- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 2354/QĐ-UBND Thái Bình 2023 Danh mục TTHC thuộc Sở Khoa học và Công nghệ
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 2354/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Lại Văn Hoàn |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
26/10/2023 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Hành chính Khoa học-Công nghệ |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2354/QĐ-UBND
Công bố danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi và bãi bỏ tại Thái Bình
Ngày 26/10/2023, Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình đã ban hành Quyết định 2354/QĐ-UBND công bố danh mục các thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký ban hành.
Quyết định này áp dụng cho các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Thái Bình, bao gồm các lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ, sở hữu trí tuệ, năng lượng, nguyên tử, an toàn bức xạ và hạt nhân.
Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành
Quyết định công bố 10 thủ tục hành chính mới, bao gồm các thủ tục như đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ, công nhận kết quả nghiên cứu khoa học, hỗ trợ kinh phí hoặc mua công nghệ, và cấp giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp. Các thủ tục này có thời hạn giải quyết từ 5 ngày đến 3 tháng tùy theo loại thủ tục và không có phí trừ một số trường hợp cụ thể.
Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
Có 11 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, chủ yếu liên quan đến việc cấp, gia hạn, sửa đổi giấy phép tiến hành công việc bức xạ và cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ. Những thay đổi này bao gồm điều chỉnh thẩm quyền thực hiện và căn cứ pháp lý.
Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ
Quyết định cũng bãi bỏ 8 thủ tục hành chính, trong đó có các thủ tục liên quan đến đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ, công nhận kết quả nghiên cứu khoa học, và cấp giấy chứng nhận tổ chức đủ điều kiện hoạt động giám định sở hữu công nghiệp.
Các thủ tục hành chính mới, sửa đổi và bãi bỏ này sẽ được cập nhật vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính và triển khai thực hiện theo quy định.
Xem chi tiết Quyết định 2354/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 26/10/2023
Tải Quyết định 2354/QĐ-UBND
|
ỦY BAN NHÂN DÂN Số: 2354/QĐ-UBND |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Thái Bình, ngày 26 tháng 10 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
Công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành , thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ
___________________
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ các Quyết định của Bộ Khoa học và Công nghệ: Số 1564/QĐ-BKHCN ngày 21/7/2023, số 1668/QĐ-BKHCN ngày 01/8/2023 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành/bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ; số 1915/QĐ-BKHCN ngày 28/8/2023 về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực năng lượng, nguyên tử, an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ; số 2060/QĐ-BKHCN ngày 13/9/2023 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ; số 2105/QĐ-BKHCN ngày 18/9/2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 59/TTr-SKHCN ngày 24/10/2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 10 (mười) thủ tục hành chính mới ban hành; 11 (mười một) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 08 (tám) thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ. Nội dung chi tiết các thủ tục hành chính này thực hiện theo các quyết định công bố thủ tục hành chính của Bộ Khoa học và Công nghệ tại danh mục từng thủ tục hành chính (có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan cập nhật vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính, xây dựng, ban hành quy trình nội bộ, quy trình chi tiết các thủ tục hành chính tại Điều 1 Quyết định này, thời hạn chậm nhất là 15 ngày kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành; phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan triển khai thực hiện.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
KT. CHỦ TỊCH |
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG;
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số 2354/QĐ-UBND ngày 26/10/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình)
______________________________
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
STT |
Tên TTHC |
Lĩnh vực |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước và nhiệm vụ khoa học và công nghệ do quỹ của Nhà nước trong lĩnh vực khoa học và công nghệ tài trợ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
Trong thời gian 05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Tầng 1, Nhà Triển lãm thông tin tỉnh, Khu vực Quảng trường 14/10, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình) |
Không |
Quyết định số 1564/QĐ-BKHCN ngày 21/7/2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
2 |
Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
Trong thời gian 05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Không |
Quyết định số 1564/QĐ-BKHCN ngày 21/7/2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
|
3 |
Đăng ký thông tin kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được mua bằng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
Không quy định |
Không |
Quyết định số 1564/QĐ-BKHCN ngày 21/7/2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
|
4 |
Thủ tục công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
25 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ |
Không |
Quyết định số 1668/QĐ-BKHCN ngày 01/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
|
5 |
Thủ tục hỗ trợ kinh phí, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
25 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ |
Không |
Quyết định số 1668/QĐ-BKHCN ngày 01/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
|
6 |
Thủ tục mua sáng chế, sáng kiến |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
25 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ |
Không |
Quyết định số 1668/QĐ-BKHCN ngày 01/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
|
7 |
Thủ tục hỗ trợ kinh phí hoặc mua công nghệ được tổ chức, cá nhân trong nước tạo ra từ kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sản xuất sản phẩm quốc gia, trọng điểm, chủ lực |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
25 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ |
Không |
Quyết định số 1668/QĐ-BKHCN ngày 01/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
|
8 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp |
Sở hữu trí tuệ |
01 tháng kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ |
250.000 đồng |
Quyết định số 2060/QĐ-BKHCN ngày 13/9/2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
|
9 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp |
Sở hữu trí tuệ |
20 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ |
250.000 đồng |
Quyết định số 2060/QĐ-BKHCN ngày 13/9/2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
|
10 |
Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp |
Sở hữu trí tuệ |
03 tháng kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ |
Không quy định |
Quyết định số 2060/QĐ-BKHCN ngày 13/9/2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ |
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Nội dung sửa đổi, bổ sung |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
2.002380.000.00.00. H54 |
Thủ tục cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế. (Thủ tục số 28 Phần II Phụ lục Quyết định số 883/QĐ-UBND ngày 12/5/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh) |
- Thẩm quyền thực hiện; - Căn cứ pháp lý. |
Quyết định số 1915/QĐ-BKHCN ngày 28/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
2 |
2.002381.000.00.00. H54 |
Thủ tục gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế. (Thủ tục số 29 Phần II Phụ lục Quyết định số 883/QĐ-UBND ngày 12/5/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh) |
- Thẩm quyền thực hiện; - Căn cứ pháp lý. |
Quyết định số 1915/QĐ-BKHCN ngày 28/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
3 |
2.002382.000.00.00. H54 |
Thủ tục sửa đổi giấy phép tiến hành công việc bức xạ -sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế. (Thủ tục số 30 Phần II Phụ lục Quyết định số 883/QĐ-UBND ngày 12/5/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh) |
- Thẩm quyền thực hiện; - Căn cứ pháp lý. |
Quyết định số 1915/QĐ-BKHCN ngày 28/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
4 |
2.002383.000.00.00. H54 |
Thủ tục bổ sung giấy phép tiến hành công việc bức xạ -sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế. Thủ tục số 31 Phần II Phụ lục Quyết định số 883/QĐ-UBND ngày 12/5/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh) |
- Thẩm quyền thực hiện; - Căn cứ pháp lý. |
Quyết định số 1915/QĐ-BKHCN ngày 28/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
5 |
2.002384.000.00.00. H54 |
Thủ tục cấp lại giấy phép tiến hành công việc bức xạ -sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế. (Thủ tục số 32 Phần II Phụ lục Quyết định số 883/QĐ-UBND ngày 12/5/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh) |
- Thẩm quyền thực hiện; - Căn cứ pháp lý. |
Quyết định số 1915/QĐ-BKHCN ngày 28/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
6 |
2.002379.000.00.00. H54 |
Thủ tục cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ (đối với người phụ trách an toàn cơ sở X-quang chẩn đoán trong y tế). (Thủ tục số 33 Phần II Phụ lục Quyết định số 883/QĐ-UBND ngày 12/5/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh) |
- Thẩm quyền thực hiện; - Căn cứ pháp lý. |
Quyết định số 1915/QĐ-BKHCN ngày 28/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
7 |
2.002385.000.00.00. H54 |
Thủ tục khai báo thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế (Thủ tục số 34 Phần II Phụ lục Quyết định số 883/QĐ-UBND ngày 12/5/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh) |
- Thẩm quyền thực hiện; - Căn cứ pháp lý. |
Quyết định số 1915/QĐ-BKHCN ngày 28/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
8 |
1.001786.000.00.00.H54 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lần đầu cho tổ chức khoa học và công nghệ (Thủ tục số 14 Phần I Phụ lục Quyết định số 883/QĐ-UBND ngày 12/5/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh) |
- Căn cứ pháp lý. |
Quyết định số 2105/QĐ-BKHCN ngày 18/9/2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
9 |
1.001747.000.00.00.H54 |
Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ (Thủ tục số 16 Phần I Phụ lục Quyết định số 883/QĐ-UBND ngày 12/5/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh) |
- Căn cứ pháp lý. |
Quyết định số 2105/QĐ-BKHCN ngày 18/9/2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
10 |
1.001716.000.00.00.H54 |
Cấp Giấy chứng nhận hoạt động lần đầu cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ (Thủ tục số 17 Phần I Phụ lục Quyết định số 883/QĐ-UBND ngày 12/5/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh) |
- Căn cứ pháp lý. |
Quyết định số 2105/QĐ-BKHCN ngày 18/9/2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
11 |
1.001677.000.00.00.H54 |
Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ (Thủ tục số 19 Phần I Phụ lục Quyết định số 883/QĐ-UBND ngày 12/5/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh) |
- Căn cứ pháp lý. |
Quyết định số 2105/QĐ-BKHCN ngày 18/9/2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ |
III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
1.004473.000.00.00.H54 |
Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước và nhiệm vụ khoa học và công nghệ do quỹ của Nhà nước trong lĩnh vực khoa học và công nghệ tài trợ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (Thủ tục số 22 Phần I Phụ lục Quyết định số 883/QĐ-UBND ngày 12/5/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh) |
Quyết định số 1564/QĐ-BKHCN ngày 21/7/2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
2 |
1.004460.000.00.00.H54 |
Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước (Thủ tục số 23 Phần I Phụ lục Quyết định số 883/QĐ-UBND ngày 12/5/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh) |
Quyết định số 1564/QĐ-BKHCN ngày 21/7/2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
3 |
1.004467.000.00.00.H54 |
Đăng ký thông tin kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được mua bằng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (Thủ tục số 24 Phần I Phụ lục Quyết định số 883/QĐ-UBND ngày 12/5/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh) |
Quyết định số 1564/QĐ-BKHCN ngày 21/7/2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
4 |
1.002935.000.00.00.H54 |
Thủ tục công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu (Thủ tục số 02 Phần I Phụ lục Quyết định số 883/QĐ-UBND ngày 12/5/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh) |
Quyết định số 1668/QĐ-BKHCN ngày 01/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
5 |
2.001164.000.00.00.H54 |
Thủ tục hỗ trợ kinh phí, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu (Thủ tục số 03 Phần I Phụ lục Quyết định số 883/QĐ-UBND ngày 12/5/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh) |
Quyết định số 1668/QĐ-BKHCN ngày 01/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
6 |
2.001148.000.00.00.H54 |
Thủ tục mua sáng chế, sáng kiến (Thủ tục số 04 Phần I Phụ lục Quyết định số 883/QĐ-UBND ngày 12/5/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh) |
Quyết định số 1668/QĐ-BKHCN ngày 01/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
7 |
1.003542.000.00.00.H54 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận tổ chức đủ điều kiện hoạt động giám định sở hữu công nghiệp (Thủ tục số 35 Phần I Phụ lục Quyết định số 883/QĐ-UBND ngày 12/5/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh) |
Quyết định số 2060/QĐ-BKHCN ngày 13/9/2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
8 |
2.001483.000.00.00.H54 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức đủ điều kiện hoạt động giám định sở hữu công nghiệp (Thủ tục số 36 Phần I Phụ lục Quyết định số 883/QĐ-UBND ngày 12/5/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh) |
Quyết định số 2060/QĐ-BKHCN ngày 13/9/2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!