• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4349/QĐ-UBND An Giang 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp

Ngày cập nhật: Chủ Nhật, 20/09/2026 20:53 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4349/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thanh Phong
Trích yếu: Về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện giảm thời gian giải quyết so với quy định hiện hành lĩnh vực Lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
20/09/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4349/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4349/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4349/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
An Giang, ngày tháng 9 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện
giảm thời gian giải quyết so với quy định hiện hành lĩnh vực Lâm nghiệp và
kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ủy ban nhânn các xã, phường, đặc khu
áp dụng trên địa n tỉnh An Giang
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng
8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một sđiều của các nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia; được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính
phủ Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Bộ trưởng, Chnhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát
thủ tục hành chính; Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025
của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành một
số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bphận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 391/QĐ-UBND ngày 28 tháng 01 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 795/QĐ-UBND ngày 06 tháng 03 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Lâm nghiệp kiểm lâm thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang;
Căn cứ Quyết định số 2729/QĐ-UBND ngày 11 tháng 6 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính
4349
20
2
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Lâm nghiệp kiểm lâm thuộc phạm vi chức
năng quản của Sở Nông nghiệp Môi trường Ủy ban nhân dân các ,
phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang;
Căn cứ Quyết định số 2672/-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố danh mục thủ tục hành
chính thực hiện giảm thời gian giải quyết so với quy định hiện hành thuộc thẩm
quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh An Giang;
Theo đề nghị của Giám đốc SNông nghiệp Môi trường tại Tờ trình
số 948/TTr-SNNMT ngày 03 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện
giảm thời gian giải quyết so với quy định hiện hành lĩnh vực Lâm nghiệp và kiểm
lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp Môi trường Ủy ban
nhân dân c xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang (gồm: Cấp
tỉnh 16 TTHC; Cấp xã 05 TTHC).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày .
Bãi bỏ Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thứ tự số 1, 2, 9, 13,
14, 15, 16, 17, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 30, 31, 32 theo Quyết định số
635/QĐ-UBND ngày 12/02/2026 về việc phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải
quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Nông nghiệp i trường áp dụng tn địa bàn tỉnh An Giang.
Điều 3. Giao Sở Khoa học Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nông
nghiệp Môi trường các đơn vị liên quan cập nht quy tnh đin tgii
quyết thủ tục hành chính vào Hệ thng thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh
hoc Bộ, ngành Trung ương.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc, Thủ trưởng
các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu các
tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cc Kim soát TTHC - BTP;
- CT, các PCT. UBND tnh;
- Lãnh đạo VP. UBND tnh;
- Cng Thông tin điện t tnh;
- Vin thông An Giang (VNPT);
- Phòng Kinh tế;
- Trung tâm PVHCC tnh;
- Lưu: VT, nvthanh.
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Nguyn Thanh Phong
3
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THỰC HIỆN GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT SO VỚI QUY ĐỊNH
HIỆN HÀNH NH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
ỦY BAN NHÂN N CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU
ÁP DỤNG TRÊN ĐỊAN TỈNH AN GIANG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 9 năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ
STT
TTHC
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Ghi chú
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH: 16 THỦ TỤC
1
1.000045
Xác nhận bảng kê lâm sản
2
1.004819
Đăng số snuôi, trồng các loài động vật,
thực vật thuộc Phụ lục CITES
3
3.000496
Cấp sửa đổi, bổ sung thông tin số sở nuôi,
sở trồng loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES
4
1.007916
Nộp tiền trồng rừng thay thế
5
1.014605
Cấp, cấp lại mã số rừng sản xuất là rừng trồng
6
3.000179
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng
lâm nghiệp
7
3.000198
Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp
8
1.012413
Phê duyệt hoặc điều chỉnh Phương án tạm sử dụng
rừng
9
1.000055
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản rừng
bền vững của chủ rừng là tổ chức
10
1.000058
Miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng (đối với bên
sử dụng dịch vụ i trường rừng trong phạm vi địa
giới hành chính của một tỉnh)
11
1.000071
Phê duyệt chương trình, dự án hoạt động phi dự
án được hỗ trợ tài chính của Quỹ bảo vệ và phát triển
rừng cấp tỉnh
12
1.000047
Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông
thường từ tự nhiên
4349
20
4
13
1.011470
Phê duyệt Phương án khai thác gỗ, thực vật rừng
ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Nông nghiệp Môi trường hoặc
quan thẩm quyền phê duyệt nguồn vốn trồng rừng
14
3.000501
Thẩm định, pduyệt hoặc điều chỉnh phương án
nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong
rừng đối với chủ rừng tổ chức thuộc địa phương
quản lý
15
1.012687
Điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đặc
dụng thuộc địa phương quản lý
16
1.012921
Thanh rừng trồng thuộc thẩm quyền quyết định
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ: 05 THỦ TỤC
1
1.011471
Phê duyệt Phương án khai thác gỗ, thực vật rừng
ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải
quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã
2
3.000502
Thẩm định, pduyệt hoặc điều chỉnh phương án
nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong
rừng đối với chủ rừng hgia đình, nhân, cộng
đồng dân cư
3
1.012531
Hỗ trợ lãi suất vốn vay ngân hàng để trồng rừng gỗ
lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân
4
1.012922
Kiểm tra hiện trường rừng trồng bị thiệt hại
5
3.000250
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản rừng
bền vững của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng
đồng dân cư hoặc hộ gia đình cá nhân liên kết thành
nhóm hộ, tổ hợp tác trường hợp có tổ chức các hoạt
động du lịch sinh thái
5
PHN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
I. QUY TRÌNH NỘI BỘ GII QUYẾT TH TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
TỈNH
1. Đăng số sở nuôi, trồng các loài động vật, thực vật thuộc Phụ
lục CITES (Mã TTHC: 1.004819). Thời gian giải quyết TTHC, gồm:
- Trường hợp 1: Tổng thời gian giải quyết 03 ngày làm việc (thực hiện cắt giảm
50% thời gian còn lại 1,5 ngày làm việc (12 giờ).
- Trường hợp 2: Cần kiểm tra thực tế: Tổng thời gian giải quyết 15 ngày làm
việc (thực hiện cắt giảm 50% thời gian còn lại 7,5 ngày làm việc (60 giờ).
- Trường hợp 3:
+ Cần tham vấn quan khoa học CITES Việt Nam: Tổng thời gian giải quyết
10 ngày làm việc (thực hiện cắt giảm 50% thời gian còn lại 05 ngày làm việc (40 giờ).
+ Cần tham vấn quan khoa học CITES Việt Nam đồng thời cần kiểm tra
thực tế: Tổng thời gian giải quyết 15 ngày làm việc (thực hiện cắt giảm 50% thời gian
còn lại 7,5 ngày làm việc (60 giờ).
- Trường hợp 4: Trường hợp nuôi, trồng loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục I
CITES để xuất khẩu vì mục đích thương mại: Tổng thời gian giải quyết 16 ngày làm
việc (thực hiện cắt giảm 50% thời gian còn lại 08 ngày làm việc
(64 giờ) (Không bao gồm thời gian thẩm định hồ sơ của ban thư ký CITES).
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Nộp hồ sơ
Tổ chức,
cá nhân
Giờ hành
chính
Mẫu số 30;
Mẫu số 22,
Mẫu số 31
Phụ lục II
Thông tư s
85/2025/TT-
BNNMT
B2
Công chức tiếp nhận trả kết
quả (TN&TKQ) của Sở Nông
nghiệp Môi trường (Sở
NN&MT) tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
(TTPVHCC) chuyển hồ sơ:
- Nếu hồ không đầy đủ:
Hướng dẫn tổ chức, nhân
hoàn thiện hồ sơ.
Công chức
TN&TKQ Sở
NN&MT tại
TTPVHCC
tỉnh
01 giờ
Mẫu số 30;
Mẫu số 22,
Mẫu số 31
Phụ lục II
Thông tư s
85/2025/TT-
BNNMT
6
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
- Nếu hồ đầy đủ: Tiếp nhận
và ra Giấy TN&TKQ, chuyển
hồ về Chi cục Kiểm lâm
(CCKL).
B3
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Hướng dẫn bổ
sung hồ sơ.
- Nếu hồ sơ hợp lệ: Tiến hành
kiểm tra thực tế… Sau khi
kiểm tra thực tế phải tiến hành
lập biên bản kèm theo hồ
đăng số sở nuôi,
trồng.
- Xem xét hồ đăng đề
nghị cấp giấy phép trình lãnh
đạo.
Công chức
chuyên môn/
Lãnh đạo Đội
Kiểm lâm
cơ động và
PCCCR
- 9,5 giờ làm
việc (60 giờ
làm việc
trường hợp
cần kiểm tra
thực tế;
- 96 giờ làm
việc Trường
hợp nuôi,
trồng loài
thuộc Phụ
lục CITES
không
phân bố tự
nhiên tại
Việt Nam
lần đầu tiên
đăng
nuôi, trồng
tại Việt
Nam;
- 36 giờ làm
việc đối với
Trường hợp
nuôi, trồng
loài động
vật, thực vật
thuộc Phụ
lục I CITES
để xuất khẩu
mục đích
thương mại).
Mẫu số 32
Phụ lục II ban
hành kèm
theo Thông
tư số
85/2025/TT-
BNNMT/Biên
bản kiểm tra
lâm sản; kèm
theo hồ sơ
đăng ký mã s
cơ sở nuôi,
trồng
B4
Phê duyệt (sau khi có Đề nghị
cấp mã số cơ sở).
Lãnh đạo
CCKL
01 giờ
Mẫu số 32
Phụ lục II
Thông tư s
7
2. Cấp sửa đổi, bổ sung thông tin số sở nuôi, sở trồng loài động
vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES (Mã TTHC: 3.000496). Tổng thời gian giải quyết
28 ngày làm việc (thực hiện cắt giảm 50% thời gian còn lại 14 ngày làm việc (112
giờ).
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Nộp hồ sơ
Tổ chức, cá
nhân
Giờ hành
chính
Mẫu số 30;
Mẫu số 22,
Mẫu số 31
Phụ lục II
Thông tư s
85/2025/TT-
BNNMT
B2
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ:
- Nếu hồ không đầy đủ:
Hướng dẫn tổ chức, nhân
hoàn thiện hồ sơ.
- Nếu hđầy đủ: Tiếp nhận
và ra Giấy TN&TKQ, chuyển
hồ sơ về CCKL.
Công chức
TN&TKQ Sở
NN&MT tại
TTPVHCC
tỉnh
01 giờ
Mẫu số 30;
Mẫu số 22,
Mẫu số 31
Phụ lục II
Thông tư s
85/2025/TT-
BNNMT
B3
Thẩm định hồ sơ:
Công chức
chuyên
9,5 giờ làm
việc (60
Mẫu số 32
Phụ lục II
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
85/2025/TT-
BNNMT
B5
Đóng dấu, phát hành
Văn thư
CCKL
0,5 giờ
B6
Trả kết quả
Công chức
TN&TKQ Sở
NN&MT tại
TTPVHCC
tỉnh
Giờ hành
chính
Mã số cơ sở
nuôi, cơ sở
trồng theo
Mẫu số 32
Phụ lục II
ban hành kèm
theo Thông
tư số
85/2025/TT-
BNNMT
8
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Hướng dẫn bổ
sung hồ sơ.
- Nếu hồ sơ hợp lệ: Tiến hành
kiểm tra thực tế… Sau khi
kiểm tra thực tế phải tiến hành
lập biên bản kèm theo hồ
đăng ký mã số cơ sở nuôi,
trồng.
- Xem xét hồ đăng đề
nghị cấp giấy phép trình lãnh
đạo.
môn/Lãnh đạo
Đội Kiểm lâm
Cơ động và
PCCCR
giờ làm
việc trường
hợp cần
kiểm tra
thực tế; 96
giờ làm
việc
Trường hợp
nuôi, trồng
loài thuộc
Phụ lục
CITES
không có
phân bố tự
nhiên tại
Việt Nam
và lần đầu
tiên đăng
ký nuôi,
trồng tại
Việt Nam;
36 giờ làm
việc đối với
Trường hợp
nuôi, trồng
loài động
vật, thực
vật thuộc
Phụ lục I
CITES để
xuất khẩu
vì mục đích
thương
mại)
ban hành
kèm theo
Thông tư s
85/2025/TT-
BNNMT/Biên
bản kiểm tra
lâm sản
B4
Phê duyệt (sau khi Đề nghị
cấp mã số cơ sở).
Lãnh đạo
CCKL
01 giờ
Mẫu số 32
Phụ lục II
Thông tư s
85/2025/TT-
BNNMT
9
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
B5
Đóng dấu, phát hành
Văn thư CCKL
0,5 giờ
Mẫu số 32
Phụ lục II
Thông tư s
85/2025/TT-
BNNMT
3. Phê duyệt hoặc điều chỉnh Phương án tạm sử dụng rừng, (Mã số TTHC:
1.012413). Thời gian giải quyết TTHC, gồm:
- Tổng thời gian giải quyết 20 ngày làm việc (thực hiện cắt giảm 50% thời gian
còn lại 10 ngày làm việc (120 giờ) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, đối với trường
hợp diện tích rừng tạm sử dụng thuộc phạm vi quản của chủ rừng là các đơn vị trực
thuộc các Bộ, ngành; khu vực quốc phòng.
- Tổng thời gian giải quyết 12 ngày làm việc (thực hiện cắt giảm 50% thời gian
còn lại 6 ngày làm việc (48 giờ) kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ, đối với trường
hợp không phải lấy ý kiến của Bộ, ngành chủ quản, Bộ Quốc phòng.
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Nộp hồ sơ
Chủ đầu tư d án văn
bản đề nghị quyết định p
duyệt Phương án tạm sử
dụng rừng hoặc điều chỉnh
Phương án tạm sử dụng
rừng gửi trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính hoặc
qua môi trường điện tử 01
bộ hồ đến TTPVHCC
tỉnh An Giang.
Chủ đầu tư
dự án
Giờ
hành
chính
- Mẫu tại Phụ lục I
Nghị định số
227/2025/NĐ-CP
ngày 16/8/2025
của Chính phủ;
- Mẫu tại Phụ lục
II Nghị định s
227/2025/NĐ-CP.
B2
Tiếp nhận hồ
Công chc TN&TKQ ti
TTPVHCC tr li ngay
tính đầy đủ ca h đối
với trường hp np trc
tiếp; tr lời tính đầy đủ ca
h trong 03 ngày làm
Công chức
TN&TKQ Sở
NN&MT tại
TTPVHCC
tỉnh
01 giờ
- Mẫu tại Phụ lục I
Nghị định số
227/2025/NĐ-CP
ngày 16/8/2025
của Chính phủ.
10
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
việc đối với trường hp
np h qua môi trường
mng hoc qua dch v
bưu chính bằng văn bản;
- Mẫu tại Phụ lục
II Nghị định s
227/2025/NĐ-CP.
B3
Xác minh, t chức thẩm
định
B3.1
T chc thẩm định
Phòng KH-
TC/CCKL
21 giờ
Dự thảo Báo
cáo/Tờ trình
B3.2
Xem xét, trình UBND tnh
Lãnh đạo
S NN&MT
06 giờ
Báo cáo/Tờ trình
B4
Xem xét, quyết định phê duyệt Phương án hoặc điều chỉnh Phương án
-
Trường hợp diện tích rừng tạm sử dụng thuộc phạm vi quản của chủ
rừng là các đơn vị trực thuộc các Bộ, ngành ; thuộc khu vực quốc phòng:
+
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
lấy ý kiến của Bộ, ngành
chủ quản, Bộ Quốc phòng.
UBND tỉnh
12 giờ
Văn bản
+
Ý kiến Bộ, ngành chủ
quản, Bộ Quốc phòng gửi
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
Bộ, ngành
chủ quản, Bộ
Quốc phòng
20 giờ
Văn bản
+
Xem xét, quyết định phê
duyệt Phương án tạm sử
dụng rừng (Trường hợp
không phê duyệt, Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
trả lời bằng văn bản nêu
rõ lý do).
UBND tỉnh
20 giờ
Quyết định phê
duyệt (hoặc điều
chỉnh) Phương án
tạm sử dụng rừng
theo mẫu Phụ lục
III Nghị định số
227/2025/NĐ-CP
-
Trường hợp không phải lấy ý kiến của Bộ, ngành chủ quản; Bộ Quốc
phòng
Xem xét, quyết định phê
duyệt Phương án tạm sử
dụng rừng hoặc điều chỉnh
Phương án tạm sử dụng
Chủ tịch
UBND tỉnh
20 giờ
Quyết định phê
duyệt (hoặc điều
chỉnh) Phương án
tạm sử dụng rừng
11
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
rừng (Trường hợp không
phê duyệt, Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh trả lời
bằng văn bản nêu
do)
theo mẫu Phụ lục
III Nghị định số
227/2025/NĐ-CP
B5
Trả kết quả
Công chức
TN&TKQ Sở
NN&MT tại
TTPVHCC
tỉnh
Giờ
hành
chính
Thành phần hồ
sơ/Quyết định
phê duyệt (QĐ
điều chỉnh)
4. Xác nhận bảng lâm sản (Mã TTHC: 1.000045). Thời gian giải quyết
TTHC.
- Trường hợp không phải xác minh: Tổng thời gian giải quyết 02 ngày làm việc
(thực hiện cắt giảm 50% thời gian còn lại 01 ngày làm việc (08 giờ).
- Trường hợp cần xác minh nguồn gốc lâm sản: Tổng thời gian giải quyết 03
ngày làm việc (thực hiện cắt giảm 50% thời gian còn lại 1,5 ngày làm việc (12 giờ).
- Trường hợp cần xác minh nguồn gốc lâm sản mà nhiều nội dung phức tạp:
Tổng thời gian giải quyết 04 ngày làm việc (thực hiện cắt giảm 50% thời gian còn lại
02 ngày làm việc (16 giờ).
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
(giờ)
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Nộp hồ sơ
Chủ lâm sản
hoặc tổ chức,
cá nhân được
chủ lâm sản
ủy quyền
Giờ hành
chính
- Mẫu số 01
Mẫu số 03 Phụ
lục II Thông
số 26/2025/TT-
BNNMT;
- Điều 5, Điều 9
Điều 10
Thông số
26/2025/TT-
BNNMT;
- Mẫu số 10
Mẫu số 29 Phụ
lục II theo
Thông số
12
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
(giờ)
Biểu mẫu/
kết quả
85/2025/TT-
BNNMT.
B2
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ:
- Nếu hồ không đầy đủ:
Hướng dẫn tổ chức, cá nhân
hoàn thiện hồ sơ.
- Nếu hồ sơ đầy đủ: Tiếp
nhận ra Giấy TN&TKQ,
chuyển hồ về Chi cục
Kiểm lâm.
Công chức
TN&TKQ Sở
NN&MT tại
TTPVHCC
tỉnh
0,5 giờ
- Mẫu số 01
Mẫu số 03 Phụ
lục II Thông
số 26/2025/TT-
BNNMT;
- Điều 5, Điều 9
Điều 10
Thông số
26/2025/TT-
BNNMT;
- Mẫu số 10
Mẫu số 29 Phụ
lục II theo
Thông số
85/2025/TT-
BNNMT.
B3
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu hồ chưa đầy đủ
hoặc không hợp lệ: Hướng
dẫn bổ sung hồ sơ.
- Nếu hồ hợp lệ: Tiến
hành thẩm định, kiểm tra
thực tế.
- Xem xét hồ đề nghị
xác nhận bảng trình lãnh
đạo.
Công
chức/lãnh đạo
Đội kiểm lâm
cơ động và
PCCCR
(10 giờ
trường
hợp cần
xác minh
nguồn gốc
lâm sản;
và 14 giờ
trường
hợp cần
xác minh
nguồn gốc
lâm sản
mà có
nhiều nội
dung
phức tạp
Mẫu số 05 Ph
lục II Thông tư
số 26/2025/TT-
BNNMT
B4
Phê duyệt, xác nhận bảng
kê.
Lãnh đạo
CCKL
01 giờ
Bảng kê lâm
sản
B5
Đóng dấu, phát hành
Văn thư
CCKL
0,5 giờ
Bảng kê lâm
sản
13
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
(giờ)
Biểu mẫu/
kết quả
B6
Trả kết quả
Công chức
TN&TKQ Sở
NN&MT tại
TTPVHCC
tỉnh
Giờ hành
chính
Bảng kê lâm
sản
5. Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên
(TTHC: 1.000047). Tổng thời gian giải quyết 06 ngày làm việc (thực hiện cắt giảm
50% thời gian còn lại 03 ngày làm việc (24 giờ).
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Nộp hồ sơ
Tổ chức, cá
nhân, hộ gia
đình, cộng
đồng dân cư
Giờ
hành
chính
Mẫu số 09; số
12 Phụ lục II
Thông tư s
26/2025/TT-
BNNMT
B2
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ:
- Nếu hồ không đầy đủ:
Hướng dẫn tchức, nhân,
hộ gia đình, cộng đồng dân
hoàn thiện hồ sơ.
- Nếu hồ đầy đủ: Tiếp nhận
và ra Giấy TN&TKQ, chuyển
hồ sơ về Chi cục Kiểm lâm.
Công chức
TN&TKQ Sở
NN&MT tại
TTPVHCC
tỉnh
01 giờ
Mẫu số 09; số
12 Phụ lục II
Thông tư s
26/2025/TT-
BNNMT
B3
Thẩm định hồ
Công chức/
lãnh đạo
Phòng Nghiệp
vụ lâm nghiệp
21 giờ
Báo cáo thẩm
định/tờ trình
B4
Phê duyệt
Lãnh đạo
CCKL
1,5 giờ
Phê duyệt
Phương án
B5
Đóng dấu, phát hành
Văn thư
CCKL
0,5 giờ
Phương án
B6
Trả kết quả
Công chức
TN&TKQ Sở
NN&MT tại
Giờ
hành
chính
Phương án
14
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
TTPVHCC
tỉnh
6. Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển,
thu hoạch y dược liệu trong rừng đối với chủ rừng tổ chức thuộc địa phương
quản (Mã TTHC: 3.000501). Tổng thời gian giải quyết 115 ngày (thực hiện cắt
giảm 50% thời gian còn lại 57,5 ngày (460 giờ).
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Nộp, tiếp nhận hồ sơ
T chc, nhân np 01 b h
“thẩm định, phê duyệt hoặc điều
chỉnh phương án nuôi, trồng phát
triển, thu hoạch cây dược liệu
trong rừng đối với chủ rừng tổ
chức thuộc địa phương quản
đến Công chc TN&TKQ ti
TTPVHCC
Công chức
TN&TKQ Sở
NN&MT tại
TTPVHCC
tỉnh
Giờ
hành
chính
- Mẫu số 01
tại Phụ lục IB
Nghị định
số183/2025/
-CP (bản
chính);
- Mẫu số 02
tại Phụ lục IB
kèm theo
Nghị định số
183/2025/
-CP (bản
chính);
- Các loại bản
đồ theo
TCVN số
11565:2016;
bản đồ khu
vực nuôi,
trồng phát
triển, thu
hoạch.
B2
Công chc TN&TKQ ti
TTPVHCC tr lời ngay tính đầy đủ
ca h đối với trường hp np
trc tiếp; Trường hợp hồ sơ không
hợp lệ, trong thời hạn 03 ngày làm
Phòng
KHTC/CCKL
01 giờ
15
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ,
Sở Nông nghiệp Môi trường
phải thông báo bằng văn bản cho
chủ rừng biết để hoàn thiện và nêu
rõ lý do
B3
Thẩm định
74 giờ
-
Gửi văn bản ly ý kiến ca các
quan, t chc, nhân liên quan
v h và ni dung của phương
án nuôi, trng phát trin, thu hoch
cây dược liu trong rng
Phòng
KHTC/CCKL
18 giờ
Văn bản
-
Nhn, tng hp ý kiến, quan, tổ
chc, cá nhân có liên quan
Phòng
KHTC/CCKL
28 giờ
Báo cáo tổng
hợp ý kiến
đóng góp
-
Hoàn thành thẩm định. Trường
hợp thẩm định không đạt, cơ quan
tiếp nhận hồ thông báo bằng
văn bản cho chủ rừng biết nêu
rõ lý do
Phòng
KHTC/CCKL
28 giờ
Báo cáo/
Tờ trình
B4
Xem xét, phê duyt
Lãnh đạo
S NN&MT
28 giờ
Mẫu số 03
tại Phụ lục
IB Nghị định
số 183/2025/
-CP
B5
Đóng dấu, phát hành
Văn thư
S NN&MT
01 giờ
B6
Trả kết quả
Công chức
TN&TKQ Sở
NN&MT tại
TTPVHCC
tỉnh
Không
tính
thời
gian
16
7. Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp (Mã
TTHC: 3.000179). Tổng thời gian giải quyết 04 ngày (thực hiện cắt giảm 50% thời
gian còn lại 02 ngày (16 giờ).
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Nộp và tiếp nhận hồ sơ
Tổ chức,
cá nhân
Giờ hành
chính
Mẫu số 11 và
Mẫu số 12
Phụ lục I ban
Thông tư s
84/2025/TT-
BNNMT ngày
31/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường
(mỗi giống chỉ
nộp một lần khi
xuất khẩu, nhập
khẩu lần đầu)
B2
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ:
- Nếu hồ không đầy đủ:
Hướng dẫn tổ chức, nhân
hoàn thiện hồ sơ.
- Nếu hồ đầy đủ: Tiếp nhận
ra Giấy TN&TKQ, chuyển
hồ sơ về CCKL.
Công chức
TN&TKQ Sở
NN&MT tại
TTPVHCC
01 giờ
Mẫu số 11 và
Mẫu số 12 Ph
lục I ban Thông
tư số
84/2025/TT-
BNNMT ngày
31/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường
(mỗi giống chỉ
nộp một lần khi
xuất khẩu, nhập
khẩu lần đầu)
B3
- Xử lý, thẩm định hồ sơ.
- Chuyển hthẩm định cho
lãnh đạo phòng Kế hoạch -
Tài chính.
Công chức
chuyên môn,
BLĐ Lãnh đạo
Chi cục Kiểm
lâm
11 giờ
Báo cáo/Tờ
trình (không
quy định)
17
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
B4
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở
NN&MT
Lãnh đạo
Phòng Kế
hoạch - Tài
chính
03 giờ
Báo cáo/Tờ
trình (không
quy định)
B5
Xem xét, phê duyt
Lãnh đạo
Sở NN&MT
02 giờ
Mẫu số 13 Ph
lục I Thông tư
số 84/2025/TT-
BNNMT ngày
31/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường
B6
Đóng dấu, phát hành
Văn phòng
Sở NN&MT
01 giờ
Mẫu số 13 Ph
lục I Thông tư
số 84/2025/TT-
BNNMT ngày
31/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường
B7
- Vào sổ theo dõi.
- Trả kết quả (bản giấy bản
ký điện tử).
Công chức
TN&TKQ Sở
NN&MT tại
TTPVHCC
tỉnh
Giờ hành
chính
Mẫu số 13 Ph
lục I Thông tư
số 84/2025/TT-
BNNMT ngày
31/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường
8. Thanh lý rừng trồng thuộc thẩm quyền quyết định của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh (Mã TTHC: 1.012921). Tổng thời gian giải quyết 15 ngày (thực
hiện cắt giảm 50% thời gian còn lại 7,5 ngày (60 giờ).
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Nộp hồ sơ
Chủ rừng
Giờ hành
chính
Mẫu số 02; Mẫu
số 03; Mẫu số 04;
Phụ lục IC
18
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
Nghị định số
42/2026/NĐ-CP
B2
Tiếp nhận và chuyển hồ
sơ:
- Nếu hkhông đầy
đủ: Hướng dẫn chủ rừng
hoàn thiện hồ sơ.
- Nếu hồ đầy đủ: Tiếp
nhận ra Giấy
TN&TKQ, chuyển hồ
sơ về CCKL.
Công chức
TN&TKQ Sở
NN&MT tại
TTPVHCC
tỉnh
01 giờ
Mẫu số 02; Mẫu
số 03; Mẫu số 04;
Phụ lục IC
Nghị định số
42/2026/NĐ-CP
B3
Thẩm định
- Lập hội đồng thẩm
định.
- Tổ chức xác minh,
kiểm tra hiện trường
(nếu cần).
Hội đồng
thẩm định
(Chi cục Kiểm
lâm; Sở
NNMT; các
cơ quan có
liên quan)
04 giờ
Mẫu số 02; Mẫu
số 03; Mẫu số 04;
Phụ lục IC
Nghị định số
42/2026/NĐ-CP;
Quyết định thành
lập hội đồng;
Biên bản kiểm tra
xác minh (nếu
có)
B4
Tổ chức họp xem xét
Hội đồng
thẩm định
(Chi cục Kiểm
lâm; Sở
NNMT; các
cơ quan có
liên quan)
04 giờ
Mẫu số 06 Ph
lục IC ban hành
kèm theo Nghị
định số
42/2026/NĐ-CP
B5
Báo cáo kết quả thẩm
định/trình phê duyệt
Hội đồng
thẩm định
(CCKL; Sở
NN&MT; các
cơ quan có
liên quan)
46 giờ
Mẫu số 07 Ph
lục IC Nghị định
số 42/2026/NĐ-
CP
B6
Phê duyệt
UBND tỉnh
04 giờ
Mẫu số 08
Phụ lục IC
19
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
Nghị định số
42/2026/NĐ-CP
B7
Đóng dấu, phát hành trả
kết quả
Công chức
TN&TKQ Sở
NN&MT tại
TTPVHCC
tỉnh
01 giờ
Mẫu số 08
Phụ lục IC
Nghị định số
42/2026/NĐ-CP
9. Điều chỉnh phân khu chức ng của khu rừng đặc dụng thuộc địa
phương quản (Mã TTHC: 1.012687). Tổng thời gian giải quyết 55 ngày
(thực hiện cắt giảm 50% thời gian còn lại 27,5 ngày (220 giờ).
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Nộp, tiếp nhận hồ sơ
Ch rừng gi 01 b h trực
tiếp hoc qua dch v u chính
hoặc qua môi trường điện t đến
S NN&MT
Chủ rừng
Giờ
hành
chính
Mục số 4,
Phần I Nghị
định số
91/2024/
-CP
Trường hp h không hợp l,
trong thi gian 03 ngày làm vic
k t ngày nhận được h sơ, Sở
Nông nghiệp và Môi trưng
văn bản gi ch rng biết để
hoàn thin và nêu rõ lý do
Công chức
TN&TKQ Sở
NN&MT tại
TTPVHCC
tỉnh
01 giờ
Thành phần
hồ sơ quy
định tại Mục
số 4, Phần I
Nghị định số
91/2024/NĐ
-CP
B2
Thẩm định
Trong thi gian 05 ngày k t
ngày nhận được h hp l, S
Nông nghiệp Môi trường t
chc ly ý kiến thẩm định bng
văn bn ca các sở, ngành, địa
phương liên quan phù hp
vi chức năng, nhiệm v của
quan được ly ý kiến và quy
định ca pháp lut v h điều
Phòng KH-
TC/CCKL
60 giờ
Không quy
định
20
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
chnh phân khu chức năng của
khu rừng đặc dng ni dung
phương án điu chnh phân khu
chức năng của khu rừng đặc
dng
Trong thi gian 15 ngày k t
ngày nhận được văn bản ly ý
kiến ca S NN&MT, các s,
ngành, địa phương trách
nhim tr li bằng văn bản gi
S Nông nghiệp và Môi trường
Sở NN&MT
60 giờ
Không quy
định
Trong thi gian 15 ngày k t
ngày nhn được n bn cac
s, ngành, địa phương,
SNN&MT trách nhim hoàn
thành thẩm định
Sở NN&MT
60 giờ
Không quy
định
B3
Quyết định phê duyt
Trường hp kết qu thẩm định
đủ điu kin, trong thi gian 20
ngày, S Nông nghip Môi
trường trình Ch tch y ban
nhân dân cp tnh quyết định
điu chnh phân khu chức năng
ca khu rừng đặc dng
UBND tỉnh
34 giờ
Quyết định
(không quy
định biểu
mẫu)
Trường hp kết qu thẩm định
không đủ điu kin, S Nông
nghiệp Môi trường văn
bn gi ch rừng được biết
nêu rõ lý do
Sở NN&MT
04 giờ
Không quy
định
B4
Đóng dấu, phát hành, trả kết quả
Công chức
TN&TKQ Sở
NN&MT tại
TTPVHCC
tỉnh
01 giờ
Quyết định
điều chỉnh
phân khu
chức năng
của khu
rừng đặc
dụng
21
10. Phê duyệt Phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông
thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp Môi trường hoặc
quan thẩm quyền phê duyệt nguồn vốn trồng rừng (Mã TTHC: 1.011470).
Thời gian giải quyết TTHC, gồm:
- Tổng thời gian giải quyết 07 ngày làm việc (thực hiện cắt giảm 50% thời gian
còn lại 3,5 ny làm việc (28 giờ) đối với trường hợp không cần xác minh tính chính
xác của hồ sơ trình phê duyệt phương án khai thác.
- Tổng thời gian giải quyết 10 ngày làm việc (thực hiện cắt giảm 50% thời gian
còn lại 5 ngày làm việc (40 giờ) đối với trường hợp cần xác minh tính chính xác của
hồ sơ trình phê duyệt phương án khai thác.
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Gửi hồ
Chủ rừng, chủ lâm sản, chdự
án nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ u chính hoặc qua môi
trường điện tử 01 bộ hồ đến
Sở Nông nghiệp và Môi trường
qua dịch vụ bưu chính hoặc qua
môi trường điện t01 bộ hồ
đến Công chức TN&TKQ tại
TTPVHCC
Chủ rừng, chủ
lâm sản, chủ
dự án hoặc tổ
chức
Giờ hành
chính
- Mẫu số 09;
mẫu số 07 Phụ
lục II Thông
số
26/2025/TT-
BNNMT;
- Bản sao các
tài liệu đối với
trường hợp
khai thác tận
dụng gỗ, thực
vật rừng ngoài
gỗ.
B2
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ
của thành phần hồ sơ
Công chc TN&TKQ ti
TTPVHCC kiểm tra tính hợp l
của thành phần hồ sơ, trả lời
ngay đối với hồ sơ nộp trực tiếp,
trong thời hạn 01 ngày làm việc
kể tngày nhận được hồ đối
với hồ nộp qua dịch vụ bưu
chính hoặc qua môi trường điện
tử; trường hợp hồ chưa đủ
thành phần theo quy định, thông
báo bằng văn bản cho Chủ rừng,
Công chức
TN&TKQ Sở
NN&MT tại
TTPVHCC
tỉnh
01 giờ
- Mẫu số 09;
mẫu số 07 Phụ
lục II Thông
số
26/2025/TT-
BNNMT;
- Bản sao các
tài liệu đối với
trường hợp
khai thác tận
dụng gỗ, thực
22
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
chủ lâm sản, chủ dự án hoặc tổ
chức và nêu rõ lý do.
vật rừng ngoài
gỗ.
B3
- Thẩm định:
Trong thời hạn 03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp
lệ, quan thẩm quyền phê
duyệt phương án khai thác thác
thông báo cho tổ chức, nhân
nộp hồ về việc xác minh.
Trường hợp không phê duyệt thì
thông báo bằng văn bản nêu
rõ lý do.
CCKL
22 giờ
(34 giờ
làm việc
trường
hợp cần
xác minh
tính
chính
xác của
hồ sơ)
Dự thảo báo
cáo thẩm
định/Tờ trình
B4
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
xem xét, trình lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường
Lãnh đạo
CCKL
02 giờ
Báo cáo thm
định/Tờ Trình
B5
Xem xét, phê duyệt
Sở NN&MT
02 giờ
Mẫu số 11
Phụ lục II
Thông số
26/2025/TT-
BNNMT
B6
Đóng dấu, phát hành, trả kết quả
Công chức
TN&TKQ Sở
NN&MT tại
TTPVHCC
tỉnh
01 giờ
Quyết định
(Mẫu số 11
Phụ lục II
Thông tư s
26/2025/TT-
BNNMT)
11. Phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự án được hỗ trợ tài
chính của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh (Mã TTHC: 1.000071).
Tổng thời gian giải quyết 40 ngày làm việc (thực hiện cắt giảm 50% thời gian
còn lại 20 ngày làm việc (160 giờ).
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Nộp hồ
23
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
Trước ngày 31 ngày 12 hàng
năm, tổ chức, hộ gia đình cá
nhân, cộng đồng dân nhu
cầu hỗ trgửi văn bản đề nghị
hỗ trợ, kèm theo văn kin
chương trình, dự án hoặc các
hoạt động phi d án đến
quan, đơn vị thực hiện chức
năng của Quỹ bảo vệ phát
triển rừng cấp tỉnh
Tổ chức, hộ
gia đình cá
nhân, cộng
đồng dân cư
01 giờ
Văn bản đề
nghị hỗ tr,
kèm theo văn
kiện chương
trình, dự án
hoặc các hoạt
động phi
dự án
B2
Thẩm định, báo cáo Đơn vị cấp
trên trực tiếp, trình Ủy ban nhân
dân tỉnh phê duyt; tớc ngày
25 tháng 02 hàng năm, quan,
đơn vị thực hiện chức năng
của Quỹ bảo vệ phát triển
rừng cấp tỉnh chủ trì, phối hp
với các quan chức năng tổ
chức thẩm định, báo cáo Đơn vị
cấp trên trực tiếp, trình Ủy ban
nhân dân tỉnh phê duyệt
Quỹ bảo vệ
và phát triển
rừng tỉnh/các
cơ quan chức
năng
150 giờ
Tờ trình/Báo
cáo
B3
Xem xét, phê duyệt
UBND tỉnh
08 giờ
Quyết định
phê duyệt
chương trình,
dự án và hoạt
động phi
dự án
B4
Đóng dấu, phát hành, tr kết qu
Công chức
TN&TKQ Sở
NN&MT tại
TTPVHCC
tỉnh
01 giờ
Quyết định
phê duyệt
chương
12. Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp (Mã TTHC: 3.000198).
Tổng thời gian giải quyết 14 ngày (thực hiện cắt giảm 50% thời gian còn lại 07 ngày
(56 giờ).
24
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Nộp hồ sơ
Tổ chức, cá
nhân
Giờ hành
chính
Mẫu số 04 và Mẫu
số 05 Phụ lục I
Thông tư s
84/2025/TT-
BNNMT
ngày 31/12/2025
của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường
B2
Tiếp nhận chuyển hồ
sơ:
- Nếu hồ không đầy đủ:
Hướng dẫn tổ chức,
nhân hoàn thiện hồ sơ.
- Nếu hồ đầy đủ: Tiếp
nhận ra Giấy
TN&TKQ, chuyển hồ
về Chi cục Kiểm lâm.
Công chức
TN&TKQ Sở
NN&MT tại
TTPVHCC
tỉnh
02 giờ
Mẫu số 04 và Mẫu
số 05 Phụ lục I
Thông tư s
84/2025/TT-
BNNMT
ngày 31/12/2025
của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường
B3
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu hồ chưa đầy đủ
hoặc không hợp lệ:
chuyển B1 kèm văn bản
Hướng dẫn bổ sung hồ sơ.
- Nếu hhợp lệ: Tiến
hành thẩm định hồ sơ,
tham mưu tổ chức thành
lập, họp Hội đồng thẩm
định và lập biên bản cuộc
họp; hoàn thiện hồ
(Báo cáo, Tờ trình).
Công chức
chuyên
môn/Phòng
Nghiệp vụ
lâm nghiệp/
Hội đồng
thẩm định
49 giờ
Quyết định thành
lập hội đồng/Biên
bản cuộc họp/Báo
cáo thẩm định/ Tờ
trình
B4
Phê duyệt:
Sau khi Biên bản
báo cáo thẩm định.
Lãnh đạo
CCKL
04 giờ
Mẫu số 6 Phụ lục I
Thông tư s
84/2025/TT-
BNNMT ngày
31/12/2025 của B
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường
25
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
B5
Đóng dấu, phát hành
Văn thư
CCKL
01 giờ
Mẫu số 6 Phụ lục I
Thông tư s
84/2025/TT-
BNNMT ngày
31/12/2025 của B
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường
B6
Trả kết quả
Công chức
TN&TKQ Sở
NN&MT tại
TTPVHCC
tỉnh
Giờ hành
chính
Mẫu số 6 Phụ lục I
Thông tư s
84/2025/TT-
BNNMT ngày
31/12/2025 của B
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường
13. Nộp tiền trồng rừng thay thế (Mã TTHC: 1.007916). Thời gian giải quyết
TTHC là 35 ngày làm việc (280 giờ).
- Tổng thời gian giải quyết 18 ngày làm việc (thực hiện cắt giảm 50% thời gian
còn lại 9 ngày làm việc (72 giờ) đối với trường hợp nộp tiền trồng rừng thay thế tại
địa phương nơi thực hiện dự án.
- Tổng thời gian giải quyết 27 ngày làm việc (thực hiện cắt giảm 50% thời gian
còn lại 13,5 ngày làm việc (108 giờ) đối với trường hợp bố trí thực hiện trồng rừng
thay thế tại địa phương khác.
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
1. Trường hợp nộp tiền trồng rừng thay thế tại địa phương nơi thực hiện dự
án (72 giờ làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ)
B1
Nộp và tiếp nhận hồ sơ
Chủ đầu tư
dự án
Giờ hành
chính
- Mẫu số 02 Phụ
lục IV ban hành
kèm theo Thông
số 84/2025/TT-
BNNMT ngày
31/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
26
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
Môi trường;
- Bản sao văn bản
quy định tại
khoản 1 Điều 21
Luật Lâm nghiệp
các tài liệu
khác liên quan
(nếu có).
B2
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ:
- Nếu hồ không đầy đủ:
Hướng dẫn tổ chức, cá nhân
hoàn thiện hồ sơ.
- Nếu hồ đầy đủ: Tiếp
nhận ra Giấy TN&TKQ,
chuyển hồ sơ về Chi cục
Kiểm lâm.
Công chức
TN&TKQ Sở
NN&MT tại
TTPVHCC
tỉnh
02 giờ
- Mẫu số 02 Phụ
lục IV ban hành
kèm theo Thông
số 84/2025/TT-
BNNMT ngày
31/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường
- Bản sao văn bản
quy định tại
khoản 1 Điều 21
Luật Lâm nghiệp
các tài liệu
khác liên quan
(nếu có).
B3
- Xử lý, thẩm định hồ sơ.
- Dự thảo Tờ trình.
- Xem xét, phê duyệt Tờ
trình trình lãnh đạo Sở
Nông nghiệp Môi
trường.
Chuyên
viên/Lãnh
đạo Quỹ Bảo
vệ và Phát
triển rừng cấp
tỉnh
19 giờ
Báo cáo, Tờ trình
(không quy định
mẫu biểu)
B4
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
Môi trường đề xuất Ch
tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh phê duyệt
Lãnh đạo Sở
NN&MT
08 giờ
Tờ trình (không
quy định biểu
mẫu)
B5
Xem xét, phê duyệt của
UBND tỉnh
UBND tỉnh
12 giờ
Văn bản chấp
thuận (không quy
định biểu mẫu)
27
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
B6
Chủ đầu tư dự án nộp đủ số
tiền trồng rừng thay thế vào
Quỹ bảo vệ và phát triển
rừng cấp tỉnh
Chủ dự án
28 giờ
B7
Thông báo bằng văn bản
cho chủ đầu dự án về việc
hoàn
thành nghĩa vụ nộp tiền
trồng rừng thay thế
Quỹ Bảo vệ
và Phát triển
rừng cấp tỉnh
02 giờ
Thông báo
(không quy định
biểu mẫu)
B8
Đóng dấu, phát hành
Văn thư Quỹ
Bảo vệ và
Phát triển
rừng cấp tỉnh
01 giờ
Văn bản chấp
thuận
B9
- Vào sổ theo dõi.
- Trả kết quả (bản giấy
bản ký điện tử).
Công chức
TN&TKQ Sở
NN&MT tại
TTPVHCC
tỉnh
Giờ hành
chính
Văn bản chấp
thuận
2. Trường hợp bố trí thực hiện trồng rừng thay thế tại địa phương khác (108
gi làm vic)
B1
Nộp và tiếp nhận hồ sơ
Chủ đầu tư
dự án
Giờ hành
chính
- Mẫu số 02 Phụ
lục IV ban hành
kèm theo Thông
số 84/2025/TT-
BNNMT ngày
31/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường;
- Bản sao văn bản
quy định tại
khoản 1 Điều 21
Luật Lâm nghiệp
các tài liệu
khác liên quan
(nếu có).
28
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
B2
Tiếp nhận và chuyển h
:
- Nếu hồ không đầy đủ:
Hướng dẫn tổ chức, cá nhân
hoàn thiện hồ sơ.
- Nếu hồ đầy đủ: Tiếp
nhận ra Giấy TN&TKQ,
chuyển hồ sơ về Chi cục
Kiểm lâm.
Công chức
TN&TKQ Sở
NN&MT tại
TTPVHCC
tỉnh
02 giờ
- Mẫu số 02 Phụ
lục IV ban hành
kèm theo Thông
số 84/2025/TT-
BNNMT ngày
31/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường;
- Bản sao văn bản
quy định tại
khoản 1 Điều 21
Luật Lâm nghiệp
các tài liệu
khác
liên quan (nếu
có).
B3
- Xử lý, thẩm định hồ sơ.
- Dự thảo Tờ trình.
- Xem xét, phê duyệt Tờ
trình trình lãnh đạo Sở
Nông nghiệp Môi
trường.
Chuyên
viên/Lãnh
đạo Quỹ Bảo
vệ và Phát
triển rừng cấp
tỉnh
10 giờ
Báo cáo, Tờ trình
(không quy định
mẫu biểu)
B4
Đề xuất Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh phê duyệt
Lãnh đạo Sở
NN&MT
08 giờ
Tờ trình (không
quy định biểu
mẫu)
B5
Đề nghị Bộ Nông nghiệp
Môi trường chấp thuận việc
bố tthực hiện trồng rừng
thay thế tại địa phương khác
Chủ tịch
UBND tỉnh
12 giờ
Mẫu số 03 Ph
lục IV Thông
tư số
84/2025/TT-
BNNMT ngày 31
tháng 12 năm
2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường
29
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
B6
Đề nghị Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh, nơi tiếp nhận
kinh phí trồng rừng thay thế
cung cấp thông tin về địa
điểm trồng rừng và đơn giá
trồng rừng thay thế của tỉnh
tại thời điểm chủ dự án đề
nghị nộp tiền
Bộ Nông
nghiệp và
Môi trường
20 giờ
Văn bản (không
quy định biu
mu)
B7
Văn bản xác nhận việc bố trí
diện tích, loại rừng, địa
điểm, đơn giá, kinh phí
Chủ tịch
UBND tỉnh,
nơi tiếp nhận
kinh phí
trồng rừng
thay thế
31 giờ
Mẫu số 04 Phụ
lục IV Thông
số 84/2025/TT-
BNNMT ngày 31
tháng 12 năm
2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường
B8
Đề nghị nộp tiền về việc bố
trí thực hiện trồng rừng tại
địa phương khác
Bộ Nông
nghiệp và
Môi trường
12 giờ
Văn bản (không
quy định biểu
mẫu)
B9
Nộp tiền chuyển tiền trồng
rừng thay thế về Quỹ bảo vệ
phát triển rừng cấp tỉnh
nơi tiếp nhận trồng rừng
Quỹ Bảo vệ
và Phát triển
rừng tỉnh nơi
nộp tiền trồng
rừng thay thế
12 giờ
Văn bản (không
quy định biểu
mẫu)
B10
- Đóng dấu.
- Trả kết quả thông báo về
việc hoàn thành nghĩa vụ
trồng rừng thay thế.
Công chức
TN&TKQ Sở
NN&MT tại
TTPVHCC
tỉnh
01 giờ
hành
chính
Hồ sơ/thông báo
hoàn thành nghĩa
vụ trồng rừng
thay thế
14. Miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ
môi trường rừng trong phạm vi địa giới hành chính của một tỉnh) (Mã TTHC:
1.000058). Tổng thời gian giải quyết 15 ngày làm việc (thực hiện cắt giảm 50% thời
gian còn lại 7,5 ngày (60 giờ).
30
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Nộp hồ
Tổ chức, hộ gia đình, nhân
nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu chính hoặc qua i trường
điện tử 01 bộ hồ theo quy
định tại điểm b khoản này đến
Công chc TN&TKQ ti
TTPVHCC
Công chức
TN&TKQ Sở
NN&MT tại
TTPVHCC
tỉnh
01 giờ
Thành phần
hồ sơ quy
định tại Mục
số 4, Phần I
B2
Thành lập Đoàn kiểm tra xác
minh
Phòng KHTC
- Sở NN&MT
04 giờ
Quyết định
thành lập
đoàn
B3
Kiểm tra tổ chức xác minh tại
hiện trường và lập biên bản xác
minh
Đoàn kiểm tra
08 giờ
Không quy
định
B4
Đoàn kiểm tra hoàn thành báo
cáo, gửi Sở Nông nghiệp Môi
trường lãnh đạo y ban nhân
dân tỉnh ban hành quyết định
miễn, giảm trả kết quả cho
bên sử dụng dịch vụ môi trường
rừng
Đoàn kiểm tra
38 giờ
Báo cáo
B5
Xem xét, phê duyệt
UBND tỉnh
08 giờ
Quyết định
miễn, giảm
tiền chi trả
dịch vụ môi
trường rừng
B6
Đóng dấu, phát hành, tr kết qu
Công chức
TN&TKQ Sở
NN&MT tại
TTPVHCC
tỉnh
01 gi
Quyết định
miễn, giảm
tiền chi trả
dịch vụ môi
trường rừng
15. Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản rừng bền vững của chủ
rừng tổ chức (Mã TTHC: 1.000055). Tổng thời gian giải quyết 19 ngày làm việc
(thực hiện cắt giảm 50% thời gian còn lại 9,5 ngày (76 giờ).
31
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Nộp hồ
Chủ rừng nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính hoặc qua
môi trường điện tử 01 bộ hồ
theo quy định tại điểm b khoản
này đến Công chc TN&TKQ
ti TTPVHCC
Chủ rừng
Giờ
hành
chính
Mẫu số 04 hoặc
Mẫu số 05 Phụ
lục III ban hành
kèm theo
Thông số
16/2025/TT-
BNNMT; Mẫu
số 01 Phụ lục
III Phụ lục
IV ban hành
kèm theo
Thông số
16/2025/TT-
BNNMT
B2
Kiểm tra tính đầy đủ của thành
phần hồ sơ
Công chc TN&TKQ ti
TTPVHCC kiểm tra tính hợp lệ
của thành phần hồ sơ, trả lời
ngay đối với hồ sơ nộp trực
tiếp, trong thời hạn 01 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được
hồ đối với hồ nộp qua
dịch vụ bưu chính hoặc qua
môi trường điện tử; trường hợp
hồ chưa đủ thành phần theo
quy định, thông báo bằng văn
bản cho chủ rừng nêu
do
Công chức
TN&TKQ Sở
NN&MT tại
TTPVHCC
tỉnh
04 giờ
B3
Lấy ý kiến phương án quản
rừng bền vững
Trong thời hạn 03 ngày làm
việc kể tngày nhận được hồ
hợp lệ, Sở Nông nghiệp và
Môi trường lấy ý kiến bằng văn
bản các cơ quan, đơn vị có liên
Phòng KHTC/
CCKL
Sở NN&MT
12 giờ
32
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
quan và Ủy ban nhân dân cấp
nơi chủ rừng được Nhà nước
giao đất, giao rừng hoặc cho
thuê đất, cho thuê rừng về nội
dung phương án
B4
Trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được văn
bản lấy ý kiến, các quan,
đơn vị, địa phương được lấy ý
kiến trách nhiệm trả lời bằng
văn bản
Cơ quan, địa
phương có
liên quan
20 giờ
B5
Trình phê duyệt
- Trong thời hạn 12 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được ý
kiến bằng văn bản của các
quan, đơn vị, địa phương được
lấy ý kiến, Sở Nông nghiệp
Môi trường hoàn thiện báo cáo
kết quả thẩm định theo Mẫu số
06 Phụ lục III ban hành kèm
theo Thông này; trình Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
phê duyệt phương án quản
rừng bền vững theo Mẫu số 07
Phụ lục III hoặc Mẫu số 08 Ph
lục III Thông số
16/2025/TT- BNNPMT.
- Trường hợp không phê duyệt
hoặc không điều chỉnh phương
án quản rừng bền vững, trả
lời bằng văn bản cho chrừng
nêu do.
Sở NN&MT
12 giờ
Mẫu số 06 Phụ
lục III ban hành
kèm theo
Thông số
16/2025/TT-
BNNM; Mẫu
số 07 Phụ lục II
hoặc Mẫu số 08
Phụ lục III ban
hành kèm theo
Thông số
16/2025/TT-
BNNMT
B6
Xem xét, phê duyệt
UBND tỉnh
06 giờ
Mẫu số 07 hoặc
Mẫu số 08 Phụ
lục III ban hành
kèm theo
Thông số
33
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
16/2025/TT-
BNNMT
B7
Đóng dấu, phát hành
Văn thư
UBND tnh
02 giờ
-
Trả kết quả
Công chức
TN&TKQ Sở
NN&MT tại
TTPVHCC
tỉnh
Giờ
hành
chính
Mẫu số 07
hoặc Mẫu số
08 Phụ lục III
ban hành kèm
theo Thông
số 16/2025/TT-
BNNMT
16. Cấp, cấp lại số rừng sản xuất rừng trồng (Mã TTHC: 1.014605).
Tổng thời gian giải quyết 10 ngày làm việc (thực hiện cắt giảm 50% thời gian còn lại
05 ngày (40 giờ).
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Nộp hồ sơ
Chủ rừng
Giờ hành
chính
Mẫu số 02;
Mẫu số 04;
Mẫu số 05 Ph
lục V Thông
số 84/2025/TT-
BNNMT.
B2
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ:
- Nếu hồ không đầy đủ:
Hướng dẫn chủ rừng hoàn
thiện hồ sơ.
- Nếu hồ đầy đủ: Tiếp nhận
ra Giấy TN&TKQ, chuyển
hồ sơ về Chi cục Kiểm lâm.
Công chức
TN&TKQ Sở
NN&MT tại
TTPVHCC
01 giờ
Mẫu số 02;
Mẫu số 04;
Mẫu số 05 Ph
lục V Thông
số 84/2025/TT-
BNNMT.
B3
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu hồ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Hướng dẫn bổ
sung hồ sơ.
- Nếu hồ sơ hợp lệ:
Công chức
chuyên
môn/lãnh đạo
phòng Nghiệp
vụ lâm nghiệp
34 giở
Mẫu số 01 Ph
lục V Thông
số 84/2025/TT-
BNNMT ngày
31/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ
34
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
+ Tiến hành kiểm tra thông tin
về diện tích rừng đề nghị cấp
mã số.
+ Đối chiếu với hthống theo
dõi diễn biến tài nguyên rừng
nếu thông tin đồng b thì đ
nghị cấp, cấp lại số cho chủ
rừng.
+ Trường hợp chủ rừng không
đáp ứng được điều kiện cấp,
cấp lại mã số theo quy định thì
thông báo bằng văn bản cho
chủ rừng và nêu rõ lý do.
- Xem xét hồ đăng trình
lãnh đạo.
Nông nghiệp
và Môi trường
B4
Phê duyệt (sau khi có Đề nghị
cấp, cấp lại mã số rừng trồng).
Lãnh đạo
CCKL
04 giờ
Mẫu số 01
Phụ lục V
Thông tư s
84/2025/TT-
BNNMT ngày
31/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
và Môi trường
B5
Đóng dấu, phát hành
Văn thư
CCKL
01 giờ
Mẫu số 01
Phụ lục V
Thông tư s
84/2025/TT-
BNNMT ngày
31/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
và Môi trường
B6
Trả kết quả
Công chức
TN&TKQ Sở
NN&MT tại
TTPVHCC
Giờ hành
chính
Mẫu số 01
Phụ lục V
Thông tư s
84/2025/TT-
BNNMT ngày
35
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
31/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
và Môi trường
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TH TỤC NH CHÍNH
CẤP
1. Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển,
thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối với chủ rừng hộ gia đình, nhân,
cộng đồng dân cư (Mã TTHC: 3.000502). Thời gian giải quyết TTHC, gồm:
- Tổng thời gian giải quyết 07 ngày làm việc (thực hiện cắt giảm 50% thời gian
còn lại 3,5 ngày làm việc (28 giờ) đối với trường hợp không cần xác minh tính chính
xác của hồ sơ trình phê duyệt phương án khai thác.
- Tổng thời gian giải quyết 10 ngày làm việc (thực hiện cắt giảm 50% thời gian
còn lại 5 ngày làm việc (40 giờ) đối với trường hợp cần xác minh tính chính xác của
hồ sơ trình phê duyệt phương án khai thác.
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Nộp hồ sơ
Hộ gia đình, nhân, cộng đồng
dân trên địa bàn được giao nộp
trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính hoặc qua môi trường điện
tử 01 bộ hđến Ủy ban nhân
dân cấp xã.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ,
trong thời hạn 03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ,
quan tiếp nhận hồ phải thông
báo bằng văn bản cho chủ rừng
biết và nêu rõ lý do.
Hộ gia đình,
cá nhân,
cộng đồng
dân cư
Giờ
hành
chính
Mẫu số
08/Mẫu số
09 Phụ lục
II Thông tư số
26/2025/TT-
BNNMT
B2
Tiếp nhận hồ
- Nếu hồ không đầy đủ: Hướng
dẫn chủ rừng hoàn thiện hồ sơ.
- Nếu hồ sơ đầy đủ: Tiếp nhận và
ra Giấy tiếp nhận trả kết quả
Công chức
TN&TKQ
tại xã,
phường, đặc
khu
01 giờ
Mẫu số
08/Mẫu số 09
Phụ lục
II Thông tư số
26/2025/TT-
BNNMT
36
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
(TN&TKQ), chuyển hồ về
quan nông nghiệp xã.
B3
Thẩm định
Cơ quan
chuyên môn
về nông
nghiệp và
môi trường
cấp xã
23 giờ
(35 giờ
trường
hợp cần
xác
minh
tính
chính
xác của
hồ sơ)
Dự thảo báo
cáo thẩm
định/tờ trình
B4
Xem xét, phê duyệt
Chủ tịch
UBND cấp
04 giờ
Mẫu số 11 Ph
lục II Thông
tư số
26/2025/TT-
BNNMT
B5
Đóng dấu, trả kết quả
Công chức
TN&TKQ
tại xã,
phường,
đặc khu
Giờ
hành
chính
Mẫu số 11 Ph
lục II Thông
tư số
26/2025/TT-
BNNMT
2. Kiểm tra hiện trường rừng trồng bị thiệt hại (Mã TTHC: 1.012922).
Tổng thời gian giải quyết 03 ngày làm việc (thực hiện cắt giảm 50% thời gian
còn lại 1,5 ngày làm việc (12 giờ).
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Nộp hồ sơ
Tổ chức có
rừng trồng bị
thiệt hại
Giờ hành
chính
Đề nghị xác
nhận theo
Mẫu số 01
Phụ lục IC
Nghị định số
42/2026/NĐ-
CP
37
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
B2
Tiếp nhận hồ
- Nếu hồ sơ không đầy đủ:
Hướng dẫn chủ rừng hoàn
thiện hồ sơ.
- Nếu hồ sơ đầy đủ: Tiếp
nhận và ra Giấy TN&TKQ,
chuyển hồ sơ về cơ quan
nông nghiệp xã.
Công chức
TN&TKQ
tại xã,
phường,
đặc khu
01 giờ
Đề nghị xác
nhận theo
Mẫu số 01
Phụ lục IC
Nghị định số
42/2026/NĐ-
CP
B3
Tổ chức kiểm tra hiện trường
UBND cấp
xã nơi có
rừng bị thiệt
hại; chủ
rừng hoặc
chủ đầu tư
dự án có
rừng bị thiệt
hại; cơ quan
phòng chống
thiên tai
cấp xã
10 giờ
Biên bản theo
Mẫu số 02
Phụ
lục IC ban
hành kèm
theo Nghị
định số
42/2026/NĐ-
CP
B4
Trả kết quả
Cơ quan
chuyên môn
về nông
nghiệp và
môi trường
cấp xã/chủ
rừng, chủ
đầu tư dự án
01 giờ
Biên bản theo
Mẫu số 02
Phụ lục IC
ban hành kèm
theo Nghị
định số
42/2026/NĐ-
CP
3. Hỗ trợ lãi suất vốn vay ngân hàng để trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng
hộ gia đình, nhân (TTHC: 1.012531). Tổng thời gian giải quyết 12 ngày
làm việc (thực hiện cắt giảm 50% thời gian còn lại 6 ngày làm việc (48 giờ).
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Nộp hồ sơ
Chủ rừng
Giờ hành
chính
Mẫu số 03
số 04 Nghị
định số
38
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
58/2024/NĐ-
CP ngày
24/5/2024
B2
Tiếp nhận hồ
- Nếu hồ sơ không đầy đủ:
Hướng dẫn chủ rừng hoàn
thiện hồ sơ.
- Nếu hồ sơ đầy đủ: Tiếp
nhận và ra Giấy TN&TKQ,
chuyển hồ sơ về cơ quan
nông nghiệp xã.
Công chức
TN&TKQ
tại xã,
phường,
đặc khu
01 giờ
Mẫu số 03
số 04 Nghị
định số
58/2024/NĐ-
CP ngày
24/5/2024
B3
Thẩm tra, xác minh hồ sơ
Cơ quan
chuyên môn
về nông
nghiệp và
môi trường
cấp xã/chủ
rừng, chủ
đầu tư dự án.
32 giờ
Mẫu số 05
Phụ định số
58/2024/NĐ-
CP ngày
24/5/2024;
trình Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh
B4
Xem xét, trình UBND cấp
tỉnh
UBND
cấp xã
08 giờ
Văn bản đề
nghị
B5
Xem xét, quyết định UBND
cấp tỉnh
Chủ tịch
UBND tỉnh
12 giờ
Quyết định
hỗ trợ lãi suất
vốn vay ngân
hàng
B6
Trả kết quả
Công chức
TN&TKQ
tại xã,
phường,
đặc khu
Giờ hành
chính
Quyết định
hỗ trợ lãi suất
vốn vay ngân
hàng
4. Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản rừng bền vững của chủ
rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng n cư hoặc hộ gia đình nhân liên kết
thành nhóm hộ, tổ hợp tác trường hợp có tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái
(Mã TTHC: 3.000250). Tổng thời gian giải quyết 15 ngày làm việc (thực hiện cắt
giảm 50% thời gian còn lại 7,5 ngày làm việc (60 giờ).
39
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Nộp, tiếp nhận hồ sơ
Chủ rừng nộp 01 bộ h
đến Ủy ban nhân dân cấp
(cơ quan thẩm quyền) trực
tiếp hoặc gửi qua dịch vụ
bưu chính hoặc qua môi
trường điện tử.
Chủ rừng là
hộ gia đình,
cá nhân,
cộng đồng
dân cư hoặc
hộ gia đình
cá nhân liên
kết thành
nhóm hộ, tổ
hợp tác
Giờ
hành
chính
Mẫu số 09 hoặc
Mẫu số 10 Phụ
lục III ban hành
kèm theoThông
số 16/2025/TT-
BNNMT; Mẫu số
02 Phụ lục III ban
hành kèm theo
Thông số
16/2025/TT-
BNNMT
B2
Tiếp nhận hồ
- Nếu hồ sơ không đầy đủ:
Hướng dẫn chủ rừng hoàn
thiện hồ sơ.
- Nếu hồ sơ đầy đủ: Tiếp
nhận và ra Giấy TN&TKQ,
chuyển hồ sơ về cơ quan
nông nghiệp xã.
Công chức
TN&TKQ
tại xã,
phường,
đặc khu
01 giờ
Mẫu số 09 hoặc
Mẫu số 10 Ph
lục III ban hành
kèm theoThông
tư số
16/2025/TT-
BNNMT; Mẫu số
02 Phụ lục III
ban hành kèm
theo Thông tư số
16/2025/TT-
BNNMT
B3
Lấy ý kiến phương án quản
lý rừng bền vững
Các cơ
quan,
đơn vị có
liên quan
12 giờ
Văn bản
B4
Trả lời ý kiến về phương án
quản lý rừng bền vững
Các
cơ quan,
đơn vị có
liên quan
12 giờ
Văn bản
B5
Tổng hợp ý kiến, trình ban
hành Quyết định
Cơ quan
chuyên môn
cấp xã
27 giờ
Mẫu số 06/Mẫu
số 11 /Mẫu số 12
Phụ lục III Thông
số
40
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
16/2025/TT-
BNNMT
B6
Xem xét, quyết định
UBND cấp
08 giờ
Mẫu số 11 hoặc
Mẫu số 12 Phụ
lục III Thông tư
số 16/2025/TT-
BNNMT
B7
Đóng dấu
Trả kết quả
Công chức
TN&TKQ
tại xã,
phường,
đặc khu
Giờ
hành
chính
5. Phê duyệt Phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông
thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp (Mã TTHC:
1.011471). Thời gian giải quyết TTHC, gồm:
- Tổng thời gian giải quyết 07 ngày làm việc (thực hiện cắt giảm 50% thời gian
còn lại 3,5 ngày làm việc (28 giờ) đối với trường hợp không cần xác minh tính chính
xác của hồ sơ trình phê duyệt phương án khai thác.
- Tổng thời gian giải quyết 10 ngày làm việc (thực hiện cắt giảm 50% thời gian
còn lại 5 ngày làm việc (40 giờ) đối với trường hợp cần xác minh tính chính xác của
hồ sơ trình phê duyệt phương án khai thác.
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Nộp hồ sơ
Hộ gia đình,
cá nhân, cộng
đồng dân cư
Giờ hành
chính
Mẫu số 08
hoặc 09 Phụ
lục II Thông
tư số
26/2025/TT-
BNNMT
B2
Tiếp nhận hồ
- Nếu hồ sơ không đầy đủ:
Hướng dẫn chủ rừng hoàn
thiện hồ sơ.
- Nếu hồ sơ đầy đủ: Tiếp
nhận ra Giấy TN&TKQ,
Công chức
TN&TKQ tại
xã, phường,
đặc khu
01 giờ
Mẫu số 08
hoặc 09 Phụ
lục II Thông
tư số
26/2025/TT-
41
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
chuyển hồ về quan
nông nghiệp xã.
BNNMT
B3
Thẩm định
Cơ quan
chuyên môn
về nông
nghiệp và môi
trường cấp
23 gi (35
gi làm
vic
trưng hợp
cn xác
minh tính
chính xác
ca h sơ
trình phê
duyệt
phương án
khai thác)
Báo cáo/Tờ
trình
B4
Xem xét, phê duyệt
Chủ tịch
UBND cấp xã
04 giờ
Quyết định
phê duyệt
(Mẫu số 11
Phụ lục II
Thông tư s
26/2025/TT-
BNNMT)
B5
Trả kết quả
Công chức
TN&TKQ tại
xã, phường,
đặc khu
Giờ hành
chính
Quyết định
phê duyệt
(Mẫu số 11
Phụ lục II
Thông tư s
26/2025/TT-
BNNMT)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4349/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện giảm thời gian giải quyết so với quy định hiện hành lĩnh vực Lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 4349/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×