• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2998/QĐ-UBND Đắk Lắk 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính hàng hải, đường thủy nội địa

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 18/09/2026 15:33 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2998/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Y Nhuân Byă
Trích yếu: Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
18/09/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông Hành chính Hàng hải

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2998/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2998/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2998/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Đắk Lắk, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, đưc sửa đổi,
bổ sung bãi bỏ trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH
n cứ Lut T chc cnh quyn đa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn c Thông s 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 ca B trưởng,
Ch nhiệm Văn phòng Chính phủ ng dn nghip v v kim soát th tc
hành chính;
n cứ Quyết định số 1595/-BXD ngày 10/9/2026 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng về việc công bố thtục hành chính được sửa đổi, bổ sung bãi bỏ
trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Xây dựng;
Theo đề ngh của Giám đốc S Xây dng ti T trình s 694/TTr-SXD
ngày 16/9/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công b kèm theo Quyết định này Danh mc th tc hành
chính mi ban nh, đưc sửa đổi, b sung bãi bỏ trong lĩnh vc ng hi
đường thy nội địa thuc phạm vi chc năng quản của Sở y dng, chi
tiết ti Ph lc kèm theo.
Điều 2. Giao Sở Xây dng căn cứ Danh mục thủ tục hành chính được
công bố mới tại Điều 1 Quyết định này có trách nhiệm:
1. Cung cấp đúng, đầy đủ nội dung, quy trình giải quyết thủ tục nh
chính để niêm yết, ng khai thực hiện tại Trung tâm Phục vụ hành chính ng
tỉnh và Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
2998
18
9
2
2. soát, xây dựng quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính,
trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt theo đúng quy định.
Điu 3. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày .
1. Các th tc hành chính hoc các b phn to thành th tc hành chính
đưc công b ti Quyết định này hiu lc t ngày văn bn quy phm pháp
luật quy định v th tc hành chính hoc b phn to thành th tc hành
chính có hiu lc thi hành.
2. Danh mc th tục hành chính tương ứng được công b ti Quyết đnh
s 2795/QĐ-UBND ngày 04/9/2026 ca Ch tch UBND tnh hết hiu lc k t
ngày Quyết định này có hiu lc thi hành.
Điu 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đc S Xây dng, Ch tch
UBND các xã, phường, Th trưởng các quan, đơn v và các t chc, nhân
có liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cc Kim soát TTHC - B Tư pháp;
- Thường trc ND tỉnh (b/c);
- Ch tch, PCT UBND tnh;
- S Khoa hc và Công ngh;
- CVP, PCVP UBND tnh;
- Các Phòng, TT: CNXD, CN&CTTĐT;
- Lưu: VT, PVHCC
(H-02b).
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BÃI BỎ
TRONG LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Thủ tục hành chính cấp tỉnh
1
1.003829
Tàu biển hoạt
động tuyến nội
địa vào cảng
biển tàu
biển Việt Nam
đã nhập cảnh
sau đó vào
cảng biển khác
của Việt Nam
(bao gồm cả
tàu quân sự,
tàu công vụ,
tàu ngầm, tàu
lặn, kho chứa
nổi, giàn di
động, thủy phi
cơ, phương tiện
thủy nội địa
Chậm nhất
01 giờ, kể từ
khi người
làm thủ tục
đã nộp, xuất
trình đủ các
giấy tờ theo
quy định,
các cơ quan
quản nhà
ớc xử lý,
giải quyết
th tục
chuyên
ngành, thông
báo cho
Cảng vụ
hoặc Đại
- Nộp trực tuyến
qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia ti
địa chỉ
https://dichvucong.
gov.vn;
- Nộp trực tiếp
hoc qua dịch vụ
bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã
- Các loại phí được
quy định tại:
+ Thông tư số
261/2016/TT-BTC
ngày 05/01/2016
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định
về phí, l phí hàng
hải biểu mức thu
phí, lệ phí hàng hải;
+ Thông tư số
90/2019/TT-BTC
ngày 31/12/2019
Thông tư sửa đổi, bổ
sung một số điu
của Thông số
261/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016
- Bộ luật Hàng hi
Việt Nam ngày
25/11/2015;
- Nghị định số
58/2017/NĐ-CP
ngày 10/5/2017
của Chính phủ quy
định chi tiết một số
điều của Bộ lut
Hàng hải Việt Nam
về quản hoạt
động hàng hải;
- Nghị định số
74/2023/NĐ-CP
ngày 11/10/2023
của Chính phsửa
đổi, bổ sung một
số điều của các
Cảng vụ
đường thủy ni
địa trực thuộc
Sở Xây dựng,
Biên phòng
cửa khẩu
Số: 2998/QĐ-UBND
Thời gian ký: 2026-09-18T10:09:49+07:00
2
mang cấp VR-
SB các
phương tiện
thủy khác
không quy định
tại các khoản 2,
3 Điều 72 Nghị
định số
58/2017/NĐ-
CP); tàu bin,
thủy phi cơ,
phương tiện
thủy nội địa
mang cấp VR-
SB, phương
tiện thủy nước
ngoài vào cảng
thủy nội địa,
bến thủy ni
địa, khu neo
đậu
diện biết kết
qu Cảng
vụ hoặc Đại
diện hoàn
thành thủ
tục.
quy định về phí, lệ
phí hàng hải biểu
mức thu phí, lệ phí
hàng hải Thông
số 17/2017/TT-
BTC ngày
28/02/2017 hướng
dẫn thu, nộp, quản
sử dụng phí, lệ
phí hàng hải;
+ Thông tư số
74/2021/TT-BTC
ngày 27/8/2021 sửa
đổi, bổ sung một số
điều của
Thông số
261/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016
quy định về phí, lệ
phí hàng hải biểu
mức thu phí, lệ phí
hàng hải;
+ Thông tư số
39/2026/TT-BTC
ngày 31/3/2026 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp
phí, lệ phí áp dụng
tại cảng, bến thủy
Nghị định quy định
liên quan đến phân
cấp giải quyết thủ
tục hành chính
trong lĩnh vực
hàng hải;
- Nghị định số
34/2025/NĐ-CP
ngày 25/02/2025
của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một
số điều của các
Nghị định trong
lĩnh vực hàng hải;
- Thông
20/2026/TT-BXD
ngày 15/5/2026
của Bộ trưởng B
Xây dựng quy đnh
về quản nhà
ớc chuyên
ngành tại cảng
thủy nội địa, bến
thủy nội địa, khu
neo đậu quản
hoạt động hoa tiêu
đường thủy nội
địa;
- Thông số
261/2016/TT-BTC
3
nội địa.
- Lệ phí vào cảng:
+ Thông tư số
261/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định
về phí, l phí hàng
hải biểu mức thu
phí, lệ phí hàng hải;
+ Thông tư số
39/2026/TT-BTC
ngày 31/3/2026 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp
phí, lệ phí áp dụng
tại cảng, bến thủy
nội địa.
ngày 05/01/2016
của Bộ trưởng B
Tài chính quy đnh
về phí, lệ phàng
hải biểu mc
thu phí, lệ phí hàng
hải;
- Thông số
90/2019/TT-BTC
ngày 31/12/2019
Thông tư sửa đổi,
bổ sung một số
điều của Thông
số 261/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016 quy
định về phí, lệ phí
hàng hải biểu
mức thu phí, lphí
hàng hải Thông
tư số 17/2017/TT-
BTC ngày
28/02/2017 hướng
dẫn thu, nộp, quản
s dụng phí,
lệ phí hàng hải;
- Thông số
74/2021/TT-BTC
ngày 27/8/2021
sửa đổi, bổ sung
4
một số điều của
Thông tư số
261/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016
quy định về phí, l
phí hàng hải
biểu mức thu phí,
lệ phí hàng hải;
- Thông số
39/2026/TT-BTC
ngày 31/3/2026
của Bộ trưởng B
Tài chính quy đnh
mức thu, chế độ
thu, nộp phí, lệ phí
áp dụng tại cảng,
bến thủy nội địa.
2
1.003785
Tàu biển hoạt
động tuyến nội
địa rời cảng
biển tàu
biển Việt Nam
đã nhập cảnh
sau đó rời cảng
biển khác của
Việt Nam (bao
gồm cả tàu
quân sự, tàu
công vụ, tàu
ngầm, tàu lặn,
Chậm nhất
01 giờ, kể từ
khi người
làm thủ tục
đã nộp, xuất
trình đủ các
giấy tờ theo
quy định,
các cơ quan
quản nhà
ớc xử lý,
giải quyết
th tục
- Nộp trực tuyến
qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia ti
địa chỉ
https://dichvucong.
gov.vn;
- Nộp trực tiếp
hoc qua dịch vụ
bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã
- Các loại phí được
quy định tại:
+ Thông tư số
261/2016/TT-BTC
ngày 05/01/2016
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định
về phí, l phí hàng
hải biểu mức thu
phí, lệ phí hàng hải;
+ Thông tư số
90/2019/TT-BTC
ngày 31/12/2019
- Bộ luật Hàng hi
Việt Nam ngày
25/11/2015;
- Nghị định số
58/2017/NĐ-CP
ngày 10/5/2017
của Chính phủ quy
định chi tiết một số
điều của Bộ lut
Hàng hải Việt Nam
về quản hoạt
động hàng hải;
- Nghị định số
Cảng vụ
đường thủy ni
địa trực thuộc
Sở Xây dựng,
Biên phòng
cửa khẩu
5
kho chứa nổi,
giàn di động,
thủy phi cơ,
phương tin
thủy nội địa
mang cấp VR-
SB các
phương tiện
thủy khác
không quy định
tại các khoản 2,
3 Điều 72 Nghị
định số
58/2017/NĐ-
CP); tàu biển,
thủy phi cơ,
phương tiện
thủy nội địa
mang cấp VR-
SB, phương
tiện thủy nước
ngoài rời cảng
thủy nội địa,
bến thủy ni
địa, khu neo
đậu
chuyên
ngành
thông báo
cho Cảng vụ
hoặc Đại
diện biết kết
qu Cảng
vụ hoặc Đại
diện cấp
Giấy phép
rời cảng cho
tàu.
Thông tư sửa đổi, bổ
sung một số điu
của Thông số
261/2016/TT-BTC
ngày 4/11/2016 quy
định
về phí, l phí hàng
hải biểu mức thu
phí, lệ phí hàng hải
và Thông tư số
17/2017/TT-BTC
ngày 28/02/2017
ớng dẫn thu, nộp,
quản sử dụng
phí, lệ phí hàng hải;
+ Thông tư số
74/2021/TT-BTC
ngày 27/8/2021 sửa
đổi, bổ sung một số
điều của
Thông số
261/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016
quy định về phí, lệ
phí hàng hải biểu
mức thu phí, lệ phí
hàng hải;
+ Thông tư số
39/2026/TT-BTC
ngày 31/3/2026 của
74/2023/NĐ-CP
ngày 11/10/2023
của Chính phsửa
đổi, bổ sung một
số điều của các
Nghị định quy định
liên quan đến phân
cấp giải quyết thủ
tục hành chính
trong lĩnh vực
hàng hải;
- Nghị định số
34/2025/NĐ-CP
ngày 25/02/2025
của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một
số điều của các
Nghị định trong
lĩnh vực hàng hải;
- Thông
20/2026/TT-BXD
ngày 15/5/2026
của Bộ trưởng B
Xây dựng quy đnh
về quản nhà
ớc chuyên
ngành tại cảng
thủy nội địa, bến
thủy nội địa, khu
neo đậu quản
6
Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp
phí, lệ phí áp dụng
tại cảng, bến thủy
nội địa.
- Lệ phí rời cảng:
+ Thông tư số
261/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016
của Bộ trưởng Bộ
trưởng Bộ Tài chính
quy định về phí, lệ
phí hàng hải biểu
mức thu phí, lệ phí
hàng hải;
+ Thông tư số
39/2026/TT-BTC
ngày 31/3/2026 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp
phí, lệ phí áp dụng
tại cảng, bến thủy
nội địa.
hoạt động hoa tiêu
đường thủy nội
địa;
- Thông số
261/2016/TT-BTC
ngày 05/01/2016
của Bộ trưởng B
Tài chính quy đnh
về phí, lệ phàng
hải biểu mc
thu phí, lệ phí hàng
hải;
- Thông số
90/2019/TT-BTC
ngày 31/12/2019
Thông tư sửa đổi,
bổ sung một số
điều của Thông
số 261/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016 quy
định về phí, lệ phí
hàng hải biểu
mức thu phí, lphí
hàng hải Thông
tư số 17/2017/TT-
BTC ngày
28/02/2017 hướng
dẫn thu, nộp, quản
s dụng phí,
7
lệ phí hàng hải;
- Thông số
74/2021/TT-BTC
ngày 27/8/2021
sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Thông tư số
261/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016
quy định về phí, l
phí hàng hải
biểu mức thu phí,
lệ phí hàng hải;
- Thông số
39/2026/TT-BTC
ngày 31/3/2026
của Bộ Tài chính
quy định mức thu,
chế độ thu, nộp
phí, lệ phí áp dng
tại cảng, bến thủy
nội địa.
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Thủ tục hành chính cấp tỉnh, cấp xã
1
1.115949
Công bố đóng
cảng, bến thủy
07 ngày làm
việc theo quy
- Nộp trực tuyến
qua Cổng Dịch vụ
Không
- Luật Giao thông
đường thủy nội địa số
Sở Xây
dựng,
8
nội địa, khu
neo đậu
chế làm vic
của Chính
phủ
công quốc gia ti
địa chỉ
https://dichvucong
.gov.vn;
- Nộp trực tiếp
hoc qua dịch vụ
bưu chính đến
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh/cấp
23/2004/QH11 ngày
15/6/2004 đã được sửa
đổi, bổ sung theo Luật
số 48/2014/QH13 ngày
17/06/2014;
- Thông tư s 21/2026/TT-
BXD ngày 15/5/2026 ca
B trưng B Xây dng
quy đnh v qun lý kết
cu hạ tng đưng thy
nội đa;
- Thông s
54/2026/TT-BXD ngày
01/7/2026 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng
quy định sửa đổi, bổ
sung một s điều của
Thông số
0/2026/TT-BXD ngày
15/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng
quy định về quản nhà
ớc chuyên ngành tại
cảng thủy nội địa, bến
thủy nội địa, khu neo
đậu quản lý hoạt
động hoa tiêu đường
thủy nội địa và Thông
số 21/2026/TT-BXD
ngày 15/5/2026 của Bộ
UBND cấp
xã.
9
trưởng Bộ Xây dựng
quy định về quản kết
cấu hạ tầng đường thủy
nội địa.
III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
Tên VBQPPL quy định nội dung bãi bỏ
1
1.009444
Gia hn hoạt động cảng, bến
thủy nội địa
Thông số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2998/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2998/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×