• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 733/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính Chăn nuôi, Thú y, Thuỷ sản

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 21/05/2026 08:51 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 733/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Văn Phúc
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi, Thú y và Thuỷ sản thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
18/05/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 733/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 733/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 733/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PHỐ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
CỘNG HOÀ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-TTPVHCC
Nội, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi,
Thú y và Thuỷ sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Sở Nông nghiệp Môi trường trên địa bàn thành phố Nội
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
n cNghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính ph v
kim soát th tục hành chính; Nghđịnh số 48/2013/NĐ-CP của Chính ph
ngày 14/5/2013, Nghđịnh s92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ
về sửa đổi, b sung một số điều củac Ngh định liên quan đến kim soát thủ
tục nh chính;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1649/QĐ- BNNMT ngày 06/5/2026 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung,
bị bãi bỏ lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố Nội về việc ủy quyền cho Giám đốc trung tâm Phục vụ
Hành chính công thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi trường thành phố
Nội tại Công văn số /SNNMT-VP ngày / /2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 60 thủ tục hành
chính lĩnh vực Chăn nuôi, Thú y Thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản
nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Nội; bao gồm: 51 thủ
tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh; 03 thủ tục hành chính
thuộc thẩm quyền giải quyết chung của cấp tỉnh và cấp xã trên địa bàn thành phố
Nội; 06 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp trên địa
bàn thành phố Hà Nội. Trong đó 37 thủ tục hành chính thực hiện phương án
cắt giảm, đơn giản hóa các quy định, thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động
sản xuất kinh doanh được phê duyệt tại Quyết định 1671/QĐ-TTg ngày 05/8/2025
của Thủ tướng Chính phủNghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ).
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Quyết định nàyhiệu lực kể từ ngày ký.
Thủ tục hành chính số thứ tự 04, 05, 07, 08, 09, 10, 26 tại Phụ lục hiệu lực
thi hành kể từ ngày 01/01/2027 hoặc trước ngày 01/01/2027 nếu UBND thành
733
18
5
6274
12 5
2
phố Nội hệ thống chuyên ngành kết nối Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
Quyết định số 631/QĐ-TTPVHCC ngày 06/5/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ nh chính công thành phố Hà Nội hết hiệu lực.
Sở Nông nghiệp Môi trường thành phố Nội trách nhiệm chủ trì, phối
hợp với các đơn vị liên quan xây dựng quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết
thủ tục hành chính đã được công bố tại Quyết định này gửi Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố phê duyệt theo quy định.
Điều 3. Trung tâm Phục vhành chính công Thành phố, các Sở, quan
tương đương Sở; Ủy ban nhân dân cấp các tổ chức, nhân liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
(đ báo o)
3
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CHĂN NUÔI, THÚ Y VÀ THỦY SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày
tháng
năm 2026
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Nội)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH (51 TTHC)
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
*
Lĩnh vực Chăn nuôi (02 TTHC)
01
01
Cấp giấy phép nhập
khẩu sản phẩm xử lý
chất thải chăn nuôi
chứa chất mới để khảo
nghiệm, nghiên cứu
khoa học, trưng y tại
hội chợ, triển m, làm
mẫu phân tích tại phòng
thử nghiệm hoặc sản
xuất, gia công nhằm mục
đích xuất khẩu (
TTHC: 1.011033)
07 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ
hợp lệ.
c chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành
chính
công
thành
phố Nội
Lựa chọn một
trong các cách
thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến:
toàn trình trên
Cổng dịch vụ
công;
-Nộp hồ qua
dịch vụ bưu
chính.
Không
-Luật Chăn nuôi số
32/2018/QH14 ngày
19/11/2018 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội sửa đổi, bổ sung một số
điều của 15 Luật trong lĩnh
vực Nông nghiệp Môi
trường (Sau đây gọi tắt
Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội);
-Ngh định số 13/2020/-
CP ngày 21/01/2020 của
Chính phủ hướng dẫn chi tiết
Luật Chăn nuôi (Sau đây gọi
tắt Nghị định số 13/2020/
- CP ngày 21/01/2020 của
4
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
Chính ph);
-Nghị định số 46/2022/NĐ- CP
ny 13/7/2022 ca Chính ph
sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số
13/2020/NĐ-CP ngày
21/01/2020 của Chính phủ
hướng dẫn chi tiết Luật Chăn
nuôi (sau đây gọi tắt là Nghị
định số 46/2022/NĐ- CP ngày
13/7/2022 của Chính phủ);
-Nghị định số 32/2026/ -
CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực chăn
nuôi thú y (sau đây gọi tắt
Nghị định số 32/2026/
-CP ngày 21/01/2026
của Chính phủ);
-Nghị quyết số 17/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính cắt giảm, đơn
giản hóa điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản
của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường (Sau đây gọi tắt
5
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
Nghị quyết số 17/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ);
-Quyết định số 1649/QĐ-
BNNMT ngày 06/5/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi trường về
việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung,
bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi
và thú y thuộc phạm vi chức
năng quản của B Nông
nghiệp Môi trường
(Sau
đây gọi tắt Quyết định số
1649/QĐ- BNNMT ngày
06/5/2026
của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp Môi
trường);
-Quyết định số 60/2025/QĐ-
UBND ngày 26/9/2025 của
UBND thành phố Nội về
việc quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn
cấu tổ chức của Sở Nông
nghiệp Môi trường thành
phố Nội (Sau đây gọi tắt
Quyết định số 60/2025/
-UBND ngày 26/9/2025
của UBND thành phố
6
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
Nội);
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Nội về
việc quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn
cấu tổ chức của Chi cục
Chăn nuôi, Thủy sảnThú
y Nội thuộc Sở Nông
nghiệp Môi trường thành
phố Nội (sau đây gọi tắt
Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội).
02
02
Công nhận kết quả khảo
nghiệm sản phẩm xử
chất thải chăn nuôi (mã
TTHC: 1.011030)
13 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ
hợp lệ.
c chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành
chính
công
thành
phố Nội
Lựa chọn một
trong các cách
thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến:
toàn trình trên
Cổng dịch vụ
công;
-Nộp hồ qua
dịch vụ bưu
chính.
Không
-Luật Chăn nuôi số 32/2018/
QH14 ngày 19/11/2018 của
Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Nghđịnh số 13/2020/ -
CP ngày 21/01/2020 của
Chính phủ;
-Nghị định số 46/2022/NĐ- CP
ny 13/7/2022 ca Chính phủ;
-Nghị định số 32/2026/ -
CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ;
7
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
-Nghị quyết số 17/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ.
-Quyết định số 1649/QĐ-
BNNMT ngày 06/5/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số 60/2025/QĐ-
UBND ngày 26/9/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội.
*
Lĩnh vực Thú y (01 TTHC)
03
01
Cấp, điều chỉnh, cấp lại
Giấy phép nhp khu,
xuất khẩu thuốc thú y,
nguyên liệu làm thuốc
thú y chứa chất ma
túy, tiền chất (mã
TTHC: 1.011325)
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ
hợp lệ.
c chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành
chính
công
thành
phố Nội
Lựa chọn một
trong các cách
thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến:
toàn trình trên
Cổng dịch vụ
công;
-Nộp hồ qua
dịch vụ bưu
chính.
Phí kiểm tra và cấp
giấy chứng nhận đơn
hàng nhp khu
thuốc, nguyên liệu
làm thuốc thú y,
thuốc thú y thủy sản
(trừ các đơn hàng
nhp khẩu để làm
mẫu nghiên cứu,
khảo nghiệm, kiểm
nghiệm, phi mu
dịch): 2.000.000
đồng/01 đơn hàng.
-Nghị định số 105/2021/NĐ-
CP ngày 04/12/2021 của
Chính phủ quy định chi tiết
hướng dẫn một số điều
của Luật Phòng, chống ma
túy (Sau đây gọi tắt Nghị
định số 105/2021/NĐ-CP
ngày 04/12/2021 của Chính
phủ);
-Thông số 12/2020/TT-
BNNPTNT ngày 09/11/2020
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp Phát triển nông
thôn về quản lý thuốc thú y
8
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
chứa chất ma túy, tiền
chất; đơn, đơn thuốc thú
y; sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số
18/2018/TT-BNNPTNT;
-Thông số 13/2022/TT-
BNNPTNT ngày 28/9/2022
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp Phát triển nông
thôn sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Thông về
quản lý thuốc thú y;
-Nghị quyết số 17/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 của
Chính ph;
-Thông số 101/2020/TT-
BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản
phí, lệ phí trong công tác thú
y (sau đây gọi tắt Thông
số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của BTài
chính);
-Quyết định 1649/QĐ-
BNNMT ngày 06/5/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
-Quyết định s 60/2025/QĐ-
9
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
UBND ngày 26/9/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội.
II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP MÔI
TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
*
Lĩnh vực Chăn nuôi (13 TTHC)
04
01
Kiểm tra xác nhận chất
lượng thức ăn chăn nuôi
nhập khẩu (mã TTHC:
1.008124)
03 ngày làm việc
c chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành
chính
công
thành
phố Nội
Trực
tuyến
toàn trình
qua Cổng
thông tin một
cửa quốc gia
hoặc Cổng
Dịch vụ công
quốc gia.
Không
-Luật Chăn nuôi số
32/2018/QH14 ngày
19/11/2018 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Nghị định số 32/2026/ -
CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ;
-Pháp luật về chất lượng sản
phẩm, hàng hóa;
-Thông số 09/2025/TT-
BNNMT ngày 19/6/2025
của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định phân quyền,
phân cấp phân định thẩm
quyền trong lĩnh vực quản
nhà nước về chăn nuôi thú
y (Sau đây gọi tắt Thông
số 09/2025/TT-BNNMT
10
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
ngày 19/6/2025 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường);
-Quyết định số 277/QĐ-
BNNMT ngày 23/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi trường về
việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực
chăn nuôi thú y thuộc
phạm vi chức ng quản
của Bộ Nông nghiệp Môi
trường (Sau đây gọi tắt
Quyết định số 277/QĐ-
BNNMT ngày 23/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường);
-Quyết định số 60/2025/QĐ-
UBND ngày 26/9/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 2256/QĐ-
UBND ngày 25/4/2026 của
UBND thành phố Nội về
việc y quyền; giao giải
quyết thủ tục hành chính lĩnh
vực Chăn nuôi, Thủy sản
11
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
Thú y thuộc thẩm quyền giải
quyết của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố Hà Nội
(sau đây gọi tắt Quyết
định số 2256/QĐ-UBND
ngày 25/4/2026 của UBND
thành phố Hà Nội).
05
02
Giảm kiểm tra chất
lượng thức ăn chăn nuôi
nhập khẩu (mã TTHC:
1.008125)
03 ngày làm việc.
c chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành
chính
công
thành
phố Nội
Trực
tuyến
toàn trình
qua Cổng
thông tin một
cửa quốc gia
hoặc Cổng
Dịch vụ công
quốc gia.
Không
-Luật Chăn nuôi số
32/2018/QH14 ngày
19/11/2018 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Nghị định số 32/2026/ -
CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ;
-Pháp luật về chất lượng sản
phẩm, hàng hóa;
-Thông số 09/2025/TT-
BNNMT ngày 19/6/2025
của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
-Quyết định số 277/QĐ-
BNNMT ngày 23/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số 60/2025/QĐ-
UBND ngày 26/9/2025 của
12
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 2256/QĐ-
UBND ngày 25/4/2026 của
UBND thành phố Hà Nội.
06
03
Cấp Giấy phép nhập
khẩu thức ăn chăn nuôi
chưa được công bố
thông tin trên Cổng
thông tin điện tử của Bộ
Nông nghiệp Môi
trường
(mã TTHC:
1.008122)
10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ
hợp lệ.
c chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành
chính
công
thành
phố Nội
Lựa chọn một
trong các cách
thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến:
toàn trình trên
Cổng dịch vụ
công;
-Nộp hồ qua
dịch vụ bưu
chính.
350.000 đồng/01 sản
phẩm/mục đích/lần
-Luật Chăn nuôi số
32/2018/QH14 ngày
19/11/2018 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Nghị định số 13/2020/NĐ-
CP ngày 21/01/2020 của
Chính phủ;
-Nghị định số 32/2026/ -
CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ;
-Thông
số 24/2021/ TT-
BTC ngày 31/3/2021 của Bộ
Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản
sử dụng phí trong chăn nuôi
(sau đây gọi tắt Thông
số 24/2021/TT-BTC ngày
31/3/2021 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính);
13
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
- Nghị quyết số
17/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ;
-Quyết định số 1671/QĐ-
TTg ngày 05/8/2025 của Thủ
tướng Chính phủ về việc phê
duyệt phương án cắt giảm,
đơn giản hóa các quy định,
thủ tục hành chính liên quan
đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh thuộc phạm vi quản
của Bộ Nông nghiệp
Môi trường (sau đây gọi tắt
Quyết định số 1671/QĐ-
TTg ngày 05/8/2025 của Thủ
tướng Chính phủ);
-Quyết định số 1649/QĐ-
BNNMT ngày 06/5/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số 60/2025/QĐ-
UBND ngày 26/9/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 2256/QĐ-
UBND ngày 25/4/2026 của
UBND thành phố Nội về
14
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
việc y quyền; giao giải
quyết thủ tục hành chính lĩnh
vực Chăn nuôi, Thủy sản
Thú y thuộc thẩm quyền giải
quyết của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố Hà Nội
(sau đây gọi tắt Quyết
định số 2256/QĐ-UBND
ngày 25/4/2026 của UBND
thành phố Hà Nội).
07
04
Công bố thông tin sản
phẩm thức ăn bổ sung
sản xuất trong nước. (mã
TTHC: 3.000127)
16 ngày làm việc.
Trong đó:
-Kiểm tra thành
phần hồ sơ, trường
hợp hồ chưa đầy
đủ thì phải thông
báo trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia:
01 ngày làm việc.
-Tổ chức thẩm
định công bố
thông tin sản phẩm
thức ăn bổ sung
trên Cổng thông tin
điện tử của Bộ
Nông nghiệp
Môi trường: 15
ngày làm việc.
c chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành
chính
công
thành
phố Nội
Trực
tuyến
toàn trình
trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia
Không
-Luật Chăn nuôi số
32/2018/QH14 ngày
19/11/2018 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Nghị định số 32/2026/ -
CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ;
-Quyết định số 1671/QĐ-
TTg ngày 05/8/2025 của Thủ
tướng Chính phủ;
-Quyết định số 277/QĐ-
BNNMT ngày 23/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số 60/2025/QĐ-
UBND ngày 26/9/2025 của
15
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 2256/QĐ-
UBND ngày 25/4/2026 của
UBND thành phố Hà Nội.
08
05
Công bố thông tin sản
phẩm thức ăn bổ sung
nhập khẩu (mã TTHC:
3.000128)
16 ngày làm việc.
Trong đó:
-Kiểm tra thành
phần hồ sơ, trường
hợp hồ chưa đầy
đủ thì phải thông
báo trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia:
01 ngày làm việc.
-Tổ chức thẩm
định công b
thông tin sản phẩm
thức ăn bổ
sung trên Cổng
thông tin điện tử
của Bộ Nông
nghiệp Môi
trường: 15 ngày
làm việc.
c chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành
chính
công
thành
phố Nội
Trực
tuyến
toàn trình
trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia
Không
-Luật Chăn nuôi số
32/2018/QH14 ngày
19/11/2018 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Nghị định số 32/2026/ -
CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ;
-Quyết định số 277/QĐ-
BNNMT ngày 23/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số 60/2025/QĐ-
UBND ngày 26/9/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 2256/QĐ-
UBND ngày 25/4/2026 của
16
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
UBND thành phố Hà Nội.
09
06
Công bố lại thông tin sản
phẩm thức ăn bổ sung
(mã TTHC: 3.000129)
06 ngày làm việc.
Trong đó:
-Kiểm tra thành
phần hồ sơ, trường
hợp hồ chưa đầy
đủ thì phải thông
báo trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia:
01 ngày làm việc.
-Tổ chức thẩm
định và công bố lại
thông tin sản phẩm
thức ăn bổ sung
trên Cổng thông tin
điện tử của
Bộ
ng
nghiệp Môi
trường:
05
ngày
làm việc.
c chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành
chính
công
thành
phố Nội
Trực
tuyến
toàn trình
trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia
Không
-Luật Chăn nuôi số
32/2018/QH14 ngày
19/11/2018 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Nghị định số 32/2026/ -
CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ;
-Quyết định số 1671/QĐ-
TTg ngày 05/8/2025 của Thủ
tướng Chính phủ;
-Quyết định số 277/QĐ-
BNNMT ngày 23/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số 60/2025/QĐ-
UBND ngày 26/9/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 2256/QĐ-
UBND ngày 25/4/2026 của
UBND thành phố Hà Nội.
10
07
Thay đổi thông tin sản
phẩm thức ăn bổ sung
11 ngày làm việc.
Trong đó:
c chi
nhánh Trung
Trực
tuyến
toàn trình
Không
-Luật Chăn nuôi số
32/2018/QH14 ngày
17
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
(mã TTHC: 3.000130)
-Kiểm tra thành
phần hồ sơ, trường
hợp hồ chưa đầy
đủ thì phải thông
báo trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia:
01 ngày làm việc.
-Tổ chức thẩm
định công bố
thay đổi thông tin
sản phẩm thức ăn
bổ sung trên Cổng
thông tin điện tử
của Bộ Nông
nghiệp Môi
trường: 10 ngày
làm việc.
tâm Phục vụ
hành
chính
công
thành
phố Nội
trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia
19/11/2018 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Nghị định số 32/2026/ -
CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ;
-Quyết định số 1671/QĐ-
TTg ngày 05/8/2025 của Thủ
tướng Chính phủ;
-Quyết định số 277/QĐ-
BNNMT ngày 23/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số 60/2025/QĐ-
UBND ngày 26/9/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 2256/QĐ-
UBND ngày 25/4/2026 của
UBND thành phố Hà Nội.
11
08
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất sản
phẩm xử chất thải
chăn nuôi ( TTHC:
1.011031)
12 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ
hợp lệ.
c chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành
chính
công
thành
Lựa chọn một
trong các cách
thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
Không
-Luật Chăn nuôi số
32/2018/QH14 ngày
19/11/2018 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
18
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
phố Nội
-Nộp hồ
trực tuyến: một
phần trên Cổng
dịch vụ công;
-Nộp hồ qua
dịch vụ bưu
chính.
hội;
-Ngh định số 13/2020/ -
CP ngày 21/01/2020 của
Chính phủ;
-Nghị định số 46/2022/
-CP ngày 13/7/2022 của
Chính phủ;
-Nghị định số 32/2026/ -
CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ;
-Nghị quyết số 17/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ;
-Quyết định số 1671/QĐ-
TTg ngày 05/8/2025 của Thủ
tướng Chính phủ;
-Quyết định số 1649/QĐ-
BNNMT ngày 06/5/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số 60/2025/QĐ-
UBND ngày 26/9/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 2256/QĐ-
UBND ngày 25/4/2026 của
19
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
UBND thành phố Hà Nội.
12
09
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thức
ăn chăn nuôi đối với
sở sản xuất thức ăn chăn
nuôi trên địa bàn (trừ
trường hợp s sản
xuất thức ăn chăn nuôi
xuất khẩu theo yêu cầu
của nước nhập khẩu) (mã
TTHC: 1.008126)
a. Đối với sở sản
xuất thức ăn hỗn
hợp hoàn chỉnh,
thức ăn đậm đặc,
thức ăn bổ sung: 13
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được
đầy đủ hồ hợp
lệ.
b. Đối với sở
sản xuất (sản xuất,
chế, chế biến)
thức ăn chăn nuôi
truyền thống nhằm
mục đích thương
mại, theo đặt hàng:
10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ
hợp lệ.
c chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành
chính
công
thành
phố Nội
Lựa chọn một
trong các cách
thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến: một
phần trên Cổng
dịch vụ công;
-Nộp hồ qua
dịch vụ bưu
chính.
- Thẩm định cấp giấy
chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thức ăn
chăn nuôi (trường hợp
phải đánh giá điều
kiện thực tế):
5.700.000 đồng/01 cơ
sở/lần.
-Thẩm định cấp giấy
chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thức ăn
chăn nuôi (trường hợp
không đánh giá điều
kiện thực tế):
1.600.000 đồng/01 cơ
sở/lần.
-Thẩm định đánh giá
giám sát duy trì điều
kiện sản xuất thức ăn
chăn nuôi:
1.500.000 đồng/01 cơ
sở/lần.
(Biểu mức thu phí
trong chăn nuôi kèm
theo Thông số
24/2021/TT-BTC
ngày 31/3/2021 của
-Luật Chăn nuôi số
32/2018/QH14 ngày
19/11/2018 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Nghị định số 13/2020/NĐ-
CP ngày 21/01/2020 của
Chính phủ;
-Nghị định số 46/2022/NĐ
-CP ngày 13/7/2022 của
Chính phủ;
-Nghị định số 32/2026/ -
CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ;
-Nghị quyết số 17/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ;
-Quyết định số 1671/QĐ-
TTg ngày 05/8/2025 của Thủ
tướng Chính phủ;
-Thông
số 24/2021/ TT-
BTC ngày 31/3/2021 của Bộ
Tài chính;
-Quyết định số 1649/QĐ-
BNNMT ngày 06/5/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
20
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
Bộ trưởng Bộ Tài
chính).
nghiệp và Môi trường;
-Quyết định s 60/2025/QĐ-
UBND ngày 26/9/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 2256/QĐ-
UBND ngày 25/4/2026 của
UBND thành phố Hà Nội.
13
10
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất
thức ăn chăn nuôi đối
với sở sản xuất thức
ăn chăn nuôi trên địa bàn
(trừ trường hợp sở sản
xuất thức ăn chăn nuôi
xuất khẩu theo yêu cầu
của nước nhập khẩu) (mã
TTHC: 1.008127)
03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ
hợp lệ.
c chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành
chính
công
thành
phố Nội
Lựa chọn một
trong các cách
thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến:
toàn trình trên
Cổng dịch vụ
công;
-Nộp hồ qua
dịch vụ bưu
chính.
-Thẩm định cấp lại
Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất
thức ăn chăn nuôi:
250.000 đồng/01
sở/lần.
-Thẩm định đánh giá
giám sát duy trì điều
kiện sản xuất thức ăn
chăn nuôi:
1.500.000 đồng/01 cơ
sở/lần.
(Biểu mức thu phí
trong chăn nuôi kèm
theo Thông số
24/2021/TT-BTC
ngày 31/3/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài
-Luật Chăn nuôi số
32/2018/QH14 ngày
19/11/2018 của Quốc hội
của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Nghị định số 13/2020/ -
CP ngày 21/01/2020 của
Chính phủ;
-Nghị định số 46/2022/ -
CP ngày 13/7/2022 của
Chính phủ;
-Nghị định số 32/2026/ -
CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ;
-Quyết định số 1671/QĐ-
TTg ngày 05/8/2025 của Thủ
21
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
chính).
tướng Chính phủ;
-Thông số 24/2021/TT-
BTC ngày 31/3/2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
-Quyết định số 277/QĐ-
BNNMT ngày 23/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
-Quyết định s 60/2025/QĐ-
UBND ngày 26/9/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 2256/QĐ-
UBND ngày 25/4/2026 của
UBND thành phố Hà Nội.
14
11
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện chăn nuôi đối
với chăn nuôi trang trại
quy lớn (mã TTHC:
1.008128)
15 ngàym việc k
từ ngày nhận được
đầy đủ h hợp lệ.
c chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành
chính
công
thành
phố Nội
Lựa chọn một
trong các cách
thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến: một
phần trên Cổng
dịch vụ công;
-Nộp hồ qua
dịch vụ bưu
Thẩm định lần đầu
cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện chăn
nuôi trang trại quy
lớn:
2.300.000 đồng/01 cơ
sở/lần, trường
hợp phải đánh giá
điều kiện thực tế.
-Luật Chăn nuôi số
32/2018/QH14 ngày
19/11/2018 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Nghị định số 13/2020/ -
CP ngày 21/01/2020 của
Chính phủ;
-Nghị định số 46/2022/ -
CP ngày 13/7/2022 của
22
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
chính.
Chính phủ;
-Nghị định số 32/2026/ -
CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ;
-Nghị quyết số 17/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 của
Chính ph;
-Quyết định số 1671/QĐ-
TTg ngày 05/8/2025 của Thủ
tướng Chính phủ;
-Thông số 24/2021/TT-
BTC ngày 31/3/2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
-Quyết định số 1649/QĐ-
BNNMT ngày 06/5/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số 60/2025/QĐ-
UBND ngày 26/9/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội.
15
12
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện chăn nuôi
đối với chăn nuôi
trang trại quy lớn
(mã TTHC: 1.008129)
03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ
hợp lệ.
c chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
nh chính
ng thành
Lựa chọn một
trong các cách
thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Thẩm định cấp lại:
250.000 đồng/ 01
sở/lần.
-Luật Chăn nuôi số
32/2018/QH14 ngày
19/11/2018 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
23
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
phố Nội
-Nộp hồ
trực tuyến: một
phần trên Cổng
dịch vụ công;
-Nộp hồ qua
dịch vụ bưu
chính.
hội;
-Nghị định số 13/2020/NĐ-
CP ngày 21/01/2020 của
Chính phủ;
-Nghị định số 46/2022/NĐ-
CP ngày 13/7/2022 của
Chính phủ;
-Nghị định số 32/2026/ -
CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ;
-Quyết định số 1671/QĐ-
TTg ngày 05/8/2025 của Thủ
tướng Chính phủ;
-Thông số 24/2021/TT-
BTC ngày 31/3/2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
-Quyết định số 277/QĐ-
BNNMT ngày 23/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số 60/2025/QĐ-
UBND ngày 26/9/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội.
16
13
Thông báo phương án
chăn nuôi, phương án
03 ngày kể từ ngày
nhận được đầy đủ
Các chi nhánh
Trung tâm
Lựa chọn một
trong các cách
Không
-Luật Chăn nuôi số
32/2018/QH14 ngày
24
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
quản kiểm soát
nguy cơ rủi ro trong hoạt
động chăn nuôi cạp
trên địa bàn tỉnh (Mã
TTHC: 1.014958)
hồ sơ hợp lệ.
Phục vụ hành
chính công
thành ph
Nội
thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến: một
phần trên Cổng
dịch vụ công;
-Nộp hồ qua
dịch vụ bưu
chính.
19/11/2018 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Nghị định số 13/2020/NĐ-
CP ngày 21/01/2020 của
Chính phủ;
-Nghị định số 46/2022/ -
CP ngày 13/7/2022 của
Cnh ph;
-Nghị định số 32/2026/ -
CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ;
-Thông số 66/2025/TT-
BNNMT ngày 21/11/2025
của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường Quy định về chăn
nuôi động vật khác thuộc
Danh mục động vật khác
được phép chăn nuôitruy
xuất nguồn gốc sản phẩm
chăn nuôi;
-Quyết định số 898/QĐ-
BNNMT ngày 18/3/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi trường về
việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hành lĩnh vực
25
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
Chăn nuôi thuộc phạm vi
chức năng quản của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số 60/2025/QĐ-
UBND ngày 26/9/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định s 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 ca
UBND thành ph Hà Ni.
*
Lĩnh vực Thú y (17 TTHC)
17
01
Cấp Chứng chỉ hành
nghề thú y (mã TTHC:
1.004756)
03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ
hợp lệ.
c chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành
chính
công
thành
phố Nội
Lựa chọn một
trong các cách
thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến:
toàn trình trên
Cổng dịch vụ
công;
-Nộp hồ qua
dịch vụ bưu
chính.
50.000 đồng/CCHN
(theo quy định tại
Thông số
101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020
của Bộ i chính)
-Luật Thú y số
79/2015/QH13 ngày
19/6/2015 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Nghị định số 35/2016/ -
CP ngày 15/5/2016 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số Điều của Luật thú y
(sau đây gọi tắt là Nghị định
số 35/2016/ -CP ngày
15/5/2016 của Chính phủ);
-Nghị định số 32/2026/ -
CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ;
-Nghị quyết số 17/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 của
26
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
Chính ph;
-Quyết định số 1671/QĐ-
TTg ngày 05/8/2025 của Thủ
tướng Chính phủ;
-Thông số 101/2020/TT-
BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản
phí, lệ phí trong công tác thú
y (sau đây gọi tắt Thông
số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của BTài
chính);
-Quyết định 1649/QĐ-
BNNMT ngày 06/5/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số 60/2025/QĐ-
UBND ngày 26/9/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 2256/QĐ-
UBND ngày 25/4/2026 của
UBND thành phố Hà Nội.
18
02
Cấp lại Chứng chỉ nh
nghề thú y (1.005319)
03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
Các chi nhánh
Trung tâm
Lựa chọn một
trong các cách
50.000 đồng/CCHN
(theo quy định tại
-Luật Thú y số
79/2015/QH13 ngày
27
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
được đầy đủ hồ
hợp lệ.
Phục vụ hành
chính công
thành ph
Nội
thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến:
toàn trình trên
Cổng dịch vụ
công;
-Nộp hồ qua
dịch vụ bưu
chính.
Thông số
101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của
Bộ Tài chính).
19/6/2015 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Nghị định số 35/2016/ -
CP ngày 15/5/2016 của
Chính phủ;
-Nghị định số 32/2026/ -
CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ;
-Quyết định số 1671/QĐ-
TTg ngày 05/8/2025 của Thủ
tướng Chính phủ;
-Thông số 101/2020/TT-
BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ Tài chính;
-Thông số 09/2025/TT-
BNMT ngày 19/6/2025 của
Bộ Nông nghiệp Môi
trường;
-Quyết định 277/QĐ-
BNNMT ngày 23/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số 60/2025/QĐ-
UBND ngày 26/9/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-
28
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 2256/QĐ-
UBND ngày 25/4/2026 của
UBND thành phố Hà Nội.
19
03
Gia hạn Chứng chỉ nh
nghề thú y (mã TTHC:
2.001064)
03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ
hợp lệ.
c chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành
chính
ng thành
phố Nội
Lựa chọn một
trong các cách
thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến:
toàn trình trên
Cổng dịch vụ
công;
-Nộp hồ qua
dịch vụ bưu
chính.
50.000 đồng/CCHN
(theo quy định tại
Thông số
101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020
của Bộ i chính).
-Luật Thú y số
79/2015/QH13 ngày
19/6/2015 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Nghị định số 35/2016/ -
CP ngày 15/5/2016 của
Chính phủ;
-Nghị định số 32/2026/ -
CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ;
-Quyết định số 1671/QĐ-
TTg ngày 05/8/2025 của Thủ
tướng Chính phủ;
-Thông số 101/2020/TT-
BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ Tài chính;
-Quyết định 277/QĐ-
BNNMT ngày 23/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số 60/2025/QĐ-
29
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
UBND ngày 26/9/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 2256/QĐ-
UBND ngày 25/4/2026 của
UBND thành phố Hà Nội.
20
04
Gia hạn Giấy chứng
nhận đủ điều kiện nhập
khẩu thuốc thú y (
TTHC: 1.014778)
07 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ
hợp lệ.
c chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành
chính
công
thành
phố Nội
Lựa chọn một
trong các cách
thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến: một
phần trên Cổng
dịch vụ công;
-Nộp hồ qua
dịch vụ bưu
chính.
Kiểm tra điều kiện
nhập khẩu thuốc thú
y, thuốc thú y thủy
sản: 450.000
đồng/lần.
-Luật Thú y số
79/2015/QH13 ngày
19/6/2015 của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Nghị định số 35/2016/ -
CP ngày 15/5/2016 của
Chính phủ;
-Nghị định số 123/2018/
-CP ngày 17/9/2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số Nghị định quy định
về điều kiện đầu tư, kinh
doanh trong lĩnh vực nông
nghiệp (sau đây gọi tắt là
Nghị định số 123/2018/ -
CP ngày 17/9/2018 của
Chính phủ);
-Nghị định số 80/2022/ -
30
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
CP ngày 13/10/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
35/2016/ -CP ngày
15/5/2016 của Chính
phủ (Sau đây gọi tắt Nghị
định số 80/2022/ - CP
ngày 13/10/2022 của Chính
phủ);
-Nghị định số 32/2026/ -
CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ;
-Nghị quyết số 17/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 của
Chính ph;
-Thông số 101/2020/ TT-
BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ Tài chính;
-Quyết định 1649/QĐ-
BNNMT ngày 06/5/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số 60/2025/QĐ-
UBND ngày 26/9/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
31
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
-Quyết định số 2256/QĐ-
UBND ngày 25/4/2026 của
UBND thành phố Hà Nội.
21
05
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện nhập khẩu
thuốc thú y trong trường
hợp bị sai sót, thay đổi
thông tin liên quan đến
tổ chức, cá nhân đăng
(mã TTHC: 1.002373)
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ
hợp lệ.
c chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành
chính
công
thành
phố Nội
Lựa chọn một
trong các cách
thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến: một
phần trên Cổng
dịch vụ công;
-Nộp hồ qua
dịch
vụ u
chính
Không
-Luật Thú y số
79/2015/QH13 ngày
19/6/2015 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Nghị định số 35/2016/ -
CP ngày 15/5/2016 của
Chính phủ;
-Nghị định số 123/2018/
-CP ngày 17/9/2018 của
Chính phủ;
-Nghị định số 80/2022/ -
CP ngày 13/10/2022 của
Chính phủ;
-Nghị định số 32/2026/ -
CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ;
-Quyết định 277/QĐ-
BNNMT ngày 23/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số 60/2025/QĐ-
UBND ngày 26/9/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
32
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 2256/QĐ-
UBND ngày 25/4/2026 của
UBND thành phố Hà Nội..
22
06
Gia hạn Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản
xuất thuốc thú y (trừ sản
xuất thuốc thú y dạng
dược phẩm, vắc-xin)
(mã TTHC: 1.014777)
07 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ
hợp lệ.
c chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành
chính
công
thành
phố Nội
Lựa chọn một
trong các cách
thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến: một
phần trên Cổng
dịch vụ công;
-Nộp hồ qua
dịch vụ bưu
chính.
Kiểm tra điều kiện
sản xuất thuốc thú y,
thuốc thú y thủy sản:
-sở mới thành lập
1 dây chuyền (hoặc
1 phân xưởng); Hoặc
sở đang hoạt động
2
dây chuyn (hoặc 2
phân xưởng) trở lên:
1.025.000 đồng/lần.
-sở mới thành lập
từ 2 y chuyền
(hoặc 2 phân xưởng)
trở
n:
1.300.000 đồng/lần.
- sở đang hoạt
động có 1 dây chuyền
(hoặc 1 phân xưởng):
700.000 đồng/lần.
-Luật Thú y số
79/2015/QH13 ngày
19/6/2015 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Nghị định số 35/2016/ -
CP ngày 15/5/2016 của
Chính phủ;
-Nghị định số 123/2018/
-CP ngày 17/9/2018 của
Chính phủ;
-Nghị định số 80/2022/ -
CP ngày 13/10/2022 của
Chính phủ;
-Nghị định số 32/2026/ -
CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ;
-Nghị quyết số 17/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 của
Chính ph;
-Thông số 101/2020/TT-
33
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ Tài chính;
-Quyết định 1649/QĐ-
BNNMT ngày 06/5/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số 60/2025/QĐ-
UBND ngày 26/9/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 2256/QĐ-
UBND ngày 25/4/2026 của
UBND thành phố Hà Nội.
23
07
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất
thuốc thú y (trừ sản xuất
thuốc thú y dạng dược
phẩm, vắc-
xin) trong trường hợp bị
sai sót, thay đổi thông tin
liên quan đến tổ chức,
nhân đăng (mã
TTHC: 1.002432)
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ
hợp lệ.
c chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành
chính
công
thành
phố Nội
Lựa chọn một
trong các cách
thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến: một
phần trên Cổng
dịch vụ công;
-Nộp hồ qua
dịch vụ bưu
chính.
Không
-Luật Thú y số
79/2015/QH13 ngày
19/6/2015 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Nghị định số 35/2016/ -
CP ngày 15/5/2016 của
Chính phủ;
-Nghị định số 123/2018/
-CP ngày 17/9/2018 của
Chính phủ;
-Nghị định s
34
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
105/2021/NĐ-CP ngày
04/12/2021 của Chính phủ
quy định chi tiết hướng
dẫn một số điều của Luật
Phòng, chống ma túy (sau
đây gọi tắt Nghị định số
105/2021/NĐ-CP ngày
04/12/2021 của Chính phủ);
-Nghị định số 80/2022/ -
CP ngày 13/10/2022 của
Chính phủ;
-Nghị định số 32/2026/ -
CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ;
-Thông số 101/2020/TT-
BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ Tài chính;
-Quyết định 277/QĐ-
BNNMT ngày 23/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số 60/2025/QĐ-
UBND ngày 26/9/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 2256/QĐ-
35
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
UBND ngày 25/4/2026 của
UBND thành phố Hà Nội.
24
08
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất
thuốc thú y có chứa chất
ma túy, tiền chất (trừ sản
xuất thuốc thú y dạng
dược phẩm, vắc-xin)
(mã TTHC: 1.013811)
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ
hợp lệ.
c chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành
chính
công
thành
phố Nội
Lựa chọn một
trong các cách
thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến: một
phần trên Cổng
dịch vụ công;
-Nộp hồ qua
dịch vụ bưu
chính.
Không
-Luật Thú y số
79/2015/QH13 ngày
19/6/2015 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Nghị định số 35/2016/ -
CP ngày 15/5/2016 của
Chính phủ;
-Nghị định số 123/2018/
-CP ngày 17/9/2018 của
Chính phủ;
-Nghị định số 80/2022/ -
CP ngày 13/10/2022 của
Chính phủ;
-Nghị định số 32/2026/ -
CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ;
-Quyết định số 1671/QĐ-
TTg
ngày
05/8/2025
của
Thủ tướng Chính phủ;
-Quyết định 277/QĐ-
BNNMT ngày 23/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số 60/2025/QĐ-
36
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
UBND ngày 26/9/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 2256/QĐ-
UBND ngày 25/4/2026 của
UBND thành phố Hà Nội.
25
09
Sửa đổi Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản
xuất thuốc thú y có chứa
chất ma tuý, tiền chất
(trừ sản xuất thuốc thú y
dạng dược phẩm, vắc
xin) (mã TTHC:
1.013813)
07 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ
hợp lệ.
c chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành
chính
công
thành
phố Nội
Lựa chọn một
trong các cách
thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến: một
phần trên Cổng
dịch vụ công;
-Nộp hồ qua
dịch vụ bưu
chính.
Kiểm tra điều kiện
sản xuất thuốc thú y,
thuốc thú y thủy sản:
-sở mới thành lập
1 dây chuyền (hoặc
1 phân xưởng); Hoặc
sở đang hoạt động
2 dây chuyền (hoặc
2 phân xưởng) trở lên:
1.025.000 đồng/lần.
-sở mới thành lập
từ 2 y chuyền
(hoặc 2 phân xưởng)
trở
n:
1.300.000 đồng/lần.
- sở đang hoạt
động có 1 dây chuyền
(hoặc 1 phân xưởng):
700.000 đồng/lần.
-Luật Thú y số
79/2015/QH13 ngày
19/6/2015 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Nghị định số 35/2016/ -
CP ngày 15/5/2016 của
Chính phủ;
-Nghị định số 123/2018/
-CP ngày 17/9/2018 của
Chính phủ;
-Nghị định số 105/2021/NĐ-
CP ngày 04/12/2021 của
Chính phủ;
-Nghị định số
80/2022/ -CP ngày
13/10/2022 của Chính phủ;
-Nghị định số 32/2026/ -
CP ngày 21/01/2026 của
37
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
Chính phủ;
-Nghị quyết số 17/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 của
Chính ph;
-Quyết định số 1671/QĐ-
TTg ngày 05/8/2025 của Thủ
tướng Chính phủ;
-Thông số 101/2020/TT-
BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ Tài chính;
-Quyết định 1649/QĐ-
BNNMT ngày 06/5/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số 60/2025/QĐ-
UBND ngày 26/9/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 2256/QĐ-
UBND ngày 25/4/2026 của
UBND thành phố Hà Nội.
26
10
Kiểm tra nhà nước v
chất lượng thuốc thú y
nhập khẩu (mã TTHC:
1.003703)
-Đăng kiểm tra
nhà ớc về chất
lượng thuốc thú y
nhập khẩu:
+Xác nhận đơn
c chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành
chính
công
thành
Lựa chọn một
trong các cách
thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Phí kiểm tra chất
lượng lô hàng thuốc
thú y, nguyên liệu
thuốc thú y nhập khẩu
đối với kiểm tra
- Lut Chất lượng sn phm,
hàng hóa s 05/2007/QH12
ngày 21/11/2007;
-Ngh định s 132/2008/NĐ-
CP ngày 31/12/2008 ca
38
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
đăng kiểm tra
chất ợng thuốc
thú y nhập khẩu:
01 ngày làm việc;
+ Đơn vị kiểm tra
chất lượng hàng
thuốc thú y nhập
khẩu và trả kết quả
cho tổ chức,
nhân để bổ sung
vào hồ thực
hiện các bước đăng
kiểm tra chất
lượng
tiếp
theo:
15 ngày đối với
thuốc thú y; 60
ngày đối với vắc
xin, kháng thể;
+Xét duyệt, thông
báo kêt quả kiểm
tra nhà nước về
chất lượng hàng
nhập khẩu: 01 ngày
làm việc.
-Đăng miễn
kiểm tra nhà ớc
về chất lượng
thuốc thú y nhập
khẩu đối với thuốc
phố Nội
-Nộp hồ
trực tuyến: một
phần trên Cổng
dịch vụ công;
-Nộp hồ qua
dịch vụ bưu
chính.
ngoại quan:
250.000 đồng/lô
hàng.
-Giá dịch vụ kiểm
nghiệm thuốc: y
theo
từng chỉ tiêu
kiểm nghiệm quy
định tại Thông số
283/2016/TT-BTC
ny 14/11/2016 của
Bộ Tài chính.
Chính ph quy định chi tiết
thi hành mt s điều ca
Lut Chất lượng sn phm,
hàng hóa;
- Ngh định s 74/2018/NĐ-
CP ngày 15/5/2018 ca
Chính ph v vic sa đổi,
b sung Ngh định s
132/2008/NĐ-CP ngày
31/12/2008 ca Chính ph
quy định chi tiết thi hành mt
s điều ca Lut Chất lượng
sn phm hàng hóa;
-Ngh định s 43/2017/NĐ-
CP ngày 14/4/2017 ca
Chính ph v nhãn hàng hóa;
-Ngh định s 111/2021/NĐ-
CP ngày 09/12/2021 ca
Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điều ca Ngh định s
43/2017/NĐ-CP ngày
14/4/2017 ca Chính ph v
nhãn hàng hóa;
-Ngh định s 154/2018/NĐ-
CP ngày 09/11/2018 ca
Chính ph sửa đổi, b sung,
bãi b mt s quy định v
điều kin đầu tư, kinh doanh
trong lĩnh vực qun lý nhà
39
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
thú y nhập khẩu:
03 ngày làm việc.
nước ca B Khoa hc
Công ngh và mt s quy
định v kim tra chuyên
ngành;
-Ngh định s 131/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 ca
Chính ph;
-Thông số 13/2016/TT-
BNNPTNT ngày 02/6/2016
ca B Nông nghip và Phát
trin nông thôn;
-Thông số 283/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính quy định khung
giá dịch vụ tiêm phòng, tiêu
độc, khử trùng cho động vật,
chẩn đoán thú y dịch vụ
kiểm nghiệm thuốc dùng cho
động vật (sau đây gọi tắt
Thông số 283/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính);
-Thông số 18/2018/TT-
BNNPTNT ngày 15/11/2018
ca B Nông nghip và Phát
trin nông thôn;
-Thông số 10/2018/TT-
BNNPTNT ngày 14/8/2018
ca B Nông nghip phát
40
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
trin nông thôn ban hành
Quy chun k thut quc gia
thuc thú y - Yêu cu chung;
-Thông số 09/2025/TT-
BNMT ngày 19/6/2025 ca
B Nông nghip Môi
trưng;
-Quyết định số 2303/-
BNNMT ngày 23/6/2025
của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc về việc công
bố thủ tục hành chính lĩnh
vực Chăn nuôi Thú y (Sau
đây gọi tắt Quyết định số
2303/QĐ- BNNMT ngày
23/6/2025 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường);
-Quyết định số 60/2025/QĐ-
UBND ngày 26/9/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 2256/QĐ-
UBND ngày 25/4/2026 của
UBND thành phố Hà Nội.
27
11
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện nhập khẩu
07 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
c chi
nhánh Trung
Lựa chọn một
trong các cách
Kiểm tra điều kiện
nhập khẩu thuốc thú
-Luật Thú y số
79/2015/QH13 ngày
41
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
thuốc thú y (mã TTHC:
1.002409)
được đầy đủ hồ
hợp lệ.
tâm Phục vụ
hành
chính
công
thành
phố Nội
thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến: một
phần trên Cổng
dịch vụ công;
-Nộp hồ qua
dịch vụ bưu
chính.
y, thuốc thú y thủy
sản: 450.000
đồng/lần.
19/6/2015 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Nghị định số 35/2016/ -
CP ngày 15/5/2016 của
Chính phủ;
-Nghị định số 123/2018/
-CP ngày 17/9/2018 của
Chính phủ;
-Nghị định số 80/2022/ -
CP ngày 13/10/2022 của
Chính phủ;
-Nghị định số 32/2026/ -
CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ;
-Nghị quyết số 17/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 của
Chính ph;
-Thông số 101/2020/TT-
BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ Tài chính;
-Quyết định 1649/QĐ-
BNNMT ngày 06/5/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số 60/2025/QĐ-
UBND ngày 26/9/2025 của
42
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 2256/QĐ-
UBND ngày 25/4/2026 của
UBND thành phố Hà Nội.
28
12
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thuốc
thú y (trừ sản xuất thuốc
thú y dạng dược phẩm,
vắc xin) (mã TTHC:
1.002549)
07 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ
hợp lệ.
c chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành
chính
công
thành
phố Nội
Lựa chọn một
trong các cách
thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến: một
phần trên Cổng
dịch vụ công;
-Nộp hồ qua
dịch vụ bưu
chính.
Kiểm tra điều kiện
sản xuất thuốc thú y,
thuốc thú y thủy sản:
-sở mới thành lập
1 dây chuyền (hoặc
1 phân xưởng); Hoặc
sở đang hoạt động
2 dây chuyền (hoặc
2 phân xưởng) trở lên:
1.025.000 đồng/lần.
-sở mới thành lập
từ 2 y chuyền
(hoặc 2 phân xưởng)
trở
n:
1.300.000 đồng/lần.
- sở đang hoạt
động có 1 dây chuyền
(hoặc 1 phân xưởng):
700.000 đồng/lần.
-Luật Thú y số
79/2015/QH13 ngày
19/6/2015 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Nghị định số 35/2016/ -
CP ngày 15/5/2016 của
Chính phủ;
-Nghị định số 123/2018/
-CP ngày 17/9/2018 của
Chính phủ;
-Nghị định số 80/2022/ -
CP ngày 13/10/2022 của
Chính phủ;
-Nghị định số 32/2026/ -
CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ;
-Nghị quyết số 17/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 của
Chính ph;
43
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
-Thông số 101/2020/TT-
BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ Tài chính;
-Quyết định 1649/QĐ-
BNNMT ngày 06/5/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số 60/2025/QĐ-
UBND ngày 26/9/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 2256/QĐ-
UBND ngày 25/4/2026 của
UBND thành phố Hà Nội.
29
13
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thuốc
thú y chứa chất ma
tuý, tiền chất (trừ sản
xuất thuốc thú y dạng
dược phẩm, vắc xin) (mã
TTHC: 1.013809)
- 07 ngày m
việc kể từ ngày
nhận được đầy đủ
hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp cơ sở
đã được cấp giấy
chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thuốc
thú y theo quy định
của pháp luật về thú
y hiện hành, khi
nhu cầu sản xuất
c chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành
chính
công
thành
phố Nội
Lựa chọn một
trong các cách
thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến: một
phần trên Cổng
dịch vụ công;
-Nộp hồ qua
dịch vụ bưu
chính.
Kiểm tra điều kiện
sản xuất thuốc thú y,
thuốc thú y thủy sản:
-sở mới thành lập
1 dây chuyền (hoặc
1 phân xưởng); Hoặc
sở đang hoạt động
2 dây chuyền (hoặc
2 phân xưởng) trở lên:
1.025.000 đồng/lần.
-sở mới thành lập
từ 2 y chuyền
-Luật Thú y số
79/2015/QH13 ngày
19/6/2015 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Nghị định số 35/2016/ -
CP ngày 15/5/2016 của
Chính phủ;
-Nghị định số 123/2018/
-CP ngày 17/9/2018 của
Chính phủ;
44
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
thuốc thú ychứa
chất ma túy, tiền
chất ng trên dây
chuyền sản xuất
thuốc thú y đã được
cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
sản xuất: 05 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ
theo quy định
(hoặc 2 phân xưởng)
trở
n:
1.300.000 đồng/lần.
-
sở đang hoạt
động có 1 dây chuyền
(hoặc 1 phân xưởng):
700.000 đồng/lần.
-Nghị định số 105/2021/
-CP ngày 04/12/2021 của
Chính phủ;
-Nghị định số 80/2022/ -
CP ngày 13/10/2022 của
Chính phủ;
-Nghị định số 32/2026/ -
CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ;
-Nghị quyết số 17/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 của
Chính ph;
-Quyết định số 1671/QĐ-
TTg ngày 05/8/2025 của Thủ
tướng Chính phủ;
-Thông số 101/2020/ TT-
BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ Tài chính;
-Quyết định 1649/QĐ-
BNNMT ngày 06/5/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số 60/2025/QĐ-
UBND ngày 26/9/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
45
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
-Quyết định số 2256/QĐ-
UBND ngày 25/4/2026 của
UBND thành phố Hà Nội.
30
14
Cấp Giấy chứng nhận cơ
sở an toàn dịch bệnh
động vật (trừ sở an
toàn dịch bệnh theo yêu
cầu của nước nhập khẩu)
(mã TTHC: 1.011475)
14 ngày kể từ ny
nhận đưc h đầy
đủ, hợp lệ.
Các chi nhánh
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành ph
Nội
Lựa chọn một
trong các cách
thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến: một
phần trên Cổng
dịch vụ công;
-Nộp hồ qua
dịch vụ bưu
chính.
- Phí thẩm định đối
với cơ sở an toàn dịch
bệnh động vật:
300.000 đồng/lần
(căn cứ khoản 2 Mục
II Biểu phí, lệ phí
trong công tác thú y
Thông tư số
101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính).
- Chi phí xét nghiệm
mẫu (nếu có): Theo
Phụ lục 2 Biểu khung
giá dịch vụ chẩn đoán
thú y, Thông số
283/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
-Luật Thú y số
79/2015/QH13 ngày
19/6/2015 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
- Thông số 24/2022/TT-
BNNPTNT ngày 30/12/2022
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp Phát triển nông
thôn quy định về cơ sở, vùng
an toàn dịch bệnh động vật
(sau đây gọi tắt Thông
số 24/2022/TT-BNNPTNT
ngày 30/12/2022 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
Phát triển nông thôn);
-Thông số 283/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016
của
Bộ trưởng Bộ Tài chính;
-Thông số 101/2020/TT-
BTC ngày 23/11/2020
của
Bộ trưởng Bộ Tài chính;
-Thông số 09/2025/TT-
BNNMT ngày 19/6/2025
46
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
-Thông số 20/2026/TT-
BNNMT ngày 03/4/2026
của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thôngsố
24/2022/TT-BNNMT ngày
30/12/2022 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp Phát
triển nông thôn quy định về
sở, vùng an toàn dịch
bệnh động vật (Sau đây gọi
tắt Thông số
20/2026/TT-BNNMT ngày
03/4/2026 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường);
- Quyết định số 1325/QĐ-
BNNMT ngày 15/4/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi trường v
việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung
lĩnh vực thú y thuộc phạm vi
chức năng quản của Bộ
Nông nghiệp Môi trường
(Sau đây gọi tắt Quyết
định số 1325/QĐ-BNNMT
ngày 15/4/2026 của Bộ
47
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường);
-Quyết định số 60/2025/QĐ-
UBND ngày 26/9/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 2256/QĐ-
UBND ngày 25/4/2026 của
UBND thành phố Hà Nội.
31
15
Cấp lại Giấy chứng nhận
sở an toàn dịch bệnh
động vật (trừ sở an
toàn dịch bệnh theo yêu
cầu của nước nhập khẩu)
(mã TTHC: 1.011477)
3,5 ngày làm việc
kể từ khi nhận đủ
hồ sơ
Các chi nhánh
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành ph
Nội
Lựa chọn một
trong các cách
thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến: một
phần trên Cổng
dịch vụ công;
-Nộp hồ qua
dịch vụ bưu
chính.
Phí thẩm định đối với
sở an toàn dịch
bệnh động vật:
300.000 đồng/lần
(căn cứ khoản 2 Mục
II Biểu phí, lệ phí
trong công tác thú y
Thông tư số
101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính).
-Luật Thú y số
79/2015/QH13 ngày
19/6/2015 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Thông số 24/2022/TT-
BNNPTNT ngày 30/12/2022
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp Phát triển nông
thôn;
-Thông số 101/2020/TT-
BTC ngày 23/11/2020
của
Bộ trưởng Bộ Tài chính;
-Thông số 09/2025/TT-
BNNMT ngày 19/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông
48
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
nghiệp và Môi trường;
-Thông số 20/2026/TT-
BNNMT ngày 03/4/2026
của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
-Quyết định số 1325/QĐ-
BNNMT ngày 15/4/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số 60/2025/QĐ-
UBND ngày 26/9/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 2256/QĐ-
UBND ngày 25/4/2026 của
UBND thành phố Hà Nội.
32
16
Cấp Giấy chứng nhận
vùng an toàn dịch bệnh
động vật (trừ vùng an
toàn dịch bệnh cấp tỉnh
vùng an toàn dịch
bệnh phục vụ xuất khẩu)
(mã TTHC: 1.011478)
21 ngày kể từ ngày
nhận được hồ
đầy đủ, hợp lệ.
Các chi nhánh
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành ph Hà
Nội
Lựa chọn một
trong các cách
thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến: một
phần trên Cổng
dịch vụ công;
-Nộp hồ qua
- Phí thẩm định đối
với cơ sở an toàn dịch
bệnh động vật:
3.500.000 đồng/lần
(căn cứ khoản 1 Mục
II Biểu phí, lệ phí
trong công tác thú y
Thông tư số
101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của
-Luật Thú y số
79/2015/QH13 ngày
19/6/2015 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Thông số 24/2022/TT-
BNNPTNT ngày 30/12/2022
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp Phát triển nông
49
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
dịch vụ bưu
chính.
Bộ trưởng Bộ Tài
chính).
- Chi phí xét nghiệm
mẫu (nếu có): Theo
Phụ lục 2 Biểu khung
giá dịch vụ chẩn đoán
thú y, Thông số
283/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
thôn;
-Thông số 283/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016
của
Bộ trưởng Bộ Tài chính;
-Thông số 101/2020/TT-
BTC ngày 23/11/2020
của
Bộ trưởng Bộ Tài chính;
-Thông số 09/2025/TT-
BNNMT ngày 19/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
-Thông số 20/2026/TT-
BNNMT ngày 03/4/2026
của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
-Quyết định số 1325/QĐ-
BNNMT ngày 15/4/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số 60/2025/QĐ-
UBND ngày 26/9/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 2256/QĐ-
UBND ngày 25/4/2026 của
UBND thành phố Hà Nội.
50
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
33
17
Cấp lại Giấy chứng nhận
vùng an toàn dịch bệnh
động vật (trừ vùng an
toàn dịch bệnh cấp tỉnh
vùng an toàn dịch
bệnh phục vụ xuất khẩu)
(mã TTHC: 1.011479)
03 ngày làm việc
kể từ khi nhận đủ
hồ sơ
Các chi nhánh
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành ph
Nội
Lựa chọn một
trong các cách
thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến: một
phần trên Cổng
dịch vụ công;
-Nộp hồ qua
dịch vụ bưu
chính.
Phí thẩm định đối với
sở an toàn dịch
bệnh động vật:
3.500.000 đồng/lần
(căn cứ khoản 1 Mục
II Biểu phí, lệ phí
trong công tác thú y
Thông tư số
101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính).
-Luật Thú y số
79/2015/QH13 ngày
19/6/2015 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Thông số 24/2022/TT-
BNNPTNT ngày 30/12/2022
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp Phát triển nông
thôn;
-Thông số 101/2020/TT-
BTC ngày 23/11/2020
của
Bộ trưởng Bộ Tài chính;
-Thông số 09/2025/TT-
BNNMT ngày 19/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
-Thông số 20/2026/TT-
BNNMT ngày 03/4/2026
của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
-Quyết định số 1325/QĐ-
BNNMT ngày 15/4/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số 60/2025/QĐ-
UBND ngày 26/9/2025 của
51
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 2256/QĐ-
UBND ngày 25/4/2026 của
UBND thành phố Hà Nội.
*
Lĩnh vực Thủy sản (07 TTHC)
34
01
Công nhận kết quả khảo
nghiệm giống thủy sản
(mã TTHC: 1.004943)
-08 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ
hợp lệ để thẩm
định hồ sơ, kiểm
tra điều kiện khảo
nghiệm phê
duyệt đề ơng
khảo nghiệm, đồng
thời cấp phép nhập
khẩu giống thủy
sản cho tổ chức,
nhân để phục vụ
khảo nghiệm (nếu
là sản phẩm nhập
khẩu);
-08 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được báo cáo kết
quả khảo nghiệm
c chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành
chính
công
thành
phố Nội
Lựa chọn một
trong các cách
thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến: một
phần trên Cổng
dịch vụ công;
-Nộp hồ qua
dịch vụ bưu
chính.
Chưa văn bản
quy định
-Luật Thủy sản số
18/2017/QH14 ngày
21/11/2017 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Nghị định số 41/2026/NĐ-
CP ngày 25/01/2026 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Thủy sản (sau đây
gọi tắt Nghị định số
41/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026 của Chính phủ);
-Quyết định số 1671/QĐ-
TTg ngày 05/8/2025 của Thủ
tướng Chính phủ;
-Quyết định số 339/QĐ-
BNNMT ngày 28/01/2026
của Bộ Nông nghiệp và Môi
52
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
để tổ chức đánh giá
kết quả khảo
nghiệm
ng
nhận kết quả khảo
nghiệm
giống
thủy sản.
trường về việc công bố thủ
tục hành chính mới ban hành,
được sửa đổi, bổ sung hoặc
thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực
thủy sản kiểm ngư thuộc
phạm vi chức ng quản
của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường (sau đây gọi tắt
Quyết định số 339/QĐ-
BNNMT ngày 28/01/2026
của Bộ Nông nghiệp Môi
trường);
-Quyết định số 60/2025/QĐ-
UBND ngày 26/9/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 2256/QĐ-
UBND ngày 25/4/2026 của
UBND thành phố Hà Nội.
35
02
Công nhận kết quả khảo
nghiệm thức ăn thu sản,
sản phẩm xử môi
trường nuôi trồng thuỷ
sản (mã TTHC:
1.004683)
-08 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ
hợp lệ để tổ chức
thẩm định hồ sơ,
kiểm tra điều kiện
khảo nghiệm
phê duyệt đề cương
c chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành
chính
công
thành
phố Nội
Lựa chọn một
trong các cách
thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến: một
Chưa văn bản
quy định.
-Luật Thủy sản số
18/2017/QH14 ngày
21/11/2017 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Nghị định số 41/2026/NĐ-
53
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
khảo
nghiệm cấp
phép nhập khẩu
thức ăn thủy sản,
sản phẩm xử môi
trường nuôi trồng
thủy sản cho tổ
chức, nhân để
phục vụ khảo
nghiệm (nếu sản
phẩm nhập khẩu);
-08 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được báo cáo kết
quả khảo nghiệm
để tổ chức đánh giá
kết quả khảo
nghiệm công
nhận kết quả khảo
nghiệm thức ăn
thủy sản, sản phẩm
xử môi trường
nuôi trồng thủy
sản.
phần trên Cổng
dịch vụ công;
-Nộp hồ qua
dịch vụ bưu
chính.
CP ngày 25/01/2026 của
Chính phủ;
-Quyết định số 1671/QĐ-
TTg ngày 05/8/2025 của Thủ
tướng Chính phủ;
-Quyết định số 339 /QĐ-
BNNMT ngày 28/01/2026
của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
-Quyết định số 60/2025/QĐ-
UBND ngày 26/9/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 2256/QĐ-
UBND ngày 25/4/2026 của
UBND thành phố Hà Nội.
36
03
Cấp, cấp lại Giấy phép
nhập khẩu thức ăn thủy
sản, sản phẩm xử lý môi
trường nuôi trồng thủy
sản để nghiên cứu khoa
- Trường hợp cấp
mới: 04 ngày m
việc kể từ ngày
nhận được hồ
đầy đủ.
Các chi nhánh
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành ph
Lựa chọn một
trong các cách
thức:
- Nộp hồ
Chưa văn bản quy
định
-Luật Thủy sản số
18/2017/QH14 ngày
21/11/2017 của Quốc hội;
54
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
học, trưng y tại hội
chợ, triển lãm (
TTHC: 1.004794)
- Trường hợp cấp
lại (trong trường
hợp giấy phép
nhập khẩu thức ăn
thủy sản, sản phẩm
xử môi trường
nuôi trồng thủy sản
được cấp bản giấy
bị mất hoặc bị
hỏng hoặc giấy
phép thay đổi
địa chỉ của tổ chức,
nhân nhập
khẩu): 02 ny làm
việc kể từ ngày
nhận được đơn đề
nghị.
Nội
trực tiếp;
- Nộp hồ
trực tuyến:
toàn trình trên
Cổng dịch vụ
công;
- Nộp hồ
qua dịch vụ
bưu chính.
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Quyết định số 1671/QĐ-
TTg ngày 05/8/2025 của Thủ
tướng Chính phủ;
-Thông số 16/2026/TT-
BNNMT ngày 09/3/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quy
định về quản giống thủy
sản, thức ăn thủy sản, sản
phẩm xử môi trường nuôi
trồng thủy sản (Sau đây gọi
tắt Thông số
16/2026/TT-BNNMT ngày
09/3/2026 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp Môi
trường);
-Quyết định số 814/QĐ-
BNNMT ngày 11/3/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi trường về
việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hành; thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ
sung lĩnh vực thủy sản và
kiểm ngư thuộc phạm vi
chức năng quản của Bộ
55
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
Nông nghiệp Môi trường
(Sau đây gọi tắt Quyết
định số 814/QĐ-BNNMT
ngày 11/3/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường);
-Quyết định số 60/2025/QĐ-
UBND ngày 26/9/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 2256/QĐ-
UBND ngày 25/4/2026 của
UBND thành phố Hà Nội.
37
04
Cấp, cấp lại Giấy phép
nhập khẩu giống thủy
sản không n trong
Danh mục loài thủy sản
được phép kinh doanh
tại Việt Nam để nghiên
cứu khoa học, trưng bày
tại hội chợ, triển m
(Mã TTHC: 2.001694)
- Tờng hợp cấp
mới: 04 ngày m
việc kể từ ngày
nhận hồ đầy đủ,
hợp lệ.
- Tờng hợp cấp
lại (trong trường
hợp giấy phép
nhập khẩu giống
thủy sản được cấp
bản giấy bị mất
hoặc bị hỏng hoặc
giấy phép thay
c chi nhánh
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành ph
Nội
Lựa chọn một
trong các cách
thức:
- Nộp hồ
trực tiếp;
- Nộp hồ
trực tuyến:
toàn trình trên
Cổng dịch vụ
công;
- Nộp hồ
qua dịch vụ
bưu chính.
Chưa có văn bản
quy định
-Luật Thủy sản số
18/2017/QH14 ngày
21/11/2017 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Quyết định số 1671/QĐ-
TTg ngày 05/8/2025 của Thủ
tướng Chính phủ;
-Thông số 16/2026/TT-
BNNMT ngày 09/3/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
56
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
đổi địa chỉ của tổ
chức, cá nhân nhập
khẩu): 02 ny làm
việc kể từ ngày
nhận được đơn đề
nghị.
-Quyết định s 814/QĐ-
BNNMT ngày 11/3/2026
ca B trưng B Nông
nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số 60/2025/QĐ-
UBND ngày 26/9/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 2256/QĐ-
UBND ngày 25/4/2026 của
UBND thành phố Hà Nội.
38
05
Công nhận giao
quyền quản cho t
chức cộng đồng (thuộc
địa bàn từ 02 trở n)
(mã TTHC: 1.004923)
35 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ
hợp lệ. Trong đó:
+ Thông báo
Phương án bảo vệ
khai thác nguồn
lợi thủy sản: 02
ngày m việc kể từ
ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ;
+ Thẩm định hồ
xem xét, quyết
định: 33 ngày làm
việc.
c chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành
chính
công
thành
phố Nội
Lựa chọn một
trong các cách
thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến:
toàn trình trên
Cổng dịch vụ
công;
-Nộp hồ qua
dịch
vụ bưu
chính.
Không
-Luật Thủy sản số
18/2017/QH14 ngày
21/11/2017 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Quyết định số 1671/QĐ-
TTg ngày 05/8/2025 của Thủ
tướng Chính phủ;
-Thông số 88/2025/TT-
BNNMT ngày 31/12/2025
của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
-Quyết định số 53/QĐ-
BNNMT ngày 09/01/2026
57
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
-Quyết định số 60/2025/QĐ-
UBND ngày 26/9/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 232/QĐ-
UBND ngày 15/01/2026 của
UBND thành phố Nội về
việc y quyền cho SNông
nghiệp Môi trường thành
phố Nội giải quyết thủ
tục hành chính lĩnh vực
Trồng trọt, Thủy sản; Nông
nghiệp; Kinh tế hợp tác
Phát triển nông thôn; Môi
trường; Thủy lợi thuộc
thẩm quyền giải quyết của
Ủy ban nhân dân thành phố
(Sau đây gọi tắt Quyết định
s 232/QĐ-UBND ngày
15/01/2026 của UBND
thành phố Hà Nội).
39
06
Sửa đổi, bổ sung nội
dung quyết định ng
nhận giao quyền quản
-Đối với trường
hợp đề nghị thay
đổi tên tổ chức
c chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
Lựa chọn một
trong các cách
thức:
Không
-Luật Thủy sản số
18/2017/QH14 ngày
21/11/2017 của Quốc hội;
58
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
cho tổ chức cộng đồng
(thuộc địa bàn từ 02 xã
trở lên) (mã TTHC:
1.004921)
cộng đồng; người
đại diện tổ chức
cộng đồng; sửa đổi,
bổ sung Quy chế
hoạt động của tổ
chức cộng đồng:
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ
hợp lệ;
-Đối với trường
hợp đề nghị sửa
đổi, bổ sung vị trí,
ranh giới khu vực
địa lý được giao và
Phương án bảo vệ
khai thác nguồn
lợi thủy sản;
phạm
vi
quyền được giao
Phương án bảo vệ
khai thác nguồn
lợi thủy sản: 35
ngày lam việc.
Trong đó:
+ Thông báo nội
dung đề nghị sửa
đổi, bổ sung: 02
ngày làm việc kể từ
hành
chính
công
thành
phố Nội
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến:
toàn trình trên
Cổng dịch vụ
công;
-Nộp hồ qua
dịch vụ bưu
chính.
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Quyết định số 1671/QĐ-
TTg ngày 05/8/2025 của Thủ
tướng Chính phủ;
-Thông số 88/2025/TT-
BNNMT ngày 31/12/2025
của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
-Quyết định số 53/QĐ-
BNNMT ngày 09/01/2026
của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
-Quyết định số 60/2025/QĐ-
UBND ngày 26/9/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 232/QĐ-
UBND ngày 15/01/2026 của
UBND thành phố Hà Nội.
59
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
ngày nhận được
đầy đủ hồ hợp lệ;
+ Thẩm định hồ
xem xét, quyết
định: 33 ngày làm
việc.
40
07
Cấp văn bản chấp thuận
khai thác loài thuỷ sản
nguy cấp, quý, hiếm (vì
mục đích bảo tồn,
nghiên cứu khoa học,
nghiên cứu tạo nguồn
giống ban đầu, hợp tác
quốc tế) (mã TTHC:
1.003851)
15 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ
hợp lệ.
c chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành
chính
công
thành
phố Nội
Lựa chọn một
trong các cách
thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến: một
phần trên Cổng
dịch vụ công;
-Nộp hồ qua
dịch vụ bưu
chính.
Không
-Luật Thủy sản số
18/2017/QH14 ngày
21/11/2017 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Quyết định số 1671/QĐ-
TTg ngày 05/8/2025 của Thủ
tướng Chính phủ;
-Thông số 88/2025/TT-
BNNMT ngày 31/12/2025
của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về hướng dẫn vbảo
vệ và phát triển nguồn lợi
thủy sản (sau đây gọi tắt
Thông số 88/2025/TT-
BNNMT ngày 31/12/2025
của Bộ Nông nghiệp Môi
trường);
-Quyết định số 53/QĐ-
BNNMT ngày 09/01/2026
của Bộ Nông nghiệp và Môi
60
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
trường về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung lĩnh vực Thủy sản
Kiểm ngư thuộc phạm vi
chức năng quản của Bộ
Nông nghiệp Môi trường
(sau đây gọi tắt Quyết định
số 53/QĐ-BNNMT ngày
09/01/2026 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường);
-Quyết định số 60/2025/QĐ-
UBND ngày 26/9/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội).
III
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CHI CỤC CHĂN NUÔI, THỦY SẢN
VÀ THÚ Y HÀ NỘI
*
Lĩnh vực Thú y (03 TTHC)
41
01
Cấp giấy xác nhận nội
dung quảng cáo thuốc
thú y (mã TTHC:
1.004022)
05 ngày làm việc.
c chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành
chính
công
thành
phố Nội
Lựa chọn một
trong các cách
thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến:
toàn phần trên
Cổng dịch vụ
Phí thẩm định nội
dung quảng cáo thuốc
thú y, thuốc thú y thủy
sản, trang thiết bị,
dụng cụ dùng
trong
thú
y: 900.000 đồng/
lần
-Luật Thú y số
79/2015/QH13 ngày
19/6/2015 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Nghị định số 35/2016/NĐ-
CP ngày 15/5/2016 của
Chính phủ;
61
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
công;
-Nộp hồ qua
dịch vụ bưu
chính.
-Nghị định s
123/2018/NĐ-CP ngày
17/9/2018 của Chính phủ;
-Nghị định số 80/2022/ -
CP ngày 13/10/2022 của
Chính phủ;
-Nghị định số 32/2026/ -
CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ;
-Thông số 13/2016/TT-
BNNPTNT ngày 02/6/2016
của Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn;
-Thông số 285/2016/ TT-
BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính;
-Thông số 101/2020/TT-
BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ Tài chính;
-Thông số 09/2025/TT-
BNMT ngày 19/6/2025 của
Bộ Nông nghiệp Môi
trường;
-Quyết định số 2303/QĐ-
BNNMT ngày 23/6/2025
của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
-Quyết định số 1987/QĐ-
62
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội.
42
02
Cấp giấy chứng nhận
kiểm dịch động vật, sản
phẩm động vật trên cạn
vận chuyển ra khỏi địa
bàn cấp tỉnh (mã TTHC:
1.002338)
01 ngày làm việc
hoặc 05 ngày làm
việc kể từ ngày
thực hiện kiểm
dịch, cụ thể như
sau:
-Đối với động vật
xuất phát từ sở
theo quy định tại
khoản 1 Điều 37
Luật Thú y 2015:
05 ngày làm việc
kể từ ngày thực
hiện kiểm dịch;
-Đối với động vật
xuất phát từ sở
được công nhận an
toàn dịch bệnh
hoặc đã được giám
sát không mầm
bệnh hoặc đã được
phòng bệnh bằng
vắc-xin còn
miễn dịch bảo hộ
với các bệnh theo
quy định tại Phụ
Địa điểm tiếp
nhận hồ sơ:
Đội kiểm dịch
động vật lưu
động: xóm
3,
ngõ 94 Cầu
ơu, phường
Thanh Liệt,
thành phố
Nội.
Tiếp nhận
trực tiếp.
-Phí kiểm dịch động
vật, sản phẩm động
vật: Theo quy định tại
Thông số
101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
-Chi phí khác: Biểu
khung giá dịch vụ ban
hành kèm theo Thông
số 283/2016/TT-
BTC
ngày
14/11/2016
của Bộ i chính.
-Luật Thú y số
79/2015/QH13 ngày
19/6/2015 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Thông số 01/2026/TT-
BNNMT ngày 01/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quy
định về kiểm dịch động vật,
sản phẩm động vật trên cạn;
-Thông số 283/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính;
-Thông số 101/2020/TT-
BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ Tài chính;
-Quyết định số 106/QĐ-
BNNMT ngày 13/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi trường về
việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung,
thay thế lĩnh vực Thú y thuộc
phạm vi chức năng quản
63
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
lục XI ban hành
kèm theo Thông
số 01/2026/TT-
BNNMT ngày
01/01/2026:
01
ngày làm việc kể từ
ngày thực hiện
kiểm dịch;
-Đối với sản phẩm
động vật xuất phát
từ sở theo quy
định tại khoản 1
Điều 37
Luật T y 2015:
05 ngày làm việc
kể từ ngày thực
hiện kiểm dịch;
-Đối với sản phẩm
động vật đã được
lấy mẫu xét
nghiệm các chỉ tiêu
theo quy định tại
Phụ lục XI ban
hành kèm theo
Thông số
01/2026/TT-
BNNMT ngày
01/01/2026 xuất
của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội.
64
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
phát từ sở
chế, chế biến, kinh
doanh đã được
định kỳ kiểm tra vệ
sinh thú y hoặc
sở không phải thực
hiện kiểm tra vệ
sinh thú y định k
theo quy định của
pháp luật về thú y:
01 ngày làm việc
kể từ ngày thực
hiện kiểm dịch.
43
03
Cấp giấy chứng nhận
kiểm dịch động vật, sản
phẩm động vật thủy sản
vận chuyển ra khỏi địa
bàn cấp tỉnh (TTHC:
2.000873)
+ Trong thời hạn
01 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ,
quan kiểm dịch
thông báo cho chủ
hàng thời gian, địa
điểm tiến hành
kiểm dịch;
+ Đối với trường
hợp kiểm dịch
động vật thủy sản
sử dụng m giống
xuất phát từ sở
nuôi trồng thủy sản
an toàn dịch bệnh
Địa điểm tiếp
nhận hồ sơ:
Đội kiểm dịch
động vật lưu
động: xóm
3,
ngõ 94 Cầu
ơu, phường
Thanh Liệt,
thành phố
Nội.
Tiếp nhận
trực tiếp.
-Mục 3 Biểu phí, lệ
phí trong công tác thú
y ban hành kèm theo
Thông số
101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020
của Bộ i chính.
-Phụ lục II Biểu
khung g dịch vụ
chẩn đoán thú y kèm
theo Thông số
283/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016
của Bộ i chính.
-Luật Thú y số
79/2015/QH13 ngày
19/6/2015 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Thông số 03/2026/TT-
BNNPTNT ngày
13/01/2026 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quy
định về kiểm dịch động vật,
sản phẩm động vật thủy sản;
-Thông số 283/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính;
65
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
hoặc được giám sát
dịch bệnh vận
chuyển ra khỏi địa
bàn cấp tỉnh: Trong
thời hạn 01 ngày
làm việc kể từ ngày
thực hiện kiểm
dịch.
+ Đối với các
trường hợp khác:
Trong thời hạn 03
ngày m việc kể
từ ngày thực hiện
kiểm dịch.
-Thông số 101/2020/TT-
BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ Tài chính;
-Quyết định số 318/QĐ-
BNNMT ngày 26/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi trường về
việc công bố thủ tục hành
cnh được sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực
thú y thuộc phạm vi chức
năng quản của B Nông
nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội.
*
Lĩnh vực Thủy sản (08 TTHC)
44
01
Cấp, cấp lại Giấy chứng
nhận sở đủ điều kiện
sản xuất, ương dưỡng
giống thuỷ sản (trừ sở
sản xuất, ương dưỡng
giống thủy sản bố mẹ,
sở sản xuất, ương dưỡng
đồng thời giống thủy sản
bố mẹ và giống thủy sản
không phải giống thủy
sản bố mẹ) (TTHC:
-Trường hợp cấp
Giấy chứng nhận:
09 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ
hợp lệ, quan
thẩm quyền thực
hiện việc kiểm tra
điều kiện của
sở. Trường hợp
sở đáp ứng điều
c chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành
chính
công
thành
phố Nội
Lựa chọn một
trong các cách
thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến: một
phần trên Cổng
dịch vụ công;
-Nộp hồ qua
dịch vụ bưu
Chưa văn bản
quy định.
-Luật Thủy sản số
18/2017/QH14 ngày
21/11/2017 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Nghị định số 41/2026/NĐ-
CP ngày 25/01/2026 của
Chính phủ;
-Quyết định số 1671/QĐ-
TTg ngày 05/8/2025 của Thủ
66
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
1.004918)
kiện, trong thời hạn
01 ngày làm việc
kể từ
ngày kết thúc việc
kiểm tra, cơ quan
thẩm quyền cấp
Giấy chứng nhận.
-Trường hợp cấp
lại Giấy chứng
nhận: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ
đầy đủ, hợp lệ.
chính.
tướng Chính phủ;
-Quyết định số 339 /QĐ-
BNNMT ngày 28/01/2026
của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội.
45
02
Cấp, cấp lại Giấy chứng
nhận sở đủ điều kiện
sản xuất thức ăn thuỷ
sản, sản phẩm xử lý môi
trường nuôi trồng thuỷ
sản (trừ nhà đầu nước
ngoài, tổ chức kinh tế
vốn đầu nước ngoài)
(mã TTHC: 1.004915)
-Trường hợp cấp
Giấy chứng nhận:
09 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ
hợp lệ, quan
thẩm quyền thực
hiện việc kiểm tra
điều kiện của
sở. Trường hợp
sở đáp ứng điều
kiện, trong thời hạn
01 ngày làm việc
kể từ ngày kết thúc
việc kiểm tra,
quan thẩm
c chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành
chính
công
thành
phố Nội
Lựa chọn một
trong các cách
thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến: một
phần trên Cổng
dịch vụ công;
-Nộp hồ qua
dịch vụ bưu
chính.
Mức
thu
phí:
5.700.000 đồng/lần
(Mức phí trên chưa
bao gồm chi phí đi lại
của đoàn đánh giá.
Chi phí đi lại do tổ
chức, nhân đề nghị
thẩm định chi trả theo
thực tế, phù hợp với
quy định).
-Luật Thủy sản số
18/2017/QH14 ngày
21/11/2017 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Nghị định số 41/2026/NĐ-
CP ngày 25/01/2026 của
Chính phủ;
-Quyết định số 1671/QĐ-
TTg ngày 05/8/2025 của Thủ
tướng Chính phủ;
-Thông số 112/2021/TT-
BTC ngày 15/12/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
67
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
quyền cấp Giấy
chứng nhận;
-Trường hợp cấp
lại Giấy chứng
nhận: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ
đầy đủ, hợp lệ.
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng
phí
trong
lĩnh
vực quản nuôi
trồng thuỷ sản;
-Quyết định số 339 /QĐ-
BNNMT ngày 28/01/2026
của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội.
46
03
Cấp, cấp lại giấy phép
khai thác thủy sản (mã
TTHC: 1.004359)
05 ngày làm việc
(đối với cấp mới),
03 ngày làm việc
(đối với cấp lại), kể
từ ngày nhận được
đầy đủ hồ hợp lệ.
c chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành
chính
công
thành
phố Nội
Lựa chọn một
trong các cách
thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến:
toàn trình trên
Cổng dịch vụ
công;
-Nộp hồ qua
dịch vụ bưu
chính.
-Lệ phí cấp mới:
40.000 đồng/lần.
-Lệ phí cấp li:
20.000 đồng/lần
-Luật Thủy sản số
18/2017/QH14 ngày
21/11/2017 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Quyết định số 1671/QĐ-
TTg ngày 05/8/2025 của Thủ
tướng Chính phủ;
-Nghị định số 41/2026/NĐ-
CP ngày 25/01/2026 của
Chính phủ;
-Thông số 94/2021/TT-
BTC ngày 02/11/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản sử dụng phí
68
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
đăng kiểm an toàn k thuật
tàu cá, kiểm định trang thiết
bị nghề cá; phí thẩm định
xác nhận nguồn gốc nguyên
liệu thủy sản; phí thẩm định
kinh doanh điều kiện
thuộc lĩnh vực thủy sản; lệ
phí cấp giấy phép khai thác,
hoạt động thủy sản (sau đây
gọi tắt là Thông số
94/2021/TT-BTC ngày
02/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính);
-Quyết định số 339 /QĐ-
BNNMT ngày 28/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội.
47
04
Cấp Giấy chứng nhận cơ
sở đủ điều kiện nuôi
trồng thu sản theo yêu
cầu của tổ chức, nhân.
(mã TTHC: 1.004913)
06 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ
hợp lệ.
c chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành
chính
công
thành
phố Nội
Lựa chọn một
trong các cách
thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến:
toàn trình trên
Chưa văn bản
quy định.
-Luật Thủy sản số
18/2017/QH14 ngày
21/11/2017 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Nghị định số 41/2026/NĐ-
CP ngày 25/01/2026 của
69
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
Cổng dịch vụ
công;
-Nộp hồ qua
dịch vụ bưu
chính.
Chính phủ;
-Quyết định số 1671/QĐ-
TTg ngày 05/8/2025 của Thủ
tướng Chính phủ;
-Quyết định số 339 /QĐ-
BNNMT ngày 28/01/2026
của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội.
48
05
Cấp, cấp lại Giấy xác
nhận đăng nuôi trồng
thuỷ sản lồng bè, đối
tượng thu sản nuôi chủ
lực (hoạt động trên nội
địa thuộc phạm vi quản
từ 02 xã, phường trở
lên sở nuôi trồng
thủy sản lồng thuộc
thẩm quyền giao khu
vực biển của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh) (mã TTHC:
1.004692)
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ
hợp lệ.
c chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành
chính
công
thành
phố Nội
Lựa chọn một
trong các cách
thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến:
toàn trình trên
Cổng dịch vụ
công;
-Nộp hồ qua
dịch vụ bưu
chính.
Chưa văn bản
quy định.
-Luật Thủy sản số
18/2017/QH14 ngày
21/11/2017 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Nghị định số 41/2026/NĐ-
CP ngày 25/01/2026 của
Chính phủ;
-Quyết định số 1671/QĐ-
TTg ngày 05/8/2025 của Thủ
tướng Chính phủ;
-Quyết định số 339 /QĐ-
BNNMT ngày 28/01/2026
của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
-Quyết định số 1987/QĐ-
70
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội.
49
06
Cấp văn bản chấp thuận
đóng mới, cải hoán,
thuê, mua tàu Việt
Nam (mã TTHC:
1.004344)
02 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ
hợp lệ.
c chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành
chính
công
thành
phố Nội
Lựa chọn một
trong các cách
thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến:
toàn trình trên
Cổng dịch vụ
công;
-Nộp hồ qua
dịch vụ bưu
chính.
Chưa quy định
-Luật Thủy sản số
18/2017/QH14 ngày
21/11/2017 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội của Quốc hội;
-Nghị định số 41/2026/NĐ-
CP ngày 25/01/2026 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi
hành Luật Thủy sản;
-Quyết định số 339 /QĐ-
BNNMT ngày 28/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội.
50
07
Cấp, cấp lại Giấy chứng
nhận sở đủ điều kiện
đăng kiểm tàu ối
với cơ sở đăng kiểm tàu
trên địa bàn quản lý
trừ sở đăng kiểm u
thuộc Bộ Nông
nghiệp Môi trường
- Cấp lần đầu:
+ Trường hợp hồ
điều kiện
sở đạt yêu cầu:
Trong thời hạn 5
ngày làm việc kể từ
khi nhận đủ hồ
hợp lệ.
c chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành
chính
công
thành
phố Nội
Lựa chọn một
trong các cách
thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến: một
phần trên Cổng
-Phí thẩm định cấp
giấy chứng nhận
sở đủ điều kiện đăng
kiểm
tàu
cá:
12.450.000 đồng/lần.
-Luật Thủy sản số
18/2017/QH14 ngày
21/11/2017 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Nghị định số 41/2026/NĐ-
CP ngày 25/01/2026 của
71
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
quản lý) ( TTHC:
1.003741)
+ Trường hợp điều
kiện sở không
đạt yêu cầu: Trong
thời hạn 9 ngày
làm việc kể từ khi
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
-Cấp lại Giấy
chứng nhận: 03
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được
đầy đủ hồ hợp
lệ.
dịch vụ công;
-Nộp hồ qua
dịch vụ bưu
chính.
Chính phủ;
-Thông số 94/2021/TT-
BTC ny 02/11/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính;
-Quyết định số 339 /QĐ-
BNNMT ngày 28/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội.
51
08
Cấp, cấp lại, sửa đổi, bổ
sung thông tin Giấy
chứng nhận thuỷ sản,
sản phẩm thủy sản đạt
yêu cầu xuất khẩu vào
Hoa Kỳ (COA)
(Mã TTHC: 2.002819)
04 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ sơ
hợp lệ.
Các chi nhánh
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành ph
Nội
Lựa chọn một
trong các cách
thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến:
toàn trình trên
Cổng dịch vụ
công;
-Nộp hồ qua
dịch vụ bưu
chính.
Không
-Luật Thủy sản số
18/2017/QH14 ngày
21/11/2017 của Quốc hội;
-Thông số 74/2025/TT-
BNNMT ngày 26/12/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi trường Quy
định chứng nhận thuỷ sản,
sản phẩm thủy sản xuất khẩu
vào thị trường Hoa Kỳ;
-Quyết định số 5807/QĐ-
BNNMT ngày 30/12/2025
của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc công bố thủ
72
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
tục hành chính mới ban hành
lĩnh vực thủy sản và kiểm
ngư thuộc phạm vi chức
năng quản của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
-Thông báo s 683/TB-
TSKN ngày 07/3/2026 ca
Cc Thy sn Kim ngư
v Danh sách quan, người
thm quyn cp Giy
chng nhn thy sn, sn
phm thy sản đủ điều kin
xut khu vào th trưng Hoa
K;
-Quyết định s 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 ca
UBND thành ph Hà Ni.
73
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CHUNG CẤP TỈNH CẤP XÃ TN ĐỊA BÀN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI (03 TTHC)
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
Lĩnh vực Thú y (03 TTHC)
52
01
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện buôn bán thuốc
thú y (mã TTHC:
1.001686)
07 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ
hợp lệ.
(1) c chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành
chính
công
thành
phố Nội
(Trường hợp
thuộc thẩm
quyền giải
quyết của Sở
Nông nghiệp
Môi trường
theo Quyết
định số
2256/QĐ-
UBND ngày
25/4/2026 của
UBND thành
phố Hà Nội).
(2) Điểm hỗ trợ
dịch vụng
số, Trung m
Phục vụ hành
chính công
Lựa chọn một
trong các cách
thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến: một
phần trên Cổng
dịch vụ công;
-Nộp hồ qua
dịch vụ bưu
chính.
Kiểm tra điều kiện
sở buôn bán thuốc thú
y, thuốc thú y thủy
sản: 230.000/lần
-Luật Thú y số
79/2015/QH13 ngày
19/6/2015 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Nghị định số 35/2016/ -
CP ngày 15/5/2016 của
Chính phủ;
-Nghị
định
số
123/2018/
-CP ngày 17/9/2018
của Chính phủ;
-Nghị định số 80/2022/ -
CP ngày 13/10/2022 của
Chính phủ;
-Nghị định số 32/2026/ -
CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ;
-Nghị quyết số 17/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 của
Chính ph;
-Thông số 101/2020/TT-
BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ Tài chính;
74
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
thành ph
Nội (Trường
hợp thuộc
thẩm quyền
giải quyết của
Ủy ban nhân
dân xã,
phường theo
Quyết định số
2256/QĐ-
UBND ngày
25/4/2026 của
UBND thành
phố Hà Nội).
-Quyết định 1649/QĐ-
BNNMT ngày 06/5/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số 60/2025/QĐ-
UBND ngày 26/9/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 2256/QĐ-
UBND ngày 25/4/2026 của
UBND thành phố Hà Nội.
53
02
Gia hạn Giấy chứng
nhận đủ điều kiện buôn
bán thuốc thú y (mã
TTHC: 1.014779)
07 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ
hợp lệ.
(1) c chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành
chính
công
thành
phố Nội
(Trường hợp
thuộc thẩm
quyền giải
quyết của Sở
Nông nghiệp
Môi trường
theo Quyết
định số
2256/QĐ-
Lựa chọn một
trong các cách
thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến: một
phần trên Cổng
dịch vụ công;
-Nộp hồ qua
dịch vụ bưu
chính.
Kiểm tra điều kiện
sở buôn bán thuốc thú
y, thuốc thú y thủy
sản: 230.000/lần
-Luật Thú y số
79/2015/QH13 ngày
19/6/2015 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Nghị định số 35/2016/ -
CP ngày 15/5/2016 của
Chính phủ;
-Nghị định số 123/2018/
-CP ngày 17/9/2018
của Chính phủ;
-Nghị định số 80/2022/ -
CP ngày 13/10/2022 của
75
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
UBND ngày
25/4/2026 của
UBND thành
phố Hà Nội).
(2) Điểm hỗ trợ
dịch vụng
số, Trung m
Phục vụ hành
chính công
thành ph
Nội (Trường
hợp thuộc
thẩm quyền
giải quyết của
Ủy ban nhân
dân xã,
phường theo
Quyết định số
2256/QĐ-
UBND ngày
25/4/2026 của
UBND thành
phố Hà Nội).
Chính phủ;
-Nghị định số 32/2026/ -
CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ;
-Nghị quyết số 17/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 của
Chính ph;
-Thông số 101/2020/TT-
BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ Tài chính;
-Quyết định 1649/QĐ-
BNNMT ngày 06/5/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số 60/2025/QĐ-
UBND ngày 26/9/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 2256/QĐ-
UBND ngày 25/4/2026 của
UBND thành phố Hà Nội.
54
03
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện buôn n
thuốc ty (TTHC:
1.004839)
05 ngày m việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ
hợp lệ.
(1) c chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành
chính
công
thành
Lựa chọn một
trong các cách
thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
Không
-Luật Thú y số
79/2015/QH13 ngày
19/6/2015 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
76
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
phố Nội
(Trường hợp
thuộc thẩm
quyền giải
quyết của Sở
Nông nghiệp
Môi trường
theo Quyết
định số
2256/QĐ-
UBND ngày
25/4/2026 của
UBND thành
phố Hà Nội).
(2) Điểm hỗ trợ
dịch vụng
số, Trung m
Phục vụ hành
chính công
thành ph
Nội (Trường
hợp thuộc
thẩm quyền
giải quyết của
Ủy ban nhân
dân xã,
phường theo
Quyết định số
2256/QĐ-
-Nộp hồ
trực tuyến: một
phần trên Cổng
dịch vụ công;
-Nộp hồ qua
dịch vụ bưu
chính.
hội;
-Nghị định số 35/2016/ -
CP ngày 15/5/2016 của
Chính phủ;
-Nghị định số 123/2018/
-CP ngày 17/9/2018 của
Chính phủ;
-Nghị định số 80/2022/ -
CP ngày 13/10/2022 của
Chính phủ;
-Nghị định số 32/2026/ -
CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ;
-Quyết định số 1671/QĐ-
TTg ngày 05/8/2025 của Thủ
tướng Chính phủ;
-Quyết định 277/QĐ-
BNNMT ngày 23/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số 60/2025/QĐ-
UBND ngày 26/9/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 2256/QĐ-
UBND ngày 25/4/2026 của
77
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
UBND ngày
25/4/2026 của
UBND thành
phố Hà Nội).
UBND thành phố Hà Nội.
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP (06 TTHC)
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
I
Lĩnh vực Thú y (01 TTHC)
55
01
Hỗ trợ sở sản xuất
bị thiệt hại do dịch
bệnh động vật (cơ sở
sản xuất không phục
thuộc vào lực lượng
vũ trang nhân dân)
(mã TTHC:
1.013997)
25 ngày làm kể
từ ngày nhận
được đầy đủ hồ
sơ hợp lệ.
Điểm hỗ trợ
dịch vụ
công
số,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố Hà Nội
Lựa chọn một
trong các
cách thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến:
một phần
trên Cổng
dịch vụ công;
-Nộp hồ
qua dịch vụ
bưu chính.
Không
-Nghị định 02/2017/NĐ-
CP ngày 09/01/2017 của
Chính phủ;
-Quyết định số 2313/QĐ-
BNNMT ngày 23/6/2025
của Bộ ng nghiệp
Môi trường.
II
Lĩnh vực Thủy sản (05 TTHC)
56
01
Công nhận giao
quyền quản cho tổ
chức cộng đồng
(thuộc địa bàn quản
35 ngày làm việc.
Trong đó:
+ Thông báo
Phương án bảo
Điểm hỗ trợ
dịch vụ
công
số,
Trung tâm
Lựa chọn một
trong các
cách thức:
-Nộp hồ
Không
-Luật Thủy sản số
18/2017/QH14 ngày
21/11/2017 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
78
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
lý) ( TTHC:
1.003956)
vệ và khai thác
nguồn lợi thủy
sản: 02 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
đầy đủ;
+ Thẩm định hồ
và trình Chủ
tịch Ủy ban nhân
dân cấp xem
xét, quyết định:
33 ngày làm việc.
Phục vụ
hành chính
công thành
phố Hà Nội
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến:
một phần
trên Cổng
dịch vụ công;
-Nộp hồ
qua dịch vụ
bưu chính.
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Thông số 88/2025/TT-
BNNMT ngày 31/12/2025
của Bộ Nông nghiệp
Môi trường;
-Quyết định số 53/QĐ-
BNNMT ngày 09/01/2026
của Bộ Nông nghiệp
Môi trường.
57
02
Sửa đổi, bổ sung nội
dung quyết định công
nhận giao quyền
quản cho tổ chức
cộng đồng (thuộc địa
bàn quản lý) (
TTHC: 1.004498)
-Đối với trường
hợp đề nghị thay
đổi tên tổ chức
cộng đồng;
người đại diện tổ
chức cộng đồng;
sửa đổi, bổ sung
Quy chế hoạt
động của tổ chức
cộng đồng: 05
ngày làm việc kể
từ ngày nhận
được hồ sơ đầy
đủ;
-Đối với trường
hợp đề nghị sửa
đổi, bổ sung vị
Điểm hỗ trợ
dịch vụ
công
số,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố Hà Nội
Lựa chọn một
trong các
cách thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến:
một phần
trên Cổng
dịch vụ công;
-Nộp hồ
qua dịch vụ
bưu chính.
Không
-Luật Thủy sản số
18/2017/QH14 ngày
21/11/2017 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Thông số 88/2025/TT-
BNNMT ngày 31/12/2025
của Bộ Nông nghiệp
Môi trường;
-Quyết định số 53/QĐ-
BNNMT ngày 09/01/2026
của Bộ Nông nghiệp
Môi trường.
79
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
trí, ranh giới khu
vực địa được
giao và Phương
án bảo vệ khai
thác nguồn lợi
thủy sản; phạm
vi quyền được
giao Phương
án bảo vệ khai
thác nguồn lợi
thủy sản: 35 ngày
làm việc. Trong
đó:
+ Thông báo nội
dung đề nghị sửa
đổi, bổ sung: 02
ngày làm việc kể
từ ngày nhận
được hồ sơ đầy
đủ;
+ Thẩm định hồ
trình Chủ
tịch Ủy ban nhân
dân cấp xem
xét, quyết định:
33 ngày làm việc.
58
03
Xác nhận nguồn gốc
loài thủy sản thuộc
Phụ lục Công ước
-03 ngày m
việc kể từ ngày
nhận được đầy
Điểm hỗ trợ
dịch vụ
công
số,
Lựa chọn một
trong các
cách thức:
Không
-Luật Thủy sản số
18/2017/QH14 ngày
21/11/2017 của Quốc hội;
80
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
quốc tế về buôn bán
các loài động vật, thực
vật hoang nguy
cấp; loài thủy sản
nguy cấp, quý, hiếm
nguồn gốc từ nuôi
trồng (mã TTHC:
1.004680)
đủ hồ sơ hợp lệ.
-07 ngày m
việc kể từ ngày
nhận được đầy
đủ hồ hợp l
trong trường hợp
cần kiểm tra thực
tế về tính chính
xác của thông tin
trong sổ theo dõi
quá trình nuôi
sinh trưởng, sinh
sản trồng cấy
nhân tạo.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố Hà Nội
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến:
toàn trình
trên Cổng
dịch vụ công;
-Nộp hồ
qua dịch vụ
bưu chính.
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Thông số 88/2025/TT-
BNNMT ngày 31/12/2025
của Bộ Nông nghiệp
Môi trường;
-Quyết định số 53/QĐ-
BNNMT ngày 09/01/2026
của Bộ Nông nghiệp
Môi trường.
59
04
Xác nhận nguồn gốc
loài thủy sản thuộc
Phụ lục Công ước
quốc tế về buôn bán
các loài động vật, thực
vật hoãng dã, nguy
cấp; loài thủy sản
nguy cấp, quý, hiếm
nguồn gốc khai thác
từ tự nhiên (mã
TTHC: 1.004656)
05 ngày làm việc.
Điểm hỗ trợ
dịch vụ
công
số,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố Hà Nội
Lựa chọn một
trong các
cách thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến:
toàn trình
trên Cổng
dịch vụ công;
-Nộp hồ
qua dịch vụ
bưu chính.
Không
-Luật Thủy sản số
18/2017/QH14 ngày
21/11/2017 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Thông số 88/2025/TT-
BNNMT ngày 31/12/2025
của Bộ Nông nghiệp
Môi trường;
-Quyết định số 53/QĐ-
BNNMT ngày 09/01/2026
của Bộ Nông nghiệp
Môi trường.
81
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
60
05
Cấp, cấp lại Giấy xác
nhận nuôi trồng thủy
sản lồng bè, đối tượng
thủy sản nuôi chủ lực
(hoạt động trên nội địa
thuộc phạm vi quản
sở nuôi trồng
thủy sản lồng thuộc
thẩm quyền giao khu
vực biển của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp
xã) (mã TTHC:
1.014801)
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đ hồ
sơ hợp lệ.
Điểm hỗ trợ
dịch vụ công
số, Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công thành
phố Hà Nội.
Lựa chọn một
trong c cách
thức:
-Nộp hồ sơ
trực tiếp;
-Nộp hồ sơ
trực tuyến:
toàn trình trên
Cổng dịch v
công;
-Nộp hồ qua
dịch vụ bưu
chính.
Chưa văn bản
quy định.
-Luật Thủy sản số
18/2017/QH14 ngày
21/11/2017 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Nghị định số
41/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026 của Chính phủ;
-Quyết định số 339 /-
BNNMT ngày 28/01/2026
của Bộ Nông nghiệp
Môi trường.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 733/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính Chăn nuôi, Thú y, Thuỷ sản

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 733/QĐ-TTPVHCC

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 4470/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về bãi bỏ Quyết định 68/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 30/2009/QĐ-UBND ngày 14/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo tỉnh Bình Dương

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×