- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 318/QĐ-BNNMT 2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực thú y
| Cơ quan ban hành: | Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 318/QĐ-BNNMT | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Phùng Đức Tiến |
| Trích yếu: | Về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
26/01/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 318/QĐ-BNNMT
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
| BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG ______ Số: 318/QĐ-BNNMT
| CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ____________ Hà Nội, ngày 26 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
______
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Chăn nuôi và Thú y.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (kèm theo Phụ lục).
Các thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này được quy định tại Thông tư số 03/2026/TT-BNNMT ngày 13/01/2026 của Bộ trưởng Nông nghiệp và Môi trường quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Bãi bỏ các nội dung sau tại Quyết định số 705/QĐ-BNNMT ngày 09/4/2025 của Bộ trưởng Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường:
- Số thứ tự 25, 26, 27, 34, 36, 37, 38, 39, 40, 42, 44 tại Phần I, Mục A, Phụ lục II;
- Số thứ tự 25, 26, 27, 34, 36, 37, 38, 39, 40, 42, 44 tại Phần I, Mục B, Phụ lục II.
- Số thứ tự 4 tại Phần II, Mục A, Phụ lục II;
- Số thứ tự 4 tại Phần II, Mục B, Phụ II.
2. Bãi bỏ các nội dung sau tại Quyết định số 2303/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường:
- Số thứ tự 22 Mục B, I, Phần I, Phụ lục I;
- Số thứ tự 22 Mục B, Phần II, Phụ lục I.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục Chăn nuôi và Thú y, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: | KT. BỘ TRƯỞNG Phùng Đức Tiến |
Phụ lục
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC THÚ Y THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BNNMT ngày tháng năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
_____________
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC THÚ Y THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
| STT | Số hồ sơ TTHC | Tên TTHC được sửa đổi, bổ sung, thay thế (tên cũ) | Tên TTHC sửa đổi, bổ sung, thay thế (tên mới) | Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế | Lĩnh vực | Cơ quan thực hiện | Ghi chú |
| A. Thủ tục hành chính cấp trung ương | |||||||
| 1 | 1.003767 | Đăng ký kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản nhập khẩu để tiêu thụ trong nước | Đăng ký kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản nhập khẩu để tiêu thụ trong nước | Các khoản 1, 2 và 3 Điều 11 Thông tư số 03/2026/TT-BNNMT ngày 13/01/2026 | Thú y | Cục Chăn nuôi và Thú y |
|
| 2 | 2.001524 | Đăng ký vận chuyển mẫu bệnh phẩm thủy sản | Đăng ký vận chuyển mẫu bệnh phẩm thủy sản | Các khoản 1, 2 và 3 Điều 21 Thông tư số 03/2026/TT-BNNMT ngày 13/01/2026 | Thú y | Cục Chăn nuôi và Thú y |
|
| 3 | 1.003500 | Đăng ký kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển cửa khẩu, kho ngoại quan, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam | Đăng ký kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản tạm nhập tái xuất, chuyển cửa khẩu, kho ngoại quan, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam | Khoản 1, và khoản 2 Điều 14 Thông tư số 03/2026/TT-BNNMT ngày 13/01/2026 | Thú y | Cục Chăn nuôi và Thú y |
|
| 4 | 2.001515 | Cấp giấy vận chuyển mẫu bệnh phẩm thủy sản | Cấp giấy vận chuyển mẫu bệnh phẩm thủy sản | Khoản 4 và khoản 5 Điều 21 Thông tư số 03/2026/TT-BNNMT ngày 13/01/2026 | Thú y | Chi cục Chăn nuôi và Thú y vùng hoặc chi cục có chức năng quản lý chuyên ngành chăn nuôi, thú y cấp tỉnh được Cục Chăn nuôi và Thú y uỷ quyền | Gọi chung là Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu |
| 5 | 1.003728 | Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu không dùng làm thực phẩm | Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu không dùng làm thực phẩm | Điều 10 Thông tư số 03/2026/TT-BNNMT ngày | Thú y | Chi cục Chăn nuôi và Thú y vùng hoặc chi cục có chức năng quản lý chuyên ngành chăn nuôi, thú y cấp tỉnh được Cục Chăn nuôi và Thú y uỷ quyền | Gọi chung là Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu |
| 6 | 2.001568 | Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản nhập khẩu để tiêu thụ trong nước | Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản nhập khẩu để tiêu thụ trong nước | Khoản 4, 5, 6 và 7 Điều 11, Điều 12 Thông tư số 03/2026/TT-BNNMT ngày 13/01/2026 | Thú y | Chi cục Chăn nuôi và Thú y vùng hoặc chi cục có chức năng quản lý chuyên ngành chăn nuôi, thú y cấp tỉnh được Cục Chăn nuôi và Thú y uỷ quyền | Gọi chung là Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu |
| 7 | 2.001544 | Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản nhập khẩu mang theo người, gửi qua đường bưu điện | Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản nhập khẩu mang theo người, gửi qua đường bưu điện | Điều 19 Thông tư số 03/2026/TT-BNNMT ngày 13/01/2026 | Thú y | Chi cục Chăn nuôi và Thú y vùng hoặc chi cục có chức năng quản lý chuyên ngành chăn nuôi, thú y cấp tỉnh được Cục Chăn nuôi và Thú y uỷ quyền | Gọi chung là Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu |
| 8 | 2.001558 | Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu mang theo người, gửi qua đường bưu điện | Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu mang theo người, gửi qua đường bưu điện | Điều 18 Thông tư số 03/2026/TT-BNNMT ngày 13/01/2026 | Thú y | Chi cục Chăn nuôi và Thú y vùng hoặc chi cục có chức năng quản lý chuyên ngành chăn nuôi, thú y cấp tỉnh được Cục Chăn nuôi và Thú y uỷ quyền | Gọi chung là Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu |
| 9 | 2.001542 | Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản nhập, xuất kho ngoại quan | Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản nhập, xuất kho ngoại quan | Điều 17 Thông tư số 03/2026/TT-BNNMT ngày 13/01/2026 | Thú y | Chi cục Chăn nuôi và Thú y vùng hoặc Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh được Cục Chăn nuôi và Thú y ủy quyền | Gọi chung là Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu |
| 10 | 1.003478 | Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển cửa khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam | Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản tạm nhập tái xuất, chuyển cửa khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam | Điều 16 Thông tư số 03/2026/TT-BNNMT ngày 13/01/2026 | Thú y | Chi cục Chăn nuôi và Thú y vùng hoặc Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh được Cục Chăn nuôi và Thú y ủy quyền | Gọi chung là Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu |
| B. Thủ tục hành chính cấp tỉnh | |||||||
| 1 | 2.000873 | Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp Tỉnh | Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp Tỉnh | Các Điều 4, 5, 6, 7 và 8 Thông tư số 03/2026/TT-BNNMT ngày 13/01/2026 | Thú y | Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh (Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa) |
|
| STT | Số hồ sơ TTHC | Tên thủ tục hành chính | Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC | Lĩnh vực | Cơ quan thực hiện | Ghi chú |
| Thủ tục hành chính cấp trung ương | ||||||
| 1 | 1.003581 | Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu dùng làm thực phẩm | Điều 9 Thông tư 03/2026/TT- BNNMT ngày 13/01/2026 | Thú y | Cơ quan có thẩm quyền (Cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường). | Thủ tục này được thực hiện đồng thời khi kiểm tra, cấp Chứng thư về chất lượng, an toàn thực phẩm theo quy định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về thẩm định, chứng nhận an toàn thực phẩm thủy sản xuất khẩu (quy định tại Điều 9 Thông tư 03/2026/TT-BNNMT) |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!