• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1884/QĐ-UBND Huế 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ, điện tử thủ tục hành chính Viễn thông, Internet

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 12/06/2026 22:28 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1884/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Hữu Thùy Giang
Trích yếu: Phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực Viễn thông và Internet và lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
09/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1884/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1884/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1884/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
THÀNH PHỐ HUẾ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 1884 /QĐ-UBND Huế, ngày 09 tháng 6 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính
thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực Viễn thông
và Internet và lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1785/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế về công bố Danh mục thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 1756/QĐ-UBND ngày 01 tháng 06 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế về công bố danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Viễn thông và
Internet thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số
2718/TTr-SKHCN ngày 04 tháng 6 năm 2026 và Tờ trình số 2750/TTr-SKHCN
ngày 05 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này danh mục 25 quy trình nội bộ,
quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ (04 quy trình),
lĩnh vực Viễn thông và Internet (21 quy trình thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Khoa học và Công nghệ. (Phần I. Danh mục quy trình)
Điều 2. Sở Khoa học và Công nghệ, UBND các xã, phường có trách nhiệm
thiết lập quy trình điện tử giải quyết các TTHC này trên phần mềm Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC. (Phần II. Nội dung quy trình nội bộ)
2
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế các thủ tục hành chính có số thứ tự: 03, 04, 06, 07 tại Quyết định
số 1269/QĐ-UBND ngày 16 ngày 04 ngày 2026 của Chủ tịch UBND thành phố.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Khoa
học và Công nghệ; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan,
đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Trung tâm PVHCC thành phố, Cổng TTĐT;
- Lưu: VT, KSNC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Hữu Thùy Giang
Phụ lục I
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG
TRONG LĨNH VỰC VIỄN THÔNG VÀ INTERNET THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ HUẾ
(Kèm theo Quyết định số 1884/QĐ-UBND ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH
STT
MÃ
TTHC
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
QUYẾT ĐỊNH CÔNG BỐ
1.
1.115134
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng
trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung
cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)
2.
1.115135
Hoàn trả mã mạng di động H2H, số dịch vụ giải đáp thông tin, số dịch vụ
tin nhắn ngắn được phân bổ theo phương thức đấu giá
3.
1.013385
Thủ tục Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp viễn
thông không phải là doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết
yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh
nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị
trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý, doanh
nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (trừ doanh nghiệp có giấy
phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng
cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng
số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một
tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và giấy phép cung cấp dịch vụ
không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất
(dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)) khi
ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ các dịch vụ viễn thông
4.
1.004962
Thủ tục Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối
với tranh chấp của các doanh nghiệp viễn thông (trừ doanh nghiệp viễn
thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại
mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số
Quyết định số 1756/QĐ-UBND
ngày 01 tháng 6 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân thành phố
Huế
vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập
mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và của
doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ
không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất)
5.
1.013370
Thủ tục Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng
mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông
cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)
6.
1.013379
Thủ tục Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng
mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông
cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)
7.
1.013376
Thủ tục Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không
có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ
viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường
hợp tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
8.
1.013375
Thủ tục Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không
có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ
viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường
hợp tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
9.
1.013377
Thủ tục Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng
mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông
cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)
10.
1.013382
Thủ tục Cấp giấy phép thiết lập mạng viễn thông cấp cho đài phát thanh
quốc gia, đài truyền hình quốc gia
11.
1.013384
Thủ tục Gia hạn giấy phép thiết lập mạng viễn thông cấp cho đài phát
thanh quốc gia, đài truyền hình quốc gia
12.
1.013383
Thủ tục Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập mạng viễn thông cấp cho đài
phát thanh quốc gia, đài truyền hình quốc gia
13.
1.005444
Thủ tục Cấp giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng
14.
1.005445
Thủ tục Gia hạn giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng
Quyết định số 1756/QĐ-UBND
ngày 01 tháng 6 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân thành phố
Huế
15.
1.003370
Thủ tục Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng
16.
1.003300
Thủ tục Cấp giấy phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông
Quyết định số 1756/QĐ-UBND
ngày 01 tháng 6 năm 2026 của Chủ
17.
1.003249
Thủ tục Gia hạn giấy phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông
18.
1.013381
Thủ tục Sửa đổi, bổ sung giấy phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn
thông
19.
1.014012
Thủ tục Phân bổ mã mạng di động H2H, số dịch vụ giải đáp thông tin, số
dịch vụ tin nhắn ngắn theo phương thức đấu giá
20.
1.014015
Thủ tục Chuyển nhượng quyền sử dụng số dịch vụ giải đáp thông tin, số
dịch vụ ứng dụng tin nhắn ngắn, mã mạng di động H2H phân bổ qua
phương thức đấu giá
21.
1.002655
Thủ tục kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu có mức độ rủi ro cao đối
với sản phẩm, hàng hóa thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin và viễn thông
tịch Ủy ban nhân dân thành phố
Huế
Phần II. NỘI DUNG QUY TRÌNH CỤ THỂ
1. Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ
viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) (1.115134)
- Thời hạn giải quyết: Tám (08) ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định. Trong đó, 05 ngày làm việc tại Sở Khoa học
và Công nghệ; 03 ngày làm việc tại UBND thành phố.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
4 giờ
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm
quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
36 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
- Hướng dẫn, tiếp nhận, xem xét và kiểm tra hồ sơ
- Dự thảo văn bản xử lý hồ sơ
16 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
Lãnh đạo P. CĐS xem xét, kiểm tra:
- Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký nháy vào văn bản và đề xuất
lãnh đạo cơ quan phê duyệt.
- Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên văn
bản, chuyển lại chuyên viên thụ lý.
8 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét:
- Trường hợp đồng ý: Ký Phê duyệt;
- Trường hợp không đồng ý: Chuyển lại P. CĐS để tiếp tục
xử lý.
Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải quyết.
8 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:
- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn;
- Chuyển hồ sơ trình UBND thành phố thông qua Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Chuyển hồ sơ cho P. CĐS lưu hồ sơ.
4 giờ
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
24 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND
thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả và chuyển hồ
sơ cho chuyên viên VP UBND thành phố thụ lý
4 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê
duyệt kết quả giải quyết TTHC
8 giờ
Bước 3.3
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ
4 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
4 giờ
Bước 3.5
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành
phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
4 giờ
chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích. (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ
sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
64 giờ
2. Hoàn trả mã mạng di động H2H, số dịch vụ giải đáp thông tin, số dịch vụ tin nhắn ngắn được phân bổ theo phương thức đấu giá
(1.115135)
- Thời hạn giải quyết: Ba (03) ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định. Trong đó, 02 ngày làm việc tại Sở Khoa học và
Công nghệ; 01 ngày làm việc tại UBND thành phố.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
02 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích.
Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
2 giờ
(trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm
quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
14 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
- Hướng dẫn, tiếp nhận, xem xét và kiểm tra hồ sơ
- Dự thảo văn bản xử lý hồ sơ
8 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
Lãnh đạo P. CĐS xem xét, kiểm tra:
- Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký nháy vào văn bản và đề xuất
lãnh đạo cơ quan phê duyệt.
- Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên văn
bản, chuyển lại chuyên viên thụ lý.
2 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét:
- Trường hợp đồng ý: Ký Phê duyệt;
- Trường hợp không đồng ý: Chuyển lại P. CĐS để tiếp tục
xử lý.
Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải quyết.
2 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:
- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn;
- Chuyển hồ sơ trình UBND thành phố thông qua Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố;
- Chuyển hồ sơ cho P. CĐS lưu hồ sơ.
2 giờ
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
8 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND
thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả và chuyển hồ sơ
cho chuyên viên VP UBND thành phố thụ lý
1 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê
duyệt kết quả giải quyết TTHC
2 giờ
Bước 3.3
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ
2 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
2 giờ
Bước 3.5
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm
1 giờ
phố
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích. (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ
sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
24 giờ
3. Thủ tục Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn thông nắm giữ
phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn
thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn
thông công ích (trừ doanh nghiệp có giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất
không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một
tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định
mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)) khi ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ các
dịch vụ viễn thông (1.013385)
- Thời hạn giải quyết: Không.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
0 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
0 giờ
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích.
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm
quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
0 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
- Hướng dẫn, tiếp nhận, xem xét và kiểm tra hồ sơ
- Dự thảo văn bản xử lý hồ sơ
0 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
Lãnh đạo P. CĐS xem xét, kiểm tra:
- Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký nháy vào văn bản và đề xuất
lãnh đạo cơ quan phê duyệt.
- Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên văn
bản, chuyển lại chuyên viên thụ lý.
0 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét:
- Trường hợp đồng ý: Ký Phê duyệt;
- Trường hợp không đồng ý: Chuyển lại P. CĐS để tiếp tục
xử lý.
Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải quyết.
0 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:
- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn;
- Chuyển hồ sơ trình UBND thành phố thông qua Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Chuyển hồ sơ cho P. CĐS lưu hồ sơ.
0 giờ
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
0 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả và chuyển hồ
0 giờ
thành phố
sơ cho chuyên viên VP UBND thành phố thụ lý
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê
duyệt kết quả giải quyết TTHC
0 giờ
Bước 3.3
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ
0 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
0 giờ
Bước 3.5
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành
phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích. (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
0 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ
sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Không
4. Thủ tục Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của các doanh nghiệp viễn thông (trừ
doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt
đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một
tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng
mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất) (1.004962)
- Thời hạn giải quyết: Mười sáu (16) ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định. Trong đó, 11 ngày làm việc tại Sở Khoa
học và Công nghệ; 05 ngày làm việc tại UBND thành phố.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
công việc
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích.
Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm
quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
4 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
84 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
- Hướng dẫn, tiếp nhận, xem xét và kiểm tra hồ sơ
- Dự thảo văn bản xử lý hồ sơ
56 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
Lãnh đạo P. CĐS xem xét, kiểm tra:
- Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký nháy vào văn bản và đề xuất
lãnh đạo cơ quan phê duyệt.
- Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên văn
bản, chuyển lại chuyên viên thụ lý.
16 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét:
- Trường hợp đồng ý: Ký Phê duyệt;
- Trường hợp không đồng ý: Chuyển lại P. CĐS để tiếp tục
xử lý.
Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải quyết.
8 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:
- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn;
- Chuyển hồ sơ trình UBND thành phố thông qua Trung
4 giờ
tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Chuyển hồ sơ cho P. CĐS lưu hồ sơ.
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
40 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND
thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả và chuyển hồ
sơ cho chuyên viên VP UBND thành phố thụ lý
4 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê
duyệt kết quả giải quyết TTHC
16 giờ
Bước 3.3
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ
8 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
8 giờ
Bước 3.5
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành
phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích. (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
4 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ
sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
128 giờ
5. Thủ tục Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất
(dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) (1.013370)
- Thời hạn giải quyết: Mười (10) ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định. Trong đó, 07 ngày làm việc tại Sở Khoa học
và Công nghệ; 03 ngày làm việc tại UBND thành phố.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích.
Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm
quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
4 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
52 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
- Hướng dẫn, tiếp nhận, xem xét và kiểm tra hồ sơ
- Dự thảo văn bản xử lý hồ sơ
32 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
Lãnh đạo P. CĐS xem xét, kiểm tra:
- Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký nháy vào văn bản và đề xuất
lãnh đạo cơ quan phê duyệt.
- Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên văn
bản, chuyển lại chuyên viên thụ lý.
8 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét:
- Trường hợp đồng ý: Ký Phê duyệt;
- Trường hợp không đồng ý: Chuyển lại P. CĐS để tiếp tục
xử lý.
Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải quyết.
8 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:
4 giờ
- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn;
- Chuyển hồ sơ trình UBND thành phố thông qua Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Chuyển hồ sơ cho P. CĐS lưu hồ sơ.
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
24 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND
thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả và chuyển hồ
sơ cho chuyên viên VP UBND thành phố thụ lý
4 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê
duyệt kết quả giải quyết TTHC
8 giờ
Bước 3.3
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ
4 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
4 giờ
Bước 3.5
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành
phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích. (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
4 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ
sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ
6. Thủ tục Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất
(dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) (1.013379)
- Thời hạn giải quyết: Mười hai (12) ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định. Trong đó, 08 ngày làm việc tại Sở Khoa
học và Công nghệ; 04 ngày làm việc tại UBND thành phố.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích.
Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm
quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
4 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
60 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
- Hướng dẫn, tiếp nhận, xem xét và kiểm tra hồ sơ
- Dự thảo văn bản xử lý hồ sơ
32 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
Lãnh đạo P. CĐS xem xét, kiểm tra:
- Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký nháy vào văn bản và đề xuất
lãnh đạo cơ quan phê duyệt.
- Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên văn
bản, chuyển lại chuyên viên thụ lý.
16 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét:
- Trường hợp đồng ý: Ký Phê duyệt;
- Trường hợp không đồng ý: Chuyển lại P. CĐS để tiếp tục
xử lý.
Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải quyết.
8 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:
- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn;
- Chuyển hồ sơ trình UBND thành phố thông qua Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Chuyển hồ sơ cho P. CĐS lưu hồ sơ.
4 giờ
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
32 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND
thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả và chuyển hồ
sơ cho chuyên viên VP UBND thành phố thụ lý
4 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê
duyệt kết quả giải quyết TTHC
8 giờ
Bước 3.3
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ
8 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
8 giờ
Bước 3.5
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành
phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích. (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
4 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ
sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
96 giờ
7. Thủ tục Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố
định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp tại điểm a khoản 2 Điều 36
Nghị định số 163/2024/NĐ-CP (1.013376)
- Thời hạn giải quyết: Mười (10) ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định. Trong đó, 07 ngày làm việc tại Sở Khoa học
và Công nghệ; 03 ngày làm việc tại UBND thành phố.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện
TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo
quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trừ
trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch
vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải
quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
4 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
52 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
- Hướng dẫn, tiếp nhận, xem xét và kiểm tra hồ sơ
- Dự thảo văn bản xử lý hồ sơ
32 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
Lãnh đạo P. CĐS xem xét, kiểm tra:
- Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký nháy vào văn bản và đề xuất lãnh
đạo cơ quan phê duyệt.
- Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên văn bản,
chuyển lại chuyên viên thụ lý.
8 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét:
- Trường hợp đồng ý: Ký Phê duyệt;
8 giờ
- Trường hợp không đồng ý: Chuyển lại P. CĐS để tiếp tục xử lý.
Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải quyết.
Bước 2.4
Bộ phận văn thư Sở Khoa học và Công
nghệ
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:
- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn;
- Chuyển hồ sơ trình UBND thành phố thông qua Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố;
- Chuyển hồ sơ cho P. CĐS lưu hồ sơ.
4 giờ
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
24 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả và chuyển hồ sơ cho
chuyên viên VP UBND thành phố thụ lý
4 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC
8 giờ
Bước 3.3
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ
4 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
4 giờ
Bước 3.5
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành
phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. (nơi cá
nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
4 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất
kỳ nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ
8. Thủ tục Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố
định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp tại điểm a, điểm b khoản 1
Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP (1.013375)
- Thời hạn giải quyết: Mười (10) ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định. Trong đó, 07 ngày làm việc tại Sở Khoa học
và Công nghệ; 03 ngày làm việc tại UBND thành phố.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích.
Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm
quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
4 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
52 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
- Hướng dẫn, tiếp nhận, xem xét và kiểm tra hồ sơ
- Dự thảo văn bản xử lý hồ sơ
32 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
Lãnh đạo P. CĐS xem xét, kiểm tra:
- Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký nháy vào văn bản và đề xuất
lãnh đạo cơ quan phê duyệt.
- Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên văn
bản, chuyển lại chuyên viên thụ lý.
8 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét:
- Trường hợp đồng ý: Ký Phê duyệt;
8 giờ
- Trường hợp không đồng ý: Chuyển lại P. CĐS để tiếp tục
xử lý.
Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải quyết.
Bước 2.4
Bộ phận văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:
- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn;
- Chuyển hồ sơ trình UBND thành phố thông qua Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Chuyển hồ sơ cho P. CĐS lưu hồ sơ.
4 giờ
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
24 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND
thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả và chuyển hồ
sơ cho chuyên viên VP UBND thành phố thụ lý
4 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê
duyệt kết quả giải quyết TTHC
8 giờ
Bước 3.3
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ
4 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
4 giờ
Bước 3.5
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành
phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích. (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
4 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ
sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ
9. Thủ tục Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất
(dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) (1.013377)
- Thời hạn giải quyết: Mười (10) ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định. Trong đó, 07 ngày làm việc tại Sở Khoa học
và Công nghệ; 03 ngày làm việc tại UBND thành phố.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích.
Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm
quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
4 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
52 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
- Hướng dẫn, tiếp nhận, xem xét và kiểm tra hồ sơ
- Dự thảo văn bản xử lý hồ sơ
32 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
Lãnh đạo P. CĐS xem xét, kiểm tra:
- Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký nháy vào văn bản và đề xuất
lãnh đạo cơ quan phê duyệt.
- Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên văn
bản, chuyển lại chuyên viên thụ lý.
8 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét:
8 giờ
- Trường hợp đồng ý: Ký Phê duyệt;
- Trường hợp không đồng ý: Chuyển lại P. CĐS để tiếp tục
xử lý.
Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải quyết.
Bước 2.4
Bộ phận văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:
- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn;
- Chuyển hồ sơ trình UBND thành phố thông qua Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Chuyển hồ sơ cho P. CĐS lưu hồ sơ.
4 giờ
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
24 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND
thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả và chuyển hồ
sơ cho chuyên viên VP UBND thành phố thụ lý
4 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê
duyệt kết quả giải quyết TTHC
8 giờ
Bước 3.3
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ
4 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
4 giờ
Bước 3.5
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành
phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích. (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
4 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ
sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ
10. Thủ tục Cấp giấy phép thiết lập mạng viễn thông cấp cho đài phát thanh quốc gia, đài truyền hình quốc gia (1.013382)
- Thời hạn giải quyết:
+ 19 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ. Trong đó, 13 ngày làm việc tại Sở Khoa học và Công nghệ; 06
ngày làm việc tại UBND thành phố.
+ 45 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ đối với trường hợp cần lấy ý kiến của các cơ quan, tổ chức có liên quan.
Trong đó, 30 ngày làm việc tại Sở Khoa học và Công nghệ; 15 ngày làm việc tại UBND thành phố.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích.
Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân
theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho
dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền
giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả
kết quả).
4 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
- Hướng dẫn, tiếp nhận, xem xét và kiểm tra hồ sơ
- Dự thảo văn bản xử lý hồ sơ theo 1 trong 2 trường hợp:
+ Không cần lấy ý kiến của các cơ quan, tổ chức có liên quan
64 giờ
+ Cần lấy ý kiến của các cơ quan, tổ chức có liên quan
200 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
Lãnh đạo P. CĐS xem xét, kiểm tra:
- Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký nháy vào văn bản và đề xuất
lãnh đạo cơ quan phê duyệt.
- Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên văn
bản, chuyển lại chuyên viên thụ lý.
16 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét:
- Trường hợp đồng ý: Ký Phê duyệt;
- Trường hợp không đồng ý: Chuyển lại P. CĐS để tiếp tục
xử lý.
Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải quyết.
16 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư Sở Khoa học và Công
nghệ
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:
- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn;
- Chuyển hồ sơ trình UBND thành phố thông qua Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố;
- Chuyển hồ sơ cho P. CĐS lưu hồ sơ.
4 giờ
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND
thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả và chuyển hồ sơ
cho chuyên viên VP UBND thành phố thụ lý
4 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê
duyệt kết quả giải quyết TTHC theo 1 trong 2 trường hợp:
+ Không cần lấy ý kiến của các cơ quan, tổ chức có liên quan
24 giờ
+ Cần lấy ý kiến của các cơ quan, tổ chức có liên quan
96 giờ
Bước 3.3
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ
8 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
8 giờ
Bước 3.5
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành
phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích. (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
4 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ
sơ đầu vào)
Bước 4.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
- Không cần
lấy ý kiến:
152 giờ
- Cần lấy ý
kiến: 360 giờ
11. Thủ tục Gia hạn giấy phép thiết lập mạng viễn thông cấp cho đài phát thanh quốc gia, đài truyền hình quốc gia (1.013384)
- Thời hạn giải quyết:
+ 19 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ. Trong đó, 13 ngày làm việc tại Sở Khoa học và Công nghệ;
06 ngày làm việc tại UBND thành phố.
+ 45 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ đối với trường hợp cần lấy ý kiến của các cơ quan, tổ chức có liên quan.
Trong đó, 30 ngày làm việc tại Sở Khoa học và Công nghệ; 15 ngày làm việc tại UBND thành phố.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích.
Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện
TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân
theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trừ
4 giờ
trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho
dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền
giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết
quả).
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
- Hướng dẫn, tiếp nhận, xem xét và kiểm tra hồ sơ
- Dự thảo văn bản xử lý hồ sơ theo 1 trong 2 trường hợp:
+ Không cần lấy ý kiến của các cơ quan, tổ chức có liên quan
64 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
+ Cần lấy ý kiến của các cơ quan, tổ chức có liên quan
200 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
Lãnh đạo P. CĐS xem xét, kiểm tra:
- Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký nháy vào văn bản và đề xuất lãnh
đạo cơ quan phê duyệt.
- Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên văn bản,
chuyển lại chuyên viên thụ lý.
16 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét:
- Trường hợp đồng ý: Ký Phê duyệt;
- Trường hợp không đồng ý: Chuyển lại P. CĐS để tiếp tục xử
lý.
Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải quyết.
16 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư Sở Khoa học và Công
nghệ
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:
- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn;
- Chuyển hồ sơ trình UBND thành phố thông qua Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố;
- Chuyển hồ sơ cho P. CĐS lưu hồ sơ.
4 giờ
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND
thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả và chuyển hồ sơ cho
chuyên viên VP UBND thành phố thụ lý
4 giờ
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê
duyệt kết quả giải quyết TTHC theo 1 trong 2 trường hợp:
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố
+ Không cần lấy ý kiến của các cơ quan, tổ chức có liên quan
24 giờ
+ Cần lấy ý kiến của các cơ quan, tổ chức có liên quan
96 giờ
Bước 3.3
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ
8 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
8 giờ
Bước 3.5
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành
phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. (nơi
cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
4 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ
sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
- Không cần
lấy ý kiến: 152
giờ
- Cần lấy ý
kiến: 360 giờ
12. Thủ tục Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập mạng viễn thông cấp cho đài phát thanh quốc gia, đài truyền hình quốc gia
(1.013383)
- Thời hạn giải quyết:
+ 19 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ. Trong đó, 13 ngày làm việc tại Sở Khoa học và Công
nghệ; 06 ngày làm việc tại UBND thành phố.
+ 45 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ đối với trường hợp cần lấy ý kiến của các cơ quan, tổ chức có liên
quan. Trong đó, 30 ngày làm việc tại Sở Khoa học và Công nghệ; 15 ngày làm việc tại UBND thành phố.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích.
Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân
theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho
dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền
giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả
kết quả).
4 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
- Hướng dẫn, tiếp nhận, xem xét và kiểm tra hồ sơ
- Dự thảo văn bản xử lý hồ sơ theo 1 trong 2 trường hợp:
+ Không cần lấy ý kiến của các cơ quan, tổ chức có liên quan
64 giờ
+ Cần lấy ý kiến của các cơ quan, tổ chức có liên quan
200 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
Lãnh đạo P. CĐS xem xét, kiểm tra:
- Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký nháy vào văn bản và đề xuất
lãnh đạo cơ quan phê duyệt.
- Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên văn
bản, chuyển lại chuyên viên thụ lý.
16 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét:
- Trường hợp đồng ý: Ký Phê duyệt;
- Trường hợp không đồng ý: Chuyển lại P. CĐS để tiếp tục
xử lý.
Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải quyết.
16 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư Sở Khoa học và Công
nghệ
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:
- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn;
- Chuyển hồ sơ trình UBND thành phố thông qua Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố;
- Chuyển hồ sơ cho P. CĐS lưu hồ sơ.
4 giờ
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND
thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả và chuyển hồ sơ
cho chuyên viên VP UBND thành phố thụ lý
4 giờ
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê
duyệt kết quả giải quyết TTHC theo 1 trong 2 trường hợp:
+ Không cần lấy ý kiến của các cơ quan, tổ chức có liên quan
24 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố
+ Cần lấy ý kiến của các cơ quan, tổ chức có liên quan
96 giờ
Bước 3.3
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ
8 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
8 giờ
Bước 3.5
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành
phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích. (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
4 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ
sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
- Không cần
lấy ý kiến:
152 giờ
- Cần lấy ý
kiến: 360 giờ
13. Thủ tục Cấp giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng (1.005444)
- Thời hạn giải quyết:
+ 19 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ. Trong đó, 13 ngày làm việc tại Sở Khoa học và Công
nghệ; 06 ngày làm việc tại UBND thành phố.
+ 45 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ đối với trường hợp cần lấy ý kiến của các cơ quan, tổ chức có liên
quan. Trong đó, 30 ngày làm việc tại Sở Khoa học và Công nghệ; 15 ngày làm việc tại UBND thành phố.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích.
Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân
theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho
dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền
giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả
kết quả).
4 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
- Hướng dẫn, tiếp nhận, xem xét và kiểm tra hồ sơ
- Dự thảo văn bản xử lý hồ sơ theo 1 trong 2 trường hợp:
+ Không cần lấy ý kiến của các cơ quan, tổ chức có liên quan
64 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
+ Cần lấy ý kiến của các cơ quan, tổ chức có liên quan
200 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
Lãnh đạo P. CĐS xem xét, kiểm tra:
- Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký nháy vào văn bản và đề xuất
lãnh đạo cơ quan phê duyệt.
- Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên văn
bản, chuyển lại chuyên viên thụ lý.
16 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét:
- Trường hợp đồng ý: Ký Phê duyệt;
- Trường hợp không đồng ý: Chuyển lại P. CĐS để tiếp tục
xử lý.
Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải quyết.
16 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư Sở Khoa học và Công
nghệ
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:
- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn;
- Chuyển hồ sơ trình UBND thành phố thông qua Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố;
- Chuyển hồ sơ cho P. CĐS lưu hồ sơ.
4 giờ
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND
thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả và chuyển hồ sơ
cho chuyên viên VP UBND thành phố thụ lý
4 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê
duyệt kết quả giải quyết TTHC theo 1 trong 2 trường hợp:
+ Không cần lấy ý kiến của các cơ quan, tổ chức có liên quan
24 giờ
+ Cần lấy ý kiến của các cơ quan, tổ chức có liên quan
96 giờ
Bước 3.3
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ
8 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
8 giờ
Bước 3.5
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành
phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích. (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
4 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ
sơ đầu vào)
Bước 4.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
- Không cần
lấy ý kiến:
152 giờ
- Cần lấy ý
kiến: 360 giờ
14. Thủ tục Gia hạn giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng (1.005445)
- Thời hạn giải quyết:
+ 19 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ. Trong đó, 13 ngày làm việc tại Sở Khoa học và Công
nghệ; 06 ngày làm việc tại UBND thành phố.
+ 45 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ đối với trường hợp cần lấy ý kiến của các cơ quan, tổ chức có liên
quan. Trong đó, 30 ngày làm việc tại Sở Khoa học và Công nghệ; 15 ngày làm việc tại UBND thành phố.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích.
Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân
theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
4 giờ
(trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho
dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền
giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả
kết quả).
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
- Hướng dẫn, tiếp nhận, xem xét và kiểm tra hồ sơ
- Dự thảo văn bản xử lý hồ sơ theo 1 trong 2 trường hợp:
+ Không cần lấy ý kiến của các cơ quan, tổ chức có liên quan
64 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
+ Cần lấy ý kiến của các cơ quan, tổ chức có liên quan
200 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
Lãnh đạo P. CĐS xem xét, kiểm tra:
- Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký nháy vào văn bản và đề xuất
lãnh đạo cơ quan phê duyệt.
- Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên văn
bản, chuyển lại chuyên viên thụ lý.
16 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét:
- Trường hợp đồng ý: Ký Phê duyệt;
- Trường hợp không đồng ý: Chuyển lại P. CĐS để tiếp tục
xử lý.
Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải quyết.
16 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư Sở Khoa học và Công
nghệ
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:
- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn;
- Chuyển hồ sơ trình UBND thành phố thông qua Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố;
- Chuyển hồ sơ cho P. CĐS lưu hồ sơ.
4 giờ
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND
thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả và chuyển hồ sơ
cho chuyên viên VP UBND thành phố thụ lý
4 giờ
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê
duyệt kết quả giải quyết TTHC theo 1 trong 2 trường hợp:
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố
+ Không cần lấy ý kiến của các cơ quan, tổ chức có liên quan
24 giờ
+ Cần lấy ý kiến của các cơ quan, tổ chức có liên quan
96 giờ
Bước 3.3
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ
8 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
8 giờ
Bước 3.5
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành
phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích. (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
4 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ
sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
- Không cần
lấy ý kiến:
152 giờ
- Cần lấy ý
kiến: 360 giờ
15. Thủ tục Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng (1.003370)
- Thời hạn giải quyết:
+ 19 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ. Trong đó, 13 ngày làm việc tại Sở Khoa học và Công
nghệ; 06 ngày làm việc tại UBND thành phố.
+ 45 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ đối với trường hợp cần lấy ý kiến của các cơ quan, tổ chức có liên
quan. Trong đó, 30 ngày làm việc tại Sở Khoa học và Công nghệ; 15 ngày làm việc tại UBND thành phố.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
công việc
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích.
Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân
theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho
dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền
giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả
kết quả).
4 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
- Hướng dẫn, tiếp nhận, xem xét và kiểm tra hồ sơ
- Dự thảo văn bản xử lý hồ sơ theo 1 trong 2 trường hợp:
+ Không cần lấy ý kiến của các cơ quan, tổ chức có liên quan
64 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
+ Cần lấy ý kiến của các cơ quan, tổ chức có liên quan
200 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
Lãnh đạo P. CĐS xem xét, kiểm tra:
- Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký nháy vào văn bản và đề xuất
lãnh đạo cơ quan phê duyệt.
- Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên văn
bản, chuyển lại chuyên viên thụ lý.
16 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét:
- Trường hợp đồng ý: Ký Phê duyệt;
- Trường hợp không đồng ý: Chuyển lại P. CĐS để tiếp tục
xử lý.
Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải quyết.
16 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư Sở Khoa học và Công
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:
4 giờ
nghệ
- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn;
- Chuyển hồ sơ trình UBND thành phố thông qua Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố;
- Chuyển hồ sơ cho P. CĐS lưu hồ sơ.
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND
thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả và chuyển hồ sơ
cho chuyên viên VP UBND thành phố thụ lý
4 giờ
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê
duyệt kết quả giải quyết TTHC theo 1 trong 2 trường hợp:
+ Không cần lấy ý kiến của các cơ quan, tổ chức có liên quan
24 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố
+ Cần lấy ý kiến của các cơ quan, tổ chức có liên quan
96 giờ
Bước 3.3
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ
8 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
8 giờ
Bước 3.5
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành
phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích. (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
4 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ
sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
- Không cần
lấy ý kiến:
152 giờ
- Cần lấy ý
kiến: 360 giờ
16. Thủ tục Cấp giấy phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông (1.003300)
- Thời hạn giải quyết: Hai mươi hai (22) làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ. Trong đó, 15 ngày làm việc tại
Sở Khoa học và Công nghệ; 07 ngày làm việc tại UBND thành phố.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích.
Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm
quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
4 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
116 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
- Hướng dẫn, tiếp nhận, xem xét và kiểm tra hồ sơ
- Dự thảo văn bản xử lý hồ sơ
88 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
Lãnh đạo P. CĐS xem xét, kiểm tra:
- Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký nháy vào văn bản và đề xuất
lãnh đạo cơ quan phê duyệt.
- Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên văn
bản, chuyển lại chuyên viên thụ lý.
16 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét:
- Trường hợp đồng ý: Ký Phê duyệt;
- Trường hợp không đồng ý: Chuyển lại P. CĐS để tiếp tục
xử lý.
Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải quyết.
8 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:
- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn;
- Chuyển hồ sơ trình UBND thành phố thông qua Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Chuyển hồ sơ cho P. CĐS lưu hồ sơ.
4 giờ
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
56 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND
thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả và chuyển hồ
sơ cho chuyên viên VP UBND thành phố thụ lý
4 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê
duyệt kết quả giải quyết TTHC
32 giờ
Bước 3.3
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ
8 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
8 giờ
Bước 3.5
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành
phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích. (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
4 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ
sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
176 giờ
17. Thủ tục Gia hạn giấy phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông (1.003249)
- Thời hạn giải quyết: Hai mươi hai (22) làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ. Trong đó, 15 ngày làm việc tại
Sở Khoa học và Công nghệ; 07 ngày làm việc tại UBND thành phố.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích.
Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy
định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trừ trường
hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ
bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp
nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
4 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
116 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
- Hướng dẫn, tiếp nhận, xem xét và kiểm tra hồ sơ
- Dự thảo văn bản xử lý hồ sơ
88 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
Lãnh đạo P. CĐS xem xét, kiểm tra:
- Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký nháy vào văn bản và đề xuất lãnh đạo cơ
quan phê duyệt.
- Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên văn bản,
chuyển lại chuyên viên thụ lý.
16 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công
nghệ
Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét:
- Trường hợp đồng ý: Ký Phê duyệt;
- Trường hợp không đồng ý: Chuyển lại P. CĐS để tiếp tục xử lý.
Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải quyết.
8 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư Sở Khoa học và
Công nghệ
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:
- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn;
- Chuyển hồ sơ trình UBND thành phố thông qua Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố;
- Chuyển hồ sơ cho P. CĐS lưu hồ sơ.
4 giờ
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
56 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả và chuyển hồ sơ cho
chuyên viên VP UBND thành phố thụ lý
4 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành
phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt kết
quả giải quyết TTHC
32 giờ
Bước 3.3
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ
8 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
8 giờ
Bước 3.5
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND
thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. (nơi cá nhân/tổ
chức nộp hồ sơ).
4 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích. (Bộ
phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu
vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử có
yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
176 giờ
18. Thủ tục Sửa đổi, bổ sung giấy phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông (1.013381)
- Thời hạn giải quyết: Hai mươi hai (22) làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ. Trong đó, 15 ngày làm việc tại
Sở Khoa học và Công nghệ; 07 ngày làm việc tại UBND thành phố.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích.
Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm
quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
4 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
116 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
- Hướng dẫn, tiếp nhận, xem xét và kiểm tra hồ sơ
- Dự thảo văn bản xử lý hồ sơ
88 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
Lãnh đạo P. CĐS xem xét, kiểm tra:
- Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký nháy vào văn bản và đề xuất
lãnh đạo cơ quan phê duyệt.
- Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên văn
bản, chuyển lại chuyên viên thụ lý.
16 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét:
- Trường hợp đồng ý: Ký Phê duyệt;
- Trường hợp không đồng ý: Chuyển lại P. CĐS để tiếp tục
xử lý.
Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải quyết.
8 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:
- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn;
- Chuyển hồ sơ trình UBND thành phố thông qua Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Chuyển hồ sơ cho P. CĐS lưu hồ sơ.
4 giờ
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
56 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND
thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả và chuyển hồ
sơ cho chuyên viên VP UBND thành phố thụ lý
4 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê
duyệt kết quả giải quyết TTHC
32 giờ
Bước 3.3
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ
8 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
8 giờ
Bước 3.5
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành
phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích. (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
4 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ
sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
176 giờ
19. Thủ tục Phân bổ mã mạng di động H2H, số dịch vụ giải đáp thông tin, số dịch vụ tin nhắn ngắn theo phương thức đấu giá
(1.014012)
- Thời hạn giải quyết: Ba (03) làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ. Trong đó, 02 ngày làm việc tại Sở Khoa
học và Công nghệ; 01 ngày làm việc tại UBND thành phố.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích.
Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm
quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
2 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
14 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
- Hướng dẫn, tiếp nhận, xem xét và kiểm tra hồ sơ
- Dự thảo văn bản xử lý hồ sơ
4 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
Lãnh đạo P. CĐS xem xét, kiểm tra:
- Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký nháy vào văn bản và đề xuất
lãnh đạo cơ quan phê duyệt.
- Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên văn
4 giờ
bản, chuyển lại chuyên viên thụ lý.
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét:
- Trường hợp đồng ý: Ký Phê duyệt;
- Trường hợp không đồng ý: Chuyển lại P. CĐS để tiếp tục
xử lý.
Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải quyết.
4 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:
- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn;
- Chuyển hồ sơ trình UBND thành phố thông qua Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Chuyển hồ sơ cho P. CĐS lưu hồ sơ.
2 giờ
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
8 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND
thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả và chuyển hồ
sơ cho chuyên viên VP UBND thành phố thụ lý
1 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê
duyệt kết quả giải quyết TTHC
2 giờ
Bước 3.3
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ
2 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
2 giờ
Bước 3.5
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành
phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích. (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
1 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ
sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
24 giờ
20. Thủ tục Chuyển nhượng quyền sử dụng số dịch vụ giải đáp thông tin, số dịch vụ ứng dụng tin nhắn ngắn, mã mạng di động
H2H phân bổ qua phương thức đấu giá (1.014015)
- Thời hạn giải quyết: Ba (03) làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ. Trong đó, 02 ngày làm việc tại Sở Khoa
học và Công nghệ; 01 ngày làm việc tại UBND thành phố.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích.
Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm
quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
2 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
14 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
- Hướng dẫn, tiếp nhận, xem xét và kiểm tra hồ sơ
- Dự thảo văn bản xử lý hồ sơ
4 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
Lãnh đạo P. CĐS xem xét, kiểm tra:
- Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký nháy vào văn bản và đề xuất
lãnh đạo cơ quan phê duyệt.
4 giờ
- Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên văn
bản, chuyển lại chuyên viên thụ lý.
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét:
- Trường hợp đồng ý: Ký Phê duyệt;
- Trường hợp không đồng ý: Chuyển lại P. CĐS để tiếp tục
xử lý.
Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải quyết.
4 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:
- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn;
- Chuyển hồ sơ trình UBND thành phố thông qua Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Chuyển hồ sơ cho P. CĐS lưu hồ sơ.
2 giờ
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
8 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND
thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả và chuyển hồ
sơ cho chuyên viên VP UBND thành phố thụ lý
1 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê
duyệt kết quả giải quyết TTHC
2 giờ
Bước 3.3
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ
2 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
2 giờ
Bước 3.5
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành
phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích. (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
1 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ
sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
24 giờ
21. Thủ tục kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu có mức độ rủi ro cao đối với sản phẩm, hàng hóa thuộc lĩnh vực công
nghệ thông tin và viễn thông (1.002655)
- Thời hạn giải quyết: Mười ba (13) ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. Trong đó, 09 ngày làm việc tại Sở Khoa học và
Công nghệ; 04 ngày làm việc tại UBND thành phố.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích.
Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm
quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
4 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
68 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
- Hướng dẫn, tiếp nhận, xem xét và kiểm tra hồ sơ
- Dự thảo văn bản xử lý hồ sơ
4 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
Lãnh đạo P. CĐS xem xét, kiểm tra:
- Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký nháy vào văn bản và đề xuất
48 giờ
lãnh đạo cơ quan phê duyệt.
- Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên
văn bản, chuyển lại chuyên viên thụ lý.
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét:
- Trường hợp đồng ý: Ký Phê duyệt;
- Trường hợp không đồng ý: Chuyển lại P. CĐS để tiếp tục
xử lý.
Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải quyết.
4 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:
- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn;
- Chuyển hồ sơ trình UBND thành phố thông qua Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Chuyển hồ sơ cho P. CĐS lưu hồ sơ.
4giờ
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
32 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND
thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả và chuyển hồ
sơ cho chuyên viên VP UBND thành phố thụ lý
4 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố
phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
16 giờ
Bước 3.3
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ
4 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
4 giờ
Bước 3.5
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành
phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích. (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
4 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ
sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
8 giờ
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG
TRONG LĨNH VỰC LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ HUẾ
(Kèm theo Quyết định số 1884/QĐ-UBND ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH
STT
Tên TTHC (Mã TTHC)
Quyết định công bố Danh mục TTHC
1.
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
dịch vụ đánh giá công nghệ (1.014988)
2.
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ (1.014989)
3.
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
dịch vụ giám định công nghệ (1.014991)
4.
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động dịch vụ giám định công nghệ (1.014992)
Quyết định số 1785/QĐ-UBND ngày 02/6/2026 của Chủ tịch
UBND thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt động khoa học và công
nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công
nghệ.
Phần II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
1. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ (1.014988)
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. Trong đó, 07 ngày làm việc tại Sở Khoa học và Công
nghệ; 03 ngày làm việc tại UBND thành phố.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện
04 giờ
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy
định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trừ
trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ
bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp
nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
52 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Khoa học, Công
nghệ
Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các văn bản
theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng
36 giờ
Bước 2.2
- Lãnh đạo Phòng Khoa học, Công nghệ
Lãnh đạo Phòng xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo,
trình Lãnh đạo Sở.
8 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Ký Tờ trình trình UBND thành phố phê duyệt: Giấy phép được gia
hạn hoặc văn bản trả lời trong trường hợp không cấp giấy phép
được gia hạn và nêu rõ lý do.
4 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của Sở KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
4 giờ
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
24 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở KH&CN và
chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
4 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố.
8 giờ
Bước 3.3
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
4 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
4 giờ
Bước 3.5
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ
4 giờ
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
thành phố
hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. (nơi cá nhân/tổ
chức nộp hồ sơ).
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất
kỳ nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử
có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ
2. Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ (1.014989)
- Thời gian thực hiện: 10 ngày làm việc (80 giờ làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. Trong đó, 07 ngày làm việc tại Sở
Khoa học và Công nghệ; 03 ngày làm việc tại UBND thành phố.
- Quy trình nội bộ:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy
định;
04 giờ
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trừ
trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ
bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp
nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
52 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Khoa học, Công
nghệ
Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các văn bản
theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng
36 giờ
Bước 2.2
- Lãnh đạo Phòng Khoa học, Công nghệ
Lãnh đạo Phòng xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo,
trình Lãnh đạo Sở.
8 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Ký Tờ trình trình UBND thành phố phê duyệt: Giấy phép được gia
hạn hoặc văn bản trả lời trong trường hợp không cấp giấy phép
được gia hạn và nêu rõ lý do.
4 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của Sở KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
4 giờ
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
24 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở KH&CN và
chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
4 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố.
8 giờ
Bước 3.3
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
4 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
4 giờ
Bước 3.5
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND
thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. (nơi cá nhân/tổ
chức nộp hồ sơ).
4 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 4.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất
kỳ nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử có
yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ
3. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ (1.014991)
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc (80 giờ làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, trong đó: 7 ngày làm việc tại Sở
Khoa học và Công nghệ; 03 ngày làm việc tại UBND thành phố.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy
định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trừ
trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ
bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp
04 giờ
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
52 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Khoa học, Công
nghệ
Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các văn bản
theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng
36 giờ
Bước 2.2
- Lãnh đạo Phòng Khoa học, Công nghệ
Lãnh đạo Phòng xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình
Lãnh đạo Sở.
08 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Ký Tờ trình trình UBND thành phố phê duyệt: Giấy phép được gia
hạn hoặc văn bản trả lời trong trường hợp không cấp giấy phép được
gia hạn và nêu rõ lý do.
04 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của Sở KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
04 giờ
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
24 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở KH&CN và
chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
04 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố.
08 giờ
Bước 3.3
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
04 giờ
Bước 3.5
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND
thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. (nơi cá nhân/tổ
chức nộp hồ sơ).
04 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào)
Bước 4.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử có
yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ
4. Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ (1.014992)
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc (80 giờ làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. Trong đó, 07 ngày làm việc tại Sở
Khoa học và Công nghệ; 03 ngày làm việc tại UBND thành phố.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy
định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trừ trường
hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ
bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp
nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
52 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Khoa học, Công
nghệ
Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các văn bản theo
quy định, trình Lãnh đạo Phòng
36 giờ
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 2.2
- Lãnh đạo Phòng Khoa học, Công nghệ
Lãnh đạo Phòng xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình
Lãnh đạo Sở.
8 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Ký Tờ trình trình UBND thành phố phê duyệt: Giấy phép được gia
hạn hoặc văn bản trả lời trong trường hợp không cấp giấy phép được
gia hạn và nêu rõ lý do.
4 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của Sở KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
4 giờ
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
24 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở KH&CN và
chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
4 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố.
8 giờ
Bước 3.3
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
4 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
4 giờ
Bước 3.5
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND
thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. (nơi cá nhân/tổ
chức nộp hồ sơ).
4 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất
kỳ nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử có
yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1884/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực Viễn thông và Internet và lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1884/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 1269/QĐ-UBND

Văn bản liên quan Quyết định 1884/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×