• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3037/QĐ-UBND Đắk Lắk 2026 phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính trồng trọt bảo vệ thực vật

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 23/09/2026 15:33 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3037/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thiên Văn
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật, lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
22/09/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3037/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3037/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3037/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Đắk Lắk, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
V vic phê duyt quy trình ni b trong gii quyết th tc hành chính
lĩnh vực trng trt và bo v thc vật, lĩnh vc qun lý chất lượng
ng lâm sn và thy sn thuc phm vi chc năng quản lý ca
S Nông nghiệp và Môi trường thc hin tiếp nhn, tr kết qu
không ph thuộc vào địa gii hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lk
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa Cổng Dịch vụ ng quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP
ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa Cổng
Dịch vụ ng quốc gia; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia,
được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi nh một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-
CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hin thủ tục hành chính theo chế
một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
n c c Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh: số 1434/QĐ-UBND ny
18/5/2026 về vic công bố Danh mục thtục hành cnh đưc sửa đổi, bsung;
thtục nh chính bị bãi bỏ nh vực trồng trọt bảo vệ thực vt thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở ng nghiệp Môi trường; s1775/QĐ-UBND ngày
08/6/2026 về việc công bố Danh mục thủ tục nh chính mới ban nh; thtục
nh chính đưc sửa đổi, bổ sung nh vực quản chất lượng ng lâm sản
thủy sản thuộc phạm vi chức ng quản lý của Sở Nông nghiệp Môi trường;
n cứ Quyết định số 1898/QĐ-UBND ngày 17/6/2026 của Chtịch UBND
tỉnh về việc ủy quyền thực hiện các thủ tục nh chính trong nh vực trồng trọt và
bảo vthực vật thuộc thẩm quyền của Chủ tchy ban nhân dân tỉnh;
3037
22
9
2
Theo đề nghị của Giám đốc SNông nghiệp Môi trường tại Tờ trình số
889/TTr-SNNMT ngày 17/9/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành m theo Quyết định này quy trình nội bộ trong giải
quyết thủ tục hành chính lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật, lĩnh vực quản
chất lượng nông lâm sản thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản của Sở
Nông nghiệp Môi trường thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phthuộc
vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, chi tiết tại Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp Môi trường chủ trì, phối hợp với các
quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải
quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường, Chủ tịch UBND cấp xã, Thủ trưởng các quan, đơn vị các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - Bộ Tư pháp (b/c);
- Cục Chuyển đổi số, Bộ NN&MT;
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, PCT UBND tỉnh (đ/c Văn);
- PCVP UBND tỉnh (đ/c Khánh);
- Phòng, TT: NNMT, CN&CTTĐT;
- Lưu: VT, PVHCC (P 02b).
Phụ lục
QUY TRÌNH NỘI BTRONG GIẢI QUYẾT THTỤC HÀNH CNH
NH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VTHỰC VẬT, LĨNH VỰC
QUẢN CHẤTỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN THUC
PHM VI CHC NĂNG QUN CA S NG NGHIP VÀ I
TRƯNG THC HIN TIP NHN, TR KT QU KHÔNG PH
THUC VÀO ĐỊA GII NH CHÍNH TRÊN ĐA N TNH ĐẮK LK
(Ban hành kèm theo Quyết định số /-UBND ngày / /2026
của Chủ tịch UBND tỉnh)
1. Th tc cp quyết định công nhận đặc cách ging cây trng (s
TTHC: 1.007997).
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
ng việc
Nội dungng việc
Trách nhiệm xử
công việc
Thời gian
(Ngày
làm việc)
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
ng
(PVHCC)
tỉnh hoặc
Trung tâm
PVHCC
cấp
Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận
hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ
nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận
hồ trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính; chuyển
hồ điện tử đến Sở Nông nghiệp
Môi trường (Chi cục Trồng trọt
Bảo vệ thực vật) để giải quyết
theo quy định.
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ
(1)
0,5
* quan tiếp nhận hồ trách nhiệm chuyển hồ giấy
(nếu có) đến Sở Nông nghiệp Môi trường (Chi cục Trồng trọt
Bảo vệ thực vật) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc
kể từ khi tiếp nhận hồ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC
cấp xã)
Sở Nông
nghiệp
Môi trường
Bước 1
Tiếp nhận hồ từ
Trung tâm PVHCC cấp
xã, xem xét chuyển
chuyên viên phòng
Trồng trọt thẩm định hồ
sơ.
Lãnh đạo phòng
Trồng trọt Chi
cục Trồng trọt
Bảo vệ thực vật
0,5
Bước 2
Kiểm tra, thẩm định, xử
hồ sơ. Dự thảo kết
quả giải quyết TTHC,
trình lãnh đạo phòng
Trồng trọt.
Công chức xử
hồ phòng
Trồng trọt
1,5
Bước 3
Xem xét, thông qua dự
thảo kết quả giải quyết
Lãnh đạo phòng
Trồng trọt - Chi
0,5
Số: 3037/QĐ-UBND
Thời gian ký: 2026-09-22T17:15:12+07:00
2
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
ng việc
Nội dungng việc
Trách nhiệm xử
công việc
Thời gian
(Ngày
làm việc)
TTHC trình lãnh đạo
Chi cục Trồng trọt
Bảo vệ thực vật
cục Trồng trọt
Bảo vệ thực vật
Bước 4
Xem xét, thông qua dự
thảo kết quả giải quyết
TTHC trình lãnh đạo Sở
Phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC
Lãnh đạo Chi cục
Trồng trọt Bảo
vệ thực vật
0,5
Bước 5
Phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC chuyển
văn thư
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp Môi
trường
01
Bước 6
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ;
chuyển kết quả giải
quyết TTHC cho Trung
tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
Văn thư
0,5
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp
và Môi trường
(Kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ)
(2)
4,5
Trung tâm
PVHCC
tỉnh hoặc
Trung tâm
PVHCC
cấp
(nơi tiếp nhận
hồ)
Tiếp nhận trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức,
nhân. Thu phí, lệ p(nếu có)
Bộ phận trả kết
quả
Giờ hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ)
(1) + (2)
= 05
3
2. Chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu được hưởng miễn thuế
nhập khẩu theo hạn ngạch (Mã số TTHC: 2.002338).
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
ng việc
Nội dungng việc
Trách nhiệm xử
công việc
Thời gian
(Ngày
làm việc)
Trung tâm
PVHCC
tỉnh hoặc
Trung tâm
PVHCC
cấp
Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận
hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ
nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận
hồ trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính; chuyển
hồ điện tử đến Sở Nông nghiệp
Môi trường (Chi cục Trồng trọt
Bảo vệ thực vật) để giải quyết
theo quy định.
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ
(1)
0,5
* quan tiếp nhận hồ trách nhiệm chuyển hồ giấy
(nếu có) đến Sở Nông nghiệp Môi trường (Chi cục Trồng trọt
Bảo vệ thực vật) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc
kể từ khi tiếp nhận hồ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC
cấp xã)
Sở Nông
nghiệp
Môi trường
Bước 1
Tiếp nhận hồ từ
Trung tâm PVHCC cấp
xã, xem xét chuyển
chuyên viên phòng
Trồng trọt thẩm định hồ
sơ.
Lãnh đạo phòng
Trồng trọt Chi
cục Trồng trọt
Bảo vệ thc vật
0,5
Bước 2
Kiểm tra, thẩm định, xử
hồ sơ. Dự thảo kết quả
giải quyết TTHC, trình
lãnh đạo phòng Trồng
trọt.
Công chức xử
hồ sơ phòng Trồng
trọt
1,5
Bước 3
Xem xét, thông qua dự
thảo kết quả giải quyết
TTHC trình lãnh đạo
Chi cục Trồng trọt
Bảo vệ thực vật
Lãnh đạo phòng
Trồng trọt - Chi
cục Trồng trọt
Bảo vệ thực vật
0,5
Bước 4
Xem xét, thông qua dự
thảo kết quả giải quyết
TTHC trình lãnh đạo Sở
Phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC
Lãnh đạo Chi cục
Trồng trọt Bảo
vệ thực vật
0,5
Bước 5
Phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC chuyển
văn thư
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp Môi
trường
01
4
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
ng việc
Nội dungng việc
Trách nhiệm xử
công việc
Thời gian
(Ngày
làm việc)
Bước 6
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ;
chuyển kết quả giải
quyết TTHC cho Trung
tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
Văn thư
0,5
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp
và Môi trường
(Kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ)
(2)
4,5
Trung tâm
PVHCC
tỉnh hoặc
Trung tâm
PVHCC
cấp
(nơi tiếp nhận
hồ)
Tiếp nhận trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức,
nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
Bộ phận trả kết
quả
Giờ hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ)
(1) + (2)
= 05
3. Chng nhn li chng loi gạo thơm xuất khẩu được hưởng min
thuế nhp khu theo hn ngch (Mã s TTHC: 2.002339).
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
ng việc
Nội dungng việc
Trách nhiệm xử
công việc
Thời gian
(Ngày
làm việc)
Trung tâm
PVHCC
tỉnh hoặc
Trung tâm
PVHCC
cấp
Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận
hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ
nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận
hồ trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính; chuyển
hồ điện tử đến Sở Nông nghiệp
Môi trường (Chi cục Trồng trọt
Bảo vệ thực vật) để giải quyết
theo quy định.
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ
(1)
0,5
* quan tiếp nhận hồ trách nhiệm chuyển hồ giấy
(nếu có) đến Sở Nông nghiệp Môi trường (Chi cục Trồng trọt
Bảo vệ thực vật) trong thời hạn không quá 0,5 ngày làm việc
kể từ khi tiếp nhận hồ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC
5
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
ng việc
Nội dungng việc
Trách nhiệm xử
công việc
Thời gian
(Ngày
làm việc)
cấp xã)
Sở Nông
nghiệp
Môi trường
Bước 1
Tiếp nhận hồ từ
Trung tâm PVHCC cấp
xã, xem xét chuyển
chuyên viên phòng
Trồng trọt thẩm định hồ
sơ.
Lãnh đạo phòng
Trồng trọt Chi
cục Trồng trọt
Bảo vệ thc vật
0,25
Bước 2
Kiểm tra, thẩm định, xử
hồ sơ. Dự thảo kết quả
giải quyết TTHC, trình
lãnh đạo phòng Trồng
trọt.
Công chức xử
hồ sơ phòng Trồng
trọt
01
Bước 3
Xem xét, thông qua dự
thảo kết quả giải quyết
TTHC trình lãnh đạo
Chi cục Trồng trọt
Bảo vệ thực vật
Lãnh đạo phòng
Trồng trọt - Chi
cục Trồng trọt
Bảo vệ thực vật
0,25
Bước 4
Xem xét, thông qua dự
thảo kết quả giải quyết
TTHC trình lãnh đạo Sở
Phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC
Lãnh đạo Chi cục
Trồng trọt Bảo
vệ thực vật
0,25
Bước 5
Phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC chuyển
văn thư
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp Môi
trường
0,5
Bước 6
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ;
chuyển kết quả giải
quyết TTHC cho Trung
tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
Văn thư
0,25
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp
và Môi trường
(Kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ)
(2)
2,5
6
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
ng việc
Nội dungng việc
Trách nhiệm xử
công việc
Thời gian
(Ngày
làm việc)
Trung tâm
PVHCC
tỉnh hoặc
Trung tâm
PVHCC
cấp
(nơi tiếp nhận
hồ)
Tiếp nhận trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức,
nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
Bộ phận trả kết
quả
Giờ hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ)
(1) + (2)
= 03
4. Cp Giy chng nhận lưu hành t do (CFS) đối vi hàng hóa xut
khu thuc phm vi qun ca B Nông nghiệp Môi trưng (Mã s
TTHC: 2.001730).
Quy trình ni b trong gii quyết th tc hành chính thuc thm quyn
gii quyết ca Chi cc Thy sn và Biển đảo
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
cp xã
Kiểm tra, hướng dn, tiếp nhn h
sơ, s hóa tài liệu đối vi h
trc tiếp; cp nht, tiếp nhn h
trên H thng thông tin gii quyết
th tc hành chính; chuyn h
đin t đến S Nông nghip
Môi trường (Chi cc Thy sn
Biển đảo Phòng Nuôi trng thy
sn) để gii quyết theo quy định.
B phn tiếp nhn
h
(1)
0,25
*Cơ quan tiếp nhn h sơ có trách nhiệm chuyn h sơ giấy (nếu
có) đến S Nông nghiệp Môi trường (Chi cc Thy sn
Biển đảo - Phòng Nuôi trng thy sn) trong thi hn không
quá 0,5 ngày làm vic k t khi tiếp nhn h (nếu tiếp nhn
ti Trung tâm PVHCC cp xã)
S Nông
nghip và
Môi
c 1
Tiếp nhn h từ
Trung tâm PVHCC
tnh/cp xã, xem xét
chuyn chuyên viên
Lãnh đạo phòng
Nuôi trng thy
sn - Chi cc
Thy sn Bin
0,25
7
trưng
trong phòng để thc
hin xét h
đảo
c 2
Tiến hành soát xét h
sơ. Nếu yêu cu b
sung tham mưu văn bản
thông báo cho đơn vị
np h sơ để hoàn chnh
h theo đúng quy
định. D tho Quyết
định cp giy chng
nhận lưu hành tự do
trình lãnh đạo phòng
phê duyt.
Chuyên viên
phòng Nuôi trng
thy sn - Chi cc
Thy sn Bin
đảo
1,5
c 3
Xem xét, thông qua d
tho kết qu gii quyết
TTHC trình lãnh đo
Chi cc
Lãnh đạo phòng
Nuôi trng thy
sn - Chi cc
Thy sn Bin
đảo
0,25
c 4
Xem xét, thông qua d
tho kết qu gii quyết
TTHC trình lãnh đạo S
Nông nghip Môi
trường
Lãnh đo Chi cc
Thy sn Bin
đảo
0,25
c 5
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC chuyn
kết qu cho Văn thư
Lãnh đạo S
Nông nghip và
Môi trường
0,25
c 6
Đóng dấu, lưu trữ h sơ;
chuyn kết qu gii
quyết TTHC cho Trung
tâm PVHCC tnh/cp xã
Văn thư
0,25
Tng thi gian gii quyết TTHC ti S Nông
nghiệp và Môi trường
(K t ngày nhận đủ h sơ hợp l)
(2)
2,75
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
cp xã (nơi
tiếp nhn
h sơ)
Tiếp nhn tr kết qu gii
quyết TTHC cho t chc, cá nhân.
Thu phí, l phí (nếu có)
B phn tr kết
qu
Gi
hành
chính
Tng thi gian gii quyết TTHC
(K t ngày nhn đủ h sơ hợp l)
(1)+(2)
= 03

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3037/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk về việc phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật, lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 3037/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 3037/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×