• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 861/QĐ-UBND Sơn La 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính Thủy sản Kiểm ngư Chăn nuôi

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 03/04/2026 15:11 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 861/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đặng Ngọc Hậu
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Thủy sản và Kiểm ngư, lĩnh vực Chăn nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
02/04/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 861/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 861/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 861/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
V việc công bố Danh mc thtc hành cnh mi ban nh; sửa đổi, bsung
bbãi blĩnh vực Thủy sản và Kiểm ngư, lĩnh vc Cn ni thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà c của Sở Nông nghiệp và Môi trường
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2025;
Căn cNghị định s63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phvề
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
n cNghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Cnh phủ sửa
đổi, bổ sung một s điều của các Nghị định liên quan đến kiểm st thủ tục
nh chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hin thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về
việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
n cứ Tng số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Chnhiệm Văn phòng Cnh phủ hướng dẫn về nghiệp vkiểm soát thtục
nh chính;
Căn cứ Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị
định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 339/QĐ-BNNMT ngày 28/01/2026 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành;
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực thủy
02
04
2026
861
2
sản kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ Nông nghiệp Môi
trường; Quyết định số 898/QĐ-BNNMT ngày 18/03/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực
chăn nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
326/TTr-SNNMT ngày 30/3/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. ng bố m theo Quyết định này Danh mục thủ tục nh chính
(TTHC) mới ban hành; sửa đổi, bổ sung bị bãi bỏ lĩnh vực Thủy sản Kiểm
ngư, lĩnh vực Chăn nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông
nghiệp và Môi trường như sau:
1. Công bố 04 danh mục thtục hành chính mới ban nh, trong đó: 03
danh mục TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh 01 danh mục TTHC
thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp xã.
2. Sửa đổi, bổ sung 08 danh mục thủ tục hành chính thay thế tại số thứ t
3, 4, 5, 6, 7 Mục A, Phn I, Phlục I ban hành kèm theo Quyết định số 1109/QĐ-
UBND ngày 14/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc ng bố chuẩn hóa Danh
mục thủ tục hành chính pduyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục nh chính
nh vực Thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp
Môi trường; số thtự 1, 4, 7 Mục A, Phụ lục I bannh m theo Quyết định số
1567/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chtịch UBND tỉnh về việc ng bố Danh
mục thủ tục hành chính pduyệt Quy trình nội bộ giải quyết thtục nh chính
nh vực Thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản nhà nước của Sở Nông nghiệp
Môi trường.
3. Bãi bỏ 02 danh mục thủ tục hành chính tại số thứ t8 Mục A, Phần I, Phụ
lục I ban nh m theo Quyết định số 1109/-UBND ngày 14/5/2025 của Ch
tịch UBND tỉnh về việc công bố chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành cnh và phê
duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy sản thuộc phạm
vi chức ng quản nhà ớc của Sở Nông nghiệp Môi tờng; số thứ tự 8 Mục
A, Phlục I ban nh kèm theo Quyết định số 1567/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của
Chtịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyt
Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục nh cnh lĩnh vực Thủy sản thuộc phạm vi chức
ng quản nhà c của Sở ng nghiệp i trường.
(Có Phụ lục I, II, III ban hành kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
3
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp
Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Cục CĐS, Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Cc KSTTHC, B Tư pháp (b/c);
- Thường trc Tnh y (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Ch tch UBND tnh (b/c);
- Các Phó Ch tch UBND tnh (b/c);
- Như Điều 3;
- Lãnh đạo VP UBND tnh;
- Trung tâm PV hành chính công tnh;
- Trung tâm Thông tin tnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC,Tr.
Phụ lục I
Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Thủy sản và Kiểm ngư;
lĩnh vực Chăn nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Cách thc
thc hin
Phí, l
phí
ng)
Căn cứ pháp lý
A
Cp tnh: 03 (TTHC)
I
Lĩnh vực Thy sn và Kiểm ngư: 02 (TTHC)
1
Cp, cp li Giy chng
nhận cơ sở đủ điu kin
đóng mi, ci hoán tàu
Mã TTHC: 1.004697
- Trường hp cp
Giy chng nhn:
03 ngày làm vic
k t ngày nhn
đưc h đầy
đủ, hp lệ,
quan qun nhà
c v thy sn
cp tnh kim tra,
đánh giá thc tế
điu kiện sở;
nếu đt yêu cu thì
trong thi hn 02
ngày làm vic k
t ngày kết thúc
kiểm tra, quan
B phn Tiếp
nhn và tr kết
qu ca S Nông
nghip và Môi
trường ti Trung
tâm Phc v
hành chính công
cp tnh/B phn
Mt ca ti
Trung tâm Phc
v hành chính
công cp
- Trc tiếp,
- Trc tuyến;
- Bưu chính
công ích.
Chưa có
quy định
- Lut Thy sn s
18/2017/QH14 được sa
đổi, b sung bi Lut s
31/2024/QH15, Lut s
43/2024/QH15, Lut s
146/2025/QH15;
- Điu 38, Ngh định s
41/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026 ca Chính
ph quy định chi tiết mt
s điu bin pháp thi
hành Lut Thy sn.
861
02
04
2026
5
quản nhà nước
v thy sn cp
tnh cp Giy
chng nhận sở
đủ điu kiện đóng
mi, ci hoán tàu
cá. Trường hợp
s không đáp ng
đủ điu kiện, sở
thc hin khc
phc gi thông
báo bằng văn bản
đến quan qun
nhà nước v
thy sn cp tnh
trong thi hn 07
ngày làm vic.
Trong thi hn 01
ngày làm vic k
t ngày nhận được
thông o khc
phục, quan
thm quyn kim
tra, đánh giá điều
kiện sở.
Trường hợp s
đáp ứng điều kin,
trong thi hn 01
ngày làm vic k
6
t ngày kết thúc
vic kiểm tra, cơ
quan thm
quyn cp Giy
chng nhận sở
đủ điu kiện đóng
mi, ci hoán tàu
cá.
- Trường hp cp
li Giy chng
nhn: 02 ngày m
vic k t ngày
nhận được h sơ
đầy đủ, hp l.
2
Cấp văn bn chp thun
đóng mới, ci hoán,
thuê, mua tàu cá Vit
Nam
Mã TTHC: 1.004344
02 ngày làm vic,
k t ngày nhn
đưc h đầy
đủ, hp l.
B phn Tiếp
nhn và tr kết
qu ca S Nông
nghip và Môi
trường ti Trung
tâm Phc v
hành chính công
cp tnh/B phn
Mt ca ti
Trung tâm Phc
v hành chính
công cp
- Trc tiếp;
- Trc tuyến;
- Bưu chính
công ích.
Chưa có
quy định
- Lut Thy sn s
18/2017/QH14 được sa
đổi, b sung bi Lut s
31/2024/QH15, Lut s
43/2024/QH15, Lut s
146/2025/QH15;
- Điu 43, Ngh định s
41/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026 ca Chính
ph quy định chi tiết mt
s điu bin pháp thi
hành Lut Thy sn.
7
II
Lĩnh vực Chăn nuôi: 01 (TTHC)
3
Thông báo phương án
chăn nuôi, phương án
qun lý kim soát
nguy rủi ro trong
hoạt động chăn nuôi bò
cạp trên địa bàn tnh
03 ngày làm vic
B phn Tiếp
nhn và tr kết
qu ca S Nông
nghip và Môi
trường ti Trung
tâm Phc v
hành chính công
cp tnh/B phn
Mt ca ti
Trung tâm Phc
v hành chính
công cp xã
- Trc tiếp;
- Trc tuyến;
- Bưu chính
công ích.
Không
quy định
Điều 4 Thông số
66/2025/TT-BNNMT
ngày 21/11/2025 ca B
Nông nghip Môi
trường Quy định v chăn
nuôi động vt khác thuc
Danh mục động vt khác
được phép chăn nuôi và
truy xut ngun gc sn
phẩm chăn nuôi.
B
Cp xã: 01 (TTHC)
Lĩnh vực Thy sn và Kiểm ngư: 01 (TTHC)
1
Cp, cp li Giy xác
nhn nuôi trng thy
sn lồng bè, đối tượng
thy sn nuôi ch lc
(hoạt động trên nội địa
thuc phm vi qun
sở nuôi trng thy
sn lng thuc thm
quyn giao khu vc
05 ngày làm vic
k t ngày nhn
đưc h đầy
đủ, hp l
B phn Tiếp
nhn và tr kết
qu ca S Nông
nghip và Môi
trường ti Trung
tâm Phc v
hành chính công
cp tnh/B phn
Mt ca ti
Trung tâm Phc
- Trc tiếp;
- Trc tuyến;
- Bưu chính
công ích.
Chưa có
quy định
Điu 21 Ngh định s
41/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026 ca Chính
ph quy định chi tiết mt
s điu bin pháp thi
hành Lut Thy sn.
8
bin ca Ch tch y
ban nhân dân cp xã)
Mã TTHC: 1.014801
v hành chính
công cp
9
Phụ lục II
Danh mục thủ tục hành chính sửa đi, bổ sung lĩnh vực Thủy sản và Kiểm ngư
thuộc phạm vi chức ng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp Môi trường
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Cách thc
thc hin
Phí, l phí
ng)
Căn cứ pháp lý
1
Công nhn kết qu
kho nghim ging
thy sn
TTHC: 1.004943
- 08 ngày m
vic k t ngày
nhận đủ h sơ
hp l để thm
định h sơ, kiểm
tra điều kin
kho nghim và
phê duyệt đề
cương khảo
nghiệm, đồng
thi cp phép
nhp khu ging
thy sn cho t
chức, nhân để
phc v kho
nghim (nếu
sn phm nhp
khu);
- 08 ngày m
vic k t ngày
B phn Tiếp
nhn và tr kết
qu ca S
Nông nghip và
Môi trường ti
Trung tâm Phc
v hành chính
công cp
tnh/B phn
Mt ca ti
Trung tâm Phc
v hành chính
công cp
- Trc tiếp;
- Trc tuyến;
- Bưu chính
công ích.
Chưa có văn bản
quy định
- Lut Thy sn s
18/2017/QH14 được
sửa đổi, b sung bi
Lut s 31/2024/QH15,
Lut s 43/2024/QH15,
Lut s
146/2025/QH15;
- Điu 12, Ngh định s
41/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026 ca Chính
ph quy định chi tiết
mt s điu bin
pháp thi hành Lut
Thy sn.
861
02
04
2026
10
nhận được báo
cáo kết qu kho
nghiệm để t
chức đánh giá kết
qu kho nghim
trình Ch tch
y ban nhân dân
cp tnh ban hành
quyết định công
nhn kết qu
kho nghim
ging thy sn.
2
Công nhn kết qu
kho nghim thức ăn
thu sn, sn phm x
môi trường nuôi
trng thu sn
Mã TTHC: 1.004683
- 08 ngày m
vic k t ngày
nhận được h
đầy đủ, hp l để
t chc thm
định h sơ, kiểm
tra điều kin
kho nghim và
phê duyệt đề
cương khảo
nghim cp
phép nhp khu
thc ăn thủy sn,
sn phm x
môi trường nuôi
trng thy sn
cho t chc,
B phn Tiếp
nhn và tr kết
qu ca S
Nông nghip và
Môi trường ti
Trung tâm Phc
v hành chính
công cp
tnh/B phn
Mt ca ti
Trung tâm Phc
v hành chính
công cp
- Trc tiếp;
- Trc tuyến;
- Bưu chính
công ích.
Chưa có văn bản
quy định
- Lut Thy sn s
18/2017/QH14 được
sửa đổi, b sung bi
Lut s 31/2024/QH15,
Lut s 43/2024/QH15,
Lut s
146/2025/QH15;
- Điu 17, Ngh định s
41/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026 ca Chính
ph quy định chi tiết
mt s điu bin
pháp thi hành Lut
Thy sn.
11
nhân để phc v
kho nghim
(nếu sn phm
nhp khu);
- 08 ngày m
vic k t ngày
nhận được báo
cáo kết qu kho
nghiệm để t
chức đánh giá kết
qu kho nghim
công nhn kết
qu kho nghim
thức ăn thủy sn,
sn phm x
môi trường nuôi
trng thy sn.
3
Cp, cp li Giy
chng nhận sở đủ
điu kin sn xut
thức ăn thu sn, sn
phm x môi
trường nuôi trng
thu sn (tr nhà đầu
nước ngoài, t chc
kinh tế vốn đầu
c ngoài)
Mã s TTHC:
1.004915
- Trường hp cp
Giy chng
nhn: 09 ngày
làm vic k t
ngày nhận được
h sơ đầy đủ, hp
lệ, quan
thm quyn thc
hin vic kim
tra điều kin ca
sở. Trường
hợp sở đáp
B phn Tiếp
nhn và tr kết
qu ca S
Nông nghip và
Môi trường ti
Trung tâm Phc
v hành chính
công cp
tnh/B phn
Mt ca ti
Trung tâm Phc
- Trc tiếp;
- Trc tuyến;
- Bưu chính
công ích.
Theo Thông tư số
112/2021/TT-
BTC ngày 15
tháng 12 năm
2021 ca B
trưởng B Tài
chính quy định
mc thu, chế độ
thu, np, qun lý
và s dng phí
trong lĩnh vực
- Lut Thy sn s
18/2017/QH14 được
sửa đổi, b sung bi
Lut s 31/2024/QH15,
Lut s 43/2024/QH15,
Lut s
146/2025/QH15;
- Điu 14, Ngh định s
41/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026 ca Chính
ph quy định chi tiết
mt s điu bin
12
ứng điều kin,
trong thi hn 01
ngày làm vic k
t ngày kết thúc
vic kiểm tra,
quan thm
quyn cp Giy
chng nhn.
- Trường hp cp
li Giy chng
nhn: 02 ngày
làm vic, k t
ngày nhận được
h sơ đầy đủ, hp
l.
v hành chính
công cp
qun lý nuôi
trng thu sn.
pháp thi hành Lut
Thy sn;
- Thông s
112/2021/TT-BTC ngày
15 tháng 12 năm 2021
ca B trưng B Tài
chính quy định mc thu,
chế đ thu, np, qun
s dng phí trong
lĩnh vực qun lý nuôi
trng thu sn.
4
Cp, cp li Giy
chng nhận sở đủ
điu kin sn xut,
ương dưỡng ging
thu sn (tr sở sn
xuất, ương dưỡng
ging thy sn b m,
s sn xuất, ương
ỡng đồng thi
ging thy sn b m
ging thy sn
không phi là ging
thy sn b m)
Mã TTHC: 1.004918
- Trường hp cp
Giy chng
nhn: 09 ngày
làm vic k t
ngày nhận được
h sơ đầy đủ, hp
lệ, quan
thm quyn thc
hin vic kim
tra điều kin ca
sở. Trường
hợp sở đáp
ứng điều kin,
trong thi hn 01
B phn Tiếp
nhn và tr kết
qu ca S
Nông nghip và
Môi trường ti
Trung tâm Phc
v hành chính
công cp
tnh/B phn
Mt ca ti
Trung tâm Phc
v hành chính
công cp xã
- Trc tiếp;
- Trc tuyến;
- Bưu chính
công ích.
Chưa có văn bản
quy định
- Lut Thy sn s
18/2017/QH14 được
sa đổi, b sung bi
Lut s 31/2024/QH15,
Lut s 43/2024/QH15,
Lut s
146/2025/QH15;
- Điu 10, Ngh định s
41/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026 ca Chính
ph quy định chi tiết
mt s điu bin
pháp thi hành Lut
Thy sn.
13
ngày làm vic k
t ngày kết thúc
vic kiểm tra,
quan thm
quyn cp Giy
chng nhn.
- Tng hp cp
li Giy chng
nhn: 02 ngày m
vic, k t ngày
nhn đưc h
đầy đ, hp l.
5
Cp, cp li Giy
phép khai thác thu
sn
Mã TTHC: 1.004359
05 ngày làm vic
i vi cp
mi), 03 ngày
làm việc (đối vi
cp li), k t
ngày h sơ được
tiếp nhận đầy đủ,
hp l.
B phn Tiếp
nhn và tr kết
qu ca S
Nông nghip và
Môi trường ti
Trung tâm Phc
v hành chính
công cp
tnh/B phn
Mt ca ti
Trung tâm Phc
v hành chính
công cp
- Trc tiếp;
- Trc tuyến;
- Bưu chính
công ích.
L phí cp mi
40.000đồng/ln;
l phí cp li
20.000 đồng/ln.
- Lut Thy sn s
18/2017/QH14 được
sửa đổi, b sung bi
Lut s 31/2024/QH15,
Lut s 43/2024/QH15,
Lut s
146/2025/QH15;
- Điu 28, Ngh định s
41/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026 ca Chính
ph quy định chi tiết
mt s điu bin
pháp thi hành Lut
Thy sn;
- Thông số
94/2021/TT-BTC ngày
02/11/2021 ca B
14
trưởng B Tài chính
quy định mc thu, chế
độ thu, np, qun
s dụng phí đăng kiểm
an toàn k thut tàu cá,
kiểm định trang thiết b
ngh cá; phí thẩm định
xác nhn ngun gc
nguyên liu thy sn;
phí thẩm đnh kinh
doanh điều kin
thuộc lĩnh vực thy sn;
l phí cp giy phép
khai thác, hoạt động
thy sn.
6
Cp Giy chng nhn
sở đủ điu kin
nuôi trng thu sn
theo yêu cu ca t
chc, cá nhân
Mã TTHC: 1.004913
06 ngày làm vic
k t ngày nhn
đưc h sơ đy
đủ, hp l.
B phn Tiếp
nhn và tr kết
qu ca S
Nông nghip và
Môi trường ti
Trung tâm Phc
v hành chính
công cp
tnh/B phn
Mt ca ti
Trung tâm Phc
v hành chính
công cp
- Trc tiếp;
- Trc tuyến;
- Bưu chính
công ích.
Chưa có văn bản
quy định
- Lut Thy sn s
18/2017/QH14 được
sửa đổi, b sung bi
Lut s 31/2024/QH15,
Lut s 43/2024/QH15,
Lut s
146/2025/QH15;
- Điu 20, Ngh định s
41/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026 ca Chính
ph quy định chi tiết
mt s điu bin
pháp thi hành Lut
Thy sn.
15
7
Cp, cp li Giy xác
nhn đăng ký nuôi
trng thu sn lng
bè, đối tượng thu sn
nuôi ch lc (hot
động trên nội địa
thuc phm vi qun
t 02 xã, phường tr
lên sở nuôi
trng thy sn lng
thuc thm quyn
giao khu vc bin ca
Ch tch y ban nhân
dân cp tnh)
Mã TTHC: 1.004692
05 ngày làm vic
k t ngày nhn
đưc h sơ đy
đủ, hp l
B phn Tiếp
nhn và tr kết
qu ca S
Nông nghip và
Môi trường ti
Trung tâm Phc
v hành chính
công cp
tnh/B phn
Mt ca ti
Trung tâm Phc
v hành chính
công cp
- Trc tiếp;
- Trc tuyến;
- Bưu chính
công ích.
Chưa có văn bản
quy định
- Lut Thy sn s
18/2017/QH14 được
sửa đổi, b sung bi
Lut s 31/2024/QH15,
Lut s 43/2024/QH15,
Lut s
146/2025/QH15;
- Điu 21, Ngh định s
41/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026 ca Chính
ph quy định chi tiết
mt s điu bin
pháp thi hành Lut
Thy sn.
8
Cp, cp li Giy
chng nhận sở đủ
điu kiện đăng kiểm
tàu (đối với sở
đăng kiểm tàu trên
địa bàn qun lý tr
s đăng kiểm tàu
thuc B Nông
nghip và Môi trường
qun lý)
Mã TTHC: 1.003741
- Trường hp cp
Giy chng
nhn: 03 ngày
làm vic k t
ngày nhận được
h sơ đầy đủ, hp
lệ, quan quản
nhà c v
thy sn cp tnh
kim tra thc tế.
Trường hp h
điều kin
s đạt yêu
cu, trong thi
B phn Tiếp
nhn và tr kết
qu ca S
Nông nghip và
Môi trường ti
Trung tâm Phc
v hành chính
công cp
tnh/B phn
Mt ca ti
Trung tâm Phc
v hành chính
công cp
- Trc tiếp;
- Trc tuyến;
- Bưu chính
công ích.
Phí thẩm định
cp giy chng
nhận cơ sở đủ
điu kiện đăng
kim tàu cá:
12.450.000
đồng/ln (Theo
quy định ti
Thông tư số
94/2021/TT-
BTC)
- Lut Thy sn s
18/2017/QH14 được
sửa đổi, b sung bi
Lut s 31/2024/QH15,
Lut s 43/2024/QH15,
Lut s
146/2025/QH15;
- Điu 42, Ngh định s
41/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026 ca Chính
ph quy định chi tiết
mt s điu bin
pháp thi hành Lut
Thy sn;
16
hn 02 ngày m
vic k t ngày
kết thúc kim tra,
quan qun
nhà nước v thy
sn cp tnh xem
xét, quyết định
cp Giy chng
nhận sở đủ
điu kiện đăng
kim tàu cá.
Trường hợp điều
kiện cơ sở không
đạt yêu cầu,
s thc hin khc
phc gi
thông báo bng
văn bản đến
quan qun lý nhà
c v thy sn
cp tnh trong
thi hn 05 ngày
làm vic. Trong
thi hn 01 ngày
làm vic k t
ngày nhận được
thông báo khc
phục, quan
thm quyn xem
- Thông số
94/2021/TT-BTC ngày
02/11/2025 ca B Tài
chính quy định mc thu,
chế đ thu, np, qun
s dụng phí đăng
kim an toàn k thut
tàu cá, kiểm định trang
thiết b ngh cá; phí
thẩm định xác nhn
ngun gc nguyên liu
thy sn; phí thẩm định
kinh doanh có điều kin
thuộc nh vc thy sn;
l phí cp giy phép
khai thác, hoạt động
thy sn.
17
Phần chữ thường, in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung ./.
xét, cp Giy
chng nhận sở
đủ điu kin
đăng kiểm tàu cá;
- Trường hp cp
li Giy chng
nhn: 03 ngày
làm vic k t
ngày nhận được
h sơ đầy đủ, hp
l.
18
Phụ lục III
Danh mục thủ tục hành chính bị i bỏ lĩnh vực Thủy sản và Kiểm ngư
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
STT
Mã TTHC
Tên thủ tục hành chính
Tên VBQPPL quy định bãi
bỏ thủ tục hành chính
Cơ quan thực hiện
1
1.004056.H52
Hỗ trợ một lần sau đầu tư đóng mới
tàu cá
Khoản 19 Điều 1 Nghị định
số 17/2018/NĐ-CP ngày
02/02/2018
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
2
1.003726. H52
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đ
điều kiện đăng kiểm tàu cá (đối với
cơ sở đăng kiểm tàu cá trên địa bàn
quản lý trừ cơ sở đăng kiểm tàu cá
thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quản lý)
Điều 42 Nghị định số
41/2026/NĐ-CP do: Gộp
chung vào TTHC cấp Giấy
chứng nhận sở đủ điều
kiện đăng kiểm tàu cá (đối
với sở đăng kiểm tàu
trên địa bàn quản lý trừ cơ sở
đăng kiểm tàu thuộc Bộ
Nông nghiệp Môi trường
quản lý)
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
861
02
04
2026

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 861/QĐ-UBND Sơn La 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính Thủy sản Kiểm ngư Chăn nuôi

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 861/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 4470/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về bãi bỏ Quyết định 68/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 30/2009/QĐ-UBND ngày 14/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo tỉnh Bình Dương

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×