• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1269/QĐ-UBND Huế 2026 công bố Danh mục, Quy trình nội bộ, điện tử giải quyết thủ tục hành chính

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 20/04/2026 15:20 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1269/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Hữu Thùy Giang
Trích yếu: Công bố Danh mục và Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
16/04/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1269/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1269/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1269/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
Số: 1269 /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Huế, ngày 16 tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công bố Danh mục và Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết
thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong
lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14
tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-
CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2080/QĐ-BKHCN ngày 09 tháng 4 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công
nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục và Quy trình nội bộ,
quy trình điện tử giải quyết 08 thủ tục hành chính (TTHC) mới ban hành, 04
2
TTHC sửa đổi, bổ sung và 14 TTHC bị bãi bỏ lĩnh vực Hoạt động khoa học và
công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ.
(Phần I: Danh mục TTHC)
Điều 2. Giao trách nhiệm cho các đơn vị thực hiện các công việc sau:
1. Sở Khoa học và Công nghệ đồng bộ dữ liệu TTHC công bố từ Cơ sở dữ
liệu quốc gia về TTHC về Cơ sở dữ liệu TTHC của thành phố Huế theo đúng
quy định;
2. Sở Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã niêm yết, công khai và triển
khai thực hiện giải quyết TTHC liên quan trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
(Phần II. Nội dung quy trình nội bộ)
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế các thủ tục hành chính có số thứ tự: 7 tại mục A. Lĩnh vực hoạt
động Khoa học và công nghệ; Phần I. Danh mục TTHC được sửa đổi bổ sung
ban hành kèm theo Quyết định số 668/QĐ-UBND ngày 13/02/2026 của Chủ tịch
UBND thành phố.
Thay thế các TTHC có số thứ tự: 1; 2; 3 tại Phần I. Danh mục TTHC được
sửa đổi bổ sung ban hành kèm theo Quyết định số 541/QĐ-UBND ngày
05/02/2026 của Chủ tịch UBND thành phố.
Bãi bỏ các thủ tục hành chính có số thứ tự: 1; 2; 3; 4; 5; 6; 8 tại mục A.
Lĩnh vực hoạt động Khoa học và công nghệ; Phần I. Danh mục TTHC được sửa
đổi bổ sung ban hành kèm theo Quyết định số 668/QĐ-UBND ngày 13/02/2026
của Chủ tịch UBND thành phố.
Bãi bỏ các thủ tục hành chính có số thứ tự: 4; 5; 7; 8 tại mục VI. Lĩnh vực
hoạt động Khoa học và công nghệ tại Danh mục TTHC ban hành kèm theo
Quyết định số 1867/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của Chủ tịch UBND thành phố.
Bãi bỏ 03 thủ tục hành chính lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ có
số thứ tự: 31, 33, 34 tại danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hoá thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố
Huế ban hành kèm theo Quyết định số 1406/QĐ-UBND ngày 16 tháng 5 năm
2025 của Chủ tịch UBND thành phố.
Thay thế quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC có số thứ tự:
1; 2; 3 tại Phần II. Nội dung quy trình cụ thể được ban hành kèm theo Quyết
định số 541/QĐ-UBND ngày 05/02/2026 của Chủ tịch UBND thành phố.
Thay thế quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC có số thứ tự:
01 phần I Mục B. Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Khoa học và Công nghệ được ban hành kèm theo Quyết định 787/QĐ-
UBND ngày 04/3/2026 của Chủ tịch UBND thành phố;
3
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Khoa
học và Công nghệ; Chủ tịch UBND các xã, phường;Thủ trưởng các cơ quan,
đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Trung tâm PVHCC thành phố, cấp xã;
- Cổng TTĐT thành phố;
- Lưu: VT, KSVX.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Hữu Thuỳ Giang
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC
HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số 1269 /QĐ -UBND ngày 16 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
I.1. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (08 TTHC)
Tên TTHC
Mã TTHC
Thời
hạn
giải
quyết
Cách thức, địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Cơ sở pháp lý
Cơ quan thực hiện
Thủ tục thẩm
định công
nghệ trong
trường hợp
đặc thù
1.014987
Trường
hợp 1:
Không
cần giải
trình,
làm rõ,
bổ sung
hoặc
kiểm
tra thực
tế (43
Ngày)
Trường
hợp 2:
Cách thức: Nộp
trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố, cấp xã hoặc
nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
Không quy
định
- Nghị định số
101/2026/NĐ-CP ngày
31 tháng 3 năm 2026
của Chính phủ quy
định chi tiết một số
điều và biện pháp để
hướng dẫn thi hành
Luật Chuyển giao công
nghệ;
- Thông tư số
09/2026/TT-BKHCN
ngày 31 tháng 3 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công
nghệ quy định biểu
mẫu phục vụ thẩm định
công nghệ, đăng ký,
cấp phép chuyển giao
Cơ quan trực tiếp
thực hiện: Sở
Khoa học và
Công nghệ
- Cơ quan phê
duyệt: UBND
thành phố
2
Cần
giải
trình,
làm rõ,
bổ sung
hoặc
kiểm
tra thực
tế (78
ngày)
công nghệ, chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động
dịch vụ đánh giá, giám
định công nghệ và báo
cáo tình hình thực hiện.
Thủ tục đánh
giá, thẩm
định công
nghệ mới, sản
phẩm mới tạo
ra tại
Việt Nam từ
kết quả
nghiên cứu
khoa học,
phát triển
công nghệ và
đổi mới sáng
tạo
1.014986
40
Ngày
làm
việc
Cách thức: Nộp
trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố, cấp xã hoặc
nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
Không quy
định
- Nghị định số
101/2026/NĐ-CP ngày
31 tháng 3 năm 2026
của Chính phủ quy
định chi tiết một số
điều và biện pháp để
hướng dẫn thi hành
Luật Chuyển giao công
nghệ;
- Thông tư số
09/2026/TT-BKHCN
ngày 31 tháng 3 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công
nghệ quy định biểu
mẫu phục vụ thẩm định
công nghệ, đăng ký,
cấp phép chuyển giao
công nghệ, chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động
dịch vụ đánh giá, giám
Cơ quan trực tiếp
thực hiện: Sở
Khoa học và
Công nghệ
- Cơ quan phê
duyệt: UBND
thành phố
3
định công nghệ và báo
cáo tình hình thực hiện.
Thủ tục cấp
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt
động dịch vụ
đánh giá công
nghệ
1.014988
10
ngày
làm
việc
Cách thức: Nộp
trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố, cấp xã hoặc
nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
Không quy
định
- Nghị định số
101/2026/NĐ-CP ngày
31 tháng 3 năm 2026
của Chính phủ quy
định chi tiết một số
điều và biện pháp để
hướng dẫn thi hành
Luật Chuyển giao công
nghệ;
- Thông tư số
09/2026/TT-BKHCN
ngày 31 tháng 3 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công
nghệ quy định biểu
mẫu phục vụ thẩm định
công nghệ, đăng ký,
cấp phép chuyển giao
công nghệ, chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động
dịch vụ đánh giá, giám
định công nghệ và báo
cáo tình hình thực hiện.
Cơ quan trực tiếp
thực hiện: Sở
Khoa học và
Công nghệ
- Cơ quan phê
duyệt: UBND
thành phố
Thủ tục sửa
đổi, bổ sung
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt
động dịch vụ
1.014989
10
ngày
làm
việc
Cách thức: Nộp
trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
Không quy
định
- Nghị định số
101/2026/NĐ-CP ngày
31 tháng 3 năm 2026
của Chính phủ quy
định chi tiết một số
điều và biện pháp để
hướng dẫn thi hành
Cơ quan trực tiếp
thực hiện: Sở
Khoa học và
Công nghệ
- Cơ quan phê
duyệt: UBND
4
đánh giá công
nghệ
phố, cấp xã hoặc
nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
Luật Chuyển giao công
nghệ;
- Thông tư số
09/2026/TT-BKHCN
ngày 31 tháng 3 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công
nghệ quy định biểu
mẫu phục vụ thẩm định
công nghệ, đăng ký,
cấp phép chuyển giao
công nghệ, chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động
dịch vụ đánh giá, giám
định công nghệ và báo
cáo tình hình thực hiện.
thành phố
Thủ tục cấp
lại Giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
hoạt động
dịch vụ đánh
giá công nghệ
1.014990
5 ngày
làm
việc
Cách thức: Nộp
trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố, cấp xã hoặc
nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
Không quy
định
- Nghị định số
101/2026/NĐ-CP ngày
31 tháng 3 năm 2026
của Chính phủ quy
định chi tiết một số
điều và biện pháp để
hướng dẫn thi hành
Luật Chuyển giao công
nghệ;
- Thông tư số
09/2026/TT-BKHCN
ngày 31 tháng 3 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công
nghệ quy định biểu
Cơ quan trực tiếp
thực hiện: Sở
Khoa học và
Công nghệ
- Cơ quan phê
duyệt: UBND
thành phố
5
mẫu phục vụ thẩm định
công nghệ, đăng ký,
cấp phép chuyển giao
công nghệ, chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động
dịch vụ đánh giá, giám
định công nghệ và báo
cáo tình hình thực hiện.
Thủ tục cấp
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt
động dịch vụ
giám định
công nghệ
1.014991
10
ngày
làm
việc
Cách thức: Nộp
trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố, cấp xã hoặc
nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
Không quy
định
- Nghị định số
101/2026/NĐ-CP ngày
31 tháng 3 năm 2026
của Chính phủ quy
định chi tiết một số
điều và biện pháp để
hướng dẫn thi hành
Luật Chuyển giao công
nghệ;
- Thông tư số
09/2026/TT-BKHCN
ngày 31 tháng 3 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công
nghệ quy định biểu
mẫu phục vụ thẩm định
công nghệ, đăng ký,
cấp phép chuyển giao
công nghệ, chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động
dịch vụ đánh giá, giám
định công nghệ và báo
cáo tình hình thực hiện.
Cơ quan trực tiếp
thực hiện: Sở
Khoa học và
Công nghệ
- Cơ quan phê
duyệt: UBND
thành phố
6
Thủ tục sửa
đổi, bổ sung
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt
động dịch vụ
giám định
công nghệ
1.014992
10
ngày
làm
việc
Cách thức: Nộp
trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố, cấp xã hoặc
nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
Không quy
định
- Nghị định số
101/2026/NĐ-CP ngày
31 tháng 3 năm 2026
của Chính phủ quy
định chi tiết một số
điều và biện pháp để
hướng dẫn thi hành
Luật Chuyển giao công
nghệ;
- Thông tư số
09/2026/TT-BKHCN
ngày 31 tháng 3 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công
nghệ quy định biểu
mẫu phục vụ thẩm định
công nghệ, đăng ký,
cấp phép chuyển giao
công nghệ, chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động
dịch vụ đánh giá, giám
định công nghệ và báo
cáo tình hình thực hiện.
Cơ quan trực tiếp
thực hiện: Sở
Khoa học và
Công nghệ
- Cơ quan phê
duyệt: UBND
thành phố
Thủ tục cấp
lại Giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
hoạt động
dịch vụ giám
định công
nghệ
1.014993
5 ngày
làm
việc
Cách thức: Nộp
trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố, cấp xã hoặc
Không quy
định
- Nghị định số
101/2026/NĐ-CP ngày
31 tháng 3 năm 2026
của Chính phủ quy
định chi tiết một số
điều và biện pháp để
hướng dẫn thi hành
Luật Chuyển giao công
Cơ quan trực tiếp
thực hiện: Sở
Khoa học và
Công nghệ
- Cơ quan phê
duyệt: UBND
thành phố
7
I.2. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (04 TTHC)
STT
Tên TTHC
Mã
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Cách thức, địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Cơ sở pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung sửa
đổi, bổ sung
1.
Thủ tục chấp
thuận
chuyển giao
công nghệ
1.013918
30 ngày
Cách thức: Nộp
trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố, cấp xã hoặc
nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
Mức thu phí
thẩm định đối
với xem xét,
chấp thuận
chuyển
giao công
nghệ là 10
(mười) triệu
đồng
- Luật Chuyển giao
công nghệ số
07/2017/QH14
ngày 19 tháng 6
năm 2017;
- Luật Chuyển giao
công nghệ số
115/2025/QH15
ngày 10 tháng 12
năm 2025;
- Nghị định số
Cơ quan
trực tiếp
thực hiện:
Sở Khoa
học và
Công
nghệ
- Cơ quan
phê duyệt:
UBND
thành phố
Điều 29 Luật
07/2017/QH
14 và
Khoản 12,
Điều 1 Luật
115/2025/Q
H15 ngày
10/12/2025
nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
nghệ;
- Thông tư số
09/2026/TT-BKHCN
ngày 31 tháng 3 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công
nghệ quy định biểu
mẫu phục vụ thẩm định
công nghệ, đăng ký,
cấp phép chuyển giao
công nghệ, chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động
dịch vụ đánh giá, giám
định công nghệ và báo
cáo tình hình thực hiện.
8
STT
Tên TTHC
Mã
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Cách thức, địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Cơ sở pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung sửa
đổi, bổ sung
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
101/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3
năm 2026 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
và biện pháp để
hướng dẫn thi hành
Luật Chuyển giao
công nghệ;
- Thông tư số
169/2016/TT-BTC
ngày 26/10/2016
của Bộ Tài chính
quy định mức thu,
chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng
phí thẩm định hợp
đồng chuyển giao
công nghệ;
- Thông tư số
09/2026/TT-
BKHCN ngày 31
tháng 3 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công
nghệ quy định biểu
mẫu phục vụ thẩm
định công nghệ,
đăng ký, cấp phép
9
STT
Tên TTHC
Mã
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Cách thức, địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Cơ sở pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung sửa
đổi, bổ sung
chuyển giao công
nghệ, chứng nhận
đủ điều kiện hoạt
động dịch vụ đánh
giá, giám định
công nghệ và báo
cáo tình hình thực
hiện
2.
Thủ tục cấp
Giấy phép
chuyển giao
công
nghệ
1.013927
15 ngày làm
việc
Cách thức: Nộp
trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố, cấp xã hoặc
nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
Mức thu phí
thẩm định hợp
đồng chuyển
giao công
nghệ để
cấp Giấy phép
chuyển giao
công nghệ
được tính theo
tỷ lệ
bằng 0,1%
(một phần
nghìn) tổng
giá trị của hợp
đồng
chuyển giao
công nghệ
nhưng tối đa
không quá 10
(mười)
triệu đồng và
- Luật Chuyển giao
công nghệ số
07/2017/QH14
ngày 19 tháng 6
năm 2017;
- Luật Chuyển giao
công nghệ số
115/2025/QH15
ngày 10 tháng 12
năm 2025;
- Nghị định số
101/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3
năm 2026 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
và biện pháp để
hướng dẫn thi hành
Luật Chuyển giao
công nghệ;
- Thông tư số
Cơ quan
trực tiếp
thực hiện:
Sở Khoa
học và
Công
nghệ
- Cơ quan
phê duyệt:
UBND
thành phố
Điều 30 Luật
07/2017/QH
14 và
Khoản 13,
Điều 1 Luật
115/2025/Q
H15 ngày
10/12/2025
10
STT
Tên TTHC
Mã
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Cách thức, địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Cơ sở pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung sửa
đổi, bổ sung
tối thiểu
không dưới 05
(năm) triệu
đồng.
169/2016/TT-BTC
ngày 26/10/2016
của Bộ Tài chính
quy định mức thu,
chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng
phí thẩm định hợp
đồng chuyển giao
công nghệ;
- Thông tư số
09/2026/TT-
BKHCN ngày 31
tháng 3 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công
nghệ quy định biểu
mẫu phục vụ thẩm
định công nghệ,
đăng ký, cấp phép
chuyển giao công
nghệ, chứng nhận
đủ điều kiện hoạt
động dịch vụ đánh
giá, giám định
công nghệ và báo
cáo tình hình thực
hiện
3.
Thủ tục cấp
2.002248
05 ngày làm
việc kể từ
Cách thức: Nộp
trực tuyến hoặc
Đối với các
hợp đồng
- Luật Chuyển giao
công nghệ số
Cơ quan
trực tiếp
Điều 31 Luật
07/2017/QH
11
STT
Tên TTHC
Mã
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Cách thức, địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Cơ sở pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung sửa
đổi, bổ sung
Giấy
chứng nhận
đăng ký
chuyển giao
công nghệ
(trừ trường
hợp thuộc
thẩm quyền
của Bộ
KH&CN)
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố, cấp xã hoặc
nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
chuyển giao
công nghệ
đăng ký lần
đầu
thì phí thẩm
định hợp đồng
chuyển giao
công nghệ
được tính
theo tỷ lệ
bằng 0,1%
(một phần
nghìn) tổng
giá trị của hợp
đồng chuyển
giao công
nghệ nhưng
tối đa không
quá 10 (mười)
triệu đồng và
tối thiểu
không dưới 05
(năm) triệu
đồng.
07/2017/QH14
ngày 19 tháng 6
năm 2017;
- Luật Chuyển giao
công nghệ số
115/2025/QH15
ngày 10 tháng 12
năm 2025;
- Nghị định số
101/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3
năm 2026 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
và biện pháp để
hướng dẫn thi hành
Luật Chuyển giao
công nghệ;
- Thông tư số
169/2016/TT-BTC
ngày 26/10/2016
của Bộ Tài chính
quy định mức thu,
chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng
phí thẩm định hợp
đồng chuyển giao
công nghệ;
- Thông tư số
thực hiện:
Sở Khoa
học và
Công
nghệ
- Cơ quan
phê duyệt:
UBND
thành phố
14 và
Khoản 14,
Điều 1 Luật
115/2025/Q
H15 ngày
10/12/2025
12
STT
Tên TTHC
Mã
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Cách thức, địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Cơ sở pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung sửa
đổi, bổ sung
09/2026/TT-
BKHCN ngày 31
tháng 3 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công
nghệ quy định biểu
mẫu phục vụ thẩm
định công nghệ,
đăng ký, cấp phép
chuyển giao công
nghệ, chứng nhận
đủ điều kiện hoạt
động dịch vụ đánh
giá, giám định
công nghệ và báo
cáo tình hình thực
hiện
4.
Thủ tục cấp
Giấy
chứng nhận
đăng ký
gia hạn, sửa
đổi, bổ
sung nội
dung chuyển
giao công
nghệ (trừ
trường hợp
thuộc thẩm
2.002249
5 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ
Cách thức: Nộp
trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố, cấp xã hoặc
nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
Đối với các
hợp đồng
chuyển giao
công nghệ đề
nghị đăng ký
sửa đổi, bổ
sung thì phí
thẩm định hợp
đồng chuyển
giao công
nghệ được
tính theo tỷ lệ
- Luật Chuyển giao
công nghệ số
07/2017/QH14
ngày 19 tháng 6
năm 2017;
- Luật Chuyển giao
công nghệ số
115/2025/QH15
ngày 10 tháng 12
năm 2025;
- Nghị định số
101/2026/NĐ-CP
Cơ quan
trực tiếp
thực hiện:
Sở Khoa
học và
Công
nghệ
- Cơ quan
phê duyệt:
UBND
thành phố
Điều 33 Luật
07/2017/QH
14 và
Khoản 14,
Điều 1 Luật
115/2025/Q
H15 và
Điều 20
Nghị định
101/2026/N
Đ-CP
13
STT
Tên TTHC
Mã
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Cách thức, địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Cơ sở pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung sửa
đổi, bổ sung
quyền của Bộ
Khoa
học và Công
nghệ).
ng.gov.vn)
bằng 0,1%
(một phần
nghìn) tổng
giá
trị của hợp
đồng sửa đổi,
bổ sung
nhưng tối đa
không quá 05
(năm) triệu
đồng và tối
thiểu không
dưới 03 (ba)
triệu đồng
ngày 31 tháng 3
năm 2026 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
và biện pháp để
hướng dẫn thi hành
Luật Chuyển giao
công nghệ;
- Thông tư số
169/2016/TT-BTC
ngày 26/10/2016
của Bộ Tài chính
quy định mức thu,
chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng
phí thẩm định hợp
đồng chuyển giao
công nghệ;
- Thông tư số
09/2026/TT-
BKHCN ngày 31
tháng 3 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công
nghệ quy định biểu
mẫu phục vụ thẩm
định công nghệ,
đăng ký, cấp phép
chuyển giao công
14
STT
Tên TTHC
Mã
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Cách thức, địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Cơ sở pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung sửa
đổi, bổ sung
nghệ, chứng nhận
đủ điều kiện hoạt
động dịch vụ đánh
giá, giám định
công nghệ và báo
cáo tình hình thực
hiện
I.3. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (14 TTHC)
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Tên văn bản QPPL
quy định việc bãi bỏ TTHC
1.
1.013931
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
dịch vụ đánh giá công nghệ
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp hướng dẫn
thi
hành
Luật Chuyển giao công nghệ
2.
1.013933
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp hướng dẫn thi hành Luật
Chuyển giao công nghệ
3.
1.013936
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
dịch vụ đánh giá công nghệ
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp hướng dẫn thi hành Luật
Chuyển giao công nghệ
4.
1.013939
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
dịch vụ giám định công nghệ
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp hướng dẫn thi hành Luật
Chuyển giao công nghệ
5.
1.013940
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP
15
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Tên văn bản QPPL
quy định việc bãi bỏ TTHC
hoạt động dịch vụ giám định công nghệ
ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp hướng dẫn
thi
hành
Luật Chuyển giao công nghệ
6.
1.013943
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
dịch vụ giám định công nghệ
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp hướng dẫn thi hành Luật
Chuyển giao công nghệ
7.
2.001137
Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp có dự án thuộc ngành,
nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyển
giao công nghệ từ
tổ chức khoa học và công nghệ
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp hướng dẫn
thi
hành
Luật Chuyển giao công nghệ
8.
1.002690
Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân thực hiện
giải mã công nghệ.
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp hướng dẫn
thi
hành
Luật Chuyển giao công nghệ
9.
2.001643
Thủ tục hỗ trợ tổ chức khoa học và công nghệ có hoạt
động liên kết với tổ chức ứng dụng, chuyển giao công
nghệ địa phương để hoàn thiện kết quả nghiên cứu
khoa học
và
phát
triển công nghệ.
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp hướng dẫn thi hành Luật
Chuyển giao công nghệ
10.
2.001143
Thủ tục hỗ trợ phát triển tổ chức trung gian của thị
trường khoa học và công nghệ
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp hướng dẫn
thi
hành
Luật Chuyển giao công nghệ
11.
1.011816
Thủ tục hỗ trợ kinh phí hoặc mua công nghệ được tổ
chức, cá nhân trong nước tạo ra từ kết quả nghiên cứu
khoa học và phát triển công nghệ để sản xuất sản phẩm
quốc gia, trọng điểm, chủ lực
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp hướng dẫn thi hành Luật
Chuyển giao công nghệ
12.
1.011815
Thủ tục mua sáng chế, sáng kiến
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết
16
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Tên văn bản QPPL
quy định việc bãi bỏ TTHC
một số điều và biện pháp hướng dẫn
thi
hành
Luật Chuyển giao công nghệ
13.
1.011814
Thủ tục hỗ trợ kinh phí, mua kết quả nghiên cứu
khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá
nhân tự đầu tư nghiên cứu
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp hướng dẫn
thi
hành
Luật Chuyển giao công nghệ
14.
1.011812
Thủ tục công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát
triển công nghệ của tổ chức, cá nhân
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp hướng dẫn
thi
hành
Luật Chuyển giao công nghệ
17
PHẦN II: NỘI DUNG QUY NỘI BỘ
II.1. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (08 TTHC)
1. Thủ tục thẩm định công nghệ trong trường hợp đặc thù (1.014987)
- Thời hạn giải quyết:
+ Trường hợp 1: Không cần giải trình, làm rõ, bổ sung hoặc kiểm tra thực tế: 43 ngày làm việc (344 giờ làm việc) kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định.
+ Trường hợp 2: Cần giải trình, làm rõ, bổ sung hoặc kiểm tra thực tế: 78 ngày làm việc (624 giờ làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực
tuyến;
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố;
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để
chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi
nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Trường hợp
1: 340 giờ
Trường hợp
2: 620 giờ
18
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Khoa học, Công
nghệ
Trường hợp 1: Không cần giải trình, làm rõ, bổ sung hoặc
kiểm tra thực tế
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, lập dự toán kinh phí
tổ chức các hoạt động của Hội đồng tư vấn thẩm định công
nghệ và thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân đề nghị
thẩm định công nghệ kết quả tiếp nhận hồ sơ.
- Tiếp nhận văn bản của tổ chức, cá nhân đồng ý hoặc không
đồng ý đối với dự toán kinh phí. Trường hợp không thống nhất
được dự toán kinh phí thì cơ quan có thẩm quyền dừng xử lý
và trả hồ sơ.
- Tham mưu thành lập Hội đồng tư vấn thẩm định công nghệ.
- Tổ chức họp Hội đồng; tiếp nhận Biên bản họp Hội đồng tư
vấn thẩm định công nghệ.
- Dự thảo Thông báo kết quả thẩm định
Trường hợp 2: Cần giải trình, làm rõ, bổ sung hoặc kiểm
tra
thực tế
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, lập dự toán kinh phí
tổ chức các hoạt động của Hội đồng tư vấn thẩm định công
nghệ và thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân đề nghị
thẩm định công nghệ kết quả tiếp nhận hồ sơ.
- Tiếp nhận văn bản của tổ chức, cá nhân đồng ý hoặc không
đồng ý đối với dự toán kinh phí. Trường hợp không thống nhất
được dự toán kinh phí thì cơ quan có thẩm quyền dừng xử lý
và trả hồ sơ.
- Tham mưu thành lập Hội đồng tư vấn thẩm định công nghệ.
- Tổ chức họp Hội đồng; Dự thảo Biên bản họp Hội đồng tư
vấn thẩm định công nghệ.
Trường hợp 1:
320 giờ
Trường hợp 2:
600 giờ
19
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
- Tham mưu văn bản gửi đến tổ chức, cá nhân yêu cầu giải
trình, làm rõ, bổ sung hoặc kiểm tra thực tế, căn cứ ý kiến của
Hội đồng tư vấn thẩm định công nghệ
- Tiếp nhận giải trình, làm rõ hoặc bố trí kiểm tra thực tế;
- Tổ chức họp Hội đồng sau khi nhận được hồ sơ giải trình,
làm rõ của tổ chức, cá nhân.
- Dự thảo Thông báo kết quả thẩm định
Bước 2.2
- Lãnh đạo Phòng Khoa học, Công nghệ
Lãnh đạo Phòng xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự
thảo, trình Lãnh đạo Sở.
08 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Phê duyệt Thông báo kết quả thẩm định.
08 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu
vào)
04 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất
kỳ nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
20
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Trường hợp
1: 344 giờ
Trường hợp
2: 624 giờ
2. Thủ tục đánh giá, thẩm định công nghệ mới, sản phẩm mới tạo ra tại Việt Nam từ kết quả nghiên cứu khoa học,
phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo (1.014986)
- Thời hạn giải quyết: 40 ngày làm việc (320 giờ làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực
tuyến;
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố;
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để
chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi
04 giờ
21
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
316 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Khoa học, Công
nghệ
Đánh giá hồ sơ và dự thảo kết quả thực hiện:
- Gửi thông báo cho tổ chức, cá nhân về kết quả xem xét hồ
sơ (trường hợp sửa đổi, bổ sung). Trường hợp hồ sơ không
được phê duyệt phải có văn bản thông báo, nêu rõ lý do;
- Tham mưu thành lập Hội đồng đánh giá, thẩm định công
nghệ mới, sản phẩm mới;
- Tổ chức họp Hội đồng đánh giá, thẩm định công nghệ mới,
sản phẩm mới; tiếp nhận dự thảo biên bản họp của Hội đồng
- Dự thảo thông báo kết quả công nhận công nghệ mới, sản
phẩm mới tạo ra tại Việt Nam từ kết quả nghiên cứu khoa
học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo (Trường hợp
hồ sơ không được phê duyệt phải có văn bản thông báo, nêu
rõ lý do)
296 giờ
Bước 2.2
- Lãnh đạo Phòng Khoa học, Công nghệ
Lãnh đạo Phòng xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự
thảo, trình Lãnh đạo Sở.
08 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Phê duyệt thông báo kết quả công nhận công nghệ mới, sản
phẩm mới tạo ra tại Việt Nam từ kết quả nghiên cứu khoa
học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo. (Trường hợp
hồ sơ không được phê duyệt phải có văn bản thông báo, nêu
rõ lý do)
08 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu
04 giờ
22
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
vào)
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất
kỳ nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
320 giờ
3. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ (1.014988)
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực
tuyến;
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
04 giờ
23
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
bưu chính công ích.
nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố;
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để
chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi
nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
52 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Khoa học, Công
nghệ
Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các văn
bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng
40 giờ
Bước 2.2
- Lãnh đạo Phòng Khoa học, Công nghệ
Lãnh đạo Phòng xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự
thảo, trình Lãnh đạo Sở.
4 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Ký Tờ trình trình UBND thành phố phê duyệt: Giấy phép
được gia hạn hoặc văn bản trả lời trong trường hợp không
cấp giấy phép được gia hạn và nêu rõ lý do.
4 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
4 giờ
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
24 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở KH&CN
và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố
thụ lý.
2 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
12 giờ
24
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
phố.
Bước 3.3
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
2 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
4 giờ
Bước 3.5
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND
thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích. (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
4 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất
kỳ nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ
4. Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ (1.014989)
- Thời gian thực hiện: 10 ngày làm việc (80 giờ làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ:
25
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực
tuyến;
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố;
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để
chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi
nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
52 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Khoa học, Công
nghệ
Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các văn
bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng
40giờ
Bước 2.2
- Lãnh đạo Phòng Khoa học, Công nghệ
Lãnh đạo Phòng xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự
thảo, trình Lãnh đạo Sở.
4 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Ký Tờ trình trình UBND thành phố phê duyệt: Giấy phép
được gia hạn hoặc văn bản trả lời trong trường hợp không
cấp giấy phép được gia hạn và nêu rõ lý do.
4 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
4 giờ
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
24 giờ
26
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở KH&CN
và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố
thụ lý.
2 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố.
12 giờ
Bước 3.3
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
4 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
4 giờ
Bước 3.5
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND
thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích. (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
2 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất
kỳ nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ
27
5. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ (1.014990)
- Thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc (40 giờ làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực
tuyến;
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố;
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để
chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi
nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
20 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Khoa học, Công
nghệ
Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các văn
bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng
4 giờ
Bước 2.2
- Lãnh đạo Phòng Khoa học, Công nghệ
Lãnh đạo Phòng xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự
thảo, trình Lãnh đạo Sở.
4 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Ký Tờ trình trình UBND thành phố phê duyệt: Giấy phép
được gia hạn hoặc văn bản trả lời trong trường hợp không
cấp giấy phép được gia hạn và nêu rõ lý do.
4 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
4 giờ
28
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Giờ làm việc)
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
16 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở KH&CN
và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố
thụ lý.
2 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố.
4 giờ
Bước 3.3
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
4 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
4 giờ
Bước 3.5
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND
thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích. (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
2 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất
kỳ nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
29
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Giờ làm việc)
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
40 giờ
6.
7. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ (1.014991)
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc (80 giờ làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, trong đó: 7 ngày làm việc tại
Sở Khoa học và Công nghệ; 03 ngày làm việc tại UBND thành phố.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực
tuyến;
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố;
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để
chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi
nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
52 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Khoa học, Công
Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các văn
bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng
32 giờ
30
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
nghệ
Bước 2.2
- Lãnh đạo Phòng Khoa học, Công nghệ
Lãnh đạo Phòng xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự
thảo, trình Lãnh đạo Sở.
08 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Ký Tờ trình trình UBND thành phố phê duyệt: Giấy phép
được gia hạn hoặc văn bản trả lời trong trường hợp không
cấp giấy phép được gia hạn và nêu rõ lý do.
08 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
04 giờ
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
24 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở KH&CN
và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành
phố thụ lý.
04 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố.
08 giờ
Bước 3.3
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
04 giờ
Bước 3.5
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND
thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích. (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
04 giờ
31
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa
bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ
7. Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ (1.014992)
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc (80 giờ làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực
tuyến;
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
04 giờ
32
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
bưu chính công ích.
nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố;
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để
chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi
nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
52 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Khoa học, Công
nghệ
Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các văn
bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng
40 giờ
Bước 2.2
- Lãnh đạo Phòng Khoa học, Công nghệ
Lãnh đạo Phòng xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự
thảo, trình Lãnh đạo Sở.
4 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Ký Tờ trình trình UBND thành phố phê duyệt: Giấy phép
được gia hạn hoặc văn bản trả lời trong trường hợp không
cấp giấy phép được gia hạn và nêu rõ lý do.
4 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
4 giờ
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
24 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở KH&CN
và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố
thụ lý.
2 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
12 giờ
33
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
phố.
Bước 3.3
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
2 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
4 giờ
Bước 3.5
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND
thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích. (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
4 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất
kỳ nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ
34
8. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ (1.014993)
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực
tuyến;
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố;
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để
chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi
nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
20 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Khoa học, Công
nghệ
Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các văn
bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng
8 giờ
Bước 2.2
- Lãnh đạo Phòng Khoa học, Công nghệ
Lãnh đạo Phòng xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự
thảo, trình Lãnh đạo Sở.
4 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Ký Tờ trình trình UBND thành phố phê duyệt: Giấy phép
được gia hạn hoặc văn bản trả lời trong trường hợp không
cấp giấy phép được gia hạn và nêu rõ lý do.
4 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết
4 giờ
35
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
quả giải quyết TTHC.
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
16 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở KH&CN
và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố
thụ lý.
2 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố.
4 giờ
Bước 3.3
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
4 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
4 giờ
Bước 3.5
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND
thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích. (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
2 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất
kỳ nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
36
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
40 giờ
II.2. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (04 TTHC)
1. Thủ tục chấp thuận chuyển giao công nghệ (1.013918)
- Thời gian thực hiện: 30 ngày (240 giờ) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực
tuyến;
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố;
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để
chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi
nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
156 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Khoa học, Công
nghệ
Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các văn
bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng
120 giờ
37
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ)
Bước 2.2
- Lãnh đạo Phòng Khoa học, Công nghệ
Lãnh đạo Phòng xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự
thảo, trình Lãnh đạo Sở.
24 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Ký Tờ trình trình UBND thành phố phê duyệt: Giấy phép
được gia hạn hoặc văn bản trả lời trong trường hợp không
cấp giấy phép được gia hạn và nêu rõ lý do.
8 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
4 giờ
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
80 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở KH&CN
và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố
thụ lý.
4 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố.
52 giờ
Bước 3.3
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
8 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
8 giờ
Bước 3.5
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND
thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích. (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
8 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố;
38
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ)
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất
kỳ nhận hồ sơ đầu vào)
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
240 giờ
2. Thủ tục cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ (1.013927)
- Thời gian thực hiện: 15 ngày làm việc (120 giờ làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực
tuyến;
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố;
04 giờ
39
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để
chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi
nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
60 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Khoa học, Công
nghệ
Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các văn
bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng
36 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Khoa học, Công nghệ
Lãnh đạo Phòng xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự
thảo, trình Lãnh đạo Sở.
8 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Ký Tờ trình trình UBND thành phố phê duyệt: Giấy phép
được gia hạn hoặc văn bản trả lời trong trường hợp không
cấp giấy phép được gia hạn và nêu rõ lý do.
8 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
8 giờ
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
56 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở KH&CN
và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố
thụ lý.
4 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố.
32 giờ
Bước 3.3
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
8 giờ
40
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
8 giờ
Bước 3.5
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND
thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích. (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
4 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất
kỳ nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
120 giờ
3. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học
và Công nghệ) (2.002248)
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc (40 giờ làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
41
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực
tuyến;
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố;
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để
chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi
nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
36 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Khoa học, Công
nghệ
Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các văn
bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng
16 giờ
Bước 2.2
- Lãnh đạo Phòng Khoa học, Công nghệ
Lãnh đạo Phòng xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự
thảo, trình Lãnh đạo Sở.
08 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Phê duyệt Giấy phép hoặc văn bản trả lời trong trường hợp
không cấp giấy phép và nêu rõ lý do.
08 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu
04 giờ
42
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
vào)
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất
kỳ nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
40 giờ
43
4. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp
thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ) (2.002249)
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc (40 giờ làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực
tuyến;
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố;
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để
chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi
nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
36 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Khoa học, Công
nghệ
Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các văn
bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng
16 giờ
Bước 2.2
- Lãnh đạo Phòng Khoa học, Công nghệ
Lãnh đạo Phòng xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự
thảo, trình Lãnh đạo Sở.
08 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Phê duyệt Giấy phép hoặc văn bản trả lời trong trường hợp
không cấp giấy phép và nêu rõ lý do.
08 giờ
44
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu
vào)
04 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất
kỳ nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
40 giờ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1269/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố Danh mục và Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1269/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1269/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×