• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1552/QĐ-UBND Khánh Hòa 2026 phê duyệt cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 14/05/2026 15:31 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1552/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thanh Hà
Trích yếu: Về việc phê duyệt phương án cắt giảm thời gian giải quyết một số thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
11/05/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1552/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1552/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1552/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HOÀ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Khánh Hoà, ngày tháng 5 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt phương án cắt giảm thời gian giải quyết một số thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở
Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày
08
/
6
/
của
Chính
phủ về
kiểm
soát
thủ tục
hành
chính;
Nghị định số 92/2017/NĐ-
CP
ngày
07
/
8
/
2017
của
Chính
phủ sửa đổi, bổ
sung
một số điều của
các
nghị định
liên
quan
đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày
09
/
6
/
2025
của
Chính
phủ về
thực hiện thủ tục
hành
chính
theo
cơ chế một cửa, một cửa
liên
thông
tại Bộ phận
Một cửa
Cổng Dịch vụ
công
quốc
gia;
Nghị định số 367/2025/NĐ-CP
ngày
31
/
12
/
2025
của
Chính
phủ sửa đổi, bổ
sung
một số điều của Nghị định số
118/NĐ-CP
ngày
09
/
6
/
2025
của
Chính
phủ về thực hiện thủ tục
hành
chính
theo
chế một cửa, một cửa
liên
thông
tại Bộ phận Một cửa
cổng Dịch vụ
công
quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP
ngày
09/04/2020
của
Chính
phủ về
thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP
ngày
24/6/2022
của
Chính
phủ
quy
định về việc
cung
cấp
thông
tin
dịch vụ
công
trực tuyến của
quan
nhà
nước
trên môi trường mạng;
Căn cứ
Thông
số
01/2023/TT-VPCP
ngày
05/4/2023
của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn
phòng
Chính
phủ
quy
định một số nội
dung
biện
pháp
thi
hành
trong
số
hóa
hồ sơ, kết quả giải quyết th tục
hành
chính
thực hiện thủ tục
hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ
Thông
số
02/2017/TT-VPCP
ngày
31
/
10
/
2017
của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn
phòng
Chính
phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm
soát
thủ tục
hành
chính;
Thông
tư số
03/2025/TT-VPCP
ngày
15
/
9
/
2025
của Văn
phòng
Chính
phủ
về hướng dẫn
thi
hành
một số nội
dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày
09
tháng
6
năm
2025
của
Chính
phủ về thực hiện thủ tục
hành
chính
theo
cơ chế
một cửa, một cửa
liên
thông
tại Bộ phận Một cửa
Cổng Dịch vụ
công
quốc
gia;
11
1552
2
Căn cứ Nghị quyết số
66/NQ-CP
ngày
26/3/2025
của
Chính
phủ về chương
trình
cắt giảm, đơn giản
hóa
TTHC
liên
quan
đến hoạt động sản xuất,
kinh
doanh
năm 2025 và 2026;
Căn cứ Quyết định số 1671/QĐ-TTg
ngày
05/8/2025
của Thủ tướng
Chính
phủ về việc
phê
duyệt phương
án
cắt giảm, đơn giản
hóa
các
quy
định, thủ tục
hành
chính
liên
quan
đến hoạt động sản xuất,
kinh
doanh
thuộc phạm
vi
quản
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo
đề nghị của
Giám
đốc Sở
Nông
nghiệp
Môi
trường tại Tờ
trình
số
293/TTr-SNNMT ngày 24 tháng 4 năm 2026;
QUYẾT ĐỊNH
Điều
1.
Phê
duyệt phương
án
cắt giảm thời
gian
gi
ải quyết một số thủ tục
hành
chính
trong
các
lĩnh vực thuộc phạm
vi,
chức năng quản
của Sở
Nông
nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa (đính kèm Phương án).
Điều
2.
Giao
Sở
Nông
nghiệp
Môi
trường
trong
phạm
vi
thẩm quyền
trách nhiệm:
1.
Triển
khai
thực hiện
theo
đúng nội
dung
thời hạn
quy
định tại Phương
án
cắt giảm thời
gian
giải quyết thủ tục
hành
chính
đã được Chủ tịch Ủy
ban
nhân
dân tỉnh thông qua tại Điều 1 của Quyết định này.
2.
Theo
dõi,
đôn đốc, tổng hợp
khó
khăn, vướng mắc
trong
quá
trình
triển
khai
thực hiện để kịp thời
báo
cáo,
tham
mưu Chủ tịch Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
xem
xét, giải quyết theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều
4
.
Chánh
Văn
phòng
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh,
Giám
đốc Sở
Nông
nghiệp
Môi
trường; Thủ trưởng
các
Sở,
ban,
ngành
cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy
ban
nhân
dân
cấp
các
tổ chức,
nhân
liên
quan
chịu
trách
nhiệm
thi
hành
Quyết
định này./.
Nơi nhận:
- Như điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Kiểm soát TTHC-Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Trung tâm CB và Cổng TTĐT tỉnh;
- TTPVHCC tỉnh: LĐ, các Phòng;
- Lưu: VT, NTL.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Hà
3
PHƯƠNG ÁN
Cắt giảm thời gian giải quyết một số thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi,
chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hoà)
STT Mã TTHC Tên TTHC
Quyết định công
bố TTHC của
tỉnh
Thời gian
giải quyết
TTHC
theo quy
định
(ngày/ngày
làm việc)
Thời gian
cắt giảm
(ngày/ngày
làm việc)
Thời gian
giải quyết
TTHC
sau khi cắt
giảm
(ngày/ngày
làm việc)
Tỷ lệ
thời gian
cắt giảm
(%)
I
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN
1 1.003111
Chỉ định sở kiểm nghiệm
thực phẩm phục vụ quản
nhà
nước
1328/QĐ-UBND
ngày 26/9/2025
35 7 28 20
2 1.003082
Chỉ định sở kiểm nghiệm
thực phẩm đã được
công
nhận
theo
Tiêu
chuẩn quốc
gia
TCVN
ISO/IEC
17025:
2007
hoặc
Tiêu
chuẩn quốc tế
ISO/IEC 17025:
2005
1328/QĐ-UBND
ngày 26/9/2025
30 6 24 20
3 1.003058
Gia
hạn chỉ định sở kiểm
nghiệm thực phẩm phục vụ quản
lý nhà nước
1328/QĐ-UBND
ngày 26/9/2025
35 7 28 20
1552
11
4
4 2.001254
Thay
đổi, bổ
sung
phạm
vi
chỉ
định sở kiểm nghiệm phục vụ
quản lý nhà nước
1328/QĐ-UBND
ngày 26/9/2025
35 7 28 20
II
LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y
1 1.002549
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thuốc
thú y
(trừ
sản xuất thuốc
thú y
dạng dược
phẩm, vắc xin)
812/QĐ-UBND
ngày 12/3/2026
8 1 7 13
2 1.014777
Gia
hạn Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thuốc
thú y
(trừ sản xuất thuốc
thú y
dạng
dược phẩm, vắc-xin)
812/QĐ-UBND
ngày 12/3/2026
8 1 7 13
3 1.002432
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thuốc
thú y
(trừ
sản xuất thuốc
thú y
dạng dược
phẩm, vắc-
xin) trong
trường
hợp bị
sai
sót,
thay
đổi
thông
tin
812/QĐ-UBND
ngày 12/3/2026
5 0,5 4,5 10
4 1.013813
Sửa đổi Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thuốc
thú
y
chứa chất
ma tuý,
tiền chất (trừ
sản xuất thuốc
thú y
dạng dược
phẩm, vắc xin)
812/QĐ-UBND
ngày 12/3/2026
8 1 7 13
5 1.013811
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thuốc
thú y
chứa chất
ma túy,
tiền chất (trừ
sản xuất thuốc
thú y
dạng dược
812/QĐ-UBND
ngày 12/3/2026
5 0,5 4,5 10
5
phẩm, vắc-xin)
6 1.002409
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện nhập khẩu thuốc thú y
812/QĐ-UBND
ngày 12/3/2026
8 1 7 13
7 1.014778
Gia
hạn Giấy chứng nhận đủ
điều kiện nhập khẩu thuốc thú y
812/QĐ-UBND
ngày 12/3/2026
8 1 7 13
8 1.002373
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện nhập khẩu thuốc
thú
y
trong
trường hợp bị
sai sót, thay
đổi
thông
tin
liên
quan
đến tổ chức,
cá nhân đăng ký
812/QĐ-UBND
ngày 12/3/2026
5 0,5 4,5 10
III
LĨNH VỰC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN
1 1.013863
Phê
duyệt kế hoạch
tác
động
vào
thời tiết
trong
địa giới
hành
chính của tỉnh
1878/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025
19 5 14 26
2 1.000970
Sửa đổi, bổ
sung, gia
hạn giấy
phép
hoạt động dự
báo,
cảnh
báo
khí tượng thủy văn (cấp tỉnh)
1878/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025
17 5 12 29
IV
LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
1 1.003727
Công
nhận
làng
nghề truyền
thống
1878/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025
30 5 25 17
2 1.003712 Công nhận nghề truyền thống
1878/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025
30 5 25 17
3 1.003397 Hỗ trợ dự án liên kết (cấp tỉnh)
1878/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025
25 5 20 20
V
LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI
6
1 1.013992
Đăng
biến động chuyển mục
đích sử dụng đất
không
phải
xin
phép
quan
nhà
nước
thẩm
quyền
1229/QĐ-UBND
ngày 17/9/2025
7 2 5 29
2 1.013947
Xác
nhận tiếp tục sử dụng đất
nông nghiệp
1878/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025
7 2 5 29
3 1.013833
Đăng
biến động đối với
trường hợp đổi
tên
hoặc
thay
đổi
thông
tin
về người sử dụng đất,
chủ sở hữu
tài
sản gắn liền với
đất hoặc
thay
đổi số hiệu hoặc
địa chỉ của thửa đất;
thay
đổi hạn
chế quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu
tài
sản gắn liền với đất hoặc
thay
đổi quyền đối với thửa
đất liền kề; giảm diện
tích
thửa
đất do sạt lở tự nhiên
1878/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025
5 1 4 20
4 1.012791
Thu
hồi Giấy chứng nhận đã cấp
không
đúng
quy
định của
pháp
luật đất đai
do
người sử dụng
đất, chủ sở hữu
tài
sản gắn liền
với đất
phát
hiện
cấp lại Giấy
chứng nhận sau khi thu hồi
1878/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025
25 5 20 20
5 1.012784 Tách thửa hoặc hợp thửa đất.
1878/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025
12 2 10 17
6 1.012790
Đính
chính
Giấy chứng nhận đã
cấp.
1878/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025
8 2 6 25
7
7 1.012756
Đăng
đất đai lần đầu đối với
trường hợp được
Nhà
nước
giao
đất để quản lý.
1878/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025
17 2 15 12
VI
LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI
1 1.014846
Phê
duyệt Văn kiện, điều chỉnh
Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn
cấp để khắc phục hậu quả
thiên
tai không
thuộc thẩm quyền
quyết định chủ trương tiếp nhận
của Thủ tướng
Chính
phủ (cấp
tỉnh)
775/QĐ-UBND
ngày 10/3/2026
20 7 13 35
VII
LĨNH VỰC QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN NƯỚC
1 1.004232
Cấp giấy
phép
thăm
nước
dưới đất đối với
công trình
quy
dưới
5.000m3 /ngày
đêm.
696/QĐ-UBND
ngày 04/3/2026
30 5 25 17
2 1.004228
Gia
hạn, điều chỉnh giấy
phép
thăm
nước dưới đất đối với
công
trình
quy
dưới
5.000
m3 /ngày đêm.
696/QĐ-UBND
ngày 04/3/2026
24 3 21 13
3 1.004223
Cấp giấy
phép khai thác
nước
dưới đất đối với
công trình
quy
dưới
5.000 m3/ngày
đêm.
696/QĐ-UBND
ngày 04/3/2026
30 5 25 17
8
4 1.004211
Gia
hạn, điều chỉnh giấy
phép
khai
thác
nước dưới đất đối với
công
trình
quy
dưới
5.000
m3/ngày đêm.
696/QĐ-UBND
ngày 04/3/2026
24 3 21 13
5 1.004179
Cấp giấy
phép khai thác
nước
mặt, nước biển (đối với
các
trường hợp
quy
định tại khoản
2
Điều
15
Nghị định số
54/2024/NĐ-CP
ngày 16 tháng
5
năm
2024,
được sửa đổi, bổ
sung
tại khoản
12
Điều
2
Nghị
định số 23/2026/NĐ-CP).
696/QĐ-UBND
ngày 04/3/2026
30 5 25 17
6 1.004167
Gia
hạn, điều chỉnh giấy
phép
khai thác nước mặt, nước biển.
696/QĐ-UBND
ngày 04/3/2026
24 3 21 13
7 1.000824
Cấp lại giấy
phép
thăm
nước
dưới đất, giấy
phép
khai
thác
tài
nguyên nước.
696/QĐ-UBND
ngày 04/3/2026
11 2 9 18
8 1.011518
Trả lại giấy
phép
thăm
nước
dưới đất, giấy
phép
khai
thác
tài
nguyên nước.
696/QĐ-UBND
ngày 04/3/2026
11 2 9 18
9 1.012500
Tạm dừng hiệu lực giấy
phép
thăm
nước dưới đất, giấy
phép khai thác tài nguyên nước.
696/QĐ-UBND
ngày 04/3/2026
11 2 9 18
10 1.004122
Cấp giấy
phép
hành
nghề
khoan
nước dưới đất.
696/QĐ-UBND
ngày 04/3/2026
13 2 11 15
9
11 2.001770
Tính
tiền cấp quyền
khai
thác
tài
nguyên
nước đối với
công
trình
đã vận hành.
696/QĐ-UBND
ngày 04/3/2026
30 5 25 17
12 1.004283
Điều chỉnh tiền cấp quyền
khai
thác tài nguyên nước.
696/QĐ-UBND
ngày 04/3/2026
24 3 21 13
13 1.012503
Lấy
ý
kiến về phương
án
bổ
sung nhân tạo nước dưới đất.
696/QĐ-UBND
ngày 04/3/2026
12 2 10 17
14 1.012504
Lấy
ý
kiến về kết quả vận
hành
thử nghiệm bổ
sung nhân
tạo
nước dưới đất.
696/QĐ-UBND
ngày 04/3/2026
12 2 10 17
15 2.001850
Thẩm định,
phê
duyệt phương
án
cắm mốc giới
hành lang
bảo
vệ nguồn nước của hồ chứa thủy
điện.
696/QĐ-UBND
ngày 04/3/2026
29 9 20 31
16 1.013799
Lấy
ý
kiến về
tác
động của
công
trình khai thác nước.
696/QĐ-UBND
ngày 04/3/2026
26 5 21 19
VIII
LĨNH VỰC THUỶ LỢI
1 1.014847
Phê
duyệt phương
án
bảo vệ
công trình
thủy lợi thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch
UBND
cấp
tỉnh
728/QĐ-UBND
ngày 06/3/2026
22 4 18 18
2 1.004427
Cấp giấy
phép cho các
hoạt
động
trong
phạm
vi
bảo vệ
công
trình
thủy lợi:
Xây
dựng
công
trình
mới; Lập bến,
bãi
tập kết
nguyên
liệu,
nhiên
liệu, vật ,
phương tiện;
Xây
dựng
công
728/QĐ-UBND
ngày 06/3/2026
15 3 12 20
10
trình
ngầm thuộc thẩm quyền
cấp
phép
của Chủ tịch
UBND
cấp tỉnh
3 2.001796
Cấp giấy
phép cho các
hoạt
động
trong
phạm
vi
bảo vệ
công
trình
thủy lợi đối với hoạt động
du
lịch, thể
thao, nghiên
cứu
khoa
học,
kinh doanh,
dịch vụ
thuộc thẩm quyền cấp
phép
của
Chủ tịch UBND cấp tỉnh
728/QĐ-UBND
ngày 06/3/2027
10 2 8 20
4 2.001426
Cấp
gia
hạn, điều chỉnh nội
dung
giấy
phép cho các
hoạt động
trong
phạm
vi
bảo vệ
công
trình
thủy lợi:
Xây
dựng
công trình
mới; Lập bến,
bãi
tập kết
nguyên
liệu,
nhiên
liệu, vật liệu, vật tư,
phương tiện;
Xây
dựng
công
trình
ngầm thuộc thẩm quyền
cấp
phép
của Chủ tịch
UBND
cấp tỉnh
728/QĐ-UBND
ngày 06/3/2026
10 2 8 20
5 2.001795
Cấp giấy
phép
nổ
mìn các
hoạt động
gây
nổ
khác trong
phạm
vi
bảo vệ
công trình
thủy
lợi thuộc thẩm quyền cấp
phép
của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
728/QĐ-UBND
ngày 06/3/2026
10 2 8 20
6 2.001791
Cấp giấy
phép nuôi
trồng thủy
sản
trong
phạm
vi
bảo vệ
công
trình
thủy lợi thuộc thẩm quyền
cấp
phép
của Chủ tịch
UBND
728/QĐ-UBND
ngày 06/3/2026
10 2 8 20
11
cấp tỉnh
7 1.003867
Thẩm định
quy trình
vận
hành
đối với
công trình
thủy lợi lớn
công trình
thủy lợi vừa
do
Chủ tịch
UBND
cấp tỉnh
phê
duyệt
728/QĐ-UBND
ngày 06/3/2027
20 5 15 25
8 2.001804
Phê
duyệt phương
án,
cắm mốc
chỉ giới phạm
vi
bảo vệ
công
trình
thủy lợi
do
Chủ tịch
UBND
cấp tỉnh phê duyệt
728/QĐ-UBND
ngày 06/3/2026
18 3 15 17
9 1.003232
Thẩm định,
phê
duyệt, điều
chỉnh
công
bố
công
khai
quy
trình
vận
hành
hồ chứa nước
thuộc thẩm quyền của
UBND
cấp tỉnh
728/QĐ-UBND
ngày 06/3/2027
30 7 23 23
10 1.003221
Thẩm định,
phê
duyệt đề cương,
kết quả kiểm định
an toàn
đập,
hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm
quyền của UBND cấp tỉnh
728/QĐ-UBND
ngày 06/3/2027
15 3 12 20
11 1.003211
Thẩm định,
phê
duyệt phương
án
ứng
phó thiên tai cho công
trình,
vùng
hạ
du
đập
trong
quá
trình
thi
công
thuộc thẩm quyền
của UBND cấp tỉnh
728/QĐ-UBND
ngày 06/3/2026
20 5 15 25
12 1.003203
Thẩm định,
phê
duyệt phương
án
ứng
phó
với
tình
huống khẩn
cấp thuộc thẩm quyền của
UBND cấp tỉnh
728/QĐ-UBND
ngày 06/3/2026
20 5 15 25
12
IX
LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ
1 1.004921
Sửa đổi, bổ
sung
nội
dung
quyết
định
công
nhận
giao
quyền
quản
cho
tổ chức cộng đồng
(thuộc địa
bàn
từ
02
trở
lên)
-
Đối với trường hợp sửa đổi, bổ
sung
vị
trí,
ranh
giới
khu
vực địa
được
giao;
phạm
vi
quyền
được
giao;
phương
án
bảo vệ
khai
thác
nguồn lợi thủy sản:
trong thời hạn
405/QĐ-UBND
ngày 31/01/2026
33 5 28 15
X
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT
1 1.007926
Cấp Quyết định
công
nhận tổ
chức khảo nghiệm phân bón
650/QĐ-UBND
ngày 26/02/2026
20 2 18 10
2 1.004363
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện
buôn
bán
thuốc bảo vệ thực
vật
650/QĐ-UBND
ngày 26/02/2026
16 2 14 13
3 1.004346
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện
buôn
bán
thuốc bảo vệ thực
vật
650/QĐ-UBND
ngày 26/02/2026
16 2 14 13
4 1.012063
Ghi
nhận tổ chức dịch vụ đại
diện quyền đối với giống
cây
trồng
650/QĐ-UBND
ngày 26/02/2026
18 2 16 11
5 1.012062
Cấp giấy chứng nhận kiểm
tra
nghiệp vụ đại diện quyền đối với
giống cây trồng
650/QĐ-UBND
ngày 26/02/2026
13 2 11 15
13
6 1.012004
Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức
giám
định quyền đối với giống
cây trồng
559/QĐ-UBND
ngày 12/02/2026
10 2 8 20
7 1.012003
Cấp Giấy chứng nhận tổ chức
giám
định quyền đối với giống
cây trồng
559/QĐ-UBND
ngày 12/02/2026
15 2 13 13
8 1.012002
Cấp lại Thẻ
giám
định
viên
quyền đối với giống cây trồng
559/QĐ-UBND
ngày 12/02/2026
10 2 8 20
9 1.012001
Cấp Thẻ
giám
định
viên
quyền
đối với giống cây trồng
559/QĐ-UBND
ngày 12/02/2026
15 2 13 13
10 1.012000
Thu
hồi Giấy chứng nhận tổ
chức
giám
định quyền đối với
giống
cây
trồng
theo
yêu
cầu của
tổ chức, cá nhân
559/QĐ-UBND
ngày 12/02/2026
30 17 13 57
11 1.011999
Thu
hồi Thẻ
giám
định
viên
quyền đối với giống
cây
trồng
theo yêu
cầu của tổ chức,
nhân
559/QĐ-UBND
ngày 12/02/2026
30 17 13 57
12 1.011998
Đăng
dự kiểm
tra
nghiệp vụ
giám
định quyền đối với giống
cây trồng
650/QĐ-UBND
ngày 26/02/2026
10 2 8 20
13 1.010090
Công
nhận
các
tiêu
chuẩn Thực
hành
nông
nghiệp tốt
khác
(GAP
khác) cho áp
dụng để được
hưởng
chính sách
hỗ trợ
trong
nông
nghiệp,
lâm
nghiệp
thủy
sản
1878/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025
20 2 18 10
14
14 1.007998
Cấp, cấp lại Quyết định
công
nhận tổ chức khảo nghiệm giống
cây trồng
650/QĐ-UBND
ngày 26/02/2026
20 2 18 10
15 1.007994
Cấp
phép
xuất khẩu giống
cây
trồng
hạt
lai
của giống
cây
trồng chưa được cấp quyết định
công
nhận lưu
hành
hoặc tự
công
bố lưu
hành không
thuộc
Danh
mục nguồn
gen
giống
cây
trồng cấm xuất khẩu
phục vụ
nghiên
cứu, khảo
nghiệm, quảng
cáo,
triển
lãm,
trao
đổi quốc tế
không
mục
đích thương mại
650/QĐ-UBND
ngày 26/02/2026
10 1 9 10
16 2.001427
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực
vật
650/QĐ-UBND
ngày 26/02/2026
25 3 22 12
17 1.002560
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực
vật
650/QĐ-UBND
ngày 26/02/2026
25 3 22 12

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1552/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc phê duyệt phương án cắt giảm thời gian giải quyết một số thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1552/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 812/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×