• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2119/QĐ-UBND Điện Biên 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính mới lĩnh vực địa chất và khoáng sản

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 23/09/2026 09:08 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2119/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lò Văn Cương
Trích yếu: Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Điện Biên
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
22/09/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2119/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2119/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2119/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mi ban hành
trong lnh vc địa chất và khoáng sản thuộc chức năng quản lý
của Sở Công Thương tỉnh Điện Biên
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi bổ
sung bởi Nghị định 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025, Nghị định số
309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm
soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 hướng
dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2329/QĐ-BCT ngày 17 tháng 9 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực
địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
mi ban hành trong lnh vc địa chất và khoáng sản thuộc chức năng quản lý
của Sở Công Thương (có Danh mục cụ thể kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lc thi hành kể từ ngày ký, thay thế các
quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh số: 365/QĐ-UBND ngày 02/3/2026 về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính mi ban hành, được sửa đổi, bổ sung bị
bãi bỏ trong lnh vc địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi, chức năng quản lý
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐIỆN BIÊN
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Điện Biên, ngày tháng 9 năm 2026
Ký bởi: UBND tỉnh Điện Biên
2119
22
2
của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên; 1032/QĐ-UBND ngày
21/5/2026 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung,
bị bãi bỏ trong các lnh vc địa chất và khoáng sản, tài nguyên nưc thuộc phạm
vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên;
1131/QĐ-UBND ngày 03/6/2026 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính
mi ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong các lnh vc địa chất và khoáng sản,
khoa học và công nghệ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp
và Môi trường tỉnh Điện Biên.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công
Thương; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm soát TTHC);
- Bộ Công Thương;
- HTTT giải quyết TTHC tỉnh (Sở KH&CN);
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, PVHCC.
1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 9 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
I. DANH MỤC TTHỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
S
T
T
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ
quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cách thức thực hiện
Trc
tiếp
Trc
tuyến
BC
CI
Phi
địa
gii
1
La chọn tổ
chức, cá nhân
để xem xét cấp
giấy phép thăm
dò khoáng sản
thuộc thẩm
quyền của Chủ
tịch UBND
tỉnh ở khu vc
không đấu giá
quyền khai
thác khoáng
sản
29 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ của tổ chức,
cá nhân đầu tiên có nhu cầu
thăm dò khoáng sản
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
xã.
Sở
Công
Thương
Không
quy định
(1) Điều 31 Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được
sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị
định số 21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ.
(2) Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP
ngày 04/9/2026 của Chính phủ.
(3) Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư
số 59/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương.
(4) Phụ lục ban hành kèm theo Thông
tư số 55/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
X
Một
phần
X
X
2
Cấp giấy phép
thăm dò
khoáng sản
thuộc thẩm
quyền của Chủ
tịch UBND
tỉnh
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm
tra hồ sơ: 03 ngày làm việc,
kể từ khi nhận hồ sơ đề nghị
của tổ chức, cá nhân;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
70 ngày, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng quy định
(trường hợp hồ sơ cần chỉnh
sửa, bổ sung, thời gian thẩm
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
xã.
Sở
Công
Thương
Theo quy
định tại
Thông tư
số
10/2024/T
T-BTC
ngày
05/02/2024
của Bộ
(1) Điều 45 Luật Địa chất và khoáng sản.
(2) Điều 36, 42, 110c Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo
quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.
(3) Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP
ngày 04/9/2026 của Chính phủ.
X
Một
phần
X
X
2119
22
2
định còn lại sau khi nhận
được hồ sơ hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được tăng thêm
21 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết
định: 05 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được
kết quả giải quyết hồ sơ.
trưởng Bộ
Tài chính
(4) Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư
số 59/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương.
(5) Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
(6) Phụ lục ban hành kèm theo Thông
tư số 55/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
3
Cấp lại giấy
phép thăm dò
khoáng sản
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm
tra hồ sơ: 03 ngày làm việc,
kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ
và trình phê duyệt: 24 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng quy định
(trường hợp hồ sơ cần chỉnh
sửa, bổ sung, thời gian thẩm
định còn lại sau khi nhận
được hồ sơ hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được tăng thêm
21 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết
định phê duyệt: 05 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được hồ
sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả giải
quyết: 02 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được kết quả
giải quyết.
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
xã.
Sở
Công
Thương
Không
quy định
(1) Điều 45 Luật Địa chất và khoáng
sản.
(2) Điều 38, 44, 110, 110c Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo
quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.
(3) Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP
ngày 04/9/2026 của Chính phủ.
(4) Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của Chính phủ.
(5) Phụ lục ban hành kèm theo Thông
tư số 55/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
X
Một
phần
X
X
3
4
Gia hạn giấy
phép thăm dò
khoáng sản
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
16 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ đáp ứng quy
định (trường hợp hồ sơ cần
chỉnh sửa, bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau khi
nhận được hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá nhân được
tăng thêm 21 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết
định: 05 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả giải
quyết: 02 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được kết quả
giải quyết.
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Điện Biên.
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
xã.
Sở
Công
Thương
Theo quy
định tại
Thông tư
số
10/2024/T
T-BTC
ngày
05/02/2024
của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính
(1) Điều 45 Luật Địa chất và khoáng
sản.
(2) Điều 37, 44, 110, 110c Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo
quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.
(3) Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP
ngày 04/9/2026 của Chính phủ.
(4) Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của Chính phủ.
(5) Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
(6) Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư
số 55/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương.
X
Một
phần
X
X
5
Điều chỉnh
giấy phép thăm
dò khoáng sản
* Trường hợp thay đổi tên tổ
chức, cá nhân thăm dò
khoáng sản:
- Thời hạn tiếp nhận, thẩm
định hồ sơ và xem xét, quyết
định: 12 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ đáp
ứng quy định;
- Thời hạn trả kết quả: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được
kết quả giải quyết.
* Trường hợp trả lại một
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
xã.
Sở
Công
Thương
Không
quy định
(1) Điều 45 Luật Địa chất và khoáng
sản.
(2) Điều 39, 44, 110, 110c Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo
quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.
(3) Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP
ngày 04/9/2026 của Chính phủ.
(4) Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của Chính phủ.
(5) Phụ lục ban hành kèm theo Thông
X
Một
phần
X
X
4
phần diện tích khu vực thăm
dò khoáng sản:
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
16 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ đáp ứng quy
định (trường hợp hồ sơ cần
chỉnh sửa, bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau khi
nhận được hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá nhân được
tăng thêm 21 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết
định: 05 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được
kết quả giải quyết.
tư số 55/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
6
Trả lại giấy
phép thăm dò
khoáng sản
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
16 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ đáp ứng quy
định (trường hợp hồ sơ cần
chỉnh sửa, bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau khi
nhận được hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá nhân được
tăng thêm 21 ngày làm việc);
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh.
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
xã.
Sở
Công
Thương
Không
quy định
(1) Điều 45 Luật Địa chất và khoáng
sản.
(2) Điều 41, 44, 110, 110c Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo
quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.
(3) Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP
ngày 04/9/2026 của Chính phủ.
(4) Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của Chính phủ.
X
Một
phần
X
X
5
- Thời hạn xem xét, quyết
định: 05 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được
kết quả giải quyết.
(5) Phụ lục ban hành kèm theo Thông
tư số 55/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
7
Chuyển
nhượng quyền
thăm dò
khoáng sản
* Trường hợp chuyển
nhượng quyền thăm dò
khoáng sản đất hiếm:
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
16 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ đáp ứng quy
định (trường hợp hồ sơ cần
chỉnh sửa, bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau khi
nhận được hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá nhân được
tăng thêm 21 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết
định: 08 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ trình
phê duyệt (không tính thời
gian lấy ý kiến Thủ tưng
Chính phủ);
- Thời hạn trả kết quả giải
quyết: 02 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được kết quả
giải quyết.
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
xã.
Sở
Công
Thương
Không
quy định
(1) Điều 45 Luật Địa chất và khoáng
sản.
(2) Điều 40, 44, 110, 110c Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo
quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.
(3) Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP
ngày 04/9/2026 của Chính phủ.
(4) Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của Chính phủ.
(5) Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
(6) Phụ lục ban hành kèm theo Thông
tư số 55/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
X
Một
phần
X
X
6
* Trường hợp chuyển nhượng
quyền thăm dò khoáng sản
nhóm I (trừ khoáng sản đất
hiếm), nhóm II, nhóm III:
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
16 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ đáp ứng quy
định (trường hợp hồ sơ cần
chỉnh sửa, bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau khi
nhận được hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá nhân được
tăng thêm 21 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết
định: 05 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả giải
quyết: 02 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được kết quả
giải quyết.
8
Thăm dò bổ
sung để nâng
cấp tài nguyên,
trữ lượng
khoáng sản
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
19 ngày làm việc, kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ (trường hợp
đề án thăm dò cần chỉnh sửa,
bổ sung thì thời hạn giải
quyết tăng thêm 05 ngày làm
việc) không tính thời gian tổ
chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh;.
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
Sở
Công
Thương
Không
quy định
(1) Điều 45 Luật Địa chất và khoáng
sản.
(2) Điều 68 Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được
sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị
định số 21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ.
(3) Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP
X
Một
phần
X
X
7
- Thời hạn xem xét, chấp
thuận và trả kết quả: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ trình phê duyệt.
xã.
ngày 04/9/2026 của Chính phủ.
(4) Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của Chính phủ.
(5) Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư
số 59/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương.
(6) Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư
số 55/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương.
9
Chấp thuận
thay đổi nội
dung đề án
thăm dò
khoáng sản,
xác định trữ
lượng khoáng
sản đi kèm
24 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được văn bản theo quy
định.
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
xã.
Sở
Công
Thương
Không
quy định
1) Điều 42 Luật Địa chất và khoáng sản.
(2) Điều 45 Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được
sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị
định số 21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ.
(3) Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP
ngày 04/9/2026 của Chính phủ.
(4) Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của Chính phủ.
(5) Phụ lục ban hành kèm theo Thông
tư số 55/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
X
Một
phần
X
X
10
Bổ sung khối
lượng công tác
thăm dò khi
giấy phép thăm
dò khoáng sản
đã hết thời hạn
12 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Điện Biên.
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
Sở
Công
Thương
Không
quy định
(1) Điều 47 Luật Địa chất và khoáng
sản.
(2) Điều 34 Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được
sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị
định số 21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ.
(3) Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP
ngày 04/9/2026 của Chính phủ.
X
Một
phần
X
X
8
xã.
(4) Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của Chính phủ.
(5) Phụ lục ban hành kèm theo Thông
tư số 55/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
11
Công nhận kết
quả thăm dò
khoáng sản
thuộc thẩm
quyền của Chủ
tịch UBND
tỉnh
* Trường hợp tổ chức, cá
nhân đề nghị công nhận kết
quả thăm dò khoáng sản
nhóm I có quy mô phân tán,
nhỏ lẻ; khoáng sản nhóm II:
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra
hồ sơ: 02 ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
45 ngày, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng quy định
(trường hợp hồ sơ cần chỉnh
sửa, bổ sung, thời gian thẩm
định còn lại sau khi nhận
được hồ sơ hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được tăng thêm
21 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết
định: 07 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả: 03 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được
kết quả giải quyết.
* Trường hợp tổ chức, cá
nhân đề nghị công nhận kết
quả thăm dò khoáng sản
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
xã.
Sở
Công
Thương
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
(1) Điều 50, 51 Luật Địa chất và khoáng
sản.
(2) Điều 49, 50, 54, 54a Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo
quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.
(3) Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP
ngày 04/9/2026 của Chính phủ.
(4) Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư
số 59/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương.
(5) Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
(6) Phụ lục ban hành kèm theo Thông
tư số 55/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
X
Một
phần
X
X
9
nhóm III và việc thẩm định,
trình Chủ tịch UBND tỉnh
xem xét công nhận kết quả
thăm dò khoáng sản mà
không phải thông qua Hội
đồng tư vấn kỹ thuật:
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra
hồ sơ: 02 ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
24 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ đáp ứng quy
định (trường hợp hồ sơ cần
chỉnh sửa, bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau khi
nhận được hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá nhân được
tăng thêm 21 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết
định: 07 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả: 01 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được
kết quả giải quyết.
* Trường hợp tổ chức, cá nhân
đề nghị công nhận kết quả
thăm dò khoáng sản nhóm III
và việc thẩm định, trình Chủ
tịch UBND tỉnh xem xét công
nhận kết quả thăm dò khoáng
sản mà phải thông qua Hội
đồng tư vấn kỹ thuật:
10
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra
hồ sơ: 02 ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: 31
ngày, kể từ ngày nhận được hồ
sơ đáp ứng quy định (trường
hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian thẩm định còn
lại sau khi nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ chức, cá nhân
được tăng thêm 21 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem xét, quyết
định: 07 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả: 02
ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả giải quyết.
12
Chấp thuận
khảo sát, đánh
giá thông tin
chung đối vi
khoáng sản
nhóm IV tại
khu vc không
đấu giá quyền
khai thác
khoáng sản
09 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ (không tính
thời gian tổ chức, cá nhân
hoàn thiện hồ sơ trong trường
hợp cơ quan tiếp nhận hồ sơ
có văn bản đề nghị tổ chức, cá
nhân bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ).
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
xã.
Sở
Công
Thương
Không
quy định
(1) Điều 73 Luật Địa chất và khoáng
sản.
(2) Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP
ngày 04/9/2026 của Chính phủ.
(3) Điều 6 Thông tư số 54/2026/TT-
BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương.
X
Một
phần
X
X
13
Xác nhận kết
quả khảo sát,
đánh giá thông
tin chung đối
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
08 ngày làm việc, kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ (trong trường
hợp lấy ý kiến chuyên gia, cơ
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh;
Sở
Công
Thương
Không
quy định
(1) Điều 73 Luật Địa chất và khoáng
sản.
(2) Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP
X
Một
phần
X
X
11
vi khoáng sản
nhóm IV
quan có liên quan thời gian
thẩm định hồ sơ được cộng
thêm 05 ngày làm việc).
- Thời hạn xem xét, quyết
định: 01 ngày làm việc, kể từ
khi hoàn thành nội dung thẩm
định hồ sơ.
- Thời hạn trả kết quả giải
quyết: 01 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được kết quả
giải quyết.
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
xã.
ngày 04/9/2026 của Chính phủ.
(3) Điều 7 Thông tư số 54/2026/TT-
BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương.
14
La chọn tổ
chức, cá nhân
để nộp hồ sơ
đề nghị cấp
giấy phép khai
thác khoáng
sản thuộc thẩm
quyền của Chủ
tịch UBND
tỉnh
26 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ của tổ chức,
cá nhân đầu tiên có nhu cầu
khai thác khoáng sản.
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
xã.
Sở
Công
Thương
Không
quy định
(1) Điều 59a Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo
quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.
(2) Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP
ngày 04/9/2026 của Chính phủ.
(3) Phụ lục ban hành kèm theo Thông
tư số 54/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
X
Một
phần
X
X
15
Cấp giấy phép
khai thác
khoáng sản
thuộc thẩm
quyền của Chủ
tịch UBND
tỉnh
* Trường hợp tổ chức, cá
nhân đề nghị cấp giấy phép
khai thác khoáng sản nhóm
II; giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm III (trừ
trường hợp cấp giấy phép
khai thác khoáng sản nhóm
III làm vật liệu xây dựng
thông thường để phục vụ cho
các công trình, dự án quy
định tại các điểm a, b, c, d và
đ khoản 1a Điều 55 của Luật
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
xã.
Sở
Công
Thương
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
(1) Điều 57 Luật Địa chất và khoáng
sản.
(2) Điều 61, 67, 110d Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo
quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.
(3) Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP
ngày 04/9/2026 của Chính phủ.
(4) Phụ lục ban hành kèm theo Thông
tư số 58/2026/TT-BCT ngày
X
Một
phần
X
X
12
Địa chất và khoáng sản); giấy
phép khai thác khoáng sản
nhóm I tại khu vực có khoáng
sản phân tán, nhỏ lẻ đã được
Bộ trưởng Bộ Công Thương
khoanh định và công bố:
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
60 ngày, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng quy định
(trường hợp hồ sơ cần chỉnh
sửa, bổ sung, thời gian thẩm
định còn lại sau khi nhận
được hồ sơ hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được tăng thêm
21 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết
định: 05 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được
kết quả giải quyết.
* Trường hợp tổ chức, cá
nhân đề nghị cấp giấy phép
khai thác khoáng sản nhóm III
làm vật liệu xây dựng thông
thường để phục vụ cho các
công trình, dự án quy định tại
các điểm a, b, c, d và đ khoản
1a Điều 55 của Luật Địa chất
15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương.
(5) Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
(6) Phụ lục ban hành kèm theo Thông
tư số 54/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
13
và khoáng sản:
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
45 ngày, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng quy định
(trường hợp hồ sơ cần chỉnh
sửa, bổ sung, thời gian thẩm
định còn lại sau khi nhận
được hồ sơ hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được tăng thêm
21 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết
định: 05 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được
kết quả giải quyết.
* Trường hợp tổ chức, cá
nhân quy định tại khoản 1
Điều 72 của Luật Địa chất và
khoáng sản đề nghị cấp giấy
phép khai thác khoáng sản
nhóm IV:
- Thời hạn kiểm tra, rà soát
và thẩm định hồ sơ: 15 ngày
làm việc, kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ (trường hợp lấy ý kiến
cơ quan có liên quan thuộc
UBND tỉnh, thời gian giải
quyết tăng thêm 05 ngày làm
14
việc; trường hợp hồ sơ cần
chỉnh sửa, bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau khi
nhận được hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá nhân được
tăng thêm 05 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết
định: 03 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn thông báo kết quả
giải quyết: 02 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được quyết
định của Chủ tịch UBND
tỉnh;
- Thời hạn trả kết quả: 02
ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ văn bản, tài liệu
chứng minh việc thc hiện
các ngha vụ tài chính có liên
quan.
* Trường hợp tổ chức, cá
nhân quy định tại khoản 2
Điều 72 của Luật Địa chất và
khoáng sản đề nghị cấp giấy
phép khai thác khoáng sản
nhóm IV:
- Thời hạn kiểm tra, rà soát
và thẩm định hồ sơ: 09 ngày
làm việc, kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ (trường hợp lấy ý kiến
cơ quan có liên quan thuộc
UBND tỉnh, thời gian giải
15
quyết tăng thêm 03 ngày làm
việc; trường hợp hồ sơ cần
chỉnh sửa, bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau khi
nhận được hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá nhân được
tăng thêm 03 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết
định: 02 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn thông báo kết quả
giải quyết: 01 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được quyết
định của Chủ tịch UBND
tỉnh;
- Thời hạn trả kết quả: bàn
giao giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm IV cho tổ
chức đề nghị cấp giấy phép
ngay khi nhận đủ văn bản, tài
liệu chứng minh việc thc
hiện các ngha vụ tài chính có
liên quan.
16
Cấp lại giấy
phép khai thác
khoáng sản
thuộc thẩm
quyền của Chủ
tịch UBND
tỉnh
* Trường hợp tổ chức, cá
nhân đề nghị cấp lại giấy
phép khai thác khoáng sản
nhóm II; giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm III (trừ
trường hợp cấp lại giấy phép
khai thác khoáng sản nhóm III
làm vật liệu xây dựng thông
thường để phục vụ cho các
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh.
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
xã.
Sở
Công
Thương
Không
quy định
(1) Điều 57 Luật Địa chất và khoáng
sản.
(2) Điều 61, 67, 110d Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo
quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.
(3) Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP
ngày 04/9/2026 của Chính phủ.
X
Một
phần
X
X
16
công trình, dự án quy định tại
các điểm a, b, c, d và đ khoản
1a Điều 55 của Luật Địa chất
và khoáng sản); giấy phép
khai thác khoáng sản nhóm I
tại khu vực có khoáng sản
phân tán, nhỏ lẻ đã được Bộ
trưởng Bộ Công Thương
khoanh định và công bố:
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
60 ngày, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng quy định
(trường hợp hồ sơ cần chỉnh
sửa, bổ sung, thời gian thẩm
định còn lại sau khi nhận
được hồ sơ hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được tăng thêm
21 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết
định: 05 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được
kết quả giải quyết.
* Trường hợp tổ chức, cá
nhân đề nghị cấp lại giấy
phép khai thác khoáng sản
nhóm III làm vật liệu xây
dựng thông thường để phục vụ
(4) Phụ lục ban hành kèm theo Thông
tư số 54/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
17
cho các công trình, dự án quy
định tại các điểm a, b, c, d và
đ khoản 1a Điều 55 của Luật
Địa chất và khoáng sản:
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
45 ngày, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng quy định
(trường hợp hồ sơ cần chỉnh
sửa, bổ sung, thời gian thẩm
định còn lại sau khi nhận
được hồ sơ hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được tăng thêm
21 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết
định: 05 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được
kết quả giải quyết.
17
Gia hạn giấy
phép khai thác
khoáng sản
thuộc thẩm
quyền của Chủ
tịch UBND
tỉnh
* Trường hợp tổ chức, cá
nhân đề nghị gia hạn giấy
phép khai thác khoáng sản
nhóm II; giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm III; giấy
phép khai thác khoáng sản
nhóm I tại khu vực có khoáng
sản phân tán, nhỏ lẻ đã được
Bộ trưởng Bộ Công Thương
khoanh định và công bố:
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh.
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
xã.
Sở
Công
Thương
Theo duy
định của
Bộ Tài
chính
(1) Điều 57 Luật Địa chất và khoáng
sản.
(2) Điều 62, 67, 110d Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo
quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.
(3) Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP
ngày 04/9/2026 của Chính phủ.
X
Một
phần
X
X
18
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
24 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ đáp ứng quy
định (trường hợp hồ sơ cần
chỉnh sửa, bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau khi
nhận được hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá nhân được
tăng thêm 21 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết
định: 05 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được
kết quả giải quyết.
* Trường hợp tổ chức, cá
nhân quy định tại khoản 1
Điều 72 của Luật Địa chất và
khoáng sản đề nghị gia hạn
giấy phép khai thác khoáng
sản nhóm IV:
- Thời hạn kiểm tra, rà soát
và thẩm định hồ sơ: 11 ngày
làm việc, kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ (trường hợp lấy ý kiến
cơ quan có liên quan thuộc
UBND tỉnh, thời gian giải
quyết tăng thêm 05 ngày làm
việc; trường hợp hồ sơ cần
(4) Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
(5) Phụ lục ban hành kèm theo Thông
tư số 54/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
19
chỉnh sửa, bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau khi
nhận được hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá nhân được
tăng thêm 05 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết
định: 03 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn thông báo kết quả
giải quyết: 02 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được quyết
định của Chủ tịch UBND tỉnh;
- Thời hạn trả kết quả: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ
văn bản, tài liệu chứng minh
việc thc hiện các ngha vụ tài
chính có liên quan.
* Trường hợp tổ chức, cá
nhân quy định tại khoản 2
Điều 72 của Luật Địa chất và
khoáng sản đề nghị cấp giấy
phép khai thác khoáng sản
nhóm IV:
- Thời hạn kiểm tra, rà soát
và thẩm định hồ sơ: 07 ngày
làm việc, kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ (trường hợp lấy ý kiến
cơ quan có liên quan thuộc
UBND tỉnh, thời gian giải
quyết tăng thêm 03 ngày làm
việc; trường hợp hồ sơ cần
chỉnh sửa, bổ sung, thời gian
20
thẩm định còn lại sau khi
nhận được hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá nhân được
tăng thêm 03 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết
định: 02 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn thông báo kết quả
giải quyết: 01 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được quyết
định của Chủ tịch UBND tỉnh;
- Thời hạn trả kết quả: bàn
giao giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm IV cho tổ
chức đề nghị gia hạn giấy
phép ngay khi nhận đủ văn
bản, tài liệu chứng minh việc
thc hiện các ngha vụ tài
chính có liên quan.
18
Điều chỉnh
giấy phép
khai thác
khoáng sản
thuộc thẩm
quyền của
Chủ tịch
UBND tỉnh
* Trường hợp tổ chức, cá
nhân được cấp giấy phép
khai thác khoáng sản nhóm
II; giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm III; giấy
phép khai thác khoáng sản
nhóm I tại khu vực có khoáng
sản phân tán, nhỏ lẻ đã được
Bộ trưởng Bộ Công Thương
khoanh định và công bố đề
nghị: Điều chỉnh trữ lượng
khoáng sản được phép khai
thác; Tăng hoặc giảm công
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh;.
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
xã.
Sở
Công
Thương
Không
quy định
(1) Điều 57 Luật Địa chất và khoáng
sản.
(2) Điều 64, 67, 110d Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo
quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.
(3) Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP
ngày 04/9/2026 của Chính phủ.
(4) Phụ lục ban hành kèm theo Thông
tư số 58/2026/TT-BCT ngày
15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
X
Một
phần
X
X
21
suất khai thác; Thay đổi, bổ
sung phương pháp khai thác;
Trả lại một phần diện tích
khai thác; Bổ sung khai thác
khoáng sản đi kèm, trừ
trường hợp quy định tại điểm
i khoản 1 Điều 64 Nghị định
số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 được sửa đổi, bổ
sung theo quy định tại điểm a
khoản 23 Điều 1 của Nghị
định số 21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ;
Tăng mức sâu khai thác hoặc
mở rộng ranh giới khu vực
khai thác sau khi kết quả
thăm dò xuống sâu, mở rộng
được cơ quan nhà nước,
người có thẩm quyền công
nhận; mở rộng ranh giới khu
vực khai thác khoáng sản
nhằm khai thác tối đa trữ
lượng khoáng sản đã phê
duyệt hoặc công nhận trong
báo cáo kết quả thăm dò
khoáng sản; Điều chỉnh nội
dung chế biến khoáng sản,
mục đích sử dụng, tiêu thụ
khoáng sản đối với giấy phép
khai thác khoáng sản được
cấp trước ngày 16/01/2026:
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
Thương.
(5) Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư
số 54/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương.
22
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: 24
ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng quy định
(trường hợp hồ sơ cần chỉnh
sửa, bổ sung, thời gian thẩm
định còn lại sau khi nhận
được hồ sơ hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được tăng thêm
21 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết
định: 05 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ trình
phê duyệt (trường hợp lấy ý
kiến Thủ tưng Chính phủ
trưc khi quyết định việc điều
chỉnh giấy phép khai thác
khoáng sản đất hiếm thì thời
gian lấy ý kiến không tính vào
thời hạn giải quyết hồ sơ);
- Thời hạn trả kết quả giải
quyết: 02 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được kết quả giải
quyết.
* Trường hợp tổ chức, cá
nhân được cấp giấy phép khai
thác khoáng sản nhóm II; giấy
phép khai thác khoáng sản
nhóm III; giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm I tại khu vực
có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ
đã được Bộ trưởng Bộ Công
Thương khoanh định và công
bố đề nghị: Thay đổi tên gọi
23
của tổ chức, cá nhân khai thác
khoáng sản; Điều chỉnh tọa độ
các điểm khép góc khu vực
khai thác khoáng sản do sai
lệch trong chuyển đổi hệ tọa
độ địa lý hoặc các nguyên
nhân khách quan nhưng không
dẫn đến thay đổi trữ lượng
khoáng sản đã được phê duyệt,
công nhận; Bổ sung khai thác
khoáng sản đi kèm là khoáng
sản nhóm III làm vật liệu xây
dựng thông thường, khoáng
sản nhóm IV (bao gồm đất, đá
tầng phủ, xen kẹp được xác
định phải thải loại trong dự án
đầu tư khai thác khoáng sản)
để phục vụ cho các công trình,
dự án quy định tại các điểm a,
b, c, d và đ khoản 1a Điều 55
của Luật Địa chất và khoáng
sản:
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ và
xem xét, quyết định: 12 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được
hồ sơ đáp ứng quy định;
- Thời hạn trả kết quả giải
quyết: 02 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được kết quả giải
quyết.
24
* Trường hợp giấy phép khai
thác khoáng sản nhóm II; giấy
phép khai thác khoáng sản
nhóm III; giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm I tại khu vực
có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ
đã được Bộ trưởng Bộ Công
Thương khoanh định và công
bố có một phần diện tích bị
công bố là khu vực cấm hoạt
động khoáng sản hoặc khu vực
tạm thời cấm hoạt động
khoáng sản:
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ và
xem xét, quyết định: 24 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được
hồ sơ đáp ứng quy định;
- Thời hạn trả kết quả giải
quyết: 02 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được kết quả giải
quyết.
* Trường hợp tổ chức, cá
nhân quy định tại khoản 1
Điều 72 của Luật Địa chất và
khoáng sản được cấp giấy
phép khai thác khoáng sản
nhóm IV đề nghị: Thay đổi
khối lượng (trữ lượng)
khoáng sản quy định trong
giấy phép; Mở rộng diện tích,
25
thay đổi chiều sâu khai thác
khoáng sản; Trả lại một phần
diện tích khu vực khai thác
khoáng sản; Tăng công suất
khai thác khoáng sản; Thay
đổi tên gọi của tổ chức, cá
nhân được cấp giấy phép
khai thác khoáng sản nhóm
IV hoặc một phần diện tích
khu vực khai thác khoáng sản
bị công bố là khu vực cấm
hoạt động khoáng sản hoặc
khu vực tạm thời cấm hoạt
động khoáng sản:
- Thời hạn kiểm tra, rà soát
và thẩm định hồ sơ: 11 ngày
làm việc, kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ (trường hợp lấy ý kiến
cơ quan có liên quan thuộc
UBND tỉnh, thời gian giải
quyết tăng thêm 05 ngày làm
việc; trường hợp hồ sơ cần
chỉnh sửa, bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau khi
nhận được hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá nhân được
tăng thêm 05 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết
định: 03 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn thông báo kết quả
giải quyết: 02 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được quyết
26
định của Chủ tịch UBND tỉnh;
- Thời hạn trả kết quả: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ
văn bản, tài liệu chứng minh
việc thc hiện các ngha vụ tài
chính có liên quan.
* Trường hợp tổ chức, cá
nhân quy định tại khoản 2
Điều 72 của Luật Địa chất và
khoáng sản được cấp giấy
phép khai thác khoáng sản
nhóm IV đề nghị: Thay đổi
khối lượng (trữ lượng) khoáng
sản quy định trong giấy phép;
Mở rộng diện tích, thay đổi
chiều sâu khai thác khoáng
sản; Trả lại một phần diện tích
khu vực khai thác khoáng sản;
Tăng công suất khai thác
khoáng sản; Thay đổi tên gọi
của tổ chức, cá nhân được cấp
giấy phép khai thác khoáng
sản nhóm IV; Thay đổi hoặc
bổ sung công trình, dự án sử
dụng khoáng sản hoặc một
phần diện tích khu vực khai
thác khoáng sản bị công bố là
khu vực cấm hoạt động khoáng
sản hoặc khu vực tạm thời cấm
hoạt động khoáng sản:
- Thời hạn kiểm tra, rà soát
và thẩm định hồ sơ: 07 ngày
làm việc, kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ (trường hợp lấy ý kiến
27
cơ quan có liên quan thuộc
UBND tỉnh, thời gian giải
quyết tăng thêm 03 ngày làm
việc; trường hợp hồ sơ cần
chỉnh sửa, bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau khi
nhận được hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá nhân được
tăng thêm 03 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết
định: 02 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn thông báo kết quả
giải quyết: 01 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được quyết
định của Chủ tịch UBND
tỉnh;
- Thời hạn trả kết quả: bàn
giao giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm IV cho tổ
chức đề nghị điều chỉnh giấy
phép ngay khi nhận đủ văn
bản, tài liệu chứng minh việc
thc hiện các ngha vụ tài
chính có liên quan.
* Trường hợp tổ chức, cá
nhân được cấp giấy phép khai
thác khoáng sản nhóm IV đề
nghị điều chỉnh công suất
khai thác khoáng sản nhóm
IV để phục vụ công trình, dự
án quy định tại các điểm a, b,
28
c, d và đ khoản 1a Điều 55
của Luật Địa chất và khoáng
sản:
Thời hạn giải quyết: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ.
19
Trả lại giấy
phép khai
thác khoáng
sản thuộc
thẩm quyền
của Chủ tịch
UBND tỉnh
* Trường hợp tổ chức, cá
nhân đề nghị trả lại giấy
phép khai thác khoáng sản
nhóm II; giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm III; giấy
phép khai thác khoáng sản
nhóm I tại khu vực có khoáng
sản phân tán, nhỏ lẻ đã được
Bộ trưởng Bộ Công Thương
khoanh định và công bố:
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm
tra hồ sơ: 03 ngày làm việc, kể
từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
24 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ đáp ứng quy
định (trường hợp hồ sơ cần
chỉnh sửa, bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau khi
nhận được hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá nhân được
tăng thêm 21 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết
định: 05 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả: 02 ngày
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh.
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
xã.
Sở
Công
Thương
Không
quy định
(1) Điều 57 Luật Địa chất và khoáng
sản.
(2) Điều 65, 67, 110d Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo
quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.
(3) Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP
ngày 04/9/2026 của Chính phủ.
(4) Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư
số 54/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương.
(5) Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư
số 56/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương.
X
Một
phần
X
X
29
làm việc, kể từ ngày nhận được
kết quả giải quyết.
* Trường hợp tổ chức, cá
nhân đề nghị trả lại giấy
phép khai thác khoáng sản
nhóm IV:
- Thời hạn kiểm tra, rà soát
và thẩm định hồ sơ: 18 ngày
làm việc, kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ;
- Thời hạn xem xét, quyết
định: 03 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn thông báo kết
quả giải quyết: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được
quyết định của Chủ tịch
UBND tỉnh;
- Thời hạn trả kết quả: 02
ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ văn bản, tài liệu
chứng minh việc thc hiện
các ngha vụ tài chính có liên
quan.
20
Chuyển
nhượng
quyền khai
thác khoáng
sản thuộc
thẩm quyền
của Chủ tịch
UBND tỉnh
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
24 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ đáp ứng quy
định (trường hợp hồ sơ cần
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh.
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
Sở
Công
Thương
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
(1) Điều 57 Luật Địa chất và khoáng
sản.
(2) Điều 66, 67, 110d Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo
quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.
X
Một
phần
X
X
30
chỉnh sửa, bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau khi
nhận được hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá nhân được
tăng thêm 21 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết
định: 05 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được
kết quả giải quyết.
công cấp
xã.
(3) Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP
ngày 04/9/2026 của Chính phủ.
(4) Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
(5) Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư
số 54/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương.
21
Cấp đổi giấy
phép khai
thác khoáng
sản thuộc
thẩm quyền
của Chủ tịch
UBND tỉnh
* Trường hợp tổ chức, cá
nhân đề nghị cấp đổi giấy
phép khai thác khoáng sản
đối với giấy phép khai thác
khoáng sản được cấp trước
ngày 01/01/2026 và nội dung
giấy phép khai thác khoáng
sản không quy định diện tích
khu vực khai thác khoáng sản
hoặc mức sâu được phép khai
thác:
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ và
xem xét, quyết định: 12 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được
hồ sơ đáp ứng quy định
(trường hợp lấy ý kiến Thủ
tưng Chính phủ trưc khi
quyết định việc cấp đổi giấy
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
xã.
Sở
Công
Thương
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
(1) Điều 57 Luật Địa chất và khoáng
sản.
(2) Điều 61, 67, 153 Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo
quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.
(3) Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP
ngày 04/9/2026 của Chính phủ.
(4) Phụ lục ban hành kèm theo Thông
tư số 58/2026/TT-BCT ngày
15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương.
(5) Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
(6) Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư
số 54/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương.
(7) Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư
số 56/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của
X
Một
phần
X
X
31
phép khai thác khoáng sản đất
hiếm thì thời gian lấy ý kiến
không tính vào thời hạn giải
quyết hồ sơ);
- Thời hạn trả kết quả giải
quyết: 02 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được kết quả giải
quyết.
* Trường hợp tổ chức, cá
nhân đề nghị: (1) Cấp đổi
giấy phép khai thác khoáng
sản đối với giấy phép khai
thác khoáng sản được cấp
trước ngày 01/01/2026 và nội
dung giấy phép khai thác
khoáng sản không quy định
trữ lượng hoặc khối lượng
khoáng sản được phép khai
thác hoặc không quy định
thời hạn khai thác; (2) Thực
hiện việc cấp đổi giấy phép
khai thác khoáng sản kết hợp
với gia hạn, cấp lại hoặc điều
chỉnh giấy phép khai thác
khoáng sản; (3) Cấp đổi giấy
phép khai thác khoáng sản
đối với giấy phép khai thác
khoáng sản được cấp trước
ngày 01/01/2026 và nội dung
giấy phép khai thác khoáng
sản đồng thời thuộc nhiều
trường hợp sau: không quy
định trữ lượng hoặc khối
lượng khoáng sản được phép
Bộ trưởng Bộ Công Thương.
32
khai thác, không quy định
thời hạn khai thác, không quy
định diện tích khu vực khai
thác khoáng sản hoặc mức
sâu được phép khai thác:
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: 24
ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng quy định
(trường hợp hồ sơ cần chỉnh
sửa, bổ sung, thời gian thẩm
định còn lại sau khi nhận
được hồ sơ hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được tăng thêm
21 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết
định: 05 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ trình
phê duyệt (trường hợp lấy ý
kiến Thủ tưng Chính phủ
trưc khi quyết định việc cấp
đổi giấy phép khai thác khoáng
sản đất hiếm thì thời gian lấy ý
kiến không tính vào thời hạn
giải quyết hồ sơ);
- Thời hạn trả kết quả giải
quyết: 02 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được kết quả giải
quyết.
22
Quyết toán
tiền cấp
* Đối với các trường hợp: (1)
Quyết toán theo định kỳ 5
- Trung tâm
Phục vụ
Sở
Công
Không
quy định
(1) Điều 99 Luật Địa chất và khoáng
sản.
X
Một
phần
X
X
33
quyền khai
thác khoáng
sản đối vi
giấy phép
thuộc thẩm
quyền cấp
của Chủ tịch
UBND tỉnh
năm một lần; (2) Quyết toán
khi gia hạn, điều chỉnh, cấp
lại giấy phép khai thác
khoáng sản, khai thác tận thu
khoáng sản, giấy xác nhận
đăng ký thu hồi khoáng sản,
văn bản chấp thuận, cho phép
khai thác, thu hồi khoáng
sản; chuyển nhượng quyền
khai thác khoáng sản, khai
thác tận thu khoáng sản; (3)
Quyết toán khi đóng cửa mỏ;
giấy xác nhận đăng ký thu hồi
khoáng sản, văn bản chấp
thuận, cho phép khai thác,
thu hồi khoáng sản hết hiệu
lực; giấy phép khai thác
khoáng sản, khai thác tận thu
khoáng sản hết hiệu lực
nhưng không phải đóng cửa
mỏ theo quy định tại điểm a
khoản 4 Điều 82 Luật Địa
chất và khoáng sản: Thời hạn
quyết toán tiền cấp quyền
khai thác khoáng sản là 90
ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ đề nghị quyết toán tiền cấp
quyền khai thác khoáng sản
hợp lệ (trường hợp phải bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ thì
thời gian tổ chức, cá nhân bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ không
tính vào thời gian quyết toán
tiền cấp quyền khai thác
khoáng sản).
hành chính
công tỉnh;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
xã.
Thương
(2) Điều 131, 140 Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo
quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.
(3) Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP
ngày 04/9/2026 của Chính phủ.
(4) Phụ lục ban hành kèm theo Thông
tư số 58/2026/TT-BCT ngày
15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương.
34
* Đối với trường hợp quyết
toán tiền cấp quyền khai thác
khoáng sản, tiền trúng đấu
giá quyền khai thác khoáng
sản lần đầu theo quy định tại
điểm b khoản 9 Điều 111 của
Luật Địa chất và khoáng sản:
Thời hạn quyết toán tiền cấp
quyền khai thác khoáng sản
trưc ngày 31/12/2026.
23
Phê duyệt đề
án đóng cửa
mỏ khoáng
sản
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm
tra hồ sơ: 03 ngày làm việc,
kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
50 ngày, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng quy định
(trường hợp hồ sơ cần chỉnh
sửa, bổ sung, thời gian thẩm
định còn lại sau khi nhận
được hồ sơ hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được tăng thêm
21 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết
định phê duyệt: 08 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được hồ
sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả giải
quyết: 02 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được kết quả
giải quyết.
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
xã.
Sở
Công
Thương
Không
quy định
(1) Điều 82, 83 Luật Địa chất và khoáng
sản.
(2) Điều 103 Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo
quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.
(3) Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP
ngày 04/9/2026 của Chính phủ.
(4) Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của Chính phủ.
(5) Phụ lục ban hành kèm theo Thông
tư số 54/2026/TT-BCT ngày
15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương.
(6) Phụ lục ban hành kèm theo Thông
tư số 56/2026/TT-BCT ngày
15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương.
X
Một
phần
X
X
24
Điều chỉnh
nội dung đề
án đóng cửa
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
Sở
Công
Thương
Không
quy định
(1) Điều 82, 83 Luật Địa chất và khoáng
sản.
X
Một
phần
X
X
35
mỏ khoáng
sản đã được
phê duyệt
- Thời hạn thẩm định hồ sơ và
trình phê duyệt: 50 ngày, kể từ
ngày nhận được hồ sơ đáp ứng
quy định (trường hợp hồ sơ
cần chỉnh sửa, bổ sung, thời
gian thẩm định còn lại sau khi
nhận được hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá nhân được
tăng thêm 21 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết
định phê duyệt: 05 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được hồ
sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả giải
quyết: 02 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được kết quả
giải quyết.
công tỉnh
Điện Biên.
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
xã.
(2) Điều 104 Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo
quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.
(3) Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP
ngày 04/9/2026 của Chính phủ.
(4) Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của Chính phủ.
(5) Phụ lục ban hành kèm theo Thông
tư số 56/2026/TT-BCT ngày
15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương.
25
Chấp thuận
phương án
đóng cửa mỏ
khoáng sản
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: 16
ngày làm việc, kể từ ngày có
phiếu tiếp nhận hồ sơ (trường
hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian thẩm định còn
lại sau khi nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ chức, cá
nhân được tăng thêm 08 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết
định phê duyệt: 05 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được hồ
sơ trình phê duyệt;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
xã.
Sở
Công
Thương
Không
quy định
(1) Điều 82, 83 Luật Địa chất và khoáng
sản.
(2) Điều 105 Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo
quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.
(3) Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP
ngày 04/9/2026 của Chính phủ.
(4) Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của Chính phủ.
(5) Phụ lục ban hành kèm theo Thông
tư số 56/2026/TT-BCT ngày
15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương.
X
Một
phần
X
X
36
- Thời hạn trả kết quả giải
quyết: 02 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được kết quả
giải quyết.
26
Quyết định
đóng cửa mỏ
khoáng sản
* Trường hợp ban hành quyết
định đóng cửa mỏ khoáng sản
sau khi tổ chức, cá nhân hoàn
thành các hạng mục và khối
lượng công việc theo đề án
đóng cửa mỏ khoáng sản
được phê duyệt hoặc phương
án đóng cửa mỏ khoáng sản
đã được chấp thuận:
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
40 ngày, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng quy định
(trường hợp hồ sơ cần chỉnh
sửa, bổ sung, thời gian thẩm
định còn lại sau khi nhận
được hồ sơ hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được tăng thêm
12 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết
định phê duyệt: 05 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được hồ
sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả giải
quyết: 02 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được kết quả
giải quyết.
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
xã.
Sở
Công
Thương
Không
quy định
(1) Điều 84 Luật Địa chất và khoáng
sản.
(2) Điều 106 Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo
quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.
(3) Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP
ngày 04/9/2026 của Chính phủ.
(4) Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của Chính phủ.
(5) Phụ lục ban hành kèm theo Thông
tư số 56/2026/TT-BCT ngày
15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương.
X
Một
phần
X
X
37
* Trường hợp ban hành quyết
định đóng cửa mỏ khoáng sản
đối với giấy phép khai thác
khoáng sản, giấy phép khai
thác tận thu khoáng sản chấm
dứt hiệu lực nhưng chưa tiến
hành hoạt động khai thác
khoáng sản:
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ và
xem xét, quyết định: 24 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng quy định;
- Thời hạn trả kết quả: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được
kết quả giải quyết.
* Trường hợp ban hành quyết
định đóng cửa mỏ khoáng sản
nhóm IV:
- Thời hạn tiếp nhận, thẩm
định hồ sơ: Không quy định.
- Thời hạn xem xét, quyết
định phê duyệt: 05 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được hồ
sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả giải
quyết: 02 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được kết quả
giải quyết.
27
Cấp giấy
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra
- Trung tâm
Sở
Theo quy
(1) Điều 69 Luật Địa chất và khoáng
X
Một
X
X
38
phép khai
thác tận thu
khoáng sản
hồ sơ: 03 ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
16 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ đáp ứng quy
định (trường hợp hồ sơ cần
chỉnh sửa, bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau khi
nhận được hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá nhân được
tăng thêm 08 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết
định: 05 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được
kết quả giải quyết.
Phục vụ
hành chính
công tỉnh;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
xã.
Công
Thương
định của
Bộ Tài
chính
sản.
(2) Điều 79, 84 Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo
quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.
(3) Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP
ngày 04/9/2026 của Chính phủ.
(4) Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
(5) Phụ lục ban hành kèm theo Thông
tư số 54/2026/TT-BCT ngày
15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương.
phần
28
Gia hạn giấy
phép khai
thác tận thu
khoáng sản
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm
tra hồ sơ: 03 ngày làm việc,
kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
08 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ đáp ứng quy
định (trường hợp hồ sơ cần
chỉnh sửa, bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau khi
nhận được hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá nhân được
tăng thêm 05 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết
định: 03 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ trình
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
xã.
Sở
Công
Thương
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
(1) Điều 69 Luật Địa chất và khoáng
sản.
(2) Điều 80, 84 Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo
quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.
(3) Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP
ngày 04/9/2026 của Chính phủ.
(4) Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
(5) Phụ lục ban hành kèm theo Thông
tư số 54/2026/TT-BCT ngày
15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
X
Một
phần
X
X
39
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được
kết quả giải quyết.
Thương.
29
Điều chỉnh
giấy phép
khai thác tận
thu khoáng
sản
* Trường hợp tổ chức, cá
nhân khai thác tận thu
khoáng sản đề nghị điều
chỉnh một trong các nội
dung: điều chỉnh khối lượng
khoáng sản; tăng hoặc giảm
công suất khai thác; thay đổi
tên tổ chức, cá nhân; trả lại
một phần diện tích khai thác;
một phần diện tích bị công
bố là khu vực cấm hoạt động
khoáng sản hoặc khu vực
tạm thời cấm hoạt động
khoáng sản; bổ sung khai
thác khoáng sản đi kèm:
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
08 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ đáp ứng quy
định (trường hợp hồ sơ cần
chỉnh sửa, bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau khi
nhận được hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá nhân được
tăng thêm 05 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết
định: 03 ngày làm việc, kể từ
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
xã.
Sở
Công
Thương
Không
quy định
(1) Điều 69 Luật Địa chất và khoáng
sản.
(2) Điều 81, 84 Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo
quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.
(3) Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP
ngày 04/9/2026 của Chính phủ.
(4) Phụ lục ban hành kèm theo Thông
tư số 54/2026/TT-BCT ngày
15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương.
(5) Phụ lục ban hành kèm theo Thông
tư số 56/2026/TT-BCT ngày
15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương.
X
Một
phần
X
X
40
ngày nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được
kết quả giải quyết.
* Trường hợp tổ chức, cá
nhân khai thác tận thu
khoáng sản đề nghị thay đổi
tên tổ chức, cá nhân:
- Thời hạn tiếp nhận, thẩm
định và ra quyết định: 07
ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình phê
duyệt;
- Thời hạn trả kết quả: 02
ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả giải quyết.
30
Trả lại giấy
phép khai
thác tận thu
khoáng sản
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm
tra hồ sơ: 03 ngày làm việc,
kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
08 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ đáp ứng quy
định (trường hợp hồ sơ cần
chỉnh sửa, bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau khi
nhận được hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá nhân được
tăng thêm 05 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết
định: 03 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ trình
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
xã.
Sở
Công
Thương
Không
quy định
(1) Điều 69 Luật Địa chất và khoáng
sản.
(2) Điều 82, 84 Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo
quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.
(3) Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP
ngày 04/9/2026 của Chính phủ.
(4) Phụ lục ban hành kèm theo Thông
tư số 54/2026/TT-BCT ngày
15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương.
(5) Phụ lục ban hành kèm theo Thông
tư số 56/2026/TT-BCT ngày
X
Một
phần
X
X
41
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả: 02
ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả giải quyết.
15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương.
31
Chuyển
nhượng
quyền khai
thác tận thu
khoáng sản
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm
tra hồ sơ: 03 ngày làm việc,
kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
08 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ đáp ứng quy
định (trường hợp hồ sơ cần
chỉnh sửa, bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau khi
nhận được hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá nhân được
tăng thêm 05 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết
định: 03 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả: 02
ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả giải quyết.
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
xã.
Sở
Công
Thương
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
(1) Điều 69 Luật Địa chất và khoáng
sản.
(2) Điều 83, 84 Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo
quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.
(3) Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP
ngày 04/9/2026 của Chính phủ.
(4) Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
(5) Thông tư số 54/2026/TT-BCT ngày
15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương.
X
Một
phần
X
X
32
Xác nhận
đăng ký thu
hồi khoáng
sản thuộc
thẩm quyền
của Chủ tịch
UBND tỉnh
* Trường hợp tổ chức, cá
nhân đề nghị cấp giấy xác
nhận đăng ký thu hồi khoáng
sản trong các trường hợp quy
định tại các điểm a, b, c và đ
khoản 1 Điều 75 của Luật
Địa chất và khoáng sản:
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra
hồ sơ: 01 ngày làm việc, kể từ
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
xã.
Sở
Công
Thương
Không
quy định
(1) Điều 75 Luật Địa chất và khoáng
sản.
(2) Điều 96, 97, 98 Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo
quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.
(3) Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP
ngày 04/9/2026 của Chính phủ.
X
Một
phần
X
X
42
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: 31
ngày làm việc, kể từ ngày có
phiếu tiếp nhận hồ sơ (Trường
hợp hồ sơ phải bổ sung, hoàn
thiện thì thời gian tổ chức, cá
nhân đăng ký thu hồi khoáng
sản hoàn thiện hồ sơ không
tính vào thời gian thẩm định);
- Thời hạn xem xét, quyết
định: 07 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả: 05
ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả giải quyết.
* Trường hợp chủ đầu tư, nhà
đầu tư hoặc nhà thầu thi công
đề nghị sử dụng khoáng sản
dôi dư đã được tập kết tại bãi
thải, bãi chứa nằm trên địa
bàn từ 02 đơn vị hành chính
cấp xã trở lên để phục vụ cho
các công trình, dự án quy định
tại các điểm a, b, c, d và đ
khoản 1a Điều 55 của Luật
Địa chất và khoáng sản:
- Thời hạn tiếp nhận, thẩm
định hồ sơ và xem xét, quyết
định: 10 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được văn bản đề
nghị của chủ đầu tư, nhà đầu
tư hoặc nhà thầu thi công;
(4) Điều 5 Nghị định số 21/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.
(5) Phụ lục ban hành kèm theo Thông
tư số 54/2026/TT-BCT ngày
15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương.
(6) Phụ lục ban hành kèm theo Thông
tư số 56/2026/TT-BCT ngày
15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương.
43
- Thời hạn trả kết quả: 03 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được
kết quả giải quyết.
* Thuộc một trong các trường
hợp sau: (1) Tổ chức, cá nhân
(đã được cấp giấy phép khai
thác khoáng sản trước ngày
16/01/2026) đề nghị sử dụng
khoáng sản là khối lượng tài
nguyên nằm trong ranh giới
khu vực được phép khai thác
mà bắt buộc phải khai đào,
bốc xúc mới thi công được
công trình khai thác mỏ; (2)
Tổ chức, cá nhân đề nghị sử
dụng khoáng sản đã khai thác,
thu hồi trong phạm vi ranh
giới, diện tích khu vực thực
hiện dự án đầu tư khai thác
khoáng sản theo giấy phép
khai thác khoáng sản và đang
được lưu giữ hoặc tập kết tại
các kho chứa, bãi chứa quy
định tại khoản 9 Điều 4 của
Luật số 147/2025/QH15:
- Thời hạn tiếp nhận và thẩm
định hồ sơ: 07 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được văn
bản đề nghị của tổ chức, cá
nhân;
- Thời hạn xem xét, quyết
định: 03 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ trình
44
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả: 01 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được
kết quả giải quyết.
33
Chấp thuận
thăm dò, khai
thác khoáng
sản tại khu
vc cấm hoạt
động khoáng
sản, khu vc
tạm thời cấm
hoạt động
khoáng sản
- Thời hạn tiếp nhận, thẩm
định hồ sơ: 32 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được hồ sơ
đề nghị của tổ chức, cá nhân;
- Thời hạn xem xét, quyết
định: 05 ngày làm vệc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được
kết quả giải quyết.
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
xã.
Sở
Công
Thương
Không
quy định
(1) Điều 26 Luật Địa chất và khoáng
sản.
(2) Điều 14 Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được
sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị
định số 21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ.
(3) Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP
ngày 04/9/2026 của Chính phủ.
(4) Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của Chính phủ.
(5) Phụ lục ban hành kèm theo Thông
tư số 54/2026/TT-BCT ngày
15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương.
(6) Phụ lục ban hành kèm theo Thông
tư số 55/2026/TT-BCT ngày
15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương.
X
Một
phần
X
X
34
Chấp thuận
việc lấy mẫu
để nghiên
cứu, thử
nghiệm công
nghệ chế biến
khoáng sản
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm
tra hồ sơ: 03 ngày làm việc,
kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
15 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ;
- Thời hạn xem xét, quyết
định: 03 ngày làm việc, kể từ
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
xã.
Sở
Công
Thương
Không
quy định
(1) Điều 04 Luật Địa chất và khoáng
sản.
(2) Điều 100a Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo
quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.
(3) Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP
X
Một
phần
X
X
45
ngày nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả giải
quyết: 01 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được kết quả
giải quyết.
ngày 04/9/2026 của Chính phủ.
(4) Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
(5) Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư
số 59/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương.
35
Chấp thuận
nội dung
đánh giá mức
độ ảnh hưởng
của việc thc
hiện d án
đầu tư tại khu
vc d trữ
khoáng sản
quốc gia
13 ngày làm việc, kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ.
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
xã.
Sở
Công
Thương
Không
quy định
(1) Điều 33 Luật Địa chất và khoáng
sản.
(2) Điều 31 Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được
sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị
định số 21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ.
(3) Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP
ngày 04/9/2026 của Chính phủ.
(4) Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của Chính phủ.
X
Một
phần
X
X
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ
quan
thực
hiện
Phí, lệ
phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cách thức thực hiện
Trc
tiếp
Trc
tuyến
BC
CI
Phi
địa
gii
1 1
Xác nhận
đăng ký thu
hồi khoáng
sản thuộc
thẩm quyền
của Chủ tịch
Ủy ban nhân
dân cấp xã
* Trường hợp tổ chức, cá
nhân đề nghị cấp giấy xác
nhận đăng ký thu hồi khoáng
sản trong các trường hợp quy
định tại điểm d khoản 1 Điều
75 của Luật Địa chất và
khoáng sản
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
UBND
cấp xã
Không
quy định
(1) Điều 75 Luật Địa chất và khoáng
sản.
(2) Điều 96, 97, 98 Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025
của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026
của Chính phủ.
X
Một
phần
X
X
46
tra hồ sơ: 01 ngày làm việc,
kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: 31
ngày làm việc, kể từ ngày có
phiếu tiếp nhận hồ sơ (Trường
hợp hồ sơ phải bổ sung, hoàn
thiện thì thời gian tổ chức, cá
nhân đăng ký thu hồi khoáng
sản hoàn thiện hồ sơ không
tính vào thời gian thẩm định);
- Thời hạn xem xét, quyết
định: 07 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được
kết quả giải quyết.
* Trường hợp chủ đầu tư, nhà
đầu tư hoặc nhà thầu thi công
đề nghị sử dụng khoáng sản
dôi dư đã được tập kết tại bãi
thải, bãi chứa trở lên để phục
vụ cho các công trình, dự án
quy định tại các điểm a, b, c, d
và đ khoản 1a Điều 55 của
Luật Địa chất và khoáng sản
- Thời hạn tiếp nhận, thẩm
định hồ sơ và xem xét, quyết
định: 10 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được văn bản đề
nghị của chủ đầu tư, nhà đầu
tư hoặc nhà thầu thi công;
- Thời hạn trả kết quả: 03
xã.
(3) Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-
CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ.
(4) Phụ lục ban hành kèm theo
Thông tư số 54/2026/TT-BCT ngày
15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương.
47
ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả giải quyết.
2
Quyết toán
tiền cấp
quyền khai
thác khoáng
sản thuộc
thẩm quyền
của Chủ tịch
Ủy ban nhân
dân cấp xã
Thời hạn quyết toán tiền cấp
quyền khai thác khoáng sản là
90 ngày, kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ đề nghị quyết toán tiền
cấp quyền khai thác khoáng
sản hợp lệ (trường hợp phải
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ thì
thời gian tổ chức, cá nhân bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ không
tính vào thời gian quyết toán
tiền cấp quyền khai thác
khoáng sản).
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
xã.
UBND
cấp xã
Không
quy định
(1) Điều 99 Luật Địa chất và khoáng
sản.
(2) Điều 131, 140 Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025
của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026
của Chính phủ.
(3) Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-
CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ.
(4) Phụ lục ban hành kèm theo
Thông tư số 58/2026/TT-BCT ngày
15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương.
X
Một
phần
X
X

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2119/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Điện Biên

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2119/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 1032/QĐ-UBND
  • Văn bản liên quan Quyết định 2119/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×