• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2100/QĐ-UBND Tuyên Quang 2026 phê duyệt danh mục tái cấu trúc quy trình thủ tục hành chính

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 25/08/2026 15:57 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2100/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đỗ Anh Tuấn
Trích yếu: Phê duyệt danh mục và nội dung tái cấu trúc quy trình dựa trên dữ liệu đối với thủ tục hành chính do địa phương ban hành trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
20/08/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Doanh nghiệp Xây dựng Hành chính Khoa học-Công nghệ Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2100/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2100/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2100/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tuyên Quang, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt Danh mục và nội dung tái cấu trúc quy trình dựa trên
dữ liệu đối với thủ tục hành chính do địa phương ban hành
trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Ngh định s 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng
8 năm 2017 của Chính ph sửa đổi, b sung mt s điu ca các ngh định liên
quan đến kim soát th tc hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; Nghị định số
310/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, b sung mt
s điu ca Ngh định s 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 ca Chính
ph v thc hin th tục hành chính trên môi trường điện tử, được sửa đổi, b
sung bi Ngh định s 68/2024/NĐ-CP, Ngh định s 69/2024/NĐ-CP Ngh
định s 118/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính ph v thc hin th tc nh chính theo chế mt ca, mt ca liên
thông ti B phn Mt ca Cng Dch v công quc gia (được sửa đổi, b sung
và hp nht tại Văn bản hp nht s 6050/2026/VBHN--BTP ngày 06 tháng 8
năm 2026 của B pháp);
Căn cứ Ngh quyết s 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của
Chính ph quy định ct giảm, đơn giản hóa th tc hành chính da trên d liu;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 ca
Văn phòng Chính phủ ng dn v nghip v kim soát th tc hành chính;
Căn c Thông số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của n
phòng Chính ph quy định mt s ni dung bin pháp thi hành trong s a
h sơ, kết qu gii quyết th tc hành chính và thc hin th tc hành chính trên
môi trường đin t;
Căn c Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn
phòng Chính ph ng dn thi hành mt s ni dung ca Ngh định s
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 ca Chính ph v thc hin th tc
hành chính theo chế mt ca, mt ca liên thông ti B phn Mt ca Cng
Dch v công quc gia;
2100
20
8
2
Căn cứ Công văn số 7795/VPCP-CĐS ngày 06 tháng 8 năm 2026 của Văn
phòng Chính ph v vic trin khai ct giảm, đơn giản hóa th tc hành chính
da trên d liu;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tại Tờ trình số
3239/TTr-VP ngày 20 tháng 8 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Danh mục và nội dung tái cấu trúc quy trình dựa trên dữ
liệu đối với thủ tục hành chính do địa phương ban hành trên địa bàn tỉnh Tuyên
Quang, c th như sau:
1. Danh mc th tc hành chính đưc tái cu trúc thuc thm quyn gii
quyết ca các cp chính quyền trên đa bàn tnh Tuyên Quang (Chi tiết ti Ph
lc I kèm theo).
2. Ni dung tái cu trúc quy trình da trên d liu ca th tc hành chính
cung cp dch v công trc tuyến (Chi tiết ti Ph lc II kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Các sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân các xã, phường:
a) Thiết lập quy tnh đin tgii quyết thtc hành chính theo ni dung i cấu
trúc quy trình đã được phê duyt, kiểm th, tích hợp đưa quy trình vào vận nh.
b) T chc tiếp nhận, hưng dn và gii quyết th tục nh chính theo quy trình
đã được tái cu trúc; khai thác, s dng dữ liệu thay thế giấy t trong tnh phn hồ sơ
theo quy đnh; không yêu cầu tm thành phn h sơ, tng tin ngi quy định.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh:
Kiểm tra, đôn đốc các quan, đơn vị thiết lập, cập nhật quy trình giải
quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
của tỉnh theo nội dung tái cấu trúc quy trình được pduyệt; phối hợp hướng dẫn,
kiểm thử, tích hợp và đưa quy trình vào vận hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban,
ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường tổ chức, nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4; (thực hiện)
- Văn phòng Chính phủ;
- Cục KSTTHC - Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Trưởng các Phòng khối NCTH;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm TTHN tỉnh;
- Lưu: VT, PVHCC (Oanh).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đỗ Anh Tuấn
Ph lc I
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết đnh s: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của
Ch tch UBND tnh Tuyên Quang)
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
A
TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH
I
Lĩnh vực: Kinh tế hp tác và Phát trin nông thôn (S Nông nghip và
Môi trường)
1
1
1.014472
Phê duyt d án, kế hoch liên kết trong các ngành, ngh,
lĩnh vực khác không thuộc lĩnh vực sn xut, tiêu th sn
phm nông nghip thuộc các Chương trình mục tiêu quc
gia: Gim nghèo bn vng, Xây dng nông thôn mi
II
Lĩnh vực: H tr doanh nghip nh và va (S tài chính)
2
1
1.014739
Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ vừa trên địa bàn tỉnh Tuyên
Quang giai đoạn 2026-2030
III
Lĩnh vực: H tr pháp lý cho doanh nghip nh và va (S Tư pháp)
3
1
2.002908
Th tc thc hin chính sách bi ng kiến thc pháp lut
cho doanh nghip nh va
4
2
2.002909
Th tc thc hin chính sách h tr vấn pháp lut cho
doanh nghip nh và va
IV
Lĩnh vực: Công nghip công ngh s (S Khoa hc và Công ngh)
5
1
2.002899
H tr kinh phí phát trin nhân lc ng nghip công ngh s
6
2
2.002900
H tr d án sn xut sn phm, cung cp dch v công
ngh s
7
3
2.002901
H tr d án khi nghip sáng to trong công nghip công
ngh s
8
4
2.002902
H tr doanh nghip thc hin d án thiết kế chip bán dn
9
5
2.002903
H tr doanh nghip tham gia chui cung ng bán dn
B
TH TC HÀNH CHÍNH CP XÃ
Lĩnh vực: Kinh tế hp tác và Phát trin nông thôn (S Nông nghip và
Môi trường)
10
1
1.014473
Phê duyt d án, kế hoch liên kết trong các ngành, ngh,
lĩnh vc khác không thuc lĩnh vc sn xut, tiêu th sn
2100
20
8
2
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
phm ng nghip thuc c Chương trình mc tiêu quc
gia
11
2
1.014474
Phê duyt d án, phương án phát triển sn xut, dch v ca
cộng đồng thuộc các Chương trình mục tiêu quc gia
C
TH TC HÀNH CHÍNH DÙNG CHUNG (Cp tnh, cp xã)
*
Lĩnh vực: Đường b (S Xây dng)
12
1
1.014738
Chp thun thiết kế nút giao đấu nối vào đường địa phương
đang khai thác
13
2
1.014766
Cấp phép thi công nút giao đu ni vào đường địa phương
đang khai thác
3
Ph lc II
NI DUNG TÁI CU TRÚC QUY TRÌNH DA TRÊN D LIU CA
TH TC HÀNH CHÍNH CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN
A. TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH
I. Lĩnh vực: Kinh tế hp tác và Phát trin nông thôn
1. Phê duyt d án, kế hoch liên kết trong các ngành, ngh, lĩnh vực khác
không thuộc lĩnh vực sn xut, tiêu th sn phm nông nghip thuộc các Chương trình
mc tiêu quc gia: Gim nghèo bn vng, y dng nông tn mi.
Mã th tc: 1.014472
Tên th tc: Phê duyt d án, kế hoch liên kết trong các ngành, nghề, lĩnh vc
khác không thuc lĩnh vc sn xut, tiêu th sn phm nông nghip thuc các
Chương trình mục tiêu quc gia: Gim nghèo bn vng, Xây dng nông thôn mi
1. Cp thc hin: Cp tỉnh (đối vi các d án, kế hoch liên kết có hoạt động sn
xut trong phm vi t 02 xã, phường trn)
2. Lĩnh vực: Kinh tế hp tác và Phát trin nông thôn
3. Trình t thc hin:
3.1
Np h th tc hành chính
Ch trì liên kết gi 01 b h sơ đến B phn Tiếp nhn và Tr kết qu ca S Nông
nghiệp Môi trường đối vi vi ngun vn thuộc Chương trình mục tiêu quc gia
xây dng nông thôn mi hoặc Chương trình mục tiêu quc gia gim nghèo bn
vng.
Cách thc thc hin:
- Trường hp np trc tiếp: T chc, cá nhân np h trực tiếp đến B phn Tiếp
nhn và Tr kết qu ca S Nông nghiệp Môi trường ti Trung tâm Phc v hành
chính công tnh hoc Trung tâm Phc v hành chính công cp xã.
- Trưng hp gi qua Dch v Bưu chính: T chc, cá nhân gi qua dch v BCCI
(Bưu cc của Bưu điện) đến Sng nghiệp và Môi trường ti Trung tâm Phc v
hành chính công tnh hoc Trung tâm Phc v hành chính công cp xã.
- Trường hp np qua Dch v công trc tuyến mt phn: T chc, nhân truy cp
Cng Dch vng quc gia (http://dichvucong.gov.vn) và thc hiện đăng ký/đăng
nhp tài khon, xác thực định danh điện t, chn dch v công, np h trực tuyến
theo hướng dn.
Địa điểm np h :
- Trc tiếp hoc qua Dch v Bưu chính tại: Ti Trung tâm Phc v hành chính công
tnh hoc Trung tâm Phc v hành chính công cp xã.
4
- Qua Dch v công trc tuyến trên Cng Dch v công quc gia tại đa ch
(http://dichvucong.gov.vn).
Thành phn h sơ:
STT
Tên thành phn h
Tiêu chun h
S
ng
Gi trc tiếp
hoc qua Dch v
Bưu chính
Gi trc tuyến
1
Đơn đề ngh v vic h tr
thc hin d án, kế hoch
phát trin sn xut liên kết
theo chui giá tr (PLI.
Mu s 01)
Bản chính văn
bn giy
Đin t hóa thành
phn h sơ tự động
(Điền d liu vào
E-Form t cơ sở d
liu dùng chung)
01
2
Ni dung d án, kế hoch
liên kết (PLI. Mu s 02)
Bản chính văn
bn giy
Bản điện t đưc
ký s hoc bn
sao điện t
01
3
Bn tha thun c đơn vị
làm ch trì liên kết (PLI.
Mu s 03)
Bn chính văn
bn giy
Bản điện t đưc
ký s hoc bn
sao điện t
01
4
Giy chng nhận đăng ký
kinh doanh hoc Giy
chng nhận đăng hợp
tác hoc Quyết định
thành lập đơn vị
Khai thác t CSDL quc gia v đăng
doanh nghip. Trường hp không khai
thác đưc hoặc thông tin khai thác được
không đầy đ, không chính xác thì yêu
cu t chc, nhân np bn chính hoc
bn sao chng thc giy t i vi
trường hp np trc tiếp hoc dch v
bưu chính); văn bản điện t. hoc bn
sao điện t chng thc hoc bn sao
đin t i với trường hp np trc
tuyến).
01
5
Văn bản chứng minh năng
lc của đơn vị ch trì liên
kết
Bn chính hoc
bn sao chng
thc văn bản giy
Bản điện t đưc
ký s hoc bn
sao điện t
01
6
Giy chng nhn tiêu
chun chất lượng sn
phm, hàng hóa, dch v
hoc Bn cam kết v tiêu
chun chất lượng sn
phm, hàng hóa, dch v
Bn chính hoc
bn sao chng
thc văn bản giy
Bản điện t đưc
ký s hoc bn
sao điện t
01
7
Hợp đồng liên kết
Bn sao chp t
bn chính
Bn chụp điện t
t bn chính hoc
01
5
bản sao điện t
đưc chng thc
theo quy định
S ng h sơ: 01 b.
3.2
Tiếp nhn h sơ TTHC
- H sơ tiếp nhn trc tiếp: Cán b, công chc, viên chc tiếp nhn h (sau đây
gi chung Cán b mt ca) ti Trung tâm Phc v hành chính công tnh hoc
Trung tâm Phc v hành chính công cấp hướng dn, h tr công dân đăng ký,
đăng nhập tài khon, chun b np h điện tử. Trường hp công dân không có
nhu cu np h điện t cán b Mt ca thc hin tiếp nhn phi xem xét, kim
tra tính chính xác, đầy đủ ca h sơ; quét (scan), số hoá h sơ và lưu trữ h sơ điện
t, cp nhật vào cơ sở d liu ca H thng thông tin gii quyết TTHC tnh.
Trường hp h sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, cán b Mt ca phi
ng dn công dân b sung, hoàn thin h theo quy đnh nêu rõ lý do theo
mu Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ;
Trường hp t chi nhn h sơ, cán bộ Mt ca phi nêu lý do theo mu Phiếu
t chi gii quyết h sơ thủ tc hành chính.
Trường hp h đầy đủ, chính xác theo quy định, cán b Mt ca tiếp nhn h
và lp Giy tiếp nhn h sơ và hẹn ngày tr kết qu.
- H tiếp nhn qua Dch v Bưu chính: Cán b Mt ca phi xem xét, kim tra
tính chính xác, đầy đủ ca h sơ; quét (scan), s hoá h và lưu trữ h điện t,
cp nhật vào cơ sở d liu ca H thng thông tin gii quyết TTHC tnh.
Trường hp h sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, cán b Mt ca phi
ng dn b sung, hoàn thin h sơ.
Trường hp t chi nhn h sơ, cán bộ Mt ca phi nêu lý do theo mu Phiếu
t chi gii quyết h sơ thủ tc hành chính;
Trường hp h đầy đủ, chính xác theo quy định, cán b Mt ca tiếp nhn h
và lp Giy tiếp nhn h sơ và hẹn ngày tr kết qu.
- H tiếp nhn trc tuyến: Cán b Mt ca phi xem xét, kim tra tính chính xác,
đầy đủ ca h sơ. Sau khi kim tra, nếu bảo đảm các điều kiện để tiếp nhn, cán b
Mt ca tiếp nhn, cp mã h thủ tc hành chính và x h theo quy trình.
Trường hp h chưa đầy đủ, chính xác hoc không thuc thm quyn gii quyết
theo quy định, cán b Mt ca phi có thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hưng
dn c thể, đầy đ mt lần để công dân b sung đầy đủ, chính xác hoc gửi đúng
đến cơ quan có thẩm quyn.
Vic thông báo được gi qua tài khon ca công dân trên Cng Dch v công quc
gia tại địa ch (http://dichvucong.gov.vn).
3.3.
Gii quyết, tr h , kết qu gii quyết TTHC
6
c 1: Sau khi nhận đủ h d án, kế hoch liên kết theo quy đnh, S Nông
nghiệp và Môi trường thành lp Hội đồng thẩm định h và Tổ giúp vic cho Hi
đồng, tiến hành t chc thẩm định, trình UBND tnh: 15 ngày làm vic.
Ch tch Hội đồng thẩm định lãnh đạo S Nông nghiệp Môi trường (đối vi
d án, kế hoch s dng ngun vn thuộc Chương trình mục tiêu quc gia xây dng
nông thôn mới Chương trình mục tiêu quc gia gim nghèo bn vng) các thành
viên là lãnh đạo S Tài chính và các s ngành liên quan, lãnh đạo y ban nhân dân
cấp xã nơi có d án, kế hoch liên kết; các ngành, lĩnh vc chuyên môn và chuyên
gia độc lp hoc thành phn khác (nếu cn thiết).
Cách thc thc hin: Trc tiếp hoc gi liên thông qua H thng thông tin gii
quyết TTHC tnh.
Địa điểm gi h sơ trực tiếp: Ti Trung tâm Phc v hành chính công tnh.
Thành phn h sơ:
STT
Tên thành phn h
Tiêu chun h
S
ng
Gi trc tiếp
Gi liên thông
qua HTTTGQ
TTHC
1
T trình ca S Nông
nghiệp và Môi trường
Bản chính văn
bn giy
Bản điện t
đưc ký s
01
2
D tho Quyết định phê
duyt d án, kế hoch h
tr phát trin sn xut
liên kết theo chui giá tr
Bn d thảo văn
bn giy
Bn d tho
đin t
01
3
H đã tiếp nhn ca t
chc, nhân ti Trung
tâm Phc v hành chính
công cp tnh/xã.
Bn chính hoc
bản sao văn bản
giy
Bn ký s đin
t hoc h sơ số
hoá
01
c 2: UBND tnh tiếp nhn h sơ, phê duyệt và gi kết qu cho S Nông nghip
Môi trường để tr cho t chức, nhân. Trong trường hp không chp thun phi
có văn bản tr li và nêu rõ lý do: 10 ngày làm vic.
Cách thc thc hin: Trc tiếp hoc gi liên thông qua H thng thông tin gii
quyết TTHC tnh.
Địa điểm gi kết qu trc tiếp: Ti Trung tâm phc v hành chính công tnh.
Kết qu gii quyết:
STT
Tên kết qu TTHC
Tiêu chun kết qu
7
Gi trc tiếp
Gi liên thông
qua HTTTGQ
TTHC
S
ng
1
Quyết định phê duyt d
án, kế hoch h tr phát
trin sn xut liên kết
theo chui giá tr thuc
các Chương trình mục
tiêu quc gia
Bản chính văn
bn giy
Bản điện t
đưc ký s
01
c 3: S ng nghip i trường tr kết qu cho t chc, nhân theo quy
định.
Cách thc thc hin: Trc tiếp hoc qua Dch v Bưu chính hoặc dch v công trc
tuyến.
Địa điểm tr kết qu:
- Trc tiếp hoc qua Dch v Bưu chính: Tại Trung tâm Phc v hành chính công
tnh/Trung tâm Phc v hành chính công cp xã.
- DVC trc tuyến: Qua tài khon ca t chc, nhân trên Cng Dch v công quc
gia tại địa ch (http://dichvucong.gov.vn).
Kết qu gii quyết:
STT
Tên kết qu TTHC
Tiêu chun kết qu
S
ng
Tr trc tiếp hoc
qua Dch v Bưu
chính
Tr trc tuyến
1
Quyết định phê duyt d
án, kế hoch h tr phát
trin sn xut liên kết theo
chui giá tr thuc các
Chương trình mục tiêu
quc gia
Bản chính văn
bn giy
Bản điện t đưc
ký s
01
4
Thi hn gii quyết:
- Theo quy định ca pháp lut: 25 ngày làm vic k t ngày nhận được h
sơ hợp l.
- Theo thc tế tại địa phương: 25 ngày m vic k t ngày nhận được h
hp l.
5
Đối tượng thc hin th tc hành chính:
Các cơ quan, tổ chc, cá nhân tham gia hoc có liên quan trong qun lý, t
chc thc hin các d án, kế hoch phát trin sn xut liên kết theo chui
8
giá tr; d án, phương án phát triển sn xut cộng đồng được h tr t ngun
ngân sách nhà nước thuộc đối ợng được quy định tại Điều 2 Ngh quyết
s 08/2025/NQ-HĐND ngày 24 tháng 10 năm 2025 ca Hội đồng nhân dân
tỉnh quy định chính sách h tr liên kết sn xut và tiêu th sn phm nông
nghiệp; định mc, ni dung h tr, mu h sơ, trình tự, th tc, tiêu chí la
chn d án, kế hoạch, phương án hỗ tr phát trin sn xut thuc vốn chương
trình mc tiêu quốc gia trên địa bàn tnh Tuyên Quang.
6
Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- quan thực hin: S Nông nghiệp Môi trường đối vi d án, kế hoch
s dng ngun vn thuộc Chương trình mục tiêu quc gia xây dng nông
thôn mới và Chương trình mc tiêu quc gia gim nghèo bn vng.
- Cơ quan phối hp: Các S, ngành liên quan.
- Cơ quan có thẩm quyn: y ban nhân dân tnh.
7
Phí, l phí: Không.
8
Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành chính: Đáp ứng điều kin theo
quy đnh ti khoản 1 Điều 21 Ngh định s 27/2022/NĐ-CP được sửa đổi,
b sung ti khoản 12 Điều 1 Ngh định s 38/2023/NĐ-CP. Phù hp vi kế
hoch phát trin kinh tế xã hi của địa phương.
9
Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
Ngh quyết s 08/2025/NQ-HĐND ngày 24 tháng 10 năm 2025 ca Hi
đồng nhân dân tỉnh quy đnh chính sách h tr liên kết sn xut và tiêu th
sn phm nông nghiệp; định mc, ni dung h tr, mu h sơ, trình t, th
tc, tiêu chí la chn d án, kế hoch, phương án hỗ tr phát trin sn xut
thuc vốn chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tnh Tuyên Quang.
10
Mu thành phn h :
- Đơn đề ngh v vic h tr thc hin d án, kế hoch phát trin sn xut
liên kết theo chui giá tr (PLI. Mu s 01);
- Ni dung d án, kế hoch liên kết (PLI. Mu s 02);
- Bn tha thun c đơn vị làm ch trì liên kết (PLI. Mu s 03).
9
PLI. Mu s 01
TÊN ĐƠN V ĐỀ XUT
D ÁN, K HOCH
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
Số: …/…
….., ngày …. tháng …. năm ….
ĐƠN ĐỀ NGH
V vic h tr thc hin d án, kế hoch phát trin sn xut liên kết theo
chui giá tr
Kính gi:
1
…………………………………………
Tên đơn vị ch trì liên kết đề xut d án: ………………………………….....
Người đại din theo pháp luật: ………………………………..……………….
Chc vụ: …………………………………….………………………………...
Giấy đăng ký kinh doanh số/Quyết định thành lập…………... ngày cấp……
Địa chỉ: ………………………………………………………………………
Đin thoại: ………………………Fax: ……………..Email: ………………
Căn cứ Chương trình mục tiêu quốc gia……… (tên đơn vị ch trì liên kết đề
xut d án) đề nghị:1…..
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên d án, kế hoch liên kết: ………………………………………………
2. Loi sn phm, dch vụ: ………………………………………………….....
3. Địa bàn thc hiện: …………………………………………………………..
4. Quy mô d án, kế hoạch: ………………………………………………..
5. Tiến độ thc hin d kiến: …………………………………………………
II. ĐỀ NGH H TR CA NHÀ NƯỚC
1. Nội dung kinh phí đ ngh h tr (thuyết minh chi tiết ni dung, mc
kinh phí đề ngh
h tr t ngân sách nhà nước): ………..
2. Tng vốn, kinh phí đ ngh h trợ: …………………………………………
Chi tiết các năm đề ngh h tr (nếu h tr trong nhiều năm):
…………………
III. CAM KT: …..…..(tên đơn vị ch trì liên kết đề xut d án) cam kết:
1
Ghi chú: Tên quan cấp tnh, hoặc đơn v trc thuộc quan cấp tnh theo
y quyn.
10
1. Chu trách nhim toàn diện trước pháp lut v tính chính xác ca nhng
thông tin trên đây.
2. Thc hiện đầy đủ các th tc và thc hiện đúng nội dung đã đăng ký theo
quy định khi có quyết định h tr của cơ quan có thẩm quyn.
3. Đảm bảo đúng s ng và t l kinh phí đối ứng quy định ti thiu t các
bên tham gia liên kết theo nội dung đã đăng d án được cp thm quyn
phê duyt.
4. Chp hành nghiêm chỉnh các quy định ca pháp lut.
IV. TÀI LIU KÈM THEO (lit kê danh mc các tài liu liên quan gi
kèm):………/.
Nơi nhận:
- Như kính gi;
- Lưu.
CH TRÌ LIÊN KT
(Ký, ghi h tên, đóng dấu)
11
PLI. Mu s 02
TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
…, ngày … tháng … năm …
TÊN D ÁN, K HOCH LIÊN KT
Phn I
GII THIU V D ÁN, K HOCH LIÊN KT
I. CH TRÌ LIÊN KT
1. Thông tin chung v ch trì liên kết
- Người đại din theo pháp luật: ………………………………………………
- Chc vụ: ……………………………………………………………………
- Giấy đăng kinh doanh số ……………………, ngày cấp …………………
- Địa chỉ: ………………………………………………………………….....
- Đin thoại: ………….…………Fax:…………..……Email: ……………
2. Thông tin chứng minh năng lực của đơn vị ch trì liên kết
3. Mức đóng góp vốn đối ng của đơn vị ch trì liên kết
II. CÁC ĐỐI TƯỢNG LIÊN KẾT (đối với trường hp doanh nghip, hp
tác xã tham gia liên kết)
1. Đơn vị tham gia liên kết th nht:
a) Thông tin chung v đơn vị tham gia liên kết
- Người đại din theo pháp luật: ………………………………………………
- Chc vụ: ………………………………………………………………..…
- Giấy đăng kinh doanh số………………………, ngày cấp ………………
- Địa chỉ: …………………………………………………….……………....
- Đin thoại: …….………………Fax:……………………… Email: …...…..
b) Thông tin chứng minh năng lực của đơn vị tham gia liên kết
c) Mức đóng góp vốn đối ng của đơn vị tham gia liên kết
2. Đơn vị tham gia liên kết th hai:
a) Thông tin chung v đơn vị tham gia liên kết
- Người đại din theo pháp luật: ………………………………………………
- Chc vụ: …………………………………………………………………….
12
- Giấy đăng ký kinh doanh s …………………ngày cấp ……………………
- Địa chỉ: ………………………………………………………………….......
- Đin thoại: …………………Fax: ……………………..Email: ……………
b) Thông tin chứng minh năng lực của đơn vị tham gia liên kết
c) Mức đóng góp vốn đối ng của đơn vị tham gia liên kết
(Kèm theo biên bn ký kết gia ch trì liên kết và đơn vị tham gia liên kết).
3. Đơn vị liên kết th …………………:
(Thông tin cần làm rõ tương tự các đơn vị trên)
4. S ợng người dân, h gia đình là đối tượng h tr của chương trình mục
tiêu quc gia tham gia d án, liên kết
(Kèm theo danh sách xác nhn hoc biên bn kết gia ch tliên kết
và người dân tham gia liên kết).
III. S CN THIẾT CĂN CỨ PHÁP LÝ XÂY DNG D ÁN, K
HOCH LIÊN KT
(Lit danh mục các văn bản liên quan làm căn c y dng d án, kế
hoch liên kết)
Phn II
NI DUNG D ÁN LIÊN KT
I. MC TIÊU, THỜI GIAN, ĐỊA ĐIỂM THC HIN D ÁN, K
HOCH LIÊN KT
1. Mc tiêu chung
2. Mc tiêu c th
3. Thi gian trin khai
4. Địa điểm, quy mô
II. NI DUNG D ÁN, K HOCH LIÊN KT
1. Ni dung, mc kinh phí c th cho tng hoạt động
(Phương án, kế hoch sn xut, kinh doanh, tiêu th sn phm, cung ng dch
v; d toán chi tiết theo từng năm kế hoch; các ch s đầu ra gn vi các mc thi
gian thc hin d án, kế hoch; ni dung và chi phí h tr cho h gia đình, hoặc
ngưi dân thuộc đối tượng h tr của chương trình mc tiêu quc gia;...)
2. Tng chi phí thc hin d án, kế hoch liên kết
Làm tng mc kinh phí cần huy động, cấu tng ngun vn (ngân sách
nhà nước, vn ca ch trì liên kết, vn tham gia ca bên liên kết hoc phần đóng góp
của người dân bng tin hoc hin vật quy đổi thành tin, vn tín dng).
3. D kiến kết qu đầu ra, hiu qu thc hin ca d án theo năm ngân sách
và đến thời điểm kết thúc d án, kế hoch liên kết
13
4. Phương án mua sắm vật tư, trang thiết b phc v sn xut cung ng dch v.
III. CÁC NỘI DUNG ĐỀ NGH H TR T NGÂN SÁCH NHÀ
C xut chi tiết ni dung, mc vn, thi gian h tr t ngân sách nhà nước)
IV. K HOCH T CHC THC HIN D ÁN, K HOCH LN KT
V. ĐÁNH GIÁ HIỆU QU D ÁN/PHƯƠNG ÁN/KẾ HOCH
1. Hiu qu ca d án (kinh tế, môi trường, hi): ..........................................
2. Kết qu đầu ra ca d án: ..............................................................................
3. Tác động ca d án (các ri ro v th trường, thiên tai, môi trường, t chc
thc hin, các ri ro khác và gii pháp khc phc).
Phn III
CAM KT TRÁCH NHIM VÀ KIN NGH
I. CÁC NI DUNG CAM KT TRÁCH NHIM TRONG THC HIN
D ÁN, K HOCH LIÊN KT
1. Làm trách nhim cam kết ca ch trì liên kết, các bên tham gia liên
kết. Trong đó làm cam kết v: Chất lượng sn phm, dch v b trí vn ca
ch trì liên kết, các bên liên kết để thc hin các ni dung, hoạt đng d án, kế hoch;
ni dung chi phí h tr cho h gia đình, hoặc người dân thuộc đối tượng h tr
của chương trình mục tiêu quc gia.
2. Chế tài x và chế thu hi vn h tr t ngân sách nhà nước trong
trường hợp đơn vị ch trì vi phm cam kết và các ni dung khác có liên quan.
II. ĐỀ XUT, KIN NGH
CH TRÌ LIÊN KT
(Ký, ghi rõ h tên và đóng dấu)
14
PLI. Mu s 03
BN THA THUN
V VIC C ĐƠN VỊ LÀM CH TRÌ LIÊN KT
Ngày ... tháng ... năm ..., tại ....................... chúng tôi là các bên tham gia liên
kết, bao gm:
1. Đơn vị tham gia liên kết th nht:
- Người đại din theo pháp luật: ………………………………………………
- Chc vụ: …………………………………………………………………….
- Giấy đăng ký kinh doanh số ……………, ngày cấp …………………….….
- Địa chỉ: ……………………………………………………………...............
- Đin thoại: …………….……Fax: ……….…………..Email: ……………..
2. Đơn vị tham gia liên kết th hai:
- Người đại din theo pháp luật: ………………………………………………
- Chc vụ: ……………………………………………………………….…
- Giấy đăng ký kinh doanh số ……………, ngày cấp ………………………..
- Địa chỉ: …………………………………………………………………….
- Đin thoại: ………………….……Fax: ……….…………..Email: ………
3. Đơn vị liên kết th........:
(Thông tin cn làmtương tự các đơn vị trên)
Các bên tham gia liên kết thng nht c đơn v làm ch đầu tư dự án liên kết
(hoc ch trì liên kết) như sau:
I. ĐƠN VỊ LÀM CH TRÌ LIÊN KT
II. THÔNG TIN CHUNG V LIÊN KT
1. Địa bàn liên kết
2. Sn phm, dch v thc hin liên kết
3. Quy mô liên kết
4. Quyn hn, trách nhim ca các bên tham gia liên kết
III. VN THC HIN D ÁN, K HOCH LIÊN KT
1. Tng vn thc hin d án, kế hoch
2. S vốn đề ngh h tr
3. Đối ng ca các bên tham gia liên kết
(Bao gm c vn bng tin hoc hin vt của người dân tham gia liên kết được
quy đổi thành tin)
4. Các ngun vn khác
IV. THC HIN LIÊN KT
15
1. Trách nhim ca các bên tham gia liên kết (ghi rõ trách nhim ca mi bên
tham gia liên kết)
2. Các cam kết cho trường hp phát sinh sửa đổi các nội dung được tha thun
Các bên tham gia liên kết trong Biên bn tha thun này thng nht vi
các nội dung đã thỏa thun. Biên bn tha thun có hiu lc k t ngày ký và đưc
thc hin trong sut thi gian thc hin D án, kế hoch liên kết. Các bên tham gia
liên kết trách nhim thc hiện đầy đủ cam kết ca mi bên trong qtrình thc
hin, các bên th sửa đổi các nội dung được tha thuận nhưng không đưc làm
thay đổi ni dung ca D án liên kết đã được cơ quan có thẩm quyn phê duyt.
Bn tha thuận này được lập thành…………. bn giá tr nnhau. Các
bên tham gia liên kết gi …………. bản, ch trì liên kết gi ………. bản./.
Ch ký ca các bên tham gia d án liên kết
ĐƠN VỊ THAM GIA LIÊN KT
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu)
ĐƠN VỊ THAM GIA LIÊN KT
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu)
ĐƠN VỊ THAM GIA LIÊN KT
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu)
ĐƠN VỊ THAM GIA LIÊN KT
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu)
16
* Ni dung quy trình:
Th t
công
vic
Ni dung công vic c
th
Đơn vị/người thc
hin
Thi
gian
thc
hin
(ngày/
gi
Cơ quan phối
hp (nếu có)
c 1
Tiếp nhn, kim tra h
sơ, gửi giy tiếp nhn h
sơ và hẹn tr kết qu
CCVC trc ti
Trung tâm phc v
hành chính công cp
tnh/cp xã
¼ ngày
làm
vic
c 2
Thành lp Hi đồng
thẩm đnh, T giúp vic
cho Hội đồng. Kim tra
thẩm định h sơ:
- Trường hp h
không đủ điu kin, gi
văn bản ti t chc,
nhân và nêu rõ lý do.
- Trường hp h sơ hợp
l, S Nông nghip và
Môi trường trình Ch
tch y ban nhân dân
tnh phê duyt.
Công chức, lãnh đạo
phòng Kinh tế hp
tác, Chi cc Phát
trin nông thôn
Qun lý chất lượng,
S Nông nghip
Môi trường
13,5
ngày
làm
vic
- Sở Tài chính
các sở
ngành liên
quan.
- Lãnh đo
UBND cp xã
nơi có d án, kế
hoch liên kết
- Các ngành,
lĩnh vực
chuyên môn
chuyên gia độc
lập hoặc thành
phần khác (nếu
cần thiết)
c 3
duyt T trình, trình
y ban nhân dân tnh
Lãnh đạo S Nông
nghip và Môi
trường
01
ngày
làm
vic
c 4
- Xem xét, phê duyt
Quyết định
- Chuyn kết qu th tc
hành chính đến Trung
tâm Phc v hành chính
công tnh
Ch tch y ban
nhân dân tnh hoc
y quyền cho người
đứng đầu cơ quan
chuyên môn thuc
y ban nhân dân
tỉnh; Văn thư
10
ngày
làm
vic
c 5
Tr kết qu, thông báo
cho cá nhân, t chức đến
nhn tr kết qu th tc
hành chính
CCVC trc ti
Trung tâm phc v
hành chính công cp
tnh/cp xã
¼ ngày
làm
vic
17
II. Lĩnh vực: H tr doanh nghip nh và va
1. H tr doanh nghip nhvừa trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang giai đoạn
2026-2030
Mã th tc: 1.014739
Tên th tc: H tr doanh nghip nh và vừa trên địa bàn tnh Tuyên Quang giai
đon 2026-2030
1. Cp thc hin: Cp tnh
2. Lĩnh vực: H tr doanh nghip nh và va
3. Trình t thc hin:
3.1
Np h th tc hành chính
Trong thi hn 30 ngày, k t ngày được cp Giy chng nhận đăng doanh
nghip, doanh nghip nh va gi h đề xut nhu cu h tr v con du
ch ký s đến S i chính để đưc xem xét h tr theo quy định.
Cách thc thc hin:
- Trường hp np trc tiếp: Doanh nghip np h trực tiếp đến B phn Tiếp
nhn và Tr kết qu ca S Tài chính ti Trung tâm Phc v hành chính công tnh
hoc Trung tâm Phc v hành chính công cp xã.
- Trường hp gi qua Dch v Bưu chính: T chc, cá nhân gi qua dch v BCCI
(Bưu cục của Bưu điện) đến S Tài chính ti Trung tâm Phc v hành chính công
tnh hoc Trung tâm Phc v hành chính công cp xã.
- Trường hp np qua Dch v công trc tuyến toàn trình: T chc, nhân truy
cp Cng Dch v công quc gia (http://dichvucong.gov.vn) thc hiện đăng
ký/đăng nhập tài khon, xác thực định danh điện t, chn dch v công, np h
trc tuyến theo hướng dn.
Địa điểm np h :
- Trc tiếp hoc qua Dch v Bưu chính tại: Ti Trung tâm Phc v hành chính công
tnh hoc Trung tâm Phc v hành chính công cp xã.
- Qua Dch v công trc tuyến trên Cng Dch v công quc gia tại đa ch
(http://dichvucong.gov.vn).
Thành phn h sơ:
STT
Tên thành phn h
Tiêu chun h
S
ng
Gi trc tiếp
hoc qua Dch v
Bưu chính
Gi trc tuyến
18
1
T khai xác định doanh
nghip siêu nh, doanh
nghip nh, doanh nghip
vừa đề xut nhu cu h
tr;
Bản chính văn
bn giy
Đin t hóa thành
phn h sơ tự động
(Điền d liu vào
E-Form t cơ sở d
liu dùng chung)
01
2
Giy chng nhận đăng ký
doanh nghip
Khai thác t CSDL quc gia v đăng
ký doanh nghip
01
S ng h sơ: 01 b.
3.2
Tiếp nhn h sơ TTHC
- H sơ tiếp nhn trc tiếp: Cán b, công chc, viên chc tiếp nhn h (sau đây
gi chung Cán b mt ca) ti Trung tâm Phc v hành chính công tnh hoc
Trung tâm Phc v hành chính công cấp hướng dn, h tr công dân đăng ký,
đăng nhập tài khon, chun b np h điện tử. Trường hp công dân không có
nhu cu np h điện t cán b Mt ca thc hin tiếp nhn phi xem xét, kim
tra tính chính xác, đầy đủ ca h sơ; quét (scan), số hoá h sơ và lưu trữ h sơ điện
t, cp nhật vào cơ sở d liu ca H thng thông tin gii quyết TTHC tnh.
Trường hp h sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, cán b Mt ca phi
ng dn công dân b sung, hoàn thin h theo quy đnh nêu rõ lý do theo
mu Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ;
Trường hp t chi nhn h sơ, cán bộ Mt ca phi nêu lý do theo mu Phiếu
t chi gii quyết h sơ thủ tc hành chính.
Trường hp h đầy đủ, chính xác theo quy định, cán b Mt ca tiếp nhn h
và lp Giy tiếp nhn h sơ và hẹn ngày tr kết qu.
- H tiếp nhn qua Dch v Bưu chính: Cán b Mt ca phi xem xét, kim tra
tính chính xác, đầy đủ ca h sơ; quét (scan), s hoá h và lưu trữ h điện t,
cp nhật vào cơ sở d liu ca H thng thông tin gii quyết TTHC tnh.
Trường hp h sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, cán b Mt ca phi
ng dn b sung, hoàn thin h sơ.
Trường hp t chi nhn h sơ, cán bộ Mt ca phi nêu lý do theo mu Phiếu
t chi gii quyết h sơ thủ tc hành chính;
Trường hp h đầy đủ, chính xác theo quy định, cán b Mt ca tiếp nhn h
và lp Giy tiếp nhn h sơ và hẹn ngày tr kết qu.
- H tiếp nhn trc tuyến: Cán b Mt ca phi xem xét, kim tra tính chính xác,
đầy đủ ca h sơ. Sau khi kim tra, nếu bảo đảm các điều kiện để tiếp nhn, cán b
Mt ca tiếp nhn, cp mã h thủ tc hành chính và x h theo quy trình.
Trường hp h chưa đầy đủ, chính xác hoc không thuc thm quyn gii quyết
theo quy định, cán b Mt ca phi có thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hưng
dn c thể, đầy đ mt lần để công dân b sung đầy đủ, chính xác hoc gửi đúng
đến cơ quan có thẩm quyn.
19
Vic thông báo được gi qua tài khon ca công dân trên Cng Dch v công quc
gia tại địa ch (http://dichvucong.gov.vn).
3.3.
Gii quyết, tr h , kết qu gii quyết TTHC
c 1: Chuyên viên phòng Doanh nghiệp và Đăng kinh doanh tiếp nhn h sơ,
xem xét: yêu cu doanh nghip sửa đổi hoàn thin h sơ hỗ tr
Trường hp doanh nghiệp không đủ điu kin h tr, chuyên viên phòng Doanh
nghiệp Đăng kinh doanh d thảo thông báo trình lãnh đo phong xem xét,
phê duyt.
Trường hp doanh nghiệp đủ điu kin h tr nhưng h chưa hợp l, chuyên viên
phòng Doanh nghiệp Đăng kinh doanh ng dn doanh nghip hoàn thin
h .
Trường hp doanh nghiệp đủ điu kin h tr h hợp l, chuyên viên phòng
Doanh nghip và Đăng ký kinh doanh d tho thông báo v vic h tr cho doanh
nghip, trong thông báo th hin s doanh nghip, tên doanh nghip, ni dung
h trợ, trình lãnh đạo phòng xem xét, phê duyt: 12 ngày làm vic.
Cách thc thc hin: Trc tiếp hoc gi trên h thng thông tin gii quyết th tc
hành chính
Thành phn h sơ:
STT
Tên thành phn h
Tiêu chun h
S
ng
1
D tho thông báo v vic
h tr cho doanh nghip.
Bản điện t đưc ký s
01
c 2: Lãnh đo phòng Doanh nghiệp Đăng kinh doanh xem xét, phê duyệt,
chuyn kết qu ra Trung tâm Phc v hành chính công
Kết qu gii quyết:
STT
Tên thành phn h
Tiêu chun h
S
ng
Gi trc tiếp
Gi liên thông qua
HTTTGQ
TTHC
1
Thông báo v vic h tr
cho doanh nghip
Bản chính văn
bn giy
Bản điện t đưc
ký s
01
c 3: Cán b trc s Tài chính trc ti Trung tâm phc v hành chính công tr
kết qu cho doanh nghiệp theo quy định
Cách thc thc hin: H thng t động gi kết qu đã được s đến cho doanh
nghip thông qua Cng Dch v công. Trong trưng hp pháp luật quy định phi
20
tr bn giy hoặc người dân nhu cu, vic tr kết qu s đưc thc hin trc tiếp
hoc qua dch v bưu chính.
Địa điểm tr kết qu:
- Trc tiếp hoc qua Dch v Bưu chính: Tại Trung tâm Phc v hành chính công
tnh/Trung tâm Phc v hành chính công cp xã.
- DVC trc tuyến: Qua tài khon ca t chc, nhân trên Cng Dch v công quc
gia tại địa ch (http://dichvucong.gov.vn).
STT
Tên thành phn h
Tiêu chun h
S
ng
Gi trc tiếp
Gi liên thông qua
HTTTGQ
TTHC
1
Thông báo v vic h tr
cho doanh nghip
Bản chính văn
bn giy
Bản điện t đưc
ký s
01
c 4: Đơn vị cung cp dch v thc hin bàn giao, nghim thu sn phm h tr
cho doanh nghiệp được h tr
4
Thi hn gii quyết:
- Theo quy định ca pháp lut: Trong thi hn 14 ngày làm vic, k t ngày
nhận được h sơ đề xut nhu cu h tr hp l.
- Theo thc tế tại địa phương: Trong thời gian 12 ngày làm vic, k t ngày
nhận được h sơ đề xut nhu cu h tr hp l.
5
Đối tượng thc hin th tc hành chính: Doanh nghip nh và va
6
Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan trực tiếp thc hin: S Tài chính, đơn vị thc hin dch v h tr.
- Cơ quan phối hp (nếu có): Không.
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: S Tài chính.
7
Phí, l phí: Không.
8
Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Doanh nghip đưc
thành lập trên địa bàn tnh, t chc hoạt động theo quy định ca pháp lut
v doanh nghiệp, đáp ứng các tiêu chí xác đnh doanh nghip nh va
theo quy định tại Điều 5 Ngh định s 80/2021/NĐ-CP Quy định chi tiết và
ng dn thi hành mt s điu ca Lut H tr doanh nghip nh và va.
9
Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut H tr doanh nghip nh và va ngày 12/6/2017;
- Ngh đnh s 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 ca Chính ph quy đnh chi
tiết và hướng dn thi hành mt s điu ca Lut H tr doanh nghip nh
và va;
21
- Thông s 06/2022/TT-BKHĐT ngày 10/5/2022 ca B trưởng B Kế
hoạch và Đầu tư hưng dn mt s điu ca Ngh định s 80/2021/NĐ-CP
ngày 26/8/2021 ca Chính ph quy định chi tiết và hướng dn thi hành mt
s điu ca Lut H tr doanh nghip nh và va;
- Ngh quyết s 20/2025/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 của Hội đng nhân
dân tỉnh Quy định mt s chính sách h tr doanh nghip nh va trên
địa bàn tỉnh Tuyên Quang giai đon 2026-2030.
10
Mu thành phn h :
Mu t khai xác định doanh nghip siêu nh, doanh nghip nh, doanh
nghip vừa đề xut nhu cu h tr (áp dng theo mu ti Ph lc ban
hành kèm theo Ngh đnh s 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 ca Chính
ph).
22
Áp dng ph lc
ban hành kèm theo Ngh định s
80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021
ca Chính ph
T KHAI XÁC ĐNH DOANH NGHIP SIÊU NH, DOANH
NGHIP NH, DOANH NGHIP VA VÀ ĐỀ XUT NHU CU H TR
1. Thông tin chung v doanh nghip:
Tên doanh nghip: ...........................................................................................
Mã s doanh nghip/Mã s thuế: ............................................................................
Loi hình doanh nghip: .........................................................................................
Địa ch tr s chính: ..................................................................................................
Qun/huyn: .................................................. Tnh/thành ph: ...............................
Đin thoi: ........................ Fax: ...................................Email: ..............................
2. Thông tin v tiêu chí xác định quy mô doanh nghip:
Lĩnh vc sn xut, kinh doanh chính: ........................................................................
S lao đng d kiến: ......................................................
Trong đó, S lao động n: .................Vốn điều l: ......................... Việt Nam đồng.
4. Doanh nghip t xác định thuộc quy mô (tích X vào ô tương ứng)
2
:
□ Doanh nghiệp siêu nh □ Doanh nghip nh Doanh nghip va
5. Các nội dung đ xut h tr (Doanh nghip la chn mt hoc nhiu ni dung h tr):
□ Hỗ tr 01 con du pháp nhân lần đu
□ Hỗ tr 01 chs s dụng trong 03 năm đầu tiên sau khi thành lp
DOANH NGHIP CAM KT
1. V tính chính xác liên quan ti thông tin ca doanh nghip.
2. Chp hành nghiêm chỉnh các quy định ca pháp lut Vit Nam.
..., ngày ... tháng ... năm ...
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT CA DOANH NGHIP
(Ký, ghi rõ h tên; chc v)
* Quy trình ni b gii quyết th tc hành chính:
2
Tiêu chí xác định doanh nghip nh và va thc hin theo quy định tại Điều 5 Ngh định s 80/2021/NĐ-CP ngày
26/8/2021 ca Chính ph.
Lưu ý: Doanh nghiệp kê khai đầy đủ thông tin nêu trên để làm căn cứ xác định điều kin, nhu cu h tr .
23
Th t
công vic
Ni dung công vic c th
Đơn vị/người thc
hin
Thi gian thc
hin (ngày/gi
c 1
Tiếp nhn, kim tra h sơ,
gi giy tiếp nhn h sơ
hn tr kết qu
CCVC trc ti
Trung tâm phc v
hành chính công
cp tnh/cp xã
1 ngày làm vic
c 2
X lý h sơ: Đối chiếu vi
các điều kin h tr, d tho
thông báo đ ngh h tr
doanh nghip nh va
(hoc d tho Thông báo v
vic doanh nghiệp không đủ
điu kin h tr)
Chuyên viên
phòng Doanh
nghiệp và Đăng ký
kinh doanh
7 ngày làm vic
c 3
ban hành thông báo h
tr (hoc Thông báo v vic
doanh nghiệp không đ điu
kin h tr)
Lãnh đạo phòng
Doanh nghip và
Đăng ký kinh
doanh
02 ngày làm
vic
c 4
Tr kết qu TTHC
CCVC trc ti
Trung tâm PVHCC
2 ngày làm vic
c 5
Nghim thu sn phm:
Doanh nghip nhn sn
phm h tr
Phòng Doanh
nghiệp và Đăng ký
kinh doanh, đơn vị
cung cp dch v,
doanh nghip
Không tính thi
gian
24
III. Lĩnh vực: H tr pháp lý cho doanh nghip nhva
1. Th tc thc hin chính sách bi dưng kiến thc pháp lut cho doanh
nghip nh và va
Mã th tc: 2.002908
Tên th tc: Th tc thc hin chính sách bi ng kiến thc pháp lut cho doanh
nghip nh va
1. Cp thc hin: Cp tnh
2. Lĩnh vực: H tr pháp lý cho doanh nghip nh và va
3. Trình t thc hin:
3.1
Np h th tc hành chính
Các t chức đại din doanh nghip sau khi t chc bồi dưng kiến thc pháp lut
cho doanh nghip nh và va gi h sơ đến S Tư pháp.
Cách thc thc hin:
- Trưng hp np trc tiếp: T chc, cá nhân np h sơ trực tiếp đến S pháp
(S 501, đường 17/8, phường Minh Xuân, tnh Tuyên Quang).
- Trường hp gi qua Dch v Bưu chính: T chc, nhân np h trực tiếp
đến S Tư pháp (S 501, đường 17/8, phường Minh Xuân, tnh Tuyên Quang).
- Trường hp np qua Dch v công trc tuyến mt phn: T chc, nhân truy
cp Cng Dch v công quc gia (http://dichvucong.gov.vn) thc hiện đăng
ký/đăng nhập tài khon, xác thực định danh điện t, chn dch v công, np h
trc tuyến theo hướng dn.
Địa điểm np h :
- Trc tiếp hoc qua Dch v Bưu chính tại: Ti S Tư pháp (S 501, đường 17/8,
phưng Minh Xuân, tnh Tuyên Quang).
- Qua Dch v công trc tuyến trên Cng Dch v công quc gia tại địa ch
(http://dichvucong.gov.vn).
Thành phn h sơ:
STT
Tên thành phn h
Tiêu chun h
S
ng
Gi trc tiếp
hoc qua
Dch v Bưu
chính
Gi trc
tuyến
1
Hợp đng t chc bồi dưỡng kiến
thc pháp lut cho doanh nghip
nh va; Chng t thanh toán,
quyết toán kinh phí t chc bi
Bn chính hoc
bản sao văn bản
giy
Bn ký s
đin t hoc
h sơ số hoá
01
25
ng kiến thc pháp lut cho
doanh nghip nh và va.
S ng h sơ: 01 b.
3.2
Tiếp nhn h sơ TTHC
- H sơ tiếp nhn trc tiếp: n b, công chc, viên chc tiếp nhn h (sau đây
gi chung Cán b mt ca) ti S pháp hướng dn, h tr t chức đại din
doanh nghip đăng ký, đăng nhập tài khon, chun bnp h sơ điện tử. Trường
hp t chức đại din doanh nghip không nhu cu np h sơ điện t cán b Mt
ca thc hin tiếp nhn phi xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đ ca h sơ;
quét (scan), s hoá h lưu trữ h điện t, cp nhật vàosở d liu ca
H thng thông tin gii quyết TTHC tnh.
Trường hp h chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, cán b Mt ca phi
ng dn t chức đại din doanh nghip b sung, hoàn thin h sơ theo quy định
và nêu rõ lý do theo mu Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ;
Trường hp t chi nhn h sơ, cán bộ Mt ca phi nêu rõ lý do theo mu Phiếu
t chi gii quyết h sơ thủ tc hành chính.
Trường hp h sơ đầy đủ, chính xác theo quy đnh, cán b Mt ca tiếp nhn h
sơ và lập Giy tiếp nhn h sơ và hẹn ngày tr kết qu.
- H sơ tiếp nhn qua Dch v u chính: Cán b Mt ca phi xem xét, kim tra
tính chính xác, đầy đủ ca h sơ; quét (scan), số hoá h và lưu trữ h đin
t, cp nhật vào cơ sở d liu ca H thng thông tin gii quyết TTHC tnh.
Trường hp h chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, cán b Mt ca phi
ng dn b sung, hoàn thin h sơ.
Trường hp t chi nhn h sơ, cán bộ Mt ca phi nêu rõ lý do theo mu Phiếu
t chi gii quyết h sơ thủ tc hành chính;
Trường hp h sơ đầy đủ, chính xác theo quy đnh, cán b Mt ca tiếp nhn h
sơ và lập Giy tiếp nhn h sơ và hẹn ngày tr kết qu.
- H tiếp nhn trc tuyến: Cán b Mt ca phi xem xét, kim tra tính chính
xác, đầy đ ca h sơ. Sau khi kim tra, nếu bảo đảm các điu kiện đ tiếp nhn,
cán b Mt ca tiếp nhn, cp mã h thủ tc hành chính x lý h theo quy
trình. Trường hp h chưa đầy đ, chính xác hoc không thuc thm quyn gii
quyết theo quy định, cán b Mt ca phi có thông báo, nêu rõ ni dung, lý do và
ng dn c thể, đầy đủ mt lần để t chức đại din doanh nghip b sung đầy
đủ, chính xác hoc gi đúng đến cơ quan có thẩm quyn.
Việc thông báo được gi qua tài khon ca t chức đại din doanh nghip trên
Cng Dch v công quc gia tại địa ch (http://dichvucong.gov.vn).
3.3.
Gii quyết, tr h , kết qu gii quyết TTHC
c 1: Sau khi nhn đủ h sơ của c t chức đại din doanh nghip, phòng Ph
biến, giáo dc pháp lut, S pháp tiếnnh thẩm định h của các t chức đại
din doanh nghip, d thảo n bản trình Giám đc s: 05 ngày làm vic
26
Cách thc thc hin: Trc tiếp hoc gi liên thông qua H thng thông tin gii
quyết TTHC tnh.
Địa điểm gi h sơ trực tiếp: Ti S Tư pháp (S 501, đường 17/8, phường Minh
Xuân, tnh Tuyên Quang)
Thành phn h sơ:
STT
Tên thành phn h
Tiêu chun h
S
ng
Gi trc tiếp
Gi trc
tuyến
1
D tho Biên bn thanh lý hp
đồng t chc bồi dưỡng kiến thc
pháp lut gia S Tư pháp với các
t chức đại din doanh nghip.
Bn d tho
văn bản giy
Bn d
thảo điện t
01
2
Chng t thanh toán
Bn chính văn
bn giy
Bn ký s
đin t
hoc h
s hoá
01
3
Quyết toán kinh phí
Bản chính văn
bn giy
Bn ký s
đin t
hoc h
s hoá
01
4
H tổng hp ca các t chức đại
din doanh nghip tham gia bi
ng kiến thc pháp lut
Bn chính
vâng để em
xd cái Tvăn
bn giy
H sơ số
hóa
01
c 2: Giám đốc s pháp tiếp nhn h sơ, xem xét, p duyt Biên bn thanh
lý hợp đồng t chc bồi dưỡng kiến thc pháp lut vi các t chức đại din doanh
nghip. Trường hp không chp thun phải có văn bản tr li và nêu rõ do: 03
ngày làm vic.
Cách thc thc hin: Trc tiếp gi liên thông qua H thng thông tin gii quyết
TTHC tnh.
Địa điểm gi h sơ trực tiếp: Ti S Tư pháp (S 501, đường 17/8, phường Minh
Xuân, tnh Tuyên Quang)
Kết qu gii quyết:
STT
Tên kết qu TTHC
Tiêu chun kết qu
27
Tr trc tiếp
hoc qua
Dch v Bưu
chính
Tr trc
tuyến
S
ng
1
Biên bn thanh lý hp đồng t chc
bi ng kiến thc pháp lut gia
S pháp vi các t chc đi din
doanh nghip.
Bản chính văn
bn giy
Bản điện t
đưc ký s
01
c 3: S Tư pháp tr kết qu cho t chc, cá nhân theo quy đnh.
Cách thc thc hin: Trc tiếp hoc qua Dch v Bưu chính hoặc dch v công
trc tuyến.
Địa điểm tr kết qu:
- Trc tiếp hoc qua Dch v Bưu chính: Ti Trung tâm Phc v hành chính công
tnh/Trung tâm Phc v hành chính công cp xã.
- DVC trc tuyến: Qua tài khon ca t chc, cá nhân trên Cng Dch v công
quc gia tại địa ch (http://dichvucong.gov.vn).
STT
Tên kết qu TTHC
Tiêu chun kết qu
S
ng
Tr trc tiếp
hoc qua
Dch v Bưu
chính
Tr trc
tuyến
1
Biên bn thanh lý hp đồng t chc
bi ng kiến thc pháp lut gia
S pháp vi các t chc đi din
doanh nghip.
Bản chính văn
bn giy
Bn đin t
đưc ký s
01
4
Thi hn gii quyết:
- Theo quy định ca pháp lut: 07 ngày làm vic k t ngày nhận được h
sơ hợp l.
- Theo thc tế tại địa phương: 07 ngày làm vic k t ngày nhận được h
sơ hợp l.
5
Đối tượng thc hin th tc hành chính: Các t chức đại din cho doanh
nghip
6
Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: S Tư pháp
- Cơ quan phối hp: Không.
- Cơ quan có thẩm quyn: S Tư pháp.
28
* Quy trình ni b gii quyết th tc hành chính
Thtự
ng việc
Nội dung công việc
cụ th
Đơn vị/người thc
hiện
Thời gian thực
hin (ngày/giờ)
ớc 1
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp
nhận hồ hẹn trả kết quả
Bộ phận một cửa
trực tại Trung tâm
phục vụ hành chính
công
0,5 ngày làm việc
ớc 2
Kiểm tra, nghiên cu, thẩm
định hồ , dự tho n bản
trình Giám đốc S pháp
Chuyên viên, lãnh
đạo phòng phbiến,
giáo dục pháp luật,
Sở Tư pháp.
05 ngày làm vic
ớc 3
Phê duyệt Biên bản thanh
hợp đồng tổ chức bồi ng
kiến thức pháp luật giữa Sở
pháp với các tổ chức đi
diện doanh nghiệp.
Giám đốc Sở
pháp
01 ngày làm việc
ớc 4
Phát hành kết qu (cấp số,
đóng dấu), chuyển kết quả
đến Sở pháp hoặc trả lại
hồ văn bản thông báo
cho các tổ chức đại diện
doanh nghiệp
Văn thư, Bộ phn
tiếp nhận và trả kết
quả Sở Tư pháp
0,5 ngày làm việc
7
Phí, l phí: Không.
8
Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không
9
Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
Điu 3 Ngh quyết s 05/2026/NQ-HĐND ngày 22/4/2026 ca Hội đng
nhân dân tnh quy định chính sách bi ng kiến thc pháp lut, mc h
tr chi phí vn pháp lut mc chi phc v hoạt động h tr pháp cho
doanh nghip nh và vừa trên địa bàn tnh Tuyên Quang.
10
Mu thành phn h : Không
29
2. Th tc thc hin chính sách h tr vấn pháp lut cho doanh nghip nh va
Mã th tc: 2.002909
Tên th tc: Th tc thc hin chính sách h tr vấn pháp lut cho doanh nghip
nh và va
1. Cp thc hin: Cp tnh
2. Lĩnh vực: H tr pháp lý cho doanh nghip nh và va
3. Trình t thc hin:
3.1
Np h th tc hành chính
Doanh nghip gi 01 b h sơ đến S pháp (địa ch: S 501, đường 17/8,
phưng Minh Xuân, tnh Tuyên Quang).
Cách thc thc hin:
- Trường hp np trc tiếp: Doanh nghip np h trực tiếp ti Trung tâm Phc
v hành chính công tnh hoc Trung tâm Phc v hành chính công cp xã.
- Trường hp gi qua Dch v Bưu chính: Doanh nghip gi qua dch v BCCI
(Bưu cục của Bưu điện) đến Trung tâm Phc v hành chính công tnh hoc Trung
tâm Phc v hành chính công cp xã.
- Trường hp np qua Dch v công trc tuyến mt phn: Doanh nghip truy cp
Cng Dch vng quc gia (http://dichvucong.gov.vn) và thc hiện đăng ký/đăng
nhp tài khon, xác thực đnh danh đin t, chn dch v công, np h trực tuyến
theo hướng dn.
Địa điểm np h :
- Trc tiếp hoc qua Dch v Bưu chính tại: Ti S pháp (địa ch: S 501, đường
17/8, phường Minh Xuân, tnh Tuyên Quang).
- Qua Dch v công trc tuyến trên Cng Dch v công quc gia tại đa ch
(http://dichvucong.gov.vn).
Thành phn h sơ:
STT
Tên thành phn h
Tiêu chun h
S
ng
Gi trc tiếp
hoc qua Dch
v Bưu chính
Gi trc tuyến
1
Văn bản đ ngh h tr (
mẫu kèm theo) trong đó nêu
nội dung tư vấn và phí
vn
Bản chính văn
bn giy
Đin t hóa thành
phn h sơ tự động
(Điền d liu vào
E-Form t cơ sở d
liu dùng chung)
01
30
2
Hợp đồng dch v tư vấn
pháp lut
Bản chính văn
bn giy
Bản điện t đưc
ký s
01
3
n bn tư vấn pháp lut đã
loi b các thông tin v
mt doanh nghip (nếu ).
Bản chính văn
bn giy
Bản điện t đưc
ký s
01
S ng h sơ: 01 b.
3.2
Tiếp nhn h sơ TTHC
- H sơ tiếp nhn trc tiếp: Cán b, công chc, viên chc tiếp nhn h (sau đây
gi chung Cán b mt ca) ti S pháp hướng dn, h tr t chc, nhân
đăng ký, đăng nhp tài khon, chun b và np h sơ điện tử. Trường hp t chc,
nhân không nhu cu np h sơ điện t cán b Mt ca thc hin tiếp nhn
phi xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ ca h sơ; quét (scan), số hoá h
lưu trữ h điện t, cp nhật vào s d liu ca H thng thông tin gii
quyết TTHC tnh.
Trường hp h sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, cán b Mt ca phi
ng dn t chc, nhân b sung, hoàn thin h theo quy định nêu do
theo mu Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ;
Trường hp t chi nhn h sơ, cán bộ Mt ca phi nêu do theo mu Phiếu
t chi gii quyết h sơ thủ tc hành chính.
Trường hp h đầy đủ, chính xác theo quy định, cán b Mt ca tiếp nhn h
và lp Giy tiếp nhn h sơ và hẹn ngày tr kết qu.
- H tiếp nhn qua Dch v Bưu chính: Cán b Mt ca phi xem xét, kim tra
tính chính xác, đầy đủ ca h sơ; quét (scan), số hoá h và lưu trữ h điện t,
cp nhật vào cơ sở d liu ca H thng thông tin gii quyết TTHC tnh.
Trường hp h sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, cán b Mt ca phi
ng dn b sung, hoàn thin h sơ.
Trường hp t chi nhn h sơ, cán bộ Mt ca phi nêu lý do theo mu Phiếu
t chi gii quyết h sơ thủ tc hành chính;
Trường hp h đầy đủ, chính xác theo quy định, cán b Mt ca tiếp nhn h
và lp Giy tiếp nhn h sơ và hẹn ngày tr kết qu.
- H tiếp nhn trc tuyến: Cán b Mt ca phi xem xét, kim tra tính chính xác,
đầy đủ ca h sơ. Sau khi kim tra, nếu bảo đảm các điều kiện để tiếp nhn, cán b
Mt ca tiếp nhn, cp mã h th tc hành chính và x h theo quy trình.
Trường hp h chưa đầy đủ, chính xác hoc không thuc thm quyn gii quyết
theo quy định, cán b Mt ca phi có thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hưng
dn c thể, đầy đủ mt lần đ t chc, cá nhân b sung đầy đ, chính xác hoc gi
đúng đến cơ quan có thẩm quyn.
Việc thông báo được gi qua tài khon ca t chc, nhân trên Cng Dch v công
quc gia tại địa ch (http://dichvucong.gov.vn).
31
3.3.
Gii quyết, tr h sơ, kết qu gii quyết TTHC
3.1. Sau khi nhn đủ h của các t chc, nhân, png Ph biến, giáo dc pháp
lut, S pháp tiếnnh thẩm định h của các t ch, cá nhân, d thảon bản
trình Gm đốc s: 04 ngày làm vic
Cách thc thc hin: Trc tiếp hoc qua H thng thông tin gii quyết th tc hành
chính tnh.
Địa điểm np h sơ:
- Gi h trc tiếp: Ti S Tư pháp (địa ch: S 501, đường 17/8, phưng Minh
Xuân, tnh Tuyên Quang)
Thành phn h sơ:
STT
Thành phn h
Tiêu chun H
S
ng
Tr trc tiếp
hoc qua Dch
v Bưu chính
Tr trc tuyến
1
D tho Quyết định h tr
kinh phí hoặc văn bản thông
báo t chi h tr.
Bản chính văn
bn giy
Bản điện t đưc
ký s
01
c 2: Giám đốc s Tư pháp tiếp nhn h sơ, xem xét, phê duyt Quyết định h
tr kinh phí. Trường hp không chp thun phải có văn bản tr li và nêu rõ lý do:
01 ngày làm vic.
Kết qu gii quyết:
STT
Thành phn h
Tiêu chun H
S
ng
Tr trc tiếp
hoc qua Dch
v Bưu chính
Tr trc tuyến
1
Quyết định h tr kinh phí
hoặc văn bản thông báo t
chi h tr.
Bản chính văn
bn giy
Bản điện t đưc
ký s
01
c 3: S Tư pháp tr kết qu thanh toán chi phí h tr bng nh thc chuyn
khon đến tài khon ca doanh nghiệp đề ngh h tr
STT
Thành phn h
Tiêu chun H
S
ng
Tr trc tiếp
hoc qua Dch
v Bưu chính
Tr trc tuyến
32
1
Quyết định h tr kinh phí
hoặc văn bản thông báo t
chi h tr.
Bản chính văn
bn giy
Bản điện t đưc
ký s
01
2
Chi phí h tr
Chuyn khoản đến tài khon ca
doanh nghiệp đề ngh h tr
Cách thc thc hin: Trc tiếp hoc qua Dch v Bưu chính hoặc dch v công
trc tuyến.
Địa điểm tr kết qu:
- Trc tiếp hoc qua Dch v Bưu chính: Tại S pháp (địa ch: S 501, đường
17/8, phường Minh Xuân, tnh Tuyên Quang)
- DVC trc tuyến: Qua tài khon ca ch đầu tư trên Cổng Dch v công quc gia
tại địa ch (http://dichvucong.gov.vn).
4
Thi hn gii quyết:
- Theo quy định ca pháp lut: 06 ngày làm vic k t ngày nhận được h
sơ hợp l.
- Theo thc tế tại địa phương: 06 ngày m vic k t ngày nhận được h
hp l.
5
Đối tượng thc hin th tc hành chính:
Doanh nghip nh va s dng dch v vấn pháp lut ca lut , tổ chc
nh ngh luật , tư vấn viên pháp lut, trung tâm vấn pháp lut đủ điu
kin hành ngh vấn pháp lut và có đăng hot đng ti S Tư pp tỉnh
Tuyên Quang theo quy định ca pp lut.
6
quan gii quyết th tc hành chính:
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: S Tư pháp.
- Cơ quan phối hp: Không.
- Cơ quan có thẩm quyn: S Tư pháp.
7
Phí, l phí: Không.
8
Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
Doanh nghip nh va s dng dch v tư vn pp lut ca lut sư,
t chc nh ngh lut sư, vn viên pháp luật, trung m tư vn pháp
luật đ điu kin hành ngh tư vn pp lut và đăng hot đng ti
S Tư pháp tỉnh Tun Quang theo quy đnh ca pháp lut.
9
Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
Điu 4 Ngh quyết s 05/2026/NQ-HĐND ngày 22/4/2026 ca Hội đồng
nhân dân tỉnh quy định chính sách bồi dưỡng kiến thc pháp lut, mc h
tr chi phí tư vn pháp lut mc chi phc v hoạt động h tr pháp
cho doanh nghip nh và vừa trên địa bàn tnh Tuyên Quang.
33
Mẫu: Văn bản đề nghị hỗ trợ
Tên doanh nghiệp
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tuyên Quang, ngày .... tháng .... năm…
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ KINH PHÍ TƯ VẤN PHÁP LUẬT
Kính gửi: Sở Tư pháp tỉnh Tuyên Quang.
1. Thông tin chung về doanh nghiệp:
Tên doanh nghiệp:………………………….………………………….
Mã số doanh nghiệp/mã số thuế:………………………………………
Địa chỉ: …………………………………………………………………
Điện thoại:………….Fax (nếu có)……………Email (nếu có)………...
Số tài khoản của doanh nghiệp:……………….tại……..………………
2. Mô hình doanh nghiệp
2.1.Thông tin về tiêu chí xác định quy mô doanh nghiệp:
Lĩnh vực sản xuất, kinh doanh chính: …………………………………
Số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm:………………
Tổng nguồn vốn: ………………………………………………………
Tổng doanh thu năm trước liền kề:……………………………………
2.2. Doanh nghiệp tự xác định thuộc quy (tích x vào ô tương ứng):
□ Doanh nghiệp siêu nhỏ
□ Doanh nghiệp nhỏ
□ Doanh nghiệp vừa
3. Nội dung đề nghị hỗ trợ kinh phí tư vấn pháp luật
Căn cứ Nghị quyết số 05/2026/NQ-HĐND ngày 22/4/2026 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Tuyên Quang quy định chính sách bồi dưỡng kiến thức pháp luật, mức hỗ
trợ chi phí chi phục vụ hoạt động hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp nhỏ và vừa trên
địa bàn tỉnh Tuyên Quang, ………………….
3
đề nghị Sở pháp tỉnh Tuyên
Quang hỗ trợ kinh phí tư vấn pháp luật, như sau:
a) Đề nghị hỗ trợ …………………………………........đồng
4
.
3
Ghi tên doanh nghip.
4
Ghi s tiền đề ngh h tr bng s và bng ch
10
Mu thành phn h : Mẫu văn bản đề ngh h tr kinh phí tư vn pháp
lut ban hành kèm theo.
34
b) Số lần, số tiền đã được hỗ trợ trong năm
5
:…………………………….
c) Tài khoản nhận tiền hỗ tr
6
:…………………………………………...
4. Tài liệu kèm theo, gồm:
1) ………………………………………………….
2) ………………………………………………….
Doanh nghiệp cam kết chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của hồ sơ
đề nghị hỗ trợ.
Nơi nhận:
- Như kính gửi (Đề nghị hỗ trợ);
- Lưu DN.
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
5
Ghi rõ s lần đã đ ngh h tr và s tiền đã đưc h tr qua tng ln.
6
Ghi rõ s tài khon, tên ch tài khon ca doanh nghip đề ngh và ngân hàng m tài khon
35
* Quy trình ni b gii quyết th tc hành chính
Thtự
ng việc
Nội dung công việc
cụ th
Đơn vị/người thực
hiện
Thời gian thực
hin (ngày/giờ)
ớc 1
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp
nhận hồ hẹn trả kết quả
Bộ phận một cửa
trực tại Trung tâm
phục vụ hành chính
công
0,5 ngày làm việc
ớc 2
Kiểm tra, nghiên cu, thẩm
định hồ , dự tho n bản
trình Giám đốc S pháp
Chuyên viên, lãnh
đạo phòng phbiến,
giáo dục pháp luật,
Sở Tư pháp.
04 ngày làm vic
ớc 3
Phê duyệt Quyết định hỗ tr
kinh phí hoặc văn bản thông
báo từ chối hỗ trợ.
Giám đốc Sở
pháp
01 ngày làm việc
ớc 4
Phát hành kết qu (cấp số,
đóng dấu), chuyển kết quả
đến Sở pháp hoặc trả lại
hồ văn bản thông báo
cho các tổ chức đại diện
doanh nghiệp
Văn thư, Bộ phn
tiếp nhận và trả kết
quả Sở Tư pháp
0,5 ngày làm việc
36
IV. Lĩnh vực: Công nghip công ngh s
1. H tr kinh phí phát trin nhân lc công nghip công ngh s
Mã th tc: 2.002899
Tên th tc: Hỗ trợ kinh phí phát triển nhân lực công nghiệp công nghệ số
1. Cp thc hin: Cp tnh (Theo quy định tại Điều 4 Nghị quyết số 37/2025/QĐ-
UBND ngày 1/12/2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang).
2. Lĩnh vực: Công nghiệp ng nghệ số
3. Trình tự thực hiện:
3.1
Np h th tc hành chính
Tổ chức/doanh nghiệp gửi 01 bhồ đề nghị hỗ trvề Sở Khoa học Công nghệ
Cách thc thc hin:
- Trường hp np trc tiếp: T chc, doanh nghip np h trực tiếp đến B phn
Tiếp nhn Tr kết qu ca S Khoa hc Công ngh ti Trung tâm Phc v
hành chính công tnh hoc Trung tâm Phc v hành chính công cp xã.
- Trưng hp gi qua Dch v Bưu chính: T chc, doanh nghip gi qua dch v
BCCI (Bưu cục của Bưu điện) đến S Khoa hc và Công ngh ti Trung tâm Phc
v hành chính công tnh hoc Trung tâm Phc v hành chính công cp xã.
- Trường hp np qua Dch v công trc tuyến toàn trình: T chc, doanh nghip
thc hin s dng tài khoản định danh đin t để đăng nhp Cng Dch v công
Quc gia truy cp vào H thng thông tin gii quyết th tc hành chính (TTHC);
tại đây, h thng s h tr trích xut t động điền thông tin vào biu mẫu điện t
(E-form) t các s d liu (CSDL) quc gia v dân cư, đăng ký doanh nghiệp
các CSDL chuyên ngành đã đưc kết ni, chia s thành công ti thời điểm khai báo.
Nhm to thun li và ct gim thi gian chun b giy tờ, người dân được khuyến
khích kim tra la chn tái s dng các tài liệu điện t hoc kết qu gii quyết
TTHC trước đó trong Kho d liệu điện t ca t chc trên H thng thông tin gii
quyết th tc hành chính hoc giy t s VNeID để làm thành phn h đầu
vào cho các th tc khác có liên quan. Trường hp thông tin hoc thành phn h
chưa sẵn trên các h thng d liệu, người thc hin th t khai báo các ni
dung còn thiếu ch động đính kèm tệp tin bản điện t, bn chng thực điện t
hoc bản sao điện t được định dng sao chp (scan) t bản chính đ hoàn thin h
sơ trực tuyến mà không phi cung cp lại các thông tin đã được h thng xác thc.
Địa điểm np h :
- Trc tiếp hoc qua Dch v Bưu chính tại: Ti Trung tâm Phc v hành chính công
tnh hoc Trung tâm Phc v hành chính công cp xã.
- Qua Dch v công trc tuyến trên Cng Dch v công quc gia tại đa ch
(http://dichvucong.gov.vn).
Thành phn h sơ:
STT
Tên thành phn h
Tiêu chun h
37
Gi trc tiếp
hoc qua Dch v
Bưu chính
Gi trc tuyến
S
ng
1
Đơn đề nghị hỗ tr kinh
phí (Mẫu số 01)
Bản chính văn
bn giy
Đin t hóa thành
phn h
(T động điền d
liu vào E-Form t
cơ sở d liu dùng
chung)
01
2
Bản thuyết minh đáp ứng
tiêu chí hỗ tr(Mẫu số
02)
Bản chính văn
bn giy
Bản điện t đưc
ký s
01
3
Tài liệu chứng minh chi
tiết theo từng nội dung:
- Thuê nhân lực cht
ợng cao: Hợp đồng lao
động; hồ chứng minh
năng lực chuyên gia (bằng
cấp, lý lịch khoa học) đáp
ứng Nghị định số
249/2025/NĐ-CP; bảng
lương và chứng từ thanh
toán qua ngân hàng.
- Đào tạo nghề: Danh sách
học viên; hợp đồng đào
tạo; hợp đồng lao động
kết sau đào tạo (tối thiểu
12 tháng); hóa đơn, chứng
từ thanh toán chi phí đào
tạo.
- Đào tạo khởi
nghiệp/Chuyên gia bán
dẫn: Hợp đồng với đơn vị
đào tạo/chuyên gia; nội
dung chương trình đào
tạo; chứng từ thanh toán.
Bn sao chng
thc văn bản giy
Bản điện t đưc
ký s
01
S ng h sơ: 01 b.
3.2
Tiếp nhn h sơ TTHC
- H sơ tiếp nhn trc tiếp: Cán b, công chc, viên chc tiếp nhn h (sau đây
gi chung Cán b mt ca) ti Trung tâm Phc v hành chính công tnh hoc
Trung tâm Phc v hành chính công cấp hướng dn, h tr công dân đăng ký,
38
đăng nhập tài khon, chun b np h điện tử. Trường hp công dân không
nhu cu np h điện t cán b Mt ca thc hin tiếp nhn phi xem xét, kim
tra tính chính xác, đầy đủ ca h sơ; quét (scan), số hoá h sơ và lưu trữ h sơ điện
t, cp nhật vào cơ sở d liu ca H thng thông tin gii quyết TTHC tnh.
Trường hp h sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, cán b Mt ca phi
ng dn công dân b sung, hoàn thin h theo quy đnh nêu rõ lý do theo
mu Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ;
Trường hp t chi nhn h sơ, cán b Mt ca phi nêu lý do theo mu Phiếu
t chi gii quyết h sơ thủ tc hành chính.
Trường hp h đầy đủ, chính xác theo quy định, cán b Mt ca tiếp nhn h
và lp Giy tiếp nhn h sơ và hẹn ngày tr kết qu.
- H sơ tiếp nhn qua Dch v Bưu chính: Trong thi hn 05 ngày làm vic Cán b
Mt ca phi xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ ca h sơ; quét (scan), số
hoá h lưu tr h sơ điện t, cp nhật vào sở d liu ca H thng thông
tin gii quyết TTHC tnh.
Trường hp h sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, cán b Mt ca phi
ng dn b sung, hoàn thin h sơ.
Trường hp t chi nhn h sơ, cán bộ Mt ca phi nêu lý do theo mu Phiếu
t chi gii quyết h sơ thủ tc hành chính;
Trường hp h đầy đủ, chính xác theo quy định, cán b Mt ca tiếp nhn h sơ
và lp Giy tiếp nhn h sơ và hẹn ngày tr kết qu.
- H tiếp nhn trc tuyến: Cán b mt ca tiếp nhn thc hin kiểm tra tính đầy
đủ và hp l v hình thc ca h sơ điện t theo danh mc thành phn h sơ mà hệ
thống đã xác định sn; thc hin khai thác, s dụng thông tin đã có trong các cơ sở
d liu (CSDL) quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cậy đã được
kết nối để thay thế cho các thành phn h giấy tương ứng theo quy định. Cán b
tiếp nhn có trách nhim chuyn h trên môi trường điện t đến quan chuyên
môn đ thẩm định ngay sau khi h thng xác nhn tính hp l; tuyệt đối không thc
hin thẩm định nội dung chuyên môn, không đối chiếu li các d liệu đã được h
thng t độngc thc và không yêu cầu người dân np li các giy t đã có trong
CSDL dùng chung hoặc đã được s hóa, lưu trữ hp pháp trong Kho qun d liu
đin t nhân. Trường hợp không khai thác được thông tin t h thng hoc d
liệu khai thác được không đầy đủ, không chính xác so vi yêu cu, 10 cán b phi
thông báo rõ lý do trên h thống để người dân b sung thành phn h sơ, đồng thi
đề ngh t chc thc hin cp nhật, điều chnh li thông tin trong các CSDL gc
theo quy định pháp lut.
Vic thông báo đưc gi qua tài khon ca công dân trên Cng Dch v công quc
gia tại địa ch (http://dichvucong.gov.vn).
3.3.
Gii quyết, tr h , kết qu gii quyết TTHC
39
c 1: Sau khi nhận đủ h hợp l, S Khoa hc và Công ngh ch trì thành lp
Hội đồng thẩm định h sơ, tiến hành t chc thẩm định, trình UBND tnh: 15 ngày
làm vic.
Trường hợp hồ không đủ điều kiện theo quy định, Sở Khoa học Công nghệ
phi có văn bn tr lời u rõ do cho tchc/doanh nghip biết: 05 ngày làm vic.
Ch tch Hội đồng thm định là lãnh đo S Khoa hc Công ngh, các thành
viên là lãnh đạo S Tài chính và các s ngành liên quan, lãnh đạo y ban nhân dân
cấp xã nơi có d án trin khai; các ngành, lĩnh vực chuyên môn và chuyên gia đc
lập hoặc thành phần khác (nếu cần thiết).
Cách thc thc hin: Trc tiếp hoc gi liên thông qua H thng thông tin gii
quyết TTHC tnh.
Địa điểm gi h sơ trực tiếp: Ti Trung tâm Phc v hành chính công tnh.
Thành phn h sơ:
STT
Tên thành phn h
Tiêu chun h
S
ng
Gi trc tiếp
Gi liên thông
qua HTTTGQ
TTHC
1
T trình ca S Khoa
hc và Công ngh
Bản chính văn
bn giy
Bản điện t
đưc ký s
01
2
D tho Quyết định phê
duyt d án
Bn d thảo văn
bn giy
Bn d tho
đin t
01
3
H đã tiếp nhn ca t
chc, nhân ti Trung
tâm Phc v hành chính
công cp tnh/xã.
Bn chính hoc
bản sao văn bản
giy
Bn ký s đin
t hoc h sơ số
hoá
01
c 2: UBND tnh tiếp nhn h sơ, phê duyệt và gi kết qu cho S Khoa hc và
Công ngh để tr cho t chức, cá nhân. Trong trường hp không chp thun phi
văn bản tr li và nêu rõ lý do: 10 ngày làm vic.
Cách thc thc hin: Trc tiếp hoc gi liên thông qua H thng thông tin gii
quyết TTHC tnh.
Địa điểm gi kết qu trc tiếp: Ti Trung tâm phc v hành chính công tnh.
Kết qu gii quyết:
STT
Tên kết qu TTHC
Tiêu chun kết qu
S
ng
Gi trc tiếp
Gi liên thông
qua HTTTGQ
TTHC
1
Quyết định phê duyt d
án
Bản chính văn
bn giy
Bản điện t
đưc ký s
01
40
c 3: S Khoa hc và Công ngh tr kết qu cho t chức, nhân theo quy định.
Cách thc thc hin: H thng t động gi kết qu đã được s đến cho doanh
nghip thông qua Cng Dch v công. Trong trưng hp pháp luật quy định phi
tr bn giy hoặc người dân nhu cu, vic tr kết qu s đưc thc hin trc tiếp
hoc qua dch v bưu chính.
Địa điểm tr kết qu:
- Trc tiếp hoc qua Dch v Bưu chính: Ti Trung tâm Phc v hành chính công
tnh/Trung tâm Phc v hành chính công cp xã.
- DVC trc tuyến: Qua tài khon ca t chc, nhân trên Cng Dch v công quc
gia tại địa ch (http://dichvucong.gov.vn).
Kết qu gii quyết:
STT
Tên kết qu TTHC
Tiêu chun kết qu
S
ng
Tr trc tiếp hoc
qua Dch v Bưu
chính
Tr trc tuyến
1
Quyết định phê duyt d
án
Bản chính văn
bn giy
Bản điện t đưc
ký s
01
4
Thời hạn giải quyết:
- Theo quy định của pháp luật: 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ.
- Theo thực tế tại địa phương: 25 ngày m việc kể từ ngày nhận được hồ
hợp lệ.
5
Đối tượng thc hin th tc hành chính: Tổ chức/doanh nghiệp.
6
Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan thực hin: Sở Khoa học và Công nghệ
- quan phối hợp: Sở Tài chính và các sở ngành liên quan; Ủy ban nhân
dân cấp xã nơi có dự án triển khai.
- Cơ quan có thẩm quyn: y ban nhân dân tnh.
7
Phí, l phí: Không.
8
Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không
9
Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Nghị quyết số 37/2025/QĐ-UBND ngày 1/12/2025 của Uỷ ban nhân dân
tỉnh Tuyên Quang.
10
Mẫu thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị Hỗ tr kinh phí phát triển nhân lực công nghiệp công nghệ số
theo Mẫu số 01.
- Bản thuyết minh đáp ứng tiêu chí hỗ trợ theo Mẫu số 02.
41
Mẫu số 01
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Tuyên Quang, ngày ... tháng ... năm 20...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ KINH PHÍ
PHÁT TRIỂN NHÂN LỰC CÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ SỐ
Kính gửi:
- Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang;
- Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Tuyên Quang.
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên đơn vị: ...............................................................................................
2. Mã số thuế: ...............................................................................................
3. Địa chỉ: .....................................................................................................
4. Đại diện pháp luật: ................................... Chức vụ: ..................................
5. Số tài khoản: .................................... Tại Ngân hàng: ................................
II. NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TR
(Đơn vị tự tính toán dựa trên chi phí thực tế, không vượt quá định mức quy
định tại khoản 4 Điều 4 Nghị quyết)
STT
Nội dung hỗ tr
Số ng
(người/khóa)
Tổng chi phí
thực tế
(VNĐ)
Mức hỗ tr
quy định
Số tiền đề
nghị hỗ tr
(VNĐ)
1
Hỗ trợ một phần chi phí
thuê nhân lực công
nghiệp công nghệ số
chất lượng cao
... người
50% chi phí (tối đa 80
triệu
đồng/người/tháng)
2
Hỗ tr chi phí đào tạo
cho lao động
... người
10 triệu đồng/người
3
Hỗ trchi phí các khóa
đào tạo ngắn hạn về
quản trị doanh nghiệp,
phát triển sản phẩm,
marketing số, sở hữu trí
tu
... khóa
Tối đa không quá 50
triệu đồng/dự án
4
Mời chuyên gia đào to
nhân lực bán dẫn
... người
50% chi phí
(tối đa 02 tỷ đồng/dự
án)
42
TỔNG CỘNG
III. CAM KẾT CỦA DOANH NGHIỆP
1. Cam kết các hồ sơ, chứng từ cung cấp là hoàn toàn trung thực.
2. Cam kết nhân sự được hỗ trợ đang làm việc thực tế tại dự án.
3. Đối với đào tạo lao động: Cam kết sdụng lao động tối thiểu 12 tháng sau
đào tạo.
4. Doanh nghiệp chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật hoàn trả kinh
phí nếu vi phạm.
GIÁM ĐỐC DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
43
Mẫu số 02
BẢN THUYẾT MINH ĐÁP ỨNG TIÊU CHÍ HỖ TR
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN/DOANH NGHIỆP
1. Tên đơn vị chủ trì: .........................................
2. Tên dự án: ..........................................................
(Ghi đúng tên dự án trong Quyết định chủ trương đầu tư hoặc Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư)
3. Địa điểm thực hiện: ...................................................................
4. Loại hình dự án (Đánh dấu X vào ô phù hợp theo khoản 1 Điều 4):
o[ ] Dự án sản xuất sản phẩm công nghệ số trọng điểm.
o[ ] Dự án chip bán dẫn (R&D, thiết kế, sản xuất, đóng gói, kiểm thử).
o[ ] Dự án xây dựng trung tâm dữ liệu trí tuệ nhân tạo (AI).
o[ ] Dự án khởi nghiệp sáng tạo trong công nghiệp công nghệ số.
o[ ] Doanh nghiệp thiết kế chip bán dẫn.
II. NỘI DUNG GIẢI TRÌNH CHI TIẾT
(Doanh nghiệp chỉ kê khai các mục đề nghị hỗ trtương ứng với Đơn đề nghị)
MỤC A. THUÊ NHÂN LỰC CHẤT LƯỢNG CAO
(Áp dụng cho trường hợp thuê chuyên gia, nhân lực theo điểm a khoản 2
điểm a khoản 3 Điều 4)
1. Thông tin nhân sự đề nghị hỗ trợ: (Tối đa 03 người/dự án)
STT
Họ và tên
Quốc tịch
Chức danh/Vị trí công
việc
Mức lương ký
(VNĐ/tháng)
1
2
3
2. Giải trình đáp ứng tiêu chuẩn chuyên gia:
Căn cứ Nghị định số 249/2025/NĐ-CP, chúng tôi giải trình năng lực của nhân
sự như sau:
44
Đối với nhân sự thnhất (Ông/Bà ...):
o Bằng cấp/Chứng chỉ: ..............................................
o Số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực công nghệ số/bán dẫn: ........................
o Các dự án công nghệ đã chủ trì hoặc tham gia: ............................................
o Thành tích/Giải thưởng khoa học công nghệ (nếu có): ................................
Đối với nhân sự thứ hai (Ông/Bà...):..............................
3. Nhiệm vụ cụ thể:
(Mô tcông việc chuyên gia thực hiện tại Tuyên Quang: Ví dụ: Thiết kế kiến
trúc phần mềm, chuyển giao công nghệ lõi, đào tạo đội ngũ kế cận...)
.........................................................................................................................
MỤC B. ĐÀO TẠO CHO LAO ĐỘNG
1. Kế hoạch đào tạo:
Tên khóa đào tạo/Nghề đào tạo: ..................................................................
Đơn vị liên kết đào tạo (nếu có): .................................................................
Thời gian đào tạo: Từ ................................ đến ..........................................
Tổng kinh phí đào tạo thực tế: .....................................................................
2. Giải trình về nhân sự tham gia:
Tổng số lao động được đào tạo: .................... người.
Số ợng lao động là người địa phương: .................... người.
3. Cam kết sử dụng lao động:
Chúng tôi đã ký hợp đồng làm việc với số lao động trên từ ngày: ..............
Thời hạn hợp đồng: .................... (Yêu cầu từ 12 tháng trở lên).
Vị trí làm việc sau đào tạo: ..........................
MỤC C. ĐÀO TẠO KHỞI NGHIỆP SÁNG TẠO
1. Thông tin khóa đào tạo ngắn hạn:
Tên khóa học: .....................................................
Nội dung đào tạo (Chọn mục phù hợp):
[ ] Quản trị doanh nghiệp; [ ] Phát triển sản phẩm; [ ] Marketing số; [ ] Sở hữu
trí tuệ.
45
Đơn vị tổ chức đào tạo: ................................................................................
2. Sự cần thiết của khóa học:
(Giải trình khóa học này giúp ích gì trực tiếp cho nội dung dự án khởi nghiệp
đang triển khai) .............................................
MỤC D. THUÊ CHUYÊN GIA ĐÀO TẠO NHÂN LỰC BÁN DẪN
1. Thông tin chuyên gia/Giảng viên quốc tế:
Họ tên: ...........................
Quốc tịch: .....................................
Đơn vị công tác (Trường ĐH/Tập đoàn nước ngoài): ..................................
2. Nội dung hợp tác:
Hình thức hợp tác (Hợp đồng hay Thỏa thuận hợp tác): .............................
Nội dung đào tạo (Thiết kế vi mạch, kiểm thử, quy trình Fabless...): ..........
Số ợng nhân lực dự kiến được đào tạo: .................... người.
III. HIỆU QUẢ DỰ KIẾN CỦA NGUỒN NHÂN LỰC ĐƯỢC HỖ TR
1. Về mặt kthuật/công nghệ: (Ví dụ: Làm chđược công nghthiết kế mới,
vận hành dây chuyền tự động hóa, giảm thiểu lỗi sản phẩm...)
2. Về mặt kinh tế - hội: (Ví dụ: Tạo việc làm ổn định cho lao động địa
phương, nâng cao chất lượng nguồn nhân lực...)
IV. CAM KẾT CỦA ĐƠN VỊ
1. Cam kết các thông tin kê khai trong bản thuyết minh này là đúng sự tht.
2. Cam kết nhân sự (chuyên gia/lao động) được đề nghị hỗ trđang làm việc
thực tế tại dự án.
3. Cam kết thực hiện đúng quy định hoàn trả kinh phí nếu sử dụng sai mục đích
hoặc không hoàn thành dự án theo khoản 5 Điều 3 Nghị quyết này.
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)
..........., ngày ...... tháng ...... năm 20...
GIÁM ĐỐC DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
46
2. Hỗ trợ dự án sản xuất sản phẩm, cung cấp dịch vụ công nghệ số
Mã th tc: 2.002900
Tên th tc: Hỗ trợ dự án sản xuất sản phẩm, cung cấp dịch vụ công nghệ số
1. Cp thc hin: Cp tnh (Theo quy định tại Điều 4 Nghị quyết số 37/2025/QĐ-
UBND ngày 1/12/2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang).
2. Lĩnh vực: Công nghiệp công nghệ số
3. Trình tự thực hiện:
3.1
Np h th tc hành chính
Tổ chức/doanh nghiệp gửi 01 bhồ đề nghị hỗ trvề Sở Khoa học Công nghệ
Cách thc thc hin:
- Trường hp np trc tiếp: T chc, doanh nghip np h trực tiếp đến B phn
Tiếp nhn Tr kết qu ca S Khoa hc Công ngh ti Trung tâm Phc v
hành chính công tnh hoc Trung tâm Phc v hành chính công cp xã.
- Trưng hp gi qua Dch v Bưu chính: T chc, doanh nghip gi qua dch v
BCCI (Bưu cục của Bưu điện) đến S Khoa hc và Công ngh ti Trung tâm Phc
v hành chính công tnh hoc Trung tâm Phc v hành chính công cp xã.
- Trường hp np qua Dch v công trc tuyến toàn trình: T chc, doanh nghip
thc hin s dng tài khoản định danh đin t để đăng nhp Cng Dch v công
Quc gia truy cp vào H thng thông tin gii quyết th tc hành chính (TTHC);
tại đây, h thng s h tr trích xut t động điền thông tin vào biu mẫu điện t
(E-form) t các s d liu (CSDL) quc gia v dân cư, đăng ký doanh nghiệp
các CSDL chuyên ngành đã đưc kết ni, chia s thành công ti thời điểm khai báo.
Nhm to thun li và ct gim thi gian chun b giy tờ, người dân được khuyến
khích kim tra la chn tái s dng các tài liệu điện t hoc kết qu gii quyết
TTHC trước đó trong Kho d liệu điện t ca t chc trên H thng thông tin gii
quyết th tc hành chính hoc giy t s VNeID để làm thành phn h đầu
vào cho các th tục khác có liên quan. Trường hp thông tin hoc thành phn h
chưa sẵn trên các h thng d liệu, người thc hin th t khai báo các ni
dung còn thiếu ch động đính kèm tệp tin bản điện t, bn chng thực điện t
hoc bản sao điện t được định dng sao chp (scan) t bản chính đ hoàn thin h
sơ trực tuyến mà không phi cung cp lại các thông tin đã được h thng xác thc.
Địa điểm np h :
- Trc tiếp hoc qua Dch v Bưu chính tại: Ti Trung tâm Phc v hành chính công
tnh hoc Trung tâm Phc v hành chính công cp xã.
- Qua Dch v công trc tuyến trên Cng Dch v công quc gia tại đa ch
(http://dichvucong.gov.vn).
Thành phn h sơ:
47
STT
Tên thành phn h
Tiêu chun h
S
ng
Gi trc tiếp
hoc qua Dch v
Bưu chính
Gi trc tuyến
1
Đơn đề nghị hỗ tr kinh
phí (Mẫu số 01)
Bản chính văn
bn giy
Đin t hóa thành
phn h
(T động điền d
liu vào E-Form t
cơ sở d liu dùng
chung)
01
2
Bản thuyết minh đáp ứng
tiêu chí hỗ tr(Mẫu số
02)
Bn chính văn
bn giy
Bản điện t đưc
ký s
01
3
Bản sao Quyết định chủ
trương đầu tư/Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư.
Khai thác hồ sơ, giấy tờ đã được số
hóa trong Kho dữ liệu điện tử của t
chức, cá nhân trên Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính. Trường
hợp không khai thác được hoặc thông
tin khai thác không đầy đủ, chính xác
thì mới yêu cầu tổ chức, cá nhân cung
cấp bổ sung bản sao (đối với hồ sơ
nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính); văn bản điện tử, bản sao điện
tử có chứng thực hoặc bản sao điện tử
ối với hồ sơ nộp trực tuyến)
01
4
Hồ sơ thiết kế, dự toán
xây dựng được phê duyệt
Bản chính hoc
bản sao chứng
thực văn bản giấy
Bản điện t đưc
ký s hoc bn
sao điện t đưc
chng thc
5
Hợp đồng, thanh hợp
đồng, hóa đơn GTGT mua
sắm máy móc/xây dựng
Bản chính hoc
bản sao chứng
thực văn bản giấy
Bản điện t đưc
ký s hoc bn
sao điện t đưc
chng thc
6
Biên bản nghiệm thu hoàn
thành hạng mc.
Bản chính hoc
bản sao chứng
thực văn bản giấy
Bản điện t đưc
ký s hoc bn
sao điện t đưc
chng thc
S ng h sơ: 01 b.
3.2
Tiếp nhn h sơ TTHC
48
- H sơ tiếp nhn trc tiếp: Cán b, công chc, viên chc tiếp nhn h (sau đây
gi chung Cán b mt ca) ti Trung tâm Phc v hành chính công tnh hoc
Trung tâm Phc v hành chính công cấp hướng dn, h tr công dân đăng ký,
đăng nhập tài khon, chun b np h điện tử. Trường hp công dân không có
nhu cu np h điện t cán b Mt ca thc hin tiếp nhn phi xem xét, kim
tra tính chính xác, đầy đủ ca h sơ; quét (scan), số hoá h sơ và lưu trữ h sơ điện
t, cp nhật vào cơ sở d liu ca H thng thông tin gii quyết TTHC tnh.
Trường hp h sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, cán b Mt ca phi
ng dn công dân b sung, hoàn thin h theo quy đnh nêu rõ lý do theo
mu Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ;
Trường hp t chi nhn h sơ, cán bộ Mt ca phi nêu lý do theo mu Phiếu
t chi gii quyết h sơ thủ tc hành chính.
Trường hp h đầy đủ, chính xác theo quy định, cán b Mt ca tiếp nhn h
và lp Giy tiếp nhn h sơ và hẹn ngày tr kết qu.
- H sơ tiếp nhn qua Dch v Bưu chính: Trong thi hn 05 ngày làm vic Cán b
Mt ca phi xem xét, kim tra tính chính xác, đầy đủ ca h sơ; quét (scan), số
hoá h lưu tr h sơ điện t, cp nhật vào sở d liu ca H thng thông
tin gii quyết TTHC tnh.
Trường hp h sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, cán b Mt ca phi
ng dn b sung, hoàn thin h sơ.
Trường hp t chi nhn h sơ, cán bộ Mt ca phi nêu lý do theo mu Phiếu
t chi gii quyết h sơ thủ tc hành chính;
Trường hp h đầy đủ, chính xác theo quy định, cán b Mt ca tiếp nhn h
và lp Giy tiếp nhn h sơ và hẹn ngày tr kết qu.
- H tiếp nhn trc tuyến: Cán b mt ca tiếp nhn thc hin kiểm tra tính đầy
đủ và hp l v hình thc ca h sơ điện t theo danh mc thành phn h sơ mà hệ
thống đã xác định sn; thc hin khai thác, s dụng thông tin đã có trong các cơ sở
d liu (CSDL) quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cậy đã được
kết nối để thay thế cho các thành phn h giấy tương ứng theo quy định. Cán b
tiếp nhn có trách nhim chuyn h trên môi trường điện t đến quan chuyên
môn đ thẩm định ngay sau khi h thng xác nhn tính hp l; tuyệt đối không thc
hin thẩm định nội dung chuyên môn, không đối chiếu li các d liệu đã được h
thng t động xác thc và không yêu cầu người dân np li các giy t đã có trong
CSDL dùng chung hoặc đã được s hóa, lưu trữ hp pháp trong Kho qun d liu
đin t nhân. Trường hợp không khai thác được thông tin t h thng hoc d
liệu khai thác được không đầy đủ, không chính xác so vi yêu cu, 10 cán b phi
thông báo rõ lý do trên h thống để người dân b sung thành phn h sơ, đồng thi
đề ngh t chc thc hin cp nhật, điều chnh li thông tin trong các CSDL gc
theo quy định pháp lut.
49
Việc thông báo được gi qua tài khon ca công dân trên Cng Dch v công quc
gia tại địa ch (http://dichvucong.gov.vn).
3.3.
Gii quyết, tr h , kết qu gii quyết TTHC
c 1: Sau khi nhận đủ h hợp l, S Khoa hc và Công ngh ch trì thành lp
Hội đồng thẩm định h sơ, tiến hành t chc thẩm định, trình UBND tnh: 15 ngày
làm vic.
Trường hợp hồ không đủ điều kiện theo quy định, Sở Khoa học Công nghệ
phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do cho tổ chức/doanh nghiệp biết: 05 ngày làm
vic.
Ch tch Hội đồng thm định là lãnh đo S Khoa hc Công ngh, các thành
viên là lãnh đạo S Tài chính và các s ngành liên quan, lãnh đạo y ban nhân dân
cấp xã nơi có d án trin khai; các ngành, lĩnh vực chuyên môn và chuyên gia đc
lập hoặc thành phần khác (nếu cần thiết).
Cách thc thc hin: Trc tiếp hoc gi liên thông qua H thng thông tin gii
quyết TTHC tnh.
Địa điểm gi h sơ trực tiếp: Ti Trung tâm Phc v hành chính công tnh.
Thành phn h sơ:
STT
Tên thành phn h
Tiêu chun h
S
ng
Gi trc tiếp
Gi liên thông
qua HTTTGQ
TTHC
1
T trình ca S Khoa
hc và Công ngh
Bản chính văn
bn giy
Bản điện t
đưc ký s
01
2
D tho Quyết định phê
duyt d án
Bn d thảo văn
bn giy
Bn d tho
đin t
01
3
H đã tiếp nhn ca t
chc, nhân ti Trung
tâm Phc v hành chính
công cp tnh/xã.
Bn chính hoc
bản sao văn bản
giy
Bn ký s đin
t hoc h sơ số
hoá
01
c 2: UBND tnh tiếp nhn h sơ, phê duyệt và gi kết qu cho S Khoa hc và
Công ngh để tr cho t chức, cá nhân. Trong trường hp không chp thun phi
văn bản tr li và nêu rõ lý do: 10 ngày làm vic.
Cách thc thc hin: Trc tiếp hoc gi liên thông qua H thng thông tin gii
quyết TTHC tnh.
Địa điểm gi kết qu trc tiếp: Ti Trung tâm phc v hành chính công tnh.
50
Kết qu gii quyết:
STT
Tên kết qu TTHC
Tiêu chun kết qu
S
ng
Gi trc tiếp
Gi liên thông
qua HTTTGQ
TTHC
1
Quyết định phê duyt d
án
Bản chính văn
bn giy
Bản điện t
đưc ký s
01
c 3: S Khoa hc và Công ngh tr kết qu cho t chức, nhân theo quy định.
Cách thc thc hin: H thng t động gi kết qu đã được s đến cho doanh
nghip thông qua Cng Dch v công. Trong trưng hp pháp luật quy định phi
tr bn giy hoặc người dân nhu cu, vic tr kết qu s đưc thc hin trc tiếp
hoc qua dch v bưu chính.
Địa điểm tr kết qu:
- Trc tiếp hoc qua Dch v Bưu chính: Tại Trung tâm Phc v hành chính công
tnh/Trung tâm Phc v hành chính công cp xã.
- DVC trc tuyến: Qua tài khon ca t chc, nhân trên Cng Dch v công quc
gia tại địa ch (http://dichvucong.gov.vn).
Kết qu gii quyết:
STT
Tên kết qu TTHC
Tiêu chun kết qu
S
ng
Tr trc tiếp hoc
qua Dch v Bưu
chính
Tr trc tuyến
1
Quyết định phê duyt d
án
Bản chính văn
bn giy
Bản điện t đưc
ký s
01
4
Thời hạn giải quyết:
- Theo quy định của pháp luật: 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ.
- Theo thực tế tại địa phương: 25 ngày m việc kể từ ngày nhận được hồ
hợp lệ.
5
Đối tượng thc hin th tc hành chính: Tổ chức/doanh nghiệp.
6
Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan thực hin: Sở Khoa học và Công nghệ
51
- quan phối hợp: Sở Tài chính và các sở ngành liên quan; Ủy ban nhân
dân cấp xã nơi có dự án triển khai.
- Cơ quan có thẩm quyn: y ban nhân dân tnh.
7
Phí, l phí: Không.
8
Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không
9
Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Nghị quyết số 37/2025/QĐ-UBND ngày 1/12/2025 của Uỷ ban nhân dân
tỉnh Tuyên Quang.
10
Mẫu thành phần hồ sơ:
- Đơn đnghị Hỗ trdự án sản xuất sản phẩm ng nghệ stheo Mẫu số
01.
- Bản thuyết minh đáp ứng tiêu chí hỗ trợ theo Mẫu số 02.
52
Mẫu số 01
ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ DỰ ÁN SẢN XUẤT SẢN PHẨM
CÔNG NGHỆ SỐ
Kính gửi:
- Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang;
- Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Tuyên Quang.
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên đơn vị: ..........................................
2. Mã số thuế: ..............................
4. Đại diện pháp luật......... Chức vụ: .......................
5. Số tài khoản: ................................ Tại Ngân hàng: ...........
II. NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TR
(Đơn vị điền thông tin vào các mục tương ứng)
STT
Hạng mục đầu tư
Tỷ lệ hỗ tr
Số tiền đề
nghị hỗ tr
(VNĐ)
Giới hạn tối
đa (Tỷ đồng)
1
Chi phí san lấp mặt
bằng
05
2
Hạ tầng kỹ thuật
(giao thông, điện,
nước...)
10
3
Mua sắm y móc,
thiết bị
15
TỔNG CỘNG
III. CAM KẾT CỦA DOANH NGHIỆP
1. Cam kết dán tổng vốn đầu tư (không bao gồm tiền đất) đạt t50 tỷ đng
trở lên.
2. Cam kết sử dụng tối thiểu 50% lao động người hộ khu thường t
tại Tuyên Quang khi đi vào hoạt động ổn định.
3. Cam kết chưa nhận hỗ tr từ chính sách nào khác của tỉnh cho cùng
nội dung này.
GIÁM ĐỐC DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
53
Mẫu số 02
BẢN THUYẾT MINH ĐÁP ỨNG TIÊU CHÍ HỖ TR
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN
1. Tên dự án đầu tư: ..................................... (Ghi chính xác theo Quyết đnh
chủ trương đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)
2. Chủ đầu tư: ..........................................................
3. Địa điểm thực hiện dự án: ....................................
4. Mục tiêu dự án: ..................................
(Ví dụ: Sản xuất linh kiện điện tử, lắp ráp chip bán dẫn, xây dựng trung tâm
dữ liệu AI...)
5. Quy mô dự án:
Công suất thiết kế: .........................................
Diện tích đất sử dụng: ................................. m².
II. ĐÁP ỨNG TIÊU CHÍ HỖ TR(theo khoản 2 Điều 5)
1. Về quy mô vốn đầu tư:
Tổng vốn đầu tư của dự án: ..........................VNĐ.
Chi phí thuê đất (nếu có): .....................................VNĐ.
Vốn đầu tư (không bao gồm tiền thuê đất): .................VNĐ.
(Yêu cầu: Phải từ 50 tỷ đồng trở lên)
2. Về công nghệ sử dụng:
Mô tả dây chuyền công nghệ chính: ............................
Gii trình tính tiên tiến/phù hợp:
o [ ] Thuộc Danh mục ng nghệ/thiết bị bán dẫn khuyến khích đầu tư (theo
Thông tư số 32/2025/TT-BKHCN).
o [ ] dây chuyền máy móc, thiết b công nghệ cao, tự động hóa
(liệt kê tên các máy móc, thiết bị chủ lực thể hiện tính chất này).
Về sản phẩm đầu ra:
Tên sản phẩm chính: .........................................
Đánh giá giá trị gia tăng của sản phẩm: .........................
Tiềm năng thị trường:
o [ ] Có tiềm năng xuất khẩu (thị trường dự kiến: ..................................).
o [ ] Có khả năng thay thế hàng nhập khẩu.
54
III. ĐÁP ỨNG ĐIỀU KIỆN HỖ TR(theo khoản 3 Điều 5)
1. Về pháp lý dự án:
Quyết định chủ trương đầu tư/Giấy chứng nhận ĐKĐT số: .........................
Do cơ quan: ......... Cấp ngày: ...............................................
Tình trạng pháp lý về đất đai (đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính?): .............
2. Về cam kết sử dụng lao động địa phương:
Tổng số lao động dự kiến khi hoạt động ổn định: ............................. người.
Số ợng lao động là người địa phương (hộ khẩu Tuyên Quang): .....người.
Tỷ lệ lao động địa phương: ............ % (yêu cầu: Tối thiểu 50%).
3. Về tính không trùng lặp:
Doanh nghiệp cam kết hạng mục đề nghị htr này chưa được nhận
hỗ trợ từ bất kỳ chính sách nào khác của tỉnh Tuyên Quang.
IV. CHI TIẾT HẠNG MỤC ĐỀ NGHỊ HỖ TR
(Doanh nghiệp giải trình chi tiết cho các hạng mục đã ch chọn trong Đơn đề
nghị)
1. Hỗ trợ chi phí san lấp mặt bằng: (Hỗ trợ 50%, tối đa 05 tỷ đồng).
Diện tích san lấp thực tế: ..............................m².
Đơn giá san lấp (theo dự toán/quyết toán được duyệt): ................................
Tổng chi phí san lấp: .....................VNĐ.
Số tiền đề nghị htr: ..........................VNĐ.
2. Hỗ trợ chi phí hạ tầng kỹ thuật: (Hỗ trợ 30%, tối đa 10 tỷ đồng)
Gồm các hạng mục (liệt kê chi tiết: H thống x nước thải, đường
giao thông nội bộ, hthống điện, chiếu sáng...):
o Hạng mục A: ..................................... Giá trị: ...................................VNĐ.
o Hạng mục B: ..................................... Giá trị: ...................................VNĐ.
Tổng chi phí đầu tư hạ tầng kỹ thuật: ..................................................VNĐ.
Số tiền đề nghị htrợ: ........................VNĐ.
3. Hỗ trợ chi phí trang thiết bị máy móc: (Hỗ trợ 20%, tối đa 15 tỷ đồng)
Danh mục máy móc, thiết b công ngh cao/tự động hóa đề ngh hỗ trợ:
(Kèm theo Bảng kê chi tiết gồm: Tên thiết bị, model, nước sản xuất, năm sản xut,
giá trị).
Tổng giá trị mua sắm: .................................................VNĐ.
Số tiền đề nghị htr: ........................VNĐ.
55
V. HIỆU QUẢ KINH TẾ - XÃ HỘI CỦA DỰ ÁN
1. Đóng góp vào ngân sách địa phương (dự kiến/năm): .......................
2. Giải quyết việc làm (số ng, thu nhập bình quân): .............
3. Tác động lan tỏa (thúc đẩy các ngành dịch vụ, phụ trợ khác): ...........
VI. CAM KẾT CỦA CHỦ ĐẦU
1. Cam kết số liệu tài chính, hồ chứng từ (hợp đồng, hóa đơn, biên bản
nghiệm thu) là trung thực, chính xác.
2. Cam kết sử dụng kinh phí hỗ trợ đúng mục đích, nếu sai phạm xin
hoàn trả toàn bộ và chịu trách nhiệm trước pháp luật.
3. Cam kết duy trì hoạt động sản xuất kinh doanh tại địa phương theo
đúng quy định.
.................., ngày ...... tháng ...... năm 20...
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)
GIÁM ĐỐC DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
56
3. Hỗ trợ dự án khởi nghiệp sáng tạo trong công nghiệp công nghệ số
Mã th tc: 2.002901
Tên th tc: Hỗ trợ dự án khởi nghiệp sáng tạo trong công nghiệp công nghệ số
1. Cp thc hin: Cp tnh (Theo quy định tại Điều 4 Nghị quyết số 37/2025/QĐ-
UBND ngày 1/12/2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang).
2. Lĩnh vực: Công nghiệp công nghệ số
3. Trình tự thực hiện:
3.1
Np h th tc hành chính
Tổ chức/doanh nghiệp gửi 01 bhồ đề nghị hỗ trvề Sở Khoa học Công nghệ
Cách thc thc hin:
- Trường hp np trc tiếp: T chc, doanh nghip np h trực tiếp đến B phn
Tiếp nhn Tr kết qu ca S Khoa hc Công ngh ti Trung tâm Phc v
hành chính công tnh hoc Trung tâm Phc v hành chính công cp xã.
- Trưng hp gi qua Dch v Bưu chính: T chc, doanh nghip gi qua dch v
BCCI (Bưu cục của Bưu điện) đến S Khoa hc và Công ngh ti Trung tâm Phc
v hành chính công tnh hoc Trung tâm Phc v hành chính công cp xã.
- Trường hp np qua Dch v công trc tuyến toàn trình: T chc, doanh nghip
thc hin s dng tài khoản định danh đin t để đăng nhp Cng Dch v công
Quc gia truy cp vào H thng thông tin gii quyết th tc hành chính (TTHC);
tại đây, h thng s h tr trích xut t động điền thông tin vào biu mẫu điện t
(E-form) t các s d liu (CSDL) quc gia v dân cư, đăng ký doanh nghiệp
các CSDL chuyên ngành đã đưc kết ni, chia s thành công ti thời điểm khai báo.
Nhm to thun li và ct gim thi gian chun b giy tờ, người dân được khuyến
khích kim tra la chn tái s dng các tài liệu điện t hoc kết qu gii quyết
TTHC trước đó trong Kho d liệu điện t ca t chc trên H thng thông tin gii
quyết th tc hành chính hoc giy t s VNeID để làm thành phn h đầu
vào cho các th tc kc có liên quan. Trường hp thông tin hoc thành phn h
chưa sẵn trên các h thng d liệu, người thc hin th t khai báo các ni
dung còn thiếu ch động đính kèm tệp tin bản điện t, bn chng thực điện t
hoc bản sao điện t được định dng sao chp (scan) t bản chính đ hoàn thin h
sơ trực tuyến mà không phi cung cp lại các thông tin đã được h thng xác thc.
Địa điểm np h :
- Trc tiếp hoc qua Dch v Bưu chính tại: Ti Trung tâm Phc v hành chính công
tnh hoc Trung tâm Phc v hành chính công cp xã.
- Qua Dch v công trc tuyến trên Cng Dch v công quc gia tại đa ch
(http://dichvucong.gov.vn).
Thành phn h sơ:
57
STT
Tên thành phn h
Tiêu chun h
S
ng
Gi trc tiếp
hoc qua Dch v
Bưu chính
Gi trc tuyến
1
Đơn đề nghị Hỗ trđầu tư
dự án khởi nghiệp sáng
tạo (Mẫu số 01)
Bản chính văn
bn giy
Đin t hóa thành
phn h
(T động điền d
liu vào E-Form t
cơ sở d liu dùng
chung)
01
2
Bản thuyết minh đáp ứng
tiêu chí hỗ tr(Mẫu số
02)
Bản chính văn
bn giy
Bản điện t đưc
ký s
01
3
Hợp đồng vấn, hp
đồng chuyển giao công
nghệ
Bản chính hoc
bản sao chứng
thực văn bản giấy
Bản điện t đưc
ký s hoc bn
sao điện t đưc
chng thc
01
4
Chứng từ chi phí R&D,
sản xuất thử nghiệm
Bản chính hoc
bản sao chứng
thực văn bản giấy
Bản điện t đưc
ký s hoc bn
sao điện t đưc
chng thc
01
S ng h sơ: 01 b.
3.2
Tiếp nhn h sơ TTHC
- H sơ tiếp nhn trc tiếp: Cán b, công chc, viên chc tiếp nhn h (sau đây
gi chung Cán b mt ca) ti Trung tâm Phc v hành chính công tnh hoc
Trung tâm Phc v hành chính công cấp hướng dn, h tr công dân đăng ký,
đăng nhập tài khon, chun bnp h đin tử. Trường hp công dân không có
nhu cu np h điện t cán b Mt ca thc hin tiếp nhn phi xem xét, kim
tra tính chính xác, đầy đủ ca h sơ; quét (scan), số hoá h sơ và lưu trữ h sơ điện
t, cp nhật vào cơ sở d liu ca H thng thông tin gii quyết TTHC tnh.
Trường hp h sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, cán b Mt ca phi
ng dn công dân b sung, hoàn thin h theo quy đnh nêu rõ lý do theo
mu Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ;
Trường hp t chi nhn h sơ, cán bộ Mt ca phi nêu lý do theo mu Phiếu
t chi gii quyết h sơ thủ tc hành chính.
Trường hp h đầy đủ, chính xác theo quy định, cán b Mt ca tiếp nhn h
và lp Giy tiếp nhn h sơ và hẹn ngày tr kết qu.
- H sơ tiếp nhn qua Dch v Bưu chính: Trong thi hn 05 ngày làm vic Cán b
Mt ca phi xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ ca h sơ; quét (scan), số
58
hoá h lưu tr h sơ điện t, cp nhật vào sở d liu ca H thng thông
tin gii quyết TTHC tnh.
Trường hp h sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, cán b Mt ca phi
ng dn b sung, hoàn thin h sơ.
Trường hp t chi nhn h sơ, cán bộ Mt ca phi nêu lý do theo mu Phiếu
t chi gii quyết h sơ thủ tc hành chính;
Trường hp h đầy đủ, chính xác theo quy định, cán b Mt ca tiếp nhn h
và lp Giy tiếp nhn h sơ và hẹn ngày tr kết qu.
- H tiếp nhn trc tuyến: Cán b mt ca tiếp nhn thc hin kiểm tra tính đầy
đủ và hp l v hình thc ca h sơ điện t theo danh mc thành phn h sơ mà h
thống đã xác định sn; thc hin khai thác, s dụng thông tin đã có trong các cơ sở
d liu (CSDL) quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cậy đã được
kết nối để thay thế cho các thành phn h giấy tương ứng theo quy định. Cán b
tiếp nhn có trách nhim chuyn h trên môi trường điện t đến quan chuyên
môn đ thẩm định ngay sau khi h thng xác nhn tính hp l; tuyệt đối không thc
hin thẩm định nội dung chuyên môn, không đối chiếu li các d liệu đã được h
thng t động xác thc và không yêu cầu người dân np li các giy t đã có trong
CSDL dùng chung hoặc đã được s hóa, lưu trữ hp pháp trong Kho qun d liu
đin t nhân. Trường hợp không khai thác được thông tin t h thng hoc d
liệu khai thác được không đầy đủ, không chính xác so vi yêu cu, 10 cán b phi
thông báo rõ lý do trên h thống để người dân b sung thành phn h sơ, đồng thi
đề ngh t chc thc hin cp nhật, điều chnh li thông tin trong các CSDL gc
theo quy định pháp lut.
Việc thông báo được gi qua tài khon ca công dân trên Cng Dch v công quc
gia tại địa ch (http://dichvucong.gov.vn).
3.3.
Gii quyết, tr h , kết qu gii quyết TTHC
c 1: Sau khi nhận đủ h hợp l, S Khoa hc và Công ngh ch trì thành lp
Hội đồng thẩm định h sơ, tiến hành t chc thẩm định, trình UBND tnh: 15 ngày
làm vic.
Trường hợp hồ không đủ điều kiện theo quy định, Sở Khoa học Công nghệ
phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do cho tổ chức/doanh nghiệp biết: 05 ngày làm
vic.
Ch tch Hội đồng thm định là lãnh đo S Khoa hc Công ngh, các thành
viên là lãnh đạo S Tài chính và các s ngành liên quan, lãnh đạo y ban nhân dân
cấp xã nơi có d án trin khai; các ngành, lĩnh vực chuyên môn và chuyên gia đc
lập hoặc thành phần khác (nếu cần thiết).
Cách thc thc hin: Trc tiếp hoc gi liên thông qua H thng thông tin gii
quyết TTHC tnh.
Địa điểm gi h sơ trực tiếp: Ti Trung tâm Phc v hành chính công tnh.
59
Thành phn h sơ:
STT
Tên thành phn h
Tiêu chun h
S
ng
Gi trc tiếp
Gi liên thông
qua HTTTGQ
TTHC
1
T trình ca S Khoa
hc và Công ngh
Bản chính văn
bn giy
Bản điện t
đưc ký s
01
2
D tho Quyết định phê
duyt d án
Bn d thảo văn
bn giy
Bn d tho
đin t
01
3
H đã tiếp nhn ca t
chc, nhân ti Trung
tâm Phc v hành chính
công cp tnh/xã.
Bn chính hoc
bản sao văn bản
giy
Bn ký s đin
t hoc h sơ số
hoá
01
c 2: UBND tnh tiếp nhn h sơ, phê duyệt và gi kết qu cho S Khoa hc và
Công ngh để tr cho t chức, cá nhân. Trong trường hp không chp thun phi
văn bản tr li và nêu rõ lý do: 10 ngày làm vic.
Cách thc thc hin: Trc tiếp hoc gi liên thông qua H thng thông tin gii
quyết TTHC tnh.
Địa điểm gi kết qu trc tiếp: Ti Trung tâm phc v hành chính công tnh.
Kết qu gii quyết:
STT
Tên kết qu TTHC
Tiêu chun kết qu
S
ng
Gi trc tiếp
Gi liên thông
qua HTTTGQ
TTHC
1
Quyết định phê duyt d
án
Bản chính văn
bn giy
Bản điện t
đưc ký s
01
c 3: S Khoa hc và Công ngh tr kết qu cho t chức, nhân theo quy định.
Cách thc thc hin: H thng t động gi kết qu đã được s đến cho doanh
nghip thông qua Cng Dch v công. Trong trưng hp pháp luật quy định phi
tr bn giy hoặc người dân nhu cu, vic tr kết qu s đưc thc hin trc tiếp
hoc qua dch v bưu chính.
Địa điểm tr kết qu:
- Trc tiếp hoc qua Dch v Bưu chính: Tại Trung tâm Phc v hành chính công
tnh/Trung tâm Phc v hành chính công cp xã.
60
- DVC trc tuyến: Qua tài khon ca t chc, nhân trên Cng Dch v công quc
gia tại địa ch (http://dichvucong.gov.vn).
Kết qu gii quyết:
STT
Tên kết qu TTHC
Tiêu chun kết qu
S
ng
Tr trc tiếp hoc
qua Dch v Bưu
chính
Tr trc tuyến
1
Quyết định phê duyt d
án
Bản chính văn
bn giy
Bản điện t đưc
ký s
01
4
Thời hạn giải quyết:
- Theo quy định của pháp luật: 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ.
- Theo thực tế tại địa phương: 25 ngày m việc kể từ ngày nhận được hồ
hợp lệ.
5
Đối tượng thc hin th tc hành chính: Tổ chức/doanh nghiệp.
6
Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan thực hin: Sở Khoa học và Công nghệ
- quan phối hợp: Sở Tài chính và các sở ngành liên quan; Ủy ban nhân
dân cấp xã nơi có dự án triển khai.
- Cơ quan có thẩm quyn: y ban nhân dân tnh.
7
Phí, l phí: Không.
8
Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không
9
Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Nghị quyết số 37/2025/QĐ-UBND ngày 1/12/2025 của Uỷ ban nhân dân
tỉnh Tuyên Quang.
10
Mẫu thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị Hỗ trợ đầu tư dự án khởi nghiệp sáng tạo theo Mẫu số 01.
- Bản thuyết minh đáp ứng tiêu chí hỗ trợ theo Mẫu số 02.
61
Mẫu số 01
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Tuyên Quang, ngày ... tháng ... năm 20...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ DỰ ÁN
KHỞI NGHIỆP SÁNG TẠO
Kính gửi:
- Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang;
- Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Tuyên Quang.
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên đơn vị: .........................................
2. Mã số thuế: ..................................................
3. Địa chỉ: ......................................................................
4. Đại diện pháp luật: .................................... Chức vụ: ..................
5. Số tài khoản: ..................................... Tại Ngân hàng: ......
Bảng tính toán kinh phí:
Nội dung
Chi phí
thực tế
Tỷ lệ hỗ
trợ
Đề nghị hỗ
trợ
Tối đa
1. Chi phí nghiên cứu phát
triển; sản xuất thử nghiệm
70%
300 triệu đồng
2. Chi phí tư vấn khởi nghiệp
100%
40 triệu đồng
3. Chi phí mua ng nghệ đổi
mới công nghệ
50%
100 triệu đồng
CAM KẾT: Cam kết triển khai dự án duy trì hoạt động tại Tuyên Quang
tối thiểu 03 năm kể từ ngày nhận hỗ trợ.
GIÁM ĐỐC DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
62
Mẫu số 02
BẢN THUYẾT MINH ĐÁP ỨNG TIÊU CHÍ HỖ TRỢ
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ DOANH NGHIỆP KHỞI NGHIỆP
1. Tên doanh nghiệp: ................................................................
2. Giấy chứng nhận ĐKDN số: ................. Ngày cấp lần đầu: ......
(Lưu ý: Doanh nghiệp phải thành lập không quá 05 năm tính đến thời điểm
nộp hồ sơ)
3. Người đại diện theo pháp luật: .................................................
4. Tên dự án khởi nghiệp: ................................................................
5. Lĩnh vực công nghệ áp dụng: ...............................................
(Ví dụ: Big Data, AI, Blockchain, IoT, Fintech, Edtech, E-commerce...)
II. ĐÁP ỨNG TIÊU CHÍ HỖ TRỢ (theo khoản 2 Điều 6)
1. Mô hình kinh doanh và Công nghệ cốt lõi:
• Mô tả sản phẩm/dịch vụ: .......................................................
Công nghsố cốt lõi: (Giải trình yếu tố công nghệ tạo nên sự khác biệt,
tính mới của sản phẩm)............................................................
• Mô hình tạo doanh thu: (Bán sản phẩm, thu phí thuê bao, phí dịch vụ...):
2. Giai đoạn phát triển của sản phẩm: (Đánh dấu X vào ô phù hợp và tả
chi tiết)
•[ ] Giai đoạn thử nghiệm (Beta): Đã hoàn thành nghiên cứu, đang chạy thử
nghiệm nội bộ hoặc nhóm nhỏ khách hàng.
•[ ] Giai đoạn thương mại hóa: Đã có sản phẩm hoàn thiện, bắt đầu bán ra thị
trường.
• Mô tả hiện trạng: .....................................................
3. Tiềm năng tăng trưởng và giải quyết vấn đề thực tiễn:
Bài toán thực tiễn: Dự án giải quyết vấn đề của tỉnh Tuyên Quang hoặc
thị trường? (Ví dụ: Chuyển đổi số nông nghiệp, quản du lịch thông minh, giáo
dục trực tuyến...) .......................................................
• Quy mô thị trường mục tiêu: ........................................
• Dự kiến doanh thu (03 năm tới):
o Năm 1: ................................. VNĐ. o Năm 2: ................................. VNĐ. o
Năm 3: ................................. VNĐ.
III. ĐÁP ỨNG ĐIỀU KIỆN HỖ TR(theo khoản 3 Điều 6)
1. Địa bàn triển khai: Dự án được triển khai tại ........................ (thuộc địa bàn
tỉnh Tuyên Quang).
2. Cam kết hoạt động: Doanh nghiệp cam kết duy thoạt động tại Tuyên
Quang tối thiểu 03 năm kể từ ngày nhận hỗ trợ.
63
IV. CHI TIẾT NỘI DUNG KINH PHÍ ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ (theo
khoản 4 Điều 6)
1. Chi phí nghiên cứu phát triển (R&D), sản xuất thử nghiệm: (Hỗ trợ 70%,
tối đa 300 triệu đồng/dự án )
Nội dung thực hiện: (Mua vật tư, thuê thiết bkiểm thử, gia công khuôn
mẫu...).
• Tổng chi phí thực tế: ..........................................VNĐ.
• Số tiền đề nghị hỗ trợ: ................................................VNĐ.
2. Chi phí tư vấn khởi nghiệp:
(Hỗ trợ 100%, tối đa 40 triệu đồng/dự án )
• Nội dung tư vấn:
o [ ] Tư vấn pháp lý.
o [ ] Tư vấn tài chính, kế toán.
o [ ] Tư vấn đăng ký sở hữu trí tuệ.
• Đơn vị tư vấn: ................................................
• Số tiền đề nghị hỗ trợ: ........................................VNĐ.
3. Chi phí mua công nghệ và đổi mới công nghệ: (Hỗ trợ 50%, tối đa 100 triệu
đồng/dự án )
• Nội dung mua sắm: (Mua bản quyền phần mềm, giải pháp công nghệ, bằng
sáng chế).
• Tổng chi phí thực tế: ...............................................VNĐ.
• Số tiền đề nghị hỗ trợ: ....................................................VNĐ.
V. KẾ HOẠCH SỬ DỤNG KINH PHÍ VÀ KẾT QUẢ DỰ KIẾN
1. Kế hoạch giải ngân: (Nêu rõ thời gian dự kiến thực hiện các hạng mục).
2. Kết quả đầu ra dự kiến sau khi nhận hỗ trợ: (Ví dụ: Hoàn thiện phiên bản
2.0; được cấp bằng sáng chế; đạt 1.000 người dùng...) ..............................
VI. CAM KẾT CỦA DOANH NGHIỆP
1. Chúng tôi cam kết các thông tin kê khai là trung thực.
2. Cam kết sử dụng kinh phí đúng mc đích đã thuyết minh.
3. Nếu dự án không hoàn thành hoặc báo cáo không trung thực, chúng tôi xin
hoàn trả toàn bộ kinh phí hỗ trợ và chịu trách nhiệm trước pháp luật.
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)
............., ngày ...... tháng ...... năm 20...
GIÁM ĐỐC DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
64
4. Hỗ trợ doanh nghiệp thực hiện dự án thiết kế chip bán dẫn
Mã th tc: 2.002902
Tên th tc: Hỗ trợ doanh nghiệp thực hiện dự án thiết kế chip bán dẫn
1. Cp thc hin: Cp tnh (Theo quy định tại Điều 4 Nghị quyết số 37/2025/QĐ-
UBND ngày 1/12/2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang).
2. Lĩnh vực: Công nghiệp công nghệ số
3. Trình tự thực hiện:
3.1
Np h th tc hành chính
Tổ chức/doanh nghiệp gửi 01 bhồ đề nghị hỗ trvề Sở Khoa học Công nghệ
Cách thc thc hin:
- Trường hp np trc tiếp: T chc, doanh nghip np h trực tiếp đến B phn
Tiếp nhn Tr kết qu ca S Khoa hc Công ngh ti Trung tâm Phc v
hành chính công tnh hoc Trung tâm Phc v hành chính công cp xã.
- Trưng hp gi qua Dch v Bưu chính: T chc, doanh nghip gi qua dch v
BCCI (Bưu cục của Bưu điện) đến S Khoa hc và Công ngh ti Trung tâm Phc
v hành chính công tnh hoc Trung tâm Phc v hành chính công cp xã.
- Trường hp np qua Dch v công trc tuyến toàn trình: T chc, doanh nghip
thc hin s dng tài khoản định danh đin t để đăng nhp Cng Dch v công
Quc gia truy cp vào H thng thông tin gii quyết th tc hành chính (TTHC);
tại đây, h thng s h tr trích xut t động điền thông tin vào biu mẫu điện t
(E-form) t các s d liu (CSDL) quc gia v dân cư, đăng ký doanh nghiệp
các CSDL chuyên ngành đã đưc kết ni, chia s thành công ti thời điểm khai báo.
Nhm to thun li và ct gim thi gian chun b giy tờ, người dân được khuyến
khích kim tra la chn tái s dng các tài liệu điện t hoc kết qu gii quyết
TTHC trước đó trong Kho d liệu điện t ca t chc trên H thng thông tin gii
quyết th tc hành chính hoc giy t s VNeID để làm thành phn h đầu
vào cho các th tục khác có liên quan. Trường hp thông tin hoc thành phn h
chưa sẵn trên các h thng d liệu, người thc hin th t khai báo các ni
dung còn thiếu ch động đính kèm tệp tin bản điện t, bn chng thực điện t
hoc bản sao điện t được định dng sao chp (scan) t bản chính đ hoàn thin h
sơ trực tuyến mà không phi cung cp lại các thông tin đã được h thng xác thc.
Địa điểm np h :
- Trc tiếp hoc qua Dch v Bưu chính tại: Ti Trung tâm Phc v hành chính công
tnh hoc Trung tâm Phc v hành chính công cp xã.
- Qua Dch v công trc tuyến trên Cng Dch v công quc gia tại đa ch
(http://dichvucong.gov.vn).
Thành phn h sơ:
65
STT
Tên thành phn h
Tiêu chun h
S
ng
Gi trc tiếp
hoc qua Dch v
Bưu chính
Gi trc tuyến
1
Đơn đề ngh htr(Mu
số 01)
Bản chính văn
bn giy
Đin t hóa thành
phn h
(T động điền d
liu vào E-Form t
cơ sở d liu dùng
chung)
01
2
Bản thuyết minh đáp ứng
tiêu chí hỗ tr(Mẫu số
02).
Bản chính văn
bn giy
Bản điện t đưc
ký s
01
3
Tài liệu chứng minh năng
lực, kinh nghiệm của
doanh nghiệp theo quy
định tại khoản 1 Điều 25
Nghị định số
88/2025/NĐ-CP (h
năng lực, các hợp đồng
tương tự đã thực hiện...).
Bản chính hoc
bản sao chứng
thực văn bản giấy
Bản điện t đưc
ký s hoc bn
sao điện t đưc
chng thc
01
4
Hồ nhân sự: Danh sách
trích ngang đội ngũ kỹ sư,
chuyên gia (tối thiểu 05
người). Kèm theo bản sao
bằng cấp chuyên môn
(lĩnh vực thiết kế vi mạch,
điện tử, CNTT...), hợp
đồng lao động để chng
minh nhân sự thuộc doanh
nghiệp
Bản chính hoc
bản sao chứng
thực văn bản giấy
Bản điện t đưc
ký s hoc bn
sao điện t đưc
chng thc
01
5
Hồ năng lực công
nghệ: Tài liệu chứng minh
quyền sở hữu trí tuệ, bằng
sáng chế hoặc giải pháp
hữu ích liên quan đến
thiết kế chip; Tài liệu
tả sản phẩm mẫu
(Prototype), nền tảng
phỏng hoặc giải pháp thiết
kế cụ th
Bản chính hoc
bản sao chứng
thực văn bản giấy
Bản điện t đưc
ký s hoc bn
sao điện t đưc
chng thc
01
66
6
Báo cáo tài chính 02 năm
gần nhất của doanh
nghiệp (đối với doanh
nghiệp đã hoạt động trên
02 năm) hoặc phương án
tài chính khả thi của dự án
Bản chính hoc
bản sao chứng
thực văn bản giấy
Bản điện t đưc
ký s hoc bn
sao điện t đưc
chng thc
01
7
Bảng chi tiết các hạng
mục chi phí đề ngh hỗ tr
(mua sắm trang thiết bị
phòng Lab, phần mềm
bản quyền, chi phí R&D,
sản xuất thử nghiệm...).
Bản chính văn
bản giấy
Bn đin t đưc
ký s
01
8
Bản sao hợp lệ các Hợp
đồng kinh tế, Hóa đơn giá
trgia tăng, Biên bản bàn
giao, nghiệm thu, Chứng
từ thanh toán qua ngân
hàng các tài liệu khác
liên quan đến các hạng
mục đề nghị hỗ tr
chứng minh chi phí thc
tế đã bỏ ra).
Bản sao chứng
thực văn bản giấy
Bản điện t đưc
ký s hoc bn
sao điện t đưc
chng thc
01
9
Văn bản cam kết của
doanh nghiệp (về tính
chính xác của hồ sơ, cam
kết không trùng lắp với
các chính sách hỗ tr
khác, cam kết báo cáo
giám sát)
Bản văn bản giấy
Bản điện t đưc
ký s
01
S ng h sơ: 01 b.
3.2
Tiếp nhn h sơ TTHC
- H sơ tiếp nhn trc tiếp: Cán b, công chc, viên chc tiếp nhn h (sau đây
gi chung Cán b mt ca) ti Trung tâm Phc v hành chính công tnh hoc
Trung tâm Phc v hành chính công cấp hướng dn, h tr công dân đăng ký,
đăng nhập tài khon, chun b np h điện tử. Trường hp công dân không có
nhu cu np h điện t cán b Mt ca thc hin tiếp nhn phi xem xét, kim
tra tính chính xác, đầy đủ ca h sơ; quét (scan), số hoá h sơ và lưu trữ h sơ điện
t, cp nhật vào cơ sở d liu ca H thng thông tin gii quyết TTHC tnh.
Trường hp h sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, cán b Mt ca phi
ng dn công dân b sung, hoàn thin h theo quy đnh nêu rõ lý do theo
mu Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ;
67
Trường hp t chi nhn h sơ, cán bộ Mt ca phi nêu lý do theo mu Phiếu
t chi gii quyết h sơ thủ tc hành chính.
Trường hp h đầy đủ, chính xác theo quy định, cán b Mt ca tiếp nhn h
và lp Giy tiếp nhn h sơ và hẹn ngày tr kết qu.
- H sơ tiếp nhn qua Dch v Bưu chính: Trong thi hn 05 ngày làm vic Cán b
Mt ca phi xem xét, kim tra tính chính xác, đầy đủ ca h sơ; quét (scan), số
hoá h lưu tr h sơ điện t, cp nhật vào sở d liu ca H thng thông
tin gii quyết TTHC tnh.
Trường hp h sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, cán b Mt ca phi
ng dn b sung, hoàn thin h sơ.
Trường hp t chi nhn h sơ, cán bộ Mt ca phi nêu lý do theo mu Phiếu
t chi gii quyết h sơ thủ tc hành chính;
Trường hp h đầy đủ, chính xác theo quy định, cán b Mt ca tiếp nhn h
và lp Giy tiếp nhn h sơ và hẹn ngày tr kết qu.
- H tiếp nhn trc tuyến: Cán b mt ca tiếp nhn thc hin kiểm tra tính đầy
đủ và hp l v hình thc ca h sơ điện t theo danh mc thành phn h sơ mà hệ
thống đã xác định sn; thc hin khai thác, s dụng thông tin đã có trong các cơ sở
d liu (CSDL) quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cậy đã được
kết nối để thay thế cho các thành phn h giấy tương ứng theo quy định. Cán b
tiếp nhn có trách nhim chuyn h trên môi trường điện t đến quan chuyên
môn đ thẩm định ngay sau khi h thng xác nhn tính hp l; tuyệt đối không thc
hin thẩm định nội dung chuyên môn, không đối chiếu li các d liệu đã được h
thng t động xác thc và không yêu cầu người dân np li các giy t đã có trong
CSDL dùng chung hoặc đã được s hóa, lưu trữ hp pháp trong Kho qun d liu
đin t nhân. Trường hợp không khai thác được thông tin t h thng hoc d
liệu khai thác được không đầy đủ, không chính xác so vi yêu cu, 10 cán b phi
thông báo rõ lý do trên h thống để người dân b sung thành phn h sơ, đồng thi
đề ngh t chc thc hin cp nhật, điều chnh li thông tin trong các CSDL gc
theo quy định pháp lut.
Việc thông báo được gi qua tài khon ca công dân trên Cng Dch v công quc
gia tại địa ch (http://dichvucong.gov.vn).
3.3.
Gii quyết, tr h , kết qu gii quyết TTHC
c 1: Sau khi nhận đủ h hợp l, S Khoa hc và Công ngh ch trì thành lp
Hội đồng thẩm định h sơ, tiến hành t chc thẩm định, trình UBND tnh: 15 ngày
làm vic.
Trường hợp hồ không đủ điều kiện theo quy định, Sở Khoa học Công nghệ
phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do cho tổ chức/doanh nghiệp biết: 05 ngày làm
vic.
68
Ch tch Hội đồng thm định là lãnh đo S Khoa hc Công ngh, các thành
viên là lãnh đạo S Tài chính và các s ngành liên quan, lãnh đạo y ban nhân dân
cấp xã nơi có d án trin khai; các ngành, lĩnh vực chuyên môn và chuyên gia đc
lập hoặc thành phần khác (nếu cần thiết).
Cách thc thc hin: Trc tiếp hoc gi liên thông qua H thng thông tin gii
quyết TTHC tnh.
Địa điểm gi h sơ trực tiếp: Ti Trung tâm Phc v hành chính công tnh.
Thành phn h sơ:
STT
Tên thành phn h
Tiêu chun h
S
ng
Gi trc tiếp
Gi liên thông
qua HTTTGQ
TTHC
1
T trình ca S Khoa
hc và Công ngh
Bản chính văn
bn giy
Bản điện t
đưc ký s
01
2
D tho Quyết định phê
duyt d án
Bn d thảo văn
bn giy
Bn d tho
đin t
01
3
H đã tiếp nhn ca t
chc, nhân ti Trung
tâm Phc v hành chính
công cp tnh/xã.
Bn chính hoc
bản sao văn bản
giy
Bn ký s đin
t hoc h sơ số
hoá
01
c 2: UBND tnh tiếp nhn h sơ, phê duyệt và gi kết qu cho S Khoa hc và
Công ngh để tr cho t chức, cá nhân. Trong trường hp không chp thun phi
văn bản tr li và nêu rõ lý do: 10 ngày làm vic.
Cách thc thc hin: Trc tiếp hoc gi liên thông qua H thng thông tin gii
quyết TTHC tnh.
Địa điểm gi kết qu trc tiếp: Ti Trung tâm phc v hành chính công tnh.
Kết qu gii quyết:
STT
Tên kết qu TTHC
Tiêu chun kết qu
S
ng
Gi trc tiếp
Gi liên thông
qua HTTTGQ
TTHC
1
Quyết định phê duyt d
án
Bản chính văn
bn giy
Bản điện t
đưc ký s
01
c 3: S Khoa hc và Công ngh tr kết qu cho t chức, nhân theo quy định.
Cách thc thc hin: H thng t động gi kết qu đã được s đến cho doanh
nghip thông qua Cng Dch v công. Trong trưng hp pháp luật quy định phi
69
tr bn giy hoặc người dân nhu cu, vic tr kết qu s đưc thc hin trc tiếp
hoc qua dch v bưu chính.
Địa điểm tr kết qu:
- Trc tiếp hoc qua Dch v Bưu chính: Tại Trung tâm Phc v hành chính công
tnh/Trung tâm Phc v hành chính công cp xã.
- DVC trc tuyến: Qua tài khon ca t chc, nhân trên Cng Dch v công quc
gia tại địa ch (http://dichvucong.gov.vn).
Kết qu gii quyết:
STT
Tên kết qu TTHC
Tiêu chun kết qu
S
ng
Tr trc tiếp hoc
qua Dch v Bưu
chính
Tr trc tuyến
1
Quyết định phê duyt d
án
Bản chính văn
bn giy
Bản điện t đưc
ký s
01
4
Thời hạn giải quyết:
- Theo quy định của pháp luật: 25 ngày làm việc ktừ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ.
- Theo thực tế tại địa phương: 25 ngày m việc kể từ ngày nhận được hồ
hợp lệ.
5
Đối tượng thc hin th tc hành chính: Doanh nghiệp.
6
Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan thực hin: Sở Khoa học và Công nghệ
- quan phối hợp: Sở Tài chính và các sở ngành liên quan; Ủy ban nhân
dân cấp xã nơi có dự án triển khai.
- Cơ quan có thẩm quyn: y ban nhân dân tnh.
7
Phí, l phí: Không.
8
Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không
9
Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Nghị quyết số 37/2025/QĐ-UBND ngày 1/12/2025 của Uỷ ban nhân dân
tỉnh Tuyên Quang.
10
Mẫu thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị Hỗ trợ dự án thiết kế chip bán dẫn theo Mẫu số 01.
- Bản thuyết minh đáp ứng tiêu chí hỗ trợ theo Mẫu số 02.
70
Mẫu số 01
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tuyên Quang, ngày ... tháng ... năm 20...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ DỰ ÁN THIẾT KẾ CHIP BÁN DẪN
Kính gửi:
- Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang;
- Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Tuyên Quang.
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên đơn vị: ...............................................................................................
2. Mã số thuế: ..............................................................................................
3. Địa chỉ: ....................................................................................................
4. Đại diện pháp luật: ..................................... Chức vụ: .............................
5. Số tài khoản: ...............................................Tại Ngân hàng: .....................
II. THÔNG TIN DỰ ÁN:
1. Tên dự án: ...............................................................................................
2. Địa điểm thực hiện: ..................................................................................
3. Lĩnh vực hoạt động: (Thiết kế vi mạch/Kiểm thử/R&D...).......................
III. NỘI DUNG HỖ TR
STT
Nội dung
Chi phí
thực tế
Tỷ lệ hỗ
tr
Đề nghị
hỗ tr
Tối đa
1
Chi phí phục vụ đào tạo và nghiên cứu: Hỗ tr
50% chi phí mua sắm trang thiết bị phòng thí
nghiệm (lab), phần mềm thiết kế chuyên dụng
50%
10 tỷ đồng
2
Chi phí nghiên cứu phát triển, sản xuất thử
nghiệm: Hỗ trợ 40% chi phí nghiên cứu, vật tư
tiêu hao, sản xuất thử nghiệm (Fabless) đăng
ký sở hữu trí tuệ
40%
05 tỷ đồng
3
Chi phí mua sắm máy móc, thiết bị, công nghệ
đổi mới công nghệ: Htr30% chi phí mua
sắm y móc, thiết bị, công nghệ và đổi mới
công nghệ phục vụ nghiên cứu và kiểm thử
30%
15 tỷ đồng
Chúng tôi cam kết nội dung khai đúng sthật chịu hoàn toàn trách
nhiệm trước pháp luật.
GIÁM ĐỐC DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
71
Mẫu số 02
BẢN THUYẾT MINH ĐÁP ỨNG TIÊU CHÍ HỖ TR
I. NĂNG LỰC NHÂN SỰ VÀ QUẢN LÝ
1. Tổng số nhân sự hiện có của dự án: ....... người.
2. Số ợng kỹ sư, chuyên gia chuyên ngành (Vi mạch, Điện tử, CNTT): ......
người (Liệt danh sách hoặc tham chiếu phụ lục đính kèm, đm bảo tối thiểu 05
người theo quy định).
3. Năng lực đội ngũ quản lý: (Mô tkinh nghiệm của chủ nhiệm dự án và các
quản lý cấp cao trong lĩnh vực công nghệ cao).
II. NĂNG LỰC CÔNG NGHỆ VÀ SẢN PHẨM
1. Mô tả sản phẩm/giải pháp thiết kế chip của dự án: .......................
2. Tình trạng sở hữu trí tuệ (Bằng sáng chế, giải pháp hữu ích đã đăng ký):...
3. Kế hoạch thương mại hóa hoặc ứng dụng sản phẩm (trong quốc phòng, nông
nghiệp, AI, IoT...):........................................
III. HỢP TÁC LIÊN KẾT
tcác hoạt động hợp tác với Viện, Trường, Doanh nghiệp đối tác (kèm theo
minh chứng Hợp đồng/MOU): ......................................
IV. HIỆU QUẢ KINH TẾ - XÃ HỘI
1. Tác động đến chuỗi cung ứng bán dẫn tại tỉnh Tuyên Quang:.....................
2. Khả năng mở rộng quy mô và doanh thu dkiến:...............
V. BẢNG KÊ CHI PHÍ ĐẦU TƯ THỰC TẾ
(Liệt kê chi tiết các hóa đơn, chứng từ tương ứng với hạng mục đề nghị hỗ trợ)
STT
Nội dung chi phí
Ký hiệu Hóa
đơn/Chứng từ
Ngày
tháng
Giá trị
(VNĐ)
Ghi
chú
1
Chi phí thiết bị phòng Lab, phần
mềm
1.1
Mua phần mềm thiết kế
Synopsys/Cadence...
...
...
2
Chi phí R&D, sản xuất thử nghiệm
...
...
72
VI. CAM KẾT CỦA DOANH NGHIỆP
1. Cam kết sở hữu hợp pháp đối với các thiết kế và tài sản trí tuệ hình thành từ
dự án.
2. Chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về tính chính xác của hồ
chứng từ thanh toán.
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)
.................., ngày ...... tháng ...... năm 20...
GIÁM ĐỐC DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
5. Hỗ trợ doanh nghiệp tham gia chuỗi cung ứng bán dẫn
Mã th tc: 2.002903
Tên th tc: Hỗ trợ doanh nghiệp tham gia chuỗi cung ứng bán dẫn
1. Cp thc hin: Cp tnh (Theo quy định tại Điều 4 Nghị quyết số 37/2025/QĐ-
UBND ngày 1/12/2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang).
2. Lĩnh vực: Công nghiệp công nghệ số
3. Trình tự thực hiện:
3.1
Np h th tc hành chính
Doanh nghiệp gửi 01 bộ hồ sơ đề ngh hỗ trợ về Sở Khoa học và Công nghệ
Cách thc thc hin:
- Trường hp np trc tiếp: Doanh nghiệp np h trc tiếp đến B phn Tiếp
nhn Tr kết qu ca S Khoa hc Công ngh ti Trung tâm Phc v hành
chính công tnh hoc Trung tâm Phc v hành chính công cp xã.
- Trường hp gi qua Dch v Bưu chính: Doanh nghiệp gi qua dch v BCCI
(Bưu cục của Bưu điện) đến S Khoa hc Công ngh ti Trung tâm Phc v
hành chính công tnh hoc Trung tâm Phc v hành chính công cp xã.
- Trường hp np qua Dch v công trc tuyến toàn trình: Doanh nghip thc hin
s dng tài khoản định danh điện t để đăng nhập Cng Dch v công Quc gia và
truy cp vào H thng thông tin gii quyết th tc hành chính (TTHC); tại đây, hệ
thng s h tr trích xut và t động điền thông tin vào biu mẫu điện t (E-form)
t các sở d liu (CSDL) quc gia v dân cư, đăng doanh nghiệp các CSDL
chuyên ngành đã được kết ni, chia s thành công ti thời điểm khai báo. Nhm to
73
thun li ct gim thi gian chun b giy tờ, người dân được khuyến khích kim
tra và la chn tái s dng các tài liệu điện t hoc kết qu gii quyết TTHC trước
đó trong Kho dữ liệu điện t ca t chc trên H thng thông tin gii quyết th tc
hành chính hoc ví giy t s VNeID để làm thành phn h sơ đu vào cho các th
tục khác liên quan. Trường hp thông tin hoc thành phn h sơ chưa sn trên
các h thng d liệu, người thc hin có th t khai báo các ni dung còn thiếu và
ch động đính kèm tp tin bản điện t, bn chng thực điện t hoc bn sao điện t
được định dng sao chp (scan) t bản chính để hoàn thin h trực tuyến
không phi cung cp lại các thông tin đã được h thng xác thc.
Địa điểm np h :
- Trc tiếp hoc qua Dch v Bưu chính tại: Ti Trung tâm Phc v hành chính công
tnh hoc Trung tâm Phc v hành chính công cp xã.
- Qua Dch v công trc tuyến trên Cng Dch v công quc gia tại đa ch
(http://dichvucong.gov.vn).
Thành phn h sơ:
STT
Tên thành phn h
Tiêu chun h
S
ng
Gi trc tiếp
hoc qua Dch v
Bưu chính
Gi trc tuyến
1
Đơn đề ngh htr(Mu
số 01)
Bản chính văn
bn giy
Đin t hóa thành
phn h
(T động điền d
liu vào E-Form t
cơ sở d liu dùng
chung)
01
2
Bản thuyết minh đáp ứng
tiêu chí hỗ tr(Mẫu số
02)
Bản chính văn
bn giy
Bản điện t đưc
ký s
01
3
Bản Tài liệu chứng minh
năng lực doanh nghiệp
Việt Nam theo quy đnh
tại Nghị định số
88/2025/NĐ-CP
Bn sao chng
thc văn bản giy
Bản điện t đưc
ký s
01
4
Hồ nhân s k thut:
Danh sách trích ngang
bản sao bằng cấp của tối
thiểu 05 ksư, chuyên gia
thuộc các chuyên ngành
điện tử, CNTT, vật liu
bán dẫn hoặc điện tử;
Bản chính hoc
bản sao chứng
thực văn bản giấy
Bản điện t đưc
ký s hoc bn
sao điện t đưc
chng thc
01
74
kèm theo Hợp đồng lao
động
5
Tài liệu kỹ thuật tả sản
phẩm phtrợ, vật tư, hóa
chất, linh kiện hoặc thiết
bị điện tử của dự án; bằng
chứng chứng minh sản
phẩm đáp ứng tiêu chuẩn
kỹ thuật của ngành n
dẫn.
Bản chính hoc
bản sao chứng
thực văn bản giấy
Bản điện t đưc
ký s hoc bn
sao điện t đưc
chng thc
01
6
Báo cáo tài chính hoặc hồ
quyết toán dán hoàn
thành
Bản chính hoc
bản sao chứng
thực văn bản giấy
Bản điện t đưc
ký s hoc bn
sao điện t đưc
chng thc
01
7
Đối với htrchi phí sn
xuất mẫu thử khuôn
mẫu:
- Hợp đồng thiết kế/chế
tạo khuôn mẫu; Hóa đơn
mua vật tư tiêu hao.
- Biên bản bàn giao sản
phẩm mẫu (First Article)
tài liệu xác nhận/thm
định của đối tác khách
hàng về sản phẩm mẫu.
Bản chính hoc
bản sao chứng
thực văn bản giấy
Bản điện t đưc
ký s hoc bn
sao điện t đưc
chng thc
01
8
Đối với hỗ tr chi phí
kiểm định chứng nhận
chất lượng:
- Hợp đồng với đơn vđo
kiểm, cấp chứng nhận;
- Hóa đơn i chính
Bản sao Giấy chứng nhận
chất lượng/kết quả th
nghiệm đã được cấp.
Bản chính hoc
bản sao chứng
thực văn bản giấy
Bản điện t đưc
ký s hoc bn
sao điện t đưc
chng thc
01
9
Đối với htrợ chi phí đầu
tư thiết bị công nghệ:
- Hợp đồng mua bán dây
chuyền, thiết bị, bản
quyền công nghệ;
- Biên bản nghiệm thu,
Bản chính hoc
bản sao chứng
thực văn bản giấy
Bản điện t đưc
ký s hoc bn
sao điện t đưc
chng thc
01
75
bàn giao đưa vào sdụng;
Hóa đơn GTGT; Tờ khai
hải quan (nếu hàng
nhập khẩu).
10
Văn bản cam kết về tính
chính xác của hồ sơ, cam
kết hoạt động ổn định
báo cáo giám sát theo quy
định.
Bản chính văn
bản giấy
Bản điện t đưc
ký s
01
S ng h sơ: 01 b.
3.2
Tiếp nhn h sơ TTHC
- H sơ tiếp nhn trc tiếp: Cán b, công chc, viên chc tiếp nhn h (sau đây
gi chung Cán b mt ca) ti Trung tâm Phc v hành chính công tnh hoc
Trung tâm Phc v hành chính công cấp hướng dn, h tr công dân đăng ký,
đăng nhập tài khon, chun bnp h đin tử. Trường hp công dân không có
nhu cu np h điện t cán b Mt ca thc hin tiếp nhn phi xem xét, kim
tra tính chính xác, đầy đủ ca h sơ; quét (scan), số hoá h sơ và lưu trữ h sơ điện
t, cp nhật vào cơ sở d liu ca H thng thông tin gii quyết TTHC tnh.
Trường hp h sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, cán b Mt ca phi
ng dn công dân b sung, hoàn thin h theo quy đnh nêu rõ lý do theo
mu Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ;
Trường hp t chi nhn h sơ, cán bộ Mt ca phi nêu lý do theo mu Phiếu
t chi gii quyết h sơ thủ tc hành chính.
Trường hp h đầy đủ, chính xác theo quy định, cán b Mt ca tiếp nhn h
và lp Giy tiếp nhn h sơ và hẹn ngày tr kết qu.
- H sơ tiếp nhn qua Dch v Bưu chính: Trong thi hn 05 ngày làm vic Cán b
Mt ca phi xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ ca h sơ; quét (scan), số
hoá h lưu tr h sơ điện t, cp nhật vào sở d liu ca H thng thông
tin gii quyết TTHC tnh.
Trường hp h sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, cán b Mt ca phi
ng dn b sung, hoàn thin h sơ.
Trường hp t chi nhn h sơ, cán bộ Mt ca phi nêu lý do theo mu Phiếu
t chi gii quyết h sơ thủ tc hành chính;
Trường hp h đầy đủ, chính xác theo quy định, cán b Mt ca tiếp nhn h
và lp Giy tiếp nhn h sơ và hẹn ngày tr kết qu.
- H tiếp nhn trc tuyến: Cán b mt ca tiếp nhn thc hin kiểm tra tính đầy
đủ và hp l v hình thc ca h sơ điện t theo danh mc thành phn h sơ mà hệ
thống đã xác định sn; thc hin khai thác, s dụng thông tin đã có trong các cơ sở
d liu (CSDL) quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cậy đã được
76
kết nối để thay thế cho các thành phn h giấy tương ứng theo quy định. Cán b
tiếp nhn có trách nhim chuyn h trên môi trường điện t đến quan chuyên
môn đ thẩm định ngay sau khi h thng xác nhn tính hp l; tuyệt đối không thc
hin thẩm định nội dung chuyên môn, không đối chiếu li các d liệu đã được h
thng t động xác thc và không yêu cầu người dân np li các giy t đã có trong
CSDL dùng chung hoặc đã được s hóa, lưu trữ hp pháp trong Kho qun d liu
đin t nhân. Trường hợp không khai thác được thông tin t h thng hoc d
liệu khai thác được không đầy đủ, không chính xác so vi yêu cu, 10 cán b phi
thông báo rõ lý do trên h thống để người dân b sung thành phn h sơ, đồng thi
đề ngh t chc thc hin cp nhật, điều chnh li thông tin trong các CSDL gc
theo quy định pháp lut.
Việc thông báo được gi qua tài khon ca công dân trên Cng Dch v công quc
gia tại địa ch (http://dichvucong.gov.vn).
3.3.
Gii quyết, tr h , kết qu gii quyết TTHC
c 1: Sau khi nhận đủ h hợp l, S Khoa hc và Công ngh ch trì thành lp
Hội đồng thẩm định h sơ, tiến hành t chc thẩm định, trình UBND tnh: 15 ngày
làm vic.
Trường hợp hồ không đủ điều kiện theo quy định, Sở Khoa học Công nghệ
phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do cho tổ chức/doanh nghiệp biết: 05 ngày làm
vic.
Ch tch Hội đồng thm định là lãnh đo S Khoa hc Công ngh, các thành
viên là lãnh đạo S Tài chính và các s ngành liên quan, lãnh đạo y ban nhân dân
cấp xã nơi có d án trin khai; các ngành, lĩnh vực chuyên môn và chuyên gia đc
lập hoặc thành phần khác (nếu cần thiết).
Cách thc thc hin: Trc tiếp hoc gi liên thông qua H thng thông tin gii
quyết TTHC tnh.
Địa điểm gi h sơ trực tiếp: Ti Trung tâm Phc v hành chính công tnh.
Thành phn h sơ:
STT
Tên thành phn h
Tiêu chun h
S
ng
Gi trc tiếp
Gi liên thông
qua HTTTGQ
TTHC
1
T trình ca S Khoa
hc và Công ngh
Bản chính văn
bn giy
Bản điện t
đưc ký s
01
2
D tho Quyết định phê
duyt d án
Bn d thảo văn
bn giy
Bn d tho
đin t
01
77
3
H đã tiếp nhn ca t
chc, nhân ti Trung
tâm Phc v hành chính
công cp tnh/xã.
Bn chính hoc
bản sao văn bản
giy
Bn ký s đin
t hoc h sơ số
hoá
01
c 2: UBND tnh tiếp nhn h sơ, phê duyệt và gi kết qu cho S Khoa hc và
Công ngh để tr cho t chức, cá nhân. Trong trường hp không chp thun phi
văn bản tr li và nêu rõ lý do: 10 ngày làm vic.
Cách thc thc hin: Trc tiếp hoc gi liên thông qua H thng thông tin gii
quyết TTHC tnh.
Địa điểm gi kết qu trc tiếp: Ti Trung tâm phc v hành chính công tnh.
Kết qu gii quyết:
STT
Tên kết qu TTHC
Tiêu chun kết qu
S
ng
Gi trc tiếp
Gi liên thông
qua HTTTGQ
TTHC
1
Quyết định phê duyt d
án
Bản chính văn
bn giy
Bản điện t
đưc ký s
01
c 3: S Khoa hc và Công ngh tr kết qu cho t chức, nhân theo quy định.
Cách thc thc hin: H thng t động gi kết qu đã được s đến cho doanh
nghip thông qua Cng Dch v công. Trong trưng hp pháp luật quy định phi
tr bn giy hoặc người dân nhu cu, vic tr kết qu s đưc thc hin trc tiếp
hoc qua dch v bưu chính.
Địa điểm tr kết qu:
- Trc tiếp hoc qua Dch v Bưu chính: Ti Trung tâm Phc v hành chính công
tnh/Trung tâm Phc v hành chính công cp xã.
- DVC trc tuyến: Qua tài khon ca t chc, nhân trên Cng Dch v công quc
gia tại địa ch (http://dichvucong.gov.vn).
Kết qu gii quyết:
STT
Tên kết qu TTHC
Tiêu chun kết qu
S
ng
Tr trc tiếp hoc
qua Dch v Bưu
chính
Tr trc tuyến
1
Quyết định phê duyt d
án
Bản chính văn
bn giy
Bản điện t đưc
ký s
01
4
Thời hạn giải quyết:
78
- Theo quy định của pháp luật: 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ.
- Theo thực tế tại địa phương: 25 ngày làm vic k từ ny nhận được h
hp l.
5
Đối tượng thc hin th tc hành chính: Tổ chức/doanh nghiệp.
6
Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan thực hin: Sở Khoa học và Công nghệ
- quan phối hợp: Sở Tài chính và các sở ngành liên quan; Ủy ban nhân
dân cấp xã nơi có dự án triển khai.
- Cơ quan có thẩm quyn: y ban nhân dân tnh.
7
Phí, l phí: Không.
8
Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không
9
Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Nghị quyết số 37/2025/QĐ-UBND ngày 1/12/2025 của Uỷ ban nhân dân
tỉnh Tuyên Quang.
10
Mẫu thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị Hỗ trợ Doanh nghiệp tham gia chuỗi cung ứng bán dẫn theo
Mẫu số 01.
- Bản thuyết minh đáp ứng tiêu chí hỗ trợ theo Mẫu số 02.
79
Mẫu số 01
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tuyên Quang, ngày ... tháng ... năm 20...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ KINH PHÍ
DOANH NGHIỆP THAM GIA CHUỖI CUNG ỨNG BÁN DẪN
Kính gửi:
- Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang;
- Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Tuyên Quang.
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên đơn vị: ................................................................
2. Mã số thuế: .............................................................................
3. Địa chỉ: .................................................................................
4. Đại diện pháp luật: .................................... Chức vụ: .....................
5. Số tài khoản: ............................................. Tại Ngân hàng: ................
Lưu ý: Tổng mức hỗ trợ các nội dung không quá 03 tỷ đồng/dự án.
STT
Nội dung
Chi phí
thực tế
Tỷ lệ hỗ tr
Thành tiền
1
Chi phí sản xuất mẫu thử khuôn mẫu: Hỗ tr50% chi
phí thiết kế, chế tạo khuôn mẫu, vật tư tiêu hao để sản xuất
sản phẩm mẫu (First Article) gửi đối tác thẩm định
50%
2
Chi phí kiểm định chứng nhận chất lượng: Hỗ tr50%
chi phí đo kiểm, hiệu chuẩn, thnghiệm và cấp giấy chứng
nhận chất lượng sản phẩm, chứng nhận hệ thống quản lý
chất lượng theo yêu cầu của chuỗi cung ứng
50%
3
Chi phí đầu thiết bị công nghệ: Hỗ tr30% chi phí
mua sắm dây chuyền, thiết bị mới, bản quyền công nghệ để
nâng cao năng lực sản xuất, độ chính xác của sản phẩm
30%
TỔNG CỘNG
CAM KẾT: Cam kết sản phẩm đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật và cung cấp cho
chuỗi cung ứng bán dẫn/điện tử.
Chúng tôi cam kết nội dung kê khai là đúng sự thật và chịu hoàn toàn trách
nhiệm trước pháp luật.
GIÁM ĐỐC DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu
80
Mẫu số 02
BẢN THUYẾT MINH ĐÁP ỨNG TIÊU CHÍ HỖ TR
I. NĂNG LỰC KỸ THUT VÀ NHÂN SỰ
1. Đội ngũ kỹ thut:
- Tổng số kỹ sư chuyên ngành (Điện tử/CNTT/Vật liệu/Cơ điện tử):….. người.
- Trình độ (Thạc sĩ/Kỹ sư...):..................(Kèm danh sách chi tiết tại Phụ lc)
2. Hệ thng quản lý chất lượng đang áp dụng (ISO 9001/IATF 16949...):
Tổ chức cấp: ......................................... Hiệu lực đến: ......................
II. SẢN PHẨM VÀ VỊ TRÍ TRONG CHUỖI CUNG ỨNG
1. Mô tả sản phẩm: (Nêu rõ là vật tư, khuôn mẫu hay thiết bị điện tử; thông số
kỹ thut chính đáp ứng chuẩn ngành bán dẫn). ...........................................
2. Đối tác tiêu thụ/liên kết:
o Tên đối tác (Doanh nghiệp bán dẫn/điện tử): ......................................
o Hình thức hợp tác (Hợp đồng cung ứng/MOU/Chuyển giao công nghệ): ...
o Kết quả thẩm định sản phẩm mẫu (nếu có): ........................................
III. BÁO CÁO CÁC HẠNG MỤC ĐẦU TƯ
(Giải trình chi tiết cho nội dung đề nghị hỗ trợ)
1. Về khuôn mẫu và sản phẩm mẫu (nếu có):
Loại khuôn mẫu/sản phẩm: .................................................
Đơn vị chế tạo/gia công: ..............................................................
2. Về thiết bị và công nghệ mới đầu tư (nếu có):
Tên dây chuyền/thiết bị: ..............................................................
Xuất xứ/Năm sản xuất: ..................................................................
Mục tiêu: (Nâng cao độ chính xác/Tăng năng suất...) ......................
IV. CAM KẾT CỦA DOANH NGHIỆP
1. Cam kết sản phẩm làm ra đáp ứng đúng tiêu chuẩn kỹ thuật của đối tác.
2. Cam kết các chi phí kê khai là thực tế và phục vụ trực tiếp cho việc tham gia
chuỗi cung ứng bán dẫn.
3. Chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về tính chính xác của hồ sơ.
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)
........., ngày ...... tháng ...... năm 20...
GIÁM ĐỐC DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
81
* Th tc nh cnh áp dng quy tnh 25 ny làm vic k t ngày nhn
đưc h sơ hợp l
STT
Tên TTHC
1
H tr kinh phí phát trin nhân lc công nghip ng ngh s
2
H tr d án sn xut sn phm, cung cp dch v công
ngh s
3
H tr d án khi nghip sáng to trong công nghip công
ngh s
4
H tr doanh nghip thc hin d án thiết kế chip bán dn
5
H tr doanh nghip tham gia chui cung ng bán dn
* Quy trình ni b gii quyết th tc hành chính
Th t
công
vic
Ni dung công vic c th
Đơn vị/ngưi thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Tiếp nhn, kim tra h sơ, gửi
giy tiếp nhn h hẹn tr
kết qu
B phn mt ca trc ti
Trung tâm phc v hành
chính công
0,5 ngày
làm vic
c 2
Thành lp Hội đồng thẩm đnh
h sơ, tiến hành t chc thm
định:
- Trưng hp h không đủ
điều kin, gửi văn bản ti t
chc, cá nhân và nêu rõ lý do
- Trưng hp h đủ điều kin
trình Ch tch UBND tnh phê
duyt d án.
Công chức, lãnh đạo
phòng chuyên môn, lãnh
đạo S Khoa hc và Công
ngh; Sở Tài chính và các
sở ngành liên quan; y
ban nhân dân cấp xã nơi
có dán triển khai.
14 ngày
làm vic
c 3
- Xem xét, phê duyt Quyết
định;
- Chuyn kết qu TTHC đến
Trung m Phc v hành chính
công
Ch tch U ban nhân dân
tỉnh; Văn thư
10 ngày
làm vic
c 5
Tr kết qu cho t chc, nhân
theo quy định.
B phn mt ca trc ti
Trung tâm phc v hành
chính công
0,5 ngày
làm vic
82
B. TH TC HÀNH CHÍNH CP XÃ
I. Kinh tế hp tác và Phát trin nông thôn
1. Phê duyt d án, kế hoch liên kết trong các ngành, nghề, lĩnh vực khác
không thuộc lĩnh vực sn xut, tiêu th sn phm nông nghip thuộc các Chương
trình mc tiêu quc gia
Mã th tc: 1.014473
Tên th tc: Phê duyt d án, kế hoch liên kết trong các ngành, nghề, lĩnh vc
khác không thuc lĩnh vc sn xut, tiêu th sn phm nông nghip thuc các
Chương trình mục tiêu quc gia
1. Cp thc hin: Cp i vi các d án, kế hoch liên kết hoạt động sn
xut trong phạm vi 01 xã, phường)
2. Lĩnh vực: Kinh tế hp tác và Phát trin nông thôn
3. Trình t thc hin:
3.1
Np h th tc hành chính
Ch trì liên kết gi 01 b h sơ đến Trung tâm Phc v hành chính công cp xã.
Cách thc thc hin:
- Trường hp np trc tiếp: T chc, nhân np h trực tiếp ti Trung tâm Phc
v hành chính công tnh hoc Trung tâm Phc v hành chính công cp xã.
- Trường hp gi qua Dch v Bưu chính: T chc, cá nhân gi qua dch v BCCI
(Bưu cục của Bưu điện) đến Trung tâm Phc v hành chính công tnh hoc Trung
tâm Phc v hành chính công cp xã.
- Trường hp np qua Dch v công trc tuyến mt phn: T chc, nhân truy cp
Cng Dch vng quc gia (http://dichvucong.gov.vn) và thc hiện đăng ký/đăng
nhp tài khon, xác thực định danh điện t, chn dch v công, np h trực tuyến
theo hướng dn.
Địa điểm np h :
- Trc tiếp hoc qua Dch v Bưu chính tại: Ti Trung tâm Phc v hành chính công
tnh hoc Trung tâm Phc v hành chính công cp xã.
- Qua Dch v công trc tuyến trên Cng Dch v công quc gia tại đa ch
(http://dichvucong.gov.vn).
Thành phn h sơ:
STT
Tên thành phn h
Tiêu chun h
S
ng
Gi trc tiếp
hoc qua Dch
v Bưu chính
Gi trc tuyến
83
1
Đơn đề ngh v vic h tr
thc hin d án, kế hoch
phát trin sn xut liên kết
theo chui gtr (PLI. Mu
s 01)
Bản chính văn
bn giy
Đin t hóa thành
phn h sơ tự động
(Điền d liu vào
E-Form t cơ sở d
liu dùng chung)
01
2
Ni dung d án, kế hoch
liên kết (PLI. Mu s 02)
Bản chính văn
bn giy
Bản điện t đưc
ký s hoc bn
sao điện t
01
3
Bn tha thun c đơn vị
làm ch trì liên kết (PLI.
Mu s 03)
Bản chính văn
bn giy
Bản điện t đưc
ký s hoc bn
sao điện t
01
4
Giy chng nhận đăng
kinh doanh hoc Giy chng
nhận đăng hp tác
hoc Quyết định thành lp
đơn vị
Khai thác t CSDL quc gia v đăng
doanh nghip. Trường hp không
khai thác được hoc thông tin khai
thác được không đầy đủ, không chính
xác thì yêu cu t chc, nhân np
bn chính hoc bn sao chng thc
giy t i với trường hp np trc
tiếp hoc dch v bưu chính); văn bn
đin t. hoc bản sao điện t chng
thc hoc bản sao điện t i vi
trường hp np trc tuyến)
01
5
Văn bn chứng minh năng
lc của đơn v ch trì liên kết
Bn chính hoc
bn sao chng
thc n bản
giy
Bản điện t đưc
ký s hoc bn
sao điện t
01
6
Giy chng nhn tiêu chun
chất lượng sn phm, hàng
hóa, dch v hoc Bn cam
kết v tiêu chun chất lượng
sn phm, hàng hóa, dch v
Bn chính hoc
bn sao chng
thc n bản
giy
Bản điện t đưc
ký s hoc bn
sao điện t
01
7
Hợp đồng liên kết
Bn sao chp
t bn chính
Bn chụp điện t
t bn chính hoc
bản sao điện t
đưc chng thc
theo quy định
01
S ng h sơ: 01 b.
3.2
Tiếp nhn h sơ TTHC
- H sơ tiếp nhn trc tiếp: Cán b, công chc, viên chc tiếp nhn h (sau đây
gi chung Cán b mt ca) ti Trung tâm Phc v hành chính công tnh hoc
84
Trung tâm Phc v hành chính công cấp hướng dn, h tr công dân đăng ký,
đăng nhp tài khon, chun b np h sơ đin tử. Trường hp công dân không
nhu cu np h điện t cán b Mt ca thc hin tiếp nhn phi xem xét, kim
tra tính chính xác, đầy đủ ca h sơ; quét (scan), số hoá h sơ và lưu trữ h sơ điện
t, cp nhật vào cơ sở d liu ca H thng thông tin gii quyết TTHC tnh.
Trường hp h sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, cán b Mt ca phi
ng dn công dân b sung, hoàn thin h theo quy đnh nêu rõ lý do theo
mu Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ;
Trường hp t chi nhn h sơ, cán bộ Mt ca phi nêu lý do theo mu Phiếu
t chi gii quyết h sơ thủ tc hành chính.
Trường hp h đầy đủ, chính xác theo quy định, cán b Mt ca tiếp nhn h
và lp Giy tiếp nhn h sơ và hẹn ngày tr kết qu.
- H tiếp nhn qua Dch v Bưu chính: Cán b Mt ca phi xem xét, kim tra
tính chính xác, đầy đủ ca h sơ; quét (scan), số hoá h và lưu trữ h điện t,
cp nhật vào cơ sở d liu ca H thng thông tin gii quyết TTHC tnh.
Trường hp h sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, cán b Mt ca phi
ng dn b sung, hoàn thin h sơ.
Trường hp t chi nhn h sơ, cán bộ Mt ca phi nêu lý do theo mu Phiếu
t chi gii quyết h sơ thủ tc hành chính;
Trường hp h đầy đủ, chính xác theo quy định, cán b Mt ca tiếp nhn h
và lp Giy tiếp nhn h sơ và hẹn ngày tr kết qu.
- H tiếp nhn trc tuyến: Cán b Mt ca phi xem xét, kim tra tính chính xác,
đầy đủ ca h sơ. Sau khi kim tra, nếu bảo đảm các điều kin để tiếp nhn, cán b
Mt ca tiếp nhn, cp mã h thủ tc hành chính và x h theo quy trình.
Trường hp h chưa đầy đủ, chính xác hoc không thuc thm quyn gii quyết
theo quy định, cán b Mt ca phi có thông báo, nêu rõ ni dung, lý do và hưng
dn c thể, đầy đ mt lần để công dân b sung đầy đủ, chính xác hoc gửi đúng
đến cơ quan có thẩm quyn.
Việc thông báo được gi qua tài khon ca công dân trên Cng Dch v công quc
gia tại địa ch (http://dichvucong.gov.vn).
3.3.
Gii quyết, tr h , kết qu gii quyết TTHC
c 1: Sau khi nhận đ h sơ dự án, kế hoch liên kết theo quy định. Ch tch y
ban nhân dân cp xã thành lp Hội đồng thẩm định và T giúp vic cho Hội đồng,
Ch tch Hội đồng là Phó Ch tch y ban nhân dân cp xã quản lý lĩnh vực d án,
kế hoch, thành viên là đại din các phòng liên quan, các chuyên gia (nếu cn
thiết).
- Trong thi gian 15 ngày m vic sau khi nhận được h hp l, Hội đồng t
chc thẩm định, nếu h đủ điu kin, Phòng Kinh tế hoc Phòng Kinh tế, H
tầng và Đô thị trình Ch tch y ban nhân dân cp xã phê duyt d án.
85
- Trường hp h sơ không đủ điu kiện theo quy định, thì trong vòng 10 ngày làm
vic k t khi thẩm định, y ban nhân dân cp xã phải có văn bản tr li và nêu rõ
lý do cho ch trì d án liên kết được biết.
Cách thc thc hin: Trc tiếp hoc gi liên thông qua H thng thông tin gii
quyết TTHC tnh.
Thành phn h sơ:
STT
Tên thành phn h
Tiêu chun h
S
ng
Gi trc tiếp
Gi liên thông
qua HTTTGQ
TTHC
1
T trình ca Phòng Kinh tế
hoc Phòng Kinh tế, H
tầng và Đô thị
Bản chính văn
bn giy
Bản điện t
đưc ký s
01
2
D tho Quyết định phê
duyt d án, kế hoch h
tr phát trin sn xut liên
kết theo chui giá tr thuc
các Chương trình mục tiêu
quc gia
Bn d tho
văn bản giy
Bn d tho
đin t
01
3
H đã tiếp nhn ca t
chc, nhân ti Trung
tâm Phc v hành chính
công cp tnh/xã.
Bn chính hoc
bản sao văn
bn giy
Bn ký s đin
t hoc h sơ số
hoá
01
c 2: UBND cp tiếp nhn h sơ, phê duyệt và gi kết qu cho Phòng Kinh
tế hoc Phòng Kinh tế, H tầng và Đô thị để tr cho t chức, cá nhân. Trong trường
hp không chp thun phải có văn bản tr li và nêu rõ lý do: 10 ngày làm vic.
Cách thc thc hin: Trc tiếp hoc gi liên thông qua H thng thông tin gii
quyết TTHC tnh.
Địa điểm gi kết qu trc tiếp: Ti Trung tâm phc v hành chính công tnh.
Kết qu gii quyết:
STT
Tên kết qu TTHC
Tiêu chun kết qu
S
ng
Gi trc tiếp
Gi liên thông
qua HTTTGQ
TTHC
86
1
Quyết định phê duyt d
án, kế hoch h tr phát
trin sn xut liên kết theo
chui giá tr thuc các
Chương trình mục tiêu
quc gia
Bản chính văn
bn giy
Bản điện t
đưc ký s
01
c 3: Phòng Kinh tế hoc Phòng Kinh tế, H tầng Đô thị tr kết qu cho t
chức, cá nhân theo quy định.
Cách thc thc hin: Trc tiếp hoc qua Dch v Bưu chính hoặc dch v công trc
tuyến.
Địa điểm tr kết qu:
- Trc tiếp hoc qua Dch v Bưu chính: Tại Trung tâm Phc v hành chính công
tnh/Trung tâm Phc v hành chính công cp xã.
- DVC trc tuyến: Qua tài khon ca t chc, nhân trên Cng Dch v công quc
gia tại địa ch (http://dichvucong.gov.vn).
Kết qu gii quyết:
STT
Tên kết qu TTHC
Tiêu chun kết qu
S
ng
Tr trc tiếp
hoc qua Dch
v Bưu chính
Tr trc tuyến
1
Quyết định phê duyt d án,
kế hoch h tr phát trin
sn xut liên kết theo chui
giá tr thuộc các Chương
trình mc tiêu quc gia
Bản chính văn
bn giy
Bản điện t đưc
ký s
01
4
Thi hn gii quyết:
- Theo quy định ca pháp lut: 25 ngày làm vic k t ngày nhận được h
sơ hợp l.
- Theo thc tế tại địa phương: 25 ngày m vic k t ngày nhận được h
hp l.
5
Đối ng thc hin th tc hành chính:
Các cơ quan, tổ chc, cá nhân tham gia hoc có liên quan trong qun lý, t
chc thc hin các d án, kế hoch phát trin sn xut liên kết theo chui
giá tr; d án, phương án phát triển sn xut cộng đồng được h tr t ngun
ngân sách nhà nước thuộc đối tượng được quy đnh tại Điều 2 Ngh quyết
s 08/2025/NQ-HĐND ngày 24 tháng 10 năm 2025 ca Hội đồng nhân dân
tỉnh quy định chính sách h tr liên kết sn xut và tiêu th sn phm nông
87
nghiệp; định mc, ni dung h tr, mu h sơ, trình tự, th tc, tiêu chí la
chn d án, kế hoạch, phương án hỗ tr phát trin sn xut thuc vốn chương
trình mc tiêu quốc gia trên địa bàn tnh Tuyên Quang.
6
Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- quan thực hin: Phòng Kinh tế hoc Phòng Kinh tế, H tầng và Đô th.
- Cơ quan phối hp: Các phòng, đơn vị liên quan.
- Cơ quan có thẩm quyn: y ban nhân dân cp xã.
7
Phí, l phí: Không.
8
Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
- Đáp ứng điều kiện theo quy định ti khoản 1 Điu 21 Ngh định s
27/2022/NĐ-CP được sửa đổi, b sung ti khoản 12 Điều 1 Ngh định s
38/2023/NĐ-CP.
- Phù hp vi kế hoch phát trin kinh tế xã hi của địa phương.
9
Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
Ngh quyết s 08/2025/NQ-HĐND ngày 24 tháng 10 năm 2025 ca Hi
đồng nhân dân tỉnh quy đnh chính sách h tr liên kết sn xut và tiêu th
sn phm nông nghiệp; định mc, ni dung h tr, mu h sơ, trình t, th
tc, tiêu chí la chn d án, kế hoạch, phương án hỗ tr phát trin sn xut
thuc vốn chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tnh Tuyên Quang.
10
Mu thành phn h :
- Đơn đề ngh v vic h tr thc hin d án, kế hoch phát trin sn xut
liên kết theo chui giá tr (PLI. Mu s 01);
- Ni dung d án, kế hoch liên kết (PLI. Mu s 02);
- Bn tha thun c đơn vị làm ch trì liên kết (PLI. Mu s 03).
88
PLI. Mu s 01
TÊN ĐƠN V ĐỀ XUT
D ÁN, K HOCH
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
Số: …/…
….., ngày …. tháng …. năm ….
ĐƠN ĐỀ NGH
V vic h tr thc hin d án, kế hoch phát trin sn xut liên kết theo
chui giá tr
Kính gi:
7
…………………………………………
Tên đơn vị ch trì liên kết đề xut d án: ………………………………….....
Người đi din theo pháp luật: ………………………………..……………….
Chc vụ: …………………………………….………………………………...
Giấy đăng ký kinh doanh số/Quyết định thành lập…………... ngày cấp……
Địa chỉ: ………………………………………………………………………
Đin thoại: ………………………Fax: ……………..Email: ………………
Căn cứ Chương trình mục tiêu quốc gia……… (tên đơn vị ch trì liên kết đề
xut d án) đề nghị:1…..
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên d án, kế hoch liên kết: ………………………………………………
2. Loi sn phm, dch vụ: ………………………………………………….....
3. Địa bàn thc hiện: …………………………………………………………..
4. Quy mô d án, kế hoạch: ………………………………………………..
5. Tiến độ thc hin d kiến: …………………………………………………
II. ĐỀ NGH H TR CA NHÀ NƯỚC
1. Nội dung kinh phí đ ngh h tr (thuyết minh chi tiết ni dung, mc
kinh phí đề ngh
h tr t ngân sách nhà nước): ………..
2. Tng vốn, kinh phí đ ngh h trợ: …………………………………………
Chi tiết các năm đề ngh h tr (nếu h tr trong nhiều năm):
…………………
III. CAM KT: …..…..(tên đơn vị ch trì liên kết đề xut d án) cam kết:
7
Ghi chú: Tên quan cấp tnh, hoặc đơn v trc thuộc quan cấp tnh theo
y quyn.
89
1. Chu trách nhim toàn din trước pháp lut v tính chính xác ca nhng
thông tin trên đây.
2. Thc hiện đầy đủ các th tc và thc hiện đúng nội dung đã đăng ký theo
quy định khi có quyết định h tr của cơ quan có thẩm quyn.
3. Đảm bảo đúng s ng và t l kinh phí đối ng quy định ti thiu t các
bên tham gia liên kết theo nội dung đã đăng d án được cp thm quyn
phê duyt.
4. Chp hành nghiêm chỉnh các quy định ca pháp lut.
IV. TÀI LIU KÈM THEO (lit kê danh mc các tài liu liên quan gi
kèm):………/.
Nơi nhận:
- Như kính gi;
- Lưu.
CH TRÌ LIÊN KT
(Ký, ghi h tên, đóng dấu)
90
PLI. Mu s 02
TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
…, ngày … tháng … năm …
TÊN D ÁN, K HOCH LIÊN KT
Phn I
GII THIU V D ÁN, K HOCH LIÊN KT
I. CH TRÌ LIÊN KT
1. Thông tin chung v ch trì liên kết
- Người đại din theo pháp luật: ………………………………………………
- Chc vụ: ……………………………………………………………………
- Giấy đăng kinh doanh số ……………………, ngày cấp …………………
- Địa chỉ: ………………………………………………………………………
- Đin thoại: ………….…………Fax:…………..……Email: ……………
2. Thông tin chứng minh năng lực của đơn vị ch trì liên kết
3. Mức đóng góp vốn đối ng của đơn vị ch trì liên kết
II. CÁC ĐỐI TƯỢNG LIÊN KẾT (đối với trường hp doanh nghip, hp
tác xã tham gia liên kết)
1. Đơn vị tham gia liên kết th nht:
a) Thông tin chung v đơn vị tham gia liên kết
- Người đại din theo pháp luật: ………………………………………………
- Chc vụ: ………………………………………………………………..…
- Giấy đăng kinh doanh số………………………, ngày cấp ………………
- Địa chỉ: …………………………………………………….……………...…
- Đin thoại: …….………………Fax:……………………… Email: …...…..
b) Thông tin chứng minh năng lực của đơn vị tham gia liên kết
c) Mức đóng góp vốn đối ng của đơn vị tham gia liên kết
2. Đơn vị tham gia liên kết th hai:
a) Thông tin chung v đơn vị tham gia liên kết
- Người đại din theo pháp luật: ………………………………………………
- Chc vụ: …………………………………………………………………….
91
- Giấy đăng ký kinh doanh s …………………ngày cấp ……………………
- Địa chỉ: ………………………………………………………………………
- Đin thoại: …………………Fax: ……………………..Email: ……………
b) Thông tin chứng minh năng lực của đơn vị tham gia liên kết
c) Mức đóng góp vốn đối ng của đơn vị tham gia liên kết
(Kèm theo biên bn ký kết gia ch trì liên kết và đơn vị tham gia liên kết).
3. Đơn vị liên kết th …………………:
(Thông tin cần làm rõ tương tự các đơn vị trên)
4. S ợng người dân, h gia đình là đối tượng h tr của chương trình mục
tiêu quc gia tham gia d án, liên kết
(Kèm theo danh sách xác nhn hoc biên bn kết gia ch tliên kết
và người dân tham gia liên kết).
III. S CN THIẾT CĂN CỨ PHÁP LÝ XÂY DNG D ÁN, K
HOCH LIÊN KT
(Lit danh mục các văn bản liên quan làm căn c y dng d án, kế
hoch liên kết)
Phn II
NI DUNG D ÁN LIÊN KT
I. MC TIÊU, THỜI GIAN, ĐỊA ĐIM THC HIN D ÁN, K
HOCH LIÊN KT
1. Mc tiêu chung
2. Mc tiêu c th
3. Thi gian trin khai
4. Địa điểm, quy mô
II. NI DUNG D ÁN, K HOCH LIÊN KT
1. Ni dung, mc kinh phí c th cho tng hoạt động
(Phương án, kế hoch sn xut, kinh doanh, tiêu th sn phm, cung ng dch
v; d toán chi tiết theo từng năm kế hoch; các ch s đầu ra gn vi các mc thi
gian thc hin d án, kế hoch; ni dung và chi phí h tr cho h gia đình, hoặc
ngưi dân thuộc đối tượng h tr của chương trình mc tiêu quc gia;...)
2. Tng chi phí thc hin d án, kế hoch liên kết
Làm tng mc kinh phí cần huy động, cấu tng ngun vn (ngân sách
nhà nước, vn ca ch trì liên kết, vn tham gia ca bên liên kết hoc phần đóng góp
của người dân bng tin hoc hin vật quy đổi thành tin, vn tín dng).
3. D kiến kết qu đầu ra, hiu qu thc hin ca d án theo năm ngân sách
và đến thời điểm kết thúc d án, kế hoch liên kết
92
4. Phương án mua sắm vật tư, trang thiết b phc v sn xut cung ng dch v.
III. CÁC NỘI DUNG ĐỀ NGH H TR T NGÂN SÁCH NHÀ
C xut chi tiết ni dung, mc vn, thi gian h tr t ngân sách nhà nước)
IV. K HOCH T CHC THC HIN D ÁN, K HOCH LIÊN KT
V. ĐÁNH GIÁ HIỆU QU D ÁN/PHƯƠNG ÁN/KẾ HOCH
1. Hiu qu ca d án (kinh tế, môi trường, hi): ..........................................
2. Kết qu đầu ra ca d án: ..............................................................................
3. Tác động ca d án (các ri ro v th trường, thiên tai, môi trường, t chc
thc hin, các ri ro khác và gii pháp khc phc).
Phn III
CAM KT TRÁCH NHIM VÀ KIN NGH
I. CÁC NI DUNG CAM KT TRÁCH NHIM TRONG THC HIN
D ÁN, K HOCH LIÊN KT
1. Làm trách nhim cam kết ca ch trì liên kết, các bên tham gia liên
kết. Trong đó làm cam kết v: Chất lượng sn phm, dch v b trí vn ca
ch trì liên kết, các bên liên kết để thc hin các ni dung, hoạt đng d án, kế hoch;
ni dung chi phí h tr cho h gia đình, hoặc người dân thuộc đối tượng h tr
ca chương trình mục tiêu quc gia.
2. Chế tài x và chế thu hi vn h tr t ngân sách nhà nước trong
trường hợp đơn vị ch trì vi phm cam kết và các ni dung khác có liên quan.
II. ĐỀ XUT, KIN NGH
CH TRÌ LIÊN KT
(Ký, ghi rõ h tên và đóng dấu)
93
PLI. Mu s 03
BN THA THUN
V VIC C ĐƠN VỊ LÀM CH TRÌ LIÊN KT
Ngày ... tháng ... năm ..., tại ....................... chúng tôi là các bên tham gia liên
kết, bao gm:
1. Đơn vị tham gia liên kết th nht:
- Người đại din theo pháp lut: ………………………………………………
- Chc vụ: …………………………………………………………………….
- Giấy đăng ký kinh doanh số ……………, ngày cấp …………………….….
- Địa chỉ: ………………………………………………………………………
- Đin thoại: …………….……Fax: ……….…………..Email: ……………..
2. Đơn vị tham gia liên kết th hai:
- Người đại din theo pháp luật: ………………………………………………
- Chc vụ: ……………………………………………………………….…
- Giấy đăng ký kinh doanh số ……………, ngày cấp ………………………..
- Địa chỉ: …………………………………………………………………….
- Đin thoại: ………………….……Fax: ……….…………..Email:
…………….
3. Đơn vị liên kết th........:
(Thông tin cần làm rõ tương tự các đơn vị trên)
Các bên tham gia liên kết thng nht c đơn v làm ch đầu tư dự án liên kết
(hoc ch trì liên kết) như sau:
I. ĐƠN VỊ LÀM CH TRÌ LIÊN KT
II. THÔNG TIN CHUNG V LIÊN KT
1. Địa bàn liên kết
2. Sn phm, dch v thc hin liên kết
3. Quy mô liên kết
4. Quyn hn, trách nhim ca các bên tham gia liên kết
III. VN THC HIN D ÁN, K HOCH LIÊN KT
1. Tng vn thc hin d án, kế hoch
2. S vốn đề ngh h tr
3. Đối ng ca các bên tham gia liên kết
(Bao gm c vn bng tin hoc hin vt của người dân tham gia liên kết được
quy đổi thành tin)
4. Các ngun vn khác
94
IV. THC HIN LIÊN KT
1. Trách nhim ca các bên tham gia liên kết (ghi rõ trách nhim ca mi bên
tham gia liên kết)
2. Các cam kết cho trường hp phát sinh sửa đổi các nội dung được tha thun
Các bên tham gia liên kết trong Biên bn tha thun này thng nht vi
các nội dung đã thỏa thun. Biên bn tha thun có hiu lc k t ngày ký và đưc
thc hin trong sut thi gian thc hin D án, kế hoch liên kết. Các bên tham gia
liên kết trách nhim thc hiện đầy đủ cam kết ca mi bên trong qtrình thc
hin, các bên th sửa đổi các nội dung được tha thuận nhưng không đưc làm
thay đổi ni dung ca D án liên kết đã được cơ quan có thẩm quyn phê duyt.
Bn tha thuận này được lập thành…………. bản giá tr như nhau. Các
bên tham gia liên kết gi …………. bản, ch trì liên kết gi ………. bản./.
Ch ký ca các bên tham gia d án liên kết
ĐƠN VỊ THAM GIA LIÊN KT
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu)
ĐƠN VỊ THAM GIA LIÊN KT
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu)
ĐƠN VỊ THAM GIA LIÊN KT
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu)
ĐƠN VỊ THAM GIA LIÊN KT
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu)
95
* Quy trình ni b gii quyết th tc hành chính
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc cụ
thể
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày/giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Bước 1
Tiếp nhn, kim tra h
sơ, gửi giy tiếp nhn h
sơ và hẹn tr kết qu
CCVC trc ti
Trung tâm phc
v hành chính
công cp tnh/cp
¼ ngày
làm vic
Bước 2
Thành lp Hội đồng thm
định, T giúp vic cho
Hội đồng. Kim tra
thẩm định h sơ:
- Trường hợp hồ
không đủ điều kiện, gửi
văn bản tới tổ chức,
nhân và nêu rõ lý do
- Trường hp h đủ
điu kin, Phòng Kinh tế
hoc Phòng Kinh tế, H
tầng Đô thị trình Ch
tch y ban nhân dân cp
xã phê duyt d án.
Công chức, lãnh
đạo phòng chuyên
môn được phân
công thuộc Ủy
ban nhân dân cấp
: Phòng Kinh tế
đối với xã hoặc
Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị đối
với phường
14,5 ngày
làm việc
Các cơ
quan, tổ
chức, cá
nhân có
liên quan
Bước 3
- Xem xét, phê duyt
Quyết định;
- Chuyn kết qu th tc
hành chính đến Trung
tâm Phc v hành chính
công cp xã.
Ch tch y ban
nhân dân cp xã;
Văn thư
10 ngày
làm việc
Bước 4
Tr kết qu, thông báo
cho nhân, t chức đến
nhn tr kết qu th tc
hành chính.
CCVC trc ti
Trung tâm phc
v hành chính
công cp tnh/cp
¼ ngày
làm vic
96
2. Phê duyt d án, phương án phát trin sn xut, dch v ca cộng đồng thuc
các Chương trình mục tiêu quc gia
Mã th tc: 1.014474
Tên th tc: Phê duyt d án, phương án phát triển sn xut, dch v ca cộng đồng
thuộc các Chương trình mục tiêu quc gia
1. Cp thc hin: Cp xã
2. Lĩnh vực: Kinh tế hp tác và Phát trin nông thôn
3. Trình t thc hin:
3.1
Np h th tc hành chính
Đại din t, nhóm cộng đồng gi 01 b h đến y ban nhân dân cấp nơi d kiến
trin khai thc hin d án, phương án.
Cách thc thc hin:
- Trường hp np trc tiếp: Đại din t, nhóm cộng đồng np h trực tiếp ti Trung
tâm Phc v hành chính công tnh hoc Trung tâm Phc v hành chính công cp xã.
- Trường hp gi qua Dch v Bưu chính: Đại din t, nhóm cộng đồng gi qua dch
v BCCI (Bưu cục của Bưu điện) đến Trung tâm Phc v hành chính công tnh hoc
Trung tâm Phc v hành chính công cp xã.
- Trường hp np qua Dch v công trc tuyến mt phn: Đại din t, nhóm cng
đồng truy cp Cng Dch v công quc gia (http://dichvucong.gov.vn) thc hin
đăng ký/đăng nhp tài khon, xác thực định danh điện t, chn dch v công, np h
sơ trực tuyến theo hướng dn.
Địa điểm np h :
- Trc tiếp hoc qua Dch v Bưu chính tại: Ti Trung tâm Phc v hành chính công
tnh hoc Trung tâm Phc v hành chính công cp xã.
- Qua Dch v công trc tuyến trên Cng Dch v công quc gia tại địa ch
(http://dichvucong.gov.vn).
Thành phn h sơ:
STT
Tên thành phn h
Tiêu chun h
S
ng
Gi trc tiếp
hoc qua Dch
v Bưu chính
Gi trc tuyến
1
Đơn đề ngh (PLII. Mu s 01)
Bản chính văn
bn giy
Đin t hóa thành
phn h sơ tự động
01
97
(Điền d liu vào
E-Form t cơ sở
d liu dùng
chung)
2
Biên bn hp dân (PLII. Mu
s 02)
Bản chính văn
bn giy
Bản điện t đưc
ký s hoc bn
sao điện t
01
3
D án, phương án hỗ tr phát
trin sn xut cộng đồng (PLII.
Mu s 03)
Bản chính văn
bn giy
Bản điện t đưc
ký s hoc bn
sao điện t
01
4
Cam kết ca h tham gia d
án (PLII. Mu s 04)
Bn chính văn
bn giy
Bản điện t đưc
ký s hoc bn
sao điện t
01
5
Giy chng nhận đăng tổ
hp tác
Khai thác t CSDL v đăng ký hợp
tác xã. Trường hp không khai thác
đưc hoặc thông tin khai thác được
không đầy đ, không chính xác thì
yêu cu t chc, nhân np bn
sao chng thc hoc bn sao chp
kèm bản chính để đối chiếu i vi
trường hp np trc tiếp hoc dch
v bưu chính); văn bản điện t. hoc
bản sao đin t chng thc hoc
bản sao điện t i với trường hp
np trc tuyến).
01
6
Xác nhn ca y ban nhân dân
xã, phường v nhóm h, thành
viên kinh nghim làm kinh
tế gii.
Bản chính văn
bn giy
Bản điện t đưc
ký s
01
S ng h sơ: 01 b.
3.2
Tiếp nhn h sơ TTHC
- H tiếp nhn trc tiếp: Cán b, công chc, viên chc tiếp nhn h (sau đây
gi chung Cán b mt ca) ti Trung tâm Phc v hành chính công tnh hoc Trung
tâm Phc v hành chính công cấp xã hướng dn, h tr công dân đăng ký, đăng nhập
tài khon, chun b np h sơ điện tử. Trường hp công dân không nhu cu np
h điện t cán b Mt ca thc hin tiếp nhn phi xem xét, kim tra tính chính
xác, đầy đủ ca h ; quét (scan), số hh sơ và lưu trữ h điện t, cp nht vào
cơ sở d liu ca H thng thông tin gii quyết TTHC tnh.
Trường hp h chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy đnh, cán b Mt ca phi
ng dn công dân b sung, hoàn thin h theo quy đnh và nêu do theo mu
Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h ;
98
Trường hp t chi nhn h sơ, cán b Mt ca phi nêu rõ lý do theo mu Phiếu t
chi gii quyết h sơ thủ tc hành chính.
Trường hp h đầy đủ, chính xác theo quy đnh, cán b Mt ca tiếp nhn h
và lp Giy tiếp nhn h sơ và hẹn ngày tr kết qu.
- H sơ tiếp nhn qua Dch v Bưu chính: Cán b Mt ca phi xem xét, kim tra tính
chính xác, đầy đ ca h sơ; quét (scan), s hoá h lưu trữ h điện t, cp
nhật vào cơ sở d liu ca H thng thông tin gii quyết TTHC tnh.
Trường hp h chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy đnh, cán b Mt ca phi
ng dn b sung, hoàn thin h sơ.
Trường hp t chi nhn h sơ, cán bộ Mt ca phi nêu rõ lý do theo mu Phiếu t
chi gii quyết h sơ thủ tc hành chính;
Trường hp h đầy đủ, chính xác theo quy đnh, cán b Mt ca tiếp nhn h
và lp Giy tiếp nhn h sơ và hẹn ngày tr kết qu.
- H sơ tiếp nhn trc tuyến: Cán b Mt ca phi xem xét, kim tra tính chính xác,
đầy đủ ca h sơ. Sau khi kim tra, nếu bảo đảm các điu kiện để tiếp nhn, cán b
Mt ca tiếp nhn, cp h thủ tc hành chính x h theo quy trình.
Trường hp h chưa đầy đủ, chính xác hoc không thuc thm quyn gii quyết
theo quy định, cán b Mt ca phi thông báo, nêu nội dung, do và hướng
dn c th, đầy đủ mt lần để công dân b sung đầy đủ, chính xác hoc gửi đúng đến
cơ quan có thẩm quyn.
Việc thông báo được gi qua tài khon ca công dân trên Cng Dch v công quc
gia tại địa ch (http://dichvucong.gov.vn).
3.3.
Gii quyết, tr h , kết qu gii quyết TTHC
c 1: Sau khi nhận đủ h dự án, phương án theo quy đnh, Ch tch y ban nhân
dân cp thành lp T thẩm định h dự án, phương án sản xut, dch v cng
đồng, T trưởng T thẩm định là Trưởng phòng Kinh tế hoc Trưởng phòng Kinh tế,
H tầng và Đô thị. Trong thi hn 15 ngày làm vic, T thẩm định t chc thẩm định
h dự án, phương án theo quy định. Trường hp kết qu thẩm định h đủ điu
kiện, cơ quan đưc giao vốn căn cứ kết qu ca T thẩm định, quan chuyên môn
v nông nghiệp môi trưng cp lp h trình Chủ tch y ban nhân dân cp
phê duyệt; trường hp kết qu thẩm định h không đạt yêu cầu, quan được
giao vốn căn cứ kết qu ca T thẩm định văn bản tr lời nêu do cho đi
din cộng đồng được biết.
Cách thc thc hin: Trc tiếp hoc gi liên thông qua H thng thông tin gii quyết
TTHC tnh.
Thành phn h sơ:
STT
Tên thành phn h
Tiêu chun h
S
ng
99
Gi trc tiếp
Gi liên thông
qua HTTTGQ
TTHC
1
T trình ca Phòng Kinh tế
hoc Phòng Kinh tế, H tng
và Đô thị
Bản chính văn
bn giy
Bản điện t
đưc ký s
01
2
D tho Quyết định phê duyt
d án, kế hoch h tr phát
trin sn xut liên kết theo
chui giá tr thuc các
Chương trình mục tiêu quc
gia
Bn d tho
văn bản giy
Bn d tho
đin t
01
3
H đã tiếp nhn ca t
chc, nhân ti Trung tâm
Phc v hành chính công cp
tnh/xã.
Bn chính hoc
bản sao văn
bn giy
Bn ký s đin
t hoc h sơ số
hoá
01
c 2: UBND cp xã tiếp nhn h sơ, phê duyệt gi kết qu cho Phòng Kinh tế
hoc Phòng Kinh tế, H tầng và Đô thị để tr cho t chức, cá nhân. Trong trường hp
không chp thun phải có văn bản tr li và nêu rõ lý do: 10 ngày làm vic.
Cách thc thc hin: Trc tiếp hoc gi liên thông qua H thng thông tin gii quyết
TTHC tnh.
Địa điểm gi kết qu trc tiếp: Ti Trung tâm phc v hành chính công tnh.
Kết qu gii quyết:
STT
Tên kết qu TTHC
Tiêu chun kết qu
S
ng
Gi trc tiếp
Gi liên thông
qua HTTTGQ
TTHC
1
Quyết đnh phê duyt d án,
phương án hỗ tr phát trin
sn xut cộng đng thuc các
Chương trình mục tiêu quc
gia
Bản chính văn
bn giy
Bản điện t
đưc ký s
01
c 3: Phòng Kinh tế hoc Phòng Kinh tế, H tầng Đô thị tr kết qu cho t chc,
cá nhân theo quy định.
100
Cách thc thc hin: Trc tiếp hoc qua Dch v Bưu chính hoặc dch v công trc
tuyến.
Địa điểm tr kết qu:
- Trc tiếp hoc qua Dch v Bưu chính: Tại Trung tâm Phc v hành chính công
tnh/Trung tâm Phc v hành chính công cp xã.
- DVC trc tuyến: Qua tài khon ca t chc, cá nhân trên Cng Dch v công quc
gia tại địa ch (http://dichvucong.gov.vn).
Kết qu gii quyết:
STT
Tên kết qu TTHC
Tiêu chun kết qu
S
ng
Tr trc tiếp
hoc qua Dch
v Bưu chính
Tr trc tuyến
1
Quyết định pduyt d án, kế
hoch h tr phát trin sn xut
liên kết theo chui giá tr thuc
các Chương trình mục tiêu
quc gia
Bản chính văn
bn giy
Bản điện t đưc
ký s
01
2
Văn bn tr lời không đt yêu
cu (nếu h không đạt yêu
cu).
Bản chính văn
bn giy
Bản điện t đưc
ký s
01
4
Thi hn gii quyết:
- Theo quy định ca pháp lut: 25 ngày làm vic k t ngày nhận được h
hp l.
- Theo thc tế tại địa phương: 25 ngày làm vic k t ngày nhận được h
hp l.
5
Đối tượng thc hin th tc hành chính: Các quan, tổ chc, nhân tham
gia hoc có liên quan trong qun lý, t chc thc hin các d án, kế hoch d
án, phương án phát triển sn xut cộng đồng được h tr t ngun ngân sách
nhà nước thuộc đối tượng được quy định tại Điều 2 Ngh quyết s
08/2025/NQ-HĐND ngày 24 tháng 10 năm 2025 ca Hội đồng nhân dân tnh
quy định chính sách h tr liên kết sn xut tiêu th sn phm nông nghip;
định mc, ni dung h tr, mu h sơ, trình tự, th tc, tiêu chí la chn d
án, kế hoạch, phương án hỗ tr phát trin sn xut thuc vốn chương trình mục
tiêu quốc gia trên địa bàn tnh Tuyên Quang.
6
Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
101
- Cơ quan thực hin: Phòng Kinh tế hoc Phòng Kinh tế, H tầng và Đô thị.
- Cơ quan phối hp: Các phòng, đơn vị liên quan.
- Cơ quan có thẩm quyn: y ban nhân dân cp xã.
7
Phí, l phí: Không.
8
Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
- Đáp ứng điều kiện theo quy định ti khon 1 Điều 22 Ngh định s
27/2022/NĐ-CP được sửa đổi, b sung ti khoản 13 Điều 1 Ngh định s
38/2023/NĐ-CP.
- Phù hp vi li thế phát trin sn xut, kinh doanh ca cộng đồng, địa
phương nơi dự kiến thc hin d án, phương án.
9
Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
Ngh quyết s 08/2025/NQ-ND ngày 24 tháng 10 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh quy đnh chính sách h tr liên kết sn xut tiêu th sn phm
nông nghiệp; định mc, ni dung h tr, mu h sơ, trình tự, th tc, tiêu chí
la chn d án, kế hoch, phương án hỗ tr phát trin sn xut thuc vn
chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tnh Tuyên Quang.
10
Mu thành phn h :
- Đơn đề ngh (PLII. Mu s 01);
- Biên bn hp dân (PLII. Mu s 02);
- D án, phương án hỗ tr phát trin sn xut cng đồng (PLII. Mu s 03);
- Cam kết ca h tham gia d án (PLII. Mu s 04).
102
PLII. Mẫu số 01
CỘNG ĐỒNG DÂN
(TỔ, NHÓM HỘ)
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
……, ngày …… tháng …… năm ………
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
V/v hỗ trợ dự án/phương án phát triển sản xuất cộng đồng
Kính gửi: UBND xã/phường……………………………………………………
Căn cứ: (Liệt kê đầy đủ căn cứ đề nghị hỗ trợ dự án/phương án)
Căn cứ biên bản họp thôn ngày ……. tháng ……. năm ……..
Cộng đồng dân cư đề xuất dự án/phương án hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng
năm……. gồm các nội dung sau:
Tên cộng đồng dân cư (Tổ, nhóm): ……………….……………….………………
Người đại diện (tổ trưởng, nhóm trưởng): ……………….……………….…………
Địa chỉ: ……………….……………….……………….……………….…………
Điện thoại: …………………. Fax: …………………. Email: ……………….……
Căn cứ chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng của các chương trình mục tiêu
quốc gia, (Tên cộng đồng dân cư) đề nghị UBND xã, phường … xem xét tổng hợp thẩm
định, phê duyệt dự án, phương án phát triển sản xuất cộng đồng như sau:
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên dự án, phương án: ……….………….……………….……………….………
2. Địa bàn thực hiện: ……………….……………….……………….……………….
3. Số hộ tham gia: ……………….……………….…( trong đó % người dân tham
gia là đối tượng hỗ trợ của các chương trình mục tiêu quốc gia….. % người dân tham gia
là đối tượng thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo, hộ dân tộc thiểu số,
người có công với cách mạng, phụ nữ thuộc hộ nghèo)
4. Tiến độ thực hiện dự kiến: ……………….……………….……………….………
II. ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ CỦA NHÀ NƯC
1. Nội dung đề nghị hỗ trợ:
……………….……………….……………….……………….……………….……
……………….……………….……………….……………….……………….……
2. Tổng vốn, kinh phí đề nghị hỗ trợ ……………………….…………….…………
Chi tiết các năm đề nghị hỗ trợ (nếu hỗ trợ trong nhiều năm):….…………….………
III. CAM KẾT: Tên cộng đồng dân cư (Tổ, nhóm) cam kết:
1. Tính chính xác của những thông tin trên đây
103
2. Thực hiện đầy đủ các thủ tục và thực hiện đúng nội dung đã đăng ký theo quy định khi
có quyết định hỗ trợ của cơ quan có thẩm quyền.
3. Đảm bảo đúng số lượng và tỷ lệ kinh phí đối ứng quy định tối thiểu từ các bên tham
gia dự án, phương án theo nội dung đã đăng ký và dự án, phương án được cấp có thẩm
quyền phê duyệt.
4. Cam kết thực hiện luân chuyển bằng hiện vật hoặc thu hồi bằng tiền phần vốn hỗ trợ từ
ngân sách khi đến thời hạn thu hồi theo phê duyệt dự án/phương án của cấp có thẩm
quyền (nếu có).
5. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam.
IV. TÀI LIỆU KÈM THEO (liệt kê danh mục các tài liệu có liên quan gửi kèm):………
/.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:
ĐẠI DIỆN CỘNG ĐỒNG DÂN CƯ
(TỔ, NHÓM TRƯỞNG)
(Ký, ghi họ tên)
104
PLII. Mẫu số 02
UBND XÃ………………….
Thôn/Bản……………………….
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
……………, ngày …. tháng …. năm ……
BIÊN BẢN HỌP DÂN
Hôm nay, ngày... tháng... năm ..., tại (ghi địa điểm tổ chức họp) thôn/bản …………….
tổ chức họp để: …………..(nêu mục đích cuộc họp).
1. Thành phần tham dự: (ghi rõ họ, tên, chức danh người chủ trì); Thư ký cuộc họp: (ghi
họ, tên, chức danh); Thành phần tham gia (Đại diện UBND xã, các tổ chức, đoàn thể,
số lượng đối tượng tham gia:...)
- Đại diện UBND xã….
Ông/ bà: ………………………………………..…chức vụ: …………………
Ông/ bà: ………………………………………..…chức vụ: …………………
- Thôn/ bản…….
Ông/ bà: ……………….……Chức vụ: Trưởng thôn/bản (chủ trì cuộc họp)
Ông/ bà: ………………………………………(thư ký cuộc họp)
- Tổng số hộ dân: ……./…….hộ tham gia.
2. Nội dung cuộc họp:
- Phổ biến dự án: Tên dự án, chính sách hỗ trphát triển sản xuất cộng đồng; định mức
kinh tế kỹ thuật, mức chi hỗ trợ dự án...
- Thông báo phương án thực hiện dự án, hỗ trợ của nhà nước, thống nhất về việc đóng góp
của thành viên tổ cộng đồng, cơ chế quay vòng vốn (nếu có);
- Thành lập tổ/nhóm cộng đồng tham gia dự án (áp dụng đối với các thôn/bản chưa có tổ/
nhóm cộng đồng): Thành lập tổ/nhóm cộng đồng, bầu ra tổ trưởng/trưởng nhóm làm người
đại diện, tổ phó/phó nhóm và các thành viên.
(Thành lập tổ cộng đồng phải đảm bảo tối thiểu 50% người dân tham gia là đối tượng hỗ
trợ của các chương trình mục tiêu quốc gia, trong đó ưu tiên nguồn lực thực hiện dự án,
hình trên 70% người dân tham gia đối tượng thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ
mới thoát nghèo, hdân tộc thiểu số, người công với cách mạng, phụ nữ thuộc hộ nghèo.
Có thành viên có kinh nghiệm làm kinh tế giỏi)
Sau khi triển khai và thảo luận chúng tôi thống nhất thành lập tổ/nhóm cộng đồng (tên tổ/
nhóm cộng đồng) ………………….. tham gia dự án hỗ trợ phát triển sản xuất
…………………. do ông/bà …………………………… Tổ trưởng/ trưởng nhóm làm đại
diện. Tổ/nhóm cộng đồng ………….. gồm …………..thành viên danh sách cụ thể như sau:
3. Danh sách thành viên tổ/nhóm cộng đồng tham gia dự án:
105
TT
Tên
thành
viên
tham
gia
dự án
Ngày
tháng
năm
sinh
Giới
tính
Dân
tộc
Địa
chỉ
(thôn,
xã)
Thuộc đối
tượng (hộ
nghèo, hộ
cận nghèo,
hộ mới
thoát
nghèo
trong vòng
36 tháng
Người
có công
với cách
mạng
Chức
danh
Đăng
hỗ
trợ
Đối
ứng
của
hộ
xác
nhận
hoặc
điểm
chỉ
Ghi
chú
Tổ
trưởng/
trưởng
nhóm
Tổ phó/
phó
nhóm
Thành
viên
Có kinh
nghiệm
làm
kinh tế
giỏi
Cuộc họp kết thúc vào hồi ……..giờ….. cùng ngày. Được thông qua và các thành phần
đều nhất trí nội dung biên bản. Biên bản này được dùng làm căn cứ để xây dựng dự án hỗ
trợ phát triển sản xuất……………./.
Thư ký
(ký, ghi rõ họ tên)
Đại diện tổ/nhóm cộng
đồng
Tổ trưởng/ trưởng
nhóm
(ký, ghi rõ họ tên)
Đại diện UBND
(ký, ghi rõ họ tên)
Chủ trì (Trưởng
thôn/bản)
(ký, ghi rõ họ tên)
106
PLII. Mẫu số 03
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
………….., ngày … tháng … năm …….
DỰ ÁN/PHƯƠNG ÁN HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT CỘNG ĐỒNG
Tên dự án/phương án:…
PHẦN I. GIỚI THIỆU CHUNG
I. TÊN DỰ ÁN/PHƯƠNG ÁN: ...........................................................................
II. CÁC ĐỐI TƯỢNG THAM GIA:
1. Chủ đầu tư: ..........................................................................................................
- Người đại diện theo pháp luật: .............................................................................
- CCCD số: ..............................ngày cấp: ........... nơi cấp:....................................
- Chức vụ: ...............................................................................Địa chỉ: ..................
- Điện thoại: .............................Fax: ..............................Email:.............................
2. Đối tượng tham gia dự án
- Đại diện cộng đồng dân cư: (gồm: tên người đại diện, số CCCD, địa chỉ liên hệ, số điện
thoại liên lạc).
- Số lượng hộ gia đình nông dân tham gia (phân theo từng loại đối tượng được quy định
theo các chương trình mục tiêu quốc gia):......................................................
III. ĐỊA ĐIỂM, THỜI GIAN THỰC HIỆN:
1. Địa điểm: ............................................................................................................
2. Thời gian: ...........................................................................................................
IV. CĂN CỨ PHÁP XÂY DỰNG (liệt danh mục các văn bản liên quan m
căn cứ xây dựng dự án/phương án ..................................................................
PHẦN II. NỘI DUNG CỦA DỰ ÁN/PHƯƠNG ÁN
I. MỤC TIÊU (mục tiêu chung, mục tiêu cụ thể, dự kiến số hộ thoát nghèo)
II. TỔNG QUAN VỀ TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TRÊN ĐỊA BÀN
1. Điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội
2. Tổng quan về tình hình sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trước khi thực hiện (kết quả thực
hiện trong ít nhất 01 năm trước đó)
3. Sự cần thiết xây dựng dự án/phương án hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng
III. NỘI DUNG CỦA DỰ ÁN/PHƯƠNG ÁN
1. Sản phẩm thực hiện sản xuất: .............................................................................
2. Quy mô sản xuất: ................................................................................................
3. Quy trình kỹ thuật áp dụng trong quá trình sản xuất: ........................................
107
4. Hình thức hỗ trợ sản xuất: ..................................................................................
5. Hình thức luân chuyển, các thức quản lý hiện vật hoặc tiền luân chuyển quay vòng vốn
trong cộng đồng (nếu có).
- Tỷ lệ hoặc mức quay vòng vốn:............................................................................
- Hình thức, trình tự luân chuyển: ...........................................................................
- Cách thức quản lý hiện vật hoặc tiền luân chuyển: ..............................................
6. Quyền hạn, trách nhiệm của các bên tham gia dự án a) Đối với Chủ đầu tư dự án
- Quyền hạn: (trong đó nêu cụ thể về quyền hạn theo dõi, giám sát về quản lý cơ chế quay
vòng một phần vốn hỗ trợ để luân chuyển trong cộng đồng).
- Trách nhiệm: (trong đó nêu cụ thể trách nhiệm giám sát của Ủy ban nhân dân cấp
hoặc Chủ đầu tư dự án đối với quản lý hiện vật hoặc tiền luân chuyển).
b) Đối với cộng đồng dân cư tham gia dự án
- Quyền hạn:
- Trách nhiệm: (trong đó nêu cụ thể trách nhiệm tổ chức thực hiện quay vòng, luân chuyển
vốn trong cộng đồng)
7. Đánh giá thị trường của sản phẩm nông nghiệp được dự án hỗ trợ sản xuất
8. Phương án, kế hoạch sản xuất, kinh doanh, tiêu thụ sản phẩm
- Nhu cầu sản xuất sản phẩm của cộng đồng dân cư;
- Nhu cầu đào tạo, tập huấn về kỹ thuật;
- Xác định các hoạt động sản xuất nhằm đáp ứng mục tiêu dự án/phương án/kế hoạch của
cộng đồng;
- Kế hoạch tiêu thụ sản phẩm của cộng đồng: Số ợng, khối lượng sản phẩm để lại sử
dụng trong hộ gia đình (nếu có); Số lượng, khối lượng sản phẩm tiêu thụ ra thị trường;
- Dự kiến kết quả sản xuất sản phẩm của cộng đồng.
9. Các giải pháp thực hiện để đưa dự án vào hoạt động
- Phương án bố trí sở vật chất, bố trí nhân lực các điều kiện khác phục vụ sản xuất
của cộng đồng.
- Phương án mua sắm vật tư, trang thiết bị phục vụ sản xuất, cung ứng dịch vụ, giống y
trồng vật nuôi đề xuất hỗ trợ từ NSNN (nếu có); các rủi ro và phương án tài chính (nếu có)
- Phương án tài chính
10. Chế tài xử lý trong trường hợp vi phạm cam kết (nếu có): …………………………
IV. CÁC NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
1. Chi tiết các nội dung đề nghị được hỗ trợ: .........................................................
2. Thời gian hỗ trợ (chi tiết thời gian cho từng nội dung, chi tiết các năm):..........
3. Tổng chi phí, cấu từng nguồn vốn: ngân sách nhà nước (chi tiết kinh phí hỗ trợ cho
từng nội dung, chi tiết các năm), vốn đối ứng tham gia của cộng đồng dân cư..
108
4. Các hồ sơ gửi m (cộng đồng dân cư phối hợp cùng UBND cấp xã căn cứ các quy định
hiện hành của các Chương trình, nguồn vốn hỗ trợ các quy định hiện hành của Nhà
nước, bổ sung dự toán, các tài liệu liên quan để phục vụ quá trình phê duyệt hỗ trợ dự án):
................................................................................................
VI. ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ DỰ ÁN/PHƯƠNG ÁN
1. Hiệu quả của dự án (kinh tế, môi trường, xã hội): .............................................
2. Kết quả đầu ra của dự án: ...................................................................................
3. Tác động của dự án (các rủi ro về thị trường, thiên tai, môi trường, tổ chức thực hiện,
các rủi ro khác và giải pháp khắc phục): .......................................................
PHẦN III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
I. KẾ HOẠCH TỔ CHỨC THỰC HIỆN DỰ ÁN/PHƯƠNG ÁN
Chủ đầu y dựng kế hoạch cụ thể để thực hiện dự án hỗ trợ phát triển sản xuất cộng
đồng. Trong đó phải có kế hoạch triển khai và thực hiện các nội dung ưu đãi, hỗ trợ, kế
hoạch tài chính, kế hoạch giám sát và đánh giá thực hiện dự án.
II. TỔ CHỨC THỰC HIỆN III. KIẾN NGHỊ
Ngoài các nội dung nêu trên, chủ đầu tư dự án có thể bổ sung các nội dung khác nhằm làm
rõ hơn nội dung dự án và phù hợp với điều kiện thực tế.
ĐẠI DIỆN CỘNG ĐỒNG DÂN CƯ
(ký, ghi rõ họ tên)
109
PLII. Mẫu số 04
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
(Tên xã………..), ngày tháng năm 202….
BẢN CAM KẾT CỦA HỘ GIA ĐÌNH
THAM GIA DỰ ÁN/ PHƯƠNG ÁN HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT, DỊCH
VỤ CỘNG ĐỒNG
1. Họ và tên chủ hộ: ……………………………… Sinh ngày…..
Giới tính…………………………. Dân tộc………………………
2. Địa chỉ: Thôn/bản ……………….., xã ………...………..
3. Số CCCD/CMTND: ……………, do quan công an ……………cấp, ngày.... tháng
……năm 20 …..
4. Số điện thoại: ……………………………………………………………………
5. Thuộc đối tượng (Hộ nghèo, cận nghèo, mới thoát nghèo dưới 36 tháng; người có công
với cách mạng):
TÔI XIN CAM KẾT NHƯ SAU:
1. Tự nguyện, tích cực tham gia thực hiện vào các nội dung của Dự án/phương án hỗ tr
phát triển sản xuất cộng đồng được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
2. Đảm bảo các điều kiện về svật chất, lao động, liệu sản xuất đáp ứng nội dung
của dự án/phương án.
3. Cam kết đảm bảo phần đối ng của gia đình tham gia thực hiện dự án/phương án và thực
hiện luân chuyển hiện vật hoặc tiền quay vòng theo phê duyệt dự án/ phương án của cấp
có thẩm quyền.
4. Nếu vi phạm cam kết, Tôi xin chịu trách nhiệm và bị xử lý theo quy định của pháp luật
hiện hành.
Cam kết này được lập thành 03 bản có giá trị như nhau. UBND xã giữ 01 bản; Tổ trưởng,
nhóm trưởng giữ 01 bản, cá nhân giữ 01 bản./.
ĐẠI DIỆN CỘNG ĐỒNG DÂN CƯ
(TỔ, NHÓM TRƯỞNG)
(ký, ghi rõ họ tên)
ĐẠI DIỆN HỘ THAM GIA
(ký, ghi rõ họ tên)
110
* Quy trình ni b gii quyết th tc hành chính
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ
thể
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày/giờ)
quan
phối
hợp
(nếu
có)
Bước 1
Tiếp nhn, kim tra h
sơ, gửi giy tiếp nhn h
sơ và hẹn tr kết qu
CCVC trc ti
Trung tâm phc v
hành chính công
cp tnh/cp xã
¼ ngày
làm vic
Bước 2
Thành lp T thẩm định.
Kim tra thm định h
sơ:
- Trường hợp hồ
không đủ điều kiện, gửi
văn bản tới tổ chức,
nhân và nêu rõ lý do.
- Trường hp h đủ
điu kin, quan được
giao vốn căn cứ kết qu
ca T thẩm định,
quan chuyên môn v
nông nghip môi
trường cp lp h
trình Ch tch y ban
nhân dân cp phê
duyt.
Công chức, lãnh
đạo phòng chuyên
môn được phân
công thuộc Ủy ban
nhân dân cấp xã:
Phòng Kinh tế đối
với xã hoặc Phòng
Kinh tế, Hạ tầng
Đô thị đối với
phường
14,5 ngày
m việc
Các cơ
quan, tổ
chức, cá
nhân có
liên quan
Bước 3
- Xem xét, phê duyt
Quyết định.
- Chuyn kết qu th tc
hành chính đến Trung
tâm Phc v hành chính
công cp xã.
Ch tch y ban
nhân dân cp xã;
Văn thư
10 ngày
làm việc
Bước 4
Tr kết qu, thông báo
cho nhân, t chức đến
nhn tr kết qu th tc
hành chính.
CCVC trc ti
Trung tâm phc v
hành chính công
cp tnh/cp xã
¼ ngày
làm vic
111
C. TH TC HÀNH CHÍNH DÙNG CHUNG (Cp tnh, cp xã)
I. Lĩnh vực: Đường b
1. Chp thun thiết kế nút giao đấu nối vào đường địa phương đang khai thác
Mã th tc: 1.014738
Tên th tc: Chp thun thiết kế nút giao đấu nối vào đường địa phương đang khai
thác
1. Cp thc hin: Cp tnh, cp xã
2. Lĩnh vực: Đưng b
3. Trình tự thực hiện:
3.1
Np h th tc hành chính
Chủ đầu tư dự án xây dựng nút giao đấu nối vào đường địa phương đang khai thác
gửi 01 bộ hồ sơ đề nghị chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường địa phương
đang khai thác đến Sở Xây dựng hoặc UBND cấp xã.
Cách thc thc hin:
- Trường hp np trc tiếp: Ch đầu dự án np h trực tiếp đến Trung tâm
Phc v hành chính công tnh/Trung tâm Phc v hành chính công cp xã.
- Trường hp gi qua Dch v Bưu chính: Ch đầu tư d án gi qua dch v BCCI
(bưu chính công ích) đến Trung tâm Phc v hành chính công tnh/Trung tâm Phc
v hành chính công cp xã.
- Trường hp np qua Dch v công trc tuyến mt phn: Ch đầu dự án truy
cp Cng Dch v công quc gia (http://dichvucong.gov.vn) thc hiện đăng
ký/đăng nhập tài khon, xác thực định danh điện t, chn dch v công, np h
trc tuyến theo hướng dn.
Địa điểm np h :
- Trc tiếp hoc qua Dch v Bưu chính tại: Ti Trung tâm Phc v hành chính công
tnh/Trung tâm Phc v hành chính công cp xã.
- Qua Dch v công trc tuyến trên Cng Dch v công quc gia tại đa ch
(http://dichvucong.gov.vn).
Thành phn h sơ:
STT
Tên thành phn h
Tiêu chun h
S
ng
Gi trc tiếp
hoc qua
Dch v Bưu
chính
Gi trc
tuyến
112
1
Đơn đề ngh chp thun thiết kế nút
giao đấu nối vào đường địa phương
đang khai thác
Bản chính văn
bn giy
Đin t hóa
thành phn h
sơ tự động
(Điền d liu
vào E-Form t
cơ sở d liu
dùng chung)
01
2
H sơ thiết kế nút giao đấu ni vào
đường địa phương đang khai thác,
bao gm: Thuyết minh thiết kế,
bn v thiết kế nút giao đấu ni và
bn v hoàn tr kết cu h tng
đưng bộ; văn bn hoc quyết đnh
chp thun v trí đấu nối vào đường
địa phương đang khai thác, tr v
trí đấu ni không phi chp thun
theo quy định ti Ngh định s
165/2024/NĐ-CP ca Chính ph
quy định chi tiết, hướng dn thi
hành mt s điu ca Luật Đường
b Điều 77 Lut Trt t, an toàn
giao thông đưng bộ, được sửa đổi,
b sung bi các Ngh định s
243/2025/NĐ-CP; s
241/2026/NĐ-CP.
Bn chính
hoc Bn sao
chng thc
bn giy hoc
bn sao kèm
bản chính để
đối chiếu
Bản điện t
đưc ký s
hoc bn sao
chng thc
đin t
01
3
Một trong các văn bản sau đ xác
định ch đầu đấu ni: văn bản
giao làm ch đầu nút giao đấu
ni, hoc quyết định ch trương
đầu hoặc quyết định duyt d án
đầu đường nhánh đu ni vào
đường địa phương đang khai thác.
Bn chính
hoc Bn sao
chng thc
bn giy hoc
bn sao kèm
bản chính để
đối chiếu
Bản điện t
đưc ký s
hoc bn sao
chng thc
đin t
01
S ng h sơ: 01 b.
3.2
Tiếp nhn h sơ TTHC
- H sơ tiếp nhn trc tiếp: Cán b, công chc, viên chc tiếp nhn h (sau đây
gi chung Cán b mt ca) ti Trung tâm Phc v hành chính công tnh, Trung
tâm Phc v hành chính công cấp hướng dn, h tr công dân đăng , đăng
nhp tài khon, chun b và np h sơ điện tử. Trường hp công dân không có nhu
cu np h sơ đin t cán b Mt ca thc hin tiếp nhn phi xem xét, kim tra,
tr lời ngay tính chính xác, đầy đủ ca h sơ; quét (scan), số hoá h lưu trữ
113
h điện t, cp nhật vào sở d liu ca H thng thông tin gii quyết TTHC
tnh.
Trường hp h sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, cán b Mt ca phi
ng dn công dân b sung, hoàn thin h theo quy đnh nêu rõ lý do theo
mu Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ;
Trường hp t chi nhn h sơ, cán bộ Mt ca phi nêu lý do theo mu Phiếu
t chi gii quyết h th tc hành chính.
Trường hp h đầy đủ, chính xác theo quy định, cán b Mt ca tiếp nhn h
và lp Giy tiếp nhn h sơ và hẹn ngày tr kết qu.
- H tiếp nhn qua Dch v Bưu chính: Cán b Mt ca phi xem xét, kim tra
tính chính xác, đầy đ ca h trong thời hn 02 ngày làm vic; quét (scan), s
hoá h lưu tr h sơ điện t, cp nhật vào sở d liu ca H thng thông
tin gii quyết TTHC tnh.
Trường hp h sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, cán b Mt ca phi
ng dn b sung, hoàn thin h sơ.
Trường hp t chi nhn h sơ, cán bộ Mt ca phi nêu lý do theo mu Phiếu
t chi gii quyết h sơ thủ tc hành chính;
Trường hp h đầy đủ, chính xác theo quy định, cán b Mt ca tiếp nhn h
và lp Giy tiếp nhn h sơ và hẹn ngày tr kết qu.
- H tiếp nhn trc tuyến: Cán b Mt ca phi xem xét, kim tra tính chính xác,
đầy đủ ca h trong thời hn 08 gi làm vic. Sau khi kim tra, nếu bảo đm các
điu kiện để tiếp nhn, cán b Mt ca tiếp nhn, cp mã h sơ thủ tc hành chính
x lý h theo quy trình. Trường hp h chưa đầy đủ, chính xác hoc không
thuc thm quyn gii quyết theo quy định, cán b Mt ca phi có thông báo, nêu
nội dung, do hướng dn c thể, đầy đủ mt lần để công dân b sung đầy đủ,
chính xác hoc gửi đúng đến cơ quan có thẩm quyn.
Việc thông báo được gi qua tài khon ca công dân trên Cng Dch v công quc
gia tại địa ch (http://dichvucong.gov.vn).
3.3.
Gii quyết, tr h , kết qu gii quyết TTHC
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định, cơ quan có
thẩm quyền tiến hành xem xét hồ sơ, nếu đủ điều kiện thì văn bản chấp thuận
thiết kế nút giao đấu nối vào đường địa phương đang khai thác theo Mẫu số 2 ban
hành kèm theo Quyết định số 107/2025/QĐ-UBND. Trường hợp không chấp thuận
thì phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
Cách thc thc hin: Trc tiếp hoc qua Dch v Bưu chính hoặc dch v công trc
tuyến.
Địa điểm tr kết qu:
114
- Trc tiếp hoc qua Dch v Bưu chính: Tại Trung tâm Phc v hành chính công
tnh/Trung tâm Phc v hành chính công cp xã.
- DVC trc tuyến: Qua tài khon ca ch đầu tư trên Cng Dch v công quc gia
tại địa ch (http://dichvucong.gov.vn).
Kết qu gii quyết:
STT
Tên kết qu TTHC
Tiêu chun kết qu
S
ng
Tr trc tiếp
hoc qua
Dch v Bưu
chính
Tr trc
tuyến
1
Văn bn chp thun thiết kế nút
giao đấu nối vào đường địa phương
đang khai thác
Bản chính văn
bn giy
Bản điện t
đưc ký s
01
4
Thời hạn giải quyết:
- Theo quy định của pháp luật: 05 ngày làm việc ktừ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ.
- Theo thực tế tại địa phương: 05 ngày m việc kể từ ngày nhận được hồ
hợp lệ.
5
Đối tưng thc hin th tc hành chính: Ch đầu tư dự án xây dng nút
giao đấu nối vào đường địa phương đang khai thác.
6
Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan thực hin: S Xây dng; UBND cp xã.
- Cơ quan phối hp: Không.
- Cơ quan có thẩm quyn: S Xây dng; UBND cp xã.
7
Phí, l phí: Không.
8
Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không.
9
Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Quyết định số 107/2025/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang quy định một số nội dung về quản lý đường
bộ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
- Quyết định số 81/2026/QĐ-UBND ngày 05 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Tuyên Quang sửa đổi, bsung một số điều của Quyết định số
107/2025/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Quy định một số nội dung về quản đường bộ trên địa bàn tỉnh Tuyên
Quang.
10
Mẫu thành phần hồ sơ:
115
Mẫu đơn đề ngh chp thun thiết kế t giao đấu ni vào
đường địa phương đang khai thác
……… (1)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
…… (2)
……, ngày … tháng … năm 202…
ĐƠN ĐỀ NGH CHP THUN THIT K NÚT GIAO ĐẤU NI VÀO
ĐƯỜNG ĐỊA PHƯƠNG ĐANG KHAI THÁC
V việc đề ngh chp thun thiết kế nút giao đấu nối vào … (3)
Kính gửi: …… (4)
Căn cứ Luật Đường b s 35/2024/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Ngh định s 165/2024/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2024 của Chính
ph quy định chi tiết, hướng dn thi hành mt s điu ca Luật Đường b Điều
77 Lut Trt tự, an toàn giao thông đưng b, được sửa đổi, b sung bi Ngh định
s 243/2025/NĐ-CP, Ngh định s 241/2026/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 41/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 ca B
Giao thông vn tải quy đnh v qun lý, vn hành, khai thác và bo trì kết cu h
tầng đường bộ, được sửa đổi, b sung tại Thông tư số 72/2025/TT-BXD ngày 31
tháng 12 năm 2025 của B Xây dng;
Căn c Quyết định s 107/2025/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2025 ca
y ban nhân dân tỉnh quy định mt s ni dung v qun đường b trên địa bàn
tỉnh Tuyên Quang, được sửa đổi, b sung ti Quyết định s 81/2026/QĐ-UBND
ngày 05 tháng 6 năm 2026;
Căn cứ … (5);
…… (6) đ ngh . (4) chp thun thiết kế ca nút giao đu nối vào (3)
gửim theo văn bản đ ngh này.
…... (6) cam kết thc hiện đúng văn bản chp thun thiết kế nút giao đấu ni
quy đnh ca pháp lut.
- Đơn đề nghị chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường địa phương
đang khai thác.
116
Tài liệu kèm theo đơn đ ngh là 01 b h (7).
Địa ch liên hệ:………………
+ S đin thoại: …………(nếu có); Email …. (nếu);
+ Mã s đnh danh VNeID ca cơ quan, t chức, cá nhân đ ngh cấp:
Đề ngh phương thức nhn kết qu như sau:
+ Nhn kết qu trc tiếp:
+ Nhn kết qu trc tuyến:
+ Nhn kết qu qua h thống bưu chính:
(quan, t chức, nhân có đơn đề ngh t la chọn đánh X vào phương
thc nhn kết quả. Trường hợp đ ngh nhận qua đưng bưu chính thì bổ sung địa
ch nhận vào văn bản đề ngh).
Nơi nhận:
- ………….;
- ………….;
- …………..
… … … (8)
ng dn nội dung ghi trong đơn đ ngh chp thun thiết kế nút giao
đấu nối vào đường địa phương đang khai thác:
(1) Ghi cơ quan cấp trên nếu có, sau đó ghi tên ch đầu tư (tổ chc, cá nhân)
đề ngh đấu nối. Trường hợp cá nhân đề ngh thì không phi ghi ni dung này.
(2) Ghi s văn bản nếu có.
(3) Ghi v trí đấu ni vào bên trái (hoc bên phi) tại Km (ghi lý trình)
ca tuyến đường …. … (ghi tên, s hiệu đường b).
(4) Ghi tên cơ quan có thẩm quyn chp thun thiết kế nút giao đấu ni.
(5) Văn bản chp thun v trí nút giao đấu nối theo quy định tại điểm b khon
2 Điều 6 Quyết định này (tr trường hp v trí đấu ni nm trong quy hoch quy
định không phi chp thuận nút giao đấu nối theo quy đnh ti Ngh định quy đnh
chi tiết, hướng dn thi hành mt s điu ca Luật Đường b Điều 77 Lut Trt
tự, an toàn giao thông đưng bộ) và văn bản xác định ch đầu tư quy định tại đim
c khoản 2 Điều 6 Quyết định này.
(6) Ghi t chức, cá nhân ký đơn đề ngh.
(7) Thành phn h quy định ti khoản 2 Điều 6 Quyết định này.
117
(8) Cơ quan, t chức, cá nhân (6) đơn, ghi họ n đóng du nếu có.
Mẫu văn bản chp thun thiết kế nút giao đấu ni vào đường địa phương
đang khai thác
(1)
(2)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: ……/……
V vic chp thun thiết kế
nút giao đấu nối vào …
(ghi bên trái/hoc bên phi
tuyến Km … (ghi lý trình)
đường ... (ghi tên, s hiu
đường b)
……, ngày … tháng … năm 202…
Kính gi:
- …… (ghi tên đơn vị đề ngh chp thuận nút giao đấu ni);
- …. (ghi tên quan cấp phép thi công nút giao đu ni trong
trường hợp quan cấp phép nút giao đu nối khác quan
chp thun thiết kế nút giao đấu ni).
Căn cứ Luật Đường b s 35/2024/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Ngh định s 165/2024/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2024 ca Chính
ph quy định chi tiết, hướng dn thi hành mt s điu ca Luật Đường b Điều
77 Lut Trt t, an toàn giao thông đường b, được sửa đổi, b sung bi Ngh định
s 243/2025/NĐ-CP; Ngh định s 241/2026/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 41/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 ca B
Giao thông vn tải quy đnh v qun lý, vn hành, khai thác và bo trì kết cu h
tng đưng b;
Căn c Quyết định s 107/2025/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2025 ca
y ban nhân dân tỉnh quy định mt s ni dung v qun đường b trên địa bàn
tnh Tuyên Quang.
Căn cứ … (ghi các văn bản/quyết định phê duyt v trí nút giao đấu ni tr v
tđấu ni không phi chp thuận theo quy đnh ti Ngh định quy định chi tiết
ng dn thi hành mt s điu ca Luật Đường bộ, Điều 77 Lut Trt t, an toàn
giao thông đường b; d án đầuxây dựng có nút giao đu nối, văn bn giao ch
đầu tư xây dựng nút giao đấu ni);
118
Sau khi xem xét thiết kế của nút giao đấu nối vào(ghi n trái/hoc bên phi
tuyến Km (ghi lý trình) của tuyến đường … (ghi tên, số hiệu đường b)… (ghi
quan chp thun) chp thuận t giao đấu ni vi các ni dung sau:
1. Chp thun thiết kế nút giao đu nối vào (ghi bên trái/hoc bên phi
tuyến Km (ghi lý trình) của đường …. (ghi tên, s hiệu đường b) kèm theo
các yêu cu khác ti các mục a, b, c… văn bản này;
2. Các yêu cầu khác đối vi t chức, nhân được chp thun thiết kế nút giao
đấu ni ti mục 1 văn bản này như sau:
a) ..
b) …
c) …
(Phn ghi các yêu cu: Sửa đổi b sung thiết kế nút giao đấu ni, sa đổi, b
sung đầy đ báo hiu đưng b công trình an toàn giao thông ti nút giao đu ni;
thc hin các th tc cp giấy phép thi công nút giao đấu nối trước khi t chc thi
công nút giao đấu ni, thc hin các bin pháp bảo đảm an toàn giao thông, an toàn
xây dựng khi thi công nút giao đấu ni, bo v i trường không yêu cu bi
thưng, hoàn tr đúngu cu k thuật đối vi các hng mc kết cu h tầng đường
b b ảnh hưởng do thi công nút giao đấu nối, đồng thi khc phc các tn ti nếu quá
trình khai thác s dng nút giao xut hin điểm hay xy ra tai nạn giao thông, điểm
tim n tai nn giao thông đóng v t nút giao đấu nối theo quy định ca pháp lut
khi có yêu cu của quan thẩm quyn).
3. Văn bản chp thun thiết kế nút giao đấu ni có thi hn 18 tháng, hết thi
hn nêu trên mà ch đầu chưa gi h đề ngh cp phép thi công nút giao đu
nối vào đường địa phương đang khai thác hoặc có thay đổi v quy mô nút giao đấu
ni thì phi thc hin li t đầu th tc chp thun thiết kế nút giao.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ………….;
- Lưu: VT.
(…2….)
QUYN HN, CHC V CỦA NGƯỜI KÝ
(Ký, ghi rõ h tên và đóng dấu)
ng dn ni dung ghi
(1) Tên t chc hoặc quan cấp trên của quan chp thun thiết kế nút giao
đấu ni.
(2) Tên cơ quan chấp thun thiết kế nút giao đấu ni.
119
2. Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường địa phương đang khai thác
Mã th tc: 1.014766
Tên th tc: Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường địa phương đang khai
thác
1. Cp thc hin: Cp tnh, cp xã
2. Lĩnh vực: Đưng b
3. Trình tự thực hiện:
3.1
Np h th tc hành chính
Chủ đầu tư dự án xây dựng nút giao đấu nối vào đường địa phương đang khai thác
gửi 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường địa phương
đang khai thác đến Sở Xây dựng hoặc UBND cấp xã.
Cách thc thc hin:
- Trường hp np trc tiếp: Ch đầu dự án np h trực tiếp đến Trung tâm
Phc v hành chính công tnh/Trung tâm Phc v hành chính công cp xã.
- Trường hp gi qua Dch v Bưu chính: Ch đầu tư d án gi qua dch v BCCI
(bưu chính công ích) đến Trung tâm Phc v hành chính công tnh/Trung tâm Phc
v hành chính công cp xã.
- Trường hp np qua Dch v công trc tuyến mt phn: Ch đầu dự án truy
cp Cng Dch v công quc gia (http://dichvucong.gov.vn) thc hiện đăng
ký/đăng nhập tài khon, xác thực định danh điện t, chn dch v công, np h
trc tuyến theo hướng dn.
Địa điểm np h :
- Trc tiếp hoc qua Dch v Bưu chính tại: Ti Trung tâm Phc v hành chính công
tnh/Trung tâm Phc v hành chính công cp xã.
- Qua Dch v công trc tuyến trên Cng Dch v công quc gia tại đa ch
(http://dichvucong.gov.vn).
Thành phn h sơ:
STT
Tên thành phn h
Tiêu chun h
S
ng
Gi trc tiếp
hoc qua
Dch v Bưu
chính
Gi trc
tuyến
1
Đơn đề ngh cp phép thi công nút
giao đấu ni vào đường địa
phương đang khai thác
Bản chính văn
bn giy
Đin t hóa
thành phn h
sơ tự động
01
120
(Điền d liu
vào E-Form
t cơ sở d
liu dùng
chung)
2
Thuyết minh và bn v bin pháp
t chức thi công nút giao đu ni
vào đường địa phương đang khai
thác, bin pháp bảo đảm giao
thông đường b khi thi công xây
dựng nút giao đấu ni.
Bn chính
hoc Bn sao
chng thc
bn giy hoc
bn sao kèm
bản chính để
đối chiếu
Bản điện t
đưc ký s
hoc bn sao
chng thc
đin t
01
S ng h sơ: 01 b.
3.2
Tiếp nhn h sơ TTHC
- H sơ tiếp nhn trc tiếp: Cán b, công chc, viên chc tiếp nhn h (sau đây
gi chung Cán b mt ca) ti Trung tâm Phc v hành chính công tnh, Trung
tâm Phc v hành chính công cấp hướng dn, h tr công dân đăng , đăng
nhp tài khon, chun b và np h sơ điện tử. Trường hp công dân không có nhu
cu np h sơ đin t cán b Mt ca thc hin tiếp nhn phi xem xét, kim tra,
tr lời ngay tính chính xác, đầy đủ ca h sơ; quét (scan), số hoá h lưu trữ
h điện t, cp nhật vào sở d liu ca H thng thông tin gii quyết TTHC
tnh.
Trường hp h sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, cán b Mt ca phi
ng dn công dân b sung, hoàn thin h theo quy đnh nêu rõ lý do theo
mu Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ;
Trường hp t chi nhn h sơ, cán bộ Mt ca phi nêu lý do theo mu Phiếu
t chi gii quyết h th tc hành chính.
Trường hp h đầy đủ, chính xác theo quy định, cán b Mt ca tiếp nhn h
và lp Giy tiếp nhn h sơ và hẹn ngày tr kết qu.
- H tiếp nhn qua Dch v Bưu chính: Cán b Mt ca phi xem xét, kim tra
tính chính xác, đầy đ ca h trong thời hn 02 ngày làm vic; quét (scan), s
hoá h lưu tr h sơ điện t, cp nhật vào sở d liu ca H thng thông
tin gii quyết TTHC tnh.
Trường hp h sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, cán b Mt ca phi
ng dn b sung, hoàn thin h sơ.
Trường hp t chi nhn h sơ, cán bộ Mt ca phi nêu lý do theo mu Phiếu
t chi gii quyết h sơ thủ tc hành chính;
Trường hp h đầy đủ, chính xác theo quy định, cán b Mt ca tiếp nhn h
và lp Giy tiếp nhn h sơ và hẹn ngày tr kết qu.
121
- H tiếp nhn trc tuyến: Cán b Mt ca phi xem xét, kim tra tính chính xác,
đầy đủ ca h trong thời hn 08 gi làm vic. Sau khi kim tra, nếu bảo đm các
điu kiện để tiếp nhn, cán b Mt ca tiếp nhn, cp mã h sơ thủ tc hành chính
x lý h theo quy trình. Trường hp h chưa đầy đủ, chính xác hoc không
thuc thm quyn gii quyết theo quy định, cán b Mt ca phi có thông báo, nêu
nội dung, do hướng dn c thể, đầy đủ mt lần để công dân b sung đầy đủ,
chính xác hoc gửi đúng đến cơ quan có thẩm quyn.
Việc thông báo được gi qua tài khon ca công dân trên Cng Dch v công quc
gia tại địa ch (http://dichvucong.gov.vn).
3.3.
Gii quyết, tr h , kết qu gii quyết TTHC
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định, cơ quan có
thẩm quyền tiến hành xem xét hồ sơ, nếu đđiều kiện thì cấp giấy phép thi công
nút giao đấu nối vào đường địa phương đang khai thác theo Mẫu số 4 ban hành kèm
theo Quyết định số 107/2025/QĐ-UBND. Trường hợp không chấp thuận thì phải
có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
Cách thc thc hin: Trc tiếp hoc qua Dch v Bưu chính hoặc dch v công trc
tuyến.
Địa điểm tr kết qu:
- Trc tiếp hoc qua Dch v Bưu chính: Tại Trung tâm Phc v hành chính công
tnh/Trung tâm Phc v hành chính công cp xã.
- DVC trc tuyến: Qua tài khon ca ch đầu tư trên Cng Dch v công quc gia
tại địa ch (http://dichvucong.gov.vn).
Kết qu gii quyết:
STT
Tên kết qu TTHC
Tiêu chun kết qu
S
ng
Tr trc tiếp
hoc qua
Dch v Bưu
chính
Tr trc tuyến
1
Giấy phép thi công nút giao đu
nối vào đường địa phương đang
khai thác
Bản chính văn
bn giy
Bản điện t
đưc ký s
01
4
Thời hạn giải quyết:
- Theo quy định của pháp luật: 05 ngày làm việc ktừ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ.
- Theo thực tế tại địa phương: 05 ngày m việc kể từ ngày nhận được hồ
hợp lệ.
122
5
Đối tưng thc hin th tc hành chính: Ch đầu tư dự án xây dng nút
giao đấu nối vào đường địa phương đang khai thác.
6
Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan thực hin: S Xây dng; UBND cp xã.
- Cơ quan phối hp: Không.
- Cơ quan có thẩm quyn: S Xây dng; UBND cp xã.
7
Phí, l phí: Không.
8
Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không.
9
Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Quyết định số 107/2025/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang quy định một số nội dung về quản đường
bộ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
- Quyết định số 81/2026/QĐ-UBND ngày 05 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Tuyên Quang sửa đổi, bsung một số điều của Quyết định số
107/2025/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Quy định một snội dung về quản đường bộ trên địa bàn tỉnh Tuyên
Quang.
10
Mẫu thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường địa phương
đang khai thác.
123
Mẫu đơn đề ngh cp phép thi công nút giao đấu ni vào
đường địa phương đang khai thác
………(1)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
…… (2)
……, ngày … tháng … năm 202…
ĐƠN ĐỀ NGH CẤP PHÉP THI CÔNG NÚT GIAO ĐẤU NI VÀO...
V đề ngh cấp phép thi công nút giao đấu nối vào … (3)
Kính gửi: ……… (4)
Căn cứ Luật Đường b s 35/2024/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Ngh định s 165/2024/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2024 ca Chính
ph quy định chi tiết, hướng dn thi hành mt s điu ca Luật Đường b Điều
77 Lut Trt tự, an toàn giao thông đưng b, được sửa đổi, b sung bi Ngh định
s 243/2025/NĐ-CP; Ngh định s 241/2026/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 41/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 ca B
Giao thông vn tải quy đnh v qun lý, vn hành, khai thác và bo trì kết cu h
tầng đường bộ, được sa đổi, b sung tại Thông tư số 72/2025/TT-BXD ngày 31
tháng 12 năm 2025 của B Xây dng;
Căn c Quyết định s 107/2025/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2025 ca
y ban nhân dân tỉnh quy định mt s ni dung v qun đường b trên địa bàn
tnh Tuyên Quang; đưc sửa đổi, b sung ti Quyết định s 81/2026/QĐ-UBND
ngày 5 tháng 6 năm 2026;
Căn cứ văn bản s về vic chp thun thiết kế nút giao đấu nối … (5)
… (6) đề ngh … (4) cấp phép thi công nút giao đấu nối vào … (3) trong thời
gian thi công t ngày ... tháng ... năm ... đến hết ngày ... tháng ... năm ...;
(6) cam kết thi công theo đúng Giấy phép thi công quy đnh ca pp lut.
Địa ch liên hệ:………………
+ S đin thoại: …………(nếu có); Email …. (nếu có);
+ Mã s định danh VNeID của cơ quan, tổ chc, cá nhân đề ngh cấp: …
124
Đề ngh phương thức nhn kết qu như sau:
+ Nhn kết qu trc tiếp:
+ Nhn kết qu trc tuyến:
+ Nhn kết qu qua h thống bưu chính:
(Cơ quan, t chức, nhân có đơn đề ngh t la chọn đánh X vào phương
thc nhn kết quả. Trường hợp đ ngh nhận qua đường bưu chính thì b sung địa
ch nhận vào văn bản đề ngh).
Nơi nhận:
- ………….;
- ………….;
- …………..
… … … (6)
ng dn nội dung ghi trong đơn đ ngh cp phép thi công nút giao đấu ni
vào đường địa phương đang khai thác:
(1) Ghi quan cp trên nếu , sau đó ghi tên t chức đ ngh cp phép.
Trường hợp cá nhân đề ngh thì không phi ghi ni dung này.
(2) Ghi s văn bản nếu có.
(3) Ghi đấu ni vào bên trái/hoc bên phi tuyến Km … (ghi trình) ca
tuyến đường …. … ( ghi tên, số hiệu đường b).
(4) Ghi tên cơ quan thm quyn chp thun thiết kế nút giao vào đường địa
phương đang khai thác.
(5) Ghi văn bn chp thun thiết kế nút giao đu ni của quan….(4) về vic
chp thun thiết kế nút giao đấu nối vào (ghi bên trái/hoặc bên phi tuyến Km
(ghi lý trình) ca tuyến đường …. … (ghi tên, số hiệu đường bộ)……..;
Ghi các văn bản/quyết đnh phê duyt v trí nút giao đấu ni, tr trường hp
v trí đấu ni không phi chp thuận theo quy đnh ti Ngh định quy định chi tiết,
ng dn thi hành mt s điu ca Luật Đường b Điều 77 Lut Trt t an toàn
giao thông đường b; d án đầuxây dựng có nút giao đu nối, văn bn giao ch
đầu tư xây dựng nút giao đấu ni.
(6) Ghi t chức, cá nhân ký đơn đề ngh cấp phép thi công đấu ni.
125
Mu giấy phép thi công nút giao đấu ni
TÊN QUAN CẤP TRÊN
TÊN CƠ QUAN CẤP PHÉP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: ……/……
……, ngày … tháng … năm 202…
GIẤY PHÉP THI CÔNG NÚT GIAO ĐU NI
Công trình: Nút giao đấu nối………………….(1)……………..
Lý trình:………………………… đường..................
Căn cứ Luật Đường b s 35/2024/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Ngh định s 165/2024/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2024 ca Chính
ph quy định chi tiết, hướng dn thi hành mt s điu ca Luật Đường b Điều
77 Lut Trt tự, an toàn giao thông đưng b, được sửa đổi, b sung bi Ngh định
s 243/2025/NĐ-CP; Ngh định s 241/2026/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 41/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 ca B
Giao thông vn tải quy đnh v qun lý, vn hành, khai thác và bo trì kết cu h
tầng đường b;
Căn c Quyết định s 107/2025/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2025 ca
y ban nhân dân tỉnh quy định mt s ni dung v qun đường b trên địa bàn
tỉnh Tuyên Quang, được sửa đổi, b sung ti Quyết định s 81/2026/QĐ-UBND
ngày 05 tháng 6 năm 2026;
Căn c văn bản (ghi các văn bản chp thun thiết kế nút giao đấu ni ca
quan (2) ... v vic chp thun thiết kế nút giao đu nối vào (ghi bên
trái/hoc bên phi tuyến Km (ghi trình) ca tuyến đường (ghi tên, số hiu
đưng bộ)…;
Căn cứ Đơn đề ngh cp phép thi công ca..........(3) và h sơ thiết kế, t chc
thi công được duyt.
1. Cấp cho:.….(3) ……..
- Địa ch ………………………………….;
- Đin thoại ……………………………….;
- ……………………………………………………………….
2. Được phép thi công nút giao đu nối vào nút giao … (ghi bên trái/hoặc bên
phi tuyến Km (ghi trình) của đường …. (ghi n, s hiệu đường bộ)…, theo
h sơ thiết kế nút giao đấu nối đã được cơ quan có thẩm quyn chp thun gm các
nội dung chính như sau:
a).................................................................................................................;
126
b)................................................................................................................;
3. Các yêu cầu đối vi đơn vị thi công công trình:
- Mang giấy này đến người qun lý, s dụng đường b (trc tiếp qun tuyến
đường) để nhn bàn giao mt bng hiện trường; tiến hành thc hin các bin pháp
đảm bo an toàn giao thông theo h sơ tổ chức thi công được duyệt và các quy định
ca pháp lut v đưng b, pháp lut v trt tự, an toàn giao thông đường b khi thi
công trong phm vi bo v kết cu h tng đường b;
- Sau khi nhn mt bằng thi công, đơn vị thi công phi chu trách nhim v an
toàn giao thông, chu s kim tra, kim soát của người qun , s dụng đường b
và cơ quan có thẩm quyn khác;
- K t ngày nhn bàn giao mt bng, nếu đơn vị thi công không thc hin
vic t chc giao thông, gây mt an toàn giao thông s b đình chỉ thi công; mi trách
nhiệm liên quan đến tai nn giao thông và chi phí thit hi khác (nếu có) đơn v thi
công t chu, ngoài ra còn chu x lý theo quy định ca pháp lut;
- Thc hiện đầy đủ các quy đnh ca pháp lut v đền bù thit hi công trình
đưng b do li của đơn vị thi công gây ra khi thi công trên đưng b đang khai
thác;
- Khi kết thúc thi công phi bàn giao li mt bằng thi công cho đơn vị qun lý
đưng b;
- ……….. (các nội dung khác nếu cn thiết) …………………
4. Thi hn thi công:
Giy phép thi công này có thi hn t ngày.../.../20... đến ...ngày …/.../20....
Nơi nhận:
- ………….;
-
(…2….) NGƯỜI KÝ
(Ký, ghi rõ h tên và đóng dấu)
ng dn ni dung ghi
(1): Ghi tên d án, công trình cp giy phép thi công.
(2): Ghi tên cơ quan thẩm quyn chp thun thiết kế.
(3): Ghi tên t chức, cá nhân đề ngh cp giy phép thi công.
127
3. QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH
a) QUY TRÌNH CP TNH:
* TTHC áp dng quy trình 05 ngày làm vic
STT
Mã TTHC
Tên th tc hành chính
1
1.014738
Chp thun thiết kế nút giao đấu nối vào đường địa phương
đang khai thác
2
1.014766
Cấp phép thi công nút giao đu nối vào đường địa phương
đang khai thác
* Ni dung quy trình
Th t
công vic
Ni dung công
vic c th
Đơn vị/ người
thc hin
Thi gian
thc hin
(gi làm vic)
Cơ quan
phi hp
(nếu có)
c 1
Tiếp nhn h sơ,
gi giy tiếp
nhn h
hn tr kết qu
CCVC trc ti
Trung tâm phc v
hành chính công cp
tnh/cp xã
04 gi
c 2
Phân công th
h
Lãnh đạo phòng
Qun lý h tng, S
Xây dng
04 gi
c 3
Chuyên viên
th
Chuyên viên phòng
Qun lý h tng, S
Xây dng
24 gi
c 4
Phê duyt
kết qu
Lãnh đạo S Xây
dng
08 gi
c 5
Tr kết qu
CCVC trc ti
Trung tâm phc v
hành chính công cp
tnh/cp xã
Không quy
định thi gian
128
b) QUY TRÌNH CP XÃ
* TTHC áp dng quy trình 05 ngày làm vic
STT
Mã TTHC
Tên th tc hành chính
1
1.014738
Chp thun thiết kế nút giao đu ni vào đường địa
phương đang khai thác
2
1.014766
Cấp phép thi công nút giao đu nối vào đường địa
phương đang khai thác
* Ni dung quy trình:
Th t
công vic
Ni dung công
vic c th
Đơn vị/ người
thc hin
Thi gian
thc hin
(gi làm vic)
Cơ quan
phi hp
(nếu có)
c 1
Tiếp nhn h sơ,
gi giy tiếp
nhn h
hn tr kết qu
CCVC trc ti
Trung tâm phc v
hành chính công cp
tnh/cp xã
04 gi
c 2
Phân công th
h
Phòng Kinh tế h
tng/ Phòng Qun lý
đô thị cp
04 gi
c 3
Chuyên viên th
Chuyên viên phòng
Kinh tế và h tng/
Phòng Qun lý đô
th cp xã
24 gi
c 4
Phê duyt kết
qu
Lãnh đạo UBND
cp xã
08 gi
c 5
Tr kết qu
CCVC trc ti
Trung tâm phc v
hành chính công cp
tnh/cp xã
Không quy
định thi gian

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2100/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang phê duyệt danh mục và nội dung tái cấu trúc quy trình dựa trên dữ liệu đối với thủ tục hành chính do địa phương ban hành trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2100/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×