• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1567/QĐ-UBND Sơn La 2025 công bố Danh mục thủ tục và duyệt quy trình nội bộ Thủy sản

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 19/07/2025 09:51 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1567/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Hồng Minh
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
27/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1567/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1567/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1567/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội
bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy sản thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8
năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan
đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ
phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
Trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2310/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản
được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
677/TTr-SNNMT ngày 26 tháng 6 năm 2025
.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố Danh mục và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính lĩnh vực Thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông
nghiệp và Môi trường, cụ thể như sau:
1. Công bố 12 Danh mục thủ tục hành chính: Trong đó 09 thủ tục hành chính
thuộc thẩm quyền giải quyết cấp tỉnh; 03 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải
quyết cấp xã.
(Có Phụ lục I kèm theo)
2. Phê duyệt 12 Quy trình nội bộ giải quyết đối với thủ tục hành chính lĩnh vực
Thuỷ sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi
trường.
(Có Phụ lục II kèm theo)
2
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2025;
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và
Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Thường trực Tỉnh uỷ (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, KSTTHC, Hương (03b).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Hồng Minh
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THUỶ SẢN THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
A. Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
1
Công nhận kết quả khảo
nghiệm giống thủy sản
Số hồ sơ TTHC: 1.004943
- 08 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ để thẩm định,
kiểm tra điều kiện khảo
nghiệm và phê duyệt đề
cương khảo nghiệm,
đồng thời cấp phép
nhập khẩu giống thủy
sản cho tổ chức, cá
nhân để phục vụ khảo
nghiệm (nếu là sản
phẩm nhập khẩu);
- 08 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được báo
cáo kết quả khảo
nghiệm để tổ chức
đánh giá kết quả khảo
nghiệm và trình Chủ
tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh ban hành quyết
định công nhận kết quả
khảo nghiệm giống
thủy sản.
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi
trường tại Trung tâm
phục vụ hành chính
công tỉnh Sơn La
Không
Khoản 1 Điều 19 Nghị
định số 136/2025/NĐ-CP
- Điều 4 Thông tư số
10/2025/TT-BNNMT
2
Cấp giấy phép nhập khẩu tàu cá
Số hồ sơ TTHC: 1.004929
07 ngày kể từ ngày
Bộ phận tiếp nhận
Không
Khoản 4 Điều 18 Nghị
định số 136/2025/NĐ-CP
nhận được hồ sơ hợp lệ
và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi
trường tại Trung tâm
phục vụ hành chính
công tỉnh Sơn La
- Điều 8 Thông tư số
10/2025/TT-BNNMT
3
Cấp phép nhập khẩu thức ăn
thủy sản, sản phẩm xử lý môi
trường nuôi trồng thủy sản để
nghiên cứu khoa học, trưng
bày tại hội chợ, triển lãm
Số hồ sơ TTHC: 1.004794
04 ngày làm việc
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi
trường tại Trung tâm
phục vụ hành chính
công tỉnh Sơn La
Không
Khoản 2 Điều 18 Nghị
định số 136/2025/NĐ-CP
- Điều 5 Thông tư số
10/2025/TT-BNNMT
4
Công nhận kết quả khảo
nghiệm thức ăn thuỷ sản, sản
phẩm xử lý môi trường nuôi
trồng thuỷ sản
Số hồ sơ TTHC: 1.004683
12 ngày làm việc để tổ
chức thẩm định hồ sơ,
kiểm tra điều kiện khảo
nghiệm và phê duyệt đề
cương khảo nghiệm;
08 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được báo
cáo kết quả khảo
nghiệm để tổ chức
đánh giá kết quả khảo
nghiệm và công nhận
kết quả khảo nghiệm
thức ăn thủy sản, sản
phẩm xử lý môi trường
nuôi trồng thủy sản
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi
trường tại Trung tâm
phục vụ hành chính
công tỉnh Sơn La
Không
Khoản 2 Điều 19 Nghị
định số 136/2025/NĐ-CP
- Điều 4 Thông tư số
10/2025/TT-BNNMT
5
Cấp phép nhập khẩu giống
thủy sản không có tên trong
Danh mục loài thuỷ sản được
phép kinh doanh tại Việt
Nam để nghiên cứu khoa
04 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi
trường tại Trung tâm
phục vụ hành chính
Không
Khoản 1 Điều 18 Nghị
định số 136/2025/NĐ-CP
- Điều 3 Thông tư số
10/2025/TT-BNNMT
học, trưng bày tại hội chợ,
triển lãm
Số hồ sơ TTHC: 2.001694
công tỉnh Sơn La
6
Cấp văn bản chấp thuận khai
thác loài thuỷ sản nguy cấp,
quý, hiếm (để mục đích bảo
tồn, nghiên cứu khoa học,
nghiên cứu tạo nguồn giống
ban đầu hoặc để hợp tác quốc
tế)
Số hồ sơ TTHC: 1.003851
15 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi
trường tại Trung tâm
phục vụ hành chính
công tỉnh Sơn La
Không
Khoản 4 Điều 19 Nghị
định số 136/2025/NĐ-CP
- Điều 11 Thông tư số
10/2025/TT-BNNMT
7
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện đăng kiểm tàu
cá
Số hồ sơ TTHC: 1.003741
10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp
l
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi
trường tại Trung tâm
phục vụ hành chính
công tỉnh Sơn La
12.450.000
đồng
Khoản 5 Điều 18 Nghị
định số 136/2025/NĐ-CP
- Điều 9 Thông tư số
10/2025/TT-BNNMT
8
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá
Số hồ sơ TTHC: 1.003726
03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
đầy đủ theo quy định
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi
trường tại Trung tâm
phục vụ hành chính
công tỉnh Sơn La
Không
Khoản 5 Điều 18 Nghị
định số 136/2025/NĐ-CP
- Điều 10 Thông tư số
10/2025/TT-BNNMT
9
Cấp Giấy chứng nhận đăng
ký tàu cá
Số hồ sơ TTHC: 1.003650
03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
đầy đủ theo quy định
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi
trường tại Trung tâm
phục vụ hành chính
công tỉnh Sơn La
Không
Thông tư số 01/2022/TT-
BNNPTNT ngày
18/01/2022- Thông tư số
05/2025/TT-BNNMT
B. Danh mục thủ tục hành chính cấp xã
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
1
Công nhận và giao quyền
quản lý cho tổ chức cộng
đồng (thuộc địa bàn quản lý)
Số hồ sơ TTHC: 1.003956
Công khai phương án:
02 ngày làm việc (kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ).
- Thẩm định hồ sơ,
kiểm tra thực tế (nếu
cần), ban hành QĐ
công nhận và giao
quyền cho tổ chức
cộng: 40 ngày làm
việc (kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ)
Bộ phận một cửa
tại Trung tâm phục
vụ hành chính
công xã
Tiếp nhận trực
tiếp, trực
tuyến, bưu
chính công ích
Không
Khoản 2 Điều 8 Nghị định số
131/2025/NĐ-CP
2
Sửa đổi, bổ sung nội dung
quyết định công nhận và giao
quyền quản lý cho tổ chức
cộng đồng (thuộc địa bàn
quản lý)
Số hồ sơ TTHC: 1.004498
- Đối với TH thay đổi
tên tổ chức cộng
đồng: 05 ngày làm
việc (kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ).
- Đối với TH sửa đổi,
bổ sung vị trí, ranh
giới khu vực địa lý
được giao; phạm vi
quyền được giao;
phương án bảo vệ và
khai thác nguồn lợi
thủy sản: Công khai
Bộ phận một cửa
tại Trung tâm phục
vụ hành chính
công xã
Tiếp nhận trực
tiếp, trực
tuyến, bưu
chính công ích
Không
Khoản 3 Điều 8 Nghị định số
131/2025/NĐ-CP
phương án: 02 ngày
làm việc (kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ); Thẩm định hồ sơ,
kiểm tra thực tế
(nếu can), ban hành
QĐ công nhận và giao
quyền cho tổ chức
cộng: 40 ngày làm
việc (kể từ ngày
3
Công bố mở cảng cá loại III
Số hồ sơ TTHC: 1.004478
Trong thời hạn 06
ngày làm việc kể từ
khi nhận
Bộ phận một cửa
tại Trung tâm phục
vụ hành chính
công xã
Tiếp nhận trực
tiếp, trực
tuyến, bưu
chính công ích
Không
Khoản 4 Điều 8 Nghị định số
131/2025/NĐ-CP
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THUỶ SẢN
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
A. QUY TRÌNH LIÊN THÔNG UBND TỈNH:
1. Công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản
- Thời gian giải quyết:
+ 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả khảo nghiệm để tổ chức đánh giá kết quả khảo nghiệm và trình Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành quyết định công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản.
- Quy trình nội bộ:
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục
vụ hành chính công tỉnh
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
½ ngày
B2
Phòng Thủy sản, Chi cục Chăn
nuôi, thú y và thủy sản
Lãnh đạo phòng Thủy sản
Phân công thụ lý
½ ngày
Chuyên viên được phân công
Thẩm định hồ sơ; Dự thảo Quyết định Trường
hợp hồ sơ không đủ điều kiện thì soạn thảo văn
bản trả lại hồ sơ
03 ngày
Lãnh đạo Chi cục
Ý kiến thẩm định, Dự thảo tờ trình
½ ngày
B3
Phê duyệt
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường
Phê duyệt Tờ trình/Dự thảo Quyết định Giao
văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
½ ngày
B4
Chuyển hồ sơ liên thông
UBND tỉnh
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục
vụ hành chính công tỉnh
Hồ sơ liên thông
½ ngày
B5
Liên thông UBND tỉnh để thẩm định trình lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt
1,5 ngày
+ 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ để thẩm định, kiểm tra điều kiện khảo nghiệm và phê duyệt đề cương khảo
nghiệm, đồng thời cấp phép nhập khẩu giống thủy sản cho tổ chức, cá nhân để phục vụ khảo nghiệm (nếu là sản phẩm nhập khẩu).
B6
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành chuyển Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
½ ngày
B7
Tiếp nhận kết quả liên thông,
trả kết quả cho khách hàng
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục
vụ hành chính công tỉnh
Quyết định công nhận giống thủy sản đã khảo
nghiệm
½ ngày
Tổng thời gian thực hiện:
08 ngày
2. Cấp giấy phép nhập khẩu tàu cá
- Thời gian giải quyết: 07 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ:
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục
vụ hành chính công tỉnh
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
½ ngày
B2
Phòng Thủy sản, Chi cục Chăn
nuôi, thú y và thủy sản
Lãnh đạo phòng Thủy sản
Phân công thụ lý
½ ngày
Chuyên viên được phân công
Thẩm định hồ sơ; Dự thảo Quyết định. Trường
hợp hồ sơ không đủ điều kiện thì soạn thảo văn
bản trả lại hồ sơ
02 ngày
Lãnh đạo đơn vị phân công thụ lý
Ý kiến thẩm định, Dự thảo tờ trình
½ ngày
B3
Phê duyệt
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường
Phê duyệt Tờ trình/Dự thảo Quyết định . Giao
văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
½ ngày
B4
Chuyển hồ sơ liên thông
UBND tỉnh
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục
vụ hành chính công tỉnh
Hồ sơ liên thông
½ ngày
B5
Liên thông UBND tỉnh để thẩm định trình lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt
1,5 ngày
B6
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành chuyển Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
½ ngày
B7
Tiếp nhận kết quả liên thông,
trả kết quả cho khách hàng
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục
vụ hành chính công tỉnh
Quyết định về việc cho phép nhập khẩu tàu cá
½ ngày
Tổng thời gian thực hiện:
07 ngày
3. Cấp phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản để nghiên cứu khoa học, trưng
bày tại hội chợ, triển lãm
- Thời gian giải quyết: 04 ngày làm việc
- Quy trình:
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục
vụ hành chính công tỉnh
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ
sơ
1/4 ngày
B2
Phòng Thủy sản, Chi cục Chăn
nuôi, thú y và thủy sản
Lãnh đạo phòng Thủy sản
Phân công thụ lý
1/4 ngày
Chuyên viên được phân công
Thẩm định hồ sơ; Dự thảo Giấy phép.
Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện thì
soạn thảo văn bản trả lại hồ sơ
01 ngày
Lãnh đạo đơn vị phân công thụ lý
Ý kiến thẩm định, Dự thảo tờ trình
1/4 ngày
B3
Phê duyệt
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường
Phê duyệt Tờ trình/Dự thảo Giấy phép.
Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
1/2 ngày
B4
Chuyển hồ sơ liên thông
UBND tỉnh
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục
vụ hành chính công tỉnh
Hồ sơ liên thông
1/4 ngày
B5
Liên thông UBND tỉnh để thẩm định trình lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt
01 ngày
B6
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành chuyển Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh
1/4 ngày
B7
Tiếp nhận kết quả liên thông,
trả kết quả cho khách hàng
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục
vụ hành chính công tỉnh
Giấy phép nhập khẩu thức ăn thủy sản,
sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng
thủy sản để nghiên cứu khoa học, trưng
bày tại hội chợ, triển lãm
1/4 ngày
Tổng thời gian thực hiện:
04 ngày
4. Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thuỷ sản
- Thời gian giải quyết: 12 ngày làm việc để tổ chức thẩm định hồ sơ, kiểm tra điều kiện khảo nghiệm và phê duyệt đề cương khảo
nghiệm; 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả khảo nghiệm để tổ chức đánh giá kết quả khảo nghiệm và công nhận
kết quả khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản.
- Quy trình:
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục
vụ hành chính công tỉnh
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
½ ngày
B2
Phòng Thủy sản, Chi cục Chăn
nuôi, thú y và thủy sản
Lãnh đạo phòng Thủy sản
Phân công thụ lý
½ ngày
Chuyên viên được phân công
Thẩm định hồ sơ; Dự thảo Quyết định. Trường
hợp hồ sơ không đủ điều kiện thì soạn thảo văn
bản trả lại hồ sơ
05 ngày
Lãnh đạo đơn vị phân công thụ lý
Ý kiến thẩm định, Dự thảo tờ trình
01 ngày
B3
Phê duyệt
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường
Phê duyệt Tờ trình/Dự thảo Quyết định. Giao
văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
01 ngày
B4
Chuyển hồ sơ liên thông
UBND tỉnh
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục
vụ hành chính công tỉnh
Hồ sơ liên thông
½ ngày
B5
Liên thông UBND tỉnh để thẩm định trình lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt
02 ngày
B6
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành chuyển Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
½ ngày
B7
Tiếp nhận kết quả liên thông,
trả kết quả cho khách hàng
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục
vụ hành chính công tỉnh
Quyết định công nhận thức ăn thủy sản, sản
phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản đã
khảo nghiệm
½ ngày
Tổng thời gian thực hiện:
12 ngày
5. Cấp phép nhập khẩu giống thủy sản không có tên trong Danh mục loài thuỷ sản được phép kinh doanh tại Việt Nam để
nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm
- Thời gian giải quyết: 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Quy trình:
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục
vụ hành chính công tỉnh
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
1/4 ngày
B2
Phòng Thủy sản, Chi cục Chăn
nuôi, thú y và thủy sản
Lãnh đạo phòng Thủy sản
Phân công thụ lý
1/4 ngày
Chuyên viên được phân công
Thẩm định hồ sơ; Dự thảo Giấy phép. Trường
hợp hồ sơ không đủ điều kiện thì soạn thảo văn
bản trả lại hồ sơ
01 ngày
Lãnh đạo đơn vị phân công thụ lý
Ý kiến thẩm định, Dự thảo tờ trình
1/2 ngày
B3
Phê duyệt
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường
Phê duyệt Tờ trình/Dự thảo Giấy phép. Giao
văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
1/2 ngày
B4
Chuyển hồ sơ liên thông
UBND tỉnh
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục
vụ hành chính công tỉnh
Hồ sơ liên thông
1/4 ngày
B5
Liên thông UBND tỉnh để thẩm định trình lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt
01 ngày
B6
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành chuyển Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
1/4 ngày
B7
Tiếp nhận kết quả liên thông,
trả kết quả cho khách hàng
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục
vụ hành chính công tỉnh
Giấy phép nhập khẩu giống thủy sản
1/4 ngày
Tổng thời gian thực hiện:
04 ngày
6. Cấp văn bản chấp thuận khai thác loài thuỷ sản nguy cấp, quý, hiếm (để mục đích bảo tồn, nghiên cứu khoa học,
nghiên cứu tạo nguồn giống ban đầu hoặc để hợp tác quốc tế)
- Thời gian giải quyết: 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
- Quy trình:
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục
vụ hành chính công tỉnh
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
½ ngày
B2
Phòng Thủy sản, Chi cục Chăn
nuôi, thú y và thủy sản
Lãnh đạo phòng Thủy sản
Phân công thụ lý
½ ngày
Chuyên viên được phân công
Thẩm định hồ sơ; Dự thảo Văn bản chấp thuận
Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện thì soạn
thảo văn bản trả lại hồ sơ
07 ngày
Lãnh đạo đơn vị phân công thụ lý
Ý kiến thẩm định, Dự thảo tờ trình
1,5 ngày
B3
Phê duyệt
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường
Phê duyệt Tờ trình/Dự thảo Văn bản chấp
thuận. Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
01 ngày
B4
Chuyển hồ sơ liên thông
UBND tỉnh
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục
vụ hành chính công tỉnh
Hồ sơ liên thông
½ ngày
B5
Liên thông UBND tỉnh để thẩm định trình lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt
03 ngày
B6
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành chuyển Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
½ ngày
B7
Tiếp nhận kết quả liên thông,
trả kết quả cho khách hàng
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục
vụ hành chính công tỉnh
Văn bản chấp thuận khai thác loài thủy sản
nguy cấp, quý, hiếm
½ ngày
Tổng thời gian thực hiện:
15 ngày
7. Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá
- Thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình:
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục
vụ hành chính công tỉnh
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
½ ngày
B2
Phòng Thủy sản, Chi cục Chăn
nuôi, thú y và thủy sản
Lãnh đạo phòng Thủy sản
Phân công thụ lý
½ ngày
Chuyên viên được phân công
Thẩm định hồ sơ; Dự thảo Quyết định và giấy
chứng nhận. Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện thì soạn thảo văn bản trả lại hồ sơ
3,5 ngày
Lãnh đạo đơn vị phân công thụ lý
Ý kiến thẩm định, Dự thảo tờ trình
01 ngày
B3
Phê duyệt
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường
Phê duyệt Tờ trình/Dự thảo Quyết định và
giấy chứng nhận. Giao văn thư lấy số, vào sổ,
phát hành
01 ngày
B4
Chuyển hồ sơ liên thông
UBND tỉnh
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục
vụ hành chính công tỉnh
Hồ sơ liên thông
½ ngày
B5
Liên thông UBND tỉnh để thẩm định trình lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt
2,5 ngày
B6
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành chuyển Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
½ ngày
B7
Tiếp nhận kết quả liên thông,
trả kết quả cho khách hàng
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục
vụ hành chính công tỉnh
Quyết định về việc cấp giấy chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá kèm Giấy
chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu
cá
½ ngày
Tổng thời gian thực hiện:
10 ngày
8. Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá
- Thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định
- Quy trình:
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục
vụ hành chính công tỉnh
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ
sơ
¼ ngày
B2
Phòng Thủy sản, Chi cục Chăn
nuôi, thú y và thủy sản
Lãnh đạo phòng Thủy sản
Phân công thụ lý
¼ ngày
Chuyên viên được phân công
Thẩm định hồ sơ; Dự thảo Quyết định và
Giấy chứng nhận. Trường hợp hồ sơ không
đủ điều kiện thì soạn thảo văn bản trả lại hồ
sơ
01 ngày
Lãnh đạo đơn vị phân công thụ lý
Ý kiến thẩm định, Dự thảo tờ trình
1/4 ngày
B3
Phê duyệt
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường
Phê duyệt Tờ trình/Dự thảo Quyết định và
Giấy chứng nhận. Giao văn thư lấy số,
vào sổ, phát hành
½ ngày
B4
Chuyển hồ sơ liên thông
UBND tỉnh
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục
vụ hành chính công tỉnh
Hồ sơ liên thông
¼ ngày
B5
Liên thông UBND tỉnh để thẩm định trình lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt
1/2 ngày
B6
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành chuyển Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành chính công
¼ ngày
tỉnh
B7
Tiếp nhận kết quả liên thông,
trả kết quả cho khách hàng
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục
vụ hành chính công tỉnh
Quyết định về việc cấp lại giấy chứng
nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá
kèm Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện
đăng kiểm tàu cá
¼ ngày
Tổng thời gian thực hiện:
03 ngày
9. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá
- Thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định.
- Quy trình:
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục
vụ hành chính công tỉnh
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ
sơ
¼ ngày
B2
Phòng Thủy sản, Chi cục Chăn
nuôi, thú y và thủy sản
Lãnh đạo phòng Thủy sản
Phân công thụ lý
¼ ngày
Chuyên viên được phân công
Thẩm định hồ sơ; Dự thảo Quyết định.
Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện thì
soạn thảo văn bản trả lại hồ sơ
01 ngày
Lãnh đạo đơn vị phân công thụ lý
Ý kiến thẩm định, Dự thảo tờ trình
1/4 ngày
B3
Phê duyệt
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường
Phê duyệt Tờ trình/Dự thảo Giấy chứng
nhận. Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát
hành
½ ngày
B4
Chuyển hồ sơ liên thông
UBND tỉnh
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục
vụ hành chính công tỉnh
Hồ sơ liên thông
¼ ngày
B5
Liên thông UBND tỉnh để thẩm định trình lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt
1/2 ngày
B6
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành chuyển Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh
¼ ngày
B7
Tiếp nhận kết quả liên thông,
trả kết quả cho khách hàng
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục
vụ hành chính công tỉnh
Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá, tàu
công vụ thủy sản
¼ ngày
Tổng thời gian thực hiện:
03 ngày
B. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN CỦA CẤP XÃ, PHƯỜNG
1. Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)
- Thời gian giải quyết: 35 ngày
- Quy trình:
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
về phòng chuyên môn
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ
hành chính công xã
Kèm theo scan hồ sơ
01 ngày
B2
Phòng Kinh tế - UBND xã
Lãnh đạo Phòng Kinh tế
Ý kiến phân công
01 ngày
Chuyên viên Phòng chuyên môn
Dự thảo Quyết định sửa đổi bổ
sung
21 ngày
Lãnh đạo Phòng Kinh tế
Ý kiến xét duyệt
05 ngày
B3
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ý kiến phê duyệt
05 ngày
B4
Đóng dấu phát hành
Văn thư đóng dấu và phát hành chuyển
cho Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công xã
01 ngày
B5
Trả kết quả
Bộ phận TN và TKQ của UBND
cấp xã
Quyết định công nhận và giao
quyền quản lý cho tổ chức cộng
đồng thực hiện đồng quản lý
01 ngày
trong bảo vệ nguồn lợi thủy sản
Tổng thời gian thực:
35 ngày
2. Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn
quản lý)
- Thời gian giải quyết: 40 ngày
- Quy trình:
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ
sơ về phòng chuyên môn
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục
vụ hành chính công xã
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
01 ngày
B2
Phòng Kinh tế - UBND
xã
Lãnh đạo Phòng Kinh tế
Ý kiến phân công
01 ngày
Chuyên viên Phòng chuyên môn
Dự thảo Quyết định sửa đổi bổ sung
26 ngày
Lãnh đạo Phòng Kinh tế
Ý kiến xét duyệt
05 ngày
B3
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ý kiến phê duyệt
05 ngày
B4
Đóng dấu phát hành
Văn thư đóng dấu và phát hành
chuyển cho Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công xã
Văn bản phát hành (Quyết định)
01 ngày
B5
Trả kết quả
Bộ phận TN và TKQ của UBND
cấp xã
Quyết định công nhận và giao quyền quản
lý cho tổ chức cộng đồng thực hiện đồng
quản lý trong bảo vệ nguồn lợi thủy sản
01 ngày
Tổng thời gian thực:
40 ngày
3. Tên TTHC: Công bố mở cảng cá loại 3
- Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 06 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Quy trình:
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ
hành chính công xã
Kèm theo scan hồ sơ
½ ngày
B2
Phòng Kinh tế - UBND xã
Lãnh đạo Phòng Kinh tế
Ý kiến phân công
½ ngày
Chuyên viên Phòng chuyên môn
Dự thảo Quyết định sửa đổi
bổ sung
3 ngày
Lãnh đạo Phòng Kinh tế
Ý kiến xét duyệt
½ ngày
B3
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ý kiến phê duyệt
01 ngày
B4
Đóng dấu phát hành
Văn thư đóng dấu và phát hành chuyển
cho Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công xã
Văn bản phát hành (Quyết
định)
½ ngày
B5
Trả kết quả
Bộ phận TN và TKQ của UBND
cấp xã
Quyết định công bố mở
cảng cá theo
0 ngày
Tổng thời gian thực:
6 ngày

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1567/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1567/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1567/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×