Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 106/QĐ-BNNMT 2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 13/01/2026 20:08 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 106/QĐ-BNNMT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phùng Đức Tiến
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
13/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 106/QĐ-BNNMT

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 106/QĐ-BNNMT

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 106/QĐ-BNNMT PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 106/QĐ-BNNMT DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
____________

Số: 106/QĐ-BNNMT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
Hà Nội, ngày 13 tháng 01 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế
lĩnh vực thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường

_______________

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Chăn nuôi và Thú y.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (kèm theo Phụ lục).

Các thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này được quy định tại Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn.

Đang theo dõi

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2026.

Đang theo dõi

1. Bãi bỏ các nội dung sau tại Quyết định số 705/QĐ-BNNMT ngày 09/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường:

- Số thứ tự 28, 29, 30, 31, 32, 33, 35, 41, 43 tại phần I Mục A Phụ lục II;

- Số thứ tự 28, 29, 30, 31, 32, 33, 35, 41, 43 tại Phần I, Mục B, Phụ lục II.

Đang theo dõi

2. Bãi bỏ các nội dung sau tại Quyết định số 2303/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường:

- Số thứ tự 22 Mục B, I, Phần I, Phụ lục I;

- Số thứ tự 22 Mục B, Phần II, Phụ lục I.

Đang theo dõi

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục Chăn nuôi và Thú y, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Đang theo dõi

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố;
- Sở NN&MT các tỉnh, thành phố;
- Cục Kiểm soát TTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường: các Thứ trưởng;
các Vụ, Văn phòng Bộ, Cổng thông tin điện tử Bộ;
- Báo Nông nghiệp và Môi trường;
- Liên đoàn Thương mại và Công nghiệp Việt Nam;
- Lưu: VT, CNTY, VPB (KSTTHC).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG





Phùng Đức Tiến

Phụ lục

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ
LĨNH VỰC THÚ Y THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số    /QĐ-BNNMT ngày    tháng    năm     
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

________________

Đang theo dõi

PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Đang theo dõi

I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

STT

Số hồ sơ TTHC

Tên TTHC được sửa đổi, bổ sung, thay thế
(tên cũ)

Tên TTHC sửa đổi, bổ sung, thay thế

(tên mới)

Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế

Lĩnh vực

Cơ quan thực hiện

Ghi chú

Đang theo dõi

A. Thủ tục hành chính cấp trung ương

Đang theo dõi

1

1.003264

Đăng ký kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu

Đăng ký kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu

Khoản 1, khoản 2 Điều 10 Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026; khoản 1 Điều 11, khoản 1 Điều 12

Thú y

Cục Chăn nuôi và Thú y

 

Đang theo dõi

2

1.003113

Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu

Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu

Khoản 3 Điều 10; khoản 2 Điều 11; khoản 2 Điều 12 Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026

Thú y

Chi cục Chăn nuôi và Thú y vùng hoặc Cơ quan quản lý chuyên ngành Thú y cấp tỉnh được Cục Chăn nuôi và Thú y ủy quyền

Gọi chung là Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu

Đang theo dõi

3

1.003407

Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn xuất khẩu

Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn xuất khẩu

Điều 7 và Điều 8 Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026

Thú y

Chi cục Chăn nuôi và Thú y vùng hoặc Cơ quan quản lý chuyên ngành Thú y cấp tỉnh được Cục Chăn nuôi và Thú y ủy quyền

Gọi chung là Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu

Đang theo dõi

4

2.001055

Đăng ký kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển cửa khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam

Đăng ký kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn tạm nhập tái xuất, chuyển cửa khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam

Khoản 1 Điều 17, khoản 1 Điều 19 Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026

Thú y

Cục Chăn nuôi và Thú y

 

Đang theo dõi

5

1.002439

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển cửa khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn tạm nhập tái xuất, chuyển cửa khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam

Khoản 3 Điều 17; các khoản 2, 3, 4, 5, 6 và 7 Điều 19 Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026

Thú y

Chi cục Chăn nuôi và Thú y vùng hoặc Cơ quan quản lý chuyên ngành Thú y cấp tỉnh được Cục Chăn nuôi và Thú y ủy quyền

Được gọi chung là Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu

Đang theo dõi

6

1.002391

Đăng ký, cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập, xuất kho ngoại quan

Đăng ký kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập, xuất kho ngoại quan

Khoản 2 Điều 17, khoản 1 Điều 20 Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026

Thú y

Cục Chăn nuôi và Thú y

 

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập, xuất kho ngoại quan

Khoản 3 Điều 17; các khoản 2, 3, 4 và 5 Điều 20 Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026

Thú y

Chi cục Chăn nuôi và Thú y vùng hoặc Cơ quan quản lý chuyên ngành Thú y cấp tỉnh được Cục Chăn nuôi và Thú y ủy quyền

Được gọi chung là Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu

Đang theo dõi

7

1.002496

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật nhập khẩu mang theo người

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu mang theo người

Điều 14 Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026

Thú y

Chi cục Chăn nuôi và Thú y vùng hoặc Cơ quan quản lý chuyên ngành Thú y cấp tỉnh được Cục Chăn nuôi và Thú y ủy quyền

Được gọi chung là Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu

Đang theo dõi

8

1.002571

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật; sản phẩm động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm

Đăng ký, cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật; sản phẩm động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm

Điều 21 Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026

Thú y

- Cục chăn nuôi và Thú y (đối với trường hợp đăng ký kiểm dịch nhập khẩu);

- Chi cục Chăn nuôi và Thú y vùng hoặc Cơ quan quản lý chuyên ngành Thú y cấp tỉnh được Cục Chăn nuôi và Thú y ủy quyền (đối với trường hợp cấp giấy chứng nhận kiểm dịch nhập khẩu, xuất khẩu);

- Cơ quan quản lý chuyên ngành Thú y cấp tỉnh (trường hợp vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh).

 

Đang theo dõi

9

1.002554

Đăng ký vận chuyển mẫu bệnh phẩm động vật trên cạn

Đăng ký vận chuyển mẫu bệnh phẩm động vật trên cạn

Điều 22 Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026

Thú y

Cục Chăn nuôi và Thú y

 

Đang theo dõi

B. Thủ tục hành chính cấp tỉnh

Đang theo dõi

1

1.002338

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh

Các Điều 4, 5 và 6 Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026

Thú y

Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh (Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa)

 

Đang theo dõi

PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THÚ Y THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

Đang theo dõi

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG

Đang theo dõi

1. Đăng ký kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu

a) Trình tự thực hiện

Bước 1: Đăng ký kiểm dịch

Trước khi nhập khẩu động vật, sản phẩm động vật chủ hàng gửi 01 bộ hồ sơ đăng ký kiểm dịch theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 10 Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 đến Cục Chăn nuôi và Thú y theo một trong các hình thức: qua Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc gửi qua thư điện tử, fax hoặc gửi trực tiếp. Trường hợp gửi hồ sơ đăng ký qua thư điện tử, fax, sau đó chủ hàng phải gửi bản chính;

Bước 2: Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ căn cứ tình hình dịch bệnh, hệ thống quản lý giám sát dịch bệnh, giám sát vệ sinh thú y của nước xuất khẩu và các thông tin khác (nếu có), Cục Chăn nuôi và Thú y gửi văn bản đồng ý và hướng dẫn kiểm dịch cho chủ hàng qua thư điện tử (trường hợp chủ hàng đăng ký kiểm dịch qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc gửi qua thư điện tử, fax hoặc gửi trực tiếp) hoặc gửi trên Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công (trường hợp chủ hàng đăng ký kiểm dịch trên Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công), đồng thời gửi Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu;

Trường hợp không đồng ý kiểm dịch, Cục Chăn nuôi và Thú y phải trả lời cho chủ hàng bằng văn bản hoặc phản hồi qua Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công hoặc thư điện tử và nêu rõ lý do;

Trường hợp động vật, sản phẩm động vật thuộc diện phải phân tích nguy cơ trước khi nhập khẩu vào Việt Nam, quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo thông tư này phải được Cục Chăn nuôi và Thú y tiến hành phân tích nguy cơ theo quy định tại Điều 43 Luật Thú y, khuyến nghị của Tổ chức Thú y thế giới (WOAH).

b) Cách thức thực hiện: qua Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc gửi qua thư điện tử, fax hoặc gửi trực tiếp. Trường hợp gửi hồ sơ đăng ký qua thư điện tử, fax, sau đó chủ hàng phải gửi bản chính.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

c.1. Thành phần hồ sơ

* Hồ sơ đăng ký kiểm dịch động vật nhập khẩu gồm:

- Đơn đăng ký kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật nhập khẩu theo mẫu 19 quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026;

- Văn bản hoặc giấy phép theo quy định đối với động vật thuộc đối tượng quản lý của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền liên quan khác.

* Hồ sơ đăng ký kiểm dịch sản phẩm động vật nhập khẩu gồm:

- Đơn đăng ký kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật nhập khẩu theo mẫu 19 quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 (đối với hồ sơ đăng ký kiểm dịch nhập khẩu bột thịt xương, đơn đăng ký theo mẫu 20 quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026);

- Văn bản hoặc giấy phép theo quy định đối với sản phẩm động vật thuộc đối tượng quản lý của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền liên quan khác.

c.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

d) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.

đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan, tổ chức, cá nhân.

e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Cục Chăn nuôi và Thú y.

g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản đồng ý và hướng dẫn kiểm dịch.

h) Phí, lệ phí: Không quy định.

i) Mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính: Đơn đăng ký kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật nhập khẩu theo mẫu 19 tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 hoặc Đơn đăng ký kiểm dịch nhập khẩu bột thịt xương mẫu 20 tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026.

k) Yêu cầu, điều kiện: Không quy định.

l) Căn cứ pháp lý:

- Luật Thú y 2015;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường 2026;

- Thông tư số 01/2026/TT-BNNPTNT ngày 01/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn.

Đang theo dõi

Mẫu 19

CÔNG TY...............................
Địa chỉ: ..................................
Tel: ........................................
Fax: .......................................
Email: ...................................

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________
 

Số: ............../..........

............., ngày     tháng     năm 20.....

 

ĐƠN ĐĂNG KÝ KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT, SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT NHẬP KHẨU

 

Kính gửi: Cục Chăn nuôi và Thú y

 

Căn cứ nhu cầu sản xuất, kinh doanh của Công ty, Giám đốc Công ty ……………...... đề nghị Cục Chăn nuôi và Thú y hướng dẫn Công ty được kiểm dịch nhập khẩu lô hàng:

I. ĐỘNG VẬT

STT

Loại động vật

Số lượng (con) (1)

Tên, địa chỉ trang trại; mã số (nếu có)

Nước

xuất khẩu

Cửa khẩu nhập

Đực

Cái

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số

 

 

 

 

 

- Từ Công ty: ....................................................................................................………….

Địa chỉ: .............................................................................................................………….

..........................................................................................................................…………..

- Thời gian thực hiện: ........................................................................................………….

- Mục đích sử dụng: ..........................................................................................………….

- Địa điểm nuôi cách ly kiểm dịch: ...................................................................…………..

- Các giấy tờ có liên quan kèm theo: ...............................................................…………..

………………………………………………………………………………………...…………..

II. SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT

STT

Tên hàng

Số lượng (1)
(tấn)

Tên, địa chỉ cơ sở sản xuất; mã số (nếu có)

Nước xuất khẩu

Cửa khẩu nhập

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số

 

 

 

 

- Từ Công ty:..................................................................................................……...…….

………………………………………………………………………………………...…………..

Địa chỉ: ……………………………………………………………………………...…………...

………………………………………………………………………………………...…………..

- Thời gian thực hiện: …………………………………………………………………………..

- Mục đích sử dụng: ………………………………………………………………………….....

- Các giấy tờ có liên quan kèm theo: …………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………...…………..

Chúng tôi cam kết chấp hành nghiêm Pháp luật về Thú y.

 

 

CÔNG TY ..................
Giám đốc

(Ký tên, đóng dấu)

 

 

 

 

 

 

 

(1): Số lượng động vật, sản phẩm động vật có thể dự trù nhập khẩu trong 03 tháng.


 

Mẫu 20

CÔNG TY ...............................
Địa chỉ: ..................................
Tel: ........................................
Fax: .......................................
Email: ...................................

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________

  Số: ............../..........

............., ngày     tháng     năm 20....

 

ĐƠN ĐĂNG KÝ KIỂM DỊCH NHẬP KHẨU BỘT THỊT XƯƠNG

 

Kính gửi: Cục Chăn nuôi và Thú y

 

Căn cứ nhu cầu sản xuất, kinh doanh của Công ty, Giám đốc Công ty ………………

……………………………… đề nghị Cục Chăn nuôi và Thú y hướng dẫn Công ty được kiểm dịch nhập khẩu lô hàng bột thịt xương:

STT

Tên hàng

Số lượng (1)
(tấn)

Tên, địa chỉ cơ sở sản xuất; mã số cơ sở (nếu có)

Nước xuất khẩu

Cửa khẩu nhập

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số

 

 

 

 

- Từ Công ty: ………………………………………………………………………….....

Địa chỉ: …………………………………………………………………………..............

………………………………………………………………………………………...……

- Thời gian thực hiện: ……………………………………………………………………

- Mục đích sử dụng: chế biến thức ăn chăn nuôi cho lợn, gia cầm và thủy sản.

- Các giấy tờ có liên quan kèm theo: …………………………………………………...

………………………………………………………………………………………...…….

Chúng tôi cam kết không sử dụng bột thịt xương của loài nhai lại để sản xuất thức ăn cho loài nhai lại và cam kết chấp hành nghiêm Pháp luật về Thú y

 

 

 

 

 

CÔNG TY ..................
Giám đốc

(Ký tên, đóng dấu)

 (1): Số lượng có thể dự trù nhập khẩu trong 03 tháng

Đang theo dõi

2. Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu

a) Trình tự thực hiện

Bước 1: Khai báo kiểm dịch

Sau khi có văn bản đồng ý và hướng dẫn kiểm dịch của Cục Chăn nuôi và Thú y, trước khi hàng đến cửa khẩu nhập, chủ hàng gửi 01 bộ hồ sơ khai báo kiểm dịch theo quy định tại khoản 3 Điều 10 Thông tư này đến Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu theo một trong các hình thức: qua Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc gửi qua thư điện tử, fax hoặc gửi trực tiếp. Trường hợp gửi hồ sơ qua thư điện tử, fax, sau đó chủ hàng phải gửi bản chính

Bước 2: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ khai báo kiểm dịch động vật đầy đủ, hợp lệ, Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu xác nhận vào Đơn khai báo kiểm dịch theo mẫu 3 quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này và thông báo cho chủ hàng về địa điểm, thời gian để tiến hành kiểm dịch.

Chủ hàng có trách nhiệm bố trí địa điểm cách ly kiểm dịch động vật nhập khẩu. Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu hướng dẫn và giám sát chủ hàng thực hiện cách ly kiểm dịch động vật nhập khẩu.

Bước 3: Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 11; khoản 3 Điều 12 Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026, cụ thể:

* Đối với động vật nhập khẩu:

Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu thực hiện:

- Kiểm tra lâm sàng động vật, đối chiếu thông tin với hồ sơ kiểm dịch; nếu hồ sơ kiểm dịch đầy đủ, hợp lệ, động vật không có dấu hiệu mắc bệnh nguy hiểm; Cơ quan kiểm dịch tiến hành niêm phong hoặc kẹp chì phương tiện vận chuyển, vật dụng chứa đựng động vật và cấp Giấy chứng nhận vận chuyển động vật nhập khẩu về nơi cách ly kiểm dịch theo mẫu 14a quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 để chủ hàng vận chuyển động vật đến nơi cách ly kiểm dịch;

- Theo dõi, giám sát động vật tại nơi cách ly kiểm dịch; thời gian theo dõi cách ly kiểm dịch phù hợp với từng loài động vật, từng bệnh được kiểm tra nhưng không quá 45 ngày kể từ ngày bắt đầu cách ly kiểm dịch;

- Lấy mẫu hoặc hướng dẫn, giám sát việc lấy mẫu xét nghiệm tác nhân gây bệnh theo quy định tại Phụ lục XII ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026; hướng dẫn chủ hàng phòng bệnh bắt buộc đối với động vật chưa được phòng bệnh theo quy định;

- Hướng dẫn chủ hàng thực hiện các biện pháp vệ sinh, khử trùng, tiêu độc;

- Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật nhập khẩu theo mẫu 15a quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 trong trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ và bảo đảm các yêu cầu vệ sinh thú y gồm: động vật khỏe mạnh; kết quả xét nghiệm âm tính với tác nhân gây bệnh; phương tiện vận chuyển và việc tiêu độc khử trùng đạt yêu cầu;

Trường hợp không cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch trả lời chủ hàng bằng văn bản hoặc phản hồi qua Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công hoặc thư điện tử và nêu rõ lý do;

- Hình thức cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch: bản điện tử trong trường hợp hồ sơ được gửi qua Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc qua Cổng dịch vụ công; bản giấy trong trường hợp hồ sơ được gửi qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc thư điện tử hoặc fax hoặc gửi trực tiếp hoặc theo yêu cầu của chủ hàng.

* Đối với sản phẩm động vật nhập khẩu:

Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu thực hiện như sau:

- Kiểm thực trạng hàng hóa, đối chiếu thông tin lô hàng với hồ sơ kiểm dịch, nếu đạt yêu cầu thì thực hiện lấy mẫu xét nghiệm theo quy định tại Phụ lục XII ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026;

- Hướng dẫn chủ hàng thực hiện các biện pháp vệ sinh, khử trùng, tiêu độc;

- Lô hàng sản phẩm động vật nhập khẩu với mục đích làm hàng mẫu, có trọng lượng dưới 50 kg được miễn Giấy chứng nhận kiểm dịch của nước xuất khẩu và miễn lấy mẫu kiểm tra, xét nghiệm;

- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch sản phẩm động vật nhập khẩu theo mẫu 15b quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 trong trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ và bảo đảm các yêu cầu vệ sinh thú y gồm: tình trạng bao gói, bảo quản sản phẩm đạt yêu cầu; sản phẩm động vật không có biểu hiện bất thường về đặc tính đặc trưng của sản phẩm; kết quả xét nghiệm đạt yêu cầu;

Trường hợp không cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch trả lời chủ hàng bằng văn bản hoặc phản hồi qua Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công hoặc thư điện tử và nêu rõ lý do;

- Hình thức cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch: bản điện tử trong trường hợp hồ sơ được gửi qua Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc qua Cổng dịch vụ công; bản giấy trong trường hợp hồ sơ được gửi qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc thư điện tử hoặc fax hoặc gửi trực tiếp hoặc theo yêu cầu của chủ hàng.

Bước 4: Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu thông báo qua môi trường điện tử cho Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa nơi đến về thông tin lô hàng ngay sau khi cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật nhập khẩu.

Bước 5: Đối với sản phẩm động vật xuất khẩu bị triệu hồi hoặc bị trả về

 Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu thực hiện theo quy định tại khoản 5 Điều 12 Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026, cụ thể như sau:

- Thực hiện kiểm dịch theo quy định tại điểm a và điểm b khoản 1, các khoản 2, 3 và 4 Điều 12 Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026;

- Chủ hàng phải xuất trình các giấy tờ liên quan đến lô hàng khi xuất khẩu: Giấy chứng nhận kiểm dịch xuất khẩu (nếu có); bản chụp có xác nhận của chủ hàng các giấy tờ sau: tờ khai hải quan và bảng kê danh mục hàng hóa, thông báo lô hàng bị triệu hồi của chủ hàng (đối với hàng hóa bị triệu hồi), văn bản của bên nước ngoài thông báo hàng bị trả lại hoặc văn bản của đơn vị vận tải thông báo không có người nhận hàng;

- Không yêu cầu chủ hàng phải có Giấy chứng nhận kiểm dịch của Cơ quan có thẩm quyền của nước xuất trả hàng. 

b) Cách thức thực hiện: qua Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc gửi qua thư điện tử, fax hoặc gửi trực tiếp. Trường hợp gửi hồ sơ khai báo qua thư điện tử, fax, sau đó chủ hàng phải gửi bản chính.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

* Thành phần hồ sơ khai báo kiểm dịch

- Đơn khai báo kiểm dịch theo mẫu 3 quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026;

- Bản chụp Giấy chứng nhận kiểm dịch của nước xuất khẩu (có xác nhận của doanh nghiệp, sau đó chủ hàng phải gửi bản gốc khi kiểm tra hàng hóa hoặc khi kiểm tra hồ sơ đối với trường hợp lô hàng chỉ kiểm tra hồ sơ) hoặc bản gốc Giấy chứng nhận kiểm dịch của nước xuất khẩu.

Trường hợp Cục Chăn nuôi và Thú y và Cơ quan thẩm quyền của nước xuất khẩu có thống nhất về chứng nhận điện tử thì sử dụng Giấy chứng nhận kiểm dịch điện tử.

* Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

d) Thời hạn giải quyết:

- Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ khai báo kiểm dịch động vật đầy đủ, hợp lệ, Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu xác nhận vào Đơn khai báo kiểm dịch theo mẫu 3 quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 và thông báo cho chủ hàng về địa điểm, thời gian để tiến hành kiểm dịch.

- Trường hợp động vật không phải lấy mẫu xét nghiệm, không cách ly kiểm dịch: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật nhập khẩu trong trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ và bảo đảm các yêu cầu vệ sinh thú y gồm: động vật khỏe mạnh, được phòng bệnh theo quy định;

- Trường hợp động vật phải lấy mẫu xét nghiệm: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật nhập khẩu trong trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ và bảo đảm các yêu cầu vệ sinh thú y gồm: động vật khỏe mạnh, được phòng bệnh theo quy định; kết quả xét nghiệm âm tính với tác nhân gây bệnh.

- Trường hợp động vật phải cách ly kiểm dịch, thời gian theo dõi cách ly kiểm dịch phù hợp với từng loài động vật, từng bệnh được kiểm tra nhưng không quá 45 ngày kể từ ngày bắt đầu cách ly kiểm dịch, nếu đạt yêu cầu thì cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật nhập khẩu.

- Đối với sản phẩm động vật: Nếu lô hàng không phải lấy mẫu xét nghiệm trong thời gian 01 ngày làm việc, Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu chỉ kiểm tra hồ sơ, nếu đạt yêu cầu thì cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch sản phẩm động vật nhập khẩu.

Trường hợp lô hàng phải lấy mẫu xét nghiệm, trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch sản phẩm động vật nhập khẩu nếu đạt yêu cầu kiểm dịch.

- Trường hợp không cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch trả lời chủ hàng bằng văn bản hoặc phản hồi qua Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công hoặc thư điện tử và nêu rõ lý do.

đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan, tổ chức, cá nhân.

e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Chi cục Chăn nuôi và Thú y vùng hoặc Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh được Cục Chăn nuôi và Thú y ủy quyền (sau đây gọi là Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu).

g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:

- Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật nhập khẩu theo mẫu 15a quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026;

- Giấy chứng nhận kiểm dịch sản phẩm động vật nhập khẩu theo mẫu 15b quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026;

Hiệu lực của Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật nhập khẩu: 60 ngày.

Trường hợp không cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch trả lời chủ hàng bằng văn bản hoặc phản hồi qua Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công hoặc thư điện tử và nêu rõ lý do.

h) Phí, lệ phí:

- Lệ phí cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu: theo quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y;

- Phí kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật (bao gồm cả thủy sản): Chi tiết theo Mục III Biểu phí, lệ phí trong công tác thú y quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y;

- Chi phí khác: Biểu khung giá dịch vụ ban hành kèm theo Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá dịch vụ tiêm phòng, tiêu độc, khử trùng cho động vật, chẩn đoán thú y và dịch vụ kiểm nghiệm thuốc dùng cho động vật.

i) Mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính: Đơn khai báo kiểm dịch theo Mẫu 3 Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMTT ngày 01/01/2026.

k) Yêu cầu, điều kiện: Không quy định.

l) Căn cứ pháp lý:

- Luật Thú y 2015;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường 2026;

- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y;

- Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá dịch vụ tiêm phòng, tiêu độc, khử trùng cho động vật, chẩn đoán thú y và dịch vụ kiểm nghiệm thuốc dùng cho động vật.

- Thông tư số 01/2026/TT-BNNPTNT ngày 01/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn.

Đang theo dõi

Mẫu 3

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

_______________________

…..........., ngày…...tháng …...năm ….....

 

ĐƠN KHAI BÁO KIỂM DỊCH (*)

Số: …................/ĐK-KD

 

Kính gửi: …..........................................................(**)

 

Tên tổ chức, cá nhân khai báo: …………………………………………………………………

Địa chỉ: ………………………………………………………………….....................................

Số căn cước/Hộ chiếu: .…………………………….…Cấp ngày ……../…../………….…… tại

………………………………………………………………………………………...…………..

Điện thoại: …........................Fax ….........................E-mail .............................…………..

Đề nghị quý Cơ quan kiểm dịch lô hàng (***):.............(nhập khẩu, TNTX, quá cảnh lãnh thổ,...)

Chi tiết lô hàng như sau:

1. Tên hàng hóa: ..............................................................................................………….

2. Nơi sản xuất :………………………………………………………………………………..

3. Số lượng: …………….…….…..:…………………………………………………………..

4. Trọng lượng tịnh: ……………... ………………………………………………………….

5. Trọng lượng cả bì: …………….. ………………………………………………………….

6. Loại bao bì: ..................................................................................................…………..

7. Số hợp đồng hoặc số chứng từ thanh toán (L/C, TTr…): ............................…………..

8. Tổ chức, cá nhân xuất khẩu: ........................................................................…………..

9. Nước xuất khẩu: ...........................................................................................………….

10. Cửa khẩu xuất: ...........................................................................................…………..

11. Tổ chức, cá nhân nhập khẩu: ......................................................................…………..

12. Nước nhập khẩu: .....................................................................................…………..

13. Phương tiện vận chuyển: ...........................................................................…………..

14. Cửa khẩu nhập: .........................................................................................…………..

15. Mục đích sử dụng: ....................................................................................…………..

16. Văn bản chấp thuận kiểm dịch của Cục Chăn nuôi và Thú y (nếu có):            ………......…

17. Địa điểm kiểm dịch:             …………...................................................................................

18. Thời gian kiểm dịch: ................................................................................…………..

19. Địa điểm giám sát (nếu có): ………….....................................................................

20. Thời gian giám sát: …………..................................................................................

21. Số bản giấy chứng nhận kiểm dịch cần cấp:             ………….............................................

22. Số, ngày vận đơn/hoặc hợp đồng vận chuyển (nếu có): …………………………………..

Chúng tôi xin cam kết: bảo đảm nguyên trạng hàng hóa, đưa về đúng địa điểm, đúng thời gian được đăng ký và chỉ đưa hàng hóa ra lưu thông sau khi được quý Cơ quan cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch (****).

 

 

TỔ CHỨC/ CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

 

 

 

XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT

 

Đồng ý đưa hàng hóa về địa điểm: ......................................................................…………..

...............................................................................................................................…………..

để làm thủ tục kiểm dịch vào hồi ….......... giờ, ngày …... tháng ….... năm .…..........................

 

 

Vào sổ số ….............., ngày ….... tháng …..... năm….......
…..............................................................(**)

(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
 

 

(*) Đăng ký theo mẫu này được thể hiện trên 2 mặt của tờ giấy khổ A4;

(**) Tên Cơ quan Kiểm dịch;

(***) Phải có đầy đủ các tiêu chí theo đúng thứ tự và khai các tiêu chí thích hợp đối với lô hàng;

(****) Cam kết này chỉ ghi khi đăng ký kiểm dịch đối với hàng hóa nhập khẩu;

Lưu ý: Cá nhân đăng ký không có con dấu phải ghi rõ Số Hộ chiếu/Số căn cước, ngày tháng và nơi cấp.

 

 

Mẫu 15a

TÊN CƠ QUAN KIỂM 
DỊCH ĐỘNG VẬT

_______

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________
 

 

GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT NHẬP KHẨU

Số:…………./CN-KDĐVNK

 

Họ tên chủ hàng (hoặc người đại diện): ………..

Địa chỉ giao dịch:………………………………………………………………………………            ………….

Số căn cước/Số Hộ chiếu:………….Cấp ngày …../…../……... tại …………..

Điện thoại: ……………………Fax: ……………………….Email:    ………….

Có nhập khẩu số động vật sau:

Loại động vật

 

Tuổi

Tính biệt

Số lượng

(con)

Mục đích sử dụng

Đực

Cái

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số

 

 

 

 

 

Tổng số (viết bằng chữ): ......................................................................................................

Tên, địa chỉ tổ chức, cá nhân xuất khẩu: .............................................................................

..............................................................................................................................................

Nước xuất khẩu: ……………………….. Nước quá cảnh (nếu có):            …………..........................

Nơi chuyển đến: ...................................................................................................................

Các vật dụng khác có liên quan: ..........................................................................................

Hồ sơ giấy tờ có liên quan: ..................................................................................................

………………………………………………………………………………………...…………..

Số, ngày vận đơn/hợp đồng vận chuyển (nếu có): ……………………………………………

Phương tiện vận chuyển:          …………..

 

CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH

 

Tôi kiểm dịch viên động vật ký tên dưới đây chứng nhận số động vật nêu trên:

1. Có đầy đủ giấy tờ hợp lệ.

2. Đã được kiểm tra và không có triệu chứng lâm sàng của bệnh truyền nhiễm khi nhập khẩu.

3. Số động vật trên đã được tiêm phòng và có miễn dịch với các bệnh:

a/ ………………………………………………Tiêm phòng ngày ………./………../……           

b/ ………………………………………………Tiêm phòng ngày ………./………../……           

c/ ………………………………………………Tiêm phòng ngày ………./………../……           

4. Phương tiện vận chuyển, các vật dụng khác có liên quan kèm theo bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y, đã được khử trùng tiêu độc bằng …………………………nồng độ……….

5. Động vật đã được xét nghiệm và cho kết quả âm tính với các bệnh……………………. tại kết quả xét nghiệm số………..…./ ………….. ngày……/……./………của……… (nếu có).

 

Giấy có giá trị đến: ……/.........../……

Kiểm dịch viên động vật
(Ký, ghi rõ họ tên)

Cấp tại …………………, ngày …./…./….

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

 

 

Mẫu 15b

TÊN CƠ QUAN KIỂM
DỊCH ĐỘNG VẬT

_________

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________
 

 

 

GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT NHẬP KHẨU

Số:…………./CN-KDSPĐVNK

 

Họ tên chủ hàng (hoặc người đại diện): ………….

Địa chỉ giao dịch:           ………….

Số căn cước/Số Hộ chiếu:………….Cấp ngày …../…../……... tại …………..

Điện thoại: ……………………Fax: ……………………….Email:    ………….

Có nhập khẩu số sản phẩm động vật sau:

Loại hàng

Quy cách đóng gói

Số lượng

(1)

Trọng lượng (kg)

Mục đích sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số

 

 

 

 

Tổng số (viết bằng chữ): ......................................................................................................

Tên, địa chỉ tổ chức, cá nhân xuất khẩu: .............................................................................

………………………………………………………………………………………...………….....

Tên, địa chỉ cơ sở sản xuất, chế biến: .................................................................................

………………………………………………………………………………………...………….....

Nước xuất khẩu: ……………………….. Nước quá cảnh (nếu có)            …………........................

Cửa khẩu nhập vào Việt Nam: …………………….Thời gian nhập: ngày ……./……../…….

Nơi chuyển đến: ...................................................................................................................

Các vật dụng khác có liên quan: .........................................................................................

Hồ sơ giấy tờ có liên quan: ..................................................................................................

………………………………………………………………………………………...…………......

Số, ngày vận đơn/hợp đồng vận chuyển (nếu có): ………………………………………........

Phương tiện vận chuyển: ......................................................................................................

 

CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH

 

Tôi kiểm dịch viên động vật ký tên dưới đây chứng nhận số sản phẩm động vật nêu trên (2):

1. Có đầy đủ giấy tờ hợp lệ.

2. Đã được kiểm tra và bảo đảm các yêu cầu vệ sinh thú y khi nhập khẩu.

3. Sản phẩm động vật được bao gói, bảo quản theo quy định.

4. Số sản phẩm động vật trên đã được khử trùng tiêu độc bằng ………nồng độ …… (nếu có).

5. Phương tiện vận chuyển, các vật dụng khác có liên quan kèm theo bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y, đã được khử trùng tiêu độc bằng ……………..nồng độ ……………………..

6. Sản phẩm động vật đã được xét nghiệm và cho kết quả âm tính với các bệnh……….. tại kết quả xét nghiệm số………./……..….. ngày……/……./………của…….. (nếu có).

 

Giấy có giá trị đến: ……/........../……

Kiểm dịch viên động vật
(Ký, ghi rõ họ tên)

Cấp tại …………………, ngày …./…./….

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

 

 

 

 

(1) Số lượng kiện, thùng, hộp,…..

(2) Kiểm dịch viên động vật gạch ngang những nội dung không thực hiện.

Đang theo dõi

3. Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn xuất khẩu

a) Trình tự thực hiện

Bước 1: Đăng ký kiểm dịch

Trước khi xuất khẩu động vật, sản phẩm động vật có yêu cầu kiểm dịch, chủ hàng gửi 01 bộ hồ sơ đăng ký kiểm dịch theo quy định tại Điều 7 Thông tư này đến Chi cục Chăn nuôi và Thú y vùng hoặc Cơ quan quản lý chuyên ngành Thú y cấp tỉnh được Cục Chăn nuôi và Thú y ủy quyền (sau đây gọi là Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu) theo một trong các hình thức sau: qua Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc gửi qua thư điện tử, fax hoặc gửi trực tiếp. Trường hợp gửi hồ sơ đăng ký qua thư điện tử, fax, sau đó chủ hàng phải gửi bản chính.

Bước 2: Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ

Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký, Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu xem xét tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu thông báo cho chủ hàng thời gian, địa điểm tiến hành kiểm dịch. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu trả lời cho chủ hàng bằng văn bản hoặc phản hồi qua Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công hoặc thư điện tử và nêu rõ lý do.

Bước 3: Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 8 Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026, cụ thể như sau:

- Kiểm tra lâm sàng đối với động vật; kiểm tra thực trạng hàng hóa đối với sản phẩm động vật; đối chiếu thông tin lô hàng với hồ sơ kiểm dịch;

- Thực hiện kiểm tra các nội dung vệ sinh thú y theo yêu cầu của nước nhập khẩu hoặc chủ hàng;

- Đối với lô hàng phải lấy mẫu xét nghiệm: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày bắt đầu thực hiện kiểm dịch, nếu đáp ứng yêu cầu kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật xuất khẩu theo mẫu 13a hoặc Giấy chứng nhận kiểm dịch sản phẩm động vật xuất khẩu theo mẫu 13b quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026;

Trường hợp không cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch trả lời chủ hàng bằng văn bản hoặc phản hồi qua Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công hoặc thư điện tử và nêu rõ lý do;

- Đối với lô hàng không phải lấy mẫu xét nghiệm: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày bắt đầu thực hiện kiểm dịch, nếu đáp ứng yêu cầu kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật xuất khẩu theo mẫu 13a hoặc Giấy chứng nhận kiểm dịch sản phẩm động vật xuất khẩu theo mẫu 13b quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026;

Trường hợp không cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch trả lời chủ hàng bằng văn bản hoặc phản hồi qua Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công hoặc thư điện tử và nêu rõ lý do;

- Hình thức cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch: bản điện tử trong trường hợp hồ sơ được gửi qua Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc qua Cổng dịch vụ công; bản giấy trong trường hợp hồ sơ được gửi qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc thư điện tử hoặc fax hoặc gửi trực tiếp hoặc theo yêu cầu của chủ hàng.

Bước 4: Trường hợp nước nhập khẩu hoặc chủ hàng không có yêu cầu kiểm dịch: Chủ hàng phải thực hiện việc kiểm dịch vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh theo quy định tại Điều 5 và Điều 6 Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026.

b) Cách thức thực hiện: qua Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc gửi qua thư điện tử, fax hoặc gửi trực tiếp. Trường hợp gửi hồ sơ khai báo qua thư điện tử, fax, sau đó chủ hàng phải gửi bản chính.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

* Thành phần hồ sơ đăng ký kiểm dịch

- Đơn đăng ký kiểm dịch động vật xuất khẩu theo mẫu 2a quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026.

- Đơn đăng ký kiểm dịch sản phẩm động vật xuất khẩu theo mẫu 2b quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026.

- Văn bản thể hiện yêu cầu nội dung vệ sinh thú y của nước nhập khẩu hoặc chủ hàng (nếu có).

- Mẫu Giấy chứng nhận kiểm dịch của Cơ quan có thẩm quyền của nước nhập khẩu (nếu có).

* Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

d) Thời hạn giải quyết:

- Trường hợp lô hàng không phải lấy mẫu xét nghiệm, trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày bắt đầu thực hiện kiểm dịch, nếu đáp ứng yêu cầu kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật xuất khẩu.

- Trường hợp lô hàng phải lấy mẫu xét nghiệm, trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày bắt đầu thực hiện kiểm dịch, nếu đáp ứng yêu cầu kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật xuất khẩu.

Trường hợp không cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch trả lời chủ hàng bằng văn bản hoặc phản hồi qua Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công hoặc thư điện tử và nêu rõ lý do.

đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan, tổ chức, cá nhân.

e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Chi cục Chăn nuôi và Thú y vùng hoặc Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh được Cục Chăn nuôi và Thú y ủy quyền (sau đây gọi là Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu).

g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:

- Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật xuất khẩu theo mẫu 13a quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026.

- Giấy chứng nhận kiểm dịch sản phẩm động vật xuất khẩu theo mẫu 13b quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026.

- Hiệu lực của Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật xuất khẩu: 180 ngày.

- Trường hợp không cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch trả lời chủ hàng bằng văn bản hoặc phản hồi qua Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công hoặc thư điện tử và nêu rõ lý do.

h) Phí, lệ phí:

- Phí kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật (bao gồm cả thủy sản): Theo quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y;

- Chi phí khác: Biểu khung giá dịch vụ ban hành kèm theo Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá dịch vụ tiêm phòng, tiêu độc, khử trùng cho động vật, chẩn đoán thú y và dịch vụ kiểm nghiệm thuốc dùng cho động vật.

i) Mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính:

- Đơn đăng ký kiểm dịch động vật xuất khẩu theo mẫu 2a quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMTT ngày 01/01/2026.

- Đơn đăng ký kiểm dịch sản phẩm động vật xuất khẩu theo mẫu 2b quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMTT ngày 01/01/2026.

k) Yêu cầu, điều kiện: Không quy định.

l) Căn cứ pháp lý:

- Luật Thú y 2015;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường 2026;

- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y;

- Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định khung giá dịch vụ tiêm phòng, tiêu độc, khử trùng cho động vật, chẩn đoán thú y và dịch vụ kiểm nghiệm thuốc dùng cho động vật;

- Thông tư số 01/2026/TT-BNNPTNT ngày 01/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn.

Đang theo dõi

Mẫu 2a

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________

ĐƠN ĐĂNG KÝ KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT XUẤT KHẨU

Số: ................../ĐK-KDĐVXK

Kính gửi: (1) ....................................................................

 

Họ tên chủ hàng (hoặc người đại diện): …………..

Địa chỉ giao dịch:           …………..

Số căn cước/Số Hộ chiếu: .……………….………………….Cấp ngày ……../…../………….

tại         …………

Điện thoại: ………………….Fax: ………………..Email:    …………..

Đề nghị được làm thủ tục kiểm dịch số hàng sau:

I/ ĐỘNG VẬT:

Loại động vật

 

Giống

Tuổi

Tính biệt

Số lượng

(con)

Mục đích sử dụng

Đực

Cái

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số

 

 

 

 

 

 

Tổng số (viết bằng chữ): .......................................................................................................

Nơi xuất phát: .......................................................................................................................

Tình trạng sức khỏe động vật: .............................................................................................

...............................................................................................................................................

Số động vật trên xuất phát từ vùng/cơ sở an toàn với bệnh/cơ sở được giám sát dịch bệnh định kỳ với bệnh: .................................................................................................................................

………………………………………… theo Văn bản số ……/……..ngày…../…./…..của
………………. (2) ………………………………….(nếu có).

Số động vật trên đã được xét nghiệm các bệnh sau (nếu có):

1/ ……………..………………Kết quả xét nghiệm số………/……..ngày……../……./………

2/ ……………..………………Kết quả xét nghiệm số………/……..ngày……../……./………

3/ ……………..………………Kết quả xét nghiệm số………/……..ngày……../……./………

4/ ……………..………………Kết quả xét nghiệm số………/……..ngày……../……./………

5/ ……………..………………Kết quả xét nghiệm số………/……..ngày……../……./………

Số động vật trên đã được tiêm phòng vắc-xin với các bệnh sau (loại vắc-xin, nơi sản xuất):

1/ …………………………………………………….tiêm phòng ngày……../……./………….

2/ …………………………………………………….tiêm phòng ngày……../……./………….

3/ …………………………………………………….tiêm phòng ngày……../……./………….

4/ …………………………………………………….tiêm phòng ngày……../……./………….

5/ …………………………………………………….tiêm phòng ngày……../……./………….

II/ CÁC THÔNG TIN KHÁC:

Tên, địa chỉ tổ chức, cá nhân nhập khẩu: .............................................................................

.................................................................................................................................................

Điện thoại: ………………………… Fax: …………………….. Email:........................…………..

Cửa khẩu xuất: ...................................................................................................................

Thời gian hàng đến cửa khẩu xuất: .......................Phương tiện vận chuyển: ....................

Nước nhập khẩu: ................................Nước quá cảnh (nếu có): ........................................

Điều kiện bảo quản hàng trong vận chuyển: .........................................................................

Các vật dụng khác có liên quan kèm theo trong vận chuyển: ..............................................

………………………………………………………………………………………...…………......

Hồ sơ giấy tờ liên quan đến hàng vận chuyển gồm: ......................................................…..

………………………………………………………………………………………...………….......

Địa điểm cách ly kiểm dịch: ……………………………………………………………………....

Thời gian tiến hành kiểm dịch: .............................................................................................

Tôi xin cam đoan việc khai báo trên hoàn toàn đúng sự thật và cam kết chấp hành đúng pháp luật thú y.

 

Ý KIẾN CỦA CƠ QUAN KIỂM DỊCH

Đồng ý kiểm dịch tại địa điểm………………………
…………………………………………………………
………… vào hồi ……giờ……. ngày …../…../…….
Vào sổ đăng ký số……………. ngày …../…../…….

KIỂM DỊCH VIÊN ĐỘNG VẬT
(Ký, ghi rõ họ tên)

 

Đăng ký tại………………………

Ngày …….tháng ……năm …….

TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

 

- Cá nhân đăng ký không có con dấu, chỉ ký và ghi rõ họ tên;

- (1) Tên cơ quan cấp giấy chứng nhận.

- (2) Tên cơ quan trả lời kết quả xét nghiệm.

 

Mẫu 2b

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________

ĐƠN ĐĂNG KÝ KIỂM DỊCH SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT XUẤT KHẨU

Số: ................../ĐK-KDSPĐVXK

Kính gửi: (1) ....................................................................

 

Họ tên chủ hàng (hoặc người đại diện): …………..

Địa chỉ giao dịch:           …………..

Số căn cước /Số Hộ chiếu: .…………Cấp ngày ……../…../……… tại        …………..

Điện thoại: ………………….Fax: ………………..Email:    …………..

Đề nghị được làm thủ tục kiểm dịch số hàng sau:

I/ SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT:

Tên hàng

Quy cách đóng gói

Số lượng (2)

Khối lượng

(kg)

Mục đích sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số

 

 

 

 

Tổng số (viết bằng chữ): .....................................................................................................

Cơ sở được giám sát chỉ tiêu vệ sinh thú y định kỳ/Số sản phẩm động vật trên đã được xét nghiệm các chỉ tiêu vệ sinh thú y theo kết quả xét nghiệm, số ……./…….. ngày ……./……./……….. của ………….(3)………. (nếu có).

Tên, địa chỉ cơ sở sản xuất: .................................................................................................

………………………………………………………………………………………...…………......

Điện thoại: ………………………….....…………..Fax: ...........................................................

II/ CÁC THÔNG TIN KHÁC:

Tên, địa chỉ tổ chức, cá nhân nhập khẩu: .............................................................................

………………………………………………………………………………………...………….......

Điện thoại: ………………………… Fax: …………………….. Email: ......................................

Cửa khẩu xuất:             …………........................................................................................................

Thời gian hàng đến cửa khẩu xuất: .......................Phương tiện vận chuyển: ......................

Nước nhập khẩu: ................................Nước quá cảnh (nếu có): .........................…………..

Điều kiện bảo quản hàng trong vận chuyển: .........................................................................

Các vật dụng khác có liên quan kèm theo trong vận chuyển: ...............................…………..

………………………………………………………………………………………...…………........

Hồ sơ giấy tờ liên quan đến hàng vận chuyển gồm: ............................................…………..

………………………………………………………………………………………...………….......

………………………………………………………………………………………...………….......

Địa điểm cách ly kiểm dịch: ..................................................................................................

Thời gian tiến hành kiểm dịch: ..............................................................................................

Tôi xin cam đoan việc khai báo trên hoàn toàn đúng sự thật và cam kết chấp hành đúng pháp luật thú y.

 

Ý KIẾN CỦA CƠ QUAN KIỂM DỊCH

Đồng ý kiểm dịch tại địa điểm………………………
…………………………………………………………
………… vào hồi ……giờ……. ngày …../…../…….
Vào sổ đăng ký số……………. ngày …../…../…….

KIỂM DỊCH VIÊN ĐỘNG VẬT
(Ký, ghi rõ họ tên)

Đăng ký tại………………………

Ngày …….tháng ……năm …….

TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

 

 

- Cá nhân đăng ký không có con dấu, chỉ ký và ghi rõ họ tên;

- (1) Tên cơ quan cấp giấy chứng nhận.

- (2) Số lượng kiện, thùng, hộp, ....

- (3) Tên cơ quan trả lời kết quả xét nghiệm.

 

Mẫu 13a

Form

TÊN CƠ QUAN KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT
NAME OF ANIMAL HEALTH
ORGANIZATION
_________

 

NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
_____________________________

 

 

GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT XUẤT KHẨU

ANIMAL HEALTH CERTIFICATE FOR EXPORT

Số: …………../CN-KDĐVXK

Number:

 

Tên, địa chỉ người xuất hàng: ...........................................................................................

Name and address of exporter:

Tel: ……………………… Fax: …………………………. Email: .........................…………..

Nơi xuất phát của động vật: ..............................................................................................

Place of origin of the animal/s:

I. MÔ TẢ CHI TIẾT HÀNG

IDENTIFICATION OF THE ANIMAL/S

Số hiệu
Official mark

Loài động vật

Species of animal

Giống
Breed

Tính biệt
Sex

Tuổi
Age

Mục đích sử dụng

Use for

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số: .............................................................................................................................

Total:

 

II. XUẤT ĐI

DESTINATION OF THE ANIMAL/S

 

Nước nhập hàng: ……………………………. Phương tiện vận chuyển:     …………..

Country of destination:                                     Means of transport:

Nước quá cảnh:………………………             Cửa khẩu xuất:…………..

Country of transit:                                             Point of exit:

Tên, địa chỉ người nhận hàng: ......................................................................................

Name and address of consignee:

………………………………………………………………………………………...…………..

 

CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH

HEALTH CERTIFICATE

 

Tôi, bác sĩ thú y ký tên dưới đây chứng nhận số động vật trên đã được kiểm tra:

I, the undersigned official Veterinarian certify that the animal/s described above was/were examined:

a/ Không có biểu hiện lâm sàng bệnh truyền nhiễm trong ngày xuất phát.

Showed no clinical sign of contagious diseases on the day of shipment.

b/ Đáp ứng được các yêu cầu sau:

Satisfies/satisfy the following requirements:

………………………………………………………………………………………...…………..

………………………………………………………………………………………...…………..

………………………………………………………………………………………...…………..

 

Giấy có giá trị đến: ………/.........../……

Valid up to
 

Giấy này làm tại …………….. ngày …./…./….

Issued at                                on

Bác sĩ thú y(Ký, ghi rõ họ tên)
Veterinarian (Signature, full name)

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
DIRECTOR(Signature, stamp, full name)

 

 

Mẫu 13b

Form

TÊN CƠ QUAN KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT
NAME OF ANIMAL HEALTH
ORGANIZATION
_________

 

NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
_____________________________

 

 

GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT XUẤT KHẨU

HEALTH CERTIFICATE FOR EXPORT OF ANIMAL PRODUCTS

Số: ………………../CN-KDSPĐVXK

Number:

 

Tên, địa chỉ người xuất hàng: .................................................................................................

Name and address of exporter:

………………………………………………………………………………………...………….........

Tel: ……………………… Fax: …………………………. Email: .................................…………..

Tên, địa chỉ người nhận hàng: ..................................................................................………….

Name and address of consignee:

………………………………………………………………………………………...…………...........

Nước nhập khẩu: ………… …………….   Nước quá cảnh: .....................................................

Country of destination:                                   Country of transit:

Cửa khẩu xuất:………………………     

Point of exit:.                                            

Loại sản phẩm:             .......................................................................................................................

Type of products:

Mục đích sử dụng: .................................................................................................................

Use for:

Quy cách đóng gói: ................................................................................................................

Type of package:

Số kiện hàng:……………………………………. Khối lượng: ..................................................

Number of package:                                          Net weight:

Tên, địa chỉ nhà máy sản xuất, chế biến hàng: .......................................................................

Name and address of the processing establishment:

………………………………………………………………………………………...…………..........

Tel:…………………………………………… Fax:             ………….....................................................

Phương tiện vận chuyển: ........................................................................................................

Means of transport:

 

CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH

HEALTH CERTIFICATE

 

Tôi, bác sĩ thú y ký tên dưới đây chứng nhận số sản phẩm động vật trên đáp ứng được các yêu cầu sau:

I, the undersigned official Veterinarian certify that the products described above satisfy the following requirement:

………………………………………………………………………………………...…………..

………………………………………………………………………………………...…………..

………………………………………………………………………………………...…………..

………………………………………………………………………………………...…………..

………………………………………………………………………………………...…………..

………………………………………………………………………………………...…………..

 

Giấy có giá trị đến: …/......./…
Valid up to

 

Giấy này làm tại …………….. ngày …./…./….
Issued at                                on

 

Bác sĩ thú y(Ký, ghi rõ họ tên)
Veterinarian (Signature, full name)

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
DIRECTOR(Signature, stamp, full name)

Đang theo dõi

4. Đăng ký kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn tạm nhập tái xuất, chuyển cửa khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam

a) Trình tự thực hiện

Bước 1: Đăng ký kiểm dịch

Trước khi tạm nhập tái xuất, chuyển cửa khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam động vật, sản phẩm động vật, chủ hàng gửi 01 bộ hồ sơ đăng ký kiểm dịch theo quy định tại khoản 1 Điều 17 Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 đến Cục Chăn nuôi và Thú y theo một trong các hình thức: qua Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc gửi qua thư điện tử, fax hoặc gửi trực tiếp. Trường hợp gửi hồ sơ đăng ký qua thư điện tử, fax, sau đó chủ hàng phải gửi bản chính.

Bước 2: Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ căn cứ tình hình dịch bệnh, hệ thống quản lý giám sát dịch bệnh, giám sát vệ sinh thú y của nước xuất khẩu và các thông tin khác (nếu có), Cục Chăn nuôi và Thú y gửi văn bản đồng ý và hướng dẫn kiểm dịch cho chủ hàng qua thư điện tử (trường hợp chủ hàng đăng ký kiểm dịch qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc gửi qua thư điện tử, fax hoặc gửi trực tiếp) hoặc gửi trên Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công (trường hợp chủ hàng đăng ký kiểm dịch trên Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công), đồng thời gửi Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu;

Trường hợp không đồng ý kiểm dịch, Cục Chăn nuôi và Thú y phải trả lời cho chủ hàng bằng văn bản hoặc phản hồi qua Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công hoặc thư điện tử và nêu rõ lý do.

b) Cách thức thực hiện: qua Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc gửi qua thư điện tử, fax hoặc gửi trực tiếp. Trường hợp gửi hồ sơ đăng ký qua thư điện tử, fax, sau đó chủ hàng phải gửi bản chính.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

* Thành phần hồ sơ

- Đơn đăng ký kiểm dịch theo mẫu 17 quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026;

- Bản chụp Hợp đồng thương mại có xác nhận của doanh nghiệp;

- Văn bản hoặc giấy phép theo quy định đối với động vật, sản phẩm động vật thuộc đối tượng quản lý của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền có liên quan khác.

* Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

d) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.

Trường hợp không đồng ý kiểm dịch, Cục Chăn nuôi và Thú y phải trả lời cho chủ hàng bằng văn bản hoặc phản hồi qua Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công hoặc thư điện tử và nêu rõ lý do.

đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan, tổ chức.

e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Cục Chăn nuôi và Thú y.

g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản đồng ý và hướng dẫn kiểm dịch.

h) Phí, lệ phí: Không quy định.

i) Mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính: Đơn đăng ký kiểm dịch theo mẫu 17 quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026.

k) Yêu cầu, điều kiện: Không quy định.

l) Căn cứ pháp lý:

- Luật Thú y 2015;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường 2026;

- Thông tư số 01/2026/TT-BNNPTNT ngày 01/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn.

Đang theo dõi

Mẫu 17

CÔNG TY...............................
Địa chỉ: ....................................
Tel: ..........................................
Fax: .........................................
Email: ......................................

Số: ............../..........

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________

 

............., ngày     tháng     năm 20...

 

ĐƠN ĐĂNG KÝ KIỂM DỊCH

 Kính gửi: Cục Chăn nuôi và Thú y

 

Căn cứ nhu cầu sản xuất, kinh doanh của Công ty, Giám đốc Công ty……………… ............................ đề nghị Cục Chăn nuôi và Thú y hướng dẫn Công ty được kiểm dịch lô hàng sau theo hình thức (1):

Tạm nhập tái xuất  □                               Quá cảnh lãnh thổ Việt Nam  □

Chuyển cửa khẩu   □                              

STT

Tên hàng

Số lượng(2)
(tấn)

Nước xuất khẩu

Cửa khẩu nhập

Cửa khẩu xuất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số

 

 

 

 

- Từ Công ty: ………………………………………………………………………………………...

Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………............

- Tên Công ty tiếp nhận: ……………………………………………………………………………

Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………............

- Thời gian thực hiện: ………………………………………………………………………………

- Thời gian lưu lại trên lãnh thổ Việt Nam: ……………………………………………………....

- Lộ trình trên lãnh thổ Việt Nam: ……………………………………………………..................

………………………………………………………………………………………...…………........

- Các giấy tờ có liên quan kèm theo: ……………………………………………………..............

Chúng tôi cam kết chấp hành nghiêm Pháp luật về Thú y.

 

 

CÔNG TY.......................................
Giám đốc

(Ký tên, đóng dấu)

 

(1): Đề nghị chỉ đánh dấu 01 hình thức kiểm dịch nêu trên.

(2): Số lượng có thể dự trù nhập khẩu trong 03 tháng.

Đang theo dõi

5. Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn tạm nhập tái xuất, chuyển cửa khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam

a) Trình tự thực hiện

Bước 1: Khai báo kiểm dịch

Sau khi có văn bản đồng ý và hướng dẫn kiểm dịch của Cục Chăn nuôi và Thú y, trước khi hàng đến cửa khẩu nhập, chủ hàng gửi 01 bộ hồ sơ khai báo kiểm dịch theo quy định tại khoản 3 Điều 17 Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 đến Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu theo một trong các hình thức: qua Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc gửi qua thư điện tử, fax hoặc gửi trực tiếp. Trường hợp gửi hồ sơ khai báo qua thư điện tử, fax, sau đó chủ hàng phải gửi bản chính.

Bước 2: Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ

Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ khai báo kiểm dịch động vật đầy đủ, hợp lệ, Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu xác nhận vào Đơn khai báo kiểm dịch theo mẫu 3 quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 và thông báo cho chủ hàng về địa điểm, thời gian để tiến hành kiểm dịch.

Bước 3: Tại cửa khẩu nhập, Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu thực hiện:

- Kiểm tra hồ sơ kiểm dịch, thực trạng lô hàng;

- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật tạm nhập tái xuất, chuyển cửa khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam theo mẫu 16a hoặc Giấy chứng nhận kiểm dịch sản phẩm động vật tạm nhập tái xuất, chuyển cửa khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam theo mẫu 16b quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026, trừ các trường hợp quy định tại khoản 6 Điều 19 Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026;

Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu thông báo cho Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu nơi xuất hàng ngay sau khi cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch;

Trường hợp không cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch trả lời chủ hàng bằng văn bản hoặc phản hồi qua Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công hoặc thư điện tử và nêu rõ lý do;

- Niêm phong hoặc kẹp chì phương tiện vận chuyển động vật, sản phẩm động vật;

- Hướng dẫn chủ hàng và thực hiện các quy định vệ sinh thú y trong quá trình lưu giữ, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật trên lãnh thổ Việt Nam; vệ sinh, khử trùng, tiêu độc phương tiện vận chuyển và nơi bốc dỡ hàng hóa;

- Trong trường hợp động vật, sản phẩm động vật được vận chuyển bằng công-ten-nơ hoặc phương tiện đóng kín khác, nếu phát hiện phương tiện vận chuyển, dấu niêm phong, kẹp chì có biểu hiện bất thường, Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu yêu cầu chủ hàng mở công-ten-nơ, phương tiện vận chuyển để kiểm tra vệ sinh thú y với sự chứng kiến của Cơ quan hải quan và chủ hàng;

- Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu lưu bản chụp Giấy chứng nhận kiểm dịch của nước xuất khẩu vào hồ sơ kiểm dịch; Giấy chứng nhận kiểm dịch gốc của nước xuất khẩu giao lại cho chủ hàng.

* Chủ hàng khi vận chuyển động vật, sản phẩm động vật tạm nhập tái xuất, chuyển cửa khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam phải tuân thủ các quy định sau đây:

- Thực hiện hướng dẫn của Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu trong quá trình lưu giữ, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật trên lãnh thổ Việt Nam; trường hợp cần thay đổi lộ trình vận chuyển hoặc thay đổi cửa khẩu thì phải được sự chấp thuận bằng văn bản của Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu;

- Không tự ý bốc dỡ hàng, tháo dỡ niêm phong, kẹp chì, trừ trường hợp cần thiết thì phải có sự chứng kiến của Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y; trong trường hợp cần thay đổi phương tiện vận chuyển thì phải được sự chấp thuận bằng văn bản của Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu;

- Không để động vật tiếp xúc với động vật trong nước; chỉ được phép thả động vật để cho ăn, uống hoặc trường hợp đặc biệt khác khi Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cho phép và giám sát;

- Phương tiện vận chuyển động vật, sản phẩm động vật phải bảo đảm không làm rơi vãi chất thải trên đường đi. Xác động vật, chất thải, chất độn, thức ăn thừa của động vật, dụng cụ chứa đựng phát sinh trong quá trình vận chuyển phải được thu gom, xử lý tại địa điểm theo hướng dẫn của Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu.

* Không cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật tạm nhập tái xuất, chuyển cửa khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam trong các trường hợp sau:

- Động vật, sản phẩm động vật đã đi qua quốc gia, vùng lãnh thổ đang có dịch bệnh động vật mẫn cảm với loài động vật đó;

- Giấy chứng nhận kiểm dịch của nước xuất khẩu không hợp lệ;

- Động vật mắc bệnh, có dấu hiệu mắc bệnh, sản phẩm động vật mang mầm bệnh nguy hiểm theo quy định của pháp luật Việt Nam.

Bước 4: Tại cửa khẩu xuất, Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu thực hiện:

- Kiểm tra Giấy chứng nhận kiểm dịch;

- Kiểm tra dấu niêm phong hoặc kẹp chì phương tiện vận chuyển động vật, sản phẩm động vật;

- Nếu hàng hóa đúng với Giấy chứng nhận kiểm dịch được cấp tại cửa khẩu nhập thì xác nhận để chủ hàng làm thủ tục xuất hàng ra khỏi lãnh thổ Việt Nam.

* Trường hợp thay đổi cửa khẩu xuất khi lô hàng đã đến cửa khẩu xuất, Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu dự kiến tái xuất ban đầu xác nhận về việc đồng ý chuyển sang cửa khẩu khác nếu cửa khẩu tái xuất đã được Cục Chăn nuôi và Thú y chấp thuận trong văn bản đồng ý và hướng dẫn kiểm dịch.

b) Cách thức thực hiện: qua Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc gửi qua thư điện tử, fax hoặc gửi trực tiếp. Trường hợp gửi hồ sơ khai báo qua thư điện tử, fax, sau đó chủ hàng phải gửi bản chính.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

* Thành phần hồ sơ khai báo kiểm dịch

- Đơn khai báo kiểm dịch theo mẫu 3 quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026;

- Bản chụp Giấy chứng nhận kiểm dịch của nước xuất khẩu có xác nhận của doanh nghiệp. Chủ hàng phải xuất trình bản gốc để đối chiếu khi kiểm tra hàng hóa.

* Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

d) Thời hạn giải quyết:

Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch, nếu đạt yêu cầu kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật tạm nhập tái xuất, chuyển cửa khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam theo mẫu 16a hoặc Giấy chứng nhận kiểm dịch sản phẩm động vật tạm nhập tái xuất, chuyển cửa khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam theo mẫu 16b quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026.

Trường hợp không cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch trả lời chủ hàng bằng văn bản hoặc phản hồi qua Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công hoặc thư điện tử và nêu rõ lý do.

đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan, tổ chức.

e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Chi cục Chăn nuôi và Thú y vùng hoặc Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh được Cục Chăn nuôi và Thú y ủy quyền (sau đây gọi là Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu).

g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:

- Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật tạm nhập tái xuất, chuyển cửa khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam theo mẫu 16a quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026.

- Giấy chứng nhận kiểm dịch sản phẩm động vật tạm nhập tái xuất, chuyển cửa khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam theo mẫu 16b quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026.

- Thời hạn giá trị sử dụng của Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật tạm nhập tái xuất, chuyển cửa khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam được tính theo thời gian tối đa cho phép hàng hóa lưu trú tại lãnh thổ Việt Nam.

- Trường hợp không cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch trả lời chủ hàng bằng văn bản hoặc phản hồi qua Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công hoặc thư điện tử và nêu rõ lý do.

h) Phí, lệ phí:

- Lệ phí cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn quá cảnh, tạm nhập tái xuất (gồm kho ngoại quan), chuyển cửa khẩu: theo quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y;

- Phí kiểm tra, giám sát động vật, sản phẩm động vật tạm nhập tái xuất, chuyển cửa khẩu, kho ngoại quan, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam: theo quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y;

i) Mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính: Đơn khai báo kiểm dịch theo mẫu 3 quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026.

k) Yêu cầu, điều kiện: Không quy định.

l) Căn cứ pháp lý:

- Luật Thú y 2015;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường 2026;

- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y;

- Thông tư số 01/2026/TT-BNNPTNT ngày 01/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn.

Đang theo dõi

Mẫu 3

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

_______________________

…..........., ngày…...tháng …...năm ….....

 

ĐƠN KHAI BÁO KIỂM DỊCH (*)

Số: …................/ĐK-KD

 

Kính gửi: …..........................................................(**)

 

Tên tổ chức, cá nhân khai báo: …………………………………………………….................

Địa chỉ: …………………………………………………….......................................................

Số căn cước/Hộ chiếu: .…………………………….…Cấp ngày ……../…../………….…… tại          ………….……………………………………………………....................................................

Điện thoại: …........................Fax ….........................E-mail ...............................................

Đề nghị quý Cơ quan kiểm dịch lô hàng (***):........(nhập khẩu, TNTX, quá cảnh lãnh thổ,...)

Chi tiết lô hàng như sau:

1. Tên hàng hóa: ……………………………………………………...................................

2. Nơi sản xuất :………………………………………………………………………………..

3. Số lượng: …………….…….…..:…………………………………………………………..

4. Trọng lượng tịnh: ……………... ………………………………………………………….

5. Trọng lượng cả bì: …………….. ………………………………………………………….

6. Loại bao bì: …………………………………………………….......................................

7. Số hợp đồng hoặc số chứng từ thanh toán (L/C, TTr…): .........................................

8. Tổ chức, cá nhân xuất khẩu: …………………………………………………….............

9. Nước xuất khẩu: ……………………………………………………................:………….

10. Cửa khẩu xuất: …………………………………………………….................................

11. Tổ chức, cá nhân nhập khẩu: ……………………………………………………..........

12. Nước nhập khẩu: …………………………………………………….............…………..

13. Phương tiện vận chuyển: ……………………………………………………................

14. Cửa khẩu nhập: ……………………………………………………................................

15. Mục đích sử dụng: ……………………………………………………...........................

16. Văn bản chấp thuận kiểm dịch của Cục Chăn nuôi và Thú y (nếu có): ………….....

17. Địa điểm kiểm dịch: ………………………………………………………………...........

18. Thời gian kiểm dịch: …………………………………………………….........................

19. Địa điểm giám sát (nếu có): …………………………………………………….............

20. Thời gian giám sát: ……………………………………………………..........................

21. Số bản giấy chứng nhận kiểm dịch cần cấp: ………………………………………….

22. Số, ngày vận đơn/hoặc hợp đồng vận chuyển (nếu có): ……………………...……..

Chúng tôi xin cam kết: bảo đảm nguyên trạng hàng hóa, đưa về đúng địa điểm, đúng thời gian được đăng ký và chỉ đưa hàng hóa ra lưu thông sau khi được quý Cơ quan cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch (****).

 

 

TỔ CHỨC/ CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

 

 

 

XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT

Đồng ý đưa hàng hóa về địa điểm: ……………………………………………………...........

………………………………………………………………………………………...…………...

để làm thủ tục kiểm dịch vào hồi ….......... giờ, ngày …... tháng ….... năm .…..................

 

 

Vào sổ số ….............., ngày ….... tháng …..... năm….......
…..............................................................(**)

(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

 

 

 

(*) Đăng ký theo mẫu này được thể hiện trên 2 mặt của tờ giấy khổ A4;

(**) Tên Cơ quan Kiểm dịch;

(***) Phải có đầy đủ các tiêu chí theo đúng thứ tự và khai các tiêu chí thích hợp đối với lô hàng;

(****) Cam kết này chỉ ghi khi đăng ký kiểm dịch đối với hàng hóa nhập khẩu;

Lưu ý: Cá nhân đăng ký không có con dấu phải ghi rõ Số Hộ chiếu/Số căn cước, ngày tháng và nơi cấp.

 

Mẫu 16a

Form:

TÊN CƠ QUAN KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT
NAME OF ANIMAL HEALTH
ORGANIZATION
_________

 

NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
_____________________________

 

 

CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT TẠM NHẬP TÁI XUẤT, CHUYỂN CỬA
KHẨU, QUÁ CẢNH LÃNH THỔ VIỆT NAM
Veterinary certificate for temporatily imported for re-export, transport of point, transit of animal through Viet Nam

    Số: …………../CN-KDĐVQC

    Number:

 

Tên, địa chỉ người xuất hàng: ……………………………………………………......................

Name and address of exporter:

Tên, địa chỉ của chủ hàng (hoặc người đại diện): …………………………………………….....

Name and address of owner of commodity or his representavite:

Tên, địa chỉ người nhận hàng cuối cùng: ……………………………………………………......

Name and address of final consignee:

Cửa khẩu nhập:………………………….. Cửa khẩu xuất:             ………….....................................

Declared point of entry:                             Declared point of exit:

Thời gian lưu lại trên lãnh thổ Việt Nam: Từ ……/…../……… đến …../……./…………

The duration transport or storage in Vietnam:        From            to

I. MÔ TẢ CHI TIẾT HÀNG

IDENTIFICATION OF THE ANIMAL/S

Số hiệu
Official mark

Loài động vật

Species of animal

Giống
Breed

Tính biệt
Sex

Tuổi
Age

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số: …………………………………………………….....................................................

Total:

 

CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH

HEALTH CERTIFICATE

 

Tôi, bác sỹ thú y ký tên dưới đây chứng nhận:

I, the undersigned official Veterinarian certifies that:

1/ Lô hàng trên đã hoàn thành đầy đủ giấy tờ khi nhập vào Việt Nam;

The commodities described above have been completed with all the documents when imported into Vietnam;

2/ Động vật khỏe mạnh, không có biểu hiện lâm sàng bệnh truyền nhiễm khi nhập vào Việt Nam;

The animal/s is/are healthy, showed no clinical sign of contagious diseases when imported into Vietnam;

3/ Các chất thải, chất độn, các dụng cụ có liên quan đã được xử lý vệ sinh thú y theo quy định;

Accopanying bedding, waste and tools have been treated in accodance with regulation;

4/ Phương tiện vận chuyển bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y, đã được khử trùng tiêu độc và niêm phong theo quy định;

Transport means meet sanitary requirement and have been disinfected and sealed.

 

NHỮNG YÊU CẦU KHI VẬN CHUYỂN TRÊN LÃNH THỔ VIỆT NAM

REQUIREMENTS DURING TRANSPORT IN VIETNAMESE TERRITORY

 

1/ Chỉ được phép vận chuyển theo lộ trình: …………………………………………………….

Allowed itinerary:

2/ Nghiêm cấm vứt chất thải, xác động vật trong quá trình vận chuyển;

Disposal of waste and dead carcases during the transport is prohibited;

3/ Phải thông báo cho cơ quan Thú y nơi gần nhất khi phát hiện thấy động vật có biểu hiện mắc bệnh;

Any sign of animals disease shall be reported to the nearest veterinary authority;

4/ Thực hiện nghiêm túc các quy định của Pháp luật về thú y khi vận chuyển trên lãnh thổ Việt Nam.

Obey the stipulation of veterinary ordinance while in Vietnamese territory.

 

Giấy có giá trị đến: ……/.........../………
Valid up to

Giấy này làm tại ……………..ngày …./…./….
Issued at                                on

Bác sĩ thú y(Ký, ghi rõ họ tên)
Veterinarian (Signature, full name)

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
DIRECTOR(Signature, stamp, full name)


 

 

CHỨNG NHẬN CỦA CƠ QUAN KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT NƠI XUẤT

CERTIFICATION OF ANIMAL QUARANTINE ORGANIZATION AT POINT OF EXIT

………………………………………………………………………………………...…………..

………………………………………………………………………………………...…………..

 

Bác sĩ thú y(Ký, ghi rõ họ tên)
Veterinarian (Signature, full name)

…………….., ngày …./…./…………..
Issued at:                  Date of issue:

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
DIRECTOR(Signature, stamp, full name)

 

Mẫu 16b

Form:

TÊN CƠ QUAN KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT NAME OF ANIMAL HEALTH ORGANIZATION
_______

 

NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
_______________________

 

 

CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT TẠM NHẬP TÁI XUẤT,
CHUYỂN CỬA KHẨU, QUÁ CẢNH LÃNH THỔ VIỆT NAM
Veterinary certificate for temporatily imported for re-export, transport of point, transit of
animal product through Viet Nam

    Số: …………../CN-KDSPĐVQC

   Number:

 

Tên, địa chỉ người xuất hàng: ……………………………………………………........................

Name and address of exporter:

Tên, địa chỉ của chủ hàng (hoặc người đại diện): …………………………………………….....

Name and address of owner of commodity or his representavite:

Tên, địa chỉ người nhận hàng cuối cùng: …………………………………………………….......

Name and address of final consignee:

Loại sản phẩm:             ……………………………………………………...............................................

Type of products:

Quy cách đóng gói: …………………………………………………….......................................

Type of package:

Số kiện hàng:.......................................... Khối lượng: ……………………………………….....

Number of package                                  Net weight:

Cửa khẩu nhập:....................................    Cửa khẩu xuất: ....................................................

Declared point of entry:                              Declared point of exit:

Thời gian lưu lại trên lãnh thổ Việt Nam: Từ ........./......./....... đến ........./......../.......................

The duration transport or storage in Vietnam: From               to

 

CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH

HEALTH CERTIFICATE

 

Tôi, bác sỹ thú y ký tên dưới đây chứng nhận:

I, the undersigned official Veterinarian certifies that

1/ Lô hàng trên đã hoàn thành đầy đủ giấy tờ khi nhập vào Việt Nam;

The commodities described above have been completed with all the documents when imported into Vietnam;

2/ Sản phẩm động vật được bao gói, bảo quản bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y;

The animal product/s packaged and stored in accordance with Vet. sanitary requirement

3/ Phương tiện vận chuyển bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y, đã được khử trùng tiêu độc và niêm phong theo quy định.

Transport means meet sanitary requirement and have been disinfected and sealed.

 

NHỮNG YÊU CẦU KHI VẬN CHUYỂN TRÊN LÃNH THỔ VIỆT NAM

REQUIREMENTS DURING TRANSPORT IN VIETNAMESE TERRITORY

 

1/ Chỉ được phép vận chuyển theo lộ trình: ……………………………………………………...

Allowed itinerary:

………………………………………………………………………………………...…………........

2/ Nghiêm cấm vứt chất thải, sản phẩm động vật trong quá trình vận chuyển;

Disposal of waste and animal products during the transport is prohibited

3/ Phải thông báo cho cơ quan thú y nơi gần nhất khi phát hiện thấy sản phẩm động vật có biểu hiện hư hỏng;

Any sign of animals products decayed shall be reported to the nearest veterinary authority;

4/ Thực hiện nghiêm túc các quy định của Pháp luật về thú y khi vận chuyển trên lãnh thổ Việt Nam.

Obey the stipulation of veterinary ordinance while in Vietnamese territory.

 

Giấy có giá trị đến: …/.........../……
Valid up to

Giấy này làm tại ……….. ngày …./…./….
Issued at                                on

Bác sĩ thú y(Ký, ghi rõ họ tên)
Veterinarian (Signature, full name)

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
DIRECTOR(Signature, stamp, full name)



 

 

CHỨNG NHẬN CỦA CƠ QUAN KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT NƠI XUẤT

CERTIFICATION OF ANIMAL QUARANTINE ORGANIZATION AT POINT OF EXIT

 

………………………………………………………………………………………...…………..

………………………………………………………………………………………...…………..

………………………………………………………………………………………...…………..

………………………………………………………………………………………...…………..

………………………………………………………………………………………...…………..

 

Bác sĩ thú y(Ký, ghi rõ họ tên)
Veterinarian (Signature, full name)

…………….., ngày …./…./….
Issued at:                   Date of issue:

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
DIRECTOR(Signature, stamp, full name)

 

Đang theo dõi

6. Đăng ký kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập, xuất kho ngoại quan

a) Trình tự thực hiện

Bước 1: Đăng ký kiểm dịch

Trước khi thực hiện nhập, xuất kho ngoại quan động vật, sản phẩm động vật, chủ hàng gửi 01 bộ hồ sơ đăng ký kiểm dịch theo quy định tại khoản 2 Điều 17 Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 đến Cục Chăn nuôi và Thú y theo một trong các hình thức: qua Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc gửi qua thư điện tử, fax hoặc gửi trực tiếp. Trường hợp gửi hồ sơ đăng ký qua thư điện tử, fax, sau đó chủ hàng phải gửi bản chính.

Bước 2: Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ căn cứ tình hình dịch bệnh, hệ thống quản lý giám sát dịch bệnh, giám sát vệ sinh thú y của nước xuất khẩu và các thông tin khác (nếu có), Cục Chăn nuôi và Thú y gửi văn bản đồng ý và hướng dẫn kiểm dịch cho chủ hàng qua thư điện tử (trường hợp chủ hàng đăng ký kiểm dịch qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc gửi qua thư điện tử, fax hoặc gửi trực tiếp) hoặc gửi trên Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công (trường hợp chủ hàng đăng ký kiểm dịch trên Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công), đồng thời gửi Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu;

Trường hợp không đồng ý kiểm dịch, Cục Chăn nuôi và Thú y phải trả lời cho chủ hàng bằng văn bản hoặc phản hồi qua Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công hoặc thư điện tử và nêu rõ lý do.

b) Cách thức thực hiện: qua Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc gửi qua thư điện tử, fax hoặc gửi trực tiếp. Trường hợp gửi hồ sơ đăng ký qua thư điện tử, fax, sau đó chủ hàng phải gửi bản chính.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

* Thành phần hồ sơ

- Đơn đăng ký kiểm dịch theo mẫu 18 quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026;

- Bản chụp Hợp đồng thương mại có xác nhận của doanh nghiệp;

- Văn bản hoặc giấy phép theo quy định đối với động vật, sản phẩm động vật thuộc đối tượng quản lý của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền có liên quan khác.

* Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

d) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.

Trường hợp không đồng ý kiểm dịch, Cục Chăn nuôi và Thú y phải trả lời cho chủ hàng bằng văn bản hoặc phản hồi qua Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công hoặc thư điện tử và nêu rõ lý do.

đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan, tổ chức.

e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Cục Chăn nuôi và Thú y.

g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản đồng ý và hướng dẫn kiểm dịch.

h) Phí, lệ phí: Không quy định.

i) Mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính: Đơn đăng ký kiểm dịch theo mẫu 18 quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026.

k) Yêu cầu, điều kiện: Không quy định.

l) Căn cứ pháp lý:

- Luật Thú y 2015;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường 2026;

- Thông tư số 01/2026/TT-BNNPTNT ngày 01/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn.

Đang theo dõi

Mẫu 18

CÔNG TY...............................
Địa chỉ: ..................................
Tel: ........................................
Fax: .......................................
Email: ...................................

Số: ............../..........

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________

 

............., ngày …. tháng …. năm.....

 

ĐƠN ĐĂNG KÝ KIỂM DỊCH XUẤT/NHẬP KHO NGOẠI QUAN

ĐỘNG VẬT, SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT

Kính gửi: Cục Chăn nuôi và Thú y

 

Căn cứ nhu cầu sản xuất, kinh doanh, Công ty ...............................đề nghị Cục Chăn nuôi và Thú y hướng dẫn kiểm dịch số hàng sau theo hình thức xuất/nhập kho ngoại quan. Chi tiết lô hàng như sau:

STT

Tên hàng

Số lượng

Đơn vị tính

Nước xuất khẩu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số

 

 

 

- Từ Công ty: ……………………………………………………...................................................

Địa chỉ: ……………………………………………………............................................................

………………………………………………………………………………………...………….........

- Cửa khẩu nhập: ……………………………………………………............................................

- Tên, địa chỉ kho ngoại quan: …………………………………………………….........................

Giấy phép số ..............ngày ......../ ....../........., thời hạn: ...............hoặc Hợp đồng thuê kho ngoại quan số: ..............ngày ......../ ....../........., thời hạn:      …………..

- Mục đích nhập hàng vào kho ngoại quan: ……………………………………………………....

- Thời gian thực hiện: …………………………………………………….....................................

- Các giấy tờ có liên quan kèm theo: ……………………………………………………..............

………………………………………………………………………………………...………….........

Chúng tôi cam kết chấp hành nghiêm Pháp luật về Thú y./.

 

 

GIÁM ĐỐC
(Ký tên, đóng dấu)

 

Ghi chú: Số lượng hàng có thể dự trù để thực hiện trong 03 tháng.

Đang theo dõi

7. Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập, xuất kho ngoại quan

a) Trình tự thực hiện

Bước 1: Khai báo kiểm dịch

Sau khi có văn bản đồng ý và hướng dẫn kiểm dịch của Cục Chăn nuôi và Thú y, trước khi hàng đến cửa khẩu nhập, chủ hàng gửi 01 bộ hồ sơ khai báo kiểm dịch theo quy định tại khoản 3 Điều 17 Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 đến Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu theo một trong các hình thức: qua Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc gửi qua thư điện tử, fax hoặc gửi trực tiếp. Trường hợp gửi hồ sơ khai báo qua thư điện tử, fax, sau đó chủ hàng phải gửi bản chính.

Bước 2: Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ

Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ khai báo kiểm dịch động vật đầy đủ, hợp lệ, Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu xác nhận vào Đơn khai báo kiểm dịch theo mẫu 3 quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 và thông báo cho chủ hàng về địa điểm, thời gian để tiến hành kiểm dịch.

Bước 3: Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 20 Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 khi hàng hóa nhập vào kho ngoại quan như sau:

- Kiểm tra hồ sơ kiểm dịch, thực trạng lô hàng;

- Niêm phong hoặc kẹp chì phương tiện vận chuyển động vật, sản phẩm động vật;

- Hướng dẫn chủ hàng và thực hiện các quy định vệ sinh thú y trong quá trình lưu giữ, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật trên lãnh thổ Việt Nam; vệ sinh, khử trùng, tiêu độc phương tiện vận chuyển và nơi bốc dỡ hàng hóa;

- Trong trường hợp động vật, sản phẩm động vật được vận chuyển bằng công-ten-nơ hoặc phương tiện đóng kín khác, nếu phát hiện phương tiện vận chuyển, dấu niêm phong, kẹp chì có biểu hiện bất thường, Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu yêu cầu chủ hàng mở công-ten-nơ, phương tiện vận chuyển để kiểm tra vệ sinh thú y với sự chứng kiến của Cơ quan hải quan và chủ hàng;

- Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu cấp Giấy chứng nhận vận chuyển sản phẩm động vật nhập khẩu về nơi cách ly kiểm dịch theo mẫu 14b quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 để chủ hàng vận chuyển hàng hóa từ cửa khẩu nhập về kho ngoại quan;

Trường hợp không cấp Giấy chứng nhận, Cơ quan kiểm dịch trả lời chủ hàng bằng văn bản hoặc phản hồi qua Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công hoặc thư điện tử và nêu rõ lý do;

- Tại kho ngoại quan, Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu phối hợp với cơ quan hải quan giám sát việc chủ hàng nhập hàng vào kho ngoại quan.

Bước 4: Trước khi xuất hàng ra khỏi kho ngoại quan, chủ hàng phải gửi hồ sơ khai báo kiểm dịch tới Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu theo quy định tại khoản 3 Điều 17 Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026.

Bước 5: Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu thực hiện theo quy định tại khoản 5 Điều 20 Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 khi hàng hóa xuất ra khỏi kho ngoại quan như sau:

- Thực hiện kiểm dịch và cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch theo quy định tại khoản 3 và khoản 4 Điều 11, khoản 3 và khoản 4 Điều 12 Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 đối với động vật, sản phẩm động vật tiêu thụ trong nước;

- Thực hiện kiểm dịch và cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch theo quy định tại khoản 3 Điều 15 Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 đối với sản phẩm động vật làm nguyên liệu để gia công, chế biến hàng xuất khẩu;

- Thực hiện theo quy định tại các khoản 3, 4, 5, 6, và 7 Điều 19 Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 đối với động vật, sản phẩm động vật gửi kho ngoại quan để tái xuất khẩu;

- Trường hợp lô hàng được xuất ra khỏi kho ngoại quan từng phần, Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu trừ lùi số lượng hàng trên Giấy chứng nhận kiểm dịch gốc của nước xuất khẩu, lưu bản chụp Giấy chứng nhận kiểm dịch của nước xuất khẩu vào hồ sơ kiểm dịch. Giấy chứng nhận kiểm dịch gốc của nước xuất khẩu sẽ được Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu thu lại và lưu vào hồ sơ của lần xuất hàng cuối cùng của lô hàng (trường hợp nhập để tiêu dùng trong nước, làm nguyên liệu gia công, chế biến hàng xuất khẩu) hoặc giao lại cho chủ hàng trong trường hợp hàng tái xuất khẩu.

b) Cách thức thực hiện: qua Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc gửi qua thư điện tử, fax hoặc gửi trực tiếp. Trường hợp gửi hồ sơ khai báo qua thư điện tử, fax, sau đó chủ hàng phải gửi bản chính.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

* Thành phần hồ sơ khai báo kiểm dịch

- Đơn khai báo kiểm dịch theo mẫu 3 quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026;

- Bản chụp Giấy chứng nhận kiểm dịch của nước xuất khẩu có xác nhận của doanh nghiệp. Chủ hàng phải xuất trình bản gốc để đối chiếu khi kiểm tra hàng hóa.

* Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

d) Thời hạn giải quyết:

- Trường hợp động vật, sản phẩm động vật tiêu thụ trong nước:

+ Đối với động vật: thời gian theo dõi cách ly kiểm dịch phù hợp với từng loài động vật, từng bệnh được kiểm tra nhưng không quá 45 ngày kể từ ngày bắt đầu cách ly kiểm dịch, nếu đạt yêu cầu thì cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật nhập khẩu.

+ Đối với sản phẩm động vật: Nếu lô hàng không phải lấy mẫu xét nghiệm, trong thời gian 01 ngày làm việc, Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu chỉ kiểm tra hồ sơ, nếu đạt yêu cầu thì cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch sản phẩm động vật nhập khẩu.

Trường hợp lô hàng phải lấy mẫu xét nghiệm, trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch sản phẩm động vật nhập khẩu nếu đạt yêu cầu kiểm dịch.

- Trường hợp sản phẩm động vật làm nguyên liệu để gia công, chế biến hàng xuất khẩu: Nếu lô hàng không phải lấy mẫu xét nghiệm, chỉ kiểm tra hồ sơ kiểm dịch, thực trạng hàng hóa, trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch sản phẩm động vật nhập khẩu.

Trường hợp lô hàng phải lấy mẫu xét nghiệm, trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch sản phẩm động vật nhập khẩu nếu đạt yêu cầu kiểm dịch.

- Trường hợp động vật, sản phẩm động vật tái xuất khẩu: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch, nếu đạt yêu cầu kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật tạm nhập tái xuất, chuyển cửa khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam.

đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan, tổ chức.

e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Chi cục Chăn nuôi và Thú y vùng hoặc Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh được Cục Chăn nuôi và Thú y ủy quyền (Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu).

g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:

- Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật nhập khẩu theo mẫu 15a quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 trong trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ và bảo đảm các yêu cầu vệ sinh thú y gồm: động vật khỏe mạnh; kết quả xét nghiệm âm tính với tác nhân gây bệnh; phương tiện vận chuyển và việc tiêu độc khử trùng đạt yêu cầu;

- Giấy chứng nhận kiểm dịch sản phẩm động vật nhập khẩu theo mẫu 15b quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 trong trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ và bảo đảm các yêu cầu vệ sinh thú y gồm: tình trạng bao gói, bảo quản sản phẩm đạt yêu cầu; sản phẩm động vật không có biểu hiện bất thường về đặc tính đặc trưng của sản phẩm; kết quả xét nghiệm đạt yêu cầu;

- Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật tạm nhập tái xuất, chuyển cửa khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam theo mẫu 16a quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026;

- Giấy chứng nhận kiểm dịch sản phẩm động vật tạm nhập tái xuất, chuyển cửa khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam theo mẫu 16b quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026;

- Trường hợp không cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch trả lời chủ hàng bằng văn bản hoặc phản hồi qua Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công hoặc thư điện tử và nêu rõ lý do.

h) Phí, lệ phí:

- Lệ phí cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn quá cảnh, tạm nhập tái xuất (gồm kho ngoại quan), chuyển cửa khẩu theo quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y;

- Phí kiểm tra, giám sát hàng động vật, sản phẩm động vật tạm nhập tái xuất, chuyển cửa khẩu, kho ngoại quan, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam: theo quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y;

- Chi phí khác: Biểu khung giá dịch vụ ban hành kèm theo Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá dịch vụ tiêm phòng, tiêu độc, khử trùng cho động vật, chẩn đoán thú y và dịch vụ kiểm nghiệm thuốc dùng cho động vật.

i) Mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính: Đơn khai báo kiểm dịch theo mẫu 3 quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026.

k) Yêu cầu, điều kiện: Không quy định.

l) Căn cứ pháp lý:

- Luật Thú y 2015;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường 2026;

- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y;

- Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá dịch vụ tiêm phòng, tiêu độc, khử trùng cho động vật, chẩn đoán thú y và dịch vụ kiểm nghiệm thuốc dùng cho động vật;

- Thông tư số 01/2026/TT-BNNPTNT ngày 01/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn.

Đang theo dõi

Mẫu 3

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

_______________________

…..........., ngày…...tháng …...năm ….....

 

ĐƠN KHAI BÁO KIỂM DỊCH (*)

Số: …................/ĐK-KD

 

Kính gửi: …..........................................................(**)

 

Tên tổ chức, cá nhân khai báo: ……………………………………………………....…………..

Địa chỉ: ……………………………………………………..........................................................

Số căn cước/Hộ chiếu: .…………………………….…Cấp ngày ……../…../………….…… tại      ……………………………………………………………….........................................................

Điện thoại: …........................Fax ….........................E-mail ..................................................

Đề nghị quý Cơ quan kiểm dịch lô hàng (***):........(nhập khẩu, TNTX, quá cảnh lãnh thổ,...)

Chi tiết lô hàng như sau:

1. Tên hàng hóa: ……………………………………………………....................................

2. Nơi sản xuất :………………………………………………………………………………..

3. Số lượng: …………….…….…..:…………………………………………………………..

4. Trọng lượng tịnh: ……………... ………………………………………………………….

5. Trọng lượng cả bì: …………….. ………………………………………………………….

6. Loại bao bì: …………………………………………………….......................…………..

7. Số hợp đồng hoặc số chứng từ thanh toán (L/C, TTr…): .........................…………..

8. Tổ chức, cá nhân xuất khẩu: …………………………………………………….............

9. Nước xuất khẩu: ……………………………………………………...............:………….

10. Cửa khẩu xuất: ……………………………………………………................…………..

11. Tổ chức, cá nhân nhập khẩu: ……………………………………………………..........

12. Nước nhập khẩu: …………………………………………………….............................

13. Phương tiện vận chuyển: ……………………………………………………................

14. Cửa khẩu nhập: ……………………………………………………..............................

15. Mục đích sử dụng: ……………………………………………………...........................

16. Văn bản chấp thuận kiểm dịch của Cục Chăn nuôi và Thú y (nếu có): ………….....

17. Địa điểm kiểm dịch: ………………………………………………………………..........

18. Thời gian kiểm dịch: …………………………………………………….........…………..

19. Địa điểm giám sát (nếu có): ……………………………………………………………..

20. Thời gian giám sát: …………..……………………………………………………........

21. Số bản giấy chứng nhận kiểm dịch cần cấp: …………...........................................

22. Số, ngày vận đơn/hoặc hợp đồng vận chuyển (nếu có): …………………………………..

Chúng tôi xin cam kết: bảo đảm nguyên trạng hàng hóa, đưa về đúng địa điểm, đúng thời gian được đăng ký và chỉ đưa hàng hóa ra lưu thông sau khi được quý Cơ quan cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch (****).

 

 

TỔ CHỨC/ CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

 

 

 

XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT

 

Đồng ý đưa hàng hóa về địa điểm: ...................................................................…………..

………………………………………………………………………………………...…………....

để làm thủ tục kiểm dịch vào hồi ….......... giờ, ngày …... tháng ….... năm .…....................

 

 

Vào sổ số ….............., ngày ….... tháng …..... năm….......
…..............................................................(**)

(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

 

 

 

(*) Đăng ký theo mẫu này được thể hiện trên 2 mặt của tờ giấy khổ A4;

(**) Tên Cơ quan Kiểm dịch;

(***) Phải có đầy đủ các tiêu chí theo đúng thứ tự và khai các tiêu chí thích hợp đối với lô hàng;

(****) Cam kết này chỉ ghi khi đăng ký kiểm dịch đối với hàng hóa nhập khẩu;

Lưu ý: Cá nhân đăng ký không có con dấu phải ghi rõ Số Hộ chiếu/Số căn cước, ngày tháng và nơi cấp.

 

Mẫu 15a

TÊN CƠ QUAN KIỂM  DỊCH ĐỘNG VẬT
__________

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________
 

 

GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT NHẬP KHẨU

Số:…………./CN-KDĐVNK

 

Họ tên chủ hàng (hoặc người đại diện): ..................................................................................

Địa chỉ giao dịch:………………………………………………………………………………  …………...................................................................................................................................

Số căn cước/Số Hộ chiếu:………….Cấp ngày …../…../……... tại             …………........................

Điện thoại: ……………………Fax: ……………………….Email:...........................………….

Có nhập khẩu số động vật sau:

Loại động vật

 

Tuổi

Tính biệt

Số lượng

(con)

Mục đích sử dụng

Đực

Cái

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số

 

 

 

 

 

Tổng số (viết bằng chữ): ....................................................................................................

Tên, địa chỉ tổ chức, cá nhân xuất khẩu: ............................................................................

………………………………………………………………………………………...………….....

Nước xuất khẩu: ……………………….. Nước quá cảnh (nếu có):            …………........................

Nơi chuyển đến: ..................................................................................................................

Các vật dụng khác có liên quan: ..........................................................................................

Hồ sơ giấy tờ có liên quan: ...................................................................................................

………………………………………………………………………………………...………….......

Số, ngày vận đơn/hợp đồng vận chuyển (nếu có): ……………………………………………

Phương tiện vận chuyển: …………………………………………………….............................

 

CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH

 

Tôi kiểm dịch viên động vật ký tên dưới đây chứng nhận số động vật nêu trên:

1. Có đầy đủ giấy tờ hợp lệ.

2. Đã được kiểm tra và không có triệu chứng lâm sàng của bệnh truyền nhiễm khi nhập khẩu.

3. Số động vật trên đã được tiêm phòng và có miễn dịch với các bệnh:

a/ ………………………………………………Tiêm phòng ngày ………./………../……           

b/ ………………………………………………Tiêm phòng ngày ………./………../……           

c/ ………………………………………………Tiêm phòng ngày ………./………../……           

4. Phương tiện vận chuyển, các vật dụng khác có liên quan kèm theo bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y, đã được khử trùng tiêu độc bằng …………………………nồng độ……….

5. Động vật đã được xét nghiệm và cho kết quả âm tính với các bệnh……………………. tại kết quả xét nghiệm số………..…./ ………….. ngày……/……./………của……… (nếu có).

 

Giấy có giá trị đến: ……/.........../……

Kiểm dịch viên động vật
(Ký, ghi rõ họ tên)

Cấp tại …………………, ngày …./…./….

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

 

 

Mẫu 15b

TÊN CƠ QUAN KIỂM DỊCH
ĐỘNG VẬT

________

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________
 

 

 

GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT NHẬP KHẨU

Số:…………./CN-KDSPĐVNK

 

Họ tên chủ hàng (hoặc người đại diện): ……………………………………………………....

Địa chỉ giao dịch: ……………………………………………………......................................

Số căn cước/Số Hộ chiếu:………….Cấp ngày …../…../……... tại             ………….....................

Điện thoại: ……………………Fax: ……………………….Email: ........................................

Có nhập khẩu số sản phẩm động vật sau:

Loại hàng

Quy cách đóng gói

Số lượng

(1)

Trọng lượng (kg)

Mục đích sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số

 

 

 

 

Tổng số (viết bằng chữ): ……………………………………………………............................

Tên, địa chỉ tổ chức, cá nhân xuất khẩu: ...........................................................................

………………………………………………………………………………………...…………....

Tên, địa chỉ cơ sở sản xuất, chế biến: ...............................................................................

………………………………………………………………………………………...…………....

Nước xuất khẩu: ……………………….. Nước quá cảnh (nếu có)            ………….......................

Cửa khẩu nhập vào Việt Nam: …………………….Thời gian nhập: ngày ……./……../…….

Nơi chuyển đến: ……………………………………………………...........................................

Các vật dụng khác có liên quan: ..........................................................................................

Hồ sơ giấy tờ có liên quan: ……………………………………………………...........................

………………………………………………………………………………………...………….......

Số, ngày vận đơn/hợp đồng vận chuyển (nếu có): ……………………………………………..

Phương tiện vận chuyển: ……………………………………………………..............................

 

CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH

 

Tôi kiểm dịch viên động vật ký tên dưới đây chứng nhận số sản phẩm động vật nêu trên (2):

1. Có đầy đủ giấy tờ hợp lệ.

2. Đã được kiểm tra và bảo đảm các yêu cầu vệ sinh thú y khi nhập khẩu.

3. Sản phẩm động vật được bao gói, bảo quản theo quy định.

4. Số sản phẩm động vật trên đã được khử trùng tiêu độc bằng ………nồng độ …… (nếu có).

5. Phương tiện vận chuyển, các vật dụng khác có liên quan kèm theo bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y, đã được khử trùng tiêu độc bằng ……………..nồng độ ……………………..

6. Sản phẩm động vật đã được xét nghiệm và cho kết quả âm tính với các bệnh……….. tại kết quả xét nghiệm số………./……..….. ngày……/……./………của…….. (nếu có).

 

Giấy có giá trị đến: ……/........../……

Kiểm dịch viên động vật
(Ký, ghi rõ họ tên)

Cấp tại …………………, ngày …./…./….

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

 

 

(1) Số lượng kiện, thùng, hộp,…..

(2) Kiểm dịch viên động vật gạch ngang những nội dung không thực hiện.

 

Mẫu 16a

Form:

TÊN CƠ QUAN KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT NAME OF ANIMAL HEALTH ORGANIZATION
____________

 

NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
__________________________

 

 

CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT TẠM NHẬP TÁI XUẤT, CHUYỂN CỬA
KHẨU, QUÁ CẢNH LÃNH THỔ VIỆT NAM
Veterinary certificate for temporatily imported for re-export, transport of point, transit of animal through Viet Nam

           Số: …………../CN-KDĐVQC

          Number:

 

Tên, địa chỉ người xuất hàng: ……………………………………………………........................

Name and address of exporter:

………………………………………………………………………………………...………….........

Tên, địa chỉ của chủ hàng (hoặc người đại diện): ………………………………………….........

Name and address of owner of commodity or his representavite:

………………………………………………………………………………………...…………........

Tên, địa chỉ người nhận hàng cuối cùng: ...............................................................................

Name and address of final consignee:

………………………………………………………………………………………...………….........

Cửa khẩu nhập:………………………….. Cửa khẩu xuất:             ………….........................................

Declared point of entry:                             Declared point of exit:

Thời gian lưu lại trên lãnh thổ Việt Nam: Từ ……/…../……… đến …../……./…………

The duration transport or storage in Vietnam:        From            to

 

I. MÔ TẢ CHI TIẾT HÀNG

IDENTIFICATION OF THE ANIMAL/S

 

Số hiệu
Official mark

Loài động vật
Species of animal

Giống
Breed

Tính biệt
Sex

Tuổi
Age

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số: …………………………………………………….....................................................

Total:

 

CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH

HEALTH CERTIFICATE

 

Tôi, bác sỹ thú y ký tên dưới đây chứng nhận:

I, the undersigned official Veterinarian certifies that:

1/ Lô hàng trên đã hoàn thành đầy đủ giấy tờ khi nhập vào Việt Nam;

The commodities described above have been completed with all the documents when imported into Vietnam;

2/ Động vật khỏe mạnh, không có biểu hiện lâm sàng bệnh truyền nhiễm khi nhập vào Việt Nam;

The animal/s is/are healthy, showed no clinical sign of contagious diseases when imported into Vietnam;

3/ Các chất thải, chất độn, các dụng cụ có liên quan đã được xử lý vệ sinh thú y theo quy định;

Accopanying bedding, waste and tools have been treated in accodance with regulation;

4/ Phương tiện vận chuyển bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y, đã được khử trùng tiêu độc và niêm phong theo quy định;

Transport means meet sanitary requirement and have been disinfected and sealed.

 

NHỮNG YÊU CẦU KHI VẬN CHUYỂN TRÊN LÃNH THỔ VIỆT NAM

REQUIREMENTS DURING TRANSPORT IN VIETNAMESE TERRITORY

 

1/ Chỉ được phép vận chuyển theo lộ trình: ........................................................................

Allowed itinerary:

2/ Nghiêm cấm vứt chất thải, xác động vật trong quá trình vận chuyển;

Disposal of waste and dead carcases during the transport is prohibited;

3/ Phải thông báo cho cơ quan Thú y nơi gần nhất khi phát hiện thấy động vật có biểu hiện mắc bệnh;

Any sign of animals disease shall be reported to the nearest veterinary authority;

4/ Thực hiện nghiêm túc các quy định của Pháp luật về thú y khi vận chuyển trên lãnh thổ Việt Nam.

Obey the stipulation of veterinary ordinance while in Vietnamese territory.

 

Giấy có giá trị đến: ……/.........../………
Valid up to

Giấy này làm tại ……………..ngày …./…./….
Issued at                                on

Bác sĩ thú y(Ký, ghi rõ họ tên)
Veterinarian (Signature, full name)

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
DIRECTOR(Signature, stamp, full name)


 

 

CHỨNG NHẬN CỦA CƠ QUAN KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT NƠI XUẤT

CERTIFICATION OF ANIMAL QUARANTINE ORGANIZATION AT POINT OF EXIT

 

………………………………………………………………………………………...…………..

………………………………………………………………………………………...…………..

………………………………………………………………………………………...…………..

………………………………………………………………………………………...…………..

………………………………………………………………………………………...…………..

 

Bác sĩ thú y(Ký, ghi rõ họ tên)
Veterinarian (Signature, full name)

…………….., ngày …./…./…………..
Issued at:                  Date of issue:

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
DIRECTOR(Signature, stamp, full name)

 

Mẫu 16b

Form:

TÊN CƠ QUAN KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT NAME OF ANIMAL HEALTH ORGANIZATION
_________

 

NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
_______________________

 

CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT TẠM NHẬP TÁI XUẤT,
CHUYỂN CỬA KHẨU, QUÁ CẢNH LÃNH THỔ VIỆT NAM
Veterinary certificate for temporatily imported for re-export, transport of point, transit of
animal product through Viet Nam

    Số: …………../CN-KDSPĐVQC

   Number:

 

Tên, địa chỉ người xuất hàng: ..............................................................................................

Name and address of exporter:

Tên, địa chỉ của chủ hàng (hoặc người đại diện): ……………………………………………...

Name and address of owner of commodity or his representavite:

Tên, địa chỉ người nhận hàng cuối cùng: ……………………………………………...............

Name and address of final consignee:

Loại sản phẩm:             …………………………………………….......................................................

Type of products:

Quy cách đóng gói: …………………………………………….................................................

Type of package:

Số kiện hàng:.......................................... Khối lượng: ………………………………………....

Number of package                                  Net weight:

Cửa khẩu nhập:....................................    Cửa khẩu xuất: ……………………………………..

Declared point of entry:                              Declared point of exit:

Thời gian lưu lại trên lãnh thổ Việt Nam: Từ ........./......./....... đến ........./......../.......................

The duration transport or storage in Vietnam: From               to

 

CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH

HEALTH CERTIFICATE

 

Tôi, bác sỹ thú y ký tên dưới đây chứng nhận:

I, the undersigned official Veterinarian certifies that

1/ Lô hàng trên đã hoàn thành đầy đủ giấy tờ khi nhập vào Việt Nam;

The commodities described above have been completed with all the documents when imported into Vietnam;

2/ Sản phẩm động vật được bao gói, bảo quản bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y;

The animal product/s packaged and stored in accordance with Vet. sanitary requirement

3/ Phương tiện vận chuyển bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y, đã được khử trùng tiêu độc và niêm phong theo quy định.

Transport means meet sanitary requirement and have been disinfected and sealed.

 

NHỮNG YÊU CẦU KHI VẬN CHUYỂN TRÊN LÃNH THỔ VIỆT NAM

REQUIREMENTS DURING TRANSPORT IN VIETNAMESE TERRITORY

 

1/ Chỉ được phép vận chuyển theo lộ trình: …………………………………………….......

Allowed itinerary:

………………………………………………………………………………………...…………..

2/ Nghiêm cấm vứt chất thải, sản phẩm động vật trong quá trình vận chuyển;

Disposal of waste and animal products during the transport is prohibited

3/ Phải thông báo cho cơ quan thú y nơi gần nhất khi phát hiện thấy sản phẩm động vật có biểu hiện hư hỏng;

Any sign of animals products decayed shall be reported to the nearest veterinary authority;

4/ Thực hiện nghiêm túc các quy định của Pháp luật về thú y khi vận chuyển trên lãnh thổ Việt Nam.

Obey the stipulation of veterinary ordinance while in Vietnamese territory.

 

Giấy có giá trị đến: …/.........../….......
Valid up to

Giấy này làm tại ……….. ngày …./…./….
Issued at                                on

Bác sĩ thú y(Ký, ghi rõ họ tên)
Veterinarian (Signature, full name)

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
DIRECTOR(Signature, stamp, full name)

 

 

 

 

CHỨNG NHẬN CỦA CƠ QUAN KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT NƠI XUẤT

CERTIFICATION OF ANIMAL QUARANTINE ORGANIZATION AT POINT OF EXIT

 

………………………………………………………………………………………...…………..

………………………………………………………………………………………...…………..

………………………………………………………………………………………...…………..

………………………………………………………………………………………...…………..

………………………………………………………………………………………...…………..

 

Bác sĩ thú y(Ký, ghi rõ họ tên)
Veterinarian (Signature, full name)

…………….., ngày …./…./….
Issued at:                   Date of issue:

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
DIRECTOR(Signature, stamp, full name)

 

Đang theo dõi

8. Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu mang theo người

a) Trình tự thực hiện

Bước 1: Khai báo, đăng ký kiểm dịch

* Chủ hàng khai báo kiểm dịch nhập khẩu trực tiếp tại Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu đối với trường hợp mang theo người không quá 02 con động vật với mục đích để nuôi làm cảnh, sinh hoạt trong gia đình hoặc mang theo đi du lịch, công tác, quá cảnh và không thuộc Danh mục động vật cấm xuất khẩu, nhập khẩu theo quy định.

* Trước khi hàng đến cửa khẩu, chủ hàng phải đăng ký kiểm dịch với Cục Chăn nuôi và Thú y đối với các trường hợp sau:

- Động vật mang theo người không thuộc quy định tại khoản 1 Điều 14 Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026;

- Sản phẩm động vật mang theo người không thuộc quy định tại khoản 3 Mục II Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026.

Chủ hàng gửi 01 bộ hồ sơ khai báo kiểm dịch theo quy định các tại khoản 1, 2 và 3 Điều 10 Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 đến Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu theo một trong các hình thức: qua Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc gửi qua thư điện tử, fax hoặc gửi trực tiếp. Trường hợp gửi hồ sơ khai báo qua thư điện tử, fax, sau đó chủ hàng phải gửi bản chính.

Bước 2: Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ

- Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ khai báo kiểm dịch động vật đầy đủ, hợp lệ, Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu xác nhận vào Đơn khai báo kiểm dịch theo mẫu 3 quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 và thông báo cho chủ hàng về địa điểm, thời gian để tiến hành kiểm dịch.

- Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký kiểm dịch đầy đủ, hợp lệ căn cứ tình hình dịch bệnh, hệ thống quản lý giám sát dịch bệnh, giám sát vệ sinh thú y của nước xuất khẩu và các thông tin khác (nếu có), Cục Chăn nuôi và Thú y gửi văn bản đồng ý và hướng dẫn kiểm dịch cho chủ hàng qua thư điện tử (trường hợp chủ hàng đăng ký kiểm dịch qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc gửi qua thư điện tử, fax hoặc gửi trực tiếp) hoặc gửi trên Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công (trường hợp chủ hàng đăng ký kiểm dịch trên Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công), đồng thời gửi Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu. Trường hợp không đồng ý kiểm dịch, Cục Chăn nuôi và Thú y phải trả lời cho chủ hàng bằng văn bản hoặc phản hồi qua Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công hoặc thư điện tử và nêu rõ lý do.

Bước 3: Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu thực hiện như sau:

* Kiểm dịch đối với trường hợp mang theo người không quá 02 con động vật với mục đích để nuôi làm cảnh, sinh hoạt trong gia đình hoặc mang theo đi du lịch, công tác, quá cảnh và không thuộc Danh mục động vật cấm xuất khẩu, nhập khẩu theo quy định

- Kiểm tra Giấy chứng nhận kiểm dịch của nước xuất khẩu; kiểm tra lâm sàng động vật; phòng bệnh bằng vắc-xin đối với động vật chưa được phòng bệnh truyền nhiễm nguy hiểm; lấy mẫu xét nghiệm đối với động vật nghi mắc bệnh truyền nhiễm;

- Đối với động vật không phải lấy mẫu xét nghiệm: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật nhập khẩu trong trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ và bảo đảm các yêu cầu vệ sinh thú y gồm: động vật khỏe mạnh, được phòng bệnh theo quy định;

- Đối với động vật phải lấy mẫu xét nghiệm: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật nhập khẩu trong trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ và bảo đảm các yêu cầu vệ sinh thú y gồm: động vật khỏe mạnh, được phòng bệnh theo quy định; kết quả xét nghiệm âm tính với tác nhân gây bệnh.

* Kiểm dịch đối với động vật mang theo người không thuộc quy định tại khoản 1 Điều 14 Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 như sau:

- Đăng ký kiểm dịch: Trước khi nhập khẩu động vật, chủ hàng gửi 01 bộ hồ sơ đăng ký kiểm dịch theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 đến Cục Chăn nuôi và Thú y. Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ căn cứ tình hình dịch bệnh, hệ thống quản lý giám sát dịch bệnh, giám sát vệ sinh thú y của nước xuất khẩu và các thông tin khác (nếu có), Cục Chăn nuôi và Thú y gửi văn bản đồng ý và hướng dẫn kiểm dịch cho chủ hàng đồng thời gửi Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu.

Trường hợp không đồng ý kiểm dịch, Cục Chăn nuôi và Thú y phải trả lời cho chủ hàng bằng văn bản hoặc phản hồi qua Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công hoặc thư điện tử và nêu rõ lý do;

- Khai báo kiểm dịch: Sau khi có văn bản đồng ý và hướng dẫn kiểm dịch của Cục Chăn nuôi và Thú y, trước khi hàng đến cửa khẩu nhập, chủ hàng gửi 01 bộ hồ sơ khai báo kiểm dịch theo quy định tại khoản 3 Điều 10 Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 đến Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu. Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ khai báo kiểm dịch động vật đầy đủ, hợp lệ, Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu xác nhận vào Đơn khai báo kiểm dịch và thông báo cho chủ hàng về địa điểm, thời gian để tiến hành kiểm dịch.

Chủ hàng có trách nhiệm bố trí địa điểm cách ly kiểm dịch động vật nhập khẩu. Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu hướng dẫn và giám sát chủ hàng thực hiện cách ly kiểm dịch động vật nhập khẩu.

- Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu thực hiện: Kiểm tra Giấy chứng nhận kiểm dịch của nước xuất khẩu; kiểm tra lâm sàng động vật; phòng bệnh bằng vắc-xin đối với động vật chưa được phòng bệnh truyền nhiễm nguy hiểm; lấy mẫu xét nghiệm đối với động vật nghi mắc bệnh truyền nhiễm;

Đối với động vật không phải lấy mẫu xét nghiệm: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật nhập khẩu trong trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ và bảo đảm các yêu cầu vệ sinh thú y gồm: động vật khỏe mạnh, được phòng bệnh theo quy định;

Đối với động vật phải lấy mẫu xét nghiệm: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật nhập khẩu trong trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ và bảo đảm các yêu cầu vệ sinh thú y gồm: động vật khỏe mạnh, được phòng bệnh theo quy định; kết quả xét nghiệm âm tính với tác nhân gây bệnh.

* Kiểm dịch đối với sản phẩm động vật mang theo người không thuộc quy định tại khoản 3 Mục II Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 như sau:

- Đăng ký kiểm dịch: Trước khi nhập khẩu sản phẩm động vật, chủ hàng gửi 01 bộ hồ sơ đăng ký kiểm dịch theo khoản 2 Điều 10 Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 đến Cục Chăn nuôi và Thú y. Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ căn cứ tình hình dịch bệnh, hệ thống quản lý giám sát dịch bệnh, giám sát vệ sinh thú y của nước xuất khẩu và các thông tin khác (nếu có), Cục Chăn nuôi và Thú y gửi văn bản đồng ý và hướng dẫn kiểm dịch cho chủ hàng đồng thời gửi Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu.

Trường hợp không đồng ý kiểm dịch, Cục Chăn nuôi và Thú y phải trả lời cho chủ hàng bằng văn bản hoặc phản hồi qua Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công hoặc thư điện tử và nêu rõ lý do;

- Khai báo kiểm dịch: Sau khi có văn bản đồng ý và hướng dẫn kiểm dịch của Cục Chăn nuôi và Thú y, trước khi hàng đến cửa khẩu nhập, chủ hàng gửi 01 bộ hồ sơ khai báo kiểm dịch theo quy định tại khoản 3 Điều 10 Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 đến Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu. Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ khai báo kiểm dịch động vật đầy đủ, hợp lệ, Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu xác nhận vào Đơn khai báo kiểm dịch và thông báo cho chủ hàng về địa điểm, thời gian để tiến hành kiểm dịch.

- Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu kiểm thực trạng hàng hóa, đối chiếu thông tin lô hàng với hồ sơ kiểm dịch, nếu đạt yêu cầu thì thực hiện lấy mẫu xét nghiệm theo quy định tại Phụ lục XII ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026.

Đối với sản phẩm động vật mang theo người phải lấy mẫu xét nghiệm: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch sản phẩm động vật nhập khẩu trong trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ và bảo đảm các yêu cầu vệ sinh thú y gồm: tình trạng bao gói, bảo quản sản phẩm đạt yêu cầu; sản phẩm động vật không có biểu hiện bất thường về đặc tính đặc trưng của sản phẩm; kết quả xét nghiệm đạt yêu cầu;

Đối với sản phẩm động vật mang theo người không phải lấy mẫu xét nghiệm: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch sản phẩm động vật nhập khẩu trong trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ và bảo đảm các yêu cầu vệ sinh thú y gồm: tình trạng bao gói, bảo quản sản phẩm đạt yêu cầu; sản phẩm động vật không có biểu hiện bất thường về đặc tính đặc trưng của sản phẩm.

Trường hợp không cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch trả lời chủ hàng bằng văn bản hoặc phản hồi qua Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công hoặc thư điện tử và nêu rõ lý do.

* Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu lập biên bản và tiêu hủy ngay tại khu vực gần cửa khẩu đối với động vật mắc bệnh truyền nhiễm nguy hiểm, sản phẩm động vật không đáp ứng yêu cầu kiểm dịch; lập biên bản tạm giữ hàng và xử lý theo quy định đối với trường hợp Giấy chứng nhận kiểm dịch của nước xuất khẩu không hợp lệ.

b) Cách thức thực hiện: qua Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc gửi qua thư điện tử, fax hoặc gửi trực tiếp. Trường hợp gửi hồ sơ khai báo qua thư điện tử, fax, sau đó chủ hàng phải gửi bản chính.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

* Thành phần hồ sơ khai báo kiểm dịch

- Đơn khai báo kiểm dịch theo mẫu 3 quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026;

- Bản chụp Giấy chứng nhận kiểm dịch của nước xuất khẩu (có xác nhận của doanh nghiệp, sau đó chủ hàng phải gửi bản gốc khi kiểm tra hàng hóa hoặc khi kiểm tra hồ sơ đối với trường hợp lô hàng chỉ kiểm tra hồ sơ) hoặc bản gốc Giấy chứng nhận kiểm dịch của nước xuất khẩu;

Trường hợp Cục Chăn nuôi và Thú y và Cơ quan thẩm quyền của nước xuất khẩu có thống nhất về chứng nhận điện tử thì sử dụng Giấy chứng nhận kiểm dịch điện tử.

* Thành phần hồ sơ đăng ký kiểm dịch

- Đơn đăng ký kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật nhập khẩu theo mẫu 19 quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026;

- Văn bản hoặc giấy phép theo quy định đối với động vật thuộc đối tượng quản lý của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền liên quan khác.

* Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

d) Thời hạn giải quyết:

* Đối với động vật:

Trường hợp không phải lấy mẫu xét nghiệm: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật nhập khẩu;

Trường hợp động vật phải lấy mẫu xét nghiệm: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật nhập khẩu;

Trường hợp phải cách ly kiểm dịch, thời gian theo dõi cách ly kiểm dịch phù hợp với từng loài động vật, từng bệnh được kiểm tra nhưng không quá 45 ngày kể từ ngày bắt đầu cách ly kiểm dịch, nếu đạt yêu cầu thì cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật nhập khẩu.

* Đối với sản phẩm động vật:

Trường hợp lô hàng không phải lấy mẫu xét nghiệm trong thời gian 01 ngày làm việc, Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu chỉ kiểm tra hồ sơ, nếu đạt yêu cầu thì cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch sản phẩm động vật nhập khẩu;

Trường hợp lô hàng phải lấy mẫu xét nghiệm, trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch sản phẩm động vật nhập khẩu nếu đạt yêu cầu kiểm dịch.

đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan, tổ chức, cá nhân.

e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Chi cục Chăn nuôi và Thú y vùng hoặc Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh được Cục Chăn nuôi và Thú y ủy quyền (sau đây gọi là Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu).

g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:

- Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật nhập khẩu theo mẫu 15a quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026.

- Giấy chứng nhận kiểm dịch sản phẩm động vật nhập khẩu theo mẫu 15b quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026.

- Trường hợp không cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch trả lời chủ hàng bằng văn bản hoặc phản hồi qua Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công hoặc thư điện tử và nêu rõ lý do.

h) Phí, lệ phí:

- Lệ phí cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu theo quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y;

- Phí kiểm tra, giám sát động vật, sản phẩm động vật: theo quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y;

- Chi phí khác: Biểu khung giá dịch vụ ban hành kèm theo Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá dịch vụ tiêm phòng, tiêu độc, khử trùng cho động vật, chẩn đoán thú y và dịch vụ kiểm nghiệm thuốc dùng cho động vật.

i) Mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính:

- Đơn khai báo kiểm dịch theo mẫu 3 quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026.

- Đơn đăng ký kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật nhập khẩu theo mẫu 19 tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026

k) Yêu cầu, điều kiện: Không quy định.

l) Căn cứ pháp lý:

- Luật Thú y 2015;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường 2026;

- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y;

- Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá dịch vụ tiêm phòng, tiêu độc, khử trùng cho động vật, chẩn đoán thú y và dịch vụ kiểm nghiệm thuốc dùng cho động vật;

- Thông tư số 01/2026/TT-BNNPTNT ngày 01/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn.

Đang theo dõi

Mẫu 19

CÔNG TY...............................
Địa chỉ: ..................................
Tel: ........................................
Fax: .......................................
Email: ...................................

Số: ............../..........

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________

 

............., ngày     tháng     năm 20.....

 

ĐƠN ĐĂNG KÝ KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT, SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT NHẬP KHẨU

Kính gửi: Cục Chăn nuôi và Thú y

 

Căn cứ nhu cầu sản xuất, kinh doanh của Công ty, Giám đốc Công ty ……………...... đề nghị Cục Chăn nuôi và Thú y hướng dẫn Công ty được kiểm dịch nhập khẩu lô hàng:

I. ĐỘNG VẬT

STT

Loại động vật

Số lượng (con) (1)

Tên, địa chỉ trang trại; mã số (nếu có)

Nước

xuất khẩu

Cửa khẩu nhập

Đực

Cái

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số

 

 

 

 

 

- Từ Công ty: ......................................................................................................................

Địa chỉ: ..............................................................................................................................

- Thời gian thực hiện: ........................................................................................................

- Mục đích sử dụng: ..........................................................................................................

- Địa điểm nuôi cách ly kiểm dịch: .....................................................................................

- Các giấy tờ có liên quan kèm theo: ................................................................................

............................................................................................................................................

II. SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT

STT

Tên hàng

Số lượng (1)
(tấn)

Tên, địa chỉ cơ sở sản xuất; mã số (nếu có)

Nước xuất khẩu

Cửa khẩu nhập

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số

 

 

 

 

- Từ Công ty: ......................................................................................................................

………………………………………………………………………………………...…………....

Địa chỉ: ...............................................................................................................................

............................................................................................................................................

- Thời gian thực hiện: .........................................................................................................

- Mục đích sử dụng: ...........................................................................................................

- Các giấy tờ có liên quan kèm theo: ..................................................................................

.............................................................................................................................................

Chúng tôi cam kết chấp hành nghiêm Pháp luật về Thú y.

 

 

CÔNG TY ..................
Giám đốc

(Ký tên, đóng dấu)

 

 

 

 

 

(1): Số lượng động vật, sản phẩm động vật có thể dự trù nhập khẩu trong 03 tháng.

 

Mẫu 3

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

_______________________

…..........., ngày…...tháng …...năm ….....

 

ĐƠN KHAI BÁO KIỂM DỊCH (*)

Số: …................/ĐK-KD

 

Kính gửi: …..........................................................(**)

 

Tên tổ chức, cá nhân khai báo: ........................................................................................

Địa chỉ: .............................................................................................................................

Số căn cước/Hộ chiếu: .…………………………….…Cấp ngày ……../…../………….…… tại          …………............................................................................................................................

Điện thoại: …........................Fax ….........................E-mail ..............................................

Đề nghị quý Cơ quan kiểm dịch lô hàng (***):........(nhập khẩu, TNTX, quá cảnh lãnh thổ,...)

Chi tiết lô hàng như sau:

1. Tên hàng hóa: ..............................................................................................………….

2. Nơi sản xuất :……………………………………………………………………………..…..

3. Số lượng: …………….…….…..:………………………………………………………..…..

4. Trọng lượng tịnh: ……………... ……………………………………………………...…….

5. Trọng lượng cả bì: …………….. …………………………………………………..……….

6. Loại bao bì: ..................................................................................................…………..

7. Số hợp đồng hoặc số chứng từ thanh toán (L/C, TTr…): .............................…………..

8. Tổ chức, cá nhân xuất khẩu:             …………..........................................................................

9. Nước xuất khẩu: ...........................................................................................:………….

10. Cửa khẩu xuất: ............................................................................................…………..

11. Tổ chức, cá nhân nhập khẩu: ......................................................................…………..

12. Nước nhập khẩu: .........................................................................................................

13. Phương tiện vận chuyển: .............................................................................................

14. Cửa khẩu nhập: ...........................................................................................................

15. Mục đích sử dụng: .......................................................................................................

16. Văn bản chấp thuận kiểm dịch của Cục Chăn nuôi và Thú y (nếu có):            ………….........

17. Địa điểm kiểm dịch: ......................................................................................................

18. Thời gian kiểm dịch: ....................................................................................................

19. Địa điểm giám sát (nếu có): .........................................................................................

20. Thời gian giám sát: ......................................................................................................

21. Số bản giấy chứng nhận kiểm dịch cần cấp: ...............................................................

22. Số, ngày vận đơn/hoặc hợp đồng vận chuyển (nếu có): …………………………………..

Chúng tôi xin cam kết: bảo đảm nguyên trạng hàng hóa, đưa về đúng địa điểm, đúng thời gian được đăng ký và chỉ đưa hàng hóa ra lưu thông sau khi được quý Cơ quan cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch (****).

 

 

TỔ CHỨC/ CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

 

 

 

XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT

Đồng ý đưa hàng hóa về địa điểm: .......................................................................................

................................................................................................................................................

để làm thủ tục kiểm dịch vào hồi ….......... giờ, ngày …... tháng ….... năm .….......................

 

 

Vào sổ số ….............., ngày ….... tháng …..... năm….......
…..............................................................(**)

(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

 

 

 

 

(*) Đăng ký theo mẫu này được thể hiện trên 2 mặt của tờ giấy khổ A4;

(**) Tên Cơ quan Kiểm dịch;

(***) Phải có đầy đủ các tiêu chí theo đúng thứ tự và khai các tiêu chí thích hợp đối với lô hàng;

(****) Cam kết này chỉ ghi khi đăng ký kiểm dịch đối với hàng hóa nhập khẩu;

Lưu ý: Cá nhân đăng ký không có con dấu phải ghi rõ Số Hộ chiếu/Số căn cước, ngày tháng và nơi cấp.

 

Mẫu 15a

TÊN CƠ QUAN KIỂM
DỊCH ĐỘNG VẬT

________

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________
 

 

 

GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT NHẬP KHẨU

Số:…………./CN-KDĐVNK

 

Họ tên chủ hàng (hoặc người đại diện): ..........................................................................

Địa chỉ giao dịch:………………………………………………………………........…………..

Số căn cước/Số Hộ chiếu:………….Cấp ngày …../…../……... tại             ………….....................

Điện thoại: ……………………Fax: ……………………….Email: .......................………….

Có nhập khẩu số động vật sau:

Loại động vật

Tuổi

Tính biệt

Số lượng

(con)

Mục đích sử dụng

Đực

Cái

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số

 

 

 

 

 

 

Tổng số (viết bằng chữ): .....................................................................................................

Tên, địa chỉ tổ chức, cá nhân xuất khẩu: ............................................................................

………………………………………………………………………………………...…………....

Nước xuất khẩu: ……………………….. Nước quá cảnh (nếu có):            …………......................

Nơi chuyển đến: .................................................................................................................

Các vật dụng khác có liên quan: .........................................................................................

Hồ sơ giấy tờ có liên quan: .................................................................................................

………………………………………………………………………………………...…………....

Số, ngày vận đơn/hợp đồng vận chuyển (nếu có): ……………………………………………

Phương tiện vận chuyển: .....................................................................................................

 

CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH

 

Tôi kiểm dịch viên động vật ký tên dưới đây chứng nhận số động vật nêu trên:

1. Có đầy đủ giấy tờ hợp lệ.

2. Đã được kiểm tra và không có triệu chứng lâm sàng của bệnh truyền nhiễm khi nhập khẩu.

3. Số động vật trên đã được tiêm phòng và có miễn dịch với các bệnh:

a/ ………………………………………………Tiêm phòng ngày ………./………../……           

b/ ………………………………………………Tiêm phòng ngày ………./………../……           

c/ ………………………………………………Tiêm phòng ngày ………./………../……           

4. Phương tiện vận chuyển, các vật dụng khác có liên quan kèm theo bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y, đã được khử trùng tiêu độc bằng …………………………nồng độ……….

5. Động vật đã được xét nghiệm và cho kết quả âm tính với các bệnh……………………. tại kết quả xét nghiệm số………..…./ ………….. ngày……/……./………của……… (nếu có).

 

Giấy có giá trị đến: ……/.........../……

Kiểm dịch viên động vật
(Ký, ghi rõ họ tên)

Cấp tại …………………, ngày …./…./….

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

 

 

Mẫu 15b

TÊN CƠ QUAN KIỂM
DỊCH ĐỘNG VẬT

________

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________

 

GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT NHẬP KHẨU

Số:…………./CN-KDSPĐVNK

 

Họ tên chủ hàng (hoặc người đại diện): ....................................................................

Địa chỉ giao dịch: .......................................................................................................

Số căn cước/Số Hộ chiếu:………….Cấp ngày …../…../……... tại …………..............

Điện thoại: ……………………Fax: ……………………….Email:..................………….

Có nhập khẩu số sản phẩm động vật sau:

Loại hàng

Quy cách
đóng gói

Số lượng
(1)

Trọng lượng (kg)

Mục đích sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số

 

 

 

 

Tổng số (viết bằng chữ): ....................................................................................................

Tên, địa chỉ tổ chức, cá nhân xuất khẩu: ...........................................................................

………………………………………………………………………………………...…………....

Tên, địa chỉ cơ sở sản xuất, chế biến: ...............................................................................

………………………………………………………………………………………...…………....

Nước xuất khẩu: ……………………….. Nước quá cảnh (nếu có)            ………….....................

Cửa khẩu nhập vào Việt Nam: …………………….Thời gian nhập: ngày ……./……../…….

Nơi chuyển đến: ...................................................................................................................

Các vật dụng khác có liên quan: ...........................................................................................

Hồ sơ giấy tờ có liên quan: ...................................................................................................

………………………………………………………………………………………...………….......

Số, ngày vận đơn/hợp đồng vận chuyển (nếu có): ………………………………………….…

Phương tiện vận chuyển: .....................................................................................................

 

CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH

 

Tôi kiểm dịch viên động vật ký tên dưới đây chứng nhận số sản phẩm động vật nêu trên (2):

1. Có đầy đủ giấy tờ hợp lệ.

2. Đã được kiểm tra và bảo đảm các yêu cầu vệ sinh thú y khi nhập khẩu.

3. Sản phẩm động vật được bao gói, bảo quản theo quy định.

4. Số sản phẩm động vật trên đã được khử trùng tiêu độc bằng ………nồng độ …… (nếu có).

5. Phương tiện vận chuyển, các vật dụng khác có liên quan kèm theo bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y, đã được khử trùng tiêu độc bằng ……………..nồng độ ……………………..

6. Sản phẩm động vật đã được xét nghiệm và cho kết quả âm tính với các bệnh……….. tại kết quả xét nghiệm số………./……..….. ngày……/……./………của…….. (nếu có).

 

Giấy có giá trị đến: ……/........../……

Kiểm dịch viên động vật
(Ký, ghi rõ họ tên)

Cấp tại …………………, ngày …./…./….

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

 

 

 

(1) Số lượng kiện, thùng, hộp,…..

(2) Kiểm dịch viên động vật gạch ngang những nội dung không thực hiện.

Đang theo dõi

9. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật; sản phẩm động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm

a) Trình tự thực hiện

- Động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật; sản phẩm động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm khi vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh thực hiện theo quy định tại “Thủ tục hành chính Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh – Mã số TTHC: 1.002338”.

- Động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật; sản phẩm động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm khi nhập khẩu thực hiện theo quy định tại các Thủ tục hành chính “Đăng ký kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu – Mã số TTHC: 1.003264” và “Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu – Mã số TTHC: 1.003113”.

- Khi kết thúc hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật trường hợp chủ hàng có nhu cầu xuất khẩu động vật, sản phẩm động vật trên cạn, việc kiểm dịch thực hiện theo quy định tại Điều 8 Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 (Thủ tục hành chính “Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn xuất khẩu – Mã số TTHC: 1.003407”).

Trong thời gian tham gia và khi kết thúc hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật, chủ hàng phải thực hiện vệ sinh, khử trùng, tiêu độc khu vực tập trung động vật, sản phẩm động vật theo hướng dẫn của Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y địa phương.

b) Cách thức thực hiện: qua Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc gửi qua thư điện tử, fax hoặc gửi trực tiếp. Trường hợp gửi hồ sơ đăng ký qua thư điện tử, fax, sau đó chủ hàng phải gửi bản chính.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

c.1. Thành phần hồ sơ

* Đối với động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi tỉnh:

- Đơn đăng ký kiểm dịch động vật vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh theo mẫu 1a quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026.

- Đơn đăng ký kiểm dịch sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh theo mẫu 1b quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026.

* Đối với động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu:

- Đơn đăng ký kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật nhập khẩu theo mẫu 19 quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026;

- Văn bản hoặc giấy phép theo quy định đối với động vật thuộc đối tượng quản lý của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền liên quan khác.

- Đơn khai báo kiểm dịch theo mẫu 3 quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026;

- Bản chụp Giấy chứng nhận kiểm dịch của nước xuất khẩu (có xác nhận của doanh nghiệp, sau đó chủ hàng phải gửi bản gốc khi kiểm tra hàng hóa hoặc khi kiểm tra hồ sơ đối với trường hợp lô hàng chỉ kiểm tra hồ sơ) hoặc bản gốc Giấy chứng nhận kiểm dịch của nước xuất khẩu. Trường hợp Cục Chăn nuôi và Thú y và Cơ quan thẩm quyền của nước xuất khẩu có thống nhất về chứng nhận điện tử thì sử dụng Giấy chứng nhận kiểm dịch điện tử.

* Đối với động vật, sản phẩm động vật trên cạn xuất khẩu:

- Đơn đăng ký kiểm dịch động vật xuất khẩu theo mẫu 2a quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026.

- Đơn đăng ký kiểm dịch sản phẩm động vật xuất khẩu theo mẫu 2b quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026.

- Văn bản thể hiện yêu cầu nội dung vệ sinh thú y của nước nhập khẩu hoặc chủ hàng (nếu có).

- Mẫu Giấy chứng nhận kiểm dịch của Cơ quan có thẩm quyền của nước nhập khẩu (nếu có).

c.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

d) Thời hạn giải quyết:

* Đối với động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi tỉnh: 01 ngày làm việc hoặc 05 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch, cụ thể như sau:

- Đối với động vật xuất phát từ cơ sở theo quy định tại khoản 1 Điều 37 Luật Thú y 2015: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh.

- Đối với động vật xuất phát từ cơ sở được công nhận an toàn dịch bệnh hoặc đã được giám sát không có mầm bệnh hoặc đã được phòng bệnh bằng vắc-xin và còn miễn dịch bảo hộ với các bệnh theo quy định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh.

- Đối với sản phẩm động vật xuất phát từ cơ sở theo quy định tại khoản 1 Điều 37 Luật Thú y 2015: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch sản phẩm động vật vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh.

- Đối với sản phẩm động vật đã được lấy mẫu xét nghiệm các chỉ tiêu theo quy định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026  xuất phát từ cơ sở sơ chế, chế biến, kinh doanh đã được định kỳ kiểm tra vệ sinh thú y hoặc cơ sở không phải thực hiện kiểm tra vệ sinh thú y định kỳ theo quy định của pháp luật về thú y: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch sản phẩm động vật vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh.

- Trường hợp không cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch trả lời chủ hàng bằng văn bản hoặc phản hồi qua Cổng dịch vụ công hoặc thư điện tử và nêu rõ lý do.

* Đối với động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu:

- Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ căn cứ tình hình dịch bệnh, hệ thống quản lý giám sát dịch bệnh, giám sát vệ sinh thú y của nước xuất khẩu và các thông tin khác (nếu có), Cục Chăn nuôi và Thú y gửi văn bản đồng ý và hướng dẫn kiểm dịch cho chủ hàng đồng thời gửi Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu. Trường hợp không đồng ý kiểm dịch, Cục Chăn nuôi và Thú y phải trả lời cho chủ hàng bằng văn bản hoặc phản hồi qua Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công hoặc thư điện tử và nêu rõ lý do.

- Trường hợp động vật không phải lấy mẫu xét nghiệm, không cách ly kiểm dịch: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật nhập khẩu trong trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ và bảo đảm các yêu cầu vệ sinh thú y gồm: động vật khỏe mạnh, được phòng bệnh theo quy định;

- Trường hợp động vật phải lấy mẫu xét nghiệm: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật nhập khẩu trong trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ và bảo đảm các yêu cầu vệ sinh thú y gồm: động vật khỏe mạnh, được phòng bệnh theo quy định; kết quả xét nghiệm âm tính với tác nhân gây bệnh.

- Trường hợp động vật phải cách ly kiểm dịch, thời gian theo dõi cách ly kiểm dịch phù hợp với từng loài động vật, từng bệnh được kiểm tra nhưng không quá 45 ngày kể từ ngày bắt đầu cách ly kiểm dịch, nếu đạt yêu cầu thì cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật nhập khẩu.

- Đối với sản phẩm động vật: Nếu lô hàng không phải lấy mẫu xét nghiệm trong thời gian 01 ngày làm việc, Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu chỉ kiểm tra hồ sơ, nếu đạt yêu cầu thì cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch sản phẩm động vật nhập khẩu.

Trường hợp lô hàng phải lấy mẫu xét nghiệm, trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch sản phẩm động vật nhập khẩu nếu đạt yêu cầu kiểm dịch.

- Trường hợp không cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch trả lời chủ hàng bằng văn bản hoặc phản hồi qua Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công hoặc thư điện tử và nêu rõ lý do.

* Đối với động vật, sản phẩm động vật trên cạn xuất khẩu:

- Trường hợp lô hàng không phải lấy mẫu xét nghiệm, trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày bắt đầu thực hiện kiểm dịch, nếu đáp ứng yêu cầu kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật xuất khẩu.

- Trường hợp lô hàng phải lấy mẫu xét nghiệm, trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày bắt đầu thực hiện kiểm dịch, nếu đáp ứng yêu cầu kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật xuất khẩu.

- Trường hợp không cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch trả lời chủ hàng bằng văn bản hoặc phản hồi qua Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công hoặc thư điện tử và nêu rõ lý do.

đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan, tổ chức, cá nhân.

e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

- Đối với động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi tỉnh: Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh (cơ quan kiểm dịch động vật nội địa).

- Đối với động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu: Đăng ký kiểm dịch với Cục Chăn nuôi và Thú y;

Chi cục Chăn nuôi và Thú y vùng hoặc Cơ quan quản lý chuyên ngành Thú y cấp tỉnh được Cục Chăn nuôi và Thú y ủy quyền thực hiện Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch nhập khẩu.

- Đối với động vật, sản phẩm động vật trên cạn xuất khẩu: Chi cục Chăn nuôi và Thú y vùng hoặc Cơ quan quản lý chuyên ngành Thú y cấp tỉnh được Cục Chăn nuôi và Thú y ủy quyền thực hiện Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch xuất khẩu.

g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:

- Đối với động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi tỉnh: Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh theo mẫu 12a hoặc mẫu 12b; Giấy chứng nhận kiểm dịch sản phẩm động vật vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh theo mẫu 12c hoặc mẫu 12d quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026.

- Đối với động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu: Văn bản đồng ý và hướng dẫn kiểm dịch; Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật nhập khẩu theo mẫu 15a hoặc Giấy chứng nhận kiểm dịch sản phẩm động vật nhập khẩu theo mẫu 15b quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026.

- Đối với động vật, sản phẩm động vật trên cạn xuất khẩu: Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật xuất khẩu theo mẫu 13a hoặc Giấy chứng nhận kiểm dịch sản phẩm động vật xuất khẩu theo mẫu 13b quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026.

- Trường hợp không cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch trả lời chủ hàng bằng văn bản hoặc phản hồi qua Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công hoặc thư điện tử và nêu rõ lý do.

h) Phí, lệ phí:

- Lệ phí cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu theo quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y;

- Phí kiểm tra, giám sát động vật, sản phẩm động vật: theo quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y;

- Chi phí khác: Biểu khung giá dịch vụ ban hành kèm theo Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá dịch vụ tiêm phòng, tiêu độc, khử trùng cho động vật, chẩn đoán thú y và dịch vụ kiểm nghiệm thuốc dùng cho động vật.

i) Mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính:

- Đối với động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi tỉnh: Đơn đăng ký kiểm dịch động vật vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh theo mẫu 1a hoặc Đơn đăng ký kiểm dịch sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh theo mẫu 1b quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026.

- Đối với động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu: Đơn đăng ký kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật nhập khẩu theo mẫu 19; Đơn khai báo kiểm dịch theo mẫu 3 quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026.

- Đối với động vật, sản phẩm động vật trên cạn xuất khẩu: Đơn đăng ký kiểm dịch động vật xuất khẩu theo mẫu 2a hoặc Đơn đăng ký kiểm dịch sản phẩm động vật xuất khẩu theo mẫu 2b quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026.

k) Yêu cầu, điều kiện: Không quy định.

l) Căn cứ pháp lý:

- Luật Thú y 2015;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường 2026;

- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y;

- Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá dịch vụ tiêm phòng, tiêu độc, khử trùng cho động vật, chẩn đoán thú y và dịch vụ kiểm nghiệm thuốc dùng cho động vật;

- Thông tư số 01/2026/TT-BNNPTNT ngày 01/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn.

Đang theo dõi

Mẫu 1a

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________

 

ĐƠN ĐĂNG KÝ KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT
VẬN CHUYỂN RA KHỎI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH

Số:…………/ĐK-KDĐV

 

Kính gửi: (1)…………………………………………………………………………

 

Họ tên chủ hàng (hoặc người đại diện): .........................................................................

Địa chỉ giao dịch: .............................................................................................................

Số căn cước/số Hộ chiếu/:…………Cấp ngày ……../…../……… tại ..............................

Điện thoại: …………………….Fax: ……………………..Email: .......................................

Đề nghị được làm thủ tục kiểm dịch số hàng sau:

I/ ĐỘNG VẬT:

Loại động vật

Giống

Tuổi

Tính biệt

Số lượng

(con)

Mục đích sử dụng

Đực

Cái

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số

 

 

 

 

 

 

Tổng số (viết bằng chữ): .................................................................................................

Nơi xuất phát: .................................................................................................................

Tình trạng sức khỏe động vật: ........................................................................................

………………………………………………………………………………………...………….

Số động vật trên xuất phát từ vùng/cơ sở an toàn với bệnh/cơ sở được giám sát dịch bệnh định kỳ với bệnh: ..........................................................................................................................

theo Văn bản số ……/……..ngày…../…./…....của ……….(2) ……….(nếu có).

Số động vật trên đã được xét nghiệm các bệnh sau (nếu có):

1/ ……………..………………Kết quả xét nghiệm số………/……..ngày……../……./………

2/ ……………..………………Kết quả xét nghiệm số………/……..ngày……../……./………

3/ ……………..………………Kết quả xét nghiệm số………/……..ngày……../……./………

4/ ……………..………………Kết quả xét nghiệm số………/……..ngày……../……./………

5/ ……………..………………Kết quả xét nghiệm số………/……..ngày……../……./………

Số động vật trên đã được tiêm phòng vắc-xin với các bệnh sau (loại vắc-xin, nơi sản xuất):

1/ …………………………………………………….tiêm phòng ngày……../……./………….

2/ …………………………………………………….tiêm phòng ngày……../……./………….

3/ …………………………………………………….tiêm phòng ngày……../……./………….

4/ …………………………………………………….tiêm phòng ngày……../……./………….

5/ …………………………………………………….tiêm phòng ngày……../……./………….

II/ CÁC THÔNG TIN KHÁC:

Tên tổ chức, cá nhân nhập hàng: .....................................................................................

Địa chỉ: ...............................................................................................................................

Điện thoại: ……………………………..Fax: .........................................................................

Nơi đến (cuối cùng): ...........................................................................................................

Phương tiện vận chuyển…………………….. ………………………………………………….

Nơi giao hàng trong quá trình vận chuyển (nếu có):

1/ ………………………………….……….Số lượng: ……………Khối lượng: …….....……...

2/ ………………………………….……….Số lượng: ……………Khối lượng: ………......…..

3/ ………………………………….……….Số lượng: ……………Khối lượng: …………........

Điều kiện bảo quản hàng trong quá trình vận chuyển: .......................................…………..

Các vật dụng khác liên quan kèm theo: .…………..............................................................

………………………………………………………………………………………...………….....

Các giấy tờ liên quan kèm theo:            …………..........................................................................

………………………………………………………………………………………...…………...

Địa điểm kiểm dịch: ...........................................................................................................

Thời gian kiểm dịch: ..........................................................................................................

Tôi xin cam đoan việc đăng ký trên hoàn toàn đúng sự thật và cam kết chấp hành đúng pháp luật thú y.

 

Ý KIẾN CỦA CƠ QUAN KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT

Đồng ý kiểm dịch tại địa điểm………………………
……………………………………………………
………… vào hồi ……giờ……. ngày …../…../…….
Vào sổ đăng ký số……………. ngày …../…../…….

KIỂM DỊCH VIÊN ĐỘNG VẬT
(Ký, ghi rõ họ tên)

Đăng ký tại………………………

Ngày …….tháng ……năm …….
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

 

 

 

 

 

- Cá nhân đăng ký không có con dấu, chỉ ký và ghi rõ họ tên;

- (1) Tên cơ quan cấp giấy chứng nhận.

- (2) Tên cơ quan trả lời kết quả xét nghiệm.

 

Mẫu 1b

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________

 

ĐƠN ĐĂNG KÝ SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT
VẬN CHUYỂN RA KHỎI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH

Số:…………/ĐK-KDSPĐV

 

Kính gửi: (1)…………………………………………………………………………

 

Họ tên chủ hàng (hoặc người đại diện): ………………………………………………………….

Địa chỉ giao dịch: ……………………………………………………………………………………

Số căn cước/số Hộ chiếu: .…………Cấp ngày ……../…../……… tại …………………………

Điện thoại: …………………….Fax: ……………………..Email: ..............................................

Đề nghị được làm thủ tục kiểm dịch số hàng sau:

I/ SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT:

Tên hàng

Quy cách
đóng gói

Số lượng (2)

Khối lượng (kg)

Mục đích sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số

 

 

 

Tổng số (viết bằng chữ): ……………………………………………………………………….

Cơ sở được giám sát chỉ tiêu vệ sinh thú y định kỳ/số sản phẩm động vật trên đã được xét nghiệm các chỉ tiêu vệ sinh thú y theo kết quả xét nghiệm, số…..… ./……..ngày……./……./………..của ……………….(3)……………(nếu có);

Tên, địa chỉ cơ sở sản xuất: ……………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………...…………...

Điện thoại: ………………………………………………..Fax:          …………..

II/ CÁC THÔNG TIN KHÁC:

Tên tổ chức, cá nhân nhập hàng: ………………………………………………………………

Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………………..

Điện thoại: ……………………………..Fax: …………………………………………………….

Nơi đến (cuối cùng): ……………………………………………………………………………..

Phương tiện vận chuyển: ………………………. ……………………………. ……………….

Nơi giao hàng trong quá trình vận chuyển (nếu có):

1/ ………………………………….……….Số lượng: ……………Khối lượng: ………….......

2/ ………………………………….……….Số lượng: ……………Khối lượng: ……......……..

3/ ………………………………….……….Số lượng: ……………Khối lượng: .......…………..

Điều kiện bảo quản hàng trong quá trình vận chuyển: ………………………………………..

Các vật dụng khác liên quan kèm theo: …………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………….

Các giấy tờ liên quan kèm theo:            …………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………….

Địa điểm kiểm dịch: ……………………………………………………………………………….

Thời gian kiểm dịch: ………………………………………………………………………………

Tôi xin cam đoan việc đăng ký trên hoàn toàn đúng sự thật và cam kết chấp hành đúng pháp luật thú y.

 

Ý KIẾN CỦA CƠ QUAN KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT

Đồng ý kiểm dịch tại địa điểm………………………
…………………………………………………………
………… vào hồi ……giờ……. ngày …../…../…….
Vào sổ đăng ký số……………. ngày …../…../…….

KIỂM DỊCH VIÊN ĐỘNG VẬT
(Ký, ghi rõ họ tên)

 

Đăng ký tại………………………

Ngày …….tháng ……năm …….
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

 

 

 

 

- Cá nhân đăng ký không có con dấu, chỉ ký và ghi rõ họ tên;

- (1) Tên cơ quan cấp giấy chứng nhận.

- (2) Số lượng kiện, thùng, hộp,....

- (3) Tên cơ quan trả lời kết quả xét nghiệm.

 

 

Mẫu 12a

TÊN CƠ QUAN KIỂM
DỊCH ĐỘNG VẬT

________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________

 

GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH
ĐỘNG VẬT VẬN CHUYỂN RA KHỎI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH

Số: .............../CN-KDĐV

 

Họ tên chủ hàng (hoặc người đại diện): ........................................................…………..

Địa chỉ giao dịch: ............................................................................................…………..

Điện thoại: ................................. Fax: ............................ Email: ....................…………..

Vận chuyển số động vật sau:

Loại động vật

Tuổi

(1)

Tính biệt

Số lượng

(con)

Mục đích sử dụng

Đực

Cái

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số

 

 

 

 

 

Tổng số (viết bằng chữ): ………………………………………………………………………….

Nơi xuất phát: ……………………………………………………………………………………....

Nơi đến cuối cùng: …………………………………………………………………………………

Phương tiện vận chuyển: ................................Biển kiểm soát:…………………………....….

Nơi giao hàng trong quá trình vận chuyển (nếu có):

1/ ................................................................................................ Số lượng: ........…………..

2/ ................................................................................................ Số lượng: ........…………..

3/ ................................................................................................ Số lượng: ..........………….

Các vật dụng khác có liên quan: ………………………………………………………………….

 

CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH

 

Tôi, kiểm dịch viên động vật ký tên dưới đây chứng nhận:

1/ Số động vật trên xuất phát từ vùng/cơ sở an toàn với các bệnh/cơ sở được giám sát dịch bệnh định kỳ với bệnh: ……………………………………………………………………..…………..

……………………………………………………………………………………………………

2/ Số động vật trên không có triệu chứng lâm sàng của bệnh truyền nhiễm khi xuất phát;

3/ Động vật đã được xét nghiệm và có kết quả âm tính với các bệnh: ..............…………..

................................................................................ tại kết quả xét nghiệm số: ......../……        

ngày ....../ ....../ ......... của ............................... (2) ..................(gửi kèm bản sao, nếu có).

4/ Động vật đã được tiêm phòng vắc-xin với các bệnh:

- .....................................................................................tiêm phòng ngày ....../ ....../…..            

- .....................................................................................tiêm phòng ngày ....../ ....../…..            

- .....................................................................................tiêm phòng ngày ....../ ....../…..            

- .....................................................................................tiêm phòng ngày ....../ ....../…..            

5/ Phương tiện vận chuyển, các vật dụng khác có liên quan kèm theo bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y, đã được khử trùng tiêu độc bằng ..........................nồng độ..................

 

Giấy có giá trị đến ngày: ....../....../......
Kiểm dịch viên động vật
(Ký, ghi rõ họ tên)

Cấp tại ................, ngày ....../....../.....
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

 

 

 

 

 

(1): Đối với động vật làm giống.

(2): Tên cơ quan trả lời kết quả xét nghiệm.

 

Mẫu 12b

TÊN CƠ QUAN KIỂM
DỊCH ĐỘNG VẬT

___________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________

 

 

GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH
ĐỘNG VẬT VẬN CHUYỂN RA KHỎI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH

Số: .........../CN-KDĐV-UQ

     

 

Họ tên chủ hàng (hoặc người đại diện): ........................................................................

Địa chỉ giao dịch: ...........................................................................................................

Điện thoại: ................................. Fax: ............................ Email: ....................................

Vận chuyển số động vật sau:

Loại động vật

 

Tuổi

(1)

Tính biệt

Số lượng

(con)

Mục đích sử dụng

Đực

Cái

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số

 

 

 

 

 

Tổng số (viết bằng chữ): ........................................................................................................

Nơi xuất phát: ........................................................................................................................

Nơi đến cuối cùng: .................................................................................................................

Phương tiện vận chuyển: ............................Biển kiểm soát:……………………………………

Nơi giao hàng trong quá trình vận chuyển (nếu có):

1/ ................................................................................................ Số lượng: ........…………..

2/ ................................................................................................ Số lượng: .........…………..

3/ ................................................................................................ Số lượng: .........…………..

Các vật dụng khác có liên quan: ..........................................................................................

 

CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH

 

Tôi, kiểm dịch viên động vật ký tên dưới đây chứng nhận:

1/ Số động vật trên xuất phát từ vùng/cơ sở an toàn với các bệnh/cơ sở được giám sát dịch bệnh định kỳ với bệnh: ...................................................................................................................

............................................................................................................................................

2/ Số động vật trên không có triệu chứng lâm sàng của bệnh truyền nhiễm khi xuất phát;

3/ Động vật đã được xét nghiệm và có kết quả âm tính với các bệnh: .............................

................................................................................ tại kết quả xét nghiệm số: ......../ ……    

ngày ....../ ....../ ......... của ............................... (2) ..................(gửi kèm bản sao, nếu có).

4/ Động vật đã được tiêm phòng vắc-xin với các bệnh:

- .....................................................................................tiêm phòng ngày ....../ ....../…….         

- .....................................................................................tiêm phòng ngày ....../ ......./…….        

- .....................................................................................tiêm phòng ngày ....../ ....../…….         

- .....................................................................................tiêm phòng ngày ....../ ....../………      

5/ Phương tiện vận chuyển, các vật dụng khác có liên quan kèm theo bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y, đã được khử trùng tiêu độc bằng ..........................nồng độ..................

 

Giấy có giá trị đến ngày: ....../....../......
 

Cấp tại ................, ngày ....../....../.....
KIỂM DỊCH VIÊN ĐỘNG VẬT
(Ký, ghi rõ họ tên)

 

 

 

 

(1): Đối với động vật làm giống.

(2): Tên cơ quan trả lời kết quả xét nghiệm.

 

Mẫu 12c

TÊN CƠ QUAN KIỂM
DỊCH ĐỘNG VẬT

_________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________

 

 

GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH
SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT VẬN CHUYỂN RA KHỎI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH

Số: …………../CN-KDSPĐV

 

Họ tên chủ hàng (hoặc người đại diện): ...........................................................................

Địa chỉ giao dịch: ..............................................................................................................

Điện thoại: ……………………………Fax: …………………….Email: .................................

Vận chuyển số sản phẩm động vật sau:

Loại hàng

Dạng sản phẩm

Quy cách

đóng gói, bảo quản

Số lượng (1)

Khối lượng (kg)

Mục đích sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số

 

 

 

 

 

Tổng số (viết bằng chữ): ......................................................................................................

Tên cơ sở sản xuất, sơ chế, bảo quản: ..............................................................................

Địa chỉ: ................................................................................................................................

Tên tổ chức, cá nhân nhận hàng: ......................................................................................

Địa chỉ: ................................................................................................................................

Điện thoại: ……………………………Fax: …………………….Email: ..................................

Nơi đến cuối cùng: ..............................................................................................................

Nơi giao hàng trong quá trình vận chuyển (nếu có):

1/ ……………………………………………Số lượng: …………….Khối lượng: ………….....

2/ ……………………………………………Số lượng: …………….Khối lượng: ………........

3/ ……………………………………………Số lượng: …………….Khối lượng:……..…........

Phương tiện vận chuyển: ...............................................Biển kiểm soát:…………………..

Điều kiện bảo quản hàng khi vận chuyển: .........................................................................

Các vật dụng khác có liên quan: .......................................................................................

 

CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH

Tôi, kiểm dịch viên động vật ký tên dưới đây chứng nhận:

1/ Sản phẩm động vật trên được lấy từ động vật khỏe mạnh; xuất phát từ vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh, cơ sở được giám sát dịch bệnh định kỳ và được giết mổ, sơ chế, bảo quản bảo đảm các yêu cầu vệ sinh thú y theo quy định;

2/ Sản phẩm động vật trên đã được kiểm tra các chỉ tiêu vệ sinh thú y tại kết quả xét nghiệm số: ………/…….. ngày ……./……../………của ……..(2)…..(gửi kèm bản sao, nếu có).

3/ Sản phẩm động vật trên đáp ứng các yêu cầu sau: ..................................………….

4/ Sản phẩm động vật đã được khử trùng tiêu độc bằng ……nồng độ …… (nếu có).

5/ Phương tiện vận chuyển, các vật dụng khác có liên quan kèm theo bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y, đã được khử trùng tiêu độc bằng …………nồng độ ………………….

 

Giấy có giá trị đến ngày: ....../....../......
Kiểm dịch viên động vật
(Ký, ghi rõ họ tên)

Cấp tại ................, ngày ....../....../.....
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

 

 

 

 

 

(1): Số lượng kiện, thùng, hộp, ...

(2): Tên cơ quan trả lời kết quả xét nghiệm.

 

Mẫu 12d

TÊN CƠ QUAN KIỂM
DỊCH ĐỘNG VẬT

___________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________

 

 

 

GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT
VẬN CHUYỂN RA KHỎI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH

Số: .........../CN-KDSPĐV-UQ

     

Họ tên chủ hàng (hoặc người đại diện): ..........................................................................

Địa chỉ giao dịch: .............................................................................................................

Điện thoại: ……………………….Fax: ……………………….Email: ..................................

Vận chuyển số sản phẩm động vật sau:

Loại hàng

Dạng sản phẩm

Quy cách
đóng gói, bảo quản

Số lượng (1)

Khối lượng (kg)

Mục đích sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số

 

 

 

 

 

Tổng số (viết bằng chữ): ...................................................................................................

Tên cơ sở sản xuất, sơ chế, bảo quản: ............................................................................

Địa chỉ: ..............................................................................................................................

Tên tổ chức, cá nhân nhận hàng: ......................................................................................

Địa chỉ: ...............................................................................................................................

Điện thoại: ……………………….Fax: ……………………….Email: ....................................

Nơi đến cuối cùng: .............................................................................................................

Nơi giao hàng trong quá trình vận chuyển (nếu có):

1/ ……………………………………………Số lượng: …………….Khối lượng: .......…………

2/ ……………………………………………Số lượng: …………….Khối lượng: .......…………

3/ ……………………………………………Số lượng: …………….Khối lượng: ......………….

Phương tiện vận chuyển: ...................................Biển kiểm soát:………………………....….

Điều kiện bảo quản hàng khi vận chuyển: ...........................................................................

Các vật dụng khác có liên quan: .........................................................................................

 

CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH

 

Tôi, kiểm dịch viên động vật ký tên dưới đây chứng nhận:

1/ Sản phẩm động vật trên được lấy từ động vật khỏe mạnh; xuất phát từ vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh, cơ sở được giám sát dịch bệnh định kỳ và được giết mổ, sơ chế, bảo quản bảo đảm các yêu cầu vệ sinh thú y theo quy định;

2/ Sản phẩm động vật trên đã được kiểm tra các chỉ tiêu vệ sinh thú y tại kết quả xét nghiệm số: ………/…….. ngày ……./……./…… của …..(2)…..(gửi kèm bản sao, nếu có).

3/ Sản phẩm động vật trên đáp ứng các yêu cầu sau: .....................................................

………………………………………………………………………………………...…………..

4/ Sản phẩm động vật đã được khử trùng tiêu độc bằng …………nồng độ ………… (nếu có).

5/ Phương tiện vận chuyển, các vật dụng khác có liên quan kèm theo bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y, đã được khử trùng tiêu độc bằng ………………nồng độ …………………….

 

Giấy có giá trị đến ngày: ....../....../......

Cấp tại ................, ngày ....../....../.....
KIỂM DỊCH VIÊN ĐỘNG VẬT
(Ký, ghi rõ họ tên)

 

 

 

 

 

(1): Số lượng kiện, thùng, hộp, ...

(2): Tên cơ quan trả lời kết quả xét nghiệm.

 

                                                                                                                        Mẫu 19

CÔNG TY...............................
Địa chỉ: ..................................
Tel: ........................................
Fax: .......................................
Email: ...................................

   Số: ............../..........

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________

 

............., ngày     tháng     năm 20.....

 

ĐƠN ĐĂNG KÝ KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT, SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT NHẬP KHẨU

Kính gửi: Cục Chăn nuôi và Thú y

 

Căn cứ nhu cầu sản xuất, kinh doanh của Công ty, Giám đốc Công ty ……………...... đề nghị Cục Chăn nuôi và Thú y hướng dẫn Công ty được kiểm dịch nhập khẩu lô hàng:

I. ĐỘNG VẬT

STT

Loại động vật

Số lượng (con) (1)

Tên, địa chỉ trang trại; mã số (nếu có)

Nước
xuất khẩu

Cửa khẩu nhập

Đực

Cái

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số

 

 

 

 

 

- Từ Công ty: ....................................................................................................................

Địa chỉ: ............................................................................................................................

.........................................................................................................................................

- Thời gian thực hiện: ......................................................................................................

- Mục đích sử dụng: ........................................................................................................

- Địa điểm nuôi cách ly kiểm dịch: ..................................................................................

- Các giấy tờ có liên quan kèm theo: ...............................................................................

........................................................................................................................................

II. SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT

STT

Tên hàng

Số lượng (1)
(tấn)

Tên, địa chỉ cơ sở sản xuất; mã số (nếu có)

Nước xuất khẩu

Cửa khẩu nhập

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số

 

 

 

 

- Từ Công ty: ...................................................................................................................

………………………………………………………………………………………...…………..

Địa chỉ: .............................................................................................................................

………………………………………………………………………………………...…………..

- Thời gian thực hiện: ......................................................................................................

- Mục đích sử dụng: .........................................................................................................

- Các giấy tờ có liên quan kèm theo: ...............................................................................

………………………………………………………………………………………......…………

Chúng tôi cam kết chấp hành nghiêm Pháp luật về Thú y.

 

 

CÔNG TY ..................
Giám đốc

(Ký tên, đóng dấu)

 

 

 

 

 

(1): Số lượng động vật, sản phẩm động vật có thể dự trù nhập khẩu trong 03 tháng.

 

Mẫu 3

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

_______________________

…..........., ngày…...tháng …...năm ….....

 

ĐƠN KHAI BÁO KIỂM DỊCH (*)

Số: …................/ĐK-KD

 

Kính gửi: …..........................................................(**)

 

Tên tổ chức, cá nhân khai báo: .......................................................................................

Địa chỉ: ............................................................................................................................

Số căn cước/Hộ chiếu: .…………………………….…Cấp ngày ……../…../………….…… tại           ……..........................................................................................................................…….

Điện thoại: …........................Fax ….........................E-mail .............................................

Đề nghị quý Cơ quan kiểm dịch lô hàng (***):........(nhập khẩu, TNTX, quá cảnh lãnh thổ,...)

Chi tiết lô hàng như sau:

1. Tên hàng hóa: .............................................................................................................

2. Nơi sản xuất :………………………………………………………………………………...

3. Số lượng: …………….…….…..:…………………………………………………………...

4. Trọng lượng tịnh: ……………... …………………………………………………………....

5. Trọng lượng cả bì: …………….. …………………………………………………………..

6. Loại bao bì: .................................................................................................…………..

7. Số hợp đồng hoặc số chứng từ thanh toán (L/C, TTr…):............................................

8. Tổ chức, cá nhân xuất khẩu: ......................................................................…………..

9. Nước xuất khẩu: ........................................................................................:…………..

10. Cửa khẩu xuất: .........................................................................................…………....

11. Tổ chức, cá nhân nhập khẩu: .....................................................................…………..

12. Nước nhập khẩu: .......................................................................................…………...

13. Phương tiện vận chuyển: ...........................................................................…………...

14. Cửa khẩu nhập: ..........................................................................................…………...

15. Mục đích sử dụng: .......................................................................................…………..

16. Văn bản chấp thuận kiểm dịch của Cục Chăn nuôi và Thú y (nếu có):            …………..........

17. Địa điểm kiểm dịch:             …………......................................................................................

18. Thời gian kiểm dịch: ..................................................................................................

19. Địa điểm giám sát (nếu có):            ………….........................................................................

20. Thời gian giám sát:             ………….....................................................................................

21. Số bản giấy chứng nhận kiểm dịch cần cấp: .............................................................

22. Số, ngày vận đơn/hoặc hợp đồng vận chuyển (nếu có): ………………………….…..

Chúng tôi xin cam kết: bảo đảm nguyên trạng hàng hóa, đưa về đúng địa điểm, đúng thời gian được đăng ký và chỉ đưa hàng hóa ra lưu thông sau khi được quý Cơ quan cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch (****).

 

 

TỔ CHỨC/ CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

 

 

 

XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT

Đồng ý đưa hàng hóa về địa điểm: ..................................................................................

………………………………………………………………………………………...…………..

để làm thủ tục kiểm dịch vào hồi ….......... giờ, ngày …... tháng ….... năm .…..................

 

 

Vào sổ số ….............., ngày ….... tháng …..... năm….......
…..............................................................(**)

(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

 

 

(*) Đăng ký theo mẫu này được thể hiện trên 2 mặt của tờ giấy khổ A4;

(**) Tên Cơ quan Kiểm dịch;

(***) Phải có đầy đủ các tiêu chí theo đúng thứ tự và khai các tiêu chí thích hợp đối với lô hàng;

(****) Cam kết này chỉ ghi khi đăng ký kiểm dịch đối với hàng hóa nhập khẩu;

Lưu ý: Cá nhân đăng ký không có con dấu phải ghi rõ Số Hộ chiếu/Số căn cước, ngày tháng và nơi cấp.

 

 

Mẫu 15a

TÊN CƠ QUAN KIỂM  DỊCH ĐỘNG VẬT
________

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________
 

 

 

GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT NHẬP KHẨU

Số:…………./CN-KDĐVNK

 

Họ tên chủ hàng (hoặc người đại diện): ..............................................................................

Địa chỉ giao dịch:……………………………………………………………………....................

………..................................................................................................................................

Số căn cước/Số Hộ chiếu:………….Cấp ngày …../…../……... tại             …………......................

Điện thoại: ……………………Fax: ……………………….Email:..........................................

Có nhập khẩu số động vật sau:

Loại động vật

 

Tuổi

Tính biệt

Số lượng

(con)

Mục đích sử dụng

Đực

Cái

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số

 

 

 

 

 

Tổng số (viết bằng chữ): .....................................................................................................

Tên, địa chỉ tổ chức, cá nhân xuất khẩu: ...........................................................................

………………………………………………………………………………………...…………....

Nước xuất khẩu: ……………………….. Nước quá cảnh (nếu có): ………….

Nơi chuyển đến: .................................................................................................................

Các vật dụng khác có liên quan: ........................................................................................

Hồ sơ giấy tờ có liên quan: ................................................................................................

………………………………………………………………………………………...…………...

Số, ngày vận đơn/hợp đồng vận chuyển (nếu có): …………………………………………

Phương tiện vận chuyển: ...................................................................................................

 

CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH

 

Tôi kiểm dịch viên động vật ký tên dưới đây chứng nhận số động vật nêu trên:

1. Có đầy đủ giấy tờ hợp lệ.

2. Đã được kiểm tra và không có triệu chứng lâm sàng của bệnh truyền nhiễm khi nhập khẩu.

3. Số động vật trên đã được tiêm phòng và có miễn dịch với các bệnh:

a/ ………………………………………………Tiêm phòng ngày ………./………../……           

b/ ………………………………………………Tiêm phòng ngày ………./………../……           

c/ ………………………………………………Tiêm phòng ngày ………./………../……           

4. Phương tiện vận chuyển, các vật dụng khác có liên quan kèm theo bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y, đã được khử trùng tiêu độc bằng …………………………nồng độ……….

5. Động vật đã được xét nghiệm và cho kết quả âm tính với các bệnh……………………. tại kết quả xét nghiệm số………..…./ ………….. ngày……/……./………của……… (nếu có).

 

Giấy có giá trị đến: ……/.........../……

Kiểm dịch viên động vật
(Ký, ghi rõ họ tên)

Cấp tại …………………, ngày …./…./….

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

 

 

Mẫu 15b

TÊN CƠ QUAN KIỂM
DỊCH ĐỘNG VẬT

_______

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________
 

 

 

GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT NHẬP KHẨU

Số:…………./CN-KDSPĐVNK

 

Họ tên chủ hàng (hoặc người đại diện): ........................................................................

Địa chỉ giao dịch: ...........................................................................................................

Số căn cước/Số Hộ chiếu:………….Cấp ngày …../…../……... tại ………….................

Điện thoại: ……………………Fax: ……………………….Email: ....................................

Có nhập khẩu số sản phẩm động vật sau:

Loại hàng

Quy cách đóng gói

Số lượng

(1)

Trọng lượng (kg)

Mục đích sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số

 

 

 

 

Tổng số (viết bằng chữ): ..................................................................................................

Tên, địa chỉ tổ chức, cá nhân xuất khẩu: .........................................................................

………………………………………………………………………………………...…………..

Tên, địa chỉ cơ sở sản xuất, chế biến: .............................................................................

………………………………………………………………………………………...…………..

Nước xuất khẩu: ……………………….. Nước quá cảnh (nếu có) …………..

Cửa khẩu nhập vào Việt Nam: …………………….Thời gian nhập: ngày ……./……../…….

Nơi chuyển đến: ...............................................................................................................

Các vật dụng khác có liên quan: ......................................................................................

Hồ sơ giấy tờ có liên quan: ...............................................................................................

………………………………………………………………………………………...…………..

Số, ngày vận đơn/hợp đồng vận chuyển (nếu có): …………………………………………

Phương tiện vận chuyển: .................................................................................................

 

CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH

 

Tôi kiểm dịch viên động vật ký tên dưới đây chứng nhận số sản phẩm động vật nêu trên (2):

1. Có đầy đủ giấy tờ hợp lệ.

2. Đã được kiểm tra và bảo đảm các yêu cầu vệ sinh thú y khi nhập khẩu.

3. Sản phẩm động vật được bao gói, bảo quản theo quy định.

4. Số sản phẩm động vật trên đã được khử trùng tiêu độc bằng ………nồng độ …… (nếu có).

5. Phương tiện vận chuyển, các vật dụng khác có liên quan kèm theo bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y, đã được khử trùng tiêu độc bằng ……………..nồng độ ……………………..

6. Sản phẩm động vật đã được xét nghiệm và cho kết quả âm tính với các bệnh……….. tại kết quả xét nghiệm số………./……..….. ngày……/……./………của…….. (nếu có).

 

Giấy có giá trị đến: ……/........../……

Kiểm dịch viên động vật
(Ký, ghi rõ họ tên)

Cấp tại …………………, ngày …./…./….

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

 

 

 

 

(1) Số lượng kiện, thùng, hộp,…..

(2) Kiểm dịch viên động vật gạch ngang những nội dung không thực hiện.

 

Mẫu 2a

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________

 

ĐƠN ĐĂNG KÝ KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT XUẤT KHẨU

Số: ................../ĐK-KDĐVXK

Kính gửi: (1) ....................................................................

 

Họ tên chủ hàng (hoặc người đại diện): …………..

Địa chỉ giao dịch:           …………..

Số căn cước/Số Hộ chiếu: .……………….………………….Cấp ngày ……../…../………….

tại         …………

Điện thoại: ………………….Fax: ………………..Email:    …………..

Đề nghị được làm thủ tục kiểm dịch số hàng sau:

I/ ĐỘNG VẬT:

Loại động vật

 

Giống

Tuổi

Tính biệt

Số lượng

(con)

Mục đích sử dụng

Đực

Cái

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số

 

 

 

 

 

 

Tổng số (viết bằng chữ): ..................................................................................................

Nơi xuất phát: ..................................................................................................................

Tình trạng sức khỏe động vật: .........................................................................................

………………………………………………………………………………………...…………..

Số động vật trên xuất phát từ vùng/cơ sở an toàn với bệnh/cơ sở được giám sát dịch bệnh định kỳ với bệnh: ............................................................................................................................

………………………………………… theo Văn bản số ……/……..ngày…../…./…..của
………………. (2) ………………………………….(nếu có).

Số động vật trên đã được xét nghiệm các bệnh sau (nếu có):

1/ ……………..………………Kết quả xét nghiệm số………/……..ngày……../……./………

2/ ……………..………………Kết quả xét nghiệm số………/……..ngày……../……./………

3/ ……………..………………Kết quả xét nghiệm số………/……..ngày……../……./………

4/ ……………..………………Kết quả xét nghiệm số………/……..ngày……../……./………

5/ ……………..………………Kết quả xét nghiệm số………/……..ngày……../……./………

Số động vật trên đã được tiêm phòng vắc-xin với các bệnh sau (loại vắc-xin, nơi sản xuất):

1/ …………………………………………………….tiêm phòng ngày……../……./………….

2/ …………………………………………………….tiêm phòng ngày……../……./………….

3/ …………………………………………………….tiêm phòng ngày……../……./………….

4/ …………………………………………………….tiêm phòng ngày……../……./………….

5/ …………………………………………………….tiêm phòng ngày……../……./………….

II/ CÁC THÔNG TIN KHÁC:

Tên, địa chỉ tổ chức, cá nhân nhập khẩu: .........................................................................

………………………………………………………………………………………...…………..

Điện thoại: ………………………… Fax: …………………….. Email: ................................

Cửa khẩu xuất:             ................................................................................................................

Thời gian hàng đến cửa khẩu xuất: .......................Phương tiện vận chuyển:…………..

Nước nhập khẩu: ................................Nước quá cảnh (nếu có): ...................................

Điều kiện bảo quản hàng trong vận chuyển: ...................................................................

Các vật dụng khác có liên quan kèm theo trong vận chuyển: .........................................

.........................................................................................................................................

Hồ sơ giấy tờ liên quan đến hàng vận chuyển gồm: ......................................................

………………………………………………………………………………………...…………..

………………………………………………………………………………………...…………..

Địa điểm cách ly kiểm dịch: .............................................................................................

Thời gian tiến hành kiểm dịch: ........................................................................................

Tôi xin cam đoan việc khai báo trên hoàn toàn đúng sự thật và cam kết chấp hành đúng pháp luật thú y.

 

Ý KIẾN CỦA CƠ QUAN KIỂM DỊCH

Đồng ý kiểm dịch tại địa điểm………………………
…………………………………………………………
………… vào hồi ……giờ……. ngày …../…../…….
Vào sổ đăng ký số……………. ngày …../…../…….

KIỂM DỊCH VIÊN ĐỘNG VẬT
(Ký, ghi rõ họ tên)

Đăng ký tại………………………

Ngày …….tháng ……năm …….

TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

 

 

 

- Cá nhân đăng ký không có con dấu, chỉ ký và ghi rõ họ tên;

- (1) Tên cơ quan cấp giấy chứng nhận.

- (2) Tên cơ quan trả lời kết quả xét nghiệm.

 

Mẫu 2b

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________

 

ĐƠN ĐĂNG KÝ KIỂM DỊCH SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT XUẤT KHẨU

Số: ................../ĐK-KDSPĐVXK

 

Kính gửi: (1) ....................................................................

Họ tên chủ hàng (hoặc người đại diện): .........................................................................

Địa chỉ giao dịch: ............................................................................................................

Số căn cước /Số Hộ chiếu: .…………Cấp ngày ……../…../……… tại ...........................

Điện thoại: ………………….Fax: ………………..Email: ..................................................

Đề nghị được làm thủ tục kiểm dịch số hàng sau:

I/ SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT:

Tên hàng

Quy cách đóng gói

Số lượng (2)

Khối lượng
(kg)

Mục đích sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số

 

 

 

 

Tổng số (viết bằng chữ): ......................................................................................................

Cơ sở được giám sát chỉ tiêu vệ sinh thú y định kỳ/Số sản phẩm động vật trên đã được xét nghiệm các chỉ tiêu vệ sinh thú y theo kết quả xét nghiệm, số ……./…….. ngày ……./……./……….. của ………….(3)………. (nếu có).

Tên, địa chỉ cơ sở sản xuất: ............................................................................................

.........................................................................................................................................

Điện thoại: ……………………………………..Fax:            ………….............................................

II/ CÁC THÔNG TIN KHÁC:

Tên, địa chỉ tổ chức, cá nhân nhập khẩu: ........................................................................

..........................................................................................................................................

Điện thoại: ………………………… Fax: …………………….. Email: ................................

Cửa khẩu xuất:             ...............................................................................................................

Thời gian hàng đến cửa khẩu xuất: .......................Phương tiện vận chuyển:…………..

Nước nhập khẩu: ................................Nước quá cảnh (nếu có): ....................…………..

Điều kiện bảo quản hàng trong vận chuyển: ......................................................................

Các vật dụng khác có liên quan kèm theo trong vận chuyển: ............................................

.............................................................................................................................................

Hồ sơ giấy tờ liên quan đến hàng vận chuyển gồm: ..........................................................

............................................................................................................................................

............................................................................................................................................

Địa điểm cách ly kiểm dịch: ................................................................................................

Thời gian tiến hành kiểm dịch: ............................................................................................

Tôi xin cam đoan việc khai báo trên hoàn toàn đúng sự thật và cam kết chấp hành đúng pháp luật thú y.

 

Ý KIẾN CỦA CƠ QUAN KIỂM DỊCH

Đồng ý kiểm dịch tại địa điểm………………………
…………………………………………………………
………… vào hồi ……giờ……. ngày …../…../…….
Vào sổ đăng ký số……………. ngày …../…../…….

KIỂM DỊCH VIÊN ĐỘNG VẬT
(Ký, ghi rõ họ tên)

Đăng ký tại………………………

Ngày …….tháng ……năm …….

TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

 

 

 

- Cá nhân đăng ký không có con dấu, chỉ ký và ghi rõ họ tên;

- (1) Tên cơ quan cấp giấy chứng nhận.

- (2) Số lượng kiện, thùng, hộp, ....

- (3) Tên cơ quan trả lời kết quả xét nghiệm.

 

Mẫu 13a

Form

TÊN CƠ QUAN KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT
NAME OF ANIMAL HEALTH ORGANIZATION
_________

 

NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
_______________________

 

GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT XUẤT KHẨU

ANIMAL HEALTH CERTIFICATE FOR EXPORT

Số: …………../CN-KDĐVXK

        Number:

 

Tên, địa chỉ người xuất hàng: ............................................................................................

Name and address of exporter:

Tel: ……………………… Fax: …………………………. Email: ...........................................

Nơi xuất phát của động vật: ................................................................................................

Place of origin of the animal/s:

I. MÔ TẢ CHI TIẾT HÀNG

IDENTIFICATION OF THE ANIMAL/S

Số hiệu
Official mark

Loài động vật
Species of animal

Giống
Breed

Tính biệt
Sex

Tuổi
Age

Mục đích sử dụng
Use for

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số: ............................................................................................................................

Total:

 

II. XUẤT ĐI

DESTINATION OF THE ANIMAL/S

 

Nước nhập hàng: ……………………………. Phương tiện vận chuyển: .........................

Country of destination:                                     Means of transport:

Nước quá cảnh:………………………             Cửa khẩu xuất:…………..

Country of transit:                                             Point of exit:

Tên, địa chỉ người nhận hàng: .......................................................................................

Name and address of consignee:

.........................................................................................................................................

 

CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH

HEALTH CERTIFICATE

Tôi, bác sĩ thú y ký tên dưới đây chứng nhận số động vật trên đã được kiểm tra:

I, the undersigned official Veterinarian certify that the animal/s described above was/were examined:

a/ Không có biểu hiện lâm sàng bệnh truyền nhiễm trong ngày xuất phát.

Showed no clinical sign of contagious diseases on the day of shipment.

b/ Đáp ứng được các yêu cầu sau:

Satisfies/satisfy the following requirements:

………………………………………………………………………………………...…………..

………………………………………………………………………………………...…………..

………………………………………………………………………………………...…………..

 

Giấy có giá trị đến: ………/.........../……
Valid up to

 

Giấy này làm tại …………….. ngày …./…./….
Issued at                                on

Bác sĩ thú y(Ký, ghi rõ họ tên)
Veterinarian (Signature, full name)

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
DIRECTOR(Signature, stamp, full name)

 

Mẫu 13b

Form

TÊN CƠ QUAN KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT NAME OF ANIMAL HEALTH ORGANIZATION
________

 

NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
____________________

 

 

GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT XUẤT KHẨU

HEALTH CERTIFICATE FOR EXPORT OF ANIMAL PRODUCTS

Số: ………………../CN-KDSPĐVXK

  Number:

 

Tên, địa chỉ người xuất hàng: ..........................................................................................

Name and address of exporter:

………………………………………………………………………………………...…………..

Tel: ……………………… Fax: …………………………. Email: .........................................

Tên, địa chỉ người nhận hàng: .........................................................................................

Name and address of consignee:

...........................................................................................................................................

Nước nhập khẩu: ………… …………….   Nước quá cảnh: ..............................................

Country of destination:                                   Country of transit:

Cửa khẩu xuất:………………………     

Point of exit:.                                            

Loại sản phẩm:             ..................................................................................................................

Type of products:

Mục đích sử dụng: .............................................................................................................

Use for:             

Quy cách đóng gói: .............................................................................................................

Type of package:

Số kiện hàng:……………………………………. Khối lượng: ..............................................

Number of package:                                          Net weight:

Tên, địa chỉ nhà máy sản xuất, chế biến hàng: ..................................................................

Name and address of the processing establishment:

………………………………………………………………………………………...…………..

Tel:…………………………………………… Fax:             …………...............................................

Phương tiện vận chuyển: .................................................................................................

Means of transport:

 

CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH

HEALTH CERTIFICATE

Tôi, bác sĩ thú y ký tên dưới đây chứng nhận số sản phẩm động vật trên đáp ứng được các yêu cầu sau:

I, the undersigned official Veterinarian certify that the products described above satisfy the following requirement:

………………………………………………………………………………………...…………..

………………………………………………………………………………………...…………..

………………………………………………………………………………………...…………..

………………………………………………………………………………………...…………..

………………………………………………………………………………………...…………..

………………………………………………………………………………………...…………..

 

 Giấy có giá trị đến: …/......./…
 Valid up to

Giấy này làm tại …………….. ngày …./…./….
  Issued at                                on

Bác sĩ thú y(Ký, ghi rõ họ tên)
Veterinarian (Signature, full name)

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
DIRECTOR(Signature, stamp, full name)Các

Đang theo dõi

10. Đăng ký vận chuyển mẫu bệnh phẩm động vật trên cạn

a) Trình tự thực hiện

Bước 1: Đăng ký gửi/nhận mẫu bệnh phẩm

Khi có yêu cầu nhận mẫu bệnh phẩm từ nước ngoài gửi về Việt Nam hoặc gửi mẫu bệnh phẩm từ Việt Nam ra nước ngoài, chủ hàng phải gửi 01 bộ hồ sơ đăng ký vận chuyển mẫu bệnh phẩm đến Cục Chăn nuôi và Thú y theo một trong các hình thức: qua Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc gửi qua thư điện tử, fax hoặc gửi trực tiếp. Trường hợp gửi hồ sơ khai báo qua thư điện tử, fax, sau đó chủ hàng phải gửi bản chính.

Bước 2: Tiếp nhận và xử lý

Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn đăng ký gửi/nhận mẫu bệnh phẩm hợp lệ, Cục Chăn nuôi và Thú y có trách nhiệm trả lời chủ hàng qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc gửi qua thư điện tử, fax hoặc gửi trực tiếp) hoặc gửi trên Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công (trường hợp chủ hàng đăng ký kiểm dịch trên Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công).

Trường hợp không đồng ý phải trả lời cho chủ hàng bằng văn bản hoặc phản hồi qua Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công hoặc thư điện tử và nêu rõ lý do.

Mẫu bệnh phẩm gửi tới cơ sở xét nghiệm phải được bao gói, bảo quản, vận chuyển theo quy định, bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y, không làm phát tán mầm bệnh, không gây ô nhiễm môi trường.

Mẫu bệnh phẩm không được phép đưa vào Việt Nam hoặc mẫu bệnh phẩm không được bao gói, bảo quản, vận chuyển theo quy định, không bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y, có nguy cơ phát tán và gây ô nhiễm môi trường phải được tiêu hủy theo quy định của pháp luật về thú y, phòng chống bệnh truyền nhiễm và bảo vệ môi trường.

b) Cách thức thực hiện: qua Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc gửi qua thư điện tử, fax hoặc gửi trực tiếp. Trường hợp gửi hồ sơ đăng ký qua thư điện tử, fax, sau đó chủ hàng phải gửi bản chính.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

* Thành phần hồ sơ: Đơn đăng ký gửi/nhận mẫu bệnh phẩm theo mẫu 5 quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026.

* Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

d) Thời hạn giải quyết:

Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn đăng ký gửi/nhận mẫu bệnh phẩm hợp lệ, Cục Chăn nuôi và Thú y có trách nhiệm trả lời chủ hàng qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc gửi qua thư điện tử, fax hoặc gửi trực tiếp) hoặc gửi trên Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công (trường hợp chủ hàng đăng ký kiểm dịch trên Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công).

Trường hợp không đồng ý phải trả lời cho chủ hàng bằng văn bản hoặc phản hồi qua Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công hoặc thư điện tử và nêu rõ lý do.

đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan, tổ chức, cá nhân.

e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Cục Chăn nuôi và Thú y.

g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản đồng ý và hướng dẫn kiểm dịch.

h) Phí, lệ phí: Không quy định.

i) Mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính: Đơn đăng ký gửi/nhận mẫu bệnh phẩm theo mẫu 5 quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026.

k) Yêu cầu, điều kiện: Không quy định.

l) Căn cứ pháp lý:

- Luật Thú y 2015;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường 2026;

- Thông tư số 01/2026/TT-BNNPTNT ngày 01/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn.

Đang theo dõi

Mẫu 5

Tên tổ chức, cá nhân .............
Địa chỉ: ....................................
Tel: ..........................................
Fax: .........................................
Email: ......................................

Số: ........../ ......

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________

 

..........., ngày      tháng     năm 20...

 

ĐƠN ĐĂNG KÝ GỬI/NHẬN MẪU BỆNH PHẨM

Kính gửi: Cục Chăn nuôi và Thú y

 

.........(Tên tổ chức, cá nhân)....... đề nghị Cục Chăn nuôi và Thú y hướng dẫn kiểm dịch Gửi/Nhận mẫu bệnh phẩm như sau:

STT

Loại mẫu bệnh phẩm

Tên loài được lấy mẫu/ tên khoa học

Quy cách đóng gói

Đơn vị tính

Số lượng

Cửa khẩu xuất

Cửa khẩu nhập

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nguồn gốc, xuất xứ: ............................................................................................................

- Tên tổ chức, cá nhân gửi mẫu bệnh phẩm: .........................................................................

Địa chỉ: ..................................................................................................................................

………………………………………………………………………………………...…………......

- Tên tổ chức, cá nhân nhận mẫu bệnh phẩm: ....................................................................

..............................................................................................................................................

Địa chỉ:            ................................................................................................................................

- Thời gian thực hiện: ..........................................................................................................

- Mục đích sử dụng: ............................................................................................................

- Các giấy tờ có liên quan kèm theo: .................................................................................

...........................................................................................................................................

Chúng tôi cam kết chấp hành nghiêm Pháp luật về Thú y./.

 

 

THỦ TRƯỞNG
(Ký tên, đóng dấu)

Đang theo dõi

B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

Đang theo dõi

1. Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh

a) Trình tự thực hiện

Bước 1: Đăng ký kiểm dịch

Trước khi vận chuyển động vật ra khỏi địa bàn cấp tỉnh chủ hàng gửi 01 bộ hồ sơ đăng ký kiểm dịch theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 đến Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh (sau đây gọi là Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa), theo một trong các hình thức sau: qua Cổng dịch vụ công hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc gửi qua thư điện tử, fax hoặc gửi trực tiếp. Trường hợp gửi hồ sơ đăng ký qua thư điện tử, fax, sau đó chủ hàng phải gửi bản chính.

Bước 2: Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ

Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa tiến hành xem xét tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa thông báo cho chủ hàng thời gian, địa điểm tiến hành kiểm dịch. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa trả lời chủ hàng bằng văn bản hoặc phản hồi qua Cổng dịch vụ công hoặc thư điện tử và nêu rõ lý do.

Bước 3: Nội dung kiểm dịch

Theo quy định tại khoản 3 và khoản 4 Điều 5, khoản 3 và khoản 4 Điều 6 Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 như sau:

* Nội dung kiểm dịch đối với động vật xuất phát từ cơ sở theo quy định tại khoản 1 Điều 37 Luật Thú y 2015, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa thực hiện như sau:

- Kiểm tra lâm sàng; đối chiếu thông tin lô hàng với hồ sơ kiểm dịch;

- Lấy mẫu hoặc hướng dẫn, giám sát việc lấy mẫu xét nghiệm tác nhân gây bệnh theo quy định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT;

- Niêm phong hoặc kẹp chì phương tiện chứa đựng, vận chuyển động vật;

- Hướng dẫn, giám sát chủ hàng thực hiện tiêu độc khử trùng phương tiện chứa đựng, vận chuyển động vật;

- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh trong trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ và bảo đảm các yêu cầu vệ sinh thú y gồm: động vật khỏe mạnh; kết quả xét nghiệm âm tính với tác nhân gây bệnh; phương tiện vận chuyển và việc tiêu độc khử trùng đạt yêu cầu;

Trường hợp không cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch trả lời chủ hàng bằng văn bản hoặc phản hồi qua Cổng dịch vụ công hoặc thư điện tử và nêu rõ lý do;

- Hình thức cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch: bản điện tử trong trường hợp hồ sơ được gửi qua Cổng dịch vụ công; bản giấy trong trường hợp hồ sơ được gửi qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc thư điện tử hoặc fax hoặc gửi trực tiếp hoặc theo yêu cầu của chủ hàng.

* Nội dung kiểm dịch đối với động vật xuất phát từ cơ sở được công nhận an toàn dịch bệnh hoặc đã được giám sát không có mầm bệnh hoặc đã được phòng bệnh bằng vắc-xin và còn miễn dịch bảo hộ với các bệnh theo quy định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa thực hiện như sau:

- Kiểm tra lâm sàng; đối chiếu thông tin lô hàng với hồ sơ kiểm dịch;

- Niêm phong hoặc kẹp chì phương tiện chứa đựng, vận chuyển động vật;

- Hướng dẫn, giám sát chủ hàng thực hiện tiêu độc khử trùng phương tiện chứa đựng, vận chuyển động vật;

- Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh theo trong trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ và bảo đảm các yêu cầu vệ sinh thú y gồm: động vật khỏe mạnh; phương tiện vận chuyển và việc tiêu độc khử trùng đạt yêu cầu;

Trường hợp không cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch trả lời chủ hàng bằng văn bản hoặc phản hồi qua Cổng dịch vụ công hoặc thư điện tử và nêu rõ lý do;

- Hình thức cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch: bản điện tử trong trường hợp hồ sơ được gửi qua Cổng dịch vụ công; bản giấy trong trường hợp hồ sơ được gửi qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc thư điện tử hoặc fax hoặc gửi trực tiếp hoặc theo yêu cầu của chủ hàng.

* Nội dung kiểm dịch đối với sản phẩm động vật xuất phát từ cơ sở theo quy định tại khoản 1 Điều 37 Luật Thú y 2015, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa thực hiện như sau:

- Kiểm tra thực trạng hàng hóa; đối chiếu thông tin lô hàng với hồ sơ kiểm dịch;

- Lấy mẫu hoặc hướng dẫn, giám sát việc lấy mẫu kiểm tra các chỉ tiêu theo quy định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT;

- Niêm phong hoặc kẹp chì phương tiện chứa đựng, vận chuyển sản phẩm động vật;

- Hướng dẫn, giám sát chủ hàng thực hiện tiêu độc khử trùng phương tiện chứa đựng, vận chuyển sản phẩm động vật;

- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch sản phẩm động vật vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh trong trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ và bảo đảm các yêu cầu vệ sinh thú y gồm: sản phẩm động vật không có biểu hiện bất thường về đặc tính đặc trưng của sản phẩm; kết quả xét nghiệm đạt yêu cầu; phương tiện vận chuyển và việc tiêu độc khử trùng đạt yêu cầu;

Trường hợp không cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch trả lời chủ hàng bằng văn bản hoặc phản hồi qua Cổng dịch vụ công hoặc thư điện tử và nêu rõ lý do;

- Hình thức cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch: bản điện tử trong trường hợp hồ sơ được gửi qua Cổng dịch vụ công; bản giấy trong trường hợp hồ sơ được gửi qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc thư điện tử hoặc fax hoặc gửi trực tiếp hoặc theo yêu cầu của chủ hàng.

* Nội dung kiểm dịch đối với sản phẩm động vật đã được lấy mẫu xét nghiệm các chỉ tiêu theo quy định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT xuất phát từ cơ sở sơ chế, chế biến, kinh doanh đã được định kỳ kiểm tra vệ sinh thú y hoặc cơ sở không phải thực hiện kiểm tra vệ sinh thú y định kỳ theo quy định của pháp luật về thú y, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa thực hiện như sau:

- Kiểm tra thực trạng hàng hóa; đối chiếu thông tin lô hàng với hồ sơ kiểm dịch;

- Niêm phong hoặc kẹp chì phương tiện chứa đựng, vận chuyển sản phẩm động vật;

- Hướng dẫn, giám sát chủ hàng thực hiện tiêu độc khử trùng phương tiện chứa đựng, vận chuyển sản phẩm động vật;

 

- Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch sản phẩm động vật vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh trong trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ và bảo đảm các yêu cầu vệ sinh thú y gồm: sản phẩm động vật không có biểu hiện bất thường về đặc tính của sản phẩm; phương tiện vận chuyển và việc tiêu độc khử trùng đạt yêu cầu;

Trường hợp không cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch trả lời chủ hàng bằng văn bản hoặc phản hồi qua Cổng dịch vụ công hoặc thư điện tử và nêu rõ lý do.

Bước 4: Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa nơi cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực hiện thông báo cho Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa nơi đến.

b) Cách thức thực hiện: qua Cổng dịch vụ công hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc gửi qua thư điện tử, fax hoặc gửi trực tiếp. Trường hợp gửi hồ sơ đăng ký qua thư điện tử, fax, sau đó chủ hàng phải gửi bản chính.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ

* Thành phần hồ sơ:

- Đơn đăng ký kiểm dịch động vật vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh theo mẫu 1a quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026.

- Đơn đăng ký kiểm dịch sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh theo mẫu 1b quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026.

* Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

d) Thời hạn giải quyết: 01 ngày làm việc hoặc 05 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch, cụ thể như sau:

- Đối với động vật xuất phát từ cơ sở theo quy định tại khoản 1 Điều 37 Luật Thú y 2015: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh trong trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ và bảo đảm các yêu cầu vệ sinh thú y gồm: động vật khỏe mạnh; kết quả xét nghiệm âm tính với tác nhân gây bệnh; phương tiện vận chuyển và việc tiêu độc khử trùng đạt yêu cầu.

- Đối với động vật xuất phát từ cơ sở được công nhận an toàn dịch bệnh hoặc đã được giám sát không có mầm bệnh hoặc đã được phòng bệnh bằng vắc-xin và còn miễn dịch bảo hộ với các bệnh theo quy định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh trong trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ và bảo đảm các yêu cầu vệ sinh thú y gồm: động vật khỏe mạnh; phương tiện vận chuyển và việc tiêu độc khử trùng đạt yêu cầu.

- Đối với sản phẩm động vật xuất phát từ cơ sở theo quy định tại khoản 1 Điều 37 Luật Thú y 2015: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch sản phẩm động vật vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh trong trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ và bảo đảm các yêu cầu vệ sinh thú y gồm: sản phẩm động vật không có biểu hiện bất thường về đặc tính đặc trưng của sản phẩm; kết quả xét nghiệm đạt yêu cầu; phương tiện vận chuyển và việc tiêu độc khử trùng đạt yêu cầu.

- Đối với sản phẩm động vật đã được lấy mẫu xét nghiệm các chỉ tiêu theo quy định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 xuất phát từ cơ sở sơ chế, chế biến, kinh doanh đã được định kỳ kiểm tra vệ sinh thú y hoặc cơ sở không phải thực hiện kiểm tra vệ sinh thú y định kỳ theo quy định của pháp luật về thú y: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch sản phẩm động vật vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh trong trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ và bảo đảm các yêu cầu vệ sinh thú y gồm: sản phẩm động vật không có biểu hiện bất thường về đặc tính của sản phẩm; phương tiện vận chuyển và việc tiêu độc khử trùng đạt yêu cầu.

Trường hợp không cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch trả lời chủ hàng bằng văn bản hoặc phản hồi qua Cổng dịch vụ công hoặc thư điện tử và nêu rõ lý do.

đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan, tổ chức, cá nhân.

e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh (Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa).

g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:

- Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh theo mẫu 12a hoặc mẫu 12b quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026.

- Giấy chứng nhận kiểm dịch sản phẩm động vật vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh theo mẫu 12c hoặc mẫu 12d quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026.

h) Phí, lệ phí:

- Phí kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật (bao gồm cả thủy sản): theo quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y.

- Chi phí khác: Biểu khung giá dịch vụ ban hành kèm theo Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá dịch vụ tiêm phòng, tiêu độc, khử trùng cho động vật, chẩn đoán thú y và dịch vụ kiểm nghiệm thuốc dùng cho động vật.

i) Mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính:

- Đơn đăng ký kiểm dịch động vật vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh theo mẫu 1a quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026.

- Đơn đăng ký kiểm dịch sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh theo mẫu 1b quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026.

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.

l) Căn cứ pháp lý:

- Luật Thú y 2015;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường 2026;

- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y;

- Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá dịch vụ tiêm phòng, tiêu độc, khử trùng cho động vật, chẩn đoán thú y và dịch vụ kiểm nghiệm thuốc dùng cho động vật;

- Thông tư số 01/2026/TT-BNNPTNT ngày 01/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn.

Đang theo dõi

Mẫu 1a

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________

 

ĐƠN ĐĂNG KÝ KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT
VẬN CHUYỂN RA KHỎI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH

Số:…………/ĐK-KDĐV

 

Kính gửi: (1)…………………………………………………………………………

 

Họ tên chủ hàng (hoặc người đại diện): ...........................................................................

Địa chỉ giao dịch: ..............................................................................................................

Số căn cước/số Hộ chiếu/:…………Cấp ngày ……../…../……… tại ................................

Điện thoại: …………………….Fax: ……………………..Email: .........................................

Đề nghị được làm thủ tục kiểm dịch số hàng sau:

I/ ĐỘNG VẬT:

Loại động vật

Giống

Tuổi

Tính biệt

Số lượng
(con)

Mục đích sử dụng

Đực

Cái

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số

 

 

 

 

 

 

Tổng số (viết bằng chữ): .................................................................................................

Nơi xuất phát: .................................................................................................................

Tình trạng sức khỏe động vật: .......................................................................................

.......................................................................................................................................

Số động vật trên xuất phát từ vùng/cơ sở an toàn với bệnh/cơ sở được giám sát dịch bệnh định kỳ với bệnh: .............................................................................................................…...…

theo Văn bản số ……/……..ngày…../…./…....của ……….(2) ……….(nếu có).

Số động vật trên đã được xét nghiệm các bệnh sau (nếu có):

1/ ……………..………………Kết quả xét nghiệm số………/……..ngày……../……./………

2/ ……………..………………Kết quả xét nghiệm số………/……..ngày……../……./………

3/ ……………..………………Kết quả xét nghiệm số………/……..ngày……../……./………

4/ ……………..………………Kết quả xét nghiệm số………/……..ngày……../……./………

5/ ……………..………………Kết quả xét nghiệm số………/……..ngày……../……./………

Số động vật trên đã được tiêm phòng vắc-xin với các bệnh sau (loại vắc-xin, nơi sản xuất):

1/ …………………………………………………….tiêm phòng ngày……../……./………….

2/ …………………………………………………….tiêm phòng ngày……../……./………….

3/ …………………………………………………….tiêm phòng ngày……../……./………….

4/ …………………………………………………….tiêm phòng ngày……../……./………….

5/ …………………………………………………….tiêm phòng ngày……../……./………….

II/ CÁC THÔNG TIN KHÁC:

Tên tổ chức, cá nhân nhập hàng: ......................................................................................

Địa chỉ: ............................................................................................................................

Điện thoại: ……………………………..Fax: .....................................................................

Nơi đến (cuối cùng): .......................................................................................................

Phương tiện vận chuyển…………………….. ………………………………………………

Nơi giao hàng trong quá trình vận chuyển (nếu có):

1/ ………………………………….……….Số lượng: ……………Khối lượng: …………..

2/ ………………………………….……….Số lượng: ……………Khối lượng: …………..

3/ ………………………………….……….Số lượng: ……………Khối lượng: .…………..

Điều kiện bảo quản hàng trong quá trình vận chuyển: ...................................................

Các vật dụng khác liên quan kèm theo: ..........................................................................

........................................................................................................................................

Các giấy tờ liên quan kèm theo:            ………….......................................................................

........................................................................................................................................

Địa điểm kiểm dịch: ........................................................................................................

Thời gian kiểm dịch: ......................................................................................................

Tôi xin cam đoan việc đăng ký trên hoàn toàn đúng sự thật và cam kết chấp hành đúng pháp luật thú y.

 

Ý KIẾN CỦA CƠ QUAN KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT

Đồng ý kiểm dịch tại địa điểm………………………
……………………………………………………
………… vào hồi ……giờ……. ngày …../…../…….
Vào sổ đăng ký số……………. ngày …../…../…….

KIỂM DỊCH VIÊN ĐỘNG VẬT
(Ký, ghi rõ họ tên)

Đăng ký tại………………………

Ngày …….tháng ……năm …….
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

 

 

 

 

 

- Cá nhân đăng ký không có con dấu, chỉ ký và ghi rõ họ tên;

- (1) Tên cơ quan cấp giấy chứng nhận.

- (2) Tên cơ quan trả lời kết quả xét nghiệm.

 

Mẫu 1b

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________

 

ĐƠN ĐĂNG KÝ SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT
VẬN CHUYỂN RA KHỎI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH

Số:…………/ĐK-KDSPĐV

 

Kính gửi: (1)…………………………………………………………………………

 

Họ tên chủ hàng (hoặc người đại diện): …………..

Địa chỉ giao dịch:           …………..

Số căn cước/số Hộ chiếu: .…………Cấp ngày ……../…../……… tại         …………..

Điện thoại: …………………….Fax: ……………………..Email:      …………..

Đề nghị được làm thủ tục kiểm dịch số hàng sau:

I/ SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT:

Tên hàng

Quy cách

đóng gói

Số lượng (2)

Khối lượng (kg)

Mục đích sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số

 

 

 

Tổng số (viết bằng chữ): ............................................................................

Cơ sở được giám sát chỉ tiêu vệ sinh thú y định kỳ/số sản phẩm động vật trên đã được xét nghiệm các chỉ tiêu vệ sinh thú y theo kết quả xét nghiệm, số…..… ./……..ngày……./……./………..của ……………….(3)……………(nếu có);

Tên, địa chỉ cơ sở sản xuất: .......................................................................................

.....................................................................................................................................

Điện thoại: ………………………………………………..Fax: ........................................

II/ CÁC THÔNG TIN KHÁC:

Tên tổ chức, cá nhân nhập hàng: .................................................................................

Địa chỉ: .........................................................................................................................

Điện thoại: ……………………………..Fax: ...................................................................

Nơi đến (cuối cùng): .....................................................................................................

Phương tiện vận chuyển: ………………………. ………………………………………….

Nơi giao hàng trong quá trình vận chuyển (nếu có):

1/ ………………………………….……….Số lượng: ……………Khối lượng: …………..

2/ ………………………………….……….Số lượng: ……………Khối lượng: …………..

3/ ………………………………….……….Số lượng: ……………Khối lượng: …………..

Điều kiện bảo quản hàng trong quá trình vận chuyển:..................................…………..

Các vật dụng khác liên quan kèm theo: .........................................................................

.........................................................................................................................................

Các giấy tờ liên quan kèm theo:            .....................................................................................

......................................................................................................................................

Địa điểm kiểm dịch: ......................................................................................................

Thời gian kiểm dịch: .....................................................................................................

Tôi xin cam đoan việc đăng ký trên hoàn toàn đúng sự thật và cam kết chấp hành đúng pháp luật thú y.

 

Ý KIẾN CỦA CƠ QUAN KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT

Đồng ý kiểm dịch tại địa điểm………………………
…………………………………………………………
………… vào hồi ……giờ……. ngày …../…../…….
Vào sổ đăng ký số……………. ngày …../…../…….

KIỂM DỊCH VIÊN ĐỘNG VẬT
(Ký, ghi rõ họ tên)

 

Đăng ký tại………………………

Ngày …….tháng ……năm …….
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

 

 

 

 

- Cá nhân đăng ký không có con dấu, chỉ ký và ghi rõ họ tên;

- (1) Tên cơ quan cấp giấy chứng nhận.

- (2) Số lượng kiện, thùng, hộp,....

- (3) Tên cơ quan trả lời kết quả xét nghiệm.

 

 

Mẫu 12a

TÊN CƠ QUAN KIỂM
DỊCH ĐỘNG VẬT

___________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________

 

GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH
ĐỘNG VẬT VẬN CHUYỂN RA KHỎI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH

Số: .............../CN-KDĐV

 

Họ tên chủ hàng (hoặc người đại diện): .......................................................................

Địa chỉ giao dịch: ..........................................................................................................

Điện thoại: ................................. Fax: ............................ Email: ..................................

Vận chuyển số động vật sau:

Loại động vật

Tuổi

(1)

Tính biệt

Số lượng

(con)

Mục đích sử dụng

Đực

Cái

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số

 

 

 

 

 

Tổng số (viết bằng chữ): ........................................................................................................

Nơi xuất phát: .........................................................................................................................

Nơi đến cuối cùng: ..................................................................................................................

Phương tiện vận chuyển: ................................Biển kiểm soát:…………………………………

Nơi giao hàng trong quá trình vận chuyển (nếu có):

1/ ................................................................................................ Số lượng: …………..

2/ ................................................................................................ Số lượng: …………..

3/ ................................................................................................ Số lượng: ………….

Các vật dụng khác có liên quan: .................................................................................

CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH

Tôi, kiểm dịch viên động vật ký tên dưới đây chứng nhận:

1/ Số động vật trên xuất phát từ vùng/cơ sở an toàn với các bệnh/cơ sở được giám sát dịch bệnh định kỳ với bệnh: .................................................................................................................

………………………………………………………………………………………...…………..

2/ Số động vật trên không có triệu chứng lâm sàng của bệnh truyền nhiễm khi xuất phát;

3/ Động vật đã được xét nghiệm và có kết quả âm tính với các bệnh: ................................

................................................................................ tại kết quả xét nghiệm số: ......../……...     

ngày ....../ ....../ ......... của ............................... (2) ..................(gửi kèm bản sao, nếu có).

4/ Động vật đã được tiêm phòng vắc-xin với các bệnh:

- .....................................................................................tiêm phòng ngày ....../ ....../…..            

- .....................................................................................tiêm phòng ngày ....../ ....../…..            

- .....................................................................................tiêm phòng ngày ....../ ....../…..            

- .....................................................................................tiêm phòng ngày ....../ ....../…..            

5/ Phương tiện vận chuyển, các vật dụng khác có liên quan kèm theo bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y, đã được khử trùng tiêu độc bằng ..........................nồng độ..................

 

Giấy có giá trị đến ngày: ....../....../......
Kiểm dịch viên động vật
(Ký, ghi rõ họ tên)

Cấp tại ................, ngày ....../....../.....
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

 

 

 

 

 

(1): Đối với động vật làm giống.

(2): Tên cơ quan trả lời kết quả xét nghiệm.

 

Mẫu 12b

TÊN CƠ QUAN KIỂM
DỊCH ĐỘNG VẬT

__________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________

 

 

GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH

ĐỘNG VẬT VẬN CHUYỂN RA KHỎI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH
Số: .........../CN-KDĐV-UQ

     

 

Họ tên chủ hàng (hoặc người đại diện): .............................................................................

Địa chỉ giao dịch: ................................................................................................................

Điện thoại: ................................. Fax: ............................ Email: .......................................

Vận chuyển số động vật sau:

Loại động vật

 

Tuổi

(1)

Tính biệt

Số lượng

(con)

Mục đích sử dụng

Đực

Cái

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số

 

 

 

 

 

Tổng số (viết bằng chữ): ........................................................................................................

Nơi xuất phát: ........................................................................................................................

Nơi đến cuối cùng: ..................................................................................................................

Phương tiện vận chuyển: ............................Biển kiểm soát:……………………………………

Nơi giao hàng trong quá trình vận chuyển (nếu có):

1/ ................................................................................................ Số lượng: …………..........

2/ ................................................................................................ Số lượng: …….......……..

3/ ................................................................................................ Số lượng: .......…………..

Các vật dụng khác có liên quan: .........................................................................................

 

CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH

 

Tôi, kiểm dịch viên động vật ký tên dưới đây chứng nhận:

1/ Số động vật trên xuất phát từ vùng/cơ sở an toàn với các bệnh/cơ sở được giám sát dịch bệnh định kỳ với bệnh: .................................................................................................................

………………………………………………………………………………………...…………..

2/ Số động vật trên không có triệu chứng lâm sàng của bệnh truyền nhiễm khi xuất phát;

3/ Động vật đã được xét nghiệm và có kết quả âm tính với các bệnh: ..............................

................................................................................ tại kết quả xét nghiệm số: ......../ ……    

ngày ....../ ....../ ......... của ............................... (2) ..................(gửi kèm bản sao, nếu có).

4/ Động vật đã được tiêm phòng vắc-xin với các bệnh:

- .....................................................................................tiêm phòng ngày ....../ ....../…….         

- .....................................................................................tiêm phòng ngày ....../ ......./…….        

- .....................................................................................tiêm phòng ngày ....../ ....../…….         

- .....................................................................................tiêm phòng ngày ....../ ....../………      

5/ Phương tiện vận chuyển, các vật dụng khác có liên quan kèm theo bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y, đã được khử trùng tiêu độc bằng ..........................nồng độ..................

 

Giấy có giá trị đến ngày: ....../....../......
 

Cấp tại ................, ngày ....../....../.....
KIỂM DỊCH VIÊN ĐỘNG VẬT
(Ký, ghi rõ họ tên)

 

 

 

 

(1): Đối với động vật làm giống.

(2): Tên cơ quan trả lời kết quả xét nghiệm.

 

Mẫu 12c

TÊN CƠ QUAN KIỂM
DỊCH ĐỘNG VẬT

__________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________

 

GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH
SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT VẬN CHUYỂN RA KHỎI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH

Số: …………../CN-KDSPĐV

 

Họ tên chủ hàng (hoặc người đại diện): .............................................................................

Địa chỉ giao dịch: ...............................................................................................................

Điện thoại: ……………………………Fax: …………………….Email: ..................................

Vận chuyển số sản phẩm động vật sau:

Loại hàng

Dạng sản phẩm

Quy cách
đóng gói, bảo quản

Số lượng (1)

Khối lượng (kg)

Mục đích sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số

 

 

 

 

 

Tổng số (viết bằng chữ): .....................................................................................................

Tên cơ sở sản xuất, sơ chế, bảo quản: ..............................................................................

Địa chỉ: .................................................................................................................................

Tên tổ chức, cá nhân nhận hàng: ........................................................................................

Địa chỉ: .................................................................................................................................

Điện thoại: ……………………………Fax: …………………….Email: ...................................

Nơi đến cuối cùng: ...............................................................................................................

Nơi giao hàng trong quá trình vận chuyển (nếu có):

1/ ……………………………………………Số lượng: …………….Khối lượng: ………….......

2/ ……………………………………………Số lượng: …………….Khối lượng: ………...........

3/ ……………………………………………Số lượng: …………….Khối lượng:……..…..........

Phương tiện vận chuyển: ...............................................Biển kiểm soát:………………..….

Điều kiện bảo quản hàng khi vận chuyển: ...........................................................................

Các vật dụng khác có liên quan: ...........................................................................................

 

CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH

Tôi, kiểm dịch viên động vật ký tên dưới đây chứng nhận:

1/ Sản phẩm động vật trên được lấy từ động vật khỏe mạnh; xuất phát từ vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh, cơ sở được giám sát dịch bệnh định kỳ và được giết mổ, sơ chế, bảo quản bảo đảm các yêu cầu vệ sinh thú y theo quy định;

2/ Sản phẩm động vật trên đã được kiểm tra các chỉ tiêu vệ sinh thú y tại kết quả xét nghiệm số: ………/…….. ngày ……./……../………của ……..(2)…..(gửi kèm bản sao, nếu có).

3/ Sản phẩm động vật trên đáp ứng các yêu cầu sau: ...............................................

4/ Sản phẩm động vật đã được khử trùng tiêu độc bằng ……nồng độ …… (nếu có).

5/ Phương tiện vận chuyển, các vật dụng khác có liên quan kèm theo bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y, đã được khử trùng tiêu độc bằng …………nồng độ ………………….

 

Giấy có giá trị đến ngày: ....../....../......
Kiểm dịch viên động vật
(Ký, ghi rõ họ tên)

Cấp tại ................, ngày ....../....../.....
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

 

 

 

 

 

(1): Số lượng kiện, thùng, hộp, ...

(2): Tên cơ quan trả lời kết quả xét nghiệm.

 

Mẫu 12d

TÊN CƠ QUAN KIỂM
DỊCH ĐỘNG VẬT

_________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________

 

 

 

GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT
VẬN CHUYỂN RA KHỎI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH

Số: .........../CN-KDSPĐV-UQ

     

Họ tên chủ hàng (hoặc người đại diện): .............................................................................

Địa chỉ giao dịch: ................................................................................................................

Điện thoại: ……………………….Fax: ……………………….Email: ....................................

Vận chuyển số sản phẩm động vật sau:

Loại hàng

Dạng sản phẩm

Quy cách

đóng gói, bảo quản

Số lượng (1)

Khối lượng (kg)

Mục đích sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số

 

 

 

 

 

Tổng số (viết bằng chữ): ................................................................................................

Tên cơ sở sản xuất, sơ chế, bảo quản: .........................................................................

Địa chỉ: ...........................................................................................................................

Tên tổ chức, cá nhân nhận hàng: ...................................................................................

Địa chỉ: ............................................................................................................................

Điện thoại: ……………………….Fax: ……………………….Email: ..................................

Nơi đến cuối cùng: ..........................................................................................................

Nơi giao hàng trong quá trình vận chuyển (nếu có):

1/ ……………………………………………Số lượng: …………….Khối lượng: …………

2/ ……………………………………………Số lượng: …………….Khối lượng: …………

3/ ……………………………………………Số lượng: …………….Khối lượng: ………….

Phương tiện vận chuyển: ...................................Biển kiểm soát:………………..……….

Điều kiện bảo quản hàng khi vận chuyển: .......................................................................

Các vật dụng khác có liên quan: ......................................................................................

 

CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH

Tôi, kiểm dịch viên động vật ký tên dưới đây chứng nhận:

1/ Sản phẩm động vật trên được lấy từ động vật khỏe mạnh; xuất phát từ vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh, cơ sở được giám sát dịch bệnh định kỳ và được giết mổ, sơ chế, bảo quản bảo đảm các yêu cầu vệ sinh thú y theo quy định;

2/ Sản phẩm động vật trên đã được kiểm tra các chỉ tiêu vệ sinh thú y tại kết quả xét nghiệm số: ………/…….. ngày ……./……./…… của …..(2)…..(gửi kèm bản sao, nếu có).

3/ Sản phẩm động vật trên đáp ứng các yêu cầu sau: ....................................................

………………………………………………………………………………………...…………..

4/ Sản phẩm động vật đã được khử trùng tiêu độc bằng …………nồng độ ………… (nếu có).

5/ Phương tiện vận chuyển, các vật dụng khác có liên quan kèm theo bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y, đã được khử trùng tiêu độc bằng ………………nồng độ …………………….

 

Giấy có giá trị đến ngày: ....../....../......

Cấp tại ................, ngày ....../....../.....
KIỂM DỊCH VIÊN ĐỘNG VẬT
(Ký, ghi rõ họ tên)

 

 

 

 

 

(1): Số lượng kiện, thùng, hộp, ...

(2): Tên cơ quan trả lời kết quả xét nghiệm.

Đang theo dõi
Phụ lục đính kèm Văn bản này có phụ lục đính kèm. Tải về để xem toàn bộ nội dung.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 106/QĐ-BNNMT 2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 106/QĐ-BNNMT

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 2352/QĐ-BNNMT của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc thành lập Hội đồng thẩm định và Đoàn kiểm tra thực tế phục vụ thực hiện quy trình liên thông giải quyết thủ tục hành chính thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; cấp giấy phép nhận chìm ở biển và đề nghị giao khu vực biển để nhận chìm đối với Dự án Bến cảng tổng hợp - Container Hòa Phát Dung Quất của Công ty Cổ phần cảng tổng hợp Hòa Phát

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×