• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 812/QĐ-UBND Khánh Hòa 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính Chăn nuôi Thú y

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 12/03/2026 15:47 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 812/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thanh Hà
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/03/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 812/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 812/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 812/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ LĨNH VỰC CHĂN NUÔI
THÚ Y THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP MÔI TRƯỜNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I.
DANH
MỤC THỦ TỤC
HÀNH
CHÍN
MỚI
BAN
HÀNH
LĨNH VỰC
THÚ
Y
THUỘC PHẠM
VI
CHỨC NĂNG QUẢN
CỦA SỞ
NÔNG
NGHIỆP
MÔI
TRƯỜNG THỰC HIỆN
KHÔNG
PHỤ THUỘC
VÀO
ĐỊA GIỚI
HÀNH
CHÍNH
TRÊN
ĐỊA
BÀN
TỈNH KHÁNH HÒA.
TT Tên/Mã TTHC Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý Ghi chú
A. Thủ tục hành chính cấp tỉnh
1
Đăng
,
cấp giấy
chứng nhn kiểm
dịch động vật
trên
cạn
tham
gia
hội chợ,
triển
m,
thi
đấu thể
thao,
biểu diễn ngh
thuật; sản phm động
vật
trên
cạn
tham
gia
hội chợ, trin
m
(Trường hợp vận
chuyển
ra
khi địa
bản cấp tnh).
số
TTHC:
1.002571
-
Trường hợp động vật xuất
phát
từ sở được
công
nhận
an toàn
dịch bệnh hoặc đã
được
giám
sát
không
mầm
bệnh hoặc đã được
phòng
bệnh bằng vắc
xin
còn
miễn
dịch bảo hộ với
các
bệnh
theo
quy
định tại Phụ lục
XI ban
hành kèm theo Thông
số
01/2026/TT-BNNMT;
sản
phẩm động vật đã được lấy
mẫu
xét
nghiệm
các
chỉ
tiêu
theo
quy
định tại Phụ lục
XI
ban hành kèm theo Thông
số
01/2026/TT-BNNMT
xuất
phát
từ cơ sở sơ chế, chế biến,
kinh doanh
đã được định kỳ
kiểm
tra
vệ
sinh
thú
y
hoặc cơ
sở
không
phải thực hiện kiểm
tra
vệ
sinh thú y
định kỳ
theo
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công
các
cấp
trên
địa
bàn tỉnh
- Phí
kiểm dịch
động vật, sản phẩm
động vật:
Theo
quy
định tại
Thông
tư số
101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020
của Bộ
Tài chính
quy
định về mức
thu,
chế độ
thu,
nộp,
quản
phí,
lệ
phí
trong
công
tác
thú
y.
-
Chi
phí
khác:
Biểu
khung giá
dịch vụ
ban hành kèm theo
Thông
số
283/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016
của Bộ
Tài chính
quy
định
khung
giá
dịch vụ
tiêm phòng,
- Luật Thú y số 79/2015/QH13;
-
Luật sửa đổi, bổ
sung
một số
điều của
15
Luật
trong
lĩnh vực
nông
nghiệp
môi
trường số
146/2025/QH15;
- Thông
số
01/2026/TT-
BNNMT ngày 01/01/2026
của
Bộ
Nông
nghiệp
Môi
trường
quy
định về kiểm dịch động vật,
sản phẩm động vật trên cạn;
-Thông
tư số
101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020
của Bộ
Tài
chính
quy
định về mức
thu,
chế
độ
thu,
nộp, quản
phí,
lệ
phí
trong công tác thú y;
-Thông
tư số
283/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016
của Bộ
Tài
chính quy
định
khung giá
dịch
vụ
tiêm phòng, tiêu
độc, khử
trùng cho
động vật, chẩn đoán
2
quy
định của
pháp
luật về
thú
y: 02 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận hồ sơ.
-
Trường hợp động vật, sản
phẩm động vật xuất
phát
từ cơ
sở
theo
quy
định tại khoản
1
Điều
37
Luật
Thú
y
:
06
ngày
làm
việc, kể từ
ngày
nhận hồ
sơ.
tiêu
độc, khử
trùng
cho
động vật, chẩn
đoán
thú y
dịch
vụ kiểm nghiệm
thuốc
dùng cho
động vật.
thú y
dịch vụ kiểm nghiệm
thuốc dùng cho động vật;
-
Quyết định số 106/QĐ-
BNNMT
ngày
13/01/2026
của
Bộ trưởng Bộ
Nông
nghiệp
Môi
trường về việc
công
bố
TTHC
sửa đổi, bổ
sung,
thay
thế
lĩnh vực
thú y
thuộc phạm
vi
chức năng quản
của Bộ
Nông
nghiệp và Môi trường.
II.
DANH
MỤC THỦ TỤC
HÀNH
CHÍNH
LĨNH VỰC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, B
SUNG,
THAY
THẾ LĨNH VỰC CHĂN
NUÔI
THÚ
Y
THUỘC PHẠM
VI
CHỨC NG QUẢN
CỦA SỞ
NÔNG
NGHIỆP
MÔI
TRƯỜNG, ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
CẤP
THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
TT Tên/Mã TTHC Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
A. Thủ tục hành chính cấp tỉnh
I. Lĩnh vực Chăn nuôi
1
Cấp Giấy
phép
nhập
khẩu thức ăn chăn
nuôi
chưa được
công
bố
thông tin trên
Cổng
thông tin
điện
tử của Bộ
Nông
nghiệp
Môi
trường
Mã TTHC: 1.008122
-
Trường hợp nộp hồ trực
tiếp:
+
Kiểm
tra tính
đầy đủ của hồ
sơ: Tại thời điểm tiếp nhận hồ
sơ.
+
Thẩm định hồ
cấp giấy
phép
nhập khẩu thức ăn chăn
nuôi:
Trong
thời hạn
10
ngày
làm
việc kể từ
ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
-
Trường hợp nộp hồ
qua
dịch
vụ bưu
chính
hoặc
qua môi
trường mạng:
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính công
các
cấp
trên
địa bàn tỉnh
350.000
đồng/01
sản phẩm/mục
đích/lần.
-
Luật Chăn
nuôi
số
32/2018/QH14;
-
Luật sửa đổi, bổ
sung
một số
điều của
15
Luật
trong
lĩnh vực
nông
nghiệp
môi
trường số
146/2025/QH15;
-
Nghị định số 13/2020/NĐ-CP
ngày 21/01/2020
của
Chính
phủ
hướng dẫn
chi
tiết Luật Chăn
nuôi;
-
Nghị định số 46/2022/NĐ-CP
ngày 13/7/2022
của
Chính
phủ
sửa đổi, bổ
sung
một số điều của
Nghị định số 13/2020/NĐ-CP
3
TT Tên/Mã TTHC Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
+
Kiểm
tra tính
đầy đủ của hồ
sơ:
Trong
thời hạn
01
ngày
làm
việc.
+
Thẩm định hồ
cấp giấy
phép
nhập khẩu thức ăn chăn
nuôi:
Trong
thời hạn
10
ngày
làm
việc kể từ
ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
ngày
21
/
01
/
2020
của
Chính
phủ
hướng dẫn
chi
tiết Luật Chăn
nuôi;
-
Ngh định số 32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026
của
Chính
phủ
sửa đổi, bổ
sung
một số điều của
các
Ngh định
trong
lĩnh vực chăn
nuôi và thú y;
-
Thông
số
24/2021/TT-BTC
ngày 31/3/2021
của Bộ trưởng
Bộ
Tài chính quy
định mức
thu,
chế độ
thu,
nộp, quản
sử
dụng phí trong chăn nuôi;
-
Quyết định số 277/QĐ-
BNNMT
ngày
23/01/2026
của
Bộ trưởng Bộ
Nông
nghiệp
Môi
trường về việc
công
bố
TTHC
sửa đổi, bổ
sung,
thay
thế,
bị
bãi
bỏ lĩnh vực chăn
nuôi
thú y
thuộc phạm
vi
quản
của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
2
Kiểm
tra xác
nhận
chất lượng thức ăn
chăn nuôi nhập khẩu
Mã TTHC: 1.008124
Thực hiện
theo quy
định của
pháp
luật về chất lượng sản
phẩm, hàng hóa.
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
các cấp trên
địa bàn tỉnh
Không
-
Luật Chăn
nuôi
số
32/2018/QH14;
-
Luật sửa đổi, bổ
sung
một số
điều của
15
Luật
trong
lĩnh vực
nông
nghiệp
môi
trường số
146/2025/QH15;
-
Nghị định số 13/2020/NĐ-CP
ngày 21/01/2020
của
Chính
phủ
hướng dẫn
chi
tiết Luật Chăn
Cục Chăn
nuôi
Thú
y
thực hiện đến
hết
ngày
31/12/2026.
Cấp tỉnh thực
hiện t
ngày
01/01/2027.
4
TT Tên/Mã TTHC Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
nuôi;
-
Nghị định số 46/2022/NĐ-CP
ngày 13/7/2022
của
Chính
phủ
sửa đổi, bổ
sung
một số điều của
Nghị định số 13/2020/NĐ-CP
ngày
21
/
01
/
2020
của
Chính
phủ
hướng dẫn
chi
tiết Luật Chăn
nuôi;
-
Ngh định số 32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026
của
Chính
phủ
sửa đổi, bổ
sung
một số điều của
các
Ngh định
trong
lĩnh vực chăn
nuôi và thú y;
-
Quyết định số 277/QĐ-
BNNMT
ngày
23/01/2026
của
Bộ trưởng Bộ
Nông
nghiệp
Môi
trường về việc
công
bố
TTHC
sửa đổi, bổ
sung,
thay
thế,
bị
bãi
bỏ lĩnh vực chăn
nuôi
thú y
thuộc phạm
vi
quản
của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
-
Các
văn bản
quy
định
Pháp
luật
về chất lượng sản phẩm,
hàng
hóa.
3
Giảm kiểm
tra
chất
lượng thức ăn chăn
nuôi nhập khẩu
Mã TTHC: 1.008125
Thực hiện
theo quy
định của
pháp
luật về chất lượng sản
phẩm, hàng hóa.
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
các cấp trên
địa bàn tỉnh
Không
-
Luật Chăn
nuôi
số
32/2018/QH14;
-
Luật sửa đổi, bổ
sung
một số
điều của
15
Luật
trong
lĩnh vực
nông
nghiệp
môi
trường số
146/2025/QH15;
Cục Chăn
nuôi
Thú
y
thực hiện đến
hết
ngày
31/12/2026.
Cấp tỉnh thực
5
TT Tên/Mã TTHC Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
-
Nghị định số 13/2020/NĐ-CP
ngày 21/01/2020
của
Chính
phủ
hướng dẫn
chi
tiết Luật Chăn
nuôi;
-
Nghị định số 46/2022/NĐ-CP
ngày 13/7/2022
của
Chính
phủ
sửa đổi, bổ
sung
một số điều của
Nghị định số 13/2020/NĐ-CP
ngày
21
/
01
/
2020
của
Chính
phủ
hướng dẫn
chi
tiết Luật Chăn
nuôi;
-
Ngh định số 32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026
của
Chính
phủ
sửa đổi, bổ
sung
một số điều của
các
Ngh định
trong
lĩnh vực chăn
nuôi và thú y;
-
Quyết định số 277/QĐ-
BNNMT ngày 23/01/2026
về
việc
công
bố
TTHC
sửa đổi, bổ
sung,
thay
thế, bị
bãi
bỏ lĩnh vực
chăn
nuôi
thú
y
thuộc phạm
vi
quản
của Bộ
Nông
nghiệp
Môi trường;
-
Các
văn bản
quy
định
Pháp
luật
về chất lượng sản phẩm,
hàng
hóa.
hiện t
ngày
01/01/2027.
4
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất
thức ăn chăn
nuôi
đối với sở sản xuất
a)
Đối với sở sản xuất thức
ăn hỗn hợp
hoàn
chỉnh, thức ăn
đậm đặc, thức ăn bổ sung:
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
các cấp trên
-
Thẩm định cấp
giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản
xuất thức ăn
-
Luật Chăn
nuôi
số
32/2018/QH14;
-
Luật sửa đổi, bổ
sung
một số
điều của
15
Luật
trong
lĩnh vực
6
TT Tên/Mã TTHC Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
thức ăn chăn
nuôi
trên
địa
bàn
(trừ
trường hợp sở sản
xuất thức ăn chăn
nuôi
xuất khẩu
theo
yêu
cầu của nước
nhập khẩu)
Mã TTHC: 1.008126
-
Trường hợp nộp hồ trực
tiếp:
+
Kiểm
tra tính
đầy đủ của hồ
sơ: Tại thời điểm tiếp nhận hồ
sơ.
+
Thẩm định hồ sơ
thành
lập
đoàn đánh
giá
điều kiện thực tế
của cơ sở sản xuất thức ăn chăn
nuôi:
Trong
thời hạn
15
ngày
làm
việc kể từ
ngày
nhận được
hồ sơ đạt yêu cầu.
+
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thức ăn chăn
nuôi:
Trong
thời hạn
03
ngày
làm
việc
kể từ
ngày
kết
thúc
đánh
giá
điều kiện thực tế.
-
Trường hợp nộp hồ
qua
dịch
vụ bưu
chính
hoặc
qua môi
trường mạng:
+
Kiểm
tra tính
đầy đủ của hồ
sơ:
Trong
thời hạn
03
ngày
làm
việc.
+
Thẩm định hồ sơ
thành
lập
đoàn đánh
giá
điều kiện thực tế
của cơ sở sản xuất thức ăn chăn
nuôi:
Trong
thời hạn
15
ngày
làm
việc kể từ
ngày
nhận được
hồ sơ đạt yêu cầu.
+
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thức ăn chăn
nuôi:
địa bàn tỉnh
chăn
nuôi
(trường hợp phải
đánh
giá
điều
kiện thực tế):
5.700.000
đồng/01
sở/lần
-
Thẩm định cấp
giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản
xuất thức ăn
chăn
nuôi
(trường hợp
không
đánh
giá
điều kiện thực
tế):
1.600.000
đồng/01
sở/lần.
-
Thẩm định
đánh
giá giám
sát duy trì
điều
kiện sản xuất
thức ăn chăn
nuôi: 1.500.000
đồng/01
sở/lần.
nông
nghiệp
môi
trường số
146/2025/QH15;
-
Nghị định số 13/2020/NĐ-CP
ngày 21/01/2020
của
Chính
phủ
hướng dẫn
chi
tiết Luật Chăn
nuôi;
-
Nghị định số 46/2022/NĐ-CP
ngày 13/7/2022
của
Chính
phủ
sửa đổi, bổ
sung
một số điều của
Nghị định số 13/2020/NĐ-CP
ngày
21
/
01
/
2020
của
Chính
phủ
hướng dẫn
chi
tiết Luật Chăn
nuôi;
-
Ngh định số 32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026
của
Chính
phủ
sửa đổi, bổ
sung
một số điều của
các
Ngh định
trong
lĩnh vực chăn
nuôi và thú y;
-
Thông
số
24/2021/TT-BTC
ngày 31/3/2021
của Bộ trưởng
Bộ
Tài chính quy
định mức
thu,
chế độ
thu,
nộp, quản
sử
dụng phí trong chăn nuôi;
-
Quyết định số 277/QĐ-
BNNMT ngày 23/01/2026
về
việc
công
bố
TTHC
sửa đổi, bổ
sung,
thay
thế, bị
bãi
bỏ lĩnh vực
chăn
nuôi
thú
y
thuộc phạm
vi
quản
của Bộ
Nông
nghiệp
Môi trường.
7
TT Tên/Mã TTHC Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Trong
thời hạn
03
ngày
làm
việc
kể từ
ngày
kết
thúc
đánh
giá
điều kiện thực tế.
b)
Đối với sở sản xuất (sản
xuất, chế, chế biến) thức ăn
chăn
nuôi
truyền thống nhằm
mục đích thương mại,
theo
đặt
hàng:
-
Trường hợp nộp hồ trực
tiếp:
+
Kiểm
tra tính
đầy đủ của hồ
sơ: Tại thời điểm tiếp nhận hồ
sơ.
+
Thẩm định hồ sơ
cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất thức ăn chăn
nuôi: Trong
thời hạn
10
ngày
làm
việc kể từ
ngày
nhận được hồ đầy đủ,
đạt yêu cầu.
-
Trường hợp nộp hồ
qua
dịch
vụ bưu
chính
hoặc
qua môi
trường mạng:
+
Kiểm
tra tính
đầy đủ của hồ
sơ:
Trong
thời hạn
03
ngày
làm
việc.
+
Thẩm định hồ sơ
cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất thức ăn chăn
nuôi: Trong
thời hạn
10
ngày
làm
việc kể từ
ngày
nhận được hồ đầy đủ,
8
TT Tên/Mã TTHC Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
đạt yêu cầu.
5
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
sản xuất thức ăn chăn
nuôi
đối với sở
sản xuất thức ăn chăn
nuôi
trên
địa
bàn
(trừ
trường hợp cơ sở sản
xuất thức ăn chăn
nuôi
xuất khẩu
theo
yêu
cầu của nước
nhập khẩu)
Mã TTHC: 1.008127
-
Trường hợp nộp hồ trực
tiếp:
+
Kiểm
tra tính
đầy đủ của hồ
sơ: Tại thời điểm tiếp nhận hồ
sơ.
+
Thẩm định hồ
cấp lại
Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất thức ăn chăn
nuôi:
Trong
thời hạn
03
ngày
làm
việc
kể từ
ngày
nhận được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ.
-
Trường hợp nộp hồ
qua
dịch
vụ bưu
chính
hoặc
qua môi
trường mạng:
+
Kiểm
tra tính
đầy đủ của hồ
sơ:
Trong
thời hạn
03
ngày
làm
việc.
+
Thẩm định hồ
cấp lại
Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất thức ăn chăn
nuôi:
Trong
thời hạn
03
ngày
làm
việc
kể từ
ngày
nhận được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ.
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
các cấp trên
địa bàn tỉnh
-
Thẩm định cấp
lại Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện sản xuất
thức ăn chăn
nuôi: 250.000
đồng/01
sở/lần.
-
Thẩm định
đánh
giá giám
sát duy trì
điều
kiện sản xuất
thức ăn chăn
nuôi: 1.500.000
đồng/01
sở/lần.
-
Luật Chăn
nuôi
số
32/2018/QH14;
-
Luật sửa đổi, bổ
sung
một số
điều của
15
Luật
trong
lĩnh vực
nông
nghiệp
môi
trường số
146/2025/QH15;
-
Nghị định số 13/2020/NĐ-CP
ngày 21/01/2020
của
Chính
phủ
hướng dẫn
chi
tiết Luật Chăn
nuôi;
-
Nghị định số 46/2022/NĐ-CP
ngày 13/7/2022
của
Chính
phủ
sửa đổi, bổ
sung
một số điều của
Nghị định số 13/2020/NĐ-CP
ngày
21
/
01
/
2020
của
Chính
phủ
hướng dẫn
chi
tiết Luật Chăn
nuôi;
-
Ngh định số 32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026
của
Chính
phủ
sửa đổi, bổ
sung
một số điều của
các
Ngh định
trong
lĩnh vực chăn
nuôi và thú y;
-
Thông
số
24/2021/TT-BTC
ngày 31/3/2021
của Bộ trưởng
Bộ
Tài chính quy
định mức
thu,
chế độ
thu,
nộp, quản
sử
dụng phí trong chăn nuôi;
9
TT Tên/Mã TTHC Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
-
Quyết định số 277/QĐ-
BNNMT
ngày
23/01/2026
của
Bộ trưởng Bộ Nồng nghiệp
Môi
trường về việc
công
bố
TTHC
sửa đổi, bổ
sung,
thay
thế,
bị
bãi
bỏ lĩnh vực chăn
nuôi
thú y
thuộc phạm
vi
quản
của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
6
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện chăn
nuôi
đối với chăn
nuôi trang
trại
quy
mô lớn
Mã TTHC: 1.008128
-
Trường hợp nộp hồ trực
tiếp:
+
Kiểm
tra tính
đầy đủ của hồ
sơ: Tại thời điểm tiếp nhận hồ
sơ.
+
Thẩm định hồ sơ
cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện chăn
nuôi: Trong
thời hạn
20 ngày
làm
việc kể từ
ngày
nhận được
hồ sơ đầy đủ.
-
Trường hợp nộp hồ
qua
dịch
vụ bưu
chính
hoặc
qua môi
trường mạng:
+
Kiểm
tra tính
đầy đủ của hồ
sơ:
Trong
thời hạn
03
ngày
làm
việc.
+
Thẩm định hồ sơ
cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện chăn
nuôi: Trong
thời hạn
20 ngày
làm
việc kể từ
ngày
nhận được
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
các cấp trên
địa bàn tỉnh
-
Thẩm định để
cấp giấy chứng
nhận đủ điều
kiện chăn
nuôi
trang
trại
quy
lớn:
2.300.000
đồng/01
sở/lần
-
Thẩm định
đánh
giá giám
sát duy trì
điều
kiện chăn
nuôi
trang
trại
quy
lớn:
1.500.000
đồng/01
sở/lần
-
Luật Chăn
nuôi
số
32/2018/QH14;
-
Luật sửa đổi, bổ
sung
một số
điều của
15
Luật
trong
lĩnh vực
nông
nghiệp
môi
trường số
146/2025/QH15;
-
Nghị định số 13/2020/NĐ-CP
ngày 21/01/2020
của
Chính
phủ
hướng dẫn
chi
tiết Luật Chăn
nuôi;
-
Nghị định số 46/2022/NĐ-CP
ngày 13/7/2022
của
Chính
phủ
sửa đổi, bổ
sung
một số điều của
Nghị định số 13/2020/NĐ-CP
ngày 21/01/2020
của
Chính
phủ
hướng dẫn
chi
tiết Luật Chăn
nuôi;
-
Ngh định số 32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026
của
Chính
phủ
sửa đổi, bổ
sung
một số điều của
10
TT Tên/Mã TTHC Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
hồ sơ đầy đủ.
các
Ngh định
trong
lĩnh vực chăn
nuôi và thú y;
-
Thông
số
24/2021/TT-BTC
ngày 31/3/2021
của Bộ trưởng
Bộ
Tài chính quy
định mức
thu,
chế độ
thu,
nộp, quản
sử
dụng phí trong chăn nuôi;
-
Quyết định số 277/QĐ-
BNNMT
ngày
23/01/2026
Bộ
trưởng Bộ Nồng nghiệp
Môi
trường về việc
công
bố
TTHC
sửa đổi, bổ
sung,
thay
thế, bị
bãi
bỏ lĩnh vực chăn
nuôi thú y
thuộc phạm
vi
quản
của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
7
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
chăn
nuôi
đối với
chăn
nuôi trang
trại
quy mô lớn
Mã TTHC: 1.008129
-
Trường hợp nộp hồ trực
tiếp:
+
Kiểm
tra tính
đầy đủ của hồ
sơ: Tại thời điểm tiếp nhận hồ
sơ.
+
Thẩm định hồ sơ
cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện chăn
nuôi: Trong
thời hạn
03 ngày
làm
việc kể từ
ngày
nhận được
hồ sơ đầy đủ.
-
Trường hợp nộp hồ
qua
dịch
vụ bưu
chính
hoặc
qua môi
trường mạng:
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
các cấp trên
địa bàn tỉnh
-
Thẩm định cấp
lại (trường hợp
không
đánh
giá
điều kiện thực
tế):
250.000
đồng/01
sở/lần.
-
Thẩm định
đánh
giá giám
sát duy trì
điều
kiện chăn
nuôi
trang
trại
quy
lớn:
1.500.000
đồng/01
sở/lần
-
Luật Chăn
nuôi
số
32/2018/QH14;
-
Luật sửa đổi, bổ
sung
một số
điều của
15
Luật
trong
lĩnh vực
nông
nghiệp
môi
trường số
146/2025/QH15.
-
Nghị định số 13/2020/NĐ-CP
ngày 21/01/2020
của
Chính
phủ
hướng dẫn
chi
tiết Luật Chăn
nuôi;
-
Nghị định số 46/2022/NĐ-CP
ngày 13/7/2022
của
Chính
phủ
sửa đổi, bổ
sung
một số điều của
Nghị định số 13/2020/NĐ-CP
ngày 21/01/2020
của
Chính
phủ
11
TT Tên/Mã TTHC Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
+
Kiểm
tra tính
đầy đủ của hồ
sơ:
Trong
thời hạn
03
ngày
làm
việc.
+
Thẩm định hồ sơ
cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện chăn
nuôi: Trong
thời hạn
03 ngày
làm
việc kể từ
ngày
nhận được
hồ sơ đầy đủ.
hướng dẫn
chi
tiết Luật Chăn
nuôi;
-
Ngh định số 32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026
của
Chính
phủ
sửa đổi, bổ
sung
một số điều của
các
Ngh định
trong
lĩnh vực chăn
nuôi và thú y;
-
Thông
số
24/2021/TT-BTC
ngày
31/3/2021
của Bộ trưởng B
i cnh quy
định mức
thu,
chế
độ
thu,
nộp, quản
sử dụng
phí
trong cn ni;
-
Quyết định số 277/QĐ-
BNNMT ngày 23/01/2026
về
việc
công
bố
TTHC
sửa đổi, bổ
sung,
thay
thế, bị
bãi
bỏ lĩnh vực
chăn
nuôi
thú
y
thuộc phạm
vi
quản
của Bộ
Nông
nghiệp
Môi trường.
8
Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản
xuất sản phẩm xử
chất thải chăn nuôi
Mã TTHC: 1.011031
- Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ:
+
Trường hợp nộp hồ trực
tiếp: Tại thời điểm tiếp nhận hồ
sơ.
+
Trường hợp nộp hồ
qua
dịch vụ bưu
chính
hoặc
qua
môi
trường mạng:
Trong
thời hạn
01
ngày làm việc.
-
Thẩm định hồ sơ, tổ chức đánh
giá
thực tế:
Trong
thời hạn
17
ngày làm
việc, kể từ
ngày
nhận
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
các cấp trên
địa bàn tỉnh
Không
-
Luật Chăn
nuôi
số
32/2018/QH14;
-
Luật sửa đổi, bổ
sung
một số
điều của
15
Luật
trong
lĩnh vực
nông
nghiệp
môi
trường số
146/2025/QH15;
-
Nghị định số 13/2020/NĐ-CP
ngày 21/01/2020
của
Chính
phủ
hướng dẫn
chi
tiết Luật Chăn
nuôi;
12
TT Tên/Mã TTHC Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
được hồ sơ hợp lệ.
-
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất sản phẩm xử
chất thải chăn
nuôi: Trong
thời
hạn
03
ngày
làm
việc kể từ
ngày
kết
thúc
đánh
giá
thực tế đối với
trường hợp sở đáp ứng điều
kiện; trường hợp
không
cấp
thì
phải
văn bản
thông báo
nêu rõ lý do.
-
Nghị định số 46/2022/NĐ-CP
ngày 13/7/2022
của
Chính
phủ
sửa đổi, bổ
sung
một số điều của
Nghị định số 13/2020/NĐ-CP
ngày 21 tháng 01
năm
2020
của
Chính
phủ hướng dẫn
chi
tiết
Luật Chăn nuôi;
-
Ngh định số 32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026
của
Chính
phủ
sửa đổi, bổ
sung
một số điều của
các
Ngh định
trong
lĩnh vực chăn
nuôi và thú y;
-
Quyết định số 277/QĐ-
BNNMT ngày 23/01/2026
về
việc
công
bố
TTHC
sửa đổi, bổ
sung,
thay
thế, bị
bãi
bỏ lĩnh vực
chăn
nuôi
thú
y
thuộc phạm
vi
quản
của Bộ
Nông
nghiệp
Môi trường.
9
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
sản xuất sản phẩm xử
chất thải chăn
nuôi
Mã TTHC:1.011032
- Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ:
+
Trường hợp nộp hồ trực
tiếp: Tại thời điểm tiếp nhận hồ
sơ.
+
Trường hợp nộp hồ
qua
dịch vụ bưu
chính
hoặc
qua
môi
trường mạng:
Trong
thời hạn
01
ngày làm việc.
-
T
hẩm định nội
dung
hồ
cấp Giấy chứng nhận
:
Trong
thời hạn
03 ngày làm
việc kể từ
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
các cấp trên
địa bàn tỉnh
Không
-
Luật Chăn
nuôi
số
32/2018/QH14;
-
Luật sửa đổi, bổ
sung
một số
điều của
15
Luật
trong
lĩnh vực
nông
nghiệp
môi
trường số
146/2025/QH15;
-
Nghị định số 13/2020/NĐ-CP
ngày 21/01/2020
của
Chính
phủ
hướng dẫn
chi
tiết Luật Chăn
nuôi;
13
TT Tên/Mã TTHC Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
-
Nghị định số 46/2022/NĐ-CP
ngày 13/7/2022
của
Chính
phủ
sửa đổi, bổ
sung
một số điều của
Nghị định số 13/2020/NĐ-CP
ngày 21 tháng 01
năm
2020
của
Chính
phủ hướng dẫn
chi
tiết
Luật Chăn nuôi;
-
Ngh định số 32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026
của
Chính
phủ
sửa đổi, bổ
sung
một số điều của
các
Ngh định
trong
lĩnh vực chăn
nuôi và thú y;
-
Quyết định số 277/QĐ-
BNNMT ngày 23/01/2026
về
việc
công
bố
TTHC
sửa đổi, bổ
sung,
thay
thế, bị
bãi
bỏ lĩnh vực
chăn
nuôi
thú
y
thuộc phạm
vi
quản
của Bộ
Nông
nghiệp
Môi trường.
10
Đề xuất hỗ trợ đầu
dự
án
nâng
cao
hiệu
quả chăn
nuôi
đối
với
các
chính
sách
hỗ
trợ đầu
theo
Luật
Đầu tư công.
Mã TTHC: 1.012832
Thời
gian
giải quyết:
15
ngày
làm
việc, kể từ
ngày
nhận đủ hồ
sơ theo quy định
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
các cấp trên
địa bàn tỉnh
Không
-
Luật Chăn
nuôi
số
32/2018/QH14;
-
Luật sửa đổi, bổ
sung
một số
điều của
15
Luật
trong
lĩnh vực
nông
nghiệp
môi
trường số
146/2025/QH15;
-
Nghị định số 13/2020/NĐ-CP
ngày 21/01/2020
của
Chính
phủ
hướng dẫn
chi
tiết Luật Chăn
nuôi;
14
TT Tên/Mã TTHC Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
-
Nghị định số 46/2022/NĐ-CP
ngày 13/7/2022
của
Chính
phủ
sửa đổi, bổ
sung
một số điều của
Nghị định số 13/2020/NĐ-CP
ngày
21/01
/
2020
của
Chính
phủ
hướng dẫn
chi
tiết Luật Chăn
nuôi;
-
Ngh định số 106/2024/-CP
ngày
01/8/2024
của
Chính
ph
quy
định
chính ch
hỗ tr
ng cao
hiệu qucn ni;
-
Ngh định số 32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026
của
Chính
phủ
sửa đổi, bổ
sung
một số điều của
các
Ngh định
trong
lĩnh vực chăn
nuôi và thú y.
-
Quyết định 705/QĐ-BNNMT
ngày
09/04/2025
Bộ trưởng Bộ
Nồng nghiệp
Môi
trường
công
bố chuẩn
hoá
thủ tục
hành
chính
lĩnh vực Chăn
nuôi Thú y
thuộc phạm
vi
chức năng quản
Nhà
nước của Bộ
Nông
nghiệp
Môi trường.
11
Quyết định hỗ trợ
đầu dự
án nâng
cao
hiệu quả chăn
nuôi
đối với
các
chính
sách
hỗ trợ đầu
theo
Luật Đầu
Thời
gian
giải quyết:
32
ngày
làm
việc, kể từ
ngày
nhận đủ hồ
sơ theo quy định
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
các cấp trên
địa bàn tỉnh
Không
-
Luật Chăn
nuôi
số
32/2018/QH14;
-
Luật sửa đổi, bổ
sung
một số
điều của
15
Luật
trong
lĩnh vực
nông
nghiệp
môi
trường số
146/2025/QH15;
15
TT Tên/Mã TTHC Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
công.
Mã TTHC: 1.012833
-
Nghị định số 13/2020/NĐ-CP
ngày 21/01/2020
của
Chính
phủ
hướng dẫn
chi
tiết Luật Chăn
nuôi;
-
Nghị định số 46/2022/NĐ-CP
ngày 13/7/2022
của
Chính
phủ
sửa đổi, bổ
sung
một số điều của
Nghị định số 13/2020/NĐ-CP
ngày
21/01
/
2020
của
Chính
phủ
hướng dẫn
chi
tiết Luật Chăn
nuôi;
-
Ngh định số 106/2024/-CP
ngày
01/8/2024
của
Chính
ph
quy
định
chính ch
hỗ tr
ng cao
hiệu qucn ni;
-
Ngh định số 32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026
của
Chính
phủ
sửa đổi, bổ
sung
một số điều của
các
Ngh định
trong
lĩnh vực chăn
nuôi và thú y.
-
Quyết định 705/QĐ-BNNMT
ngày
09/04/2025
của Bộ trưởng
Bộ Nồng nghiệp
Môi
trường
công
bố chuẩn
hoá
thủ tục
hành
chính
lĩnh vực Chăn
nuôi
Thú y
thuộc phạm
vi
chức năng
quản
Nhà
nước của Bộ
Nông
nghiệp và Môi trường.
16
TT Tên/Mã TTHC Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
12
Quyết định hỗ trợ đối
với
các chính sách
nâng cao
hiệu quả
chăn
nuôi
sử dụng
vốn sự nghiệp nguồn
ngân sách nhà nước.
Mã TTHC: 1.012834
Thời
gian
giải quyết:
20
ngày
làm
việc, kể từ
ngày
nhận đủ hồ
sơ theo quy định
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
các cấp trên
địa bàn tỉnh
Không
-
Luật Chăn
nuôi
số
32/2018/QH14;
-
Luật sửa đổi, bổ
sung
một số
điều của
15
Luật
trong
lĩnh vực
nông
nghiệp
môi
trường số
146/2025/QH15;
-
Nghị định số 13/2020/NĐ-CP
ngày 21/01/2020
của
Chính
phủ
hướng dẫn
chi
tiết Luật Chăn
nuôi;
-
Nghị định số 46/2022/NĐ-CP
ngày 13/7/2022
của
Chính
phủ
sửa đổi, bổ
sung
một số điều của
Nghị định số 13/2020/NĐ-CP
ngày
21
/
01
/
2020
của
Chính
phủ
hướng dẫn
chi
tiết Luật Chăn
nuôi;
-
Ngh đnh s 106/2024/NĐ-CP
ngày 01/8/2024
ca
Chính
ph
quy
đnh
chính
sách
h tr
nâng
cao
hiu
qu chăn nuôi;
-
Ngh định số 32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026
của
Chính
phủ
sửa đổi, bổ
sung
một số điều của
các
Ngh định
trong
lĩnh vực chăn
nuôi và thú y.
-
Quyết định 705/QĐ-BNNMT
ngày
09/04/2025
của Bộ trưởng
Bộ Nồng nghiệp
Môi
trường
trường công bố chuẩn
hoá
thủ tục
17
TT Tên/Mã TTHC Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
hành
chính
lĩnh vực Chăn
nuôi
Thú y
thuộc phạm
vi
chức năng
quản
Nhà
nước của Bộ
Nông
nghiệp và Môi trường.
13
Công
bố
thông
tin
sản
phẩm thức ăn bổ
sung
sản xuất trong nước
Mã TTHC: 3.000127
-
Kiểm
tra
tính
đầy đủ của hồ sơ:
Trong
thời hạn
01
ngày
làm
việc.
-
Thẩm định hồ
công
bố
thông
tin
sản phẩm
trên
Cổng
thông tin
điện tử của Bộ
Nông
nghiệp
Môi
trường
:
Trong
thời hạn
15
ngày
làm
việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
các cấp trên
địa bàn tỉnh
Không
-
Luật Chăn
nuôi
số
32/2018/QH14;
-
Luật sửa đổi, bổ
sung
một số
điều của
15
Luật
trong
lĩnh vực
nông
nghiệp
môi
trường số
146/2025/QH15;
-
Nghị định số 13/2020/NĐ-CP
ngày 21/01/2020
của
Chính
phủ
hướng dẫn
chi
tiết Luật Chăn
nuôi;
-
Nghị định số 46/2022/NĐ-CP
ngày 13/7/2022
của
Chính
phủ
sửa đổi, bổ
sung
một số điều của
Nghị định số 13/2020/NĐ-CP
ngày
21/01
/
2020
của
Chính
phủ
hướng dẫn
chi
tiết Luật Chăn
nuôi;
-
Ngh định số 32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026
của
Chính
phủ
sửa đổi, bổ
sung
một số điều của
các
Ngh định
trong
lĩnh vực chăn
nuôi và thú y;
-
Quyết định số 277/QĐ-
BNNMT
ngày
23/01/2026
của
Bộ trưởng Bộ Nồng nghiệp
Môi
trường về việc
công
bố
Cục Chăn
nuôi
Thú
y
thực hiện đến
hết
ngày
31/12/2026.
Cấp tỉnh thực
hiện t
ngày
01/01/2027.
18
TT Tên/Mã TTHC Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
TTHC
sửa đổi, bổ
sung,
thay
thế,
bị
bãi
bỏ lĩnh vực chăn
nuôi
thú y
thuộc phạm
vi
quản
của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
14
Công
bố
thông tin
sản phẩm thức ăn bổ
sung nhập khẩu
Mã TTHC: 3.000128
-
Kiểm
tra
tính
đầy đủ của hồ sơ:
Trong
thời hạn
01
ngày làm
việc.
-
Thẩm định hồ
công
bố
thông
tin
sản phẩm
trên
Cổng
thông tin
điện tử của Bộ
Nông
nghiệp
Môi
trường
:
Trong
thời hạn
15
ngày
làm
việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
các cấp trên
địa bàn tỉnh
Không
-
Luật Chăn
nuôi
số
32/2018/QH14;
-
Luật sửa đổi, bổ
sung
một số
điều của
15
Luật
trong
lĩnh vực
nông
nghiệp
môi
trường số
146/2025/QH15;
-
Nghị định số 13/2020/NĐ-CP
ngày 21/01/2020
của
Chính
phủ
hướng dẫn
chi
tiết Luật Chăn
nuôi;
-
Nghị định số 46/2022/NĐ-CP
ngày 13/7/2022
của
Chính
phủ
sửa đổi, bổ
sung
một số điều của
Nghị định số 13/2020/NĐ-CP
ngày
21/01
/
2020
của
Chính
phủ
hướng dẫn
chi
tiết Luật Chăn
nuôi;
-
Ngh định số 32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026
của
Chính
phủ
sửa đổi, bổ
sung
một số điều của
các
Ngh định
trong
lĩnh vực chăn
nuôi và thú y;
-
Quyết định số 277/QĐ-
BNNMT
ngày
23/01/2026
của
Bộ trưởng Bộ Nồng nghiệp
Môi
trường về việc
công
bố
Cục Chăn
nuôi
Thú
y
thực hiện đến
hết
ngày
31/12/2026.
Cấp tỉnh thực
hiện t
ngày
01/01/2027.
19
TT Tên/Mã TTHC Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
TTHC
sửa đổi, bổ
sung,
thay
thế,
bị
bãi
bỏ lĩnh vực chăn
nuôi
thú y
thuộc phạm
vi
quản
của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
15
Công
bố lại
thông
tin
sản phẩm thức ăn bổ
sung
Mã TTHC: 3.000129
-
Kiểm
tra
tính
đầy đủ của hồ sơ:
Trong
thời hạn
01
ngày
làm
việc.
-
Thẩm định hồ
công
bố lại
thông
tin
sản phẩm
trên
Cổng
thông tin
điện tử của Bộ
Nông
nghiệp
Môi
trường
:
Trong
thời hạn
05
ngày
làm
việc kể từ
ngày
nhận được đủ hồ sơ hợp lệ.
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
các cấp trên
địa bàn tỉnh
Không
-
Luật Chăn
nuôi
số
32/2018/QH14;
-
Luật sửa đổi, bổ
sung
một số
điều của
15
Luật
trong
lĩnh vực
nông
nghiệp
môi
trường số
146/2025/QH15;
-
Nghị định số 13/2020/NĐ-CP
ngày 21/01/2020
của
Chính
phủ
hướng dẫn
chi
tiết Luật Chăn
nuôi;
-
Nghị định số 46/2022/NĐ-CP
ngày 13/7/2022
của
Chính
phủ
sửa đổi, bổ
sung
một số điều của
Nghị định số 13/2020/NĐ-CP
ngày
21
/
01
/
2020
của
Chính
phủ
hướng dẫn
chi
tiết Luật Chăn
nuôi;
-
Ngh định số 32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026
của
Chính
phủ
sửa đổi, bổ
sung
một số điều của
các
Ngh định
trong
lĩnh vực chăn
nuôi và thú y;
-
Quyết định s 277/QĐ-BNNMT
ngày
23/01/2026
của Bộ trưởng
Bộ Nồng nghiệp
Môi
trường
về vic
công
b
TTHC
sa đi, b
Cục Chăn
nuôi
Thú
y
thực hiện đến
hết
ngày
31/12/2026.
Cấp tỉnh thực
hiện t
ngày
01/01/2027.
20
TT Tên/Mã TTHC Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
sung, thay
thế, bị
bãi
b lĩnh vực
chăn
nuôi thú y
thuộc phạm
vi
quản
lý
ca B
Nông
nghiệp
và
Môi trường.
16
Thay
đổi
thông tin
sản phẩm thức ăn bổ
sung
Mã TTHC: 3.000130
-
Kiểm
tra
tính
đầy đủ của hồ sơ:
Trong
thời hạn
01
ngày
làm
việc.
-
Thẩm định hồ
trả kết quả
giải quyết
TTHC
cho
tổ chức,
nhân
trong
thời hạn
15
ngày
làm
việc kể từ
ngày
nhận được hồ
đầy đủ.
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
các cấp trên
địa bàn tỉnh
Không
-
Luật Chăn
nuôi
số
32/2018/QH14.
-
Luật sửa đổi, bổ
sung
một số
điều của
15
Luật
trong
lĩnh vực
nông
nghiệp
môi
trường số
146/2025/QH15;
-
Nghị định số 13/2020/NĐ-CP
ngày 21/01/2020
của
Chính
phủ
hướng dẫn
chi
tiết Luật Chăn
nuôi;
-
Nghị định số 46/2022/NĐ-CP
ngày 13/7/2022
của
Chính
phủ
sửa đổi, bổ
sung
một số điều của
Nghị định số 13/2020/NĐ-CP
ngày
21/01
/
2020
của
Chính
phủ
hướng dẫn
chi
tiết Luật Chăn
nuôi;
-
Ngh định số 32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026
của
Chính
phủ
sửa đổi, bổ
sung
một số điều của
các
Ngh định
trong
lĩnh vực chăn
nuôi và thú y;
-
Quyết định s 277/QĐ-BNNMT
ngày
23/01/2026
của Bộ trưởng
Bộ Nồng nghiệp
Môi
trường v
việc
công
b
TTHC
sa đổi, bổ
Cục Chăn
nuôi
Thú
y
thực hiện
đến hết
ngày
31/12/2026.
Cấp tỉnh
thực hiện từ
ngày
01/01/2027.
21
TT Tên/Mã TTHC Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
sung, thay
thế, bị
bãi
b lĩnh vực
chăn
nuôi thú y
thuộc phạm
vi
quản
lý
ca B
Nông
nghiệp
và
Môi trường.
II. Lĩnh vực Thú y
1
Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
buôn
bán
thuốc
thú
y
Mã TTHC: 1.001686
08 ngày làm
việc, kể từ
ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
các cấp trên
địa bàn tỉnh
230.000
đồng/lần
- Luật Thú y số 79/2015/QH13;
-
Luật sửa đổi, bổ
sung
một số
Điều của
15
Luật
trong
lĩnh vực
nông
nghiệp
môi
trường số
146/2025/QH15;
-
Nghị định số 35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết một số điều của
Luật Thú y;
-
Nghị định số 80/2022/NĐ-CP
ngày 13/10/2022
của
Chính
phủ
sửa đổi, bổ
sung
một số điều của
Nghị định số 35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết một số điều của
Luật Thú y;
-
Nghị định số 123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/2018
của
Chính
phủ
sửa đổi, bổ
sung
một số Nghị
định
quy
định về điều kiện đầu tư,
kinh doanh trong
lĩnh vực
nông
nghiệp;
- Thông
số
13/2016/TT-
BNNPTNT ngày 02/6/2016
của
Bộ
Nông
nghiệp
PTNT
về
22
TT Tên/Mã TTHC Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
quản lý thuốc thú y;
- Thông
số
18/2018/TT-
BNNPTNT
ngày
15/11/2018
của
Bộ
Nông
nghiệp
PTNT
về sửa
đổi bổ
sung, bãi
bỏ một số điều
của
Thông
số
13/2016/TT-
BNNPTNT ngày 02/6/2016
của
Bộ
Nông
nghiệp
PTNT
về
quản lý thuốc thú y.
- Thông
số
13/2022/TT-
BNNPTNT ngày 28/9/2022
của
Bộ
Nông
nghiệp
PTNT
sửa
đổi, bổ
sung các Thông
về
quản lý thuốc thú y;
-
Nghị định số 131/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025
của
Chính
phủ
quy
định
phân
định thẩm quyền
của
chính
quyền địa phương
02
cấp
trong
lĩnh vực quản
nhà
nước của Bộ
Nông
nghiệp
Môi
trường;
-
Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025
của
Chính
phủ
quy
định
phân
quyền,
phân
cấp
trong
lĩnh vực
nông
nghiệp
môi trường;
- Thông
số
09/2025/TT-
BNMT ngày 19/6/2025
của Bộ
Nông
nghiệp
Môi
trường
quy
định
phân
quyền,
phân
cấp
23
TT Tên/Mã TTHC Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
phân
định thẩm quyền
trong
lĩnh
vực quản
nhà
nước về chăn
nuôi và thú y;
-
Nghị định số 32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026
của
Chính
phủ
sửa đổi, bổ
sung
một số điều của
các
Nghị định
trong
lĩnh vực chăn
nuôi và thú y;
-
Quyết định số 277/QĐ-
BNNMT
ngày
23/01/2026
của
Bộ trưởng Bộ Nồng nghiệp
Môi
trường về việc
công
bố thủ
tục
hành chính
được sửa đổi, bổ
sung,
thay
thế, bị
bãi
bỏ lĩnh vực
chăn
nuôi
thú
y
thuộc phạm
vi
chức năng quản
của Bộ
Nông
nghiệp và Môi trường.
2
Gia
hạn Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
buôn
bán
thuốc
thú
y
Mã TTHC: 1.001686
08 ngày làm
việc, kể từ
ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
các cấp trên
địa bàn tỉnh
230.000
đồng/lần
- Luật Thú y số 79/2015/QH13;
-
Luật sửa đổi, bổ
sung
một số
Điều của
15
Luật
trong
lĩnh vực
nông
nghiệp
môi
trường số
146/2025/QH15;
-
Nghị định số 35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết một số điều của
Luật Thú y;
-
Nghị định số 80/2022/NĐ-CP
ngày 13/10/2022
của
Chính
phủ
sửa đổi, bổ
sung
một số điều của
Nghị định số 35/2016/NĐ-CP
24
TT Tên/Mã TTHC Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ngày 15/5/2016
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết một số điều của
Luật Thú y;
-
Nghị định số 123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/2018
của
Chính
phủ
sửa đổi, bổ
sung
một số Nghị
định
quy
định về điều kiện đầu tư,
kinh doanh trong
lĩnh vực
nông
nghiệp;
- Thông
số
13/2016/TT-
BNNPTNT ngày 02/6/2016
của
Bộ
Nông
nghiệp
PTNT
về
quản lý thuốc thú y;
- Thông
số
18/2018/TT-
BNNPTNT
ngày
15/11/2018
của
Bộ
Nông
nghiệp
PTNT
về sửa
đổi bổ
sung, bãi
bỏ một số điều
của
Thông
số
13/2016/TT-
BNNPTNT ngày 02/6/2016
của
Bộ
Nông
nghiệp
PTNT
về
quản lý thuốc thú y.
- Thông
số
13/2022/TT-
BNNPTNT ngày 28/9/2022
của
Bộ
Nông
nghiệp
PTNT
sửa
đổi, bổ
sung các Thông
về
quản lý thuốc thú y;
-
Nghị định số 131/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025
của
Chính
phủ
quy
định
phân
định thẩm quyền
của
chính
quyền địa phương
02
25
TT Tên/Mã TTHC Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
cấp
trong
lĩnh vực quản
nhà
nước của Bộ
Nông
nghiệp
Môi
trường;
-
Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025
của
Chính
phủ
quy
định
phân
quyền,
phân
cấp
trong
lĩnh vực
nông
nghiệp
môi trường;
- Thông
số
09/2025/TT-
BNMT ngày 19/6/2025
của Bộ
Nông
nghiệp
Môi
trường
quy
định
phân
quyền,
phân
cấp
phân
định thẩm quyền
trong
lĩnh
vực quản
nhà
nước về chăn
nuôi và thú y;
-
Nghị định số 32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026
của
Chính
phủ
sửa đổi, bổ
sung
một số điều của
các
Nghị định
trong
lĩnh vực chăn
nuôi và thú y;
-
Quyết định số 277/QĐ-
BNNMT ngày 23/01/2026
của
Bộ
Nông
nghiệp
Môi
trường
về việc
công
bố thủ tục
hành
chính
được sửa đổi, bổ
sung,
thay
thế, bị
bãi
bỏ lĩnh vực chăn
nuôi
thú
y
thuộc phạm
vi
chức năng
quản
của Bộ
Nông
nghiệp
Môi trường.
26
TT Tên/Mã TTHC Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
3
Cấp giấy chứng nhận
kiểm dịch động vật,
sản phẩm động vật
trên
cạn vận chuyển
ra
khỏi địa
bàn
cấp
tỉnh
Mã TTHC:1.002338
-
Trường hợp động vật xuất
phát
từ sở được
công
nhận
an
toàn
dịch bệnh hoặc đã được
giám
sát
không
mầm bệnh hoặc đã
được
phòng
bệnh bằng vắc-xin
còn
miễn dịch bảo hộ với
các
bệnh
theo quy
định tại Phụ lục
XI
ban
hành
kèm
theo
Thông
số
01/2026/TT-BNNMT;
sản
phẩm động vật đã được lấy mẫu
xét
nghiệm
các
chỉ
tiêu
theo
quy
định tại Phụ lục
XI ban hành
kèm theo Thông
số
01/2026/TT-BNNMT
xuất
phát
từ sở chế, chế biến,
kinh
doanh
đã được định kỳ kiểm
tra
vệ
sinh
thú
y
hoặc sở
không
phải thực hiện kiểm
tra
vệ
sinh
thú
y
định kỳ
theo
quy
định của
pháp
luật về
thú
y:
02
ngày
làm
việc, kể từ ngày nhận hồ sơ.
-
Trường hợp động vật, sản
phẩm động vật xuất
phát
từ
sở
theo quy
định tại khoản
1
Điều
37
Luật
Thú y: 06 ngày
làm
việc, kể từ
ngày
nhận hồ sơ.
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
các cấp trên
địa bàn tỉnh
- Phí
kiểm dịch
động vật, sản
phẩm động vật:
Theo quy
định
tại
Thông
số
101/2020/TT-
BTC ngày
23/11/2020
của
Bộ
Tài
chính
quy
định về mức
thu,
chế độ
thu,
nộp,
quản
phí,
lệ
phí trong công
tác thú y.
- Chi phí khác:
Biểu
khung giá
dịch vụ
ban
hành
kèm
theo
Thông
số
283/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016
của
Bộ
Tài
chính
quy
định
khung giá
dịch vụ
tiêm
phòng,
tiêu
độc,
khử
trùng cho
động vật, chẩn
đoán
thú y
dịch vụ kiểm
- Luật Thú y số 79/2015/QH13;
-
Luật sửa đổi, bổ
sung
một số
điều của
15
Luật
trong
lĩnh vực
nông
nghiệp
môi
trường số
146/2025/QH15;
- Thông
số
01/2026/TT-
BNNMT ngày 01/01/2026
của
Bộ
Nông
nghiệp
Môi
trường
quy
định về kiểm dịch động vật,
sản phẩm động vật trên cạn;
-Thông
số
101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020
của Bộ
Tài
chính quy
định về mức
thu,
chế
độ
thu,
nộp, quản
phí,
lệ
phí
trong công tác thú y;
-Thông
số
283/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016
của Bộ
Tài
chính
quy
định
khung
giá
dịch vụ
tiêm phòng, tiêu
độc, khử
trùng
cho
động vật, chẩn đoán
thú
y
dịch vụ kiểm nghiệm thuốc
dùng
cho động vật;
-
Quyết định số 106/QĐ-
BNNMT ngày 13/01/2026
về
việc
công
bố
TTHC
sửa đổi, bổ
sung, thay
thế lĩnh vực
thú y
thuộc phạm
vi
chức năng quản
của Bộ
Nông
nghiệp
Môi
trường.
Áp
dụng
thu
lệ
phí
25.000
đồng/lần đến
31/12/2026
(Theo
Thông
số
64/2025/TT-
BTC ngày
30/6/2025
của Bộ
Tài
chính
về
quy
định mức
thu,
miễn
một số
khoản
phí,
lệ
phí
nhằm hỗ
trợ
doanh
nghiệp,
người dân.
27
TT Tên/Mã TTHC Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
nghiệm thuốc
dùng cho
động
vật.
4
Cấp lại Chứng ch
nh nghthú y
TTHC: 1.005319
hoặc 1.004734
03 ngày làm
việc kể từ
ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
Trung tâm
phục vụ
hành
chính công
các
cấp
trên
địa bàn tỉnh
50.000 đồng/lần.
- Luật Thú y số 79/2015/QH13;
-
Luật sửa đổi, bổ
sung
một số
điều của
15
Luật
trong
lĩnh vực
nông
nghiệp
môi
trường số
146/2025/QH15;
-
Nghị định số 35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết một số Điều của
Luật Thú y;
-
Nghị định 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025
của
Chính
phủ
quy
định
phân
quyền,
phân
cấp
trong
lĩnh vực
nông
nghiệp
môi trường;
- Thông
số
09/2025/TT-
BNNMT
ngày
19/6/2025
của Bộ
Nông
nghiệp
Môi
trường
quy
định
phân
quyền,
phân
cấp
phân
định thẩm quyền
trong
lĩnh
vực quản
nhà
nước về chăn
nuôi và thú y;
-
Nghị định số 32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026
của
Chính
phủ
sửa đổi, bổ
sung
một số điều của
các
Nghị định
trong
lĩnh vực chăn
nuôi và thú y;
Áp
dụng
thu
lệ
phí
25.000
đồng/lần đến
31/12/2026
(Theo
Thông
số
64/2025/TT-
BTC ngày
30/6/2025
của Bộ
Tài
chính
về
quy
định mức
thu,
miễn
một số
khoản
phí,
lệ
phí
nhằm hỗ
trợ
doanh
nghiệp,
người dân.
28
TT Tên/Mã TTHC Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
-
Quyết định số 277/QĐ-
BNNMT ngày 23/01/2026
của
Bộ
Nông
nghiệp
Môi
trường
về việc
công
bố thủ tục
hành
chính
được sửa đổi, bổ
sung,
thay
thế, bị
bãi
bỏ lĩnh vực chăn
nuôi
thú
y
thuộc phạm
vi
chức năng
quản
của Bộ
Nông
nghiệp
Môi trường;
-
Thông
số
101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020
của Bộ
Tài
chính quy
định mức
thu,
chế độ
thu,
nộp, quản
phí,
lệ
phí
trong
công tác thú y.
5
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
buôn bán thuốc thú y
Mã TTHC: 1.004839
05 ngày làm
việc kể từ
ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
Trung tâm
phục vụ
hành
chính công
các
cấp
trên
địa bàn tỉnh
Không
- Luật Thú y số 79/2015/QH13;
-
Luật sửa đổi, bổ
sung
một số
điều của
15
Luật
trong
lĩnh vực
nông
nghiệp
môi
trường số
146/2025/QH15;
-
Nghị định số 35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết một số điều của
Luật Thú y;
-
Nghị định số 80/2022/NĐ-CP
ngày 13/10/2022
của
Chính
phủ
sửa đổi, bổ
sung
một số điều của
Nghị định số 35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết một số điều của
Luật Thú y;
29
TT Tên/Mã TTHC Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
-
Nghị định số 123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/2018
của
Chính
phủ
sửa đổi, bổ
sung
một số Nghị
định
quy
định về điều kiện đầu tư,
kinh doanh trong
lĩnh vực
nông
nghiệp,
hiệu lực
thi
hành
kể từ
ngày 17/9/2018;
- Thông
số
13/2016/TT-
BNNPTNT ngày 02/6/2016
của
Bộ
Nông
nghiệp
PTNT
về
quản lý thuốc thú y;
- Thông
số
18/2018/TT-
BNNPTNT
ngày
15/11/2018
của
Bộ
Nông
nghiệp
PTNT
về sửa
đổi bổ
sung, bãi
bỏ một số điều
của
Thông
số
13/2016/TT-
BNNPTNT ngày 02/6/2016
của
Bộ
Nông
nghiệp
PTNT
về
quản lý thuốc thú y;
- Thông
số
13/2022/TT-
BNNPTNT ngày 28/9/2022
của
Bộ
Nông
nghiệp
PTNT
sửa
đổi, bổ
sung các Thông
về
quản lý thuốc thú y;
-
Nghị định số 131/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025
của
Chính
phủ
quy
định
phân
định thẩm quyền
của
chính
quyền địa phương
02
cấp
trong
lĩnh vực quản
nhà
nước của Bộ
Nông
nghiệp
Môi
30
TT Tên/Mã TTHC Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
trường;
-
Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025
của
Chính
phủ
quy
định
phân
quyền,
phân
cấp
trong
lĩnh vực
nông
nghiệp
môi trường;
- Thông
số
09/2025/TT-
BNMT ngày 19/6/2025
của Bộ
Nông
nghiệp
Môi
trường
quy
định
phân
quyền,
phân
cấp
phân
định thẩm quyền
trong
lĩnh
vực quản
nhà
nước về chăn
nuôi và thú y;
-
Nghị định số 32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026
của
Chính
phủ
sửa đổi, bổ
sung
một số điều của
các
Nghị định
trong
lĩnh vực chăn
nuôi và thú y;
-
Quyết định số 277/QĐ-
BNNMT ngày 23/01/2026
của
Bộ
Nông
nghiệp
Môi
trường
về việc
công
bố thủ tục
hành
chính
được sửa đổi, bổ
sung,
thay
thế, bị
bãi
bỏ lĩnh vực chăn
nuôi
thú
y
thuộc phạm
vi
chức năng
quản
của Bộ
Nông
nghiệp
Môi trường.
6
Gia
hạn Chứng ch
nh nghthú y
Mã TTHC: 2.001064
03 ngày làm
việc, kể từ
ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Trung tâm
phục vụ
hành
chính công
50.000 đồng/lần.
- Luật Thú y số 79/2015/QH13;
-
Luật sửa đổi, bổ
sung
một số
điều của
15
Luật
trong
lĩnh vực
Áp
dụng
thu
lệ
phí
25.000
đồng/lần đến
31
TT Tên/Mã TTHC Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
các
cấp
trên
địa bàn tỉnh
nông
nghiệp
môi
trường số
146/2025/QH15;
-
Nghị định số 35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016
của
Chính
Phủ
quy
định
chi
tiết một số Điều của
Luật Thú y;
-
Nghị định 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025
của
Chính
Phủ
quy
định
phân
quyền,
phân
cấp
trong
lĩnh vực
nông
nghiệp
môi trường;
- Thông
số
09/2025/TT-
BNNMT
ngày
19/6/2025
của Bộ
Nông
nghiệp
Môi
trường
quy
định
phân
quyền,
phân
cấp
phân
định thẩm quyền
trong
lĩnh
vực quản
nhà
nước về chăn
nuôi và thú y;
-
Nghị định số 32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026
của
Chính
phủ
sửa đổi, bổ
sung
một số điều của
các
Nghị định
trong
lĩnh vực chăn
nuôi và thú y;
-
Quyết định số 277/QĐ-
BNNMT ngày 23/01/2026
của
Bộ
Nông
nghiệp
Môi
trường
Về việc
công
bố thủ tục
hành
chính
được sửa đổi, bổ
sung,
thay
thế, bị
bãi
bỏ lĩnh vực chăn
nuôi
thú y
thuộc phạm
vi
chức năng
31/12/2026
(Theo
Thông
số
64/2025/TT-
BTC ngày
30/6/2025
của Bộ
Tài
chính
về
quy
định mức
thu,
miễn
một số
khoản
phí,
lệ
phí
nhằm hỗ
trợ
doanh
nghiệp,
người dân.
32
TT Tên/Mã TTHC Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
quản
của Bộ
Nông
nghiệp
Môi trường;
-
Thông
số
101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020
của Bộ
Tài
chính quy
định mức
thu,
chế độ
thu,
nộp, quản
phí,
lệ
phí
trong
công tác thú y.
7
Cấp Chứng chỉ hành
nghề thú y
Mã TTHC: 1.004756
05 ngày làm
việc, kể từ
ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
các cấp trên
địa bàn tỉnh
50.000 đồng/lần.
- Luật Thú y số 79/2015/QH13;
-
Luật sửa đổi, bổ
sung
một số
điều của
15
Luật
trong
lĩnh vực
nông
nghiệp
môi
trường số
146/2025/QH15;
-
Nghị định số 35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016
của
Chính
Phủ
quy
định
chi
tiết một số Điều của
Luật Thú y;
-
Nghị định 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025
của
Chính
Phủ
quy
định
phân
quyền,
phân
cấp
trong
lĩnh vực
nông
nghiệp
môi trường;
- Thông
số
09/2025/TT-
BNNMT
ngày
19/6/2025
của Bộ
Nông
nghiệp
Môi
trường
quy
định
phân
quyền,
phân
cấp
phân
định thẩm quyền
trong
lĩnh
vực quản
nhà
nước về chăn
nuôi và thú y;
-
Nghị định số 32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026
của
Chính
phủ
Áp
dụng
thu
lệ
phí
25.000
đồng/lần đến
31/12/2026
(Theo
Thông
số
64/2025/TT-
BTC ngày
30/6/2025
của Bộ
Tài
chính
về
quy
định mức
thu,
miễn
một số
khoản
phí,
lệ
phí
nhằm hỗ
trợ
doanh
nghiệp,
người dân.
33
TT Tên/Mã TTHC Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
sửa đổi, bổ
sung
một số điều của
các
Nghị định
trong
lĩnh vực chăn
nuôi và thú y;
-
Quyết định số 277/QĐ-
BNNMT ngày 23/01/2026
của
Bộ
Nông
nghiệp
Môi
trường
Về việc
công
bố thủ tục
hành
chính
được sửa đổi, bổ
sung,
thay
thế, bị
bãi
bỏ lĩnh vực chăn
nuôi
thú
y
thuộc phạm
vi
chức năng
quản
của Bộ
Nông
nghiệp
Môi trường;
-
Thông
số
101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020
của Bộ
Tài
chính quy
định mức
thu,
chế độ
thu,
nộp, quản
phí,
lệ
phí
trong
công tác thú y.
8
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện nhập
khẩu thuốc thú y
Mã TTHC: 1.002409
08 ngày làm
việc, kể từ
ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Trung tâm
phục vụ
hành
chính công
các
cấp
trên
địa bàn tỉnh
450.000
đồng/lần
- Luật Thú y số 79/2015/QH13;
-
Luật sửa đổi, bổ
sung
một số
điều của
15
Luật
trong
lĩnh vực
nông
nghiệp
môi
trường số
146/2025/QH15;
-
Nghị định số 35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết một số điều của
Luật Thú y;
-
Nghị định số 123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/2018
của
Chính
phủ
sửa đổi, bổ
sung
một số Nghị
định
quy
định về điều kiện đầu tư,
34
TT Tên/Mã TTHC Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
kinh doanh trong
lĩnh vực
nông
nghiệp;
-
Nghị định số 80/2022/NĐ-CP
ngày 13/10/2022
của
Chính
phủ
sửa đổi, bổ
sung
một số điều của
Nghị định số 35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016
của
Chính
phủ
hướng dẫn
chi
tiết một số điều
của Luật Thú y.
-
Nghị định số 131/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025
của
Chính
phủ
quy
định
phân
định thẩm quyền
của
chính
quyền địa phương
02
cấp
trong
lĩnh vực quản
nhà
nước của Bộ
Nông
nghiệp
Môi
trường;
-
Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025
của
Chính
phủ
quy
định
phân
quyền,
phân
cấp
trong
lĩnh vực
nông
nghiệp
môi trường;
- Thông
số
13/2016/TT-
BNNPTNT ngày 02/6/2016
của
Bộ
Nông
nghiệp
PTNT
về
quản lý thuốc thú y;
- Thông
số
18/2018/TT-
BNNPTNT
ngày
15/11/2018
của
Bộ
Nông
nghiệp
PTNT
về sửa
đổi bổ
sung, bãi
bỏ một số điều
của
Thông
số
13/2016/TT-
35
TT Tên/Mã TTHC Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
BNNPTNT ngày 02/6/2016
của
Bộ
Nông
nghiệp
PTNT
về
quản lý thuốc thú y;
- Thông
số
13/2022/TT-
BNNPTNT ngày 28/9/2022
của
Bộ
Nông
nghiệp
PTNT
sửa
đổi, bổ
sung các Thông
về
quản lý thuốc thú y;
- Thông
số
09/2025/TT-
BNMT ngày 19/6/2025
của Bộ
Nông
nghiệp
Môi
trường
quy
định
phân
quyền,
phân
cấp
phân
định thẩm quyền
trong
lĩnh
vực quản
nhà
nước về chăn
nuôi và thú y;
-
Thông
số
101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020
của Bộ
Tài
chính quy
định mức
thu,
chế độ
thu,
nộp, quản
phí,
lệ
phí
trong
công tác thú y;
-
Nghị định số 32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026
của
Chính
phủ
sửa đổi, bổ
sung
một số điều của
các
Nghị định
trong
lĩnh vực chăn
nuôi và thú y;
-
Quyết định số 277/QĐ-
BNNMT ngày 23/01/2026
của
Bộ
Nông
nghiệp
Môi
trường
về việc
công
bố thủ tục
hành
chính
được sửa đổi, bổ
sung, thay
36
TT Tên/Mã TTHC Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
thế, bị
bãi
bỏ lĩnh vực chăn
nuôi
thú
y
thuộc phạm
vi
chức năng
quản
của Bộ
Nông
nghiệp
Môi trường.
9
Gia
hạn Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
nhập khẩu thuốc
thú
y
Mã TTHC: 1.002409
08 ngày làm
việc, kể từ
ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Trung tâm
phục vụ
hành
chính công
các
cấp
trên
địa bàn tỉnh
450.000
đồng/lần
- Luật Thú y số 79/2015/QH13;
-
Luật sửa đổi, bổ
sung
một số
điều của
15
Luật
trong
lĩnh vực
nông
nghiệp
môi
trường số
146/2025/QH15;
-
Nghị định số 35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết một số điều của
Luật Thú y;
-
Nghị định số 123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/2018
của
Chính
phủ
sửa đổi, bổ
sung
một số Nghị
định
quy
định về điều kiện đầu tư,
kinh doanh trong
lĩnh vực
nông
nghiệp;
-
Nghị định số 80/2022/NĐ-CP
ngày 13/10/2022
của
Chính
phủ
sửa đổi, bổ
sung
một số điều của
Nghị định số 35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016
của
Chính
phủ
hướng dẫn
chi
tiết một số điều
của Luật Thú y.
-
Nghị định số 131/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025
của
Chính
phủ
quy
định
phân
định thẩm quyền
của
chính
quyền địa phương
02
37
TT Tên/Mã TTHC Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
cấp
trong
lĩnh vực quản
nhà
nước của Bộ
Nông
nghiệp
Môi
trường;
-
Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025
của
Chính
phủ
quy
định
phân
quyền,
phân
cấp
trong
lĩnh vực
nông
nghiệp
môi trường;
- Thông
số
13/2016/TT-
BNNPTNT ngày 02/6/2016
của
Bộ
Nông
nghiệp
PTNT
về
quản lý thuốc thú y;
- Thông
số
18/2018/TT-
BNNPTNT
ngày
15/11/2018
của
Bộ
Nông
nghiệp
PTNT
về sửa
đổi bổ
sung, bãi
bỏ một số điều
của
Thông
số
13/2016/TT-
BNNPTNT ngày 02/6/2016
của
Bộ
Nông
nghiệp
PTNT
về
quản lý thuốc thú y;
- Thông
số
13/2022/TT-
BNNPTNT ngày 28/9/2022
của
Bộ
Nông
nghiệp
PTNT
sửa
đổi, bổ
sung các Thông
về
quản lý thuốc thú y;
- Thông
số
09/2025/TT-
BNMT ngày 19/6/2025
của Bộ
Nông
nghiệp
Môi
trường
quy
định
phân
quyền,
phân
cấp
phân
định thẩm quyền
trong
lĩnh
38
TT Tên/Mã TTHC Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
vực quản
nhà
nước về chăn
nuôi và thú y;
-
Thông
số
101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020
của Bộ
Tài
chính quy
định mức
thu,
chế độ
thu,
nộp, quản
phí,
lệ
phí
trong
công tác thú y;
-
Nghị định số 32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026
của
Chính
phủ
sửa đổi, bổ
sung
một số điều của
các
Nghị định
trong
lĩnh vực chăn
nuôi và thú y;
-
Quyết định số 277/QĐ-
BNNMT ngày 23/01/2026
của
Bộ
Nông
nghiệp
Môi
trường
về việc
công
bố thủ tục
hành
chính
được sửa đổi, bổ
sung,
thay
thế, bị
bãi
bỏ lĩnh vực chăn
nuôi
thú
y
thuộc phạm
vi
chức năng
quản
của Bộ
Nông
nghiệp
Môi trường.
10
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
nhập khẩu thuốc
thú
y
trong
trường hợp bị
sai
sót,
thay
đổi
thông
tin liên quan
đến tổ
chức,
nhân
đăng
Mã TTHC 1.002373
05 ngày làm
việc, kể từ
ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Trung tâm
phục vụ
hành
chính công
các
cấp
trên
địa bàn tỉnh
Không
- Luật Thú y số 79/2015/QH13;
-
Luật sửa đổi, bổ
sung
một số
điều của
15
Luật
trong
lĩnh vực
nông
nghiệp
môi
trường số
146/2025/QH15;
-
Nghị định số 35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết một số điều của
Luật Thú y;
39
TT Tên/Mã TTHC Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
-
Nghị định số 123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/2018
của
Chính
phủ
sửa đổi, bổ
sung
một số Nghị
định
quy
định về điều kiện đầu tư,
kinh doanh trong
lĩnh vực
nông
nghiệp;
-
Nghị định số 80/2022/NĐ-CP
ngày 13/10/2022
của
Chính
phủ
sửa đổi, bổ
sung
một số điều của
Nghị định số 35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016
của
Chính
phủ
hướng dẫn
chi
tiết một số điều
của Luật Thú y.
-
Nghị định số 131/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025
của
Chính
phủ
quy
định
phân
định thẩm quyền
của
chính
quyền địa phương
02
cấp
trong
lĩnh vực quản
nhà
nước của Bộ
Nông
nghiệp
Môi
trường;
-
Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025
của
Chính
phủ
quy
định
phân
quyền,
phân
cấp
trong
lĩnh vực
nông
nghiệp
môi trường;
- Thông
số
13/2016/TT-
BNNPTNT ngày 02/6/2016
của
Bộ
Nông
nghiệp
PTNT
về
quản lý thuốc thú y;
40
TT Tên/Mã TTHC Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Thông
số
18/2018/TT-
BNNPTNT
ngày
15/11/2018
của
Bộ
Nông
nghiệp
PTNT
về sửa
đổi bổ
sung, bãi
bỏ một số điều
của
Thông
số
13/2016/TT-
BNNPTNT ngày 02/6/2016
của
Bộ
Nông
nghiệp
PTNT
về
quản lý thuốc thú y;
- Thông
số
13/2022/TT-
BNNPTNT ngày 28/9/2022
của
Bộ
Nông
nghiệp
PTNT
sửa
đổi, bổ
sung các Thông
về
quản lý thuốc thú y;
- Thông
số
09/2025/TT-
BNMT ngày 19/6/2025
của Bộ
Nông
nghiệp
Môi
trường
quy
định
phân
quyền,
phân
cấp
phân
định thẩm quyền
trong
lĩnh
vực quản
nhà
nước về chăn
nuôi và thú y;
-
Thông
số
101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020
của Bộ
Tài
chính quy
định mức
thu,
chế độ
thu,
nộp, quản
phí,
lệ
phí
trong
công tác thú y;
-
Nghị định số 32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026
của
Chính
phủ
sửa đổi, bổ
sung
một số điều của
các
Nghị định
trong
lĩnh vực chăn
nuôi và thú y;
41
TT Tên/Mã TTHC Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
-
Quyết định số 277/QĐ-
BNNMT ngày 23/01/2026
của
Bộ
Nông
nghiệp
Môi
trường
về việc
công
bố thủ tục
hành
chính
được sửa đổi, bổ
sung,
thay
thế, bị
bãi
bỏ lĩnh vực chăn
nuôi
thú
y
thuộc phạm
vi
chức năng
quản
của Bộ
Nông
nghiệp
Môi trường.
11
Kiểm
tra
nhà
nước về
chất lượng thuốc
thú
y nhập khẩu
Mã TTHC: 1.003703
-
Đối với thuốc
thú
y
nhập khẩu
theo
kết quả chứng nhận của tổ
chức đã đăng
hoặc thừa
nhận:
01 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
-
Đối với thuốc
thú
y
nhập khẩu
theo
kết quả chứng nhận của tổ
chức chứng nhận được chỉ định:
01 ngày làm
việc, kể từ
ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
-
Đối với thuốc
thú y áp
dụng
miễn kiểm
tra
chất lượng:
05
ngày
làm
việc, kể từ
ngày
nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
*
Dừng
tính
tối đa
60
ngày
làm
việc để tổ chức,
nhân
bổ sưng
hồ sơ theo quy định.
Trung tâm
phục vụ
hành
chính công
các
cấp
trên
địa bàn tỉnh
250.000 đồng/lô
hàng
-
Luật Chất lượng sản phẩm,
hàng
hóa
số
05/2007/QH12 ngày
21/11/2007;
-
Nghị định số 132/2008/NĐ-CP
ngày 31/12/2008
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
thi
hành
một số
điều của Luật Chất lượng sản
phẩm, hàng hóa;
-
Nghị định số 74/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5
năm
2018
của
Chính
phủ về việc sửa đổi, bổ
sung
Nghị định số
132/2008/NĐ-CP
ngày
31/12/2008
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
thi
hành
một số điều
của Luật Chất lượng sản phẩm
hàng hóa;
-
Nghị định số 43/2017/NĐ-CP
ngày
14/4/2017
của
Chính
phủ về
nhãn hàng hóa;
Nghị định số
111/2021/NĐ-CP
ngày
TTHC
hiệu lực
t
h
i
h
à
n
h
kể
t
n
g
à
y
3
1
/
1
2
/
2026
h
o
c
trưc
n
g
à
y
3
1
/
1
2
/
2026
n
ếu
UBND
cấp
t
n
h
h
t
h
ống
ch
u
yên
n
g
à
nh
kết
n
i
C
ng
t
h
ông
tin
M
t
cửa q
u
c gia
42
TT Tên/Mã TTHC Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
09/12/2021
của
Chính
phủ sửa
đổi, bổ
sung
một số điều của Nghị
định số 43/2017/NĐ-CP
ngày
14
tháng
4
năm
2017
của
chính
phủ
về nhãn hàng hóa;
-
Nghị định số 154/2018/NĐ-CP
ngày 09/11/2018
của
Chính
phủ
sửa đổi, bổ
sung, bãi
bỏ một số
quy
định về điều kiện đầu tư,
kinh
doanh
trong
lĩnh vực quản
nhà
nước của Bộ
Khoa
học
Công
nghệ
một số
quy
định về kiểm
tra chuyên ngành;
-
Nghị định số 131/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025
của
Chính
phủ
quy
định
phân
định thẩm quyền
của
chính
quyền địa phương
02
cấp
trong
lĩnh vực quản
nhà
nước của Bộ
Nông
nghiệp
Môi
trường;
-
Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025
của
Chính
phủ
quy
định
phân
quyền,
phân
cấp
trong
lĩnh vực
nông
nghiệp
môi trường;
- Thông
số
13/2016/TT-
BNNPTNT ngày 02/6/2016
của
Bộ
Nông
nghiệp
PTNT
về
quản lý thuốc thú y;
43
TT Tên/Mã TTHC Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
-
Thông
số
283/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016
của Bộ
Tài
chính
quy
định
khung
giá
dịch vụ
tiêm phòng, tiêu
độc, khử
trùng
cho
động vật, chẩn đoán
thú
y
dịch vụ kiểm nghiệm thuốc
dùng
cho động vật;
-
Thông
số
101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020
của Bộ
Tài
chính quy
định mức
thu,
chế độ
thu,
nộp, quản
phí,
lệ
phí
trong
công tác thú y;
- Thông
số
18/2018/TT-
BNNPTNT
ngày
15/11/2018
của
Bộ
Nông
nghiệp
Phát
triển
nông thôn
sửa đổi, bổ
sung, bãi
bỏ một số điều của
Thông
số
13/2016/TT-BNNPTNT ngày
02/6/2016
của Bộ
Nông
nghiệp
và PTNT về quản lý thuốc thú y;
- Thông
số
10/2018/TT-
BNNPTNT ngày 14/8/2018
của
Bộ
Nông
nghiệp
PTNT ban
hành Quy
chuẩn kỹ thuật quốc
gia thuốc thú y - Yêu cầu chung;
- Thông
số
09/2025/TT-
BNMT ngày 19/6/2025
của Bộ
Nông
nghiệp
Môi
trường
quy
định
phân
quyền,
phân
cấp
phân
định thẩm quyền
trong
lĩnh
44
TT Tên/Mã TTHC Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
vực quản
nhà
nước về chăn
nuôi và thú y;
-
Nghị định số 32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026
của
Chính
phủ
sửa đổi, bổ
sung
một số điều của
các
Nghị định
trong
lĩnh vực chăn
nuôi và thú y;
-
Quyết định số 2303/QĐ-
BNNMT
ngày
23/6/2026
của Bộ
Nông
nghiệp
Môi
trường về
việc
công
bố th tục
hành chính
lĩnh vực Chăn
nuôi Thú y
thuộc phạm
vi
chức năng quản
của Bộ
Nông
nghiệp
Môi
trường.
12
Cấp giấy
xác
nhận nội
dung
quảng
cáo
thuốc
thú y
Mã TTHC: 1.004022
05 ngày làm
việc kể từ
ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Trung tâm
phục vụ
hành
chính công
các
cấp
trên
địa bàn tỉnh
900.000
đồng/lần
-
Nghị định số 131/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025
của
Chính
phủ
quy
định
phân
định thẩm quyền
của
chính
quyền địa phương
02
cấp
trong
lĩnh vực quản
nhà
nước của Bộ
Nông
nghiệp
Môi
trường;
-
Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025
của
Chính
phủ
quy
định
phân
quyền,
phân
cấp
trong
lĩnh vực
nông
nghiệp
môi trường;
- Thông
số
13/2016/TT-
BNNPTNT ngày 02/6/2016
của
Bộ
Nông
nghiệp
PTNT
về
45
TT Tên/Mã TTHC Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
quản lý thuốc thú y;
-
Thông
số
101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020
của Bộ trưởng
Bộ
Tài chính quy
định mức
thu,
chế độ
thu,
nộp, quản
phí,
lệ
phí trong công tác thú y;
- Thông
số
09/2025/TT-
BNMT ngày 19/6/2025
của Bộ
Nông
nghiệp
Môi
trường
quy
định
phân
quyền,
phân
cấp
phân
định thẩm quyền
trong
lĩnh
vực quản
nhà
nước về chăn
nuôi và thú y;
-
Quyết định số 2303/QĐ-
BNNMT ngày 23/6/2026
của
BNN
MT
Về việc
công
bố thủ
tục
hành chính
lĩnh vực Chăn
nuôi
Thú
y
thuộc phạm
vi
chức
năng quản
của Bộ
Nông
nghiệp
và Môi trường.
13
Cấp Giấy chứng
nhận sở
an toàn
dịch bệnh động vật
Mã TTHC:1.011475
- Trong thời hạn 14 ngày kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
các cấp trên
địa bàn tỉnh
- Phí thẩm định
đối với cơ sở an
toàn dịch bệnh
động vật:
300.000
đồng/lần
- Chi phí xét
nghiệm mẫu
- Chi phí đi lại
- Luật Thú y số 79/2015/QH13;
- Thông
số 24/2022/TT-
BNNPTNT ngày 30/12/2022
của
Bộ trưởng Bộ
ng
nghiệp
PTNT
quy
định về cơ sở,
ng
an
toàn dịch bệnh động vật;
- Thông
101/2020/TT-
BTC ngày 23/11/2020
của Bộ
trưởng Bộ
i chính quy
định về
mức
thu,
chế đ
thu,
nộp, qun
46
TT Tên/Mã TTHC Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
phí, lệ ptrong công tác thú y;
-Thông
số
09/2025/TT-
BNNMT
ngày
19/6/2025
của Bộ
trưởng Bộ
Nông
nghiệp
Môi
trường
quy
định
phân
quyền,
phân
cấp
phân
định thẩm
quyền
trong
lĩnh vực quản
nhà
nước về chăn nuôi và thú y;
-
Quyết định số 2303/QĐ-
BNNMT
ngày
23/6/2025
về việc
công
bố thủ tục
hành chính
lĩnh
vực Chăn
nuôi Thú y
thuộc
phạmvi chức năng quản
của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
14
Cấp lại Giấy chứng
nhận sở
an toàn
dịch bệnh động vật
(trừ sở
an toàn
dịch bệnh
theo yêu
cầu của nước nhập
khẩu)
Mã TTHC: 1.011477
Thời hạn giải quyết:
3,5 ngày
làm
việc kể từ
khi
nhận đủ hồ
sơ.
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
các cấp trên
địa bàn tỉnh
- Phí
thẩm định
đối với sở
an
toàn
dịch bệnh
động vật:
300.000
đồng/lần
- Luật Thú y số 79/2015/QH13;
- Thông
số 24/2022/TT-
BNNPTNT ngày 30/12/2022
của
Bộ trưởng Bộ
ng
nghiệp
PTNT
quy
định về cơ sở,
ng
an
toàn dịch bệnh động vật;
- Thông
101/2020/TT-
BTC ngày 23/11/2020
của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính quy
định về
mức
thu,
chế độ
thu,
nộp, quản
phí, lệ phí trongng tác thú y;
-Thông
số
09/2025/TT-
BNNMT
ngày
19/6/2025
của Bộ
trưởng Bộ
Nông
nghiệp
Môi
trường
quy
định
phân
quyền,
phân
cấp
phân
định thẩm
47
TT Tên/Mã TTHC Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
quyền
trong
lĩnh vực quản
nhà
nước về chăn nuôi và thú y;
-
Quyết định số 2303/QĐ-
BNNMT
ngày
23/6/2025
về việc
công
bố thủ tục
hành chính
lĩnh
vực Chăn
nuôi Thú y
thuộc
phạmvi chức năng quản
của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
15
Cấp Giấy chứng
nhận
vùng an toàn
dịch bệnh động vật
(trừ
vùng an toàn
dịch bệnh cấp tỉnh
vùng
an
toàn
dịch
bệnh phục vụ xuất
khẩu)
Mã TTHC:1.011478
- Trong thời hạn 21 ngày kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ.
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
các cấp trên
địa bàn tỉnh
- Phí thẩm định
đối với vùng an
toàn dịch bệnh
động vật:
3.500.000
đồng/lần ;
- Chi phí xét
nghiệm mẫu
- Chi phí đi lại
- Luật Thú y số 79/2015/QH13;
- Thông
số 24/2022/TT-
BNNPTNT ngày 30/12/2022
của
Bộ trưởng Bộ
ng
nghiệp
PTNT
quy
định về cơ sở,
ng
an
toàn dịch bệnh động vật;
- Thông
101/2020/TT-
BTC ngày 23/11/2020
của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính quy
định về
mức
thu,
chế độ
thu,
nộp, quản
phí, lệ phí trongng tác thú y;
-Thông tư số 09/2025/TT-
BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định phân quyền,
phân cấp và phân định thẩm
quyền trong lĩnh vực quản lý nhà
nước về chăn nuôi và thú y;
- Quyết định số 2303/QĐ-
BNNMT ngày 23/6/2025 về việc
công bố thủ tục hành chính lĩnh
vực Chăn nuôi và Thú y thuộc
48
TT Tên/Mã TTHC Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
phạmvi chức năng quản lý của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường .
16
Cấp lại Giấy chứng
nhận
vùng an toàn
dịch bệnh động vật
(trừ
vùng an toàn
dịch bệnh cấp tỉnh
vùng an toàn
dịch
bệnh phục vụ xuất
khẩu)
Mã TTHC:1.011479
Thời hạn giải quyết: 3 ngày
làm việc kể từ khi nhận đủ hồ
sơ.
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
các cấp trên
địa bàn tỉnh
Phí: 3.500.000
đồng/lần
- Luật Thú y số 79/2015/QH13;
- Thông
số 24/2022/TT-
BNNPTNT ngày 30/12/2022
của
Bộ trưởng Bộ
ng
nghiệp
PTNT
quy
định về cơ sở,
ng
an
toàn dịch bệnh động vật;
- Thông
số
101/2020/TT-
BTC ngày 23/11/2020
của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính quy
định về
mức
thu,
chế độ
thu,
nộp, quản
phí, lệ phí trongng tác thú y;
- Thông
số
09/2025/TT-
BNNMT
ngày
19/6/2025
của Bộ
trưởng Bộ
Nông
nghiệp
Môi
trường
quy
định
phân
quyền,
phân
cấp
phân
định thẩm
quyền
trong
lĩnh vực quản
nhà
nước về chăn nuôi và thú y;
-
Quyết định số 2303/QĐ-
BNNMT
ngày
23/6/2025
của Bộ
trưởng Bộ
Nông
nghiệp
Môi
trường về việc
công
bố thủ tục
hành
chính
lĩnh vực Chăn
nuôi
Thú y
thuộc phạmvi chức năng
quản
của Bộ
Nông
nghiệp
Môi trường.
49
TT Tên/Mã TTHC Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
17
Cấp giấy chứng nhận
kiểm dịch động vật,
sản phẩm động vật
thủy sản vận chuyển
ra
khỏi địa
bàn
cấp
tỉnh
Mã TTHC:2.000873
-
Trường hợp thủy sản xuất
phát
từ sở
nuôi
trồng thủy sản
an
toàn
dịch bệnh hoặc được
giám
sát
dịch bệnh
:
02
ngày
làm
việc,
kể từ ngày nhận hồ sơ.
-
Trường hợp thủy sản xuất
phát
từ sở
nuôi
trồng thủy sản
chưa được
công
nhận
an toàn
dịch bệnh hoặc chưa được
giám
sát
dịch bệnh
theo
quy
định hoặc
từ sở
thu gom, kinh doanh
:
04 ngày làm
việc, kể từ
ngày
nhận hồ sơ.
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
các cấp trên
địa bàn tỉnh
- Phí
kiểm dịch
động vật, sản
phẩm động vật
thủy sản:
Theo
quy
định tại
Thông
số
101/2020/TT-
BTC ngày
23/11/2020
của
Bộ
Tài
chính
quy
định về mức
thu,
chế độ
thu,
nộp,
quản
phí,
lệ
phí trong công
tác thú y.
- Chi phí khác:
Biểu
khung giá
dịch vụ
ban
hành
kèm
theo
Thông
số
283/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016
của
Bộ
Tài
chính
quy
định
khung giá
dịch vụ
tiêm
phòng,
tiêu
độc,
khử
trùng cho
động vật, chẩn
đoán
thú y
- Luật Thú y số 79/2015/QH13;
-
Luật sửa đổi, bổ
sung
một số
điều của
15
Luật
trong
lĩnh vực
nông
nghiệp
môi
trường số
146/2025/QH15;
- Thông
số
03/2026/TT-
BNNMT ngày 13/01/2026
của
Bộ
Nông
nghiệp
Môi
trường
quy
định về kiểm dịch động vật,
sản phẩm động vật thủy sản;
-
Thông
số
101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020
của Bộ
Tài
chính quy
định về mức
thu,
chế
độ
thu,
nộp, quản
phí,
lệ
phí
trong công tác thú y;
-Thông
số
283/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016
của Bộ
Tài
chính
quy
định
khung
giá
dịch vụ
tiêm phòng, tiêu
độc, khử
trùng
cho
động vật, chẩn đoán
thú
y
dịch vụ kiểm nghiệm thuốc
dùng
cho động vật;
-
Quyết định số 318/QĐ-
BNNMT ngày 26/01/2026
của
Bộ
Nông
nghiệp
Môi
trường
về việc
công
bố thủ tục
hành
chính
được sửa đổi, bổ
sung,
thay
thế, bị
bãi
bỏ lĩnh vực
thú
y
thuộc
phạm
vi
chức năng quản
của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
50
TT Tên/Mã TTHC Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
dịch vụ kiểm
nghiệm thuốc
dùng cho
động
vật.
18
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất
thuốc
thú y
(trừ sản
xuất thuốc
thú
y
dạng
dược phẩm, vắc xin)
Mã TTHC: 1.002549
08 ngày làm
việc kể từ
ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
các cấp trên
địa bàn tỉnh
Phí
k
iểm
tra
điều
kiện sản xuất
thuốc
thú y,
thuốc
thú
y
thủy
sản:
-
sở mới
thành
lập
1
dây
chuyền
(hoặc
1 phân
xưởng); Hoặc
sở đang hoạt
động
2 dây
chuyền (hoặc
2
phân
xưởng) trở
lên: 1.025.000
đồng/lần.
-
sở mới
thành
lập
từ
2
dây
chuyền
- Luật Thú y số 79/2015/QH13;
-
Luật sửa đổi, bổ
sung
một số
điều của
15
Luật
trong
lĩnh vực
nông
nghiệp
môi
trường số
146/2025/QH15;
-
Nghị định số 35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết một số điều của
Luật Thú y;
-
Nghị định số 123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/2018
của
Chính
Phủ
sửa đổi, bổ
sung
một số Nghị
định
quy
định về điều kiện đầu tư,
kinh doanh trong
lĩnh vực
nông
nghiệp;
-
Nghị định số 131/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025
của
Chính
phủ
quy
định
phân
định thẩm quyền
của
chính
quyền địa phương
02
51
TT Tên/Mã TTHC Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
(hoặc
2 phân
xưởng) trở
lên:
1.300.000
đồng/lần.
-
sở đang
hoạt động
1
dây
chuyền
(hoặc
1 phân
xưởng):
700.000
đồng/lần.
cấp
trong
lĩnh vực quản
nhà
nước của Bộ
Nông
nghiệp
Môi
trường;
-
Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025
của
Chính
phủ
quy
định
phân
quyền,
phân
cấp
trong
lĩnh vực
nông
nghiệp
môi trường;
- Thông
số
13/2016/TT-
BNNPTNT ngày 02/6/2016
của
Bộ
Nông
nghiệp
PTNT
về
quản lý thuốc thú y;
- Thông
số
18/2018/TT-
BNNPTNT
ngày
15/11/2018
của
Bộ
Nông
nghiệp
PTNT
sửa
đổi, bổ
sung, bãi
bỏ một số điều
của
Thông
13/2016/TT-
BNNPTNT ngày 02/6/2016
của
Bộ
Nông
nghiệp
PTNT
về
quản lý thuốc thú y;
- Thông
số
13/2022/TT-
BNNPTNT ngày 28/9/2022
của
Bộ
Nông
nghiệp
PTNT
sửa
đổi, bổ
sung các Thông
về
quản lý thuốc thú y;
- Thông
số
09/2025/TT-
BNMT ngày 19/6/2025
của Bộ
Nông
nghiệp
Môi
trường
quy
định
phân
quyền,
phân
cấp
phân
định thẩm quyền
trong
lĩnh
52
TT Tên/Mã TTHC Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
vực quản
nhà
nước về chăn
nuôi và thú y;
-
Thông
số
101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020
của Bộ
Tài
chính quy
định mức
thu,
chế độ
thu,
nộp, quản
phí,
lệ
phí
trong
công tác thú y;
-
Nghị định số 32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026
của
Chính
phủ
sửa đổi, bổ
sung
một số điều của
các
Nghị định
trong
lĩnh vực chăn
nuôi và thú y;
-
Quyết định số 277/QĐ-
BNNMT ngày 23/01/2026
của
Bộ
Nông
nghiệp
Môi
trường
về việc
công
bố thủ tục
hành
chính
được sửa đổi, bổ
sung,
thay
thế, bị
bãi
bỏ lĩnh vực chăn
nuôi
thú
y
thuộc phạm
vi
chức năng
quản
của Bộ
Nông
nghiệp
Môi trường.
19
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản
xuất thuốc
thú y
(trừ
sản xuất thuốc
thú y
dạng dược phẩm,
vắc-xin)
trong
trường
hợp bị
sai sót, thay
đổi
thông tin liên
quan
đến tổ chức,
05 ngày làm
việc kể từ
ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
Trung tâm
phục vụ
hành
chính công
các
cấp
trên
địa bàn tỉnh
Không
- Luật Thú y số 79/2015/QH13;
-
Luật sửa đổi, bổ
sung
một số
điều của
15
Luật
trong
lĩnh vực
nông
nghiệp
môi
trường số
146/2025/QH15;
-
Nghị định số 35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết một số điều của
Luật Thú y;
53
TT Tên/Mã TTHC Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
nhân đăng ký
Mã TTHC: 1.002432
-
Nghị định số 123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/2018
của
Chính
Phủ
sửa đổi, bổ
sung
một số Nghị
định
quy
định về điều kiện đầu tư,
kinh doanh trong
lĩnh vực
nông
nghiệp;
-
Nghị định số 131/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025
của
Chính
phủ
quy
định
phân
định thẩm quyền
của
chính
quyền địa phương
02
cấp
trong
lĩnh vực quản
nhà
nước của Bộ
Nông
nghiệp
Môi
trường;
-
Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025
của
Chính
phủ
quy
định
phân
quyền,
phân
cấp
trong
lĩnh vực
nông
nghiệp
môi trường;
- Thông
số
13/2016/TT-
BNNPTNT ngày 02/6/2016
của
Bộ
Nông
nghiệp
PTNT
về
quản lý thuốc thú y;
- Thông
số
18/2018/TT-
BNNPTNT
ngày
15/11/2018
của
Bộ
Nông
nghiệp
PTNT
sửa
đổi, bổ
sung, bãi
bỏ một số điều
của
Thông
13/2016/TT-
BNNPTNT ngày 02/6/2016
của
Bộ
Nông
nghiệp
PTNT
về
quản lý thuốc thú y;
54
TT Tên/Mã TTHC Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Thông
số
13/2022/TT-
BNNPTNT ngày 28/9/2022
của
Bộ
Nông
nghiệp
PTNT
sửa
đổi, bổ
sung các Thông
về
quản lý thuốc thú y;
- Thông
số
09/2025/TT-
BNMT ngày 19/6/2025
của Bộ
Nông
nghiệp
Môi
trường
quy
định
phân
quyền,
phân
cấp
phân
định thẩm quyền
trong
lĩnh
vực quản
nhà
nước về chăn
nuôi và thú y;
-
Thông
số
101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020
của Bộ
Tài
chính quy
định mức
thu,
chế độ
thu,
nộp, quản
phí,
lệ
phí
trong
công tác thú y;
-
Nghị định số 32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026
của
Chính
phủ
sửa đổi, bổ
sung
một số điều của
các
Nghị định
trong
lĩnh vực chăn
nuôi và thú y;
-
Quyết định số 277/QĐ-
BNNMT ngày 23/01/2026
của
Bộ
Nông
nghiệp
Môi
trường
về việc
công
bố thủ tục
hành
chính
được sửa đổi, bổ
sung,
thay
thế, bị
bãi
bỏ lĩnh vực chăn
nuôi
thú
y
thuộc phạm
vi
chức năng
quản
của Bộ
Nông
nghiệp
55
TT Tên/Mã TTHC Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Môi trường.
20
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất
thuốc
thú y
chứa
chất
ma
tuý,
tiền chất
(trừ sản xuất thuốc
thú y
dạng dược
phẩm, vắc xin)
Mã TTHC: 1.013809
08 ngày làm
việc kể, từ
ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
các cấp trên
địa bàn tỉnh
Phí
k
iểm
tra
điều
kiện sản xuất
thuốc
thú y,
thuốc
thú
y
thủy
sản:
-
sở mới
thành
lập
1
dây
chuyền
(hoặc
1 phân
xưởng); Hoặc
sở đang hoạt
động
2 dây
chuyền (hoặc
2
phân
xưởng) trở
lên: 1.025.000
đồng/lần.
-
sở mới
thành
lập
từ
2
dây
chuyền
(hoặc
2 phân
xưởng) trở
lên:
1.300.000
đồng/lần.
-
sở đang
hoạt động
1
dây
chuyền
(hoặc
1 phân
xưởng):
700.000
- Luật Thú y số 79/2015/QH13;
-
Luật sửa đổi, bổ
sung
một số
điều của
15
Luật
trong
lĩnh vực
nông
nghiệp
môi
trường số
146/2025/QH15;
-
Nghị định số 35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016
của
Chính
Phủ
quy
định
chi
tiết một số điều của
Luật Thú y;
-
Nghị định số 123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/2018
của
Chính
phủ
sửa đổi, bổ
sung
một số Nghị
định
quy
định về điều kiện đầu tư,
kinh doanh trong
lĩnh vực
nông
nghiệp;
-
Nghị định số 80/2022/NĐ-CP
ngày 13/10/2022
của
Chính
phủ
sửa đổi, bổ
sung
một số điều của
Nghị định số 35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết một số điều của
Luật Thú y;
-
Nghị định số 105/2021/NĐ-CP
ngày 04/12/2021
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
hướng dẫn
một số điều của Luật
Phòng,
chống ma túy;
56
TT Tên/Mã TTHC Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
đồng/lần.
-
Nghị định số 131/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025
của
Chính
phủ
quy
định
phân
định thẩm quyền
của
chính
quyền địa phương
02
cấp
trong
lĩnh vực quản
nhà
nước của Bộ
Nông
nghiệp
Môi
trường;
-
Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025
của
Chính
phủ
quy
định
phân
quyền,
phân
cấp
trong
lĩnh vực
nông
nghiệp
môi trường;
- Thông
số
13/2016/TT-
BNNPTNT ngày 02/6/2016
của
Bộ
Nông
nghiệp
PTNT
về
quản lý thuốc thú y;
- Thông
số
18/2018/TT-
BNNPTNT
ngày
15/11/2018
của
Bộ
Nông
nghiệp
PTNT
sửa
đổi, bổ
sung, bãi
bỏ một số điều
của
Thông
13/2016/TT-
BNNPTNT ngày 02/6/2016
của
Bộ
Nông
nghiệp
PTNT
về
quản lý thuốc thú y;
- Thông
số
12/2020/TT-
BNNPTNT
ngày
09/11/2020
của
Bộ
Nông
nghiệp
PTNT
về
quản
thuốc
thú
y
chứa chất
ma túy,
tiền chất;
đơn, đơn
thuốc
thú y;
sửa đổi, bổ
sung
một
57
TT Tên/Mã TTHC Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
số điều của
Thông
số
18/2018/TT-BNNPTNT;
- Thông
số
13/2022/TT-
BNNPTNT ngày 28/9/2022
của
Bộ
Nông
nghiệp
PTNT
sửa
đổi, bổ
sung các Thông
về
quản lý thuốc thú y;
- Thông
số
09/2025/TT-
BNMT ngày 19/6/2025
của Bộ
Nông
nghiệp
Môi
trường
quy
định
phân
quyền,
phân
cấp
phân
định thẩm quyền
trong
lĩnh
vực quản
nhà
nước về chăn
nuôi và thú y;
-
Thông
số
101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020
của Bộ
Tài
chính quy
định mức
thu,
chế độ
thu,
nộp, quản
phí,
lệ
phí
trong
công tác thú y;
-
Nghị định số 32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026
của
Chính
phủ
sửa đổi, bổ
sung
một số điều của
các
Nghị định
trong
lĩnh vực chăn
nuôi và thú y;
-
Quyết định số 277/QĐ-
BNNMT ngày 23/01/2026
của
Bộ
Nông
nghiệp
Môi
trường
về việc
công
bố thủ tục
hành
chính
được sửa đổi, bổ
sung,
thay
thế, bị
bãi
bỏ lĩnh vực chăn
nuôi
58
TT Tên/Mã TTHC Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
thú
y
thuộc phạm
vi
chức năng
quản
của Bộ
Nông
nghiệp
Môi trường.
21
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản
xuất thuốc
thú y
chứa chất
ma
tuý,
tiền
chất (trừ sản xuất
thuốc
thú
y
dạng dược
phẩm, vắc xin)
Mã TTHC: 1.013811
05 ngày làm
việc, kể từ
ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
các cấp trên
địa bàn tỉnh
Không
- Luật Thú y số 79/2015/QH13;
-
Luật sửa đổi, bổ
sung
một số
điều của
15
Luật
trong
lĩnh vực
nông
nghiệp
môi
trường số
146/2025/QH15;
-
Nghị định số 35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016
của
Chính
Phủ
quy
định
chi
tiết một số điều của
Luật Thú y;
-
Nghị định số 123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/2018
của
Chính
phủ
sửa đổi, bổ
sung
một số Nghị
định
quy
định về điều kiện đầu tư,
kinh doanh trong
lĩnh vực
nông
nghiệp;
-
Nghị định số 80/2022/NĐ-CP
ngày 13/10/2022
của
Chính
phủ
sửa đổi, bổ
sung
một số điều của
Nghị định số 35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết một số điều của
Luật Thú y;
-
Nghị định số 105/2021/NĐ-CP
ngày 04/12/2021
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
hướng dẫn
một số điều của Luật
Phòng,
chống ma túy;
59
TT Tên/Mã TTHC Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
-
Nghị định số 131/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025
của
Chính
phủ
quy
định
phân
định thẩm quyền
của
chính
quyền địa phương
02
cấp
trong
lĩnh vực quản
nhà
nước của Bộ
Nông
nghiệp
Môi
trường;
-
Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025
của
Chính
phủ
quy
định
phân
quyền,
phân
cấp
trong
lĩnh vực
nông
nghiệp
môi trường;
- Thông
số
13/2016/TT-
BNNPTNT ngày 02/6/2016
của
Bộ
Nông
nghiệp
PTNT
về
quản lý thuốc thú y;
- Thông
số
18/2018/TT-
BNNPTNT
ngày
15/11/2018
của
Bộ
Nông
nghiệp
PTNT
sửa
đổi, bổ
sung, bãi
bỏ một số điều
của
Thông
13/2016/TT-
BNNPTNT ngày 02/6/2016
của
Bộ
Nông
nghiệp
PTNT
về
quản lý thuốc thú y;
- Thông
số
12/2020/TT-
BNNPTNT
ngày
09/11/2020
của
Bộ
Nông
nghiệp
PTNT
về
quản
thuốc
thú
y
chứa chất
ma túy,
tiền chất;
đơn, đơn
thuốc
thú y;
sửa đổi, bổ
sung
một
60
TT Tên/Mã TTHC Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
số điều của
Thông
số
18/2018/TT-BNNPTNT;
- Thông
số
13/2022/TT-
BNNPTNT ngày 28/9/2022
của
Bộ
Nông
nghiệp
PTNT
sửa
đổi, bổ
sung các Thông
về
quản lý thuốc thú y;
- Thông
số
09/2025/TT-
BNMT ngày 19/6/2025
của Bộ
Nông
nghiệp
Môi
trường
quy
định
phân
quyền,
phân
cấp
phân
định thẩm quyền
trong
lĩnh
vực quản
nhà
nước về chăn
nuôi và thú y;
-
Thông
số
101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020
của Bộ
Tài
chính quy
định mức
thu,
chế độ
thu,
nộp, quản
phí,
lệ
phí
trong
công tác thú y;
-
Nghị định số 32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026
của
Chính
phủ
sửa đổi, bổ
sung
một số điều của
các
Nghị định
trong
lĩnh vực chăn
nuôi và thú y;
-
Quyết định số 277/QĐ-
BNNMT ngày 23/01/2026
của
Bộ
Nông
nghiệp
Môi
trường
về việc
công
bố thủ tục
hành
chính
được sửa đổi, bổ
sung,
thay
thế, bị
bãi
bỏ lĩnh vực chăn
nuôi
61
TT Tên/Mã TTHC Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
thú
y
thuộc phạm
vi
chức năng
quản
của Bộ
Nông
nghiệp
Môi trường.
22
Sửa đổi Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản
xuất thuốc
thú y
chứa chất
ma
túy,
tiền
chất (trừ sản xuất
thuốc
thú
y
dạng dược
phẩm, vắc xin)
Mã TTHC: 1.013813
08 ngày làm
việc, kể từ
ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
các cấp trên
địa bàn tỉnh
Phí
k
iểm
tra
điều
kiện sản xuất
thuốc
thú y,
thuốc
thú
y
thủy
sản:
-
sở mới
thành
lập
1
dây
chuyền
(hoặc
1 phân
xưởng); hoặc
sở đang hoạt
động
2 dây
chuyền (hoặc
2
phân
xưởng) trở
lên: 1.025.000
đồng/lần.
-
sở mới
thành
lập
từ
2
dây
chuyền
(hoặc
2 phân
xưởng) trở
lên:
1.300.000
đồng/lần.
sở đang hoạt
động
1 dây
chuyền (hoặc
1
phân
xưởng):
- Luật Thú y số 79/2015/QH13;
-
Luật sửa đổi, bổ
sung
một số
điều của
15
Luật
trong
lĩnh vực
nông
nghiệp
môi
trường số
146/2025/QH15;
-
Nghị định số 35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016
của
Chính
Phủ
quy
định
chi
tiết một số điều của
Luật Thú y;
-
Nghị định số 123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/2018
của
Chính
phủ
sửa đổi, bổ
sung
một số Nghị
định
quy
định về điều kiện đầu tư,
kinh doanh trong
lĩnh vực
nông
nghiệp;
-
Nghị định số 80/2022/NĐ-CP
ngày 13/10/2022
của
Chính
phủ
sửa đổi, bổ
sung
một số điều của
Nghị định số 35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết một số điều của
Luật Thú y;
-
Nghị định số 105/2021/NĐ-CP
ngày 04/12/2021
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
hướng dẫn
một số điều của Luật
Phòng,
chống ma túy;
62
TT Tên/Mã TTHC Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
700.000
đồng/lần.
-
Nghị định số 131/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025
của
Chính
phủ
quy
định
phân
định thẩm quyền
của
chính
quyền địa phương
02
cấp
trong
lĩnh vực quản
nhà
nước của Bộ
Nông
nghiệp
Môi
trường;
-
Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025
của
Chính
phủ
quy
định
phân
quyền,
phân
cấp
trong
lĩnh vực
nông
nghiệp
môi trường;
- Thông
số
13/2016/TT-
BNNPTNT ngày 02/6/2016
của
Bộ
Nông
nghiệp
PTNT
về
quản lý thuốc thú y;
- Thông
số
18/2018/TT-
BNNPTNT
ngày
15/11/2018
của
Bộ
Nông
nghiệp
PTNT
sửa
đổi, bổ
sung, bãi
bỏ một số điều
của
Thông
13/2016/TT-
BNNPTNT ngày 02/6/2016
của
Bộ
Nông
nghiệp
PTNT
về
quản lý thuốc thú y;
- Thông
số
12/2020/TT-
BNNPTNT
ngày
09/11/2020
của
Bộ
Nông
nghiệp
PTNT
về
quản
thuốc
thú
y
chứa chất
ma túy,
tiền chất;
đơn, đơn
thuốc
thú y;
sửa đổi, bổ
sung
một
63
TT Tên/Mã TTHC Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
số điều của
Thông
số
18/2018/TT-BNNPTNT;
- Thông
số
13/2022/TT-
BNNPTNT ngày 28/9/2022
của
Bộ
Nông
nghiệp
PTNT
sửa
đổi, bổ
sung các Thông
về
quản lý thuốc thú y;
- Thông
số
09/2025/TT-
BNMT ngày 19/6/2025
của Bộ
Nông
nghiệp
Môi
trường
quy
định
phân
quyền,
phân
cấp
phân
định thẩm quyền
trong
lĩnh
vực quản
nhà
nước về chăn
nuôi và thú y;
-
Thông
số
101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020
của Bộ
Tài
chính quy
định mức
thu,
chế độ
thu,
nộp, quản
phí,
lệ
phí
trong
công tác thú y;
-
Nghị định số 32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026
của
Chính
phủ
sửa đổi, bổ
sung
một số điều của
các
Nghị định
trong
lĩnh vực chăn
nuôi và thú y;
-
Quyết định số 277/QĐ-
BNNMT ngày 23/01/2026
của
Bộ
Nông
nghiệp
Môi
trường
về việc
công
bố thủ tục
hành
chính
được sửa đổi, bổ
sung,
thay
thế, bị
bãi
bỏ lĩnh vực chăn
nuôi
64
TT Tên/Mã TTHC Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
thú
y
thuộc phạm
vi
chức năng
quản
của Bộ
Nông
nghiệp
Môi trường.
B. Thủ tục hành chính cấp xã
I. Lĩnh vực Chăn nuôi
1
H tr
chi phí ng
cao
hiệu qu chăn
nuôi cho
đơn vị đã
cung
cấp vật phi
giống,
công
phối
giống
nhân
tạo
gia
súc
(tu,
bò);
chi
phí
liều
tinh
để thực hiện phối
giống
cho
lợn
nái
đi
vi
các
chính
sách
s
dng vốn sự nghip
nguồn
ngân ch n
nước
Mã TTHC: 1.012836
Thời
gian
giải quyết:
90
ngày
làm
việc, kể từ
ngày
nhận đủ hồ
sơ theo quy định
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính công
các
cấp
trên
địa bàn tỉnh
Không
-
Ngh định số 106/2024/-CP
ngày
01/8/2024
của
Chính
ph
quy
định
chính sách
hỗ tr
ng cao
hiệu quchăn nuôi;
-
Khon
6
Điu
7
Ngh
đnh s 131/2025/NĐ-CP
ngày
12/6/2025 ca Chính ph;
- Thông
số
09/2025/TT-
BNNMT ngày 19 tng 6
m
2025
của Bộ trưng B
ng
nghiệp
i
trường
quy
định
phân
quyền,
phân
cấp
phân
định
thẩm quyền
trong
nh vực quản
nhà nước về chăn nuôi ty;
-
Quyết định số 2303/-
BNNMT ngày 23/6/2025
về việc
ng
bố th tục
nh chính
nh
vực chăn
nuôi Thú y
thuộc
phm
vi
chức năng quản
của Bộ
ng nghiệp i trường.
2
Phê
duyệt hỗ trợ
kinh
phí
đào tạo, tập huấn
để chuyển đổi từ
chăn
nuôi sang các
nghề
khác; chi phí
Thời
gian
giải quyết:
40
ngày
làm
việc, kể từ
ngày
nhận đủ hồ
sơ theo quy định
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính công
các
cấp
trên
địa bàn tỉnh
Không
-
Nghị đnh s 106/2024/NĐ-CP
ngày
01/8/2024
ca
Chính
ph
quy
đnh
chính
sách
h tr
nâng
cao
hiệu
quchăn nuôi;
65
TT Tên/Mã TTHC Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
cho nhân
được
đào tạo về kỹ thuật
phối giống
nhân
tạo
gia
súc
(trâu,
bò);
chi
phí mua bình
chứa
Nitơ lỏng bảo quản
tinh cho
người
làm
dịch vụ phối giống
nhân
tạo
gia súc
(trâu,
bò)
đối với
các
chính sách
sử dụng
vốn sự nghiệp nguồn
ngân
sách
nhà
nước.
Mã TTHC: 1.012837
-
Khon
7
Điu
7
Ngh
đnh s 131/2025/NĐ-CP
ngày
12/6/2025 ca Chính ph;
- Thông
số
09/2025/TT-
BNNMT ngày 19 tháng 6
năm
2025
của Bộ trưởng Bộ
Nông
nghiệp
Môi
trường
quy
định
phân
quyền,
phân
cấp
phân
định thẩm quyền
trong
lĩnh vực
quản
nhà
nước về chăn
nuôi
thú y;
-
Quyết định số 2303/QĐ-
BNNMT
ngày
23/6/2025
về việc
công
bố thủ tục
hành chính
lĩnh
vực chăn
nuôi Thú y
thuộc
phạm
vi
chức năng quản
của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
II. Lĩnh vực Thú y
1
Hỗ trợ sở sản xuất
bị thiệt hại
do
dịch
bệnh động vật (cơ sở
sản xuất
không
thuộc
lực lượng
trang
nhân dân)
Mã TTHC:2.0001262
Thời hạn giải quyết:
25
ngày
kể
từ ngày tổ chức thẩm định
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính công
các
cấp
trên
địa bàn tỉnh
Không
-
Nghị định số 116/2025/NĐ-CP
ngày 05/6/2025
của
Chính
phủ
quy
định về
chính sách
hỗ trợ
khắc phục dịch bệnh động vật;
-
Quyết định số 2313/QĐ-
BNNMT
ngày
23/6/2025
về việc
công
bố thủ tục
hành chính
lĩnh
vực
Thú y,
Quản
đê điều
Phòng,
chống
thiên tai
thuộc
phạm
vi
chức năng quản
của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 812/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 812/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×