• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2495/QĐ-UBND Sơn La 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung Thương mại quốc tế

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 06/10/2026 11:30 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2495/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đặng Ngọc Hậu
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thương mại quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Công Thương
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
05/10/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thương mại-Quảng cáo Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2495/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2495/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2495/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực Thương mại quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Sở Công Thương
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan
đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8
năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan
đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
367/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Thực hiện Quyết định số 2405/QĐ-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
05
10
2026
2495
2
sung trong lĩnh vực thương mại quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 330/TTr-SCT
ngày 28 tháng 9 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 16 danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thương mại quốc tế thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Sở Công Thương, cụ thể như sau:
- Tại số thứ tự 05, 10, 11, 14, mục IX, Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết
định số 2736/QĐ-UBND ngày 04/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công
bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và phê
duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính các lĩnh vực thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương.
- Tại số thứ tự 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, mục V, Phụ lục
II ban hành kèm theo Quyết định số 1138/QĐ-UBND ngày 13/5/2026 của Chủ
tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành;
được sửa đổi, bổ sung, thay thế và bãi bỏ thuộc các lĩnh vực Điện, Công nghiệp
tiêu dùng, Hoá chất, Công nghiệp địa phương, Thương mại điện tử, Lưu thông
hàng hoá trong nước, Xúc tiến thương mại và Xuất nhập khẩu thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương.
(Có Phụ lục chi tiết kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương;
Thủ trưởng các sở, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp (b/c);
- Thường trực Tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- LĐ VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC, P. Cường.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đặng Ngọc Hậu
3
Phụ lục
Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thương mại quốc tế
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm của Chủ tịch UBND tỉnh)
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
Cấp Giấy phép
kinh doanh cho
tổ chức kinh tế
có vốn đầu tư
nước ngoài để
thực hiện
quyền phân
phối bán lẻ
hàng hoá
Mã TTHC:
2.000255
10 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được
hồ sơ đủ hồ và hợp
lệ nếu tổ chức kinh
tế có vốn đầu tư
nước ngoài thuộc
trường hợp quy
định tại khoản 1
Điều 9 Nghị định
số 342/2026/NĐ-
CP; 27 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ nếu tổ chức kinh
tế có vốn đầu tư
nước ngoài thuộc
trường hợp quy
định tại khoản điểm
a khoản 3 Điều 8
- Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Công
Thương tại Trung
tâm phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công các xã,
phường.
Tổ chức, cá
nhân lựa chọn
gửi hồ sơ, thủ
tục hành chính
(bao gồm cả
nhận kết quả
giải quyết) trong
những cách thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính;
- Cổng dịch vụ
công trực tuyến.
Không
- Luật Thương mại năm 2005;
- Luật Đầu tư năm 2014;
- Luật Quản lý ngoại thương
năm 2017;
- Nghị định số 342/2026/NĐ-
CP ngày 03 tháng 9 năm
2026 của Chính phủ quy định
chi tiết Luật Thương mại và
Luật Quản lý ngoại thương
về hoạt động mua bán hàng
hóa và các hoạt động liên
quan trực tiếp đến mua bán
hàng hóa của nhà đầu tư
nước ngoài, tổ chức kinh tế
có vốn đầu tư nước ngoài tại
Việt Nam;
2495
05
10
2026
4
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
Nghị định số
342/2026/NĐ-CP.
- Quyết định số 2405/QĐ-BCT
ngày 25/9/2026 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực
thương mại quốc tế thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ
Công Thương.
Cấp Giấy phép
kinh doanh cho
tổ chức kinh tế
có vốn đầu tư
nước ngoài để
thực hiện
quyền nhập
khẩu, quyền
phân phối bán
buôn các hàng
hoá là dầu, mỡ
bôi trơn, mỡ
bôi trơn có
nguồn gốc từ
dầu mỏ
10 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ nếu tổ
chức kinh tế có vốn
đầu tư nước ngoài
thuộc trường hợp
quy định tại khoản
1 Điều 9 Nghị định
số 342/2026/NĐ-
CP; 27 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ nếu tổ chức kinh
tế có vốn đầu tư
nước ngoài thuộc
trường hợp quy
- Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Công
Thương tại Trung
tâm phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công các xã,
phường.
Tổ chức, cá
nhân lựa chọn
gửi hồ sơ, thủ
tục hành chính
(bao gồm cả
nhận kết quả
giải quyết) trong
những cách thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính;
- Cổng dịch vụ
công trực tuyến.
Không
- Luật Thương mại năm 2005;
- Luật Đầu tư năm 2014;
- Luật Quản lý ngoại thương
năm 2017;
- Nghị định số 342/2026/NĐ-
CP ngày 03 tháng 9 năm
2026 của Chính phủ quy định
chi tiết Luật Thương mại và
Luật Quản lý ngoại thương
về hoạt động mua bán hàng
hóa và các hoạt động liên
quan trực tiếp đến mua bán
hàng hóa của nhà đầu tư
5
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
Mã TTHC:
2.000370
định tại điểm a
khoản 3 Điều 8
Nghị định số
342/2026/NĐ-CP
nước ngoài, tổ chức kinh tế
có vốn đầu tư nước ngoài tại
Việt Nam;
- Quyết định số 2405/QĐ-BCT
ngày 25/9/2026 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực
thương mại quốc tế thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ
Công Thương.
Cấp Giấy phép
kinh doanh cho
tổ chức kinh tế
có vốn đầu tư
nước ngoài để
thực hiện
quyền phân
phối bán lẻ các
hàng hoá là
gạo; đường;
vật phẩm ghi
10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ nếu tổ
chức kinh tế có vốn
đầu tư nước ngoài
thuộc trường hợp
quy định tại khoản
1 Điều 9 Nghị định
số 342/2026/NĐ-
CP; 27 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp
- Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Công
Thương tại Trung
tâm phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công các xã,
phường.
Tổ chức, cá
nhân lựa chọn
gửi hồ sơ, thủ
tục hành chính
(bao gồm cả
nhận kết quả
giải quyết) trong
những cách thức
sau:
- Trực tiếp;
Không
- Luật Thương mại năm 2005;
- Luật Đầu tư năm 2014;
- Luật Quản lý ngoại thương
năm 2017;
- Nghị định số 342/2026/NĐ-
CP ngày 03 tháng 9 năm
2026 của Chính phủ quy định
chi tiết Luật Thương mại và
Luật Quản lý ngoại thương
về hoạt động mua bán hàng
6
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
hình; sách; báo
và tạp chí
Mã TTHC:
2.000362
lệ nếu tổ chức kinh
tế có vốn đầu tư
nước ngoài thuộc
trường hợp quy
định tại điểm
khoản 3 Điều 8
Nghị định số
342/2026/NĐ-CP
- Qua dịch vụ
bưu chính;
- Cổng dịch vụ
công trực tuyến.
hóa và các hoạt động liên
quan trực tiếp đến mua bán
hàng hóa của nhà đầu tư
nước ngoài, tổ chức kinh tế
có vốn đầu tư nước ngoài tại
Việt Nam;
- Quyết định số 2405/QĐ-BCT
ngày 25/9/2026 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực
thương mại quốc tế thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ
Công Thương.
Cấp Giấy phép
kinh doanh cho
tổ chức kinh tế
có vốn đầu tư
nước ngoài để
thực hiện các
dịch vụ khác
quy định tại
khoản
10 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ nếu tổ
chức kinh tế có vốn
đầu tư nước ngoài
thuộc trường hợp
quy định tại khoản
1 Điều 9 Nghị định
số 342/2026/NĐ-
- Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Công
Thương tại Trung
tâm phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
Tổ chức, cá
nhân lựa chọn
gửi hồ sơ, thủ
tục hành chính
(bao gồm cả
nhận kết quả
giải quyết) trong
Không
- Luật Thương mại năm 2005;
- Luật Đầu tư năm 2014;
- Luật Quản lý ngoại thương
năm 2017;
- Nghị định số 342/2026/NĐ-
CP ngày 03 tháng 9 năm
2026 của Chính phủ quy định
7
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
d,đ,e,g,h,i Điều
5 Nghị định số
09/2018/NĐ-
CP
Mã TTHC:
2.000351
CP; 27 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ nếu tổ chức kinh
tế có vốn đầu tư
nước ngoài thuộc
trường hợp quy
định tại điểm a và b
khoản 3 Điều 8
Nghị định số
342/2026/NĐ-CP
công các xã,
phường.
những cách thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính;
- Cổng dịch vụ
công trực tuyến.
chi tiết Luật Thương mại và
Luật Quản lý ngoại thương
về hoạt động mua bán hàng
hóa và các hoạt động liên
quan trực tiếp đến mua bán
hàng hóa của nhà đầu tư
nước ngoài, tổ chức kinh tế
có vốn đầu tư nước ngoài tại
Việt Nam;
- Quyết định số 2405/QĐ-
BCT ngày 25/9/2026 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương
về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực
thương mại quốc tế thuộc
phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Công Thương.
Cấp lại Giấy
phép kinh
doanh cho tổ
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Công
Tổ chức, cá
nhân lựa chọn
gửi hồ sơ, thủ
Không
- Luật Thương mại năm 2005;
- Luật Đầu tư năm 2014;
8
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
chức kinh tế có
vốn đầu tư
nước ngoài
Mã TTHC:
2.000340
Thương tại Trung
tâm phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công các xã,
phường.
tục hành chính
(bao gồm cả
nhận kết quả
giải quyết) trong
những cách thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính;
- Cổng dịch vụ
công trực tuyến.
- Luật Quản lý ngoại thương
năm 2017;
- Nghị định số 342/2026/NĐ-
CP ngày 03 tháng 9 năm
2026 của Chính phủ quy định
chi tiết Luật Thương mại và
Luật Quản lý ngoại thương
về hoạt động mua bán hàng
hóa và các hoạt động liên
quan trực tiếp đến mua bán
hàng hóa của nhà đầu tư
nước ngoài, tổ chức kinh tế
có vốn đầu tư nước ngoài tại
Việt Nam;
- Quyết định số 2405/QĐ-
BCT ngày 25/9/2026 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương
về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực
thương mại quốc tế thuộc
9
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Công Thương.
Điều chỉnh
Giấy phép kinh
doanh cho tổ
chức kinh tế có
vốn đầu tư
nước ngoài
Mã TTHC:
2.000330
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được
hồ sơ đủ và hợp lệ
hoặc 27 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đủ
và hợp lệ đối với
trường hợp điều
chỉnh theo quy định
tại khoản 3 Điều 15
Nghị định số
342/2026/NĐ-CP.
- Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Công
Thương tại Trung
tâm phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công các xã,
phường.
Tổ chức, cá
nhân lựa chọn
gửi hồ sơ, thủ
tục hành chính
(bao gồm cả
nhận kết quả
giải quyết) trong
những cách thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính;
- Cổng dịch vụ
công trực tuyến.
Không
- Luật Thương mại năm 2005;
- Luật Đầu tư năm 2014;
- Luật Quản lý ngoại thương
năm 2017;
- Nghị định số 342/2026/NĐ-
CP ngày 03 tháng 9 năm
2026 của Chính phủ quy định
chi tiết Luật Thương mại và
Luật Quản lý ngoại thương
về hoạt động mua bán hàng
hóa và các hoạt động liên
quan trực tiếp đến mua bán
hàng hóa của nhà đầu tư
nước ngoài, tổ chức kinh tế
có vốn đầu tư nước ngoài tại
Việt Nam;
- Quyết định số 2405/QĐ-
BCT ngày 25/9/2026 của
10
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
Bộ trưởng Bộ Công Thương
về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực
thương mại quốc tế thuộc
phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Công Thương.
Cấp Giấy phép
kinh d0anh
đồng thời với
giấy phép lập
cơ sở bán lẻ
được quy định
tại Điều 20
Nghị định số
09/2018/NĐ-
CP
Mã TTHC:
2.000272
14 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được
hồ sơ đủ và hợp lệ
nếu tổ chức kinh tế
có vốn đầu tư nước
ngoài không thuộc
trường hợp quy
định tại điểm a
khoản 3 Điều 8
Nghị định
342/2026/NĐ-CP
hoặc 31 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đủ
và hợp lệ nếu tổ
chức kinh tế có vốn
- Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Công
Thương tại Trung
tâm phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công các xã,
phường.
Tổ chức, cá
nhân lựa chọn
gửi hồ sơ, thủ
tục hành chính
(bao gồm cả
nhận kết quả
giải quyết) trong
những cách thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính;
- Cổng dịch vụ
công trực tuyến.
Không
- Luật Thương mại năm 2005;
- Luật Đầu tư năm 2014;
- Luật Quản lý ngoại thương
năm 2017;
- Nghị định số 342/2026/NĐ-
CP ngày 03 tháng 9 năm
2026 của Chính phủ quy định
chi tiết Luật Thương mại và
Luật Quản lý ngoại thương
về hoạt động mua bán hàng
hóa và các hoạt động liên
quan trực tiếp đến mua bán
hàng hóa của nhà đầu tư
11
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
đầu tư nước ngoài
thuộc trường hợp
quy định tại điểm a
khoản 3 Điều 8
Nghị định
342/2026/NĐ-CP
nước ngoài, tổ chức kinh tế
có vốn đầu tư nước ngoài tại
Việt Nam;
- Quyết định số 2405/QĐ-
BCT ngày 25/9/2026 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương
về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực
thương mại quốc tế thuộc
phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Công Thương.
Cấp giấy phép
lập cơ sở bán lẻ
thứ nhất, cơ sở
bán lẻ ngoài cơ
sở bán lẻ thứ
nhất thuộc
trường hợp
không phải
thực hiện thủ
tục kiểm tra
14 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ nếu
không thuộc
trường hợp quy
định tại điểm c
khoản 3 Điều 8
Nghị định số
342/2026/NĐ-CP;
31 ngày làm việc
- Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Công
Thương tại Trung
tâm phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
Tổ chức, cá
nhân lựa chọn
gửi hồ sơ, thủ
tục hành chính
(bao gồm cả
nhận kết quả
giải quyết) trong
những cách thức
sau:
Không
- Luật Thương mại năm 2005;
- Luật Đầu tư năm 2014;
- Luật Quản lý ngoại thương
năm 2017;
- Nghị định số 342/2026/NĐ-
CP ngày 03 tháng 9 năm
2026 của Chính phủ quy định
chi tiết Luật Thương mại và
12
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
nhu cầu kinh tế
(ENT)
Mã TTHC:
2.000361
kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ nếu
thuộc trường hợp
quy định tại điểm c
khoản 3 Điều 8
Nghị định số
342/2026/NĐ-CP
công các xã,
phường.
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính;
- Cổng dịch vụ
công trực tuyến.
Luật Quản lý ngoại thương
về hoạt động mua bán hàng
hóa và các hoạt động liên
quan trực tiếp đến mua bán
hàng hóa của nhà đầu tư
nước ngoài, tổ chức kinh tế
có vốn đầu tư nước ngoài tại
Việt Nam;
- Quyết định số 2405/QĐ-
BCT ngày 25/9/2026 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương
về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực
thương mại quốc tế thuộc
phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Công Thương.
Cấp giấy phép
lập cơ sở bán lẻ
ngoài cơ sở bán
lẻ thứ nhất
thuộc trường
30 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ nếu
không thuộc
trường hợp quy
- Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Công
Thương tại Trung
Tổ chức, cá
nhân lựa chọn
gửi hồ sơ, thủ
tục hành chính
(bao gồm cả
Không
- Luật Thương mại năm 2005;
- Luật Đầu tư năm 2014;
13
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
hợp thuộc
trường hợp
phải thực hiện
thủ tục kiểm tra
nhu cầu kinh tế
(ENT)
Mã TTHC:
1.000774
định tại điểm c
khoản 3 Điều 8
Nghị định số
342/2026/NĐ-CP;
44 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ nếu
thuộc trường hợp
quy định tại điểm c
khoản 3 Điều 8
Nghị định số
342/2026/NĐ-CP.
tâm phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công các xã,
phường.
nhận kết quả
giải quyết) trong
những cách thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính;
- Cổng dịch vụ
công trực tuyến.
- Luật Quản lý ngoại thương
năm 2017;
- Nghị định số 342/2026/NĐ-
CP ngày 03 tháng 9 năm
2026 của Chính phủ quy định
chi tiết Luật Thương mại và
Luật Quản lý ngoại thương
về hoạt động mua bán hàng
hóa và các hoạt động liên
quan trực tiếp đến mua bán
hàng hóa của nhà đầu tư
nước ngoài, tổ chức kinh tế
có vốn đầu tư nước ngoài tại
Việt Nam;
- Quyết định số 2405/QĐ-
BCT ngày 25/9/2026 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương
về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực
thương mại quốc tế thuộc
14
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Công Thương.
Điều chỉnh
Giấy phép lập
cơ sở bán lẻ đối
với các trường
hợp thay đổi
nội dung quy
định tại các
điểm a, b, c, d
và đ khoản 1
Điều 24; điều
chỉnh giảm
diện tích cơ sở
bán lẻ
Mã TTHC:
2.000339
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
- Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Công
Thương tại Trung
tâm phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công các xã,
phường.
Tổ chức, cá
nhân lựa chọn
gửi hồ sơ, thủ
tục hành chính
(bao gồm cả
nhận kết quả
giải quyết) trong
những cách thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính;
- Cổng dịch vụ
công trực tuyến.
Không
- Luật Thương mại năm 2005;
- Luật Đầu tư năm 2014;
- Luật Quản lý ngoại thương
năm 2017;
- Nghị định số 342/2026/NĐ-
CP ngày 03 tháng 9 năm
2026 của Chính phủ quy định
chi tiết Luật Thương mại và
Luật Quản lý ngoại thương
về hoạt động mua bán hàng
hóa và các hoạt động liên
quan trực tiếp đến mua bán
hàng hóa của nhà đầu tư
nước ngoài, tổ chức kinh tế
có vốn đầu tư nước ngoài tại
Việt Nam;
- Quyết định số 2405/QĐ-
BCT ngày 25/9/2026 của
15
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
Bộ trưởng Bộ Công Thương
về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực
thương mại quốc tế thuộc
phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Công Thương.
Điều chỉnh tăng
diện tích bán
hàng của cơ sở
bán lẻ thứ nhất
trong trung tâm
thương mại;
tăng diện tích
cơ sở bán lẻ
ngoài cơ sở bán
lẻ thứ nhất,
được lập trong
trung tâm
thương mại và
không thuộc
loại hình cửa
hàng tiện lợi,
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
- Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Công
Thương tại Trung
tâm phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công các xã,
phường.
Tổ chức, cá
nhân lựa chọn
gửi hồ sơ, thủ
tục hành chính
(bao gồm cả
nhận kết quả
giải quyết) trong
những cách thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính;
- Cổng dịch vụ
công trực tuyến.
Không
- Luật Thương mại năm 2005;
- Luật Đầu tư năm 2014;
- Luật Quản lý ngoại thương
năm 2017;
- Nghị định số 342/2026/NĐ-
CP ngày 03 tháng 9 năm
2026 của Chính phủ quy định
chi tiết Luật Thương mại và
Luật Quản lý ngoại thương
về hoạt động mua bán hàng
hóa và các hoạt động liên
quan trực tiếp đến mua bán
hàng hóa của nhà đầu tư
16
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
siêu thị mini,
siêu thị đến
mức không quá
500 m2
Mã TTHC:
2.000334
nước ngoài, tổ chức kinh tế
có vốn đầu tư nước ngoài tại
Việt Nam;
- Quyết định số 2405/QĐ-
BCT ngày 25/9/2026 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương
về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực
thương mại quốc tế thuộc
phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Công Thương.
Điều chỉnh tăng
diện tích cơ sở
bán lẻ thứ nhất
không nằm
trong trung tâm
thương mại
Mã TTHC:
2.000322
30 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Công
Thương tại Trung
tâm phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
Tổ chức, cá
nhân lựa chọn
gửi hồ sơ, thủ
tục hành chính
(bao gồm cả
nhận kết quả
giải quyết) trong
những cách thức
sau:
Không
- Luật Thương mại năm 2005;
- Luật Đầu tư năm 2014;
- Luật Quản lý ngoại thương
năm 2017;
- Nghị định số 342/2026/NĐ-
CP ngày 03 tháng 9 năm
2026 của Chính phủ quy định
chi tiết Luật Thương mại và
17
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
công các xã,
phường.
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính;
- Cổng dịch vụ
công trực tuyến.
Luật Quản lý ngoại thương
về hoạt động mua bán hàng
hóa và các hoạt động liên
quan trực tiếp đến mua bán
hàng hóa của nhà đầu tư
nước ngoài, tổ chức kinh tế
có vốn đầu tư nước ngoài tại
Việt Nam;
- Quyết định số 2405/QĐ-
BCT ngày 25/9/2026 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương
về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực
thương mại quốc tế thuộc
phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Công Thương.
Điều chỉnh tăng
diện tích bán
hàng của cơ sở
bán lẻ và
trường hợp cơ
30 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Công
Thương tại Trung
Tổ chức, cá
nhân lựa chọn
gửi hồ sơ, thủ
tục hành chính
(bao gồm cả
Không
- Luật Thương mại năm 2005;
- Luật Đầu tư năm 2014;
18
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
sở ngoài cơ sở
bán lẻ thứ nhất
thay đổi loại
hình thành cửa
hàng tiện lợi,
siêu thị mini,
siêu thị
Mã TTHC:
2.002166
tâm phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công các xã,
phường.
nhận kết quả
giải quyết) trong
những cách thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính;
- Cổng dịch vụ
công trực tuyến.
- Luật Quản lý ngoại thương
năm 2017;
- Nghị định số 342/2026/NĐ-
CP ngày 03 tháng 9 năm
2026 của Chính phủ quy định
chi tiết Luật Thương mại và
Luật Quản lý ngoại thương
về hoạt động mua bán hàng
hóa và các hoạt động liên
quan trực tiếp đến mua bán
hàng hóa của nhà đầu tư
nước ngoài, tổ chức kinh tế
có vốn đầu tư nước ngoài tại
Việt Nam;
- Quyết định số 2405/QĐ-
BCT ngày 25/9/2026 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương
về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực
thương mại quốc tế thuộc
19
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Công Thương.
Cấp lại Giấy
phép lập cơ sở
bán lẻ.
Mã TTHC:
2.000665
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Công
Thương tại Trung
tâm phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công các xã,
phường.
Tổ chức, cá
nhân lựa chọn
gửi hồ sơ, thủ
tục hành chính
(bao gồm cả
nhận kết quả
giải quyết) trong
những cách thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính;
- Cổng dịch vụ
công trực tuyến.
Không
- Luật Thương mại năm 2005;
- Luật Đầu tư năm 2014;
- Luật Quản lý ngoại thương
năm 2017;
- Nghị định số 342/2026/NĐ-
CP ngày 03 tháng 9 năm
2026 của Chính phủ quy định
chi tiết Luật Thương mại và
Luật Quản lý ngoại thương
về hoạt động mua bán hàng
hóa và các hoạt động liên
quan trực tiếp đến mua bán
hàng hóa của nhà đầu tư
nước ngoài, tổ chức kinh tế
có vốn đầu tư nước ngoài tại
Việt Nam;
- Quyết định số 2405/QĐ-
BCT ngày 25/9/2026 của
20
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
Bộ trưởng Bộ Công Thương
về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực
thương mại quốc tế thuộc
phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Công Thương.
Gia hạn Giấy
phép lập cơ sở
bán lẻ
1.001441
10 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Công
Thương tại Trung
tâm phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công các xã,
phường.
Tổ chức, cá
nhân lựa chọn
gửi hồ sơ, thủ
tục hành chính
(bao gồm cả
nhận kết quả
giải quyết) trong
những cách thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính;
- Cổng dịch vụ
công trực tuyến.
Không
- Luật Thương mại năm 2005;
- Luật Đầu tư năm 2014;
- Luật Quản lý ngoại thương
năm 2017;
- Nghị định số 342/2026/NĐ-
CP ngày 03 tháng 9 năm
2026 của Chính phủ quy định
chi tiết Luật Thương mại và
Luật Quản lý ngoại thương
về hoạt động mua bán hàng
hóa và các hoạt động liên
quan trực tiếp đến mua bán
hàng hóa của nhà đầu tư
21
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
nước ngoài, tổ chức kinh tế
có vốn đầu tư nước ngoài tại
Việt Nam;
- Quyết định số 2405/QĐ-
BCT ngày 25/9/2026 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương
về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực
thương mại quốc tế thuộc
phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Công Thương.
Cấp Giấy phép
lập cơ sở bán lẻ
cho phép cơ sở
bán lẻ được tiếp
tục hoạt động.
Mã TTHC:
2.000662
14 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ đủ và hợp lệ
nếu không thuộc
trường hợp quy
định tại điểm c
khoản 3 Điều 8
Nghị 83 định số
342/2026/NĐ-CP
và 20 ngày làm
- Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Công
Thương tại Trung
tâm phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
Tổ chức, cá
nhân lựa chọn
gửi hồ sơ, thủ
tục hành chính
(bao gồm cả
nhận kết quả
giải quyết) trong
những cách thức
sau:
Không
- Luật Thương mại năm 2005;
- Luật Đầu tư năm 2014;
- Luật Quản lý ngoại thương
năm 2017;
- Nghị định số 342/2026/NĐ-
CP ngày 03 tháng 9 năm
2026 của Chính phủ quy định
chi tiết Luật Thương mại và
22
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ đủ
và hợp lệ nếu thuộc
trường hợp quy
định tại điểm c
khoản 3 Điều 8
Nghị định số
342/2026/NĐ-CP.
công các xã,
phường.
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính;
- Cổng dịch vụ
công trực tuyến.
Luật Quản lý ngoại thương
về hoạt động mua bán hàng
hóa và các hoạt động liên
quan trực tiếp đến mua bán
hàng hóa của nhà đầu tư
nước ngoài, tổ chức kinh tế
có vốn đầu tư nước ngoài tại
Việt Nam;
- Quyết định số 2405/QĐ-
BCT ngày 25/9/2026 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương
về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực
thương mại quốc tế thuộc
phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Công Thương.
Ghi chú: Chữ in nghiêng là phần sửa đổi, bổ sung./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2495/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thương mại quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Công Thương

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2495/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 2495/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×