• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4473/QĐ-UBND An Giang 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ thủ tục hành chính Phát triển nông thôn

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 29/09/2026 17:08 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4473/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thanh Phong
Trích yếu: Về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/09/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4473/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4473/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4473/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
An Giang, ngày tháng 9 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực
Phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân
các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng
8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính
phủ và Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát
thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025
của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành một
số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 3592/QĐ-UBND ngày 28 tháng 7 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính
mới ban hành lĩnh vực Phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của
Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình
số 1397/TTr-SNNMT ngày 24 tháng 9 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (TTHC)
lĩnh vực Phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân
các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang (gồm: 01 TTHC).
4473
29
2
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nông
nghiệp và Môi trường và các đơn vị có liên quan cập nhật quy trình điện tử giải
quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh
hoặc Bộ, ngành Trung ương.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc, Thủ trưởng các
Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu và các
tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - BTP;
- CT, các PCT. UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP. UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Viễn thông An Giang (VNPT);
- Phòng Kinh tế;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Lưu: VT, nvthanh.
3
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH
VỰC PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC
KHU ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 9 năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ
STT
MÃ TTHC
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Ghi chú
1
3.000611
Đánh giá, phân hạng sản phẩm OCOP
Phần II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
1. Đánh giá, phân hạng sản phẩm OCOP (Mã TTHC: 3.000611). Tổng thời
gian giải quyết TTHC là 15 ngày làm việc (120 giờ).
I. TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT TẠI UBND CẤP XÃ (15 ngày làm
việc)
II. TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT TẠI UBND CẤP TỈNH (3 sao, 4
sao): ít nhất 02 đợt gồm:
+ Đợt 01: Trước ngày 30/6 đối với các hồ sơ được UBND cấp xã đề nghị
trước ngày 30/4;
+ Đợt 02: Trước ngày 30/12 đối với các hồ sơ được UBND cấp xã đề nghị
trước ngày 30/10.
III. TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT TẠI BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG (5 sao): ít nhất 02 đợt, gồm:
+ Đợt 01: Trước ngày 30/9 đối với các hồ sơ được Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh đề nghị trước ngày 30/7;
+ Đợt 02: Trước ngày 30/3 đối với các hồ sơ được Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh đề nghị trước ngày 30/01.
* Ghi chú: Phần II và III không tính thời gian xử lý.
4473
29
4
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
biểu mẫu
I
Tiếp nhận và xử lý hồ sơ tại UBND cấp xã (15 ngày làm việc)
B1
Kiểm tra thành phần hồ sơ:
- Tiếp nhận: Phiếu đăng ký
(Mẫu số 01), Báo cáo tự đánh
giá (Mẫu số 02) và hồ sơ kèm
theo.
Công chức
Trung tâm
phục vụ hành
chính công cấp
xã
Ngay
khi tiếp
nhận hồ
sơ
- Phiếu yêu
cầu bổ
sung/Phiếu từ
chối hồ sơ.
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết
quả.
- Trường hợp chưa đầy
đủ/không hợp lệ: Lập phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
hoặc phiếu từ chối
Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ
hoặc Phiếu từ
chối hồ sơ
- Trường hợp đầy đủ, hợp lệ:
Làm thủ tục tiếp nhận, hẹn trả
kết quả và chuyển hồ sơ đến
phòng chuyên môn
Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn
trả kết quả
B2
Phân công người xử lý hồ sơ:
Lãnh đạo phòng chuyên môn
phân công chuyên viên trực tiếp
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
04 giờ
làm
việc
B3
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Kiểm tra chi tiết thành phân
nội dung.
- Nếu chưa đạt, dự thảo văn bản
yêu cầu bổ sung.
- Nếu đủ điều kiện, tiến hành
chuyển sang bước đánh giá
(B4).
Chuyên viên
xử lý hồ sơ
16 giờ
làm
việc
Văn bản đề
nghị bổ sung
hồ sơ (nếu có)
B4
Tổ chức lấy ý kiến và dự thảo
Báo cáo đánh giá:
- Thẩm định, đánh giá sơ bộ hồ
sơ.
Chuyên viên
xử lý hồ sơ
60 giờ
làm
việc
- Mẫu số 03:
Báo cáo đánh
giá một số nội
5
- Tham mưu Lãnh đạo UBND
cấp xã tổ chức họp với các bộ
phận liên quan.
- Tổng hợp ý kiến dự thảo Báo
cáo đánh giá sản phẩm (Mẫu số
03) và văn bản đề nghị đánh giá,
phân hạng sản phẩm OCOP
trình Lãnh đạo phòng chuyên
môn.
dung của hồ
sơ.
- Văn bản đề
nghị đánh giá,
phân hạng sản
phẩm OCOP
của UBND xã.
Lãnh đạo Phòng xem xét, phê
duyệt kết quả thực hiện, ký nháy
chuyển Lãnh đạo UBND cấp xã
Lãnh đạo
Phòng chuyên
môn
16 giờ
làm
việc
B5
Xem xét, phê duyệt kết quả:
- Lãnh đạo UBND xã xem xét,
ký duyệt kết quả thực hiện và
chuyển văn thư.
Lãnh đạo
UBND xã
16 giờ
làm
việc
- Mẫu số 03:
Báo cáo đánh
giá một số nội
dung của hồ
sơ.
- Văn bản đề
nghị đánh giá,
phân hạng sản
phẩm OCOP
của UBND xã.
B6
Văn thư phát hành và lưu trữ:
- Vào sổ văn bản, đóng dấu, lưu
trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả về Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
xã.
Văn thư xã
04 giờ
làm
việc
- Mẫu số 03:
Báo cáo đánh
giá một số nội
dung của hồ
sơ.
- Văn bản đề
nghị đánh giá,
phân hạng sản
phẩm OCOP
của UBND xã.
- Hồ sơ đăng
ký.
B7
Chuyển hồ sơ liên thông:
- Kiểm tra, gửi toàn bộ hồ sơ,
báo cáo đánh giá về sản phẩm,
văn bản đề nghị đề nghị của
UBND xã đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh để
Công chức,
viên chức tại
Trung tâm
PVHCC
cấp xã
04 giờ
làm
việc
- Mẫu số 03:
Báo cáo đánh
giá một số nội
dung của hồ
sơ.
6
chuyển về Sở Nông nghiệp và
Môi trường xử lý (cơ quan tham
mưu quản lý OCOP cấp tỉnh).
- Thông tin cho tổ chức, cá nhân
biết tình hình xử lý hồ sơ.
- Văn bản đề
nghị đánh giá,
phân hạng sản
phẩm OCOP
của UBND xã.
- Hồ sơ đăng
ký.
II
Tiếp nhận và xử lý hồ sơ tại UBND tỉnh (Văn phòng UBND tỉnh,
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Sở NN&MT)): Không tính thời gian.
Thực hiện theo quy định đánh giá phân hạng sản phẩm OCOP cấp tỉnh
(tổ chức ít nhất 02 đợt/năm:
- Đợt 01: Trước ngày 30/6 đối với các hồ sơ được UBND cấp xã đề nghị
trước ngày 30/4;
- Đợt 02: Trước ngày 30/12 đối với các hồ sơ được UBND cấp xã đề nghị
trước ngày 30/10.
B1
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ liên
thông:
- Kiểm tra, số hóa và lưu trữ
điện tử.
- Chuyển toàn bộ hồ sơ (giấy và
điện tử) về Sở NN&MT (Chi
cục Phát triển nông thôn và
Quản lý chất lượng (Chi cục
PTNT&QLCL)).
Trung tâm
PVHCC tỉnh
Hồ sơ số hóa
B2
Thẩm định hồ sơ tại
Sở NN&MT (Chi cục
PTNT&QLCL):
- Kiểm tra tính pháp lý, thành
phần và nội dung hồ sơ.
- Hướng dẫn bổ sung (nếu cần).
Lãnh đạo Chi
cục, Trưởng
phòng và
chuyên viên
Phòng Quản lý
chế biến
và Phát triển thị
trường Phòng
QLCB&PTTT -
Chi cục
PTNT&QLCL
B3
Tổ chức họp Hội đồng OCOP:
Hội đồng,
Tổ tư vấn HĐ,
Lãnh đạo Sở,
Lãnh đạo Chi
- Biên bản họp
Hội đồng;
- Tờ trình của
Sở;
7
- Tổ chức họp Hội đồng OCOP
và Tổ tư vấn đánh giá, phân
hạng sản phẩm.
- Tổng hợp kết quả, dự thảo
Quyết định công nhận sản phẩm
3 sao, 4 sao và Tờ trình của Sở
trình UBND tỉnh.
cục, Lãnh đạo
Phòng, chuyên
viên Phòng
QLCB&PTTT
- Dự thảo
Quyết định.
B4
Thẩm định, ký duyệt và Ban
hành Quyết định (tại UBND
tỉnh):
- Văn thư Sở chuyển hồ sơ qua
Trung tâm PVHCCC tỉnh đến
Văn phòng UBND tỉnh.
- Chuyên viên kiểm tra, Lãnh
đạo Phòng Quản lý các
CTMTQG xem xét, duyệt hồ sơ
chuyển Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh.
- Lãnh đạo Văn phòng UBND
tỉnh xem xét, ký nháy trình Chủ
tịch UBND tỉnh xem xét.
- Chủ tịch UBND tỉnh xem xét,
ký số ban hành Quyết định công
nhận và cấp giấy chứng nhận.
- Văn thư Văn phòng UBND
tỉnh đóng dấu, phát hành chuyển
kết quả về Trung tâm PVHCC
tỉnh.
Văn thư Sở;
Trung tâm
PVHCC tỉnh,
Văn phòng
UBND tỉnh,
Chủ tịch
UBND tỉnh
Quyết định
công nhận 3,
4 sao, giấy
chứng nhận;
B5
Trả kết quả sản phẩm đạt 3, 4
sao và chuyển liên thông hồ sơ
tiềm năng 5 sao:
- Đối với sản phẩm 3, 4 sao: Trả
kết quả cho tổ chức/cá nhân
(qua Trung tâm PVHCC hoặc
bưu chính); kết thúc hồ sơ trên
hệ thống.
- Đối với sản phẩm đạt tiềm
năng 5 sao: Chuyển liên thông
về Sở Nông nghiệp và Môi
trường (Chi cục PTNT&QLCL)
Trung tâm
PVHCC tỉnh
- Quyết định
công nhận 3, 4
sao, giấy
chứng nhận;
- Quyết định
công nhận sản
phẩm tiềm
năng 5 sao.
8
để lập thủ tục trình Bộ
NN&MT.
B6
Xử lý và chuyển hồ sơ 5 sao lên
Bộ Nông nghiệp và Môi trường:
- Sở Nông nghiệp và Môi trường
(Chi cục PTNT&QLCL) dự
thảo văn bản trình UBND tỉnh.
- Văn phòng UBND tỉnh (Phòng
Quản lý các CTMTQG) thẩm
định, trình Lãnh đạo Văn phòng
ký phát hành văn bản, chuyển
đến Trung tâm PVHCC tỉnh.
- Trung tâm PVHCC tỉnh
chuyển hồ sơ chính thức lên Bộ
Nông nghiệp và Môi trường để
tiếp tục đánh giá cấp quốc gia.
Sở NN&MT
(Chi cục
PTNT&QLCL),
Văn phòng
UBND tỉnh
(Phòng Quản lý
các CTMTQG),
Trung tâm
PVHCC tỉnh
- Quyết định
công nhận kết
quả, hồ sơ sản
phẩm tiềm
năng 5 sao;
- Công văn đề
nghị của
UBND tỉnh.
III
Tiếp nhận và xử lý hồ sơ tại Bộ Nông nghiệp và Môi trường (sản phẩm
OCOP 5 sao): Không tính thời gian.
- Thực hiện theo quy định đánh
giá phân hạng sản phẩm OCOP
cấp quốc gia (tổ chức ít nhất 02
đợt/năm:
+ Đợt 01: Trước ngày 30/9 đối
với các hồ sơ được Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh đề nghị trước ngày
30/7;
+ Đợt 02: Trước ngày 30/3 đối
với các hồ sơ được Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh đề nghị trước ngày
30/01.
- Trả kết quả sản phẩm đạt 5 sao
và thực hiện kết thúc hồ sơ trên
hệ thống.
Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường
Theo
quy
định
của Bộ
Quyết định
công nhận sản
phẩm OCOP
đạt 5 sao cấp
quốc gia, giấy
chứng nhận
sản phẩm đạt
5 sao

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4473/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 4473/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 4473/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×