• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4405/QĐ-UBND An Giang 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ thủ tục hành chính Giảm nghèo

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 23/09/2026 10:27 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4405/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thanh Phong
Trích yếu: Về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Giảm nghèo thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh An Giang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
22/09/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Chính sách

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4405/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4405/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4405/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
An Giang, ngày tháng 9 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
lĩnh vực Giảm nghèo thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân
xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh An Giang
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng
8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính
phủ và Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát
thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025
của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành một
số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 3894/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành, bị bãi bỏ lĩnh vực Giảm nghèo thuộc thẩm quyền giải quyết
của Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh An Giang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
1368/TTr-SNNMT ngày 18 tháng 9 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (TTHC)
lĩnh vực Giảm nghèo thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân xã,
phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh An Giang (gồm: 02 TTHC).
4405
22
2
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nông
nghiệp và Môi trường và các đơn vị có liên quan cập nhật quy trình điện tử giải
quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh
hoặc Bộ, ngành Trung ương.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc, Thủ trưởng
các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu và các tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - BTP;
- CT, các PCT. UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP. UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Viễn thông An Giang (VNPT);
- Phòng Kinh tế;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Lưu: VT, nvthanh.
3
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC GIẢM NGHÈO THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 9 năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ
STT
MÃ
TTHC
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Ghi chú
1
1.116214
Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo
định kỳ hằng năm theo chuẩn nghèo đa chiều quốc gia
giai đoạn 2027-2030
2
1.116215
Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo
trong năm theo chuẩn nghèo đa chiều quốc gia giai
đoạn 2027-2030
PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
1. Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo định kỳ hằng năm theo
chuẩn nghèo đa chiều quốc gia giai đoạn 2027-2030 (Mã TTHC: 1.116214).
Thời gian xử lý: Rà soát từ ngày 01 tháng 9 đến hết ngày 14 tháng 12 hằng năm;
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định công nhận và cấp Giấy chứng nhận
hộ nghèo, hộ cận nghèo trước ngày 31 tháng 12 hằng năm.
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Hộ gia đình có đề nghị rà soát,
công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo,
hộ thoát nghèo theo Mẫu số 01 Phụ
lục I ban hành kèm theo Thông tư
số 25/2026/TT-BNNMT ngày 27
tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
hướng dẫn quy trình, phương pháp
rà soát, công nhận hộ nghèo, hộ
cận nghèo, hộ thoát nghèo theo
chuẩn nghèo đa chiều quốc gia giai
đoạn 2027-2030 (Thông tư số
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
04 giờ
Mẫu số 01 Phụ
lục I ban hành
kèm theo
Thông tư số
25/2026/TT-
BNNMT
4405
22
4
25/2026/TT-BNNMT) gửi Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp xã qua
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã (nộp trực tiếp, trực
tuyến hoặc gửi qua đường bưu
điện)
B2
Lập danh sách hộ gia đình cần rà
soát: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
xã chỉ đạo phòng chuyên môn
được giao thực hiện công tác giảm
nghèo thuộc Ủy ban nhân dân cấp
xã chủ trì, phối hợp với các tổ
chức, cá nhân có liên quan lập
Danh sách hộ gia đình cần rà soát
theo Mẫu số 02 Phụ lục I ban hành
kèm theo Thông tư số 25/2026/TT-
BNNMT, bao gồm: Hộ nghèo, hộ
cận nghèo cư trú trên địa bàn cấp
xã tại thời điểm rà soát; Hộ gia
đình có đề nghị rà soát, công nhận
hộ nghèo, hộ cận nghèo, qua rà
soát theo Phiếu A (Mẫu số 2.1 Phụ
lục II và Mục II Mẫu số 2.5 Phụ lục
II ban hành kèm theo Thông tư số
25/2026/TT-BNNMT) không có
điều kiện nhận dạng nhanh theo ghi
chú tại cột 0 và có dưới 04 tiêu chí
từ cột 01 đến cột 09 tại Phiếu A
UBND
cấp xã
32 giờ
Mẫu số 02 Phụ
lục I ban hành
kèm theo
Thông tư số
25/2026/TT-
BNNMT
B3
Tổ chức rà soát, phân loại hộ gia
đình: Thực hiện tổ chức rà soát,
phân loại hộ gia đình theo quy định
tại khoản 3 Điều 5 Thông tư số
25/2026/TT-BNNMT
Người thực
hiện rà soát
120 giờ
Phiếu B1 Mẫu
số 2.2, Phiếu
B2 Mẫu số 2.3,
Phiếu C Mẫu
số 2.4 Phụ lục
II ban hành
kèm theo
Thông tư
B4
Tổ chức họp dân để lấy ý kiến về
kết quả rà soát
Trưởng ấp
hoặc Tổ
trưởng tổ
dân phố
08 giờ
Biên bản theo
Mẫu số 03 Phụ
lục I ban hành
kèm theo
Thông tư
B5
Niêm yết, thông báo công khai
Danh sách dự kiến hộ nghèo, hộ
UBND
cấp xã
24 giờ
Mẫu số 04 Phụ
lục I ban hành
5
cận nghèo, hộ thoát nghèo sau khi
rà soát theo Mẫu số 04 Phụ lục I
ban hành kèm theo Thông tư
kèm theo
Thông tư
B6
- Công nhận hộ nghèo, hộ cận
nghèo, hộ thoát nghèo - Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định
công nhận Danh sách hộ nghèo, hộ
cận nghèo, hộ thoát nghèo;
- Cấp Giấy chứng nhận hộ nghèo,
hộ cận nghèo.
UBND
cấp xã
40 giờ
Mẫu số 06 Phụ
lục I ban hành
kèm theo
Thông tư
2. Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo trong năm theo chuẩn
nghèo đa chiều quốc gia giai đoạn 2027-2030 (Mã TTHC: 1.116215). Thời gian
xử lý: Rà soát từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 8 hằng năm; Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định công nhận và cấp Giấy chứng nhận hộ nghèo,
hộ cận nghèo trước ngày 01 tháng kế tiếp.
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Hộ gia đình có đề nghị rà soát, công
nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ
thoát nghèo theo Mẫu số 01 Phụ lục
I ban hành kèm theo Thông tư số
25/2026/TT-BNNMT ngày 27
tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
hướng dẫn quy trình, phương pháp
rà soát, công nhận hộ nghèo, hộ cận
nghèo, hộ thoát nghèo theo chuẩn
nghèo đa chiều quốc gia giai đoạn
2027-2030 (Thông tư số
25/2026/TT-BNNMT) gửi Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp xã qua
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã (nộp trực tiếp, trực
tuyến hoặc gửi qua đường bưu
điện)
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
04 giờ
Mẫu số 01 Phụ
lục I ban hành
kèm theo
Thông tư số
25/2026/TT-
BNNMT
B2
Lập danh sách hộ gia đình cần rà
soát: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
xã chỉ đạo phòng chuyên môn được
giao thực hiện công tác giảm nghèo
thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã chủ
trì, phối hợp với các tổ chức, cá
nhân có liên quan lập Danh sách hộ
UBND
cấp xã
16 giờ
Mẫu số 02 Phụ
lục I ban hành
kèm theo
Thông tư số
25/2026/TT-
BNNMT
6
gia đình cần rà soát theo Mẫu số 02
Phụ lục I ban hành kèm theo Thông
tư số 25/2026/TT-BNNMT, bao
gồm: Hộ nghèo, hộ cận nghèo cư
trú trên địa bàn cấp xã tại thời điểm
rà soát; Hộ gia đình có đề nghị rà
soát, công nhận hộ nghèo, hộ cận
nghèo, qua rà soát theo Phiếu A
(Mẫu số 2.1 Phụ lục II và Mục II
Mẫu số 2.5 Phụ lục II ban hành kèm
theo Thông tư số 25/2026/TT-
BNNMT) không có điều kiện nhận
dạng nhanh theo ghi chú tại cột 0
và có dưới 04 tiêu chí từ cột 01 đến
cột 09 tại Phiếu A
B3
Tổ chức rà soát, phân loại hộ gia
đình: Thực hiện tổ chức rà soát,
phân loại hộ gia đình theo quy định
tại khoản 3 Điều 5 Thông tư số
25/2026/TT-BNNMT
Người thực
hiện rà soát
32 giờ
Phiếu B1 Mẫu
số 2.2, Phiếu
B2 Mẫu số 2.3,
Phiếu C Mẫu
số 2.4 Phụ lục
II ban hành
kèm theo
Thông tư
B4
- Tổ chức họp dân để lấy ý kiến về
kết quả rà soát.
- Niêm yết, thông báo công khai
(Danh sách dự kiến hộ nghèo, hộ
cận nghèo, hộ thoát nghèo sau khi
rà soát theo Mẫu số 04 Phụ lục I
ban hành kèm theo Thông tư).
Trưởng thôn
hoặc Tổ
trưởng tổ
dân phố
32 giờ
Biên bản theo
Mẫu số 03,
mẫu số 04 Phụ
lục I ban hành
kèm theo
Thông tư
B5
- Công nhận hộ nghèo, hộ cận
nghèo, hộ thoát nghèo - Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định
công nhận Danh sách hộ nghèo, hộ
cận nghèo, hộ thoát nghèo;
- Cấp Giấy chứng nhận hộ nghèo,
hộ cận nghèo.
UBND
cấp xã
24 giờ
Mẫu số 05,
mẫu số 06 Phụ
lục I ban hành
kèm theo
Thông tư

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4405/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Giảm nghèo thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh An Giang

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 4405/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 4405/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×