chức, nhân để thực
hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi nhân/tổ chức
nộp hồ sơ).
16 giờ làm việc
94
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
IV
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp (Bộ phận Một cửa tiếp nhận
hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một
cửa tiếp nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
208 giờ làm việc
22. Quyết đnh đóng ca m khoáng sn (1.014278)
22.1. Trường hợp ban hành quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản sau khi tổ chức, nhân hoàn thành các hạng mục
khối lượng công việc theo đề án đóng cửa mỏ khoáng sản được phê duyệt hoặc phương án đóng cửa mỏ khoáng sản đã
được chấp thuận
- Thi hn gii quyết: Trong thi hn 40 ngày làm vic, k t ny nhn đ h sơ hp l.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 35 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 05 ngày làm việc.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
95
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực
tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ làm việc
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
260 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
08 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông o cho t chc, nhân để thc hin
nghĩa v tài chính (nếu ), thẩm định, xử hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết.
232 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thm đnh, xem t, c nhn d tho kết qu gii quyết
trưc khi trình Lãnh đo S Văn bn tnh UBND thành
ph p duyt kết qu.
08 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
08 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
04 giờ làm việc
96
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
III
Quy trình tại UBND thành phố
40 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
28 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Sở
Nông nghiệp Môi trường để trả kết quả cho tổ
chức/cá nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
16 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho tổ chức, nhân để thực
hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi nhân/tổ chức
nộp hồ sơ).
16 giờ làm việc
V
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp (Bộ phận Một cửa tiếp nhận
hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một
cửa tiếp nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
97
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
320 giờ làm việc
Ghi chú: Ti bước “Thi hn thm định h sơ trình phê duyt”, theo Trình t thc hin ti Quyết định số 533/QĐ-UBND ngày 03
tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế quy định “Thi hn thm định h sơ: 40 ngày”. Để cu hình quy trình
đin t, tiến hành chuyn đi 40 ngày thành 30 ngày làm vic nhm đng b thi hn gii quyết h sơ theo Ngày làm vic.
22.2. Trường hợp ban hành quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản đối với giấy phép khai thác khoáng sản, giấy phép khai
thác tận thu khoáng sản chấm dứt hiệu lực nhưng chưa tiến hành hoạt động khai thác khoáng sản
- Thi hn gii quyết: Trong thi hn 29 ngày làm vic, k t ny nhn đ h sơ hp l.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 26 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 03 ngày làm việc.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực
tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải
04 giờ làm việc
98
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
188 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông o cho t chc, nhân để thc hin
nghĩa v tài chính (nếu ), thẩm định, xử hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết.
172 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thm đnh, xem t, c nhn d tho kết qu gii quyết
trưc khi trình Lãnh đo S Văn bn tnh UBND thành
ph p duyt kết qu.
04 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
04 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
40 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
16 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
02 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
02 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Sở
02 giờ làm việc
99
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Nông nghiệp Môi trường để trả kết quả cho tổ
chức/cá nhân.
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
16 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho tổ chức, nhân để thực
hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi nhân/tổ chức
nộp hồ sơ).
16 giờ làm việc
V
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp (Bộ phận Một cửa tiếp nhận
hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một
cửa tiếp nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
232 giờ làm việc
23. Cp giy phép khai thác tn thu khoáng sn (1.014279)
- Thi hn gii quyết: Trong thi hn 26 ngày làm vic, k t ny nhn đ h sơ hp l.
100
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 21 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 05 ngày làm việc.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực
tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ làm việc
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
148 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông o cho t chc, nhân để thc hin
nghĩa v tài chính (nếu ), thẩm định, xử hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết.
132 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thm đnh, xem t, c nhn d tho kết qu gii quyết
trưc khi trình Lãnh đo S Văn bn tnh UBND thành
04 giờ làm việc
101
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
ph p duyt kết qu.
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
04 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
40 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
28 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Sở
Nông nghiệp Môi trường để trả kết quả cho tổ
chức/cá nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
16 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho tổ chức, nhân để thực
hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi nhân/tổ chức
nộp hồ sơ).
16 giờ làm việc
V
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp (Bộ phận Một cửa tiếp nhận
hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
102
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một
cửa tiếp nhận hồ đầu vào)
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
208 giờ làm việc
24. Gia hn giy phép khai thác tn thu khoáng sn (1.014280)
- Thi hn gii quyết: Trong thi hn 16 ngày làm vic, k t ny nhn đ h sơ hp l.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 13 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 03 ngày làm việc.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực
tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
04 giờ làm việc
103
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
84 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông o cho t chc, nhân để thc hin
nghĩa v tài chính (nếu ), thẩm định, xử hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết.
68 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thm đnh, xem t, c nhn d tho kết qu gii quyết
trưc khi trình Lãnh đo S Văn bn tnh UBND thành
ph p duyt kết qu.
04 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
04 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
24 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
12 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
104
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Sở
Nông nghiệp Môi trường để trả kết quả cho tổ
chức/cá nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
16 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho tổ chức, nhân để thực
hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi nhân/tổ chức
nộp hồ sơ).
16 giờ làm việc
V
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp (Bộ phận Một cửa tiếp nhận
hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một
cửa tiếp nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
128 giờ làm việc
25. Điu chnh giy phép thai thác tn thu khoáng sn (1.014281)
105
25.1. Trường hợp tổ chức, nhân khai thác tận thu khoáng sản đề nghị điều chỉnh một trong các nội dung: điều chỉnh
khối lượng khoáng sản; tăng hoặc giảm công suất khai thác; thay đổi tên tổ chức, nhân; trả lại một phần diện tích khai
thác; một phần diện tích bị công bố khu vực cấm hoạt động khoáng sản hoặc khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng
sản; bổ sung khai thác khoáng sản đi kèm.
- Thi hn gii quyết: Trong thi hn 18 ngày làm vic, k t ny nhn đ h sơ hp l.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 15 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 03 ngày làm việc.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực
tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ làm việc
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
100 giờ làm việc
106
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
08 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông o cho t chc, nhân để thc hin
nghĩa v tài chính (nếu ), thẩm định, xử hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết.
72 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thm đnh, xem t, c nhn d tho kết qu gii quyết
trưc khi trình Lãnh đo S Văn bn tnh UBND thành
ph p duyt kết qu.
08 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
08 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
04 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
24 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
12 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Sở
Nông nghiệp Môi trường để trả kết quả cho tổ
chức/cá nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
16 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho tổ chức, nhân để thực
hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
16 giờ làm việc
107
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi nhân/tổ chức
nộp hồ sơ).
V
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp (Bộ phận Một cửa tiếp nhận
hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một
cửa tiếp nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
144 giờ làm việc
25.2. Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị điều chỉnh thay đổi tên tổ chức, cá nhân.
- Thi hn gii quyết: Trong thi hn 09 ngày làm vic, k t ny nhn đ h sơ hp l.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 07 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 02 ngày làm việc.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
108
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực
tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ làm việc
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
36 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
02 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông o cho t chc, nhân để thc hin
nghĩa v tài chính (nếu ), thẩm định, xử hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết.
28 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thm đnh, xem t, c nhn d tho kết qu gii quyết
trưc khi trình Lãnh đo S Văn bn tnh UBND thành
ph p duyt kết qu.
02 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
02 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
02 giờ làm việc
109
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
quả giải quyết thủ tục hành chính.
III
Quy trình tại UBND thành phố
16 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
08 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
02 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
02 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Sở
Nông nghiệp Môi trường để trả kết quả cho tổ
chức/cá nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
16 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho tổ chức, nhân để thực
hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi nhân/tổ chức
nộp hồ sơ).
16 giờ làm việc
IV
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp (Bộ phận Một cửa tiếp nhận
hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một
cửa tiếp nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
110
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
72 giờ làm việc
26. Tr li giy phép thai thác tn thu khoáng sn (1.014282)
- Thi hn gii quyết: Trong thi hn 18 ngày làm vic, k t ny nhn đ h sơ hp l.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 15 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 03 ngày làm việc.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực
tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
04 giờ làm việc
111
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
100 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
08 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông o cho t chc, nhân để thc hin
nghĩa v tài chính (nếu ), thẩm định, xử hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết.
72 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thm đnh, xem t, c nhn d tho kết qu gii quyết
trưc khi trình Lãnh đo S Văn bn tnh UBND thành
ph p duyt kết qu.
08 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
08 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
04 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
24 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
12 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Sở
Nông nghiệp Môi trường để trả kết quả cho tổ
chức/cá nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
16 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho tổ chức, nhân để thực
16 giờ làm việc
112
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi nhân/tổ chức
nộp hồ sơ).
V
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp (Bộ phận Một cửa tiếp nhận
hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một
cửa tiếp nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
144 giờ làm việc
27. Chuyn nhượng quyn khai thác tn thu khoáng sn (1.014283)
- Thi hn gii quyết: Trong thi hn 18 ngày làm vic, k t ny nhn đ h sơ hp l.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 15 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 03 ngày làm việc.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
113
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực
tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ làm việc
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
100 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
08 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông o cho t chc, nhân để thc hin
nghĩa v tài chính (nếu ), thẩm định, xử hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết.
72 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thm đnh, xem t, c nhn d tho kết qu gii quyết
trưc khi trình Lãnh đo S Văn bn tnh UBND thành
ph p duyt kết qu.
08 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
08 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
04 giờ làm việc
114
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
III
Quy trình tại UBND thành phố
24 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
12 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Sở
Nông nghiệp Môi trường để trả kết quả cho tổ
chức/cá nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
16 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho tổ chức, nhân để thực
hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi nhân/tổ chức
nộp hồ sơ).
16 giờ làm việc
V
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp (Bộ phận Một cửa tiếp nhận
hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một
cửa tiếp nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
115
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
144 giờ làm việc
28. Xác nhn đăng ký thu hi khoáng sn (1.014256)
28.1 Trường hợp tổ chức, nhân đề nghị cấp giấy xác nhận đăng thu hồi khoáng sản trong các trường hợp quy định
tại các điểm a, b, c và đ khoản 1 Điều 75 của Luật Địa chất và khoáng sản
- Thi hn gii quyết: Trong thi hn 44 ngày làm vic, k t ny nhn đ h sơ hp l.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 37 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 07 ngày làm việc.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực
tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực
04 giờ làm việc
116
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
252 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
08 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông o cho t chc, nhân để thc hin
nghĩa v tài chính (nếu ), thẩm định, xử hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết.
224 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thm đnh, xem t, c nhn d tho kết qu gii quyết
trưc khi trình Lãnh đo S Văn bn tnh UBND thành
ph p duyt kết qu.
08 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
08 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
04 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
56 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
44 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Sở
Nông nghiệp Môi trường để trả kết quả cho tổ
02 giờ làm việc
117
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
chức/cá nhân.
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
40 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho tổ chức, nhân để thực
hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi nhân/tổ chức
nộp hồ sơ).
40 giờ làm việc
V
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp (Bộ phận Một cửa tiếp nhận
hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một
cửa tiếp nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
352 giờ làm việc
28.2 Trường hợp chủ đầu tư, nhà đầu hoặc nhà thầu thi công đề nghị sử dụng khoáng sản dôi đã được tập kết tại bãi
thải, bãi chứa nằm trên địa bàn từ 02 đơn vị hành chính cấp trở lên để phục vụ cho các công trình, dự án quy định tại
các điểm a, b, c, d và đ khoản 1a Điều 55 của Luật Địa chất và khoáng sản
118
- Thi hn gii quyết: Trong thi hn 13 ngày làm vic, k t ny nhn đ h sơ hp l.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 10 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 03 ngày làm việc.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực
tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ làm việc
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
52 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông o cho t chc, nhân để thc hin
nghĩa v tài chính (nếu ), thẩm định, xử hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết.
38 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thm đnh, xem t, c nhn d tho kết qu gii quyết
04 giờ làm việc
119
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
trưc khi trình Lãnh đo S Văn bn tnh UBND thành
ph p duyt kết qu.
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
02 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
24 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
12 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Sở
Nông nghiệp Môi trường để trả kết quả cho tổ
chức/cá nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
24 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho tổ chức, nhân để thực
hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi nhân/tổ chức
nộp hồ sơ).
24 giờ làm việc
V
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp (Bộ phận Một cửa tiếp nhận
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
120
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một
cửa tiếp nhận hồ đầu vào)
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
104 giờ làm việc
28.3 Thuộc một trong các trường hợp sau: (1) Tổ chức, nhân (đã được cấp giấy phép khai thác khoáng sản trước ngày
16/01/2026) đề nghị sử dụng khoáng sản khối lượng tài nguyên nằm trong ranh giới khu vực được phép khai thác
bắt buộc phải khai đào, bốc xúc mới thi công được công trình khai thác mỏ; (2) Tổ chức,nhân đề nghị sử dụng khoáng
sản đã khai thác, thu hồi trong phạm vi ranh giới, diện tích khu vực thực hiện dự án đầu khai thác khoáng sản theo
giấy phép khai thác khoáng sản đang được lưu giữ hoặc tập kết tại các kho chứa, bãi chứa quy định tại khoản 9 Điều 4
của Luật số 147/2025/QH15
- Thi hn gii quyết: Trong thi hn 11 ngày làm vic, k t ny nhn đ h sơ hp l.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 08 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 03 ngày làm việc.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực
04 giờ làm việc
121
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
52 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông o cho t chc, nhân để thc hin
nghĩa v tài chính (nếu ), thẩm định, xử hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết.
38 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thm đnh, xem t, c nhn d tho kết qu gii quyết
trưc khi trình Lãnh đo S Văn bn tnh UBND thành
ph p duyt kết qu.
04 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
02 giờ làm việc
122
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
III
Quy trình tại UBND thành phố
24 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
12 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Sở
Nông nghiệp Môi trường để trả kết quả cho tổ
chức/cá nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
08 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho tổ chức, nhân để thực
hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi nhân/tổ chức
nộp hồ sơ).
08 giờ làm việc
V
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp (Bộ phận Một cửa tiếp nhận
hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một
cửa tiếp nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
123
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
104 giờ làm việc
29. B sung khi lưng công tác thămkhi giy phép thăm dò khoáng sn đã hết thi hn (1.014291)
- Thi hn gii quyết: Trong thi hn 12 ngày làm vic, k t ny nhn đ h sơ hp l.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 9 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 03 ngày làm việc.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực
tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
04 giờ làm việc
124
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
68 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông o cho t chc, nhân để thc hin
nghĩa v tài chính (nếu ), thẩm định, xử hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết.
54 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thm đnh, xem t, c nhn d tho kết qu gii quyết
trưc khi trình Lãnh đo S Văn bn tnh UBND thành
ph p duyt kết qu.
04 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
02 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
24 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
12 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Sở
Nông nghiệp Môi trường để trả kết quả cho tổ
chức/cá nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
Bước 12
Trung tâm Phục vụ hành chính công
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
125
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp (Bộ phận Một cửa tiếp nhận
hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một
cửa tiếp nhận hồ đầu vào)
thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 13
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
96 giờ làm việc
30. Chấp thuận thăm dò, khai thác khoáng sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động
khoáng sản (1.014292)
- Thi hn gii quyết: Trong thi hn 39 ngày, k t ngày nhn đủ h sơ hp l.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 34 ngày;
+ UBND thành phố: 05 ngày.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực
tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
04 giờ làm việc
126
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
252 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
08 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông o cho t chc, nhân để thc hin
nghĩa v tài chính (nếu ), thẩm định, xử hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết.
224 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thm đnh, xem t, c nhn d tho kết qu gii quyết
trưc khi trình Lãnh đo S Văn bn tnh UBND thành
ph p duyt kết qu.
08 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
08 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
04 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
40 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
02 giờ làm việc
127
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
28 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Sở
Nông nghiệp Môi trường để trả kết quả cho tổ
chức/cá nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
16 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho tổ chức, nhân để thực
hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi nhân/tổ chức
nộp hồ sơ).
16 giờ làm việc
V
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp (Bộ phận Một cửa tiếp nhận
hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một
cửa tiếp nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
128
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
312 giờ làm việc
31. Công nhận kết quả thăm dò khoáng sản (1.014466)
31.1 Trường hợp tổ chức, nhân đề nghị công nhận kết quả thăm khoáng sản nhóm I quy phân tán, nhỏ lẻ;
khoáng sản nhóm II
- Thi hn gii quyết: Trong thi hn 45 ngày làm vic, k t ny nhn đ h sơ hp l.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 38 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 07 ngày làm việc.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực
tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
04 giờ làm việc
129
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
276 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
08 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông o cho t chc, nhân để thc hin
nghĩa v tài chính (nếu ), thẩm định, xử hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết.
248 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thm đnh, xem t, c nhn d tho kết qu gii quyết
trưc khi trình Lãnh đo S Văn bn tnh UBND thành
ph p duyt kết qu.
08 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
08 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
04 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
56 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
04 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
38 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Sở
Nông nghiệp Môi trường để trả kết quả cho tổ
chức/cá nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
24 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho tổ chức, nhân để thực
24 giờ làm việc
130
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi nhân/tổ chức
nộp hồ sơ).
V
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp (Bộ phận Một cửa tiếp nhận
hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một
cửa tiếp nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
360 giờ làm việc
Ghi chú: Ti bước “Thi hn thm định h sơ trình phê duyt”, theo Trình t thc hin ti Quyết định số 533/QĐ-UBND ngày 03
tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế quy định “Thi hn thm định h sơ: 45 ngày”. Để cu hình quy trình
đin t, tiến hành chuyn đi 45 ngày thành 33 ngày làm vic nhm đng b thi hn gii quyết h sơ theo Ngày làm vic.
31.2 Trường hợp tổ chức, nhân đề nghị công nhận kết quả thăm khoáng sản nhóm III việc thẩm định, trình Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét công nhận kết quả thăm khoáng sảnkhông phải thông qua Hội đồng vấn
kỹ thuật
131
- Thi hn gii quyết: Trong thi hn 34 ngày làm vic, k t ny nhn đ h sơ hp l.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 27 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 07 ngày làm việc.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực
tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ làm việc
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
204 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông o cho t chc, nhân để thc hin
nghĩa v tài chính (nếu ), thẩm định, xử hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết.
188 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thm đnh, xem t, c nhn d tho kết qu gii quyết
04 giờ làm việc
132
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
trưc khi trình Lãnh đo S Văn bn tnh UBND thành
ph p duyt kết qu.
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
04 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
56 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
04 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
38 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Sở
Nông nghiệp Môi trường để trả kết quả cho tổ
chức/cá nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
08 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho tổ chức, nhân để thực
hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi nhân/tổ chức
nộp hồ sơ).
08 giờ làm việc
V
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp (Bộ phận Một cửa tiếp nhận
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
133
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một
cửa tiếp nhận hồ đầu vào)
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
272 giờ làm việc
134
Phụ lục II
QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH THC HIN THEO CƠ CH MT CA, MT
CA LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VC ĐA CHT VÀ KHOÁNG SN THUC THM QUYN QUYT ĐỊNH
CA S NÔNG NGHIP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PH HU
(Kèm theo Quyết định số 662 /QĐ-UBND ngày 12 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH
STT
Tên Quy trình
s
TTHC
Quyết đnh công b
Danh mc TTHC
1
Khai thác thông tin, dữ liệu địa chất, khoáng sản
1.014786
2
Chp thun kho sát, đánh giá thông tin chung đối vi khoáng sn nhóm IV ti khu vc
không đu giá quyn khai thác khoáng sn
1.014289
3
Xác nhn kết qu kho sát, đánh giá thông tin chung đối vi khoáng sn nhóm IV
1.014290
4
Quyết toán tin cp quyn khai thác khoáng sn
1.014295
5
Giao nộp, thu nhận thông tin, dữ liệu địa chất, khoáng sản
1.014346
Quyết đ nh s 533/QĐ -
UBND ngày 03 tháng 02 nă
m 2026 ca Ch tch y ban
nhân dân thành ph Huế
135
Phần II. QUY TRÌNH NỘI BỘ
1. Khai thác thông tin, dữ liệu địa chất, khoáng sản (1.014786)
- Thi hn gii quyết: Trong thi hn 05 ngày làm vic, k t ny nhn đ h sơ hp l.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực
tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ làm việc
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
36 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông o cho t chc, nhân để thc hin
nghĩa v tài chính (nếu ), thẩm định, xử hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết.
22 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thm đnh, xem t, c nhn d tho kết qu gii quyết
trưc khi trình nh đo S Văn bn
04 giờ làm việc
136
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Văn bản phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp (Bộ phận Một cửa
tiếp nhận hồ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ
đầu vào).
02 giờ làm việc
III
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
Bước 12
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp (Bộ phận Một cửa tiếp nhận
hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một
cửa tiếp nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 13
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
40 giờ làm việc
2. Chp thun kho sát, đánh giá thông tin chung đối vi khoáng sn nhóm IV ti khu vc không đấu giá quyn khai
thác khoáng sn (1.014289)
- Thi hn gii quyết: Trong thi hn 09 ngày làm vic, k t ny nhn đ h sơ hp l.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
137
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực
tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ làm việc
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
68 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông o cho t chc, nhân để thc hin
nghĩa v tài chính (nếu ), thẩm định, xử hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết.
54 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thm đnh, xem t, c nhn d tho kết qu gii quyết
trưc khi trình nh đo S Văn bn
04 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Văn bản phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp (Bộ phận Một cửa
tiếp nhận hồ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch
02 giờ làm việc
138
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ
đầu vào).
III
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
Bước 12
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp (Bộ phận Một cửa tiếp nhận
hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một
cửa tiếp nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 13
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
72 giờ làm việc
3. Xác nhn kết qu kho sát, đánh giá thông tin chung đối vi khoáng sn nhóm IV (1.014290)
- Thi hn gii quyết: Trong thi hn 10 ngày làm vic, k t ny nhn đ h sơ hp l.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực
tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
04 giờ làm việc
139
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
76 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông o cho t chc, nhân để thc hin
nghĩa v tài chính (nếu ), thẩm định, xử hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết.
62 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thm đnh, xem t, c nhn d tho kết qu gii quyết
trưc khi trình nh đo S Văn bn
04 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Văn bản phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp (Bộ phận Một cửa
tiếp nhận hồ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ
đầu vào).
02 giờ làm việc
III
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
Bước 12
Trung tâm Phục vụ hành chính công
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
140
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp (Bộ phận Một cửa tiếp nhận
hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một
cửa tiếp nhận hồ đầu vào)
thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 13
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ làm việc
4. Quyết toán tin cp quyn khai thác khoáng sn (1.014295)
4.1 Đối với các trường hợp: (1) Quyết toán theo định kỳ 5 năm một lần; (2) Quyết toán khi gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy
phép khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản, giấy xác nhận đăngthu hồi khoáng sản, văn bản chấp thuận,
cho phép khai thác, thu hồi khoáng sản; chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản; (3)
Quyết toán khi đóng cửa mỏ; giấy xác nhận đăngthu hồi khoáng sản, văn bản chấp thuận, cho phép khai thác, thu hồi
khoáng sản hết hiệu lực; giấy phép khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản hết hiệu lực nhưng không phải
đóng cửa mỏ theo quy định tại điểm a khoản 4 Điều 82 Luật Địa chất và khoáng sản.
- Thi hn gii quyết: Trong thi hn 66 ngày làm vic, k t ny nhn đ h sơ hp l.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực
04 giờ làm việc
141
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực hiện
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
524 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
08 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông o cho t chc, nhân để thc hin
nghĩa v tài chính (nếu ), thẩm định, xử hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết.
496 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thm đnh, xem t, c nhn d tho kết qu gii quyết
trưc khi trình nh đo S Văn bn
08 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Văn bản phê duyệt kết quả.
08 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp (Bộ phận Một cửa
tiếp nhận hồ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ
04 giờ làm việc
142
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực hiện
đầu vào).
III
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
Bước 7
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp (Bộ phận Một cửa tiếp nhận
hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một
cửa tiếp nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
gửi cho quan thuế.
Bước 8
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
528 giờ làm việc
Ghi chú: Theo Trình t thc hin ti Quyết định số 533/QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành
phố Huế quy định Thời hạn quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản 90 ngày”. Để cu hình quy trình đin t, tiến hành
chuyn đổi 90 ngày thành 66 ngày làm vic nhm đồng b thi hn gii quyết h sơ theo Ngày làm vic.
4.2 Đối với trường hợp quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tiền trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản lần
đầu theo quy định tại điểm b khoản 9 Điều 111 của Luật Địa chất khoáng sản: Thời hạn quyết toán tiền cấp quyền
khai thác khoáng sản trước ngày 31/12/2026.
- Thi hn gii quyết: trước ngày 31/12/2026.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
143
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực
tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ làm việc
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
trước ngày
31/12/2026
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
08 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông o cho t chc, nhân để thc hin
nghĩa v tài chính (nếu ), thẩm định, xử hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết.
trước ngày
27/12/2026
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thm đnh, xem t, c nhn d tho kết qu gii quyết
trưc khi trình nh đo S Văn bn
08 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Văn bản phê duyệt kết quả.
08 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp (Bộ phận Một cửa
tiếp nhận hồ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch
08 giờ làm việc
144
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ
đầu vào).
III
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
Bước 7
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp (Bộ phận Một cửa tiếp nhận
hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một
cửa tiếp nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
gửi cho quan thuế.
Bước 8
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
trước ngày
31/12/2026
5. Giao nộp, thu nhận thông tin, dữ liệu địa chất, khoáng sản (1.014346)
5.1 Trường hợp giao nộp báo cáo, dữ liệu địa chất, khoáng sản
- Thi hn gii quyết: 10 ny m vic.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực
tiếp/trực tuyến;
04 giờ làm việc
145
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ theo quy định.
Bước 2
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thẩm định, xử hồ sơ, dự thảo Văn bn giấy
xác nhận giao nộp.
56 giờ làm việc
Bước 3
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thm đnh, xem t, c nhn d tho kết qu gii quyết
trưc khi trình nh đạo S Văn bn giấy xác nhận
giao nộp
08 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Sở NNMT
Văn bản giấy xác nhận giao nộp.
08 giờ làm việc
Bước 5
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Vào số văn bản số (nếu có), đóng dấu, giao giấy
xác nhận giao nộp cho tổ chức, cá nhân.
04 giờ làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ làm việc
5.1 Trường hợp giao nộp báo cáo, dữ liệu địa chất, khoáng sản
- Thi hn gii quyết: 05 ny m vic.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực
tiếp/trực tuyến;
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ theo quy định.
04 giờ làm việc
Bước 2
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thẩm định, xử hồ sơ, dự thảo Văn bn giấy
xác nhận giao nộp.
24 giờ làm việc
Bước 3
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thm đnh, xem t, c nhn d tho kết qu gii quyết
trưc khi trình nh đạo S Văn bn giấy xác nhận
giao nộp
04 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Sở NNMT
Văn bản giấy xác nhận giao nộp.
04 giờ làm việc
Bước 5
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Vào số văn bản số (nếu có), đóng dấu, giao giấy
xác nhận giao nộp cho tổ chức, cá nhân.
04 giờ làm việc
146
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Tổng thời gian giải quyết TTHC
40 giờ làm việc
147
Phụ lục III
QUY TRÌNH NI B GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CHẾ MỘT CỬA, MT CA
LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN THUỘC THẨM QUYỀN
QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND CP XÃ/CH TCH UBND CP XÃ
(Kèm theo Quyết định số 662 /QĐ-UBND ngày 12 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH
STT
Tên Quy trình
s
TTHC
Quyết đnh công b Danh
mc TTHC
1
Xác nhn đăng ký thu hi khoáng sn
1.014258
2
Quyết toán tin cp quyn khai thác khoáng sn
1.014259
Quyết đ nh s 533/QĐ -
UBND ngày 03 tháng 02 nă
m 2026 ca Ch tch y ban
nhân dân thành ph Huế
148
Phần II. QUY TRÌNH NỘI BỘ
1. Xác nhn đăng ký thu hi khoáng sn (1.014258)
1.1 Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy xác nhận đăngthu hồi khoáng sản trong các trường hợp quy định tại
điểm d khoản 1 Điều 75 của Luật Địa chất và khoáng sản
- Thời hạn giải quyết: 44 ngày làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
04
giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã/Doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện
TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo
quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống bàn giao hồ giấy cho dịch
vụ bưu chính công ích để chuyển cho quan thẩm quyền giải quyết
(tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04
giờ làm việc
II
Quy trình tại UBND cấp
348
giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
08
giờ làm việc
Bước 3
CC Phòng Chuyên môn
Xem xét, thông báo cho tổ chức, nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính
(nếu có), thẩm định, xửhồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết
232
giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
Kiểm tra, văn bản thẩm định trình Lãnh đạo UBND cấpdự thảo
kết quả giải quyết.
08
giờ làm việc
Bước 5
Chủ tịch UBND cấp
Ký phê duyệt kết quả.
56
giờ làm việc
Bước 6
B phn văn thư/Chun vn th
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyên viên thụ lý: Cập nhật trên phần
04
giờ làm việc
149
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
lý
mềm một cửa; chuyển kết quả giải quyết TTHC (bản điện tử bản
giấy) về Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/ Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích trả kết quả cho cá nhân/tổ chức.
Bước 7
CC Phòng Chuyên môn
- Thông báo cho tổ chức, nhân đăng thu hồi khoáng sản để nhận
kết quảthực hiện các nghĩa vụ có liên quan theo quy định.
- Chuyển thông báo kết quả TTHC (bản điện tử) lên Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi nhân/tổ
chức nộp hồ sơ).
40
giờ làm việc
III
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
Bước 8
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp (Bộ
phận Một cửa tiếp nhận hồ đầu
vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích (Bộ phận
Một cửa tiếp nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho nhân/tổ chức thu phí, lệ phí
(nếu có).
Bước 9
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử
yêu cầu (nếu có).
- Nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản lần đầu trước khi nhận giấy
xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản.
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
352
giờ làm việc
150
1.2 Trường hợp chủ đầu tư, nhà đầu hoặc nhà thầu thi công đề nghị sử dụng khoáng sản dôi đã được tập kết tại bãi
thải, bãi chứa trở lên để phục vụ cho các công trình, dự án quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1a Điều 55 của Luật
Địa chất và khoáng sản
- Thời hạn giải quyết: 13 ngày làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
04
giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã/Doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện
TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo
quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống bàn giao hồ giấy cho dịch
vụ bưu chính công ích để chuyển cho quan thẩm quyền giải quyết
(tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04
giờ làm việc
II
Quy trình tại UBND cấp
100
giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
04
giờ làm việc
Bước 3
CC Phòng Chuyên môn
Xem xét, thông báo cho tổ chức, nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính
(nếu có), thẩm định, xửhồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết
40
giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
Kiểm tra, văn bản thẩm định trình Lãnh đạo UBND cấpdự thảo
kết quả giải quyết.
04
giờ làm việc
Bước 5
Chủ tịch UBND cấp
Ký phê duyệt kết quả.
24
giờ làm việc
Bước 6
B phn văn thư/Chun vn th
lý
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyên viên thụ lý: Cập nhật trên phần
mềm một cửa; chuyển kết quả giải quyết TTHC (bản điện tử bản
giấy) về Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/ Doanh nghiệp cung ứng dịch
04
giờ làm việc
151
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
vụ bưu chính công ích trả kết quả cho cá nhân/tổ chức.
Bước 7
CC Phòng Chuyên môn
- Thông báo cho tổ chức, nhân đăng thu hồi khoáng sản để nhận
kết quảthực hiện các nghĩa vụ có liên quan theo quy định.
- Chuyển thông báo kết quả TTHC (bản điện tử) lên Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi nhân/tổ
chức nộp hồ sơ).
24
giờ làm việc
III
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
Bước 8
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp (Bộ
phận Một cửa tiếp nhận hồ đầu
vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích (Bộ phận
Một cửa tiếp nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho nhân/tổ chức thu phí, lệ phí
(nếu có).
Bước 9
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử
yêu cầu (nếu có).
- Nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản lần đầu trước khi nhận giấy
xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản.
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
104
giờ làm việc
2. Quyết toán tin cp quyn khai thác khoáng sn (1.014259)
- Thời hạn giải quyết: Trong thi hn 66 ngày làm vic, k t ny nhn đ h sơ hp l.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
152
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
04
giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã/Doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện
TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo
quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ giấy cho dịch vụ
bưu chính công ích để chuyển cho quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp
nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04
giờ làm việc
II
Quy trình tại UBND cấp
524
giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
08
giờ làm việc
Bước 3
CC Phòng Chuyên môn
Xem xét, thông báo cho tổ chức, nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính
(nếu có), thẩm định, xửhồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết
448
giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
Kiểm tra, văn bản thẩm định trình Lãnh đạo UBND cấpdự thảo
kết quả giải quyết.
08
giờ làm việc
Bước 5
Chủ tịch UBND cấp
Ký phê duyệt kết quả.
56
giờ làm việc
Bước 6
B phn văn thư/Chun vn th
lý
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyên viên thụ lý: Cập nhật trên phần
mềm một cửa; chuyển kết quả giải quyết TTHC (bản điện tử bản
giấy) về Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/ Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích trả kết quả cho cá nhân/tổ chức.
04
giờ làm việc
III
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
Bước 7
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp (Bộ
phận Một cửa tiếp nhận hồ đầu
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho nhân/tổ chức thu phí, lệ phí
(nếu có).
153
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích (Bộ phận
Một cửa tiếp nhận hồ đầu vào)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
528
giờ làm việc
Ghi chú: Theo Trình t thc hin ti Quyết định số 533/QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành
phố Huế quy định Thời hạn quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản 90 ngày”. Để cu hình quy trình đin t, tiến hành
chuyn đổi 90 ngày thành 66 ngày làm vic nhm đồng b thi hn gii quyết h sơ theo Ngày làm vic.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 662/QĐ-UBND Huế 2026 duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính lĩnh vực địa chất khoáng sản

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 662/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

image

Quyết định 47/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy định bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực, viễn thông và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×