• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1049/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính Chăn nuôi, Thú y, Thuỷ sản

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 05/08/2026 16:35 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1049/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Văn Phúc
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi, Thú y và Thuỷ sản thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
31/07/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1049/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1049/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1049/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PHỐ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
CỘNG HOÀ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-TTPVHCC
Nội, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi, Thú y và
Thuỷ sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp
Môi trường trên địa bàn thành phố Nội
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
n cNghị định s63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính ph v
kim soát th tục hành chính; Nghđịnh số 48/2013/NĐ-CP của Chính phủ
ngày 14/5/2013, Nghđịnh s92/2017/NĐ-CP ny 07/8/2017 của Chính ph
về sửa đổi, b sung một số điều củac Ngh định liên quan đến kiểm st th
tục nh chính;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường: số
1649/QĐ- BNNMT ngày 06/5/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Chăn nuôi Thú y; số 1763/QĐ-BNNMT ngày
15/5/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thủy
sản Kiểm ngư; số 1829/QĐ-BNNMT ngày 21/5/2026 về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Chăn nuôi Thú y; số 1878/QĐ-
BNNMT ngày 22/5/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y; số 2085/QĐ-BNNMT ngày
02/6/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc bị bãi
bỏ lĩnh vực Thủy sản và Kiểm ngư; số 2690/QĐ-BNNMT ngày 10/7/2026 về việc
công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ các Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội:
số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 về việc ủy quyền cho Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành
chính; số 2256/QĐ-UBND ngày 25/4/2026 về việc ủy quyền, giao giải quyết th
tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi, Thủy sản và Thú y; s3525/QĐ-UBND ngày
14/7/2026 về việc ủy quyền thực hiện việc quyết định, cấp, cấp lại, gia hạn, sửa
đổi, bổ sung, điều chỉnh và thu hồi các loại giấy phép, giấy chứng nhận, văn bản
chấp thuận lĩnh vực Chăn nuôi, Thủy sản Thú y thuộc thẩm quyền giải quyết
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 232/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Ủy ban nhân
dân thành phố Nội về việc ủy quyền cho Sở Nông nghiệp Môi trường thành
phố Nội giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt, Thủy sản; Nông
nghiệp; Kinh tế hợp tác Phát triển nông thôn; Môi trường; Thủy lợi thuộc thẩm
quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố;
1049
31
7
2
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi trường thành phố
Nội tại Công văn số /SNNMT-VP ngày /7/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 65 thủ tục hành
chính lĩnh vực Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản
nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Nội; bao gồm: 56 thủ
tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh; 03 thủ tục hành chính
thuộc thẩm quyền giải quyết chung của cấp tỉnh và cấp xã trên địa bàn thành phố
Nội; 06 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp trên địa
bàn thành phố Hà Nội.
Trong đó: 09 thủ tục hành chính Bộ Nông nghiệp Môi trường phân quyền
cho Chủ tịch UBND Thành phố Hà Nội; 04 thủ tục hành chính Trung ương phân
cấp cho cấp tỉnh; 08 thủ tục hành chính Trung ương phân cấp cho cấp tỉnh đồng
thời thực hiện cắt giảm các quy định về thủ tục hành chính; 29 thủ tục hành chính
thực hiện cắt giảm các quy định về thủ tục hành chính theo Quyết định số
1671/QĐ-TTg ngày 05/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ; các Nghị quyết số
17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026, số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của
Chính phủ Thông số 22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định nàyhiệu lực kể từ ngày ký.
Thủ tục hành chính số 03, 04, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25 tại Phụ lục ban hành
kèm theo Quyết định này có hiệu lực thi hành đến hết ngày 28/02/2027.
Các Quyết định: số 733/QĐ-TTPVHCC ngày 18/5/2026, số 760/QĐ-
TTPVHCC ngày 20/5/2026, số 791/QĐ-TTPVHCC ngày 29/5/2026, số 884/QĐ-
TTPVHCC ngày 24/6/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội hết hiệu lực.
Sở Nông nghiệp Môi trường thành phố Nội trách nhiệm ch trì, phối
hợp với các đơn vị liên quan xây dựng quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết
thủ tục hành chính đã được công bố tại Quyết định này gửi Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố phê duyệt theo quy định.
Điều 3. Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, các Sở, quan
tương đương Sở; Ủy ban nhân dân cấp các tổ chức, nhân liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC-Bộ Tư pháp;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thường trực: Thành ủy, HĐND TP;
- Chủ tịch UBND Thành phố;
- Các Phó Chủ tịch UBND Thành phố;
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- TTPVHCC: GĐ, PGĐ, các phòng,
đơn vị, chi nhánh/điểm hỗ trợ DVC số;
- Lưu: VT, KSTTHC.
GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
10412
24
3
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CHĂN NUÔI, THÚ Y VÀ THỦY SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày
tháng
năm 2026
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Nội)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH (56 TTHC)
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
Ghi chú
I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SNÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
*
Lĩnh vực Chăn nuôi (15 TTHC)
01
01
Cấp giấy phép nhập
khẩu sản phẩm xử
chất thải chăn nuôi có
chứa chất mới để khảo
nghiệm, nghiên cứu
khoa học, trưng bày tại
hội chợ, triển lãm, m
mẫu phân tích tại phòng
thử nghiệm hoặc sản
xuất, gia công nhằm
mục đích xuất khẩu
(1.011033)
07 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ
hợp lệ.
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công
thành
phố Nội
Lựa chọn một
trong các
cách thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến:
toàn trình
trên Cổng
dịch vụ công;
-Nộp hồ
qua dịch vụ
bưu chính.
Không
-Luật Chăn nuôi số
32/2018/QH14 ngày 19/11/2018
của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội sửa
đổi, bổ sung một số điều của 15
Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp
Môi trường (Sau đây gọi tắt
Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội);
-Ngh định số 13/2020/-CP
ngày 21/01/2020 của Chính phủ
hướng dẫn chi tiết Luật Chăn
nuôi (Sau đây gọi tắt Ngh định
số 13/2020/-CP ngày
21/01/2020 của Cnh ph);
-Ngh đnh số 46/2022/NĐ-CP ngày
Phân cấp;
Cắt giảm
thời gian
giải quyết
theo Nghị
quyết số
17/2026/NQ
-CP ngày
06/5/2026
của Chính
phủ
1049
31 7
4
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
Ghi chú
13/7/2022 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị
định số 13/2020/NĐ-CP ngày
21/01/2020 của Chính phủ
hướng dẫn chi tiết Luật Chăn
nuôi (sau đây gọi tắt Nghị định
số 46/2022/NĐ-CP ngày 13/7/2022
của Chính ph);
-Nghị định số 32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực
Chăn nuôi Thú y (sau đây gọi
tắt Nghị định số 32/2026/NĐ-
CP ngày 21/01/2026 của Chính
phủ);
-Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ
về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính và cắt
giảm, đơn giản hóa điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản
của Bộ Nông nghiệp Môi
trường (Sau đây gọi tắt Nghị
quyết số 17/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ);
-Quyết định số 1649/QĐ-
BNNMT ngày 06/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi
5
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
Ghi chú
trường về việc công b thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ
sung, b bãi bỏ lĩnh vực Chăn
nuôi và Thú y thuộc phạm vi
chức năng quản của Bộ Nông
nghiệp Môi trường
(Sau đây
gọi tắt Quyết định số 1649/QĐ-
BNNMT ngày 06/5/2026
của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi
trường);
-Quyết định s 60/2025/QĐ-
UBND ngày 26/9/2025 của
UBND thành phố Hà Nội về việc
quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn cấu tổ chức của
Sở Nông nghiệp Môi trường
thành phố Nội (Sau đây gọi
tắt là Quyết định số
60/2025/-UBND ngày
26/9/2025 của UBND thành phố
Hà Nội);
-Quyết định số 1987/QĐ-UBND
ngày 11/4/2025 của UBND thành
phố Hà Nội về việc quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
cấu tổ chức của Chi cục
Chăn nuôi, Thủy sản và Thú y
Nội thuộc Sở Nông nghiệp và
Môi trường thành phố Hà Nội
6
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
Ghi chú
(sau đây gọi tắt là Quyết định số
1987/QĐ-UBND ngày 11/4/2025
của UBND thành phố Hà Nội);
- Quyết định số 3525/QĐ-UBND
ngày 14/7/2026 của UBND thành
phố Nội về việc y quyền thực
hiện việc quyết định, cấp, cấp lại,
gia hạn, sửa đổi, bổ sung, điều
chỉnh và thu hồi các loại giấy
phép, giấy chứng nhận, văn bản
chấp thuận lĩnh vực chăn nuôi,
thủy sản thú y thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch y ban nhân
dân thành phố Nội (Sau đây
gọi tắt Quyết định số 3525/QĐ-
UBND ngày 14/7/2026 của
UBND thành phố Hà Nội).
02
02
Công nhận kết quả khảo
nghiệm sản phẩm xử
chất thải chăn nuôi
(1.011030)
13 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ
hợp lệ.
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công
thành
phố Nội
Lựa chọn một
trong các
cách thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến:
toàn trình
trên Cổng
dịch vụ công;
-Nộp hồ
Không
-Luật Chăn nuôi số 32/2018/
QH14 ngày 19/11/2018 của Quốc
hội;
-Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội;
-Ngh định số 13/2020/NĐ-CP
ngày 21/01/2020 của Cnh phủ;
-Ngh đnh số 46/2022/NĐ-CP ngày
13/7/2022 của Chính phủ;
-Nghị định số 32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026 của Chính phủ;
Phân cấp;
Cắt giảm
thời gian
giải quyết
theo Nghị
quyết số
17/2026/NQ
-CP ngày
06/5/2026
của Chính
phủ
7
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
Ghi chú
qua dịch vụ
bưu chính.
-Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
-Quyết định số 1649/QĐ-
BNNMT ngày 06/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi
trường;
-Quyết định số 60/2025/QĐ-
UBND ngày 26/9/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-UBND
ngày 11/4/2025 của UBND
thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 3525/QĐ-UBND
ngày 14/7/2026 của UBND
thành phố Hà Nội.
03
03
Chấp thuận trao đổi
quốc tế nguồn gen
giống vật nuôi trong
danh mục giống vật
nuôi cấm xuất khẩu để
phục vụ nghiên cứu
khoa học, triển lãm,
quảng cáo (3.000125)
15 ngày làm vic
k t ngày nhn
đưc h đầy đủ,
hp l.
Trung tâm
Phục vụ
nh chính
ng thành
ph Nội
Lựa chọn một
trong các
cách thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến:
toàn trình
trên Cổng
dịch vụ công;
-Nộp hồ
qua dịch vụ
bưu chính.
Không
-Luật Chăn nuôi số
32/2018/QH14 ngày 19/11/2018
của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội;
-Ngh quyết s 66.19/2026/NQ-
CP ngày 18/5/2026 ca Chính
ph v ct gim, phân quyn,
đơn gin hóa th tc hành chính
ct gim, đơn giản hóa điều
kin kinh doanh thuc phm vi
qun ca B Nông nghip
Môi trưng (Sau đây gọi tt
Phân quyền
thẩm quyền
của Bộ
Nông
nghiệp và
Môi trường
cho Chủ
tịch UBND
cấp tỉnh
theo Ngh
quyết s
66.19/2026/
NQ-CP
ngày
8
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
Ghi chú
Ngh quyết s 66.19/2026/NQ-
CP ngày 18/5/2026 ca Chính
ph);
-Thông số 94/2025/TT-
BNNMT ngày 31/12/2025 ca
B trưng B Nông nghip
Môi trường hướng dn chi tiết
mt s điều ca Luật Chăn nuôi
(Sau đây gọi tt Thông số
94/2025/TT-BNNMT ngày
31/12/2025 ca B trưởng B
Nông nghiệp và Môi trường);
-Quyết định số 1829/QĐ-
BNNMT ngày 21/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi
trường về việc công b thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung
lĩnh vực Chăn nuôi Thú y
thuộc phạm vi chức ng quản
của Bộ Nông nghiệp Môi
trường (Sau đây gọi tt Quyết
định số 1829/QĐ-BNNMT ngày
21/5/2026 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường);
-Quyết định s 60/2025/QĐ-
UBND ngày 26/9/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-UBND
ngày 11/4/2025 của UBND thành
18/5/2026.
9
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
Ghi chú
phố Hà Nội;
-Quyết định số 3525/QĐ-UBND
ngày 14/7/2026 của UBND
thành phố Hà Nội.
04
04
Chấp thuận trao đổi
quốc tế nguồn gen
giống vật nuôi quý,
hiếm của Việt Nam cho
bên thứ ba (1.014948)
15 ngày làm vic
k t ngày nhn
đưc h đầy đủ,
hp l.
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công
thành
phố Nội
Lựa chọn một
trong các
cách thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến:
toàn trình
trên Cổng
dịch vụ công;
-Nộp hồ
qua dịch vụ
bưu chính.
850.000 đồng
đối vi 01
ngun gen/
ln.
-Luật Chăn nuôi số
32/2018/QH14 ngày 19/11/2018
của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội;
-Ngh quyết s 66.19/2026/NQ-
CP ngày 18/5/2026 ca Chính
ph;
-Thông số 94/2025/TT-
BNNMT ngày 31/12/2025 ca
B trưng B Nông nghip
Môi trưng;
-Thông
số 24/2021/ TT-BTC
ngày 31/3/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản sử
dụng phí trong chăn nuôi (sau
đây gọi tắt Thông số
24/2021/TT-BTC ngày
31/3/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính);
-Quyết định số 1829/QĐ-
BNNMT ngày 21/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi
Phân quyền
thẩm quyền
của Bộ
Nông
nghiệp và
Môi trường
cho Chủ
tịch UBND
cấp tỉnh
theo Ngh
quyết s
66.19/2026/
NQ-CP
ngày
18/5/2026.
10
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
Ghi chú
trường;
-Quyết định s 60/2025/QĐ-
UBND ngày 26/9/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-UBND
ngày 11/4/2025 của UBND thành
phố Hà Nội;
-Quyết định số 3525/QĐ-UBND
ngày 14/7/2026 của UBND
thành phố Hà Nội.
05
05
Công nhận kết quả khảo
nghiệm dòng, giống vật
nuôi (1.014741)
10 ngày làm việc.
Trung tâm
Phục vụ
nh chính
ng thành
ph Nội
Lựa chọn một
trong các
cách thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến:
một phần trên
Cổng dịch vụ
công;
-Nộp hồ
qua dịch vụ
bưu chính.
Không
-Luật Chăn nuôi số
32/2018/QH14 ngày 19/11/2018
của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội;
-Thông số 94/2025/TT-
BNNMT ngày 31/12/2025 ca
B trưng B Nông nghip
Môi trưng;
-Thông số 22/2026/TT-
BNNMT ngày 19/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi
trường sửa đổi, bổ sung một s
Thông tư liên quan phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thtục hành
chính thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Nông nghiệp
Môi trường (Sau đây gọi tắt
Phân cấp;
Cắt giảm
thời gian
giải quyết
theo Thông
tư 22/2026/
TT-
BNNMT
ngày
19/5/20226
của Bộ
trưởng Bộ
Nông
nghiệp và
Môi trường
11
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
Ghi chú
Thông số 22/2026/TT-
BNNMT ngày 19/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi
trường);
-Quyết định số 1878/QĐ-
BNNMT ngày 22/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi
trường về việc công b thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ
sung, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực
Chăn nuôi Thú y thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ
Nông nghiệp Môi trường (Sau
đây gọi tt Quyết định số
1878/QĐ-BNNMT ngày
22/5/2026 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường);
-Quyết định s 60/2025/QĐ-
UBND ngày 26/9/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-UBND
ngày 11/4/2025 của UBND thành
phố Hà Nội;
-Quyết định số 3525/QĐ-UBND
ngày 14/7/2026 của UBND
thành phố Hà Nội.
06
06
Công nhận kết quả khảo
nghiệm thức ăn chăn
10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
Trung tâm
Phục vụ
Lựa chọn một
trong các
Không
-Luật Chăn nuôi số
32/2018/QH14 ngày 19/11/2018
Phân cấp;
Cắt giảm
thời gian
12
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
Ghi chú
nuôi (1.014743)
được đầy đủ hồ sơ
hợp lệ.
hành chính
công thành
phố Hà Nội
cách thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến:
một phần trên
Cổng dịch vụ
công;
-Nộp hồ
qua dịch vụ
bưu chính.
của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội;
-Nghị định số 13/2020/NĐ-CP
ngày 21/01/2020 của Chính phủ;
-Thông số 94/2025/TT-
BNNMT ngày 31/12/2025 ca
B trưng B Nông nghip
Môi trưng;
-Thông số 22/2026/TT-
BNNMT ngày 19/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi
trường;
-Quyết định số 1878/QĐ-
BNNMT ngày 22/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi
trường;
-Quyết định s 60/2025/QĐ-
UBND ngày 26/9/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-UBND
ngày 11/4/2025 của UBND thành
phố Hà Nội;
-Quyết định số 3525/QĐ-UBND
ngày 14/7/2026 của UBND
thành phố Hà Nội.
giải quyết
theo Thông
tư 22/2026/
TT-
BNNMT
ngày
19/5/20226
của Bộ
trưởng Bộ
Nông
nghiệp và
Môi trường
07
07
Thông báo phương án
chăn nuôi, phương án
01 ngày làm vic
k t ngày nhận
Trung tâm
Phục vụ
Lựa chọn một
trong các
Không
-Luật Chăn nuôi số
32/2018/QH14 ngày 19/11/2018
Phân cấp;
Cắt giảm
13
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
Ghi chú
quản kiểm soát
nguy rủi ro trong
hoạt động chăn nuôi
ruồi lính đen (1.014951)
được đầy đủ hồ sơ
hợp lệ.
hành chính
công thành
phố Hà Nội
cách thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến:
một phần trên
Cổng dịch vụ
công;
-Nộp hồ
qua dịch vụ
bưu chính.
của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội;
-Thông số 66/2025/TT-
BNNMT ngày 21/11/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường Quy định về chăn
nuôi động vật khác thuộc Danh
mục động vật khác được phép
chăn nuôi truy xuất nguồn gốc
sản phẩm chăn nuôi (Sau đây gọi
tắt Thông số 66/2025/TT-
BNNMT ngày 21/11/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi
trường);
-Thông số 22/2026/TT-
BNNMT ngày 19/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi
trường;
-Quyết định số 1878/QĐ-
BNNMT ngày 22/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi
trường;
-Quyết định s 60/2025/QĐ-
UBND ngày 26/9/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-UBND
ngày 11/4/2025 của UBND thành
thời gian
giải quyết.
theo Thông
tư 22/2026/
TT-
BNNMT
ngày
19/5/20226
của Bộ
trưởng Bộ
Nông
nghiệp và
Môi trường
14
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
Ghi chú
phố Hà Nội;
-Quyết định số 3525/QĐ-UBND
ngày 14/7/2026 của UBND
thành phố Hà Nội.
08
08
Thông báo phương án
chăn nuôi, phương án
quản kiểm soát
nguy rủi ro trong
hoạt động chăn nuôi bò
cạp trên địa bàn tỉnh
(1.014958)
01 ngày làm vic
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ
hợp lệ.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố Hà Nội
Lựa chọn một
trong các
cách thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến:
một phần trên
Cổng dịch vụ
công;
-Nộp hồ
qua dịch vụ
bưu chính.
Không
-Luật Chăn nuôi số
32/2018/QH14 ngày 19/11/2018
của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội;
-Thông số 66/2025/TT-
BNNMT ngày 21/11/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường;
-Thông số 22/2026/TT-
BNNMT ngày 19/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi
trường;
-Quyết định số 1878/QĐ-
BNNMT ngày 22/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi
trường;
-Quyết định s 60/2025/QĐ-
UBND ngày 26/9/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-UBND
ngày 11/4/2025 của UBND thành
phố Hà Nội;
-Quyết định số 3525/QĐ-UBND
Cắt giảm
thời gian
giải quyết
theo Thông
22/2026/TT
-BNNMT
ngày
19/5/20226
của Bộ
trưởng Bộ
Nông
nghiệp và
Môi trường
15
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
Ghi chú
ngày 14/7/2026 của UBND
thành phố Hà Nội.
09
09
Cấp mã số định danh
sở chăn nuôi (1.014952)
-Trường hợp
khai hoạt động
chăn nuôi áp dụng
với tất cả các cơ s
chăn nuôi thuộc
đối ợng phải kê
khai chăn nuôi: Hệ
thống cơ sở dữ liệu
quốc gia về chăn
nuôi tự động cấp
số định danh
cho sở ngay khi
hoàn thành khai
hoạt động chăn
nuôi trên Hệ thống
sở dữ liệu quốc
gia về chăn nuôi.
-01 ngày làm việc
kể từ khi hoàn
thành khai trên
Hệ thống sở dữ
liệu quốc gia về
chăn nuôi (đối với
sở chăn nuôi
không thuộc đối
tượng phải khai
chăn nuôi, sở
Hệ thống
sở dữ liệu
quốc gia về
chăn nuôi
tại địa chỉ
tên miền
csdlchannu
oi.mae.gov.
vn.
Trực tuyến
toàn trình
trên Hệ thống
sở dữ liệu
quốc gia về
chăn nuôi.
Không
-Thông số 66/2025/TT-
BNNMT ngày 21/11/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường;
-Thông số 22/2026/TT-
BNNMT ngày 19/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi
trường;
-Quyết định số 1878/QĐ-
BNNMT ngày 22/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi
trường;
-Quyết định s 60/2025/QĐ-
UBND ngày 26/9/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-UBND
ngày 11/4/2025 của UBND thành
phố Hà Nội;
-Quyết định số 3525/QĐ-UBND
ngày 14/7/2026 của UBND
thành phố Hà Nội.
Phân cấp;
Cắt giảm
thời gian
giải quyết.
theo Thông
22/2026/TT
-BNNMT
ngày
19/5/20226
của Bộ
trưởng Bộ
Nông
nghiệp và
Môi trường
16
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
Ghi chú
thu gom, giết mổ,
pha lóc, chế, chế
biến, kinh doanh
sản phẩm chăn
nuôi, sở kinh
doanh chăn nuôi
khác).
10
10
Thu hồi số định
danh sở chăn nuôi
(1.014953)
Không quy định
Hệ thống
sở dữ liệu
quốc gia về
chăn nuôi
tại địa chỉ
tên miền
csdlchannu
oi.mae.gov.
vn
Trực tuyến
toàn trình
trên Hệ thống
sở dữ liệu
quốc gia về
chăn nuôi.
Không quy
định
-Thông số 66/2025/TT-
BNNMT ngày 21/11/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường;
-Thông số 22/2026/TT-
BNNMT ngày 19/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi
trường;
-Quyết định số 1878/QĐ-
BNNMT ngày 22/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi
trường;
-Quyết định s 60/2025/QĐ-
UBND ngày 26/9/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-UBND
ngày 11/4/2025 của UBND thành
phố Hà Nội;
-Quyết định số 3525/QĐ-UBND
ngày 14/7/2026 của UBND
thành phố Hà Nội.
Phân cấp
theo Thông
22/2026/TT
-BNNMT
ngày
19/5/20226
của Bộ
trưởng Bộ
Nông
nghiệp và
Môi trường
17
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
Ghi chú
11
11
Cấp lại mã số định danh
sở chăn nuôi
(1.014954)
Không quy định
Hệ thống
sở dữ liệu
quốc gia về
chăn nuôi
tại địa chỉ
tên miền
csdlchannu
oi.mae.gov.
vn
Trực tuyến
toàn trình
trên Hệ thống
sở dữ liệu
quốc gia về
chăn nuôi.
Không quy
định
-Thông số 66/2025/TT-
BNNMT ngày 21/11/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường;
-Thông số 22/2026/TT-
BNNMT ngày 19/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi
trường;
-Quyết định số 1878/QĐ-
BNNMT ngày 22/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi
trường;
-Quyết định s 60/2025/QĐ-
UBND ngày 26/9/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-UBND
ngày 11/4/2025 của UBND thành
phố Hà Nội;
-Quyết định số 3525/QĐ-UBND
ngày 14/7/2026 của UBND
thành phố Hà Nội.
Phân cấp
theo Thông
22/2026/TT
-BNNMT
ngày
19/5/20226
của Bộ
trưởng Bộ
Nông
nghiệp và
Môi trường
12
12
Cấp Giấy phép nhập
khẩu thức ăn chăn nuôi
chưa được công bố
thông tin trên Cổng
thông tin điện tử của Bộ
Nông nghiệp i
trường
(1.008122)
10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ
hợp lệ.
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công
thành
phố Nội
Lựa chọn một
trong các
cách thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến:
350.000
đồng/01 sản
phẩm/mục
đích/lần
-Luật Chăn nuôi số
32/2018/QH14 ngày
19/11/2018 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội;
-Nghị định số 13/2020/NĐ-CP
ngày 21/01/2020 của Chính phủ;
Cắt giảm
thời gian
giải quyết
theo Nghị
quyết số
17/2026/NQ
-CP ngày
06/5/2026
18
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
Ghi chú
toàn trình
trên Cổng
dịch vụ công;
-Nộp hồ
qua dịch vụ
bưu chính.
-Nghị định số 32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026 của Chính phủ;
-Thông
số 24/2021/ TT-BTC
ngày 31/3/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Nghị quyết s17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ;
-Quyết định s 1671/QĐ-TTg
ngày 05/8/2025 của Thủ tướng
Chính phủ về việc p duyệt
phương án cắt giảm, đơn giản
hóa các quy định, thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động
sản xuất, kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Nông nghiệp
Môi trường (sau đây gọi tắt
Quyết định số 1671/QĐ-TTg
ngày 05/8/2025 của Thủ tướng
Chính phủ);
-Quyết định số 1649/QĐ-
BNNMT ngày 06/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi
trường;
-Quyết định số 60/2025/QĐ-
UBND ngày 26/9/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-UBND
ngày 11/4/2025 của UBND thành
của Chính
phủ
19
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
Ghi chú
phố Hà Nội;
-Quyết định số 2256/QĐ-UBND
ngày 25/4/2026 của UBND
thành phố Hà Nội về việc ủy
quyền; giao giải quyết thủ tục
hành chính lĩnh vực Chăn nuôi,
Thủy sản Thú y thuộc thẩm
quyền giải quyết của Chủ tịch y
ban nhân dân thành phố Nội
(sau đây gọi tắt là Quyết định số
2256/QĐ-UBND ngày
25/4/2026 của UBND thành phố
Hà Nội).
13
13
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất
sản phẩm xử chất thải
chăn nuôi (1.011031)
12 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ
hợp lệ.
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công
thành
phố Nội
Lựa chọn một
trong các
cách thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến:
một phần trên
Cổng dịch vụ
công;
-Nộp hồ
qua dịch vụ
bưu chính.
Không
-Luật Chăn nuôi số
32/2018/QH14 ngày
19/11/2018 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội;
-Ngh định số 13/2020/-CP
ngày 21/01/2020 của Chính phủ;
-Nghị định số 46/2022/NĐ-CP
ngày 13/7/2022 của Chính phủ;
-Nghị định số 32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026 của Chính phủ;
-Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ;
-Quyết định s 1671/QĐ-TTg
ngày 05/8/2025 của Thủ tướng
Cắt giảm
thời gian
giải quyết
theo Nghị
quyết số
17/2026/NQ
-CP ngày
06/5/2026
của Chính
phủ
20
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
Ghi chú
Chính phủ;
-Quyết định số 1649/QĐ-
BNNMT ngày 06/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi
trường;
-Quyết định số 60/2025/QĐ-
UBND ngày 26/9/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-UBND
ngày 11/4/2025 của UBND thành
phố Hà Nội;
-Quyết định số 2256/QĐ-UBND
ngày 25/4/2026 của UBND
thành phố Hà Nội.
14
14
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất
thức ăn chăn nuôi đối
với sở sản xuất thức
ăn chăn nuôi trên địa
bàn (trừ trường hợp
sở sản xuất thức ăn chăn
nuôi xuất khẩu theo yêu
cầu của nước nhập
khẩu) (1.008126)
a. Đối với sở sản
xuất thức ăn hỗn
hợp hoàn chỉnh,
thức ăn đậm đặc,
thức ăn bổ sung: 13
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được
đầy đủ hồ hợp
lệ.
b. Đối với sở
sản xuất (sản xuất,
chế, chế biến)
thức ăn chăn nuôi
truyền thống nhằm
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công
thành
phố Nội
Lựa chọn một
trong các
cách thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến:
một phần trên
Cổng dịch vụ
công;
-Nộp hồ
qua dịch vụ
bưu chính.
-Thẩm định
cấp giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
sản xuất thức
ăn chăn nuôi
(trường hợp
phải đánh giá
điều kiện
thực tế):
5.700.000
đồng/01
sở/lần.
-Thẩm định
-Luật Chăn nuôi số
32/2018/QH14 ngày
19/11/2018 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội;
-Nghị định số 13/2020/NĐ-CP
ngày 21/01/2020 của Chính phủ;
-Nghị định số 46/2022/NĐ-CP
ngày 13/7/2022 của Chính phủ;
-Nghị định số 32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026 của Chính phủ;
-Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ;
-Quyết định s 1671/QĐ-TTg
Cắt giảm
thời gian
giải quyết
theo Nghị
quyết số
17/2026/NQ
-CP ngày
06/5/2026
của Chính
phủ
21
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
Ghi chú
mục đích thương
mại, theo đặt hàng:
10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ
hợp lệ.
cấp giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
sản xuất thức
ăn chăn nuôi
(trường hợp
không đánh
giá điều kiện
thực tế):
1.600.000
đồng/01
sở/lần.
-Thẩm định
đánh giá giám
sát duy trì
điều kiện sản
xuất thức ăn
chăn nuôi:
1.500.000
đồng/01
sở/lần.
(Biểu mức
thu phí trong
chăn nuôi
kèm theo
Thông số
24/2021/TT-
BTC ngày
31/3/2021
ngày 05/8/2025 của Thủ tướng
Chính phủ;
-Thông
số 24/2021/ TT-BTC
ngày 31/3/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
-Quyết định số 1649/QĐ-
BNNMT ngày 06/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi
trường;
-Quyết định s 60/2025/QĐ-
UBND ngày 26/9/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-UBND
ngày 11/4/2025 của UBND thành
phố Hà Nội;
-Quyết định số 2256/QĐ-UBND
ngày 25/4/2026 của UBND
thành phố Hà Nội.
22
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
Ghi chú
của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính).
15
15
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện chăn nuôi
đối với chăn nuôi trang
trại quy lớn
(1.008128)
15 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được
đầy đủ hồ hợp lệ.
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công
thành
phố Nội
Lựa chọn một
trong các
cách thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến:
một phần trên
Cổng dịch vụ
công;
-Nộp hồ
qua dịch vụ
bưu chính.
Thẩm định
lần đầu cấp
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện chăn
nuôi trang
trại quy
lớn:
2.300.000
đồng/01
sở/lần, trường
hợp phải
đánh giá điều
kiện thực tế.
-Luật Chăn nuôi số
32/2018/QH14 ngày 19/11/2018
của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội;
-Nghị định số 13/2020/NĐ-CP
ngày 21/01/2020 của Chính phủ;
-Nghị định số 46/2022/NĐ-CP
ngày 13/7/2022 của Chính phủ;
-Nghị định số 32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026 của Chính phủ;
-Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính ph;
-Quyết định s 1671/QĐ-TTg
ngày 05/8/2025 của Thủ tướng
Chính phủ;
-Thông tư số 24/2021/TT-BTC
ngày 31/3/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
-Quyết định số 1649/QĐ-
BNNMT ngày 06/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi
trường;
-Quyết định số 60/2025/QĐ-
UBND ngày 26/9/2025 của
Cắt giảm
thời gian
giải quyết
theo Nghị
quyết số
17/2026/NQ
-CP ngày
06/5/2026
của Chính
phủ
23
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
Ghi chú
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-UBND
ngày 11/4/2025 của UBND thành
phố Hà Nội.
*
Lĩnh vực Thú y (22 TTHC)
16
01
Cấp, điều chỉnh, cấp lại
Giấy phép nhập khu,
xuất khẩu thuốc thú y,
nguyên liệu làm thuốc
thú y chứa chất ma
túy, tiền chất
(1.011325)
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ
hợp lệ.
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công
thành
phố Nội
Lựa chọn một
trong các
cách thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến:
toàn trình
trên Cổng
dịch vụ công;
-Nộp hồ
qua dịch vụ
bưu chính.
Phí kiểm tra
cấp giấy
chứng nhận
đơn hàng
nhp khu
thuốc,
nguyên liệu
làm thuốc thú
y, thuốc thú y
thủy sản (trừ
các đơn hàng
nhp khẩu để
làm mẫu
nghiên cứu,
khảo nghiệm,
kiểm nghiệm,
phi mu
dịch):
2.000.000
đồng/01 đơn
hàng.
-Nghị định số 105/2021/NĐ-CP
ngày 04/12/2021 của Chính phủ
quy định chi tiết ớng dẫn
một số điều của Luật Phòng,
chống ma y (Sau đây gọi tắt là
Nghị định số 105/2021/NĐ-CP
ngày 04/12/2021 của Chính
phủ);
-Thông số 12/2020/TT-
BNNPTNT ngày 09/11/2020 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
Phát triển nông thôn về quản
thuốc thú y chứa chất ma túy,
tiền chất; đơn, đơn thuốc thú
y; sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 18/2018/TT-
BNNPTNT;
-Thông số 13/2022/TT-
BNNPTNT ngày 28/9/2022 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
Phát triển nông thôn sửa đổi, b
sung một số điều của các Thông
tư về quản lý thuốc thú y;
Phân cấp
theo Nghị
quyết số
17/2026/N
Q-CP ngày
06/5/2026
của Chính
phủ
24
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
Ghi chú
-Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ;
-Thông số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong
công tác ty (sau đây gọi tắt
Thông số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ Tài
chính);
-Quyết định 1649/QĐ-BNNMT
ngày 06/5/2026 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
-Quyết định s 60/2025/QĐ-
UBND ngày 26/9/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-UBND
ngày 11/4/2025 của UBND thành
phố Hà Nội;
-Quyết định số 3525/QĐ-UBND
ngày 14/7/2026 của UBND
thành phố Hà Nội.
17
02
Cấp Giấy chứng nhận
thực hành tốt sản xuất
thuốc thú y (GMP)
(2.001872)
12 ngày làm vic
k t ngày nhn
đưc h đầy đủ,
hp l.
Trung tâm
Phục vụ
nh chính
ng thành
ph Nội
Lựa chọn một
trong các
cách thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
Phí thẩm định
tiêu chun
điều kiện sản
xuất thuốc
thú y, thuốc
thú y thủy sản
-Luật Thú y số 79/2015/QH13
ngày 19/6/2015 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội;
-Nghị định số 35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016 của Chính phủ
Phân quyền
thẩm quyền
của Bộ
Nông
nghiệp
Môi trường
cho Chủ
25
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
Ghi chú
trực tuyến:
một phần trên
Cổng dịch vụ
công;
-Nộp hồ
qua dịch vụ
bưu chính.
(cơ sở đăng
GMP):
18.000.000
đồng.
quy định chi tiết một số Điều của
Luật thú y (sau đây gọi tắt
Nghị định số 35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016 của Chính phủ);
-Nghị định số 123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/2018 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số Nghị
định quy định về điều kiện đầu
tư, kinh doanh trong lĩnh vực
nông nghiệp (sau đây gọi tắt
Nghị định số 123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/2018 của Chính phủ);
-Nghị định số 80/2022/NĐ-CP
ngày 13/10/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016 của Chính phủ
(Sau đây gọi tắt Nghị định số
80/2022/NĐ-CP ngày
13/10/2022 của Chính phủ);
-Nghị định số 32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026 của Chính phủ;
-Ngh quyết s 66.19/2026/NQ-
CP ngày 18/5/2026 ca Chính
ph;
-Thông số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ Tài
chính;
tịch UBND
cấp tỉnh,
cắt giảm
thời gian
giải quyết
theo Ngh
quyết s
66.19/2026
/NQ-CP
ngày
18/5/2026.
26
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
Ghi chú
-Quyết định số 1829/QĐ-
BNNMT ngày 21/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi
trường;
-Quyết định s 60/2025/QĐ-
UBND ngày 26/9/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-UBND
ngày 11/4/2025 của UBND thành
phố Hà Nội;
-Quyết định số 3525/QĐ-UBND
ngày 14/7/2026 của UBND
thành phố Hà Nội.
18
03
Gia hạn Giấy chứng
nhận thực hành tốt sản
xuất thuốc thú y (GMP)
(1.003026)
12 ngày làm vic
k t ngày nhn
đưc h đầy đủ,
hp l.
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công
thành
phố Nội
Lựa chọn một
trong các
cách thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến:
một phần trên
Cổng dịch vụ
công;
-Nộp hồ
qua dịch vụ
bưu chính.
Phí thm định
tiêu chun
điều kiện sản
xuất thuốc
thú y, thuốc
thú y thủy sản
(cơ sở đăng
GMP):
18.000.000
đồng.
-Luật Thú y số 79/2015/QH13
ngày 19/6/2015 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội;
-Nghị định số 35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016 của Chính phủ;
-Nghị định số 123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/2018 của Chính phủ;
-Nghị định số 80/2022/NĐ-CP
ngày 13/10/2022 của Chính phủ;
-Nghị định số 32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026 của Chính phủ;
-Ngh quyết s 66.19/2026/NQ-
CP ngày 18/5/2026 ca Chính
ph;
Phân quyền
thẩm quyền
của Bộ
Nông
nghiệp và
Môi trường
cho Chủ
tịch UBND
cấp tỉnh,
cắt giảm
thời gian
giải quyết
theo Ngh
quyết s
66.19/2026
/NQ-CP
ngày
27
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
Ghi chú
-Thông số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ Tài
chính;
-Quyết định số 1829/QĐ-
BNNMT ngày 21/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi
trường;
-Quyết định số 60/2025/-
UBND ngày 26/9/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-UBND
ngày 11/4/2025 của UBND thành
phố Hà Nội;
-Quyết định số 3525/QĐ-UBND
ngày 14/7/2026 của UBND
thành phố Hà Nội.
18/5/2026.
19
04
Cấp lại Giấy chứng
nhận thực hành tốt sản
xuất thuốc thú y (trong
trường hợp bị sai sót;
thay đổi thông tin có
liên quan đến tổ chức
đăng ký) (1.002992)
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ.
Trung tâm
Phục vụ
nh chính
ng thành
ph Nội
Lựa chọn một
trong các
cách thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến:
toàn trình
trên Cổng
dịch vụ công;
-Nộp hồ
qua dịch vụ
Không
-Luật Thú y số 79/2015/QH13
ngày 19/6/2015 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội;
-Nghị định số 35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016 của Chính phủ;
-Nghị định số 123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/2018 của Chính phủ;
-Nghị định số 80/2022/NĐ-CP
ngày 13/10/2022 của Chính phủ;
-Nghị định số 32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026 của Chính phủ;
Phân quyền
thẩm quyền
của Bộ
Nông
nghiệp và
Môi trường
cho Chủ
tịch UBND
cấp tỉnh
theo Ngh
quyết s
66.19/2026
/NQ-CP
28
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
Ghi chú
bưu chính.
-Ngh quyết s 66.19/2026/NQ-
CP ngày 18/5/2026 ca Chính
ph;
-Quyết định số 1829/QĐ-
BNNMT ngày 21/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi
trường;
-Quyết định số 60/2025/-
UBND ngày 26/9/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-UBND
ngày 11/4/2025 của UBND thành
phố Hà Nội;
-Quyết định số 3525/QĐ-UBND
ngày 14/7/2026 của UBND
thành phố Hà Nội.
ngày
18/5/2026.
20
05
Cấp giấy chứng nhận
kiểm dịch động vật, sản
phẩm động vật thủy sản
xuất khẩu mang theo
người, gửi qua đường
bưu điện (2.001558)
-Xem t nh đầy
đủ, hợp lệ của hồ
thông báo
cho chủ hàng thời
gian, địa điểm tiến
hành kiểm dịch: 01
ngày làm việc.
- Đối với hàng
phải lấy mẫu xét
nghiệm: 05 ngày
làm việc kể từ ngày
thực hiện kiểm
Địa điểm
tiếp nhận hồ
sơ: Đội
kiểm dịch
động vật lưu
động: Số
3,
ngõ 94 Cầu
ơu,
pờng
Thanh Liệt,
thành phố
Tiếp nhận
trực tiếp
-Phí kiểm
dịch động
vật, sản phẩm
động vật (bao
gồm cả thủy
sản): Mục III
Biểu phí, lệ
phí trong
công tác thú y
Thông số
101/2020/TT
-BTC ngày
-Luật Thú y số 79/2015/QH13
ngày 19/6/2015 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội;
-Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-
CP ngày 18/5/2026 của Chính
phủ;
-Thông tư số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
-Văn bản giá hiện hành của
quan thẩm quyền theo Luật
Phân quyền
thẩm quyền
của Bộ
Nông
nghiệp và
Môi trường
cho Chủ
tịch UBND
cấp tỉnh
theo Ngh
quyết s
66.19/2026
/NQ-CP
29
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
Ghi chú
dịch.
- Đối với hàng
không phải lấy
mẫu xét nghiệm:
01 ngày làm việc
kể từ ngày thực
hiện kiểm dịch.
Nội.
23/11/2020
của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính.
-Chi phí
khác.
Giá Nghị định 85/2024/NĐ-
CP.
-Thông số 03/2026/TT-
BNNMT ngày 13/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường quy định về kiểm
dịch động vật, sản phẩm động vật
thủy sản (Sau đây gọi tắt
Thông số 03/2026/TT-
BNNMT ngày 13/01/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi
trường);
-Quyết định số 1829/QĐ-
BNNMT ngày 21/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi
trường;
-Quyết định s 60/2025/QĐ-
UBND ngày 26/9/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 3525/QĐ-UBND
ngày 14/7/2026 của UBND
thành phố Hà Nội.
ngày
18/5/2026.
21
06
Cấp giấy vận chuyển
mẫu bệnh phẩm thủy
sản (2.001515)
01 ngày làm việc
kể từ khi bắt đầu
thực hiện việc
Trung tâm
Phục vụ
nh chính
Lựa chọn một
trong các
cách thức:
Không quy
định
-Luật Thú y số 79/2015/QH13
ngày 19/6/2015 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15 ngày
Phân quyền
thẩm quyền
của Bộ
Nông
30
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
Ghi chú
kiểm tra mẫu bệnh
phẩm.
ng thành
ph Nội
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến:
một phần trên
Cổng dịch vụ
công;
-Nộp hồ
qua dịch vụ
bưu chính.
11/12/2025 của Quốc hội;
-Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-
CP ngày 18/5/2026 của Chính
phủ;
-Thông số 03/2026/TT-
BNNMT ngày 13/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường;
-Quyết định số 1829/QĐ-
BNNMT ngày 21/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi
trường;
-Quyết định s 60/2025/QĐ-
UBND ngày 26/9/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-UBND
ngày 11/4/2025 của UBND thành
phố Hà Nội;
-Quyết định số 3525/QĐ-UBND
ngày 14/7/2026 của UBND
thành phố Hà Nội.
nghiệp và
Môi trường
cho Chủ
tịch UBND
cấp tỉnh
theo Ngh
quyết s
66.19/2026
/NQ-CP
ngày
18/5/2026.
22
07
Đăng vận chuyển
mẫu bệnh phẩm thủy
sản (2.001524)
04 ngày làm việc
kể từ khi nhận
được đơn đăng ký
gửi/nhận mẫu bệnh
phẩm hợp lệ.
Trung tâm
Phục vụ
nh chính
ng thành
ph Nội
Lựa chọn một
trong các
cách thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến:
Không quy
định
-Luật Thú y số 79/2015/QH13
ngày 19/6/2015 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội;
-Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-
CP ngày 18/5/2026 của Chính
phủ;
Phân quyền
thẩm quyền
của Bộ
Nông
nghiệp và
Môi trường
cho Chủ
tịch UBND
31
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
Ghi chú
toàn trình
trên Cổng
dịch vụ công;
-Nộp hồ
qua dịch vụ
bưu chính.
-Thông số 03/2026/TT-
BNNMT ngày 13/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường;
-Quyết định số 1829/QĐ-
BNNMT ngày 21/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi
trường;
-Quyết định số 60/2025/-
UBND ngày 26/9/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-UBND
ngày 11/4/2025 của UBND thành
phố Hà Nội;
-Quyết định số 3525/QĐ-UBND
ngày 14/7/2026 của UBND
thành phố Hà Nội.
cấp tỉnh
theo Ngh
quyết s
66.19/2026
/NQ-CP
ngày
18/5/2026.
23
08
Đăng ký, cấp giấy
chứng nhận kiểm dịch
động vật trên cạn tham
gia hội chợ, triển m,
thi đấu thể thao, biểu
diễn nghệ thuật; sản
phẩm động vật trên cạn
tham gia hội chợ, triển
lãm (1.002571)
*)Đối với động vt,
sn phm động vt
trên cn vn
chuyn ra khi
tnh:
-Đối với động vt
xut phát t s
theo quy định ti
khoản 1 Điều 37
Lut Thú y 2015:
05 ngày làm vic
Địa điểm
tiếp nhận hồ
sơ: Đội
kiểm dịch
động vật lưu
động: Số
3,
ngõ 94 Cầu
ơu,
pờng
Thanh Liệt,
thành phố
Tiếp nhận
trực tiếp
-L phí cp
giy chng
nhn kim
dịch động
vt, sn phm
động vt trên
cn nhp
khu theo
quy định ti
Thông số
101/2020/
-Luật Thú y số 79/2015/QH13
ngày 19/6/2015 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội;
-Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-
CP ngày 18/5/2026 của Chính
phủ;
-Thông tư s 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 ca B trưng B
Tài chính;
-Thông số 01/2026/TT-
Phân quyền
thẩm quyền
của Bộ
Nông
nghiệp và
Môi trường
cho Chủ
tịch UBND
cấp tỉnh
theo Ngh
quyết s
66.19/2026
32
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
Ghi chú
k t ngày thc
hin kim dch.
-Đối với động vt
xut phát t s
được công nhn an
toàn dch bnh
hoặc đã được giám
sát không mm
bnh hoặc đã đưc
phòng bnh bng
vc-xin còn
min dch bo h
vi các bnh theo
quy định ti Ph
lc XI ban hành
kèm theo Thông
s 01/2026/TT-
BNNMT ngày
01/01/2026: 01
ngày làm vic k t
ngày thc hin
kim dch.
-Đối vi sn phm
động vt xut phát
t sở theo quy
định ti khon 1
Điu 37 Lut Thú y
2015: 05 ngày làm
vic k t ngày
Nội.
TT-BTC
ngày
23/11/2020
ca B
trưng B
Tài chính;
-Phí kim tra,
giám sát động
vt, sn phm
động vt:
theo quy định
tại Thông
s 101/2020/
TT-BTC
ngày
23/11/2020
ca B
trưng B
Tài chính;
-Chi phí
khác: Văn
bn giá hin
hành của
quan thm
quyn theo
Lut Giá
Ngh định
85/2024/NĐ-
CP.
BNNPTNT ngày 01/01/2026 ca
B trưng B Nông nghip
Môi trường quy định v kim
dịch động vt, sn phẩm động vt
trên cn (Sau đây gọi tt
Thông số 01/2026/TT-
BNNPTNT ngày 01/01/2026 ca
B trưng B Nông nghip và
Môi trưng);
-Văn bản giá hin hành của
quan thm quyn theo Lut
Giá Ngh định 85/2024/NĐ-
CP;
-Quyết định số 1829/QĐ-
BNNMT ngày 21/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi
trường;
-Quyết định s 60/2025/QĐ-
UBND ngày 26/9/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-UBND
ngày 11/4/2025 của UBND thành
phố Hà Nội;
-Quyết định số 3525/QĐ-UBND
ngày 14/7/2026 của UBND
thành phố Hà Nội.
/NQ-CP
ngày
18/5/2026.
33
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
Ghi chú
thc hin kim
dch.
-Đối vi sn phm
động vật đã được
ly mu xét
nghim các ch tiêu
theo quy định ti
Ph lc XI ban
hành kèm theo
Thông số
01/2026/TT-
BNNMT ngày
01/01/2026 xut
phát t s
chế, chế biến, kinh
doanh đã được
định k kim tra v
sinh thú y hoặc cơ
s không phi thc
hin kim tra v
sinh thú y đnh k
theo quy định ca
pháp lut v thú y:
01 ngày làm vic
k t ngày thc
hin kim dch.
*)Đối với động vt,
sn phm động vt
trên cn nhp khu:
34
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
Ghi chú
- quan kiểm
dch gửi văn bản
đồng ý hướng
dn kim dch cho
ch hàng: 01 ngày
làm vic k t ngày
nhận được h
đầy đủ, hp l.
-Xác nhn vào Đơn
khai báo kim dch
thông báo cho
ch hàng v địa
điểm, thời gian để
tiến hành kim
dch: 01 ngày làm
vic k t ngày
nhận được h
khai báo kim dch
động vật đầy đủ,
hp l.
-Trưng hợp động
vt không phi ly
mu xét nghim,
không cách ly kim
dch: 01 ngày làm
vic k t ngày
thc hin kim
dch.
-Trưng hợp động
35
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
Ghi chú
vt phi ly mu
xét nghim: 05
ngày làm vic k t
ngày thc hin
kim dch.
-Trưng hợp động
vt phi cách ly
kim dch: không
quá 45 ngày k t
ngày bắt đầu cách
ly kim dch.
-Đối vi sn phm
động vt:
+Trường hơp
hàng không phi
ly mu xét
nghim: 01 ngày
làm vic k t ngày
thc hin kim dch.
+Trưng hp
hàng phi ly mu
xét nghim: 05 ny
làm vic k t ngày
thc hin kim dch.
*)Đối với động vt,
sn phm động vt
trên cn xut khu:
-Trưng hp
36
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
Ghi chú
hàng không phi
ly mu xét
nghim: 01 ngày
làm vic k t ngày
bắt đầu thc hin
kim dch.
-Trưng hp
hàng phi ly mu
xét nghim: 05
ngày làm vic k t
ngày bắt đầu thc
hin kim dch.
24
09
Cấp, cấp lại Giấy chứng
nhận vùng an toàn dịch
bệnh động vật (trừ ng
an tn dịch bệnh động
vật cấp tỉnh; ng an toàn
dịch bệnh động vật theo
yêu cầu của c nhập
khẩu hoặc phục vụ xuất
khẩu trong trường hợp
nước nhp khẩu yêu cầu
cơ quan thẩm quyền
cấp trung ương thẩm
định, cấp Giấy chứng
nhận) (1.011478)
-Tng hp cp
Giy chng nhn:
Trong thi hn 13
ngày k t ngày
nhận được đầy đủ
hồ sơ hợp lệ.
-Tng hp cp
li Giy chng
nhn: 03 ngày m
việc kể từ ngày
nhận được đầy đủ
hồ sơ hợp lệ.
(Thi hn gii
quyết không bao
gm thi gian t
chc, cá nhân hoàn
thin h sơ; thi
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố Hà Nội
Lựa chọn một
trong các
cách thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến:
một phần trên
Cổng dịch vụ
công;
-Nộp hồ
qua dịch vụ
bưu chính.
-Phí thẩm định
đi vi ng
an toàn dch
bệnh động vt:
3.500.000
đng/ln (n
c Mc II
Biu p, l
p trong công
tác t y ban
hành kèm theo
Thông số
101/2020/TT
-BTC ngày
23/11/2020
ca B
trưng B
-Luật Thú y số 79/2015/QH13
ngày 19/6/2015 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội;
-Thông số 24/2022/TT-
BNNPTNT ngày 30/12/2022 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
Phát triển nông thôn quy định về
sở, vùng an toàn dịch bệnh
động vật (Sau đây gọi tắt
Thông số 24/2022/TT-
BNNPTNT ngày 30/12/2022 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn);
-Thông số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 ca B trưng
Phân cấp 1
phần; Cắt
giảm thời
gian giải
quyết theo
Thông tư
22/2026/T
T-BNNMT
ngày
19/5/20226
của Bộ
trưởng Bộ
Nông
nghiệp và
Môi trường
37
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
Ghi chú
gian khc phc sai
li; thi gian ch
kết qu xét nghim
trong trưng hp
phi ly mu xét
nghim).
Tài chính).
-Chi phí t
nghim mu
(nếu có): Theo
Ph lc 2 Biu
khung giá dch
v chẩn đoán
t y ban nh
kèm theo
Tng s
283/2016/TT
-BTC ngày
14/11/2016
ca B
trưng B
Tài chính.
B Tài chính;
-Thông số 283/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài
chính quy định khung giá dịch vụ
tiêm phòng, tiêu độc, khử trùng
cho động vật, chẩn đoán thú y và
dịch vụ kiểm nghiệm thuốc dùng
cho động vật (Sau đây gọi tắt
Thông số 283/2016/TT- BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài
chính);
-Thông số 09/2025/TT-
BNNMT ngày 19/6/2025 ca B
trưng B Nông nghip Môi
trưng;
-Thông số 20/2026/TT-
BNNMT ngày 03/4/2026 của Bộ
Nông nghiệp Môi trường về
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông số 24/2022/TT-
BNNMT ngày 30/12/2022 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
Phát triển nông thôn quy định về
sở, vùng an toàn dịch bệnh
động vật (Sau đây gọi tắt
Thông số 20/2026/TT-
BNNMT ngày 03/4/2026 của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường);
-Thông số 22/2026/TT-
38
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
Ghi chú
BNNMT ngày 19/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi
trường;
-Quyết định số 1878/QĐ-
BNNMT ngày 22/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi
trường;
-Quyết định s 60/2025/QĐ-
UBND ngày 26/9/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-UBND
ngày 11/4/2025 của UBND thành
phố Hà Nội;
-Quyết định số 3525/QĐ-UBND
ngày 14/7/2026 của UBND
thành phố Hà Nội.
25
10
Cấp, cấp lại Giấy chứng
nhận sở an toàn dịch
bệnh động vật (trừ sở
an toàn dịch bệnh động
vật theo yêu cầu của
nước nhập khẩu hoặc
phục vụ xuất khẩu trong
trường hợp ớc nhập
khẩu yêu cầu quan
thẩm quyền cấp trung
ương thẩm định, cấp
Giấy chứng nhận)
-Tng hp cp
Giy chng nhn:
10 ngày k t ngày
nhận được h
đầy đủ, hp l.
-Tng hp cp
li Giy chng
nhn: 03 ngày làm
vic k t khi nhn
đủ h sơ.
(Thi hn gii
quyết không bao
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố Hà Nội
Lựa chọn một
trong các
cách thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến:
một phần trên
Cổng dịch vụ
công;
-Nộp hồ
qua dịch vụ
-Phí thẩm định
đi vi sở
an toàn dch
bệnh động vt:
300.000
đng/ln (n
c Mc II
Biu p, l
p trong công
tác t y ban
hành kèm theo
Thông số
-Luật Thú y số 79/2015/QH13
ngày 19/6/2015 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội;
-Thông số 24/2022/TT-
BNNPTNT ngày 30/12/2022 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
Phát triển nông thôn;
-Thông số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 ca B trưng
B Tài chính;
-Thông số 283/2016/TT-BTC
Phân cấp 1
phần; Cắt
giảm thời
gian giải
quyết theo
Thông tư
22/2026/T
T-BNNMT
ngày
19/5/20226
của Bộ
trưởng Bộ
Nông
39
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
Ghi chú
(1.011475)
gm thi gian t
chc, cá nhân hoàn
thin h sơ; thi
gian khc phc sai
li; thi gian ch
kết qu xét nghim
trong trưng hp
phi ly mu xét
nghim).
bưu chính.
101/2020/TT
-BTC ngày
23/11/2020
ca B
trưng B
Tài chính).
-Chi phí t
nghim mu
(nếu có): Theo
Ph lc 2 Biu
khung giá dch
v chẩn đoán
t y ban nh
kèm theo
Tng s
283/2016/TT
-BTC ngày
14/11/2016
ca B
trưng B
Tài chính.
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài
chính;
-Thông số 09/2025/TT-
BNNMT ngày 19/6/2025 ca B
trưng B Nông nghip Môi
trưng;
-Thông số 20/2026/TT-
BNNMT ngày 03/4/2026 của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường;
-Thông số 22/2026/TT-
BNNMT ngày 19/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi
trường;
-Quyết định số 1878/QĐ-
BNNMT ngày 22/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi
trường;
-Quyết định s 60/2025/QĐ-
UBND ngày 26/9/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-UBND
ngày 11/4/2025 của UBND thành
phố Hà Nội;
-Quyết định số 3525/QĐ-UBND
ngày 14/7/2026 của UBND
thành phố Hà Nội.
nghiệp và
Môi trường
26
11
Cấp Chứng chỉ hành
nghề thú y (1.004756)
03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
Trung tâm
Phục vụ
Lựa chọn một
trong các
50.000
đồng/CCHN
-Luật Thú y số 79/2015/QH13
ngày 19/6/2015 của Quốc hội;
Cắt giảm
thời gian
40
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
Ghi chú
được đầy đủ hồ
hợp lệ.
hành
chính
công
thành
phố Nội
cách thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến:
toàn trình
trên Cổng
dịch vụ công;
-Nộp hồ
qua dịch vụ
bưu chính.
(theo quy
định tại
Thông số
101/2020/
TT-BTC ngày
23/11/2020
của Bộ Tài
chính)
-Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội;
-Nghị định số 35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016 của Chính phủ;
-Nghị định số 32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026 của Chính phủ;
-Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ;
-Quyết định s 1671/QĐ-TTg
ngày 05/8/2025 của Thủ tướng
Chính phủ;
-Thông số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ Tài
chính;
-Quyết định 1649/QĐ-BNNMT
ngày 06/5/2026 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số 60/2025/QĐ-
UBND ngày 26/9/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-UBND
ngày 11/4/2025 của UBND thành
phố Hà Nội;
-Quyết định số 2256/QĐ-UBND
ngày 25/4/2026 của UBND
thành phố Hà Nội.
giải quyết
theo Nghị
quyết số
17/2026/N
Q-CP ngày
06/5/2026
của Chính
phủ
27
12
Cấp lại Chứng chỉ hành
nghề thú y (1.005319)
03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
Trung tâm
Phục vụ
Lựa chọn một
trong các
50.000
đồng/CCHN
-Luật Thú y số 79/2015/QH13
ngày 19/6/2015 của Quốc hội;
41
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
Ghi chú
được đầy đủ hồ
hợp lệ.
hành chính
công thành
phố Hà Nội
cách thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến:
toàn trình
trên Cổng
dịch vụ công;
-Nộp hồ
qua dịch vụ
bưu chính.
(theo quy
định tại
Thông số
101/2020/
TT-BTC
ngày
23/11/2020
của Bộ Tài
chính).
-Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội;
-Nghị định số 35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016 của Chính phủ;
-Nghị định số 32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026 của Chính phủ;
-Quyết định s 1671/QĐ-TTg
ngày 05/8/2025 của Thủ tướng
Chính phủ;
-Thông số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ Tài
chính;
-Thông số 09/2025/TT-BNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
-Quyết định 277/QĐ-BNNMT
ngày 23/01/2026 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số 60/2025/QĐ-
UBND ngày 26/9/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-UBND
ngày 11/4/2025 của UBND thành
phố Hà Nội;
-Quyết định số 2256/QĐ-UBND
ngày 25/4/2026 của UBND
thành phố Hà Nội.
28
13
Gia hạn Chứng chỉ hành
03 ngày làm việc
Trung tâm
Lựa chọn một
50.000
-Luật Thú y số 79/2015/QH13
42
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
Ghi chú
nghề thú y (2.001064)
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ
hợp lệ.
Phục vụ
hành
chính
công
thành
phố Nội
trong các
cách thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến:
toàn trình
trên Cổng
dịch vụ công;
-Nộp hồ
qua dịch vụ
bưu chính.
đồng/CCHN
(theo quy
định tại
Thông số
101/2020/
TT-BTC ngày
23/11/2020
của Bộ i
chính).
ngày 19/6/2015 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội;
-Nghị định số 35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016 của Chính phủ;
-Nghị định số 32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026 của Chính phủ;
-Quyết định s 1671/QĐ-TTg
ngày 05/8/2025 của Thủ tướng
Chính phủ;
-Thông số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ Tài
chính;
-Quyết định 277/QĐ-BNNMT
ngày 23/01/2026 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số 60/2025/QĐ-
UBND ngày 26/9/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-UBND
ngày 11/4/2025 của UBND thành
phố Hà Nội;
-Quyết định số 2256/QĐ-UBND
ngày 25/4/2026 của UBND
thành phố Hà Nội.
29
14
Gia hạn Giấy chứng
nhận đủ điều kiện nhập
khẩu thuốc thú y
07 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
Lựa chọn một
trong các
cách thức:
Kiểm tra điều
kiện nhập
khẩu thuốc
-Luật Thú y số 79/2015/QH13
ngày 19/6/2015 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15 ngày
Cắt giảm
thời gian
giải quyết
43
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
Ghi chú
(1.014778)
hợp lệ.
công
thành
phố Nội
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến:
một phần trên
Cổng dịch vụ
công;
-Nộp hồ
qua dịch vụ
bưu chính.
thú y, thuốc
thú y thủy
sản: 450.000
đồng/lần.
11/12/2025 của Quốc hội;
-Nghị định số 35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016 của Chính phủ;
-Nghị định số 123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/2018 của Chính phủ;
-Nghị định số 80/2022/NĐ-CP
ngày 13/10/2022 của Chính phủ;
-Nghị định số 32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026 của Chính phủ;
-Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ;
-Thông tư số 101/2020/ TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ Tài
chính;
-Quyết định 1649/QĐ-BNNMT
ngày 06/5/2026 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số 60/2025/QĐ-
UBND ngày 26/9/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-UBND
ngày 11/4/2025 của UBND thành
phố Hà Nội;
-Quyết định số 2256/QĐ-UBND
ngày 25/4/2026 của UBND
thành phố Hà Nội.
và thành
phần hồ sơ
theo Nghị
quyết số
17/2026/N
Q-CP ngày
06/5/2026
của Chính
phủ
30
15
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện nhập
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
Trung tâm
Phục vụ
Lựa chọn một
trong các
Không
-Luật Thú y số 79/2015/QH13
44
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
Ghi chú
khẩu thuốc thú y trong
trường hợp b sai sót,
thay đổi thông tin liên
quan đến tổ chức,
nhân đăng
(1.002373)
được đầy đủ hồ
hợp lệ.
hành
chính
công
thành
phố Nội
cách thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến:
một phần trên
Cổng dịch vụ
công;
-Nộp hồ
qua
dịch
vụ
u cnh
ngày 19/6/2015 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội;
-Nghị định số 35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016 của Chính phủ;
-Nghị định số 123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/2018 của Chính phủ;
-Nghị định số 80/2022/NĐ-CP
ngày 13/10/2022 của Chính phủ;
-Nghị định số 32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026 của Chính phủ;
-Quyết định 277/QĐ-BNNMT
ngày 23/01/2026 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số 60/2025/QĐ-
UBND ngày 26/9/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-UBND
ngày 11/4/2025 của UBND thành
phố Hà Nội;
-Quyết định số 2256/QĐ-UBND
ngày 25/4/2026 của UBND
thành phố Hà Nội.
31
16
Gia hạn Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản
xuất thuốc thú y (trừ sản
xuất thuốc thú y dạng
dược phẩm, vắc-xin)
07 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ
hợp lệ.
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công
thành
phố Nội
Lựa chọn một
trong các
cách thức:
-Nộp hồ
Kiểm tra điều
kiện sản xuất
thuốc thú y,
thuốc thú y
thủy sản:
-Luật Thú y số 79/2015/QH13
ngày 19/6/2015 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội;
Cắt giảm
thời gian
giải quyết
theo Nghị
quyết số
45
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
Ghi chú
(1.014777)
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến:
một phần trên
Cổng dịch vụ
công;
-Nộp hồ
qua dịch vụ
bưu chính.
- sở mới
thành lập có 1
dây chuyền
(hoặc 1 phân
xưởng); Hoặc
sở đang
hoạt động
2
dây chuyền
(hoặc 2 phân
xưởng) trở
n:
1.025.000
đồng/lần.
- sở mới
thành lập
từ 2 y
chuyền (hoặc
2 phân
xưởng)
trở
n:
1.300.000
đồng/lần.
- sở đang
hoạt động
1 y chuyền
(hoặc 1 phân
xưởng):
700.000
-Nghị định số 35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016 của Chính phủ;
-Nghị định số 123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/2018 của Chính phủ;
-Nghị định số 80/2022/NĐ-CP
ngày 13/10/2022 của Chính phủ;
-Nghị định số 32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026 của Chính phủ;
-Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ;
-Thông số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ Tài
chính;
-Quyết định 1649/QĐ-BNNMT
ngày 06/5/2026 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số 60/2025/QĐ-
UBND ngày 26/9/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-UBND
ngày 11/4/2025 của UBND thành
phố Hà Nội;
-Quyết định số 2256/QĐ-UBND
ngày 25/4/2026 của UBND
thành phố Hà Nội.
17/2026/N
Q-CP ngày
06/5/2026
của Chính
phủ
46
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
Ghi chú
đồng/lần.
32
17
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản
xuất thuốc thú y (trừ sản
xuất thuốc thú y dạng
dược phẩm, vắc-xin)
trong trường hợp bị sai
sót, thay đổi thông tin
liên quan đến tổ
chức, nhân đăng
(1.002432)
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ
hợp lệ.
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công
thành
phố Nội
Lựa chọn một
trong các
cách thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến:
một phần trên
Cổng dịch vụ
công;
-Nộp hồ
qua dịch vụ
bưu chính.
Không
-Luật Thú y số 79/2015/QH13
ngày 19/6/2015 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội;
-Nghị định số 35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016 của Chính phủ;
-Nghị định số 123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/2018 của Chính phủ;
-Nghị định số 105/2021/NĐ-CP
ngày 04/12/2021 của Chính phủ;
-Nghị định số 80/2022/NĐ-CP
ngày 13/10/2022 của Chính phủ;
-Nghị định số 32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026 của Chính phủ;
-Thông số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ Tài
chính;
-Quyết định 277/QĐ-BNNMT
ngày 23/01/2026 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số 60/2025/QĐ-
UBND ngày 26/9/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-UBND
ngày 11/4/2025 của UBND thành
phố Hà Nội;
47
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
Ghi chú
-Quyết định số 2256/QĐ-UBND
ngày 25/4/2026 của UBND
thành phố Hà Nội.
33
18
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản
xuất thuốc thú y chứa
chất ma túy, tiền chất
(trừ sản xuất thuốc thú y
dạng dược phẩm, vắc-
xin)
(1.013811)
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ
hợp lệ.
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công
thành
phố Nội
Lựa chọn một
trong các
cách thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến:
một phần trên
Cổng dịch vụ
công;
-Nộp hồ
qua dịch vụ
bưu chính.
Không
-Luật Thú y số 79/2015/QH13
ngày 19/6/2015 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội;
-Nghị định số 35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016 của Chính phủ;
-Nghị định số 123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/2018 của Chính phủ;
-Nghị định số 80/2022/NĐ-CP
ngày 13/10/2022 của Chính phủ;
-Nghị định số 32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026 của Chính phủ;
-Quyết định s 1671/QĐ-TTg
ngày
05/8/2025
của Thủ tướng
Chính phủ;
-Quyết định 277/QĐ-BNNMT
ngày 23/01/2026 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số 60/2025/QĐ-
UBND ngày 26/9/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-UBND
ngày 11/4/2025 của UBND thành
phố Hà Nội;
-Quyết định số 2256/QĐ-UBND
48
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
Ghi chú
ngày 25/4/2026 của UBND
thành phố Hà Nội.
34
19
Sửa đổi Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản
xuất thuốc thú y chứa
chất ma tuý, tiền chất
(trừ sản xuất thuốc thú y
dạng dược phẩm, vắc
xin) (1.013813)
07 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ
hợp lệ.
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công
thành
phố Nội
Lựa chọn một
trong các
cách thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến:
một phần trên
Cổng dịch vụ
công;
-Nộp hồ
qua dịch vụ
bưu chính.
Kiểm tra điều
kiện sản xuất
thuốc thú y,
thuốc thú y
thủy sản:
- sở mới
thành lập có 1
dây chuyền
(hoặc 1 phân
xưởng); Hoặc
sở đang
hoạt động
2 y chuyền
(hoặc 2 phân
xưởng) trở
n:
1.025.000
đồng/lần.
- sở mới
thành lập
từ 2 y
chuyền (hoặc
2 phân
xưởng)
trở
n:
1.300.000
-Luật Thú y số 79/2015/QH13
ngày 19/6/2015 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội;
-Nghị định số 35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016 của Chính phủ;
-Nghị định số 123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/2018 của Chính phủ;
-Nghị định số 105/2021/NĐ-CP
ngày 04/12/2021 của Chính phủ;
-Nghị định số 80/2022/-CP
ngày 13/10/2022 của Chính phủ;
-Nghị định số 32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026 của Chính phủ;
-Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ;
-Quyết định s 1671/QĐ-TTg
ngày 05/8/2025 của Thủ tướng
Chính phủ;
-Thông số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ Tài
chính;
-Quyết định 1649/QĐ-BNNMT
ngày 06/5/2026 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Cắt giảm
thời gian
giải quyết
theo Nghị
quyết số
17/2026/N
Q-CP ngày
06/5/2026
của Chính
phủ
49
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
Ghi chú
đồng/lần.
- sở đang
hoạt động
1 y chuyền
(hoặc 1 phân
xưởng):
700.000
đồng/lần.
-Quyết định số 60/2025/QĐ-
UBND ngày 26/9/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định s1987/QĐ-UBND
ngày 11/4/2025 của UBND thành
phố Hà Nội;
-Quyết định số 2256/QĐ-UBND
ngày 25/4/2026 của UBND
thành phố Hà Nội.
35
20
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện nhập khẩu
thuốc thú y (1.002409)
07 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ
hợp lệ.
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công
thành
phố Nội
Lựa chọn một
trong các
cách thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến:
một phần trên
Cổng dịch vụ
công;
-Nộp hồ
qua dịch vụ
bưu chính.
Kiểm tra điều
kiện nhập
khẩu thuốc
thú y, thuốc
thú y thủy
sản: 450.000
đồng/lần.
-Luật Thú y số 79/2015/QH13
ngày 19/6/2015 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội;
-Nghị định số 35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016 của Chính phủ;
-Nghị định số 123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/2018 của Chính phủ;
-Nghị định số 80/2022/NĐ-CP
ngày 13/10/2022 của Chính phủ;
-Nghị định số 32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026 của Chính phủ;
-Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ;
-Thông số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ Tài
chính;
-Quyết định 1649/QĐ-BNNMT
ngày 06/5/2026 của Bộ trưởng
Cắt giảm
thời gian
giải quyết
và thành
phần hồ sơ
theo Nghị
quyết số
17/2026/N
Q-CP ngày
06/5/2026
của Chính
phủ
50
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
Ghi chú
Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số 60/2025/QĐ-
UBND ngày 26/9/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-UBND
ngày 11/4/2025 của UBND thành
phố Hà Nội;
-Quyết định số 2256/QĐ-UBND
ngày 25/4/2026 của UBND
thành phố Hà Nội.
36
21
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất
thuốc thú y (trừ sản xuất
thuốc thú y dạng dược
phẩm, vắc xin)
(1.002549)
07 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ
hợp lệ.
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công
thành
phố Nội
Lựa chọn một
trong các
cách thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến:
một phần trên
Cổng dịch vụ
công;
-Nộp hồ
qua dịch vụ
bưu chính.
Kiểm tra điều
kiện sản xuất
thuốc thú y,
thuốc thú y
thủy sản:
- sở mới
thành lập có 1
dây chuyền
(hoặc 1 phân
xưởng); Hoặc
sở đang
hoạt động
2 y chuyền
(hoặc 2 phân
xưởng) trở
n:
1.025.000
đồng/lần.
-Luật Thú y số 79/2015/QH13
ngày 19/6/2015 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội;
-Nghị định số 35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016 của Chính phủ;
-Nghị định số 123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/2018 của Chính phủ;
-Nghị định số 80/2022/NĐ-CP
ngày 13/10/2022 của Chính phủ;
-Nghị định số 32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026 của Chính phủ;
-Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ;
-Thông số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ Tài
chính;
Cắt giảm
thời gian
giải quyết
theo Nghị
quyết số
17/2026/N
Q-CP ngày
06/5/2026
của Chính
phủ
51
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
Ghi chú
- sở mới
thành lập
từ 2 y
chuyền (hoặc
2 phân
xưởng)
trở
n:
1.300.000
đồng/lần.
- sở đang
hoạt động
1 y chuyền
(hoặc 1 phân
xưởng):
700.000
đồng/lần.
-Quyết định 1649/QĐ-BNNMT
ngày 06/5/2026 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số 60/2025/QĐ-
UBND ngày 26/9/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-UBND
ngày 11/4/2025 của UBND thành
phố Hà Nội;
-Quyết định số 2256/QĐ-UBND
ngày 25/4/2026 của UBND
thành phố Hà Nội.
37
22
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất
thuốc thú y chứa chất
ma tuý, tiền chất (trừ
sản xuất thuốc t y
dạng dược phẩm, vắc
xin) (1.013809)
- 07 ngày m việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ
hợp lệ.
- Trưng hợp cơ sở
đã được cp giy
chng nhn đủ
điều kin sn xut
thuc thú y theo
quy định ca pháp
lut v thú y hin
hành, khi có nhu
cu sn xut thuc
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công
thành
phố Nội
Lựa chọn một
trong các
cách thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến:
một phần trên
Cổng dịch vụ
công;
-Nộp hồ
qua dịch vụ
Kiểm tra điều
kiện sản xuất
thuốc thú y,
thuốc thú y
thủy sản:
- sở mới
thành lập có 1
dây chuyền
(hoặc 1 phân
xưởng); Hoặc
sở đang
hoạt động
2 y chuyền
-Luật Thú y số 79/2015/QH13
ngày 19/6/2015 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội;
-Nghị định số 35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016 của Chính phủ;
-Nghị định số 123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/2018 của Chính phủ;
-Nghị định số 105/2021/NĐ-CP
ngày 04/12/2021 của Chính phủ;
-Nghị định số 80/2022/NĐ-CP
ngày 13/10/2022 của Chính phủ;
Cắt giảm
thời gian
giải quyết
thành
phần hồ
theo Nghị
quyết số
17/2026/N
Q-CP ngày
06/5/2026
của Chính
phủ
52
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
Ghi chú
thú y cha cht
ma y, tin cht
cùng trên dây
chuyn sn xut
thuốc thú y đã
được cp Giy
chng nhn đủ
điều kin sn xut:
05 ngày làm vic
k t ngày nhận đ
h theo quy đnh
bưu chính.
(hoặc 2 phân
xưởng) trở
n:
1.025.000
đồng/lần.
- sở mới
thành lập
từ 2 y
chuyền (hoặc
2 phân
xưởng)
trở
n:
1.300.000
đồng/lần.
-
sở đang
hoạt động có
1 y chuyền
(hoặc 1 phân
xưởng):
700.000
đồng/lần.
-Nghị định số 32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026 của Chính phủ;
-Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ;
-Quyết định s 1671/QĐ-TTg
ngày 05/8/2025 của Thủ tướng
Chính phủ;
-Thông tư số 101/2020/ TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ Tài
chính;
-Quyết định 1649/QĐ-BNNMT
ngày 06/5/2026 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số 60/2025/QĐ-
UBND ngày 26/9/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-UBND
ngày 11/4/2025 của UBND thành
phố Hà Nội;
-Quyết định số 2256/QĐ-UBND
ngày 25/4/2026 của UBND
thành phố Hà Nội.
*
Lĩnh vực Thủy sản (08 TTHC)
38
01
Cấp, cấp lại Giấy xác
nhận nuôi trồng thủy sản
lồng bè, đối tượng thủy
sản nuôi chủ lực (hoạt
động trên nội địa thuộc
-Trường hợp cấp
Giấy xác nhận: 08
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ;
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công
thành
phố Nội
Lựa chọn một
trong các
cách thức:
-Nộp hồ
Không quy
định
-Luật Thủy sản số 18/2017/QH14
ngày 21/11/2017 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội;
53
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
Ghi chú
phạm vi quản từ 02
tỉnh, thành phố trở lên
sở nuôi trồng thủy sản
lồng thuộc thẩm
quyền giao khu vực biển
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
(1.014834)
-Trường hợp cấp
lại Giấy xác nhận:
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ đầy đủ,
hợp lệ.
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến:
Một phần
trên Cổng
dịch vụ công
Quốc gia;
-Nộp hồ
qua dịch vụ
bưu chính.
-Nghị định số 41/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026 của Chính phủ
quy định chi tiết một sđiều
biện pháp thi nh Luật Thủy sản
(sau đây gọi tắt Nghị định số
41/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026 của Chính phủ);
-Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ;
-Quyết định số 1763/QĐ-
BNNMT ngày 15/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi
trường về việc công b thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung
lĩnh vực Thủy sản Kiểm ngư
thuộc phạm vi chức ng quản
của Bộ Nông nghiệp Môi
trường;
-Quyết định số 60/2025/QĐ-
UBND ngày 26/9/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-UBND
ngày 11/4/2025 của UBND thành
phố Hà Nội;
-Quyết định số 3525/QĐ-UBND
ngày 14/7/2026 của UBND
thành phố Hà Nội.
39
02
Công nhận kết quả khảo
-07 ngày làm việc
Trung tâm
Lựa chọn một
Không quy
-Luật Thủy sản số
Cắt giảm
54
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
Ghi chú
nghiệm giống thủy sản
(1.004943)
kể từ ngày nhận đủ
hồ hợp lệ để
thẩm định h sơ,
phê duyệt đề cương
khảo nghiệm, đồng
thời cấp phép nhập
khẩu giống thủy
sản cho tổ chức,
nhân để phục vụ
khảo nghiệm (nếu
sản phẩm nhập
khẩu);
-08 ngày làm vic
kể từ ngày nhận
được báo cáo kết
quả khảo nghiệm
để tổ chức đánh g
kết quả khảo
nghiệm công
nhận kết quả khảo
nghiệm giống thủy
sản.
Phục vụ
hành chính
công
thành
phố Nội
trong các
cách thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến:
một phần trên
Cổng dịch vụ
công;
-Nộp hồ
qua dịch vụ
bưu chính.
định
18/2017/QH14 ngày 21/11/2017
của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội;
-Nghị định số 41/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026 của Chính phủ;
-Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-
CP ngày 18/5/2026 của Chính
phủ;
-Quyết định s 1671/QĐ-TTg
ngày 05/8/2025 của Thủ tướng
Chính phủ;
-Quyết định số 2085/QĐ-
BNNMT ngày 02/6/2026 của Bộ
Nông nghiệp Môi trường về
việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung hoặc bị bãi
bỏ lĩnh vực Thủy sản Kiểm
ngư thuộc phạm vi chức năng
quản của Bộ Nông nghiệp
Môi trường (sau đây gọi tắt
Quyết định số 2085/QĐ-BNNMT
ngày 02/6/2026 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường);
-Quyết định s 60/2025/QĐ-
UBND ngày 26/9/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-UBND
thời gian
giải quyết
theo Ngh
quyết s
66.19/2026/
NQ-CP
ngày
18/5/2026.
55
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
Ghi chú
ngày 11/4/2025 của UBND thành
phố Hà Nội;
-Quyết định số 2256/QĐ-UBND
ngày 25/4/2026 của UBND
thành phố Hà Nội.
40
03
Công nhận kết quả khảo
nghiệm thức ăn thuỷ
sản, sản phẩm xử môi
trường nuôi trồng thu
sản (1.004683)
-07 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ
hợp lệ để tổ chức
thẩm định hồ ,
phê duyệt đề cương
khảo nghiệm
cấp phép nhập
khẩu thức ăn thủy
sn, sn phm x
lý môi trưng nuôi
trng thy sn cho
tổ chức, cá nhân để
phục vụ khảo
nghiệm (nếu sản
phẩm nhập khẩu);
-08 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được báo cáo kết
quả khảo nghiệm
để tổ chức đánh g
kết quả khảo
nghiệm công
nhận kết quả khảo
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố Nội
Lựa chọn một
trong các
cách thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến:
một phần trên
Cổng dịch vụ
công;
-Nộp hồ
qua dịch vụ
bưu chính.
Không quy
định
-Luật Thủy sản số
18/2017/QH14 ngày 21/11/2017
của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội;
-Nghị định số 41/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026 của Chính phủ;
-Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-
CP ngày 18/5/2026 của Chính
phủ;
-Quyết định s 1671/QĐ-TTg
ngày 05/8/2025 của Thủ tướng
Chính phủ;
-Quyết định số 60/2025/QĐ-
UBND ngày 26/9/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-UBND
ngày 11/4/2025 của UBND thành
phố Hà Nội;
-Quyết định số 2085/QĐ-
BNNMT ngày 02/6/2026 của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số 2256/QĐ-UBND
Cắt giảm
thời gian
giải quyết
và thành
phần hồ sơ
theo Ngh
quyết s
66.19/2026/
NQ-CP
ngày
18/5/2026.
56
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
Ghi chú
nghiệm thức ăn
thủy sản, sản phẩm
xử lý môi trường
nuôi trồng thủy
sản.
ngày 25/4/2026 của UBND
thành phố Hà Nội.
41
04
Cấp, cấp lại Giấy phép
nhập khẩu thức ăn thủy
sản, sản phẩm xử môi
trường nuôi trồng thủy
sản để nghiên cứu khoa
học, trưng bày tại hội
chợ, triển lãm
(1.004794)
-Trường hợp cấp
mới: 04 ngày m
việc kể từ ngày
nhận được hồ
đầy đủ.
-Trường hợp cấp
lại (trong trường
hợp giấy phép nhập
khẩu thức ăn thủy
sản, sản phẩm xử
môi trường nuôi
trồng thủy sản
được cấp bản giấy
bị mất hoặc bị hỏng
hoặc giấy phép
thay đổi địa chỉ của
tổ chức, nhân
nhập khẩu): 02
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được
đơn đề nghị.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố Hà Nội
Lựa chọn một
trong các
cách thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến:
toàn trình
trên Cổng
dịch vụ công;
-Nộp hồ
qua dịch vụ
bưu chính.
Chưa có văn
bản quy định
-Luật Thủy sản số
18/2017/QH14 ngày 21/11/2017
của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội;
-Quyết định s 1671/QĐ-TTg
ngày 05/8/2025 của Thủ tướng
Chính phủ;
-Thông số 16/2026/TT-
BNNMT ngày 09/3/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi
trường quy định về quản giống
thủy sản, thức ăn thủy sản, sản
phẩm xử môi trường nuôi
trồng thủy sản (Sau đây gọi tắt
Thông số 16/2026/TT-
BNNMT ngày 09/3/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi
trường);
-Quyết định số 814/QĐ-
BNNMT ngày 11/3/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi
trường về việc công b thủ tục
57
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
Ghi chú
hành chính mới ban hành; thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung
lĩnh vực Thủy sản Kiểm ngư
thuộc phạm vi chức ng quản
của Bộ Nông nghiệp Môi
trường (Sau đây gọi tắt Quyết
định số 814/QĐ-BNNMT ngày
11/3/2026 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường);
-Quyết định số 60/2025/QĐ-
UBND ngày 26/9/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-UBND
ngày 11/4/2025 của UBND thành
phố Hà Nội;
-Quyết định số 2256/QĐ-UBND
ngày 25/4/2026 của UBND
thành phố Hà Nội.
42
05
Cấp, cấp lại Giấy phép
nhập khẩu giống thủy
sản không có tên trong
Danh mục loài thủy sản
được phép kinh doanh
tại Việt Nam để nghiên
cứu khoa học, trưng y
tại hội chợ, triển lãm
(2.001694)
-Trường hợp cấp
mới: 04 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận hồ đầy đủ,
hợp lệ.
-Trường hợp cấp
lại (trong trường
hợp giấy phép nhập
khẩu giống thủy
sản được cấp bản
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố Hà Nội
Lựa chọn một
trong các
cách thức:
- Nộp hồ sơ
trực tiếp;
- Nộp hồ sơ
trực tuyến:
toàn trình
trên Cổng
dịch vụ công;
Chưa có văn
bản
quy định
-Luật Thủy sản số
18/2017/QH14 ngày 21/11/2017
của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội;
-Quyết định s 1671/QĐ-TTg
ngày 05/8/2025 của Thủ tướng
Chính phủ;
-Thông số 16/2026/TT-
BNNMT ngày 09/3/2026 của Bộ
58
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
Ghi chú
giấy bị mất hoặc bị
hỏng hoặc giấy
phép thay đổi
địa chỉ của tổ chức,
nhân nhập
khẩu): 02 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được đơn đề
nghị.
- Nộp hồ sơ
qua dịch vụ
bưu chính.
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi
trường;
-Quyết định s 814/QĐ-
BNNMT ngày 11/3/2026 ca B
trưng B Nông nghip Môi
trưng;
-Quyết định số 60/2025/QĐ-
UBND ngày 26/9/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-UBND
ngày 11/4/2025 của UBND thành
phố Hà Nội;
-Quyết định số 2256/QĐ-UBND
ngày 25/4/2026 của UBND
thành phố Hà Nội.
43
06
Công nhận giao
quyền quản cho tổ
chức cộng đồng (thuộc
địa bàn từ 02 xã trởn)
(1.004923)
35 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ
hợp lệ. Trong đó:
+Thông o
phương án bảo vệ
khai thác nguồn
lợi thủy sản: 02
ngày m việc kể từ
ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ;
+Thẩm định hồ sơ
xem xét, quyết
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công
thành
phố Nội
Lựa chọn một
trong các
cách thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến:
toàn trình
trên Cổng
dịch vụ công;
-Nộp hồ
qua
dịch
vụ
bưu chính.
Không
-Luật Thủy sản số
18/2017/QH14 ngày 21/11/2017
của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội;
-Quyết định s 1671/QĐ-TTg
ngày 05/8/2025 của Thủ tướng
Chính phủ;
-Thông số 88/2025/TT-
BNNMT ngày 31/12/2025 của
Bộ Nông nghiệp Môi trường
về ớng dẫn về bảo vệ phát
triển nguồn lợi thủy sản (sau đây
59
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
Ghi chú
định: 33 ngày m
việc.
gọi tắt Thông số
88/2025/TT-BNNMT ngày
31/12/2025 của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường);
-Quyết định số 53/QĐ-BNNMT
ngày 09/01/2026 của Bộ ng
nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số 60/2025/QĐ-
UBND ngày 26/9/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-UBND
ngày 11/4/2025 của UBND
thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 232/-UBND
ngày 15/01/2026 của UBND
thành phố Hà Nội về việc ủy
quyền cho Sở Nông nghiệp và
Môi trường thành phố Hà Nội
giải quyết thủ tục hành chính lĩnh
vực Trồng trọt, Thủy sản; Nông
nghiệp; Kinh tế hợp c Phát
triển nông thôn; i trường;
Thủy lợi thuộc thẩm quyền giải
quyết của y ban nhân dân thành
phố (Sau đây gọi tắt Quyết định
s 232/QĐ-UBND ngày
15/01/2026 của UBND thành
phố Hà Nội).
60
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
Ghi chú
44
07
Sửa đổi, bổ sung nội
dung quyết định công
nhận giao quyền
quản cho tổ chức
cộng đồng (thuộc địa
bàn từ 02 trở n)
(1.004921)
-Đối với trường
hợp đề nghị thay
đổi tên tổ chức
cộng đồng; người
đại diện tổ chức
cộng đồng; sửa đổi,
bổ sung Quy chế
hoạt động của t
chức cộng đồng:
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ sơ
hợp lệ;
-Đối với trường
hợp đề nghị sửa
đổi, bổ sung vị trí,
ranh giới khu vực
địa lý được giao và
Phương án bảo vệ
khai thác nguồn
lợi thủy sản;
phạm
vi
quyền được giao
Phương án bảo vệ
khai thác nguồn
lợi thủy sản: 35
ngày làm việc.
Trong đó:
+ Thông báo nội
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công
thành
phố Nội
Lựa chọn một
trong các
cách thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến:
toàn trình
trên Cổng
dịch vụ công;
-Nộp hồ
qua dịch vụ
bưu chính.
Không
-Luật Thủy sản số
18/2017/QH14 ngày 21/11/2017
của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội;
-Quyết định s 1671/QĐ-TTg
ngày 05/8/2025 của Thủ tướng
Chính phủ;
-Thông số 88/2025/TT-
BNNMT ngày 31/12/2025 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số 53/QĐ-BNNMT
ngày 09/01/2026 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số 60/2025/QĐ-
UBND ngày 26/9/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-UBND
ngày 11/4/2025 của UBND
thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 232/-UBND
ngày 15/01/2026 của UBND
thành phố Hà Nội.
61
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
Ghi chú
dung đề nghị sửa
đổi, bổ sung: 02
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được
đầy đủ hồ hợp lệ;
+ Thẩm định hồ sơ
xem xét, quyết
định: 33 ngày m
việc.
45
08
Cấp văn bản chấp thuận
khai thác loài thu sản
nguy cấp, quý, hiếm (vì
mục đích bảo tồn,
nghiên cứu khoa học,
nghiên cứu tạo nguồn
giống ban đầu, hợp c
quốc tế) (1.003851)
15 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ
hợp lệ.
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công
thành
phố Nội
Lựa chọn một
trong các
cách thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến:
một phần trên
Cổng dịch vụ
công;
-Nộp hồ
qua dịch vụ
bưu chính.
Không
-Luật Thủy sản số
18/2017/QH14 ngày 21/11/2017
của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội;
-Quyết định s 1671/QĐ-TTg
ngày 05/8/2025 của Thủ tướng
Chính phủ;
-Thông số 88/2025/TT-
BNNMT ngày 31/12/2025 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số 53/QĐ-BNNMT
ngày 09/01/2026 của Bộ ng
nghiệp Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thủy
sản Kiểm ngư thuộc phạm vi
chức năng quản của Bộ Nông
nghiệp Môi trường (sau đây
62
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
Ghi chú
gọi tắt Quyết định số 53/QĐ-
BNNMT ngày 09/01/2026 của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường);
-Quyết định số 60/2025/QĐ-
UBND ngày 26/9/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-UBND
ngày 11/4/2025 của UBND thành
phố Hà Nội).
II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CHI CỤC CHĂN NUÔI,
THỦY SẢN VÀ THÚ Y HÀ NỘI
*
Lĩnh vực Thú y (03 TTHC)
46
01
Cấp giấy xác nhận nội
dung quảng cáo thuốc
thú y (1.004022)
05 ngày làm việc.
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công
thành
phố Nội
Lựa chọn một
trong các
cách thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến:
toàn phần
trên Cổng
dịch vụ công;
-Nộp hồ
qua dịch vụ
bưu chính.
Phí thẩm định
nội dung
quảng cáo
thuốc thú y,
thuốc thú y
thủy sản,
trang thiết bị,
dụng cụ dùng
trong
thú
y:
900.000
đồng/ lần
-Luật Thú y số 79/2015/QH13
ngày 19/6/2015 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội;
-Nghị định số 35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016 của Chính phủ;
-Nghị định số 123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/2018 của Chính phủ;
-Nghị định số 80/2022/NĐ-CP
ngày 13/10/2022 của Chính phủ;
-Nghị định số 32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026 của Chính phủ;
-Thông số 13/2016/TT-
BNNPTNT ngày 02/6/2016 của
Bộ Nông nghiệp và Phát triển
63
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
Ghi chú
nông thôn;
-Thông tư số 285/2016/ TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài
chính;
-Thông số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ Tài
chính;
-Thông số 09/2025/TT-
BNMT ngày 19/6/2025 của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số 2303/QĐ-
BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số 1987/QĐ-UBND
ngày 11/4/2025 của UBND thành
phố Hà Nội.
47
02
Cấp giấy chứng nhận
kiểm dịch động vật, sản
phẩm động vật trên cạn
vận chuyển ra khỏi địa
bàn cấp tỉnh (1.002338)
01 ngày làm việc
hoặc 05 ngày làm
việc kể từ ngày
thực hiện kiểm
dịch, cụ thể như
sau:
-Đối với động vật
xuất phát từ sở
theo quy định tại
khoản 1 Điều 37
Luật Thú y 2015:
05 ngày làm việc
Địa điểm
tiếp nhận hồ
sơ: Đội
kiểm dịch
động vật lưu
động: xóm
3,
ngõ 94
Cầu Bươu,
pờng
Thanh Liệt,
thành phố
Tiếp nhận
trực tiếp.
-Phí kiểm
dịch động
vật, sản phẩm
động vật:
Theo quy
định tại
Thông số
101/2020/TT-
BTC ngày
23/11/2020
của Bộ
trưởng Bộ
-Luật Thú y số 79/2015/QH13
ngày 19/6/2015 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội;
-Thông số 01/2026/TT-
BNNMT ngày 01/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường;
-Thông số 283/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài
chính;
-Thông số 101/2020/TT-BTC
64
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
Ghi chú
kể từ ngày thực
hiện kiểm dịch;
-Đối với động vật
xuất phát từ sở
được công nhận an
toàn dịch bệnh
hoặc đã được giám
sát không mầm
bệnh hoặc đã được
phòng bệnh bằng
vắc-xin còn
miễn dịch bảo hộ
với các bệnh theo
quy định tại Phụ
lục XI ban hành
kèm theo Thông
số 01/2026/TT-
BNNMT ngày
01/01/2026:
01
ngày làm việc kể từ
ngày thực hiện
kiểm dịch;
-Đối với sản phẩm
động vật xuất phát
từ sở theo quy
định tại khoản 1
Điều 37 Luật Thú
y 2015: 05 ngày
làm việc kể từ ngày
Nội.
Tài chính;
-Chi phí
khác: Biểu
khung giá
dịch vụ ban
hành kèm
theo Thông
số
283/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016
của Bộ Tài
chính.
ngày 23/11/2020 của Bộ Tài
chính;
-Quyết định số 106/QĐ-
BNNMT ngày 13/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung, thay thế lĩnh vực Thú y
thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Nông nghiệp Môi
trường;
-Quyết định số 1987/QĐ-UBND
ngày 11/4/2025 của UBND thành
phố Hà Nội.
65
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
Ghi chú
thực hiện kiểm
dịch;
-Đối với sản phẩm
động vật đã được
lấy mẫu xét
nghiệm các chỉ tiêu
theo quy định tại
Phụ lục XI ban
hành kèm theo
Thông số
01/2026/TT-
BNNMT ngày
01/01/2026 xuất
phát từ sở
chế, chế biến, kinh
doanh đã được
định kỳ kiểm tra vệ
sinh thú y hoặc cơ
sở không phải thực
hiện kiểm tra vệ
sinh thú y định k
theo quy định của
pháp luật về thú y:
01 ngày làm việc
kể từ ngày thực
hiện kiểm dịch.
48
03
Cấp giấy chứng nhận
kiểm dịch động vật, sản
phẩm động vật thủy sản
+Trong thời hạn 01
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ
Địa điểm
tiếp nhận hồ
sơ: Đội
Tiếp nhận
trực tiếp.
-Mục 3 Biểu
phí, lệ phí
trong công
-Luật Thú y số 79/2015/QH13
ngày 19/6/2015 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15 ngày
66
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
Ghi chú
vận chuyển ra khỏi địa
bàn cấp tỉnh (2.000873)
sơ, quan kiểm
dịch thông báo cho
chủ hàng thời gian,
địa điểm tiến hành
kiểm dịch;
+Đối với trường
hợp kiểm dịch
động vật thủy sản
sử dụng m giống
xuất phát từ sở
nuôi trồng thủy sản
an toàn dịch bệnh
hoặc được giám sát
dịch bệnh vận
chuyển ra khỏi địa
bàn cấp tỉnh: Trong
thời hạn 01 ngày
làm việc kể từ ngày
thực hiện kiểm
dịch.
+Đối với các
trường hợp khác:
Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể
từ ngày thực hiện
kiểm dịch.
kiểm dịch
động vật lưu
động: xóm
3,
ngõ 94
Cầu Bươu,
pờng
Thanh Liệt,
thành phố
Nội.
tác thú y ban
hành kèm
theo Thông
số
101/2020/TT-
BTC ngày
23/11/2020
của Bộ i
chính.
-Phụ lục II
Biểu khung
giá dịch vụ
chẩn đoán thú
y kèm theo
Thông số
283/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016
của Bộ Tài
chính.
11/12/2025 của Quốc hội;
-Thông số 03/2026/TT-
BNNPTNT ngày 13/01/2026 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
-Thông số 283/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài
chính;
-Thông số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ Tài
chính;
-Quyết định số 318/QĐ-
BNNMT ngày 26/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung, thay thế, bị bãi blĩnh vực
Thú y thuộc phạm vi chức năng
quản của Bộ Nông nghiệp
Môi trường;
-Quyết định số 1987/QĐ-UBND
ngày 11/4/2025 của UBND thành
phố Hà Nội.
*
Lĩnh vực Thủy sản (08 TTHC)
49
01
Cấp, cấp lại Giấy chứng
-Trường hợp cấp
Trung tâm
Lựa chọn một
Chưa
-Luật Thủy sản số
67
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
Ghi chú
nhận cơ sở đủ điều kiện
sản xuất, ương dưỡng
giống thuỷ sản (trừ sở
sản xuất, ương dưỡng
giống thủy sản bố mẹ,
sở sản xuất, ương
dưỡng đồng thời giống
thủy sản bố mẹ và giống
thủy sản không phải
giống thủy sản bố mẹ)
(1.004918)
Giấy chứng nhận:
10 ngày làm việc
kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ.
-Trường hợp cấp
lại Giấy chứng
nhận: 02 ngày m
việc, kể từ ngày
nhận được hồ
đầy đủ, hợp lệ.
Phục vụ
hành
chính
công
thành
phố Nội
trong các
cách thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến:
một phần trên
Cổng dịch vụ
công;
-Nộp hồ
qua dịch vụ
bưu chính.
văn bản quy
định.
18/2017/QH14 ngày 21/11/2017
của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội;
-Nghị định số 41/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026 của Chính phủ;
-Quyết định s 1671/QĐ-TTg
ngày 05/8/2025 của Thủ tướng
Chính phủ;
-Quyết định số 339 /QĐ-
BNNMT ngày 28/01/2026 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số 1987/QĐ-UBND
ngày 11/4/2025 của UBND
thành phố Hà Nội.
50
02
Cấp, cấp lại Giấy chứng
nhận sở đủ điều kiện
sản xuất thức ăn thuỷ
sản, sản phẩm xử môi
trường nuôi trồng thu
sản (trừ nđầu ớc
ngoài, tổ chức kinh tế
vốn đầu nước ngoài)
(1.004915)
-Trường hợp cấp
Giấy chứng nhận:
10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ
hợp lệ.
-Trường hợp cấp
lại Giấy chứng
nhận: 02 ngày m
việc, kể từ ngày
nhận được hồ
đầy đủ, hợp lệ.
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công
thành
phố Nội
Lựa chọn một
trong các
cách thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến:
một phần trên
Cổng dịch vụ
công;
-Nộp hồ
qua dịch vụ
bưu chính.
Mức
thu
phí:
5.700.000
đồng/lần
(Mức phí trên
chưa bao
gồm chi phí
đi lại của
đoàn đánh
giá. Chi phí đi
lại do tổ chức,
nhân đề
nghị thẩm
-Luật Thủy sản số
18/2017/QH14 ngày 21/11/2017
của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội;
-Nghị định số 41/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026 của Chính phủ;
-Quyết định s 1671/QĐ-TTg
ngày 05/8/2025 của Thủ tướng
Chính phủ;
-Thông số 112/2021/TT-BTC
ngày 15/12/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
68
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
Ghi chú
định chi trả
theo thực tế,
phù hợp với
quy định).
chế độ thu, nộp, quản sử
dụng
phí
trong
lĩnh
vực quản
nuôi trồng thuỷ sản;
-Quyết định số 339 /QĐ-
BNNMT ngày 28/01/2026 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số 1987/QĐ-UBND
ngày 11/4/2025 của UBND
thành phố Hà Nội.
51
03
Cấp, cấp lại giấy phép
khai thác thủy sản
(1.004359)
- Cấp mới: 05 ngày
làm việc từ khi
nhận đủ hồ hợp
lệ.
- Cấp lại: 03 ngày
làm việc từ khi
nhận đủ hồ hợp
lệ.
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công
thành
phố Nội
Lựa chọn một
trong các
cách thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến:
toàn trình
trên Cổng
dịch vụ công;
-Nộp hồ
qua dịch vụ
bưu chính.
-Lệ phí cấp
mới: 40.000
đồng/lần.
-Lệ phí cấp
lại: 20.000
đồng/ lần
-Luật Thủy sản số
18/2017/QH14 ngày 21/11/2017
của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội;
-Quyết định s 1671/QĐ-TTg
ngày 05/8/2025 của Thủ tướng
Chính phủ;
-Nghị định số 41/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026 của Chính phủ;
-Thông tư số 94/2021/TT-BTC
ngày 02/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản sử
dụng phí đăng kiểm an toàn k
thuật tàu cá, kiểm định trang
thiết bị nghề cá; phí thẩm định
xác nhận nguồn gốc nguyên liệu
thủy sản; phí thẩm định kinh
69
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
Ghi chú
doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực
thủy sản; lệ phí cấp giấy phép
khai thác, hoạt động thủy sản
(sau đây gọi tắt Thông số
94/2021/TT-BTC ngày
02/11/2021 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính);
-Quyết định số 339 /QĐ-
BNNMT ngày 28/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường;
-Quyết định số 1987/QĐ-UBND
ngày 11/4/2025 của UBND thành
phố Hà Nội.
52
04
Cấp Giấy chứng nhận
sở đủ điều kiện nuôi
trồng thu sản theo yêu
cầu của tổ chức,
nhân. (1.004913)
06 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ
hợp lệ.
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công
thành
phố Nội
Lựa chọn một
trong các
cách thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến:
toàn trình
trên Cổng
dịch vụ công;
-Nộp hồ
qua dịch vụ
bưu chính.
Chưa
văn bản quy
định.
-Luật Thủy sản số
18/2017/QH14 ngày 21/11/2017
của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội;
-Nghị định số 41/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026 của Chính phủ;
-Quyết định s 1671/QĐ-TTg
ngày 05/8/2025 của Thủ tướng
Chính phủ;
-Quyết định số 339 /QĐ-
BNNMT ngày 28/01/2026 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số 1987/QĐ-UBND
70
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
Ghi chú
ngày 11/4/2025 của UBND
thành phố Hà Nội.
53
05
Cấp, cấp lại Giấy xác
nhận đăng ký nuôi trồng
thuỷ sản lồng bè, đối
tượng thuỷ sản nuôi chủ
lực (hoạt động trên nội
địa thuộc phạm vi quản
từ 02 xã, phường tr
lên sở nuôi trồng
thủy sản lồng thuộc
thẩm quyền giao khu
vực biển của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh) (1.004692)
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ
hợp lệ.
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công
thành
phố Nội
Lựa chọn một
trong các
cách thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến:
toàn trình
trên Cổng
dịch vụ công;
-Nộp hồ
qua dịch vụ
bưu chính.
Chưa
văn bản quy
định.
-Luật Thủy sản số
18/2017/QH14 ngày 21/11/2017
của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội;
-Nghị định số 41/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026 của Chính phủ;
-Quyết định s 1671/QĐ-TTg
ngày 05/8/2025 của Thủ tướng
Chính phủ;
-Quyết định số 339 /QĐ-
BNNMT ngày 28/01/2026 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số 1987/QĐ-UBND
ngày 11/4/2025 của UBND
thành phố Hà Nội.
54
06
Cấp văn bản chấp thuận
đóng mới, cải hoán,
thuê, mua tàu Việt
Nam (1.004344)
02 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ
hợp lệ.
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công
thành
phố Nội
phố Nội
Lựa chọn một
trong các
cách thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến:
toàn trình
trên Cổng
dịch vụ công;
Chưa quy
định
-Luật Thủy sản số
18/2017/QH14 ngày 21/11/2017
của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội;
-Nghị định số 41/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026 của Chính phủ;
-Quyết định số 339 /QĐ-
BNNMT ngày 28/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
71
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
Ghi chú
-Nộp hồ
qua dịch vụ
bưu chính.
Môi trường;
-Quyết định số 1987/QĐ-UBND
ngày 11/4/2025 của UBND thành
phố Hà Nội.
55
07
Cấp, cấp lại Giấy chứng
nhận cơ sở đủ điều kiện
đăng kiểm tàu cá (đối
với cơ sở đăng kiểm tàu
trên địa bàn quản
trừ sở đăng kiểm tàu
thuộc Bộ Nông
nghiệp Môi trường
quản lý) (1.003741)
- Cấp lần đầu:
+Trường hợp hồ
điều kiện sở
đạt yêu cầu: 05
ngày làm việc kể từ
khi nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
+Trường hợp điều
kiện sở không
đạt yêu cầu: 09
ngày làm việc kể từ
khi nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
-Cấp lại Giấy
chứng nhận: 03
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được
đầy đủ hồ sơ hợp
lệ.
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công
thành
phố Nội
Lựa chọn một
trong các
cách thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến:
một phần trên
Cổng dịch vụ
công;
-Nộp hồ
qua dịch vụ
bưu chính.
-Phí thẩm
định cấp giấy
chứng nhận
sở đủ điều
kiện đăng
kiểm
tàu
cá:
12.450.000
đồng/lần.
-Luật Thủy sản số
18/2017/QH14 ngày 21/11/2017
của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội;
-Nghị định số 41/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026 của Chính phủ;
-Thông tư số 94/2021/TT-BTC
ngày 02/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
-Quyết định số 339 /QĐ-
BNNMT ngày 28/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường;
-Quyết định số 1987/QĐ-UBND
ngày 11/4/2025 của UBND thành
phố Hà Nội.
56
08
Cấp, cấp lại, sửa đổi, bổ
sung thông tin Giấy
chứng nhận thuỷ sản,
sản phẩm thủy sản đạt
yêu cầu xuất khẩu o
04 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ sơ
hợp lệ.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố Hà Nội
Lựa chọn một
trong các
cách thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
Không
-Luật Thủy sản số
18/2017/QH14 ngày 21/11/2017
của Quốc hội;
-Thông số 74/2025/TT-
BNNMT ngày 26/12/2025 của
72
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
Ghi chú
Hoa Kỳ (COA)
(2.002819)
-Nộp hồ
trực tuyến:
toàn trình
trên Cổng
dịch vụ công;
-Nộp hồ
qua dịch vụ
bưu chính.
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường Quy định chứng
nhận thuỷ sản, sản phẩm thủy sản
xuất khẩu vào thị trường Hoa Kỳ;
-Quyết định số 5807/QĐ-
BNNMT ngày 30/12/2025 của
Bộ Nông nghiệp Môi trường
về việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hành lĩnh vực
Thủy sản Kiểm ngư thuộc
phạm vi chức năng quản
của Bộ Nông nghiệp Môi
trường;
-Thông báo s 683/TB-TSKN
ngày 07/3/2026 ca Cc Thy
sn Kiểm ngư v Danh sách
quan, người thm quyn
cp Giy chng nhn thy sn,
sn phm thy sản đủ điều kin
xut khu vào th trưng Hoa K;
-Quyết đnh s 1987/QĐ-UBND
ngày 11/4/2025 ca UBND
thành ph Hà Ni.
73
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CHUNG CẤP TỈNH CẤP XÃ TN ĐỊA BÀN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI (03 TTHC)
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ p
Căn cứ pháp
Ghi chú
*
Lĩnh vực Thú y (03 TTHC)
57
01
Cấp Giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
buôn bán
thuốc thú y
(1.001686)
07 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được đầy
đủ hồ sơ hợp lệ.
(1) Trung tâm Phục
vụ hành chính công
thành phố Nội
(Trường hợp thuộc
thẩm quyền giải
quyết của Sở Nông
nghiệp Môi
trường theo Quyết
định số 2256/QĐ-
UBND ngày
25/4/2026 của
UBND thành phố
Hà Nội).
(2) Điểm hỗ trợ dịch
vụ ng số, Trung
tâm Phục vụ hành
chính ng thành
phố Hà Nội (Trường
hợp thuộc thẩm
quyền giải quyết của
Ủy ban nhân dân xã,
phường theo Quyết
định số 2256/QĐ-
UBND ngày
25/4/2026 của
Lựa chọn một
trong các cách
thức:
-Nộp hồ sơ
trực tiếp;
-Nộp hồ sơ
trực tuyến: một
phần trên Cổng
dịch vụ công;
-Nộp hồ qua
dịch vụ bưu
chính.
Kiểm tra điều
kiện cơ sở buôn
bán thuốc thú y,
thuốc thú y thủy
sản: 230.000/lần
-Luật Thú y số
79/2015/QH13ngày 19/6/2015 của
Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội;
-Nghị định số 35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016 của Chính phủ;
-Nghị
định
số
123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/2018 của Chính phủ;
-Nghị định số 80/2022/NĐ-CP
ngày 13/10/2022 của Chính phủ;
-Nghị định số 32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026 của Chính phủ;
-Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ;
-Thông số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ Tài
chính;
-Quyết định 1649/QĐ-BNNMT
ngày 06/5/2026 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số 60/2025/QĐ-
UBND ngày 26/9/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
Cắt giảm
thời gian
giải quyết
và thành
phần hồ
sơ theo
Nghị
quyết số
17/2026/
NQ-CP
ngày
06/5/2026
của Chính
phủ
74
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ p
Căn cứ pháp
Ghi chú
UBND thành phố
Hà Nội).
-Quyết định số 1987/QĐ-UBND
ngày 11/4/2025 của UBND thành
phố Hà Nội;
-Quyết định số 2256/QĐ-UBND
ngày 25/4/2026 của UBND thành
phố Hà Nội.
58
02
Gia hạn Giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
buôn bán
thuốc thú y
(1.014779)
07 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được đầy
đủ hồ sơ hợp lệ.
(1) Trung tâm Phục
vụ hành chính công
thành phố Nội
(Trường hợp thuộc
thẩm quyền giải
quyết của Sở Nông
nghiệp Môi
trường theo Quyết
định số 2256/QĐ-
UBND ngày
25/4/2026 của
UBND thành phố
Nội).
(2) Điểm hỗ trợ dịch
vụ ng số, Trung
tâm Phục vụ hành
chính ng thành
phố Hà Nội (Trường
hợp thuộc thẩm
quyền giải quyết của
Ủy ban nhân dân xã,
phường theo Quyết
định số 2256/QĐ-
Lựa chọn một
trong các cách
thức:
-Nộp hồ sơ
trực tiếp;
-Nộp hồ sơ
trực tuyến: một
phần trên Cổng
dịch vụ công;
-Nộp hồ qua
dịch vụ bưu
chính.
Kiểm tra điều
kiện cơ sở buôn
bán thuốc thú y,
thuốc thú y thủy
sản: 230.000/lần
-Luật Thú y số 79/2015/QH13
ngày 19/6/2015 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội;
-Nghị định số 35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016 của Chính phủ;
-Nghị định số 123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/2018 của Chính phủ;
-Nghị định số 80/2022/NĐ-CP
ngày 13/10/2022 của Chính phủ;
-Nghị định số 32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026 của Chính phủ;
-Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ;
-Thông số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ Tài
chính;
-Quyết định 1649/QĐ-BNNMT
ngày 06/5/2026 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số 60/2025/QĐ-
UBND ngày 26/9/2025 của
Cắt giảm
thời gian
giải quyết
và thành
phần hồ
sơ theo
Nghị
quyết số
17/2026/
NQ-CP
ngày
06/5/2026
của Chính
phủ
75
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ p
Căn cứ pháp
Ghi chú
UBND ngày
25/4/2026 của
UBND thành phố
Hà Nội).
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-UBND
ngày 11/4/2025 của UBND thành
phố Hà Nội;
-Quyết định số 2256/QĐ-UBND
ngày 25/4/2026 của UBND thành
phố Hà Nội.
59
03
Cấp lại Giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
buôn bán
thuốc thú y
(1.004839)
05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được đầy
đủ hồ sơ hợp lệ.
(1) Trung tâm Phục
vụ hành chính công
thành phố Nội
(Trường hợp thuộc
thẩm quyền giải
quyết của Sở Nông
nghiệp Môi
trường theo Quyết
định số 2256/QĐ-
UBND ngày
25/4/2026 của
UBND thành phố
Hà Nội).
(2) Điểm hỗ trợ dịch
vụ ng số, Trung
tâm Phục vụ hành
chính ng thành
phố Hà Nội (Trường
hợp thuộc thẩm
quyền giải quyết của
Ủy ban nhân dân xã,
phường theo Quyết
Lựa chọn một
trong các cách
thức:
-Nộp hồ sơ
trực tiếp;
-Nộp hồ sơ
trực tuyến: một
phần trên Cổng
dịch vụ công;
-Nộp hồ qua
dịch vụ bưu
chính.
Không
-Luật Thú y số 79/2015/QH13
ngày 19/6/2015 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội;
-Nghị định số 35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016 của Chính phủ;
-Nghị định số 123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/2018 của Chính phủ;
-Nghị định số 80/2022/NĐ-CP
ngày 13/10/2022 của Chính phủ;
-Nghị định số 32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026 của Chính phủ;
-Quyết định số 1671/QĐ-TTg
ngày 05/8/2025 của Thủ ớng
Chính phủ;
-Quyết định 277/QĐ-BNNMT
ngày 23/01/2026 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số 60/2025/QĐ-
UBND ngày 26/9/2025 của
76
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ p
Căn cứ pháp
Ghi chú
định số 2256/QĐ-
UBND ngày
25/4/2026 của
UBND thành phố
Hà Nội).
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-UBND
ngày 11/4/2025 của UBND thành
phố Hà Nội;
-Quyết định số 2256/QĐ-UBND
ngày 25/4/2026 của UBND thành
phố Hà Nội.
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP (06 TTHC)
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
I
Lĩnh vực Thú y (01 TTHC)
60
01
Hỗ trợ cơ sở sản xuất bị
thiệt hại do dịch bệnh
động vật (cơ sở sản xuất
không thuộc lực lượng
trang nhân dân)
(1.013997)
25 ngày làm kể từ ngày
nhận được đầy đủ hồ
hợp lệ.
Điểm hỗ trợ
dịch vụ
công
số,
Trung tâm
Phục vụ nh
chính ng
thành phố
Nội
Lựa chọn một trong
các cách thức:
-Nộp hồ sơ trực tiếp;
-Nộp hồ trực
tuyến: một phần trên
Cổng dịch vụ công;
-Nộp hồ qua dịch
vụ bưu chính.
Không
-Nghị định 02/2017/-CP
ngày 09/01/2017 của Chính
phủ;
-Quyết định số 2313/QĐ-
BNNMT ngày 23/6/2025
của Bộ Nông nghiệp Môi
trường.
*
Lĩnh vực Thủy sản (05 TTHC)
61
01
Công nhận giao
quyền quản cho t
chức cộng đồng (thuộc
35 ngày làm việc. Trong
đó:
+Thông báo Phương án
Điểm hỗ trợ
dịch vụ
công
số,
Lựa chọn một trong
các cách thức:
-Nộp hồ sơ trực tiếp;
Không
-Luật Thủy sản số
18/2017/QH14 ngày
21/11/2017 của Quốc hội;
77
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
địa bàn quản lý)
(1.003956)
bảo vệ khai thác
nguồn lợi thủy sản: 02
ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ đầy đủ;
+Thẩm định hồ
trình Chủ tịch y ban
nn n cấp xem t,
quyết định: 33 ngày m
việc.
Trung tâm
Phục vụ nh
chính công
thành phố
Nội
-Nộp hồ trực
tuyến: một phần trên
Cổng dịch vụ công;
-Nộp hồ qua dịch
vụ bưu chính.
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Thông số 88/2025/TT-
BNNMT ngày 31/12/2025
của Bộ Nông nghiệp Môi
trường;
-Quyết định số 53/QĐ-
BNNMT ngày 09/01/2026
của Bộ Nông nghiệp Môi
trường.
62
02
Sửa đổi, bổ sung nội
dung quyết định công
nhận giao quyền
quản cho tổ chức
cộng đồng (thuộc địa
bàn quản lý) (1.004498)
-Đối với trường hợp đề
nghị thay đổi tên tổ
chức cộng đồng; người
đại diện tổ chức cộng
đồng; sửa đổi, bổ sung
Quy chế hoạt động của
tổ chức cộng đồng: 05
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
đầy đủ;
-Đối với trường hợp đề
nghị sửa đổi, bổ sung vị
trí, ranh giới khu vực
địa được giao
Phương án bảo vệ và
khai thác nguồn lợi thủy
sản; phạm vi quyền
được giao Phương án
Điểm hỗ trợ
dịch vụ
công
số,
Trung tâm
Phục vụ nh
chính ng
thành phố
Nội
Lựa chọn một trong
các cách thức:
-Nộp hồ sơ trực tiếp;
-Nộp hồ trực
tuyến: một phần trên
Cổng dịch vụ công;
-Nộp hồ qua dịch
vụ bưu chính.
Không
-Luật Thủy sản số
18/2017/QH14 ngày
21/11/2017 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Thông số 88/2025/TT-
BNNMT ngày 31/12/2025
của Bộ Nông nghiệp Môi
trường;
-Quyết định số 53/QĐ-
BNNMT ngày 09/01/2026
của Bộ Nông nghiệp Môi
trường.
78
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
bảo vệ khai thác
nguồn lợi thủy sản: 35
ny làm việc. Trong đó:
+Thông báo nội dung
đề nghị sửa đổi, bổ
sung: 02 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ;
+Thẩm định hồ
trình Chủ tịch y ban
nhân dân cấp xã xem
xét, quyết định: 33 ngày
làm việc.
63
03
Xác nhận nguồn gốc
loài thủy sản thuộc Phụ
lục Công ước quốc tế về
buôn bán các loài động
vật, thực vật hoang
nguy cấp; loài thủy sản
nguy cấp, quý, hiếm
nguồn gốc từ nuôi trồng
(1.004680)
-03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được đầy đủ
hồ sơ hợp lệ.
-07 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được đầy đủ
hồ hợp lệ trong
trường hợp cần kiểm tra
thực tế về tính chính xác
của thông tin trong sổ
theo dõi quá trình nuôi
sinh trưởng, sinh sản
trồng cấy nhân tạo.
Điểm hỗ trợ
dịch vụ
công
số,
Trung tâm
Phục vụ nh
chính ng
thành phố
Nội
Lựa chọn một trong
các cách thức:
-Nộp hồ sơ trực tiếp;
-Nộp hồ trực
tuyến: toàn trình trên
Cổng dịch vụ công;
-Nộp hồ qua dịch
vụ bưu chính.
Không
-Luật Thủy sản số
18/2017/QH14 ngày
21/11/2017 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Thông số 88/2025/TT-
BNNMT ngày 31/12/2025
của Bộ Nông nghiệp Môi
trường;
-Quyết định số 53/QĐ-
BNNMT ngày 09/01/2026
của Bộ Nông nghiệp Môi
trường.
64
04
Xác nhận nguồn gốc
05 ngày làm việc.
Điểm hỗ trợ
Lựa chọn một trong
Không
-Luật Thủy sản số
79
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp
loài thủy sản thuộc Phụ
lục Công ước quốc tế về
buôn bán các loài động
vật, thực vật hoãng dã,
nguy cấp; loài thủy sản
nguy cấp, quý, hiếm
nguồn gốc khai thác từ
tự nhiên (1.004656)
dịch vụ
công
số,
Trung tâm
Phục vụ nh
chính ng
thành phố
Nội
các cách thức:
-Nộp hồ sơ trực tiếp;
-Nộp hồ trực
tuyến: toàn trình trên
Cổng dịch vụ công;
-Nộp hồ qua dịch
vụ bưu chính.
18/2017/QH14 ngày
21/11/2017 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Thông số 88/2025/TT-
BNNMT ngày 31/12/2025
của Bộ Nông nghiệp Môi
trường;
-Quyết định số 53/QĐ-
BNNMT ngày 09/01/2026
của Bộ Nông nghiệp Môi
trường.
65
05
Cấp, cấp lại Giấy xác
nhận nuôi trồng thủy
sản lồng bè, đối tượng
thủy sản nuôi chủ lực
(hoạt động trên nội địa
thuộc phạm vi quản
và cơ sở nuôi trồng thủy
sản lồng thuộc thẩm
quyền giao khu vực biển
của Chủ tịch y ban
nhân dân cấp xã)
(1.014801)
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được đầy đủ
hồ sơ hợp lệ.
Điểm hỗ trợ
dịch vụ ng
số, Trung tâm
Phục vụ nh
chính ng
thành phố
Nội.
Lựa chọn một trong
các cách thức:
-Nộp hồ sơ trực tiếp;
-Nộp hồ trực
tuyến: toàn trình trên
Cổng dịch vụ công;
-Nộp hồ qua dịch
vụ bưu chính.
Chưa văn
bản quy định.
-Luật Thủy sản số
18/2017/QH14 ngày
21/11/2017 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Nghị định số 41/2026/NĐ-
CP ngày 25/01/2026 của
Chính phủ;
-Quyết định số 339 /QĐ-
BNNMT ngày 28/01/2026
của Bộ Nông nghiệp Môi
trường.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1049/QĐ-TTPVHCC của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi, Thú y và Thuỷ sản thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn Thành phố Hà Nội

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1049/QĐ-TTPVHCC (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1049/QĐ-TTPVHCC

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×