• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 787/QĐ-UBND Huế 2026 duyệt quy trình nội bộ, điện tử giải quyết thủ tục hành chính

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 05/03/2026 21:25 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 787/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thanh Bình
Trích yếu: Phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
04/03/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông Hành chính Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 787/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 787/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 787/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
Số: 787 /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Huế, ngày 04 tháng 3 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi quản lý nhà nước
của Sở Khoa học và Công nghệ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Lut T chc chính quyn địa phương ny 16 tng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm
2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan
đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-
CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ ớng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 668/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế về việc bố danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung bị bãi bỏ thuộc phạm vi quản của Sở Khoa học
Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyt m theo Quyết định y danh mc quy trình ni b, quy
trình đin t gii quyết th tc nh chính (TTHC) đưc sa đổi, b sung thuc
phm vi qun n nước ca S Khoa hc Công ngh.
(Phn I. Danh mc quy trình)
2
Điu 2. Căn c vào Điu 1 ca Quyết định y, giao trách nhim cho c cơ
quan, đơn v thc hin c ng vic sau:
1. S Khoa hc ng ngh, Trung m Phc v nh chính công thành
ph, Trung tâm Phc v hành chính côngc xã, phường tch nhim trin khai
niêm yết, công khai danh mc TTHC thc hin tiếp nhn, gii quyết không ph
thuc vào địa giinh chính ti B phn Mt ca các cp và Trang thông tin đin
t ca cơ quan, đơn v địa phương
Thiết lp quy trình đin t gii quyết các TTHC này trên phn mm H thng
thông tin gii quyết TTHC tnh ph Huế.
(Phn II. Ni dung quy trình ni b)
Ch trì, phi hp vi các cơ quan, đơn v liên quan đảm bo H thng
thông tin gii quyết TTHC thành ph đáp ng yêu cu thc hin phi địa gii hành
chính, tiêu chí k thut, ch s c điu kin liên quan để trin khai thc
hin tiếp nhn, s hóa, gii quyết tr kết qu TTHC phi địa gii hành chính
đưc thun li, đồng thi hưng dn c s, nnh liên quan tiếp tc thc hin
i cu tc quy tnh đin t đ trin khai thc hin tiếp nhn, s hóa, gii quyết
tr kết qu TTHC phi đa gii nh cnh p hp vi nh hình thc tế.
Điu 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố Huế; Giám đốc Sở
Khoa học Công nghệ; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố; Chủ tịch UBND các xã, phường các tổ chức, nhân liên quan chịu
trách nhiệm thi nh Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT;
- Trung tâm PVHCC cấp xã;
- Lưu: VT, KSVX.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Bình
DANH MC QUY TRÌNH NI B, QUY TRÌNH ĐIN T GII QUYT TTHC ĐƯỢC SA ĐỔI, B SUNG
THUC PHM VI CHC NĂNG QUN LÝ CA S KHOA HCCÔNG NGH THÀNH PH HU
(Kèm theo Quyết định 787/QĐ-UBND ngày 04 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH
STT
Quyết đnh công b Danh mc TTHC
A
DANH MỤC TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND THÀNH PHỐ
I
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC CÔNG NGHỆ (06 TTHC)
1.
2.
3.
4.
5.
6.
Quyết định số 668/QĐ-UBND ngày 13 tháng
02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
thành phố Huế
II
LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ (08 TTHC)
4
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
Quyết định số 668/QĐ-UBND ngày 13 tháng
02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
thành phố Huế
B
DANH MỤC TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
I
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (02 TTHC)
1.
2.
Quyết định số 668/QĐ-UBND ngày 13 tháng
02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
thành phố Huế
5
II
LĨNH VỰC TẦN SỐTUYẾN ĐIỆN (20 TTHC)
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9.
10.
11.
12.
13.
14.
Quyết định số 668/QĐ-UBND ngày 13 tháng
02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
thành phố Huế
6
15.
16.
17.
18.
19.
20.
III
LĨNH VỰC VIỄN THÔNG (10 TTHC)
1.
2.
3.
4.
Quyết định số 668/QĐ-UBND ngày 13 tháng
02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
thành phố Huế
7
5.
6.
7.
8.
9.
10.
8
Phn II. QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH
A. DANH MC TTHC THUC THM QUYN QUYN GII QUYT CA UBND THÀNH PH
I. LĨNH VC HOT ĐỘNG KHOA HCCÔNG NGH (06 TTHC)
1. Th tc cp Giy chng nhn đủ điu kin hot đng dch v đánh giá công ngh (1.013931)
- Thi hn gii quyết: 10 ngày m vic k t ngày nhn đủ h sơ theo quy định, trong đó: 07 ngày làm việc tại Sở Khoa học
Công nghệ; 03 ngày làm việc tại UBND thành phố.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v nh chính công cp
xã/Trung tâm Phc vnh chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Hưng dn, h tr các t chc/cá nhân np h sơ trc
tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/
nhân theo quy đnh;
- S hóa, cp nht h sơ vào H thng tng tin gii quyết
TTHC thành ph;
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC và
n giao h sơ giy cho dch v bưu chínhng ích để
chuyn cho cơ quan có thm quyn gii quyết (tiếp nhn, ghi
nhn u cu v hình thc, địa đim tr kết qu).
04 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
52 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Khoa học, Công
nghệ
Chuyên viên xem t, thm tra, x h sơ, d tho các văn
bn theo quy định, tnh nh đạo Phòng
32 giờ
9
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Khoa hc, Công ngh
nh đạo Png xem t, thm định, xác nhn văn bn d
tho, trình Lãnh đạo S.
08 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
T tnh trình UBND thành ph phê duyt: Giy phép
đưc gia hn hoc văn bn tr li trong trường hp không
cp giy pp được gia hn nêu rõ lý do.
08 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
04 giờ
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
24 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở KH&CN
chuyển hồ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố
thụ lý.
04 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành ph
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố.
08 giờ
Bước 3.3
Lãnh đo Văn phòng UBND thành ph
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
04 giờ
Bước 3.5
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND
thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyn h sơ cho Trung tâm
Phc v hành chính ng cp xã/Trung tâm Phc v nh chính
công thành ph/Doanh nghip cung ng dch v bưu chính ng
ích. (nơi cá nn/t chc np h sơ).
04 giờ
10
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung m Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc vnh chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất
kỳ nhận hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC thành ph;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ
2. Th tc cp Giy chng nhn đủ điu kin hot đng dch v giám định công ngh (1.013939)
- Thi hn gii quyết: 10 ngày làm vic (80 gi m vic) k t ngày nhn đủ h sơ theo quy định, trong đó: 7 ngày làm việc tại
Sở Khoa học và Công nghệ; 03 ngày làm việc tại UBND thành phố.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
11
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung m Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc vnh chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Hưng dn, h tr các t chc/cá nhân np h sơ trc
tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/
nhân theo quy đnh;
- S hóa, cp nht h sơ vào H thng tng tin gii quyết
TTHC thành ph;
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC và
n giao h sơ giy cho dch v bưu chínhng ích để
chuyn cho cơ quan có thm quyn gii quyết (tiếp nhn, ghi
nhn u cu v hình thc, địa đim tr kết qu).
04 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
52 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Khoa học, Công
nghệ
Chuyên viên xem t, thm tra, x h sơ, d tho các văn
bn theo quy định, tnh nh đạo Phòng
32 giờ
Bước 2.2
- Lãnh đạo Phòng Khoa hc, Công ngh
nh đạo Png xem t, thm định, xác nhn văn bn d
tho, trình Lãnh đạo S.
08 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
T tnh trình UBND thành ph phê duyt: Giy phép
đưc gia hn hoc văn bn tr li trong trường hp không
cp giy pp được gia hn nêu rõ lý do.
08 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
04 giờ
12
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
24 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở KH&CN
chuyển hồ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố
thụ lý.
04 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành ph
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố.
08 giờ
Bước 3.3
Lãnh đo Văn phòng UBND thành ph
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
04 giờ
Bước 3.5
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND
thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyn h sơ cho Trung tâm
Phc v hành chính ng cp xã/Trung tâm Phc v nh chính
công thành ph/Doanh nghip cung ng dch v bưu chính ng
ích. (nơi cá nn/t chc np h sơ).
04 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung m Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc vnh chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất
kỳ nhận hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC thành ph;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
13
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ
3. Th tc công nhn kết qu nghiên cu khoa hc phát trin công ngh do t chc, nhân t đầu tư nghiên cu
(1.011812)
- Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ theo quy định, trong đó: 11 ngày làm việc tại Sở Khoa
học và Công nghệ; 04 ngày làm việc tại UBND thành phố.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung m Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc vnh chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
04 giờ
14
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ)
nhân theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ vào H thng thông tin gii quyết
TTHC thành ph (tr trưng hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ (đin t) trên H thng bàn giao h sơ giy
cho dch v bưu chính công ích để chuyn cho cơ quan thm
quyn gii quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
84 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Khoa học, Công
nghệ
* Chuyên viên tiếp nhậnkiểm tra hồ .
* Tham mưu xem xét, đánh giá hồ dự thảo văn bản xử lý,
trình Lãnh đạo Phòng:
- Trường hợp hồ chưa hợp lệ, tham mưu dự thảo thông báo
để tổ chức, cá nhân nộp bổ sung, hoàn thiện.
- Trường hợp hồ hợp lệ, tham mưu xem xét, đánh giá hồ
thông qua hội đồng đánh giá công nhận kết quả nghiên cứu
khoa học phát triển công nghệ. Hội đồng đánh giá từ 07
đến 09 thành viên, gồm đại diện của các quan quản
các chuyên gia trong lĩnh vực có liên quan.
- Sau khi nhận được kết quả đánh giá hồ của hội đồng, dự
thảo quyết định công nhận kết quả nghiên cứu khoa học
phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu nghiên cứu.
- Trường hợp kết quả nghiên cứu khoa học phát triển công
nghệ không được công nhận phải văn bản thông báo, nêu
64 giờ
15
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ)
lý do.
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Khoa hc, Công ngh
Lãnh đạo Phòng xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự
thảo, trình Lãnh đạo Sở.
08 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Tờ trình trình UBND thành phố phê duyệt kết quả
08 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
04 giờ
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
32 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở KH&CN
chuyển hồ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố
thụ lý.
04 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành ph
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố:
+ Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được kết
quả đánh giá hồ của hội đồng, quan thẩm quyền xem
xét, đánh giá hồ ban hành quyết định công nhận kết quả
nghiên cứu khoa học phát triển công nghệ do tổ chức,
nhân tự đầu nghiên cứu.
+ Trường hợp kết quả nghiên cứu khoa học phát triển
công nghệ do tổ chức, nhân tự đầu nghiên cứu không
được công nhận, quan thẩm quyền xem xét, đánh giá
12 giờ
16
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ)
hồ phảivăn bản thông báo, nêu rõ lý do.
Bước 3.3
Lãnh đo Văn phòng UBND thành ph
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
08 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
04 giờ
Bước 3.5
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND
thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyn h sơ cho Trung tâm
Phc v hành chính ng cp xã/Trung tâm Phc v nh chính
công thành ph/Doanh nghip cung ng dch v bưu chính ng
ích. (nơi cá nn/t chc np h sơ).
04 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung m Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc vnh chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất
kỳ nhận hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC thành ph;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
120 giờ
17
4. Th tc h tr kinh phí, mua kết qu nghiên cu khoa hc và phát trin công ngh do t chc, cá nhân t đầu tư
nghiên cu (1.011814)
- Thi hn gii quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ theo quy định, trong đó: 11 ngày làm việc tại Sở Khoa
học và Công nghệ; 04 ngày làm việc tại UBND thành phố.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung m Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc vnh chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ vào H thng thông tin gii quyết
TTHC thành ph (tr trưng hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ (đin t) trên H thng bàn giao h sơ giy
cho dch v bưu chính công ích để chuyn cho cơ quan thm
quyn gii quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
04 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
84 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Khoa học, Công
nghệ
* Chuyên viên tiếp nhậnkiểm tra hồ .
* Tham mưu xem xét, đánh giá hồ dự thảo văn bản xử lý,
trình Lãnh đạo Phòng:
64 giờ
18
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ)
- Trường hợp hồ chưa hợp lệ, tham mưu dự thảo thông báo
để tổ chức,nhân nộp bổ sung, hoàn thiện. Trường hợp hồ
không đáp ứng yêu cầu phải văn bản thông báo, nêu
do.
- Trường hợp hồ hợp lệ, tham mưu xem xét, đánh giá hồ
thông qua hội đồng đánh giá. Hội đồng đánh giá từ 07 đến
09 thành viên, gồm đại diện của các quan quản các
chuyên gia trong lĩnh vực có liên quan.
- Sau khi nhận được kết quả đánh giá hồ của hội đồng, dự
thảo quyết định phê duyệt hồ xem xét, hỗ trợ, mua.
- Trường hợp hồ không được phê duyệt phải văn bản
thông báo, nêu rõ lý do.
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Khoa hc, Công ngh
Lãnh đạo Phòng xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự
thảo, trình Lãnh đạo Sở.
08 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Tờ trình trình UBND thành phố phê duyệt kết quả.
08 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
04 giờ
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
32 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở KH&CN
04 giờ
19
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ)
UBND thành phố
chuyển hồ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố
thụ lý.
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành ph
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố:
+ Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được kết
quả đánh giá hồ của hội đồng, người thẩm quyền phê
duyệt hồ xem xét, hỗ trợ, mua.
+ Trường hợp hồ không được phê duyệt phải văn bản
thông báo, nêu rõ lý do.
12 giờ
Bước 3.3
Lãnh đo Văn phòng UBND thành ph
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
08 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
04 giờ
Bước 3.5
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND
thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyn h sơ cho Trung tâm
Phc v hành chính ng cp xã/Trung tâm Phc v nh chính
công thành ph/Doanh nghip cung ng dch v bưu chính ng
ích. (nơi cá nn/t chc np h sơ).
04 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung m Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc vnh chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất
kỳ nhận hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC thành ph;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
20
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ)
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
120 giờ
5. Th tc mua sáng chế, sáng kiến (1.011815)
- Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ đầy đ, hp l theo quy định; trong đó: 11 ngày tại Sở Khoa học
và Công nghệ; 04 ngày tại UBND thành phố.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung m Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc vnh chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Hưng dn, h tr các t chc/cá nhân np h sơ trc
tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/
nhân theo quy đnh;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng thông tin gii quyết
TTHC thành ph (tr trưng hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC và
04 giờ
21
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
n giao h sơ giy cho dch v bưu chínhng ích để
chuyn cho cơ quan có thm quyn gii quyết (tiếp nhn, ghi
nhn u cu v hình thc, địa đim tr kết qu).
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
84 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Đổi mới sáng tạo
Chuyên viên xem t, thm tra, x h sơ, d tho các văn
bn theo quy định, tnh nh đạo Phòng
64 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Đi mi sáng to
nh đạo Png xem t, thm định, xác nhn văn bn d
tho, trình Lãnh đạo S.
08 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Tờ trình trình UBND thành phố phê duyệt: Kết quả TTHC
08 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
04 giờ
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
32 giờ
22
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở KH&CN
chuyển hồ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố
thụ lý.
04 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành ph
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố.
12 giờ
Bước 3.3
Lãnh đo Văn phòng UBND thành ph
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
08 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
04 giờ
Bước 3.5
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND
thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyn h sơ cho Trung tâm
Phc v hành chính ng cp xã/Trung tâm Phc v nh chính
công thành ph/Doanh nghip cung ng dch v bưu chính ng
ích. (nơi cá nn/t chc np h sơ).
04 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung m Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc vnh chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất
kỳ nhận hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC thành ph;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
23
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
120 giờ
6. Thủ tục hỗ trợ kinh phí hoặc mua công nghệ được tổ chức, nhân trong nước tạo ra từ kết quả nghiên cứu khoa
học và phát triển công nghệ để sản xuất sản phẩm quốc gia, trọng điểm, chủ lực (1.011816)
- Thi gian thc hin: 15 ngày làm vic k t ngày nhn h sơ đầy đủ, hp l theo quy định, trong đó: 11 ngày làm vic ti S
Khoa hc và Công ngh; 04 ngày làm vic ti UBND thành ph.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung m Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc vnh chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Hưng dn, h tr các t chc/cá nhân np h sơ trc
tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/
nhân theo quy đnh;
- S hóa, cp nht h sơ vào H thng tng tin gii quyết
TTHC thành ph;
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC và
n giao h sơ giy cho dch v bưu chínhng ích để
chuyn cho cơ quan có thm quyn gii quyết (tiếp nhn, ghi
04 giờ
24
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
nhn u cu v hình thc, địa đim tr kết qu).
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
84 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Khoa học, Công
nghệ
Hướng dẫn, tiếp nhận, xem xét và kiểm tra hồ
Đánh giá hồ dự thảo kết quả thực hiện:
- Gửi thông báo cho tổ chức, nhân về kết quả xem xét hồ
và yêu cầu sửa đổi, bổ sung (nếu có).
- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu phải văn bản
thông báo, nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ đáp ứng yêu cầu, P. KHCN tiến hành các
bước tiếp theo:
+ Tham mưu thành lập Hội đồng đánh giá tổ chức họp Hội
đồng đánh giá.
+ Dự thảo biên bản họp Hội đồng đánh giá kết quả đánh giá
hồ của hội đồng
64giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Khoa học, Công nghệ
(KHCN)
Xem xét và kiểm tra nội dung:
- Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký nháy vào văn bảnđề xuất lãnh
đạo quan phê duyệt;
- Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên văn
bản, chuyển lại chuyên viên thụ lý.
08 giờ
25
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét:
- Trường hợp đồng ý: Ký Phê duyệt;
- Trường hợp không đồng ý: Chuyển lại P. KHCN để tiếp tục
xử lý.
Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải quyết.
08 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư Sở Khoa học Công
nghệ
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:
- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn;
- Chuyển hồ trình UBND thành phố thông qua Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố;
- Chuyển hồ cho P. KHCN lưu hồ sơ.
04 giờ
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
32 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả chuyển hồ
cho chuyên viên VP UBND thành phố thụ
04 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành ph
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê
duyệt kết quả giải quyết TTHC
12 giờ
Bước 3.3
Lãnh đo Văn phòng UBND thành ph
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ
08 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
04 giờ
Bước 3.5
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyn h sơ cho Trung tâm
04 giờ
26
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
thành phố
Phc v hành chính ng cp xã/Trung tâm Phc v nh chính
công thành ph/Doanh nghip cung ng dch v bưu chính ng
ích. (nơi cá nn/t chc np h sơ).
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung m Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc vnh chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất
kỳ nhận hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC thành ph;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
120 giờ
II. LĨNH VC S HU TRÍ TU (08 TTHC)
1. Th tc Đăng d kim tra nghip v đại din s hu công nghip (1.013955)
- Thời gian thực hiện: 15 ngày kể từ ngày nhận hồ đy đủ, hp l theo quy định; trong đó: 11 ngày tại Sở Khoa học và Công
nghệ; 04 ngày tại UBND thành phố.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
27
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung m Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc vnh chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Hưng dn, h tr các t chc/cá nhân np h sơ trc
tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/
nhân theo quy đnh;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng thông tin gii quyết
TTHC thành ph (tr trưng hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC và
n giao h sơ giy cho dch v bưu chínhng ích để
chuyn cho cơ quan có thm quyn gii quyết (tiếp nhn, ghi
nhn u cu v hình thc, địa đim tr kết qu).
04 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
84 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Đổi mới sáng tạo
Chuyên viên xem t, thm tra, x h sơ, d tho các văn
bn theo quy định, tnh nh đạo Phòng
72 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Đi mi sáng to
nh đạo Png xem t, thm định, xác nhn văn bn d
tho, trình Lãnh đạo S.
04 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Tờ trình trình UBND thành phố phê duyệt: Kết quả TTHC
04 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết
04 giờ
28
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ)
quả giải quyết TTHC.
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
32 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở KH&CN
chuyển hồ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố
thụ lý.
04 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành ph
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố.
16 giờ
Bước 3.3
Lãnh đo Văn phòng UBND thành ph
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
04 giờ
Bước 3.5
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND
thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyn h sơ cho Trung tâm
Phc v hành chính ng cp xã/Trung tâm Phc v nh chính
công thành ph/Doanh nghip cung ng dch v bưu chính ng
ích. (nơi cá nn/t chc np h sơ).
04 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung m Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc vnh chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất
kỳ nhận hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC thành ph;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
29
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ)
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
120 giờ
2. Thủ tục Chấm dứt quyền sử dụng sáng chế theo quyết định bắt buộc (1.013974)
- Thời gian thực hiện: 30 ngày kể từ ngày nhận hồ đầy đ, hp l theo quy đnh; trong đó: 22 ngày tại Sở Khoa họcCông
nghệ; 08 ngày tại UBND thành phố.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung m Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc vnh chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Hưng dn, h tr các t chc/cá nhân np h sơ trc
tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/
nhân theo quy đnh;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng thông tin gii quyết
TTHC thành ph (tr trưng hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC và
n giao h sơ giy cho dch v bưu chínhng ích để
chuyn cho cơ quan có thm quyn gii quyết (tiếp nhn, ghi
04 giờ
30
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ)
nhn u cu v hình thc, địa đim tr kết qu).
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
172 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Đổi mới sáng tạo
Chuyên viên xem t, thm tra, x h sơ, d tho các văn
bn theo quy định, tnh nh đạo Phòng
144 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Đi mi sáng to
nh đạo Png xem t, thm định, xác nhn văn bn d
tho, trình Lãnh đạo S.
16 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Tờ trình trình UBND thành phố phê duyệt: Kết quả TTHC
08 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
04 giờ
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
56 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở KH&CN
chuyển hồ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố
thụ lý.
04 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành ph
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố.
32 giờ
Bước 3.3
Lãnh đo Văn phòng UBND thành ph
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
08 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
08 giờ
31
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ)
Bước 3.5
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND
thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyn h sơ cho Trung tâm
Phc v hành chính ng cp xã/Trung tâm Phc v nh chính
công thành ph/Doanh nghip cung ng dch v bưu chính ng
ích. (nơi cá nn/t chc np h sơ).
04 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung m Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc vnh chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất
kỳ nhận hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC thành ph;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
240 giờ
- Thời gian thực hiện: 20 ngày kể từ ngày nhận hồ đy đủ, hp l theo quy định; trong đó: 15 ngày tại Sở Khoa học Công
nghệ; 05 ngày tại UBND thành phố.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
3. Th tc Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp (1.013916)
32
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung m Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc vnh chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Hưng dn, h tr các t chc/cá nhân np h sơ trc
tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/
nhân theo quy đnh;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng thông tin gii quyết
TTHC thành ph (tr trưng hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC và
n giao h sơ giy cho dch v bưu chínhng ích để
chuyn cho cơ quan có thm quyn gii quyết (tiếp nhn, ghi
nhn u cu v hình thc, địa đim tr kết qu).
04 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
116 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Đổi mới sáng tạo
Chuyên viên xem t, thm tra, x h sơ, d tho các văn
bn theo quy định, tnh nh đạo Phòng
92 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Đi mi sáng to
nh đạo Png xem t, thm định, xác nhn văn bn d
tho, trình Lãnh đạo S.
16 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Tờ trình trình UBND thành phố phê duyệt: Kết quả TTHC.
04 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết
04 giờ
33
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ)
quả giải quyết TTHC.
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
40 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở KH&CN
chuyển hồ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố
thụ lý.
04 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành ph
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố.
24 giờ
Bước 3.3
Lãnh đo Văn phòng UBND thành ph
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
04 giờ
Bước 3.5
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND
thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyn h sơ cho Trung tâm
Phc v hành chính ng cp xã/Trung tâm Phc v nh chính
công thành ph/Doanh nghip cung ng dch v bưu chính ng
ích. (nơi cá nn/t chc np h sơ).
04 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung m Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc vnh chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất
kỳ nhận hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC thành ph;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
34
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ)
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
160 giờ
4. Th tc Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp (1.013919).
- Thời gian thực hiện: 20 ngày kể từ ngày nhận hồ đầy đủ, hp l theo quy định; trong đó: 15 ngày tại Sở Khoa học và Công
nghệ; 05 ngày tại UBND thành phố.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung m Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc vnh chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Hưng dn, h tr các t chc/cá nhân np h sơ trc
tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/
nhân theo quy đnh;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng thông tin gii quyết
TTHC thành ph (tr trưng hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC và
n giao h sơ giy cho dch v bưu chínhng ích để
chuyn cho cơ quan có thm quyn gii quyết (tiếp nhn, ghi
nhn u cu v hình thc, địa đim tr kết qu).
04 giờ
35
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ)
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
116 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Đổi mới sáng tạo
Chuyên viên xem t, thm tra, x h sơ, d tho các văn
bn theo quy định, tnh nh đạo Phòng
92 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Đi mi sáng to
nh đạo Png xem t, thm định, xác nhn văn bn d
tho, trình Lãnh đạo S.
16 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Tờ trình trình UBND thành phố phê duyệt: Kết quả TTHC
04 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
04 giờ
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
40 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở KH&CN
chuyển hồ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố
thụ lý.
04 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành ph
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố.
24 giờ
Bước 3.3
Lãnh đo Văn phòng UBND thành ph
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
04 giờ
Bước 3.5
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyn h sơ cho Trung tâm
04 giờ
36
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ)
thành phố
Phc v hành chính ng cp xã/Trung tâm Phc v nh chính
công thành ph/Doanh nghip cung ng dch v bưu chính ng
ích. (nơi cá nn/t chc np h sơ).
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung m Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc vnh chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất
kỳ nhận hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC thành ph;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
160 giờ
5. Thủ tục Ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp (1.013928)
- Thời gian thực hiện: 20 ngày kể từ ngày nhận hồ đầy đ, hp l theo quy đnh; trong đó: 15 ngày tại Sở Khoa họcCông
nghệ; 05 ngày tại UBND thành phố.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
37
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung m Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc vnh chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Hưng dn, h tr các t chc/cá nhân np h sơ trc
tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/
nhân theo quy đnh;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng thông tin gii quyết
TTHC thành ph (tr trưng hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC và
n giao h sơ giy cho dch v bưu chínhng ích để
chuyn cho cơ quan có thm quyn gii quyết (tiếp nhn, ghi
nhn u cu v hình thc, địa đim tr kết qu).
04 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
116 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Đổi mới sáng tạo
Chuyên viên xem t, thm tra, x h sơ, d tho các văn
bn theo quy định, tnh nh đạo Phòng
92 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Đi mi sáng to
nh đạo Png xem t, thm định, xác nhn văn bn d
tho, trình Lãnh đạo S.
16 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Tờ trình trình UBND thành phố phê duyệt: Kết quả TTHC
04 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết
04 giờ
38
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ)
quả giải quyết TTHC.
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
40 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở KH&CN
chuyển hồ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố
thụ lý.
04 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành ph
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố.
24 giờ
Bước 3.3
Lãnh đo Văn phòng UBND thành ph
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
04 giờ
Bước 3.5
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND
thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyn h sơ cho Trung tâm
Phc v hành chính ng cp xã/Trung tâm Phc v nh chính
công thành ph/Doanh nghip cung ng dch v bưu chính ng
ích. (nơi cá nn/t chc np h sơ).
04 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung m Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc vnh chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất
kỳ nhận hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC thành ph;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
39
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ)
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
160 giờ
6. Thủ tục Cấp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp (1.013956).
- Thời gian thực hiện: 10 ngày kể từ ngày nhận hồ đầy đ, hp l theo quy đnh; trong đó: 07 ngày tại Sở Khoa họcCông
nghệ; 03 ngày tại UBND thành phố.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung m Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc vnh chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Hưng dn, h tr các t chc/cá nhân np h sơ trc
tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/
nhân theo quy đnh;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng thông tin gii quyết
TTHC thành ph (tr trưng hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC và
n giao h sơ giy cho dch v bưu chínhng ích để
chuyn cho cơ quan có thm quyn gii quyết (tiếp nhn, ghi
04 giờ
40
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ)
nhn u cu v hình thc, địa đim tr kết qu).
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
52 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Đổi mới sáng tạo
Chuyên viên xem t, thm tra, x h sơ, d tho các văn
bn theo quy định, tnh nh đạo Phòng
40 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Đi mi sáng to
nh đạo Png xem t, thm định, xác nhn văn bn d
tho, trình Lãnh đạo S.
04 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Tờ trình trình UBND thành phố phê duyệt: Kết quả TTHC
04 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
04 giờ
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
24 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở KH&CN
chuyển hồ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố
thụ lý.
04 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành ph
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố.
08 giờ
Bước 3.3
Lãnh đo Văn phòng UBND thành ph
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
04 giờ
41
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ)
Bước 3.5
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND
thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyn h sơ cho Trung tâm
Phc v hành chính ng cp xã/Trung tâm Phc v nh chính
công thành ph/Doanh nghip cung ng dch v bưu chính ng
ích. (nơi cá nn/t chc np h sơ).
04 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung m Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc vnh chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất
kỳ nhận hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC thành ph;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ
7. Thủ tục Cấp lại Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp (1.013958).
- Thời gian thực hiện: 20 ngày kể từ ngày nhận hồ đầy đ, hp l theo quy đnh; trong đó: 15 ngày tại Sở Khoa họcCông
nghệ; 05 ngày tại UBND thành phố.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
42
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung m Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc vnh chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Hưng dn, h tr các t chc/cá nhân np h sơ trc
tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/
nhân theo quy đnh;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng thông tin gii quyết
TTHC thành ph (tr trưng hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC và
n giao h sơ giy cho dch v bưu chínhng ích để
chuyn cho cơ quan có thm quyn gii quyết (tiếp nhn, ghi
nhn u cu v hình thc, địa đim tr kết qu).
04 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
116 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Đổi mới sáng tạo
Chuyên viên xem t, thm tra, x h sơ, d tho các văn
bn theo quy định, tnh nh đạo Phòng
92 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Đi mi sáng to
nh đạo Png xem t, thm định, xác nhn văn bn d
tho, trình Lãnh đạo S.
16 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Tờ trình trình UBND thành phố phê duyệt: Kết quả TTHC
04 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết
04 giờ
43
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ)
quả giải quyết TTHC.
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
40 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở KH&CN
chuyển hồ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố
thụ lý.
04 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành ph
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố.
24 giờ
Bước 3.3
Lãnh đo Văn phòng UBND thành ph
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
04 giờ
Bước 3.5
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND
thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyn h sơ cho Trung tâm
Phc v hành chính ng cp xã/Trung tâm Phc v nh chính
công thành ph/Doanh nghip cung ng dch v bưu chính ng
ích. (nơi cá nn/t chc np h sơ).
04 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung m Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc vnh chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất
kỳ nhận hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC thành ph;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
44
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ)
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
160 giờ
8. Th tc cp li Giy chng nhn t chc giám định s hu công nghip (1.011938).
- Thời gian thực hiện: 20 ngày kể từ ngày nhận hồ đầy đ, hp l theo quy đnh; trong đó: 15 ngày tại Sở Khoa họcCông
nghệ; 05 ngày tại UBND thành phố.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung m Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc vnh chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Hưng dn, h tr các t chc/cá nhân np h sơ trc
tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/
nhân theo quy đnh;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng thông tin gii quyết
TTHC thành ph (tr trưng hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC và
n giao h sơ giy cho dch v bưu chínhng ích để
chuyn cho cơ quan có thm quyn gii quyết (tiếp nhn, ghi
nhn u cu v hình thc, địa đim tr kết qu).
04 giờ
45
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ)
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
116 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Đổi mới sáng tạo
Chuyên viên xem t, thm tra, x h sơ, d tho các văn
bn theo quy định, tnh nh đạo Phòng
92 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Đi mi sáng to
nh đạo Png xem t, thm định, xác nhn văn bn d
tho, trình Lãnh đạo S.
16 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Tờ trình trình UBND thành phố phê duyệt: Kết quả TTHC
04 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
04 giờ
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
40 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở KH&CN
chuyển hồ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố
thụ lý.
04 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành ph
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố.
24 giờ
Bước 3.3
Lãnh đo Văn phòng UBND thành ph
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
04 giờ
Bước 3.5
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyn h sơ cho Trung tâm
04 giờ
46
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ)
thành phố
Phc v hành chính ng cp xã/Trung tâm Phc v nh chính
công thành ph/Doanh nghip cung ng dch v bưu chính ng
ích. (nơi cá nn/t chc np h sơ).
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung m Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc vnh chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất
kỳ nhận hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC thành ph;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
160 giờ
B. DANH MC TTHC THUC THM QUYN GII QUYT CA S KHOA HC VÀ CÔNG NGH
I. LĨNH VC HOT ĐỘNG KHOA HCCÔNG NGH (02 TTHC)
1. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăngchuyển giao công nghệ (trừ những trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa
học và Công nghệ) (2.002248)
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc (40 giờ làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
47
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung m Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc vnh chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Hưng dn, h tr các t chc/cá nhân np h sơ trc
tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/
nhân theo quy đnh;
- S hóa, cp nht h sơ vào H thng tng tin gii quyết
TTHC thành ph;
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC và
n giao h sơ giy cho dch v bưu chínhng ích để
chuyn cho cơ quan có thm quyn gii quyết (tiếp nhn, ghi
nhn u cu v hình thc, địa đim tr kết qu).
04 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
36 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Khoa học, Công
nghệ
Chuyên viên xem t, thm tra, x h sơ, d tho các văn
bn theo quy định, tnh nh đạo Phòng
24 giờ
Bước 2.2
- Lãnh đạo Phòng Khoa hc, Công ngh
nh đạo Png xem t, thm định, xác nhn văn bn d
tho, trình Lãnh đạo S.
04 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Phê duyt Giy pp hoc văn bn tr li trong trường hp
không cp giy phép u do.
04 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho
04 giờ
48
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp thành phố/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ đầu
vào)
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung m Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc vnh chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất
kỳ nhận hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC thành ph;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
40 giờ
2. Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệpdự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu nhận chuyển giao công
nghệ từ tổ chức khoa học và công nghệ (2.001137)
- Thi hn gii quyết: 53 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ theo quy định, trong đó: 43 ngày tại Sở Khoa học và Công nghệ;
10 ngày tại UBND thành phố.
49
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung m Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc vnh chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ vào H thng thông tin gii quyết
TTHC thành ph (tr trưng hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ (đin t) trên H thng bàn giao h sơ giy
cho dch v bưu chính công ích để chuyn cho cơ quan thm
quyn gii quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
04 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
340 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Khoa học, Công
nghệ
- Hướng dn, tiếp nhn, xemt và kim tra h sơ
- Tham mưu việc tổ chức xét duyệt nhiệm vụ đổi mới sáng tạo
- D tho kết qu:
+ Sau khi có kết qu m vic, d tho quyết định phê duyt
nhim v khoa hc công ngh đưc h tr.
304 giờ
50
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ)
+ Trong thi hn 10 ngày m vic k t ngày phê duyt,
tham mưu ng b công khai nhim v khoa hc và ng
ngh đưc h tr trên Cng thông tin đin t ca b, ngành
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Khoa hc, Công ngh
Lãnh đạo Phòng xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự
thảo, trình Lãnh đạo Sở.
24 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Tờ trình trình UBND thành phố phê duyệt kết quả
8 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
4 giờ
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
80 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở KH&CN
chuyển hồ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố
thụ lý.
4 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành ph
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố:
Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày kết quả thẩm định kinh
phí nhiệm vụ đổi mới sáng tạo quy định tại Điều 12, Điều 13
Nghị định số 268/2025/NĐ-CP, trình Lãnh đạo Văn phòng
UBND thành phố xem xét, phê duyệt nhiệm vụ.
48 giờ
Bước 3.3
Lãnh đo Văn phòng UBND thành ph
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
16 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
8 giờ
51
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ)
Bước 3.5
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND
thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyn h sơ cho Trung tâm
Phc v hành chính ng cp xã/Trung tâm Phc v nh chính
công thành ph/Doanh nghip cung ng dch v bưu chính ng
ích. (nơi cá nn/t chc np h sơ).
4 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung m Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc vnh chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất
kỳ nhận hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC thành ph;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
424 giờ
II.LĨNH VC TN S VÔ TUYN ĐIN (20 TTHC)
1. Cấp giấy phép sử dụng tần sốthiết bịtuyến điện đối với đàituyến điện đặt trên phương tiện nghề cá. (2.002777)
- Thi hn gii quyết: Mười một ngày (11) ngày kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, đúng quy định.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
52
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
08 giờ
Bước 1
Trung m Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc vnh chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Hướng dn, h tr c t chc/cá nhân np h sơ trc tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/cá
nhân theo quy đnh;
- S hóa, cp nht h sơ vào H thng tng tin gii quyết
TTHC;
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC và
n giao h sơ giy cho dch v bưu chính ng ích để chuyn
cho cơ quan thm quyn gii quyết (tiếp nhn, ghi nhn yêu
cu v hình thc, địa đim tr kết qu).
08 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
80 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên viên xem t, thm tra, x lý h sơ, d tho các văn
bn theo quy định, tnh nh đạo Phòng
56 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyn đổi s
nh đo Png xem xét, thm đnh, xác nhn văn bn d
tho, trình Lãnh đạo S.
8 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Giy phép hoc văn bn tr li trong trường hp không
cp giy pp được và nêu rõ lý do.
8 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
8 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung m Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc vnh chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất
kỳ nhận hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
53
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
Bước 3.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
88 giờ
2. Gia hạn giấy phép sử dụng tần sốthiết bịtuyến điện đối với đàituyến điện đặt trên phương tiện nghề cá (2.002778)
- Thi hn gii quyết: Bảy (07) ngày kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, đúng quy định
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
8 giờ
Bước 1
Trung m Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc vnh chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Hướng dn, h tr c t chc/cá nhân np h sơ trc tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/cá
nhân theo quy đnh;
- S hóa, cp nht h sơ vào H thng tng tin gii quyết
TTHC;
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC và
n giao h sơ giy cho dch v bưu chính ng ích để chuyn
cho cơ quan thm quyn gii quyết (tiếp nhn, ghi nhn yêu
cu v hình thc, địa đim tr kết qu).
8 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
48 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên viên xem t, thm tra, x lý h sơ, d tho các văn
bn theo quy định, tnh nh đạo Phòng
24 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyn đổi s
nh đo Png xem xét, thm đnh, xác nhn văn bn d
tho, trình Lãnh đạo S.
8 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Giy phép được gia hn hoc văn bn tr li trong trưng
hp kng cp giy pp được gia hn và nêu rõ lý do.
8 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
8 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung m Phc v hành chính ng cp
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC;
55
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
xã/Trung tâm Phc vnh chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất
kỳ nhận hồ đầu vào)
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
56 giờ
3. Cấp đổi giấy phép sử dụng tần sốthiết bịtuyến điện đối với đàituyến điện đặt trên phương tiện nghề cá (2.002775)
- Thi hn gii quyết: Bảy (07) ngày kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, đúng quy định.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
8 giờ
Bước 1
Trung m Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc vnh chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Hướng dn, h tr c t chc/cá nhân np h sơ trc tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/cá
nhân theo quy đnh;
- S hóa, cp nht h sơ vào H thng tng tin gii quyết
TTHC;
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC và
n giao h sơ giy cho dch v bưu chính ng ích để chuyn
cho cơ quan thm quyn gii quyết (tiếp nhn, ghi nhn yêu
cu v hình thc, địa đim tr kết qu).
8 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
48 giờ
56
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên viên xem t, thm tra, x lý h sơ, d tho các văn
bn theo quy định, tnh nh đạo Phòng
24 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyn đổi s
nh đo Png xem xét, thm đnh, xác nhn văn bn d
tho, trình Lãnh đạo S.
8 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Giy phép được cp đổi hoc văn bn tr li trong trưng
hp kng cp giy pp được cp đổi và nêu rõ lý do.
8 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
8 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung m Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc vnh chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất
kỳ nhận hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
56 giờ
4. Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối với đài tuyến điện đặt trên phương tiện nghề
(2.002779)
- Thi hn gii quyết: Mười một ngày (11) ngày kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, đúng quy định
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
57
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
8 giờ
Bước 1
Trung m Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc vnh chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Hướng dn, h tr c t chc/cá nhân np h sơ trc tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/cá
nhân theo quy đnh;
- S hóa, cp nht h sơ vào H thng tng tin gii quyết
TTHC;
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC và
n giao h sơ giy cho dch v bưu chính ng ích để chuyn
cho cơ quan thm quyn gii quyết (tiếp nhn, ghi nhn yêu
cu v hình thc, địa đim tr kết qu).
8 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
80 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên viên xem t, thm tra, x lý h sơ, d tho các văn
bn theo quy định, tnh nh đạo Phòng
56 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyn đổi s
nh đo Png xem xét, thm đnh, xác nhn văn bn d
tho, trình Lãnh đạo S.
8 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
sa đi, b sung giy phép hoc văn bn tr li trong
trường hp không cp giy phép sa đổi, b sung được và u
do.
8 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
8 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung m Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc vnh chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
58
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
kỳ nhận hồ đầu vào)
Bước 3.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
88 giờ
5. Cấp giấy phép sử dụng tần sốthiết bịtuyến điện đối với đàituyến điện nghiệp (2.002781)
- Thi hn gii quyết: Mười một ngày (11) ngày kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, đúng quy định
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
8 giờ
Bước 1
Trung m Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc vnh chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Hướng dn, h tr c t chc/cá nhân np h sơ trc tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/cá
nhân theo quy đnh;
- S hóa, cp nht h sơ vào H thng tng tin gii quyết
TTHC;
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC và
n giao h sơ giy cho dch v bưu chính ng ích để chuyn
cho cơ quan thm quyn gii quyết (tiếp nhn, ghi nhn yêu
cu v hình thc, địa đim tr kết qu).
8 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
80 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên viên xem t, thm tra, x lý h sơ, d tho các văn
bn theo quy định, tnh nh đạo Phòng
56 giờ
59
6. Gia hạn giấy phép sử dụng tần sốthiết bịtuyến điện đối với đàituyến điện nghiệp (2.002782)
- Thi hn gii quyết: Bảy (07) ngày kể từ khi nhận được hồ đầy đủ, đúng quy định
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
8 giờ
Bước 1
Trung m Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc vnh chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch v
- Hướng dn, h tr c t chc/cá nhân np h sơ trc tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/cá
nhân theo quy đnh;
8 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyn đổi s
nh đo Png xem xét, thm đnh, xác nhn văn bn d
tho, trình Lãnh đạo S.
8 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Giy phép hoc văn bn tr li trong trường hp không
cp giy pp được và nêu rõ lý do.
8 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
8 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung m Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc vnh chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất
kỳ nhận hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
88 giờ
60
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
bưu chính công ích.
- S hóa, cp nht h sơ vào H thng tng tin gii quyết
TTHC;
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC và
n giao h sơ giy cho dch v bưu chính ng ích để chuyn
cho cơ quan thm quyn gii quyết (tiếp nhn, ghi nhn yêu
cu v hình thc, địa đim tr kết qu).
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
48 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên viên xem t, thm tra, x lý h sơ, d tho các văn
bn theo quy định, tnh nh đạo Phòng
24 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyn đổi s
nh đo Png xem xét, thm đnh, xác nhn văn bn d
tho, trình Lãnh đạo S.
8 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Giy phép được gia hn hoc văn bn tr li trong trưng
hp kng cp giy pp được gia hn và nêu rõ lý do.
8 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
8 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung m Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc vnh chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất
kỳ nhận hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
61
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
56 giờ
7. Cấp đổi giấy phép sử dụng tần sốthiết bịtuyến điện đối với đàituyến điện nghiệp (2.002776)
- Thi hn gii quyết: Bảy (07) ngày kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, đúng quy định
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
8 giờ
Bước 1
Trung m Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc vnh chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Hướng dn, h tr c t chc/cá nhân np h sơ trc tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/cá
nhân theo quy đnh;
- S hóa, cp nht h sơ vào H thng tng tin gii quyết
TTHC;
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC và
n giao h sơ giy cho dch v bưu chính ng ích để chuyn
cho cơ quan thm quyn gii quyết (tiếp nhn, ghi nhn yêu
cu v hình thc, địa đim tr kết qu).
8 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
48 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên viên xem t, thm tra, x lý h sơ, d tho các văn
bn theo quy định, tnh nh đạo Phòng
24 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyn đổi s
nh đo Png xem xét, thm đnh, xác nhn văn bn d
tho, trình Lãnh đạo S.
8 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
cp đi Giy phép hoc văn bn tr li trong trường hp
không cp giy phép đưc u rõ do.
8 giờ
62
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
8 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung m Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc vnh chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất
kỳ nhận hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
56 giờ
8. Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần sốthiết bịtuyến điện đối với đàituyến điện nghiệp (2.002787)
- Thi hn gii quyết: Mười một ngày (11) ngày kể từ khi nhận được hồ đầy đủ, đúng quy định.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
8 giờ
Bước 1
Trung m Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc vnh chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Hướng dn, h tr c t chc/cá nhân np h sơ trc tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/cá
nhân theo quy đnh;
- S hóa, cp nht h sơ vào H thng tng tin gii quyết
TTHC;
8 giờ
63
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC và
n giao h sơ giy cho dch v bưu chính ng ích để chuyn
cho cơ quan thm quyn gii quyết (tiếp nhn, ghi nhn yêu
cu v hình thc, địa đim tr kết qu).
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
80 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên viên xem t, thm tra, x lý h sơ, d tho các văn
bn theo quy định, tnh nh đạo Phòng
56 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyn đổi s
nh đo Png xem xét, thm đnh, xác nhn văn bn d
tho, trình Lãnh đạo S.
8 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
sa đổi, b sung Giy phép hoc văn bn tr li trong
trường hp không cp giy phép đưc nêu do.
8 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
8 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung m Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc vnh chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất
kỳ nhận hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
88 giờ
64
9. Cấp giấy phép sử dụng tần sốthiết bịtuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) (2.002783)
- Thi hn gii quyết: Mười một ngày (11) ngày kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, đúng quy định
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
8 giờ
Bước 1
Trung m Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc vnh chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Hướng dn, h tr c t chc/cá nhân np h sơ trc tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/cá
nhân theo quy đnh;
- S hóa, cp nht h sơ vào H thng tng tin gii quyết
TTHC;
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC và
n giao h sơ giy cho dch v bưu chính ng ích để chuyn
cho cơ quan thm quyn gii quyết (tiếp nhn, ghi nhn yêu
cu v hình thc, địa đim tr kết qu).
8 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
80 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên viên xem t, thm tra, x lý h sơ, d tho các văn
bn theo quy định, tnh nh đạo Phòng
56 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyn đổi s
nh đo Png xem xét, thm đnh, xác nhn văn bn d
tho, trình Lãnh đạo S.
8 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Giy phép hoc văn bn tr li trong trường hp không
cp giy pp và nêu rõ lý do.
8 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
8 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung m Phc v hành chính ng cp
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC;
65
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
xã/Trung tâm Phc vnh chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất
kỳ nhận hồ đầu vào)
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
88 giờ
10. Gia hạn giấy phép sử dụng tần sốthiết bịtuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) (2.002784)
- Thi hn gii quyết: Bảy (07) ngày kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, đúng quy định.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
8 giờ
Bước 1
Trung m Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc vnh chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Hướng dn, h tr c t chc/cá nhân np h sơ trc tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/cá
nhân theo quy đnh;
- S hóa, cp nht h sơ vào H thng tng tin gii quyết
TTHC;
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC và
n giao h sơ giy cho dch v bưu chính ng ích để chuyn
cho cơ quan thm quyn gii quyết (tiếp nhn, ghi nhn yêu
cu v hình thc, địa đim tr kết qu).
8 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
66
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên viên xem t, thm tra, x lý h sơ, d tho các văn
bn theo quy định, tnh nh đạo Phòng
24 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyn đổi s
nh đo Png xem xét, thm đnh, xác nhn văn bn d
tho, trình Lãnh đạo S.
8 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Giy phép được gia hn hoc văn bn tr li trong trưng
hp kng cp giy pp được gia hn và nêu rõ lý do.
8 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
8 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung m Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc vnh chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất
kỳ nhận hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
56 giờ
11. Cấp đổi giấy phép sử dụng tần sốthiết bịtuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) (2.002785)
- Thi hn gii quyết: By (07) ngày k t ngày nhn được h sơ đầy đủ, đúng quy định
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
67
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
8 giờ
Bước 1
Trung m Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc vnh chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Hướng dn, h tr c t chc/cá nhân np h sơ trc tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/cá
nhân theo quy đnh;
- S hóa, cp nht h sơ vào H thng tng tin gii quyết
TTHC;
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC và
n giao h sơ giy cho dch v bưu chính ng ích để chuyn
cho cơ quan thm quyn gii quyết (tiếp nhn, ghi nhn yêu
cu v hình thc, địa đim tr kết qu).
8 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
48 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên viên xem t, thm tra, x lý h sơ, d tho các văn
bn theo quy định, tnh nh đạo Phòng
24 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyn đổi s
nh đo Png xem xét, thm đnh, xác nhn văn bn d
tho, trình Lãnh đạo S.
8 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
cp đi Giy phép hoc văn bn tr li trong trường hp
không cp giy phép đưc u rõ do.
8 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
8 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung m Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc vnh chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất
kỳ nhận hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
68
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
Bước 3.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
56 giờ
12. Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)
(2.002786)
- Thi hn gii quyết: Mười một ngày (11) ngày kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, đúng quy định.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
8 giờ
Bước 1
Trung m Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc vnh chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Hướng dn, h tr c t chc/cá nhân np h sơ trc tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/cá
nhân theo quy đnh;
- S hóa, cp nht h sơ vào H thng tng tin gii quyết
TTHC;
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC và
n giao h sơ giy cho dch v bưu chính ng ích để chuyn
cho cơ quan thm quyn gii quyết (tiếp nhn, ghi nhn yêu
cu v hình thc, địa đim tr kết qu).
8 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
80 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên viên xem t, thm tra, x lý h sơ, d tho các văn
bn theo quy định, tnh nh đạo Phòng
56 giờ
69
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyn đổi s
nh đo Png xem xét, thm đnh, xác nhn văn bn d
tho, trình Lãnh đạo S.
8 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Giy phép được sa đi, b sung hoc văn bn tr li
trong trường hp không cp giy pp được và nêu rõ lý do.
8 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
8 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung m Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc vnh chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất
kỳ nhận hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
88 giờ
13. Cấp giấy phép sử dụng tần sốthiết bịtuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ (2.002788)
- Thi hn gii quyết: Hai mươi hai (22) ngày kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, đúng quy định
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
8 giờ
70
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
Bước 1
Trung m Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc vnh chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Hướng dn, h tr c t chc/cá nhân np h sơ trc tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/cá
nhân theo quy đnh;
- S hóa, cp nht h sơ vào H thng tng tin gii quyết
TTHC;
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC và
n giao h sơ giy cho dch v bưu chính ng ích để chuyn
cho cơ quan thm quyn gii quyết (tiếp nhn, ghi nhn yêu
cu v hình thc, địa đim tr kết qu).
8 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
168 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên viên xem t, thm tra, x lý h sơ, d tho các văn
bn theo quy định, tnh nh đạo Phòng
112 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyn đổi s
nh đo Png xem xét, thm đnh, xác nhn văn bn d
tho, trình Lãnh đạo S.
24 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Giy phép hoc văn bn tr li trong trường hp không
cp giy pp được và nêu rõ lý do.
16 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
16 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung m Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc vnh chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất
kỳ nhận hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
71
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
176 giờ
14. Gia hạn giấy phép sử dụng tần sốthiết bịtuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ (2.002789)
- Thi hn gii quyết: Bảy (07) ngày kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, đúng quy định
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
4 giờ
Bước 1
Trung m Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc vnh chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Hướng dn, h tr c t chc/cá nhân np h sơ trc tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/cá
nhân theo quy đnh;
- S hóa, cp nht h sơ vào H thng tng tin gii quyết
TTHC;
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC và
n giao h sơ giy cho dch v bưu chính ng ích để chuyn
cho cơ quan thm quyn gii quyết (tiếp nhn, ghi nhn yêu
cu v hình thc, địa đim tr kết qu).
4 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
52 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên viên xem t, thm tra, x lý h sơ, d tho các văn
bn theo quy định, tnh nh đạo Phòng
32 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyn đổi s
nh đo Png xem xét, thm đnh, xác nhn văn bn d
8 giờ
72
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
tho, trình Lãnh đạo S.
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Giy phép được gia hn hoc văn bn tr li trong trưng
hp kng cp giy pp được gia hn và nêu rõ lý do.
8 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
4 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung m Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc vnh chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất
kỳ nhận hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
56 giờ
15. Cấp đổi giấy phép sử dụng tần sốthiết bịtuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ (2.002780)
- Thi hn gii quyết: Bảy (07) ngày kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, đúng quy định
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
4 giờ
Bước 1
Trung m Phc v hành chính ng cp
- Hướng dn, h tr c t chc/cá nhân np h sơ trc tuyến;
4 giờ
73
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
xã/Trung tâm Phc vnh chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/cá
nhân theo quy đnh;
- S hóa, cp nht h sơ vào H thng tng tin gii quyết
TTHC;
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC và
n giao h sơ giy cho dch v bưu chính ng ích để chuyn
cho cơ quan thm quyn gii quyết (tiếp nhn, ghi nhn yêu
cu v hình thc, địa đim tr kết qu).
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
52 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên viên xem t, thm tra, x lý h sơ, d tho các văn
bn theo quy định, tnh nh đạo Phòng
32 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyn đổi s
nh đo Png xem xét, thm đnh, xác nhn văn bn d
tho, trình Lãnh đạo S.
8 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
cp đi giy phép hoc văn bn tr li trong trường hp
không cp đổi giy pp được và nêu lý do.
8 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
4 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung m Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc vnh chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất
kỳ nhận hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
74
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
56 giờ
16. Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần sốthiết bịtuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ (2.002790)
- Thi hn gii quyết: Hai mươi hai (22) ngày kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, đúng quy định
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
8 giờ
Bước 1
Trung m Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc vnh chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Hướng dn, h tr c t chc/cá nhân np h sơ trc tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/cá
nhân theo quy đnh;
- S hóa, cp nht h sơ vào H thng tng tin gii quyết
TTHC;
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC và
n giao h sơ giy cho dch v bưu chính ng ích để chuyn
cho cơ quan thm quyn gii quyết (tiếp nhn, ghi nhn yêu
cu v hình thc, địa đim tr kết qu).
8 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
168 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên viên xem t, thm tra, x lý h sơ, d tho các văn
bn theo quy định, tnh nh đạo Phòng
112 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyn đổi s
nh đo Png xem xét, thm đnh, xác nhn văn bn d
tho, trình Lãnh đạo S.
24 giờ
75
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
sa đi, b sung giy phép hoc văn bn tr li trong
trường hp không cp giy phép sa đổi, b sung và nêu rõ lý
do.
16 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
16 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung m Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc vnh chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất
kỳ nhận hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
176 giờ
17. Cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉtuyến điện nghiệp (1.013935)
- Thi hn gii quyết: Hai mươi (20) ngày kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, đúng quy định
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
8 giờ
Bước 1
Trung m Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc vnh chính công
- Hướng dn, h tr c t chc/cá nhân np h sơ trc tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/cá
8 giờ
76
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
nhân theo quy đnh;
- S hóa, cp nht h sơ vào H thng tng tin gii quyết
TTHC;
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC và
n giao h sơ giy cho dch v bưu chính ng ích để chuyn
cho cơ quan thm quyn gii quyết (tiếp nhn, ghi nhn yêu
cu v hình thc, địa đim tr kết qu).
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
152 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên viên xem t, thm tra, x lý h sơ, d tho các văn
bn theo quy định, tnh nh đạo Phòng
104 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyn đổi s
nh đo Png xem xét, thm đnh, xác nhn văn bn d
tho, trình Lãnh đạo S.
16 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
giy công nhn hoc văn bn tr li trong trường hp
không công nhn và nêu lý do.
16 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
16 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung m Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc vnh chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất
kỳ nhận hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
77
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
160 giờ
18. Cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉtuyến điện nghiệp (2.002793)
- Thi hn gii quyết: Mười (10) ngày kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, đúng quy định
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
8 giờ
Bước 1
Trung m Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc vnh chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Hướng dn, h tr c t chc/cá nhân np h sơ trc tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/cá
nhân theo quy đnh;
- S hóa, cp nht h sơ vào H thng tng tin gii quyết
TTHC;
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC và
n giao h sơ giy cho dch v bưu chính ng ích để chuyn
cho cơ quan thm quyn gii quyết (tiếp nhn, ghi nhn yêu
cu v hình thc, địa đim tr kết qu).
8 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
72 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên viên xem t, thm tra, x lý h sơ, d tho các văn
bn theo quy định, tnh nh đạo Phòng
48 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyn đổi s
nh đo Png xem xét, thm đnh, xác nhn văn bn d
tho, trình Lãnh đạo S.
8 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Giy phép cp đi giy công nhn hoc văn bn tr li
8 giờ
78
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
trong trường hp không cp đi giy ng nhn nêu rõ lý
do.
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
8 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung m Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc vnh chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất
kỳ nhận hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ
19. Cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉtuyến điện viên hàng hải (2.002791)
- Thi hn gii quyết: Hai mươi (20) ngày kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, đúng quy định
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
8 giờ
Bước 1
Trung m Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc vnh chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch v
- Hướng dn, h tr c t chc/cá nhân np h sơ trc tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/cá
nhân theo quy đnh;
8 giờ
79
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
bưu chính công ích.
- S hóa, cp nht h sơ vào H thng tng tin gii quyết
TTHC;
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC và
n giao h sơ giy cho dch v bưu chính ng ích để chuyn
cho cơ quan thm quyn gii quyết (tiếp nhn, ghi nhn yêu
cu v hình thc, địa đim tr kết qu).
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
152 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên viên xem t, thm tra, x lý h sơ, d tho các văn
bn theo quy định, tnh nh đạo Phòng
104 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyn đổi s
nh đo Png xem xét, thm đnh, xác nhn văn bn d
tho, trình Lãnh đạo S.
16 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Giy công nhn hoc văn bn tr li trong trường hp
không công nhn và nêu lý do.
16 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
16 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung m Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc vnh chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất
kỳ nhận hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
80
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
160 giờ
20. Cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉtuyến điện viên hàng hải (2.002792)
- Thi hn gii quyết: Mười (10) ngày kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, đúng quy định.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
8 giờ
Bước 1
Trung m Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc vnh chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Hướng dn, h tr c t chc/cá nhân np h sơ trc tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/cá
nhân theo quy đnh;
- S hóa, cp nht h sơ vào H thng tng tin gii quyết
TTHC;
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC và
n giao h sơ giy cho dch v bưu chính ng ích để chuyn
cho cơ quan thm quyn gii quyết (tiếp nhn, ghi nhn yêu
cu v hình thc, địa đim tr kết qu).
8 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
72 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên viên xem t, thm tra, x lý h sơ, d tho các văn
bn theo quy định, tnh nh đạo Phòng
48 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyn đổi s
nh đo Png xem xét, thm đnh, xác nhn văn bn d
tho, trình Lãnh đạo S.
8 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
cp đổi giy công nhn hoc văn bn tr li trong trường
hp kng ng nhn u do.
8 giờ
81
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
8 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung m Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc vnh chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất
kỳ nhận hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ
III.LĨNH VC VIN THÔNG ( 10 TTHC)
1. Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất
(dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) (1.013899)
- Thi hn gii quyết: 15 ngày kể từ khi nhận đủ hồ hợp lệ theo quy định
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
8 giờ
Bước 1
Trung m Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc vnh chính công
- Hưng dn, h tr các t chc/cá nhân np h sơ trc
tuyến;
8 giờ
82
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ)
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/
nhân theo quy đnh;
- S hóa, cp nht h sơ vào H thng tng tin gii quyết
TTHC;
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC và
n giao h sơ giy cho dch v bưu chínhng ích để
chuyn cho cơ quan có thm quyn gii quyết (tiếp nhn, ghi
nhn u cu v hình thc, địa đim tr kết qu).
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
112 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên viên xem t, thm tra, x h sơ, d tho các văn
bn theo quy định, tnh nh đạo Phòng
72 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyn đổi s
nh đạo Png xem t, thm định, xác nhn văn bn d
tho, trình Lãnh đạo S.
16 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
: Giy phép đưc gia hn hoc văn bn tr li trong
trường hp không cp giy phép đưc gia hn và nêu rõ lý
do.
16 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
8 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung m Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc vnh chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất
kỳ nhận hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
83
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ)
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
120 giờ
2. Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử
dụng băng tần số tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương (1.013900).
- Thi hn gii quyết: 15 ngày kể từ khi nhận đủ hồ hợp lệ theo quy định
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ )
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
8 giờ
Bước 1
Trung m Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc vnh chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Hưng dn, h tr các t chc/cá nhân np h sơ trc
tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/
nhân theo quy đnh;
- S hóa, cp nht h sơ vào H thng tng tin gii quyết
TTHC;
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC và
n giao h sơ giy cho dch v bưu chínhng ích để
chuyn cho cơ quan có thm quyn gii quyết (tiếp nhn, ghi
nhn u cu v hình thc, địa đim tr kết qu).
8 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
112 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên viên xem t, thm tra, x h sơ, d tho các văn
72 giờ
84
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ )
bn theo quy định, tnh nh đạo Phòng
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyn đổi s
nh đạo Png xem t, thm định, xác nhn văn bn d
tho, trình Lãnh đạo S.
16 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
: Giy phép đưc gia hn hoc văn bn tr li trong
trường hp không cp giy phép đưc gia hn và nêu rõ lý
do.
16 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
8 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung m Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc vnh chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất
kỳ nhận hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
120 giờ
3. Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt
đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều
36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP (1.013902)
- Thi hn gii quyết: 15 ngày kể từ khi nhận đủ hồ hợp lệ theo quy định
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
85
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
8 giờ
Bước 1
Trung m Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc vnh chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Hưng dn, h tr các t chc/cá nhân np h sơ trc
tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/
nhân theo quy đnh;
- S hóa, cp nht h sơ vào H thng tng tin gii quyết
TTHC;
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC và
n giao h sơ giy cho dch v bưu chínhng ích để
chuyn cho cơ quan có thm quyn gii quyết (tiếp nhn, ghi
nhn u cu v hình thc, địa đim tr kết qu).
8 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
112 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên viên xem t, thm tra, x h sơ, d tho các văn
bn theo quy định, tnh nh đạo Phòng
72 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyn đổi s
nh đạo Png xem t, thm định, xác nhn văn bn d
tho, trình Lãnh đạo S.
16 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
: Giy phép đưc gia hn hoc văn bn tr li trong
trường hp không cp giy phép đưc gia hn và nêu rõ lý
do.
16 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
8 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung m Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc vnh chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch v
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
86
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ)
bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất
kỳ nhận hồ đầu vào)
Bước 3.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
120 giờ
4. Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất
không sử dụng băng tần số tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong
một tỉnh, thành ph trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số
163/2024/NĐ-CP (1.013904)
- Thi hn gii quyết: 15 ngày kể từ khi nhận đủ hồ hợp lệ theo quy định
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
8 giờ
Bước 1
Trung m Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc vnh chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Hưng dn, h tr các t chc/cá nhân np h sơ trc
tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/
nhân theo quy đnh;
- S hóa, cp nht h sơ vào H thng tng tin gii quyết
TTHC;
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC và
n giao h sơ giy cho dch v bưu chínhng ích để
chuyn cho cơ quan có thm quyn gii quyết (tiếp nhn, ghi
8 giờ
87
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ)
nhn u cu v hình thc, địa đim tr kết qu).
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
112 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên viên xem t, thm tra, x h sơ, d tho các văn
bn theo quy định, tnh nh đạo Phòng
72 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyn đổi s
nh đạo Png xem t, thm định, xác nhn văn bn d
tho, trình Lãnh đạo S.
16 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
: Giy phép đưc gia hn hoc văn bn tr li trong
trường hp không cp giy phép đưc gia hn và nêu rõ lý
do.
16 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
8 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung m Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc vnh chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất
kỳ nhận hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
120 giờ
88
5. Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử
dụng băng tần số tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương (1.013905).
- Thi hn gii quyết: 15 ngày kể từ khi nhận đủ hồ hợp lệ theo quy định
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
8 giờ
Bước 1
Trung m Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc vnh chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Hưng dn, h tr các t chc/cá nhân np h sơ trc
tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/
nhân theo quy đnh;
- S hóa, cp nht h sơ vào H thng tng tin gii quyết
TTHC;
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC và
n giao h sơ giy cho dch v bưu chínhng ích để
chuyn cho cơ quan có thm quyn gii quyết (tiếp nhn, ghi
nhn u cu v hình thc, địa đim tr kết qu).
8 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
112 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên viên xem t, thm tra, x h sơ, d tho các văn
bn theo quy định, tnh nh đạo Phòng
72 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyn đổi s
nh đạo Png xem t, thm định, xác nhn văn bn d
tho, trình Lãnh đạo S.
16 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
: Giy phép đưc gia hn hoc văn bn tr li trong
trường hp không cp giy phép đưc gia hn và nêu rõ lý
do.
16 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết
8 giờ
89
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ)
quả giải quyết TTHC.
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung m Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc vnh chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất
kỳ nhận hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
120 giờ
6. Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch
vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) (1.013906).
- Thi hn gii quyết: 15 ngày kể từ khi nhận đủ hồ hợp lệ theo quy định
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
8 giờ
Bước 1
Trung m Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc vnh chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Hưng dn, h tr các t chc/cá nhân np h sơ trc
tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/
nhân theo quy đnh;
- S hóa, cp nht h sơ vào H thng tng tin gii quyết
TTHC;
8 giờ
90
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ)
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC và
n giao h sơ giy cho dch v bưu chínhng ích để
chuyn cho cơ quan có thm quyn gii quyết (tiếp nhn, ghi
nhn u cu v hình thc, địa đim tr kết qu).
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
112 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên viên xem t, thm tra, x h sơ, d tho các văn
bn theo quy định, tnh nh đạo Phòng
72 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyn đổi s
nh đạo Png xem t, thm định, xác nhn văn bn d
tho, trình Lãnh đạo S.
16 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
: Giy phép đưc gia hn hoc văn bn tr li trong
trường hp không cp giy phép đưc gia hn và nêu rõ lý
do.
16 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
8 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung m Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc vnh chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất
kỳ nhận hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
91
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
120 giờ
7. Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử
dụng băng tần số tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương (1.013907).
- Thi hn gii quyết: 15 ngày kể từ khi nhận đủ hồ hợp lệ theo quy định
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
8 giờ
Bước 1
Trung m Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc vnh chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Hưng dn, h tr các t chc/cá nhân np h sơ trc
tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/
nhân theo quy đnh;
- S hóa, cp nht h sơ vào H thng tng tin gii quyết
TTHC;
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC và
n giao h sơ giy cho dch v bưu chínhng ích để
chuyn cho cơ quan có thm quyn gii quyết (tiếp nhn, ghi
nhn u cu v hình thc, địa đim tr kết qu).
8 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
112 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên viên xem t, thm tra, x h sơ, d tho các văn
bn theo quy định, tnh nh đạo Phòng
72 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyn đổi s
nh đạo Png xem t, thm định, xác nhn văn bn d
tho, trình Lãnh đạo S.
16 giờ
92
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ)
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
: Giy phép đưc gia hn hoc văn bn tr li trong
trường hp không cp giy phép đưc gia hn và nêu rõ lý
do.
16 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
8 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung m Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc vnh chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất
kỳ nhận hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
120 giờ
8. Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch
vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) (1.013976)
- Thi hn gii quyết: 15 ngày kể từ khi nhận đủ hồ hợp lệ theo quy định
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
8 giờ
Bước 1
Trung m Phc v hành chính ng cp
- Hưng dn, h tr các t chc/cá nhân np h sơ trc
8 giờ
93
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ)
xã/Trung tâm Phc vnh chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/
nhân theo quy đnh;
- S hóa, cp nht h sơ vào H thng tng tin gii quyết
TTHC;
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC và
n giao h sơ giy cho dch v bưu chínhng ích để
chuyn cho cơ quan có thm quyn gii quyết (tiếp nhn, ghi
nhn u cu v hình thc, địa đim tr kết qu).
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
112 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên viên xem t, thm tra, x h sơ, d tho các văn
bn theo quy định, tnh nh đạo Phòng
72 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyn đổi s
nh đạo Png xem t, thm định, xác nhn văn bn d
tho, trình Lãnh đạo S.
16 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
: Giy phép đưc gia hn hoc văn bn tr li trong
trường hp không cp giy phép đưc gia hn và nêu rõ lý
do.
16 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
8 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung m Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc vnh chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất
kỳ nhận hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
94
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ)
Bước 3.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
120 giờ
9. Phân bổ số thuê bao di động H2H theo phương thức đấu giá (1.013910)
- Thi hn gii quyết: 05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
4 giờ
Bước 1
Trung m Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc vnh chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Hưng dn, h tr các t chc/cá nhân np h sơ trc
tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/
nhân theo quy đnh;
- S hóa, cp nht h sơ vào H thng tng tin gii quyết
TTHC;
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC và
n giao h sơ giy cho dch v bưu chínhng ích để
chuyn cho cơ quan có thm quyn gii quyết (tiếp nhn, ghi
nhn u cu v hình thc, địa đim tr kết qu).
4 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
36 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên viên xem t, thm tra, x h sơ, d tho các văn
bn theo quy định, tnh nh đạo Phòng
16 giờ
95
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyn đổi s
nh đạo Png xem t, thm định, xác nhn văn bn d
tho, trình Lãnh đạo S.
8 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
: Giy phép đưc gia hn hoc văn bn tr li trong
trường hp không cp giy phép đưc gia hn và nêu rõ lý
do.
8 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
4 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung m Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc vnh chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất
kỳ nhận hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
40 giờ
96
10. Hoàn trả số thuê bao di động H2H được phân bổ theo phương thức đấu giá (1.013911)
- Thi hn gii quyết: 05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ hợp lệ theo quy định
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
4 giờ
Bước 1
Trung m Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc vnh chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Hưng dn, h tr các t chc/cá nhân np h sơ trc
tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/
nhân theo quy đnh;
- S hóa, cp nht h sơ vào H thng tng tin gii quyết
TTHC;
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC và
n giao h sơ giy cho dch v bưu chínhng ích để
chuyn cho cơ quan có thm quyn gii quyết (tiếp nhn, ghi
nhn u cu v hình thc, địa đim tr kết qu).
4 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
36 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên viên xem t, thm tra, x h sơ, d tho các văn
bn theo quy định, tnh nh đạo Phòng
16 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyn đổi s
nh đạo Png xem t, thm định, xác nhn văn bn d
tho, trình Lãnh đạo S.
8 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
: Giy phép đưc gia hn hoc văn bn tr li trong
trường hp không cp giy phép đưc gia hn và nêu rõ lý
do.
8 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
4 giờ
97
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung m Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc vnh chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất
kỳ nhận hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
40 giờ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 787/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 787/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 4470/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về bãi bỏ Quyết định 68/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 30/2009/QĐ-UBND ngày 14/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo tỉnh Bình Dương

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×