• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 631/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính Chăn nuôi, Thú y, Thuỷ sản

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 13/05/2026 19:47 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 631/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Văn Phúc
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi, Thú y và Thuỷ sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
06/05/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 631/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 631/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 631/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-TTPVHCC
Hà Nội, ngày tháng 5 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi,
Thú y và Thuỷ sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Sở Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn thành phố Hà Nội
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP của Chính phủ
ngày 14/5/2013, Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ
về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường: số
2303/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực
Chăn nuôi và Thú y; số 5807/QĐ-BNNMT ngày 30/12/2025 về việc công bố thủ
tục hành chính mới ban hành lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư; số 53/QĐ-BNNMT
ngày 09/01/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh
vực Thủy sản và Kiểm ngư; số 106/QĐ-BNNMT ngày 13/01/2026 về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực Thú y; số 277/QĐ-
BNNMT ngày 23/01/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi và thú y; số 318/QĐ-BNNMT ngày
26/01/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị
bãi bỏ lĩnh vực thú y; số 339/QĐ-BNNMT ngày 28/01/2026 về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực
thủy sản và kiểm ngư; số 814/QĐ-BNNMT ngày 11/3/2026 về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy
sản và kiểm ngư; số 898/QĐ-BNNMT ngày 18/3/2026 về việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hành lĩnh vực Chăn nuôi; số 1325/QĐ-BNNMT ngày 15/4/2026 về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thú y;
Căn cứ các Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội:
số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 về việc Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố
ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; số 2256/QĐ-
UBND ngày 25/4/2026 về việc ủy quyền; giao giải quyết thủ tục hành chính lĩnh
vực Chăn nuôi, Thủy sản và Thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 232/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Ủy ban nhân
dân thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Sở Nông nghiệp và Môi trường thành
631
06
2
phố Hà Nội giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt, Thủy sản; Nông
nghiệp; Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn; Môi trường; Thủy lợi thuộc thẩm
quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà
Nội tại Công văn số 5771/SNNMT-VP ngày 29/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này là Danh mục 58 thủ tục hành chính
lĩnh vực Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội; bao gồm: 49 thủ tục hành
chính thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh (trong đó có 28 thủ tục hành chính
thực hiện phương án cắt giảm, đơn giản hóa các quy định, thủ tục hành chính liên quan
đến hoạt động sản xuất kinh doanh được phê duyệt tại Quyết định 1671/QĐ-TTg ngày
05/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ); 03 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền
giải quyết chung của cấp tỉnh và cấp xã trên địa bàn thành phố Hà Nội (trong đó
có 01 thủ tục hành chính thực hiện phương án cắt giảm, đơn giản hóa các quy định,
thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh được phê duyệt tại
Quyết định 1671/QĐ-TTg ngày 05/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ); 06 thủ tục
hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp xã trên địa bàn thành phố Hà
Nội.(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Thủ tục hành chính số thứ tự 01, 02, 04, 05, 06, 07, 24 tại Phụ lục có hiệu
lực thi hành kể từ ngày 01/01/2027 hoặc trước ngày 01/01/2027 nếu UBND thành
phố Hà Nội có hệ thống chuyên ngành kết nối Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
Các Quyết định số 253/QĐ-TTPVHCC ngày 01/3/2026, số 345/QĐ-
TTPVHCC ngày 23/3/2026, số 380/QĐ-TTPVHCC ngày 30/3/2026, số 382/QĐ-
TTPVHCC ngày 30/3/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội hết hiệu lực.
Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội có trách nhiệm chủ trì, phối
hợp với các đơn vị liên quan xây dựng quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết
thủ tục hành chính đã được công bố tại Quyết định này gửi Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố phê duyệt theo quy định.
Điều 3. Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, các Sở, cơ quan
tương đương Sở; Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC-Bộ Tư pháp;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thường trực: Thành ủy, HĐND TP;
- Chủ tịch UBND Thành phố;
- Các Phó Chủ tịch UBND Thành phố;
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- TTPVHCC: GĐ, PGĐ, các phòng,
đơn vị, chi nhánh/điểm hỗ trợ DVC số;
- Lưu: VT, KSTTHC.
GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
3
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CHĂN NUÔI, THÚ Y VÀ THỦY SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày
tháng
năm 2026
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH (49 TTHC)
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
*
Lĩnh vực Chăn nuôi (14 TTHC)
01
01
Kiểm tra xác nhận chất
lượng thức ăn chăn nuôi
nhập khẩu (mã TTHC:
1.008124)
03 ngày làm việc
Các chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành
chính
công
thành
phố Hà Nội
Trực
tuyến
toàn trình
qua Cổng
thông tin một
cửa quốc gia
hoặc Cổng
Dịch vụ công
quốc gia.
Không
-Luật Chăn nuôi số
32/2018/QH14 ngày
19/11/2018 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội sửa đổi, bổ sung một số
điều của 15 Luật trong lĩnh
vực Nông nghiệp và Môi
trường (Sau đây gọi tắt là
Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội);
-Nghị định số 32/2026/ NĐ-
CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực chăn
nuôi và thú y (sau đây gọi tắt
Số: 631/QĐ-TTPVHCC; 06/05/2026; 16:45:49;
4
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
là Nghị định số 32/2026/
NĐ-CP ngày 21/01/2026
của Chính phủ);
-Pháp luật về chất lượng sản
phẩm, hàng hóa;
-Thông tư số 09/2025/TT-
BNNMT ngày 19/6/2025
của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định phân quyền,
phân cấp và phân định thẩm
quyền trong lĩnh vực quản lý
nhà nước về chăn nuôi và thú
y (Sau đây gọi tắt là Thông
tư số 09/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường);
-Quyết định số 277/QĐ-
BNNMT ngày 23/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường về
việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực
chăn nuôi và thú y thuộc
phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường (Sau đây gọi tắt là
Quyết định số 277/QĐ-
BNNMT ngày 23/01/2026
5
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường);
-Quyết định số
60/2025/QĐ-UBND ngày
26/9/2025 của UBND thành
phố Hà Nội về việc quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Sở
Nông nghiệp và Môi trường
thành phố Hà Nội (Sau đây
gọi tắt là Quyết định số
60/2025/ QĐ -UBND ngày
26/9/2025 của UBND thành
phố Hà Nội);
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội về
việc quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ
cấu tổ chức của Chi cục
Chăn nuôi, Thủy sản và Thú
y Hà Nội thuộc Sở Nông
nghiệp và Môi trường thành
phố Hà Nội (sau đây gọi tắt
là Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội);
-Quyết định số 2256/QĐ-
UBND ngày 25/4/2026 của
6
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
UBND thành phố Hà Nội về
việc ủy quyền; giao giải
quyết thủ tục hành chính lĩnh
vực Chăn nuôi, Thủy sản và
Thú y thuộc thẩm quyền giải
quyết của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố Hà Nội
(sau đây gọi tắt là Quyết
định số 2256/QĐ-UBND
ngày 25/4/2026 của UBND
thành phố Hà Nội).
02
02
Giảm kiểm tra chất
lượng thức ăn chăn nuôi
nhập khẩu (mã TTHC:
1.008125)
03 ngày làm việc.
Các chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành
chính
công
thành
phố Hà Nội
Trực
tuyến
toàn trình
qua Cổng
thông tin một
cửa quốc gia
hoặc Cổng
Dịch vụ công
quốc gia.
Không
-Luật Chăn nuôi số
32/2018/QH14 ngày
19/11/2018 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Nghị định số 32/2026/ NĐ-
CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ;
-Pháp luật về chất lượng sản
phẩm, hàng hóa;
-Thông tư số 09/2025/TT-
BNNMT ngày 19/6/2025
của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
-Quyết định số 277/QĐ-
BNNMT ngày 23/01/2026
7
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số
60/2025/QĐ-UBND ngày
26/9/2025 của UBND thành
phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 2256/QĐ-
UBND ngày 25/4/2026 của
UBND thành phố Hà Nội.
03
03
Cấp Giấy phép nhập
khẩu thức ăn chăn nuôi
chưa được công bố
thông tin trên Cổng
thông tin điện tử của Bộ
Nông nghiệp và Môi
trường
(mã TTHC:
1.008122)
10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ sơ
hợp lệ.
Các chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành
chính
công
thành
phố Hà Nội
Lựa chọn một
trong các cách
thức:
-Nộp hồ sơ
trực tiếp;
-Nộp hồ sơ
trực tuyến:
toàn trình trên
Cổng dịch vụ
công;
-Nộp hồ sơ qua
dịch vụ bưu
chính.
350.000 đồng/01 sản
phẩm/mục đích/lần
-Luật Chăn nuôi số
32/2018/QH14 ngày
19/11/2018 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Nghị định số 13/2020/NĐ-
CP ngày 21/01/2020 của
Chính phủ hướng dẫn chi tiết
Luật Chăn nuôi (sau đây gọi
tắt là Nghị định số
13/2020/NĐ-CP ngày
21/01/2020 của Chính phủ);
-Nghị định số 32/2026/ NĐ-
CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ;
8
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Quyết định số 1671/QĐ-
TTg ngày 05/8/2025 của Thủ
tướng Chính phủ về việc phê
duyệt phương án cắt giảm,
đơn giản hóa các quy định,
thủ tục hành chính liên quan
đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường (sau đây gọi tắt
là Quyết định số 1671/QĐ-
TTg ngày 05/8/2025 của Thủ
tướng Chính phủ);
-Thông
tư số 24/2021/ TT-
BTC ngày 31/3/2021 của Bộ
Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí trong chăn nuôi
(sau đây gọi tắt là Thông tư
số 24/2021/TT-BTC ngày
31/3/2021 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính);
-Quyết định số 277/QĐ-
BNNMT ngày 23/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số
60/2025/QĐ-UBND ngày
26/9/2025 của UBND thành
9
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 2256/QĐ-
UBND ngày 25/4/2026 của
UBND thành phố Hà Nội.
04
04
Công bố thông tin sản
phẩm thức ăn bổ sung
sản xuất trong nước. (mã
TTHC: 3.000127)
16 ngày làm việc.
Trong đó:
-Kiểm tra thành
phần hồ sơ, trường
hợp hồ sơ chưa đầy
đủ thì phải thông
báo trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia:
01 ngày làm việc.
-Tổ chức thẩm
định và công bố
thông tin sản phẩm
thức ăn bổ sung
trên Cổng thông tin
điện tử của Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường: 15
ngày làm việc.
Các chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành
chính
công
thành
phố Hà Nội
Trực
tuyến
toàn trình
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia
Không
-Luật Chăn nuôi số
32/2018/QH14 ngày
19/11/2018 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Nghị định số 32/2026/ NĐ-
CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ;
-Quyết định số 1671/QĐ-
TTg ngày 05/8/2025 của Thủ
tướng Chính phủ;
-Quyết định số 277/QĐ-
BNNMT ngày 23/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số
60/2025/QĐ-UBND ngày
26/9/2025 của UBND thành
phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-
10
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 2256/QĐ-
UBND ngày 25/4/2026 của
UBND thành phố Hà Nội.
05
05
Công bố thông tin sản
phẩm thức ăn bổ sung
nhập khẩu (mã TTHC:
3.000128)
16 ngày làm việc.
Trong đó:
-Kiểm tra thành
phần hồ sơ, trường
hợp hồ sơ chưa đầy
đủ thì phải thông
báo trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia:
01 ngày làm việc.
-Tổ chức thẩm
định và công bố
thông tin sản phẩm
thức ăn bổ
sung trên Cổng
thông tin điện tử
của Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường: 15 ngày
làm việc.
Các chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành
chính
công
thành
phố Hà Nội
Trực
tuyến
toàn trình
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia
Không
-Luật Chăn nuôi số
32/2018/QH14 ngày
19/11/2018 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Nghị định số 32/2026/ NĐ-
CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ;
-Quyết định số 277/QĐ-
BNNMT ngày 23/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số
60/2025/QĐ-UBND ngày
26/9/2025 của UBND thành
phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 2256/QĐ-
UBND ngày 25/4/2026 của
UBND thành phố Hà Nội.
11
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
06
06
Công bố lại thông tin sản
phẩm thức ăn bổ sung
(mã TTHC: 3.000129)
06 ngày làm việc.
Trong đó:
-Kiểm tra thành
phần hồ sơ, trường
hợp hồ sơ chưa đầy
đủ thì phải thông
báo trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia:
01 ngày làm việc.
-Tổ chức thẩm
định và công bố lại
thông tin sản phẩm
thức ăn bổ sung
trên Cổng thông tin
điện tử của
Bộ
Nông
nghiệp và Môi
trường:
05
ngày
làm việc.
Các chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành
chính
công
thành
phố Hà Nội
Trực
tuyến
toàn trình
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia
Không
-Luật Chăn nuôi số
32/2018/QH14 ngày
19/11/2018 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Nghị định số 32/2026/ NĐ-
CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ;
-Quyết định số 1671/QĐ-
TTg ngày 05/8/2025 của Thủ
tướng Chính phủ;
-Quyết định số 277/QĐ-
BNNMT ngày 23/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số
60/2025/QĐ-UBND ngày
26/9/2025 của UBND thành
phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 2256/QĐ-
UBND ngày 25/4/2026 của
UBND thành phố Hà Nội.
07
07
Thay đổi thông tin sản
phẩm thức ăn bổ sung
11 ngày làm việc.
Trong đó:
Các chi
nhánh Trung
Trực
tuyến
toàn trình
Không
-Luật Chăn nuôi số
32/2018/QH14 ngày
12
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
(mã TTHC: 3.000130)
-Kiểm tra thành
phần hồ sơ, trường
hợp hồ sơ chưa đầy
đủ thì phải thông
báo trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia:
01 ngày làm việc.
-Tổ chức thẩm
định và công bố
thay đổi thông tin
sản phẩm thức ăn
bổ sung trên Cổng
thông tin điện tử
của Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường: 10 ngày
làm việc.
tâm Phục vụ
hành
chính
công
thành
phố Hà Nội
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia
19/11/2018 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Nghị định số 32/2026/ NĐ-
CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ;
-Quyết định số 1671/QĐ-
TTg ngày 05/8/2025 của Thủ
tướng Chính phủ;
-Quyết định số 277/QĐ-
BNNMT ngày 23/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số
60/2025/QĐ-UBND ngày
26/9/2025 của UBND thành
phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 2256/QĐ-
UBND ngày 25/4/2026 của
UBND thành phố Hà Nội.
08
08
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất sản
phẩm xử lý chất thải
chăn nuôi (mã TTHC:
20 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ sơ
hợp lệ.
Các chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành
chính
Lựa chọn một
trong các cách
thức:
-Nộp hồ sơ
Không
-Luật Chăn nuôi số
32/2018/QH14 ngày
19/11/2018 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
13
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
1.011031)
công
thành
phố Hà Nội
trực tiếp;
-Nộp hồ sơ
trực tuyến: một
phần trên Cổng
dịch vụ công;
-Nộp hồ sơ qua
dịch vụ bưu
chính.
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Nghị định số 13/2020/ NĐ-
CP ngày 21/01/2020 của
Chính phủ;
-Nghị định số 46/2022/
NĐ-CP ngày 13/7/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
13/2020/NĐ-CP ngày
21/01/2020 của chính phủ
hướng dẫn chi tiết Luật
Chăn nuôi (sau đây gọi tắt là
Nghị định số 46/2022/NĐ-
CP ngày 13/7/2022 của
Chính phủ);
-Nghị định số 32/2026/ NĐ-
CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ;
-Quyết định số 1671/QĐ-
TTg ngày 05/8/2025 của Thủ
tướng Chính phủ;
-Quyết định số 277/QĐ-
BNNMT ngày 23/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số
60/2025/QĐ-UBND ngày
14
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
26/9/2025 của UBND thành
phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 2256/QĐ-
UBND ngày 25/4/2026 của
UBND thành phố Hà Nội.
09
09
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất sản
phẩm xử lý chất thải
chăn nuôi (mã TTHC:
1.011032)
03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ sơ
hợp lệ.
Các chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành
chính
công
thành
phố Hà Nội
Lựa chọn một
trong các cách
thức:
-Nộp hồ sơ
trực tiếp;
-Nộp hồ sơ
trực tuyến: một
phần trên Cổng
dịch vụ công;
-Nộp hồ sơ qua
dịch vụ bưu
chính.
Không
-Luật Chăn nuôi số
32/2018/QH14 ngày
19/11/2018 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Nghị định số 13/2020/ NĐ-
CP ngày 21/01/2020 của
Chính phủ;
-Nghị định số 46/2022/NĐ-
CP ngày 13/7/2022 của Chính
phủ;
-Nghị định số 32/2026/ NĐ-
CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ;
-Quyết định số 1671/QĐ-
TTg ngày 05/8/2025 của Thủ
tướng Chính phủ;
-Quyết định số 277/QĐ-
BNNMT ngày 23/01/2026
15
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số
60/2025/QĐ-UBND ngày
26/9/2025 của UBND thành
phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 2256/QĐ-
UBND ngày 25/4/2026 của
UBND thành phố Hà Nội.
10
10
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thức
ăn chăn nuôi đối với cơ
sở sản xuất thức ăn chăn
nuôi trên địa bàn (trừ
trường hợp cơ sở sản
xuất thức ăn chăn nuôi
xuất khẩu theo yêu cầu
của nước nhập khẩu) (mã
TTHC: 1.008126)
a.
Đối với cơ sở
sản xuất thức ăn
hỗn hợp hoàn
chỉnh, thức ăn đậm
đặc, thức ăn bổ
sung: 18 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được đầy đủ
hồ sơ hợp lệ.
b.
Đối với cơ sở
sản xuất (sản xuất,
sơ chế, chế biến)
thức ăn chăn nuôi
truyền thống nhằm
mục đích thương
mại, theo đặt hàng:
Các chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành
chính
công
thành
phố Hà Nội
Lựa chọn một
trong các cách
thức:
-Nộp hồ sơ
trực tiếp;
-Nộp hồ sơ
trực tuyến: một
phần trên Cổng
dịch vụ công;
-Nộp hồ sơ qua
dịch vụ bưu
chính.
-Thẩm định cấp giấy
chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thức ăn
chăn nuôi (trường hợp
phải đánh giá điều
kiện thực tế):
5.700.000 đồng/01 cơ
sở/lần.
-Thẩm định cấp giấy
chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thức ăn
chăn nuôi (trường hợp
không đánh giá điều
kiện thực tế):
1.600.000 đồng/01 cơ
sở/lần.
-Luật Chăn nuôi số
32/2018/QH14 ngày
19/11/2018 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Nghị định số 13/2020/NĐ-
CP ngày 21/01/2020 của
Chính phủ;
-Nghị định số 46/2022/
NĐ-CP ngày 13/7/2022 của
Chính phủ;
-Nghị định số 32/2026/ NĐ-
CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ;
-Quyết định số 1671/QĐ-
16
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ sơ
hợp lệ.
-Thẩm định đánh giá
giám sát duy trì điều
kiện sản xuất thức ăn
chăn nuôi:
1.500.000 đồng/01 cơ
sở/lần.
(Biểu mức thu phí
trong chăn nuôi kèm
theo Thông tư số
24/2021/TT-BTC
ngày 31/3/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính).
TTg ngày 05/8/2025 của Thủ
tướng Chính phủ;
-Thông
tư số 24/2021/ TT-
BTC ngày 31/3/2021 của Bộ
Tài chính;
-Quyết định số 277/QĐ-
BNNMT ngày 23/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số
60/2025/QĐ-UBND ngày
26/9/2025 của UBND thành
phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 2256/QĐ-
UBND ngày 25/4/2026 của
UBND thành phố Hà Nội.
11
11
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất
thức ăn chăn nuôi đối
với cơ sở sản xuất thức
ăn chăn nuôi trên địa bàn
(trừ trường hợp cơ sở sản
xuất thức ăn chăn nuôi
xuất khẩu theo yêu cầu
của nước nhập khẩu) (mã
03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ sơ
hợp lệ.
Các chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành
chính
công
thành
phố Hà Nội
Lựa chọn một
trong các cách
thức:
-Nộp hồ sơ
trực tiếp;
-Nộp hồ sơ
trực tuyến:
toàn trình trên
Cổng dịch vụ
-Thẩm định cấp lại
Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất
thức ăn chăn nuôi:
250.000 đồng/01 cơ
sở/lần.
-Thẩm định đánh giá
giám sát duy trì điều
kiện sản xuất thức ăn
-Luật Chăn nuôi số
32/2018/QH14 ngày
19/11/2018 của Quốc hội
của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Nghị định số 13/2020/ NĐ-
CP ngày 21/01/2020 của
17
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
TTHC: 1.008127)
công;
-Nộp hồ sơ qua
dịch vụ bưu
chính.
chăn nuôi:
1.500.000 đồng/01 cơ
sở/lần.
(Biểu mức thu phí
trong chăn nuôi kèm
theo Thông tư số
24/2021/TT-BTC
ngày 31/3/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính).
Chính phủ;
-Nghị định số 46/2022/ NĐ-
CP ngày 13/7/2022 của
Chính phủ;
-Nghị định số 32/2026/ NĐ-
CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ;
-Quyết định số 1671/QĐ-
TTg ngày 05/8/2025 của Thủ
tướng Chính phủ;
-Thông tư số 24/2021/TT-
BTC ngày 31/3/2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
-Quyết định số 277/QĐ-
BNNMT ngày 23/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số
60/2025/QĐ-UBND ngày
26/9/2025 của UBND thành
phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 2256/QĐ-
UBND ngày 25/4/2026 của
UBND thành phố Hà Nội.
12
12
Cấp Giấy chứng nhận đủ
20 ngày làm việc kể
Các chi
Lựa chọn một
Thẩm định lần đầu
-Luật Chăn nuôi số
18
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
điều kiện chăn nuôi đối
với chăn nuôi trang trại
quy mô lớn (mã TTHC:
1.008128)
từ ngày nhận được
đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành
chính
công
thành
phố Hà Nội
trong các cách
thức:
-Nộp hồ sơ
trực tiếp;
-Nộp hồ sơ
trực tuyến: một
phần trên Cổng
dịch vụ công;
-Nộp hồ sơ qua
dịch vụ bưu
chính.
cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện chăn
nuôi trang trại quy
mô
lớn:
2.300.000 đồng/01 cơ
sở/lần, trường
hợp phải đánh giá
điều kiện thực tế.
32/2018/QH14 ngày
19/11/2018 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Nghị định số 13/2020/ NĐ-
CP ngày 21/01/2020 của
Chính phủ;
-Nghị định số 46/2022/ NĐ-
CP ngày 13/7/2022 của
Chính phủ;
-Nghị định số 32/2026/ NĐ-
CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ;
-Quyết định số 1671/QĐ-
TTg ngày 05/8/2025 của Thủ
tướng Chính phủ;
-Thông tư số 24/2021/TT-
BTC ngày 31/3/2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
-Quyết định số 277/QĐ-
BNNMT ngày 23/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số
60/2025/QĐ-UBND ngày
26/9/2025 của UBND thành
phố Hà Nội;
19
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội.
13
13
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện chăn nuôi
đối với chăn nuôi
trang trại quy mô lớn
(mã TTHC: 1.008129)
03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ sơ
hợp lệ.
Các chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công thành
phố Hà Nội
Lựa chọn một
trong các cách
thức:
-Nộp hồ sơ
trực tiếp;
-Nộp hồ sơ
trực tuyến: một
phần trên Cổng
dịch vụ công;
-Nộp hồ sơ qua
dịch vụ bưu
chính.
-Thẩm định cấp lại:
250.000 đồng/ 01 cơ
sở/lần.
-Luật Chăn nuôi số
32/2018/QH14 ngày
19/11/2018 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Nghị định số 13/2020/NĐ-
CP ngày 21/01/2020 của
Chính phủ;
-Nghị định số 46/2022/NĐ-
CP ngày 13/7/2022 của
Chính phủ;
-Nghị định số 32/2026/ NĐ-
CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ;
-Quyết định số 1671/QĐ-
TTg ngày 05/8/2025 của Thủ
tướng Chính phủ;
-Thông tư số 24/2021/TT-
BTC ngày 31/3/2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
-Quyết định số 277/QĐ-
BNNMT ngày 23/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
20
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
-Quyết định số
60/2025/QĐ-UBND ngày
26/9/2025 của UBND thành
phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội.
14
14
Thông báo phương án
chăn nuôi, phương án
quản lý và kiểm soát
nguy cơ rủi ro trong hoạt
động chăn nuôi bò cạp
trên địa bàn tỉnh (Mã
TTHC: 1.014958)
03 ngày kể từ ngày
nhận được đầy đủ
hồ sơ hợp lệ.
Các chi nhánh
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố Hà
Nội
Lựa chọn một
trong các cách
thức:
-Nộp hồ sơ
trực tiếp;
-Nộp hồ sơ
trực tuyến: một
phần trên Cổng
dịch vụ công;
-Nộp hồ sơ qua
dịch vụ bưu
chính.
Không
-Luật Chăn nuôi số
32/2018/QH14 ngày
19/11/2018 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Nghị định số 13/2020/NĐ-
CP ngày 21/01/2020 của
Chính phủ;
-Nghị định số 46/2022/ NĐ-
CP ngày 13/7/2022 của
Chính phủ;
-Nghị định số 32/2026/ NĐ-
CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ;
-Thông tư số 66/2025/TT-
BNNMT ngày 21/11/2025
của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường Quy định về chăn
nuôi động vật khác thuộc
Danh mục động vật khác
21
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
được phép chăn nuôi và truy
xuất nguồn gốc sản phẩm
chăn nuôi;
-Quyết định số 898/QĐ-
BNNMT ngày 18/3/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường về
việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hành lĩnh vực
Chăn nuôi thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số 60/2025/QĐ-
UBND ngày 26/9/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội.
*
Lĩnh vực Thú y (17 TTHC)
15
01
Cấp Chứng chỉ hành
nghề thú y (mã TTHC:
1.004756)
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ sơ
hợp lệ.
Các chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành
chính
công
thành
phố Hà Nội
Lựa chọn một
trong các cách
thức:
-Nộp hồ sơ
trực tiếp;
-Nộp hồ sơ
trực tuyến:
toàn trình trên
Cổng dịch vụ
50.000 đồng/CCHN
(theo quy định tại
Thông tư số
101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020
của Bộ Tài chính)
-Luật Thú y số
79/2015/QH13 ngày
19/6/2015 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Nghị định số 35/2016/ NĐ-
CP ngày 15/5/2016 của
Chính phủ quy định chi tiết
22
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
công;
-Nộp hồ sơ qua
dịch vụ bưu
chính.
một số Điều của Luật thú y
(sau đây gọi tắt là Nghị định
số 35/2016/ NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính phủ);
-Nghị định số 32/2026/ NĐ-
CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ;
-Quyết định số 1671/QĐ-
TTg ngày 05/8/2025 của Thủ
tướng Chính phủ;
-Thông tư số 101/2020/TT-
BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý
phí, lệ phí trong công tác thú
y (sau đây gọi tắt là Thông
tư số 101/2020/TT-
BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ Tài chính);
-Thông tư số 09/2025/TT-
BNMT ngày 19/6/2025 của
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về Quy định phân
quyền, phân cấp và phân
định thẩm quyền trong lĩnh
vực quản lý nhà nước về
chăn nuôi và thú y (Sau đây
gọi tắt là Thông tư số
09/2025/TT-BNMT ngày
23
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
19/6/2025 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường);
-Quyết định 277/QĐ-
BNNMT ngày 23/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số
60/2025/QĐ-UBND ngày
26/9/2025 của UBND thành
phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 2256/QĐ-
UBND ngày 25/4/2026 của
UBND thành phố Hà Nội.
16
02
Cấp lại Chứng chỉ hành
nghề thú y (1.005319)
03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ sơ
hợp lệ.
Các chi nhánh
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố Hà
Nội
Lựa chọn một
trong các cách
thức:
-Nộp hồ sơ
trực tiếp;
-Nộp hồ sơ
trực tuyến:
toàn trình trên
Cổng dịch vụ
công;
-Nộp hồ sơ qua
dịch vụ bưu
50.000 đồng/CCHN
(theo quy định tại
Thông tư số
101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của
Bộ Tài chính).
-Luật Thú y số
79/2015/QH13 ngày
19/6/2015 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Nghị định số 35/2016/ NĐ-
CP ngày 15/5/2016 của
Chính phủ;
-Nghị định số 32/2026/ NĐ-
CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ;
24
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
chính.
-Quyết định số 1671/QĐ-
TTg ngày 05/8/2025 của Thủ
tướng Chính phủ;
-Thông tư số 101/2020/TT-
BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ Tài chính;
-Thông tư số 09/2025/TT-
BNMT ngày 19/6/2025 của
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
-Quyết định 277/QĐ-
BNNMT ngày 23/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số 60/2025/QĐ-
UBND ngày 26/9/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 2256/QĐ-
UBND ngày 25/4/2026 của
UBND thành phố Hà Nội.
17
03
Gia hạn Chứng chỉ hành
nghề thú y (mã TTHC:
2.001064)
03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ sơ
hợp lệ.
Các chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành
chính
công thành
Lựa chọn một
trong các cách
thức:
-Nộp hồ sơ
trực tiếp;
50.000 đồng/CCHN
(theo quy định tại
Thông tư số
101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020
-Luật Thú y số
79/2015/QH13 ngày
19/6/2015 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
25
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
phố Hà Nội
-Nộp hồ sơ
trực tuyến:
toàn trình trên
Cổng dịch vụ
công;
-Nộp hồ sơ qua
dịch vụ bưu
chính.
của Bộ Tài chính).
hội;
-Nghị định số 35/2016/ NĐ-
CP ngày 15/5/2016 của
Chính phủ;
-Nghị định số 32/2026/ NĐ-
CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ;
-Quyết định số 1671/QĐ-
TTg ngày 05/8/2025 của Thủ
tướng Chính phủ;
-Thông tư số 101/2020/TT-
BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ Tài chính;
-Quyết định 277/QĐ-
BNNMT ngày 23/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số
60/2025/QĐ-UBND ngày
26/9/2025 của UBND thành
phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 2256/QĐ-
UBND ngày 25/4/2026 của
UBND thành phố Hà Nội.
18
04
Gia hạn Giấy chứng
08 ngày làm việc
Các chi
Lựa chọn một
Kiểm tra điều kiện
-Luật Thú y số
26
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
nhận đủ điều kiện nhập
khẩu thuốc thú y (mã
TTHC: 1.014778)
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ sơ
hợp lệ.
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành
chính
công
thành
phố Hà Nội
trong các cách
thức:
-Nộp hồ sơ
trực tiếp;
-Nộp hồ sơ
trực tuyến: một
phần trên Cổng
dịch vụ công;
-Nộp hồ sơ qua
dịch vụ bưu
chính.
nhập khẩu thuốc thú
y, thuốc thú y thủy
sản: 450.000
đồng/lần.
79/2015/QH13 ngày
19/6/2015 của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Nghị định số 35/2016/ NĐ-
CP ngày 15/5/2016 của
Chính phủ;
-Nghị định số 123/2018/
NĐ-CP ngày 17/9/2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số Nghị định quy định
về điều kiện đầu tư, kinh
doanh trong lĩnh vực nông
nghiệp (sau đây gọi tắt là
Nghị định số 123/2018/ NĐ-
CP ngày 17/9/2018 của
Chính phủ);
-Nghị định số 80/2022/ NĐ-
CP ngày 13/10/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
35/2016/ NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính
phủ (Sau đây gọi tắt là Nghị
định số 80/2022/ NĐ- CP
ngày 13/10/2022 của Chính
phủ);
27
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
-Nghị định số 32/2026/ NĐ-
CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ;
-Thông tư số 101/2020/ TT-
BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ Tài chính;
-Quyết định 277/QĐ-
BNNMT ngày 23/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số
60/2025/QĐ-UBND ngày
26/9/2025 của UBND thành
phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 2256/QĐ-
UBND ngày 25/4/2026 của
UBND thành phố Hà Nội.
19
05
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện nhập khẩu
thuốc thú y trong trường
hợp bị sai sót, thay đổi
thông tin liên quan đến
tổ chức, cá nhân đăng ký
(mã TTHC: 1.002373)
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ sơ
hợp lệ.
Các chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành
chính
công
thành
phố Hà Nội
Lựa chọn một
trong các cách
thức:
-Nộp hồ sơ
trực tiếp;
-Nộp hồ sơ
trực tuyến: một
phần trên Cổng
Không
-Luật Thú y số
79/2015/QH13 ngày
19/6/2015 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Nghị định số 35/2016/ NĐ-
CP ngày 15/5/2016 của
28
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
dịch vụ công;
-Nộp hồ sơ qua
dịch
vụ bưu
chính
Chính phủ;
-Nghị định số 123/2018/
NĐ-CP ngày 17/9/2018 của
Chính phủ;
-Nghị định số 80/2022/ NĐ-
CP ngày 13/10/2022 của
Chính phủ;
-Nghị định số 32/2026/ NĐ-
CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ;
-Quyết định 277/QĐ-
BNNMT ngày 23/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số
60/2025/QĐ-UBND ngày
26/9/2025 của UBND thành
phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 2256/QĐ-
UBND ngày 25/4/2026 của
UBND thành phố Hà Nội..
20
06
Gia hạn Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản
xuất thuốc thú y (trừ sản
xuất thuốc thú y dạng
08 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ sơ
hợp lệ.
Các chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành
chính
Lựa chọn một
trong các cách
thức:
-Nộp hồ sơ
Kiểm tra điều kiện
sản xuất thuốc thú y,
thuốc thú y thủy sản:
-Cơ sở mới thành lập
-Luật Thú y số
79/2015/QH13 ngày
19/6/2015 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
29
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
dược phẩm, vắc-xin)
(mã TTHC: 1.014777)
công
thành
phố Hà Nội
trực tiếp;
-Nộp hồ sơ
trực tuyến: một
phần trên Cổng
dịch vụ công;
-Nộp hồ sơ qua
dịch vụ bưu
chính.
có 1 dây chuyền (hoặc
1 phân xưởng); Hoặc
cơ sở đang hoạt động
có 2
dây chuyền (hoặc 2
phân xưởng) trở lên:
1.025.000 đồng/lần.
-Cơ sở mới thành lập
có từ 2 dây chuyền
(hoặc 2 phân xưởng)
trở
lên:
1.300.000 đồng/lần.
-Cơ sở đang hoạt
động có 1 dây chuyền
(hoặc 1 phân xưởng):
700.000 đồng/lần.
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Nghị định số 35/2016/
NĐ-CP ngày 15/5/2016
của Chính phủ;
-Nghị định số 123/2018/
NĐ-CP ngày 17/9/2018 của
Chính phủ;
-Nghị định số 80/2022/ NĐ-
CP ngày 13/10/2022 của
Chính phủ;
-Nghị định số 32/2026/ NĐ-
CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ;
-Thông tư số 101/2020/TT-
BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ Tài chính;
-Quyết định 277/QĐ-
BNNMT ngày 23/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số
60/2025/QĐ-UBND ngày
26/9/2025 của UBND thành
phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
30
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
-Quyết định số 2256/QĐ-
UBND ngày 25/4/2026 của
UBND thành phố Hà Nội.
21
07
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất
thuốc thú y (trừ sản xuất
thuốc thú y dạng dược
phẩm, vắc-
xin) trong trường hợp bị
sai sót, thay đổi thông tin
có liên quan đến tổ chức,
cá nhân đăng ký (mã
TTHC: 1.002432)
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ sơ
hợp lệ.
Các chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành
chính
công
thành
phố Hà Nội
Lựa chọn một
trong các cách
thức:
-Nộp hồ sơ
trực tiếp;
-Nộp hồ sơ
trực tuyến: một
phần trên Cổng
dịch vụ công;
-Nộp hồ sơ qua
dịch vụ bưu
chính.
Không
-Luật Thú y số
79/2015/QH13 ngày
19/6/2015 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Nghị định số 35/2016/ NĐ-
CP ngày 15/5/2016 của
Chính phủ;
-Nghị định số 123/2018/
NĐ-CP ngày 17/9/2018 của
Chính phủ;
-Nghị định số
105/2021/NĐ-CP ngày
04/12/2021 của Chính phủ
quy định chi tiết và hướng
dẫn một số điều của Luật
Phòng, chống ma túy (sau
đây gọi tắt là Nghị định số
105/2021/NĐ-CP ngày
04/12/2021 của Chính phủ);
-Nghị định số 80/2022/ NĐ-
CP ngày 13/10/2022 của
Chính phủ;
-Nghị định số 32/2026/ NĐ-
31
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ;
-Thông tư số 101/2020/TT-
BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ Tài chính;
-Quyết định 277/QĐ-
BNNMT ngày 23/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số
60/2025/QĐ-UBND ngày
26/9/2025 của UBND thành
phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 2256/QĐ-
UBND ngày 25/4/2026 của
UBND thành phố Hà Nội.
22
08
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất
thuốc thú y có chứa chất
ma túy, tiền chất (trừ sản
xuất thuốc thú y dạng
dược phẩm, vắc-xin)
(mã TTHC: 1.013811)
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ sơ
hợp lệ.
Các chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành
chính
công
thành
phố Hà Nội
Lựa chọn một
trong các cách
thức:
-Nộp hồ sơ
trực tiếp;
-Nộp hồ sơ
trực tuyến: một
phần trên Cổng
dịch vụ công;
Không
-Luật Thú y số
79/2015/QH13 ngày
19/6/2015 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Nghị định số 35/2016/ NĐ-
CP ngày 15/5/2016 của
Chính phủ;
32
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
-Nộp hồ sơ qua
dịch vụ bưu
chính.
-Nghị định số 123/2018/
NĐ-CP ngày 17/9/2018 của
Chính phủ;
-Nghị định số 80/2022/ NĐ-
CP ngày 13/10/2022 của
Chính phủ;
-Nghị định số 32/2026/ NĐ-
CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ;
-Quyết định số 1671/QĐ-
TTg
ngày
05/8/2025
của
Thủ tướng Chính phủ;
-Quyết định 277/QĐ-
BNNMT ngày 23/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số
60/2025/QĐ-UBND ngày
26/9/2025 của UBND thành
phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 2256/QĐ-
UBND ngày 25/4/2026 của
UBND thành phố Hà Nội.
23
09
Sửa đổi Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản
08 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
Các chi
nhánh Trung
Lựa chọn một
trong các cách
Kiểm tra điều kiện
sản xuất thuốc thú y,
-Luật Thú y số
79/2015/QH13 ngày
33
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
xuất thuốc thú y có chứa
chất ma tuý, tiền chất
(trừ sản xuất thuốc thú y
dạng dược phẩm, vắc
xin) (mã TTHC:
1.013813)
được đầy đủ hồ sơ
hợp lệ.
tâm Phục vụ
hành
chính
công
thành
phố Hà Nội
thức:
-Nộp hồ sơ
trực tiếp;
-Nộp hồ sơ
trực tuyến: một
phần trên Cổng
dịch vụ công;
-Nộp hồ sơ qua
dịch vụ bưu
chính.
thuốc thú y thủy sản:
-Cơ sở mới thành lập
có 1 dây chuyền (hoặc
1 phân xưởng); Hoặc
cơ sở đang hoạt động
có 2 dây chuyền (hoặc
2 phân xưởng) trở lên:
1.025.000 đồng/lần.
-Cơ sở mới thành lập
có từ 2 dây chuyền
(hoặc 2 phân xưởng)
trở
lên:
1.300.000 đồng/lần.
-Cơ sở đang hoạt
động có 1 dây chuyền
(hoặc 1 phân xưởng):
700.000 đồng/lần.
19/6/2015 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Nghị định số 35/2016/ NĐ-
CP ngày 15/5/2016 của
Chính phủ;
-Nghị định số 123/2018/
NĐ-CP ngày 17/9/2018 của
Chính phủ;
-Nghị định số
105/2021/NĐ-CP ngày
04/12/2021 của Chính phủ;
-Nghị định số
80/2022/NĐ -CP ngày
13/10/2022 của Chính phủ;
-Nghị định số 32/2026/ NĐ-
CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ;
-Quyết định số 1671/QĐ-
TTg ngày 05/8/2025 của Thủ
tướng Chính phủ;
-Thông tư số 101/2020/TT-
BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ Tài chính;
-Quyết định 277/QĐ-
BNNMT ngày 23/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
34
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số
60/2025/QĐ-UBND ngày
26/9/2025 của UBND thành
phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 2256/QĐ-
UBND ngày 25/4/2026 của
UBND thành phố Hà Nội.
24
10
Kiểm tra nhà nước về
chất lượng thuốc thú y
nhập khẩu (mã TTHC:
1.003703)
-Đăng ký kiểm tra
nhà nước về chất
lượng thuốc thú y
nhập khẩu:
+Xác nhận đơn
đăng ký kiểm tra
chất lượng thuốc
thú y nhập khẩu:
01 ngày làm việc;
+ Đơn vị kiểm tra
chất lượng lô hàng
thuốc thú y nhập
khẩu và trả kết quả
cho tổ chức, cá
nhân để bổ sung
vào hồ sơ và thực
hiện các bước đăng
Các chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành
chính
công
thành
phố Hà Nội
Lựa chọn một
trong các cách
thức:
-Nộp hồ sơ
trực tiếp;
-Nộp hồ sơ
trực tuyến: một
phần trên Cổng
dịch vụ công;
-Nộp hồ sơ qua
dịch vụ bưu
chính.
-Phí kiểm tra chất
lượng lô hàng thuốc
thú y, nguyên liệu
thuốc thú y nhập khẩu
đối với kiểm tra
ngoại quan:
250.000 đồng/lô
hàng.
-Giá dịch vụ kiểm
nghiệm thuốc: Tùy
theo
từng chỉ tiêu
kiểm nghiệm quy
định tại Thông tư số
283/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính.
- Luật Chất lượng sản phẩm,
hàng hóa số 05/2007/QH12
ngày 21/11/2007;
-Nghị định số 132/2008/NĐ-
CP ngày 31/12/2008 của
Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số điều của
Luật Chất lượng sản phẩm,
hàng hóa;
- Nghị định số 74/2018/NĐ-
CP ngày 15/5/2018 của
Chính phủ về việc sửa đổi,
bổ sung Nghị định số
132/2008/NĐ-CP ngày
31/12/2008 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Chất lượng
35
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
ký kiểm tra chất
lượng
tiếp
theo:
15 ngày đối với
thuốc thú y; 60
ngày đối với vắc
xin, kháng thể;
+Xét duyệt, thông
báo kêt quả kiểm
tra nhà nước về
chất lượng lô hàng
nhập khẩu: 01 ngày
làm việc.
-Đăng ký miễn
kiểm tra nhà nước
về chất lượng
thuốc thú y nhập
khẩu đối với thuốc
thú y nhập khẩu:
03 ngày làm việc.
sản phẩm hàng hóa;
-Nghị định số 43/2017/NĐ-
CP ngày 14/4/2017 của
Chính phủ về nhãn hàng hóa;
-Nghị định số 111/2021/NĐ-
CP ngày 09/12/2021 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
43/2017/NĐ-CP ngày
14/4/2017 của Chính phủ về
nhãn hàng hóa;
-Nghị định số 154/2018/NĐ-
CP ngày 09/11/2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung,
bãi bỏ một số quy định về
điều kiện đầu tư, kinh doanh
trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ và một số quy
định về kiểm tra chuyên
ngành;
-Nghị định số 131/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
-Thông tư số 13/2016/TT-
BNNPTNT ngày 02/6/2016
của Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn;
36
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
-Thông tư số 283/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính quy định khung
giá dịch vụ tiêm phòng, tiêu
độc, khử trùng cho động vật,
chẩn đoán thú y và dịch vụ
kiểm nghiệm thuốc dùng cho
động vật (sau đây gọi tắt là
Thông tư số 283/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính);
-Thông tư số 18/2018/TT-
BNNPTNT ngày 15/11/2018
của Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn;
-Thông tư số 10/2018/TT-
BNNPTNT ngày 14/8/2018
của Bộ Nông nghiệp và phát
triển nông thôn ban hành
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
thuốc thú y - Yêu cầu chung;
-Thông tư số 09/2025/TT-
BNMT ngày 19/6/2025 của
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
-Quyết định số 2303/QĐ-
BNNMT ngày 23/6/2025
của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc về việc công
37
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
bố thủ tục hành chính lĩnh
vực Chăn nuôi và Thú y (Sau
đây gọi tắt là Quyết định số
2303/QĐ- BNNMT ngày
23/6/2025 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường);
-Quyết định số 60/2025/QĐ-
UBND ngày 26/9/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 2256/QĐ-
UBND ngày 25/4/2026 của
UBND thành phố Hà Nội.
25
11
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện nhập khẩu
thuốc thú y (mã TTHC:
1.002409)
08 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ sơ
hợp lệ.
Các chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành
chính
công
thành
phố Hà Nội
Lựa chọn một
trong các cách
thức:
-Nộp hồ sơ
trực tiếp;
-Nộp hồ sơ
trực tuyến: một
phần trên Cổng
dịch vụ công;
-Nộp hồ sơ qua
dịch vụ bưu
chính.
Kiểm tra điều kiện
nhập khẩu thuốc thú
y, thuốc thú y thủy
sản: 450.000
đồng/lần.
-Luật Thú y số
79/2015/QH13 ngày
19/6/2015 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Nghị định số 35/2016/ NĐ-
CP ngày 15/5/2016 của
Chính phủ;
-Nghị định số 123/2018/
NĐ-CP ngày 17/9/2018 của
Chính phủ;
-Nghị định số 80/2022/ NĐ-
38
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
CP ngày 13/10/2022 của
Chính phủ;
-Nghị định số 32/2026/ NĐ-
CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ;
-Thông tư số 101/2020/TT-
BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ Tài chính;
-Quyết định 277/QĐ-
BNNMT ngày 23/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số
60/2025/QĐ-UBND ngày
26/9/2025 của UBND thành
phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 2256/QĐ-
UBND ngày 25/4/2026 của
UBND thành phố Hà Nội.
26
12
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thuốc
thú y (trừ sản xuất thuốc
thú y dạng dược phẩm,
vắc xin) (mã TTHC:
1.002549)
08 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ sơ
hợp lệ.
Các chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành
chính
công
thành
phố Hà Nội
Lựa chọn một
trong các cách
thức:
-Nộp hồ sơ
trực tiếp;
-Nộp hồ sơ
Kiểm tra điều kiện
sản xuất thuốc thú y,
thuốc thú y thủy sản:
-Cơ sở mới thành lập
có 1 dây chuyền (hoặc
1 phân xưởng); Hoặc
-Luật Thú y số
79/2015/QH13 ngày
19/6/2015 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
39
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
trực tuyến: một
phần trên Cổng
dịch vụ công;
-Nộp hồ sơ qua
dịch vụ bưu
chính.
cơ sở đang hoạt động
có 2 dây chuyền (hoặc
2 phân xưởng) trở lên:
1.025.000 đồng/lần.
-Cơ sở mới thành lập
có từ 2 dây chuyền
(hoặc 2 phân xưởng)
trở
lên:
1.300.000 đồng/lần.
-Cơ sở đang hoạt
động có 1 dây chuyền
(hoặc 1 phân xưởng):
700.000 đồng/lần.
-Nghị định số 35/2016/ NĐ-
CP ngày 15/5/2016 của
Chính phủ;
-Nghị định số 123/2018/
NĐ-CP ngày 17/9/2018 của
Chính phủ;
-Nghị định số 80/2022/ NĐ-
CP ngày 13/10/2022 của
Chính phủ;
-Nghị định số 32/2026/ NĐ-
CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ;
-Thông tư số 101/2020/TT-
BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ Tài chính;
-Quyết định 277/QĐ-
BNNMT ngày 23/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số
60/2025/QĐ-UBND ngày
26/9/2025 của UBND thành
phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 2256/QĐ-
UBND ngày 25/4/2026 của
40
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
UBND thành phố Hà Nội.
27
13
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thuốc
thú y có chứa chất ma
tuý, tiền chất (trừ sản
xuất thuốc thú y dạng
dược phẩm, vắc xin) (mã
TTHC: 1.013809)
08 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ sơ
hợp lệ.
Các chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành
chính
công
thành
phố Hà Nội
Lựa chọn một
trong các cách
thức:
-Nộp hồ sơ
trực tiếp;
-Nộp hồ sơ
trực tuyến: một
phần trên Cổng
dịch vụ công;
-Nộp hồ sơ qua
dịch vụ bưu
chính.
Kiểm tra điều kiện
sản xuất thuốc thú y,
thuốc thú y thủy sản:
-Cơ sở mới thành lập
có 1 dây chuyền (hoặc
1 phân xưởng); Hoặc
cơ sở đang hoạt động
có 2 dây chuyền (hoặc
2 phân xưởng) trở lên:
1.025.000 đồng/lần.
-Cơ sở mới thành lập
có từ 2 dây chuyền
(hoặc 2 phân xưởng)
trở
lên:
1.300.000 đồng/lần.
-Cơ
sở đang hoạt
động có 1 dây chuyền
(hoặc 1 phân xưởng):
700.000 đồng/lần.
-Luật Thú y số
79/2015/QH13 ngày
19/6/2015 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Nghị định số 35/2016/ NĐ-
CP ngày 15/5/2016 của
Chính phủ;
-Nghị định số 123/2018/
NĐ-CP ngày 17/9/2018 của
Chính phủ;
-Nghị định số 105/2021/
NĐ-CP ngày 04/12/2021 của
Chính phủ;
-Nghị định số 80/2022/ NĐ-
CP ngày 13/10/2022 của
Chính phủ;
-Nghị định số 32/2026/ NĐ-
CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ;
-Quyết định số 1671/QĐ-
TTg ngày 05/8/2025 của Thủ
tướng Chính phủ;
-Thông tư số 101/2020/ TT-
BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ Tài chính;
41
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
-Quyết định 277/QĐ-
BNNMT ngày 23/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số
60/2025/QĐ-UBND ngày
26/9/2025 của UBND thành
phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 2256/QĐ-
UBND ngày 25/4/2026 của
UBND thành phố Hà Nội.
28
14
Cấp Giấy chứng nhận cơ
sở an toàn dịch bệnh
động vật (trừ cơ sở an
toàn dịch bệnh theo yêu
cầu của nước nhập khẩu)
(mã TTHC: 1.011475)
14 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ.
Các chi nhánh
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố Hà
Nội
Lựa chọn một
trong các cách
thức:
-Nộp hồ sơ
trực tiếp;
-Nộp hồ sơ
trực tuyến: một
phần trên Cổng
dịch vụ công;
-Nộp hồ sơ qua
dịch vụ bưu
chính.
- Phí thẩm định đối
với cơ sở an toàn dịch
bệnh động vật:
300.000 đồng/lần
(căn cứ khoản 2 Mục
II Biểu phí, lệ phí
trong công tác thú y
Thông tư số
101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính).
- Chi phí xét nghiệm
mẫu (nếu có): Theo
-Luật Thú y số
79/2015/QH13 ngày
19/6/2015 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
- Thông tư số 24/2022/TT-
BNNPTNT ngày 30/12/2022
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông
thôn quy định về cơ sở, vùng
an toàn dịch bệnh động vật
(sau đây gọi tắt là Thông tư
số 24/2022/TT-BNNPTNT
42
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
Phụ lục 2 Biểu khung
giá dịch vụ chẩn đoán
thú y, Thông tư số
283/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
ngày 30/12/2022 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn);
-Thông tư số 283/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016
của
Bộ trưởng Bộ Tài chính;
-Thông tư số 101/2020/TT-
BTC ngày 23/11/2020
của
Bộ trưởng Bộ Tài chính;
-Thông tư số 09/2025/TT-
BNNMT ngày 19/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
-Thông tư số 20/2026/TT-
BNNMT ngày 03/4/2026
của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
24/2022/TT-BNNMT ngày
30/12/2022 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn quy định về
cơ sở, vùng an toàn dịch
bệnh động vật (Sau đây gọi
tắt là Thông tư số
20/2026/TT-BNNMT ngày
03/4/2026 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường);
- Quyết định số 1325/QĐ-
43
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
BNNMT ngày 15/4/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường về
việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung
lĩnh vực thú y thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường
(Sau đây gọi tắt là Quyết
định số 1325/QĐ-BNNMT
ngày 15/4/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường);
-Quyết định số 60/2025/QĐ-
UBND ngày 26/9/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 2256/QĐ-
UBND ngày 25/4/2026 của
UBND thành phố Hà Nội.
29
15
Cấp lại Giấy chứng nhận
cơ sở an toàn dịch bệnh
động vật (trừ cơ sở an
toàn dịch bệnh theo yêu
cầu của nước nhập khẩu)
(mã TTHC: 1.011477)
3,5 ngày làm việc
kể từ khi nhận đủ
hồ sơ
Các chi nhánh
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố Hà
Nội
Lựa chọn một
trong các cách
thức:
-Nộp hồ sơ
trực tiếp;
-Nộp hồ sơ
Phí thẩm định đối với
cơ sở an toàn dịch
bệnh động vật:
300.000 đồng/lần
(căn cứ khoản 2 Mục
II Biểu phí, lệ phí
trong công tác thú y
-Luật Thú y số
79/2015/QH13 ngày
19/6/2015 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
44
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
trực tuyến: một
phần trên Cổng
dịch vụ công;
-Nộp hồ sơ qua
dịch vụ bưu
chính.
Thông tư số
101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính).
-Thông tư số 24/2022/TT-
BNNPTNT ngày 30/12/2022
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông
thôn;
-Thông tư số 101/2020/TT-
BTC ngày 23/11/2020
của
Bộ trưởng Bộ Tài chính;
-Thông tư số 09/2025/TT-
BNNMT ngày 19/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
-Thông tư số 20/2026/TT-
BNNMT ngày 03/4/2026
của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
-Quyết định số 1325/QĐ-
BNNMT ngày 15/4/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số 60/2025/QĐ-
UBND ngày 26/9/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 2256/QĐ-
UBND ngày 25/4/2026 của
45
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
UBND thành phố Hà Nội.
30
16
Cấp Giấy chứng nhận
vùng an toàn dịch bệnh
động vật (trừ vùng an
toàn dịch bệnh cấp tỉnh
và vùng an toàn dịch
bệnh phục vụ xuất khẩu)
(mã TTHC: 1.011478)
21 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ.
Các chi nhánh
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố Hà
Nội
Lựa chọn một
trong các cách
thức:
-Nộp hồ sơ
trực tiếp;
-Nộp hồ sơ
trực tuyến: một
phần trên Cổng
dịch vụ công;
-Nộp hồ sơ qua
dịch vụ bưu
chính.
- Phí thẩm định đối
với cơ sở an toàn dịch
bệnh động vật:
3.500.000 đồng/lần
(căn cứ khoản 1 Mục
II Biểu phí, lệ phí
trong công tác thú y
Thông tư số
101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính).
- Chi phí xét nghiệm
mẫu (nếu có): Theo
Phụ lục 2 Biểu khung
giá dịch vụ chẩn đoán
thú y, Thông tư số
283/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
-Luật Thú y số
79/2015/QH13 ngày
19/6/2015 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Thông tư số 24/2022/TT-
BNNPTNT ngày 30/12/2022
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông
thôn;
-Thông tư số 283/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016
của
Bộ trưởng Bộ Tài chính;
-Thông tư số 101/2020/TT-
BTC ngày 23/11/2020
của
Bộ trưởng Bộ Tài chính;
-Thông tư số 09/2025/TT-
BNNMT ngày 19/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
-Thông tư số 20/2026/TT-
BNNMT ngày 03/4/2026
của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
-Quyết định số 1325/QĐ-
BNNMT ngày 15/4/2026
46
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số 60/2025/QĐ-
UBND ngày 26/9/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 2256/QĐ-
UBND ngày 25/4/2026 của
UBND thành phố Hà Nội.
31
17
Cấp lại Giấy chứng nhận
vùng an toàn dịch bệnh
động vật (trừ vùng an
toàn dịch bệnh cấp tỉnh
và vùng an toàn dịch
bệnh phục vụ xuất khẩu)
(mã TTHC: 1.011479)
03 ngày làm việc
kể từ khi nhận đủ
hồ sơ
Các chi nhánh
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố Hà
Nội
Lựa chọn một
trong các cách
thức:
-Nộp hồ sơ
trực tiếp;
-Nộp hồ sơ
trực tuyến: một
phần trên Cổng
dịch vụ công;
-Nộp hồ sơ qua
dịch vụ bưu
chính.
Phí thẩm định đối với
cơ sở an toàn dịch
bệnh động vật:
3.500.000 đồng/lần
(căn cứ khoản 1 Mục
II Biểu phí, lệ phí
trong công tác thú y
Thông tư số
101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính).
-Luật Thú y số
79/2015/QH13 ngày
19/6/2015 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Thông tư số 24/2022/TT-
BNNPTNT ngày 30/12/2022
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông
thôn;
-Thông tư số 101/2020/TT-
BTC ngày 23/11/2020
của
Bộ trưởng Bộ Tài chính;
-Thông tư số 09/2025/TT-
BNNMT ngày 19/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông
47
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
nghiệp và Môi trường;
-Thông tư số 20/2026/TT-
BNNMT ngày 03/4/2026
của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
-Quyết định số 1325/QĐ-
BNNMT ngày 15/4/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số 60/2025/QĐ-
UBND ngày 26/9/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 2256/QĐ-
UBND ngày 25/4/2026 của
UBND thành phố Hà Nội.
*
Lĩnh vực Thủy sản (07 TTHC)
32
01
Công nhận kết quả khảo
nghiệm giống thủy sản
(mã TTHC: 1.004943)
-08 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ sơ
hợp lệ để thẩm
định hồ sơ, kiểm
tra điều kiện khảo
nghiệm và phê
duyệt đề cương
khảo nghiệm, đồng
Các chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành
chính
công
thành
phố Hà Nội
Lựa chọn một
trong các cách
thức:
-Nộp hồ sơ
trực tiếp;
-Nộp hồ sơ
trực tuyến: một
phần trên Cổng
dịch vụ công;
Chưa có văn bản
quy định
-Luật Thủy sản số
18/2017/QH14 ngày
21/11/2017 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Nghị định số 41/2026/NĐ-
CP ngày 25/01/2026 của
Chính phủ quy định chi tiết
48
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
thời cấp phép nhập
khẩu giống thủy
sản cho tổ chức, cá
nhân để phục vụ
khảo nghiệm (nếu
là sản phẩm nhập
khẩu);
-08 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được báo cáo kết
quả khảo nghiệm
để tổ chức đánh giá
kết quả khảo
nghiệm
và
công
nhận kết quả khảo
nghiệm
giống
thủy sản.
-Nộp hồ sơ qua
dịch vụ bưu
chính.
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Thủy sản (sau đây
gọi tắt là Nghị định số
41/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026 của Chính phủ);
-Quyết định số 1671/QĐ-
TTg ngày 05/8/2025 của Thủ
tướng Chính phủ;
-Quyết định số 339/QĐ-
BNNMT ngày 28/01/2026
của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc công bố thủ
tục hành chính mới ban hành,
được sửa đổi, bổ sung hoặc
thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực
thủy sản và kiểm ngư thuộc
phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường (sau đây gọi tắt là
Quyết định số 339/QĐ-
BNNMT ngày 28/01/2026
của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường);
-Quyết định số 60/2025/QĐ-
UBND ngày 26/9/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
49
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
-Quyết định số 2256/QĐ-
UBND ngày 25/4/2026 của
UBND thành phố Hà Nội.
33
02
Công nhận kết quả khảo
nghiệm thức ăn thuỷ sản,
sản phẩm xử lý môi
trường nuôi trồng thuỷ
sản (mã TTHC:
1.004683)
-08 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ sơ
hợp lệ để tổ chức
thẩm định hồ sơ,
kiểm tra điều kiện
khảo nghiệm và
phê duyệt đề cương
khảo
nghiệm và cấp
phép nhập khẩu
thức ăn thủy sản,
sản phẩm xử lý môi
trường nuôi trồng
thủy sản cho tổ
chức, cá nhân để
phục vụ khảo
nghiệm (nếu là sản
phẩm nhập khẩu);
-08 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được báo cáo kết
quả khảo nghiệm
để tổ chức đánh giá
kết quả khảo
nghiệm và công
Các chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành
chính
công
thành
phố Hà Nội
Lựa chọn một
trong các cách
thức:
-Nộp hồ sơ
trực tiếp;
-Nộp hồ sơ
trực tuyến: một
phần trên Cổng
dịch vụ công;
-Nộp hồ sơ qua
dịch vụ bưu
chính.
Chưa có văn bản
quy định.
-Luật Thủy sản số
18/2017/QH14 ngày
21/11/2017 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Nghị định số 41/2026/NĐ-
CP ngày 25/01/2026 của
Chính phủ;
-Quyết định số 1671/QĐ-
TTg ngày 05/8/2025 của Thủ
tướng Chính phủ;
-Quyết định số 339 /QĐ-
BNNMT ngày 28/01/2026
của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
-Quyết định số 60/2025/QĐ-
UBND ngày 26/9/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 2256/QĐ-
UBND ngày 25/4/2026 của
UBND thành phố Hà Nội.
50
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
nhận kết quả khảo
nghiệm thức ăn
thủy sản, sản phẩm
xử lý môi trường
nuôi trồng thủy
sản.
34
03
Cấp, cấp lại Giấy phép
nhập khẩu thức ăn thủy
sản, sản phẩm xử lý môi
trường nuôi trồng thủy
sản để nghiên cứu khoa
học, trưng bày tại hội
chợ, triển lãm (Mã
TTHC: 1.004794)
- Trường hợp cấp
mới: 04 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ
đầy đủ.
- Trường hợp cấp
lại (trong trường
hợp giấy phép
nhập khẩu thức ăn
thủy sản, sản phẩm
xử lý môi trường
nuôi trồng thủy sản
được cấp bản giấy
bị mất hoặc bị
hỏng hoặc giấy
phép có thay đổi
địa chỉ của tổ chức,
cá nhân nhập
khẩu): 02 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được đơn đề
nghị.
Các chi nhánh
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố Hà
Nội
Lựa chọn một
trong các cách
thức:
- Nộp hồ sơ
trực tiếp;
- Nộp hồ sơ
trực tuyến:
toàn trình trên
Cổng dịch vụ
công;
- Nộp hồ sơ
qua dịch vụ
bưu chính.
Chưa có văn bản quy
định
-Luật Thủy sản số
18/2017/QH14 ngày
21/11/2017 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Quyết định số 1671/QĐ-
TTg ngày 05/8/2025 của Thủ
tướng Chính phủ;
-Thông tư số 16/2026/TT-
BNNMT ngày 09/3/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quy
định về quản lý giống thủy
sản, thức ăn thủy sản, sản
phẩm xử lý môi trường nuôi
trồng thủy sản (Sau đây gọi
tắt là Thông tư số
16/2026/TT-BNNMT ngày
09/3/2026 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi
trường);
51
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
-Quyết định số 814/QĐ-
BNNMT ngày 11/3/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường về
việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hành; thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ
sung lĩnh vực thủy sản và
kiểm ngư thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường
(Sau đây gọi tắt là Quyết
định số 814/QĐ-BNNMT
ngày 11/3/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường);
-Quyết định số 60/2025/QĐ-
UBND ngày 26/9/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 2256/QĐ-
UBND ngày 25/4/2026 của
UBND thành phố Hà Nội.
35
04
Cấp, cấp lại Giấy phép
nhập khẩu giống thủy
sản không có tên trong
Danh mục loài thủy sản
- Trường hợp cấp
mới: 04 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận hồ sơ đầy đủ,
Các chi nhánh
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Lựa chọn một
trong các cách
thức:
Chưa có văn bản
quy định
-Luật Thủy sản số
18/2017/QH14 ngày
21/11/2017 của Quốc hội;
52
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
được phép kinh doanh
tại Việt Nam để nghiên
cứu khoa học, trưng bày
tại hội chợ, triển lãm
(Mã TTHC: 2.001694)
hợp lệ.
- Trường hợp cấp
lại (trong trường
hợp giấy phép
nhập khẩu giống
thủy sản được cấp
bản giấy bị mất
hoặc bị hỏng hoặc
giấy phép có thay
đổi địa chỉ của tổ
chức, cá nhân nhập
khẩu): 02 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được đơn đề
nghị.
thành phố Hà
Nội
- Nộp hồ sơ
trực tiếp;
- Nộp hồ sơ
trực tuyến:
toàn trình trên
Cổng dịch vụ
công;
- Nộp hồ sơ
qua dịch vụ
bưu chính.
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Quyết định số 1671/QĐ-
TTg ngày 05/8/2025 của Thủ
tướng Chính phủ;
-Thông tư số 16/2026/TT-
BNNMT ngày 09/3/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số 814/QĐ-
BNNMT ngày 11/3/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số 60/2025/QĐ-
UBND ngày 26/9/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 2256/QĐ-
UBND ngày 25/4/2026 của
UBND thành phố Hà Nội.
36
05
Công nhận và giao
quyền quản lý cho tổ
chức cộng đồng (thuộc
địa bàn từ 02 xã trở lên)
(mã TTHC: 1.004923)
35 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ sơ
hợp lệ. Trong đó:
+ Thông báo
Các chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành
chính
công
thành
Lựa chọn một
trong các cách
thức:
-Nộp hồ sơ
trực tiếp;
Không
-Luật Thủy sản số
18/2017/QH14 ngày
21/11/2017 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
53
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
Phương án bảo vệ
và khai thác nguồn
lợi thủy sản: 02
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ;
+ Thẩm định hồ sơ
và xem xét, quyết
định: 33 ngày làm
việc.
phố Hà Nội
-Nộp hồ sơ
trực tuyến:
toàn trình trên
Cổng dịch vụ
công;
-Nộp hồ sơ qua
dịch
vụ bưu
chính.
hội;
-Quyết định số 1671/QĐ-
TTg ngày 05/8/2025 của Thủ
tướng Chính phủ;
-Thông tư số 88/2025/TT-
BNNMT ngày 31/12/2025
của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
-Quyết định số 53/QĐ-
BNNMT ngày 09/01/2026
của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
-Quyết định số 60/2025/QĐ-
UBND ngày 26/9/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 232/QĐ-
UBND ngày 15/01/2026 của
UBND thành phố Hà Nội về
việc ủy quyền cho Sở Nông
nghiệp và Môi trường thành
phố Hà Nội giải quyết thủ
tục hành chính lĩnh vực
Trồng trọt, Thủy sản; Nông
nghiệp; Kinh tế hợp tác và
Phát triển nông thôn; Môi
54
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
trường; Thủy lợi thuộc
thẩm quyền giải quyết của
Ủy ban nhân dân thành phố
(Sau đây gọi tắt là Quyết định
số 232/QĐ-UBND ngày
15/01/2026 của UBND
thành phố Hà Nội).
37
06
Sửa đổi, bổ sung nội
dung quyết định công
nhận và giao quyền quản
lý cho tổ chức cộng đồng
(thuộc địa bàn từ 02 xã
trở lên) (mã TTHC:
1.004921)
-Đối với trường
hợp đề nghị thay
đổi tên tổ chức
cộng đồng; người
đại diện tổ chức
cộng đồng; sửa đổi,
bổ sung Quy chế
hoạt động của tổ
chức cộng đồng:
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ sơ
hợp lệ;
-Đối với trường
hợp đề nghị sửa
đổi, bổ sung vị trí,
ranh giới khu vực
địa lý được giao và
Phương án bảo vệ
và khai thác nguồn
lợi thủy sản;
phạm
vi
Các chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành
chính
công
thành
phố Hà Nội
Lựa chọn một
trong các cách
thức:
-Nộp hồ sơ
trực tiếp;
-Nộp hồ sơ
trực tuyến:
toàn trình trên
Cổng dịch vụ
công;
-Nộp hồ sơ qua
dịch vụ bưu
chính.
Không
-Luật Thủy sản số
18/2017/QH14 ngày
21/11/2017 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Quyết định số 1671/QĐ-
TTg ngày 05/8/2025 của Thủ
tướng Chính phủ;
-Thông tư số 88/2025/TT-
BNNMT ngày 31/12/2025
của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
-Quyết định số 53/QĐ-
BNNMT ngày 09/01/2026
của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
-Quyết định số 60/2025/QĐ-
UBND ngày 26/9/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-
55
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
quyền được giao và
Phương án bảo vệ
và khai thác nguồn
lợi thủy sản: 35
ngày lam việc.
Trong đó:
+ Thông báo nội
dung đề nghị sửa
đổi, bổ sung: 02
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được
đầy đủ hồ sơ hợp lệ;
+ Thẩm định hồ sơ
và xem xét, quyết
định: 33 ngày làm
việc.
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 232/QĐ-
UBND ngày 15/01/2026 của
UBND thành phố Hà Nội.
38
07
Cấp văn bản chấp thuận
khai thác loài thuỷ sản
nguy cấp, quý, hiếm (vì
mục đích bảo tồn,
nghiên cứu khoa học,
nghiên cứu tạo nguồn
giống ban đầu, hợp tác
quốc tế) (mã TTHC:
1.003851)
15 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ sơ
hợp lệ.
Các chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành
chính
công
thành
phố Hà Nội
Lựa chọn một
trong các cách
thức:
-Nộp hồ sơ
trực tiếp;
-Nộp hồ sơ
trực tuyến: một
phần trên Cổng
dịch vụ công;
-Nộp hồ sơ qua
dịch vụ bưu
chính.
Không
-Luật Thủy sản số
18/2017/QH14 ngày
21/11/2017 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Quyết định số 1671/QĐ-
TTg ngày 05/8/2025 của Thủ
tướng Chính phủ;
-Thông tư số 88/2025/TT-
BNNMT ngày 31/12/2025
của Bộ Nông nghiệp và Môi
56
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
trường về hướng dẫn về bảo
vệ và phát triển nguồn lợi
thủy sản (sau đây gọi tắt là
Thông tư số 88/2025/TT-
BNNMT ngày 31/12/2025
của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường);
-Quyết định số 53/QĐ-
BNNMT ngày 09/01/2026
của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung lĩnh vực Thủy sản và
Kiểm ngư thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường
(sau đây gọi tắt là Quyết định
số 53/QĐ-BNNMT ngày
09/01/2026 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường);
-Quyết định số 60/2025/QĐ-
UBND ngày 26/9/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội).
II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CHI CỤC CHĂN NUÔI, THỦY SẢN
VÀ THÚ Y HÀ NỘI
57
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
*
Lĩnh vực Thú y (03 TTHC)
39
01
Cấp giấy xác nhận nội
dung quảng cáo thuốc
thú y (mã TTHC:
1.004022)
05 ngày làm việc.
Các chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành
chính
công
thành
phố Hà Nội
Lựa chọn một
trong các cách
thức:
-Nộp hồ sơ
trực tiếp;
-Nộp hồ sơ
trực tuyến:
toàn phần trên
Cổng dịch vụ
công;
-Nộp hồ sơ qua
dịch vụ bưu
chính.
Phí thẩm định nội
dung quảng cáo thuốc
thú y, thuốc thú y thủy
sản, trang thiết bị,
dụng cụ dùng
trong
thú
y: 900.000 đồng/
lần
-Luật Thú y số
79/2015/QH13 ngày
19/6/2015 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Nghị định số 35/2016/NĐ-
CP ngày 15/5/2016 của
Chính phủ;
-Nghị định số
123/2018/NĐ-CP ngày
17/9/2018 của Chính phủ;
-Nghị định số 80/2022/ NĐ-
CP ngày 13/10/2022 của
Chính phủ;
-Nghị định số 32/2026/ NĐ-
CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ;
-Thông tư số 13/2016/TT-
BNNPTNT ngày 02/6/2016
của Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn;
-Thông tư số 285/2016/ TT-
BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính;
-Thông tư số 101/2020/TT-
BTC ngày 23/11/2020 của
58
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
Bộ Tài chính;
-Thông tư số 09/2025/TT-
BNMT ngày 19/6/2025 của
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
-Quyết định số 2303/QĐ-
BNNMT ngày 23/6/2025
của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội.
40
02
Cấp giấy chứng nhận
kiểm dịch động vật, sản
phẩm động vật trên cạn
vận chuyển ra khỏi địa
bàn cấp tỉnh (mã TTHC:
1.002338)
01 ngày làm việc
hoặc 05 ngày làm
việc kể từ ngày
thực hiện kiểm
dịch, cụ thể như
sau:
-Đối với động vật
xuất phát từ cơ sở
theo quy định tại
khoản 1 Điều 37
Luật Thú y 2015:
05 ngày làm việc
kể từ ngày thực
hiện kiểm dịch;
-Đối với động vật
xuất phát từ cơ sở
Địa điểm tiếp
nhận hồ sơ:
Đội kiểm dịch
động vật lưu
động: xóm
3,
ngõ 94 Cầu
Bươu, phường
Thanh Liệt,
thành phố Hà
Nội.
Tiếp nhận
trực tiếp.
-Phí kiểm dịch động
vật, sản phẩm động
vật: Theo quy định tại
Thông tư số
101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
-Chi phí khác: Biểu
khung giá dịch vụ ban
hành kèm theo Thông
tư số 283/2016/TT-
BTC
ngày
14/11/2016
của Bộ Tài chính.
-Luật Thú y số
79/2015/QH13 ngày
19/6/2015 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Thông tư số 01/2026/TT-
BNNMT ngày 01/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quy
định về kiểm dịch động vật,
sản phẩm động vật trên cạn;
-Thông tư số 283/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính;
-Thông tư số 101/2020/TT-
59
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
được công nhận an
toàn dịch bệnh
hoặc đã được giám
sát không có mầm
bệnh hoặc đã được
phòng bệnh bằng
vắc-xin và còn
miễn dịch bảo hộ
với các bệnh theo
quy định tại Phụ
lục XI ban hành
kèm theo Thông tư
số 01/2026/TT-
BNNMT ngày
01/01/2026:
01
ngày làm việc kể từ
ngày thực hiện
kiểm dịch;
-Đối với sản phẩm
động vật xuất phát
từ cơ sở theo quy
định tại khoản 1
Điều 37
Luật Thú y 2015:
05 ngày làm việc
kể từ ngày thực
hiện kiểm dịch;
-Đối với sản phẩm
động vật đã được
BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ Tài chính;
-Quyết định số 106/QĐ-
BNNMT ngày 13/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường về
việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung,
thay thế lĩnh vực Thú y thuộc
phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội.
60
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
lấy mẫu xét
nghiệm các chỉ tiêu
theo quy định tại
Phụ lục XI ban
hành kèm theo
Thông tư số
01/2026/TT-
BNNMT ngày
01/01/2026 xuất
phát từ cơ sở sơ
chế, chế biến, kinh
doanh đã được
định kỳ kiểm tra vệ
sinh thú y hoặc cơ
sở không phải thực
hiện kiểm tra vệ
sinh thú y định kỳ
theo quy định của
pháp luật về thú y:
01 ngày làm việc
kể từ ngày thực
hiện kiểm dịch.
41
03
Cấp giấy chứng nhận
kiểm dịch động vật, sản
phẩm động vật thủy sản
vận chuyển ra khỏi địa
bàn cấp tỉnh (mã TTHC:
2.000873)
+ Trong thời hạn
01 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ, Cơ
quan kiểm dịch
thông báo cho chủ
hàng thời gian, địa
Địa điểm tiếp
nhận hồ sơ:
Đội kiểm dịch
động vật lưu
động: xóm
3,
ngõ 94 Cầu
Bươu, phường
Tiếp nhận
trực tiếp.
-Mục 3 Biểu phí, lệ
phí trong công tác thú
y ban hành kèm theo
Thông tư số
101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020
-Luật Thú y số
79/2015/QH13 ngày
19/6/2015 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Thông tư số 03/2026/TT-
61
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
điểm tiến hành
kiểm dịch;
+ Đối với trường
hợp kiểm dịch
động vật thủy sản
sử dụng làm giống
xuất phát từ cơ sở
nuôi trồng thủy sản
an toàn dịch bệnh
hoặc được giám sát
dịch bệnh vận
chuyển ra khỏi địa
bàn cấp tỉnh: Trong
thời hạn 01 ngày
làm việc kể từ ngày
thực hiện kiểm
dịch.
+ Đối với các
trường hợp khác:
Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể
từ ngày thực hiện
kiểm dịch.
Thanh Liệt,
thành phố Hà
Nội.
của Bộ Tài chính.
-Phụ lục II Biểu
khung giá dịch vụ
chẩn đoán thú y kèm
theo Thông tư số
283/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016
của Bộ Tài chính.
BNNPTNT ngày
13/01/2026 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quy
định về kiểm dịch động vật,
sản phẩm động vật thủy sản;
-Thông tư số 283/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính;
-Thông tư số 101/2020/TT-
BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ Tài chính;
-Quyết định số 318/QĐ-
BNNMT ngày 26/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường về
việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực
thú y thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội.
*
Lĩnh vực Thủy sản (08 TTHC)
42
01
Cấp, cấp lại Giấy chứng
nhận cơ sở đủ điều kiện
sản xuất, ương dưỡng
-Trường hợp cấp
Giấy chứng nhận:
09 ngày làm việc
Các chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
Lựa chọn một
trong các cách
thức:
Chưa có văn bản
quy định.
-Luật Thủy sản số
18/2017/QH14 ngày
21/11/2017 của Quốc hội;
62
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
giống thuỷ sản (trừ cơ sở
sản xuất, ương dưỡng
giống thủy sản bố mẹ, cơ
sở sản xuất, ương dưỡng
đồng thời giống thủy sản
bố mẹ và giống thủy sản
không phải là giống thủy
sản bố mẹ) (mã TTHC:
1.004918)
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ sơ
hợp lệ, cơ quan có
thẩm quyền thực
hiện việc kiểm tra
điều kiện của cơ
sở. Trường hợp cơ
sở đáp ứng điều
kiện, trong thời hạn
01 ngày làm việc
kể từ
ngày kết thúc việc
kiểm tra, cơ quan
có thẩm quyền cấp
Giấy chứng nhận.
-Trường hợp cấp
lại Giấy chứng
nhận: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ.
hành
chính
công
thành
phố Hà Nội
-Nộp hồ sơ
trực tiếp;
-Nộp hồ sơ
trực tuyến: một
phần trên Cổng
dịch vụ công;
-Nộp hồ sơ qua
dịch vụ bưu
chính.
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Nghị định số 41/2026/NĐ-
CP ngày 25/01/2026 của
Chính phủ;
-Quyết định số 1671/QĐ-
TTg ngày 05/8/2025 của Thủ
tướng Chính phủ;
-Quyết định số 339 /QĐ-
BNNMT ngày 28/01/2026
của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội.
43
02
Cấp, cấp lại Giấy chứng
nhận cơ sở đủ điều kiện
sản xuất thức ăn thuỷ
sản, sản phẩm xử lý môi
trường nuôi trồng thuỷ
sản (trừ nhà đầu tư nước
ngoài, tổ chức kinh tế có
vốn đầu tư nước ngoài)
-Trường hợp cấp
Giấy chứng nhận:
09 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ sơ
hợp lệ, cơ quan có
thẩm quyền thực
hiện việc kiểm tra
Các chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành
chính
công
thành
phố Hà Nội
Lựa chọn một
trong các cách
thức:
-Nộp hồ sơ
trực tiếp;
-Nộp hồ sơ
trực tuyến: một
Mức
thu
phí:
5.700.000 đồng/lần
(Mức phí trên chưa
bao gồm chi phí đi lại
của đoàn đánh giá.
Chi phí đi lại do tổ
chức, cá nhân đề nghị
thẩm định chi trả theo
-Luật Thủy sản số
18/2017/QH14 ngày
21/11/2017 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Nghị định số 41/2026/NĐ-
63
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
(mã TTHC: 1.004915)
điều kiện của cơ
sở. Trường hợp cơ
sở đáp ứng điều
kiện, trong thời hạn
01 ngày làm việc
kể từ ngày kết thúc
việc kiểm tra, cơ
quan có thẩm
quyền cấp Giấy
chứng nhận;
-Trường hợp cấp
lại Giấy chứng
nhận: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ.
phần trên Cổng
dịch vụ công;
-Nộp hồ sơ qua
dịch vụ bưu
chính.
thực tế, phù hợp với
quy định).
CP ngày 25/01/2026 của
Chính phủ;
-Quyết định số 1671/QĐ-
TTg ngày 05/8/2025 của Thủ
tướng Chính phủ;
-Thông tư số 112/2021/TT-
BTC ngày 15/12/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng
phí
trong
lĩnh
vực quản lý nuôi
trồng thuỷ sản;
-Quyết định số 339 /QĐ-
BNNMT ngày 28/01/2026
của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội.
44
03
Cấp, cấp lại giấy phép
khai thác thủy sản (mã
TTHC: 1.004359)
05 ngày làm việc
(đối với cấp mới),
03 ngày làm việc
(đối với cấp lại), kể
từ ngày nhận được
đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
Các chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành
chính
công
thành
phố Hà Nội
Lựa chọn một
trong các cách
thức:
-Nộp hồ sơ
trực tiếp;
-Nộp hồ sơ
trực tuyến:
toàn trình trên
Cổng dịch vụ
-Lệ phí cấp mới:
40.000 đồng/lần.
-Lệ phí cấp lại:
20.000 đồng/lần
-Luật Thủy sản số
18/2017/QH14 ngày
21/11/2017 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Quyết định số 1671/QĐ-
TTg ngày 05/8/2025 của Thủ
tướng Chính phủ;
64
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
công;
-Nộp hồ sơ qua
dịch vụ bưu
chính.
-Nghị định số 41/2026/NĐ-
CP ngày 25/01/2026 của
Chính phủ;
-Thông tư số 94/2021/TT-
BTC ngày 02/11/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí
đăng kiểm an toàn kỹ thuật
tàu cá, kiểm định trang thiết
bị nghề cá; phí thẩm định
xác nhận nguồn gốc nguyên
liệu thủy sản; phí thẩm định
kinh doanh có điều kiện
thuộc lĩnh vực thủy sản; lệ
phí cấp giấy phép khai thác,
hoạt động thủy sản (sau đây
gọi tắt là Thông tư số
94/2021/TT-BTC ngày
02/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính);
-Quyết định số 339 /QĐ-
BNNMT ngày 28/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội.
65
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
45
04
Cấp Giấy chứng nhận cơ
sở đủ điều kiện nuôi
trồng thuỷ sản theo yêu
cầu của tổ chức, cá nhân.
(mã TTHC: 1.004913)
06 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ sơ
hợp lệ.
Các chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành
chính
công
thành
phố Hà Nội
Lựa chọn một
trong các cách
thức:
-Nộp hồ sơ
trực tiếp;
-Nộp hồ sơ
trực tuyến:
toàn trình trên
Cổng dịch vụ
công;
-Nộp hồ sơ qua
dịch vụ bưu
chính.
Chưa có văn bản
quy định.
-Luật Thủy sản số
18/2017/QH14 ngày
21/11/2017 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Nghị định số 41/2026/NĐ-
CP ngày 25/01/2026 của
Chính phủ;
-Quyết định số 1671/QĐ-
TTg ngày 05/8/2025 của Thủ
tướng Chính phủ;
-Quyết định số 339 /QĐ-
BNNMT ngày 28/01/2026
của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội.
46
05
Cấp, cấp lại Giấy xác
nhận đăng ký nuôi trồng
thuỷ sản lồng bè, đối
tượng thuỷ sản nuôi chủ
lực (hoạt động trên nội
địa thuộc phạm vi quản
lý từ 02 xã, phường trở
lên và cơ sở nuôi trồng
thủy sản lồng bè thuộc
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ sơ
hợp lệ.
Các chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành
chính
công
thành
phố Hà Nội
Lựa chọn một
trong các cách
thức:
-Nộp hồ sơ
trực tiếp;
-Nộp hồ sơ
trực tuyến:
toàn trình trên
Cổng dịch vụ
Chưa có văn bản
quy định.
-Luật Thủy sản số
18/2017/QH14 ngày
21/11/2017 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Nghị định số 41/2026/NĐ-
CP ngày 25/01/2026 của
Chính phủ;
66
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
thẩm quyền giao khu
vực biển của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh) (mã TTHC:
1.004692)
công;
-Nộp hồ sơ qua
dịch vụ bưu
chính.
-Quyết định số 1671/QĐ-
TTg ngày 05/8/2025 của Thủ
tướng Chính phủ;
-Quyết định số 339 /QĐ-
BNNMT ngày 28/01/2026
của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội.
47
06
Cấp văn bản chấp thuận
đóng mới, cải hoán,
thuê, mua tàu cá Việt
Nam (mã TTHC:
1.004344)
02 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ sơ
hợp lệ.
Các chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành
chính
công
thành
phố Hà Nội
Lựa chọn một
trong các cách
thức:
-Nộp hồ sơ
trực tiếp;
-Nộp hồ sơ
trực tuyến:
toàn trình trên
Cổng dịch vụ
công;
-Nộp hồ sơ qua
dịch vụ bưu
chính.
Chưa có quy định
-Luật Thủy sản số
18/2017/QH14 ngày
21/11/2017 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội của Quốc hội;
-Nghị định số 41/2026/NĐ-
CP ngày 25/01/2026 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Thủy sản;
-Quyết định số 339 /QĐ-
BNNMT ngày 28/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội.
67
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
48
07
Cấp, cấp lại Giấy chứng
nhận cơ sở đủ điều kiện
đăng kiểm tàu cá (đối
với cơ sở đăng kiểm tàu
cá trên địa bàn quản lý
trừ cơ sở đăng kiểm tàu
cá thuộc Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
quản lý) (mã TTHC:
1.003741)
- Cấp lần đầu:
+ Trường hợp hồ
sơ và điều kiện cơ
sở đạt yêu cầu:
Trong thời hạn 5
ngày làm việc kể từ
khi nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
+ Trường hợp điều
kiện cơ sở không
đạt yêu cầu: Trong
thời hạn 9 ngày
làm việc kể từ khi
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
-Cấp lại Giấy
chứng nhận: 03
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được
đầy đủ hồ sơ hợp
lệ.
Các chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành
chính
công
thành
phố Hà Nội
Lựa chọn một
trong các cách
thức:
-Nộp hồ sơ
trực tiếp;
-Nộp hồ sơ
trực tuyến: một
phần trên Cổng
dịch vụ công;
-Nộp hồ sơ qua
dịch vụ bưu
chính.
-Phí thẩm định cấp
giấy chứng nhận cơ
sở đủ điều kiện đăng
kiểm
tàu
cá:
12.450.000 đồng/lần.
-Luật Thủy sản số
18/2017/QH14 ngày
21/11/2017 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Nghị định số 41/2026/NĐ-
CP ngày 25/01/2026 của
Chính phủ;
-Thông tư số 94/2021/TT-
BTC ngày 02/11/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính;
-Quyết định số 339 /QĐ-
BNNMT ngày 28/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội.
49
08
Cấp, cấp lại, sửa đổi, bổ
sung thông tin Giấy
chứng nhận thuỷ sản,
sản phẩm thủy sản đạt
yêu cầu xuất khẩu vào
Hoa Kỳ (COA)
04 ngày kể từ ngày
nhận được đầy đủ
hồ sơ hợp lệ.
Các chi nhánh
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố Hà
Nội
Lựa chọn một
trong các cách
thức:
-Nộp hồ sơ
trực tiếp;
-Nộp hồ sơ
Không
-Luật Thủy sản số
18/2017/QH14 ngày
21/11/2017 của Quốc hội;
-Thông tư số 74/2025/TT-
BNNMT ngày 26/12/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông
68
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
(Mã TTHC: 2.002819)
trực tuyến:
toàn trình trên
Cổng dịch vụ
công;
-Nộp hồ sơ qua
dịch vụ bưu
chính.
nghiệp và Môi trường Quy
định chứng nhận thuỷ sản,
sản phẩm thủy sản xuất khẩu
vào thị trường Hoa Kỳ;
-Quyết định số 5807/QĐ-
BNNMT ngày 30/12/2025
của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc công bố thủ
tục hành chính mới ban hành
lĩnh vực thủy sản và kiểm
ngư thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
-Thông báo số 683/TB-
TSKN ngày 07/3/2026 của
Cục Thủy sản và Kiểm ngư
về Danh sách cơ quan, người
có thẩm quyền cấp Giấy
chứng nhận thủy sản, sản
phẩm thủy sản đủ điều kiện
xuất khẩu vào thị trường Hoa
Kỳ;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội.
69
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CHUNG CẤP TỈNH VÀ CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI (03 TTHC)
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
Lĩnh vực Thú y (03 TTHC)
50
01
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện buôn bán thuốc
thú y (mã TTHC:
1.001686)
08 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ sơ
hợp lệ.
(1) Các chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành
chính
công
thành
phố Hà Nội
(Trường hợp
thuộc thẩm
quyền giải
quyết của Sở
Nông nghiệp
và Môi trường
theo Quyết
định số
2256/QĐ-
UBND ngày
25/4/2026 của
UBND thành
phố Hà Nội).
(2) Điểm hỗ trợ
dịch vụ công
số, Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Lựa chọn một
trong các cách
thức:
-Nộp hồ sơ
trực tiếp;
-Nộp hồ sơ
trực tuyến: một
phần trên Cổng
dịch vụ công;
-Nộp hồ sơ qua
dịch vụ bưu
chính.
Kiểm tra điều kiện cơ
sở buôn bán thuốc thú
y, thuốc thú y thủy
sản: 230.000/lần
-Luật Thú y số
79/2015/QH13 ngày
19/6/2015 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Nghị định số 35/2016/ NĐ-
CP ngày 15/5/2016 của
Chính phủ;
-Nghị
định
số
123/2018/
NĐ-CP ngày 17/9/2018
của Chính phủ;
-Nghị định số 80/2022/ NĐ-
CP ngày 13/10/2022 của
Chính phủ;
-Nghị định số 32/2026/ NĐ-
CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ;
-Thông tư số 101/2020/TT-
BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ Tài chính;
-Quyết định 277/QĐ-
BNNMT ngày 23/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
70
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
thành phố Hà
Nội (Trường
hợp thuộc
thẩm quyền
giải quyết của
Ủy ban nhân
dân xã,
phường theo
Quyết định số
2256/QĐ-
UBND ngày
25/4/2026 của
UBND thành
phố Hà Nội).
nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số
60/2025/QĐ-UBND ngày
26/9/2025 của UBND thành
phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 2256/QĐ-
UBND ngày 25/4/2026 của
UBND thành phố Hà Nội.
51
02
Gia hạn Giấy chứng
nhận đủ điều kiện buôn
bán thuốc thú y (mã
TTHC: 1.014779)
08 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ sơ
hợp lệ.
(1) Các chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành
chính
công
thành
phố Hà Nội
(Trường hợp
thuộc thẩm
quyền giải
quyết của Sở
Nông nghiệp
và Môi trường
theo Quyết
định số
2256/QĐ-
Lựa chọn một
trong các cách
thức:
-Nộp hồ sơ
trực tiếp;
-Nộp hồ sơ
trực tuyến: một
phần trên Cổng
dịch vụ công;
-Nộp hồ sơ qua
dịch vụ bưu
chính.
Kiểm tra điều kiện cơ
sở buôn bán thuốc thú
y, thuốc thú y thủy
sản: 230.000/lần
-Luật Thú y số
79/2015/QH13 ngày
19/6/2015 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Nghị định số 35/2016/ NĐ-
CP ngày 15/5/2016 của
Chính phủ;
-Nghị định số 123/2018/
NĐ-CP ngày 17/9/2018
của Chính phủ;
-Nghị định số 80/2022/ NĐ-
CP ngày 13/10/2022 của
71
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
UBND ngày
25/4/2026 của
UBND thành
phố Hà Nội).
(2) Điểm hỗ trợ
dịch vụ công
số, Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố Hà
Nội (Trường
hợp thuộc
thẩm quyền
giải quyết của
Ủy ban nhân
dân xã,
phường theo
Quyết định số
2256/QĐ-
UBND ngày
25/4/2026 của
UBND thành
phố Hà Nội).
Chính phủ;
-Nghị định số 32/2026/ NĐ-
CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ;
-Thông tư số 101/2020/TT-
BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ Tài chính;
-Quyết định 277/QĐ-
BNNMT ngày 23/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số
60/2025/QĐ-UBND ngày
26/9/2025 của UBND thành
phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 2256/QĐ-
UBND ngày 25/4/2026 của
UBND thành phố Hà Nội.
52
03
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện buôn bán
thuốc thú y (mã TTHC:
1.004839)
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ sơ
hợp lệ.
(1) Các chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành
chính
công
thành
phố Hà Nội
Lựa chọn một
trong các cách
thức:
-Nộp hồ sơ
trực tiếp;
-Nộp hồ sơ
Không
-Luật Thú y số
79/2015/QH13 ngày
19/6/2015 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
72
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
(Trường hợp
thuộc thẩm
quyền giải
quyết của Sở
Nông nghiệp
và Môi trường
theo Quyết
định số
2256/QĐ-
UBND ngày
25/4/2026 của
UBND thành
phố Hà Nội).
(2) Điểm hỗ trợ
dịch vụ công
số, Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố Hà
Nội (Trường
hợp thuộc
thẩm quyền
giải quyết của
Ủy ban nhân
dân xã,
phường theo
Quyết định số
2256/QĐ-
UBND ngày
trực tuyến: một
phần trên Cổng
dịch vụ công;
-Nộp hồ sơ qua
dịch vụ bưu
chính.
-Nghị định số 35/2016/ NĐ-
CP ngày 15/5/2016 của
Chính phủ;
-Nghị định số 123/2018/
NĐ-CP ngày 17/9/2018 của
Chính phủ;
-Nghị định số 80/2022/ NĐ-
CP ngày 13/10/2022 của
Chính phủ;
-Nghị định số 32/2026/ NĐ-
CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ;
-Quyết định số 1671/QĐ-
TTg ngày 05/8/2025 của Thủ
tướng Chính phủ;
-Quyết định 277/QĐ-
BNNMT ngày 23/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số
60/2025/QĐ-UBND ngày
26/9/2025 của UBND thành
phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 2256/QĐ-
UBND ngày 25/4/2026 của
73
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
25/4/2026 của
UBND thành
phố Hà Nội).
UBND thành phố Hà Nội.
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP XÃ (06 TTHC)
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
*
Lĩnh vực Thú y (01 TTHC)
53
01
Hỗ trợ cơ sở sản xuất
bị thiệt hại do dịch
bệnh động vật (cơ sở
sản xuất không phục
thuộc vào lực lượng
vũ trang nhân dân)
(mã TTHC:
1.013997)
25 ngày làm kể
từ ngày nhận
được đầy đủ hồ
sơ hợp lệ.
Điểm hỗ trợ
dịch vụ
công
số,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố Hà Nội
Lựa chọn một
trong các
cách thức:
-Nộp hồ sơ
trực tiếp;
-Nộp hồ sơ
trực tuyến:
một phần
trên Cổng
dịch vụ công;
-Nộp hồ sơ
qua dịch vụ
bưu chính.
Không
-Nghị định 02/2017/NĐ-
CP ngày 09/01/2017 của
Chính phủ;
-Quyết định số 2313/QĐ-
BNNMT ngày 23/6/2025
của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường.
*
Lĩnh vực Thủy sản (05 TTHC)
54
01
Công nhận và giao
quyền quản lý cho tổ
chức cộng đồng
(thuộc địa bàn quản
lý) (mã TTHC:
35 ngày làm việc.
Trong đó:
+ Thông báo
Phương án bảo
vệ và khai thác
Điểm hỗ trợ
dịch vụ
công
số,
Trung tâm
Phục vụ
Lựa chọn một
trong các
cách thức:
-Nộp hồ sơ
trực tiếp;
Không
-Luật Thủy sản số
18/2017/QH14 ngày
21/11/2017 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
74
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
1.003956)
nguồn lợi thủy
sản: 02 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ
đầy đủ;
+ Thẩm định hồ
sơ và trình Chủ
tịch Ủy ban nhân
dân cấp xã xem
xét, quyết định:
33 ngày làm việc.
hành chính
công thành
phố Hà Nội
-Nộp hồ sơ
trực tuyến:
một phần
trên Cổng
dịch vụ công;
-Nộp hồ sơ
qua dịch vụ
bưu chính.
hội;
-Thông tư số 88/2025/TT-
BNNMT ngày 31/12/2025
của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường;
-Quyết định số 53/QĐ-
BNNMT ngày 09/01/2026
của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường.
55
02
Sửa đổi, bổ sung nội
dung quyết định công
nhận và giao quyền
quản lý cho tổ chức
cộng đồng (thuộc địa
bàn quản lý) (mã
TTHC: 1.004498)
-Đối với trường
hợp đề nghị thay
đổi tên tổ chức
cộng đồng;
người đại diện tổ
chức cộng đồng;
sửa đổi, bổ sung
Quy chế hoạt
động của tổ chức
cộng đồng: 05
ngày làm việc kể
từ ngày nhận
được hồ sơ đầy
đủ;
-Đối với trường
hợp đề nghị sửa
đổi, bổ sung vị
trí, ranh giới khu
Điểm hỗ trợ
dịch vụ
công
số,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố Hà Nội
Lựa chọn một
trong các
cách thức:
-Nộp hồ sơ
trực tiếp;
-Nộp hồ sơ
trực tuyến:
một phần
trên Cổng
dịch vụ công;
-Nộp hồ sơ
qua dịch vụ
bưu chính.
Không
-Luật Thủy sản số
18/2017/QH14 ngày
21/11/2017 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Thông tư số 88/2025/TT-
BNNMT ngày 31/12/2025
của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường;
-Quyết định số 53/QĐ-
BNNMT ngày 09/01/2026
của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường.
75
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
vực địa lý được
giao và Phương
án bảo vệ và khai
thác nguồn lợi
thủy sản; phạm
vi quyền được
giao và Phương
án bảo vệ và khai
thác nguồn lợi
thủy sản: 35 ngày
làm việc. Trong
đó:
+ Thông báo nội
dung đề nghị sửa
đổi, bổ sung: 02
ngày làm việc kể
từ ngày nhận
được hồ sơ đầy
đủ;
+ Thẩm định hồ
sơ và trình Chủ
tịch Ủy ban nhân
dân cấp xã xem
xét, quyết định:
33 ngày làm việc.
56
03
Xác nhận nguồn gốc
loài thủy sản thuộc
Phụ lục Công ước
quốc tế về buôn bán
-03 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được đầy
đủ hồ sơ hợp lệ.
Điểm hỗ trợ
dịch vụ
công
số,
Trung tâm
Lựa chọn một
trong các
cách thức:
-Nộp hồ sơ
Không
-Luật Thủy sản số
18/2017/QH14 ngày
21/11/2017 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
76
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
các loài động vật, thực
vật hoang dã nguy
cấp; loài thủy sản
nguy cấp, quý, hiếm
có nguồn gốc từ nuôi
trồng (mã TTHC:
1.004680)
-07 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được đầy
đủ hồ sơ hợp lệ
trong trường hợp
cần kiểm tra thực
tế về tính chính
xác của thông tin
trong sổ theo dõi
quá trình nuôi
sinh trưởng, sinh
sản và trồng cấy
nhân tạo.
Phục vụ
hành chính
công thành
phố Hà Nội
trực tiếp;
-Nộp hồ sơ
trực tuyến:
toàn trình
trên Cổng
dịch vụ công;
-Nộp hồ sơ
qua dịch vụ
bưu chính.
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Thông tư số 88/2025/TT-
BNNMT ngày 31/12/2025
của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường;
-Quyết định số 53/QĐ-
BNNMT ngày 09/01/2026
của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường.
57
04
Xác nhận nguồn gốc
loài thủy sản thuộc
Phụ lục Công ước
quốc tế về buôn bán
các loài động vật, thực
vật hoãng dã, nguy
cấp; loài thủy sản
nguy cấp, quý, hiếm
có nguồn gốc khai thác
từ tự nhiên (mã
TTHC: 1.004656)
05 ngày làm việc.
Điểm hỗ trợ
dịch vụ
công
số,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố Hà Nội
Lựa chọn một
trong các
cách thức:
-Nộp hồ sơ
trực tiếp;
-Nộp hồ sơ
trực tuyến:
toàn trình
trên Cổng
dịch vụ công;
-Nộp hồ sơ
qua dịch vụ
bưu chính.
Không
-Luật Thủy sản số
18/2017/QH14 ngày
21/11/2017 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Thông tư số 88/2025/TT-
BNNMT ngày 31/12/2025
của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường;
-Quyết định số 53/QĐ-
BNNMT ngày 09/01/2026
của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường.
58
05
Cấp, cấp lại Giấy xác
05 ngày làm việc
Điểm hỗ trợ
Lựa chọn một
Chưa có văn bản
-Luật Thủy sản số
77
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
nhận nuôi trồng thủy
sản lồng bè, đối tượng
thủy sản nuôi chủ lực
(hoạt động trên nội địa
thuộc phạm vi quản lý
và cơ sở nuôi trồng
thủy sản lồng bè thuộc
thẩm quyền giao khu
vực biển của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp
xã) (mã TTHC:
1.014801)
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ
sơ hợp lệ.
dịch vụ công
số, Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công thành
phố Hà Nội.
trong các cách
thức:
-Nộp hồ sơ
trực tiếp;
-Nộp hồ sơ
trực tuyến:
toàn trình trên
Cổng dịch vụ
công;
-Nộp hồ sơ qua
dịch vụ bưu
chính.
quy định.
18/2017/QH14 ngày
21/11/2017 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Nghị định số
41/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026 của Chính phủ;
-Quyết định số 339 /QĐ-
BNNMT ngày 28/01/2026
của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 631/QĐ-TTPVHCC của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi, Thú y và Thuỷ sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn thành phố Hà Nội

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 631/QĐ-TTPVHCC (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 631/QĐ-TTPVHCC
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×