• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1331/QĐ-UBND Sơn La 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính Chăn nuôi Thú y

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 04/06/2026 10:56 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1331/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đặng Ngọc Hậu
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung và thay thế trong lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
03/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1331/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1331/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1331/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi,
bổ sung và thay thế trong lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghip Môi trường
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn c Lut T chc chính quyn địa phương ngày 16/6/2025;
Căn c Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 ca Chính ph v
kim soát th tc hành chính; Ngh định s 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 ca
Chính ph v sa đổi, b sung mt s điu ca các Ngh định liên quan đến kim
soát th tcnh chính;
Căn c Ngh định s 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 ca Chính ph sa
đổi, b sung mt s điu ca c Ngh định liên quan đến kim soát th tc
nh cnh;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về
việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn c Thông tư s 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 ca B trưng,
Ch nhim Văn png Chính ph hưng dn v nghip v kim soát th tc
nh cnh;
Căn cứ Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị
định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1878/QĐ-BNNMT ngày 22/5/2026 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi thú y thuộc phạm vi chức năng
quảncủa Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
03
06
2026
1331
2
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
572/TTr-SNNMT ngày 31/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính
mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung thay thế trong lĩnh vực Chăn nuôi Thú
y thuộc phạm vi chức năng quảnnhà nước của Sở Nông nghiệpMôi trường
như sau:
1. Công b 06 danh mc th tc hành chính mi ban hành thuc thm quyn
gii quyết ca cp tnh.
2. Sa đổi, b sung thay thế danh mc th tc hành chính ti s th t 12,
13, 14, 15 Phn A, Ph lc I ban hành m theo Quyết định s 1772/QĐ-UBND
ngày 14/7/2025 ca Ch tch UBND tnh v vic công bố Danh mục và phê duyệt
quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi, thú y thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường; số thứ
tự 3, Mục II, Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 861/QĐ-UBND ngày
02/4/2026 ca Ch tch UBND tnh v vic công bố Danh mục thủ tục hành chính
mới ban hành; sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực Thủy sản Kiểm ngư, lĩnh
vực Chăn nuôi thuộc phạm vi chức năng quản nhà nước của Sở Nông nghiệp
và Môi trường.
(Có Phụ lục I, II ban hành kèm theo)
Điu 2. Quyết định này có hiu lc thi nh k t ngày 01 tháng 7 năm 2026.
Điu 3. Chánh Văn phòng y ban nhân n tnh, Giám đốc S ng nghip
i trưng; Th trưng các s, ban, ngành; Ch tch UBND c xã, phưng và
các t chc, cá nhân liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Bộ pháp (b/c);
- Thường trực Tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Như Điều 3;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Trung tâm PV hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC, Tr.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đặng Ngọc Hậu
Phụ lục I
Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / / của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
1
Công nhận kết quả
khảo nghiệm dòng,
giống vật nuôi
Mã TTHC: 1.014741
10 ngày làm việc
Bộ phận Tiếp
nhận trả kết
quả của Sở
Nông nghiệp
và Môi trường
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp tỉnh/Bộ
phận Một cửa
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Bưu chính
công ích.
Không
- Luật Chăn nuôi ngày
19/11/2018 được sửa đổi,
bổ sung bởi Luật số
146/2025/QH15 sửa đổi,
bổ sung một số điều của
15 Luật trong lĩnh vực
Nông nghiệp Môi
trường ngày 11/12/2025;
- Thông số
94/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường hướng dẫn
chi tiết một số điều của
Luật Chăn nuôi;
- Thông số
22/2026/TT-BNNMT
ngày 19/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường sửa đổi, bổ
sung một số Thông liên
1331
03
06
2026
4
quan phân cấp, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành
chính thuộc phạm vi quản
nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
2
Công nhận kết quả
khảo nghiệm thức ăn
chăn nuôi;
Mã TTHC:1.014743
- Trường hợp
nộp hồ trực
tiếp:
+ Kiểm tra tính
đầy đủ của hồ sơ:
Tại thời điểm
tiếp nhận hồ sơ.
+ Thẩm định hồ
và thành lập
Hội đồng đánh
giá kết quả khảo
nghiệm thức ăn
chăn nuôi: Trong
thời hạn 07 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận được
hồ hợp lệ.
+ Ban hành
Quyết định công
nhận kết quả
khảo nghiệm
thức ăn chăn
nuôi: Trong thời
hạn 03 ngày làm
Bộ phận Tiếp
nhận trả kết
quả của Sở
Nông nghiệp
và Môi trường
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp tỉnh/Bộ
phận Một cửa
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Bưu chính
công ích.
Không
- Luật Chăn nuôi;
- Nghị định số
13/2020/NĐ-CP ngày
21/01/2020 của Chính
phủ hướng dẫn chi tiết
Luật Chăn nuôi;
- Thông số
94/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường hướng dẫn
chi tiết một số điều của
Luật Chăn nuôi;
- Thông số
22/2026/TT-BNNMT
ngày 19/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường sửa đổi, bổ
sung một số Thông liên
quan phân cấp, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành
chính thuộc phạm vi quản
nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
5
việc kể từ ngày
nhận được hồ
hoàn thiện theo ý
kiến của Hội
đồng đánh giá
kết quả khảo
nghiệm thức ăn
chăn nuôi.
- Trường hợp
nộp hồ qua
dịch vụ bưu
chính hoặc qua
môi trường
mạng:
+ Kiểm tra tính
đầy đủ của hồ sơ:
Trong thời hạn
01 ngày làm
việc.
+ Thẩm định hồ
và thành lập
Hội đồng đánh
giá kết quả khảo
nghiệm thức ăn
chăn nuôi: Trong
thời hạn 07 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận được
hồ hợp lệ.
6
+ Ban hành
Quyết định công
nhận kết quả
khảo nghiệm
thức ăn chăn
nuôi: Trong thời
hạn 03 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
hoàn thiện theo ý
kiến của Hội
đồng đánh giá
kết quả khảo
nghiệm thức ăn
chăn nuôi.
3
Thông báo phương án
chăn nuôi, phương án
quản kiểm soát
nguy rủi ro trong
hoạt động chăn nuôi
ruồi lính đen
Mã TTHC: 1.014951
01 ngày làm việc
Bộ phận Tiếp
nhận trả kết
quả của Sở
Nông nghiệp
và Môi trường
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp tỉnh/Bộ
phận Một cửa
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Bưu chính
công ích.
Không
- Thông số
66/2025/TT-BNNMT
ngày 21/11/2025 Quy
định về chăn nuôi động
vật khác thuộc Danh mục
động vật khác được phép
chăn nuôi truy xuất
nguồn gốc sản phẩm chăn
nuôi;
- Thông số
22/2026/TT-BNNMT
ngày 19/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường sửa đổi, bổ
7
sung một số Thông liên
quan phân cấp, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành
chính thuộc phạm vi quản
nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
4
Cấp số định danh
sở chăn nuôi
Mã TTHC: 1.014952
- Ngay khi hoàn
thành khai
hoạt động chăn
nuôi trên Hệ
thống sở dữ
liệu quốc gia về
chăn nuôi (đối
với tất cả các
sở chăn nuôi
thuộc đối tượng
phải khai
chăn nuôi).
- 01 ngày làm
việc kể từ khi
hoàn thành
khai trên Hệ
thống sở dữ
liệu quốc gia về
chăn nuôi (đối
với sở chăn
nuôi không
thuộc đối tượng
phải khai
Bộ phận Tiếp
nhận trả kết
quả của Sở
Nông nghiệp
và Môi trường
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp tỉnh/Bộ
phận Một cửa
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp
Trực tuyến
trên Hệ
thống sở
dữ liệu quốc
gia về
chăn nuôi tại
địa chỉ tên
miền
csdlchannuoi
.mae.gov.vn
Không
- Thông tư s 66/2025/TT-
BNNMT ngày 21/11/2025
ca B trưng B Nông
nghip i trưng Quy
đnh v chăn ni đng vt
khác thuc Danh mc động
vt khác đưc phép chăn
nuôi truy xut ngun
gc sn phm chăn nuôi;
- Thông số
22/2026/TT-BNNMT
ngày 19/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường sửa đổi, bổ
sung một số Thông liên
quan phân cấp, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành
chính thuộc phạm vi quản
nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
8
chăn nuôi, sở
thu gom, giết
mổ, pha lóc,
chế, chế biến,
kinh doanh sản
phẩm chăn nuôi,
sở kinh doanh
chăn nuôi khác)
5
Thu hồi số định
danh sở chăn nuôi
Mã TTHC: 1.014953
Không quy định
Bộ phận Tiếp
nhận trả kết
quả của Sở
Nông nghiệp
và Môi trường
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp tỉnh/Bộ
phận Một cửa
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp
Trực tuyến
trên Hệ
thống sở
dữ liệu quốc
gia về
chăn nuôi tại
địa chỉ tên
miền
csdlchannuoi
.mae.gov.vn
Không
- Thông tư s
66/2025/TT-BNNMT
ngày 21/11/2025 Quy
định v chăn nuôi đng
vt khác thuc Danh mc
động vt kc được pp
chăn ni truy xut
ngun gc sn phm
chăn ni;
- Thông số
22/2026/TT-BNNMT
ngày 19/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường sửa đổi, bổ
sung một số Thông liên
quan phân cấp, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành
chính thuộc phạm vi quản
nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
6
Cấp lại số định
Không quy định
Bộ phận Tiếp
Trực tuyến
Không
- Thông số
9
danh sở chăn nuôi
Mã TTHC: 1.014954
nhận trả kết
quả của Sở
Nông nghiệp
và Môi trường
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp tỉnh/Bộ
phận Một cửa
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp
trên Hệ
thống sở
dữ liệu quốc
gia về
chăn nuôi
66/2025/TT-BNNMT
ngày 21/11/2025 Quy
định về chăn nuôi động
vật khác thuộc Danh mục
động vật khác được phép
chăn nuôi truy xuất
nguồn gốc sản phẩm chăn
nuôi;
- Thông số
22/2026/TT-BNNMT
ngày 19/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường sửa đổi, bổ
sung một số Thông liên
quan phân cấp, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành
chính thuộc phạm vi quản
nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
10
Phụ lục II
Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thay thế trong lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / / của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
TT
Tên TTHC được
sửa đổi, bổ sung,
thay thế (tên cũ)
Tên TTHC được
sửa đổi, bổ sung,
thay thế (tên mới)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
1
Thông báo phương án
chăn nuôi, phương án
quản kiểm soát
nguy rủi ro trong
hoạt động chăn nuôi
cạp trên địa bàn
tỉnh
Mã TTHC: 1.014958
Thông báo phương
án chăn nuôi,
phương án quản
kiểm soát nguy
rủi ro trong hoạt
động chăn nuôi
cạp trên địa bàn tỉnh
01 ngày làm việc
Bộ phận
Tiếp nhận
trả kết quả
của Sở Nông
nghiệp
Môi trường
tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh/Bộ phận
Một cửa tại
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Bưu chính
công ích.
Không
- Thông số
66/2025/TT-
BNNMT ngày
21 tháng11 năm
2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi
trường Quy định
về chăn nuôi
động vật khác
thuộc Danh mục
động vật khác
được phép chăn
nuôi và truy xuất
nguồn gốc sản
phẩm chăn nuôi.
- Thông số
22/2026/TT-
BNNMT ngày 19
1331
03
06
2026
11
tháng 5 năm
2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi
trường sửa đổi,
bổ sung một số
Thông liên
quan phân cấp,
cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục
hành chính
thuộc phạm vi
quản nhà
nước của Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
Cấp Giấy chứng nhận
vùng an toàn dịch
bệnh động vật (trừ
vùng an toàn dịch
bệnh cấp tỉnh và vùng
an toàn dịch bệnh
phục vụ xuất khẩu)
Mã TTHC: 1.011478
2
Cấp lại Giấy chứng
nhận vùng an toàn
dịch bệnh động vật
(trừ vùng an toàn dịch
bệnh cấp tỉnh và vùng
Cấp, cấp lại Giấy
chứng nhận vùng an
toàn dịch bệnh động
vật (trừ vùng an toàn
dịch bệnh động vật
cấp tỉnh; vùng an
toàn dịch bệnh động
vật theo yêu cầu của
nước nhập khẩu
hoặc phục vụ xuất
khẩu trong trường
hợp nước nhập khẩu
Thời hạn giải
quyết không bao
gồm thời gian tổ
chức, nhân
hoàn thiện hồ sơ;
thời gian khắc
phục sai lỗi; thời
gian chờ kết quả
xét nghiệm trong
trường hợp phải
lấy mẫu xét
nghiệm
- Trong thời hạn
Bộ phận
Tiếp nhận
trả kết quả
của Sở Nông
nghiệp
Môi trường
tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh/Bộ phận
Một cửa tại
Trung tâm
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
- Phí thẩm
định đối
với vùng
an toàn
dịch bệnh
động vật:
3.500.000
đồng/lần
(căn cứ
Mục II
Biểu phí,
lệ phí
trong công
- Luật số
79/2015/QH13
ngày 19/6/2015
của Quốc hội;
- Luật số
146/2025/QH15
sửa đổi bổ sung
một số điều của
15 Luật trong
lĩnh vực Nông
nghiệp Môi
trường;
- Thông số
12
an toàn dịch bệnh
phục vụ xuất khẩu)
Mã TTHC: 1.011479
yêu cầu quan
thẩm quyền cấp
trung ương thẩm
định, cấp Giấy
chứng nhận
13 ngày kể từ
ngày nhận được
hồ đầy đủ, hợp
lệ đối với trường
hợp cấp Giấy
chứng nhận vùng
an toàn dịch bệnh
động vật (trừ vùng
an toàn dịch bệnh
động vật cấp tỉnh;
vùng an toàn dịch
bệnh động vật
theo yêu cầu của
nước nhập khẩu
hoặc phục vụ xuất
khẩu trong trường
hợp nước nhập
khẩu yêu cầu
quan thẩm
quyền cấp trung
ương thẩm định,
cấp Giấy chứng
nhận).
- Trong thời hạn
03 ngày làm việc
kể từ khi nhận đủ
hồ đối với
trường hợp cấp lại
Giấy chứng nhận
Phục vụ
hành chính
công cấp
tác thú y
ban hành
kèm theo
Thông
số
101/2020/
TT-BTC
ngày
23/11/202
0 của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính
quy định
về mức
thu, chế độ
thu, nộp,
quản
phí, lệ phí
trong công
tác thú y).
- Chi phí
xét
nghiệm
mẫu (nếu
có): Theo
Phụ lục 2
Biểu
khung giá
dịch vụ
24/2022/TT-
BNNPTNT ngày
30/12/2022 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Phát triển nông
thôn quy định về
sở, vùng an
toàn dịch bệnh
động vật;
- Thông số
101/2020/TT-
BTC ngày
23/11/2020 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy
định về mức thu,
chế độ thu, nộp,
quản phí, lệ
phí trong công
tác thú y;
- Thông số
283/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy
định khung giá
dịch vụ tiêm
13
vùng an toàn dịch
bệnh động vật (trừ
vùng an toàn dịch
bệnh động vật cấp
tỉnh; vùng an toàn
dịch bệnh động
vật theo yêu cầu
của nước nhập
khẩu hoặc phục vụ
xuất khẩu trong
trường hợp nước
nhập khẩu yêu cầu
quan có thẩm
quyền cấp trung
ương thẩm định,
cấp Giấy chứng
nhận).
chẩn đoán
thú y ban
hành kèm
theo
Thông
số
283/2016/
TT-BTC
ngày
14/11/201
6 của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính
quy định
khung giá
dịch vụ
tiêm
phòng,
tiêu độc,
khử trùng
cho động
vật, chẩn
đoán thú y
dịch vụ
kiểm
nghiệm
thuốc
dùng cho
động vật.
phòng, tiêu độc,
khử trùng cho
động vật, chẩn
đoán thú y
dịch vụ kiểm
nghiệm thuốc
dùng cho động
vật;
- Thông số
09/2025/TT-
BNNMT ngày
19 tháng 6 năm
2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi
trường quy định
phân quyền,
phân cấp phân
định thẩm quyền
trong lĩnh vực
quản nhà nước
về chăn nuôi
thú y;
- Thông số
20/2026/TT-
BNNMT ngày
03 tháng 04 năm
2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông
14
nghip Môi
trường sa đi, b
sung mt s điu
ca Thông tư s
24/2022/TT-
BNNPTNT ngày
30 tháng 12 năm
2022 ca B
trưởng B Nông
nghip và Phát
trin nông thôn
quy định v cơ s,
vùng an toàn dch
bnh đng vt.
- Thông số
22/2026/TT-
BNNMT ngày
19/5/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường sửa
đổi, bổ sung một
số Thông liên
quan phân cấp,
cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục
hành chính
thuộc phạm vi
quản nhà
15
nước của Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
Cấp Giấy chứng nhận
sở an toàn dịch
bệnh động vật (trừ
sở an toàn dịch bệnh
theo yêu cầu của nước
nhập khẩu)
Mã TTHC: 1.011475
3
Cấp lại Giấy chứng
nhận sở an toàn
dịch bệnh động vật
(trừ sở an toàn dịch
bệnh theo yêu cầu của
nước nhập khẩu)
Mã TTHC: 1.011477
Cấp, cấp lại Giấy
chứng nhận sở an
toàn dịch bệnh động
vật (trừ sở an
toàn dịch bệnh động
vật theo yêu cầu của
nước nhập khẩu
hoặc phục vụ xuất
khẩu trong trường
hợp nước nhập khẩu
yêu cầu quan
thẩm quyền cấp
trung ương thẩm
định, cấp Giấy
chứng nhận)
Thời hạn giải
quyết không bao
gồm thời gian tổ
chức, nhân
hoàn thiện hồ sơ;
thời gian khắc
phục sai lỗi; thời
gian chờ kết quả
xét nghiệm trong
trường hợp phải
lấy mẫu xét
nghiệm
- Trong thời hạn
10 ngày kể từ
ngày nhận được
hồ đầy đủ, hợp
lệ đối với trường
hợp cấp Giấy
chứng nhận sở
an toàn dịch bệnh
động vật (trừ sở
an toàn dịch bệnh
động vật theo yêu
cầu của nước nhập
khẩu hoặc phục vụ
xuất khẩu trong
Bộ phận
Tiếp nhận
trả kết quả
của Sở Nông
nghiệp
Môi trường
tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh/Bộ phận
Một cửa tại
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
- Phí thẩm
định đối
với sở
an toàn
dịch bệnh
động vật:
300.000
đồng/lần
(căn cứ
Mục II
Biểu phí,
lệ phí
trong công
tác thú y
ban hành
kèm theo
Thông
số
101/2020/
TT-BTC
ngày
23/11/202
0 của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính
quy định
- Luật số
79/2015/QH13
ngày 19/6/2015
của Quốc hội;
- Luật số
146/2025/QH15
sửa đổi bổ sung
một số điều của
15 Luật trong
lĩnh vực Nông
nghiệp Môi
trường;
- Thông số
24/2022/TT-
BNNPTNT ngày
30/12/2022 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Phát triển nông
thôn quy định về
sở, vùng an
toàn dịch bệnh
động vật;
- Thông số
101/2020/TT-
BTC ngày
16
trường hợp nước
nhập khẩu yêu cầu
quan có thẩm
quyền cấp trung
ương thẩm định,
cấp Giấy chứng
nhận).
- Trong thi hn
03 ngày làm vic
k t khi nhn đ
h sơ đối vi
trưng hp cp
li Giy chng
nhn cơ s an
toàn dch bnh
đng vt (tr cơ
s an toàn dch
bnh đng vt
theo yêu cu ca
nưc nhp khu
hoc phc v
xut khu trong
trưng hp nưc
nhp khu yêu
cu cơ quan có
thm quyn cp
trung ương thm
đnh, cp Giy
chng nhn).
về mức
thu, chế độ
thu, nộp,
quản
phí, lệ phí
trong công
tác thú y).
- Chi phí
xét
nghiệm
mẫu (nếu
có): Theo
Phụ lục 2
Biểu
khung giá
dịch vụ
chẩn đoán
thú y ban
hành kèm
theo
Thông
số
283/2016/
TT-BTC
ngày
14/11/201
6 của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính
23/11/2020 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy
định về mức thu,
chế độ thu, nộp,
quản phí, lệ
phí trong công
tác thú y;
- Thông số
283/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy
định khung giá
dịch vụ tiêm
phòng, tiêu độc,
khử trùng cho
động vật, chẩn
đoán thú y
dịch vụ kiểm
nghiệm thuốc
dùng cho động
vật. - Thông
số 09/2025/TT-
BNNMT ngày
19 tháng 6 năm
2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
17
quy định
khung giá
dịch vụ
tiêm
phòng,
tiêu độc,
khử trùng
cho động
vật, chẩn
đoán thú y
dịch vụ
kiểm
nghiệm
thuốc
dùng cho
động vật.
nghiệp Môi
trường quy định
phân quyền,
phân cấp phân
định thẩm quyền
trong lĩnh vực
quản nhà nước
về chăn nuôi
thú y.
- Thông số
20/2026/TT-
BNNMT ngày
03 tháng 04 năm
2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi
trường sửa đổi,
bổ sung một số
điều của Thông
số
24/2022/TT-
BNNPTNT ngày
30 tháng 12 năm
2022 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp Phát
triển nông thôn
quy định về
sở, vùng an toàn
18
Phần chữ thường, in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung và thay thế./.
dịch bệnh động
vật.
- Thông số
22/2026/TT-
BNNMT ngày
19/5/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường sửa
đổi, bổ sung một
số Thông liên
quan phân cấp,
cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục
hành chính
thuộc phạm vi
quản nhà
nước của Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1331/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung và thay thế trong lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1331/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 861/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×