• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1940/QĐ-UBND Hải Phòng 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới Sở Khoa học và Công nghệ

Ngày cập nhật: Chủ Nhật, 13/09/2026 22:14 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1940/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Minh Cường
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
26/05/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1940/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1940/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1940/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH HI PHÒNG
Số: /QĐ-UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Hi Phòng, ngày tháng 5 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi,
bổ sung thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phvề
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 về
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính; Nghị định s92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 về sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định của Chính phủ số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP
ngày 31/12/2025 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng
Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bphận Một cửa Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2498/QĐ-BKHCN ngày 20/5/2026 của Bộ Khoa
học Công nghệ vviệc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học công nghệ thuộc phạm vi chức năng
quản nhà nước của Bộ Khoa học Công nghệ; Quyết định số 2527/QĐ-
BKHCN ngày 21/5/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực viễn thông và internet thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học Công nghệ tại các Tờ trình:
số 158/TTr-SKHCN ngày 22/5/2026, s 159/TTr-SKHCN ngày 22/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 42 thủ tục hành
chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản
của Sở Khoa học Công nghệ. Nội dung thủ tục hành chính được ng bố tại
Quyết định số 2498/QĐ-BKHCN ngày 20/5/2026 của Bộ Khoa học Công
1940
26
2
nghệ v việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh
vực hoạt động khoa học công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản nhà
nước của Bộ Khoa học Công nghệ Quyết định số 2527/-BKHCN ngày
21/5/2026 của Bộ Khoa học Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực viễn thông và internet thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ (Chi tiết, có Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Khoa học và Công nghệ trách nhiệm thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp nội dung thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố, Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu đ
niêm yết công khai, hướng dẫn, tiếp nhận trả kết quả giải quyết thủ tục hành
chính đảm bảo đúng quy định; xây dựng, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành
phố phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (nếu có) trong thời
hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Quyết định.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố trách nhiệm đăng ti công
khai thủ tục hành chính trên sở dữ liệu quốc gia vthủ tục hành chính đảm
bảo kịp thời, đầy đủ, chính xác đúng quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở
Khoa học Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu;
Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố các tổ chức,
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC - BTP;
- CT, PCT UBND TP H.M.Cường;
- Các PCVP UBND TP;
- Các phòng, đơn vị: TTPVHCC, VX;
- Cổng TTĐTTP;
- Lưu: VT, N.T.An.
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /5/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
A1. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt
giảm
I
LĨNH VỰC VIN THÔNG VÀ INTERNET
1.
Thu hi giy phép
cung cp dch v vin
thông không h
tng mng tr loi
hình dch v vin
thông c định mặt đất
(dch v vin thông
cung cp trên mng
vin thông c định mt
đất)
08 ngày
làm vic k
t ngày
nhận được
đơn đề ngh
thu hi giy
phép kinh
doanh dch
v vin
thông
Không đề
xuất cắt
giảm
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Thực hiện theo
Thông số
52/2025/TT-
BTC ngày
24/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính, cụ
thể như sau:
- Lệ phí:
Không có.
- Phí thiết lập
mạng viễn
thông công
cộng: nộp theo
quy định tại
khoản 2 Điều
5, Mục I.2
Biểu mức thu
phí quyền hoạt
động viễn
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 m 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một
số điều biện pháp thi hành
Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 m 2025 của
Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Ngh quyết s 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 ca Chính ph
phân cp, ct giảm, đơn gin hóa
th tục hành chính, điều kin
kinh doanh thuc phm vi qun
nhà nước ca B Khoa hc
Công ngh.
2
thông, lệ phí
cấp giấy phép
viễn thông.
- Phí dch v
vin thông:
np theo quy
định ti khon
1 Điều 5, Mc
I.1 Biu mc
thu phí quyn
hoạt động vin
thông, l phí
cp giy phép
vin thông.
2.
Hoàn tr mng di
động H2H, s dch v
giải đáp thông tin, số
dch v tin nhn ngn
được phân b theo
phương thức đu giá
03 ngày
làm vic k
t ngày
nhận đủ h
theo quy
định.
Không đề
xuất cắt
giảm
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Không quy
định
- Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 m 2025 của
Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Nghị định số 115/2025/NĐ-CP
của Chính phủ ngày 03 tháng 6
năm 2025 quy định chi tiết một
số điều của Luật Viễn thông về
quản kho số viễn thông, tài
nguyên Internet, việc bồi thường
khi nhà ớc thu hồi mã, số viễn
thông, tài nguyên Internet; đấu
giá quyền sử dụng mã, số viễn
thông, tên miền quốc gia Việt
Nam ".vn".
- Ngh quyết s 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 ca Chính ph
3
phân cp, ct giảm, đơn gin hóa
th tục hành chính, điều kin
kinh doanh thuc phm vi qun
nhà nước ca B Khoa hc
Công ngh
3.
1.013385
Ngừng kinh doanh
dịch vụ viễn thông đối
với doanh nghiệp viễn
thông không phải
doanh nghiệp viễn
thông nắm giữ phương
tiện thiết yếu, doanh
nghiệp viễn thông
vị trí thống lĩnh thị
trường
hoặc doanh
nghiệp thuộc
nhóm
doanh
nghiệp viễn
thông vị trí thống
lĩnh thị trường đối với
thị trường dịch vụ viễn
thông N nước quản
lý, doanh
nghip cung cp dch
v vin thông công ích
(tr doanh nghip
giy phép cung cp
dch v h tng
mng, loi mng vin
thông công cng c
định mặt đất không s
dụng băng tần s
tuyến đin, không s
dng s thuê bao vin
thông phm vi thiết
Không quy
định
Không quy
định
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Không quy
định
- Luật Viễn thông m 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 m 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một
số điều biện pháp thi hành
Luật Viễn thông.
- Ngh quyết s 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 ca Chính ph
phân cp, ct giảm, đơn gin hóa
th tc hành chính, điều kin
kinh doanh thuc phm vi qun
nhà nước ca B Khoa hc
Công ngh.
4
lp mng vin thông
trên mt tnh, thành
ph trc thuc trung
ương giấy phép
cung cp dch v
không h tng
mng, loi hình dch
v vin thông c định
mặt đất (dch v vin
thông cung cp trên
mng vin thông c
định mặt đất)) khi
ngng kinh doanh mt
phn hoc toàn b
các dch v vin thông
4.
1.004962
Giải quyết tranh chấp
trong kinh doanh dịch
vụ viễn thông đối với
tranh chấp của các
doanh nghiệp viễn
thông trừ doanh
nghiệp viễn thông
thuộc phạm vi giấy
phép cung cấp dịch vụ
hạ tầng mạng, loại
mạng viễn thông công
cộng cố định mặt đất
không sử dụng băng tần
số tuyến điện,
không sử dụng số thuê
bao viễn thông
phạm vi thiết lập mạng
viễn thông trên một
tỉnh, thành phố trực
16 ngày
làm vic k
t ngày
nhận được
h sơ.
Không đề
xuất cắt
giảm do đã
được cắt
giảm thời
gian giải
quyết TTHC
tại Nghị
Quyết số
20/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Không quy
định
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một
số điều biện pháp thi hành
Luật Viễn thông.
- Ngh quyết s 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 ca Chính ph
phân cp, ct giảm, đơn gin hóa
th tục hành chính, điều kin
kinh doanh thuc phm vi qun
nhà nước ca B Khoa hc
Công ngh.
5
thuộc trung ương
của doanh nghiệp viễn
thông thuộc phạm vi
giấy phép cung cấp
dịch vụ không hạ
tầng mạng, loại hình
dịch vụ viễn thông cố
định mặt đất (dịch vụ
viễn thông cung cấp
trên mạng viễn thông
cố đnh mặt đất)
5.
1.013370
Cp giy phép cung
cp dch v vin thông
không h tng
mng tr loi hình
dch v vin thông c
định mt đất (dch v
vin thông cung cp
trên mng vin thông
c định mt đt)
10 ngày
làm vic k
t ngày kết
thúc thi
hn xét tính
hp l ca
h
Không đề
xuất cắt
giảm do đã
được cắt
giảm thời
gian giải
quyết TTHC
tại Nghị
Quyết số
20/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Thực hiện theo
Thông số
52/2025/TT-
BTC ngày
24/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính, cụ
thể như sau:
1. Phí
- Phí dịch vụ
viễn thông:
nộp theo quy
định tại khoản
1 Điều 5, Mục
I.1 Biểu mức
thu phí quyền
hoạt động viễn
thông, lệ phí
cấp giấy phép
viễn thông.
2. L phí:
1.000.000
đồng/giy
- Luật Viễn thông ngày 24 tháng
11 năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 m 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một
số điều biện pháp thi hành
Luật Viễn thông.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định để cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động
sản xuất, kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-
CP ngày 07 tháng 4 năm 2026
của Chính phủ cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, quy định
liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
6
phép
ngày 29/4/2026 của Chính ph
phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản
nhà nước của Bộ Khoa học
Công nghệ.
- Thông số 52/2025/TT-BTC
ngày 24/6/2025 ca B trưng
B Tài chính quy đnh mc thu,
min, chế độ thu, np, qun lý
s dng phí quyn hoạt động
vin thông, l phí cp giy phép
kinh doanh dch v vin thông
giy phép nghip v vin thông
6.
1.013379
Cp li giy phép cung
cp dch v vin thông
không h tng
mng tr loi hình
dch v vin thông c
định mặt đất (dch v
vin thông cung cp
trên mng vin thông
c định mt đt)
12 ngày m
vic k t
ngày kết
thúc thi
hn xét tính
hp l ca
h
Không đề
xuất cắt
giảm
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Thực hiện theo
Thông số
52/2025/TT-
BTC ngày
24/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính, cụ
thể như sau:
1. Phí
- Phí dịch vụ
viễn thông:
nộp theo quy
định tại khoản
1 Điều 5, Mục
I.1 Biểu mức
thu phí quyền
hoạt động viễn
thông, lệ phí
cấp giấy phép
viễn thông.
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định để cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc phạm vi quản
nhà nước của Bộ Khoa học
Công nghệ.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 m 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một
số điều biện pháp thi hành
Luật Viễn thông.
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-
CP ngày 07 tháng 4 năm 2026
của Chính phủ cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, quy định
liên quan đến hoạt động sản xuất,
7
2. L phí:
1.000.000
đồng/giy
phép.
kinh doanh.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính ph
phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản
nhà nước của Bộ Khoa học
Công nghệ.
- Thông số 52/2025/TT-BTC
ngày 24/6/2025 ca B trưng
B Tài chính quy đnh mc thu,
min, chế độ thu, np, qun lý
s dng phí quyn hoạt động
vin thông, l phí cp giy phép
kinh doanh dch v vin thông
giy phép nghip v vin thông.
7.
1.013376
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép cung cấp dịch vụ
viễn thông không
hạ tầng mạng đối với
trường hợp quy định
tại điểm c khoản 1
khoản 2 Điều 36 Nghị
định số 163/2024/NĐ-
CP trừ loại hình dịch
vụ viễn thông cố định
mặt đất (dịch vụ viễn
thông cung cấp trên
mạng viễn thông cố
định mặt đất) đối với
trường hợp quy định
tại điểm a khoản 2
Điều 36 Nghị định số
163/2024/NĐ-CP
10 ngày
làm vic k
t ngày kết
thúc thi
hn xét tính
hp l ca
h .
Không đề
xuất cắt
giảm do đã
được cắt
giảm thời
gian giải
quyết TTHC
tại Nghị
Quyết số
20/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Phí: không có
L phí:
500.000
đồng/giy
phép
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một
số điều biện pháp thi hành
Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 m 2025 của
Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14 tháng 01 m 2026 của
Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định để cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động
8
sản xuất, kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-
CP ngày 07 tháng 4 năm 2026
của Chính phủ cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, quy định
liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ
phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản
nhà nước của Bộ Khoa học
Công nghệ
- Thông số 52/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng 6 m 2025 của
B Tài chính quy đnh mc thu,
min, chế độ thu, np, qun lý
s dng phí quyn hoạt động
vin thông, l phí cp giy phép
kinh doanh dch v vin thông
giy phép nghip v vin thông.
8.
1.013375
Sửa đổi, b sung giy
phép cung cp dch v
vin thông không
h tng mng tr loi
hình dch v vin
thông c định mt đất
(dch v vin thông
cung cp trên mng
vin thông c định mt
đất) đi với trường
10 ngày
làm vic k
t ngày kết
thúc thi
hn xét tính
hp l ca
h
Không đề
xuất cắt
giảm do đã
được cắt
giảm thời
gian giải
quyết TTHC
tại Nghị
Quyết số
20/2026/NQ-
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Phí: không có
L phí:
500.000
đồng/giy
phép
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 m 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một
số điều biện pháp thi hành
Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 m 2025 của
Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực
9
hợp quy định tại điểm
a, điểm b khon 1
Điu 36 Ngh định
s 163/2024/ -CP
CP ngày
29/4/2026
quản nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14 tháng 01 m 2026 của
Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định để cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động
sản xuất, kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-
CP ngày 07 tháng 4 năm 2026
của Chính phủ cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, quy định
liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính ph
phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản
nhà nước của Bộ Khoa học
Công nghệ
- Thông số 52/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng 6 m 2025 của
B Tài chính quy đnh mc thu,
min, chế độ thu, np, qun lý
s dng phí quyn hoạt động
vin thông, l phí cp giy phép
kinh doanh dch v vin thông
giy phép nghip v vin thông.
9.
1.013377
Gia hn giy phép
cung cp dch v vin
10 ngày
làm vic k
Không đề
xuất cắt
- Trung tâm
Phục vụ
Phí: không có
L phí:
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
10
thông không h
tng mng tr loi
hình dch v vin
thông c định mặt đất
(dch v vin thông
cung cp trên mng
vin thông c định mt
đất)
t ngày kết
thúc thi
hn xét tính
hp l ca
h
giảm do đã
được cắt
giảm thời
gian giải
quyết TTHC
tại Nghị
Quyết số
20/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026
hành chính
công thành
phố;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
500.000
đồng/giy
phép
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một
số điều biện pháp thi hành
Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 m 2025 của
Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14 tháng 01 m 2026 của
Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định để cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động
sản xuất, kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-
CP ngày 07 tháng 4 năm 2026
của Chính phủ cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, quy định
liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính ph
phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản
nhà nước của Bộ Khoa học
Công nghệ
- Thông số 52/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng 6 m 2025 của
11
B Tài chính quy đnh mc thu,
min, chế độ thu, np, qun lý
s dng phí quyn hoạt động
vin thông, l phí cp giy phép
kinh doanh dch v vin thông
giy phép nghip v vin thông
10.
1.013382
Cp giy phép thiết lp
mng vin thông cp
cho đài phát thanh
quc
gia,
đài
truyn
hình quc gia
- 19 ngày
làm việc kể
từ ngày kết
thúc thời
hạn xét tính
hợp lệ của
hồ sơ.
- 45 ngày
k t ngày
kết thúc
thi hn xét
tính hp l
ca h
đối vi
trưng hp
cn ly ý
kiến ca
các
quan, t
chc có liên
quan.
Không đề
xuất cắt
giảm do đã
được cắt
giảm thời
gian giải
quyết TTHC
tại Nghị
Quyết số
20/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
L Phí:
1.000.000
đồng/giy
phép.
- Luật Viễn thông ngày 24 tháng
11 năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24/12/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật Viễn
thông.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính ph
phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản
nhà nước của Bộ Khoa học
Công nghệ.
- Thông số 52/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng 6 m 2025 của
B Tài chính quy đnh mc thu,
min, chế độ thu, np, qun lý
s dng phí quyn hoạt động
vin thông l phí cp giy
phép kinh doanh dch v vin
thông giy phép nghip v
vin thông.
11.
1.013384
Gia hn giy phép
thiết lp mng vin
thông cp cho đài phát
thanh quc gia, đài
- 19 ngày
làm việc kể
từ ngày kết
thúc thời
Không đề
xuất cắt
giảm do đã
được cắt
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
L Phí:
500.000
đồng/giy
phép.
- Luật Viễn thông ngày 24 tháng
11 năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24/12/2024 của Chính phủ
12
truyn nh quc gia
hạn xét tính
hợp lệ của
hồ sơ.
- 45 ngày
k t ngày
kết thúc
thi hn xét
tính hp l
ca h
đối vi
trưng hp
cn ly ý
kiến ca
các
quan, t
chc có liên
quan.
giảm thời
gian giải
quyết TTHC
tại Nghị
Quyết số
20/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026
phố;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật Viễn
thông.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính ph
phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản
nhà nước của Bộ Khoa học
Công nghệ.
- Thông số 52/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng 6 m 2025 của
B Tài chính quy định mc thu,
min, chế độ thu, np, qun lý
s dng phí quyn hoạt động
vin thông l phí cp giy
phép kinh doanh dch v vin
thông
12.
1.013383
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép thiết lập mạng
viễn thông cấp cho đài
phát thanh quốc gia,
đài truyn hình quc
gia
- 19 ngày
làm việc kể
từ ngày kết
thúc thời
hạn xét tính
hợp lệ của
hồ sơ.
- 45 ngày
k t ngày
kết thúc
thi hn xét
tính hp l
ca h
đối vi
trưng hp
cn ly ý
Không đề
xuất cắt
giảm do đã
được cắt
giảm thời
gian giải
quyết TTHC
tại Nghị
Quyết số
20/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
L phí:
500.000
đồng/giy
phép.
- Luật Viễn thông ngày 24 tháng
11 năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24/12/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật Viễn
thông.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính ph
phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản
nhà nước của Bộ Khoa học
Công nghệ.
- Thông số 52/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng 6 m 2025 của
13
kiến ca
các
quan, t
chc có liên
quan.
B Tài chính quy đnh mc thu,
min, chế độ thu, np, qun lý
s dng phí quyn hoạt động
vin thông l phí cp giy
phép kinh doanh dch v vin
thông giy phép nghip v
vin thông.
13.
1.005444
Cp giy phép thiết lp
mng vin thông dùng
riêng
- 19 ngày
làm việc kể
từ ngày kết
thúc thời
hạn xét tính
hợp lệ của
hồ sơ.
- 45 ngày
k t ngày
kết thúc
thi hn xét
tính hp l
ca h
đối vi
trưng hp
cn ly ý
kiến ca
các
quan, t
chc có liên
quan.
Không đề
xuất cắt
giảm do đã
được cắt
giảm tại
Nghị Quyết
số
20/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
- Phí thiết lập
mạng viễn
thông dùng
riêng:
100.000.000
đồng/giấy
phép (nộp một
lần cho toàn
bộ thời hạn
giấy phép, bao
gồm cả thời
gian gia hạn)
- L Phí:
1.000.000/giy
phép
- Luật Viễn thông ngày 24 tháng
11 năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24/12/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật Viễn
thông.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính ph
phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản
nhà nước của Bộ Khoa học
Công nghệ.
- Thông số 52/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng 6 m 2025 của
B Tài chính quy đnh mc thu,
min, chế độ thu, np, qun lý
s dng phí quyn hoạt động
vin thông l phí cp giy
phép kinh doanh dch v vin
thông giy phép nghip v
vin thông.
14.
1.005445
Gia hn giy phép
thiết lp mng vin
thông dùng riêng
- 19 ngày
làm việc kể
từ ngày kết
Không đề
xuất cắt
giảm do đã
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
- Lệ phí:
500.000/giấy
phép.
- Luật Viễn thông ngày 24 tháng
11 năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
14
thúc thời
hạn xét tính
hợp lệ của
hồ sơ.
- 45 ngày
k t ngày
kết thúc
thi hn xét
tính hp l
ca h
đối vi
trưng hp
cn ly ý
kiến ca
các
quan, t
chc có liên
quan.
được cắt
giảm thời
gian giải
quyết TTHC
tại Nghị
Quyết số
20/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026
công thành
phố;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
- Phí: không.
ngày 24/12/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật Viễn
thông.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính ph
phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản
nhà nước của Bộ Khoa học
Công nghệ.
- Thông số 52/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng 6 m 2025 của
B Tài chính quy đnh mc thu,
min, chế độ thu, np, qun lý
s dng phí quyn hoạt động
vin thông l phí cp giy
phép kinh doanh dch v vin
thông giy phép nghip v
vin thông
15.
1.003370
Sửa đổi, b sung giy
phép thiết lp mng
vin thông dùng riêng
- 19 ngày
làm việc kể
từ ngày kết
thúc thời
hạn xét tính
hợp lệ của
hồ sơ.
- 45 ngày
k t ngày
kết thúc
thi hn xét
tính hp l
ca h
đối vi
Không đề
xuất cắt
giảm do đã
được cắt
giảm tại
Nghị Quyết
số
20/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
- Lệ phí:
500.000/giấy
phép.
- Phí: không
- Luật Viễn thông ngày 24 tháng
11 năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24/12/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật Viễn
thông.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính ph
phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản
nhà nước của Bộ Khoa học
Công nghệ.
15
trưng hp
cn ly ý
kiến ca
các
quan, t
chc có liên
quan.
- Thông số 52/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng 6 m 2025 của
B Tài chính quy đnh mc thu,
min, chế độ thu, np, qun lý
s dng phí quyn hoạt động
vin thông l phí cp giy
phép kinh doanh dch v vin
thông giy phép nghip v
vin thông.
16.
1.003300
Cp giy phép th
nghim mng và dch
v vin thông
22 ngày
làm vic k
t ngày kết
thúc thi
hn xét tính
hp l ca
h sơ.
Không đề
xuất cắt
giảm do đã
được cắt
giảm tại
Nghị Quyết
số
20/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Thực hiện theo
Thông số
52/2025/TT-
BTC ngày
24/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính, cụ
thể như sau:
- Phí thử
nghiệm mạng
dịch vụ
viễn thông
(nộp một lần
cho toàn thời
hạn giấy phép,
bao gồm c
thời gian gia
hạn): thu theo
quy định tại
Khoản 3 Điều
5 Mục I.3 Biểu
mức thu phí
quyền hoạt
động viễn
thông, lệ phí
- Luật Viễn thông ngày 24 tháng
11 năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24/12/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật Viễn
thông.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính ph
phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản
nhà nước của Bộ Khoa học
Công nghệ.
- Thông số 52/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng 6 m 2025 của
B Tài chính quy đnh mc thu,
min, chế độ thu, np, qun lý
s dng phí quyn hoạt động
vin thông l phí cp giy
phép kinh doanh dch v vin
thông giy phép nghip v
vin thông.
16
cấp giấy phép
viễn thông.
- L phí cp
giy phép th
nghim mng
dch v
vin thông:
1.000.000
đồng/giy
phép.
17.
1.003249
Gia hn giy phép th
nghim mng và dch
v vin thông
22 ngày
làm vic k
t ngày kết
thúc thi
hn xét tính
hp l ca
h sơ.
Không đề
xuất cắt
giảm do đã
được cắt
giảm thời
gian giải
quyết TTHC
tại Nghị
Quyết số
20/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
- Lệ Phí:
500.000/giấy
phép.
- Phí: không.
- Luật Viễn thông ngày 24 tháng
11 năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24/12/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật Viễn
thông.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính ph
phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản
nhà nước của Bộ Khoa học
Công nghệ.
- Thông số 52/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng 6 m 2025 của
B Tài chính quy đnh mc thu,
min, chế độ thu, np, qun lý
s dng phí quyn hoạt động
vin thông l phí cp giy
phép kinh doanh dch v vin
thông giy phép nghip v
vin thông.
17
18.
1.013381
Sửa đổi, b sung giy
phép th nghim mng
và dch v vin thông
22 ngày
làm vic k
t ngày kết
thúc thi
hn xét tính
hp l ca
h
Không đề
xuất cắt
giảm do đã
được cắt
giảm thời
gian giải
quyết TTHC
tại Nghị
Quyết số
20/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
- Lệ Phí:
500.000/giấy
phép.
- Phí: không.
- Luật Viễn thông ngày 24 tháng
11 năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24/12/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật Viễn
thông.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính ph
phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản
nhà nước của Bộ Khoa học
Công nghệ.
- Thông số 52/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng 6 m 2025 của
B Tài chính quy đnh mc thu,
min, chế độ thu, np, qun lý
s dng phí quyn hoạt động
vin thông l phí cp giy
phép kinh doanh dch v vin
thông giy phép nghip v
vin thông.
19.
1.014012
Phân b mng di
động H2H, s dch v
giải đáp thông tin, s
dch v tin nhn ngn
theo phương thc đấu
giá
03 ngày
làm vic k
t ngày
nhận đủ h
theo quy
định
Không đề
xuất cắt
giảm do đã
được cắt
giảm thời
gian giải
quyết TTHC
tại Nghị
Quyết số
20/2026/NQ-
CP ngày
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
350.000
đồng/ln phân
b
- Luật Viễn thông
- Nghị định số 115/2025/NĐ-CP
của Chính phủ ngày 03 tháng 6
năm 2025 quy định chi tiết một
số điều của Luật Viễn thông về
quản kho số viễn thông, tài
nguyên Internet, việc bồi thường
khi nhà ớc thu hồi mã, số viễn
thông, tài nguyên Internet; đấu
giá quyền sử dụng mã, số viễn
thông, tên miền quốc gia Việt
18
29/4/2026
Nam ".vn".
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 m 2025 của
Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ
phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản
nhà nước của Bộ Khoa học
Công nghệ
- Thông số 55/2025/TT-BTC
ngày 25 tháng 6 m 2025 của
B trưng B Tài chính quy định
mc thu, min, chế độ thu, np,
qun s dng l phí phân
b và phí s dng mã, s vin
thông.
20.
1.014015
Chuyn nhượng quyn
s dng s dch v gii
đáp thông tin, số dch
v ng dng tin nhn
ngn, mng di
động H2H phân b
qua phương thc đấu
giá
03 ngày
làm vic k
t ngày
nhận đủ h
sơ theo quy
định
Không đề
xuất cắt
giảm do đã
được cắt
giảm thời
gian giải
quyết TTHC
tại Nghị
Quyết số
20/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Không quy
định
- Luật Viễn thông
- Nghị định số 115/2025/NĐ-CP
ngày 03 tháng 6 năm 2025 quy
định chi tiết một số điều của Luật
Viễn thông về quản kho số
viễn thông, tài nguyên Internet,
việc bồi thường khi nhà nước thu
hồi mã, số viễn thông, tài nguyên
Internet; đấu giá quyền sử dụng
mã, số viễn thông, tên miền quốc
gia Việt Nam ".vn".
- Ngh quyết s 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 ca Chính ph
19
phân cp, ct giảm, đơn gin hóa
th tục hành chính, điều kin
kinh doanh thuc phm vi qun
nhà nước ca B Khoa hc
Công ngh
21.
1.002655
Xác nhận đăng
kiểm tra chất lượng
hàng hóa nhập khẩu
đối với sản phẩm, hàng
hóa thuộc nh vực
công ngh thông tin
viễn thông
- Trường
hợp hồ
đầy đủ
hợp lệ: 01
ngày làm
việc kể từ
ngày hồ
đầy đủ, hợp
lệ.
- Trường
hợp hồ
đầy đủ
nhưng
không đáp
ứng yêu cầu
về nhãn: 06
ngày làm
việc (bao
gồm 05
ngày khắc
phục và 01
ngày kể từ
ngày hồ
đầy đủ
hợp lệ)
- Trường
hợp hồ
không đầy
đủ theo quy
Không đề
xuất cắt
giảm do đã
được cắt
giảm thời
gian giải
quyết TTHC
tại Nghị
Quyết số
20/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Không quy
định
- Luật Chất lượng sản phẩm,
hàng hóa số 05/2007/QH12.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Chất lượng sản
phẩm, hàng hóa số
78/2025/QH15.
- Nghị định số 37/2026/NĐ-CP
ngày23/01/2026 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp để tổ chức, hướng dẫn
thi hành Luật Chất lượng sản
phẩm, hàng hóa
- Ngh quyết s 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 ca Chính ph
phân cp, ct giảm, đơn gin hóa
th tục hành chính, điều kin
kinh doanh thuc phm vi qun
nhà nước ca B Khoa hc
Công ngh
20
định: 08
ngày làm
việc không
tính thời
gian xin gia
hạn (gồm
07 ngày bổ
sung hồ
từ ngày tiếp
nhận và 01
ngày kể từ
ngày hồ
đầy đủ, hợp
lệ).
- Trưng
hp t
chc,
nhân nhp
khu không
hoàn thin
đầy đủ h
trong
thi hn
quy định:
Trong thi
hn 01 ngày
làm vic k
t khi hết
thi hn b
sung h
21
A2. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt
giảm
I
LĨNH VỰC HOT ĐỘNG KHOA HC VÀ CÔNG NGH
1.
1.014394
Thành lập đơn
v trc thuc
c ngoài
ca t chc
khoa hc
công
ngh
10 ngày
làm vic
05 ngày làm
việc
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
xã.
Không
quy định
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới
sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27
tháng 6 năm 2025.
- Nghị định s262/2025/NĐ-CP ngày
14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ
Quy định chi tiết hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Khoa học,
công nghệ đổi mới sáng tạo về
thông tin, thống kê, đánh giá, chuyển
đổi số và các vấn đề chung.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày
29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về
phân cấp, cắt giảm, đơn giản thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
- Thông số 10/2025/TT-BKHCN
ngày 27/6/2025 ca B trưởng B
Khoa hc và Công ngh ng dn
chức năng, nhiệm v, quyn hn ca
quan chuyên môn thuộc y ban
nhân dân cp tnh, cp v các lĩnh
vc thuc phm vi quản nhà nước
22
ca B Khoa hc và Công ngh
2.
1.014389
Cấp Giấy
chứng nhận
đăng ký tổ
chức khoa học
và công nghệ
08 ngày
làm vic
Không đ
xuất cắt
giảm do đã
được cắt
giảm thời
gian giải
quyết TTHC
tại Nghị
Quyết số
20/2026/
NQ-CP ngày
29/4/2026
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
xã.
Không
quy định
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới
sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27
tháng 6 năm 2025.
- Nghị định s262/2025/NĐ-CP ngày
14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ
Quy định chi tiết hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Khoa học,
công nghệ đổi mới sáng tạo về
thông tin, thống kê, đánh giá, chuyển
đổi số và các vấn đề chung.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày
29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về
phân cấp, cắt giảm, đơn giản thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
- Thông số 10/2025/TT-BKHCN
ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệ hướng dẫn
chức năng, nhiệm vụ, quyền hn của
quan chuyên môn thuộc Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh, cấp về các lĩnh
vực thuộc phạm vi quản nhà nước
của Bộ Khoa học và Công nghệ
3.
1.014390
Thay đổi, bổ
sung, cấp lại
06 ngày
làm vic
Không đề
xut ct
- Trung tâm
Phục vụ
Không
quy định
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới
sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27
23
giấy chứng
nhận đăng
tổ chức khoa
học công
nghệ
giảm do đã
đưc ct
gim thi
gian gii
quyết TTHC
ti Ngh
Quyết s
20/2026/
NQ-CP ngày
29/4/2026
hành chính
công thành
phố;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
xã.
tháng 6 năm 2025.
- Nghị định s262/2025/NĐ-CP ngày
14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ
Quy định chi tiết hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Khoa học,
công nghệ đổi mới sáng tạo về
thông tin, thống kê, đánh giá, chuyển
đổi số và các vấn đề chung.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày
29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về
phân cấp, cắt giảm, đơn giản thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
- Thông số 10/2025/TT-BKHCN
ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệ hướng dẫn
chức năng, nhiệm vụ, quyền hn của
quan chuyên môn thuộc Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh, cấp về các lĩnh
vực thuộc phạm vi quản nhà nước
của Bộ Khoa học và Công nghệ
II
LĨNH VỰC VIN THÔNG VÀ INTERNET
4.
1.013912
Đăng
cung cấp
dịch v viễn
thông
03 ngày
làm vic
k t ngày
kết thúc
Không đề
xut ct
giảm do đã
đưc ct
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố;
Không
quy định
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định s163/2024/NĐ-CP ngày
24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Viễn thông.
24
thi hn
xét tính
hp l ca
h
gim ti
Ngh Quyết
s
20/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
xã.
- Nghị định s133/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP của
Chính phủ ngày 29/4/2026 về việc
Phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
5.
1.013897
Thông báo
cung cấp dịch
vụ viễn thông
đối với doanh
nghiệp cung
cấp dịch vụ
viễn thông
bản trên
Internet, dịch
vụ điện toán
đám mây,
dịch vụ thư
điện tử, dịch
vụ t
thoại,
dịch
vụ
fax
gia tăng giá tr
02 ngày
làm vic k
t ngày
nhn h
.
Không đề
xut ct
giảm do đã
đưc ct
gim thi
gian ti Ngh
Quyết s
20/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
xã.
Không
quy định
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định s163/2024/-CP ngày
24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định s133/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày
29/04/2026 của Chính phủ: Phân cấp,
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
6.
1.013900
Cấp giấy phép
15 ngày k
7,5 ngày k
- Trung tâm
Phí:
- Luật Viễn thông năm 2023.
25
cung cấp dịch
vụ viễn thông
hạ tầng
mạng, loại
mạng viễn
thông công
cộng cố định
mặt đất không
sử dụng băng
tần số
tuyến điện,
không sử dụng
số thuê bao
viễn thông
phạm vi thiết
lập mạng viễn
thông trong
một
tỉnh,
thành
ph
trực thuộc
trung ương
t ngày kết
thúc thi
hn xét
tính hp l
ca h
t ngày kết
thúc thi hn
xét tính hp
l ca h
Phục vụ
hành chính
công thành
phố;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
xã.
không có
L phí:
1.000.000
đồng/giy
phép
- Nghị định s 163/2024/NĐ-CP ngày
24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định s133/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày
14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính
phủ cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, quy định liên quan đến
hoạt động sản xuất, kinh doanh.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày
29/04/2026 của Chính phủ ngày
29/04/2026 về việc Phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học
Công nghệ.
- Thông s 52/2025/TT-BTC ngày
24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
26
quy định mức thu, miễn, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt
động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông giấy
phép nghiệp vụ viễn thông.
7.
1.013903
Sa đổi, bổ
sung giấy phép
cung cấp dịch
vụ vin thông
hạ tầng
mng, loại
mng vin
thông ng
cộng cố định
mt đất không
sử dụng ng
tần số vô tuyến
đin, không sử
dụng số th
bao viễn thông
phạm vi thiết
lập mạng viễn
thông trong một
tỉnh, thành ph
trực thuc trung
ương đối với
trường hợp quy
định tại điểm a,
điểm b khoản 1
Điều 36 Ngh
10 ngày
làm vic
k t ngày
kết thúc
thi hn
xét tính
hp l ca
h .
Không đề
xut ct
giảm do đã
đưc ct
gim thi
gian ti Ngh
Quyết s
20/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
xã.
Phí:
không có
L phí:
500.000
đồng/giy
phép
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định s163/2024/NĐ-CP ngày
24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định s133/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày
14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ
Sửa đổi, bổ sung một số điều của c
Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục nh chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm
vi quản nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ
- Nghị quyết 66.16/2026/NQ-CP ngày
07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, quy định liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày
29/04/2026 của Chính phủ: Phân cấp,
27
định số
163/2024/NĐ-
CP
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày
24 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt
động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông giấy
phép nghiệp vụ viễn thông.
8.
1.013904
Sửa đổi, bổ
sung giấy
phép cung cấp
dịch vụ viễn
thông hạ
tầng mạng,
loại mạng
viễn thông
công cộng cố
định mặt đất
không sử
dụng băng tần
số tuyến
điện, không
sử dụng số
thuê bao vin
thông
phạm vi thiết
lập mạng viễn
10 ngày
làm vic
k t ngày
kết thúc
thi hn
xét tính
hp l ca
h
Không đề
xut ct
giảm do đã
đưc ct
gim thi
gian ti Ngh
Quyết s
20/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
xã.
Phí:
không có
L phí:
500.000
đồng/giy
phép
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định s163/2024/NĐ-CP ngày
24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định s133/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị định s 15/2026/NĐ-CP ngày
14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục nh chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm
vi quản nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
28
thông trong
một tỉnh,
thành phố trực
thuộc trung
ương đối với
trường hợp
quy định tại
điểm a khoản
2 Điều 36
Nghị định số
163/2024/NĐ-
CP
ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính
phủ cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, quy định liên quan đến
hoạt động sản xuất, kinh doanh
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày
29/04/2026 của Chính phủ: Phân cấp,
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày
24 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt
động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông giấy
phép nghiệp vụ viễn thông.
9.
1.013907
Cấp lại giấy
phép cung cấp
dịch vụ viễn
thông hạ
tầng mạng,
loại mạng
viễn thông
công cộng cố
định mặt đất
không sử dụng
băng tần số
tuyến điện,
10 ngày
làm vic
k t ngày
kết thúc
thi hn
xét tính
hp l ca
h
Không đề
xut ct
giảm do đã
được ct
gim thi
gian ti Ngh
Quyết s
20/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
xã.
Phí:
không có
L phí:
1.000.000
đồng/giy
phép
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định s163/2024/NĐ-CP ngày
24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định s133/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày
14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các
29
không sử dụng
số thuê bao
viễn thông
phạm vi thiết
lập mạng viễn
thông trong
một
tỉnh,
thành
ph
trực thuộc
trung ương
Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm
vi quản nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính
phủ cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, quy định liên quan đến
hoạt động sản xuất, kinh doanh.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày
29/04/2026 của Chính phủ: Phân cấp,
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày
24 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt
động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông giấy
phép nghiệp vụ viễn thông.
10.
1.013905
Gia hạn giấy
phép cung cấp
dịch vụ viễn
thông hạ
tầng mạng,
loại mạng
10 ngày
làm vic
k t ngày
kết thúc
thi hn
xét tính
Không đề
xut ct
giảm do đã
đưc ct
gim thi
gian ti Ngh
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố;
- Trung m
Phí:
không có
L phí:
500.000
đồng/giy
phép
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày
24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định s133/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
30
viễn thông
công cộng cố
định mặt đất
không sử dụng
băng tần số
tuyến điện,
không sử dụng
số thuê bao
viễn thông
phạm vi thiết
lập mạng viễn
thông trong
một
tỉnh,
thành
ph
trực thuộc
trung ương
hp l ca
h sơ.
Quyết s
20/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026
Phục vụ
hành chính
công cấp
xã.
quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày
14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục nh chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm
vi quản nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày
24/6/2025 của Bộ trưởng Bi chính
quy định mức thu, miễn, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt
động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông giấy
phép nghiệp vụ viễn thông.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày
29/04/2026 của Chính phủ ngày
29/04/2026 về việc Phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học
Công nghệ.
11.
1.013909
Thu hồi giấy
phép cung cấp
dịch vụ viễn
thông hạ
08 ngày
làm vic
k t ngày
nhận được
Không đề
xut ct
giảm do đã
đưc ct
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố;
Không
quy định
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định s163/2024/NĐ-CP ngày
24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Viễn thông.
31
tầng mạng,
loại mạng
viễn thông
công cộng cố
định mặt đất
không sử dụng
băng tần số
tuyến điện,
không sử dụng
số thuê bao
viễn thông
phạm vi thiết
lập mạng viễn
thông trong
một
tỉnh,
thành
ph
trực thuộc
trung ương
h
gim thi
gian ti Ngh
Quyết s
20/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
xã.
- Nghị định s133/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày
29/04/2026 của Chính phủ ngày
29/04/2026 về việc Phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học
Công nghệ.
12.
1.013819
Giải quyết
tranh chấp
trong kinh
doanh dịch vụ
viễn thông đối
với tranh chp
của doanh
nghiệp viễn
thông thuộc
phạm vi giấy
phép cung cấp
16 ngày
làm vic
k t ngày
nhận được
h sơ.
Không đề
xut ct
giảm do đã
đưc ct
gim thi
gian ti Ngh
Quyết s
20/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
xã.
Không
quy định
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định s163/2024/NĐ-CP ngày
24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định s133/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP của
32
dịch vụ hạ
tầng mạng,
loại mạng
viễn thông
công cộng cố
định mặt đất
không sử dụng
băng tần số
tuyến điện,
không sử dụng
số thuê bao
viễn thông
phạm vi thiết
lập mạng viễn
thông trên
một tỉnh,
thành phố trc
thuộc trung
ương
Chính phủ: Phân cấp, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
13.
1.013899
Cấp giấy phép
cung cấp dịch
vụ viễn thông
không hạ
tầng mạng,
loại hình dịch
vụ viễn thông
cố định mặt
đất (dịch vụ
viễn thông
10 ngày
làm vic
k t ngày
kết thúc
thi hn
xét tính
hp l ca
h
Không đề
xut ct
giảm do đã
đưc ct
gim thi
gian ti Ngh
Quyết s
20/2026/NQ-
CP ngày
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
xã.
Phí:
không có
L phí:
1.000.000
đồng/giy
phép
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định s163/2024/NĐ-CP ngày
24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định s133/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày
33
cung cấp trên
mạng viễn
thông cố định
mặt đất).
29/4/2026
14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm
vi quản nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính
phủ cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, quy định liên quan đến
hoạt động sản xuất, kinh doanh.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày
29/04/2026 của Chính phủ ngày
29/04/2026 về việc Phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học
Công nghệ
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày
24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt
động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông giấy
phép nghiệp vụ viễn thông.
14.
1.013901
Sửa đổi, bổ
sung giấy
phép cung cấp
15 ngày k
t ngày kết
thúc thi
7,5 ngày k
t ngày kết
thúc thi hn
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
Phí:
không có
L phí:
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định s163/2024/NĐ-CP ngày
24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện
34
dịch vụ viễn
thông không
hạ tầng
mạng, loại
hình dịch vụ
viễn thông cố
định mặt đất
(dịch vụ vin
thông cung
cấp trên mạng
viễn thông cố
định mặt đất)
đối với trường
hợp quy định
tại điểm a,
điểm b khoản
1 Điều 36
Nghị định
số 163/
2024/NĐ-CP
hn xét
tính hp l
ca h
xét tính hp
l ca h
phố;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
xã.
500.000
đồng/giy
phép
pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định s133/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày
14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm
vi quản nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính
phủ cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, quy định liên quan đến
hoạt động sản xuất, kinh doanh.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày
29/04/2026 của Chính phủ ngày
29/04/2026 về việc Phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học
ng nghệ
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày
24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt
35
động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông giấy
phép nghiệp vụ viễn thông.
15.
1.013902
Sửa đổi, bổ
sung giấy
phép cung cấp
dịch vụ viễn
thông không
hạ tầng
mạng, loại
hình dịch vụ
viễn thông cố
định mặt đất
(dịch vụ viễn
thông cung
cấp trên mạng
viễn thông cố
định mặt đất)
đối với trường
hợp quy định
tại điểm a
khoản 2 Điều
36 Nghị định
số 163/
2024/NĐ-CP
15 ngày k
t ngày kết
thúc thi
hn xét
tính hp l
ca h
7,5 ngày k
t ngày kết
thúc thi hn
xét tính hp
l ca h
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
xã.
Phí:
không
L phí:
500.000
đồng/giy
phép
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định s163/2024/NĐ-CP ngày
24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định s133/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị định s 15/2026/NĐ-CP ngày
14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm
vi quản nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính
phủ cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, quy định liên quan đến
hoạt động sản xuất, kinh doanh.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày
29/04/2026 của Chính phủ ngày
29/04/2026 về việc Phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
36
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học
Công nghệ
- Thông số 52/2025/TT-BTC ngày
24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt
động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông giấy
phép nghiệp vụ viễn thông.
16.
1.013906
Gia hạn giấy
phép cung cấp
dịch vụ viễn
thông không
hạ tầng
mạng, loại
hình dịch vụ
viễn thông cố
định mặt đất
(dịch v viễn
thông cung
cấp trên mạng
viễn thông cố
định mặt đất).
10 ngày
làm vic
k t ngày
kết thúc
thi hn
xét tính
hp l ca
h sơ.
Không đề
xut ct
giảm do đã
đưc ct
gim thi
gian ti Ngh
Quyết s
20/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026
- Trung tâm
Phục vụ
nh chính
công thành
phố;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
xã.
Phí:
không có
L phí:
500.000
đồng/giy
phép
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định s163/2024/NĐ-CP ngày
24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định s133/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày
14 tháng 01 năm 2026 của Chính ph
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục nh chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm
vi quản nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày
24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn, chế độ thu,
37
nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt
động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông giấy
phép nghiệp vụ viễn thông.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày
29/04/2026 của Chính phủ ngày
29/04/2026 về việc Phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học
Công nghệ.
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
của Chính phủ ngày 07/04/2026 về
việc Cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính,quy định liên quan đến
hoạt động sản xuất, kinh doanh.
17.
1.013976
Cấp lại giấy
phép cung cấp
dịch vụ viễn
thông không
hạ tầng
mạng, loại
hình dịch vụ
viễn thông cố
định mặt đất
(dịch vụ vin
thông cung
cấp trên mạng
viễn thông cố
10 ngày
làm vic
k t ngày
kết thúc
thi hn
xét tính
hp l ca
h
Không đề
xut ct
giảm do đã
đưc ct
gim thi
gian ti Ngh
Quyết s
20/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
ng cấp
xã.
Phí:
không có
L phí:
1.000.000
đồng/giy
phép
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định s163/2024/NĐ-CP ngày
24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định s133/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày
14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa
38
định mặt đất).
thủ tục nh chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm
vi quản nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày
24 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt
động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông giấy
phép nghiệp vụ viễn thông.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày
29/04/2026 của Chính phủ ngày
29/04/2026 về việc Phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học
Công nghệ.
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
của Chính phủ ngày 07/04/2026 về
việc Cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, quy định liên quan đến
hoạt động sản xuất, kinh doanh.
18.
1.013908
Thu hồi giấy
phép cung
cấp dịch vụ
viễn thông
không có hạ
tầng mạng,
08 ngày
làm vic
k t ngày
nhận được
h
Không đề
xut ct
giảm do đã
đưc ct
gim thi
gian ti Ngh
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố;
- Trung tâm
Phục vụ
Không
quy định
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định s163/2024/NĐ-CP ngày
24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định s133/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
39
loại hình dịch
vụ viễn thông
cố định mặt
đất (dịch vụ
viễn thông
cung cấp trên
mạng viễn
thông cố định
mặt đất)
giấy chứng
nhận đăng
cung cấp
dịch vụ viễn
thông
Quyết s
20/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026
hành chính
công cấp
xã.
quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày
29/04/2026 của Chính phủ ngày
29/04/2026 về việc Phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học
Công nghệ.
19.
1.013877
Giải quyết
tranh chấp
trong kinh
doanh dịch vụ
viễn thông đối
với tranh chp
của doanh
nghiệp viễn
thông thuộc
phạm vi giấy
phép cung cấp
dịch vụ không
hạ tầng
mạng, loại
hình dịch vụ
16 ngày
làm vic
k t ngày
nhận được
h
Không đề
xut ct
giảm do đã
đưc ct
gim thi
gian ti Ngh
Quyết s
20/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
xã.
Không
quy định
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định s163/2024/NĐ-CP ngày
24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định s133/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP của
Chính phủ: Phân cấp, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
40
viễn thông cố
định mặt đất
(dịch vụ vin
thông cung
cấp trên mạng
viễn thông cố
định mặt đất)
20.
1.013911
Hoàn trả số
thuê bao di
động H2H
được phân bổ
theo phương
thức đấu giá.
03 ngày
làm vic
k t ngày
nhận được
h
Không đề
xut ct
giảm do đã
đưc ct
gim thi
gian ti Ngh
Quyết s
20/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
xã.
Không
quy định
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định s115/2024/NĐ-CP ngày
03 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định s133/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP của
Chính phủ: Phân cấp, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
21.
1.013910
Phân bổ số
thuê bao di
động H2H
theo phương
thức đấu giá
03 ngày
làm vic
k t ngày
nhận được
h
Không đề
xut ct
giảm do đã
đưc ct
gim thi
gian ti Ngh
Quyết s
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố;
- Trung tâm
Phục vụ
Không
quy định
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định s115/2024/NĐ-CP ngày
03 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định s133/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
41
20/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026
hành chính
công cấp
xã.
quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP của
Chính phủ: Phân cấp, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1940/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1940/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1940/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×