• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3465/QĐ-UBND TP.HCM 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Lao động

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 11/02/2026 15:10 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3465/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Võ Văn Hoan
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Lao động, tiền lương; Việc làm; An toàn, vệ sinh lao động; Quản lý lao động ngoài nước; Người có công; Lưu trữ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
30/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Lao động-Tiền lương Hành chính Chính sách

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3465/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3465/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3465/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH H CHÍ MINH
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
S: /QĐ-UBND Tnh ph H Chí Minh, ngày tng năm 2025
QUYẾT ĐNH
V vic công b danh mc th tc hành chính lĩnh vc Lao động, tin lương;
Vic làm; An toàn, v sinh lao đng; Quản lý lao động ngoài nưc;
Người có công; Lưu tr thuc phm vi chức năng quản lý ca S Ni v
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH H CHÍ MINH
n c Lut T chc Chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
n c Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 ca
Chính ph v kim soát th tc hành chính; Ngh đnh s 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2017 ca Chính ph sửa đi, b sung mt s điều ca các
Ngh định có liên quan đến kim soát th tc hành chính;
n cứ Thông s 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 m 2017 ca
B trưởng, Ch nhiệm Văn phòng Chính phủ ng dn nghip v v kim soát
th tc hành chính;
Theo đề ngh của Giám đc S Ni v ti T trình s 6220/TTr-SNV ngày
30 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐNH:
Điều 1. Công b kèm theo Quyết đnh này danh mc 57 th tc hành chính
các lĩnh vc Lao động, tiền lương; Vic làm; An toàn, v sinh lao động; Qun lý
lao động ngi nước; Người công; Lưu tr thuc phm vi chức năng quản lý
ca S Ni v, c th:
1. Lĩnh vực Lao động, tiền lương: 01 thủ tc được sửa đổi, b sung (Ph lc I);
2. Lĩnh vực Vic làm; an toàn, v sinh lao động:03 th tc mi ban nh
05 th tục được sửa đổi, b sung (Ph lc II);
3. nh vc Quản lao động ngi c: 08 th tc mi ban nh (Ph lc III);
4. Lĩnh vực Ngưi có công: 10 th tc mi ban hành và 24 th tục được sa
đổi, b sung (Ph lc IV);
5. Lĩnh vực u trữ: 03 th tc mi ban hành 03 th tci b (Ph lc V).
2
Danh mc th tc hành chính được đăng tải trên Cổng thông tin đin t ca
y ban nhân n Thành ph ti https://hochiminhcity.gov.vn/chinhquyen
(CÔNG B TTHC, TH TC HÀNH CHÍNH, Công b th tc hành chính).
Điều 2. Giao S Ni v soát, đánh giá tiêu cđể cung cp dch v công
trc tuyến trong thc hin th tục hành chính trên môi trường điện t; xây dng
quy trình ni b gii quyết các th tc hành chính, i cu trúc quy trình ni b
gii quyết th tc hành chính theo các phương án tại Quyết định s 1802/QĐ-
UBND ngày 27 tháng 5 năm 2022 ca Ch tch y ban nhân dân Thành ph
cp nhật đy đ n H thng thông tin gii quyết th tc hành chính ca Thành ph.
Điều 3. Quyết đnh này hiu lc thi hành k t ngày 01 tháng 7 năm 2025.
Bãi b ni dung công b th tc:
- Th t A.1 ti Ph lc III; A.1 ti Ph lc II Danh mc th tcnh chính
ban nh kèm theo Quyết đnh s 1533/QĐ-UBND ngày 18 tháng 4 năm 2025
ca Ch tch y ban nhân dân Thành ph v vic công b danh mc th tc
hành chính lĩnh vc Ngưi ng; Quản lao động ngi ớc; Lao động,
Tin lương; An toàn, v sinh lao đng thuc phm vi chức năng qun lý ca
S Ni v.
- Th t B.6, B.8, B.9, B.10, B.11 ti Danh mc th tc hành chính ban
hành kèm theo Quyết đnh s 1400/QĐ-UBND ngày 11 tháng 4 năm 2025 ca
Ch tch y ban nhân dân Thành ph v vic công b danh mc th tc hành
chính lĩnh vc Vic làm thuc phm vi chức năng qun lý ca S Ni v.
- Th t C1.1, C1.2, A1.2, A2.1, B2.1, C2.1, C2.2, C3.1, A3.2, A3.3, A3.4,
B3.2 Danh mc th tc hành chính ban hành kèm theo Quyết định s 3553/QĐ-
UBND ngày 18 tháng 10 năm 2022 ca Ch tch y ban nhân dân Thành ph
v vic công b danh mc th tục nh chính lĩnh vực Ngưi công thuc
phm vi chức năng qun lý ca S Lao động - Thương binh và xã hội.
- Th t B.1, A.13, A.14, C.2, C.3, C.4, C.5, C.6, C.8, C.9, C.10, C.11,
C.12, C.13, C.15, C.16, C.17, C.18, C.19 ti Ph lc I Danh mc th tc
hành chính ban hành kèm theo Quyết định s 1533/QĐ-UBND ngày 18 tháng 4
năm 2025 của Ch tch y ban nhân dân Thành ph v vic công b danh mc
th tục hành chính lĩnh vực Ngưi ng; Qun lao động ngoài c;
Lao đng, Tiền ơng; An toàn, v sinh lao đng thuc phm vi chc năng
qun lý ca S Ni v.
- Danh mc th tục hành chính đưc ban hành kèm theo Quyết định s
4190/QĐ-UBND ngày 14 tháng 12 năm 2021 ca Ch tch y ban nhân dân
3
Thành ph v vic công b danh mc th tục hành chính lĩnh vực văn thư -
lưu tr thuc phm vi chức năng qun lý ca S Ni v.
Điu 4. Chánh Văn phòng y ban nhân dân Thành ph H Chí Minh,
Giám đốc S Ni v, Ch tch y ban nn dân cp các t chc, cá nhân có
liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nh
n:
- Như Điều 4;
- VPCP: Cc Kim soát TTHC;
- TTUB: CT, PCT Võ Văn Hoan;
- VPUB: CVP, PCVP/VX;
- VP UBND tỉnh Bình Dương;
- VP UBND tnh BRVT;
- UBND cp huyn;
- Trung tâm Thông tin đin t TP;
- Trung tâm Chuyển đổi s TP;
- Phòng Kim soát TTHC;
-
Lưu:
VT, KSTT/T
r.
KT. CH
T
CH
PHÓ CH TCH
Văn Hoan
PH LC I
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SA ĐỔI, B SUNG LĨNH VỰC LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG
THUC PHM VI CHỨC NĂNG QUẢN CA S NI V
(Ban hành kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Ch tch y ban nhân dân Thành ph)
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí,
l phí
Căn c pháp lý
1
Thủ tục
đăng nội
quy lao động
của doanh
nghiệp
07 ngày
làm việc
(kể từ ngày
nhận được
hồ đăng
ký).
- Np h sơ trực tiếp hoc np qua dch
v bưu chính đến S Ni v Thành Ph
H Chí Minh:
+ Khu vc I: S 86B Lê Thánh Tôn,
phường Sài Gòn.
+ Khu vc II: Tòa nhà Trung tâm hành
chính, đường Lợi, phường Bình
Dương.
+ Khu vc III: S 4 Nguyn Tt Thành,
phường Ra. - Dch v u chính, ngày
tiếp nhn h được tính theo ngày ghi
trên du công văn đến.
- Trưng hp y quyn ca S Ni v
Thành ph H Chí Minh cho y ban nhân
dân cp xã: Np h trực tiếp hoc np
qua dch v bưu chính đến Trung tâm
Phc v Hành chính công cp xã.
- Trc tuyến: Cng dch v công Quc gia
(https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-
trang-chu.html)
Không
- B luật Lao động năm 2019.
- Ngh định s 145/2020/NĐ-CP quy định chi tiết
hướng dn thi hành mt s điều ca B lut Lao
động v điều kiện lao đng và quan h lao đng.
- Ngh quyết s 190/2025/QH15 quy định v x
mt s vấn đề liên quan đến sp xếp t chc b
máy nhà nưc.
- Ngh định s 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025
ca Chính ph quy định chức năng, nhiệm v,
quyn hạn và cơ cấu t chc ca B Ni v.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025
ca Chính ph quy đnh t chức các cơ quan
chuyên môn thuc y ban nhân dân tnh, thành
ph trc thuộc Trung ương y ban nhân dân
huyn, qun, th xã, thành ph thuc tnh, thành
ph thuc thành ph trc thuc trung ương.
- Ngh định s 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025
ca Chính ph quy định v phân định thm quyn
ca chính quyền địa phương 02 cấp trong qun lý
nhà nước ca B Ni v.
2
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí,
l phí
Căn c pháp lý
- Quyết định s 628/QĐ-BNV ngày 20/6/2025 ca
B trưng Ni v v vic công b th tc hành
chính được sửa đổi, b sung lĩnh vực lao động, tin
lương thuộc phm vi chức năng qun ca B
Ni v.
PH LC II
DANH MC TH TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC VIC LÀM; AN TOÀN, V SINH LAO ĐỘNG
THUC PHM VI CHỨC NĂNG QUẢN CA S NI V
(Ban hành kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Ch tch y ban nhân dân Thành ph)
A. Danh mc th tc hành chính mi ban hành thuc thm quyn gii quyết ca cp tnh
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
Lĩnh vc an toàn, v sinh lao động
1
Kim tra nhà
nước v cht
ng sn
phm, hàng
hóa nhóm 2
nhp khu.
Trong thi
hn 01 ngày
làm vic k t
ngày nhn h
đăng
kim tra cht
ng hàng
hóa nhp
khu.
- Np h trực tiếp hoc np qua dch
v bưu chính đến S Ni v Thành Ph
H Chí Minh:
+ Khu vc I: S 86B Lê Thánh Tôn,
phường Sài Gòn.
+ Khu vc II: Tòa nhà Trung tâm hành
chính, đường Lợi, phường Bình
Dương.
+ Khu vc III: S 4 Nguyn Tt Thành,
phường Ra. - Dch v bưu chính, ngày
tiếp nhn h được tính theo ngày ghi
trên dấu công văn đến.
- Trc tuyến: Cng dch v công Quc gia
(https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-
trang-chu.html)
Không
- Lut Chất ng sn phm, hàng hóa
ngày 21/11/2007.
- Ngh đnh s 132/2008/NĐ-CP ngày
31/12/2008 ca Chính ph quy định chi
tiết thi hành mt s điu ca Lut Cht
ng sn phm, hàng hóa.
- Ngh định s 74/2018/NĐ-CP ngày
15/5/2018 ca Chính ph v vic sa đổi, b
sung Ngh định s 132/2008/NĐ-CP ngày
31/12/2008 ca Chính ph quy đnh chi tiết
thi hành mt s điu ca Lut Cht ng
sn phm hàng hóa.
- Ngh định s 154/2018/-CP ngày
9/11/2018 v vic sửa đi b sung, bãi b
mt s quy định v điu kiện đầu kinh
doanh trong lĩnh vc qun lý nhà nước ca
B Khoa hc và Công ngh mt s quy
2
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
định v kim tra chuyên nnh.
- Thông số 09/2025/TT-BNV ngày
18/6/2025 ca B trưng B Ni v quy
định v pn đnh thm quyn và pn cp
thc hin nhim v quản lý nhà nước trong
nh vc ni v.
- Quyết định s 636/QĐ-BNV ngày
20/6/2025 ca B trưng B Ni v v
vic công b th tc hành chính mi ban
hành b bãi b lĩnh vc vic làm; an
toàn, v sinh lao động thuc phm vi chc
năng quản lý ca B Ni v.
B. Danh mc th tc hành chính mi ban hành thuc thm quyn gii quyết ca cp xã
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
Lĩnh vc Vic làm
1
Vay vn h
tr to vic
làm, duy trì
m rng vic
làm t Qu
quc gia v
việc làm đối
15 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
theo quy định.
Np h trực tiếp ti Trung tâm hành
chính công cp xã hoc Ngân hàng Chính
sách hội địa phương (Chi nhánh Ngân
hàng Chính sách xã hi hoc Phòng Giao
dch Ngân hàng Chính sách xã hi).
Không
- Lut Vic làm s 38/2013/QH13 ny
16/11/2013 ca Quc hi;
- Ngh định s 61/2015/NĐ-CP ngày
09/7/2015 ca Chính ph quy định v
chính sách h tr to vic làm Qu quc
gia v vic làm;
3
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
với người lao
động
- Ngh định s 74/2019/NĐ-CP ngày
23/9/2019 ca Chính ph v sửa đổi, b
sung mt s điều ca Ngh định s
61/2015/NĐ-CP ngày 09/7/2015 ca
Chính ph quy định v chính sách h tr
to vic làm và Qu quc gia v vic làm;
- Ngh định s 104/2022/NĐ-CP ny
21/12/2022 ca Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điu ca c ngh định ln quan đến
vic np, xut trình s h khu, s tm trú
giy khi thc hin th tcnh chính, cung
cp dch v công.
- Ngh định s 129/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 ca Chính ph quy định v
phân định thm quyn ca chính quyn địa
phương 02 cp trong quản nhà nước ca
B Ni v.
- Quyết định s 636/QĐ-BNV ngày
20/6/2025 ca B trưng B Ni v v
vic công b th tc hành chính mi ban
hành b bãi b lĩnh vc vic làm; an
toàn, v sinh lao động thuc phm vi chc
năng quản lý ca B Ni v.
2
Vay vn h
tr to vic
làm, duy trì
m rng vic
làm t Qu
quc gia v
việc làm đối
với s sn
xut, kinh
doanh.
15 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
theo quy định.
Np h trực tiếp ti Trung tâm hành
chính công cp xã hoc Ngân hàng Chính
sách hội địa phương (Chi nhánh Ngân
hàng Chính sách xã hi hoc Phòng Giao
dch Ngân hàng Chính sách xã hi).
Không
4
C. Danh mc th tc hành chính được sửa đối, b sung thuc thm quyn gii quyết ca cp tnh
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l
phí
Căn c pháp lý
Ghi chú
Lĩnh vc Vic làm
1
Báo o gii
tnh nhu cu,
thay đổi nhu
cu s dng
ni lao đng
c ngoài
(thuc thm
quyn ca Ch
tch U ban
nn n cp
tnh)
10 ngày làm
vic k t ngày
nhận đ h
hp l theo
quy định.
1. Đối với Người s dụng lao động đăng
hoạt động ngoài khu chế xut, khu
công nghip, khu Công ngh cao
Ngưi s dụng lao động do Chính ph,
Th ng Chính ph, bộ, cơ quan ngang
bộ, quan thuộc Chính Ph cho phép
thành lp có tr shoạt động ti Thành
ph H Chí Minh:
- Np h sơ trực tiếp hoc np qua dch
v bưu chính đến S Ni v Thành Ph
H Chí Minh, theo nơi người lao động
c ngoài d kiến làm vic:
+ Khu vc I: S 159 Pasteur, Phưng Võ
Th Sáu.
+ Khu vc II: Tòa nhà Trung tâm hành
chính, đường Lợi, phường Bình
Dương.
+ Khu vc III: S 4 Nguyn Tt Thành,
phường Bà Ra.
- Dch v bưu chính, ngày tiếp nhn h
được tính theo ngày ghi trên dấu công văn
đến.
Không
- B luật Lao động 2019;
- Ngh quyết s 190/2025/QH15
ngày 19/02/2025 ca Quc hi
quy định v x mt s vấn đề
liên quan đến sp xếp t chc b
máy nhà nưc.
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP
ngày 21/02/2025 của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của
Bộ Nội vụ.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025 của Chính phủ
quy định tổ chức các cơ quan
chuyên môn thuộc Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương Ủy ban nhân dân
huyện, quận, thị xã, thành phố
thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành
phố trực thuộc trung ương.
- Ngh định s 152/2020/-CP
ngày 30/12/2020 ca Chính ph
quy định v người lao động nước
ngoài làm vic ti Vit Nam
1. Đối tưng
thc hin th
tc hành
chính: Ph
lc đính kèm.
2. Điều chnh
quan thực
hin th tc
hành chính
đối vi các
đối tượng
thc hin
thuc Nhóm
(1) Ph lc
đính kèm:
- quan tiếp
nhn: S Ni
v; Ban Qun
các Khu chế
xut công
nghip Thành
ph; Ban
Qun Khu
Công ngh
2
Xác nhn
người lao
động nước
ngoài không
thuc din cp
giy phép lao
động (thuc
thm quyn
ca Ch tch
U ban nhân
dân cp tnh)
05 ngày làm
vic k t
ngày nhận đủ
h sơ hợp l
theo quy định.
Không
5
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l
phí
Căn c pháp lý
Ghi chú
- Trc tuyến: Cng dch v công Quc gia
(https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-
trang-chu.html)
2. Ban Qun lý các Khu chế xut và công
nghip Thành ph (s 35 Nguyn Bnh
Khiêm, phường Sài Gòn) đối với: Người
s dụng lao động đăng hoạt động trong
các Khu chế xut công nghip Thành
ph.
3. Ban Qun Khu Công ngh cao Thành
ph (Lô T2- 3 Đường D1, Khu Công ngh
cao, Phường Tăng Nhơn Phú) đối vi:
Ngưi s dụng lao động đăng hot
động trong các Khu Công ngh cao Thành
ph.
tuyn dng, quản người lao
động Vit Nam làm vic cho t
chức, cá nhân nước ngoài ti Vit
Nam;
- Ngh định s 70/2023/NĐ-CP
ngày 18/9/2023 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điều ca
Ngh định s 152/2020/NĐ-CP
ngày 30/12/2020 ca Chính ph
quy định v người lao động nước
ngoài làm vic ti Vit Nam
tuyn dng, quản lý người lao
động Vit Nam làm vic cho t
chức, nhân nước ngoài ti Vit
Nam.
- Ngh định s 128/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 ca Chính ph
quy định v phân quyn, phân
cp trong quản nhà nước lĩnh
vc ni v.
- Quyết định s 636/QĐ-BNV
ngày 20/6/2025 ca B trưng
B Ni v v vic ng b th
tc hành chính mi ban hành
b bãi b lĩnh vực vic làm; an
toàn, v sinh lao động thuc
cao Thành
ph.
- quan
thm quyn
gii quyết: y
ban nhân dân
Thành ph H
Chí Minh.
6
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l
phí
Căn c pháp lý
Ghi chú
phm vi chức năng quản ca
B Ni v.
- Quyết định s 1273/QĐ-UBND
ngày 02 tháng 4 năm 2025 của
y ban nhân dân Thành ph v
vic phân công y viên y ban
nhân dân Thành ph là Giám đốc
S Ni v thc hin nhim v
qun nc thuc lĩnh vực
lao động theo quy định ti Ngh
định s 84/2024/NĐ-CP ngày 10
tháng 7 năm 2024 của Chính ph
v thí đim phân cp qun lý nhà
nước mt s nh vực cho chính
quyn Thành ph H Chí Minh.
- Quyết định s 64/2025/QĐ-
UBND ngày 29 tháng 04 năm
2025 ca y ban nhân dân thành
ph v vic chuyn mt s chc
năng, nhiệm v, quyn hn theo
quy định ca pháp lut thuc
chức năng, nhiệm v quyn hn
ca S Ni v cho Ban Qun
Khu công ngh cao Thành ph,
Ban Qun lý các Khu chế xut
công nghip Thành ph.
7
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l
phí
Căn c pháp lý
Ghi chú
3
Cp giy phép
lao động cho
người lao
động nước
ngoài làm
vic ti Vit
Nam (thuc
thm quyn
ca Ch tch
U ban nhân
dân cp tnh)
05 ngày làm
vic k t
ngày nhận đủ
h sơ hợp l
theo quy định.
1. Đối với Người s dụng lao động đăng
hoạt động ngoài khu chế xut, khu
công nghip, khu Công ngh cao
Ngưi s dụng lao động do Chính ph,
Th ng Chính ph, bộ, cơ quan ngang
bộ, quan thuộc Chính Ph cho phép
thành lp có tr shoạt động ti Thành
ph H Chí Minh:
- Np h sơ trực tiếp hoc np qua dch
v bưu chính đến S Ni v Thành Ph
H Chí Minh theo i người lao động
c ngoài d kiến làm vic:
+ Khu vc I: S 159 Pasteur, Phưng Võ
Th Sáu.
+ Khu vc II: Tòa nhà Trung tâm hành
chính, đường Lợi, phường Bình
Dương.
+ Khu vc III: S 4 Nguyn Tt Thành,
phường Bà Ra.
- Dch v bưu chính, ngày tiếp nhn h
được tính theo ngày ghi trên dấu công văn
đến.
- Trc tuyến: Cng dch v công Quc gia
(https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-
trang-chu.html)
Theo
quy
định ti
Thông
tư số
85/201
9/TT-
BTC
ngày
29/11/2
019 ca
B Tài
chính
- B luật Lao động 2019;
- Ngh quyết s 190/2025/QH15
ngày 19/02/2025 ca Quc hi
quy định v x mt s vấn đề
liên quan đến sp xếp t chc b
máy nhà nưc.
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP
ngày 21/02/2025 của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của
Bộ Nội vụ.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025 của Chính phủ
quy định tổ chức các cơ quan
chuyên môn thuộc Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương Ủy ban nhân dân
huyện, quận, thị xã, thành phố
thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành
phố trực thuộc trung ương.
- Ngh định s 152/2020/-CP
ngày 30/12/2020 ca Chính ph
quy định v người lao động nước
ngoài làm vic ti Vit Nam
tuyn dng, quản người lao
động Vit Nam làm vic cho t
chức, cá nhân nước ngoài ti Vit
1. Đối tưng
thc hin th
tc hành
chính: Ph
lc đính kèm.
2. Điều chnh
quan thực
hin th tc
hành chính
đối vi các
đối tượng
thc hin
thuc Nhóm
(1) Ph lc
đính kèm:
- quan tiếp
nhn: S Ni
v; Ban Qun
các Khu chế
xut công
nghip Thành
ph; Ban
Qun Khu
Công ngh
cao Thành
ph.
4
Cp li giy
phép lao động
cho người lao
động nước
ngoài làm
vic ti Vit
Nam (thuc
thm quyn
ca Ch tch
U ban nhân
dân cp tnh)
03 ngày làm
vic k t
ngày nhận đủ
h sơ hợp l
theo quy định.
5
Gia hn giy
phép lao động
cho người lao
động nước
ngoài làm
05 ngày làm
vic k t
ngày nhận đủ
8
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l
phí
Căn c pháp lý
Ghi chú
vic ti Vit
Nam (thuc
thm quyn
ca Ch tch
U ban nhân
dân cp tnh)
h sơ hợp l
theo quy định.
2. Ban Qun lý các Khu chế xut và công
nghip Thành ph (s 35 Nguyn Bnh
Khiêm, phường Sài Gòn) đối với: Người
s dụng lao động đăng hoạt động trong
các Khu chế xut công nghip Thành
ph.
3. Ban Qun Khu Công ngh cao Thành
ph (Lô T2- 3 Đường D1, Khu Công ngh
cao, Phường Tăng Nhơn Phú) đối vi:
Ngưi s dụng lao động đăng hot
động trong các Khu Công ngh cao Thành
ph.
Nam;
- Ngh định s 70/2023/NĐ-CP
ngày 18/9/2023 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điều ca
Ngh định s 152/2020/NĐ-CP
ngày 30/12/2020 ca Chính ph
quy định v người lao động nước
ngoài làm vic ti Vit Nam
tuyn dng, quản lý người lao
động Vit Nam làm vic cho t
chức, nhân nước ngoài ti Vit
Nam.
- Ngh định s 128/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 ca Chính ph
quy định v phân quyn, phân
cp trong quản nhà nước lĩnh
vc ni v.
- Thông số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 ca B trưng
B Tài chính hướng dn v phí
l phí thuc thm quyn quyết
định ca Hội đồng nhân dân tnh,
thành ph trc thuộc Trung ương
được sa đổi, b sung ti Thông
số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021.
- quan
thm quyn
gii quyết: y
ban nhân dân
Thành ph H
Chí Minh.
9
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l
phí
Căn c pháp lý
Ghi chú
- Quyết định s 636/QĐ-BNV
ngày 20/6/2025 ca B trưng
B Ni v v vic ng b th
tc hành chính mi ban hành
b bãi b lĩnh vực vic làm; an
toàn, v sinh lao động thuc
phm vi chức năng quản ca
B Ni v.
- Quyết định s 1273/QĐ-UBND
ngày 02 tháng 4 năm 2025 của
y ban nhân dân Thành ph v
vic phân công y viên y ban
nhân dân Thành ph là Giám đốc
S Ni v thc hin nhim v
qun nhà c thuc lĩnh vực
lao động theo quy định ti Ngh
định s 84/2024/NĐ-CP ngày 10
tháng 7 năm 2024 của Chính ph
v thí đim phân cp qun lý nhà
nước mt s nh vực cho chính
quyn Thành ph H Chí Minh.
- Ngh quyết s 09/2022/NQ-
HĐND ngày 08 tháng 7 năm
2022 ca Hội đng nhân dân
Thành ph v ban nh mc thu
l phí cp giấy phép lao động cho
người nước ngoài làm vic trên
địa bàn Thành ph H Chí Minh.
10
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l
phí
Căn c pháp lý
Ghi chú
- Ngh quyết s 07/2024/NQ-
HĐND ngày 19 tháng 5 năm 2024
ca Hội đồng nhân dân Thành ph
quy định mc thu l phí trong thc
hin th tc hành chính áp dng
dch v công trc tuyến trên đa
bàn Thành ph H Chí Minh.
- Quyết định s 64/2025/QĐ-
UBND ngày 29 tháng 04 năm
2025 ca y ban nhân dân thành
ph v vic chuyn mt s chc
năng, nhiệm v, quyn hn theo
quy định ca pháp lut thuc
chức năng, nhiệm v quyn hn
ca S Ni v cho Ban Qun
Khu công ngh cao Thành ph,
Ban Qun lý các Khu chế xut
công nghip Thành ph.
11
PHỤ LỤC
ĐỐI TƯỢNG THC HIN TH TC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC VIC LÀM
STT
Tên th tc hành chính
Đối tưng thc hin th tc hành chính
1
Báo o gii trình nhu cu, thay đổi nhu
cu s dụng ni lao động c ngoài
(thuc thm quyn ca Ch tch U ban
nn n cp tnh)
1) Nhóm đối tượng thực hiện theo nội dung được thí điểm phân cấp tại khoản 1
Điều 10 Nghị định số 84/2024/NĐ-CP:
Tổ chức quốc tế, văn phòng của dự án ớc ngoài tại Việt Nam; quan, tổ chức do
Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, bộ, ngành cho phép thành lập và hoạt động theo quy định
của pháp luật;
Văn phòng đại diện, chi nhánh của doanh nghiệp, quan, tổ chức do Chính phủ, Thủ
tướng Chính phủ, bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ cho phép thành lập,
Cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội -
nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp do Chính phủ, Thủ tướng Chính
phủ, bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ cho phép thành lập;
Tổ chức sự nghiệp, cơ sở giáo dục do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, bộ, quan
ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ cho phép thành lập;
Một số trường hợp người lao động nước ngoài không phải thực hiện báo cáo giải trình
nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài hoặc báo cáo giải trình thay đổi nhu cầu sử
dụng người lao động nước ngoài:
Khoản 3, 4 và 5 Điều 154 của Bộ luật Lao động
Trưởng văn phòng đại diện, dự án hoặc chịu trách nhiệm chính về hoạt động của tổ
chức quốc tế, tổ chức phi chính phủ nước ngoài tại Việt Nam.
Vào Việt Nam với thời hạn dưới 03 tháng để thực hiện chào bán dịch vụ.
Vào Việt Nam với thời hạn dưới 03 tháng để xử lý sự cố, tình huống kỹ thuật, công nghệ
phức tạp nảy sinh làm ảnh hưởng hoặc có nguy cơ ảnh hưởng tới sản xuất, kinh doanh
các chuyên gia Việt Nam và các chuyên gia nước ngoài hiện đang ở Việt Nam không xử lý
được.
12
luật nước ngoài đã được cấp Giấy phép hành nghề luật sư tại Việt Nam theo quy
định của Luật Luật sư.
Ngưi nưc ngoài kết hôn với người Vit Nam và sinh sng trên lãnh th Vit Nam.
Khoản 1, 2, 8, 9,10,11,12 và 13 Điều 7 Nghị định 152/2020/NĐ-CP
Là chủ sở hữu hoặc thành viên góp vốn của công ty trách nhiệm hữu hạn có giá trị góp
vốn từ 3 tỷ đồng trở lên.
Là Chủ tịch Hội đồng quản trị hoặc thành viên Hội đồng quản trị của công ty cổ phần
giá trị góp vốn từ 3 tỷ đồng trở lên.
Vào Việt Nam làm việc tại vị trí nhà quản lý, giám đốc điều hành, chuyên gia hoặc lao
động kỹ thuật có thời gian làm việc dưới 30 ngày và không quá 03 lần trong 01 năm.
Vào Việt Nam thực hiện thỏa thuận quốc tế mà cơ quan, tổ chức ở Trung ương, cấp tỉnh
ký kết theo quy định của pháp luật.
Học sinh, sinh viên đang học tập tại các trường, sở đào tạo nước ngoài thỏa thuận
thực tập trong các quan, tổ chức, doanh nghiệp tại Việt Nam; học viên thực tập, tập sự
trên tàu biển Việt Nam.
Thân nhân thành viên quan đại diện nước ngoài tại Việt Nam quy định tại điểm 1
khoản 1 Điều 2 Nghị định này.
hộ chiếu công vụ o làm việc cho quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính
trị - xã hội.
Người chịu trách nhiệm thành lập hiện diện thương mại.
(2) Nhóm đối tượng thực hiện thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Nội vụ:
Doanh nghiệp hoạt động theo Luật doanh nghiệp, Luật đầu tư hoặc theo điều ước quốc
tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.
Doanh nghiệp hoạt động theo Luật Doanh nghiệp, Luật Đầu hoặc điều ước quốc tế
nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thành viên trụ sở chính tại một tỉnh,
13
thành phố nhưng có văn phòng đại diện hoặc chi nhánh tại tỉnh, thành phố khác;
Nhà thầu tham dự thầu, thực hiện hợp đồng.
Văn phòng đại diện, chi nhánh của doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức do Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh, quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện
thành lập.
Văn phòng điều hành của nhà đầu nước ngoài trong hợp đồng hợp tác kinh doanh
hoặc của nhà thầu nước ngoài được đăng ký hoạt động theo quy định của pháp luật;
T chc hành ngh luật sư tại Việt Nam theo quy định ca pháp lut;
Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thành lập và hoạt động theo Luật hợp tác xã;
Hộ kinh doanh, cá nhân được phép hoạt động kinh doanh theo quy định của pháp luật.
Cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội -
nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ
quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện thành lập.
Làm việc cho người sử dụng lao động tại nhiều địa điểm trong cùng một tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương
Tổ chức phi chính phủ nước ngoài được cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp giấy
đăng ký theo quy định của pháp luật Việt Nam.
Tổ chức sự nghiệp, sở giáo dục do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, quan chuyên môn
thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện thành lập.
Một số trường hợp người lao động nước ngoài không phải thực hiện báo cáo giải trình
nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài hoặc báo cáo giải trình thay đổi nhu cầu sử
dụng người lao động nước ngoài:
Khoản 3, 4 và 5 Điều 154 của Bộ luật Lao động
Trưởng văn phòng đại diện, dự án hoặc chịu trách nhiệm chính về hoạt động của tổ
chức quốc tế, tổ chức phi chính phủ nước ngoài tại Việt Nam.
Vào Việt Nam với thời hạn dưới 03 tháng để thực hiện chào bán dịch vụ.
14
Vào Việt Nam với thời hạn dưới 03 tháng để xử lý sự cố, tình huống kỹ thuật, công nghệ
phức tạp nảy sinh làm ảnh hưởng hoặc có nguy cơ ảnh hưởng tới sản xuất, kinh doanh
các chuyên gia Việt Nam và các chuyên gia nước ngoài hiện đang ở Việt Nam không xử lý
được.
luật nước ngoài đã được cấp Giấy phép hành nghề luật sư tại Việt Nam theo quy
định của Luật Luật sư.
Người nước ngoài kết hôn với người Việt Nam và sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam.
Khoản 1, 2, 8, 9,10,11,12 và 13 Điều 7 Nghị định 152/2020/NĐ-CP
Là chủ sở hữu hoặc thành viên góp vốn của công ty trách nhiệm hữu hạn có giá trị góp
vốn từ 3 tỷ đồng trở lên.
Là Ch tch Hội đồng qun tr hoc thành viên Hội đồng qun tr ca công ty c phn có
giá tr góp vn t 3 t đồng tr lên.
Vào Việt Nam làm việc tại vị trí nhà quản lý, giám đốc điều hành, chuyên gia hoặc lao
động kỹ thuật có thời gian làm việc dưới 30 ngày và không quá 03 lần trong 01 năm.
Vào Việt Nam thực hiện thỏa thuận quốc tế mà cơ quan, tổ chức ở Trung ương, cấp tỉnh
ký kết theo quy định của pháp luật.
Học sinh, sinh viên đang học tập tại các trường, sở đào tạo nước ngoài thỏa thuận
thực tập trong các quan, tổ chức, doanh nghiệp tại Việt Nam; học viên thực tập, tập sự
trên tàu biển Việt Nam.
Thân nhân thành viên quan đại diện nước ngoài tại Việt Nam quy định tại điểm 1
khoản 1 Điều 2 Nghị định này.
hộ chiếu công vụ o làm việc cho quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính
trị - xã hội;
Ngưi chu trách nhim thành lp hin diện thương mại.
2
Cp giấy phép lao động cho ngưi
lao động nước ngoài làm vic ti Vit
(1) Nhóm đối tượng thực hiện theo nội dung được thí điểm phân cấp tại khoản 1
Điều 10 Nghị định số 84/2024/NĐ-CP:
15
Nam (thuc thm quyn ca Ch tch
U ban nhân n cp tnh)
Tổ chức quốc tế, văn phòng của dự án ớc ngoài tại Việt Nam; cơ quan, tổ chức do
Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, bộ, ngành cho phép thành lập và hoạt động theo quy định
của pháp luật;
Văn phòng đại diện, chi nhánh của doanh nghiệp, quan, tổ chức do Chính phủ, Thủ
tướng Chính phủ, bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ cho phép thành lập;
Cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội -
nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp do Chính phủ, Thủ tướng Chính
phủ, bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ cho phép thành lập;
Tổ chức sự nghiệp, cơ sở giáo dục do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, bộ, quan
ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ cho phép thành lập.
(2) Nhóm đối tượng thực hiện thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Nội vụ:
Doanh nghiệp hoạt động theo Luật doanh nghiệp, Luật đầu tư hoặc theo điều ước quốc
tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên;
Doanh nghip hoạt động theo Lut Doanh nghip, Luật Đầu hoặc điều ước quc tế
nước Cng hòa xã hi ch nghĩa Việt Nam thành viên tr s chính ti mt tnh,
thành ph nhưng có văn phòng đại din hoc chi nhánh ti tnh, thành ph khác;
Nhà thầu tham dự thầu, thực hiện hợp đồng;
Văn phòng đại diện, chi nhánh của doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức do Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh, quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện
thành lập;
Văn phòng điều hành của nhà đầu nước ngoài trong hợp đồng hợp tác kinh doanh
hoặc của nhà thầu nước ngoài được đăng ký hoạt động theo quy định của pháp luật;
Tổ chức hành nghề luật sư tại Việt Nam theo quy định của pháp luật;
Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thành lập và hoạt động theo Luật hợp tác xã;
Hộ kinh doanh, cá nhân được phép hoạt động kinh doanh theo quy định của pháp luật;
3
Cp li giấy phép lao động cho người
lao động nước ngoài làm vic ti Vit
Nam (thuc thm quyn ca Ch tch
U ban nhân n cp tnh)
4
Gia hn giấy phép lao động cho
người lao động nước ngoài làm vic
ti Vit Nam (thuc thm quyn ca
Ch tch U ban nhân dân cp tnh)
5
Xác nhận người lao động nước ngoài
không thuc din cp giy phép lao
động (thuc thm quyn ca Ch tch
U ban nhân n cp tnh)
16
Cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội -
nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ
quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện thành lập;
Làm việc cho người sử dụng lao động tại nhiều địa điểm trong cùng một tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương;
Tổ chức phi chính phủ nước ngoài được cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp giấy
đăng ký theo quy định của pháp luật Việt Nam;
Tổ chức sự nghiệp, sở giáo dục do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, quan chuyên môn
thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện thành lập;
Chào bán dịch vụ;
Người chịu trách nhiệm thành lập hiện diện thương mại.
PH LC III
DANH MC TH TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC
THUC PHM VI CHỨC NĂNG QUẢN CA S NI V
(Ban hành kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Ch tch y ban nhân dân Thành ph)
A. Danh mc th tc hành chính mi ban hành thuc thm quyn gii quyết ca cp tnh
TT
Tên th tc hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
1
Đăng hợp đồng nhn
lao động thc tp t 90
ngày tr lên
05 ngày làm vic (k
t ngày nhận được
h đầy đủ, hp l).
- Np h trực tiếp
hoc np qua dch v
bưu chính đến S Ni
v Thành Ph H Chí
Minh:
+ Khu vc I: S 86B Lê
Thánh Tôn, phưng Sài
Gòn.
+ Khu vc II: Tòa nhà
Trung tâm hành chính,
đường Lợi, phường
Bình Dương.
+ Khu vc III: S 4
Nguyn Tt Thành,
phường Ra. - Dch
v u chính, ngày tiếp
nhn h đưc tính
Không
- Luật Người lao động Việt Nam đi m
vic nước ngoài theo hợp đồng ngày
13/11/2020.
- Ngh quyết s 190/2025/QH15 ngày
19/02/2025 ca Quc hội quy định v
x mt s vấn đề liên quan đến sp
xếp t chc b máy nhà nước.
- Ngh định s 25/2025/NĐ-CP ngày
21/02/2025 ca Chính ph quy định
chức năng, nhiệm v, quyn hạn
cu t chc ca B Ni v
- Ngh định 112/2021/NĐ-CP ngày
10/12/2021 ca Chính ph quy định chi
tiết mt s điều bin pháp thi hành
Luật Người lao động Việt Nam đi làm
vic nước ngoài theo hợp đồng.
2
Báo cáo đưa người lao
động Vit Nam đi làm
vic nước ngoài ca t
chc, nhân Vit Nam
đầu tư ra nước ngoài.
05 ngày làm vic (k
t ngày nhận được
h đầy đủ, hp l).
Không
2
TT
Tên th tc hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
3
Báo cáo đưa người lao
động Vit Nam đi làm
vic nước ngoài ca
doanh nghip trúng thu,
nhn thu công trình, d
án nước ngoài
05 ngày làm vic (k
t ngày nhận được
h đầy đủ, hp l).
theo ngày ghi trên du
công văn đến.
- Trc tuyến: H thng
thông tin gii quyết th
tc hành chính Cng
dch v công Quc gia
(https://dichvucong.gov
.vn/p/home/dvc-trang-
chu.html)
- Ngh định s 128/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 quy định v phân quyn,
phân cp trong quản nhà nước lĩnh
vc ni v
- Thông số 21/2021/TT-BLĐTBXH
ngày 15/12/2021 ca B trưng B Lao
động - Thương binh hội quy đnh
chi tiết mt s điu ca Luật Người lao
động Việt Nam đi làm việc nước
ngoài theo hợp đồng.
- Thông số 20/2021/TT-BLĐTBXH
ngày 15/12/2021 ca B trưng B Lao
động - Thương binh hội quy đnh
v H thống sở d liệu gười lao động
Việt Nam đi làm việc nước ngoài
theo hợp đồng.
- Thông số 02/2024/TT-BLĐTBXH
ngày 23/02/2024 ca B trưng B Lao
động - Thương binh và Xã hội sa đi,
b sung mt s điu ca Thông số
21/2021/TT-BLĐTBXH ngày
15/12/2021 ca B trưng B Lao
4
Nhn li tin qu ca
doanh nghiệp đưa người
lao động đi đào tạo, nâng
cao trình độ, k ng
ngh c ngoài (hp
đồng t 90 ngày tr lên)
05 ngày làm vic (k
t ngày nhận được
h đầy đủ, hp l).
- Np h trực tiếp
hoc np qua dch v
bưu chính đến S Ni
v Thành Ph H Chí
Minh:
+ Khu vc I: S 86B Lê
Thánh Tôn, phưng Sài
Gòn.
+ Khu vc II: Tòa nhà
Trung tâm hành chính,
đường Lợi, phường
Bình Dương.
Không
5
Đăng hoạt động dch
v đưa người lao động
Việt Nam đi làm giúp
việc gia đình c
ngoài
05 ngày làm vic (k
t ngày nhận được
h đầy đủ, hp l).
3
TT
Tên th tc hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
6
Xác nhn danh sách
người lao động Vit Nam
đi làm giúp việc gia đình
nước ngoài
05 ngày làm vic k
t ngày nhận được
danh sách ngưi lao
động.
+ Khu vc III: S 4
Nguyn Tt Thành,
phường Ra. - Dch
v u chính, ngày tiếp
nhn h đưc tính
theo ngày ghi trên du
công văn đến.
- Trc tuyến: H thng
thông tin gii quyết th
tc hành chính Cng
dch v công Quc gia
(https://dichvucong.gov
.vn/p/home/dvc-trang-
chu.html)
động - Thương binh hội quy đnh
chi tiết mt s điu ca Luật Người lao
động Việt Nam đi làm việc nước
ngoài theo hợp đồng.
- Thông s 09/2025/TT-BNV ngày
18/6/2025 ca B tng B Ni v
quy định v phân định thm quyn
phân cp thc hin nhim v qun
nhà nước trong lĩnh vực ni v.
- Quyết đnh s 640/-BNV ngày
20/6/2025 ca B trưng B Ni v v
vic công b th tc hành chính mi
ban hành b bãi b lĩnh vực qun
lao động ngoài c thuc phm vi
chc năng qun lý ca B Ni v.
7
Chun b nguồn lao động
ca doanh nghip hot
động dch v đưa người
lao động Việt Nam đi làm
vic nước ngoài theo
hợp đồng
05 ngày làm vic (k
t ngày nhận đủ h
sơ hợp l).
B. Danh mc th tc hành chính mi ban hành thuc thm quyn gii quyết ca cp xã
TT
Tên th tc hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
1
Đăng hợp đồng lao
động trc tiếp giao kết
05 ngày làm vic (k
t ngày nhận được
đầy đủ h sơ hợp l).
- Np h trực tiếp
hoc np qua dch v
bưu chính đến Trung
tâm Phc v Hành
chính công cp , i
thưng trú ca người lao
động.
Không
- Luật Người lao động Việt Nam đi làm
vic nước ngoài theo hợp đồng;
- Ngh định s 25/2025/NĐ-CP ngày
21/02/2025 ca Chính ph quy định
chức năng, nhiệm v, quyn hạn
cu t chc ca B Ni v;
4
TT
Tên th tc hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
- Trc tuyến: H thng
thông tin gii quyết th
tc hành chính Cng
dch v công Quc gia
(https://dichvucong.gov
.vn/p/home/dvc-trang-
chu.html)
- Ngh định s 45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 ca Chính ph quy định t
chức các cơ quan chuyên môn thuộc y
ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyn,
qun, th xã, thành ph thuc tnh, thành
ph thuc thành ph trc thuc trung
ương.
- Ngh định s 128/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 quy định v phân quyn,
phân cp trong quản nhà nước lĩnh
vc ni v
- Thông số 21/2021/TT-BLĐTBXH
ngày 15/12/2021 ca B trưng B Lao
động-Thương binh hội quy định
chi tiết mt s điều ca Luật Người lao
động Việt Nam đi làm việc nước
ngoài theo hợp đồng;
- Thông số 20/2021/TT-BLĐTBXH
ngày 15/12/2021 ca B trưng B Lao
động - Thương binh và Xã hội quy đnh
v H thống sở d liu người lao
động Việt Nam đi làm vic nước
ngoài theo hợp đồng;
- Thông số 08/2023/TT-BLĐTBXH
ngày 29/8/2023 ca B trưng B Lao
động Thương binh và Xã hội sa đi,
b sung, bãi b mt s điều ca các
5
TT
Tên th tc hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
Thông tư, Thông liên tch quy
định liên quan đến vic np, xut trình
s h khu giy, s tm trú giy hoc
giy t xác nhận nơi trú khi thực
hin th tc hành chính thuộc lĩnh vực
quản nhà c ca B Lao động -
Thương binh và Xã hi.
- Quyết định s 640/QĐ-BNV ngày
20/6/2025 ca B trưng B Ni v v
vic công b th tc hành chính mi
ban hành b bãi b lĩnh vực qun lý
lao động ngoài nước thuc phm vi
chc năng qun lý ca B Ni v.
PH LC IV
DANH MC TH TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG
THUC PHM VI CHỨC NĂNG QUẢN CA S NI V
(Ban hành kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Ch tch y ban nhân dân Thành ph)
A. Danh mc th tc hành chính mi ban hành thuc thm quyn gii quyết ca cp tnh
TT
Tên th tc hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí,
l phí
Căn c pháp lý
1
Tổ chức phát động học
tập tấm gương trong
phạm vi cả nước đối với
trường hợp hy sinh, bị
thương quy định tại điểm
k khoản 1 Điều 14
đim k khon 1 Điều 23
Pháp lệnh.
24 ngày k t ngày
nhận đủ giy t.
- Np h trực tiếp hoc
np qua dch v u chính
đến S Ni v Thành Ph
H Chí Minh:
+ Khu vc I: S 86B Lê
Thánh Tôn, phường Sài
Gòn.
+ Khu vc II: Tòa nhà
Trung tâm hành chính,
đường Lợi, phường Bình
Dương.
+ Khu vc III: S 4 Nguyn
Tất Thành, phưng Ra.
- Dch v bưu chính, ngày
tiếp nhn h được tính
theo ngày ghi trên du công
văn đến.
- Trc tuyến: H thng
thông tin gii quyết th tc
hành chính Cng dch v
Không
- Pháp lệnh Ưu đãi người công vi
cách mạng năm 2020.
- Ngh định s 131/2021/NĐ-CP ngày
30/12/2021 ca Chính ph quy định chi
tiết bin pháp thi hành Pháp lệnh Ưu
đãi người có công vi cách mng.
- Ngh định s 25/2025/NĐ-CP ngày
21/2/2025 ca Chính ph quy đnh
chức năng, nhiệm v và cơ cấu t chc
ca B Ni v.
- Ngh định s 128/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 ca Chính ph quy định v
phân cp, phân quyn trong qun nhà
nước lĩnh vc ni v.
- Quyết đnh s 639/-BNV ngày
20/6/2025 ca B trưng B Ni v v
vic công b th tc hành chính mi
ban hành b bãi b lĩnh vực người
2
TT
Tên th tc hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí,
l phí
Căn c pháp lý
công Quc gia
(https://dichvucong.gov.vn/
p/home/dvc-trang-
chu.html)
công thuc phm vi chức năng quản
ca B Ni v.
B. Danh mc th tc hành chính mi ban hành thuc thm quyn gii quyết ca cấp xã, các cơ quan khác
TT
Tên th tc hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí,
l phí
Căn c pháp lý
1
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi
công”
85 ngày hoặc 90 ny
hoc 95 ny hoc
105 ngày y theo cơ
quan, t chức, đơn vị
thm quyn cp
giy chng nhn hy
sinh (không thuc
quân đội, công an
quản thương
binh, người hưởng
chính sách như
thương binh theo quy
định tại khoản 1
khoản 2 Điều 23
Pháp lệnh ưu đãi
người công với
cách mạng).
Trc tiếp hoc np qua dch
v bưu chính đến Trung tâm
phc v Hành chính công
cp hoặc quan
thm quyn cp giy chng
nhn hy sinh.
Không
- Pháp lệnh Ưu đãi người công vi
cách mạng năm 2020.
- Ngh định s 131/2021/NĐ-CP ngày
30/12/2021 ca Chính ph quy định chi
tiết bin pháp thi hành Pháp lệnh Ưu
đãi người có công vi cách mng.
- Ngh định s 25/2025/-CP ngày
21/2/2025 ca Chính ph quy định chc
năng, nhiệm v cấu t chc ca
B Ni v.
- Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong quản nhà
nước của Bộ Nội vụ.
- Quyết định s 639/QĐ-BNV ngày
20/6/2025 ca B trưng B Ni v v
vic công b th tc hành chính mi
3
ban hành b bãi b lĩnh vực người
công thuc phm vi chc năng qun lý
ca B Ni v.
2
Giải quyết chế độ đối với
quân nhân, cán bộ đi
chiến trường B, C, K
trong thời kỳ chống Mỹ
cứu nước không thân
nhân phải trực tiếp nuôi
dưỡng và quân nhân, cán
bộ được đảng cử lại
miền Nam hoạt động sau
Hiệp định Giơnevơ năm
1954 đối với n bộ, sỹ
quan thuộc lực lượng
trang (công an, quân đội)
Không có quy định
- Trực tiếp hoặc nộp qua
dịch vụ bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ Hành
chính công cấp xã.
- Nếu quân nhân đã nghỉ
hưu, nghỉ mất sức lao động,
nghỉ bệnh binh, tai nạn lao
động, bệnh nghề nghiệp,
xuất ngũ, chuyển ngành thì
nộp cho Ban Chỉ huy quân
sự cấp xã;
- Nếu Công an nhân dân
đã nghỉ hưu, nghỉ mất sức
lao động, nghỉ bệnh binh, tai
nạn lao động, bệnh nghề
nghiệp, xuất ngũ, chuyển
ngành thì nộp cho Công an
cấp xã.
Không
- Thông tư liên tịch s 17/1999/TTLT-
BLĐTBXH-BTC-BTCCBCP ngày
21/7/1999 ca liên B Lao động -
Thương binh hội, B Tài chính,
Ban T chc cán b Chính ph hướng
dn thi hành Ngh định s
23/1999/NĐ-CP ngày 15/4/1999 ca
Chính ph v chế độ đối vi quân nhân,
cán b đi chiến trường B, C, K trong
thi k chng M cứu c không
thân nhân phi trc tiếp nuôi dưỡng và
quân nhân, cán b được Đảng c li
min Nam hoạt động sau Hiệp định
Giơnevơ năm 1954.
- Thông tư số 13/2002/BLĐTBXH-TT
ngày 10/9/2002 ca B Lao động -
Thương binh hội hướng dn b
sung Thông tch s 17/1999/TTLT
BLĐTBXH-BTC-BTCCBCP ngày
21/7/1999 ca liên B Lao động -
Thương binh hội, B Tài chính,
Ban T chc cán b Chính ph hướng
dn thi hành Ngh định s
23/1999/NĐ-CP ngày 15/4/1999 ca
Chính ph v chế độ đối vi quân nhân,
cán b đi chiến trường B, C, K trong
thi k chng M cứu c không
3
Giải quyết chế độ đối với
quân nhân, cán bộ đi
chiến trường B, C, K
trong thời kỳ chống Mỹ
cứu nước không thân
nhân phải trực tiếp nuôi
dưỡng và quân nhân, cán
bộ được đảng cử lại
Không quy định
Trực tiếp hoặc nộp qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm
Phục vụ Hành chính công
cấp xã.
Không
4
miền Nam hoạt động sau
Hiệp định Giơnevơ năm
1954 đối với cán bộ dân,
chính, đảng thuộc diện
Trung ương quản lý.
thân nhân phi trc tiếp nuôi dưỡng và
quân nhân, cán b được Đảng c li
min Nam hoạt động sau Hiệp định
Giơnevơ năm 1954.
- Thông số 09/2025/TT-BNV ngày
18/6/2025 quy định v phân định thm
quyn và phân cp thc hin nhim v
quản nhà nước trong lĩnh vực ni v.
- Quyết định s 639/QĐ-BNV ngày
20/6/2025 ca B trưng B Ni v v
vic công b th tc hành chính mi
ban hành b bãi b lĩnh vực người
công thuc phm vi chc năng qun lý
ca B Ni v.
4
Giải quyết chế độ đối với
quân nhân, cán bộ đi
chiến trường B, C, K
trong thời kỳ chống Mỹ
cứu nước không thân
nhân phải trực tiếp nuôi
dưỡng và quân nhân, cán
bộ được đảng cử lại
miền Nam hoạt động sau
Hiệp định Gnevơ năm
1954 đối với cán bộ dân,
chính, đảng.
Không quy đnh
Trực tiếp hoặc nộp qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm
Phục vụ Hành chính công
cấp xã.
Không
5
Xác nhận giải quyết
chế độ ưu đãi người
công với cách mạng
thân nhân.
30 ngày
Trực tiếp hoặc nộp qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm
Phục vụ Hành chính công
cấp xã.
Không
- Pháp lệnh Ưu đãi người công với
cách mạng năm 2020;
- Nghị định số 31/2013/NĐ-CP ngày
09 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ
quy định chi tiết, ớng dẫn thi hành
một số điều của Pháp lệnh Ưu đãi
người có công với cách mạng.
- Thông tư số 05/2013/TT-BLĐTBXH
ngày 15 tháng 5 năm 2013 của Bộ
trưởng Bộ Lao động - Thương binh và
Xã hội hướng dẫn về thủ tục lập hồ sơ,
quản hồ sơ, thực hiện chế độ ưu đãi
5
người công với cách mạng thân
nhân.
- Thông số 09/2025/TT-BNV ngày
18 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Nội vụ quy định về phân cấp phân
định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ
quản nhà nước trong lĩnh vực Nội
vụ.
- Quyết định s 639/QĐ-BNV ngày
20/6/2025 ca B trưng B Ni v v
vic công b th tc hành chính mi
ban hành b bãi b lĩnh vực người
công thuc phm vi chc năng qun lý
ca B Ni v.
6
Thăm viếng mộ liệt sĩ
05 ngày làm vic t
ngày tiếp nhận đủ
giy t theo quy
định.
Trực tiếp hoặc nộp qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm
Phục vụ Hành chính công
cấp xã.
Không
- Pháp lệnh Ưu đãi người công vi
cách mạng năm 2020.
- Ngh định s 131/2021/NĐ-CP ngày
30/12/2021 ca Chính ph quy định chi
tiết bin pháp thi hành Pháp lệnh Ưu
đãi người có công vi cách mng.
- Ngh định s 25/2025/NĐ-CP ngày
21/2/2025 ca Chính ph quy định 52
chức năng, nhiệm v và cơ cấu t chc
ca B Ni v.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 ca Chính ph quy định t
chức các quan chuyên môn thuc
y ban nhân dân tnh, thành ph trc
thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân
7
Cấp tiền mua phương
tiện trợ giúp, dụng cụ
chỉnh hình, phương tiện,
thiết bị phục hồi chức
năng đối với trường hợp
đang sống tại gia đình
hoặc đang được nuôi
dưỡng tập trung tại các
cơ sở nuôi dưỡng, điều
42 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ theo
quy định
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ Hành
chính công cấp nơi
thường trú.
* Dịch vụ bưu chính, ngày
tiếp nhận hồ được tính
theo ngày ghi trên dấu công
văn đến.
Không
6
dưỡng do địa phương
quản lý.
huyn, qun, th xã, thành ph thuc
tnh, thành ph thuc thành ph trc
thuộc trung ương
- Ngh định s 129/2025/NĐ-CP ngày
11 tháng 6 năm 2025 ca Chính ph
quy định v phân định thm quyn ca
chính quyn địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực quản nhà c ca B Ni
v.
- Quyết định s 639/QĐ-BNV ngày
20/6/2025 ca B trưng B Ni v v
vic công b th tc hành chính mi
ban hành b bãi b lĩnh vực người
công thuc phm vi chc năng qun lý
ca B Ni v.
8
Giải quyết chế độ trợ cấp
một lần đối với người
được cử làm chuyên gia
sang giúp Lào, Căm-pu-
chi-a
20 ngày làm vic
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ Hành
chính công cấp nơi
thường trú.
* Dịch vụ bưu chính, ngày
tiếp nhận hồ được tính
theo ngày ghi trên dấu công
văn đến.
Không
- Pháp lệnh Ưu đãi người công vi
cách mng;
- Ngh định s 25/2025/NĐ-CP ngày
21/2/2025 ca Chính ph quy định
chức năng, nhiệm v và cơ cấu t chc
ca B Ni v.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 ca Chính ph quy định t
chức các quan chuyên môn thuc
y ban nhân dân tnh, thành ph trc
thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân
huyn, qun, th xã, thành ph thuc
tnh, thành ph thuc thành ph trc
thuộc trung ương.
7
- Quyết định s 57/2013/QĐ-TTg ngày
14/10/2013 v tr cp mt lần đối vi
người được c làm chuyên gia sang
giúp Lào và Căm-pu-chi-a
- Quyết định s 62/2015/QĐ-TTg ngày
04/12/2015 ca Th ng Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điều ca Quyết
định s 57/2013/QĐ-TTg ngày
14/10/2013 ca Th ng Chính ph
v tr cp mt lần đối với người được
c làm chuyên gia sang giúp Lào
Căm-pu-chi-a.
-Thông liên tịch s 17/2014/TTLT-
BLĐTBXH-BTC ngày 01/8/2014 ca
liên B Lao động - Thương binh và Xã
hi, B Tài chính hướng dn thc hin
tr cp mt lần đối với người được c
làm chuyên gia sang giúp Lào và Căm-
pu-chi-a theo Quyết định s
57/2013/QĐ-TTg ngày 14/10/2013 ca
Th ng Chính ph;
- Thông tư số 08/2023/TT-BLĐTBXH
ngày 29/8/2023 ca B trưởng B Lao
động - Thương binh và Xã hội sửa đổi,
b sung, bãi b mt s điều ca c
Thông , Thông liên tch quy
định liên quan đến vic np, xut trình
s h khu giy, s tm trú giy hoc
giy t yêu cu xác nhận nơi cư trú
khi thc hin th tc hành chính thuc
8
lĩnh vực quản nhà nước ca B Lao
động - Thương binh và Xã hội;
- Ngh định s 129/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 ca Chính ph quy định v
phân định thm quyn ca chính quyn
địa phương 02 cấp trong qun nhà
nước ca B Ni v.
- Thông số 09/2025/TT-BNV ngày
18/6/2025 ca B trưng B Ni v
quy định v phân định thm quyn
phân cp thc hin nhim v qun
nhà nước trong lĩnh vực ni v.
- Quyết định s 639/QĐ-BNV ngày
20/6/2025 ca B trưng B Ni v v
vic công b th tc hành chính mi
ban hành b bãi b lĩnh vực người
công thuc phm vi chc năng qun lý
ca B Ni v.
9
Tiếp nhn người có công
vào cơ s nuôi dưỡng,
điu dưỡng người
công do B Ni v qun
lý.
36 ngày k t ngày
nhận đủ h
Np h trc tiếp hoc
qua dch v bưu chính đến
Trung tâm Phc v Hành
chính công cấp nơi
thưng trú.
* Dch v bưu chính, ngày
tiếp nhn h được tính
theo ngày ghi trên du công
văn đến.
Không
- Pháp lệnh Ưu đãi người công vi
cách mạng năm 2020.
- Ngh định s 131/2021/NĐ-CP ngày
30/12/2021 ca Chính ph quy định chi
tiết bin pháp thi hành Pháp lệnh Ưu
đãi người có công vi cách mng.
- Ngh định s 25/2025/NĐ-CP ngày
21/2/2025 ca Chính ph quy định
chức năng, nhiệm v và cơ cấu t chc
ca B Ni v.
9
- Ngh định s 129/2025/NĐ-CP ngày
11 tháng 6 năm 2025 ca Chính ph
quy định v phân định thm quyn ca
chính quyền điạ phương 02 cấp trong
lĩnh vực quản nhà c ca B Ni
v.
- Quyết định s 639/QĐ-BNV ngày
20/6/2025 ca B trưng B Ni v v
vic công b th tc hành chính mi
ban hành b bãi b lĩnh vực người
công thuc phm vi chc năng qun lý
ca B Ni v.
C. Danh mc th tc hành chính đưc sửa đổi, b sung thuc thm quyn gii quyết ca cp tnh
TT
Tên th tc hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí,
l phí
Căn c pháp lý
1
Xác đnh danh tính hài cốt
liệt còn thiếu thông tin
bằng phương pháp thc
chứng.
35 ngày k t ngày
nhận đủ giy t
- Np h trực tiếp hoc
np qua dch v bưu chính
đến S Ni v Thành Ph
H Chí Minh:
+ Khu vc I: S 86B Lê
Thánh Tôn, phường Sài
Gòn.
+ Khu vc II: Tòa nhà
Trung m hành chính,
Không
- Pháp lệnh Ưu đãi người công vi
cách mạng năm 2020.
- Ngh quyết s 190/2025/QH15 quy
định v x mt s vấn đề liên quan
đến sp xếp t chc b máy nhà nưc.
- Ngh định s 131/2021/NĐ-CP ngày
30/12/2021 ca Chính ph quy định chi
tiết bin pháp thi hành Pháp lệnh Ưu
đãi người có công vi cách mng.
2
Lấy mu để giám định
ADN xác định danh nh
hài cốt liệt sĩ còn thiếu
tng tin
25 ngày k t ngày
nhận đủ giy t
10
TT
Tên th tc hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí,
l phí
Căn c pháp lý
3
Khám giám định lại tỷ lệ
tổn thương cơ thể đối với
thương binh không ng
tác trong quân đội, ng
an, người hưởng chính
sách như thương binh
vết thương đặc biệt tái
phát và điều chỉnh chế
độ.
84 ngày k t ngày
nhận đủ h
đường Lợi, phường Bình
Dương.
+ Khu vc III: S 4 Nguyn
Tt Thành, phưng Bà Ra.
* Dch v bưu chính, ngày
tiếp nhn h đưc tính
theo ngày ghi trên du công
văn đến.
- Ngh định s 25/2025/NĐ-CP ngày
21/2/2025 ca Chính ph quy định
chức năng, nhiệm v và cơ cấu t chc
ca B Ni v.
- Ngh định s 128/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 ca Chính ph quy định v
phân quyn, phân cp trong qun
nhà nước lĩnh vực ni v.
- Quyết định s 639/QĐ-BNV ngày
20/6/2025 ca B trưng B Ni v v
vic công b th tc hành chính mi
ban hành b bãi b lĩnh vực người
công thuc phm vi chc năng qun lý
ca B Ni v.
4
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi
công” đối với người hy
sinh nhưng chưa được
cấp Bằng “Tổ quốc ghi
công” thân nhân đã
được giải quyết chế độ
ưu đãi từ ngày 31 tháng
12 năm 1994 trở về trước
Đối với trường hợp
quy định tại điểm a
khoản 1 Điều 21
Nghị định số
131/2021/NĐ-CP:
212 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ.
Đối với trường hợp
quy định tại điểm b
khoản 1 Điều 21
Nghị định số
131/2021/NĐ-CP:
110 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ.
Np h sơ trực tiếp hoc
np qua dch v bưu chính
đến S Ni v Thành Ph
H Chí Minh:
+ Khu vc I: S 86B Lê
Thánh Tôn, phường Sài
Gòn.
+ Khu vc II: Tòa nhà
Trung m hành chính,
đường Lợi, phường Bình
Dương.
+ Khu vc III: S 4 Nguyn
Tt Thành, phưng Bà Ra.
Không
Pháp lệnh Ưu đãi người công vi
cách mạng năm 2020.
- Ngh quyết s 190/2025/QH15 quy
định v x mt s vấn đề liên quan
đến sp xếp t chc b máy nhà nưc.
- Ngh định s 131/2021/NĐ-CP ngày
30/12/2021 ca Chính ph quy định chi
tiết bin pháp thi hành Pháp lệnh Ưu
đãi người có công vi cách mng.
- Ngh định s 25/2025/NĐ-CP ngày
21/2/2025 ca Chính ph quy định
chức năng, nhiệm v và cơ cấu t chc
ca B Ni v.
11
TT
Tên th tc hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí,
l phí
Căn c pháp lý
Đối với trường hợp
quy định tại điểm c
khoản 1 Điều 21
Nghị định số
131/2021/NĐ-CP:
85 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ.
- Dch v bưu chính, ngày
tiếp nhn h đưc tính
theo ngày ghi trên du công
văn đến.
- Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong quản nhà
nước của Bộ Nội vụ.
- Quyết đnh s 639/QĐ-BNV ngày 20
tháng 6 năm 2025 của B trưng B
Ni v v vic công b th tc hành
chính mi ban hành b bãi b lĩnh
vực người có công thuc phm vi chc
năng quản lý ca B Ni v.
D. Danh mc th tc hành chính đưc sửa đổi, b sung thuc thm quyn gii quyết ca cp xã
TT
Tên th tc hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
1
Giải quyết chế độ trợ cấp
thờ cúng liệt sĩ
17 ngày k t ngày
nhận đủ giy t
Np h sơ trực tiếp hoc
qua dch v bưu chính đến
Trung tâm Phc v Hành
chính công cấp nơi
thưng trú.
* Dch v bưu chính, ngày
tiếp nhn h đưc tính
theo ngày ghi trên du công
văn đến.
Không
- Pháp lệnh Ưu đãi người công
vi cách mạng năm 2020.
- Ngh quyết s 190/2025/QH15
quy định v x mt s vấn đề liên
quan đến sp xếp t chc b máy
nhà nước.
- Ngh định s 131/2021/NĐ-CP
ngày 30/12/2021 ca Chính ph quy
định chi tiết bin pháp thi hành
Pháp lệnh Ưu đãi người có công vi
cách mng.
12
TT
Tên th tc hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
- Ngh định s 25/2025/NĐ-CP
ngày 21/2/2025 ca Chính ph quy
định chức năng, nhiệm v cơ cấu
t chc ca B Ni v.
- Ngh định s 128/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 ca Chính ph quy
định v phân quyn, phân cp trong
quản lý nhà nước lĩnh vực ni v.
- Quyết định s 639/QĐ-BNV ngày
20/6/2025 ca B trưng B Ni v
v vic công b th tc hành chính
mi ban hành b bãi b lĩnh vực
người công thuc phm vi chc
năng quản lý ca B Ni v.
2
Cấp lại Bằng “Tổ quốc
ghi công”
97 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ .
Trc tiếp hoc np qua dch
v bưu chính đến Trung tâm
Phc v Hành chính công
cp xã
* Dch v bưu chính, ngày
tiếp nhn h đưc tính
theo ngày ghi trên du công
văn đến.
Không
- Pháp lnh Ưu đãi ngưi công
vi cách mạng năm 2020.
- Ngh quyết s 190/2025/QH15
quy định v x mt s vấn đề liên
quan đến sp xếp t chc b máy
nhà nước.
- Ngh định s 131/2021/NĐ-CP
ngày 30/12/2021 ca Chính ph quy
định chi tiết bin pháp thi hành
Pháp lệnh Ưu đãi người có công vi
cách mng.
- Ngh định s 25/2025/NĐ-CP
ngày 21/2/2025 ca Chính ph quy
13
TT
Tên th tc hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
định chức năng, nhiệm v cơ cấu
t chc ca B Ni v.
- Nghị định số 129/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp
trong quản nhà nước của Bộ Nội
vụ.
- Quyết định s 639/QĐ-BNV ngày
20/6/2025 ca B trưng B Ni v
v vic công b th tc hành chính
mi ban hành b bãi b lĩnh vực
người công thuc phm vi chc
năng quản lý ca B Ni v.
3
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi
công” đối với người hy
sinh hoặc mất tích trong
chiến tranh
Đối với người hy
sinh hoặc mất tích
thuộc quân đội, công
an: 219 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ.
Đối với người hy
sinh hoặc mất tích
không thuộc quân
đội, công an: 210
ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ.
Trc tiếp hoc np qua dch
v bưu chính đến Trung tâm
Phc v Hành chính công
cp xã
* Dch v bưu chính, ngày
tiếp nhn h đưc tính
theo ngày ghi trên du công
văn đến.
Không
Pháp lệnh Ưu đãi ngưi công
vi cách mạng năm 2020.
- Ngh quyết s 190/2025/QH15
quy định v x mt s vấn đề liên
quan đến sp xếp t chc b máy
nhà nước.
- Ngh định s 131/2021/NĐ-CP
ngày 30/12/2021 ca Chính ph quy
định chi tiết bin pháp thi hành
14
TT
Tên th tc hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
4
Công nhận đối với người
bị thương trong chiến
tranh không thuộc quân
đội, công an
128 ngày k t ngày
nhận đầy đủ h
giy t
Pháp lệnh Ưu đãi người có công vi
cách mng.
- Ngh định s 25/2025/NĐ-CP
ngày 21/2/2025 ca Chính ph quy
định chức năng, nhiệm v cơ cấu
t chc ca B Ni v.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025 ca Chính ph quy
định t chc các quan chuyên
môn thuc y ban nhân dân tnh,
thành ph trc thuộc Trung ương
y ban nhân dân huyn, qun, th
xã, thành ph thuc tnh, thành ph
thuc thành ph trc thuc trung
ương.
- Nghị định số 129/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp
trong quản nhà nước của Bộ Nội
vụ.
- Quyết định s 639/QĐ-BNV ngày
20/6/2025 ca B trưng B Ni v
v vic công b th tc hành chính
mi ban hành b bãi b lĩnh vực
người công thuc phm vi chc
năng quản lý ca B Ni v.
5
Bổ sung tình hình thân
nhân trong hồ sơ liệt sĩ
17 ngày k t ngày
nhận đủ giy t theo
quy định
Trc tiếp hoc np qua dch
v bưu chính đến Trung tâm
Phc v Hành chính công
cp xã
* Dch v bưu chính, ngày
tiếp nhn h đưc tính
theo ngày ghi trên du công
văn đến.
Không
6
Công nhận giải quyết
chế độ ưu đãi người hoạt
động kháng chiến bị
nhiễm chất độc hóa học
- Trưng hợp người
hoạt đng kháng
chiến b nhim cht
độc hóa hc: 89 ngày
k t ngày nhận đủ
h sơ.
- Trưng hợp ngưi
hoạt đng kháng
chiến con đẻ b d
dng, d tật đã được
ng chế độ ưu đãi
b (mẹ) ca
được hưởng: 82 ngày
k t ngày nhận đủ h
.
- Trưng hp v
hoc chng nhưng
không con đẻ: 24
15
TT
Tên th tc hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
ngày k t ngày nhn
đủ h .
7
Công nhn gii quyết
chế độ con đ của người
hoạt động kháng chiến b
nhim chất độc hóa hc.
89 ngày k t ngày
nhận đủ h sơ theo
quy định
Trc tiếp hoc np qua dch
v bưu chính đến Trung tâm
Phc v Hành chính công
cp xã
* Dch v bưu chính, ngày
tiếp nhn h đưc tính
theo ngày ghi trên du công
văn đến.
Không
Pháp lệnh Ưu đãi ngưi công
vi cách mạng năm 2020.
- Ngh quyết s 190/2025/QH15
quy định v x mt s vấn đề liên
quan đến sp xếp t chc b máy
nhà nước.
- Ngh định s 131/2021/NĐ-CP
ngày 30/12/2021 ca Chính ph quy
định chi tiết bin pháp thi hành
Pháp lệnh Ưu đãi người có công vi
cách mng.
- Ngh định s 25/2025/NĐ-CP
ngày 21/2/2025 ca Chính ph quy
định chức năng, nhiệm v cơ cấu
t chc ca B Ni v.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025 ca Chính ph quy
định t chức các quan chuyên
môn thuc y ban nhân dân tnh,
thành ph trc thuộc Trung ương
y ban nhân dân huyn, qun, th
xã, thành ph thuc tnh, thành ph
8
Công nhận giải quyết
chế độ người hoạt động
cách mạng, kháng chiến,
bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa
vụ quốc tế bị địch bắt tù,
đày.
17 ngày k t ngày
nhận đủ h
9
Giải quyết chế độ người
hoạt động kháng chiến
giải phóng n tộc, bảo
vệ tổ quốc làm nghĩa
vụ quốc tế
17 ngày k t ngày
nhận đủ h sơ theo
quy định
10
Giải quyết chế độ người
công giúp đỡ cách
mạng
17 ngày k t ngày
nhận đủ h sơ theo
quy định
16
TT
Tên th tc hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
thuc thành ph trc thuc trung
ương.
- Nghị định số 129/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp
trong quản nhà nước của Bộ Nội
vụ.
- Quyết định s 639/QĐ-BNV ngày
20/6/2025 ca B trưng B Ni v
v vic công b th tc hành chính
mi ban hành b bãi b lĩnh vực
người công thuc phm vi chc
năng quản lý ca B Ni v.
11
Giải quyết chế độ hỗ trợ
để theo học đến trình độ
đại học tại các cơ sở giáo
dục thuộc hệ thống giáo
dục quốc dân
- 24 ngày làm vic
đối với trường hp
h ngưi công
đang do quân đội,
công an qun lý. - 15
ngày làm việc đối vi
trưng hp h
người có công không
do quân đội, công an
qun lý.
Trc tiếp hoc np qua dch
v bưu chính đến Trung tâm
Phc v Hành chính công
cp xã
* Dch v bưu chính, ngày
tiếp nhn h đưc tính
theo ngày ghi trên du công
văn đến.
Không
- Pháp lệnh Ưu đãi người công
vi cách mạng năm 2020.
- Ngh định s 131/2021/NĐ-CP
ngày 30/12/2021 ca Chính ph quy
định chi tiết bin pháp thi hành
Pháp lệnh Ưu đãi người có công vi
cách mng.
- Ngh định s 25/2025/-CP
ngày 21/2/2025 ca Chính ph quy
định chức năng, nhiệm v cơ cấu
t chc ca B Ni v.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025 ca Chính ph quy
12
Tiếp nhận người có công
vào cơ sở nuôi dưỡng,
12 ngày làm vic k
t ngày nhận đủ h
sơ theo quy định.
17
TT
Tên th tc hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
điều dưỡng người
công do tỉnh quản lý.
định t chức các quan chuyên
môn thuc y ban nhân dân tnh,
thành ph trc thuộc Trung ương
y ban nhân dân huyn, qun, th
xã, thành ph thuc tnh, thành ph
thuc thành ph trc thuc trung
ương.
- Ngh định s 128/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 ca Chính ph quy
định v phân quyn, phân cp trong
quản lý nhà nước lĩnh vực ni v.
- Ngh định s 129/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 ca Chính ph quy
định v phân định thm quyn ca
chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản nhà nước ca
B Ni v.
- Quyết định s 639/QĐ-BNV ngày
20/6/2025 ca B trưng B Ni v
v vic công b th tc hành chính
mi ban hành b bãi b lĩnh vực
người công thuc phm vi chc
năng quản lý ca B Ni v.
13
Hưởng trợ cấp khi người
công đang hưởng trợ
cấp ưu đãi từ trần
- Đối vi tr cp mt
ln: 19 ngày k t
ngày nhận đủ h
theo quy đnh
- Đối vi tr cp mai
táng: 19 ngày k t
ngày nhận đủ h
theo quy đnh - Đối
vi tr cp tut hng
tháng, tr cp tut
nuôi dưỡng hng
tháng: 24 ngày k t
ngày nhận đủ h
đối với trường hp
đủ điều kin.
14
Di chuyển hài cốt liệt
đang an táng tại nghĩa
trang liệt đi nơi khác
theo nguyện vọng của đại
diện thân nhân hoặc
- Đối với trưng hp
chưa được h tr: 10
ngày làm vic k t
ngày tiếp nhận đủ
Trc tiếp hoc np qua dch
v bưu chính đến Trung tâm
Phc v Hành chính công
cp xã
Không
- Pháp lệnh Ưu đãi người công
vi cách mạng năm 2020.
- Ngh quyết s 190/2025/QH15
quy định v x mt s vấn đề liên
18
TT
Tên th tc hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
người hưởng trợ cấp thờ
cúng liệt sĩ
giy t.
- Đối với trường hp
đã được h tr: 11
ngày làm vic k t
ngày tiếp nhận đủ
giy t.
* Dch v bưu chính, ngày
tiếp nhn h đưc tính
theo ngày ghi trên du công
văn đến.
quan đến sp xếp t chc b máy
nhà nước
- Ngh định s 131/2021/NĐ-CP
ngày 30/12/2021 ca Chính ph quy
định chi tiết bin pháp thi hành
Pháp lệnh Ưu đãi người có công vi
cách mng.
- Ngh định s 25/2025/NĐ-CP
ngày 21/2/2025 ca Chính ph quy
định chức năng, nhiệm v cơ cấu
t chc ca B Ni v.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025 ca Chính ph quy
định t chức các quan chuyên
môn thuc y ban nhân dân tnh,
thành ph trc thuộc Trung ương
y ban nhân dân huyn, qun, th
xã, thành ph thuc tnh, thành ph
thuc thành ph trc thuc trung
ương.
- Ngh định s 129/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 ca Chính ph quy
định v phân định thm quyn ca
chính quyền địa phương 02 cp
trong lĩnh vực quản nhà nước ca
B Ni v.
- Quyết định s 639/QĐ-BNV ngày
20/6/2025 ca B trưng B Ni v
15
Di chuyển hài cốt liệt
đang an táng ngoài nghĩa
trang liệt sĩ về an táng tại
nghĩa trang liệt theo
nguyện vọng của đại diện
thân nhân hoặc người
hưởng trợ cấp thờ cúng
liệt sĩ
- Đối với trưng hp
chưa được h tr: 8
ngày làm vic k t
ngày tiếp nhn đủ
giy t theo quy
định.
- Đối với trưng hp
đã đưc h tr: 9
ngày làm vic k t
ngày tiếp nhận đủ
giy t theo quy
định.
Trc tiếp hoc np qua dch
v bưu chính đến Trung tâm
Phc v Hành chính công
cp xã
* Dch v bưu chính, ngày
tiếp nhn h được tính
theo ngày ghi trên du công
văn đến.
Không
16
Giải quyết chế độ ưu đãi
đối với trường hợp tặng
hoặc truy tặng danh hiệu
vinh dự nhà nước “Bà mẹ
Việt Nam anh hùng”
17 ngày k t ngày
nhận đủ giy t
Trc tiếp hoc np qua dch
v bưu chính đến Trung tâm
Phc v Hành chính công
cp xã
* Dch v bưu chính, ngày
tiếp nhn h đưc tính
theo ngày ghi trên du công
văn đến.
19
TT
Tên th tc hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
v vic công b th tc hành chính
mi ban hành b bãi b lĩnh vực
người công thuc phm vi chc
năng quản lý ca B Ni v.
17
Giải quyết chế độ ưu đãi
đối với Anh hùng lực
lượng vũ trang nhân dân,
Anh hùng lao động trong
thời kỳ kháng chiến hiện
không công tác trong
quân đội, công an
17 ngày k t ngày
nhận đủ giy t
Trc tiếp hoc np qua dch
v bưu chính đến Trung tâm
Phc v Hành chính công
cp xã
* Dch v bưu chính, ngày
tiếp nhn h đưc tính
theo ngày ghi trên du công
văn đến.
Không
- Pháp lệnh ưu đãi người công
vi cách mạng năm 2020.
- Quyết định s 24/2016/QĐ-TTg
ngày 14/6/2016 v tr cp mt ln
đối với người thành tích tham gia
kháng chiến được tng Bng khen
ca Th ng Chính ph, Bng
khen ca B trưng, Th trưởng
quan ngang b, Th trưởng cơ quan
thuc Chính ph, Bng khen ca
Ch tch y ban nhân dân cp tnh.
- Thông số 05/2013/TT-
BLĐTBXH ngày 15/5/2013 ca B
Lao động, Thương binh hội
hướng dn v th tc lp h sơ, quản
h sơ, thực hin chế độ ưu đãi
người công vi cách mng
thân nhân.
- Ngh định s 25/2025/NĐ-CP
ngày 21/2/2025 ca Chính ph quy
định chức năng, nhiệm v cơ cấu
t chc ca B Ni v.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025 ca Chính ph quy
18
Giải quyết một lần đối
với người thành tích
tham gia kháng chiến đã
được Bằng khen của Thủ
tướng Chính phủ, bằng
khen của Chủ tịch Hội
đồng Bộ trưởng, thủ
trưởng quan ngang
Bộ, Thủ trưởng cơ quan
thuộc Chính phủ, Bằng
khen của Chủ tịch Uỷ
ban nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung
ương
15 ngày làm vic k
t ngày nhận đủ h
sơ.
Trc tiếp ti Trung tâm
Phc v Hành chính công
cấp xã nơi đăng ký hộ khu
thưng trú.
Không
20
TT
Tên th tc hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
định t chức các quan chuyên
môn thuc y ban nhân dân tnh,
thành ph trc thuc 154 Trung
ương y ban nhân dân huyn,
qun, th xã, thành ph thuc tnh,
thành ph thuc thành ph trc
thuộc trung ương.
- Ngh định s 129/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 ca Chính ph quy
định v phân định thm quyn ca
chính quyền địa phương 02 cấp
trong quản nhà c ca B Ni
v.
- Quyết định s 639/QĐ-BNV ngày
20/6/2025 ca B trưng B Ni v
v vic công b th tc hành chính
mi ban hành b bãi b lĩnh vực
người công thuc phm vi chc
năng quản lý ca B Ni v.
19
Trợ cấp một lần đối với
thanh niên xung phong
đã hoàn thành nhiệm vụ
trong kháng chiến
15 ngày làm vic k
t ngày nhận đủ giy
t
Trc tiếp hoc np qua dch
v bưu chính đến Trung tâm
Phc v Hành chính cp xã
* Dch v bưu chính, ngày
tiếp nhn h đưc tính
theo ngày ghi trên du công
văn đến.
Không
- Ngh định s 25/2025/NĐ-CP
ngày 21/2/2025 ca Chính ph quy
định chức năng, nhiệm v cơ cấu
t chc ca B Ni v.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025 ca Chính ph quy
định t chức các quan chuyên
n thuc y ban nhân dân tnh,
thành ph trc thuộc Trung ương
20
Trợ cấp hàng tháng đối
với thanh niên xung
phong đã hoàn thành
15 ngày làm vic k
t ngày nhận đủ giy
t
21
TT
Tên th tc hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
nhiệm vụ trong kháng
chiến
y ban nhân dân huyn, qun, th
xã, thành ph thuc tnh, thành ph
thuc thành ph trc thuc trung
ương.
- Quyết định s 40/2011/QĐ-TTg
ngày 27 tháng 7 m 2011 của Th
ng Chính ph quy định v chế độ
đối với thanh niên xung phong đã
hoàn thành nhim v trong kháng
chiến;
- Thông liên tịch s
08/2012/TTLT-BLĐTBXH-BNV-
BTC ngày 16 tháng 4 năm 2012 của
liên B Lao động - Thương binh và
hi, B Ni v B Tài chính
hướng dn thc hin chế độ tr cp
đối với thanh niên xung phong đã
hoàn thành nhim v trong kháng
chiến theo Quyết định s
40/2011/QĐ-TTg ngày 27 tháng 7
năm 2011 của Th ng Chính
ph;
- Thông số 08/2023/TT-
BLĐTBXH ngày 29 tháng 8 năm
2023 ca B trưng B Lao động -
Thương binh hi sửa đổi, b
sung, bãi b mt s điều ca các
Thông tư, Thông tư liên tch có quy
định liên quan đến vic np, xut
22
TT
Tên th tc hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
trình s h khu giy, s tm trú
giy hoc giy t yêu cu xác
nhận nơi trú khi thực hin th tc
hành chính thuộc lĩnh vực qun
nhà nước ca B Lao động -
Thương binh và Xã hi.
- Thông số 09/2025/TT-BNV
ngày 18/6/2025 ca B trưng B
Ni v quy định v phân định thm
quyn và phân cp thc hin nhim
v quản nhà nước trong lĩnh vực
ni v.
- Quyết định s 639/QĐ-BNV ngày
20/6/2025 ca B trưng B Ni v
v vic công b th tc hành chính
mi ban hành b bãi b lĩnh vực
người công thuc phm vi chc
năng quản lý ca B Ni v.
PH LC V
DANH MC TH TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC LƯU TRỮ
THUC PHM VI CHỨC NĂNG QUẢN CA S NI V
(Ban hành kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Ch tch y ban nhân dân Thành ph)
A. Danh mc th tc hành chính mi ban hành thuc thm quyn gii quyết ca cp tnh
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
1
S dng tài liu
lưu trữ tại lưu trữ
lch s ca Nhà
nước
- Thi hn cung cp tài liu
chm nht 01 ngày làm
vic k t ngày tiếp nhn
Phiếu yêu cầu đọc tài liu
lưu trữ; chm nht là 02
ngày làm vic k t ngày
tiếp nhn Phiếu yêu cu sao
và xác thc tài liệu lưu trữ.
- Đối vi tài liệu lưu trữ tiếp
cận điu kin, thi hn
cung cp tài liu chm nht
07 ngày làm vic k t
ngày tiếp nhn Phiếu yêu
cầu đọc tài liệu lưu trữ,
Phiếu yêu cu sao xác
thc tài liệu lưu trữ.
- Trc tiếp ti Trung
tâm Lưu trữ lch s
Thành ph H Chí
Minh:
+ Khu vc I: 951 Lê
Kh Phiêu, phường An
Lc.
+ Khu vc II: 679
đường Văn Kiệt,
phường Bình Dương.
+ Khu vc III: 03 Phm
Văn Đồng, Phưng Bà
Ra.
Thông tư s
275/2016/TT
-BTC ngày
14/11/2016
ca B Tài
chính quy
định mc
thu, chế độ
thu, np,
qun lý và
s dng phí
s dng tài
liệu lưu trữ.
- Luật Lưu trữ s 33/2024/QH15 ngày
21/6/2024 ca Quc hội Nước Cng
hòa Xã hi ch nghĩa Việt Nam.
- Thông s 05/2025/TT-BNV ngày
14/5/2025 ca B trưng B Ni v
quy định nghip v u trữ tài liệu lưu
tr s;
- Thông s 06/2025/TT-BNV ngày
15/5/2025 ca B trưng B Ni v
quy định chi tiết mt s điều ca Lut
Lưu trữ;
- Thông số 275/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 ca B trưng B Tài
chính quy đnh mc thu, chế độ thu,
np, qun lý s dng phí s dng tài
liệu lưu trữ.
- Quyết đnh s 647/-BNV ngày
24/6/2025 ca B trưng B Ni v v
vic công b th tục hành chính lĩnh
2
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
vực Lưu tr thuc phm vi chức năng
qun lý ca B Ni v.
2
Cp, cp li Giy
chng nhận đủ
điều kin kinh
doanh dch v lưu
tr
a) Đối vi cp Giy chng
nhận đủ điều kin kinh
doanh dch v u trữ Trong
thi hn 10 ngày k t ngày
nhận được h hợp l
ni dung tài liu trong h
đáp ứng đầy đủ điều kin.
b) Đối vi cp li Giy
chng nhận đủ điu kin
kinh doanh dch v lưu trữ
Trong thi hn 03 ngày làm
vic k t ngày nhận được
h sơ hợp l và ni dung tài
liu trong h đáp ứng đầy
đủ điều kin.
- Np h sơ trực tiếp
hoc np qua dch v
bưu chính đến S Ni
v Thành Ph H Chí
Minh:
+ Khu vc I: S 86B Lê
Thánh Tôn, phường Sài
Gòn.
+ Khu vc II: Tòa nhà
Trung tâm hành chính,
đường Lợi, phường
Bình Dương.
+ Khu vc III: S 4
Nguyn Tt Thành,
phường Ra. - Dch
v u chính, ngày tiếp
nhn h được tính
theo ngày ghi trên du
công văn đến.
- Trc tuyến: Cng dch
v công Quc gia
(https://dichvucong.gov
Không
- Luật Lưu trữ s 33/2024/QH15 ngày
21/6/2024 ca Quc hội Nước Cng
hòa Xã hi Ch nghĩa Việt Nam.
- Ngh định s 113/2025/NĐ-CP ngày
03/6/2025 ca Chính ph quy đnh chi
tiết mt s điều ca Luật Lưu trữ.
- Quyết đnh s 647/-BNV ngày
24/6/2025 ca B trưng B Ni v v
vic công b th tục hành chính lĩnh
vực Lưu tr thuc phm vi chức năng
qun lý ca B Ni v.
3
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
3
Công nhn tài
liệu lưu trữ có giá
tr đặc bit
Chm nht là 60 ngày k t
ngày nhn h đầy đủ,
chính xác theo quy đnh.
.vn/p/home/dvc-trang-
chu.html)
Không
- Luật Lưu trữ s 33/2024/QH15 ngày
21/6/2024 ca Quc hội nước Cng
hòa Xã hi Ch nghĩa Việt Nam.
- Thông s 06/2025/TT-BNV ngày
15/5/2025 ca B trưng B Ni v
quy định chi tiết mt s điều ca Lut
Lưu trữ.
- Quyết đnh s 647/-BNV ngày
24/6/2025 ca B trưng B Ni v v
vic công b th tục hành chính lĩnh
vực Lưu tr thuc phm vi chức năng
qun lý ca B Ni v.
B. Danh mc th tc hành chính bãi b
TT
Mã TTHC
Tên TTHC
Địa điểm thc hin
1
1.003657
Phc v vic s dng tài liu ca
độc gi tại Phòng đọc
- Luật Lưu tr s 33/2024/QH15 ngày 21/6/2024 ca Quc hội c Cng hòa
Xã hi Ch nghĩa Vit Nam.
- Thông số 05/2025/TT-BNV ngày 14/5/2025 ca B trưng B Ni v quy
định nghip v lưu trữ tài liệu lưu trữ s.
- Thông số 06/2025/TT-BNV ngày 15/5/2025 ca B trưng B Ni v quy
định chi tiết mt s điều ca Luật Lưu trữ.
- Quyết định s 647/QĐ-BNV ngày 24/6/2025 ca B trưng B Ni v v vic
công b th tục hành chính lĩnh vực Lưu trữ thuc phm vi chc ng quản
ca B Ni v.
2
1.003649
Cp bn sao chng thc tài
liệu lưu trữ
3
2.001540
Cp, cp li Chng ch hành ngh
lưu trữ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3465/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Lao động, tiền lương; Việc làm; An toàn, vệ sinh lao động; Quản lý lao động ngoài nước; Người có công; Lưu trữ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 3465/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Nghị quyết 66/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên quy định ngành, lĩnh vực cần ưu tiên sử dụng nguồn nhân lực chất lượng cao và chính sách thu hút, trọng dụng đối với người có tài năng làm việc trong cơ quan, tổ chức, đơn vị của Đảng Cộng sản Việt Nam, Nhà nước, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội thuộc tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2026 - 2030

image

Nghị quyết 20/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị quy định mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố; số lượng, chức danh, mức hỗ trợ đối với người tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố; việc kiêm nhiệm và mức phụ cấp kiêm nhiệm đối với người hoạt động không chuyên trách, người tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố; hỗ trợ kinh phí hoạt động đối với các tổ chức chính trị - xã hội ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×