• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Công bố 541/QĐ-UBND 2026 về danh mục và quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực khoa học công nghệ

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 10/02/2026 11:17 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 541/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thanh Bình
Trích yếu: Công bố Danh mục và Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Hoạt động khoa học công nghệ thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
05/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 541/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 541/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 541/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
THÀNH PHỐ HUẾ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 541 /QĐ-UBND Huế, ngày 05 tháng 02 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công bố Danh mục và Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết các
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
Hoạt động khoa học công nghệ thuộc phạm vi quản lý nhà nước
của Sở Khoa học và Công nghệ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Lut T chc chính quyn địa phương ny 16 tng 6 năm 2025;
Căn c Ngh đnh s 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 ca Chính
ph về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14
tháng 5 năm 2013 và Ngh định s 92/2017/NĐ-CP ny 07 tng 8 năm 2017 ca
Cnh ph sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn c Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 ca
Chính ph v thc hin th tc hành chính theo cơ chế mt ca, mt ca liên
thông ti B phn Mt ca và Cng Dch v công quc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-
CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn c Thông tư s 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 ca B
trưng, Ch nhim Văn phòng Chính ph hướng dn nghip v v kim soát th
tc hành chính;
Căn cứ Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn c Quyết định s 672/QĐ-BKHCN ngày 29 tháng 01 năm 2026 ca B
trưng B Khoa hc Công ngh v vic công b th tc hành chính được sa
đổi, b sung b bãi b trong lĩnh vc trong lĩnh vc thuc phm vi chc năng
qun lý ca B Khoa hc và Công ngh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học Công nghệ tại Tờ trình số
561/TTr-SKHCN ngày 02 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục Quy trình nội bộ,
quy trình điện tử 04 thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
Hoạt động khoa học công nghệ thuộc phạm vi quản nhà nước của Sở Khoa
2
học và Công nghệ thành phố Huế.
(Phần I. Danh mục các TTHC)
Điều 2. S Khoa hcCông ngh có trách nhiệm:
1. Đồng bộ dữ liệu TTHC công bố từ sở dữ liệu quốc gia về TTHC về
sở dữ liệu TTHC của thành phố Huế theo đúng quy định;
2. Niêm yết, công khai triển khai thực hiện giải quyết TTHC liên quan
trên Cổng Dịch vụ công quốc gia UBND thành phố công khai trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố theo quy định.
Hưng dn Trung tâm Phc v hành chính ng các , phưng
thiết lp quy tnh đin t gii quyếtc TTHC này trên phn mm H thng tng
tin gii quyết TTHC tnh ph Huế.
(Phn II. Ni dung quy trình ni b)
Ch trì, phi hp vi c cơ quan, đơn v liên quan đảm bo H thng
thông tin gii quyết TTHC thành ph đáp ng u cu thc hin phi địa gii hành
chính, tiêu chí k thut, ch s các điu kin liên quan để trin khai thc
hin tiếp nhn, s hóa, gii quyết tr kết qu TTHC phi địa gii hành chính
đưc thun li, đồng thi hưng dn c s, ngành liên quan tiếp tc thc hin
i cu trúc quy trình đin t để trin khai thc hin tiếp nhn, s hóa, gii quyết
tr kết qu TTHC phi đa gii nh cnh p hp vi nh hình thc tế.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế 02 TTHC có s th t: 1, 2 ti Danh mc TTHC mi ban hành theo
quy đnh v pn quyn, pn cp phân đnh thm quyn thuc phm vi qun lý
nhà nước ca S Khoa hc Công ngh ban hành kèm theo Quyết định s
1867/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 ca Ch tch UBND tnh ph Huế.
Thay thế 02 TTHC số thứ tự: 14, 39 tại Danh mục TTHC được chuẩn
hóa thuộc phạm vi chức năng quản nhà nước của Sở Khoa học Công nghệ
ban hành kèm theo Quyết định số 1406/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2025
của Chủ tịch UBND thành phố Huế.
Thay thế quy trình nội bộ giải quyết 01 TTHC số thứ tự: 14 mục I, Phụ
lục 2 tại Danh mục quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành
chính thực hiện theo chế một cửa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa
học Công nghệ ban hành kèm theo Quyết định s 3007/QĐ-UBND ngày 19
tháng 9 năm 2025 ca Ch tch UBND thành ph Huế.
Thay thế quy trình nội bộ giải quyết 03 TTHC số thứ tự: 4, 11, 12 mục
VI, Phụ lục 1 tại Danh mục quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục
hành chính thực hiện theo chế một cửa, một cửa liên thông thuộc thẩm quyền
giải quyết của UBND thành phố/Chủ tịch UBND thành phố Huế thuộc phạm vi
3
quản nhà nước của Sở Khoa học Công nghệ ban hành kèm theo Quyết định
s 3007/QĐ-UBND ngày 19 tháng 9 năm 2025 ca Ch tch UBND tnh ph Huế.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Khoa
học Công nghệ; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các quan,
đơn vị các tổ chức, nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ pháp (Cc KSTTHC);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Trung tâm PVHCC thành phố, Cổng TTĐT;
- Trung tâm PVHCC cấp xã;
- Lưu: VT, KSVX.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Bình
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số 541/QĐ-UBND ngày 05 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
Phần I. DANH MC TH TC NH CNH ĐƯC SA ĐỔI, B SUNG
STT
Tên TTHC
TTHC
Cách thức, địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
sở pháp lý
quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi, bổ
sung
1.
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đăng
gia hạn, sửa
đổi, bổ sung nội
dung chuyển
giao công nghệ
(trừ những
trường hợp thuộc
thẩm quyền của
Bộ Khoa học
Công nghệ)
2.002249
- Cách thc: Np trc
tiếp hoc trc tuyến hoc
qua dch v bưu chính
ng ích.
Địa đim: Trung m Phc
vnh cnh công tnh
ph, cp hoc np trc
tuyến tn Cng Dch v
ng quc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
03 (ba) – 05
(năm) triu
đồng.
Đối vi c
hp đồng
chuyn giao
công ngh đề
ngh đăng ký
sa đổi, b
sung thì phí
thm định
hp đồng
chuyn giao
công ngh
được tính
theo t l
bng 0,1%
(mt phn
nghìn) tng
- Luật Chuyển giao
công nghệ số
07/2017/QH14 ngày
19/6/2017;
- Nghị định số
76/2018/NĐ-CP ngày
15/5/2018 của Chính
phủ;
- Thông số
02/2018/TT-BKHCN
ngày 15/5/2018 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học
Công nghệ;
- Thông số
169/2016/TT-BTC
ngày 26/10/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông số
Sở Khoa
học
Công nghệ
- Thành
phần, số
lượng hồ
- Căn cứ
pháp lý
2
giá tr ca
hp đồng sa
đổi, b sung
nhưng ti đa
không quá 05
(năm) triu
đồng ti
thiu không
dưới 03 (ba)
triu đng.
58/2025/TT-BKHCN
ngày 31 tháng 12 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học Công
nghệ
2.
Thủ tục chấp
thuận chuyển
giao công nghệ
1.013918
- Cách thc: Np trc
tiếp hoc trc tuyến hoc
qua dch v bưu chính
ng ích.
Địa đim: Trung m Phc
vnh cnh công tnh
ph, cp hoc np trc
tuyến tn Cng Dch v
ng quc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
10 (mười)
triệu đồng
- Luật Chuyển giao
công nghệ số
07/2017/QH14 ngày
19/6/2017;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ;
- Thông số
169/2016/TT-BTC
ngày 26/10/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông số
58/2025/TT-BKHCN
ngày 31/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học
và Công nghệ
- quan
trực tiếp
thực hiện:
Sở Khoa
học
Công nghệ
- quan
phê duyệt:
UBND
thành phố
- Căn cứ
pháp lý
3.
Thủ tục cấp Giấy
phép chuyển
giao công nghệ
1.013927
- Cách thc: Np trc
tiếp hoc trc tuyến hoc
qua dch v bưu chính
05 (năm)
10 (mười)
triệu đồng
- Luật Chuyển giao
công nghệ số
07/2017/QH14 ngày
- quan
trực tiếp
thực hiện:
- Trình tự
thực hiện
- Căn cứ
3
ng ích.
Địa đim: Trung m Phc
vnh cnh công tnh
ph, cp hoc np trc
tuyến tn Cng Dch v
ng quc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
19/6/2017;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ;
- Thông tư s
169/2016/TT-BTC ngày
26/10/2016 ca B
trưng B Tài chính;
- Thông số
58/2025/TT-BKHCN
ngày 31/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ KH&CN
Sở Khoa
học
Công nghệ
- quan
phê duyệt:
UBND
thành phố
pháp lý
4.
Thủ tục công
nhận kết quả
nghiên cứu khoa
học phát triển
công nghệ do tổ
chức, nhân tự
đầu nghiên
cứu
1.011812
- Cách thc: Np trc
tiếp hoc trc tuyến hoc
qua dch v bưu chính
ng ích.
Địa đim: Trung m Phc
vnh cnh công tnh
ph, cp hoc np trc
tuyến tn Cng Dch v
ng quc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
Không
- Luật Chuyển giao
công nghệ số
07/2017/QH14 ngày
19/6/2017;
- Nghị định số
76/2018/NĐ-CP ngày
15/5/2018 của Chính
phủ;
- Thông số
14/2023/TT-BKHCN
ngày 30/6/2023 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học
Công nghệ;
- Thông tư s
58/2025/TT-BKHCN
ny 31/12/2025 ca B
trưng B KH&CN
-
quan
trực tiếp
thực
hiện: Sở
Khoa
học
Công
nghệ.
- quan
thẩm
quyền phê
duyệt:
UBND
thành phố
- Thành
phần, số
lượng hồ sơ;
- Tên mẫu
đơn, tờ khai;
- Căn cứ
pháp lý
4
Phn II. NI DUNG QUY TRÌNH C TH
1. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm
quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ) (2.002249)
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc (40 giờ làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Hưng dn, h tr các t chc/cá nhân np h sơ trc
tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/cá
nhân theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng thông tin gii quyết
TTHC tnh ph;
- Chuyn h sơ tn H thng thông tin gii quyết TTHC và
n giao h sơ giy cho dch v bưu chính công ích để
chuyn cho cơ quan có thm quyn gii quyết (tiếp nhn, ghi
nhn yêu cu v nh thc, đa đim tr kết qu).
04 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
36 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Khoa học, Công
nghệ
Chuyên viên xem xét, thm tra, x h sơ, d tho các văn
bn theo quy đnh, tnh Lãnh đạo Phòng
16 giờ
Bước 2.2
- Lãnh đạo Phòng Khoa hc, Công ngh
nh đo Phòng xem xét, thm đnh, xác nhn văn bn d
08 giờ
5
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
tho, trình nh đo S.
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Phê duyt Giy phép hoc văn bn tr li trong trường hp
không cp giy pp nêu rõ do.
08 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp thành phố/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ đầu
vào)
04 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất
kỳ nhận hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC thành ph;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
40 giờ
2. Th tc chp thun chuyn giao công ngh (1.013918)
- Thi hn gii quyết: 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ theo quy định, trong đó: 22 ngày làm việc tại Sở Khoa
học và Công nghệ; 08 ngày làm việc tại UBND thành phố.
6
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Hưng dn, h tr các t chc/cá nhân np h sơ trc
tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/cá
nhân theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng thông tin gii quyết
TTHC tnh ph;
- Chuyn h sơ tn H thng thông tin gii quyết TTHC và
n giao h sơ giy cho dch v bưu chính công ích để
chuyn cho cơ quan có thm quyn gii quyết (tiếp nhn, ghi
nhn yêu cu v nh thc, đa đim tr kết qu).
04 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
172 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Khoa học, Công
nghệ
Chuyên viên xem xét, thm tra, x h sơ, d tho các văn
bn theo quy đnh, tnh Lãnh đạo Phòng
132 giờ
Bước 2.2
- Lãnh đạo Phòng Khoa hc, Công ngh
nh đo Phòng xem xét, thm đnh, xác nhn văn bn d
tho, trình nh đo S.
24 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
T trình trình UBND thành ph phê duyt: Giy pp
đưc gia hn hoc văn bn tr li trong trưng hp không
cp giy pp đưc gia hn và u lý do.
8 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
8 giờ
7
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
64 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở KH&CN
chuyển hồ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố
thụ lý.
4 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành ph
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố.
36 giờ
Bước 3.3
Lãnh đo Văn phòng UBND thành ph
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
8 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
8 giờ
Bước 3.5
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND
thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyn h sơ cho Trung m
Phc v hành chính ng cp /Trung m Phc v hành chính
công thành ph/Doanh nghip cung ng dch v bưu cnh công
ích. (nơi cá nhân/t chc np h sơ).
8 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất
kỳ nhận hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC thành ph;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
240 giờ
8
3. Th tc cp Giy phép chuyn giao công ngh (1.013927).
- Thi hn gii quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ theo quy định, trong đó: 10 ngày làm việc tại Sở Khoa học
và Công nghệ; 05 ngày làm việc tại UBND thành phố.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Hưng dn, h tr các t chc/cá nhân np h sơ trc
tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/cá
nhân theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng thông tin gii quyết
TTHC tnh ph;
- Chuyn h sơ tn H thng thông tin gii quyết TTHC và
n giao h sơ giy cho dch v bưu chính công ích để
chuyn cho cơ quan có thm quyn gii quyết (tiếp nhn, ghi
nhn yêu cu v nh thc, đa đim tr kết qu).
04 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
76 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Khoa học, Công
nghệ
Chuyên viên xem xét, thm tra, x h sơ, d tho các văn
bn theo quy đnh, tnh Lãnh đạo Phòng
52 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Khoa hc, Công ngh
nh đo Phòng xem xét, thm đnh, xác nhn văn bn d
tho, trình nh đo S.
8 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
T trình trình UBND thành ph phê duyt: Giy pp
đưc gia hn hoc văn bn tr li trong trưng hp không
cp giy pp đưc gia hn và u lý do.
8 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
8 giờ
9
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
40 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở KH&CN
chuyển hồ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố
thụ lý.
4 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành ph
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố.
16 giờ
Bước 3.3
Lãnh đo Văn phòng UBND thành ph
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
8 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
8 giờ
Bước 3.5
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND
thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyn h sơ cho Trung m
Phc v hành chính ng cp /Trung m Phc v hành chính
công thành ph/Doanh nghip cung ng dch v bưu cnh công
ích. (nơi cá nhân/t chc np h sơ).
4 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất
kỳ nhận hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC thành ph;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
10
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
120 giờ
4. Thủ tục công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu nghiên cứu (1.011812)
- Thi hn gii quyết: 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ theo quy định, trong đó: 19 ngày làm việc tại Sở Khoa
học và Công nghệ; 06 ngày làm việc tại UBND thành phố.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung m Phc v hành cnh ng
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ vào H thng thông tin gii quyết
TTHC thành ph (tr trưng hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ (đin t) trên H thng bàn giao h sơ
giy cho dch v bưu chính công ích đ chuyn cho cơ quan
04 giờ
11
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(Giờ làm việc)
thm quyn gii quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về
hình thức, địa điểm trả kết quả).
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
148 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Khoa học, Công
nghệ
* Chuyên viên tiếp nhậnkiểm tra hồ .
* Tham mưu thẩm định hồ dự thảo văn bản xử hồ sơ,
trình Lãnh đạo Phòng:
- Trường hợp hồ chưa hợp lệ, tham mưu dự thảo thông báo
để tổ chức, cá nhân nộp bổ sung, hoàn thiện.
- Trường hợp hồ hợp lệ, tiến hành tham mưu xem xét, đánh
giá hồ thông qua hội đồng đánh giá công nhận kết quả
nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ:
+ Tham mưu thành lập Hội đồng đánh giá công nhận kết
quả nghiên cứu khoa học phát triển công nghệ. Hội đồng
đánh giá từ 07 đến 09 thành viên, gồm đại diện của các
quan quản lý và các chuyên gia trong lĩnh vực có liên quan.
+ Sau khi nhận được kết quả đánh giá hồ của hội đồng,
dự thảo quyết định công nhận kết quả nghiên cứu khoa học
phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu nghiên cứu.
+ Trường hợp kết quả nghiên cứu khoa học phát triển
công nghệ không được công nhận phải văn bản thông báo,
nêu rõ lý do.
120 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Khoa hc, Công
ngh
Lãnh đạo Phòng xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự
thảo, trình Lãnh đạo Sở.
16 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Tờ trình trình UBND thành phố phê duyệt: Giấy phép
được gia hạn hoặc văn bản trả lời trong trường hợp không
8 giờ
12
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(Giờ làm việc)
cấp giấy phép được gia hạn và nêu rõ lý do.
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
4 giờ
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
48 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở
KH&CN chuyển hồ cho chuyên viên Văn phòng
UBND thành phố thụ lý.
4 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành
ph
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND
thành phố.
16 giờ
Bước 3.3
Lãnh đo Văn phòng UBND thành ph
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
16 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
8 giờ
Bước 3.5
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND
thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyn h sơ cho Trung
tâm Phc vnh chính công cp xã/Trungm Phc vnh
cnh công tnh ph/Doanh nghip cung ng dch v bưu
cnh công ích. (nơi cá nhân/t chc np h sơ).
4 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung m Phc v hành cnh ng
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính ng ích. (Bộ phận Một
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC thành
ph;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
13
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(Giờ làm việc)
cửa bất kỳ nhận hồ đầu vào)
Bước 4.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
200 giờ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 541/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố Danh mục và Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Hoạt động khoa học công nghệ thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 541/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×