• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 719/QĐ-UBND Sơn La 2025 phê duyệt danh sách đối tượng thực hiện chính sách theo Nghị định 178/2024/NĐ-CP; 67/2025/NĐ-CP của Chính phủ

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 01/04/2025 15:45 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 719/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Đình Việt
Trích yếu: Về việc phê duyệt danh sách đối tượng thực hiện chính sách theo Nghị định 178/2024/NĐ-CP ngày 31/12/2024; Nghị định 67/2025/NĐ-CP ngày 15/3/2025 của Chính phủ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
31/03/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Lao động-Tiền lương Cán bộ-Công chức-Viên chức

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 719/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 719/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 719/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt danh sách đối tượng thực hiện
chính sách theo Ngh định số 178/2024/NĐ-CP ngày 31/12/2024;
Nghị định số 67/2025/NĐ-CP ngày 15/3/2025 của Chính phủ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
n cứ Nghị định số 135/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 11 năm 2020 của
Chính ph quy định về tuổi nghỉ hưu; Nghị định số 178/2024/NĐ-CP ngày 31
tháng 12 năm 2024 của Chính phủ về chính sách, chế độ đối với cán bộ, công
chức, viên chức, người lao động lực lượng trang trong thực hiện sắp xếp
tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị; Ngh định 67/2025/NĐ-CP ngày 15
tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một s điều của Nghị định
số 178/2024/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 tháng 2024 của Chính phủ về chính sách,
chế độ đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động lực lượng
trang trong thực hiện sắp xếp t chc bộ máy của hệ thống chính trị;
n cứ Thông tư số 01/2025/TT-BNV ngày 17 tháng 01 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ ớng dẫn thực hiện chính sách, chế độ đối với cán bộ, công
chức, viên chức, người lao động lực lượng trang trong thực hiện sắp xếp
tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 94/TTr-SNV ngày 27
tháng 3 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1.
Phê duyệt danh sách đối tượng thực hiện chính sách đủ điều kiện
nghỉ u trước tuổi, thôi việc theo Nghị định số 178/2024/NĐ-CP ngày
31/12/2024; Nghị định 67/2025/NĐ-CP ngày 15/3/2025 của Chính phủ cho 61
người, trong đó 33 người nghỉ hưu trước tuổi, 28 người nghỉ thôi việc (Có danh
sách kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Nội vụ hướng dẫn các quan, đơn vị trin khai thực hiện theo
đúng quy định của pháp luật.
2. Sở Tài chính:
- Hướng dẫn việc xác định nguồn kinh pvà việc lập dự toán, quản ,
sử dụng và quyết toán kinh phí thực hiện chính sách quy định.
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do -
Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Sơn La, ngày tháng năm 2025
2
- Tổng hợp d toán kinh phí do các quan, đơn vị cấp tỉnh xác định
tổng hợp dự toán kinh phí còn thiếu đối với các huyn, thành ph, th x trình
cấp có thẩm quyền phê duyệt bổ sung kinh phí theo quy định.
3. Các quan, tổ chức, đơn vị (có n bộ, công chức, viên chức, người
lao động nghỉ hưu trước tuổi, nghỉ thôi việc):
- Phối hợp với quan Tài chính cùng cấp c đnh stiền trợ cấp cho
tng đối tượng; lập dự toán kinh phí thực hiện chế độ, chính sách gửi cơ quan tài
chính theo thẩm quyền phân cấp ngân sách quản để tổng hợp trình cấp
thẩm quyền phê duyệt bổ sung kinh phí theo quy định
- Ban hành quyết định nghu trước tuổi, thôi việc theo thẩm quyền và giải
quyết cnh ch, chế đđối công chức, viên chc, người lao động theo quy định.
- Đối với những quan, đơn vị do hợp nhất, sáp nhập thì quan, đơn vị
mới thành lập sau hợp nhất, p nhập trách nhiệm giải quyết chế độ, chính
sách đối với công chức, viên chức, người lao động theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Gm đốc các sở: Ni
vụ, Tài chính; Bảo hiểm x hội tỉnh; Thủ trưởng các quan, đơn vị liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể t ngày ký ban hành./.
Nơi nhận:
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Các sở, ban, ngành;
- UBND các huyện, thành phố;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- u: VT, NC, Hằng.
CHỦ TỊCH
Nguyễn Đình Việt
1
Năm Tháng Năm Tháng
I
1 Cà Văn Chinh 5/1965
61 6 738 01/04/2025 718 20 4,06 15% 40%
2 Cầm Thị Tươi 6/1969
57 0 684 01/04/2025 669 15 4,98 0,3 7% 50%
II
3 Lường Duy Bân 7/1964 Giám đốc Trung tâm Giám định Y khoa 61 3 735 01/04/2025 728 7 6,78 0,7 6%
III
4
Nguyễn Thị
Huyền
7/1969
57 0 684 01/04/2025 668 16 4,98 9% 25%
5 Đào Thị Hà 9/1969 Chuyên viên, Chi cục Phát triển nông thôn 57 0 684 01/04/2025 666 18 4,98 7% 25%
6
Đinh Thị Hồng
Vân
2/1969 Kế toán, Trung tâm Khuyến nông 56 8 680 01/04/2025 673 7 4,98 8%
V
7 Lò Văn Sơ 7/1964
61 3 735 01/04/2025 728 7 4,98 0,2 9% 25%
PC
chức
vụ
PC
thâm
niên
vượt
khung
(%)
Phụ cấp
công tác
đảng,
đoàn thể
chính trị -
xã hội
Phụ
cấp
công
vụ
A- Chế độ cho người có độ tuổi còn dưới 02 năm đến tuổi nghỉ hưu
DANH SÁCH NGHỈ HƯU TRƯỚC TUỔI
Đối tượng chính sách nghỉ hưu trước tuổi theo Nghị định số 178/2024/NĐ-CP và Nghị định 67/2025/NĐ-CP của Chính phủ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
Số tháng
khi nghỉ
hưu để
hưởng
NĐ 178
Tháng
nghỉ đúng
tuổi
Tuổi nghỉ hưu
đúng tuổi
Phụ cấp
thâm
niên
nghề
(%)
Phụ cấp
trách
nhiệm
theo
nghề/
ưu đãi
nghề
TT
Chức vụ , đơn vị công tác
Họ và tên
Ngày sinh
Thời điểm
nghỉ thực hiện
chính sách 178
Thời gian đóng
bhxh bắt buộc
tính đến thời
điểm nghỉ
Số tháng
nghỉ sớm
so với quy
định
Hệ số
Cơ sở điều trị nghiện ma túy
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Sở Y tế
Huyện Phù Yên
B- Chế độ cho người có tuổi còn từ đủ 02 năm đến 05 năm đến tuổi nghỉ hưu
2
Năm Tháng Năm Tháng
PC
chức
vụ
PC
thâm
niên
vượt
khung
(%)
Phụ cấp
công tác
đảng,
đoàn thể
chính trị -
xã hội
Phụ
cấp
công
vụ
Số tháng
khi nghỉ
hưu để
hưởng
NĐ 178
Tháng
nghỉ đúng
tuổi
Tuổi nghỉ hưu
đúng tuổi
Phụ cấp
thâm
niên
nghề
(%)
Phụ cấp
trách
nhiệm
theo
nghề/
ưu đãi
nghề
TT
Chức vụ , đơn vị công tác
Họ và tên
Ngày sinh
Thời điểm
nghỉ thực hiện
chính sách 178
Thời gian đóng
bhxh bắt buộc
tính đến thời
điểm nghỉ
Số tháng
nghỉ sớm
so với quy
định
Hệ số
I
8 Cầm Bun Păn 11/1966
62 0 744 01/04/2025 700 44 6,10 0,7 25% 35 7
9
Nguyễn Trung
Thuận
12/1966
62 0 744 01/04/2025 699 45 4,98 11% 25% 33 6
10 Cầm Thị Thắm 8/1970 Phó giám đốc, Trung tâm Khuyến nông 57 4 688 01/04/2025 655 33 4,98 0,5 8% 29 9
II
11 Đoàn Thị Nguyên 12/1971
58 0 696 01/04/2025 639 57 0,3 32 7
III
12
Nguyễn Văn
Trọng
02/1966
62 0 744 01/04/2025 709 35 4,98 0,3 7% 25% 40 6
13 Tống Đức Hạnh 03/1967
62 0 744 01/04/2025 696 48 4,98 0,3 5% 25% 34 6
IV
14 Trần Thu Hương 04/1976
52 8 632 01/04/2025 587 45 4,06 5% 70% 24 8
V
15
Đặng Chiến
Thắng
9/1967
62 0 744 01/4/2025 690 54 4,98 6% 25% 25% 40 5
VI
Huyện Phù Yên
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch
Sở Xây dựng
Sở Y tế
Sở Khoa học và Công nghệ
3
Năm Tháng Năm Tháng
PC
chức
vụ
PC
thâm
niên
vượt
khung
(%)
Phụ cấp
công tác
đảng,
đoàn thể
chính trị -
xã hội
Phụ
cấp
công
vụ
Số tháng
khi nghỉ
hưu để
hưởng
NĐ 178
Tháng
nghỉ đúng
tuổi
Tuổi nghỉ hưu
đúng tuổi
Phụ cấp
thâm
niên
nghề
(%)
Phụ cấp
trách
nhiệm
theo
nghề/
ưu đãi
nghề
TT
Chức vụ , đơn vị công tác
Họ và tên
Ngày sinh
Thời điểm
nghỉ thực hiện
chính sách 178
Thời gian đóng
bhxh bắt buộc
tính đến thời
điểm nghỉ
Số tháng
nghỉ sớm
so với quy
định
Hệ số
16 Lò Ngọc Sơn 1/1968
62 0 744 01/04/2025 686 58 4,98 25% 33 1
VII
17 Quàng Thị Thu 01/1971
57 8 692 01/04/2025 650 42 4,98 25%
27 5
I
18 Cà Văn Diêu 3/1971
62 0 744 01/04/2025 648 96 3,46 40% 20 11
19 Lã Ngọc Tiến 9/1969
62 0 744 01/04/2025 666 78 4,32 0,25 50% 33
20 Nguyễn Thị Kim 8/1972
58 4 700 01/04/2025 631 69 4,65 0,25 40% 29 3
21 Dương Văn Hòa 01/1969
62 0 744 01/04/2025 674 70 4,98 0,25 40% 31 7
22 Lê Trung Đình 6/1972
62 0 744 01/04/2025 633 111 3,66 40% 22 5
23 Phạm Văn Minh 5/1969
62 0 744 01/04/2025 670 74 20 10
II
24
Nguyễn Hồng
Phúc
3/1971 Chuyên viên, Chi cục Phát triển nông thôn 62 0 744 01/04/2025 648 96 4,98 9% 25% 38 1
Cơ sở điều trị nghiện ma túy
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Huyện Yên Châu
C- Chế độ cho người có tuổi còn trên 5 năm đến đủ 10 năm đến tuổi nghỉ hưu
4
Năm Tháng Năm Tháng
PC
chức
vụ
PC
thâm
niên
vượt
khung
(%)
Phụ cấp
công tác
đảng,
đoàn thể
chính trị -
xã hội
Phụ
cấp
công
vụ
Số tháng
khi nghỉ
hưu để
hưởng
NĐ 178
Tháng
nghỉ đúng
tuổi
Tuổi nghỉ hưu
đúng tuổi
Phụ cấp
thâm
niên
nghề
(%)
Phụ cấp
trách
nhiệm
theo
nghề/
ưu đãi
nghề
TT
Chức vụ , đơn vị công tác
Họ và tên
Ngày sinh
Thời điểm
nghỉ thực hiện
chính sách 178
Thời gian đóng
bhxh bắt buộc
tính đến thời
điểm nghỉ
Số tháng
nghỉ sớm
so với quy
định
Hệ số
25
Nguyễn Thị
Nguyệt
10/1974
59 8 716 01/04/2025 605 111 4,32 25% 24 3
III
26 Hoàng Thị Hoàn 04/1977
53 4 640 01/04/2025 575 65 4,06 70% 22 5
27 Nguyễn Thị Huế 08/1977
53 4 640 01/04/2025 571 69 3,66 70% 20 10
28
Nguyễn Thị
Phương Lan
10/1974 Phó Chánh thanh tra Sở Y tế 59 8 716 01/04/2025 605 111 4,98 0,3 11% 25% 25% 29 2
IV
29 Mông Văn Chanh 09/1970 Thanh tra viên, Thanh tra Sở Xây dựng 62 0 744 01/4/2025 654 90 4,98 5% 10% 25% 25% 28 8
V
30 Vũ Anh Chiến 8/1970
62 0 744 01/4/2025 655 89 38 2
VI
31 Hồ Thị Kim Dung 01/1973
58 8 704 01/04/2025 626 78 5,36 32 7
32
Phạm Thị Hồng
Trinh
7/1972 Phó Giám đốc Bảo tàng và Thư viện tỉnh 58 4 700 01/04/2025 632 68 4,98 0,65 8% 30 6
Sở Y tế
Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch
Sở Khoa học và Công nghệ
Sở Xây dựng
5
Năm Tháng Năm Tháng
PC
chức
vụ
PC
thâm
niên
vượt
khung
(%)
Phụ cấp
công tác
đảng,
đoàn thể
chính trị -
xã hội
Phụ
cấp
công
vụ
Số tháng
khi nghỉ
hưu để
hưởng
NĐ 178
Tháng
nghỉ đúng
tuổi
Tuổi nghỉ hưu
đúng tuổi
Phụ cấp
thâm
niên
nghề
(%)
Phụ cấp
trách
nhiệm
theo
nghề/
ưu đãi
nghề
TT
Chức vụ , đơn vị công tác
Họ và tên
Ngày sinh
Thời điểm
nghỉ thực hiện
chính sách 178
Thời gian đóng
bhxh bắt buộc
tính đến thời
điểm nghỉ
Số tháng
nghỉ sớm
so với quy
định
Hệ số
VI
33 Nguyễn Văn Sáng 10/1970
62 0 744 01/04/2025 653 91 4,32 25% 30 3
Huyện Mai Sơn
6
Năm Tháng
Số tháng
đóng BHXH
Hệ số
PC
chức
vụ
PC
thâm
niên
vượt
khung
(%)
Phụ cấp
thâm
niên
nghề
(%)
Phụ cấp
trách
nhiệm
theo nghề/
ưu đãi
nghề(%)
Phụ
cấp
công
vụ
(%)
Phụ cấp
công tác
đảng,
đoàn thể
chính trị -
xã hội(%)
A
I
1
Đào Xuân Động 5/1974
Trưởng phòng Giáo dục Dạy nghề Tu vấn hòa nhập cộng
đồng , Cơ sở Điều trị nghiện ma túy tỉnh
01/04/2025 31 372 4,32 0,3 40% 31,5
2
Tòng Văn Duy 01/1987
Viên chức phòng Quản lý học viên, Cơ sở Điều trị nghiện
ma túy tỉnh
01/04/2025 14 10 178 3,26 40% 15,0
3
Bùi Quang Duy 7/1986
Viên chức phòng Quản lý học viên, Cơ sở Điều trị nghiện
ma túy tỉnh
01/04/2025 15 8 188 3,66 40% 16,0
4
Ngô Duy Đông 7/1989
Viên chức phòng Quản lý học viên, Cơ sở Điều trị nghiện
ma túy tỉnh
01/04/2025 11 5 137 3,33 40% 11,5
5
Đinh Duy Hải 01/1984
Viên chức phòng Quản lý học viên, Cơ sở Điều trị nghiện
ma túy tỉnh
01/04/2025 17 7 211 3,46 40% 18,0
6
Lò Văn Xuân 3/1986
Viên chức phòng Quản lý học viên, Cơ sở Điều trị nghiện
ma túy tỉnh
01/04/2025 15 8 188 3,26 40% 16,0
7
Lù Thị Hà 11/1985
Viên chức phòng Quản lý học viên, Cơ sở Điều trị nghiện
ma túy tỉnh
01/04/2025 14 7 175 3,26 40% 15,0
Cơ sở điều trị nghiện ma túy
Chế độ thôi việc cho viên chức, NLĐ có thời gian đóng BHXH trên 5 năm
Ngày sinh
Chức vụ, đơn vị công tác
Đối tượng chính sách nghỉ hưu trước tuổi theo Nghị định số 178/2024/NĐ-CP và Nghị định 67/2025/NĐ-CP của Chính phủ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
DANH SÁCH THÔI VIỆC ĐỐI VỚI VIÊN CHỨC
TT
Họ và tên
Trợ cấp thôi việc
Thời điểm
nghỉ thực
hiện chính
sách 178
Thời gian đóng bhxh
bắt buộc tính đến
thời điểm nghỉ
Số năm đóng
BHXH tính
hưởng (làm
tròn)
7
Năm Tháng
Số tháng
đóng BHXH
Hệ số
PC
chức
vụ
PC
thâm
niên
vượt
khung
(%)
Phụ cấp
thâm
niên
nghề
(%)
Phụ cấp
trách
nhiệm
theo nghề/
ưu đãi
nghề(%)
Phụ
cấp
công
vụ
(%)
Phụ cấp
công tác
đảng,
đoàn thể
chính trị -
xã hội(%)
Ngày sinh
Chức vụ, đơn vị công tác
TT
Họ và tên
Trợ cấp thôi việc
Thời điểm
nghỉ thực
hiện chính
sách 178
Thời gian đóng bhxh
bắt buộc tính đến
thời điểm nghỉ
Số năm đóng
BHXH tính
hưởng (làm
tròn)
8
Đặng Thu Hà 12/1985
Viên chức phòng Quản lý học viên, Cơ sở Điều trị nghiện
ma túy tỉnh
01/04/2025 13 4 160 3,06 40% 13,5
9
Phạm Thị Hiền 4/1982
Viên chức phòng Quản lý học viên, Cơ sở Điều trị nghiện
ma túy tỉnh
01/04/2025 14 7 175 3,66 40% 15,0
10
Vì Văn Doan 8/1980
Viên chức Điểm vệ tinh Thuận Châu, Cơ sở Điều trị nghiện
ma túy tỉnh
01/04/2025 17 204 3,09 50% 17,5
11
Hà Văn Cương 4/1984
Viên chức phòng Quản lý cai nghiện tự nguyện, Cơ sở Điều
trị nghiện ma túy tỉnh
01/04/2025 17 6 210 3,09 40% 17,5
12
Lò Văn Hòa 6/1987
Viên chức phòng Quản lý học viên, Cơ sở Điều trị nghiện
ma túy tỉnh
01/04/2025 13 4 160 3,33 40% 13,5
13
Thào A Và 01/1985
Viên chức phòng Quản lý học viên, Cơ sở Điều trị nghiện
ma túy tỉnh
01/04/2025 16 7 199 3,46 40% 17,0
14
Lò Văn Tiên 02/1985
Viên chức phòng Quản lý cai nghiện tự nguyện, Cơ sở Điều
trị nghiện ma túy tỉnh
01/04/2025 14 7 175 3,06 40% 15,0
15
Đinh Thị Chiến 5/1983
Viên chức phòng Quản lý học viên, Cơ sở Điều trị nghiện
ma túy tỉnh
01/04/2025 14 10 178 3,46 40% 15,0
16
Vũ Thị Ngân 8/1990
Viên chức phòng Quản lý học viên, Cơ sở Điều trị nghiện
ma túy tỉnh
01/04/2025 11 2 134 2,86 40% 11,5
17
Lương Trần Kiên 02/1986
Viên chức phòng Quản lý học viên, Cơ sở Điều trị nghiện
ma túy tỉnh
01/04/2025 14 7 175 2,91 40% 15,0
8
Năm Tháng
Số tháng
đóng BHXH
Hệ số
PC
chức
vụ
PC
thâm
niên
vượt
khung
(%)
Phụ cấp
thâm
niên
nghề
(%)
Phụ cấp
trách
nhiệm
theo nghề/
ưu đãi
nghề(%)
Phụ
cấp
công
vụ
(%)
Phụ cấp
công tác
đảng,
đoàn thể
chính trị -
xã hội(%)
Ngày sinh
Chức vụ, đơn vị công tác
TT
Họ và tên
Trợ cấp thôi việc
Thời điểm
nghỉ thực
hiện chính
sách 178
Thời gian đóng bhxh
bắt buộc tính đến
thời điểm nghỉ
Số năm đóng
BHXH tính
hưởng (làm
tròn)
18
Nguyễn Thị Trang 01/1989
Viên chức phòng Quản lý học viên, Cơ sở Điều trị nghiện
ma túy tỉnh
01/04/2025 11 5 137 3,06 40% 11,5
19
Đinh Thị Ường 3/1983
Viên chức phòng Quản lý học viên, Cơ sở Điều trị nghiện
ma túy tỉnh
01/04/2025 13 4 160 3,06 40% 13,5
20
Phan Đức Phương 5/1982
Viên chức phòng Quản lý học viên, Cơ sở Điều trị nghiện
ma túy tỉnh
01/04/2025 18 7 223 3,66 40% 19,0
21
Đào Thu Phương 4/1991
Viên chức , Cơ sở Điều trị nghiện ma túy tỉnh
01/04/2025 13 4 160 3,06 40% 13,5
22
Vũ Thị Hồi 3/1976
Viên chức phòng Giáo dục Dạy nghề Tư vấn hòa nhập cộng
đồng, Cơ sở Điều trị nghiện ma túy tỉnh
01/04/2025 28 7 343 4,65 40% 29,0
23
Nguyễn Thị Điểm 4/1980
Viên chức phòng Giáo dục Dạy nghề Tư vấn hòa nhập cộng
đồng, Cơ sở Điều trị nghiện ma túy tỉnh
01/04/2025 19 6 234 4,32 40% 19,5
24
Lê Lập Quốc 12/1984
Viên chức phòng Quản lý học viên, Cơ sở Điều trị nghiện
ma túy tỉnh
01/04/2025 16 192 3,06 40% 16,5
II
25
Nguyễn Đức Việt 8/1982
Viên chức Phòng quản lý PHCN, Trung tâm Điều trị và nuôi
dưỡng phục hồi chức năng bệnh nhân tâm thần
01/04/2025 18 11 227 3,46 70% 19,0
Sở Y tế
Năm Tháng
Số
tháng
đóng
BHXH
Hệ số
PC
chức
vụ
PC
thâm
niên
vượt
khung
(%)
Phụ
cấp
thâm
niên
nghề
(%)
Phụ cấp
trách
nhiệm
theo
nghề/
ưu đãi
nghề(%)
Phụ
cấp
công
vụ
(%)
Phụ cấp
công tác
đảng,
đoàn thể
chính trị -
xã hội(%)
Lương hiện
hưởng
(lương, các
khoản phụ
cấp) hoặc
lương thỏa
thuận
I
1 Luyện Đăng Dũng 8/1974
Lao động hợp đồng, Cơ sở Điều trị nghiện
ma túy tỉnh (Bảo vệ)
01/04/2025 16 1 193 6,320,000
2 Nguyễn Xuân Phương 11/1991
Lao động hợp đồng, Cơ sở Điều trị nghiện
ma túy tỉnh (Bảo vệ)
01/04/2025 9 2 110 6,320,000
II
3 Vũ Thị Huế 12/1992
Lao động hợp đồng, Sở Xây dựng (tạp vụ)
01/4/2025 11 7 139 7,368,000
DANH SÁCH THÔI VIỆC ĐỐI VỚI LAO ĐỘNG HỢP ĐỒNG
Đối tượng chính sách nghỉ hưu trước tuổi theo Nghị định số 178/2024/NĐ-CP và Nghị định 67/2025/NĐ-CP của Chính phủ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
Sở Xây dựng
A- Chế độ thôi việc viên chức, NLĐ có thời gian đóng BHXH từ đủ 5 năm trở lên
TT
Họ và tên
Thời điểm
nghỉ thực
hiện chính
sách 178
Thời gian đóng
bhxh bắt buộc tính
đến thời điểm nghỉ
Trợ cấp thôi việc
Tháng,
năm sinh
Chức vụ, đơn vị công tác
Cơ sở điều trị nghiện ma túy

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 719/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc phê duyệt danh sách đối tượng thực hiện chính sách theo Nghị định 178/2024/NĐ-CP ngày 31/12/2024; Nghị định 67/2025/NĐ-CP ngày 15/3/2025 của Chính phủ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×