Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 110/2026/QĐ-UBND Đồng Tháp phân cấp, quản lý, khai thác, bảo vệ công trình thuỷ lợi, đê điều

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 29/09/2026 14:34 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 110/2026/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Phước Thiện
Trích yếu: Ban hành Quy định phân cấp, giao quản lý, khai thác, bảo vệ công trình thuỷ lợi, đê điều trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/09/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Cơ cấu tổ chức Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 110/2026/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 110/2026/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 110/2026/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 110/2026/QĐ-UBND DOC (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG THÁP
_______

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________

Số: 110/2026/QĐ-UBND

Đồng Tháp, ngày 29 tháng 9 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy định phân cấp, giao quản lý, khai thác, bảo vệ công trình

thủy lợi, đê điều trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 146/2025/QH15;

Căn cứ Luật Đê điều số 79/2006/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 15/2008/QH12, Luật số 35/2018/QH14, Luật số 60/2020/QH14, Luật số 18/2023/QH15, Luật số 47/2024/QH15, Luật số 84/2025/QH15, Luật số 146/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 74/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi;

Căn cứ Nghị định số 178/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý;

Căn cứ Nghị định số 131/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Căn cứ Nghị định số 40/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;

Căn cứ Thông tư số 08/2026/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường;

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định ban hành Quy định phân cấp, giao quản lý, khai thác, bảo vệ công trình thủy lợi, đê điều trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân cấp, giao quản lý, khai thác, bảo vệ công trình thủy lợi, đê điều trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

Đang theo dõi

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Đang theo dõi

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 09 tháng 10 năm 2026.

Đang theo dõi

2. Các Quyết định sau hết hiệu lực thi hành từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành:

Đang theo dõi

a) Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND ngày 15 tháng 3 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành Quy định về phân cấp quản lý, khai thác, bảo vệ công trình thủy lợi, đê điều trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Đang theo dõi

b) Quyết định số 12/2023/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về phân cấp quản lý, khai thác, bảo vệ công trình thủy lợi, đê điều trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND ngày 15 tháng 3 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang.

Đang theo dõi

c) Quyết định số 20/2025/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành Quy định quản lý, khai thác và phạm vi vùng phụ cận công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

Đang theo dõi

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Giám đốc Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Tiền Giang; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Đang theo dõi

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- UB TV Quốc hội (báo cáo);
- Văn phòng Chính phủ (báo cáo);
- Cục KTVB và TCTHPL, Bộ Tư pháp;
- Vụ Pháp chế - Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn đại biểu QH tỉnh Đồng Tháp;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- UB MTTQVN tỉnh Đồng Tháp;
- Các Ban HĐND tỉnh;
- Báo và phát thanh, truyền hình Đồng Tháp;
- Trung tâm Tin học và Công báo tỉnh;
- Lưu: VT, P.KT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Phước Thiện

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG THÁP
_______

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________

QUY ĐỊNH

Phân cấp, giao quản lý, khai thác, bảo vệ công trình thủy lợi, đê điều

trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

(Ban hành kèm theo Quyết định số 110/2026/QĐ-UBND ngày 29/9/2026

của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quy định này quy định về phân cấp, giao quản lý, khai thác, bảo vệ công trình thủy lợi, đê điều trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp theo quy định tại điểm b Khoản 1 Điều 21 Luật Thủy lợi.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động liên quan đến thủy lợi, đê điều trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

Điều 3. Giải thích từ ngữ

Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1. “Kênh liên tỉnh” là hệ thống công trình có liên quan trực tiếp với nhau trong quản lý, vận hành và bảo vệ trong một lưu vực hoặc một khu vực nhất định liên quan đến hai tỉnh trở lên.

2. “Kênh liên xã” là hệ thống công trình thủy lợi có liên quan hoặc phục vụ tưới, tiêu, cấp nước cho tổ chức, cá nhân hưởng lợi thuộc từ 02 (hai) xã, phường trở lên.

3. “Kênh nổi” là kênh đắp hoặc xây nổi trên mặt đất, có đáy kênh cao hơn mặt đất tự nhiên.

4. “Kè bảo vệ bờ sông, kênh” là các công trình xây dựng nhân tạo dùng để ngăn chặn xói lở, sạt lở, bảo vệ bờ đất khỏi tác động của dòng chảy, lũ lụt và bảo vệ an toàn cho các công trình, khu dân cư ven bờ.

Chương II

PHÂN CẤP, GIAO QUẢN LÝ, KHAI THÁC, BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI, ĐÊ ĐIỀU

Điều 4. Nguyên tắc phân cấp, giao quản lý, khai thác, bảo vệ công trình thủy lợi, đê điều

1. Việc quản lý, khai thác, bảo vệ công trình thủy lợi, đê điều trong tỉnh được tổ chức theo hệ thống công trình thủy lợi (dự án thủy lợi) được quy định bởi quy hoạch hoặc dự án đầu tư được duyệt, không chia cắt theo địa giới hành chính. Mỗi hệ thống công trình thủy lợi hoặc công trình thủy lợi phải do một tổ chức hoặc cá nhân trực tiếp quản lý khai thác và bảo vệ theo quyết định của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền.

2. Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý nhà nước đối với công trình thủy lợi, đê điều trên địa bàn tỉnh theo quy định của pháp luật. Sở Nông nghiệp và Môi trường tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về thủy lợi, đê điều.

3. Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện chức năng quản lý nhà nước về công trình thủy lợi, đê điều được Ủy ban nhân dân tỉnh phân cấp trên địa bàn cấp xã.

4. Đối với tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi có liên quan đến quốc phòng, an ninh quốc gia, việc xác định, giao, khai thác, xử lý và bảo vệ tài sản thực hiện theo quy định của pháp luật về thủy lợi, pháp luật về bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến quốc phòng, an ninh quốc gia, pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công và pháp luật khác có liên quan. Khi quyết định giao, khai thác hoặc xử lý tài sản có liên quan đến quốc phòng phải có ý kiến của Bộ Quốc phòng; trường hợp tài sản có liên quan đến an ninh quốc gia phải có ý kiến của Bộ Công an. Trường hợp xác định tài sản không liên quan đến quốc phòng, an ninh quốc gia, cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp có trách nhiệm xác định bằng văn bản và đưa văn bản xác định vào hồ sơ giao, khai thác, xử lý tài sản theo quy định.

Điều 5. Nội dung phân cấp, giao quản lý, khai thác, bảo vệ công trình thủy lợi, đê điều

1. Giao Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Tiền Giang quản lý, khai thác, bảo vệ các công trình thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh và các công trình thủy lợi nằm trên ranh giới hành chính giữa 02 xã, phường. Cụ thể:

a) Kênh lớn.

b) Kênh vừa, kênh nhỏ (kênh nằm ranh giữa 02 xã, phường).

c) Cống lớn.

d) Cống vừa, cống nhỏ (trừ các cống nằm trong nội đồng).

đ) Các cống qua đê biển, đê cửa sông, đê sông.

e) Các cống dưới đê bao, bờ bao của hệ thống công trình thủy lợi khép kín, chủ động điều tiết nước.

g) Trạm bơm Bình Phan.

(Theo phụ lục 1, phụ lục 2 đính kèm)

2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường quản lý, khai thác, bảo vệ các công trình đê Sa Rài, đê biển, đê cửa sông, đê sông (ngăn mặn), đê giảm sóng.

(Theo phụ lục 3 đính kèm)

3. Phân cấp cho Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý, khai thác, bảo vệ các công trình thủy lợi, đê điều (theo Phụ lục 4, 5, 6, 7 đính kèm) và các công trình thủy lợi, đê điều trên địa bàn xã nằm ngoài quy định khoản 1 và khoản 2 Điều này.

4. Các công trình giao thông (cầu qua kênh, đập, đê có phục vụ giao thông) được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác quản lý theo phân cấp quản lý công trình giao thông của tỉnh.

5. Việc giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi, đê điều thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh, xác định đối tượng được giao quản lý và hình thức giao tài sản được thực hiện theo pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công tại Nghị định số 74/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi và Nghị định số 178/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý. Việc phân cấp quản lý, khai thác, bảo vệ công trình tại Quy định này không thay thế quyết định giao tài sản của cơ quan, người có thẩm quyền.

Điều 6. Nguyên tắc thực hiện đầu tư

1. Công trình thủy lợi, đê điều quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 5 Quy định này được đầu tư, duy tu, sửa chữa, nâng cấp bằng nguồn vốn ngân sách trung ương, ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác từ khai thác công trình thủy lợi theo quy định.

2. Công trình thủy lợi, đê điều quy định tại khoản 3 Điều 5 Quy định này được đầu tư, duy tu, sửa chữa, nâng cấp từ ngân sách cấp xã được Ủy ban nhân dân tỉnh phân bổ và các nguồn vốn hợp pháp khác từ khai thác công trình thủy lợi theo quy định. Khi lập kế hoạch nâng cấp, mở rộng, đầu tư mới công trình liên xã, Ủy ban nhân dân cấp xã gửi Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, tổng hợp, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh theo thẩm quyền.

3. Công trình thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng do tổ chức thủy lợi cơ sở, cá nhân quản lý, khai thác thì tổ chức thủy lợi cơ sở, cá nhân đầu tư, duy tu, sửa chữa, nâng cấp bằng nguồn vốn tự có và nguồn vốn hỗ trợ của Nhà nước theo quy định hiện hành.

4. Hàng năm, Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Tiền Giang và các đơn vị liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh đề xuất kế hoạch duy tu, sửa chữa, nâng cấp, mở rộng công trình thủy lợi được quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 5 của Quy định này.thuyvy

Điều 7. Phạm vi bảo vệ công trình

1. Đối với công trình cống

Vùng phụ cận bảo vệ công trình được tính từ phần xây đúc cuối cùng trở ra mỗi phía:

a) Đối với cống qua đê cửa sông: Phạm vi vùng phụ cận là hành lang bảo vệ đối với cống qua đê được giới hạn từ phần xây đúc cuối cùng trở ra mỗi phía 40m.

b) Đối với cống qua đê sông, qua bờ bao dọc sông: Phạm vi vùng phụ cận là hành lang bảo vệ đối với cống qua đê được giới hạn từ phần xây đúc cuối cùng trở ra mỗi phía 30m.

c) Đối với các cống còn lại (trừ các cống quy định tại điểm a, b của Điều này) được quy định như sau:

Đối với cống lớn có tổng chiều rộng thông nước từ 20m trở lên: phạm vi vùng phụ cận là hành lang bảo vệ được giới hạn từ phần xây đúc cuối cùng trở ra mỗi phía 20m.

Đối với cống vừa có tổng chiều rộng thông nước từ 3m đến dưới 20m: phạm vi vùng phụ cận là hành lang bảo vệ được giới hạn từ phần xây đúc cuối cùng trở ra mỗi phía 10m.

Đối với cống nhỏ có tổng chiều rộng thông nước dưới 3m: phạm vi vùng phụ cận là hành lang bảo vệ được giới hạn từ phần xây đúc cuối cùng trở ra mỗi phía 5m.

d) Cống có kết hợp cầu giao thông hoặc dưới đường giao thông đi qua là các cống có nhiệm vụ chính phục vụ sản xuất nông nghiệp, ngoài quy định vùng phụ cận như trên còn phải phù hợp với các quy định về phạm vi bảo vệ của ngành giao thông vận tải đối với cầu, cống, đường.

đ) Các cống đầu mối, cống nằm trong khu vực dân cư, khu công nghiệp phải có hàng rào bao quanh bảo vệ cống.

2. Đối với công trình đập

Vùng phụ cận được tính từ chân đập trở ra về phía thượng lưu, hạ lưu được quy định như sau:

a) Đập ngăn dòng cố định là 20m.

b) Đập tạm ngăn mặn, ngăn lũ và triều cường là 10m.

3. Đối với công trình Trạm bơm

a) Trạm bơm nhỏ: trạm bơm có tổng lưu lượng dưới 3.600m3/h (trạm bơm tiêu, trạm bơm tưới tiêu kết hợp); trạm bơm có tổng lưu lượng dưới 2.000m3/h (trạm bơm tưới): thì vùng phụ cận tính từ hàng rào bảo vệ an toàn trạm bơm hoặc phần xây đúc cuối cùng trở ra từ mọi phía tối thiểu 5m.

b) Trạm bơm vừa: trạm bơm có tổng lưu lượng từ 3.600m3/h đến dưới 72.000m3/h (trạm bơm tiêu, trạm bơm tưới tiêu kết hợp); trạm bơm có tổng lưu lượng từ 2.000m3/h đến dưới 12.000m3/h (trạm bơm tưới) thì vùng phụ cận tính từ hàng rào bảo vệ an toàn trạm bơm hoặc phần xây đúc cuối cùng trở ra từ mọi phía tối thiểu 8m.

c) Trạm bơm lớn: trạm bơm có tổng lưu lượng từ 72.000m3/h trở lên (trạm bơm tiêu, trạm bơm tưới tiêu kết hợp); trạm bơm có tổng lưu lượng từ 12.000m3/h trở lên (trạm bơm tưới) thì vùng phụ cận tính từ hàng rào bảo vệ trạm bơm hoặc phần xây đúc cuối cùng trạm bơm trở ra từ mọi phía tối thiểu 50m.

d) Đối với các công trình trạm bơm đầu tư xây dựng mới kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực khi bàn giao phải đầy đủ cột mốc, hàng rào, biển báo và bảo đảm đúng phạm vi vùng phụ cận theo quy định. Đơn vị được giao quản lý, khai thác có trách nhiệm quản lý, bảo vệ vùng phụ cận phục vụ công tác vận hành, bảo trì; mọi hoạt động trong phạm vi vùng phụ cận phải được cơ quan có thẩm quyền cấp phép theo quy định của pháp luật; đơn vị quản lý, khai thác có trách nhiệm lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền để được giao quyền sử dụng đất theo đúng quy định hiện hành.

4. Đối với công trình kênh

a) Kênh nổi kiên cố, vùng phụ cận được tính từ chân mái ngoài của kênh trở ra cụ thể như sau:

Kênh, rạch lớn là công trình có lưu lượng lớn hơn 50m3/giây hoặc chiều rộng đáy kênh 20m trở lên, vùng phụ cận là 5m.

Kênh, rạch vừa là công trình có lưu lượng từ 3m3/giây đến 50m3/giây hoặc chiều rộng đáy kênh từ 5m đến 20m, vùng phụ cận là 3m.

Kênh, rạch nhỏ là công trình có lưu lượng dưới 3m3/giây hoặc chiều rộng đáy kênh dưới 5m, vùng phụ cận của kênh là 2m.

b) Đối với kênh chìm vùng phụ cận được tính từ mép kênh trở vào mặt đất tự nhiên cụ thể như sau:

Kênh, rạch lớn là công trình có lưu lượng lớn hơn 50m3/giây hoặc chiều rộng đáy kênh 20m trở lên, vùng phụ cận bảo vệ công trình là 20m.

Kênh, rạch vừa là công trình có lưu lượng từ 3m3/giây đến 50m3/giây hoặc chiều rộng đáy kênh từ 5m đến 20m, vùng phụ cận bảo vệ công trình là 10m.

Kênh, rạch nhỏ là công trình có lưu lượng dưới 3m3/giây hoặc chiều rộng đáy kênh dưới 5m, vùng phụ cận bảo vệ công trình là 5m, các đoạn kênh đi qua khu đô thị, điểm dân cư nông thôn, khu du lịch đã có quy hoạch được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, vùng phụ cận bảo vệ công trình là 2m.

Đối với những đoạn kênh, tuyến kênh đã được cắm mốc hành lang bảo vệ nguồn nước thì phạm vi bảo vệ tính từ mốc bảo vệ trở vào kênh.

5. Đối với công trình kè:

Vùng phụ cận kè được xác định trong phương án bảo vệ công trình kè được phê duyệt hoặc quy trình vận hành khai thác trong dự án đầu tư được duyệt của kè.

6. Đối với công trình đê

Phạm vi bảo vệ gồm: Thân đê và vùng phụ cận.

a) Đối với đê cấp IV, cấp V (đê cửa sông, đê sông ngăn mặn) và bờ bao: tại những vị trí đê đi qua khu đô thị, điểm dân cư nông thôn, khu du lịch đã có quy hoạch được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, vùng phụ cận bảo vệ đê tính từ chân đê trở ra 5m về phía sông và phía đồng; vùng phụ cận bảo vệ đê đối với các vị trí khác được tính từ chân đê trở ra 10m về phía sông và phía đồng.

b) Đối với đê biển tại những vị trí đê đi qua khu đô thị, điểm dân cư nông thôn, khu du lịch đã có quy hoạch được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, vùng phụ cận bảo vệ đê được tính từ chân đê trở ra 5m về phía biển và phía đồng; vùng phụ cận bảo vệ đê ở những vị trí khác tính từ chân đê trở ra 200m về phía biển, 25m về phía đồng.

Chương III

TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 8. Trách nhiệm của các sở, ngành liên quan

1. Sở Nông nghiệp và Môi trường:

a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, đoàn thể, Ủy ban nhân dân cấp xã và cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức tuyên truyền, phổ biến pháp luật về quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi, đê điều trên địa bàn tỉnh;

b) Tổ chức kiểm tra chuyên ngành về vận hành và bảo vệ công trình thủy lợi; phối hợp với địa phương có liên quan giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo trong lĩnh vực quản lý, vận hành và bảo vệ công trình thủy lợi theo thẩm quyền;

c) Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch phát triển thủy lợi, đê điều theo quy định;

d) Phối hợp, hướng dẫn địa phương thực hiện thủ tục thu hồi đất, giao đất theo quy định của pháp luật; hướng dẫn chủ đầu tư, đơn vị quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi, đê điều thực hiện trách nhiệm quản lý, bảo vệ công trình;

đ) Đối với tuyến kè trên các tuyến kênh lớn, kênh do trung ương quản lý, chủ trì, phối hợp với các sở, ngành và Ủy ban nhân dân cấp xã kiểm tra công trình thường xuyên, định kỳ, đột xuất để kịp thời phát hiện dấu hiệu xuống cấp, hư hỏng của công trình, thiết bị lắp đặt vào công trình, làm cơ sở duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa;

e) Chủ trì, phối hợp với cơ quan, đơn vị có liên quan nghiên cứu, xây dựng cơ sở dữ liệu, số hóa thông tin về công trình thủy lợi, đê điều, bảo đảm đồng bộ, có khả năng kết nối, chia sẻ, phục vụ công tác quản lý, vận hành, khai thác, bảo vệ công trình và đáp ứng yêu cầu chuyển đổi số theo quy định;

g) Theo dõi, đôn đốc việc thực hiện Quy định này; định kỳ hoặc đột xuất tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh kết quả thực hiện.

2. Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã quy hoạch mạng lưới giao thông thủy, bộ; xác định lộ giới, phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi, đê điều có kết hợp giao thông; thực hiện cắm biển báo, chỉ giới bảo đảm an toàn giao thông; xây dựng, tổ chức thực hiện quy hoạch hệ thống cấp, thoát nước đô thị, khu dân cư, khu công nghiệp nằm trong hệ thống công trình thủy lợi, bảo đảm phù hợp với quy hoạch, quy trình vận hành hệ thống công trình thủy lợi và không gây ô nhiễm môi trường nước; tổ chức di dời, tái định cư đối với công trình, nhà ở trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi, đê điều theo quy định.

3. Sở Tài chính cân đối, tham mưu bố trí kinh phí theo khả năng cân đối ngân sách và quy định của pháp luật để thực hiện duy tu, sửa chữa thường xuyên các tuyến đê do tỉnh quản lý; phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh phân bổ kinh phí trung ương hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi hằng năm cho các địa phương, đơn vị thực hiện nhiệm vụ quản lý, khai thác công trình thủy lợi; tổng hợp kế hoạch đầu tư các dự án xây dựng mới công trình thủy lợi, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định theo thẩm quyền.

4. Công an tỉnh, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh phối hợp chặt chẽ với ngành Nông nghiệp và Môi trường trong công tác giám sát, kiểm tra, kịp thời phát hiện, xử lý các hành vi vi phạm pháp luật về bảo vệ công trình thủy lợi, đê điều theo quy định.

5. Báo và Phát thanh, Truyền hình Đồng Tháp thường xuyên tuyên truyền, phổ biến các quy định pháp luật về công tác quản lý và bảo vệ công trình thủy lợi, đê điều trên các phương tiện thông tin đại chúng.

Điều 9. Trách nhiệm của Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Tiền Giang

1. Phối hợp với các đơn vị có liên quan trong công tác quản lý kỹ thuật các công trình phân cấp cho cấp xã quản lý.

2. Xây dựng quy trình vận hành các công trình thủy lợi đầu mối và hệ thống công trình thủy lợi khép kín theo từng vùng dự án; lập phương án bảo vệ công trình thủy lợi trình cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền theo quy định pháp luật; lập kế hoạch khai thác, tu bổ, sửa chữa, nâng cấp, cải tạo công trình thủy lợi theo định kỳ hoặc đột xuất.

3. Chủ trì, phối hợp và thống nhất với đơn vị quản lý công trình các xã, phường về lịch vận hành công trình trong hệ thống thủy lợi (dự án thủy lợi).

Điều 10. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã

1. Chỉ đạo các đơn vị chức năng lập kế hoạch xây dựng vùng phụ cận bảo vệ công trình và lập phương án bảo vệ công trình thủy lợi, đê điều; phối hợp thực hiện thủ tục thu hồi đất, giao đất đối với vùng phụ cận bảo vệ công trình thủy lợi, đê điều trên địa bàn theo quy định của pháp luật và theo thẩm quyền; lập quy hoạch thủy lợi nội đồng, xây dựng quy trình vận hành công trình thủy lợi trong hệ thống phù hợp với quy trình vận hành công trình đầu mối và quy hoạch vùng dự án.

2. Tổ chức tuyên truyền, phổ biến pháp luật về quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi, đê điều; kịp thời phát hiện hành vi phá hoại, vi phạm quy định về bảo vệ công trình để ngăn chặn nguy cơ hư hỏng và huy động lực lượng tại chỗ tham gia ứng phó, khắc phục sự cố; tổ chức kiểm tra, xử lý theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền xử lý hành vi vi phạm phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi, đê điều; đồng thời báo cáo cơ quan cấp trên và cơ quan trực tiếp quản lý công trình về kết quả xử lý.

3. Định kỳ lập kế hoạch duy tu, bảo dưỡng các công trình thủy lợi thuộc phạm vi quản lý theo năm, giai đoạn gửi về Sở Nông nghiệp và Môi trường theo dõi, tổng hợp theo quy định. Đối với tuyến kè trên các tuyến kênh lớn, kênh do Trung ương quản lý: Ủy ban nhân dân cấp xã phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các đơn vị liên quan kiểm tra công trình thường xuyên, định kỳ và đột xuất nhằm phát hiện kịp thời các dấu hiệu xuống cấp, những hư hỏng của công trình, thiết bị lắp đặt vào công trình làm cơ sở cho việc duy tu, bảo dưỡng và sửa chữa công trình.

Điều 11. Điều khoản thi hành

Trong quá trình tổ chức thực hiện Quy định này, nếu có khó khăn, vướng mắc hoặc phát sinh nội dung cần sửa đổi, bổ sung thì các sở, ngành, Ủy ban nhân dân cấp xã, cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan kịp thời phản ánh về Sở Nông nghiệp và Môi trường để tổng hợp, báo cáo, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung theo quy định./.

PHỤ LỤC 1:

DANH MỤC CÔNG TRÌNH KÊNH GIAO CÔNG TY TNHH MTV KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI TIỀN GIANG QUẢN LÝ, KHAI THÁC, BẢO VỆ
(Kèm theo Quyết định số 110/2026/QĐ-UBND ngày 29/9/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)

STT

Tên công trình

Vị trí (liên xã/xã)

Hành trình

Qui mô

Diện tích phục vụ (ha)

Lưu lượng (m3/s)

Năm nạo vét gần nhất

Ghi chú

Điểm đầu

Điểm cuối

L (m)

Bmặt(m)

bđáy(m)

Cao trình đáy

I

KÊNH LỚN

1

Rạch Bảo Định

Phường Mỹ Tho, phường Mỹ Phong, phường Trung An, xã Châu Thành, xã Lương Hòa Lạc, xã Mỹ Tịnh An

Sông Tiền

Rạch Bà Lý

19.800

40-:-60

20-:-30

-4

10.300

100,9

2

Kênh Xuân Hòa - Cầu Ngang

Xã An Thạnh Thủy, xã Bình Ninh, xã Vĩnh

Sông Tiền

Rạch Vàm Giồng

18.800

35

16

(-3,5) -:- (-4,0)

33.000

119,7

3

Rạch Gầm

Xã Vĩnh Kim, xã Kim Sơn

Sông Tiền

Ranh xã Long Tiên

10.090

55-100

28-50

(-3,5) -:- (-5,0)

3.080

136,1

4

Rạch Phú Phong

Xã Vĩnh Kim

Sông Tiền

Kênh Cây Còng

4.262

50-:-85

23-:-40

(-3,5) -:- (-4,0)

1.550

105,5

5

Kênh Salisette

Phường Gò Công, phường Long Thuận, xã Tân Hòa

Rạch Vàm Giồng

Sông Cửa Tiểu

11.110

30

25

-3,5

790

28,35

6

Rạch Sơn Qui - Láng Nứa

Phường Sơn Qui, xã Tân Đông

Rạch Vàm Giồng

Sông Vàm Cỏ

11.800

40

20

(-2,5) -:- (-3,5)

2.800

26,25

7

Rạch Xoài Hột

Phường Trung An, xã Kim Sơn, xã Long Hưng

Sông Tiền

Quốc lộ 1A

8.110

20-:-30

10-:-15

( -3,0) -:- (-5,0)

800

85,42

8

Rạch Vàm Tháp

Xã Tân Đông

Rạch Sơn Quy-Láng Nứa

Rạch Tổng Châu-Hội Đồng Huyền

2.450

30-:-40

20-:-30

-2,5

400

10,5

9

Rạch Rầm Vé

Phường Bình Xuân, xã Phú Thành

Kênh N8

Rạch Gò Công

7.610

40-:-70

25-:-50

(-3,0) -:- (-5.0)

500

14,3

2021

10

Rạch Gò Gừa

Xã Phú Thành, phường Bình Xuân

Rạch Gò Công

Kênh N8

10.460

25-:-50

15-:-25

-2,5

250

10,3

2021

11

Rạch Kiến

Xã Đồng Sơn, xã An Thạnh Thủy

Cống số 3 Sông Tra

ĐT 877

7.500

25-:-40

15-:-30

-2.5

150

11,7

2021

12

Rạch Cần Thơ - Huyện Hàm

Xã Tân Phú Trung, xã Tân Dương, phường Sa Đéc

Sông Sa Đéc

Ranh Vĩnh Long

11.269

34

11

-2,5

2.254

83

13

Rạch Cái Tàu Thượng

Xã Mỹ An Hưng, xã Lấp Vò

Sông Tiền

Sông Hậu

12.000

40

20

-2,5

2.400

123

14

Kênh Ranh HN-TH- TN (K. An Phước)

Phường An Bình, xã An Hòa, xã Tam Nông, xã An Phước, xã Tràm Chim, xã Phú Cường

Vàm An Bình

Kênh Phước Xuyên

27.400

15

5

-2

5.000

68

15

Kênh ranh Tháp Mười-Tân Thạnh (3 kênh)

Xã Phú Cường, xã Trường Xuân, xã Đốc Binh Kiều

Kênh Đồng Tiến

Kênh Nguyễn Văn Tiếp B

25.000

25

18

-1,5

5.000

133

17

Rạch Tân Bình-kênh Tư

Xã Mỹ An Hưng, xã Lấp Vò

Sông Lấp Vò

Kênh Thầy Lâm

17.500

40

15

-3

3.500

115

18

Kênh ranh Tam Nông - Thanh Bình

Xã Phú Thọ, xã Tân Thạnh, xã An Long

Kênh Kháng Chiến

Kênh Đường Gạo

28.500

14

7

-2

2.866

80

19

Kênh Tầm Vu

xã Tân Phú Trung, xã Tân Nhuận Đông

kênh Mương Khai - Đốc Phủ Hiền

ranh Vĩnh Long

12.200

30

18

-2

2.450

90

20

Kênh Tân Công Sính 2 -Giữa Lô Ba

Xã An Phước, xã Tràm Chim, xã Phú Cường, xã Trường Xuân

Kênh Hồng Ngự - Vĩnh Hưng

Kênh Đồng Tiến

27.600

22

10

-2

2.281

120

21

Kênh Nam Hang - Cái Sách

Xã Thường Phước, phường Thường Lạc

Sông Sở Thượng

Sông Tiền

12.000

25

20

-3

2.100

127

22

Kênh Trà Đư - Cây Đa

Phường Thường Lạc

Sông Sở Thượng

Sông Tiền

6.000

30

25

-3

2.100

266

23

Kênh Phú Thành 1, 2, 3 (Thống Nhất)

Xã Tân Hồng, xã An Phước, xã An Hòa, Phú Thọ, phường Hồng Ngự, xã An Bình

Sông Sở Hạ

Kênh Đồng Tiến

23.500

18

10

-2,5

2.096

110

24

Kênh Bông Súng- Long Thắng-Kênh Cùng

Xã Phong Hòa, xã Hòa Long, xã Tân Dương, phường Sa Đéc

Sông Bình Tiên

Sông Hậu

20.500

35

18

-2

2.050

98

25

Rạch Xếp Cái Dầu

Xã Lai Vung, xã Lấp Vò

Sông Hậu

Sông Lấp Vò

7.000

40

20

-3,5

2.050

158

27

Kênh Cà Dâm

Xã Phú Cường, xã Tràm Chim

Kênh Phước Xuyên

Kênh Đồng Tiến

15.300

30

20

-1,5

1.223

144

28

Rạch Chùa Cái Đôi

Xã Hòa Long, xã Lấp Vò, xã Lai Vung

Kênh Ông Phủ

Sông Hậu

14.000

35

10

-2,5

1.250

77

29

Kênh Bờ Rào Nước Xoáy

Xã Mỹ An Hưng, xã Tân Khánh Trung

Kênh Gò Dầu

Sông Lấp Vò

11.200

40

20

-2,5

1.000

123

30

Rạch Chùa - Gia Vàm Lung Độn

Xã Mỹ An Hưng, xã Lấp Vò

Rạch Cái Tàu Thượng

Rạch Tân Bình

10.000

35

10

-1,5

1.000

55

31

Kênh Ba Càng (K.Mới Khoán Triết)

Xã Phú Hựu, xã Tân Nhuận Đông

Rạch Xẻo Mát - Cái Vồn

Ranh Vĩnh Long

9.857

32

11

-2,2

986

74

32

Kênh Họa Đồ

Xã Tân Dương, xã Hòa Long

Kênh Hòa Long - Xẻo Núi

Kênh Bông Súng - Long Thắng - kênh Cùng

9.000

15

10

-2,5

900

67

33

Kênh Cả Đức - Vạn Thọ - Bà Bạch

Phường Cao Lãnh, phường Mỹ Ngãi

Sông Cao Lãnh

Kênh An Phong - Mỹ Hòa

14.900

18

9

-2,5

880

72

34

Rạch Sa Nhiên

Xã Tân Khánh Trung, phường Sa Đéc

kênh Gò Dầu

sông Sa Đéc

9.000

20

10

-1,5

880

58

35

Rạch Xẽo Trầu - An Phú Thuận

Xã Phú Hựu

Rạch Xẻo Mát - Cái Vồn

Ranh Vĩnh Long

13.853

22

7

-2

1.385

55

36

Kênh ranh Tam Nông - Tháp Mười

Xã Phú Cường, xã Phương Thịnh, xã Trường Xuân

Kênh Phước Xuyên

Kênh Đồng Tiến

10.000

14

5

-1,5

846

60

37

Kênh Bình Thành 4

Xã Phú Cường, xã Bình Thành, xã Phong Mỹ

Kênh Đồng Tiến

Kênh Nguyễn Văn Tiếp A

15.800

20

9

-2

770

113

38

Rạch Xẻo Muồng - Kênh Láng Biển

Xã Mỹ Quí, xã Bình Hàng Trung, xã Mỹ Hiệp

Kênh Bắc

Sông Cái Nhỏ

16.200

20

12

-2,5

761

99

39

Rạch Mù U

Xã Tân Khánh Trung, xã Tân Dương, phường Sa Đéc

Rạch Sa Nhiên

Sông Sa Đéc

7.500

20

10

-1

750

58

40

Rạch Cần Thơ (Pê Lê)

Xã Hòa Long, xã Tân Phú Trung

Kênh Bông Súng - Long Thắng - Kênh Cùng

Rạch Cần Thơ - Huyện Hàm

7.000

50

20

-2,5

684

123

41

Kênh Hội Đồng Tường

Xã Bình Hàng Trung, xã Mỹ Hiệp

Kênh Số Một

Kênh 307

14.600

25

10

-2,5

650

88

42

Rạch Sa Huỳnh - Xẻo Quít

Xã Bình Hàng Trung, xã Mỹ Hiệp

Kênh Số Một

Sông Cái Nhỏ

13.600

18

10

-2,5

642

88

43

Kênh Hai Ngộ - Phương Thịnh

Xã Ba Sao, xã Phương Thịnh

Kênh Đồng Tiến

Kênh Nguyễn Văn Tiếp A

17.400

18

7

-2,5

610

71

44

Rạch Sông Tiên

Phường Cao Lãnh

Sông Tiền

Sông Cao Lãnh

7.500

40

20

-1,5

604

108

45

Kênh Cái Tre

Xã Ba Sao, xã Mỹ Quí, xã Mỹ Thọ, Phường Mỹ Trà

Kênh Cần Lố

Kênh Cái Bèo

11.300

20

6

-2,5

600

65

46

Rạch Cái Dầu Bé (Kênh 90)

Xã Lai Vung

Rạch Xếp Cái Dầu

Kênh Ngã Cạy

6.000

35

10

-2

500

66

47

Rạch Đất Sét (đến S. Lấp Vò)

Xã Mỹ An Hưng, xã Lấp Vò

Sông Tiền

Sông Lấp Vò

11.000

30

10

-2,5

500

77

48

Kênh Thanh Mỹ - Mỹ An

Xã Tháp Mười, xã Thanh Mỹ

Kênh Tư Mới

Kênh Nguyễn Văn Tiếp A

9.000

30

22,5

-1,5

440

125

49

Kênh Thường Phước - Mỹ Cân (kênh Ba Nguyên)

Xã Thường Phước, phường Thường Lạc

Sông Tiền

Sông Sở Thượng

8.009

25

20

-0,5

400

142

50

Kênh Ba Làng (2 đoạn)

Xã Tân Phú Trung, xã Tân Dương

Kênh Pê Lê

Kênh Đội Thơ

6.968

10

6

-2,5

350

57

51

Kênh K4

Xã Mỹ Quí, xã Bình Hàng Trung

Kênh Cái Bèo

Kênh 307

6.000

25

17,5

-1,5

340

102

52

Kênh Cái Bường

Xã Lấp Vò, xã Lai Vung

Sông Lấp Vò

Sông Hậu

9.800

35

15

-2

300

86

53

Kênh ranh Đường Gạo

Xã Trường Xuân, xã Phương Thịnh, xã Phú Cường, xã Phong Mỹ, xã Bình Thành

Kênh Phước Xuyên

Kênh An Phong - Mỹ Hòa

19.600

14

6

-1,5

244

65

54

Kênh Hộ Bà Nương - Cái Bần Dưới

Xã Hòa Long, xã Phong Hòa

Kênh Họa Đồ

Sông Hậu

10.000

30

15

-2

200

86

55

Kênh Mộc Rá

Phường Hồng Ngự

Sông Sở Thượng

Sông Sở Hạ

2.500

15

10

-2,5

200

133

56

Kênh Ba Vinh Xẻo Tre - Mương Tắc

Xã Hòa Long, xã Tân Dương

Sông Lấp Vò

Kênh Họa Đồ

8.500

25

12

-2

150

74

II

KÊNH VỪA

1

Kênh 26/3 - Thuỷ lợi ranh

Xã Tân Phú Trung, xã Phong Hòa

Kênh Điền Tây Dưới

Kênh Phú Thạnh

7.208

15

5

-2

721

37

2

Rạch Cái Gia Nhỏ (Kênh ranh Đồng Tháp - Vĩnh Long

Xã Phú Hựu

Sông Sa Đéc

Rạch Cái Đôi

5.856

17

6

-0,5

1.171

25

3

Rạch Cái Sơn - 19/5

Phường Sa Đéc, xã Tân Dương

Sông Sa Đéc

Rạch Mù U

5.200

16-:-20

7-:-10

(-1,5) -:- (-2,0)

433

19

4

Kênh Lộ Mới

Xã Tân Phước 1

Kênh Nguyễn Văn Tiếp

Kênh Bắc Đông

11.550

23-:-37

12-:-19

(-2,2) -:- (-3,0)

2.310

15,35

1990

5

Kênh Bắc Đông

Xã Tân Phước 1, xã Tân Phước 2

Ngã 3 Láng Cát

Kênh 1

20.390

23-:-27

12-:-14

(-2,9) -:- (-3,2)

2.039

12,5

1994

6

Kênh 14

Xã Vĩnh Hựu, xã Long Bình, xã Phú Thành, phường Gò Công

Rạch Vàm Giồng

Kênh Salisette

16.354

30

13

-3,5

2.844

29,86

7

Rạch Vàm Giồng

Xã Bình Ninh, xã Vĩnh Hựu, xã Vĩnh Bình, xã Phú Thành, phường Bình Xuân, phường Gò Công, phường Sơn Qui

Sông Tiền

Cống Gò Công

22.840

30

18

-2,5

1.800

36,75

8

Kênh Trần Văn Dõng

Xã Tân Hòa, xã Tân Điền

Kênh Salisette

Đê biển

10.550

30

15

-3,5

2.120

22,26

9

Kênh Champeaux

Xã Tân Hòa, xã Gò Công Đông

Kênh Salisette

Cống Tân Thành

8.600

15

7

-2,5

860

18,38

10

Rạch Cái Lân

Xã Thanh Hưng

Rạch Cái Cối

Ranh xã Thanh Mỹ

5.920

34-:-56

10-:-25

(-6,0) -:- (-3,0)

540

18,70

11

Kênh Cùng

Xã Thanh Hưng, xã Mỹ Lợi

Rạch Cái Cối

Kênh Cổ Cò

8.440

26-:-48

10-:-20

(-1,5) -:- (-3,9)

1.142

24,40

12

Rạch Ấp Tuất - Kênh Bang Mãn

Xã Thanh Hưng, xã Mỹ Lợi

Kênh Cùng

Kênh Cổ Cò

5.200

27-:-48

8-:-10

(-1,0) -:- (-2,5)

520

13,5

13

Kênh Danh Cừu

Xã An Hữu, xã Thanh Hưng, xã Mỹ Lợi

Rạch Cái Cối

Kênh Cổ Cò

6.800

27-:-36

6-:-10

(-1,5) -:- (-3,0)

692

12,9

14

Kênh 20 - Xẻo Xịnh

Xã Mỹ Thiện, xã Mỹ Đức Tây

Rạch Cái Thia - Kênh 5

Kênh 28

9.500

24-:-30

8-:-12

(-1,5) -:- (-3,0)

960

11,10

15

Kênh Đường Củi

Xã Mỹ Thiện, xã Hậu Mỹ

Kênh 28

Kênh Nguyễn Văn Tiếp B

10.740

25-:-35

6-:-8

(-1.5) -:- (-3.0)

1.550

13,30

16

Kênh 9

Xã Hậu Mỹ

Kênh 8

Kênh Hai Hạt

10.410

25-:-35

7-:-12

(-2,5) -:- (-3,5)

1.862

13,00

17

Kênh Một Thước

Xã Mỹ Thành

Sông Phú An

Kênh 9

10.050

25-:-35

8-:-10

(-2,0) -:- (-6,0)

1.787

17,80

18

Rạch Cả Gáo

Xã Mỹ Thành

Kênh 9

Kênh Bang Dày

10.200

24-:-33

9-:-15

(-1,4) -:- (-1,8)

1.080

12,80

2003

19

Kênh Tràm Mù

Xã Tân Phước 1, xã Tân Phước 2

Rạch Láng Cát

Kênh 1

22.100

17-:-20

9-:-10

(-1,4) -:- (-2,9)

4.474

12,15

1994

20

Kênh Hai Hạt- Trương Văn Sanh

Xã Tân Phước 1, xã Tân Phước 2

Rạch Láng Cát

Kênh 12

25.550

20-:-27

10-:-14

(-1,7) -:- (-3,9)

5.580

13,5

1990

21

Rạch Chà Là

Xã Mỹ Thành, xã Thạnh Phú

Ngã 5 Kênh 10

Kênh Hai Hạt

10.120

25-:-32

12-:-15

(-1,8) -:- (-3,0)

1.062

10,30

22

Kênh Ban Chón - Trường Gà

Phường Mỹ Phước Tây, phường Thanh Hòa, xã Tân Phú

Sông Ba Rài

Ranh xã Bình Trưng

10.000

20-:-23

6-:-10

(-1,5) -:- (-2,0)

1.061

10,15

23

Kênh Ban Chón - Trường Gà

Xã Long Định, xã Bình Trưng

Xã Bình Trưng

Kênh Cà Dăm

4.190

24-:-31

12-:-16

(-3,9) -:- (-2,8)

419

12,98

24

Kênh Cà Dăm

Xã Tân Phước 1, xã Tân Phước 3, xã Long Định

Kênh Nguyễn Tấn Thành

Kênh Mỹ Long-Bà Kỳ

6.540

19-:-49

10-:-25

(-1,8) -:- (-3,7)

654

19,00

2006

25

Rạch Thuộc Nhiêu - Cầu Sao

Xã Bình Trưng, xã Long Định

Sông Rạch Gầm

Kênh Cà Dăm

13.320

20-:-33

10-:-16

(-2,5) -:- (-3,5)

1.100

13,75

1990

26

Rạch Mù U - Ba Muồng

Xã Ngũ Hiệp, xã Long Tiên, phường Cai Lậy

Sông Năm Thôn

Sông Ba Rài

15.930

13-:-44

10-:-15

(-3,5) -:- (-4,5)

1.737

17,20

27

Kênh Hai Tân - Cầu Gió - Ông 10

Phường Nhị Quý ,xã Ngũ Hiệp, xã Long Tiên

Sông Năm Thôn

Kênh Lộ Đất

12.600

20-:-30

5-:-10

(-2,0) -:- (-3,0)

3.000

22,00

28

Rạch Tràm - Bà Thửa

Xã Bình Phú, phường Thanh Hòa

Sông Ba Rài

Sông Bình Phú

4.160

20-:-30

5-:-10

(-1,5) -:- (-2,0)

461

10,80

29

Rạch Bầu Điền - Rạch Cầu Ván

Xã Bình Phú, xã Long Tiên, phường Cai Lậy

Rạch Trà Tân

Sông Ba Rài

5.000

30-:-40

10-:-15

(-2,0) -:- (-4,0)

800

21,60

30

Kênh Lộ Giồng Tre

Xã Bình Phú, xã Hiệp Đức, xã Cái Bè

Sông Tiền

Kênh Xáng Mới

10.550

10-:-25

5-:-10

(-0,5) -:- (-3,0)

625

16,20

31

Rạch Cái Lá

Xã Hiệp Đức

Sông Tiền

Rạch Ông Khậm

5.570

15-:-35

3-:-10

(-1.0) -:- (-3.0)

427

15,10

32

Kênh Một

Xã Tân Phước 3

Kênh Nguyễn Tấn Thành

Kênh Bến Chùa-Chợ Bưng

6.840

19-:-34

10-:-17

(-1,8) -:- (-4,4)

547

19,19

2006

33

Kênh Hai

Xã Tân Phước 3

Kênh Nguyễn Tấn Thành

Kênh Bến Chùa-Chợ Bưng

7.220

23-:-37

12-:-19

(-2,1) -:- (-2,8)

786

16,20

2006

34

Kênh Ba

Xã Tân Phước 3

Kênh Nguyễn Tấn Thành

Kênh Bến Chùa-Chợ Bưng

8.270

17-:-22

9-:-11

(-1,3) -:- (-1,6)

845

10,01

2006

35

Kênh Bến Chùa-Chợ Bưng

Xã Châu Thành, xã Long Hưng, xã Tân Phước 3

Rạch Bảo Định

Kênh Nguyễn Văn Tiếp

16.400

22-:-29

11-:-15

(-1,5) -:- (-4,5)

1.290

39,66

36

Kênh Quản Thọ

Xã Long Hưng, xã Châu Thành, xã Tân Hương, xã Hưng Thạnh

Kênh Chợ Bưng

Kênh Nguyễn Văn Tiếp

14.360

15-:-27

8-:-14

-2,5

1.290

10,18

2006

37

Rạch Ông Đạo-Cổ Chi

Xã Mỹ Tịnh An, xã Tân Hương, xã Hưng Thạnh

Rạch Bảo Định

Kênh Nguyễn Văn Tiếp

9.550

13-:-34

7-:-17

(-2,5) -:- (-3,5)

955

10,74

38

Kênh Sáu Ầu - Xoài Hột

Xã Long Hưng, xã Long Định, xã Tân Phước 3

QL 1A

Kênh 1

5.870

20-:-25

10-:-13

(-2,0) -:- (-3,0)

850

25,06

39

Rạch Bà Lý

Xã Mỹ Tịnh An

Rạch Bảo Định

Ranh Tây Ninh

9.540

22-:-30

10-:-15

(-2,0) -:- (-3,0)

740

20

40

Rạch Ông Đăng

Xã Mỹ Tịnh An

Rạch Bảo Định

Kênh Lộ Ngang

5.800

20-:-25

10-:-13

(-2,5) -:- (-3,0)

530

14,38

41

Kênh Nhỏ

Xã Lương Hòa Lạc

Rạch Bảo Định

Kênh Lộ Ngang

6.660

12-:-16

8-:-11

(-2,0) -:- (-2,50)

880

10,87

42

Rạch Hóc Đùn - Bà Ngọt

Xã Lương Hòa Lạc, phường Đạo Thạnh, phường Mỹ Phong

Rạch Bảo Định

Kênh Hóc Lựu

6.870

12-:-22

6-:-11

(-2,0) -:- (-2,5)

510

10,32

43

Rạch Gò Cát - Hóc Lựu - Ông Văn

Phường Mỹ Tho, phường Mỹ Phong, xã Chợ Gạo, xã Tân Thuận Bình

Rạch Bảo Định

Cống Tân Thuận Bình

19.500

20-:-25

10-:-13

(-1,8) -:- (-3,5)

600

11,42

44

Kênh Bình Phan (Cả Hôn)

Xã Chợ Gạo, xã An Thạnh Thủy

Kênh Xuân Hòa - Cầu Ngang

Đập Bình Phan

6.000

30

15

(-1,8) -:- (-3,0)

300

13,65

45

Kênh Tiếp Nước Bình Đông

Phường Sơn Qui

Rạch Sơn Qui - Láng Nứa

Rạch Băng

8.280

15

4

(-1,5) -:- (-2,0)

2.000

15,75

46

Rạch Sáu Thoàn

Xã Long Bình

Kênh 14

Sông Cửa Tiểu

4.700

15

6

-1,3

300

10,5

2015

47

Kênh giữa TN qua HL 6

Xã Long Bình

Kênh 14

Cống Long Hải

7.160

15

2,5

(-1,25) -:- (2,84)

500

10,77

2022

48

Kênh N8

Xã Vĩnh Bình, xã Đồng Sơn, xã Phú Thành

Rạch Vàm Giồng

Cống Rạch Sâu

9.450

15

8

-1,85

800

16,8

2019

49

Kênh Tổng Châu - Hội Đồng Huyền

Xã Tân Đông, xã Gia Thuận

Rạch Sơn Qui

Sông Soài Rạp

12.810

20

7

(-3,0) -:- (-3,5)

1.450

26,25

50

Rạch Lá

Phường Sơn Qui, phường Long Thuận, xã Tân Đông, xã Tân Điền

Kênh Trần Văn Dõng

Rạch Tổng Châu

3.460

12

5

-2

350

10,05

51

Kênh Xóm Gồng

Xã Tân Điền, xã Tân Đông, xã Gia Thuận

Kênh Trần Văn Dõng

Cống Xóm Gồng

12.890

15

8

-2,5

8.500

22,05

1992

52

Kênh Một

Xã Tân Điền, xã Gò Công Đông

Kênh Trần Văn Dõng

Kênh Champeaux

5.800

10

5

-2

700

10,5

53

Kênh Hai

Xã Tân Điền, xã Gò Công Đông

Kênh Trần Văn Dõng

Kênh Champeaux

6.250

8

5

(-1,3) -:- (-2,0)

800

10,5

54

Kênh Ba

Xã Tân Điền, xã Gò Công Đông, xã Gia Thuận

Kênh Champeaux

ĐT 871

14.650

13÷18

6

(-1,5) -:- (-2,0)

1.500

22,05

55

Kênh Tham Thu

Xã An Thạnh Thủy, xã Vĩnh Bình, xã Đồng Sơn, xã Phú Thành, phường Bình Xuân

Kênh Bình Phan

Ao Cấp Thủy TP. Gò Công

19.300

15÷20

10

(-2,2) -:- (-2,7)

10.000

26,25

1978

56

Kênh Gò Xoài - Muôn Nghiệp - Năm Châu

Phường Sơn Qui

Rạch Sơn Quy -Láng Nứa

Kênh cặp đê (cống Bình Đông II )

9.380

13

6

(-1,0) -:- (-1,7)

1.500

12,6

57

Rạch Bảo Châu - Xả Sách

Xã Tân Đông, xã Gia Thuận

Rạch Tổng Châu

Giáp kênh cặp đê cách cống xã sách 100m

12.150

10

4

(-0,5) -:- (-2,2)

750

17,85

58

Kênh Ranh Bình Nghị

Xã Long Bình, xã Tân Hòa

Kênh 14

Rạch Già

2.600

14

4

(-0,7) -:-

200

10,2

59

Rạch Cần Lộc

Xã Tân Điền, xã Gia Thuận

Kênh Trần Văn Dõng

Cống Cần Lộc

6.600

9-:-22

7

(-0,55) -:- (-2,2)

650

10,5

60

Rạch Bà Tài - Cả Thu

Xã Tân Phú Đông

Cống Bà Tài (Sông Tiền)

Kênh cặp đê (Đập Cả Thu )

5.410

14

3-:-5

-2

550

10,5

61

Rạch Bà Lắm

Xã Tân Phú Đông

Cống Bà Lắm (Sông Tiền)

Cầu Bà Lắm

2.090

25

6-:-8

-1,5

220

8,5

2000

62

Rạch Lý Quàn

Xã Tân Phú Đông

Cống Lý Quàn (Sông Cửa Trung)

Kênh 30/4

3.015

25

8-:-10

-2

310

10,5

2000

63

Rạch Long Uông

Xã Tân Hòa

Rạch Salisette

Kênh cặp đê Tân Xuân

1.550

30

15

-1.80

100

10,1

64

Rạch Hươu

Xã Đồng Sơn, xã Phú Thành

Cống số 4 Sông Tra

Kênh T7

3.240

12-:-40

8-:-25

-2.5

250

10,9

2021

65

Rạch Giá

Phường Sơn Qui

Cống Rạch Giá

Cống 10 Tập

3.000

20-:-30

10-:-20

(-2,0) -:- (-3,0)

200

10,5

66

Rạch Đung

Xã Phú Thành, phường Bình Xuân

Cống Rạch Đung

Rạch Rầm Vé

5.500

15 -:- 30

8-:-15

-2.50

250

9,2

2021

67

Rạch Băng

Phường Sơn Qui, phường Bình Xuân

Cống Rạch Băng

Kênh cặp đê Đông rạch Gò Công

4.200

15 -:- 43

6-:-20

(-1,8) -:- (-2,5)

300

8,2

68

Kênh 20 -7

Xã Tân Thuận Bình

Kênh Hóc Lựu

Cống Long Hiệp

7.900

14-:-16

9-:-11

(-1,5) -:- (-2,0)

1.240

6,29

69

Rạch Lớn

Xã Vĩnh Bình, xã Vĩnh Hựu

Kênh 14

Rạch Vàm Giồng

6.350

20

7

(-0,9) -:- (-1,75)

650

7,35

70

Kênh Lộ Xoài

Phường Mỹ Phong, xã Chợ Gạo

Vàm Kỳ Hôn

Rạch Gò Cát

3.050

11

7,3

-1,2

220

4,34

71

Rạch Già

Xã Long Bình, xã Tân Hòa

Kênh Salisette

Sông Cửa Tiểu

7.450

15

8

(-1,0) -:- (-1,2)

400

8,4

72

Kênh Champeaux (cũ)

Xã Gò Công Đông

Kênh Champeaux

Sông Cửa Tiểu

4.930

20

10

-2,5

300

9,35

73

Rạch Gốc

Xã Gò Công Đông

Kênh Champeaux

Sông Cửa Tiểu

4.780

12

5

-1,8

600

7,35

74

Kênh Cầu Kiều

Xã Tân Hòa, xã Gò Công Đông

Kênh Champeaux ( cũ )

Cống Cầu Kiều

3.700

10

4

-2

370

5,25

75

Rạch Mương -Rạch Quẹo

Xã Tân Phú Đông

Cống Rạch Mương (sông Cửa Trung)

Kênh Cặp Đê

2.180

14

3-:-5

-1,5

210

8,5

2000

76

Rạch Lý Ngươn

Xã Tân Phú Đông

Rạch Lý Quàn

Cống Lý Ngươn (kênh Cặp đê)

2.390

15

3-:-5

-1,5

290

8,5

2000

77

Rạch Cái Sơn

Xã Ngũ Hiệp, xã Long Tiên

Sông Năm Thôn

Rạch Xẻo Lá

3.160

15-:-20

8-:-10

-2,5

150

7,2

78

Kênh Cây Còng

Xã Ngũ Hiệp

Sông Năm Thôn

Kênh Cầu Bàng

2.810

15

6-:-10

-2,5

120

5,9

79

Kênh Bầu Sấu (10 Sử)

xã Tân Phú, xã Tân Phước 3

Mỹ Long Bà Kỳ

Kênh Cà Dăm

1.290

10-15

7

-2

100

40

ranh xã

80

Kênh Vành Đai Ấp Bắc

xã Tân Phú, Bình Trưng và Tân Phước 3

Kênh Dây Thép (Lộ Đất)

Kênh Cà Dăm

4.500

15-18

10

-1

1.500

50

ranh xã

81

Kênh Xóm Chồi

Phường Mỹ Phước Tây, Xã Tân Phú

Kênh Cống Quế

Sông Cũ

2.900

12-20

12-:-19

-2

100

60

2024

ranh xã

82

Kênh Cặp Đê (Cống Vàm Tháp - QL 50)

Phường Sơn Qui, xã Tân Đông

Cống Vàm Tháp

QL 50

11.630

15

4

-2

400

10

83

Kênh Cặp Đê (QL 50 - Cống Gò Công)

Phường Bình Xuân, phường Sơn Qui

QL 50

Cống Gò Công

18.850

15

4

(-0,75) -:- (1,9)

400

10

84

Kênh Cặp Đê (Cống Số 4 - ĐT 873)

Xã Phú Thành, phường Bình Xuân

Cống Số 4

ĐT 873

15.600

18

-1,9

10

85

Kênh Cặp Đê cửa sông (Cống Vàm Tháp - ĐT 871)

Xã Tân Đông, xã Gia Thuận

Cống Vàm Tháp

ĐT 871

16.000

15

4

(-1,0) -:- (-1,8)

320

10

86

Kênh Cặp Đê (Cống Long Uông - Cống Rạch Già)

Xã Tân Hòa

Cống Long Uông

Cống Rạch Già

8.500

12

4

(-1,5) -:- (-2,0)

7,85

2024

87

Kênh Cặp Đê (Cống Rạch Gốc - ĐH04)

Xã Tân Hòa, xã Gò Công Đông

Cống Rạch Gốc

ĐH04

9.000

12

3-:-5

-1,5

1.200

6,15

88

Kênh Cặp Đê (Đường huyện 04 - Rạch Long Uông)

Xã Tân Hòa

Đường huyện 04

Rạch Long Uông

3.000

12

3-:-5

-1,5

100

5,9

89

Kênh Cặp Đê (Đường huyện 17B - Kênh Bờ Làng)

Xã Long Bình

Đường huyện 17B

Kênh Bờ Làng

6.800

12

3-:-5

-1,7

230

6,5

90

Kênh Cặp Đê (Cống Bà Tài - Cống Rạch Mương)

Xã Tân Phú Đông

Cống Bà Tài

Cống Rạch Mương

17.500

12

3-:-4

-1,5

1.100

9,5

PHỤ LỤC 2:

DANH MỤC CÔNG TRÌNH CỐNG VÀ TRẠM BƠM GIAO CÔNG TY TNHH MTV KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI TIỀN GIANG 

QUẢN LÝ, KHAI THÁC, BẢO VỆ

(Kèm theo Quyết định số 110/2026/QĐ-UBND ngày 29/9/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)

STT

Tên công trình

Vị trí (liên xã/xã)

Qui mô

Diện tích phục vụ (ha)

Năm xây dựng

Ghi chú

Loại cống

Số cửa (khoang)

B (m)

▼đáy

I

CỐNG LỚN

1

Xuân Hòa

Xã Bình Ninh

Hở

4

8

-3,5

34.000

1978

2

Bảo Định

Phường Trung An, phường Đạo Thạnh

Hở

3

10,5

-4,2

10.300

2004

3

Rạch Gầm

Xã Kim Sơn

Hở

2

25

-5,5

10.000

2021

4

Phú Phong

Xã Vĩnh Kim

Hở

2

25

-5,5

10.000

2021

5

Bầu Điền

Xã Long Tiên

Hở

2

10,0

-2,50

800

2013

6

Mù U

Xã Ngũ Hiệp

Hở

1

20,0

-4,50

2.280

2022

7

Âu Nguyễn Tấn Thành

Xã Kim Sơn

Hở

1

40

-5,5

2022

1

12

-5,5

8

Sơn Qui

Phường Sơn Qui

Hở

2

10,0

-3,00

2017-2018

II

CỐNG VỪA

1

Mười Nén

Xã Long Tiên

Hở

2

8

-2,7

507

2013

2

Cầu Ván

Xã Bình Phú

Hở

2

8

-2,8

300

2013

3

Cái Sơn

Xã Ngũ Hiệp

Hở

1

10

-2,5

450

2022

4

Cây Còng

Xã Ngũ Hiệp

Hở

1

10

-3,0

580

2022

5

Hai Tân

Xã Ngũ Hiệp

Hở

1

10

-3

1.950

2022

6

Rạch Sâu

Xã Long Tiên

Hở

1

5,6

-2,5

250

2010

7

Vàm tắc 1

Xã Hiệp Đức

Hở

1

5

-2,5

100

2010

8

Vàm tắc 2

Xã Long Tiên

Hở

1

5

-2,5

120

2010

9

Miễu Chay

Xã Bình Phú

Hở

1

5

-2,3

137

2012

10

Ông Tùng

Xã Long Tiên

Hở

1

5

-2,5

800

2012

11

Ông Bảo

Xã Long Tiên

Hở

1

5

-2,5

800

2012

12

Cống 26/3

Xã Long Tiên

Hở

1

5

-2,5

100

2013

13

Hai Xàng

Xã Hiệp Đức

Hở

1

5

-2,5

175

2013

14

Đường Nước

Phường Nhị Quý

Hở

1

3

-2,5

100

2010

15

Thanh Niên

Xã Bình Phú

Hở

1

3

-2,5

356

2010

16

868

Xã Long Tiên

Hở

1

3

-2,5

263

2012

17

Ông Thiệm

Phường Thanh Hòa

Hở

1

3

-2

74

2016

18

Ông Toan

Phường Thanh Hòa

Hở

1

3

-2

65

2016

19

Bà Ụt

Phường Thanh Hòa

Hở

1

3

-2

60

2016

20

Chùa 1

Xã Ngũ Hiệp

Hở

1

5

-2

212

2018

21

Cầu Kênh

Xã Bình Phú

Hở

1

10

-2,5

456

2009

22

Cái Lá

Xã Hiệp Đức

Hở

2

7,5

-3,3

223

2017-2018

23

Thầy Thanh

Xã Bình Phú, xã Hiệp Đức

Hở

1

10

-2,7

174

2017-2018

24

Giồng Tre 1

Xã Bình Phú

Hở

1

10

-2

184

2017-2019

25

Giồng Tre 2

Xã Hiệp Đức

Hở

1

10

-3

228

2017-2019

26

Rạch Sơn

Xã Hiệp Đức

Hở

1

3

-2

341

2018

27

Rạch Giồng

Xã Bình Phú

Hở

1

5

-2,5

456

2017

28

Rạch Giồng-Ba Sở

Xã Bình Phú

Hở

1

5

-2

128

2017-2018

29

Thông Lưu

Xã Bình Phú

Hở

1

5

-2,5

108

2017-2019

30

Ấp 2

Xã Bình Phú

Hở

1

4

-2,5

126

2017-2018

31

Đập Chùa

Xã Bình Phú

Hở

1

4

-2

88

2017-2018

32

Kênh 30/6

Phường Thanh Hòa

Hở

1

4

-2

200

2017

33

Cả Nứa

Phường Thanh Hòa

Hở

1

4

-2

80

2017-2018

34

Kháng Chiến

Xã Hiệp Đức

Hở

1

5

-3,3

280

2017-2019

35

Ông Khậm

Xã Bình Phú

Hở

1

5

-2

148

2017-2019

36

Ông Bản

Xã Bình Phú

Hở

1

5

-2

144

2017-2019

37

Thâm Rôm

Xã Bình Phú

Hở

1

5

-2

150

2017-2019

38

Lộ Hòa Thượng

Xã Bình Phú

Hở

1

5

-2

80

2017-2019

39

Kênh Đứng

Phường Thanh Hòa

Hở

1

4

-2

40

2017-2019

40

Bờ Keo

Xã Bình Phú

Hở

1

4

-2

92

2017-2019

41

Chín Chương

Xã Bình Phú

Hở

1

5

-2

66

2019

42

Kênh Lộ Cũ

Phường Thanh Hòa

Hở

1

4

-2

80

2019

43

Đồng Sao-Cả Nứa

Xã Bình Phú

Hở

1

4

-2

160

2017-2019

44

Hai Huệ

Xã Hiệp Đức

Hở

1

4

-2

92

2017-2019

45

Ông Khánh

Xã Cái Bè

Hở

1

8

-3,33

591

2001

46

Bà Phú

Xã Cái Bè

Hở

1

5

-1,83

100

2.002

47

Bà Thêm

Xã Cái Bè

Hở

1

3

-2,33

150

2.002

48

Gò Cát

Phường Mỹ Tho, phường Mỹ Phong

Hở

1

8

-3

2.400

1999

49

Ông Đăng

Xã Mỹ Tịnh An

Hở

1

7,5

-2,5

1.200

2019

50

Tân Thuận Bình

Xã Tân Thuận Bình

Hở

1

5,5

-3,2

1.700

2008

51

Cái Ngang

Phường Trung An

Hở

1

5

-2

233

2016

52

Ông Văn C

Xã Chợ Gạo

Hở

1

5

-2

1.541

2015

53

Long Hiệp

Xã Tân Thuận Bình

Hộp

2

1,5x2

-2,5

903

1989, 2007

54

Nghị Tĩnh (mới)

Xã Tân Thuận Bình

Hộp

2

2x2

-1,32

450

2014

55

Xoài Hột

Xã Kim Sơn

Hở

1

10

-3,5

7.300

2018

56

Mương Đào

Xã Long Hưng

Hở

1

5

-2,5

300

2016

57

Xáng Cụt

Xã Long Hưng

Hở

1

5

-2,5

234

2016

58

Quản Thọ 1

Xã Hưng Thạnh

Hở

1

4,5

-3

450

2002

59

Quản Thọ 2

Xã Long Hưng

Hở

1

5,5

-3,2

3.700

2002

60

Ba Đô

Xã Kim Sơn

Hở

1

5,5

-2,7

107

2016

61

Cầu Cống

Xã Kim Sơn

Hở

1

7

-2,5

200

2018

62

Cầu Quán

Xã Hưng Thạnh

Hở

2

2,6

-2

315

1985

63

Rạch Gốc

Xã Hưng Thạnh

Hở

1

5

-2,8

256

1983

64

Cống Thủ Ngữ

Xã Bình Ninh

Hở

1

10

-3,2

368

2018

65

Rạch Chợ (Xuân Đông)

Xã Bình Ninh

Hở

1

5

-2

193

2018

66

Rạch Chợ

Xã Bình Ninh

Hộp

3

2,5x2,5

-2,2

850

1976

67

Rạch Chợ (Chợ Gạo)

Xã Bình Ninh, xã Chợ Gạo

Hở

1

5

-2,5

2026

68

Bình Phan

Xã An Thạnh Thủy

Hở

2

2,2

-2,36

950

2000

69

Số 1 Sông Tra

Xã An Thạnh Thủy

Hộp

2

2x2

-2

1.310

1978

70

Vàm Giồng

Xã Vĩnh Hựu

Hở

2

8

-3,5

17.000

1989

71

Nguyễn Văn Côn

Phường Bình Xuân, phường Gò Công

Hở

2

7,5

-3

2016-2017

72

Sáu Thoàn

Xã Long Bình

Hộp

2

2x2

-2,2

200

1989

73

Long Hải

Xã Long Bình

Hở

1

5

-2,1

820

1995

74

Bà Giảng

Xã Long Bình

Hộp

4

1,5x1,5

-1,9

120

1973

75

Rạch Già

Xã Tân Hòa

Hở

1

4,5

-2

750

1993

76

Số 2 Sông Tra

Xã Đồng Sơn

Hộp

2

2x2

-2

1.400

1983

77

Số 3 Sông Tra

Xã Đồng Sơn

Hở

5

2,5

-2,12

1.425

1986

78

Số 4 Sông Tra

Xã Đồng Sơn

Hở

3

2,5

-2

952

1984

79

Rầm Vé

Phường Bình Xuân

Hở

1

5,5

-2,2

850

1996

80

Rạch Đung

Phường Bình Xuân

Hở

1

3,4

-2,5

750

1995

81

Gò Gừa

Xã Phú Thành

Hộp

3

2x2

-1,45

450

1974

82

862

Xã Vĩnh Bình

Hở

2

1,8x2,5

-2,5

850

1993

83

Gò Công

Phường Bình Xuân

Hở

2

8

-3,5

6.000

1988

84

Tiếp Nước Bình Đông

Phường Sơn Qui

Hở

1

3

-2

1.500

2009

85

Rạch Giá

Phường Sơn Qui

Hở

1

5,5

-2,7

715

1997

86

Rạch Băng

Phường Sơn Qui

Hở

1

3,5

-2,6

429

1997

87

Vàm Tháp

Xã Tân Đông

Hở

2

4,5

-2,7

2.000

1998

88

Cần Lộc

Xã Gia Thuận

Hộp

2

1,5x1,5

-2

1.000

1994

89

Xóm Gồng

Xã Tân Đông

Hộp

2

1,5x2

-2,15

1.000

1992

90

Gia Thuận

Xã Gia Thuận

Hở

1

5,5

-2,6

1.200

1997

91

Salisete

Phường Long Thuận, phường Gò Công

Hở

1

10

-3

2016-2017

92

Long Uông

Xã Tân Hòa

Hở

1

8

-3,5

6.000

1989

93

Vàm Kênh

Xã Gò Công Đông

Hở

1

8

-2,5

2.000

2018

94

Rạch Gốc

Xã Gò Công Đông

Hộp

1

3

-2,5

1.000

2018

95

Rạch Bùn (mới)

Xã Tân Điền

Hở

1

7,5

-2,5

2.500

2011

96

Lý Hoàng

Xã Tân Thới

Hở

1

5,3

-2,45

1.800

2015

97

Rạch Gốc

Xã Tân Phú Đông

Hở

1

3,5

-2,75

550

2009

98

Rạch Mương

Xã Tân Phú Đông

Hở

1

4,5

-2,75

1.500

2000

99

Cống Long Bình

Xã Long Bình

Hở

1

5,0

-2,0

2025-2026

III

CỐNG NHỎ

1

Hai Liêm

Phường Thanh Hòa

Hở

1

2

-1,5

44

2018-2019

2

Lộ Làng

Phường Thanh Hòa

Hở

1

2

-1,5

172

2017-2018

3

Ranh Làng

Xã Bình Phú

Tròn

2

F100

-0,5

148

2017-2018

4

Khách Minh

Phường Thanh Hòa

Tròn

2

F100

-1,5

52

2017

5

Cây Sung

Xã Hiệp Đức

Tròn

2

F100

-0,5

58

2017-2018

6

Bà Gòn

Xã Hiệp Đức

Hở

1

2

-2

108

2017-2019

7

Cả Chát

Phường Thanh Hòa

Hở

1

2

-1,5

50

2017-2019

8

Cây Me

Xã Bình Phú

Tròn

2

F100

-0,5

84

2017-2018

9

Lộ Xoài

Xã Chợ Gạo

Hộp

1

2x2

-1,7

200

2010

10

Nghị Tĩnh

xã Tân Thuận Bình

Hở

2

0,8

-1,3

450

1980

11

Cống Lộ Xoài (kênh Chợ Gạo)

Xã Chợ Gạo

Hộp

1

2x2

-1,5

160

2010

12

Số 7

Xã Chợ Gạo

Hộp

1

2x2

-2

250

2011

13

Ninh Đồng

Xã Đồng Sơn

Tròn

1

f150

-1,5

200

2004

14

Bà Nghĩa

Xã Hưng Thạnh

Tròn

1

f150

-1,5

41

2002

15

Tượng

Xã Hưng Thạnh

Tròn

1

f150

-1,5

35

2002

16

Bà Lọ

Xã Bình Ninh

Hở

1

2

-2,5

100

2003

17

Bà Xồm

Xã Bình Ninh

Hở

1

2

-2,5

200

2008

18

Thợ Tiện

Xã Bình Ninh

Hở

1

2

-2,5

120

2008

19

Bình Long

Xã Bình Ninh

Hở

1

2

-1,7

200

1994

20

Mười Sùng

Xã Bình Ninh

Hở

1

2

-1,8

302

2017

21

Hai Do

Xã Bình Ninh

Hở

1

2

-2

160

2017

22

Hai Chớ

Xã Bình Ninh

Tròn

1

F100

-1,5

10

1994

23

Bầu Sấu

Xã Bình Ninh

Hộp

1

2x2

-2

250

1990

24

Kênh Huyện

Xã Bình Ninh

Hộp

1

2x2

-2

300

1990

25

Ba Đại (Hòa Phú)

Xã Bình Ninh

Hở

1

2

-2

130

2017

26

Năm Le (Sáu Triệu)

Xã Bình Ninh

Hở

1

1,5

-1,7

75

2017

27

Ba Thừa

Xã Vĩnh Hựu

Hở

1

1

-2

161

2006

28

Rạch Vách

Xã Vĩnh Hựu

Hở

1

2,5

-2,5

546

2006

29

Năm Út

Xã Vĩnh Hựu

Hở

1

2,5

-2,5

546

2006

30

Bà Cò

Xã Long Bình

Hở

1

1,8

-1,8

120

1992

31

Cống Đá

Xã Long Bình

Hở

1

1,5

-1,5

100

1998

32

Hai Năng

Xã Vĩnh Hựu

Tròn

1

F150

-1,5

45

2010

33

Hòa Phú

Xã Long Bình

Tròn

1

F150

-1,5

500

2017

34

Thạnh Lợi

Xã Long Bình

Tròn

1

F150

-1,5

500

2017

35

Hương lộ 6

Xã Long Bình

Hộp

1

1,5x1,5

-1,5

850

1994

36

Cống N8

Xã Phú Thành

Hở

1

2,8

-2,6

425

1995

37

Khương Thọ I

Xã Đồng Sơn

Hở

1

1,2

-2

100

2008

38

Khương Thọ II

Xã Đồng Sơn

Hộp

1

1,8x1,8

-2

100

2008

39

Rạch Mã

Xã Đồng Sơn

Tròn

1

F100

-1,6

35

2000

40

Rạch Đào

Xã Đồng Sơn

Tròn

1

F150

-1,6

100

2003

41

Rạch Nâu

Phường Bình Xuân

Hở

1

1,5

-2,2

80

1996

42

Rạch Tắc

Phường Bình Xuân

Hở

1

1,5

-2,2

105

1996

43

Rạch Sâu

Xã Phú Thành

Hở

1

1,5

-2

104

1996

44

Rạch Rơm

Phường Bình Xuân

Hở

1

1,5

-2,2

60

1996

45

Sơn Qui A

Phường Sơn Qui

Hở

1

1,2

-2

60

2009

46

Bình Xuân

Phường Bình Xuân

Hở

1

1,2

-2

120

2010

47

Bà Mụ

Phường Bình Xuân

Hở

1

2,5

-2,2

95

1997

48

Bình Đông

Phường Sơn Qui

Hở

1

1,5

-2,2

150

1998

49

Bình Đông II

Phường Sơn Qui

Hở

1

1,8

-2,2

150

2006

50

Rạch Trăn

Phường Bình Xuân

Hở

1

1,5

-2,2

145

1997

51

Công Lươn

Phường Sơn Qui

Hở

1

1,5

-2,2

145

1997

52

C1

Xã Gia Thuận

Hở

1

2,3

-2

300

2005

53

C2

Xã Tân Đông

Hở

1

2,3

-2

300

2005

54

Số 1 Vàm Láng

Xã Gia Thuận

Hở

1

1,5

-2,2

400

1998

55

Xã Sách

Xã Tân Đông

Hở

1

1,5

-2,2

400

1997

56

Cống tưới Rạch Xẻo

Xã Gia Thuận

Hộp

3

1,8x2,5

-2,5

300

1976

57

Cống tiêu Rạch Xẻo

Xã Gia Thuận

Hộp

1

1,7x1,7

-2,5

300

1994

58

Chủ Khá

Xã Tân Hòa

Hở

1

2,3

-2,2

150

2001

59

Dương Hòa

Xã Tân Hòa

Hở

1

2,3

-2,43

200

2001

60

Nghĩa Chí (Số 1 Bến Chùa cũ )

Xã Tân Hòa

Hở

1

2,3

-2,27

350

2007

61

Cầu Kiều

Xã Tân Hòa

Hộp

1

1,8x2

-1

200

1995

62

Cống dưới đê nhánh 2

Xã Tân Điền

Hộp

1

1,5x1,5

-1

65

2012

63

Cống dưới đê nhánh 3

Xã Tân Điền

Hộp

1

1,5x1,5

-1

75

2012

64

Lý Ngươn

Xã Tân Phú Đông

Hở

1

2,3

-2,75

450

2000

65

Lý Quàn

Xã Tân Phú Đông

Hở

1

2,3

-2,75

450

2000

66

Bà Lắm

Xã Tân Phú Đông

Hở

1

2,3

-2,75

450

2000

67

Bà Tài

Xã Tân Phú Đông

Hở

1

2,3

-2,75

450

2000

68

Bần Ranh

Xã Tân Phú Đông

Tròn

2

f100

-1,85

75

2005

69

Kênh Ngang

Xã Tân Phú Đông

Tròn

2

f100

-1,85

75

2005

70

Huyện lộ 17

Xã Tân Phú Đông

Hộp

1

2x2

-1,75

80

2012

71

Tân Xuân

Xã Tân Thới

Tròn

1

f150

-1,75

150

1994

72

Lồ Ồ

Xã Tân Thới

Tròn

1

f150

-1,75

180

1999

73

CC1

Xã Tân Phú Đông

Hở

1

2

-2,25

150

2004

74

Cống 1 kênh liên thông

Xã Tân Thới

Hộp

1

2x2

-2

100

2017

75

Cống 2 kênh liên thông

Xã Tân Phú Đông

Hộp

1

2x2

-2

100

2017

76

Tư Lớn

Xã Bình Ninh

Hộp

1

0,8x0,8

-0,6

10

1994

77

Cống xả phèn

xã Bình Đông, xã Bình Xuân

Hộp

1

1,5x1,5

-2,3

200

2026

IV

TRẠM BƠM

1

Trạm bơm Bình Phan

Xã An Thạnh Thủy

32.000 m3/h (8 máy)

PHỤ LỤC 3:

DANH MỤC CÔNG TRÌNH ĐÊ SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG QUẢN LÝ, KHAI THÁC, BẢO VỆ

(Kèm theo Quyết định số 110/2026/QĐ-UBND ngày 29/9/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)

STT

Tên công trình

Vị trí

Lý trình

Thông số kỹ thuật

Năm xây dựng

Ghi chú

(liên xã/xã)

Điểm đầu

Điểm cuối

L (m)

Bmặt (m)

Cao trình (m)

Hệ số mái đê phía biển, phía sông

Hệ số mái đê phía đồng

01

Đê Biển

Xã Gia Thuận, xã Tân Điền, xã Gò Công Đông

ĐT 871 (K16+500 )

Cống Rạch Gốc (K37+700)

21.200

5,5 -:- 7,5

+3,50 -:- +4,00

3

2

Trước 1975

Mặt đê láng nhựa + cứng hóa bê tông cốt thép 5km

02

Nhánh 1

Xã Tân Điền

Đường cặp kênh Ba (K0+000)

Đê Biển (K0+550)

550

3,5

+2,50

1,5

1,5

2020

Mặt đê láng nhựa

03

Nhánh 2 (Bờ Bắc kênh Trần Văn Dõng)

Xã Tân Điền

Đê Dự phòng (K0+092)

Đê Biển (K0+703)

611

4

+4,0

2

2

2013

Mặt đê láng nhựa

04

Nhánh 3 (Bờ Nam kênh Trần Văn Dõng)

Xã Tân Điền

Đê Dự phòng (K0+094)

Đê Biển (K0+687)

593

4

+4,0

2

2

2013

Mặt đê láng nhựa

05

Đê giảm sóng

5.1

Đoạn 1

Xã Gia Thuận, xã Tân Điền

Trạm biên Phòng Vàm Láng 

Cầu Rạch Bùn

5.421

+2,30

2023

5.2

Đoạn 2

Xã Gò Công Đông 

Cống Tân Thành

Ban Quản lý Cồn Bãi

3.237

+2,30 -:- +2,50

2020 - 2021

Gồm 3 đoạn (1.442+260+1.535)

06

Cửa sông Gò Công 1 (Ven sông Soài Rạp)

Xã Tân Đông, xã Gia Thuận

Cống Vàm Tháp (K0+000)

ĐT 871B (K11+497)

11.497

5

+2,60 -:- +3,00

1,5

1,5

1994

Mặt đê láng nhựa

07

Cửa sông Gò Công 1 (Ven sông Cửa Tiểu)

Xã Gò Công Đông, xã Tân Hòa

Cống Rạch Gốc (K37+700 )

Cửa rạch Long Uông (K44+185 )

6.485

4,5

+2,65 -:- +3,00

1,5

1,5

1975

Mặt đê láng nhựa

08

Cửa sông Gò Công 2

Xã Tân Phú Đông

Cầu Ván ấp Bà Tiên - xã Tân Phú Đông (K0+000)

Cầu Ván ấp Bà Tiên - xã Tân Phú Đông (K24+773)

24.773

4-:-6,5

+2,65 -:- +3,5

1,5

1,5

1999

Mặt đê láng nhựa + trải đá 0 x 4

09

Tả sông Cửa Tiểu

Xã Long Bình, xã Tân Hòa

ĐT 877 (K39+450)

Cửa rạch Long Uông (K50+670)

11.220

4,5 -:- 5,5

+2,65 -:- +3,00

1,5

1,5

1997

Mặt đê láng nhựa

10

Soài Rạp

Phường Bình Xuân, phường Sơn Qui, xã Tân Đông

Cống Bình Xuân (K53+800)

Cống Vàm Tháp (K72+741)

18.941

4

+2,65

1,0 -:- 1,5

1,0 -:- 1,5

1994

Mặt đê trải đá 0 x 4

11

Đông rạch Gò Công

Phường Sơn Qui, phường Bình Xuân

Cống Gò Công (K40+789 )

Cống Bình Xuân (K53+800)

13.011

4

+2,65

1,5

1,5

1998

Mặt đê trải đá 0 x 4

12

Tây rạch Gò Công

Xã Đồng Sơn, xã Phú Thành, phường Bình Xuân

Cống Số 4 (K22+270 )

Cống Gò Gừa (K37+953 )

15.683

4

+2,65

1

1

1996

Mặt đê láng nhựa

13

Tuyến 1 (đê Sa Rài)

Xã Tân Hồng

K0+000

K1+490 (Giáp K0+000 tuyến 5)

1.490

14

+6,0

1,5

1,5

1998

Đê cấp III, mặt đê láng nhựa + đan bê tông

14

Tuyến 2 (đê Sa Rài)

Xã Tân Hồng

Đường Huỳnh Công Chí (K0+000)

K2+930 (giáp K0+000 tuyến 3)

2.930

5

+7,10

2,0

1,5

1998

15

Tuyến 3 (đê Sa Rài)

Xã Tân Hồng

K0+000 (giáp K2+930 tuyến 2)

K0+855 (giáp K2+490 tuyến 5)

855

5

+7,10

2,0

1,5

1998

16

Tuyến 5 (đê Sa Rài)

Xã Tân Hồng

Đường Hùng Vương (giáp K1+490 tuyến 1)

K2+490 (giáp K0+855 tuyến 3)

2.490

5

+7,10

2,0

1,5

1998

TỔNG CỘNG

140.987

PHỤ LỤC 4:

DANH MỤC CÔNG TRÌNH KÊNH UBND XÃ QUẢN LÝ, KHAI THÁC, BẢO VỆ

(Kèm theo Quyết định số 110/2026/QĐ-UBND ngày 29/9/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)

STT

Tên công trình

Vị trí (liên xã/xã)

Hành trình

Qui mô

Diện tích phục vụ (ha)

Lưu lượng (m3/s)

Điểm đầu

Điểm cuối

L (m)

Bmặt(m)

bđáy(m)

Cao trình đáy

I

KÊNH LỚN

1

Kênh Thành Lập 2

Xã Tân Hồng

Kênh Bình Thành 3

Kênh Tân Công Chí

4.000

30

14

-1

400

61

2

Kênh Tứ Tân

Xã Tân Hộ Cơ

Kênh Sa Rài

Kênh Tân Thành

3.600

30

14

+0,0

360

55

3

Kênh Biên Giới

Xã Tân Thành

Kênh Tân Thành

Rạch Cái Cái

3.200

30

14

-1,5

320

67

4

Kênh Thành Lập

Xã Tân Hồng

Kênh Bình Thành 3

Kênh Tân Công Chí

900

35

16

+0,0

90

60

5

Kênh Cù Lai

Xã Tân Thành

Kênh Tân Thành

Rạch Cái Cái

1.500

22

10

-2

150

60

6

Kênh Bắc Viện

Xã An Phước, Tân Hộ Cơ, Tân Thành

Kênh Sa Rài

Rạch Cái Cái

2.800

24

12

-1

280

55

7

Kênh Cụt

Xã Tân Hồng

ĐT 843

Kênh Sa Rài

1.200

25

12

-1

120

55

8

Kênh Lòng Châu Ma Phú Thuận B

Xã Long Phú Thuận

Kênh 17

2.960

20

15

-0,5

900

57

9

K. Cội Tiểu - Cội Đại

Phường Thường Lạc

Kênh Tứ Thường

Sông Sở Thượng

4.500

12

10

-2

1.200

60

10

Mương Lung Tượng

Xã Thanh Bình

Kênh Đốc vàng Hạ

Rạch Cái Tre

4.000

10

6

-0,5

1.065

51

11

Lạch Lòng Hồ (lạch Chà Và cũ)

Xã Tân Long

Sông Tiền

Rạch Mã Trường

4.460

30

8

-3

500

65

12

Kênh Mương Lớn An Bình A

Phường An Bình

Giáp sông Tiền

Kênh Kháng Chiến

5.500

30

25

-0,5

2.270

85

13

Kênh Giữa An Bình B (kênh Ba Ánh)

Phường An Bình

Kênh Hồng Ngự - Vĩnh Hưng

Kênh ranh Hồng Ngự - Tân Hồng - Tam Nông

4.000

26

16

-2

1.550

81

14

Kênh Bình Thạnh 2

Phường Hồng Ngự

Kênh Tân Thành - Lò Gạch

Kênh Hồng Ngự - Vĩnh Hưng

5.000

20

15

-0,5

1.100

57

15

Kênh Mười Độ (K.Biên giới Bình Thạnh)

Phường Hồng Ngự

Sông Sở Hạ

Kênh Bình Thành 3

3.625

25

18

-1

1.350

73

16

Ngọn Sầm Sai

Phường Hồng Ngự, xã Tân Hồng

Sông Sở Hạ

Kênh Tân Thành - Lò Gạch

5.049

20

12

-1

300

55

17

Kinh Cùng Kho Bể (kênh Giồng Găng)

Phường An Bình

Kênh Kháng Chiến

Kênh Phú Thành

2.250

20

18

-2

1.550

88

18

Kênh Hậu Thị Trấn

800

40

35

-2

30

148

19

Rạch Ba Răng

Xã Phú Thọ, An Long

Sông Tiền

Kênh Kháng Chiến

6.700

24

12

-2

1.123

55

20

Kênh Giáo Đường

Xã Bình Thành

Sông Tiền

Kênh An Phong - Mỹ Hòa

10.000

24

12

-2

833

55

21

Kênh ranh Phú Thành B - Phú Hiệp

Xã Tam Nông, xã An Hòa

Kênh ranh Hồng Ngự, Tam Nông, Tân Hồng

Kênh An Bình

4.200

15

10

-2,5

373

55

22

Rạch Ba Răng

Xã An Long

Kênh AP-MH

Kênh 2/9 Đốc Vàng Thượng

4.500

24

12

-2,5

397

62

23

Kênh 1/5

Xã An Hòa, Phú Thọ

Kênh ranh Hồng Ngự, Tam Nông, Tân Hồng

Kênh Đồng Tiến

7.500

16

10

-2,4

1.251

54

24

Kênh Mười Tải

Xã Phú Cường

Kênh Đồng Tiến

Kênh Phước Xuyên

12.200

17

10

-2,5

1.000

55

25

Kênh Lung Bông

Xã Tam Nông, Tràm Chim, Phú Cường

Kênh Đồng Tiến

Kênh An Bình

15.200

25

21

-1,9

700

81

26

Kênh Phèn

Xã Phú Thọ, xã Tân Thạnh

Kênh Kháng Chiến

Kênh Đồng Tiến

2.200

16

10

-2,5

346

55

27

Kênh Sáu Đạt

Xã Phú Cường

Kênh Đồng Tiến

Kênh ranh Tam Nông - Thanh Bình

2.400

15

11

-2,5

408

58

28

Kênh Tà Thơi

Xã Phú Cường

Kênh Tân Công Sính 2 - Giữa Lô Ba

Kênh Phước Xuyên

2.800

30

20

-2,5

270

88

29

Kênh A5

Xã Tam Nông

Kênh ranh Phú Thành B - Phú Hiệp

Kênh Phú Hiệp

2.500

15

10

-2,5

148

55

30

Kênh Hậu cụm dân Cư

Xã Tràm Chim

Kênh ranh Tam Nông - Thanh Bình

Kênh Đồng Tiến

2.000

25

12

-2,0

134

55

31

Kênh Tư Đệ - Láng Chim

Xã Phú Thọ, An Long

Kênh Kháng Chiến

Kênh 2/9 Đốc Vàng Thượng

3.000

17

10

-2,5

331

55

32

Rạch Bà Vại

Phường Mỹ Trà, phường Mỹ Ngãi

Sông Cái Sao Thượng

Rạch Cả Môn

4.700

20

16

-1,5

313

54

33

Rạch Chanh

Phường Mỹ Trà

Sông Cái Sao Thượng

2.020

30

18

-2

135

66

34

Kênh Hai Hiển

Xã Phương Thịnh, xã Phong Mỹ

Kênh Gáo Giồng

Kênh An Phong - Mỹ Hòa

5.500

30

15

-2,5

800

58

35

Kênh Nhà Hay

Xã Phong Mỹ

Kênh Nguyễn Văn Tiếp A

Kênh ranh Đường Gạo

5.600

20

12

-4

620

68

36

Kênh Láng Biển

Xã Mỹ Hiệp, xã Bình Hàng Trung, xã Mỹ Quí

Sông Tiền

Kênh K Bắc

4.000

30

22

-2

500

69

37

Kênh 7 Thước giáp Động Cát

Xã Mỹ Quí, xã Tháp Mười

Kênh Đường Thét - Cần Lố

Kênh Tư Mới

12.000

25

21

-2

632

67

38

Kênh Ông Hai

Xã Mỹ Quí

Kênh K4

Kênh Nguyễn Văn Tiếp A

4.500

25

17,5

-1,5

270

51

39

Kênh Trâm Bầu

Xã Đốc Binh Kiều

Kênh Nguyễn Văn Tiếp A

Kênh ranh Tháp Mười - Tân Thạnh

5.800

25

14

-2,5

338

55

40

Kênh Xáng Thanh Mỹ

Xã Tháp Mười, xã Thanh Mỹ

Kênh Tư Mới

Kênh Nguyễn Văn Tiếp B

9.700

30

22,5

-1,5

440

62

41

Kênh 8000

Xã Đốc Binh Kiều, Tháp Mười

Kênh Tư Mới

Kênh An Phong - Mỹ Hòa

6.200

30

21

-2

301

67

42

Kênh 12000

Xã Đốc Binh Kiều

Kênh An Phong - Mỹ Hòa

Kênh ranh Tháp Mười - Tân Thạnh

5.300

25

17,5

-1,5

260

51

43

Kênh Năm Đốc Binh Kiều

Xã Thanh Mỹ, xã Đốc Binh Kiều

Kênh Nguyễn Văn Tiếp A

Kênh Nguyễn Văn Tiếp B

7.000

30

21

-2

340

67

44

Kênh Nhì

Xã Thanh Mỹ

Kênh 307

Kênh Nguyễn Văn Tiếp B

7.230

30

21

-2

680

67

45

Kênh An Tiến

Xã Trường Xuân, xã Phương Thịnh

Kênh Phước Xuyên

Kênh An Phong - Mỹ Hòa

12.000

35

26

-2

389

79

46

Kênh Hội Kỳ I

Xã Trường Xuân, xã Ba Sao

Kênh Kỳ Son

Kênh Tư Mới

10.000

25

17,5

-1,5

632

51

47

Kênh Công Sự

Xã Phương Thịnh, xã Trường Xuân

Kênh Đồng Tiến

Kênh Phước Xuyên

9.500

30

21

-2

389

67

48

Kênh Cùng

Xã Phương Thịnh, xã Trường Xuân

Kênh Đồng Tiến

Kênh Phước Xuyên

10.000

25

17,5

-1,5

462

51

49

Kênh 13 B + KôBe Dự án

Xã Phương Thịnh, xã Trường Xuân

Kênh Công Sự

Kênh Đồng Tiến

3.200

30

21

-2

146

67

50

Kênh Giáo Giáp

Xã Trường Xuân

Kênh An Tiến

Kênh Công Sự

6.300

25

17,5

-1,5

364

51

51

Kênh Mỹ Phước

Xã Tháp Mười, xã Mỹ Quí

Kênh Nguyễn Văn Tiếp A

Kênh An Phong - Mỹ Hòa

8.000

35

24,5

-2,5

437

84

52

Kênh Hợp Tác Xã

Xã Mỹ Quí

Kênh Nguyễn Văn Tiếp A

Kênh 7 Thước - Động Cát

4.000

25

17,5

-1,5

200

51

53

Kênh Bà Phủ

Xã Thanh Mỹ

Kênh Nguyễn Văn Tiếp B

Kênh 307

4.000

30

21

-2

195

67

54

Kênh Việt Kiều

Xã Tháp Mười

Kênh 7 Thước - Động Cát

Kênh An Phong - Mỹ Hòa

5.000

30

22,5

-1,5

340

62

55

Kênh Ông Đốc

Xã Trường Xuân

Kênh Tư Mới

Kênh An Tiến

8.000

25

17,5

-1,5

389

51

56

Kênh Năm Thanh Mỹ

Xã Thanh Mỹ

Kênh Bà Phủ

Kênh Số 1

4.500

25

17,5

-1,5

146

51

57

Kênh K1

Xã Mỹ Quí

Kênh K Tây

Kênh 307

6.000

25

17,5

-1,5

340

51

58

Kênh K2

Xã Mỹ Quí

Kênh K Tây

Kênh 308

6.000

25

17,5

-1,5

340

51

59

Kênh K3

Xã Mỹ Quí

Kênh K Tây

Kênh 309

6.000

25

17,5

-1,5

340

51

60

Kênh 27

Xã Đốc Binh Kiều, Trường Xuân

Kênh Trâm Bầu

Ranh Đồng Tháp - Tây Ninh

19.000

30

21

-2

899

67

61

Kênh Ba Mỹ Điền

Xã Thanh Mỹ

Kênh 307

Kênh Nguyễn Văn Tiếp B

9.000

30

19,5

-2,5

437

70

62

Kênh Ranh Phú.Điền - Thanh Mỹ

Xã Thanh Mỹ

Kênh 307

Kênh Nguyễn Văn Tiếp B

7.000

25

17,5

-1,5

420

51

63

Kênh Kho

Xã Thanh Mỹ

Kênh 307

Kênh Nguyễn Văn Tiếp B

5.000

25

16

-2

240

54

64

Kênh 9000

Xã Trường Xuân

Kênh ranh Tam Nông - Tháp Mười

Kênh Cùng

3.000

25

17,5

-1,5

146

51

65

Kênh Bùi

Xã Đốc Binh Kiều 

Kênh Tư Mới

3.000

30

21

-2

146

67

66

Kênh Ông Tà Nằm

Xã Thanh Mỹ

Kênh Bà Phủ

Kênh Kho

1.300

25

17,5

-1,5

146

51

67

Kênh Cái Lân

Xã Thanh Mỹ, xã Thanh Hưng

Kênh Bà Phủ

Sông Tiền

2.000

30

21

-2

48

67

68

Rạch Lai Vung

Xã Lai Vung

Sông Hậu

Kênh Rạch Miễu

8.500

80

50

-3

500

146

69

Kênh Bờ Đai

Xã Phong Hòa

9.000

30

25

-4

300

94

70

Kênh Cái Cỏ

Xã Tân Dương

8.000

35

20

-2

150

53

71

Mương Trâu - Kênh Chà - Rạch Sậy

Xã Tân Nhuận Đông

Rạch Xẻo Mát - Cái Vồn

Rạch Xẻo Mát - Cái Vồn

10.335

23

8

-2

2.067

21

72

Kênh Rau Cần - Xã Khánh

Xã Tân Phú Trung

Kênh 26/3

Rạch Cần Thơ - Huyện Hàm

8.776

30

10

-2

1.755

26

II

KÊNH VỪA

1

Kênh Lê Hùng

Xã An Phước

Kênh Tân Công Sính 1

Kênh Phước Xuyên

4.400

20

8

-1

440

43

2

Kênh Sa Trung

Xã Tân Thành

Rạch Cái Cái

Ranh Long An

3.000

20

8

-1

300

43

3

Kênh Cả Trấp 2

Xã An Phước, xã Tân Thành

Rạch Cái Cái

Kênh Cả Trấp 1

1.900

23

10

+0,0

190

38

4

Kênh Giồng Nhỏ

Xã An Phước

Rạch Cái Cái

Ranh Tây Ninh

2.800

21

10

-1

280

49

5

Kênh Cả Mủi

Xã Tân Thành

Kênh Tân Thành

Rạch Cái Cái

2.500

23

10

-1

250

49

6

Kênh Bốn Thước

Xã Tân Hồng

Kênh Tân Công Chí

Kênh Sa Rài

4.000

20

10

+1,0

400

29

7

Kênh Tân Hòa

Xã Tân Hộ Cơ

Kênh Sa Rài

Sông Sở Hạ

4.400

30

14

+1,5

440

34

8

Kênh Gò Đuôi Tôm

Xã Tân Hộ Cơ

Kênh Sa Rài

Kênh Tân Thành

4.500

30

14

+1,5

450

34

9

Kênh Cả Trấp 1

Xã Tân Thành

Rạch Cái Cái

Ranh Tây Ninh

3.450

24

12

+0,0

345

43

10

Kênh Sườn 2

Xã Thường Phước

Kênh Ba Nguyên

Kênh Tú Thường

8.000

14

7

-0,5

1.450

35

11

Kênh Đìa Cát

Xã Thường Phước

Kênh Ba Nguyên

Kênh Nam Hang - Cái Sách

2.870

14

7

-0,5

1.100

35

12

Kênh Ba Chánh

Phường Thường Lạc

Sông Cầu Muống

Sông Sở Thượng

1.430

14

8

-1

40

43

13

Mương Bàu Tròn

Xã Thường Phước

Kênh Nam Hang - Cái Sách

6.000

8

4

-0,5

500

27

14

Mương Út Gốc

Xã Thường Phước

Kênh Tứ Thường

5.820

10

6

-0,5

900

41

15

Kênh Mương Lớn Long Khánh A,B

Xã Long Khánh

Sông Tiền

5.090

12

6

-0,5

470

32

16

Kênh 17

Xã Long Phú Thuận

Sông Cái Vừng

10.780

10

6

-1

3.019

8

17

Kênh Cá Rô

Phường Hồng Ngự

Sông Sở Hạ

Kênh Kháng Chiến

4.370

15

6

-2

1.050

46

18

Kênh Đường Tắc Ông Rèn

Phường Hồng Ngự

Sông Sở Thượng

Sông Sở Thượng

1.400

15

7

-1,5

200

44

19

Kênh Kháng Chiến 2

Phường Hồng Ngự

Sông Sở Hạ

Kênh Kháng Chiến

1.400

15

10

-0,5

150

43

20

Kênh Mười Xình

Phường An Bình

Sông Tiền

Kênh 2/9 - Đốc Vàng Thượng

2.450

10

8

0,0

328

33

21

Kênh Cả Giáo

Phường Hồng Ngự

Kênh Cá rô

Kênh Bình Thành 3

6.250

15

6

-0,5

1.000

32

22

Rạch Cái Tre

Xã Thanh Bình, xã Bình Thành

Sông Tiền

Kênh Bình Thành 4

13.230

20

10

-1,5

1.103

44

23

Rạch Cả Cái

Xã Tân Thạnh

Kênh 2/9 - Đốc Vàng Thượng

Kênh Kháng Chiến

3.200

20

10

-1,5

370

44

24

Kênh Bàu Hổ

Xã Thanh Bình

Kênh ranh Tam Nông - Thanh Bình

Kênh Đốc Vàng Hạ - Đường Gạo

3.400

20

10

-2

283

49

25

Kênh Ruột Ngựa

Xã Thanh Bình

Kênh Phú Thành 1,2,3

Kênh Đốc Vàng Hạ - Đường Gạo

4.700

20

10

-2

392

49

26

Kênh Giữa + Quán Tre

Xã Bình Thành

Kênh Cả Cường

Kênh Bình Thành 4

6.500

20

10

-1,8

150

47

27

Rạch An Phước Tân Thạnh

Xã Tân Thạnh, xã An Long

Kênh An Phong - Mỹ Hòa

Kênh 2/9 - Đốc Vàng Thượng

5.960

18

10

-1,8

497

47

28

Kênh Đường Gạo (Phú Lợi)

Xã Tân Thạnh

Kênh 2/9 - Đốc Vàng Thượng

Kênh Phú Thành 1,2,3

7.200

18

10

-1,5

600

44

29

Kênh Huyện Hy

Xã An Phong

Kênh 2/9 - Đốc Vàng Thượng

Rạch Ba Răng

2.000

16

7

-1,5

55

35

30

Kênh Cái Gáo

Xã Tân Thạnh

Kênh An Phong - Mỹ Hòa

Kênh Đường Gạo

3.000

15

6

-1,5

190

33

31

Kênh Cả điểm

Xã Bình Thành

Kênh Bình Thành 4

Kênh ranh Tam Nông - Thanh Bình

2.900

16

7

-1,5

150

35

32

Kênh Tư

Xã Bình Thành

Rạch Cái Tre

1.850

16

7

-1,5

154

35

33

Kênh Mũi Tàu

Xã Bình Thành, xã Phú Cường

Kênh Bình Thành 4

Kênh Đồng Tiến

4.600

18

8

-2

383

43

34

Kênh Cả Cường

Xã Bình Thành

Rạch Cái Tre

Kênh ranh Giáo Đường

4.600

16

7

-1,5

383

35

35

Kênh ông Cha

Xã Tân Thạnh, xã An Long

Sông Tiền

Kênh 2/9 - Đốc Vàng Thượng

4.200

16

7

-1,5

350

35

36

Kênh Rọc Sen

Xã Thanh Bình

Kênh An Phong - Mỹ Hòa

3.325

15

6

-1,5

90

33

37

Rạch Láng Tượng

Xã Thanh Bình

Kênh Đốc Vàng Hạ - Đường Gạo

Rạch Cái Tre

3.450

16

7

-1,5

288

35

38

Kênh Cả Nổ

Xã Bình Thành

Sông Tiền

2.200

16

7

-2

98

40

39

Kênh Cả Cái

Xã Bình Thành

Kênh Giáo Đường

Kênh Kháng Chiến

2.200

15

6

-1,8

127

35

40

Kênh Cả Trạch

Xã Bình Thành

Kênh Kháng Chiến

Kênh Cả Cường

2.600

18

8

-2

218

43

41

Rạch Cả Phòng

Xã Bình Thành

Kênh Kháng Chiến

Kênh Cả Cường

3.100

16

7

-1,5

258

35

42

Kênh Bìm Bìm

Xã Bình Thành

Rạch Cái tre

Kênh Giáo Đường

2.800

16

7

-1,4

233

35

43

Kênh Cả Khánh

Xã Tân Long

Sông Tiền

Rạch Mã Trường

2.100

18

8

-2

175

43

44

Mương Bà Cả Khánh

Xã Tân Long

2.700

16

7

-1,5

225

35

45

Kênh Voi Lửa

Xã Tân Long

Kênh Cả Khánh

Rạch Mã Trường

7.000

16

7

-1,5

200

35

46

Kênh Bến Siêu

Xã Tân Long

Kênh Cả Khánh

Kênh Lòng Hồ

7.950

18

8

-1,5

663

38

47

Kênh lộ Ông Cha

Xã Tân Long

Kênh Bế Siêu

Sông Tiền

1.600

14

6

-1

75

28

48

Kênh Tư Tạo

Xã Tân Long

Rạch Mã Trường

Sông Tiền

2.300

14

6

-1

70

28

49

Rạch Mương Chùa

Xã Tân Long

Rạch Mã Trường

2.650

12

5

-1,5

84

30

50

Kênh Phóng Mễ

Xã Tân Long

Rạch Mương Chùa

Rạch Mã Trường

3.100

14

6

-1,5

80

33

51

Mương Chín Cứng

Xã Tân Long

Sông Tiền

Kênh Voi Lửa

1.000

14

6

-1

30

28

52

Kênh Phèn

Xã Phú Thọ

Kênh ranh Tam Nông - Thanh Bình

Kênh Đồng Tiến

3.200

12

5

-1

50

26

53

Kênh Hố Nổ

3.000

12

5

-1

45

26

54

Kênh Thầy Ba Vĩ

1.540

10

5

-2

40

34

55

Rạch Mã Trường

Xã Tân Long

Sông Tiền

Kênh Lòng Hồ

19.300

14

6

-2

7.000

9

56

Kênh Lòng Hồ (xã Tân Hòa và Tân Huề)

Xã Tân Long

Sông Tiền

Rạch Mã Trường 

9.580

30

10

-1

745

6

57

Kênh Thủy Điện

Xã Phú Thọ

Kênh Đồng Tiến

Kênh 1/5 nối dài

4.200

14

8

-2,5

448

48

58

Kênh Nông Trường

Xã Tràm Chim, xã Tam Nông

Kênh Tân Công Sính 1

Kênh Tân Công Sính 1

6.875

13

6

-2,5

120

42

59

Kênh Tổng Đài

Xã Tràm Chim, xã Phú Thọ

Kênh ranh Tam Nông - Thanh Bình

Kênh Đồng Tiến

2.200

11

8

-2,5

373

48

60

Kênh A3

Xã Tràm Chim, xã Tam Nông

Kênh Phú Hiệp

Kênh Phú Đức

5.200

14

8

-2,5

766

48

61

Kênh Cầu Sắt

Xã Phú Cường

Kênh Đồng Tiến

Kênh Phú Đức

3.200

12

5

-2,5

273

38

62

Kênh Nhà Thương

Xã Phú Cường

Kênh Đồng Tiến

Kênh ranh Tam Nông - Thanh Bình

2.500

12

5

- 1,5

180

30

63

Kênh Phèn III

Xã Phú Cường

Kênh Đồng Tiến

Kênh ranh Tam Nông - Thanh Bình

2.500

8

4

- 1,6

135

28

64

Kênh Phú Thọ

Xã Phú Thọ, xã An Hòa

Kênh An Bình

Kênh Đồng Tiến

8.200

16

8

- 2,0

800

43

65

Kênh 1/5 nối dài

Xã Phú Thọ

Kênh Cả Gốc

Kênh Đồng Tiến

2.500

16

8

- 2,0

500

43

66

Kênh ranh AH - An Long - Phú Thành B

Xã An Long, xã An Hòa

Sông Tiền

2.250

10

6

- 1,4

166

32

67

Kênh ranh Phú Hiệp - Phú Đức

Xã Tam Nông

Kênh An Bình

Kênh Phú Hiệp

2.500

10

6

- 2,5

546

42

68

Kênh Từ Thiện

Xã Tam Nông

Kênh Me Nước

Kênh ranh Hồng Ngự - Tân Hồng - Tam Nông

2.900

12

6

-1,6

233

34

69

Kênh Cả Gốc

Xã An Hòa, xã Phú Thọ

Kênh Kháng Chiến

Kênh Phú Thành 1,2,3

4.125

14

8

-2,2

927

45

70

Kênh ranh Phú Hiệp- Phú Thành B

xã Tam Nông, xã An Hòa

kênh An Bình

kênh ranh Hồng Ngự - Tân Hồng - Tam Nông

4.500

12

6

-2,5

883

42

71

Kênh Lâm Vồ

Xã Tam Nông

Kênh A3

Kênh ranh Phú Hiệp - Phú Đức

5.100

14

8

-2,6

766

49

72

Kênh A4

Xã Tràm Chim, xã Tam Nông

Kênh Phú Đức

Kênh Lung Bông

2.500

11

6

-2,2

233

39

73

Kênh ranh TCS - PC - TT.TC

Xã Tràm Chim, xã Phú Cường

Kênh Đồng Tiến

Kênh Phú Đức

3.600

12

8

-2,5

271

48

74

Kênh Me Nước

Xã Tam Nông

Kênh Phú Hiệp

Kênh Phú Đức

4.300

14

8

-2,5

440

48

75

Kênh Dự Án VL1

xã Phú Cường, xã Tràm Chim

Kênh Mười Tải

Kênh mương lộ Cà Dâm

5.000

10

5

-1,5

199

30

76

Kênh Dự Án VL2

Xã Phú Cường, xã Tràm Chim

Kênh Mười Tải

Kênh mương lộ Cà Dâm

4.500

10

5

-1,5

247

30

77

Kênh Gáo Đôi

Xã Hòa Bình, xã An Phước

Kênh ranh Hồng Ngự, Tam Nông, Tân Hồng

Kênh Xẻo Gáo Đôi

1.900

13

6

-2,2

743

39

78

Kênh bờ bao An Long - An Hòa

Xã An Long, xã An Hòa

Kênh 2/9 - Đốc Vàng Thượng

1.950

5

14

+2,4

98

14

79

Kênh Nông Trường

Xã Tam Nông

Kênh Phú Đức

Kênh ranh Hồng Ngự - Tân Hồng - Tam Nông

2.250

12

8

-2,5

113

48

80

Kênh Xéo Gáo Đôi

Xã Tràm Chim, xã Phú Cường

Kênh Tân Công Sính 1

Kênh Phước Xuyên

5.500

12

8

-2,5

275

48

81

Kênh Hồng Kỳ

Xã Phú Cường

Kênh Mười Tải

kênh Tân Công Sính 2 - Giữa Lô Ba

800

14

8

-1,8

129

41

82

Kênh ranh Tân Công Sính - P. Cường

Xã Phú Cường

Kênh dự án VLI

Kênh Tân Công Sính 2 - Giữa Lô Ba

7.750

14

8

-2,5

452

48

83

Mương lộ Cà Dâm

Xã Tràm Chim, xã Phú Cường

9.000

14

8

-2,2

550

45

84

Kênh Tư Trải

Xã Tam Nông

Kênh Phú Đức

Kênh ranh Hồng Ngự - Tân Hồng - Tam Nông

1.400

11

8

- 1,5

250

38

85

Kênh Ngọn Cả Môn

Xã An Hòa

Kênh 1/5

Kênh Phú Thành 1,2,3

2.250

10

7

- 1,2

161

33

86

Kênh Ngọn Cả Nổ

Xã An Hòa

Kênh 1/6

Kênh Phú Thành 1,2,4

2.125

10

7

- 1,2

182

33

87

Rạch Cả Môn

Phường Mỹ Trà, xã Ba Sao

Kênh Đường Thét - Cần Lố

Kênh Cả Oanh

3.120

20

15

-0,5

208

39

88

Rạch Mương Khai

Phường Mỹ Trà, xã Ba Sao

Kênh Đường Thét - Cần Lố

Sông Cái Sao Thượng

3.220

18

14

-0,5

215

37

89

Rạch Cái Tôm

Phường Cao Lãnh

Sông Cao Lãnh

Kênh Hòa Tây

4.800

18

10

-1

320

34

90

Kênh Hòa Đông

Phường Cao Lãnh

Sông Cao Lãnh

Sông Tiền

3.400

20

12

-0,5

227

33

91

Kênh Hòa Tây

Phường Cao Lãnh

Sông Cao Lãnh

Sông Tiền

4.200

16

10

-0,5

280

29

92

Rạch Cái Sâu

Phường Cao Lãnh

Sông Cao Lãnh

4.700

18

10

0

313

25

93

Kênh Xếp Lá

Phường Cao Lãnh

Sông Tiền

kênh Hòa Đông

3.400

16

10

0,3

227

22

94

Rạch Chùa

Phường Cao Lãnh

Sông Tiền

3400

20

14

-0,5

227

37

95

Rạch Hồ Chú Cang

Phường Cao Lãnh

Sông Tiền

4.600

16

10

0

135

25

96

Rạch Cá Chốt

Phường Cao Lãnh

Sông Tiền

Sông Cao Lãnh

3.900

14

10

0

70

25

97

Kênh Ông kho

Phường Mỹ Ngãi

Sông Cái Sao Thượng

Kênh Cả Đức - Vạn Thọ - Bà Bạch

2.920

18

12

-1,0

195

38

98

Kênh Ông Đen

Phường Mỹ Ngãi

Rạch Hương Sao

Sông Cái Sao Thượng

2.200

18

12

-0,5

87

33

99

Rạch Quảng Khánh

Phường Mỹ Ngãi

Kênh Đông Thạnh

Kênh Cả Đức - Vạn Thọ - Bà Bạch

1.840

30

18

-0,5

123

45

100

Kênh Đông Thạnh

Phường Mỹ Ngãi

Kênh Bà Học

2.300

18

10

+0,3

153

22

101

Kênh Khém Lớn (Đông Hòa)

Phường Cao Lãnh

Sông Tiền

Rạch Hồ chú Cang

2500

20

12

-0,5

167

33

102

Kênh Khém Lớn (Đông Định)

Phường Cao Lãnh

Rạch Hồ chú Cang

Sông Tiền

1800

30

22

0

120

46

103

Kênh Long Sa - Rạch Miễu

Phường Cao Lãnh

Sông Tiền

2.000

22

14

-1

133

43

104

Kênh Long Sa - Tịnh Hưng

Phường Cao Lãnh

Sông Tiền

2.100

22

14

-1

140

43

105

Kênh Cả Xáng

Phường Cao Lãnh

Sông Tiền

1.700

16

7

-0,5

85

23

106

Kênh Ranh

920

12

5

-0,5

50

19

107

Kênh Kháng Chiến

Phường Mỹ Ngãi

Sông Cái Sao Thượng

Kênh Cả Đức - Vạn Thọ - Bà Bạch

1.260

12

6

-0,5

67

21

108

Rạch Ông Hoành

Phường Mỹ Ngãi

Kênh Cả Đức - Vạn Thọ - Bà Bạch

Rạch Bà Học

1.600

16

8

-0,5

65

25

109

Kênh Khém Nhỏ (Đông Định)

Phường Mỹ Ngãi

Rạch Hương Sao

2.400

10

5

1

85

10

110

Rạch Cả Kích

Phường Mỹ Trà

Kênh Khém Lớn

4.200

10

5

-1,2

96

24

111

Rạch Cái Tôm trên

Phường Mỹ Trà

Sông Tiền

2.400

10

5

0

84

16

112

Rạch Khém Vườn

Phường Cao Lãnh

Sông Tiền

1.600

14

8

-0,5

45

25

113

Rạch Khai Long

Phường Cao Lãnh

Rạch Cái Sâu

Kênh Hòa Tây

1.600

12

5

0,5

40

13

114

Rạch Cần Quỵch

Phường Cao Lãnh

Rạch Cá Chốt

Sông Tiền

1.700

12

6

-0,5

80

21

115

Rạch Long Sa

Phường Cao Lãnh

Sông Tiền

Kênh Khém Lớn

1.200

14

6

-1

20

24

116

Kênh Lộ Mới

Phường Cao Lãnh

Sông Tiền

1.640

10

5

0

30

16

117

Kênh Long Hồi

Phường Cao Lãnh

Sông Cao Lãnh

2.500

14

8

-1

50

29

118

Khém Lớn - Hồ Tôm

Phường Cao Lãnh

Sông Cao Lãnh

2.810

16

8

-1,5

45

33

119

Rạch Miễu

Phường Cao Lãnh

Kênh Khém Lớn

Sông Tiền

800

12

6

-0,5

20

21

120

Kênh Gáo Giồng

Xã Phong Mỹ, xã Phú Cường, phường Mỹ Ngãi

Kênh Hai Hiển

Kênh Đồng Tiến

17.000

17

9

-2,5

992

41

121

Kênh Nhà Báo

Xã Phương Thịnh

Kênh An Phong - Mỹ Hòa

Kênh Đường Thét - Cần Lố

6.600

19

10

-2,5

500

44

122

Kênh Cái Sậy

Xã Bình Hàng Trung

Rạch Xẻo Muồng - kênh Láng Biển

4.500

20

10

-2,5

480

44

123

Kênh Cống Trực

Xã Ba Sao

Kênh Nguyễn Văn Tiếp A

Kênh An Phong - Mỹ Hòa

8.000

21

12

-2,5

560

49

124

Kênh Mười Tạ

Xã Phương Thịnh, Phong Mỹ

Kênh Đồng Tiến

Kênh An Phong - Mỹ Hòa

6.200

17

10

-2

500

39

125

Kênh Ranh (Phong Mỹ)

Xã Phong Mỹ

Kênh Chiến Lược

Kênh ranh Đường Gạo

7.500

15

10

-3

275

49

126

Kênh Trâu Trắng

Xã Phong Mỹ

Kênh Nguyễn Văn Tiếp A

Sông Tiền

2.835

15

10

-1

210

29

127

Kênh Cái Bí

Xã Phong Mỹ, phường Mỹ Ngãi

Kênh Long An

Kênh Cả Đức - Vạn Thọ - Bà Bạch

3.150

15

10

-1,5

290

34

128

Kênh Cả Oanh

Phường Mỹ Ngãi, xã Ba Sao

Kênh Cả Môn

Kênh Đường Thét - Cần Lố

2.800

28

12

-1,5

72

44

129

Kênh Ngã Bát

Xã Mỹ Thọ

Kênh Xẻo Giáo

Kênh Tràm Dơi

4.700

24

13

-1,5

138

41

130

Kênh Tràm Dơi

Xã Mỹ Thọ

Kênh Cái Chay

Kênh Cái Bèo

1.300

28

14

-1,5

65

48

131

Kênh Mỹ Thọ

Xã Mỹ Thọ

Kênh số 1

Kênh Cái Tre

4.200

25

12

-1,5

41

38

132

Kênh Cái Chay

Xã Mỹ Thọ, phường Mỹ Trà

Kênh Tràm Dơi

Kênh Đường Thét - Cần Lố

1.600

18

9

-1,5

84

31

133

Kênh Mương Trâu

Xã Mỹ Thọ

Kênh Cái Chay

Kênh Cái Tre

7.100

22

12

-1,5

258

38

134

Rạch Thông Lưu

Xã Mỹ Thọ

Sông Cao Lãnh

Kênh Chín Cai

4.000

18

14

-2

90

49

135

Kênh Mương Khai

Xã Mỹ Thọ, Bình Hàng Trung

Kênh Chín Cai

Kênh Số 1

4.800

18

8

-2,5

460

38

136

Kênh Kỳ Son

Xã Ba Sao

Kênh Nguyễn Văn Tiếp A

Kênh Hội Kỳ II

8.100

15

7

-2,5

471

35

137

Kênh Tây Xếp

Xã Phương Thịnh

Kênh Nguyễn Văn Tiếp A

Kênh Chiến Lược

4.500

15

6

-2

262

28

138

Kênh Tây Cặp

Xã Phương Thịnh

Kênh Chiến Lược

Kênh An Phong - Mỹ Hòa

4.900

15

6

-2

285

28

139

Kênh Giữa

Xã Phong Mỹ, xã Phương Thịnh

Kênh An Phong - Mỹ Hòa

Kênh Đồng Tiến

5.900

15

7

-2,5

343

35

140

Kênh Công Sự

Xã Phương Thịnh

Kênh An Phong - Mỹ Hòa

4.500

18

7

-2,5

480

35

141

Kênh Cây Dông

Xã Ba Sao

Kênh Nguyễn Văn Tiếp A

Kênh Hội Kỳ I

3.700

20

7

-2,5

230

35

142

Kênh Máy Đèn

Xã Phương Thịnh

Kênh Hai Hiển

Kênh An Phong - Mỹ Hòa

4.900

15

6

-2,5

280

33

143

Kênh Bà Mụ

Phường Mỹ Trà

Rạch Sộp

Kênh Đường Thét - Cần Lố

3.500

16

6

-2,2

220

30

144

Kênh Công Điền

Xã Phong Mỹ

Kênh ranh Đường Gạo

Kênh Gáo Giồng

2.600

14

6

-2

120

28

145

Kênh Hai Quang

Phường Mỹ Trà

Rạch Cái Tre

Kênh Đường Thét - Cần Lố

2.500

14

6

-2

135

28

146

Kênh Xẻo Sình

Phường Mỹ Trà

Kênh Nguyễn Văn Tiếp A

Kênh Đường Thét - Cần Lố

5.200

14

6

-2,2

500

30

147

Rạch Sộp

Phường Mỹ Trà

Rạch Cái Tre

Kênh Đường Thét - Cần Lố

3.700

14

6

-2,2

260

30

148

Rạch Mương Đào

Phường Mỹ Trà

Kênh Cả Kích

Kênh Đường Thét - Cần Lố

4.000

13

6

-2

290

28

149

Kênh Xẻo Giáo

Xã Mỹ Thọ

Kênh Số 1

7.400

14

6

-2

520

28

150

Kênh Bảy Thước

Xã Phong Mỹ

Kênh Cả Đức - Vạn Thọ - Bà Bạch

2.700

14

6

-2

260

28

151

Kênh Chiến Lược

Xã Phong Mỹ, xã Phương Thịnh

Kênh Nhà Hay

Kênh Đường Thét - Cần Lố

2.200

12

5

-2

250

26

152

Kênh Út Liểu

Kênh Nguyễn Văn Tiếp A

Kênh Thầy Thuốc

3.200

13

6

-2

530

28

153

Kênh Ngang

Xã Phương Thịnh

Kênh Kỳ Son

3.100

12

5

-2

230

26

154

Kênh Xáng Phèn

Xã Ba Sao

Kênh Bảy Thước - giáp Động Cát

Kênh An Phong - Mỹ Hòa

3.400

14

6

-2

500

28

155

Kênh Đường Gạo

2.900

14

6

-2,2

160

30

156

Kênh Ông Huyện

Xã Mỹ Hiệp

Kênh Xẻo Muồng - Láng Biển

Kênh 307

4.000

14

6

-2

260

28

157

Kênh Cái Bí

Phường Mỹ Ngãi, xã Phong Mỹ

Kênh Trâu Trắng

Kênh Cả Đức - Vạn Thọ - Bà Bạch

6.000

14

6

-2

340

28

158

Kênh K6

Xã Phương Thịnh

Kênh Gáo Giồng

Kênh Hai Ngộ - Phương Thịnh

3.100

14

6

-2

180

28

159

Rạch Long Ẩn

Xã Mỹ Thọ

Kênh số 1

Kênh Đập Đá

5.000

14

6

-2,2

300

30

160

Kênh Ngã Tư Nhỏ

kênh Gáo Giồng

kênh Tây Xếp

2.900

12

5

-2

170

26

161

Kênh Thầy Thuốc

Xã Bình Hàng Trung

Kênh Cái Bèo

Kênh 307

3.000

13

6

-2

178

28

162

Kênh Chín Cai

Xã Mỹ Thọ

Kênh Số 1

Kênh Mương Khai

3.500

13

6

-2

300

28

163

Kênh Bếp Tảng

Xã Bình Hàng Trung

Kênh Cái Bèo

Kênh Số 1

4.370

14

6

-2

320

28

164

Kênh Thầy Thuốc

Xã Ba Sao

Kênh Kỳ Son

Kênh Đường Thét - Cần Lố

2.700

10

5

-2

150

26

165

Kênh Cá Rô

Xã Bình Hàng Trung

Kênh Cái Bèo

4.500

8

4

-1,8

260

22

166

Kênh Quản Lưu

Xã Bình Hàng Trung

Kênh Cái Bèo

Kênh Hội Đồng Tường

2.800

8

4

-1,8

150

22

167

Kênh Bà Phủ

Xã Phong Mỹ

Kênh Chiến Lược

Kênh Gáo Giồng

3.100

8

4

-1,8

156

22

168

Kênh Trâm Bầu

Xã Phong Mỹ

Kênh Cả Đức - Vạn Thọ

5.800

8

4

-2

340

23

169

Kênh Ông Kho

Phường Mỹ Ngãi

Kênh Cả Đức - Vạn Thọ

Kênh Gáo Giồng

9.200

10

5

-2,2

500

27

170

Kênh Tây

Kênh Đường Thét - Cần Lố

3.800

10

5

-2,2

170

27

171

Kênh K.5

Phường Mỹ Ngãi

Kênh Ông Đen

Rạch Xẻo Sình

5.100

8

4

-2

320

23

172

Kênh Thầy Nhượng

Xã Phương Thịnh

Kênh An Phong - Mỹ Hòa

Kênh Đồng Tiến

4.500

10

5

-2

290

26

173

Kênh Cái Bảy

Xã Bình Hàng trung

Kênh K Tây

Kênh 307

4.300

10

6

-2

280

28

174

Kênh Đập Đá

Xã Mỹ Thọ

Kênh Chín Cai

Kênh Cái Bèo

3.500

8

4

-2

165

23

175

Kênh Bảy Thước

Xã Phong Mỹ

Kênh Cả Đức - Vạn Thọ

4.000

12

5

-2,2

260

27

176

Kênh Cả Mác

4.800

14

8

-1,5

390

29

177

Kênh Ngã Đồng

Xã Bình Hàng Trung

Kênh Cái Sậy

2.650

14

8

-1,5

607

29

178

Kênh Ông Củng

Xã Mỹ Thọ

Kênh Đường Thét - Cần Lố

Kênh Cái Tre

3.000

20

8

-1,5

270

29

179

Kênh Năm

Xã Mỹ Hiệp

Kênh Hội Đồng Tường

Sông Cái Nhỏ

4.000

10

6

-1,5

496

24

180

Kênh Cái Tre - Bảy Thước

Xã Ba Sao, xã Mỹ Quí

Kênh Đường Thét - Cần Lố

Kênh Cái Bèo

7.500

12

6

-1,5

500

24

181

Kênh Mương Trâu - Hai Quang

Phường Mỹ Trà

Kênh Đường Thét - Cần Lố

Rạch Cái Tre

5.500

12

6

-1,5

350

24

182

Kênh Bắc

Xã Mỹ Quí

Kênh Cái Bèo

Kênh 307

6.000

25

19

-1

340

47

183

Kênh Tây

Xã Mỹ Quí

Kênh K Bắc

Kênh Thầy Thuốc

4.000

25

19

-1

195

47

184

Kênh Giữa Lô Ba

Xã Trường Xuân

Kênh Công Sự

Kênh ranh Trường Xuân - Thạnh Lợi

10.000

16

9

-1

486

27

185

Kênh Cô Hai

Xã Tháp Mười

Kênh Ba Điền

Kênh Năm Đốc Binh Kiều

10.000

20

14

-1

486

37

186

Kênh Tư Cũ

Xã Tháp Mười

Kênh Tư Mới

Kênh 307

11.500

20

11

-2

560

41

187

Kênh Hội Kỳ II

Xã Phương Thịnh, xã Trường Xuân

Kênh An Tiến

Kênh Thầy Nhượng

8.500

25

19

-1

632

47

188

Kênh 25

Xã Tháp Mười

Kênh 12000

Kênh Nguyễn Văn Tiếp A

11.500

25

17,5

1,5

559

16

189

Kênh 7 Thước Láng Biển

Xã Mỹ Quí

Kênh K2

Kênh 307

4.500

25

19

-1

315

47

190

Kênh 1000 Mỹ Hòa

Xã Trường Xuân, xã Tháp Mười

Kênh Hội Kỳ I

Kênh An Phong - Mỹ Hòa

3.600

20

10

-1

180

29

191

Kênh Cô Be Mới

Xã Phương Thịnh, xã Trường Xuân

Kênh Đồng Tiến

Kênh Công Sự

4.700

20

15,5

-0,5

204

34

192

Kênh Cây Vông

Xã Phương Thịnh, xã Trường Xuân

Kênh Tân Công Sính 1

Kênh Tân Công Sính 2 - Giữa Lô Ba

5.200

25

19

-1

292

47

193

Kênh 5 Tất

Xã Phương Thịnh

Kênh An Tiến

Kênh Đường Thét - Cần Lố

3.300

25

18

-0,5

170

39

194

Kênh Gò Cồng hàng Tràm

Xã Mỹ Quí

Kênh 7 Thước - Động Cát

Kênh An Phong - Mỹ Hòa

3.800

25

18

-0,5

180

39

195

Kênh 1000 Phú Điền

Xã Tháp Mười, xã Thanh Mỹ

Kênh 307

Kênh Nguyễn Văn Tiếp B

10.000

25

19

-1

496

47

196

Kênh Cà Râm

Xã Thanh Mỹ

Kênh 307

Kênh Hãng Nước Mắm

4.200

25

19

-1

229

47

197

Kênh 1.000

Xã Thanh Mỹ

Kênh Bà Phủ

4.200

15

8

-0,5

150

21

198

Kênh R 1

3.200

15

8

-0,5

115

21

199

Kênh R 2

Kênh Bảy Thước - giáp Động Cát

4.000

15

8

-0,5

144

21

200

Kênh Mười Tạ

Xã Đốc Binh Kiều

Kênh Tư Mới

1.000

17

6

-2

65

28

201

Kênh Hồng Kỳ

Xã Trường Xuân

Kênh Hội Kỳ I

Kênh 1000 Mỹ Hòa

2.700

25

19

-1

132

47

202

Kênh 4 Thước Mỹ An

Xã Trường Xuân

Kênh Hội Kỳ I

Kênh 1000 Mỹ Hòa

2.000

20

12,5

-1,5

977

39

203

Kênh Trâm Bầu

Xã Đốc Binh Kiều

Kênh Nguyễn Văn Tiếp A

Kênh Ranh Tháp Mười - Tân Thạnh

1.000

20

12,5

1,5

48

12

204

Kênh Bà Điển

Xã Tháp Mười

Kênh Cô Hai

1.300

20

10

-1

97

29

205

Kênh Hảng Nước Mắm

Xã Thanh Mỹ

Kênh Năm Thanh Mỹ

Kênh Số 1

2.200

20

15,5

-0,5

146

34

206

Kênh Ông Tà Nằm

Xã Thanh Mỹ

Kênh Kho

Kênh Bà Phủ

2.400

20

14

-1

58

37

207

Kênh Sư Phạm 2

Xã Trường Xuân

Kênh Giáo Giáp

Kênh Cây Vông

1.000

15

10,5

-0,5

36

25

208

Kênh Giáo Giáp (Hưng Thạnh)

Xã Trường Xuân

Kênh Công Sự

Kênh An Tiến

2.300

15

7,5

-1,5

83

28

209

Kênh R3

Xã Trường Xuân

Kênh Hội Kỳ I

Kênh Hồng Kỷ

2.500

15

10,5

-0,5

90

25

210

Kênh Cây Vông

Xã Trường Xuân

Kênh Tân Công Sính 1

Kênh Tân Công Sính 2 - Giữa Lô Ba

1.000

15

9

-1

36

27

211

Kênh Từ Bi

Xã Tháp Mười

Kênh Tư Cũ

Kênh Nguyễn Văn Tiếp A

1.200

15

10,5

-0,5

43

25

212

Kênh Bảy Thước

Xã Đốc Binh Kiều

Kênh Trâm Bầu

3.500

15

7,5

-1,5

126

28

213

Kênh Phong Tất

Xã Đốc Binh Kiều

Kênh Nguyễn Văn Tiếp A

Kênh ranh Tháp Mười - Tân Thạnh

2.800

18

12

-1

100

33

214

Kênh Năm Tôn

Xã Phương Thịnh

Kênh Nhà Báo

1.200

12

6

-1

43

21

215

Kênh 1000 Thanh Mỹ

Xã Thanh Mỹ

Kênh 307

Kênh Thanh Mỹ

5.300

12

4,5

-1,5

260

21

216

Kênh 500 Thanh Mỹ

Xã Thanh Mỹ

Kênh Bà Phủ

Kênh Hãng Nước Mắm

5.000

10

4

-1

240

17

217

Kênh 7 Bồng

Xã Tháp Mười

Kênh Mỹ Phước

Kênh Tư Mới

3.500

10

4

-0,5

295

14

218

Kênh Thanh Niên

Xã Trường Xuân

Kênh Tư Mới

7.000

12

5,5

-1

240

20

219

Kênh Xáng Đốc Binh Kiều

Xã Đốc Binh Kiều, Xã Thanh Mỹ

Kênh Nguyễn Văn Tiếp B

Kênh Nguyễn Văn Tiếp A

5.500

10

5

-1,5

122

22

220

Kênh Phèn

Xã Đốc Binh Kiều

Kênh K 27

3.000

10

5,5

-0,5

73

16

221

Kênh Ranh Trường Xuân-T. Lợi

Xã Trường Xuân

Kênh Đồng Tiến

Kênh Phước Xuyên

1.000

10

5,5

-0,5

295

16

222

Kênh 500 Thạnh Lợi

Xã Trường Xuân

Kênh Hậu 700 Thạnh Lợi

Kênh Phước Xuyên

4.800

10

5,5

-0,5

253

16

223

Kênh Hậu 700 Thạnh Lợi

Xã Trường Xuân

Kênh Tân Công Sính 1

Kênh Phước Xuyên

5.200

12

6

-1

253

21

224

Kênh Sư Phạm 1

Xã Trường Xuân

Kênh Rọc Cái

Kênh Sư Phạm 2

1.000

12

6

-1

97

21

225

Kênh Thủy Lợi Phèn

Xã Thanh Mỹ

Kênh Ba Mỹ Điền

Kênh Tư Cũ

1.000

10

5,5

-0,5

73

16

226

Kênh Rộc Cái

Xã Trường Xuân

Kênh Giáo Giáp

Kênh Cây Vông

1.000

12

6

-1

49

21

227

Kênh Nhà Báo

Xã Phương Thịnh

Kênh Nhá Báo

Kênh Đường Thét - Cần Lố

1.000

12

7,5

-0,5

68

20

228

Kênh 8 Kiều

Xã Phương Thịnh

Kênh Hội Kỳ II

1.600

10

7

0

83

16

229

Kênh Tập Đoàn 3

3.300

12

7,5

-0,5

170

20

230

Kênh Phong Tất Phèn

Xã Đốc Binh Kiều

Kênh Nguyễn Văn Tiếp A

Kênh ranh Tháp Mười - Tân Thạnh

1.200

12

7,5

-0,5

97

20

231

Kênh Bà Ba Đốc Binh Kiều

Xã Đốc Binh Kiều

Kênh Xáng Đốc Binh Kiều

Kênh Nguyễn Văn Tiếp B

1.500

10

5,5

-0,5

122

16

232

Kênh 500 Phú Điền

Xã Thanh Mỹ

Kênh Thanh Mỹ

Kênh thủy lợi phèn

9.000

12

7,5

-0,5

438

20

233

Kênh Tập Đoàn 5

1.200

12

7,5

-0,5

60

20

234

Kênh Đầu Ngàn

Xã Đốc Binh Kiều

Kênh Nguyễn Văn Tiếp A

Kênh ranh Tháp Mười - Tân Thạnh

2.000

12

6

-1

100

21

235

Kênh Năm Khảm

Xã Đốc Binh Kiều

Kênh Nguyễn Văn Tiếp A

Kênh ranh Tháp Mười - Tân Thạnh

2.500

12

7,5

-0,5

95

20

236

Rạch Gò Dầu-Cai Châu

Xã Mỹ An Hưng, Xã Tân Khánh Trung

Sông Tiền

Rạch Sa Nhiên

13.000

40

10

-2,5

2.000

39

237

Kênh 91-94

Xã Lấp Vò, Xã Lai Vung

Rạch Cái Dâu

Kênh số 9

13.000

35

15

-0,5

1.000

24

238

Kênh Lộ 30/4

Xã Lai Vung

Sông Hậu

Rạch Xếp Cái Dầu

12.500

35

10

-1,5

1.000

28

239

Kênh số 9

Xã Lấp Vò, Xã Lai Vung

Sông Lấp Vò

Kênh Ông Phủ

2.200

25

6

-1

100

16

240

Rạch Lấp Vò

Xã Lấp Vò, Xã Lai Vung

Sông Lấp Vò

Rạch Ngã Cạy - Bào Bùn

4.000

30

10

-2

200

33

241

Rạch Ông Bồi

Xã Lai Vung

Sông Hậu

Rạch Xếp Cái Dầu

5.000

30

10

-2

100

33

242

Rạch Ngã Cạy - Bào Bùn

Xã Lai Vung

Rạch Xếp Cái Dầu

Kênh Ông Phủ

7.500

25

7

-0,5

200

14

243

Kênh 2/9 - Ngã Ba Tháp

Xã Lấp Vò, Xã Mỹ An Hưng

Sông Lấp Vò

Rạch Đất Sét

6.000

30

8

-1,5

1.000

24

244

Rạch Mương Kinh

Xã Mỹ An Hưng

Rạch Cái Tàu Thượng

Rạch Chùa - Gia Vàm Lung Độn

5.000

35

10

-1

120

23

245

Rạch Vàm Đinh

Xã Tân Khánh Trung

Sông Lấp Vò

Kênh Ba Vinh - Xẻo Tre - Mương Tắc

3.000

30

10

-1,5

60

28

246

Rạch Thủ Ô Kênh Tư

Xã Lấp Vò, Xã Tân Khánh Trung

Rạch Tân Bình

Kênh Thầy Lâm

7.000

35

10

-2

100

33

247

Rạch Ba Cải

Xã Lai Vung

Rạch Ngã Cạy - Bào Bùn

Kênh Ông Phủ

3.000

20

6

-0,2

90

11

248

Rạch Cái Dâu

Xã Lấp Vò

Sông Lấp Vò

Kênh 91-94

3.500

25

8

-2

250

29

249

Kênh Hùng Cường

Xã Tân Khánh Trung, Xã Mỹ An Hưng

Rạch Trà Bông

8.000

25

6

-1,5

200

20

250

Kênh Ranh Tân Mỹ- Long Hưng A

Xã Tân Khánh Trung, Xã Mỹ An Hưng

Kênh Thầy Lâm

Kênh Bờ Rào Nước Xoáy

4.000

20

6

-1

250

16

251

Rạch Xếp Bà Dậy

Xã Lai Vung

Kênh 91-94

3.000

25

7

-1,5

80

22

252

Kênh Bà Đội

Xã Lai Vung

Rạch Xếp Cái Dầu

Rạch Mương Đông

5.500

30

8

-1,5

800

24

253

Rạch Ngã Bát Lớn- Nhỏ

Xã Lai Vung

Rạch Ngã Cạy - Bào Bùn

rạch Ba Cai

5.500

17

6

-0,2

100

11

254

Rạch Xẻo Sung - Rạch Vược

Xã Lấp Vò

Sông Lấp Vò

kênh 2/9 - Ngã Ba Tháp

6.500

25

8

-1,5

200

24

255

Rạch Ngã Cạy (BTT)

Xã Lấp Vò, Xã Mỹ An Hưng

Rạch Mương Kinh

kênh 2/9 - Ngã Ba Tháp

4.000

25

8

-1,5

130

24

256

Rạch Bà Chánh

Xã Lấp Vò

Rạch Tân Bình

kênh Rạch Lung Độn

3.000

20

6

-1

100

16

257

Rạch Xẻo Đào-Xẻo Gia

Xã Lấp Vò, Xã Mỹ An Hưng

Rạch Tân Bình

rạch Cái Tàu Thượng

4.000

25

5

-1,5

300

19

258

Rạch Mương Chùa

Xã Mỹ An Hưng

Rạch Chùa - Gia Vàm - Lung Độn

rạch Cái Tàu Thượng

3.500

30

8

-1

80

19

259

Rạch Tòng Sơn

Xã Mỹ An Hưng

Rạch Cái Tàu Thượng

sông Tiền

3.500

25

7

-1

50

18

260

Mương Tiêu lớn

Xã Mỹ An Hưng

Mương Ban Bìa

6.500

25

7

-0,5

250

14

261

Rạch Ngã Cạy - Mương Tư Để

Xã Mỹ An Hưng

Rạch Tòng Sơn

Rạch Mương Chùa

8.000

25

6

-1,5

1.100

20

262

Mương Giữa

Xã Mỹ An Hưng

Rạch Đất Sét

Sông Tiền

2.000

25

7

-1

50

18

263

Mương Ban Bìa

Xã Mỹ An Hưng

Mương Tiêu Lớn

Rạch Chùa - Gia Vàm Lung Độn

3.500

30

7

-0,5

100

14

264

Kênh Bầu Nẫm

Xã Mỹ An Hưng

Rạch Chùa - Gia Vàm Lung Độn

3.000

25

7

-0,5

90

14

265

Kênh Đồn Điền

Xã Mỹ An Hưng

Kênh Thầy Lâm

Rạch Gò Dầu - Cai Châu

1.500

20

5

0,0

35

8

266

Rạch Chùa Sâu

Xã Tân Khánh Trung, Xã Mỹ An Hưng

Rạch Gò Dầu - Cai Châu

3.000

20

6

-1,5

250

20

267

Rạch Thủ Củ-rạch Gấm

Xã Tân Khánh Trung

Rạch Gò Dầu - Cai Châu

Sông Tiền

2.500

22

6

-1,5

30

20

268

Kênh Cao Đài

Xã Tân Khánh Trung

Kênh Bờ Rào - Nước Xoáy

Rạch Gò Dầu - Cai Châu

2.000

25

6

-1

100

16

269

Kênh Sáu Bầu

Xã Tân Khánh Trung

Kênh Cao Đài

2.500

20

6

-1,5

100

20

270

Rạch Ngã Cái

Xã Mỹ An Hưng

Kênh ThầY Lâm

Kênh Bờ Rào Nước Xoáy

2.500

30

6

-2

60

25

271

Rạch Trà Bông

Xã Tân Khánh Trung

Kênh Thầy Lâm

Kênh Bờ Rào - Nước Xoáy

4.000

25

8

-2

120

29

272

Rạch Ông Thắng

Xã Tân Khánh Trung

Rạch Trà Bông

Kênh Bờ Rào - Nước Xoáy

3.000

25

7

-1

70

18

273

Rạch Rau Cần

Xã Tân Khánh Trung

Kênh Thầy Lâm

Kênh Bờ Rào - Nước Xoáy

3.000

30

7

-1,5

70

22

274

Rạch Trà Bông

Xã Tân Khánh Trung

Kênh Thầy Lâm

Kênh Bờ Rào - Nước Xoáy

3.000

30

8

-1,5

50

24

275

Rạch Múc

Xã Tân Khánh Trung, Xã Tân Dương

Sông Sa Đéc

Rạch Cán Gáo - Rạch Sâu

3.000

25

8

-1,5

70

24

276

Rạch Cán Gáo - Rạch Sâu

Xã Tân Khánh Trung

Kênh Bờ Rào - Nước Xoáy

Rạch Sa Nhiên

2.500

30

7

-2,5

100

32

277

Rạch Tổng Điện

Xã Tân Khánh Trung Xã Lấp Vò

Rạch Thủ Ô Kênh Tư

Sông Lấp Vò

4.500

30

7

-1

150

18

278

Rạch Mương Trâu- Cái Tôm

Xã Tân Khánh Trung Xã Lấp Vò

Rạch Thủ Ô Kênh Tư

Rạch Nước Chảy

4.500

30

10

-1

500

23

279

Rạch Nước Chảy

Xã Tân Khánh Trung

Sông Lấp Vò

2.000

20

7

-1,5

40

22

280

Rạch Xẻo Đào (LHB)

Xã Tân Khánh Trung

Rạch Vàm Đinh

4.000

30

8

-1,5

70

24

281

Rạch Chùa Sâu

Xã Tân Khánh Trung

Rạch Gò Dầu- Cai Châu

Nhánh sông Tiền

2.500

25

8

-1,5

50

24

282

Rạch Cái Dứa

Xã Lấp Vò

Sông Lấp Vò

Rạch Thủ Ô kênh Tư

2.500

25

7

-1,5

100

22

283

Rạch Cái Tắc

Xã Lấp Vò, Xã Tân Khánh Trung

Rạch Chùa Cái Đôi

Sông Lấp Vò

3.000

35

10

-2

100

33

284

Rạch Tân Lợi

Xã Lấp Vò

Rạch Chùa Cái Đôi

2.500

30

7

-1,5

120

22

285

Rạch Cai Quản

Xã Lấp Vò

3.500

25

7

-1,5

120

22

286

Rạch Ngã Cái (VT)

Xã Lấp Vò

Kênh Ông Phủ

Kênh Cái Bường

2.500

20

7

-1,5

70

22

287

Kênh Thủ Sự

Xã Lấp Vò

Kênh Số 9

Rạch Lấp Vò

1.400

15

5

-0,2

60

10

288

Rạch Mát

Xã Lai Vung

Rạch Ngã Bát Lớn - Nhỏ

Sông Hậu

1.500

10

5

-0,5

30

10

289

Mương Chuồng Bò

Xã Lấp Vò

Sông Lấp Vò

1.500

20

6

-1

50

16

290

Mương Bộ Sỏi

Xã Lấp Vò

Rạch Tân Bình

2.500

15

5

-1

20

15

291

Rạch Trà Bông

Xã Lấp Vò

Rạch Tân Bình

1.500

15

6

-0,5

50

13

292

Mương Tư Chiêu

Xã Lấp Vò

Rạch Chùa - Gia Vàm Lung Độn

Rạch Tân Bình

1.500

15

5

-1

30

15

293

Rạch Cai Binh

Xã Mỹ An Hưng

Rạch Cái Tàu Thượng

2.500

10

4

-1

50

11

294

Rạch Xẻo Tre

Xã Mỹ An Hưng, Xã Lấp Vò

Rạch Cái Tàu Thượng

Rạch Xẻo Đao - Xẻo Gia

1.500

10

4

-0,5

20

8

295

Kênh Ranh Lung Độn

Xã Lấp Vò, Xã Mỹ An Hưng

Rạch Ba Chánh

Rạch Chùa - Gia Vàm Lung Độn

2.500

20

6

-1,5

200

20

296

Kênh Đòn Dông

Xã Mỹ An Hưng

Rạch Mương Kinh

Rạch Mương Chùa

3.500

15

4

+0,3

90

6

297

Kênh Nổi An Ninh

Xã Mỹ An Hưng

Mương Tiêu Lớn

3.500

15

4

-0,5

60

10

298

Kênh Thái Thuận

Xã Mỹ An Hưng

Rạch Ngã Cại

1.500

8

4

+0,1

50

6

299

Kênh Bảy Nghiệp

Xã Mỹ An Hưng

Rạch Mương Tư Đe

Mương Giữa

2.400

8

4

0,0

80

6

300

Kênh Tư Ly

Xã Mỹ An Hưng

Kênh Thầy Lâm

1.500

8

4

-0,5

30

8

301

Mương Sáu Thước

Xã Mỹ An Hưng

Kênh Thầy Lâm

Rạch Đất Sét

1.500

10

4

-0,5

20

8

302

Rạch Xưởng

Xã Tân Khánh Trung

Rạch Thủ Cũ - Rạch Gầm

1.300

15

4

-0,2

40

8

303

Rạch Đường Cầm

Xã Tân Khánh Trung

Rạch Can Gao - Rạch Sâu

Rạch Mù U

1.200

15

4

-0,5

20

10

304

Kênh Thống Nhất

2.000

8

4

-0,5

20

8

305

Kênh 30/4

1.500

7

3

+0,2

30

5

306

Mương Tắc Trên

Xã Tân Khánh Trung

Kênh Bờ Rào Nước Xoáy

Rạch Ngả cũ

1.200

8

3

0,1

15

5

307

Kênh Trục 1,2,3

Xã Tân Khánh Trung

Kênh Thầy Lâm

Rạch Nước Chảy

3.500

10

4

-0,5

100

8

308

Kênh ranh Long Hưng B

Xã Tân Khánh Trung, Xã Tân Dương

Kênh Vàm Đinh

3.500

20

10

-1

200

23

309

Rạch Cái Nín

Xã Lấp Vò

Rạch Lấp Vò

Rạch Cái Dầu

1.500

15

5

-0,5

50

11

310

Kênh Điền Tây Trên

Xã Hòa Long, Xã Phong Hòa

Kênh Mương Khai - Đốc Phủ Hiền

Kênh Cái Mít

6.500

25

10

-2

100

33

311

Kênh Giao Thông

Xã Phong Hòa

Kênh Phó Cửu

Kênh Bà Thậm - Xã Hời

5.000

25

10

-2

100

33

312

Kênh Phó Cửu

Xã Hòa Long, Xã Phong Hòa

Kênh Cái Mít

Sông Hậu

9.000

30

15

-2

200

43

313

Kênh Cái Mít

Xã Hòa Long, Xã Phong Hòa

Kênh Dương Hòa - Long Thắng

Kênh Mương Khai - Đốc Phủ Hiền

7.000

35

15

-2

150

43

314

Kênh Cái Tắc

Xã Hòa Long, Xã Lấp Vò, Xã Tân Khánh Trung

Rạch Chùa Cái Đôi

6.500

30

15

-2

100

43

315

Kênh Đòn Dông

Xã Phong Hòa

Kênh 26/3

Kênh Rạch Gốc

6.500

30

12

-2

150

37

316

Kênh Điền Tây Dưới

Xã Hòa Long, Xã Phong Hòa

Kênh Nhỏ

6.000

25

10

-2

100

33

317

Kênh Cái Dứa

Xã Phong Hòa

Sông Hậu

5.000

30

15

-2

100

43

318

Kênh Cái Quýt

Xã Phong Hòa

Sông Hậu

8.000

35

15

-2

150

43

319

Kênh Cái Bần Trên

Xã Hòa Long, Xã Phong Hòa, Xã Lai Vung

Sông Hậu

5.000

30

10

-2

150

33

320

Kênh Cái Sơn Ông Phật

Xã Lai Vung, Xã Hòa Long

Sông Hậu

5.000

30

10

-2

100

33

321

Kênh Cái Chanh

Xã Hòa Long

Kênh Cây Bàng

Kênh Bông Súng - Long Thắng - kênh Cùng

7.000

30

15

-2

150

43

322

Kênh Hộ Xã Đường

Xã Hòa Long, Xã Phong Hòa

Kênh Cây Bàng

4.000

30

15

-2

100

43

323

Kênh Lung Cá Trê

Xã Hòa Long

Kênh Tầm Vu

Kênh Bông Súng - Long Thắng - kênh Cùng

7.000

30

15

-2

150

43

324

Kênh Rạch Chùa

Xã Tân Dương, Phường Sa Đéc

Kênh Họa Đồ

Rạch Nàng Hai

5.000

30

15

-2

100

43

325

Kênh Hòa Long Xẽo Núi

Xã Hòa Long

Kên Họa Đồ

Kênh Cái Tắc

5.000

25

12

-2

100

37

326

Kênh Ngã Cạy

Xã Hòa Long

Kênh Rạch Miễu

Kênh Vành Đai

2.700

13

7

-1,5

59

19

327

Kênh Vành Đai

Xã Hòa Long

Kênh Ngả Cạy

Kênh Cái Tắc

3.000

13

7

-1,5

66

19

328

Kênh Cái Sơn

2.000

10

5

-1,5

44

15

329

Kênh 26/3

Xã Phong Hòa, xã Tân Phú Trung

Kênh Bà Thậm - Xã Hời

Kênh Điền Tây Dưới

2.000

10

5

-1,5

44

15

330

Kênh Bằng Lăng

Xã Phong Hòa

Kênh Phó Cửu

Kênh Bông Súng - Long Thắng - Kênh Cùng

2.800

12

6

-1,5

62

17

331

Kênh Bờ Gáo

Xã Phong Hòa

Kênh Mương Khai - Đốc Phủ Hiền

Kênh Điền Tây Dưới

2.000

12

6

-1,5

44

17

332

Kênh Rạch Gộc

Xã Phong Hòa

Kênh Bà Thậm - Xã Hời

1.200

12

6

-1,5

26

17

333

Kênh Tư Giảo

2.000

11

5

-1,5

44

15

334

Kênh Xép Lớn

Xã Phong Hòa

Kênh Mương Khai - Đốc Phủ Hiền

Kênh Bà Thậm - Xã Hời

3.000

13

6

-1,5

59

17

335

Kênh Ông Chánh

Xã Hòa Long

Kênh Vành Đai

Kênh Cái Tắc

2.000

11

5

-1,5

44

15

336

Kênh Ranh Tân Thành - T. Phước

Xã Lai Vung

Rạch Lai Vung

4.000

8

4

-1,5

100

14

337

K.Ranh Tân Phước - Long Hậu

Xã Lai Vung

Kênh Rạch Miễu

Kênh Cái Tắc

3.000

10

5

-1,5

50

15

338

Rạch Tứ Quý - Ông Quế

Phường Sa Đéc

Kênh Cái Sơn

Rạch Sa Nhiên

3.300

18

9

-1,6

400

23

339

Kênh Ông Hộ

Phường Sa Đéc

Rạch Chùa

Kênh Dương Hòa Long Thắng

4.300

30

12

-2

330

37

340

Rạch Xếp Mương Đào

Xã Tân Khánh Trung

Sông Tiền

Rạch Sa Nhiên

6.200

15

9

-1,4

300

22

341

Rạch Thông Lưu Cạn

Phường Sa Đéc

Rạch Sa Nhiên

Sông Tiền

3.900

16

8

-1,5

180

21

342

Rạch Cái Sơn - kênh 19/5 ( TKĐ )

Phường Sa Đéc

Rạch Mù U

Rạch Tứ Quý - Ông Quế

5.200

16

8

-1,6

433

21

343

Kênh KC1

Phường Sa Đéc

Kênh Ông Hộ

Rạch Nàng Hai

2.900

16

7

-2

300

23

344

Rạch Chùa

Xã Tân Dương

Kênh Họa Đồ

Rạch Nàng Hai

4.382

16

7

-1,6

250

20

345

Rạch Rẫy

Xã Tân Dương

Rạch Xẻo Dưa

Rạch Nàng Hai

2.600

16

8

-1,8

150

23

346

Rạch Nàng Hai

Phường Sa Đéc

Sông Sa Đéc

Sông Sa Đéc

2.800

18

7

-1,8

150

21

347

Rạch Cao Mên Trên

Phường Sa Đéc

Sông Sa Đéc

Kênh Kc1

2.230

16

8

-1,6

200

21

348

Rạch Cao Mên Dưới

Phường Sa Đéc

Rạch Cao Mên Trên

Kênh Kc1

2.200

15

7

-1,8

220

21

349

Rạch Ngã Cạy

Xã Tân Dương

Rạch Mương Khai - Nam Nghị

Kênh Mương Khai - Đốc Phủ Hiền

3.200

16

8

-1,5

300

21

350

Rạch Ruộng

Phường Sa Đéc

Kênh Sa Nhiên

2.450

10

5

-1,2

150

14

351

Kênh Ranh (TKĐ- TQĐ)

Phường Sa Đéc

Rạch Tứ Quý - Ông Quế

Rạch Sa Nhiên

3.600

10

5

-1,5

400

15

352

Rạch Cái Dao Trên

Phường Sa Đéc

Sông Sa Đéc

Kênh Ranh (TKĐ-TQĐ)

1.100

16

7

-1,5

150

19

353

Rạch Cái Dao Dưới

Phường Sa Đéc

Sông Sa Đéc

Kênh Ranh (TKĐ-TQĐ)

1.320

14

7

-1,5

200

19

354

Mương Hai Liêu

Phường Sa Đéc

Kênh Dương Hòa - Long Thắng

Kênh Ông Hộ

728

10

5

-0,8

70

11

355

Mương Sáu Hiếu

Phường Sa Đéc

Kênh Ông Hộ

Rạch Cao Mên Trên

800

10

5

-1

25

12

356

Mương Ba Thìn

Phường Sa Đéc

Rạch Cao Mên Trên

Kênh KC1

1.300

10

5

-1

70

12

357

Rạch Bà Nhị

Phường Sa Đéc

Kênh Kc1

Rạch Chùa

900

10

5

-1,5

50

15

358

Mương Trâm Bầu

Phường Sa Đéc

Kênh Kc1

Rạch Chùa

950

10

5

-1

50

12

359

Kênh Văn Hường

Phường Sa Đéc

Kênh Kc1

Rạch Chùa

2.047

10

5

-1

70

12

360

Rạch Ngã Am

Phường Sa Đéc

Rạch Chùa

800

12

6

-1,6

60

18

361

Rạch Bà Lài

Xã Tân Dương

Kênh Mương Khai - Đốc Phủ Hiền

Rạch Thủ Điềm

1.800

10

5

-1,4

135

15

362

Rạch Thủ Điềm

Xã Tân Dương

Rạch Bà Lài

Rạch Cần Thơ - Huyện Hàm

2.500

10

5

-1,5

170

15

363

Rạch Mương Khai - Năm Nghị

Xã Tân Dương

Kênh Bông Súng - Long Thắng - Kênh Cùng

Ranh Xã Tân Phú Trung

1.320

10

5

-1,4

120

15

364

Rạch Tám Bê

Xã Tân Dương

Kênh Bông Súng - Long Thắng - Kênh Cùng

Ranh Xã Tân Phú Trung

1.300

10

5

-1,2

90

14

365

Rạch Xẽo Tre

Xã Tân Dương

Kênh Bông Súng - Long Thắng - Kênh Cùng

Ranh Xã Tân Phú Trung

1.440

16

8

-1,5

60

21

366

Kênh 85

Xã Tân Dương

Kênh Bông Súng - Long Thắng - Kênh Cùng

Ranh Xã Tân Phú Trung

1.400

10

5

-1,5

55

15

367

Rạch Mương Trâu

Xã Tân Dương

Kênh Bông Súng - Long Thắng - Kênh Cùng

Ranh Xã Tân Phú Trung

1.200

10

5

-1,2

100

14

368

Mương Ranh (giáp Hòa Thành - Lai Vung)

Xã Tân Dương

Mương Hai Liễu

2.049

7

4

-1,5

70

14

369

Rạch Xẽo Lò Lớn

Xã Phú Hựu

Rạch Xẻo Mát - Cái Vồn

Rạch Đìa Rùng

5.964

25

8

-3

328

34

370

Rạch Tư Phi

Xã Phú Hựu

Kênh Ba Càng

Ranh Vĩnh Long

1.135

11

4

-2

62

11

371

Kênh Đòn Dông

Xã Nhuận Đông

Rạch Giồng Nổi

Ranh Vĩnh Long

4.246

19

12

-2

234

33

372

Rạch Bà Tơ

Xã Tân Nhuận Đông

Kênh Bà Gần

Rạch Xẻo Mát - Cái Vồn

2.817

20

7

-2

155

25

373

Rạch Giồng Nổi

Xã Tân Nhuận Đông

Kênh 18/5

Kênh Tầm Vu

4.454

22

8

-2

245

27

374

Rạch Giồng Sao

Xã Tân Nhuận Đông

Rạch Xẻo Mát - Cái Vồn

Kênh Tầm Vu

2.954

25

8

-2

162

29

375

Rạch Bà Gần

Xã Tân Nhuận Đông

Rạch Xẻo Mát - Cái Vồn

Kênh Ba Tơ

2.430

18

8

-2

134

23

376

Kênh Hai Sang

Xã Tân Nhuận Đông

Rạch Xẻo Mát - Cái Vồn

Kênh Ba Ngon

3.863

18

6

-2

212

17

377

Rạch Kênh Củ

Xã Tân Nhuận Đông

Rạch Hảo Huyền

Rạch Nha Mân - Tư Tải

1.603

12

4

-1

88

11

378

Rạch Ông Quạ (Rạch số 1)

Xã Tân Nhuận Đông

Rạch Xẻo Mát - Cái Vồn

Rạch Hai Sang

1.711

13

4

-0,7

94

12

379

Kênh 18/5

Xã Tân Nhuận Đông

Rạch Giồng Nổi

798

7

5

-1

44

12

380

Kênh Cây Me

Xã Tân Nhuận Đông

3.223

18

6

-2

177

20

381

Rạch Miễu

Xã Tân Phú Trung

Kênh Mương Khai - Đốc Phủ Hiền

Rạch Cần Thơ Huyện Hàm

1.420

13

5

-1

78

12

382

Rạch Bà Nhiên

Xã Tân Phú Trung

Kênh Mương Khai - Đốc Phủ Hiền

Rạch Bầu

2.242

16

6

-1

123

18

383

Rạch Ông Báu

Xã Tân Phú Trung

Kênh Mương Khai - Đốc Phủ Hiền

Rạch Cần Thơ Huyện Hàm

1.668

15

5

-1

92

15

384

Rạch Cây Sây

Xã Tân Phú Trung

Kênh Mương Khai - Kênh Cùng

Rạch Cần Thơ - Huyện Hàm

1.344

10

7

-2

74

21

385

Mương Khai - Kênh Cùng

Xã Tân Phú Trung

Rạch Cần Thơ - Huyện Hàm

Rạch Cây Trắc

2.357

16

5

-1

130

15

386

Kênh Hào Huyền

Xã Tân Phú Trung

Kênh Tầm Vu

Kênh Nha Mân - Tư Tải

3.148

16

8

-1

173

17

387

Kênh Bà Thậm

Xã Tân Phú Trung

Kênh Rau Cần - Xã Khánh

Kênh Tầm Vu

5.805

22

6

-2

319

25

388

Kênh Bà Thậm (nhánh)

Xã Tân Phú Trung

Kênh Bà Thậm

Kênh 26/3

1.803

14

7

-2

99

19

389

Kênh Cầu Vĩ

Xã Tân Phú Trung

Kênh 26/3

Kênh Tầm Vu

1.605

14

7

-2

88

23

390

Rạch Gỗ Đền - Ngã Kinh

Xã Tân Phú Trung

Rạch Nha Mân - Tư Tải

Kênh Cần Thơ - Huyện Hàm

5.528

48

10

-3

304

39

391

Rạch Ông Hớn

Xã Tân Phú Trung

1.240

19

5

-0,9

68

14

392

Rạch Bà Vạch

Xã Tân Phú Trung

Rạch Ông Yên

Sông Sa Đéc

2.200

14

6

-1

121

15

393

Rạch Bà Thiên

Xã Tân Nhuận Đông

Rạch Nha Mân - Tư Tải

Rạch Ông Đại - Đường Trâu

1.617

16

5

-0,6

89

12

394

Rạch Ông Đại - Đường Trâu

Xã Tân Nhuận Đông

Rạch Nha Mân - Tư Tải

Rạch Cả Ngỗ

3.593

18

6

-2

198

20

395

Rạch Chùa

Xã Tân Nhuận Đông

Rạch Nha Mân - Tư Tải

Rạch Ba Thiên

2.489

19

6

-2

137

25

396

Rạch Bằng Lăng - Chùm Tre

Xã Tân Nhuận Đông

Rạch Nha Mân - Tư Tải

Rạch Xẻo Mát - Cái Vồn

4.919

21

6

-2

271

25

397

Rạch Gia

Xã Tân Nhuận Đông

Rạch Nha Mân - Tư Tải

Rạch Cả Ngỗ

2.995

20

6

-2

165

25

398

Rạch Ông Yên - Mương Quẹo

Xã Tân Nhuận Đông

Rạch Nha Mân - Tư Tải

4.119

22

6

-2

227

16

399

Rạch Cai Hạt

Xã Tân Nhuận Đông

Rạch Nha Mân - Tư Tải

Ngọn Cai Hạt

2.861

13

6

-1

157

16

400

Rạch Ông Quãng

Xã Tân Nhuận Đông

Rạch Nha Mân - Tư Tải

1.492

11

5

-1

82

12

401

Rạch Xẽo Củi

Xã Phú Hựu

Rạch Xẻo Trầu - An Phú Thuận

Ranh Vĩnh Long

1.375

31

6

-1

76

17

402

Rạch Ấp - Hộ Bối

Xã Phú Hựu

Rạch Xẻo Trầu - An Phú Thuận

3.125

27

5

-0,8

172

13

403

Rạch Đập Lớn

Xã Phú Hựu

Kênh Phú An

Ranh Vĩnh Long

2.979

19

5

-1

164

13

404

Rạch Công Sự

Xã Phú Hựu

Rạch Xẻo Trầu - An Phú Thuận

Ranh Vĩnh Long

2.980

9

5

-0,4

164

9

405

Rạch Lãnh Lân

Xã Phú Hựu

Kênh Phú An

Ranh Vĩnh Long

1.521

26

5

-0,5

84

11

406

Kênh 2000 (Rạch Tám Châu)

Xã Phú Hựu

Rạch Xẻo Trầu - An Phú Thuận

Ranh Vĩnh Long

3.500

31

6

-1

193

16

407

Kênh Phú An

Xã Phú Hựu

Rạch Cả Ngỗ

2.500

74

8

-2

138

29

408

Rạch Đài Chiến Sĩ - Đường Trâu Cạn

Xã Phú Hựu

Rạch Xẻo Mát - Cái Vồn

Rạch Nha Mân - Tư Tải

5.750

24

10

-2

316

35

409

Rạch Năm Đạo

Xã Phú Hựu

Rạch Ba Thiêu - Ba Tây

Rạch Gổ Đền

4.490

22

7

-2

449

25

410

Kênh Trâm Bầu

Xã Ba Sao

Kênh Đường Thét - Cần Lố

Kênh Ba Sao cụt

5.400

20

15

-1,5

420

39

411

Kênh Băng

Xã Ba Sao

Kênh Cống Kho

Kênh Kỳ Son

3.900

20

15

-1,5

340

39

412

Kênh Ông Cả

Xã Ba Sao

Kênh Nguyễn Văn Tiếp A

Kênh Tây Cập

3.100

25

17

-1,0

220

40

413

Kênh Mương Trâu

Xã Ba Sao

Sông cần Lố

Kênh Ba Sao cụt

1.700

28

12

-1,5

80

45

414

Kênh Thầy Thuốc

Xã Ba Sao

Kênh Đường Thét - Cần Lố

Kênh Kỳ Son

5.100

18

14

-0,5

410

35

415

Kênh Cống Kho

Xã Ba Sao

Kênh Nguyễn Văn Tiếp A

Kênh Bảy Thước

3.400

18

14

-0,5

2.100

35

III

KÊNH NHỎ

1

Kênh Phú Thuận

Xã Bình Phú, xã Thạnh Phú

Sông Ba Rài

Kênh Bang Dầy

1.750

30

8

(-1,0) -:- (-2,0)

120

2

Kênh Tám Bì

Xã Thạnh Phú

Nguyễn Văn Tiếp

Kênh Bồi Tường

6.375

32

8-10

(-1,0) -:- (-1,2)

160

3

Kênh Tổng Lớn

Xã Bình Phú, xã Thạnh Phú

Rạch Tràm

K. Kháng Chiến

6.147

27

7

(-1,2) -:- (-1,5)

182

4

Kênh Kháng Chiến

Xã Mỹ Thành, xã Bình Phú, xã Thạnh Phú

Kênh Bang Dầy

Kênh một Thước

9.875

30

6-8

(-0,8) -:- (-1,5)

79

5

Kênh Đường Nước

Xã Mỹ Thành

Sông Bà Tồn

Rạch Muồng

3000

35

12-15 

(-0,8) -:- (-1,0)

86

6

Kênh 1/5

Xã Mỹ Thành

K Nguyễn Văn Tiếp

Kênh Cả Gáo

3650

30

10

(-1,5) -:- (-2,0)

93

7

Kênh Đồng Phèn

Xã Ngũ Hiệp, xã Long Tiên

Sông Đìa Đưng

Rạch Cái Sơn

3.250

25

8

(-1,5) -:- (-2,0)

105

8

Kênh Thanh Niên

Xã Bình Phú

Sông Ba Rài

Ranh Long Khánh

1.300

25

5

(-0,8) -:- (-1,5)

123

9

Kênh Rạch Miễu

Xã Bình Phú

Sông Ba Rài

Ranh xã Long Khánh

2.200

25

7

(-0,8) -:- (-1,0)

84

10

Kênh Cầu Ván

Xã Bình Phú

Sông Ba Rài

Ranh xã Long Khánh

1.400

30

9

(-1,5) -:- (-2,0)

84

11

Kênh Thanh Niên

Phường Cai Lậy

Cẩm Sơn (Sông Ba Rài)

Rạch Ba Muồng

5.100

8-10

5

-0,7

120

12

Rạch Cả Chuối (Kênh Phú Thuận)

Phường Mỹ Phước Tây, Phường Thanh Hòa

Kênh 12

Bình Phú (Kênh Bang Dày)

3.100

10-15

8

-1,5

150

13

Kênh Kháng Chiến

Phường Mỹ Phước Tây, xã Thạnh Phú

Phú Cường (Kênh Bang Dày)

Kênh Nông Dân (Mỹ Hạnh Đông)

5.950

6-10

6-8

-0,3

120

14

Kênh Tổng Nhỏ

Phường Thanh Hòa

Rạch Tràm

rạch Bà Thửa

4.000

6-8

7

-0,5

120

15

Rạch Ông Bảo- Bà Kén

Phường Cai Lậy

Rạch Trà Tân (Huyện Cai Lậy)

Kênh Thanh Niên

3.500

12-15

7-8

-0,8

120

16

Rạch Ông Bầu

Phường Cai Lậy

Rạch Bầu Điền

Rạch Ông Bảo

1.800

12-18

5

-1,5

60

17

Kênh 26/3

Phường Nhị Quý

Sông Bang Lợi (Long Tiên)

Kênh Ông Mười

1.700

8-10

6

-0,5

85

18

Kênh Tổng Lớn

Phường Mỹ Phước Tây, Phường Thanh Hòa

Rạch Tràm

Kênh 8 (Phú Cường)

6.147

6-8

7

-0,5

120

19

Kênh Dây Thép (Lộ đất)

Phường Mỹ Phước Tây, phương Thanh Hòa, phường Cai Lậy, Phường Nhị Quý, xã Tân Phú

Sông Ba Rài

Kênh Ranh Tân Phước

8.000

10-15

7

-1

300

20

Kênh Bà Trà

Phường Nhị Quý

Kênh Bà Kỳ

Huyện Cai Lậy

3.400

15-20

10-12

-1,5

250

21

Kênh Mương Lộ 868

Phường Cai Lậy

Long Tiên (Sông Bang Lợi)

Rạch Ba Muồng

4.694

6-8

3

-0,2

80

22

Kênh Bà Rảnh

Xã Tân Phước 2

Kênh Nguyễn Văn Tiếp

Kênh Trương Văn Sanh

5.000

22

7-9

-2,3

175

23

Kênh Rạch Đình

Xã Tân Phước 1. xã Hưng Thạnh

Kênh Nguyễn Văn Tiếp

Kênh Trương Văn Sanh

4.750

15

5

-2,1

166

24

Kênh Chín Hấn

Xã Tân Phước 1. xã Hưng Thạnh

Kênh Nguyễn Văn Tiếp

Kênh Bắc Đông

7.500

20

10-12

-2,0

263

25

Kênh Ranh Thạnh Tân- Thạnh Mỹ

Xã Tân Phước 1, xã Tân Phước 2

Bắc Đông

Trương Văn Sanh

6.210

15

8

-1,5

217

26

Kênh Kháng chiến

Xã Tân Phước 3, xã Hưng Thạnh

Kênh 6 Ầu

Kênh Năng

5.600

12

6-8

-1,5

196

27

Kênh Lộ Dây Thép

Xã Tân Phước 3

Kênh Năng

Kênh Sáu Ầu

2.800

15

7

-1,5

98

28

Kênh Xáng Cụt

Phường Trung An, Phường Thới Sơn

Sông Tiền

Cầu kênh Mới (Đường Đoàn Thị Nghiệp)

2.150

9-20

3-5

(-1,5) -:- (-2,0)

43

29

Kênh Mới

Phường Trung An

Cầu kênh Mới (Đường Đoàn Thị Nghiệp)

Cống Cái Ngang

500

9-11

3-5

(-1,5) -:- (-2,0)

10

30

Rạch Cái Ngang

Phường Trung An

Rạch Bảo Định

Song Kênh

3.700

7-15

4

(-1,0) -:- (-2,0)

74

31

Kênh Bà Ngọt

Phường Đạo Thạnh

Rạch Hóc Đùn- Bà Ngọt

Kênh Lộ Tổng

2.000

8-12

3

(-1,2) -:- (-1,5)

40

32

Rạch Đạo Ngạn

Phường Đạo Thạnh, Phường Trung An

Rạch Bảo Định

Cầu đỏ

1.590

5-16

3

(-0,8) -:- (-1,5)

32

33

Kênh Lộ xoài

Phường Mỹ Phong

Rạch Hốc Lựu

Kênh Lộ Đất

1.400

5-7

2

(-0,8) -:- (-1,0)

28

34

Kênh số 3

Xã Phú Thành

Rạch Vàm Giồng

Kênh 14

2.100

12

-1,5

250

35

Rạch Đào

Đồng Sơn

Sông Tra

Ranh Chợ Gạo

1.700

15

-2,0

102

36

Kênh 15

Xã Long Bình

Kênh 14

Rạch Già

3.650

20

-1,6

219

37

Kênh cặp đê Kinh Nhiếm

Xã Tân Phú Đông

Tỉnh lộ 877B

Cống Ba Gốc

2.500

8-14

4-6

-2

350

PHỤ LỤC 5:

DANH MỤC CÔNG TRÌNH CỐNG VÀ TRẠM BƠM UBND XÃ QUẢN LÝ, KHAI THÁC, BẢO VỆ

(Kèm theo Quyết định số 110/2026/QĐ-UBND ngày 29/9/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)

STT

Tên công trình

Vị trí (liên xã/xã)

Qui mô

Diện tích phục vụ (ha)

Năm xây dựng

Ghi chú

Loại cống

Số cửa (khoang)

B (m)

▼đáy

I

CỐNG VỪA

1

Lộ Tổng

Xã Lương Hoà Lạc

Hộp

2

1,6x1,6

-1,5

120

2016

2

Cống Đường nước Uỷ ban

Xã Tân Thạnh

Hở

2

3

-2,5

400

2023

3

Cống Bảy Ngỏi

Xã Thường Phước

Hở

2

3

-2,5

500

2023

4

Cống Kho Bể

Phường An Bình

Hở

2

3

-2,5

467

2023

5

Cống Đồng Tiến

Xã Phú Thọ

Hở

2

3

-2,5

300

2023

6

Cống Quốc lộ 30

Xã Tân Hồng

Hở

2

6

0,0

100

2002

7

Cống Quốc lộ 30

Xã Tân Hồng

Hở

2

6

0,0

100

2002

8

Cống tiêu THT số 3

Xã Tân Hồng

2

4

-0,5

80

2022

9

Cống tiêu ranh xã Tân Thành A - Tân Phước

Xã Tân Thành

Hộp

2

4

0,0

25

2021

10

Cống Đìa cát ( 7 Ngỏi )

Xã Thường Phước

Hở

2

3

-1

750

2023

11

Cống Hậu Bào Gốc

Phường Thường Lạc

Hở

2

3

+0.1

200

2003

12

Cống Hậu Mương Vọp

Phường Thường Lạc

Hở

2

3,5

-1

200

2023

13

Cống Kênh 17

Xã Long Phú Thuận

Hở

2

3,5

+0,0

3.200

1989

14

Cống Long Hữu

Xã Long Khánh

Hở

2

5

-2,5

500

2023

15

Cống Hậu Cả Cát

Phường Thường Lạc

Hở

2

3

-0,3

150

2023

16

Cống Sáu Quang

Phường Thường Lạc

Hở

2

3

0,1

100

2023

17

Cống Chín Ngoánh

Phường Thường Lạc

Hở

2

2,5

-0,5

150

2012

18

Cống Xã Lũ

Phường Thường Lạc

Hở

2

3,5

+0.0

461

2009

19

Cống tạo nguồn kết hợp tiêu úng điểm cống Ba Rọi và kênh Tứ Thường (cống ông Trứ)

Phường Hồng Ngự

Hở

2

4

+0.0

446

2021

20

Cống tạo nguồn Lung Bông (khu 2 - tuyến ĐT.842)

Phường An Bình

Hở

2

6

+0.0

540

2021

21

Cống tạo nguồn Hai Dây (khu 4 - tuyến kênh Cùng - Kho Bể)

Phường An Bình

Hở

2

4

+0.0

188

2021

22

Cống hở Ông Nhơn

Phường An Bình

Hở

2

3,5

-1

540

2023

23

Cống hở Đìa Sình

Phường Hồng Ngự

Hở

2

3,5

-1

420

2023

24

Cống hở đầu kênh Tư Tạo (Sông Tiền)

Xã Tân Long

Hở

2

3,0

-0,5

200

1996

25

Cống hở hậu kênh Tư Tạo (Mã Trường)

Xã Tân Long

Hở

2

3,0

-0,5

200

2004

26

Cống hở đầu TDC sạt lở Tân Bình

Xã Tân Long

Hở

2

3

-0,5

200

2012

27

Cống Tân Quới

Xã Tân Long

Hở

2

3,0

-0,5

1.004

2005

28

Cống hở cầu dây Rạch Mã Trường

Xã Tân Long

Hở

2

3,5

-1,0

508

2014

29

Cống ranh TD +TB.Thượng (Hai Vấn)

Xã Tân Long

Hở

2

3,0

-0,5

400

1990

30

Cống hở Lồng Hồ Kênh UBND xã

Xã Tân Long

Hở

2

4

-1,0

250

2020

31

Cống Mương Chín Cứng

Xã Tân Long

Hở

2

3

-0,5

80

2022

32

Cống bến Siêu (Tân Hưng)

Xã Tân Long

Hở

2

3

-0,5

100

1979

33

Cống Mã Trường (Mương Khai)

Xã Tân Long

Hở

2

3

-1,5

400

1986

34

Cống mương Chùa

Xã Tân Long

Hở

2

3

-0,5

250

2003

35

Cống Lộ Mới

Xã Tân Long

Hở

2

4

-0,5

150

2023

36

Cống Voi Lửa

Xã Tân Long

Hở

2

3

-0,5

190

2003

37

Cống hở kênh Huyện Hy

Xã An Long

Hở

2

3,5

-1,3

1.009

2013

38

Cống hở Bùng Binh (Ba Răn)

Xã An Long

Hở

2

3,5

-1,3

370

2018

39

Cống hở Ông Ngộ

Xã Tân Thạnh

Hở

2

3,5

-1,8

750

2014

40

Cống hở Cả Sặc

Xã Tân Thạnh

Hở

2

3,5

-2,0

550

2017

41

Cống hở Cầu Đình

Xã Thanh Bình

Hở

2

3,5

-1,0

150

2014

42

Cống hở Cả Lách (bờ nam 2/9)

Xã Bình Thành

Hở

2

3

-1,5

86

2012

43

Cống hở Cả Nổ (bờ nam 2/9)

Xã Bình Thành

Hở

2

3

-1,2

319

2013

44

Cống hở kênh Cả Lách (bờ bắc 2/9)

Xã Bình Thành

Hở

2

4,5

-1,2

119

2017

45

Cống hở kênh Cả Cái (bờ bắc 2/9)

Xã Bình Thành

Hở

2

4,5

-1,6

119

2017

46

Cống hở Xã Phèn

Xã Bình Thành

Hở

2

3,5

1,5

770

2014

47

Cống hở Cả Trạch (Kháng Chiến)

Xã Bình Thành

Hở

2

3,5

-1,8

770

2014

48

Cống hở Cả Phòng (Kháng Chiến)

Xã Bình Thành

Hở

2

3,5

-1,8

770

2015

49

Cống hở Cả Phòng (Cả Cường)

Xã Bình Thành

Hở

2

4,5

-1,6

770

2022

50

Cống hở Mũi Tàu ( Giáp Bình Thành 4)

Xã Bình Thành

Hở

2

3,5

-2,0

768

2016

51

Cống hở Bà Sữu ( Giáp Phú Cường)

Xã Bình Thành

Hở

2

4,5

-2,0

768

2017

52

Cống Khém Trẹt

Phường Cao Lãnh

Hở

1

3

-0,5

40

2003

53

Cống Tư Kiệt

Phường Cao Lãnh

Hở

1

3

-0,5

40

2003

54

Cống Ngang

Phường Cao Lãnh

Hở

1

3,5

-1,5

55

Cống Khém Vườn

Phường Cao Lãnh

Hở

1

3,5

-1,5

56

Cống An Nhơn

Phường Cao Lãnh

Hở

1

7

-1,5

57

Cống Đình An Nhơn

Phường Cao Lãnh

Hở

1

3,5

-1,5

58

Cống Cầu Đôi

Phường Cao Lãnh

Hở

1

3,5

-1,5

59

Cống Long Sa

Phường Cao Lãnh

Hở

1

7

-2,5

60

Cống hở điển hình Ô12 (Cống ông Tư Có)

Xã Bình Hàng Trung

Hở

3

-1

85

2018

61

Cống hở điển hình Ô5 (Cống Mương Trâu)

Xã Bình Hàng Trung

Hở

3

-1

89

2018

62

Cống hở dã chiến Ô10 (Cống ông Ba Tô)

Xã Bình Hàng Trung

Hở

3

-1

63

2018

63

Cống hở Ô7BH - Ô7AB

Xã Mỹ Thọ

Hở

3,5

-1

87

2018

64

Cống hở Ô Miếu Bà

Xã Mỹ Thọ

Hở

3,5

-1

59

2018

65

Cống hở điển hình Ô37+38 (tuyến rạch Miễu Trắng)

Xã Mỹ Hiệp

Hở

3,5

-1

59

2019

66

Cống hở điển hình Ô36 (cống Sáu Thắng)

Xã Mỹ Hiệp

Hở

3,5

-1

58

2019

67

Cống hở điển hình Ô36 (cống Bà Giỏi)

Xã Mỹ Hiệp

Hở

3,5

-1

58

2019

68

Cống hở điển hình Ô36 (cống Hai Y)

Xã Mỹ Hiệp

Hở

3,5

-1

58

2019

69

Cống hở dã chiến Ô1 (Cống kênh Ba Đáng)

Xã Phong Mỹ

Hở

3

-1

840

2019

70

Cống hở điển hình rạch Ông Bồi (Ô17)

Phường Mỹ Trà

Hở

3

-1

162

2020

71

Cống hở Ô1+Ô7 (cống Hai Vọng)

Xã Bình Hàng Trung

Hở

3

-1

100

2021

72

Cống hở Ô14 (cống Hai Quang)

Phường Mỹ Trà

Hở

3

-1

102

2021

73

Cống hở Cồn Trà + Cống hở Ông Báo (Ô20+21+22+23)

Xã Mỹ Hiệp

Hở

3

-1

112

2021

74

Cống hở Rạch Ông Mười (Ô3)

Phường Mỹ Trà

Hở

3

-1

62

2021

75

Cống hở khém Cá Lóc Ô20+21+22 (tuyến rạch Hồ)

Xã Mỹ Hiệp

Hở

3

-1

112

2022

76

Cống Hai Dảo Ô25+27

Xã Mỹ Hiệp

Hở

3

-1

89

2022

77

Cống hở Ô23 (tuyến bờ Bắc kênh Sình Mướp)

Xã Ba Sao

Hở

3

-1

286

2022

78

Hệ thống cống thủy lợi Ô37 + 38 + 39 (cống hở Tư Lù+ cống hở Ba Dự)

Xã Mỹ Hiệp

Hở

3,5

-1,8

190

2023

79

Cổng hở Khém Cạn

Xã Mỹ Hiệp

Hở

3,5

-1

60

2023

80

Cống hở rạch Ông Gần Ô1

Xã Mỹ Thọ

Hở

3

-1

150

2023

81

Cống Đập đá tr.bơm I

Xã Mỹ Quí

Hở

9

-1,5

100

1987

82

Cống Ô. Thạnh tr.bơm I

Xã Mỹ Quí

Hở

9

-1,5

100

1987

83

Cống K.7 trước tr.bơm II

Xã Mỹ Quí

Hở

3

-1

65

1987

84

Cống K.2000 Mỹ Phước I

Xã Mỹ Quí

Hở

3

-1

40

2002

85

Cống K.Bắc Mỹ Đông II

Xã Mỹ Quí

Hở

3

-1

50

2003

86

Cống Tr.bơm dầu Cái bèo

Xã Mỹ Quí

Hở

3

-1

160

2001

87

Cống Trạm Bơm I

Xã Mỹ Quí

Hở

3

-1

100

1986

88

Cống K.16 lộ 847 MĐ II

Xã Mỹ Quí

Hở

9

-1,5

70

1986

89

Cống K. Tr.bầu 3 xã ô II

Xã Mỹ Quí

Hở

3

-1

100

2001

90

Cống K.Mỹ Đông 3 xã ô II

Xã Mỹ Quí

Hở

3

-1

100

2001

91

Cống Trạm bơm phía kênh Lấn Biển

Xã Mỹ Quí

Hở

3

-1

100

2001

92

Cống K.Tây

Xã Mỹ Quí

Hở

3

-1

100

2001

93

Cống K.300 phía K.1

Xã Mỹ Quí

Hở

3

-1

150

2005

94

Cống K.307 Tr.bơm II

Xã Tháp Mười

Hở

3

-1

100

2001

95

Cống B.viện Lộ ĐT 847

Xã Tháp Mười

Hở

3

-1

1987

96

Cống K.Thanh Mỹ - Mỹ An

Xã Tháp Mười

Hở

3

-1

150

2003

97

Cống K.200 K.Cô Hai

Xã Tháp Mười

Hở

3

-1

50

2003

98

Cống K.200 K. Nhì

Hở

3

-1

50

2003

99

Cống K. 6 Ép K. Năm

Xã Đốc Binh Kiều

Hở

3

-1

100

2003

100

Cống K.Tư Dân K.2 Hạt

Xã Đốc Binh Kiều

Hở

3

-1

100

1989

101

Cống K.500 phía K. 8000

Xã Đốc Binh Kiều

Hở

3

-1

65

2003

102

Cống K.Tr.bơm I K. 8000

Xã Đốc Binh Kiều

Hở

3

-1

40

2003

103

Cống K.Trạm bơm I Kênh 9000

Xã Mỹ Hòa

Hở

3

-1

100

2000

104

Cống đầu kênh 500 giáp K TM- MA (cống số 2)

Xã Thanh Mỹ

Hở

3

-1,5

450

2008

105

Cống đầu kênh 500 giáp K KC (K nhì-K1000)

Xã Thanh Mỹ

Hở

3

-1,5

2008

106

Cống đầu K Kháng Chiến giáp Kênh Ba

Xã Thanh Mỹ

Hở

3

-1,5

450

2008

107

Cống đầu kênh 500 giáp K TM- MA (Tây K3)

Xã Thanh Mỹ

Hở

3

-1,5

400

2008

108

Cống K500 giáp K307 (tây K3)

Xã Thanh Mỹ

Hở

3

-1,5

2008

109

Cống K200 giáp K Phèn

Xã Đốc Binh Kiều

Hở

3

-2

550

2008

110

Cống K200 giáp K 8000

Xã Đốc Binh Kiều

Hở

3

-2,5

2008

111

Cống đầu K Tập đoàn 4-7 Trường Xuân

Xã Trường Xuân

Hở

3

-2

450

2008

112

Cống đầu K Tập đoàn 6 Trường Xuân

Xã Trường Xuân

Hở

3

-2

300

2008

113

Cống đầu K Thanh Niên Trường Xuân

Xã Trường Xuân

Hở

3

-2

2008

114

cống hở kênh Kháng chiến - tây kênh ba Mỹ Điền

Xã Thanh Mỹ

Hở

4

-2

150

2019

115

cống hở kênh 700 - đông kênh 8000

Xã Đốc Binh Kiều

Hở

3.0

-1

200

2019

116

cống hở kênh Đứng - ranh Tam Nông

Xã Trường Xuân

Hở

4,5

-2

200

2019

117

Cống kênh Cùng - kênh Phước Xuyên

Xã Trường Xuân

Hở

4,5

-2,5

200

2019

118

Cống kênh Giữa - kênh Hồng Kỳ

Xã Trường Xuân

Hở

4,5

-1,5

250

2020

119

Cống kênh Cùng - kênh Hồng Kỳ

Xã Trường Xuân

Hở

4,5

-1,5

250

2020

120

cống tạo nguồn ô bao Tân Kiều 6

Xã Đốc Binh Kiều

Hở

3,5

-2

200

2021

121

Cống Cái Sơn

Xã Lấp Vò

Hở

3

-0,7

50

1990

122

Cống Mương Đình

Xã Mỹ An Hưng

Hở

3

60

2010

123

Cống Thanh Bình

Xã Tân Khánh Trung

Hở

3,5

60

2011

124

Cống hở + cầu 19/5 (giáp Cai Bường)

Xã Lấp Vò

Hở

3,5

60

2012

125

Cống hở Ba Hoằn

Xã Tân Khánh Trung

Hở

3

30

2012

126

Cống hở Năm Cần

Xã Tân Khánh Trung

Hở

3

30

2012

127

Cống hở 80B (giáp Cai Bường)

Xã Lấp Vò

Hở

3

60

2013

128

Cống hở Hai Vốn (giáp Mù U)

Xã Tân Khánh Trung

Hở

3

60

2013

129

Cống hở kênh Bảy Nghiệp

Xã Mỹ An Hưng

Hở

3

60

2013

130

Cống hở kênh Trục 3 (giáp Thầy Lâm)

Xã Tân Khánh Trung

Hở

3,5

60

2013

131

Cống hở kênh Bảy Lệnh

Xã Tân Khánh Trung

Hở

3

60

2013

132

Cống hở Rạch Ông Hành

Xã Lai Vung

Hở

3

60

2013

133

Cống hở Mương Tắt (giáp Ngã Năm)

Xã Mỹ An Hưng

Hở

3,5

60

2014

134

Cống hở Mương Tắt (giáp Thầy Lâm)

Xã Mỹ An Hưng

Hở

3,5

60

2014

135

Cống hở Mương Năm Khôi

Xã Mỹ An Hưng

Hở

3

60

2014

136

Cống hở Tư Côn (giáp Rạch Dứa)

Xã Lấp Vò

Hở

3

60

2014

137

Cống hở kênh Trục 3(giáp Tổng Điện)

Xã Tân Khánh Trung

Hở

3,5

60

2014

138

Cống hở Tư Sậm (giáp kênh Tư)

Xã Lấp Vò

Hở

3,5

60

2015

139

Cống hở Bà Két (giáp Cả He)

Xã Tân Khánh Trung

Hở

3,5

60

2015

140

Cống hở Bà Tán (giáp Xẻo Sung)

Xã Tân Khánh Trung

Hở

3,5

60

2015

141

Cống hở Rạch Bần Nhỏ

Xã Tân Khánh Trung

Hở

3,5

60

2015

142

Cống hở Năm Đàn (giáp R. Ông Thắng)

Xã Tân Khánh Trung

Hở

3,5

60

2015

143

Cống hở Năm Tích (giáp Mười Lộc)

Xã Mỹ An Hưng

Hở

3

60

2015

144

Cống hở mương Ba Chệt

Xã Mỹ An Hưng

Hở

3

60

2015

145

Cống hở Tân Phụng

Xã Lấp Vò

Hở

3,5

60

2015

146

Cống hở Tư Hòn

Xã Lai Vung

Hở

3,5

60

2015

147

Cống hở kênh Thống Nhất (Mù U)

Xã Tân Khánh Trung

Hở

3

60

2016

148

Cống hở kênh Hàng Tràm (Mù U)

Xã Tân Khánh Trung

Hở

3

60

2016

149

Cống hở rạch Bà Két (Nước Xoáy)

Xã Tân Khánh Trung

Hở

3,5

60

2016

150

Cống hở Ba Phun (Nước Chảy)

Xã Tân Khánh Trung

Hở

3,5

60

2016

151

Cống hở Sáu Hận (Tổng Điện)

Xã Tân Khánh Trung

Hở

3

60

2016

152

Cống hở kênh Ông Từ (Cao Đài)

Xã Tân Khánh Trung

Hở

3,5

60

2016

153

Cống hở kênh Nổi (Mương Tiêu lớn)

Xã Mỹ An Hưng

Hở

3,5

60

2016

154

Cống hở kênh Lồ Ồ (Mương Mã)

Xã Tân Khánh Trung

Hở

3,5

60

2016

155

Cống hở Tổng Bình (giáp k Xáng Lấp Vò)

Xã Tân Khánh Trung

Hở

3

62

2017

156

Cống hở Ông Đẩu (giáp k Xáng Lấp Vò)

Xã Tân Khánh Trung

Hở

3

62

2017

157

Cống hở Mương Trâu (giáp k Sáu Bầu)

Xã Tân Khánh Trung

Hở

3

55

2017

158

Cống hở Thanh Bình (giáp R Ông Thắng)

Xã Tân Khánh Trung

Hở

3

35

2017

159

Cống hở Rạch Lung (giáp R Cái Tắt)

Xã Lấp Vò

Hở

3,5

170

2017

160

Cống hở Thái Thuận (giáp Gia Vàm)

Xã Mỹ An Hưng

Hở

3

120

2017

161

Cống hở Ngã Cạy (giáp R Tân Lợi)

Xã Lấp Vò

Hở

3,5

170

2017

162

Cống hở cầu BTCT Tư Xạ (giáp R Dông)

Xã Mỹ An Hưng

Hở

3

-1,2

85

2018

163

Cống hở cầu BTCT M Trâu (giáp R Chùa)

Xã Tân Khánh Trung

Hở

3,5

-1

120

2018

164

Cống hở cầu BTCT Năm Nhị (giáp R Chùa)

Xã Tân Khánh Trung

Hở

3

-1

120

2018

165

Cống hở cầu BTCT Mương Miễu (giáp R Chùa)

Xã Tân Khánh Trung

Hở

3

-1

130

2018

166

Cống hở cầu BTCT Hai Âu (giáp R Xáng Múc)

Xã Tân Khánh Trung

Hở

3

-1

130

2018

167

Cống hở cầu BTCT Hai Mọi (giáp R Cai Bường)

Xã Tân Khánh Trung

Hở

3

-1

130

2018

168

Cống hở cầu BTCT Hòa Bình (giáp R Sâu)

Xã Tân Khánh Trung

Hở

3

-1

100

2018

169

Cống hở Sáu Bía

Xã Tân Khánh Trung

Hở

3,5

-1,0

60

2019

170

Cống hở Mười Sơn

Xã Tân Khánh Trung

Hở

3,5

-1,0

60

2019

171

Cống hở Hòa Bình

Xã Tân Khánh Trung

Hở

3,5

-1,0

60

2019

172

Cống hở kênh Mười Trước

Xã Tân Khánh Trung

Hở

3

-1,0

60

2019

173

Cống hở kênh Tập Đoàn 1

Xã Mỹ An Hưng

Hở

3,5

-1,0

60

2019

174

Cống hở Xẻo Quạ

Xã Tân Khánh Trung

Hở

3

-1,0

60

2020

175

Cống hở Tư Tấn

Xã Mỹ An Hưng

Hở

3,5

-1,0

60

2020

176

Cống hở Chín Thèo Lèo

Xã Tân Khánh Trung

Hở

3

-1,0

60

2020

177

Cống hở kênh 30/4 Mương Khai

Xã Tân Khánh Trung

Hở

3

-1,0

60

2020

178

Cống hở kênh Sáu Thoi

Xã Tân Khánh Trung

Hở

3

-1,0

60

2020

179

Cống hở kênh 30/4

Xã Lai Vung

Hở

3,5

-1,0

60

2020

180

Cống hở kênh 80B

Xã Lấp Vò

Hở

3,5

-1,0

60

2021

181

Cống hở Mương Sáu Thước

Xã Tân Khánh Trung

Hở

3,5

-1,0

60

2022

182

Cống hở Út Trà Vinh

Xã Tân Nhuận Đông

Hở

3

-0,5

67

2009

183

Cống hở Tư Thuận

Xã Lai Vung

Hở

3

-0,5

67

2009

184

Cống hở Hai Ỏn

Xã Tân Dương

Hở

3

-0,5

67

2009

185

Cống hở Ông Dễ

Xã Hòa Long

Hở

3

-0,5

150

2009

186

Cống hở Hai Miên

Xã Phong Hòa

Hở

3

-0,5

100

2009

187

Cống hở Vàm Bộ Thẩu

Xã Phong Hòa

Hở

3

-0,5

100

2010

188

Cống hở Hai Đéc

Xã Phong Hòa

Hở

3

-0,5

50

2010

189

Cống hở Ông Bót

Xã Phong Hòa

Hở

3

-0,5

50

2010

190

Cống hở Năm Mét

Xã Tân Dương

Hở

3

-0,5

65

2010

191

Cống hở Ba Nghiệp

Xã Hòa Long

Hở

3

-0,5

55

2010

192

Cống hở Tư Cứ

Xã Hòa Long

Hở

3

-0,5

50

2010

193

Cống hở Cái Bàng

Xã Hòa Long

Hở

3

-0,5

50

2010

194

Cống hở Tư Tính

Xã Phong Hòa

Hở

3

-1

80

2011

195

Cống hở Út Nuôi

Xã Tân Dương

Hở

3

-1

80

2011

196

Cống hở Bờ Tràm

Xã Phong Hòa

Hở

3

-1

80

2011

197

Cống hở Ba Á

Xã Hòa Long

Hở

3

-1

50

2011

198

Cống hở Ông Thơi

Xã Hòa Long

Hở

3

-1

80

2011

199

Cống hở Ông Mười

Xã Lai Vung

Hở

3

-1

50

2011

200

Cống hở Bào Đại

Xã Phong Hòa

Hở

3

-1

50

2011

201

Cống hở Ông Dũng

Xã Hòa Long

Hở

3

-1

50

2011

202

Cống hở Bà Hẹ

Xã Hòa Long

Hở

3

-1

50

2011

203

Cống hở Lung Lớn

Xã Hòa Long

Hở

3

-1

50

2011

204

Cống hở Ba Kiềm

Xã Tân Dương

Hở

3

-1

75

2011

205

Cống hở Ba Đơn Mương Dông

Xã Phong Hòa

Hở

3

-1

70

2012

206

Cống hở Bằng Lăng 4.2

Xã Phong Hòa

Hở

3

-1

50

2012

207

Cống hở Út Rôn

Xã Lai Vung

Hở

3

-1

60

2012

208

Cống hở Cây Tràm

Xã Tân Dương

Hở

3

-1

50

2012

209

Cống hở Tư Khá

Xã Tân Dương

Hở

3

-1

80

2012

210

Cống hở Ông Cui

Xã Hòa Long

Hở

3

-1

60

2012

211

Cống hở Ông Trâm

Xã Hòa Long

Hở

3

-1

75

2012

212

Cống hở Tám Thái

Xã Tân Dương

Hở

3

-1

55

2012

213

Cống hở Hai Dương

Xã Hòa Long

Hở

3

-1

55

2012

214

Cống hở Bờ Gáo

Xã Phong Hòa

Hở

3

-1

50

2012

215

Cống hở Ba Cải Năm Thước

Xã Hòa Long

Hở

3

-1

60

2012

216

Cống hở Hai Vùng

Xã Lai Vung

Hở

3

-1

70

2013

217

Cống hở Hai Thái

Xã Hòa Long

Hở

3

-1

70

2013

218

Cống hở Ba Cựa

Xã Lai Vung

Hở

3

-1

67

2013

219

Cống hở Ba Vườn

Xã Phong Hòa

Hở

3

-1

67

2013

220

Cống hở Ba Giang

Xã Tân Dương

Hở

3

-1

67

2013

221

Cống hở Ông Bảnh

Xã Hòa Long

Hở

3

-1

67

2013

222

Cống hở Cây Gòn

Xã Phong Hòa

Hở

3

-1

67

2013

223

Cống Năm Cò

Xã Phong Hòa

Hở

3

-1

80

2013

224

Cống hờ Mương Lầu

Xã Hòa Long

Hở

3

-1

75

2013

225

Cống hở Tư Ngầu

Xã Hòa Long

Hở

3

-1

60

2013

226

Cống hở Tư Tăng 1.

Xã Phong Hòa

Hở

3

-1

50

2013

227

Cống hở Tư Tăng 2.

Xã Phong Hòa

Hở

3

-1

50

2013

228

Cống hở Rạch Xộp.

Xã Phong Hòa

Hở

3

-1

100

2013

229

Cống hở Út Chơn.

Xã Phong Hòa

Hở

3

-1

65

2013

230

Cống hở Tây Bính Tý.

Xã Hòa Long

Hở

3

-1

50

2013

231

Cống hở Ba Trân.

Xã Lai Vung

Hở

3

-1

50

2013

232

Cống hở Bồ Đề

Xã Lai Vung

Hở

3

-1

80

2014

233

Cống hở Ranh Trên

Xã Lai Vung

Hở

3

-1

80

2014

234

Cống hở Chín Dũng

Xã Tân Duong

Hở

3

-1

80

2014

235

Cống hở Bà Phụng

Xã Hòa Long

Hở

3

-1

75

2014

236

Cống hở Bảy Lực

Xã Hòa Long

Hở

3

-1

80

2014

237

Cống hở Rạch Miễu

Xã Phong Hòa

Hở

3

-1

50

2014

238

Cống hở Mương Dừng

Xã Phong Hòa

Hở

3

-1

50

2014

239

Cống hở Tư Cầu

Xã Hòa Long

Hở

3

-1

50

2014

240

Cống hở Mương Khai

Xã Hòa Long

Hở

3

-1

50

2014

241

Cống hở Ba Đình Tạ

Xã Phong Hòa

Hở

3

-1

50

2014

242

Cống hở Ông Cha

Xã Hòa Long

Hở

3

-1

100

2014

243

Cống hở Rạch Bần Trên

Xã Tân Dương

Hở

3

-1

70

2014

244

Cống hở Mương Khai Kênh 27/7

Xã Hòa Long

Hở

3

-1

600

2014

245

Cống hở Hai Na

Xã Hòa Long

Hở

3

-1

60

2015

246

Cống hở Tư Tòng

Xã Phong Hòa

Hở

3

-1

50

2015

247

Cống hở Ngánh Cả Cao

Xã Hòa Long

Hở

3

-1

80

2015

248

Cống hở Sáu Lộc

Xã Tân Dương

Hở

3

-1

60

2015

249

Cống hở Sáu Bảo

Xã Phong Hòa

Hở

3

-1

75

2015

250

Duy tu sửa chữa Cống hở Năm Khởi

Xã Tân Dương

Hở

3

-1

100

2015

251

Duy tu sửa chữa Cống hở Diện Hổ

Xã Phong Hòa

Hở

3

-1

100

2016

252

Duy tu sửa chữa Cống hở Phán Cân

Xã Phong Hòa

Hở

3

-1

65

2016

253

Duy tu sửa chữa Cống hở Năm Đáng

Xã Lai Vung

Hở

3

-1

60

2016

254

Duy tu sửa chữa cống hở Mương Tre

Xã Phong Hòa

Hở

3

-1

70

2016

255

Duy tu sửa chữa cống hở Bà Bóng

Xã Hòa Long

Hở

3

-1

70

2016

256

Duy tu sửa chữa cống hở Năm Chiếm

Xã Lai Vung

Hở

3

-1

67

2016

257

Duy tu sửa chữa cống hở Tư Cò

Xã Lai Vung

Hở

3

-1

67

2016

258

Duy tu sửa chữa cống hở Bà Bóng 2

Xã Hòa Long

Hở

3

-1

67

2017

259

Duy tu sửa chữa cống hở Năm Bò

Xã Lai Vung

Hở

3

-1

67

2017

260

Duy tu sửa chữa cống hở Võ Đại Lan

Xã Tân Dương

Hở

3

-1

67

2017

261

Duy tu sửa chữa cống hở Mười Đen

Xã Tân Dương

Hở

3

-1

65

2017

262

Duy tu sửa chữa cống hở Miếu Thần

Xã Phong Hòa

Hở

3

-1

50

2017

263

Nông

Xã Phong Hòa

Hở

3

-1

80

2017

264

Duy tu sửa chữa cống hở Rạch Cát

Xã Phong Hòa

Hở

3

-1

50

2017

265

Duy tu sửa chữa cống hở Ba Bi

Xã Lai Vung

Hở

4

-1

50

2018

266

Duy tu sửa chữa cống hở Mương Trâu

Xã Lai Vung

Hở

4

-1

100

2018

267

Duy tu sửa chữa cống hở Ông Cả

Xã Hòa Long

Hở

4

-1

60

2018

268

Duy tu sửa chữa cống hở Rừng Vũ

Xã Tân Dương

Hở

4

-1

55

2018

269

Duy tu sửa chữa cống hở Hai Vinh

Xã Phong Hòa

Hở

4

-1

50

2018

270

Duy tu sửa chữa cống hở Ông Tùng

Xã Phong Hòa

Hở

4

-1

80

2018

271

Duy tu sửa chữa cống hở Tư Teo

Xã Phong Hòa

Hở

4

-1

80

2018

272

Duy tu sửa chữa cống hở Tư Long

Xã Phong Hòa

Hở

4

-1

80

2018

273

Duy tu sửa chữa cống hở Hai Mắn

Xã Lai Vung

Hở

4

-1

60

2018

274

Duy tu sửa chữa cống hở Xẽo Xây

Xã Hòa Long

Hở

4

-1

80

2019

275

Duy tu sửa chữa cống hở Chín Bẹ

Xã Hòa Long

Hở

4

-1

50

2019

276

Duy tu sửa chữa cống hở Hội Trụ

Xã Phong Hòa

Hở

4

-1

50

2019

277

Duy tu sửa chữa cống hở kênh Sáu Mập

Xã Lai Vung

Hở

4

-1

50

2019

278

Duy tu sửa chữa cống hở Rạch Cầu Dừa

Xã Phong Hòa

Hở

4

-1

50

2019

279

Duy tu sửa chữa cống hở Tư Chình

Xã Tân Dương

Hở

4

-1

50

2019

280

Duy tu sửa chữa cống hở Năm Sạch

Xã Hòa Long

Hở

4

-1

60

2019

281

Duy tu sửa chữa cống hở Rạch Ông Đình

Xã Hòa Long

Hở

4

-1

70

2019

282

Duy tu sửa chữa cống hở kênh nhánh Cả Cao

Xã Hòa Long

Hở

4

-1

75

2019

283

Duy tu sửa chữa cống hở Rạch Cái Sâu

Xã Hòa Long

Hở

4

-1

60

2019

284

Duy tu sửa chữa cống hở Tư Phàn

Xã Phong Hòa

Hở

4

-1

50

2020

285

Duy tu sửa chữa cống hở Năm Sạch

Xã Hòa Long

Hở

4

-1

80

2020

286

Duy tu sửa chữa cống hở Rạch Ông Đình

Xã Hòa Long

Hở

4

-1

60

2020

287

Duy tu sửa chữa cống hở kênh nhánh Cả Cao

Xã Hòa Long

Hở

4

-1

75

2020

288

Duy tu sửa chữa cống hở Rạch Cái Sâu

Xã Hòa Long

Hở

4

-1

60

2020

289

Duy tu sửa chữa cống hở Mương Trâu

Xã Lai Vung

Hở

4

-1

45

2020

290

Duy tu sửa chữa cống hở Ba Cảnh

Xã Phong Hòa

Hở

4

-1

65

2020

291

Duy tu sửa chữa cống hở Rạch Ông Tô

Xã Phong Hòa

Hở

4

-1

60

2020

292

Duy tu sửa chữa cống hở Kênh Mương Ranh Trên

Xã Lai Vung

Hở

4

-1

70

2020

293

Duy tu sửa chữa cống hở 3/86

Xã Hòa Long

Hở

4

-1

70

2020

294

Duy tu sửa chữa cống hở Trù Trụ

Xã Lai Vung

Hở

4

-1

67

2021

295

Duy tu sửa chữa cống hở Năm Thanh

Xã Phong Hòa

Hở

4

-1

67

2021

296

Duy tu sửa chữa cống hở Rạch Chanh

Xã Phong Hòa

Hở

4

-1

67

2021

297

Duy tu sửa chữa cống hở Đu Đủ

Xã Lai Vung

Hở

4

-1

67

2021

298

Duy tu sửa chữa cống hở Rạch Lớn

Xã Phong Hòa

Hở

4

-1

67

2021

299

Duy tu sửa chữa cống hở Giáp Nước

Xã Phong Hòa

Hở

4

-1

55

2021

300

Duy tu sửa chữa cống hở Hai Điền

Xã Hòa Long

Hở

4

-1

100

2021

301

Duy tu sửa chữa cống hở Cái Bàng

Xã Hòa Long

Hở

4

-1

65

2022

302

Duy tu sửa chữa cống hở Bé Hai

Xã Phong Hòa

Hở

4

-1

50

2022

303

Duy tu sửa chữa cống hở Tám Chằng

Xã Hòa Long

Hở

4

-1

50

2022

304

Duy tu sửa chữa cống hở Ông Túc

Xã Lai Vung

Hở

4

-1

60

2022

305

Duy tu sửa chữa cống hở Chữ T

Xã Hòa Long

Hở

4

-1

56

2022

306

Duy tu sửa chữa cống hở Tư Tiến

Xã Phong Hòa

Hở

4

-1

58

2022

307

Duy tu sửa chữa cống hở Ông Tô 2

Xã Phong Hòa

Hở

4

-1

50

2022

308

Duy tu sửa chữa cống hở Chín Thương

Xã Lai Vung

Hở

4

-1

80

2022

309

Duy tu sửa chữa Cống hở Rạch Dầu

Xã Lai Vung

Hở

4

-1

80

2023

310

Duy tu sửa chữa Cống hở Hai Đượm

Xã Hòa Long

Hở

4

-1

80

2023

311

Cống hở Sóng Rắn

Phường Sa Đéc

Hở

4

-0,5

40

2001

312

Cống hở Bồng Bồng 2

Phường Sa Đéc

Hở

4x4,8

-1

117

2023

313

Cống hở Ông Thầy

Phường Sa Đéc

Hở

4x4

-1

40

2021

314

Cống hổ kênh Phèn

Phường Sa Đéc

Hở

4x4

-1

80

2021

315

Cống Chín Sa - Tầm Vu

Xã Tân Phú Trung

Hở

3,5

-0,5

47

2001

316

Cống 1 - Xẻo Mát

Xã Tân Nhuận Đông

Hở

3,5

-1

25

2008

317

Cống Thủy Lợi

Xã Tân Phú Trung

Hở

3,5

-1

81

2011

318

Cống Thủy Lợi

Xã Tân Phú Trung

Hở

3

-1

29

2011

319

Cống Minh Nhựt

Xã Tân Phú Trung

Hở

3

-1

29

2011

320

Cống Tàu Thơ - Tầm Vu

Xã Tân Phú Trung

Hở

3

-1

29

2011

321

Cống TĐ 5

Xã Tân Phú Trung

Hở

3,5

-1

29

2011

322

Cống Tàu Thơ

Xã Tân Phú Trung

Hở

3,5

-1

30

2011

323

Cống chín Sa - Ranh VL

Xã Tân Phú Trung

Hở

3,5

-1

47

2011

324

Cống Sáu Mập

Xã Tân Phú Trung

Hở

3,5

-1

47

2011

325

Cống Trâm Bầu

Xã Phú Hựu

Hở

3

-1

25

2011

326

Cống Hai On

Xã Tân Phú Trung

Hở

3,5

-1

92

2011

327

Cống Kênh Chà - Tầm Vu

Xã Tân Phú Trung

Hở

3,5

-1

25

2013

328

Cống TL Bé Ông Tà - Bà Thậm

Xã Tân Phú Trung

Hở

3,5

-1

25

2013

329

Cống rạch Gốc

Xã Phú Hựu

Hở

3

-1

15

2010

330

Cống kênh 82 - Xã Hời

Xã Tân Phú Trung

Hở

3

-1

25

2012

331

Cống Út Bê

Xã Tân Phú Trung

Hở

3

-1

25

2012

332

Cống 81 - Bà Thậm

Xã Tân Phú Trung

Hở

3

-1

25

2012

333

Cống Bờ Bưởi - Nha Mân

Xã Tân Nhuận Đông

Hở

3

-1

10

2013

334

Cống Cây Dung

Xã Phú Hựu

Hở

3,5

-1

35

2013

335

Cống Rạch Chùa - Cái Xếp

Xã Phú Hựu

Hở

3

-1

35

2013

336

Cống Lục Sự

Xã Tân Nhuận Đông

Hở

3,5

-1

15

2014

337

Cống Ông Mười C4

Xã Tân Nhuận Đông

Hở

3

-1

40

2016

338

Cống Ba Nhạc

Xã Tân Nhuận Đông

Hở

3,5

-1

25

2011

339

Cống Củi Nhỏ

Xã Tân Phú Trung

Hở

3,5

-1

2016

340

Cống Thủy Lợi

Xã Tân Nhuận Đông

Hở

3

-1

24

2016

341

Cống Tám Tầm

Xã Tân Nhuận Đông

Hở

3

-1

24

2017

342

Cống Thủy Lợi

Xã Tân Phú Trung

Hở

3

-1

75

2013

343

Cống Bảy Tạc

Xã Tân Phú Trung

Hở

3,5

-1

75

2013

344

Cống hở Nhánh Bà Hiết

Xã Tân Nhuận Đông

Hở

3,5

-1

20

2014

345

Cống hở Xẻo Bồng Bông

Xã Tân Phú Trung

Hở

3,5

-1

25

2016

346

Cống Thủy Lợi - Rạch Miễu

Xã Tân Phú Trung

Hở

3,5

-1

10

2016

347

Cống Xẻo Nhỏ

Xã Tân Phú Trung

Hở

3,5

-1

59

2016

348

Cống Hở Ba Thưng

Xã Tân Phú Trung

Hở

3,5

-1

59

2016

349

Cống Hở Cây Chôm

Xã Phú Hựu

Hở

3,5

-1

15

2018

350

Cống hở thủy lợi

Xã Phú Hựu

Hở

3,5

-1

15

2018

351

Cống hở Cây Sanh Lớn

Xã Phú Hựu

Hở

3,5

-1

15

2018

352

Cống Hở 10 Tảng

Xã Tân Phú Trung

Hở

3,5

-1

25

2018

353

Cống An Dưỡng (Cống thủy lợi)

Xã Phú Hựu

Hở

3,5

-1

6

2014

354

Cống hở Sáu Tiết (Cống 5 Mần)

Xã Phú Hựu

Hở

3,5

-1

6

2017

355

Cống Bảy Thanh (Thủy sản)

Xã Phú Hựu

Hở

3,5

-1

2017

356

Cống hở Lung Cái

Xã Tân Phú Trung

Hở

3,5

-1

25

2013

357

Cống 1

Xã Tân Phú Trung

Hở

3,5

0

130

2019

358

Cống hở Rạch Miễu

Xã Phú Hựu

Hở

3,5

-1

63

2021

359

Cống hở Sáu Xứng

Xã Phú Hựu

Hở

3,5

-1

6

2021

360

Cống hở Đạo Năm

Xã Phú Hựu

Hở

3,5

-1

6

2021

361

Cống hở Bà Khạo

Xã Phú Hựu

Hở

3,5

-1

6

2021

362

Cống hở Năm Tài (Hai Tốt)

Xã Phú Hựu

Hở

3,5

-1

6

2019

363

Cống Xẻo Điều 2

Xã Tân Phú Trung

Hở

3,5

-1

2001

364

Cống hở Út Chuột (Ba Nam)

Xã Phú Hựu

Hở

3,5

-1

25

2017

365

Cống hở Khém Nò

Xã Phú Hựu

Hở

3,5

-1

6

2021

366

Cống hở Khém Nò

Xã Phú Hựu

Hở

3,5

-1

6

2021

367

Công Tám Ấu

Xã Phú Hựu

Hở

3,5

-1

6

2021

368

Cống Chín Bá

Xã Tân Phú Trung

Hở

3,5

-1

6

2012

II

CỐNG NHỎ

1

Cống Lam Phương

Xã Tân Hồng

Hở

1

2,5

+0,0

350

1998

2

Cống đê bao.TTSR

Xã Tân Hồng

Hở

1

1,5

+0,0

300

1997

3

Cống Tân Hoà

Xã Tân Hộ Cơ

Hở

1

2,5

+0,0

350

2008

4

Cống Chín Sỏi

Xã Tân Hồng

tròn

1

0,8

+0,5

100

2002

5

Cống Mương Tổng

Xã Tân Hồng

tròn

1

0,8

+0,5

200

2002

6

Cống Sáu Hoàng

Xã Tân Hồng

tròn

1

0,8

+0,5

200

2002

7

Cống Tư Tiếp

Xã Tân Hồng

tròn

1

0,8

+0,5

200

2002

8

Cống Rọc Bà Thả

Xã Tân Hồng

tròn

1

0,8

+0,5

200

2001

9

Cống Lung Sâu

Xã Tân Hồng

tròn

1

1,3

+0,5

800

2005

10

Cống Kênh 4 Thước 1

Xã Tân Hồng

tròn

1

1

+0,5

50

2001

11

Cống Kênh 4 Thước 2

Xã Tân Hồng

tròn

1

1

+0,5

50

2001

12

Cống Kênh 4 Thước 3

Xã Tân Hồng

tròn

1

1

+0,5

100

2001

13

Cống Kênh 4 Thước 4

Xã Tân Hồng

tròn

1

1

+0,5

200

2001

14

Cống Năm Bàng

Xã Tân Hồng

tròn

1

1

+0,5

150

2001

15

Cống Bến đò

Xã Tân Hồng

tròn

1

1

+0,5

100

2002

16

Cống Kênh Cụt

Xã Tân Hồng

tròn

1

1

+0,5

100

2003

17

Cống Lò Gạch

Xã Tân Hồng

tròn

1

1

+0,5

100

2002

18

Cống Sáu Cá Bóng

Xã Tân Hồng

tròn

1

1

+0,5

100

2002

19

Cống TCC 3 -1

Xã Tân Hồng

tròn

1

1

+0,5

150

2001

20

Cống TCC 3 -2

Xã Tân Hồng

tròn

1

1

+0,5

150

2002

21

Cống Đìa Trâu

Xã Tân Hồng

tròn

1

1

+0,5

300

2002

22

Cống Sáu Vĩ

Xã Tân Hồng

tròn

1

1

+0,5

200

2002

23

Cống Bào Sen 2

Xã Tân Hồng

tròn

1

1

+0,5

100

2002

24

Cống Bào Sen 1

Xã Tân Hồng

tròn

1

1

+0,5

100

2003

25

Cống Mương 70

Xã Tân Hồng

tròn

1

1

+0,5

100

2003

26

Cống Út Giặc

Xã Tân Hồng

tròn

1

1

+0,5

100

2001

27

Cống Tư Dầy

Xã Tân Hồng

tròn

1

1

+0,5

150

2002

28

Cống TCC 8 -1

Xã Tân Hồng

tròn

1

1

+0,5

100

2002

29

Cống TCC 8 -2

Xã Tân Hồng

tròn

1

1

+0,5

160

2002

30

Cống Bào sen 1

Xã Tân Hồng

tròn

1

1

+0,5

100

2002

31

Cống Phạm Hùm

Xã Tân Hồng

tròn

1

1

+0,5

100

2001

32

Cống Sáu Ân

Xã Tân Hồng

tròn

1

1

+0,5

90

2003

33

Cống T.Lập(TCC)

Xã Tân Hồng

tròn

1

1,5

+0,5

400

2005

34

Cống T.Lập(TN)

Xã Tân Hồng

tròn

1

1,5

+0,5

400

2005

35

Cống Ông Sư

Xã Tân Hộ Cơ

tròn

1

1

+0,5

200

2001

36

Cống Huyện Đội

Xã Tân Hộ Cơ

tròn

1

0,8

+0,5

200

2002

37

Cống Bún Lộn

Xã Tân Hộ Cơ

tròn

1

1

+0,5

150

2001

38

Cống Rọc Rừng

Xã Tân Hộ Cơ

tròn

1

1

+0,5

100

2001

39

Cống Bào Chanh

Xã Tân Hộ Cơ

tròn

1

1

+0,5

300

2001

40

Cống Bào đất sét

Xã Tân Hộ Cơ

tròn

1

1

+0,5

80

2001

41

Cống THC 1-3

Xã Tân Hộ Cơ

tròn

1

1

+0,5

100

2001

42

Cống THC 1-2

Xã Tân Hộ Cơ

tròn

1

1

+0,5

200

2001

43

Cống Vọng Nguyệt

Xã Tân Hộ Cơ

tròn

1

1

+0,5

70

2002

44

Cống Lăng Xăng

Xã Tân Hộ Cơ

tròn

1

1

+0,5

60

2002

45

Cống Tân Hoà

Xã Tân Hộ Cơ

tròn

1

1

+0,5

100

2003

46

Cống Cà Vàng

Xã Tân Hộ Cơ

tròn

1

1

+0,5

150

2001

47

Cống Tám Đồng

Xã Tân Hộ Cơ

tròn

1

1

+0,5

150

2002

48

Cống Tám Giáo

Xã Tân Hộ Cơ

tròn

1

1

+0,5

100

2003

49

Cống Năm Di

Xã Tân Hộ Cơ

tròn

1

1

+0,5

150

2001

50

Cống Hai Tiểu

Xã Tân Hộ Cơ

tròn

1

1

+0,5

250

2003

51

Cống Sáu Nhịn

Xã Tân Hộ Cơ

tròn

1

1

+0,5

150

2001

52

Cống Sáu Hà

Xã Tân Hộ Cơ

tròn

1

1

+0,5

100

2001

53

Cống Cá Sấu

Xã Tân Hộ Cơ

tròn

1

1

+0,5

100

2005

54

Cống Soá 1

Xã Tân Hộ Cơ

tròn

1

1

+0,5

100

2005

55

Cống Lộ bể

Xã Tân Hộ Cơ

tròn

1

1

+0,5

50

2002

56

Cống Năm Hưng

Xã Tân Hộ Cơ

tròn

1

1

+0,5

50

2005

57

Cống Cả Găng 1

Xã Tân Hồng

tròn

1

1

+0,5

250

2001

58

Cống Cả Găng 2

Xã Tân Hồng

tròn

1

1

+0,5

200

2001

59

Cống Bình Phú 3-1

Xã Tân Hồng

tròn

1

0,8

+0,5

100

2002

60

Cống Bào Chót

Xã Tân Hồng

tròn

1

1

+0,5

150

2001

61

Cống Tầm Lành

Xã Tân Hồng

tròn

1

1

+0,5

100

2001

62

Cống Bắc Dung

Xã Tân Hồng

tròn

1

1

+0,5

300

2001

63

Cống Bình Phú 5 - 2

Xã Tân Hồng

tròn

1

1

+0,5

100

2002

64

Cống Kênh Sườn lô 3

Xã Tân Hồng

tròn

1

1

+0,5

200

2002

65

Cống Sa Rài

Xã Tân Hồng

tròn

1

1

+0,5

150

2002

66

Cống Bình Phú 1 - 1

Xã Tân Hồng

tròn

1

1,2

+0,5

100

2002

67

Cống Mương Tải

Xã Tân Hồng

tròn

1

1,2

+0,5

150

2002

68

Cống Bình Phú 3 - 3

Xã Tân Hồng

tròn

1

1

+0,5

100

2003

69

Cống A 19

Xã Tân Hồng

tròn

1

1

+0,5

150

2003

70

Cống Bà Phỉnh

Xã Tân Hồng

tròn

1

1

+0,5

100

2003

71

Cống Tư Bổ

Xã Tân Hồng

tròn

1

1

+0,5

150

2002

72

Cống Cả Chanh

Xã Tân Hồng

tròn

1

1

+0,5

100

2002

73

Cống Cả Găng

Xã Tân Hồng

tròn

1

1

+0,5

150

2005

74

Cống Bà Huế

Xã Tân Hồng

tròn

1

1

+0,5

200

2001

75

Cống Bà Đủ

Xã Tân Thành

tròn

1

1

+0,5

200

2001

76

Cống Tám Tiều

Xã Tân Thành

tròn

1

1

+0,5

70

2001

77

Cống Thị Đình

Xã Tân Thành

tròn

1

1

+0,5

50

2001

78

Cống Cây Me

Xã Tân Thành

tròn

1

1

+0,5

150

2001

79

Cống Ấp Bồ 1

Xã Tân Thành

tròn

1

1

+0,5

60

2001

80

Cống Ấp Bồ 2

Xã Tân Thành

tròn

1

1

+0,5

60

2003

81

Cống Lung Đầm

Xã Tân Thành

tròn

1

1

+0,5

50

2001

82

Cống Tám Cọp

Xã Tân Thành

tròn

1

1

+0,5

50

2001

83

Cống Cà Vàng

Xã Tân Thành

tròn

1

1

+0,5

50

2001

84

Cống Chòi Mòi

Xã Tân Thành

tròn

1

1

+0,5

70

2001

85

Cống Kênh Chòi Mòi

Xã Tân Thành

tròn

1

1

+0,5

100

2001

86

Cống Chủ Tống

Xã Tân Thành

tròn

1

1

+0,5

60

2001

87

Cống Láng Duồng

Xã Tân Thành

tròn

1

1

+0,5

80

2001

88

Cống Láng Cò

Xã Tân Thành

tròn

1

1

+0,5

70

2001

89

Cống Lòng Ép

Xã Tân Thành

tròn

1

1

+0,5

50

2001

90

Cống Năm Song

Xã Tân Thành

tròn

1

0,8

+0,5

50

2002

91

Cống Lộ Bể

Xã Tân Thành

tròn

1

1

+0,5

30

2002

92

Cống Cả Chốc

Xã Tân Thành

tròn

1

1

+0,5

60

2001

93

Cống Tư Sinh

Xã Tân Thành

tròn

1

1

+0,5

60

2002

94

Cống Thông Bình 6 - 1

Xã Tân Thành

tròn

1

1

+0,5

50

2001

95

Cống Thông Bình 7 - 1

Xã Tân Thành

tròn

1

1

+0,5

60

2001

96

Cống Ấp Bồ 2

Xã Tân Thành

tròn

1

1

+0,5

40

2002

97

Cống Bào Chanh

Xã Tân Thành

tròn

1

1

+0,5

110

2001

98

Cống Cả Chốc

Xã Tân Thành

tròn

1

1

+0,5

120

2001

99

Cống Chín Kheo

Xã Tân Thành

tròn

1

1

+0,5

100

2003

100

Cống Bà Buôi

Xã Tân Thành

tròn

1

1

+0,5

110

2003

101

Cống Ông Trói

Xã Tân Hộ Cơ

tròn

1

1

+0,5

300

2001

102

Cống Chín Ngói

Xã Tân Hộ Cơ

tròn

1

1

+0,5

300

2001

103

Cống Bà Hường

Xã Tân Hộ Cơ

tròn

1

1

+0,5

70

2001

104

Cống Tư Điền

Xã Tân Hộ Cơ

tròn

1

1

+0,5

130

2001

105

Cống Mười Bửng

Xã Tân Hộ Cơ

tròn

1

1

+0,5

100

2002

106

Cống Kênh Co 2

Xã Tân Hộ Cơ

tròn

1

1

+0,5

200

2003

107

Cống Kênh Co 1

Xã Tân Hộ Cơ

tròn

1

1

+0,5

200

2001

108

Cống Ba Tráng

Xã Tân Hộ Cơ

tròn

1

1

+0,5

70

2002

109

Cống Bảy Nghĩa

Xã Tân Hộ Cơ

tròn

1

1

+0,5

100

2002

110

Cống Bảy Sung

Xã Tân Hộ Cơ

tròn

1

1

+0,5

100

2002

111

Cống Năm Cống

Xã Tân Hộ Cơ

tròn

1

1

+0,5

70

2002

112

Cống Hai Có

Xã Tân Hộ Cơ

tròn

1

1

+0,5

100

2003

113

Cống Ông Pháo

Xã Tân Hộ Cơ

tròn

1

1

+0,5

120

2001

114

Cống Ba Thế

Xã Tân Hộ Cơ

tròn

1

1

+0,5

280

2003

115

Cống Tư Ngân

Xã Tân Thành

tròn

1

1

+0,5

300

2001

116

Cống Chín Kheo

Xã Tân Thành

tròn

1

1

+0,5

300

2001

117

Cống Bào Cái

Xã Tân Thành

tròn

1

1,5

+0,5

300

2003

118

Cống Út Hoa

Xã Tân Thành

tròn

1

1

+0,5

100

2001

119

Cống Ông Thành

Xã Tân Thành

tròn

1

1

+0,5

100

2002

120

Cống Đìa Chồn 1

Xã Tân Thành

tròn

1

1

+0,5

150

2001

121

Cống Bảy Bảo

Xã Tân Thành

tròn

1

1

+0,5

150

2002

122

Cống Đìa Chồn 2

Xã Tân Thành

tròn

1

1

+0,5

250

2003

123

Cống Cả Trấp 2

Xã Tân Thành

tròn

1

1

+0,5

300

2003

124

Cống Bảy Thưa 1

Xã Tân Thành

tròn

1

1

+0,5

100

2003

125

Cống Bảy Thưa 2

Xã Tân Thành

tròn

1

1

+0,5

100

2003

126

Cống Bào Lức Lớn

Xã Tân Thành

tròn

1

1

+0,5

150

2002

127

Cống Đìa Đất Sét

Xã Tân Thành

tròn

1

1

+0,5

100

2003

128

Cống Ông Dọn

Xã Tân Thành

tròn

1

1

+0,5

100

2001

129

Cống Hai Huồng

Xã Tân Thành

tròn

1

1

+0,5

100

2001

130

Cống Gáo đôi 1

Xã An Phước

tròn

1

1

+0,5

150

2001

131

Cống Gáo đôi 2

Xã An Phước

tròn

1

1

+0,5

150

2001

132

Cống Cả Trọi

Xã An Phước

tròn

1

0,8

+0,5

300

2001

133

Cống THT soá 5

Xã An Phước

tròn

1

1

+0,5

300

2005

134

Cống Lê Hoàng

Xã An Phước

tròn

1

1

+0,5

200

2005

135

Cống Tư Châu

Xã An Phước

tròn

1

1

+0,5

300

2005

136

Cống Ba Lộ

Xã An Phước

tròn

1

1

+0,5

100

2003

137

Cống Ông Dọn

Xã An Phước

tròn

1

1

+0,5

100

2001

138

Cống Gò Mả 1

Xã An Phước

tròn

1

1

+0,5

100

2001

139

Cống Gò Mả 2

Xã An Phước

tròn

1

1

+0,5

150

2001

140

Cống Ngọn Cũ 1

Xã An Phước

tròn

1

1

+0,5

100

2001

141

Cống Ngọn Cũ 2

Xã An Phước

tròn

1

1

+0,5

100

2001

142

Cống Mương Gáo

Xã An Phước

tròn

1

1

+0,5

100

2001

143

Cống Thuỷ Lợi 2

Xã An Phước

tròn

1

1

+0,5

250

2005

144

Cống Thuỷ Lợi 650

Xã An Phước

tròn

1

1

+0,5

200

2005

145

Cống Cả Trấp 2

Xã An Phước

tròn

1

1

+0,5

100

2003

146

Cống Mười Đức

Xã An Phước

tròn

1

1

+0,5

300

2001

147

Cống Tư Sườn

Xã An Phước

tròn

1

1

+0,5

300

2002

148

Cống Mương 70

Xã An Phước

tròn

1

1

+0,5

100

2002

149

Cống Tư Đủ

Xã An Phước

tròn

1

1

+0,5

300

2003

150

Cống Thuỷ Lợi 1

Xã An Phước

tròn

1

1

+0,5

230

2002

151

Cống Liệt Sỉ

Xã An Phước

tròn

1

1

+0,5

170

2003

152

Cống Chín Giàu

Xã An Phước

tròn

1

1

+0,5

200

2002

153

Cống Rọc Sậy

Xã An Phước

tròn

1

1

+0,5

200

2002

154

Cống Thuỷ Lợi 1

Xã An Phước

tròn

1

1

+0,5

300

2005

155

Cống Thuỷ Lợi 900

Xã An Phước

tròn

1

1

+0,5

300

2005

156

Cống Nhà thuốc nam

Xã An Phước

tròn

1

1

+0,5

100

2001

157

Cống Thuỷ Lợi 2

Xã An Phước

tròn

1

1

+0,5

200

2001

158

Cống Hai Có

Xã An Phước

tròn

1

1

+0,5

200

1998

159

Cống Cà Vàng (Việt Thược)

Xã Tân Hộ Cơ

tròn

1

1,5

-0,5

400

2008

160

Cống Bào Môn

Xã Tân Thành

tròn

1

1

-0,5

120

2006

161

Cống Công Binh

Xã Tân Thành

tròn

1

0,6

+1,0

120

2009

162

Cống Bảy Thưa

Xã Tân Thành

tròn

1

1

-0,5

120

2009

163

Cống Chín Kheo

Xã Tân Hộ Cơ

tròn

1

1

-1

200

2009

164

Cống Cả Mũi

Xã Tân Hộ Cơ

tròn

1

1,5

-1

200

2009

165

Cống Bà Hồng (Bào Cái)

Xã Tân Hộ Cơ

tròn

1

1,5

-1

200

2009

166

Cống tiêu Ba Tâm

Xã Tân Hộ Cơ

tròn

1

▼đáy = +0,7 m

38

2022

167

Cống Ông Dinh

Xã Tân Hộ Cơ

tròn

1

Cao trình đáy sòng bơm (+1 500)

22

2021

168

Cống Ông Sang

Xã Tân Hộ Cơ

tròn

1

Cao trình đáy (+0 500)

20

2021

169

Cống Năm Chầu

Xã Tân Hộ Cơ

tròn

1

Cao trình đáy (+0 000)

180

2021

170

Cống 6 Còn

Xã Tân Hộ Cơ

tròn

1

90

2020

171

Cống 7 Đức

Xã Tân Hộ Cơ

tròn

1

140

2020

172

Cống Nhà ông Hoàng

Xã Tân Hộ Cơ

tròn

1

110

2020

173

Cống bào chữ U

Xã Tân Hộ Cơ

tròn

1

360

2019

174

Cống đường nước 7 Chì THT số 3

Xã Tân Hộ Cơ

tròn

1

290

2019

175

Cống đường nước 6 Sỉ THT số 6

Xã Tân Hộ Cơ

tròn

1

320

2019

176

Cống trạm bơm Tân Thành B1 (Bửu)

Xã Tân Hộ Cơ

tròn

1

250

2019

177

Cống tiêu Lô 3

Xã Tân Hồng

tròn

1

1

▼đáy= - 0,5m

2022

178

Cống mương tiêu Cán Lộng

Xã Tân Hồng

tròn

1

560

2019

179

Cống tiêu THT số 3

Xã Tân Hồng

tròn

1

4

Δđ = - 0,5m; Δđỉnh sòng = +4,0m

80

2022

180

Cống tiêu ranh xã Tân Thành A - Tân Phước

Xã Tân Thành

tròn

1

4

+0,00 m

25

2021

181

Cống thoát đìa Tư Chiến

Xã An Phước

tròn

1

280

2019

182

Nâng cấp sửa chữa Cống tiêu ngang đường nước Út Hùng

Xã An Phước

tròn

1

310

2019

183

Cống tiêu THT số 10

Xã Tân Hộ Cơ

tròn

1

260

2019

184

Cống tiêu THT số 12

Xã Tân Hộ Cơ

tròn

1

1

+0,5

280

2019

185

Cống Tưới Mương Chợ ( Kênh sườn 2 )

Xã Thường Phước

tròn

1

1

+0,5

650

2016

186

Công Tiêu Long La

Xã Thường Phước

tròn

1

1

+0,5

650

2016

187

Cống Tiêu Còke

Xã Thường Phước

tròn

1

1

+0,5

650

2016

188

Cống tiêu Hồ Bé

Xã Thường Phước

tròn

1

1

-0,5

650

2016

189

Cống tiêu Sáu Đãi

Xã Thường Phước

tròn

1

0,6

+0,5

650

2016

190

Cống Chín Tuấn ( cống tưới )

Xã Thường Phước

tròn

1

0,6

-0,5

40

2016

191

Cống Chín Lịnh ( tiêu )

Xã Thường Phước

tròn

1

0,6

+0,5

150

2016

192

Cống Tưới Ba Tây

Xã Thường Phước

tròn

1

0,6

+0,5

20

2016

193

Công Tưới và tiêu Khán Chiến

Xã Thường Phước

tròn

1

0,6

+0,5

60

2016

194

Cống tưới Huỳnh Út

Xã Thường Phước

tròn

1

0,6

+0,5

40

2016

195

Cống tưới Ông Dương

Xã Thường Phước

tròn

1

0,6

+0,5

35

2016

196

Cống Tưới Rô Be

Xã Thường Phước

tròn

1

0,6

+0,5

20

2016

197

Cống Tưới Hai trường ( kênh Tứ Thường)

Xã Thường Phước

tròn

1

2

+0,0

40

2016

198

Cống Ông Hò

Xã Thường Phước

tròn

1

2

+0,0

650

2016

199

Cống Hai Lùng ( Đìa Heo Nái)

Xã Thường Phước

tròn

1

0,6

+0,5

750

2016

200

Cống Tưới Long La 2

Xã Thường Phước

tròn

1

1

-0,5

35

2016

201

Cống Tiêu Rọc Ngã Tư

Xã Thường Phước

tròn

1

1

-0,5

100

2023

202

Cống tiêu Đìa đoàn Gánh

Xã Thường Phước

tròn

1

1

-0,5

120

2023

203

Cống tiêu Tư Đầy

Xã Thường Phước

tròn

1

1

-0,5

150

2021

204

Cống tiêu Hai Hưởng

Xã Thường Phước

tròn

1

1

-0,5

90

2021

205

Cống Tưới Đường nước số 2 HTX số 3

Xã Thường Phước

tròn

1

1,5

-1

150

2017

206

Cống Rọc Thuyền ( cống tiêu)

Xã Thường Phước

tròn

1

0,8

+0,5

250

2021

207

Cống tưới rọc Thuyền

Xã Thường Phước

tròn

1

0,8

+0,5

80

2018

208

Cống tưới Hai Nguyện

Xã Thường Phước

tròn

1

0,8

+0,5

30

2018

209

Cống Tưới Út Đeo

Xã Thường Phước

tròn

1

1

+0,5

40

2018

210

Cống Tiêu Mương Kênh Cũ

Xã Thường Phước

tròn

1

1

+0,5

90

2018

211

Cống Tiêu Đìa Sậy

Xã Thường Phước

tròn

1

1,5

+0.5

150

2018

212

Cống Ba Nguyên

Phường Thường Lạc

tròn

1

2

+0.2

100

2012

213

Cống Mương Vọp

Phường Thường Lạc

tròn

1

1

+0.5

200

2000

214

Cống 7 Le

Phường Thường Lạc

tròn

1

1

+0.5

100

2020

215

Cống Ông Bình

Phường Thường Lạc

tròn

1

1

-0.5

100

2020

216

Cống Hai Thước

Phường Thường Lạc

tròn

1

1

+0.5

120

2023

217

Cống Đìa Cựa

Phường Thường Lạc

tròn

1

1

+0.5

100

2006

218

Cống Kinh Xã

Phường Thường Lạc

tròn

1

1

+0,0

250

2006

219

Cống kênh Tiêu hãng nước mắm

Xã Long Phú Thuận

tròn

1

1,5

+0,0

100

2011

220

Cống Đại đội 53

Xã Long Phú Thuận

tròn

1

1,5

+0,0

200

2012

221

Cống hộp mương Tuần Thử

Xã Long Phú Thuận

tròn

1

2,5

-0,5

200

2011

222

Cống TDC Kênh 17

Xã Long Phú Thuận

tròn

1

2

+0,0

1500

2011

223

Cống hộp mương Chùa Lá

Xã Long Phú Thuận

tròn

1

1

+0,5

800

2012

224

Cống tròn Phú Hòa A

Xã Long Phú Thuận

tròn

1

1

+0,5

60

2014

225

Cống tròn Tám Nghiệp

Xã Long Phú Thuận

tròn

1

1

+0,5

70

2014

226

Cống tròn Phú Thạnh B

Xã Long Phú Thuận

tròn

1

1

+0,5

50

2014

227

Cống tròn kênh 17 cũ

Xã Long Phú Thuận

tròn

1

1

+1,0

50

2014

228

Cống tròn Bào Tròn

Xã Thường Phước

tròn

1

1

+1,0

61

2012

229

Cống tròn Lung Tượng

Xã Thường Phước

tròn

1

1

+1,0

72

2012

230

Cống tròn Thái Hùng

Xã Thường Phước

tròn

1

2

-0,5

40

2011

231

Cống hộp Kênh Sườn

Xã Thường Phước

tròn

1

1

+1,0

150

2012

232

Cống tròn Ô Môi

Xã Thường Phước

tròn

1

1

-0,5

43

2015

233

Cống tròn Ô Môi

Xã Thường Phước

tròn

1

1,5

-0,5

60

2012

234

Cống Hộp Đìa Sậy

Xã Thường Phước

tròn

1

1

+1,0

700

2018

235

Cống tròn Ba Dây

Xã Thường Phước

tròn

1

0,6

+0,6

25

2012

236

Cống tròn Láng Biển

Xã Thường Phước

tròn

1

1

+1,0

41

2007

237

Cống tròn Hai Khoái

Xã Thường Phước

tròn

1

1

+0,5

152

2007

238

Cống tròn Cục Sơ

Xã Thường Phước

tròn

1

0,5

+0,5

9

2007

239

Cống tròn 7 Liêm

Xã Thường Phước

tròn

1

2

-0,5

19

2010

240

Cống Hộp Bào Tròn

Xã Thường Phước

tròn

1

2

'-0,5

350

2012

241

Cống hộp Lung Tượng

Xã Thường Phước

tròn

1

1

+1,0

500

2012

242

Cống ngang TDC

Xã Long Khánh

tròn

1

1

+1,0

70

2009

243

Cống ngang TDC

Xã Long Khánh

tròn

1

1

+1,0

90

2009

244

Cống Hòa Bình

Xã Long Khánh

tròn

1

1

+1,0

50

2018

245

Cống Vàm Hồ

Xã Long Khánh

tròn

1

1,2

+0,0

50

2013

246

Cống Thầy Trường

Xã Long Khánh

tròn

1

1

+0,5

65

2013

247

Cống mương Bà Quế (lộ nhựa cũ)

Xã Long Phú Thuận

tròn

1

1

+0,5

100

2010

248

Cống Mương Bà Bảy

Xã Long Phú Thuận

tròn

1

1

-0,5

100

2014

249

Cống Bờ đập

Xã Long Phú Thuận

tròn

1

1,5

-0,5

500

2014

250

Cống hộp Út Gốc

Xã Thường Phước

tròn

1

1,5

0,5

150

2011

251

Cống tròn Đồng Hòa

Xã Thường Phước

tròn

1

1,5

0,5

170

2011

252

Cống tròn Xả Song

Xã Thường Phước

tròn

1

1

1

170

2015

253

Cống tròn Trung Tâm

Xã Thường Phước

tròn

1

1

+0,5

140,3

2011

254

Cống tròn Cả Cát

Phường Thường Lạc

tròn

1

1

+0,5

50

2008

255

Cống tròn Chín Huê

Phường Thường Lạc

tròn

1

1

+0,5

50

2010

256

Cống tròn Năm Mừng

Phường Thường Lạc

tròn

1

1

+0,2

50

2008

257

Cống tròn Cây Dừa

Phường Thường Lạc

tròn

1

1

+0,2

50

2014

258

Cống tròn Hà Lãng

Phường Thường Lạc

tròn

1

1

+0,2

50

2014

259

Cống tròn Sua Đủa

Phường Thường Lạc

tròn

1

1

+0,2

50

2014

260

Cống Tròn Hậu Sua Đủa

Phường Thường Lạc

tròn

1

1

+0,2

50

2017

261

Cống tròn Hậu Ba Tượng

Phường Thường Lạc

tròn

1

1

+0,5

50

2016

262

Cống tròn Hậu Thông Lưu

Phường Thường Lạc

tròn

1

2

+0,5

50

2016

263

Cống tròn Bảy Xê

Phường Thường Lạc

tròn

1

1

+0,5

50

2023

264

Cống Tròn Hậu Kênh Xã

Phường Thường Lạc

tròn

1

1

+0,5

50

2016

265

Cống tròn Kênh Xã

Phường Thường Lạc

tròn

1

1,5

-0,5

50

2016

266

Cống Ba Tượng

Phường Thường Lạc

tròn

1

1,5

-0,5

120

2023

267

Cống Xẻo Chồn

Phường Thường Lạc

tròn

1

1

+0,5

100

2023

268

Cống tròn Ba Tây

Phường Thường Lạc

tròn

1

1

+0,5

40

2014

269

Cống tròn Tuần Ca

Phường Thường Lạc

tròn

1

1

+0,5

40

2014

270

Cống tròn Ông Tà

Phường Thường Lạc

tròn

1

1

+0,5

60

2011

271

Cống tròn Xã Dậu

Phường Thường Lạc

tròn

1

1

+0,5

30

2010

272

Cống tròn 6 Rô

Phường Thường Lạc

tròn

1

1

+0,5

50

2016

273

Cống tròn 5 Đơ

Phường Thường Lạc

tròn

1

1

+0,5

50

2012

274

Cống Cả Cát

Phường Thường Lạc

tròn

1

1,5

+1,0

50

2014

275

Cống số 1 (cống xả lũ)

Phường Thường Lạc

tròn

2

2,5x2

+1,0

150

2023

276

Cống số 2 (cống xả lũ)

Phường Thường Lạc

tròn

2

2,5x2

+1,0

150

2023

277

Cống số 3 (cống xả lũ)

Phường Thường Lạc

tròn

2

2,5x2

+1,0

150

2023

278

Cống số 4 (cống xả lũ)

Phường Thường Lạc

tròn

1

1

+1,0

150

2023

279

Cống Mười Xình

Phường An Bình

tròn

1

1,5

+0,45

581,5

2011

280

Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn rộc Ô Môi (điểm đất ông Lúp)

Phường An Bình

tròn

1

1

+0.2

436,7

2015

281

Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn Rộc Đìa Đôi (điểm đất ông Bô)

Phường An Bình

tròn

1

1

+0.2

436,7

2015

282

Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn đường nước nổi Mương Lớn (điểm đất ông Dọn)

Phường An Bình

tròn

1

1

+0.2

436,7

2015

283

Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn đường nước nổi Unicef (điểm đường cộ Mười Đẩu)

Phường An Bình

tròn

1

1

+0.2

436,7

2015

284

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn Mương Lớn LTĐ3 An Hòa – khu 5

Phường An Bình

tròn

1

1,2

0,5

70

2015

285

Sửa chữa nâng cấp Cống tạo nguồn kênh Mương Lớn (khu 1)

Phường An Bình

tròn

1

1

0,5

436,7

2015

286

Cống ông Sáu Điệp

Phường Thường Lạc

tròn

1

1

+0.0

464

2016

287

Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn rọc tiêu Mười Đẩu (điểm đất ông RôBe)

Phường An Bình

tròn

1

1,5

+0.2

436,7

2016

288

Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn rộc Cá Trê (điểm đất ông Đực - Cọi)

Phường An Bình

tròn

1

1,5

+0.2

436,7

2016

289

Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn đìa Mủi Chỉa (điểm đất ông Khoánh)

Phường An Bình

tròn

1

1,5

+0.2

436,7

2016

290

Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn rọc Đìa Hang (điểm đất ông Phơi)

Phường An Bình

tròn

1

1,5

+0.2

436,7

2016

291

Cống Mương Hai Răng (điểm đất ông Bé)

Phường Hồng Ngự

tròn

1

1

+0.0

469

2016

292

Cống Mương Hai Răng (điểm đất ông Cường)

Phường Hồng Ngự

tròn

1

1,5

+0.0

469

2016

293

Cống khu 2 (điểm đất ông Tâm)

Phường An Bình

tròn

1

1

+0.2

845

2016

294

Cống khu 2 (điểm đất ông Bi)

Phường An Bình

tròn

1

1

+0.2

845

2016

295

Cống khu 3 (điểm mương Hào Trực)

Phường Hồng Ngự

tròn

1

1

+0.2

260

2016

296

Cống khu 3 (điểm mương Cây Gáo)

Phường Hồng Ngự

tròn

1

1

+0.2

260

2016

297

Cống khu 3 (điểm mương ông Tro)

Phường Hồng Ngự

tròn

1

1

+0.2

260

2016

298

Sửa chữa nâng cấpcống tạo nguồn khu II (điểm kênh phèn)

Phường An Bình

tròn

1

1,5

+0.0

540

2016

299

Cống Xẽo Tre

Phường Thường Lạc

tròn

1

1,5

+0.0

481,5

2010

300

Cống tưới khu 3 (giáp kênh Thống Nhất)

Phường Hồng Ngự

tròn

1

1,5

0

420

2017-2018

301

Cống tưới khu 4

Phường An Bình

tròn

1

0,7

1,5

170

2018

302

Cống nội đồng Tư Nguyên (khu 3)

Phường An Bình

tròn

1

1,5

1

183

2017

303

Cống nội đồng Tập Đoàn 34 (khu 3)

Phường Hồng Ngự

tròn

1

1,5

1

100

2017

304

Cống nội đồng Đường nước Cái (khu 3)

Phường Hồng Ngự

tròn

1

1,5

1

100

2017

305

Cống nội đồng nhánh tập đoàn 34 (khu 3)

Phường Hồng Ngự

tròn

1

1,5

1

100

2017

306

Cống nội đồng Hai Yến (khu 3)

Phường Hồng Ngự

tròn

1

1,5

1

100

2017

307

Cống nội đồng ông Trạng

Phường Thường Lạc

tròn

1

1

1

200

2017

308

Cống nội đồng ông Đảo

Phường Thường Lạc

tròn

1

1

1

200

2017

309

Cống nội đồng ông hai Bé (khu 3)

Phường An Bình

tròn

1

1,2

1

100

2017

310

Cống nội đồng ông hai Ngân (khu 3)

Phường An Bình

tròn

1

1,2

1

100

2017

311

Cống nội đồng ông Út Long (khu 3)

Phường An Bình

tròn

1

1,2

1

100

2017

312

Cống nội đồng ông 7 Chảy (khu 3)

Phường An Bình

tròn

1

1,2

1

100

2017

313

Cống nội đồng ông 7 Chủng (khu 3)

Phường An Bình

tròn

1

1,2

1

100

2017

314

Cống nội đồng ông Liêm (khu 3)

Phường An Bình

tròn

1

1,2

1

100

2017

315

Cống Cây Bún

Phường Hồng Ngự

tròn

1

1

+0.2

36

2000

316

Cống Mười Xình (kênh 2/9)

Phường An Bình

tròn

1

1,5

+0,5

100

2012

317

Cống Ba Triết

Phường An Bình

tròn

1

1

+0,5

100

2004

318

Cống tròn Ø100 Ba Đáo

Phường An Bình

tròn

1

1

+0,5

100

2008

319

Cống tròn Ø100 ông Hùng

Phường An Bình

tròn

1

1

+0.1

850

2008

320

Cống tròn Ø100 ông Hưởng

Phường Hồng Ngự

tròn

1

1

+0.1

550

2008

321

Cống tròn Ø100 Hồng Châu

Phường An Bình

tròn

1

1

+0.1

400

2008

322

Cống Sáu Bon

Phường An Bình

tròn

1

1

+0.2

450

2008

323

Cống Cả Sơ

Phường Hồng Ngự

tròn

1

1

+0.2

250

2008

324

Cống Rọc Bảy Triệu

Phường An Bình

tròn

1

1

+0.2

600

2008

325

Cống Bà Sáu Nữa

Phường Hồng Ngự

tròn

1

1

+0.5

500

2010

326

Cống Ông Út Minh

Phường Hồng Ngự

tròn

1

1

+0.5

40

2010

327

Cống Ông Đông Dũng

Phường Hồng Ngự

tròn

1

1

+0.3

40

2010

328

Cống Cống Ông Trứ

Phường Thường Lạc

tròn

1

1

+0.2

481,5

2010

329

Cống Tám Đậm kênh Ba Ánh

Phường An Bình

tròn

1

1

+0.0

600

2010

330

Cống Xả Phèn Kênh Ba Ánh

Phường An Bình

tròn

1

1

+0.0

600

2010

331

Cống Ông Hiệp

Phường Hồng Ngự

tròn

1

1

+0.5

200

2010

332

Cống Ông Tro

Phường Hồng Ngự

tròn

1

1

+0.5

200

2010

333

Cống Bảy Nẹp

Phường Hồng Ngự

tròn

1

1

+1.5

200

2010

334

Cống Ông Trừ

Phường Hồng Ngự

tròn

1

1

+1.5

200

2010

335

Cống Cây Gáo

Phường Hồng Ngự

tròn

1

1

+0.5

200

2010

336

Cống Bà Đúng

Phường Hồng Ngự

tròn

1

1

+1.5

200

2010

337

Cống ông Hai Dây

Phường An Bình

tròn

1

1

+0,0

220

2011

338

Cống 70II

Phường An Bình

tròn

1

1

+0,0

400

2011

339

Cống Mười Hiền

Phường An Bình

tròn

1

1

+0,0

75

2011

340

Cống Tầm Dầu

Phường Hồng Ngự

tròn

1

1

+0,0

400

2011

341

Cống Ông Chiêu

Phường Hồng Ngự

tròn

1

1

+0,0

450

2011

342

Cống Biện Cận

Phường Hồng Ngự

tròn

1

1

+0,0

200

2011

343

Cống Ông Trụ

Phường Hồng Ngự

tròn

1

1,5

+0,0

400

2011

344

Cống ông Tơ

Phường Hồng Ngự

tròn

1

1

+1

260

2011

345

Cống Hào Trực khu 3

Phường Hồng Ngự

tròn

1

1

+0,5

260

2012

346

Cống Xã Chính

Phường Hồng Ngự

tròn

1

1,5

+0,0

200

2012

347

Cống Xả Phèn khu 2

Phường An Bình

tròn

1

1,5

+0,0

540

2012

348

Cống ông Hiền khu 2

Phường An Bình

tròn

1

1

+0,5

540

2012

349

Cống tròn khu 8

Phường Hồng Ngự

tròn

1

1

+0,0

375

2012

350

Cống Bà Lan

Phường An Bình

tròn

1

0,6

+0,5

460

2012

351

Cống Đào Tay Khu 2

Phường An Bình

tròn

1

0,6

+0,45

845

2012

352

Cống đào Tay Khu 3

Phường An Bình

tròn

1

0,6

+0,45

460

2012

353

Cống tròn Bàu Chứa

Phường Hồng Ngự

tròn

1

1,5

+0,0

390

2013

354

Cống mương Tám Đậm, hạng mục: cống tròn D=100cm

Phường Hồng Ngự

tròn

1

1

+0,0

274

2013

355

Cống tròn anh Thã, hạng mục: cống tròn D=100cm

Phường Hồng Ngự

tròn

1

1

+0,0

560

2013

356

Cống tròn anh Hồng, hạng mục: cống tròn D=100cm

Phường Hồng Ngự

tròn

1

1

+0,0

560

2013

357

Cống tròn Lung Bông Trong, hạng mục: cống tròn D=100cm

Phường Hồng Ngự

tròn

1

1

+0,0

460

2013

358

Cống tròn Cả Rô Dưới, hạng mục: cống tròn D=100cm

Phường Hồng Ngự

tròn

1

1

+0,0

460

2013

359

Cống tròn Ông Trụ Trên, hạng mục: cống tròn D=100cm

Phường Hồng Ngự

tròn

1

1

+0,0

375

2013

360

Cống tròn 9 Huyện, hạng mục: cống tròn D=100cm

Phường Hồng Ngự

tròn

1

1

+0,0

460

2013

361

Cống 70I - Trảng Bèo

Phường An Bình

tròn

1

1

-0,5

610

2013

362

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn đường cộ TĐ2-70.I (khu I)

Phường An Bình

tròn

1

1

-0,5

610

2014

363

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn Mương Lớn - Trảng Bèo (khu I)

Phường An Bình

tròn

1

1

-0,5

610

2014

364

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn Cả Mát - khu 9

Phường Hồng Ngự

tròn

1

1

0.0

390

2014

365

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn Thông Lưu - khu 9

Phường Hồng Ngự

tròn

1

1

-0,3

390

2014

366

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn Cá Rô - khu 10

Phường Hồng Ngự

tròn

1

1

-0,5

400

2014

367

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn Cả Môn

Phường An Bình

tròn

1

1

0.0

188

2015

368

Sửa chữa nâng cấp Cống tạo nguồn 70.I - bờ Kháng Chiến

Phường An Bình

tròn

1

1

0.0

610

2015

369

Sửa chửa nâng cấp cống tạo nguồn Anh Lỳ

Phường Hồng Ngự

tròn

1

1

0.0

195

2015

370

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn Đìa Đào Bào

Phường Hồng Ngự

tròn

1

1

0.0

375

2015

371

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn ông Bé

Phường An Bình

tròn

1

1

0.0

188

2015

372

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn Hai Thạnh

Phường An Bình

tròn

1

1

0.0

283

2015

373

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn Hùng Anh

Phường An Bình

tròn

1

1

0.0

283

2015

374

Sửa chữa nâng cấp hai cống tạo nguồn số 1 khu II (điểm Mương Xã Chính)

Phường Hồng Ngự

tròn

1

1

0,2

200

2015

375

Sửa chữa nâng cấp hai cống tạo nguồn số 2 khu II (điểm Mương Xã Chính)

Phường Hồng Ngự

tròn

1

1

0,2

200

2015

376

Cống Đường nước Tập đoàn 34 (khu 3)

Phường Hồng Ngự

tròn

1

1

0.0

420

2016

377

Cống mương Phạm Hùm (khu 3)

Phường Hồng Ngự

tròn

1

1

0.0

420

2016

378

Cống mương Cả Rô (khu 9)

Phường Hồng Ngự

tròn

1

1

0.0

390

2016

379

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn khu II (điểm kênh70)

Phường An Bình

tròn

1

1

0.0

540

2016

380

Cống Tàu Cuốc

Phường An Bình

tròn

1

1

0,5

460

2002

381

Cống Đìa Sình

Phường Hồng Ngự

tròn

1

1

0,5

420

2012

382

Cống Tư Lực

Phường Hồng Ngự

tròn

1

1

0,5

400

2001

383

Cống Út Mãi

Phường Hồng Ngự

tròn

1

1

0,5

195

2007

384

Cống Cả Tiêu

Phường Hồng Ngự

tròn

1

1

0,5

185

2007

385

Cống Láng Cát (khu 2)

Phường Hồng Ngự

tròn

1

1

1

540

2017

386

Cống nội đồng Phạm Hùm (khu 3)

Phường Hồng Ngự

tròn

1

1

1

100

2017

387

Cống nội đồng Tư An (khu 3)

Phường An Bình

tròn

1

1

1

283

2017

388

Cống nội đồng ông Bích (khu I)

Phường Hồng Ngự

tròn

1

0,8

1

100

2017

389

Cống nội đồng ông On (khu I)

Phường Hồng Ngự

tròn

1

0,8

1

100

2017

390

Cống nội đồng ông Đậm (khu I)

Phường Hồng Ngự

tròn

1

0,8

1

100

2017

391

Cống nội đồng ông Kiên (khu I)

Phường Hồng Ngự

tròn

1

0,8

1

100

2017

392

Cống nội đồng ông Hoàng (khu I)

Phường Hồng Ngự

tròn

1

0,8

1

100

2017

393

Cống nội đồng Bào Chứa (khu 9)

Phường Hồng Ngự

tròn

1

1

1

100

2017

394

Cống nội đồng Cả Mát (khu 9)

Phường Hồng Ngự

tròn

1

1

1

100

2017

395

Cống nội đồng Cả Rô (khu 8)

Phường Hồng Ngự

tròn

1

1

1

300

2017

396

Cống nội đồng Bé Lựu Đạn (khu 1)

Phường Hồng Ngự

tròn

1

1

1

100

2017

397

Cống nội đồng Xả Phèn (khu 4)

Phường Hồng Ngự

tròn

1

1

1

100

2017

398

Cống tạo nguồn điểm đất ông Xếp, ông Lìn kết hợp vận chuyển nội đồng (khu 1)

Phường An Bình

tròn

1

1

+0.0

436

2021

399

Cống tạo nguồn đường nước ông Thả (khu 5)

Phường Hồng Ngự

tròn

1

1

-0,5

560

2021

400

Cống Ấp Hạ 1 (Nhà Huỳnh)

Xã Tân Long

tròn

1

1

+0,0

80

2003

401

Cống Ấp Hạ 2 (Mã Cổ)

Xã Tân Long

tròn

1

0,8

+0,0

60

2003

402

Cống Ấp Hạ 4 (10 Gom)

Xã Tân Long

tròn

1

1

+0,0

80

2003

403

Cống Ấp Hạ 3 (Quán sinh thái)

Xã Tân Long

tròn

1

0,8

+0,0

60

2003

404

Cống Ấp Hạ 5 (Hai Giàu)

Xã Tân Long

tròn

1

0,8

+0,0

60

2003

405

Cống Ấp Hạ 6 (Ngọn cả môn)

Xã Tân Long

tròn

1

0,8

+0,0

60

2003

406

Cống Ấp Hạ 7 (Nhà An)

Xã Tân Long

tròn

1

0,8

+0,0

60

2003

407

Cống Tân Phú A 1 (8 Nhẫn)

Xã Tân Long

tròn

1

0,8

+0,0

60

2012

408

Cống Tân Phú A 2 (Chùa Phật nổi)

Xã Tân Long

tròn

1

0,8

+0,0

60

2012

409

Cống Tân Phú A 3 (10 Rem)

Xã Tân Long

tròn

1

1

+0,0

80

2012

410

Cống Tân Phú A 4 (8 Quận)

Xã Tân Long

tròn

1

1

+0,0

80

2012

411

Cống Tân Phú A 5 (5 Gẫm)

Xã Tân Long

tròn

1

1

+0,0

80

2012

412

Cống Tân Phú A 6 (Thầy Cai)

Xã Tân Long

tròn

1

1

+0,0

80

2012

413

Cống Tân Phú A 7 (Mã Cổ)

Xã Tân Long

tròn

1

1

+0,0

80

2012

414

Cống Tân Phú A 8 (Chùa Tân Bửu)

Xã Tân Long

tròn

1

1

+0,0

80

2012

415

Cống Tân Phú A 9 (3 Thường)

Xã Tân Long

tròn

1

1

+0,0

80

2012

416

Coáng Ngọn cả Dong (TPB1)

Xã Tân Long

tròn

1

1

+0,0

80

2003

417

Coáng Nhà chú Lượm (TP B2)

Xã Tân Long

tròn

1

0,8

+0,0

60

2003

418

Coáng Tư Thịt (TPB)

Xã Tân Long

tròn

1

1,2

- 0,5

500

2021

419

Coáng HTX NN (TP B3)

Xã Tân Long

tròn

1

1

+0,0

60

2019

420

Coáng nhà 2 Tiều (TP B4)

Xã Tân Long

tròn

1

0,8

+0,0

60

2003

421

Coáng nhà Tư Luôn (TP B5)

Xã Tân Long

tròn

1

0,8

+0,0

60

2003

422

Cống ấp Tân Hội 1 (Bảy Ảnh)

Xã Tân Long

tròn

1

1

+0,0

80

2014

423

Cống ấp Tân Hội 2 (Cột lồng đèn)

Xã Tân Long

tròn

1

0,8

+0,0

60

2014

424

Cống ngầm Năm Khâm (5 Thòn)

Xã Tân Long

tròn

1

0,8

+0,0

60

2012

425

Cống ấp Hạ (5 Long)

Xã Tân Long

tròn

1

1,0

+0,0

60

2003

426

Cống Mương Thầy Cai. TDCSL

Xã Tân Long

tròn

1

1,0

+0,0

80

2012

427

Cống Mã Cỗ. TDCSL

Xã Tân Long

tròn

1

1,0

+0,0

60

2012

428

Cống Trường học nhà Tám Năng (

TXã Tân Long

tròn

1

1,0

+0,0

20

2014

429

Cống kênh Năm Độ

Xã Tân Long

tròn

1

1

+0,0

80

2003

430

Cống kênh Út Hiểu

Xã Tân Long

tròn

1

1

+0,0

200

2003

431

Cống kênh Năm Nghiệp

Xã Tân Long

tròn

1

1

+0,0

170

2003

432

Cống kênh Ông Cha

Xã Tân Long

tròn

1

1

+0,0

150

2003

433

Cống kênh Cườm Gạo

Xã Tân Long

tròn

1

1

+0,0

100

2003

434

Cống ngọn Cả Gừa

Xã Tân Long

tròn

1

1

+0,0

250

2003

435

Coáng ranh TQ-TB

Xã Tân Long

tròn

1

1

+0,0

80

2003

436

Cống Út Thiệp

Xã Tân Long

tròn

1

1

+0,0

50

2003

437

Cống thầy Ngần

Xã Tân Long

tròn

1

1

+0,0

50

2003

438

Cống rọc đìa cát

Xã Tân Long

tròn

1

1

+0,0

70

2003

439

Cống ông Phong

Xã Tân Long

tròn

1

1

+0,0

50

2003

440

Cống ông Tú

Xã Tân Long

tròn

1

1

+0,0

50

2003

441

Cống ông Lợi (lão Bọc)

Xã Tân Long

tròn

1

1

+0,0

40

2003

442

Cống Út Trân

Xã Tân Long

tròn

1

1

+0,0

40

2003

443

Cống Hai Hà

Xã Tân Long

tròn

1

1

+0,0

30

2003

444

Cống ngầm Út Ét

Xã Tân Long

tròn

1

1

+0,0

30

2003

445

Cống Ông Phương

Xã Tân Long

tròn

1

1

+0,0

80

2005

446

Cống Ông Chạy

Xã Tân Long

tròn

1

1

+0,0

80

2005

447

Cống Cầu Dây

Xã Tân Long

tròn

1

1

+0,0

80

2005

448

Cống Ông Nho

Xã Tân Long

tròn

1

1

+0,0

80

2005

449

Cống Trảng Ruộng

Xã Tân Long

tròn

1

0,8

+0,0

60

2002

450

Cống Trảng Ruộng

Xã Tân Long

tròn

1

0,8

+0,0

60

2002

451

Cống Út Ỏi

Xã Tân Long

tròn

1

1

+0,0

80

2007

452

Cống Ông Thành

Xã Tân Long

tròn

1

0,8

+0,0

60

2006

453

Cống Hố Ông

Xã Tân Long

tròn

1

1

+0,0

80

2013

454

Cống Hố Bún

Xã Tân Long

tròn

1

1

+0,0

80

2014

455

Cống Ba Tây

Xã Tân Long

tròn

1

1

+0,0

80

2013

456

Cống 2 Nghiêm

Xã Tân Long

tròn

1

0,8

+0,0

60

2006

457

Cống Ủy Ban

Xã Tân Long

tròn

1

1

+0,0

80

2002

458

Cống Lồng Hồ Tân Thới 1

Xã Tân Long

tròn

1

1

+0,0

80

2016

459

Cống Lồng Hồ Tân Thới 2

Xã Tân Long

tròn

1

1

+0,0

80

2016

460

Cống ranh Tân Hoà - Tân Huề (Bến Siêu)

Xã Tân Long

tròn

1

1

+0,0

200

2006

461

Cống Mương 6 Trác

Xã Tân Long

tròn

1

1

+0,0

80

2003

462

Cống Hố Nổ

Xã Tân Long

tròn

1

1

+0,0

100

2013

463

Cống Bảy Thả

Xã Tân Long

tròn

1

1

+0,0

80

2013

464

Cống mương ông Tịch

Xã Tân Long

tròn

1

0,8

+0,0

60

2007

465

Cống 7 Nê

Xã Tân Long

tròn

1

1

+0,0

45

2010

466

Cống 3 Đặng

Xã Tân Long

tròn

1

1

+0,0

80

2004

467

Cống 7 Quẹo trong (Rạch mã Trường)

Xã Tân Long

tròn

1

1

+0,0

80

2004

468

Cống 7 Quẹo ngoài

Xã Tân Long

tròn

1

1

+0,0

80

2010

469

Cống hố nổ (trên)

Xã Tân Long

tròn

1

1

+0,0

80

2013

470

Cống (nhà bà Thuý)

Xã Tân Long

tròn

1

0,8

+0,0

30

2014

471

Cống (nhà ông Thoại)

Xã Tân Long

tròn

1

0,8

+0,0

40

2014

472

Cống Hố Mênh

Xã Tân Long

tròn

1

0,8

+0,0

60

2008

473

Cống Ba Dinh

Xã Tân Long

tròn

1

0,8

+0,0

60

2008

474

Cống Mương Út Quýnh

Xã Tân Long

tròn

1

1

+0,0

80

2013

475

Cống 6 Lượng

Xã Tân Long

tròn

1

0,8

+0,0

100

2016

476

Cống Rạch Thổ Công

Xã Tân Long

tròn

1

1

+0,0

80

2014

477

Cống Nhà Giảng (Tân Phong)

Xã Tân Long

tròn

1

1

+0,0

80

2015

478

Cống Nhà Giảng ( nhà ông Tân)

Xã Tân Long

tròn

1

1

+0,0

80

2015

479

Cống Đìa tre

Xã Tân Long

tròn

1

1

+0,0

80

2014

480

Cống Bà 5 Chốn

Xã Tân Long

tròn

1

1

+0,0

80

2015

481

Cống kênh Tập Đoàn

Xã Tân Long

tròn

1

1

+0,0

80

2010

482

Cống Phống Mể (Út Minh)

Xã Tân Long

tròn

1

1

+0,0

80

2001

483

Cống Đòn Dong (Tư Phủ)

Xã Tân Long

tròn

1

1

+0,0

80

2005

484

Cống ngầm Doi Lửa (Út Beo)

Xã Tân Long

tròn

1

1

+0,0

80

2003

485

Cống Bà Cai

Xã Tân Long

tròn

1

1

+0,0

140

2008

486

Cống ngầm Bà xã Vĩ

Xã Tân Long

tròn

1

1

+0,0

80

2008

487

Cống ngầm Lộ Mới

Xã Tân Long

tròn

1

1

+0,0

80

2008

488

Cống ngầm Cả Cát (Doi Me)

Xã Tân Long

tròn

1

1

+0,0

80

2013

489

Cống ngầm Út On

Xã Tân Long

tròn

1

1

+0,0

80

2013

490

Cống ngầm Bòn Hòn

Xã Tân Long

tròn

1

1

+0,0

80

2017

491

Cống ngầm Sáu Mịnh

Xã Tân Long

tròn

1

1

+0,0

80

2017

492

Cống ngầm 7 Khét

Xã An Long

tròn

1

1

+0,0

80

2014

493

Cống đường nước Trường Xuân

Xã An Long

tròn

1

1

+0,0

80

2012

494

Cống ngầm Bùng Bình

Xã An Long

tròn

1

0,8

+0,0

60

2012

495

Cống ngầm mương Tư Thương

Xã An Long

tròn

1

1

+0,0

80

2012

496

Cống ngâm Tư Đém

Xã An Long

tròn

1

1

+0,0

80

2012

497

Cống ngầm Tư Bá

Xã An Long

tròn

1

1

+0,0

80

2013

498

Cống ngầm Chín Ngành

Xã An Long

tròn

1

0,8

+0,0

60

2012

499

Cống ngầm Mươn Tư Trên

Xã An Long

tròn

1

1

+0,0

80

2012

500

Cống ngầm Út Ân

Xã An Long

tròn

1

1

+0,0

80

2009

501

Cống ngầm Đìa Bướm

Xã An Long

tròn

1

1

+0,0

80

2003

502

Cống ông Đẹp

Xã An Long

tròn

1

1

+0,0

80

2004

503

Cống 7 Đoán

Xã An Long

tròn

1

1

+0,0

80

2004

504

Cống Út Chí

Xã An Long

tròn

1

1

+0,0

80

2004

505

Cống Hào Khoa (ba Răn)

Xã An Long

tròn

1

1

+0,0

80

2004

506

Cống Mười Chắc

Xã An Long

tròn

1

1

+0,0

80

2014

507

Cống Hào Khoa (kênh 2/9)

Xã An Long

tròn

1

1

+0,0

80

2012

508

Cống ngầm Trà Bông Đại

Xã An Long

tròn

1

0,8

+0,0

60

2012

509

Cống ngầm Trà Bông Tiểu

Xã An Long

tròn

1

1

+0,0

80

2013

510

Cống ngọn Cả Mây

Xã An Long

tròn

1

0,8

+0,0

60

2012

511

Cống ngầm đất ông Lĩnh

Xã An Long

tròn

1

0,8

+0,0

60

2012

512

Cống ngầm đất Út Chinh

Xã An Long

tròn

1

0,8

+0,0

60

2012

513

Cống ngầm đất Ông Triển

Xã An Long

tròn

1

0,8

+0,0

60

2012

514

Cống ngầm đất Ông Na

Xã An Long

tròn

1

0,8

+0,0

60

2012

515

Cống ngầm đất Hai Già

Xã An Long

tròn

1

0,8

+0,0

60

2012

516

Cống ngầm đất ông Năm Ngó

Xã An Long

tròn

1

1

+0,0

80

2014

517

Cống ngầm ngọn Tàn Ong

Xã An Long

tròn

1

1

+0,0

80

2013

518

Cống ngầm Ông Suông

Xã An Long

tròn

1

1

+0,0

80

2013

519

Cống ngầm Ông Hào

Xã An Long

tròn

1

1

+0,0

80

2013

520

Cống ngầm Ông Mười Mần

Xã An Long

tròn

1

1

+0,0

80

2013

521

Cống ngầm Ông Bảy Kiệt

Xã An Long

tròn

1

1

+0,0

80

2013

522

Cống ngầm Bào Voi

Xã An Long

tròn

1

0,8

+0,0

60

2012

523

Cống Ông Phương

Xã An Long

tròn

1

0,8

+0,0

60

2012

524

Cống Ông Phường

Xã An Long

tròn

1

0,8

+0,0

60

2012

525

Cống Bảy Ca

Xã An Long

tròn

1

0,8

+0,0

60

2012

526

Cống Mười Chậm

Xã An Long

tròn

1

0,8

+0,0

60

2012

527

Cống Tư Hội

Xã An Long

tròn

1

1

+0,0

80

2012

528

Cống trại giống An Phong

Xã An Long

tròn

1

0,8

+0,0

60

2012

529

Cống Tám Đợi

Xã An Long

tròn

1

1

+0,0

80

2012

530

Cống Hai Ghe

Xã An Long

tròn

1

0,8

+0,0

60

2013

531

Cống Ông Khồi

Xã An Long

tròn

1

1

+0,0

80

2012

532

Cống Bùng Binh

Xã An Long

tròn

1

1

+0,0

80

2015

533

Cống ngọn Cả Mây (ấp tư)

Xã An Long

tròn

1

1

+0,0

80

2016

534

Cống ông Sal

Xã An Long

tròn

1

1

+0,0

80

2016

535

Cống 2 Mức

Xã An Long

tròn

1

1

+0,0

80

2016

536

Cống Bé Hà

Xã An Long

tròn

1

1

+0,0

80

2016

537

Cống Ông Đông

Xã An Long

tròn

1

1

+0,0

80

2016

538

Cống Ông Lễ

Xã An Long

tròn

1

1

+0,0

80

2016

539

Cống Ông Hữu

Xã An Long

tròn

1

1

+0,0

80

2016

540

Cống kênh Lớn

Xã Tân Thạnh

tròn

1

1

+0,0

80

2005

541

THT Số 1 ấp Tây dưới (Ông Đạo)

Xã Tân Thạnh

tròn

1

1

+0,0

80

2005

542

THT Số 1 ấp Tây trên (mương đồn 1)

Xã Tân Thạnh

tròn

1

1

+0,0

80

2002

543

THT Số 3 (Bà Quyến)

Xã Tân Thạnh

tròn

1

1

+0,0

80

2004

544

THT Số 4 (Sơn)

Xã Tân Thạnh

tròn

1

1

+0,0

80

2004

545

Cống ô.Tây

Xã Tân Thạnh

tròn

1

1

+0,0

80

2005

546

Cống Bà năm Ấm

Xã Tân Thạnh

tròn

1

1

+0,0

80

2005

547

Cống Xẻo Da

Xã Tân Thạnh

tròn

1

0,8

+0,0

60

2005

548

Cống Ông Lổ

Xã Tân Thạnh

tròn

1

0,8

+0,0

60

2005

549

Cống Ông Bơn

Xã Tân Thạnh

tròn

1

1

+0,0

80

2008

550

Cống Ông Hải

Xã Tân Thạnh

tròn

1

0,8

+0,0

60

2008

551

Cống Ông Trường

Xã Tân Thạnh

tròn

1

0,8

+0,0

60

2005

552

Cống Ông Phạn

Xã Tân Thạnh

tròn

1

0,8

+0,0

60

2005

553

Cống Ông Tình

Xã Tân Thạnh

tròn

1

1

+0,0

80

2009

554

Cống Cả Bùng

Xã Tân Thạnh

tròn

1

1

+0,0

80

2009

555

Cống Ông Cha

Xã Tân Thạnh

tròn

1

1

+0,0

80

2007

556

Cống Ông Dồ

Xã Tân Thạnh

tròn

1

0,8

+0,0

50

2005

557

Cống 9 Bỉ

Xã Tân Thạnh

tròn

1

1

+0,0

80

2005

558

Cống Bà cừ 1

Xã Tân Thạnh

tròn

1

1

+0,0

80

2005

559

Cống Xẻo Rồng

Xã Tân Thạnh

tròn

1

1

+0,0

80

2007

560

Cống Ông Rớt

Xã Tân Thạnh

tròn

1

1

+0,0

80

2007

561

Cống 9 Tiệm

Xã Tân Thạnh

tròn

1

1

+0,0

80

2005

562

Cống Ông Lễ

Xã Tân Thạnh

tròn

1

1

+0,0

80

2005

563

Cống Ông Xuân

Xã Tân Thạnh

tròn

1

1

+0,0

80

2005

564

Cống Ông Tân

Xã Tân Thạnh

tròn

1

1

+0,0

80

2005

565

Cống Ông Chiến

Xã Tân Thạnh

tròn

1

1

+0,0

80

2005

566

Cống Ông Tân

Xã Tân Thạnh

tròn

1

1

+0,0

80

2005

567

Cống 10 Mi

Xã Tân Thạnh

tròn

1

1

+0,0

80

2005

568

Cống 10 Tương

Xã Tân Thạnh

tròn

1

1

+0,0

80

2005

569

Cống Ông Khầu

Xã Tân Thạnh

tròn

1

1

+0,0

80

2005

570

Cống Bà Quyến

Xã Tân Thạnh

tròn

1

0,8

+0,0

60

2005

571

Cống Ông Liền

Xã Tân Thạnh

tròn

1

1

+0,0

80

2012

572

Cống Vịnh Chùa

Xã Thanh Bình

tròn

1

1

+0,0

80

2003

573

Cống Bệnh Viện

Xã Thanh Bình

tròn

1

1,2

+0,0

80

2001

574

Cống gần cầu Trà Bồng

Xã Thanh Bình

tròn

1

1,2

+0,0

80

2001

575

Cống dưới cầu Trà Bồng

Xã Thanh Bình

tròn

1

1,2

+0,0

80

2001

576

Cống trường TH Thị Trấn 2

Xã Thanh Bình

tròn

1

1,2

+0,0

80

2001

577

Cống Phòng giáo dục cũ

Xã Thanh Bình

tròn

1

1,2

+0,0

80

2001

578

Cống gần trại cá Thanh Nhã

Xã Thanh Bình

tròn

1

1

+0,0

80

2001

579

Cống 6 vinh

Xã Thanh Bình

tròn

1

1,2

+0,0

80

1997

580

Cống đường nước nổi

Xã Thanh Bình

tròn

1

1

+0,0

80

1998

581

Cống kênh Lòng Hồ

Xã Thanh Bình

tròn

1

1

+0,0

80

1996

582

Cống út Vinh

Xã Thanh Bình

tròn

1

1

+0,0

80

2011

583

Cống Xẻo Thị, Lắp

Xã Thanh Bình

tròn

1

1

+0,0

80

2011

584

Cống Xẻo Quyến

Xã Thanh Bình

tròn

1

1

+0,0

80

2011

585

Cống kênh 9 Lửa

Xã Thanh Bình

tròn

1

1

+0,0

80

2011

586

Cống kênh ngân Hàng

Xã Thanh Bình

tròn

1

2

+0,0

140

2012

587

Cống ngầm Trà Bông

Xã Thanh Bình

tròn

1

1.0

+0,0

80

2012

588

Cống ngầm Mương Lớn dưới

Xã Thanh Bình

tròn

1

0.8

+0,0

80

2012

589

Cống ngầm Mương Lớn trên

Xã Bình Thành

tròn

1

1

+0,0

80

2003

590

Đường nước Xuân Đức

Xã Bình Thành

tròn

1

1

+0,0

80

2003

591

Đường nước Nùng

Xã Bình Thành

tròn

1

1

+0,0

80

2003

592

Đường Nước Huỳnh

Xã Bình Thành

tròn

1

1

+0,0

80

2003

593

Đường nước Dũng 3 Lá

Xã Bình Thành

tròn

1

0,8

+0,0

60

2009

594

Cống Lung Dốc

Xã Bình Thành

tròn

1

1

+0,0

80

2005

595

Cống ngầm Mương 5 Ri

Xã Bình Thành

tròn

1

1

+0,0

80

2005

596

Cống mương lộ Cả Lách

Xã Bình Thành

tròn

1

1

+0,0

80

2005

597

Cống Tuyến Dân Cư

Xã Bình Thành

tròn

1

1,0

+0,0

85

2006

598

Cống kênh Cả Nổ

Xã Bình Thành

tròn

1

1,0

+0,0

60

2007

599

Cống ngầm chòm dâu

Xã Bình Thành

tròn

1

1,0

+0,0

80

2007

600

Cống ngầm huyện đội

Xã Bình Thành

tròn

1

1

+0,0

80

2005

601

Tuyến dân cư kênh ngang

Xã Bình Thành

tròn

1

1

+0,0

80

2003

602

Cống Mương lộ Trà Bông

Xã Bình Thành

tròn

1

1

+0,0

80

2003

603

Cống ngầm ông Diếu

Xã Bình Thành

tròn

1

1

+0,0

80

2003

604

Đường nước sáng Cuốc

Xã Bình Thành

tròn

1

0,8

+0,0

60

2009

605

Cống Ông Hành

Xã Bình Thành

tròn

1

0,8

+0,0

60

2009

606

Cống Bà Mười

Xã Bình Thành

tròn

1

0,8

+0,0

60

2009

607

Cống ngang TDC

Xã Bình Thành

tròn

1

1

+0,0

80

2008

608

Cống Hố Đấu TDC

Xã Bình Thành

tròn

1

0,8

+0,0

60

2007

609

Cống Hai Hương

Xã Bình Thành

tròn

1

0,8

+0,0

60

2009

610

Cống Ông Kiệp

Xã Bình Thành

tròn

1

0,8

+0,0

60

2007

611

Cống Văn Phòng

Xã Bình Thành

tròn

1

0,8

+0,0

60

2007

612

Cống Việt Kiều

Xã Bình Thành

tròn

1

1

+0,0

80

2007

613

Cống Ông Háo

Xã Bình Thành

tròn

1

1

+0,0

80

2007

614

Cống 5 Thuận

Xã Bình Thành

tròn

1

1

+0,0

80

2007

615

Cống Bà Tho

Xã Bình Thành

tròn

1

1

+0,0

80

2011

616

Cống ngầm Cả Tre

Xã Bình Thành

tròn

1

0,8

+0,0

60

2012

617

Cống ngầm Ông Su

Xã Bình Thành

tròn

1

0,8

+0,0

60

2012

618

Cống ngầm Ông Răn (E)

Xã Bình Thành

tròn

1

0,8

+0,0

60

2012

619

Cống ngầm Nhà Xuyến

Xã Bình Thành

tròn

1

0,8

+0,0

60

2012

620

Cống ngầm Rọc Cát

Xã Bình Thành

tròn

1

0,8

+0,0

60

2012

621

Cống ngầm Trạm bơm máy cày

Xã Bình Thành

tròn

1

0,8

+0,0

60

2010

622

Cống Ông Ngờ

Xã Bình Thành

tròn

1

0,8

+0,0

60

2003

623

Cống Mương bà mười

Xã Bình Thành

tròn

1

0,8

+0,0

60

2003

624

Cống Mương Ông Hành

Xã Bình Thành

tròn

1

0,8

+0,0

60

2011

625

Cống Trồng Trọt

Xã Bình Thành

tròn

1

0,8

+0,0

60

2010

626

Cống Hai Phán

Xã Bình Thành

tròn

1

0,8

+0,0

60

2010

627

Cống ngầm Bìm Bìm

Xã Bình Thành

tròn

1

0,8

+0,0

60

2010

628

Cống ngầm Nắng Lò

Xã Bình Thành

tròn

1

0,8

+0,0

60

2010

629

Cống ngầm Ông Núp

Xã Bình Thành

tròn

1

0,8

+0,0

60

2010

630

Cống ngầm Út Yếm

Xã Bình Thành

tròn

1

0,8

+0,0

60

2011

631

Cống À Lý

Xã Bình Thành

tròn

1

1

-1,5

80

2014

632

Cống ngầm Cả Trạch

Xã Bình Thành

tròn

1

1

+0,0

60

2010

633

Cống ngầm Tuyến dân cư

Xã Bình Thành

tròn

1

1

+0,0

60

2010

634

Cống ngầm nông trường

Xã Bình Thành

tròn

1

0,8

+0,0

60

2011

635

Cống ngầm Sáu Sua

Xã Bình Thành

tròn

1

0,8

+0,0

60

2011

636

Cống ngầm Ba Hoà

Xã Bình Thành

tròn

1

0,8

+0,0

60

2011

637

Cống ngầm Tám Hường

Xã Bình Thành

tròn

1

0,8

+0,0

60

2011

638

Cống ngầm Tám Tài

Xã Bình Thành

tròn

1

0,8

+0,0

60

2011

639

Cống ngầm Ông Đồng

Xã Bình Thành

tròn

1

0,8

+0,0

60

2014

640

Cống ngầm Sáu Đức

Xã Bình Thành

tròn

1

0,8

+0,0

60

2011

641

Cống ngầm Ông Nung

Xã Bình Thành

tròn

1

0,8

+0,0

60

2010

642

Cống ngầm Hai Dân

Xã Bình Thành

tròn

1

0,8

+0,0

60

2011

643

Cống ngầm Tám Tồng

Xã Bình Thành

tròn

1

1

-1,0

80

2014

644

Cống ngầm Cả Phòng

Xã Bình Thành

tròn

1

1

-1,0

80

2014

645

Cống ngầm Xả Phèn

Xã Thanh Bình

tròn

1

1

+0,0

80

2005

646

Cống Cả Xây HTX Thuận Hoà

Xã Thanh Bình

tròn

1

1

+0,0

80

2005

647

Cống Cả Chuối

Xã Thanh Bình

tròn

1

1

+0,0

80

2005

648

Cống Cả Quảng

Xã Thanh Bình

tròn

1

1

+0,0

80

2005

649

Cống Bà Mai

Xã Thanh Bình

tròn

1

1

+0,0

80

2012

650

Cống Trạm Y Tế

Xã Thanh Bình

tròn

1

1

+0,0

80

2005

651

Cống Láng Tượng THT số 2

Xã Thanh Bình

tròn

1

1,5

+0,0

80

2012

652

Cống Bãi Rác

Xã Thanh Bình

tròn

1

1,5

+0,0

80

2012

653

Cống Tư Đực

Xã Thanh Bình

tròn

1

1

+0,0

80

2012

654

Cống số 4 (cống Đảng Ủy)

Xã Thanh Bình

tròn

1

1

+0,0

80

2005

655

Cống Ông Dũng

Xã Thanh Bình

tròn

1

1

+0,0

80

2022

656

Cống Ông Mẫn

Xã Thanh Bình

tròn

1

0,8

+0,0

60

2022

657

Cống Út Đô

Xã Thanh Bình

tròn

1

1

+0,0

80

2005

658

Cống Tư Bồi

Xã Thanh Bình

tròn

1

1

+0,0

80

2005

659

Cống Năm Nưng

Xã Thanh Bình

tròn

1

0,8

+0,0

60

2007

660

Cống Út Lầu

Xã Thanh Bình

tròn

1

0,8

+0,0

60

2007

661

Cống Cả Cại

Xã Thanh Bình

tròn

1

0,8

+0,0

60

2007

662

Cống Thanh Quâng (cây nước)

Xã Thanh Bình

tròn

1

1

+0,0

80

2005

663

Cống Hố Đấu

Xã Thanh Bình

tròn

1

1,5

+0,0

80

1998

664

Cống Mười Thơ (Chuối nướng)

Xã Thanh Bình

tròn

1

0,8

+0,0

60

2005

665

Cống Bào Chảo

Xã Thanh Bình

tròn

1

1

+0,0

80

2012

666

Cống Ba Phước

Xã Thanh Bình

tròn

1

1

+0,0

80

2005

667

Cống Cả Dung HTX Thuận Phú

Xã Thanh Bình

tròn

1

1

+0,0

80

2005

668

Cống Rọc Sen HTX Thuận Hoà

Xã Thanh Bình

tròn

1

1

+0,0

80

2007

669

Cống Út Suol

Xã Thanh Bình

tròn

1

0,8

+0,0

60

2007

670

Cống 8 Lóng

Xã Thanh Bình

tròn

1

1

+0,0

80

2009

671

Cống kênh 2/9

Xã Thanh Bình

tròn

1

1

+0.0

80

2009

672

Cống Rọc Dưới

Xã Thanh Bình

tròn

1

0,8

+0,0

60

2009

673

Cống TH Tân Phú 2

Xã Thanh Bình

tròn

1

1

+0.0

80

2009

674

Cống Bàu Gốc (Bằng Lăng)

Xã Thanh Bình

tròn

1

1

+0.1

80

2022

675

Cống Tư Lực

Xã Thanh Bình

tròn

1

1

+0.2

80

2022

676

Cống Bảy Khấp

Xã Thanh Bình

tròn

1

1

+0.0

80

2022

677

Cống Sáu Phi

Xã Tân Thạnh

tròn

1

1

+0,0

80

2011

678

Cống 1 (Ông Cờ)

Xã Tân Thạnh

tròn

1

1

+0,0

80

2011

679

Cống 2 (Ông Cọp)

Xã Tân Thạnh

tròn

1

1

+0,0

80

2011

680

Cống 3 (Ông Nhanh)

Xã Tân Thạnh

tròn

1

1

+0,0

80

2011

681

Cống 4 (Ông Lâm)

Xã Tân Thạnh

tròn

1

0,8

+0,0

60

2007

682

Cống 5 (Ông Còn)

Xã Tân Thạnh

tròn

1

0,8

+0,0

60

2007

683

Cống 6 (Cả Góc -Kênh 2/9 -ấp 1)

Xã Tân Thạnh

tròn

1

1

+0,0

80

2011

684

Cống 7(Hội Đồng -Kênh 2/9 -ấp 1)

Xã Tân Thạnh

tròn

1

1

+0,0

80

2011

685

Cống 8 (Hố Đấu -K. Đường Gạo)

Xã Tân Thạnh

tròn

1

1

+0,0

80

2011

686

Cống 9 (Hội Đồng -Kênh APMH- ấp 2)

Xã Tân Thạnh

tròn

1

1

+0,0

80

2011

687

Cống 10 (Cả Góc -kênh APMH Ấp 2)

Xã Tân Thạnh

tròn

1

1

+0,0

80

2011

688

Cống 11 (Hồ Hải) -Thuộc ô bao 20

Xã Tân Thạnh

tròn

1

0,8

+0,0

60

2010

689

Cống 12 (Hai Ơi)

Xã Tân Thạnh

tròn

1

0,8

+0,0

60

2010

690

Cống 13 (Tư Lởi)

Xã Tân Thạnh

tròn

1

1

+0,0

80

2011

691

Cống 14 (đường gạo)

Xã Tân Thạnh

tròn

1

1

+0,0

80

2011

692

Cống 15 (Ông Nôi)

Xã Tân Thạnh

tròn

1

1

+0,0

80

2011

693

Cống 16 (Hai Đỗ -k.Đường Gạo)

Xã Tân Thạnh

tròn

1

1

+0,0

80

2009

694

Cống 17 (ông Nhiều -k.Đường gạo)

Xã Tân Thạnh

tròn

1

1

+0,0

80

2007

695

Cống 18 (Cả Cái)

Xã Tân Thạnh

tròn

1

1

+0,0

80

2011

696

Cống 19 (ngọn Cả Mác)

Xã Tân Thạnh

tròn

1

0,8

+0,0

60

2014

697

Cống 20 (Ông Tấn)

Xã Tân Thạnh

tròn

1

1

+0,0

80

2011

698

Cống 21 (Bảy Hun)

Xã Tân Thạnh

tròn

1

0,8

+0,0

60

2011

699

Cống 22 (Ngọn Cả Bứa -k. Cả Gáo)

Xã Tân Thạnh

tròn

1

1

+0,0

80

2011

700

Cống 23 (Hội Đồng -k.Kháng Chiến)

Xã Tân Thạnh

tròn

1

1

+0,0

80

2009

701

Cống 24 (Cả Góc - k.Kháng chiến)

Xã Tân Thạnh

tròn

1

1

+0,0

80

2011

702

Cống 25 (Cả Góc - k.APMH)

Xã Tân Thạnh

tròn

1

1

+0,0

80

2009

703

Cống 26 (Hội Đồng - k.APMH)

Xã Tân Thạnh

tròn

1

0,8

+0,0

60

2014

704

Cống 27 (Chuối Nước-K. Đường gạo)

Xã Tân Thạnh

tròn

1

1

+0,0

80

2014

705

Cống 28 (Luân Bông)

Xã Tân Thạnh

tròn

1

1

+0,0

80

2014

706

Cống 29 (Đìa Họ)

Xã Tân Thạnh

tròn

1

1

+0,0

80

2012

707

Cống 30 (đường nước UB 1)

Xã Tân Thạnh

tròn

1

1

+0,0

80

2010

708

Cống 31 (đường nước UB 2)

Xã Tân Thạnh

tròn

1

1

+0,0

80

2010

709

Cống 32 (Cả Cái)

Xã Tân Thạnh

tròn

1

1

+0,0

80

2010

710

Cống 33 (Cả Gáo)

Xã Tân Thạnh

tròn

1

1

+0,0

80

2009

711

Cống 34 (ông Kịp)

Xã Tân Thạnh

tròn

1

1

+0,0

80

2012

712

Cống 35 (Cả Cái)

Xã Tân Thạnh

tròn

1

1

+0,0

80

2010

713

Cống 37 (Thầy Cay Dưới)

Xã Tân Thạnh

tròn

1

1

+0,0

80

2007

714

Cống 38 (Luân Môn)

Xã Tân Thạnh

tròn

1

1

+0,0

80

2014

715

Cống 39 (Hai Sang)

Xã Tân Thạnh

tròn

1

1

+0,0

80

2014

716

Cống 40(Cả Góc)

Xã Tân Thạnh

tròn

1

1

+0,0

80

2014

717

Cống Hố Đấu 41(Hội Đồng)

Xã Tân Thạnh

tròn

1

1

+0,0

80

2014

718

Cống Hố Đấu 42(BND ấp 3)

Xã Tân Thạnh

tròn

1

1

+0,0

80

2014

719

Cống 43 (Luân Môn)

Xã Tân Thạnh

tròn

1

1

+0,0

80

2014

720

Cống Thầy Cay 44(k.Đường gạo)

Xã Tân Thạnh

tròn

1

0,8

+0,0

60

2010

721

Cống 45 (Thầy cay - k.Thống Nhất)

Xã Tân Thạnh

tròn

1

0,8

+0,0

60

2007

722

Cống 46 (Thống nhất 1)

Xã Tân Thạnh

tròn

1

0,8

+0,0

60

2007

723

Cống 47 (Thống nhất 3 -Láng Chim)

Xã Tân Thạnh

tròn

1

0,8

+0,0

60

2007

724

Cống 48 (Rọc Sen)

Xã Tân Thạnh

tròn

1

1

+0,0

60

725

Cống 49 (Bằng Lăng)

Xã Tân Thạnh

tròn

1

1

+0,0

80

726

Cống Hố Đấu

Xã Thanh Bình

tròn

1

0,8

+0,0

60

2011

727

Cống Mười Xanh

Xã Thanh Bình

tròn

1

0,8

+0,0

15

2011

728

Cống Tám Bo

Xã Thanh Bình

tròn

1

1

+0,0

50

2011

729

Cống Bào Rúng

Xã Thanh Bình

tròn

1

1

+0,0

80

2007

730

Cống Sáu Liệt

Xã Thanh Bình

tròn

1

0,8

+0,0

60

2007

731

Cống Hai Phủ

Xã Thanh Bình

tròn

1

1

+0,0

60

2011

732

Cống Ông Hùm

Xã Thanh Bình

tròn

1

1

+0,0

60

2011

733

Cống Kinh Ômg Ninh

Xã Thanh Bình

tròn

1

1

+0,0

80

2013

734

Cống Ông Khét

Xã Thanh Bình

tròn

1

1

+0,0

35

2011

735

Cống Ông Khét

Xã Thanh Bình

tròn

1

1

+0,0

45

2011

736

Cống Đeo Tư

Xã Thanh Bình

tròn

1

1

+0,0

25

2011

737

Cống Ông Dũng

Xã Thanh Bình

tròn

1

1

+0,0

35

2023

738

Cống 5 Diệp

Xã Thanh Bình

tròn

1

1

+0,0

80

2011

739

Cống Kinh Ông Ninh

Xã Thanh Bình

tròn

1

1

+0,0

80

2010

740

Cống Ông Khanh

Xã Thanh Bình

tròn

1

1

+0,0

25,5

2011

741

Cống Hai Dung

Xã Thanh Bình

tròn

1

1

+0,0

22

2011

742

Cống Le Le

Xã Thanh Bình

tròn

1

1

+0,0

80

2011

743

Cống Kinh Thống Nhất

Xã Thanh Bình

tròn

1

1

+0,0

80

2011

744

Cống Ngọn Cả Lách

Xã Thanh Bình

tròn

1

1

+0,0

18

2022

745

Cống Ngọn Bằng Lăng

Xã Thanh Bình

tròn

1

1

+0,0

20

2022

746

Cống Ông Nghề

Xã Thanh Bình

tròn

1

1

+0,0

25

2011

747

Cống 10 Nuôi

Xã Thanh Bình

tròn

1

1

+0,0

18

2009

748

Cống BND ấp

Xã Thanh Bình

tròn

1

0,8

+0,0

12

2009

749

Cống kinh Thầy Cai

Xã Thanh Bình

tròn

1

1

+0,0

25

2013

750

Cống Út Rồi

Xã Thanh Bình

tròn

1

0,8

+0,0

12

2013

751

Cống Láng Chim

Xã Thanh Bình

tròn

1

1

+0,0

55

2013

752

Cống Láng Chim

Xã Thanh Bình

tròn

1

1

+0,0

35

2013

753

Cống Sáu Tài

Xã Thanh Bình

tròn

1

1

+0,0

55

2013

754

Cống Bé Hai

Xã Thanh Bình

tròn

1

1

+0,0

45

2013

755

Cống Voi Dàm

Xã Thanh Bình

tròn

1

1

+0,0

25

2013

756

Cống 3 Ru

Xã Thanh Bình

tròn

1

1

+0,0

43

2013

757

Cống Chín Phương

Xã Thanh Bình

tròn

1

0,8

+0,0

4

2013

758

Cống Út Vuôl

Xã Thanh Bình

tròn

1

0,8

+0,0

21

2013

759

Cống Cả Cái

Xã Thanh Bình

tròn

1

0,8

+0,0

8

2013

760

Cống Rọc Sen

Xã Thanh Bình

tròn

1

1

+0,0

15

2013

761

Cống Thanh Vân

Xã Thanh Bình

tròn

1

1

+0,0

35

2013

762

Cống Ông Lợi (Khiêm)

Xã Thanh Bình

tròn

1

1

+0,0

25

2013

763

Cống Ông Châu (8 Ú)

Xã Thanh Bình

tròn

1

1

+0,0

12

2013

764

Cống Thanh Vân

Xã Thanh Bình

tròn

1

1

+0,0

40

2013

765

Cống Ông Lèm(Thanh Vân)

Xã Thanh Bình

tròn

1

1

+0,0

35

2013

766

Cống Sáu Thọ (Dũng Em)

Xã Thanh Bình

tròn

1

1

+0,0

25

2013

767

Cống Sáu Thọ (Dũng Em)

Xã Thanh Bình

tròn

1

1

+0,0

25

2013

768

Cống Sáu Thọ (Dũng Em)

Xã Thanh Bình

tròn

1

1

+0,0

25

2013

769

Cống Ông Hoàng

Xã Thanh Bình

tròn

1

1

+0,0

14,5

2013

770

Cống Ngọn Cả Môn

Xã Thanh Bình

tròn

1

1

+0,0

12

2013

771

Cống Ngọn Cả Cái

Xã Thanh Bình

tròn

1

1

+0,0

35

2013

772

Cống Ông Tùng

Xã Thanh Bình

tròn

1

0,8

+0,0

25

2013

773

Cống Rọc Sen

Xã Thanh Bình

tròn

1

1

+0,0

85

2013

774

Cống Ông Khao

Xã Thanh Bình

tròn

1

1

+0,0

25

2013

775

Cống Ông Dũng

Xã Thanh Bình

tròn

1

1

+0,0

120

2013

776

Cống Ông Trãy

Xã Thanh Bình

tròn

1

1

+0,0

14

2013

777

Cống số 1 Ông Sắn

Xã Thanh Bình

tròn

1

1

+0,0

25

2013

778

Cống ông Út

Xã Thanh Bình

tròn

1

1

+0,0

18

2013

779

Cống Sẻo Huỳnh Tây

Xã Thanh Bình

tròn

1

1

+0,0

35

2013

780

Cống Ông Khanh

Xã Thanh Bình

tròn

1

1

+0,0

15

2012

781

Cống Hai Luyện

Xã Thanh Bình

tròn

1

1

+0,0

22

2012

782

Cống Út Thinh

Xã Thanh Bình

tròn

1

1

+0,0

16

2012

783

Cống Tư Hữu

Xã Thanh Bình

tròn

1

1

+0,0

25

2012

784

Cống Tư Ne

Xã Thanh Bình

tròn

1

1

+0,0

40

2012

785

Cống Tuỷ (Hai Cạ)

Xã Thanh Bình

tròn

1

1

+0,0

40

2012

786

Cống Ông Tám Quốc (Ríp)

Xã Thanh Bình

tròn

1

1

+0,0

45

2012

787

Cống Sẻo Huỳnh Đông

Xã Thanh Bình

tròn

1

1

+0,0

15

2012

788

Cống Bào Hỗ

Xã Thanh Bình

tròn

1

1

+0,0

35

2012

789

Cống Thị Hồ

Xã Thanh Bình

tròn

1

1

+0,0

12,5

2011

790

Cống số 1

Xã Thanh Bình

tròn

1

1

+0,0

22

2011

791

Cống Láng Le Le

Xã Thanh Bình

tròn

1

1

+0,0

14

2011

792

Cống số 3

Xã Thanh Bình

tròn

1

1

+0,0

25

2009

793

Cống số 4

Xã Thanh Bình

tròn

1

1

+0,0

55

2011

794

Cống số 5

Xã Thanh Bình

tròn

1

1

+0,0

60

2009

795

Cống Ụ 20

Xã Thanh Bình

tròn

1

1

+0,0

80

2014

796

Cống 3 Thước

Xã Thanh Bình

tròn

1

0,8

+0,0

10

2013

797

Cống Bắc Dầu Tây

Xã Thanh Bình

tròn

1

1

+0,0

25

2014

798

Cống Công An

Xã Thanh Bình

tròn

1

1

+0,0

75

2014

799

Cống Sáu Tây

Xã Thanh Bình

tròn

1

1

+0,0

25

2014

800

Cống Tư Tịnh

Xã Thanh Bình

tròn

1

1

+0,0

35

2014

801

Cống Thành Quắn

Xã Thanh Bình

tròn

1

1,5

+0,0

25

2014

802

Cống HTX Phát Đạt

Xã Thanh Bình

tròn

1

1,5

+0,0

45

2014

803

Cống Năm An

Xã Thanh Bình

tròn

1

1,5

+0,0

35

2014

804

Cống Hai Ngộ (Hai Ân)

Xã Thanh Bình

tròn

1

1,5

+0,0

45

2014

805

Cống Tám Hạnh

Xã Thanh Bình

tròn

1

1,5

+0,0

55

2014

806

Cống Mười Đức

Xã Thanh Bình

tròn

1

1

+0,0

22

2014

807

Cống Bảy Nhanh

Xã Thanh Bình

tròn

1

1

+0,0

25

2014

808

Cống số 1

Xã Thanh Bình

tròn

1

1

+0,0

22

2007

809

Cồng Hai Kiềng

Xã Thanh Bình

tròn

1

1

+0,0

15

2012

810

Cống số 2

Xã Thanh Bình

tròn

1

1

+0,0

45

2014

811

Cống số 3

Xã Thanh Bình

tròn

1

1

+0,0

60

2014

812

Cống Ông Nhã

Xã Thanh Bình

tròn

1

1

+0,0

55

2014

813

Cống Ông Huy

Xã Thanh Bình

tròn

1

1

+0,0

80

2014

814

Cống Ông Phược

Xã Thanh Bình

tròn

1

1

+0,0

55

2014

815

Cống Ông Phược

Xã Thanh Bình

tròn

1

0,8

+0,0

55

2012

816

Cống Mười Ron

Xã Thanh Bình

tròn

1

0,8

+0,0

15

1997

817

Cống ông Tịnh

Xã Thanh Bình

tròn

1

1

+0,0

25

1997

818

Cống Ông Tịnh

Xã Thanh Bình

tròn

1

1

+0,0

35

1997

819

Cống Bắc Dầu Đông

Xã Thanh Bình

tròn

1

1

+0,0

25

1997

820

Cống Ranh TM-BT

Xã Thanh Bình

tròn

1

1

+0,0

12

1997

821

Cống Mười Kiệp

Xã Thanh Bình

tròn

1

1

+0,0

45

1997

822

Cống Ông Kết

Xã Thanh Bình

tròn

1

1

+0,0

55

1997

823

Cống Sáu Vinh

Xã Thanh Bình

tròn

1

1

+0,0

35

1997

824

Cống Tám Bo

Xã Thanh Bình

tròn

1

1

+0,0

15

1997

825

Cống Số 3.

Xã Thanh Bình

tròn

1

1

+0,0

25

1997

826

Cái Tre THT số 1 (Bùi Văn Đơ)

Xã Bình Thành

tròn

1

0,8

+0,0

60

2003

827

Cống THT số 1 ( Trần văn kết)

Xã Bình Thành

tròn

1

0,8

+0,0

60

2003

828

Cống THT số 1 (Nhà 5 trúng)

Xã Bình Thành

tròn

1

0,8

+0,0

60

2008

829

Cống THT số 1 (Nhà Hùng Đinh)

Xã Bình Thành

tròn

1

1

+0,0

80

2003

830

Cống THT số 1 (Miễu Bà)

Xã Bình Thành

tròn

1

1

+0,0

80

2020

831

Cống THT số 1 (nhà 2 Ẩn kênh phèn)

Xã Bình Thành

tròn

1

1

+0,0

80

2008

832

Cống THT số 1 (Sáu Sơn)

Xã Bình Thành

tròn

1

0,6

+0,1

60

2008

833

Cống THT số 1 (Bà Năm)

Xã Bình Thành

tròn

1

0,8

+0,2

60

2008

834

Cống THT số 2 (Nhà ông Minh)

Xã Bình Thành

tròn

1

0,8

+0,0

60

2008

835

Cống THT số 2 ( Nhà ông 3 Rở)

Xã Bình Thành

tròn

1

0,8

+0,0

60

2008

836

Cống THT số 2 ( Nhà ông Rẫy)

Xã Bình Thành

tròn

1

0,8

+0,0

60

2008

837

Cống THT số 2 (Nhà ông Tân)

Xã Bình Thành

tròn

1

0,8

+0,0

60

2008

838

Cống THT số 9 (Bắc Dầu )

Xã Bình Thành

tròn

1

1

+0,0

80

2003

839

Cống THT số 4 (Nhà ông 5 Nhỏ)

Xã Bình Thành

tròn

1

1

+0,0

80

2017

840

Cống THT số 4 (Nhà ông Tâm)

Xã Bình Thành

tròn

1

1

+0,0

80

2017

841

Cống THT số 4 (Nhà ông 6 Thêm)

Xã Bình Thành

tròn

1

1

+0,0

80

2017

842

Cống THT số 4 (Nhà ông Cường)

Xã Bình Thành

tròn

1

1

+0,0

80

2017

843

Cống THT số 10 (Nhà ông Sơn)

Xã Bình Thành

tròn

1

1

+0,0

80

2017

844

Cống Đội số 5 (THT số 11) HTX (Nhà ông Út Dót)

Xã Bình Thành

tròn

1

1

+0,0

80

2012

845

Cống Đội số 5 (THT số 11) HTX (Nhà ông 4 Bo)

Xã Bình Thành

tròn

1

1

+0,0

80

2012

846

Cống Đội số 4 (THT số 6) HTX (Văn phòng ấp 2)

Xã Bình Thành

tròn

1

1

+0,0

80

2008

847

Cống Đội số 4 (THT số 6) HTX (Nhà ông Cảnh)

Xã Bình Thành

tròn

1

0,8

+0,0

60

2010

848

Cống Đội số 4 (THT số 6) HTX (Nhà ông Hùng)

Xã Bình Thành

tròn

1

0,8

+0,0

60

2010

849

Cống Đội số 4 (THT số 6) HTX (Nhà ông Tiến)

Xã Bình Thành

tròn

1

0,8

+0,0

60

2009

850

Cống Đội số 4 (THT số 6) HTX (Nhà ông 2 Dữ)

Xã Bình Thành

tròn

1

0,8

+0,0

60

2013

851

Cống HTX. Bình Minh ( Nhà ông 4 Tỏ)

Xã Bình Thành

tròn

1

0,8

+0,0

60

2013

852

Cống HTX. Bình Minh ( Nhà ông Nô)

Xã Bình Thành

tròn

1

0,8

+0,0

60

2013

853

Cống HTX. Bình Minh ( Nhà ông 9 Khuynh)

Xã Bình Thành

tròn

1

0,8

+0,0

60

2012

854

Cống HTX. Bình Minh ( Nhà ông Ril)

Xã Bình Thành

tròn

1

1

+0,0

80

2013

855

Cống HTX. Bình Minh ( 40 ha)

Xã Bình Thành

tròn

1

0,8

+0,0

60

2012

856

Cống HTX. Bình Minh ( trạm bơm Bình Tấn 1)

Xã Bình Thành

tròn

1

1

+0,0

80

2018

857

Cống Đội số 6 (THT số 12) HTX (khu di tích Bắc Dầu)

Xã Bình Thành

tròn

1

1

+0,0

80

2018

858

Cống Đội số 6 (THT số 12) HTX (Nhà bà Phết)

Xã Bình Thành

tròn

1

1

+0,0

80

2016

859

Cống Đội số 6 (THT số 12) HTX (Đường nước 2 Danh)

Xã Bình Thành

tròn

1

1

+0,0

80

2018

860

Cống Đội số 6 (THT số 12) HTX (Đường nước ông Hùng)

Xã Bình Thành

tròn

1

1

+0,0

80

2018

861

Cống Đội số 6 (THT số 12) HTX (Đường nước ông Lạ)

Xã Bình Thành

tròn

1

1

+0,0

80

2018

862

Cống Đội số 6 (THT số 12) HTX (Đường nước ông Trung)

Xã Bình Thành

tròn

1

1

+0,0

80

2019

863

Cống Đội số 6 (THT số 12) HTX (Đường nước bà 4 Cội)

Xã Bình Thành

tròn

1

1

+0,0

80

2019

864

Cống Đội số 6 (THT số 12) HTX (Đường nước ông 5 Thanh)

Xã Bình Thành

tròn

1

1

+0,0

80

2019

865

Cống THT số 8 (Đường nước ông Chín)

Xã Bình Thành

tròn

1

1

+0,0

80

2019

866

Cống THT số 16 (Nhà ông Thắng)

Xã Bình Thành

tròn

1

1

+0,0

80

2020

867

Cống THT số 16 (Đường nước ông Danh)

Xã Bình Thành

tròn

1

1

+0,0

80

2020

868

Cống THT số 16 (Đường nước ông Hồng)

Xã Bình Thành

tròn

1

1

+0,0

80

2020

869

Cống Bà Sửu

Xã Bình Thành

tròn

1

1

-2,1

80

2013

870

Hệ thống cống tròn Tây kênh 2/9 (02 cái)

Xã An Hòa

tròn

1

1

+0,0

40

2012

871

Cống tròn Nam kênh An Bình - Đường nước tập đoàn 3)

Xã An Hòa

tròn

1

1

+0,0

100

2017

872

Cống tròn bờ Đông kênh An Long 2 - đường nước cống Ngọn kênh Thủy)

Xã An Hòa

tròn

1

1

+0,0

100

2018

873

Cống Đường nước HTX Phú Thọ (Lác Mưa)

Xã An Long

tròn

1

1

+0,0

123

2004

874

Cống Đường nước HTX P.Thọ (Bà Lưỡi Lam)

Xã An Long

tròn

1

1

+0,0

124

2004

875

Cống Đường nước HTX An Phú (Ông Hùng)

Xã An Long

tròn

1

1

+0,0

137

2002

876

Cống Đường nước HTX An Phú (Láng Chim)

Xã An Long

tròn

1

1

+0,0

139

2002

877

Cống tròn Bắc kênh Đồng Tiến (Lò Gạch)

Xã An Long

tròn

1

1

+0,0

120

2012

878

Cống tròn đường nước 10 Bền

Xã An Long

tròn

1

1

+0,0

70

2014

879

Cống tròn Ngọn Tượng Trong

Xã An Long

tròn

1

1

+0,0

70

2014

880

Cống tròn Tây kênh Kháng Chiến (ĐN 5 Tủng)

Xã An Long

tròn

1

1

+0,0

120

2015

881

Cống tròn kênh Kháng Chiến - đường nước Út Sánh)

Xã An Long

tròn

1

1

+0,0

150

2016

882

Cống tròn kênh 2/9 - Ngọn Láng Chim Ngoài)

Xã An Long

tròn

1

1

+0,0

200

2016

883

Cống tròn kênh Kháng Chiến- Ngọn Chí Móc)

Xã An Long

tròn

1

1

+0,0

200

2016

884

Cống tròn Kênh An Long 2 - Ngọn Tám Chì)

Xã An Long

tròn

1

1

+0,0

200

2017

885

Cống tròn Đường nước 9 ổi) Kênh Kháng chiến

Xã An Long

tròn

1

1

+0,0

200

2017

886

Cống tròn Đông Kênh 2/9 - Đường nước Bao Ngạn)

Xã An Long

tròn

1

1

+0,0

250

2017

887

Cống tròn bờ Đông Tây kênh An Long 2 - ĐN ông Phết)

Xã An Long

tròn

1

1

+0,0

200

2018

888

Cống tròn bờ Đông Tây kênh An Long 2 - Tư Liêu)

Xã An Long

tròn

1

1

+0,0

150

2018

889

Cống tròn bờ Tây kênh 2/9, đường nước Sáu Mưa)

Xã An Long

tròn

1

1

+0,0

410

2018

890

Cống tròn bờ Tây kênh An Long 2 - ĐN ông Mương)

Xã An Long

tròn

1

1

+0,0

200

2018

891

Cống tròn Đông kênh An Long 2 - ĐN Út Phước)

Xã An Long

tròn

1

1

+0,0

200

2018

892

Cống tròn Bắc kênh Tư Đệ - Láng Chim - ĐN Sáu Quắn)

Xã An Long

tròn

1

1

+0,0

200

2018

893

Cống tròn Tây kênh Kháng Chiến - đường nước Hai Hoa)

Xã An Long

tròn

1

1

+0,0

200

2018

894

Cống kênh 2/9-Đường nước THT số 1

Xã An Long

tròn

1

1

+0,0

200

2005

895

Cống kênh 2/9 - Đường nước cuối tuyến dân cư 2/9

Xã An Long

tròn

1

1

+0,0

200

2006

896

Cống qua tuyến dân cư 2/9

Xã An Long

tròn

1

1

+0,0

150

2006

897

Cống Đường nước Ba Tỷ

Xã An Long

tròn

1

1

+0,0

40

2005

898

Cống tròn Bắc k. ranh An Phong - Phú Ninh (ô bao số 8)

Xã An Long

tròn

1

1

+0,0

350

2011

899

Hệ thống cống tròn Đông kênh 2/9 (02 cái)

Xã An Long

tròn

1

1

+0,0

200

2012

900

Cống tròn Bắc kênh Đồng Tiến (đường nước 7 Chạnh)

Xã An Long

tròn

1

1

+0,0

150

2015

901

Cống tròn Đông kênh An Long 2 - đường nước 10 Luận)

Xã An Long

tròn

1

1

+0,0

150

2016

902

Cống tròn ngọn Láng Chim) Tây Kênh An Long 2

Xã An Long

tròn

1

1

+0,0

80

2017

903

Cống tròn bờ Đông kênh 2/9, đường nước Hai Hồng)

Xã An Long

tròn

1

1

+0,0

180

2018

904

Cống Rạch Ba Răng - Mương Bà Hai Nhi

Xã Phú Thọ

tròn

1

1

+0,0

80

2010

905

Cống Rạch Ba Răng - Đường nước Tư Luôn

Xã Phú Thọ

tròn

1

1

+0,0

52

2004

906

Cống tròn Bắc kênh Đồng Tiến (ĐN năm Bá)

Xã Phú Thọ

tròn

1

1

+0,0

250

2010

907

Cống tròn Tây kênh Kháng Chiến (Ngọn Mười Bơi)

Xã Phú Thọ

tròn

1

1

+0,0

100

2015

908

Cống tròn Bắc k. ranh TN-TB (ranh Phú Thành A-Phú Thọ)

Xã Phú Thọ

tròn

1

1

+0,0

120

2015

909

Cống tròn Tây kênh Kháng Chiến - Ngọn Tân Dinh)

Xã Phú Thọ

tròn

1

1

+0,0

300

2017

910

Cống tròn Tây kênh Kháng Chiến - Ngọn Vua Nghệ)

Xã Phú Thọ

tròn

1

1

+0,0

250

2017

911

Cống tròn Bắc kênh Đồng Tiến - Đường nước ông Quí)

Xã Phú Thọ

tròn

1

1

+0,0

200

2017

912

Bắc kênh ranh TN-TB (rọc Bà Hổ)

Xã Phú Thọ

tròn

1

1

+0,0

200

2010

913

Bắc kênh ranh TN-TB (ĐN sáu Bi)

Xã Phú Thọ

tròn

1

1

+0,0

120

2010

914

Bắc kênh ranh TN-TB (ĐN Bảy Cương)

Xã Phú Thọ

tròn

1

1

+0,0

150

2010

915

Cống tròn kênh Phèn - rọc Lung Ngang)

Xã Phú Thọ

tròn

1

1

+0,0

150

2010

916

Cống kênh Kháng Chiến - rọc Sậy)

Xã Phú Thọ

tròn

1

1

+0,0

150

2010

917

Hệ thống cống tròn Bắc kênh ranh TN-TB (04 cái)

Xã Phú Thọ

tròn

1

1

+0,0

180

2013

918

Hệ thống cống tròn ô bao số 11 (03 cái)

Xã Phú Thọ

tròn

1

1

+0,0

300

2013

919

Hệ thống cống tròn Đông kênh Phú Thành III (02 cái)

Xã Phú Thọ

tròn

1

1

+0,0

250

2012

920

Cống tròn Đông kênh Kháng Chiến (Sáu No)

Xã Phú Thọ

tròn

1

1

+0,0

100

2015

921

Cống tròn Đông kênh Kháng Chiến (Rọc Sậy)

Xã Phú Thọ

tròn

1

1

+0,0

100

2015

922

Cống tròn Đông kênh Kháng Chiến (Ba Dũng)

Xã Phú Thọ

tròn

1

1

+0,0

100

2015

923

Cống tròn Đông kênh Kháng Chiến (Hai Nhàn)

Xã Phú Thọ

tròn

1

1

+0,0

100

2015

924

Cống Nam kênh Đồng Tiến (trạm bơm CCFD)

Xã Phú Thọ

tròn

1

1

+0,0

100

2015

925

Cống tròn kênh ranh Tam Nông - Thanh Bình - Đường nước Thầy Cai)

Xã Phú Thọ

tròn

1

1

+0,0

200

2017

926

Cống tròn Kênh Phèn - Ngọn Đường Đao)

Xã Phú Thọ

tròn

1

1

+0,0

200

2017

927

Cống tròn Kênh Phú Thành III - Đường nước Tám Tứ)

Xã Phú Thọ

tròn

1

1

+0,0

150

2017

928

Cống tròn Kênh Phú Thành III - Đường nước 3 Na)

Xã Phú Thọ

tròn

1

1

+0,0

150

2017

929

Cống tròn bờ Tây kênh Kháng Chiến - ĐN Ba Trung)

Xã Phú Thọ

tròn

1

1

+0,0

150

2018

930

Cống Tròn rần Trường học - ĐN ô bao số 27 (Ấp 4)

Xã Tràm Chim

tròn

1

1

+0,0

37

2005

931

Cống tròn kênh Cà Dâm - ĐN ô bao số 30 (Ấp 4)

Xã Tràm Chim

tròn

1

1

+0,0

56

2005

932

Cống Nam Cụm Dân Cư (ĐN ông Bê)

Xã Tràm Chim

tròn

1

1

+0,0

100

2010

933

Cống tròn Nam kênh ranh TN-TB (HTX Quyết Thắng)

Xã Tràm Chim

tròn

1

1

+0,0

70

2012

934

Đối nối cống tròn Nam kênh Hậu (ĐN ông Bê)

Xã Tràm Chim

tròn

1

1

+0,0

70

2012

935

Cống tròn Bắc kênh ranh TN-TB (Ranh TT.TC-PC)

Xã Tràm Chim

tròn

1

1

+0,0

100

2012

936

Hệ thống cống tròn Bắc kênh ranh TN-TB (02 cái)

Xã Tràm Chim

tròn

1

1

+0,0

150

2012

937

Cống tròn Tây kênh 800 - đường nước ranh TT. Tràm Chim - TCS)

Xã Tràm Chim

tròn

1

1

+0,0

95

2018

938

Cống tròn Tây kênh ranh Phú Thành B - Phú Hiệp - đường nước số 3)

Xã An Hòa

tròn

1

1

+0,0

200

2018

939

Cống tròn kênh Phú Thọ

Xã An Hòa

tròn

1

1

+0,0

100

2005

940

Hệ thống cống tròn Bắc kênh ranh PĐ-PH (04 cái)

Xã Tam Nông

tròn

1

1

+0,0

200

2012

941

Hệ thống cống tròn Nam kênh Me Nước (04 cái)

Xã Tam Nông

tròn

1

1

+0,0

200

2012

942

Hệ thống cống tròn Bắc kênh An Bình (04 cái)

Xã Tam Nông

tròn

1

1

+0,0

250

2012

943

Cống tròn Nam kênh ranh TN-TH (ĐN 9 Chót)

Xã Tam Nông

tròn

1

1

+0,0

200

2012

944

Cống tròn Bắc kênh A5 (ĐN Sườn 1)

Xã Tam Nông

tròn

1

1

+0,0

2012

945

Cống tròn Bắc kênh A5 (ĐN Sườn 2)

Xã Tam Nông

tròn

1

1

+0,0

2012

946

Cống tròn Bắc kênh A5 (ĐN Kobe)

Xã Tam Nông

tròn

1

1

+0,0

2012

947

Hệ thống cống tròn Đông kênh Phú Hiệp (03 cái)

Xã Tam Nông

tròn

1

1

+0,0

100

2012

948

Cống tròn Tây kênh Phú Đức (ranh PĐ-PH)

Xã Tam Nông

tròn

1

1

+0,0

150

2012

949

Cống tròn Đông kênh Phú Hiệp (ĐN 4 Chân)

Xã Tam Nông

tròn

1

1

+0,0

120

2012

950

Đông kênh Phú Hiệp (ĐN Út Mác)

Xã Tam Nông

tròn

1

1

+0,0

100

2014

951

Đông kênh Phú Hiệp (ĐN ông Tốt)

Xã Tam Nông

tròn

1

1

+0,0

100

2014

952

Cống tròn Tây kênh Lâm Vồ

Xã Tam Nông

tròn

1

1

+0,0

150

2011

953

Cống tròn bờ Nam kênh ranh Phú Đức - Phú Hiệp

Xã Tam Nông

tròn

1

1

+0,0

200

2011

954

Hệ thống cống tròn Tây kênh Lâm Vồ (06 cái)

Xã Tam Nông

tròn

1

1

+0,0

200

2012

955

Hệ thống cống tròn Bắc kênh A3 (03cái)

Xã Tam Nông

tròn

1

1

+0,0

130

2012

956

Cống hộp Nam kênh An Bình (trạm bơm số 1)

Xã Tam Nông

tròn

1

1

+0,0

150

2014

957

Cống hộp Nam kênh An Bình (trạm bơm số 2)

Xã Tam Nông

tròn

1

1

+0,0

150

2014

958

Hệ thống cống tròn ô bao số 25 (06 cái)

Xã Tam Nông

tròn

1

1

+0,0

300

2014

959

Hệ thống cống tròn Đông kênh Lâm Vồ (06 cái)

Xã Tam Nông

tròn

1

1

+0,0

280

2014

960

Hệ thống cống tròn Bắc kênh A3 (04 cái)

Xã Tam Nông

tròn

1

1

+0,0

250

2015

961

Cống tròn Tây kênh Phú Đức - Đường nước trạm 3

Xã Tam Nông

tròn

1

1

+0,0

200

2015

962

Cống tròn Nam kênh ranh PĐ-PH Đường nước 1.200

Xã Tam Nông

tròn

1

1

+0,0

150

2015

963

Hệ thống cống tròn Đông kênh Phú Hiệp (02 cái)

Xã Tam Nông

tròn

1

1

+0,0

150

2015

964

Cống tiêu xả nước ngang đường tỉnh lộ ĐT 843 thuộc ô bao không số, xã Phú Đức

Xã Tam Nông

tròn

1

1

+0,0

150

2015

965

Cống tròn Đông kênh Phú Đức - đường Dũng Gáo)

Xã Tam Nông

tròn

1

1

+0,0

450

2015

966

Cống tròn Đông kênh Phú Đức - đường nước Cái 2)

Xã Tam Nông

tròn

1

1

+0,0

2015

967

Cống tròn Đông kênh Phú Đức - đường nước 5 Một)

Xã Tam Nông

tròn

1

1

+0,0

2015

968

Cống tròn Bắc kênh An Bình - Trạm bơm số 3)

Xã Tam Nông

tròn

1

1

+0,0

2015

969

Cống tròn Bắc kênh An Bình - đường nước 4 Thà)

Xã Tam Nông

tròn

1

1

+0,0

2015

970

Cống tròn Đông kênh Phú Hiệp - ĐN tập 1 Hường)

Xã Tam Nông

tròn

1

1

+0,0

150

2018

971

Cống tròn Đông kênh Phú Hiệp - đường nước 6 Giá)

Xã Tam Nông

tròn

1

1

+0,0

150

2018

972

Cống tròn Đông kênh Phú Hiệp - đường nước 8 Hô)

Xã Tam Nông

tròn

1

1

+0,0

150

2018

973

Hệ thống cống tròn Tây kênh Sáu Đạt (03 cái)

Xã Phú Cường

tròn

1

1

+0,0

200

2012

974

Cống hộp Nam kênh Đồng Tiến (kênh Mười Tải)

Xã Phú Cường

tròn

1

1

+0,0

500

2015

975

Cống hộp Nam kênh Đồng Tiến (kênh Phèn 2)

Xã Phú Cường

tròn

1

1

+0,0

2015

976

Cống hộp Bắc kênh ranh TN-TB (kênh Mười Xéo)

Xã Phú Cường

tròn

1

1

+0,0

2015

977

Hệ thống cống tròn Đông kênh Nhà Thương (02 cái)

Xã Phú Cường

tròn

1

1

+0,0

2015

978

Cống tròn Bắc kênh ranh TN-TB (đường nước Bà Hữu)

Xã Phú Cường

tròn

1

1

+0,0

2015

979

Hệ thống cống tròn kênh ranh TN- Cao Lãnh (02 cái)

Xã Phú Cường

tròn

1

1

+0,0

2015

980

Cống tròn kênh Mười Tải- Đất ông Rô Bi)

Xã Phú Cường

tròn

1

1

+0,0

65

2015

981

Cống tròn kênh Mười Tải- Đất ông Ba Vồ)

Xã Phú Cường

tròn

1

1

+0,0

65

2015

982

Cống tròn Bắc kênh Đồng Tiến - ranh TN-TM

Xã Phú Cường

tròn

1

1

+0,0

100

2015

983

Cống tròn Băc kênh Đồng tiến - ĐN Kênh 10 Xéo)

Xã Phú Cường

tròn

1

1

+0,0

100

2017

984

Cống tròn Nam kênh ranh Tân Công Sính - Phú Cường

Xã Phú Cường

tròn

1

1

+0,0

100

2017

985

Cống tròn Bắc kênh Đồng Tiến - kênh giữa ông Đẹp)

Xã Phú Cường

tròn

1

1

+0,0

150

2018

986

Cống tròn Bắc kênh Đồng Tiến - kênh 7 Thảo)

Xã Phú Cường

tròn

1

1

+0,0

150

2018

987

Cống tròn Tây kênh Phú Đức - kênh Bà Mụ Hai Phòng)

Xã Phú Cường

tròn

1

1

+0,0

150

2018

988

Cống tròn Bắc kênh Đồng Tiến - kênh Bà Mụ Phương)

Xã Phú Cường

tròn

1

1

+0,0

150

2018

989

Cống tròn Tây kênh Tân Công Sính 1 - kênh Thủy lợi 1)

Xã Tràm Chim

tròn

1

1

+0,0

280

2016

990

Cống tròn Tây kênh Tân Công Sính 1 - ĐN tư Buôl)

Xã Tràm Chim

tròn

1

1

+0,0

2016

991

Cống tròn Nam kênh Nông Trường - Đường nước số 1)

Xã Tràm Chim

tròn

1

1

+0,0

2016

992

Cống tròn Nam kênh Nông Trường - Đường nước số 2)

Xã Tràm Chim

tròn

1

1

+0,0

2016

993

Cống tròn Đông kênh Nông Trường - Đường nước số 3)

Xã Tràm Chim

tròn

1

1

+0,0

2016

994

Cống tròn Đông kênh Nông Trường - Đường nước số 4)

Xã Tràm Chim

tròn

1

1

+0,0

2016

995

Cống tròn Tây k. Tân Công Sính 1 - Đường nước 4 Tiển)

Xã Tràm Chim

tròn

1

1

+0,0

150

2017

996

Cống tròn Tây k. Tân Công Sính 1 - ĐN 10 Đâu)

Xã Tràm Chim

tròn

1

1

+0,0

200

2017

997

Cống tròn Tây k.Tân Công Sính 1 - ĐN Chí Linh)

Xã Tràm Chim

tròn

1

1

+0,0

150

2017

998

Cống tròn kênh Lung Bông - Đường nước N0)

Xã Tràm Chim

tròn

1

1

+0,0

150

2017

999

Cống tròn kênh Lung Bông - Đường nước N2)

Xã Tràm Chim

tròn

1

1

+0,0

150

2017

1000

Cống tròn kênh Lung Bông - Đường nước N4)

Xã Tràm Chim

tròn

1

1

+0,0

150

2017

1001

Cống tròn bờ Tây kênh TCS1 - ĐN kế nhà ông Thoại)

Xã Tràm Chim

tròn

1

1

+0,0

150

2017

1002

Cống tròn Tây kênh Tân Công Sính 1- ĐN 10 Ngon)

Xã Tràm Chim

tròn

1

1

+0,0

450

2018

1003

Cống tròn Tây kênh Tân Công Sính 1- ĐN 7 Nhành)

Xã Tràm Chim

tròn

1

1

+0,0

150

2018

1004

Cống tròn Tây kênh Tân Công Sính 1- ĐN Dũng Cụt)

Xã Tràm Chim

tròn

1

1

+0,0

150

2018

1005

Hệ thống cống tròn ô bao số 38 (02 cái)

Xã Phú Cường

tròn

1

1

+0,0

100

2012

1006

Hệ thống cống tròn ô bao số 51 (04 cái)

Xã Phú Cường

tròn

1

1

+0,0

150

2012

1007

Cống hộp Tây kênh Phước Xuyên (ĐN 500)

Xã Phú Cường

tròn

1

1

+0,0

100

2012

1008

Hệ thống cống tròn Tây kênh Phước Xuyên (02 cái)

Xã Phú Cường

tròn

1

1

+0,0

200

2012

1009

Cống tròn 500 giáp kênh Mười Tải

Xã Phú Cường

tròn

1

1

+0,0

100

2015

1010

Cống tròn 500 giáp kênh ranh TN- TM

Xã Phú Cường

tròn

1

1

+0,0

100

2015

1011

Cống tròn kênh TCS 2 (ĐN 5 Cội)

Xã Phú Cường

tròn

1

1

+0,0

160

2014

1012

Cống tròn Mương lộ Cà Dăm (Trường học)

Xã Phú Cường

tròn

1

1

+0,0

160

2014

1013

Cống tròn kênh Tà Thơi

Xã Phú Cường

tròn

1

1

+0,0

170

2014

1014

Cống tròn Bắc kênh Gáo Đôi (ĐN 1000)

Xã Phú Cường

tròn

1

1

+0,0

150

2015

1015

Cống tròn Bắc kênh Gáo Đôi - Đường nước 500)

Xã Phú Cường

tròn

1

1

+0,0

200

2016

1016

Cống hộp Bắc Kênh An Bình - Đường nước Hai Quốc)

Xã Phú Cường

tròn

1

1

+0,0

300

2017

1017

Cống tròn Đông kênh Phú Đức (ranh PĐ – PH)

Xã Tam Nông

tròn

1

1

+0,0

120

2010

1018

Cống tròn bắc kênh A4 (ĐN Mười in)

Xã Tam Nông

tròn

1

1

+0,0

80

2010

1019

Cống tròn Đông kênh Lung Bông (đường nước số 4)

Xã Tam Nông

tròn

1

1

+0,0

100

2010

1020

Cống tròn bờ Bắc kênh ranh TN – TB (ĐN Sáu Bi)

Xã Phú Thọ

tròn

1

1

+0,0

85

2010

1021

Cống tròn bờ Bắc kênh ranh TN – TB (Rọc Bà Hổ)

Xã Phú Thọ

tròn

1

1

+0,0

90

2010

1022

Cống tròn Tây kênh Lung Bông (đường nước số 4)

Xã Phú Cường

tròn

1

1

+0,0

95

2010

1023

Cống tròn kênh Hậu (Đường nước ông Bê)

Xã Phú Thọ

tròn

1

1

+0,0

75

2010

1024

Cống tròn ô bao số 11 (Rọc Lung Ngang)

Xã Phú Thọ

tròn

1

1

+0,0

70

2010

1025

Cống tròn Bắc kênh ranh TN-TB ô bao số 10 (Rọc Sậy)

Xã Phú Thọ

tròn

1

1

+0,0

80

2010

1026

Cống tròn bờ Đông kênh Phú Thọ (ĐN 300)

Xã Phú Thọ

tròn

1

1

+0,0

90

2010

1027

Cống tròn bờ Đông rạch Ba Răng (Bà Hai Nhi)

Xã Phú Thọ

tròn

1

1

+0,0

100

2010

1028

Cống tròn Nam kênh ranh PH-PĐ (đường nước kênh 600)

Xã Tam Nông

tròn

1

1

+0,0

75

2009

1029

Cống tròn Nam kênh ranh PH-PĐ (đường nước kênh 900)

Xã Tam Nông

tròn

1

1

+0,0

75

2009

1030

Cống tròn Nam kênh ranh PH-PĐ (đường nước kênh 1200)

Xã Tam Nông

tròn

1

1

+0,0

80

2009

1031

Cống tròn bờ Đông kênh Phú Hiệp (K8)

Xã Tam Nông

tròn

1

1

+0,0

110

2009

1032

Cống tròn bờ Đông kênh Lung Bông

Xã Tràm Chim

tròn

1

1

+0,0

85

2008

1033

Cống tròn bờ Tây kênh Sáu Đạt

Xã Phú Cường

tròn

1

1

+0,0

90

2008

1034

Cống hở Đông kênh Tân Công Sính 1 (ô bao số 41)

Xã Phú Cường

tròn

1

1

+0,0

85

2011

1035

Cống tròn bờ Tây kênh Lâm Vồ

Xã Tam Nông

tròn

1

1

+0,0

90

2011

1036

Cống tròn bờ Nam kênh ranh Phú Đức - Phú Hiệp

Xã Tam Nông

tròn

1

1

+0,0

125

2011

1037

Cống tròn Bắc kênh ranh An Phong - Phú Ninh

Xã An Long

tròn

1

1

+0,0

80

2011

1038

Cống tưới tiêu HTX nông nghiệp Tân Cường (07 cái)

Xã Phú Cường

tròn

1

1

+0,0

120

2011

1039

Cống tròn Bắc kênh Đồng Tiến (ĐN năm Bá)

Xã Phú Thọ

tròn

1

1

+0,0

80

2011

1040

Cống tròn Bắc kênh Đồng Tiến (ĐN Tư Luôn)

Xã Phú Thọ

tròn

1

1

+0,0

60

2011

1041

Cống tròn Tây kênh 2/9 (04 cái)

Xã An Hòa

tròn

1

1

+0,0

150

2012

1042

Cống tròn Tây kênh 2/9 (02 cái)

Xã An Hòa

tròn

1

1

+0,0

80

2012

1043

Cống tròn Bắc kênh ranh PĐ-PH (04 cái)

Xã Tam Nông

tròn

1

1

+0,0

120

2012

1044

Cống tròn Tây kênh Phước Xuyên (02 cái)

Xã Hòa Bình

tròn

1

1

+0,0

90

2012

1045

Cống tròn Đông kênh 2/9 (02 cái)

Xã An Long

tròn

1

1

+0,0

50

2012

1046

Cống tròn Đông kênh Phú Thành III (02 cái)

Xã Phú Thọ

tròn

1

1

+0,0

90

2012

1047

Cống tròn Nam kênh ranh TN-TH (ĐN 9 Chót)

Xã An Hòa

tròn

1

1

+0,0

110

2012

1048

Cống tròn Bắc kênh A5 (ĐN Sườn 1)

Xã Tam Nông

tròn

1

1

+0,0

65

2012

1049

Cống tròn Bắc kênh A5 (ĐN Sườn 2)

Xã Tam Nông

tròn

1

1

+0,0

60

2012

1050

Cống tròn Bắc kênh A5 (ĐN Kobe)

Xã Tam Nông

tròn

1

1

+0,0

130

2012

1051

Hệ thống cống tròn Đông kênh Phú Hiệp (03 cái)

Xã Tam Nông

tròn

1

1

+0,0

120

2012

1052

Hệ thống cống tròn Bắc kênh A5 (03cái)

Xã Tam Nông

tròn

1

1

+0,0

50

2012

1053

Cống tròn Nam kênh ranh TN-TB (HTX Quyết Thắng)

Xã Tràm Chim

tròn

1

1

+0,0

60

2012

1054

Đối nối cống tròn Nam kênh Hậu (ĐN ông Bê)

Xã Tràm Chim

tròn

1

1

+0,0

85

2012

1055

Cống tròn Bắc kênh ranh TN-TB (Ranh TT.TC-PC)

Xã Tràm Chim

tròn

1

1

+0,0

80

2012

1056

Hệ thống cống tròn Bắc kênh ranh TN-TB (02 cái)

Xã Phú Cường

tròn

1

1

+0,0

65

2012

1057

Cống tròn Tây kênh Phú Đức (ranh PĐ-PH)

Xã Tam Nông

tròn

1

1

+0,0

90

2012

1058

Cống tròn Đông kênh Phú Hiệp (ĐN 4 Chân)

Xã Tam Nông

tròn

1

1

+0,0

110

2012

1059

Cống tròn Bắc kênh Đồng Tiến (Lò Gạch)

Xã An Long

tròn

1

1

+0,0

85

2012

1060

Cống tròn ô bao 42 (03 cái), hạng mục xây dựng mới

Xã Phú Cường

tròn

1

1

+0,0

125

2014

1061

Cống tròn ô bao 22+23 (02 cái), hạng mục xây dựng mới

Xã Tam Nông

tròn

1

1

+0,0

115

2014

1062

Hệ thống cống tròn ô bao số 38 (02 cái)

Xã Phú Cường

tròn

1

1

+0,0

85

2014

1063

Hệ thống cống tròn Tây kênh Kháng Chiến (02 cái)

Xã Phú Thọ

tròn

1

1

+0,0

90

2014

1064

Hệ thống cống tròn ô bao số 25 (06 cái)

Xã Tam Nông

tròn

1

1

+0,0

100

2014

1065

Nâng cấp hệ thống cống tròn ô bao số 22 (02 cái)

Xã Tam Nông

tròn

1

1

+0,0

115

2014

1066

Hệ thống cống tròn Tây kênh Phước Xuyên (02 cái)

Xã Phú Cường

tròn

1

1

+0,0

85

2014

1067

Cống tiêu xả nước ngang đường tỉnh lộ ĐT 843 thuộc ô bao không số, xã Phú Đức

Xã Tam Nông

tròn

1

1

+0,0

70

2015

1068

Cống tròn Bắc kênh Đồng Tiến (đường nước 7 Chạnh)

Xã An Long

tròn

1

1

+0,0

60

2015

1069

Cống tròn Bắc kênh ranh TN-TB (ranh Phú Thành A-Phú Thọ)

Xã Phú Thọ

tròn

1

1

+0,0

115

2015

1070

Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Hệ thống cống tròn Đông kênh Lâm Vồ - 06 cái)

Xã Tam Nông

tròn

1

1

+0,0

400

2015

1071

Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Hệ thống cống tròn Bắc kênh A3 - 04 cái)

Xã Tam Nông

tròn

1

1

+0,0

150

2015

1072

Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Hệ thống cống tròn Tây kênh Phú Đức - 02 cái)

Xã Tam Nông

tròn

1

1

+0,0

120

2015

1073

Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Tây kênh Phú Đức - Đường nước trạm 3)

Xã Tam Nông

tròn

1

1

+0,0

85

2015

1074

Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Nam kênh ranh PĐ-PH _ Đường nước 1.200)

Xã Tam Nông

tròn

1

1

+0,0

90

2015

1075

Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Hệ thống tròn Đông kênh Phú Hiệp - 02 cái)

Xã Tam Nông

tròn

1

1

+0,0

130

2015

1076

Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Nam kênh Đồng Tiến - kênh Mười Tải)

Xã Phú Cường

tròn

1

1

+0,0

85

2015

1077

Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Nam kênh Đồng Tiến - kênh Phèn 2)

Xã Phú Cường

tròn

1

1

+0,0

75

2015

1078

Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Hệ thống cống tròn Đông kênh Nhà Thương - 02 cái)

Xã Phú Cường

tròn

1

1

+0,0

120

2015

1079

Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Bắc kênh ranh TN-TB - đường nước Bà Hữu)

Xã Phú Cường

tròn

1

1

+0,0

85

2015

1080

Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Hệ thống cống tròn kênh ranh TN-Cao Lãnh - 02 cái)

Xã Phú Cường

tròn

1

1

+0,0

85

2015

1081

Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Tây kênh Phèn – ĐN 1000)

Xã Phú Thọ

tròn

1

1

+0,0

85

2015

1082

Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Nam kênh Đồng Tiến – Trạm bơm CCFD)

Xã Phú Thọ

tròn

1

1

+0,0

120

2015

1083

Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Tây kênh Kháng Chiến – ĐN Năm Tủng)

Xã Phú Thọ

tròn

1

1

+0,0

120

2015

1084

Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Tây kênh Kháng Chiến – Ngọn Mười Bơi)

Xã Phú Thọ

tròn

1

1

+0,0

120

2015

1085

Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Đông kênh Phú Đức - Đường nước Dũng Gáo)

Xã Tam Nông

tròn

1

1

+0,0

100

2016

1086

Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Đông kênh Phú Đức - Đường nước Cái 2)

Xã Tam Nông

tròn

1

1

+0,0

125

2016

1087

Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Đông kênh Phú Đức - Đường nước 5 Một)

Xã Tam Nông

tròn

1

1

+0,0

85

2016

1088

Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Bắc kênh An Bình - Trạm bơm số 3)

Xã Tam Nông

tròn

1

1

+0,0

90

2016

1089

Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Bắc kênh An Bình - Đường nước 4 Thà)

Xã Tam Nông

tròn

1

1

+0,0

120

2016

1090

Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Tây kênh Tân Công Sính 1 - kênh Thủy lợi 1)

Xã Tràm Chim

tròn

1

1

+0,0

75

2016

1091

Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Tây kênh Tân Công Sính 1 - đường nước tư Buôl)

Xã Tràm Chim

tròn

1

1

+0,0

120

2016

1092

Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Nam kênh Nông Trường - Đường nước số 1)

Xã Tràm Chim

tròn

1

1

+0,0

120

2016

1093

Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Nam kênh Nông Trường - Đường nước số 2)

Xã Tràm Chim

tròn

1

1

+0,0

60

2016

1094

Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Đông kênh Nông Trường - Đường nước số 3)

Xã Tràm Chim

tròn

1

1

+0,0

120

2016

1095

Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Đông kênh Nông Trường - Đường nước số 4)

Xã Tràm Chim

tròn

1

1

+0,0

90

2016

1096

Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn kênh Mười Tải- Đất ông Rô Bi)

Xã Phú Cường

tròn

1

1

+0,0

120

2016

1097

Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn kênh Mười Tải- Đất ông Ba Vồ)

Xã Phú Cường

tròn

1

1

+0,0

120

2016

1098

Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống hở kênh Phú Đức - kênh Đòn Dông)

Xã Phú Cường

tròn

1

1

+0,0

120

2016

1099

Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn kênh 2/9 - Ngọn Láng Chim Ngoài)

Xã An Hòa

tròn

1

1

+0,0

120

2016

1100

Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn kênh Kháng Chiến- Ngọn Chí Móc)

Xã An Hòa

tròn

1

1

+0,0

120

2016

1101

Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Bắc kênh Gáo Đôi - ĐN 500)

Xã Phú Cường

tròn

1

1

+0,0

135

2016

1102

Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Đông kênh An Long 2 – Đường nước 10 Luận)

Xã An Long

tròn

1

1

+0,0

120

2016

1103

Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn kênh Kháng Chiến – Đường nước Út Sánh)

Xã An Long

tròn

1

1

+0,0

120

2016

1104

Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Tây kênh Tân Công Sính 1 - ĐN 4 Tiển)

Xã Tràm Chim

tròn

1

1

+0,0

120

2017

1105

Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Tây kênh Tân Công Sính 1 - đường nước 10 Đâu)

Xã Tràm Chim

tròn

1

1

+0,0

85

2017

1106

Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Tây kênh Tân Công Sính 1 - ĐN Chí Linh)

Xã Tràm Chim

tròn

1

1

+0,0

120

2017

1107

Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Tây kênh Kháng Chiến - Ngọn Tân Dinh)

Xã Phú Thọ

tròn

1

1

+0,0

90

2017

1108

Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Tây kênh Kháng Chiến - Ngọn Vua Nghệ)

Xã Phú Thọ

tròn

1

1

+0,0

120

2017

1109

Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Bắc kênh Đồng Tiến - ĐN ông Quí)

Xã Phú Thọ

tròn

1

1

+0,0

65

2017

1110

Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn kênh ranh TN- TB - đường nước Thầy Cai)

Xã Phú Thọ

tròn

1

1

+0,0

120

2017

1111

Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn kênh Phèn - Ngọn Đường Đao)

Xã Phú Thọ

tròn

1

1

+0,0

95

2017

1112

Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn kênh Phú Thành III - đường nước Tám Tứ)

Xã Phú Thọ

tròn

1

1

+0,0

115

2017

1113

Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn kênh Phú Thành III - đường nước 3 Na)

Xã Phú Thọ

tròn

1

1

+0,0

120

2017

1114

Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Bắc kênh Đồng Tiến - ranh TN-TM)

Xã Phú Cường

tròn

1

1

+0,0

120

2017

1115

Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống hộp Bắc kênh An Bình - đường nước Hai Quốc)

Xã Phú Cường

tròn

1

1

+0,0

85

2017

1116

Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn kênh Lung Bông - đường nước N0)

Xã Tràm Chim

tròn

1

1

+0,0

120

2017

1117

Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn kênh Lung Bông - đường nước N2)

Xã Tràm Chim

tròn

1

1

+0,0

90

2017

1118

Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn kênh Lung Bông - đường nước N4)

Xã Tràm Chim

tròn

1

1

+0,0

90

2017

1119

Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn kênh An Long 2 - Ngọn Tám Chì)

Xã An Long

tròn

1

1

+0,0

130

2017

1120

Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống hở bờ Nam kênh ranh TN-TH - đầu kênh Từ Thiện)

Xã Tam Nông

tròn

1

1

+0,0

95

2017

1121

Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (cống tròn đường nước 9 ổi) kênh Kháng chiến

Xã An Long

tròn

1

1

+0,0

85

2017

1122

Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Đông kênh 2/9 - Đường nước Bao Ngạn)

Xã An Long

tròn

1

1

+0,0

75

2017

1123

Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Nam kênh An Bình - đường nước tập đoàn 3)

Xã Tam Nông

tròn

1

1

+0,0

120

2017

1124

Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Bắc kênh Đồng Tiến - đường nước kênh 10 Xéo)

Xã Phú Cường

tròn

1

1

+0,0

60

2017

1125

Sữa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (cống tròn Ngọn Láng Chim) Tây kênh An Long 2

Xã An Long

tròn

1

1

+0,0

120

2017

1126

Sữa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Nam kênh ranh TCS-PC - HTX Tiến Cường)

Xã Phú Cường

tròn

1

1

+0,0

120

2017

1127

Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Hệ thống cống tròn ô bao số 27-04 cái)

Xã Tràm Chim

tròn

1

1

+0,0

115

2017

1128

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Đông kênh An Long 2 - đường nước Út Phước)

Xã An Long

tròn

1

1

+0,0

120

2018

1129

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Bắc kênh Tư Đệ - Láng Chim - đường nước Sáu Quắn)

Xã An Long

tròn

1

1

+0,0

95

2018

1130

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Tây kênh Kháng Chiến - đường nước Hai Hoa)

Xã An Long

tròn

1

1

+0,0

90

2018

1131

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Tây kênh 800 - đường nước ranh TT. Tràm Chim - TCS)

Xã Tràm Chim

tròn

1

1

+0,0

120

2018

1132

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Đông kênh An Long 2 - đường nước cống Ngọn kênh Thủy)

Xã An Hòa

tròn

1

1

+0,0

120

2018

1133

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Tây kênh 2/9, đường nước Sáu Mưa)

Xã An Long

tròn

1

1

+0,0

120

2018

1134

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Tây kênh ranh Phú Thành B - Phú Hiệp - đường nước số 3)

Xã An Hòa

tròn

1

1

+0,0

120

2018

1135

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Tây kênh Tân Công Sính 1 - đường nước 10 Ngon)

Xã Tràm Chim

tròn

1

1

+0,0

75

2018

1136

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống trònTây kênh Tân Công Sính 1 - đường nước 7 Nhành)

Xã Tràm Chim

tròn

1

1

+0,0

120

2018

1137

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống trònTây kênh Tân Công Sính 1 - đường nước Dũng Cụt)

Xã Tràm Chim

tròn

1

1

+0,0

95

2018

1138

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Đông kênh Phú Hiệp - đường nước tập đoàn 1 Hường)

Xã Tam Nông

tròn

1

1

+0,0

120

2018

1139

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Đông kênh Phú Hiệp - đường nước 6 Giá)

Xã Tam Nông

tròn

1

1

+0,0

85

2018

1140

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Đông kênh Phú Hiệp - đường nước 8 Hô)

Xã Tam Nông

tròn

1

1

+0,0

90

2018

1141

Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Tây kênh An Long 2 - đường nước Ông Mương)

Xã An Long

tròn

1

1

+0,0

120

2018

1142

Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Tây kênh Kháng Chiến - đường nước Ba Trung)

Xã Phú Thọ

tròn

1

1

+0,0

85

2018

1143

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Bắc kênh Đồng Tiến - kênh giữa ông Đẹp)

Xã Phú Cường

tròn

1

1

+0,0

120

2018

1144

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Bắc kênh Đồng Tiến - kênh 7 Thảo)

Xã Phú Cường

tròn

1

1

+0,0

90

2018

1145

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Tây kênh Phú Đức - kênh Bà Mụ Hai Phòng)

Xã Phú Cường

tròn

1

1

+0,0

120

2018

1146

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Bắc kênh Đồng Tiến - kênh Bà Mụ Phương)

Xã Phú Cường

tròn

1

1

+0,0

65

2018

1147

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Tây kênh Tân Công Sính 1 - đường nước kế nhà ông Thoại)

Xã Tràm Chim

tròn

1

1

+0,0

120

2018

1148

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Tây kênh An Long 2 - đường nước ông Phết)

Xã An Hòa

tròn

1

1

+0,0

75

2018

1149

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Tây kênh An Long 2 - Tư Liêu)

Xã An Hòa

tròn

1

1

+0,0

856

2018

1150

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Đông kênh An Long 2 - đường nước Ông Gơm)

Xã An Hòa

tròn

1

1

+0,0

120

2018

1151

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống hở bờ Tây kênh An Long 2 - đường nước ông Mẫm)

Xã An Hòa

tròn

1

1

+0,0

85

2018

1152

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn kênh Đường Gạo đường nước đất ông Dạng - HTX NN Quyết Thắng)

Xã Tràm Chim

tròn

1

1

+0,0

90

2018

1153

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Nam kênh ranh Hồng Ngự. - ĐN trạm bơm Sáu Chớn 1 )

Xã An Hòa

tròn

1

1

+0,0

75

2019

1154

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Tây Kênh An Long 2. - đường nước Tập đoàn 19A)

Xã An Hòa

tròn

1

1

+0,0

65

2019

1155

Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Đông kênh An Long 2 - đường nước Quảng lượng 2)

Xã An Hòa

tròn

1

1

+0,0

80

2019

1156

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Đông kênh An Long 2 - Đường nước 2 Cương)

Xã An Long

tròn

1

1

+0,0

115

2019

1157

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Bờ Tây kênh Kháng Chiến - Ngọn Láng Biển)

Xã An Long

tròn

1

1

+0,0

86

2019

1158

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Tây kênh An Long 2 - Đường nước ông Dựa)

Xã An Long

tròn

1

1

+0,0

75

2019

1159

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Tây kênh Phú Đức - đường nước 500)

Xã Tràm Chim

tròn

1

1

+0,0

90

2019

1160

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Tây kênh 2/9 - đường nước 3 Hải)

Xã An Hòa

tròn

1

1

+0,0

85

2019

1161

Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Đông kênh 2/9 - đường nước cống trạm bơm Út Bích)

Xã An Hòa

tròn

1

1

+0,0

65

2019

1162

Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Tây kênh An Long 2 - đường nước trạm bơm Quảng lượng)

Xã An Hòa

tròn

1

1

+0,0

75

2019

1163

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Đông Kênh 2/9) đường nước Hai Hồng

Xã An Long

tròn

1

1

+0,0

70

2019

1164

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Đông kênh Phú Hiệp - đường nước 3 Cưởng - Gò Gòn)

Xã Tam Nông

tròn

1

1

+0,0

80

2019

1165

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Đông kênh Phú Đức - đường nước ông Vấn)

Xã Tam Nông

tròn

1

1

+0,0

90

2019

1166

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống hộp Tây kênh Phú Đức - đường nước Hai Phòng 2)

Xã Phú Cường

tròn

1

1

+0,0

75

2020

1167

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Đông kênh Phú Hiệp - đường nước Tập đoàn 1)

Xã Tam Nông

tròn

1

1

+0,0

80

2020

1168

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn

Xã Tràm Chim

tròn

1

1

+0,0

65

2020

1169

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn

Xã Tràm Chim

tròn

1

1

+0,0

85

2020

1170

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn

Xã Tràm Chim

tròn

1

1

+0,0

75

2020

1171

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Đông kênh Kháng Chiến - đường nước Ba Quanh)

Xã Phú Thọ

tròn

1

1

+0,0

60

2020

1172

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Tây kênh Thủy Điện - đường nước 7 Bê)

Xã Phú Thọ

tròn

1

1

+0,0

50

2020

1173

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Tây kênh Kháng Chiến- trạm bơm Ba Tài)

Xã Phú Thọ

tròn

1

1

+0,0

75

2020

1174

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Bắc kênh Đồng Tiến- trạm bơm Tư Đợt)

Xã Phú Thọ

tròn

1

1

+0,0

80

2020

1175

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Tây kênh Kháng Chiến- trạm bơm Bảy Chì)

Xã Phú Thọ

tròn

1

1

+0,0

90

2020

1176

Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Đông kênh 2/9 - đường nước 10 Ghiêm)

Xã An Hòa

tròn

1

1

+0,0

75

2020

1177

Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Đông kênh An Long 2 - đường nước Quảng Lượng 3)

Xã An Hòa

tròn

1

1

+0,0

80

2020

1178

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Bắc kênh Nông Trường)

Xã Tam Nông

tròn

1

1

+0,0

65

2020

1179

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Đông kênh Tân Công Sính 2 - đường nước Năm Lôm)

Xã Phú Cường

tròn

1

1

+0,0

75

2020

1180

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn) Cống tròn bờ Nam kênh Gáo Đôi - đường nước 1000)

Xã Tràm Chim

tròn

1

1

+0,0

60

2020

1181

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Tây kênh 1/5 - đường nước ông Trong - Thái)

Xã An Hòa

tròn

1

1

+0,0

100

2020

1182

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Đông kênh Phú Đức - Đường nước ông Hội)

Xã Tràm Chim

tròn

1

1

+0,0

85

2020

1183

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Đông kênh Phú Đức - đường nước Lung Ba Thác)

Xã Tràm Chim

tròn

1

1

+0,0

90

2020

1184

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Tây kênh An Long 2 - đường nước Út Que)

Xã An Hòa

tròn

1

1

+0,0

115

2020

1185

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Bắc kênh An Bình - đường nước 1000)

Xã Phú Cường

tròn

1

1

+0,0

105

2020

1186

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Nam kênh Gáo Đôi - đường nước 1500)

Xã Phú Cường

tròn

1

1

+0,0

95

2020

1187

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Nam kênh Gáo Đôi - đường nước 500)

Xã Tràm Chim

tròn

1

1

+0,0

80

2020

1188

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Tây kênh Kháng Chiến - đường nước ông Hai)

Xã Phú Thọ

tròn

1

1

+0,0

75

2020

1189

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Đông kênh Kháng Chiến - đường nước Năm Còn)

Xã Phú Thọ

tròn

1

1

+0,0

60

2020

1190

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Đông kênh An Long 2 - đường nước 6 Ty)

Xã Phú Thọ

tròn

1

1

+0,0

85

2020

1191

Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Tây kênh 2/9 - Đường nước An Phú 1)

Xã An Long

tròn

1

1

+0,0

90

2020

1192

Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Tây kênh 2/9 - Đường nước An Phú 2)

Xã An Long

tròn

1

1

+0,0

75

2020

1193

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Bờ Bắc kênh An Bình - đường nước Tập đoàn 13)

Xã An Hòa

tròn

1

1

+0,0

90

2021

1194

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Bờ Bắc kênh An Bình - đường nước cống Trạm Bơm Tập đoàn 20B)

Xã An Hòa

tròn

1

1

+0,0

90

2021

1195

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Bờ Đông kênh 2/9 - đường nước cống Hai The)

Xã An Hòa

tròn

1

1

+0,0

85

2021

1196

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Đông kênh 2/9 - Trạm An Phú 1)

Xã An Hòa

tròn

1

1

+0,0

90

2021

1197

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Đông kênh An Long 2- Ngọn Láng Tượng)

Xã An Long

tròn

1

1

+0,0

75

2021

1198

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống hở bờ Đông Kênh 2/9 - Ngọn Cả Mác)

Xã Phú Thọ

tròn

1

1

+0,0

80

2021

1199

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Bờ Đông kênh Kháng Chiến - đường nước Tư Phón)

Xã An Hòa

tròn

1

1

+0,0

90

2021

1200

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Bờ Tây kênh 1/5 - Ông Minh)

Xã An Hòa

tròn

1

1

+0,0

75

2021

1201

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Bờ Đông kênh Kháng Chiến - HTX Phú An)

Xã An Hòa

tròn

1

1

+0,0

56

2021

1202

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn ngang đường ĐT ĐT 843 - đường nước cặp nhà ông Kiệt)

Xã Tam Nông

tròn

1

1

+0,0

50

2021

1203

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Nam kênh ranh Phú Hiệp - An Phước - đường nước ông Dững)

Xã An Hòa

tròn

1

1

+0,0

65

2021

1204

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Đông kênh Phú Hiệp - Gò Mã)

Xã Tam Nông

tròn

1

1

+0,0

90

2021

1205

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Đông kênh Phú Hiệp - Gò Gòn)

Xã Tam Nông

tròn

1

1

+0,0

75

2021

1206

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Đông kênh Lâm Vồ - đường nước 6 La)

Xã Tam Nông

tròn

1

1

+0,0

80

2021

1207

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Đông kênh Kháng Chiến, đường nước ông Ba Phụ)

Xã Phú Thọ

tròn

1

1

+0,0

50

2021

1208

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Đông kênh Kháng Chiến, đường nước ông Tám Giác)

Xã Phú Thọ

tròn

1

1

+0,0

65

2021

1209

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Bắc kênh An Bình - đường nước 1.000)

Xã Phú Cường

tròn

1

1

+0,0

80

2021

1210

Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Tây kênh An Long 2 - Đường nước số 3)

Xã An Hòa

tròn

1

1

+0,0

75

2022

1211

Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Đông kênh An Long 2 - Đường nước Tư Hơn 2)

Xã An Hòa

tròn

1

1

+0,0

90

2022

1212

Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Đông kênh An Long 2 - Đường nước Quảng Lượng 1)

Xã An Hòa

tròn

1

1

+0,0

75

2022

1213

Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Bắc kênh An Bình - Ngọn Cả Sen)

Xã An Hòa

tròn

1

1

+0,0

75

2022

1214

Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Đông kênh 2/9 - Đường nước ông Chúm)

Xã An Hòa

tròn

1

1

+0,0

90

2022

1215

Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Đông rạch Ba Răng - đường nước ông Hiền)

Xã Phú Thọ

tròn

1

1

+0,0

90

2022

1216

Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống bờ Tây kênh Kháng Chiến - đường nước Tư Tăng)

Xã Phú Thọ

tròn

1

1

+0,0

75

2022

1217

Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Đông Rạch Ba Răng - đường nước ông Vũ)

Xã Phú Thọ

tròn

1

1

+0,0

80

2022

1218

Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Đông Rạch Ba Răng - đường nước ông Phước)

Xã Phú Thọ

tròn

1

1

+0,0

85

2022

1219

Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Tây kênh Kháng Chiến - đường nước Tư Sẻ)

Xã Phú Thọ

tròn

1

1

+0,0

65

2022

1220

Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Tây Rạch Ba Răng - đường nước Hai Khai)

Xã Phú Thọ

tròn

1

1

+0,0

70

2022

1221

Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống hở bờ Tây kênh Phú Thành 1 - Ngọn Cả Nổ)

Xã An Hòa

tròn

1

1

+0,0

80

2022

1222

Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Tây kênh Thị Xã - Ngọn Lá Tán)

Xã An Hòa

tròn

1

1

+0,0

85

2022

1223

Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Đông kênh Kháng Chiến - Đường nước Út Thưởng)

Xã An Hòa

tròn

1

1

+0,0

90

2022

1224

Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Tây kênh Phú Thành 1 - Đường nước 8 Dũng)

Xã An Hòa

tròn

1

1

+0,0

65

2022

1225

Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Đông kênh 1/5 - Ngọn cả Cát)

Xã Phú Thọ

tròn

1

1

+0,0

80

2022

1226

Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Nam kênh Cả Gốc - Đường nước Mười Thu)

Xã Phú Thọ

tròn

1

1

+0,0

85

2022

1227

Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Tây kênh 1/5 - Đường nước Bà Minh)

Xã Phú Thọ

tròn

1

1

+0,0

65

2022

1228

Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Đông kênh 1/5 - Đường nước ông Đối)

Xã Phú Thọ

tròn

1

1

+0,0

80

2022

1229

Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Bắc kênh A5 Đường nước số 3 và đường nước Kobe)

Xã Tam Nông

tròn

1

1

+0,0

65

2022

1230

Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Bắc kênh ranh TCS-PC - Đường nước 600)

Xã Tràm Chim

tròn

1

1

+0,0

70

2022

1231

Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Bắc kênh ranh TCS-PC - Đường nước 800)

Xã Tràm Chim

tròn

1

1

+0,0

120

2022

1232

Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Đông kênh Lung Bông - kênh 2)

Xã Tràm Chim

tròn

1

1

+0,0

40

2022

1233

Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Đông kênh Lung Bông - kênh 4)

Xã Tràm Chim

tròn

1

1

+0,0

55

2022

1234

Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Tây kênh Vĩnh Long 2 - đường nước kênh Hậu)

Xã Tràm Chim

tròn

1

1

+0,0

75

2022

1235

Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Đông kênh Lung Bông - kênh 5 Thước)

Xã Phú Cường

tròn

1

1

+0,0

80

2022

1236

Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Đông kênh Lung Bông - kênh 3 Thước)

Xã Phú Cường

tròn

1

1

+0,0

90

2022

1237

Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Tây kênh Mười Tải- cống Ba Bình)

Xã Phú Cường

tròn

1

1

+0,0

80

2022

1238

Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Tây kênh Mười Tải - cống ông Nam)

Xã Phú Cường

tròn

1

1

+0,0

115

2022

1239

Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Đông kênh cầu Sắt-kênh 700)

Xã Phú Cường

tròn

1

1

+0,0

95

2022

1240

Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Tây kênh 800 - ĐN 3 Tất và cống Bắc kênh ranh TN-TB, kênh Phèn 1 )

Xã Tràm Chim

tròn

1

1

+0,0

50

2022

1241

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Đông kênh 2/9 - đường nước Năm Nưng)

Xã An Hòa

tròn

1

1

+0,0

85

2022

1242

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Đông kênh 2/9 - đường nước cống trạm bơm Sáu Buôl)

Xã An Hòa

tròn

1

1

+0,0

60

2022

1243

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Nam kênh ranh Hồng ngự - Tam nông - đường nước Trạm bơm Sáu chớn 2)

Xã An Hòa

tròn

1

1

+0,0

50

2022

1244

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Bắc kênh An Bình - đường nước Tập đoàn 12)

Xã An Hòa

tròn

1

1

+0,0

60

2022

1245

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Đông kênh An Long 2 - đường nước Cống Tư Hơn 2)

Xã An Hòa

tròn

1

1

+0,0

80

2022

1246

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Tây kênh An long 2 - Đường nước cống số 3)

Xã An Hòa

tròn

1

1

+0,0

90

2022

1247

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Đông kênh 2/9 - đường nước cống Mười Châu)

Xã An Hòa

tròn

1

1

+0,0

80

2022

1248

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Bắc kênh Tư Đệ - Láng Chim - đường nước đất ông Tư Ân)

Xã An Long

tròn

1

1

+0,0

75

2022

1249

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Tây kênh Thủy Điện - đường nước Tám Ghết)

Xã Phú Thọ

tròn

1

1

+0,0

65

2022

1250

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Đông kênh Kháng Chiến - đường nước Tám Bông)

Xã Phú Thọ

tròn

1

1

+0,0

50

2022

1251

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Tây kênh Kháng Chiến - đường nước ông Vũ)

Xã Phú Thọ

tròn

1

1

+0,0

90

2022

1252

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Tây kênh Kháng Chiến - đường nước Ba Sừ)

Xã Phú Thọ

tròn

1

1

+0,0

75

2022

1253

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Tây kênh Kháng Chiến - đường nước Ô Năng trên)

Xã Phú Thọ

tròn

1

1

+0,0

70

2022

1254

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (cống tròn bờ Tây rạch Ba Răng - đường nước Ba Lẹ)

Xã Phú Thọ

tròn

1

1

+0,0

80

2022

1255

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (cống bờ Tây rạch Ba Răng - đường nước Ba Thành)

Xã Phú Thọ

tròn

1

1

+0,0

60

2022

1256

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn Bờ Bắc kênh Cả Gốc - đường nước ông Sang)

Xã An Hòa

tròn

1

1

+0,0

95

2022

1257

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn kênh ranh Tam Nông - Hồng Ngự - Ngọn Tám Chèo)

Xã An Hòa

tròn

1

1

+0,0

85

2022

1258

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Tây kênh 1/5 - đường nước Bào Láng)

Xã An Hòa

tròn

1

1

+0,0

65

2022

1259

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Bắc kênh Ngọn Cũ - đường nước Tư Cuối)

Xã An Hòa

tròn

1

1

+0,0

70

2022

1260

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn kênh ranh Tam Nông - Hồng Ngự - Ngọn Cả Môn)

Xã An Hòa

tròn

1

1

+0,0

90

2022

1261

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Tây kênh ranh Phú Thành B - Phú Hiệp - đường nước số 4)

Xã An Hòa

tròn

1

1

+0,0

115

2022

1262

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Đông kênh Kháng Chiến - đường nước ông Giang)

Xã An Hòa

tròn

1

1

+0,0

115

2022

1263

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ nam kênh Ranh Tam Nông - Hồng Ngự - đường nước HTX Quyết Tiến)

Xã An Hòa

tròn

1

1

+0,0

90

2022

1264

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Đông kênh Kháng Chiến - đường nước 3 Đen)

Xã An Hòa

tròn

1

1

+0,0

100

2022

1265

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Đông kênh Phú Thành 1- Đường nước Tám An)

Xã An Hòa

tròn

1

1

+0,0

65

2022

1266

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Đông kênh Kháng Chiến - Ngọn Cả Nổ)

Xã An Hòa

tròn

1

1

+0,0

75

2022

1267

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Đông kênh 1/5 - đường nước ông Hải)

Xã Phú Thọ

tròn

1

1

+0,0

50

2022

1268

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Bắc kênh Đồng Tiến - đường nước ông Cương)

Xã Phú Thọ

tròn

1

1

+0,0

60

2022

1269

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Tây kênh 1/5 - đường nước ông Hoàng)

Xã Phú Thọ

tròn

1

1

+0,0

80

2022

1270

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Đông kênh 1/5 - đường nước ông Hoàng)

Xã Phú Thọ

tròn

1

1

+0,0

85

2022

1271

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Đông kênh Thủy Điện - đường nước ngọn ông Sáu Rổ)

Xã Phú Thọ

tròn

1

1

+0,0

90

2022

1272

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Bắc kênh Đồng Tiến - đường nước 5 Dồ)

Xã Phú Thọ

tròn

1

1

+0,0

40

2022

1273

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Đông kênh Tân Công Sính 2 - kênh Cũ)

Xã Phú Cường

tròn

1

1

+0,0

80

2022

1274

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Bắc kênh Gáo Đôi - đường nước 500)

Xã Tràm Chim

tròn

1

1

+0,0

90

2022

1275

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Tây kênh ranh Tân Công Sính - Phú Cường - đường nước 1000)

Xã Tràm Chim

tròn

1

1

+0,0

75

2022

1276

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Tây kênh Lung Bông - đường nước N1)

Xã Tràm Chim

tròn

1

1

+0,0

65

2022

1277

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Tây kênh Lung Bông - đường nước N3)

Xã Tràm Chim

tròn

1

1

+0,0

90

2022

1278

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Tây kênh Lung Bông - đường nước N5)

Xã Tràm Chim

tròn

1

1

+0,0

80

2022

1279

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (cống tròn bờ Đông kênh Lâm Vồ - đường nước 6 Bảnh)

Xã Tam Nông

tròn

1

1

+0,0

75

2022

1280

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (cống tròn bờ Đông kênh Lâm Vồ - Tập đoàn 4)

Xã Tam Nông

tròn

1

1

+0,0

60

2022

1281

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Nam kênh A5- đường nước cống tiêu)

Xã Tam Nông

tròn

1

1

+0,0

55

2022

1282

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Đông kênh ranh Tân Công Sính - Phú Cường - kênh giữa)

Xã Phú Cường

tròn

1

1

+0,0

80

2022

1283

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Đông kênh Nhà Thương - đường nước 500)

Xã Phú Cường

tròn

1

1

+0,0

90

2022

1284

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống hộp bờ Tây kênh Phước Xuyên - đường nước ông Hội)

Xã Phú Cường

tròn

1

1

+0,0

100

2023

1285

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Bắc kênh Đồng Tiến - kế nhà Hai Khen)

Xã Phú Thọ

tròn

1

1

+0,0

65

2023

1286

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Tây kênh Tân Công Sính 2- đường nước mới)

Xã Phú Cường

tròn

1

1

+0,0

75

2023

1287

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Đông kênh Tân Công Sính 1- đường nước ông Cường)

Xã Phú Cường

tròn

1

1

+0,0

50

2023

1288

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Đông kênh 3 Thước- đường nước Bảy Nhành)

Xã Tràm Chim

tròn

1

1

+0,0

80

2023

1289

Sửa chữa nâng cấp cống tạo nguồn (Cống tròn bờ Đông kênh 3 Thước- đường nước Mười Ngon)

Xã Tràm Chim

tròn

1

1

+0,0

90

2023

1290

Cống Năm Chức

Phường Mỹ Ngãi

tròn

1

1

+0,0

20

2002

1291

Cống Út Trí

Phường Mỹ Ngãi

tròn

1

0,8

+0,0

20

2003

1292

Cống Ba Luân

Phường Cao Lãnh

tròn

1

1

+0,0

20

2002

1293

Cống Thân Ty

Phường Cao Lãnh

tròn

1

1

+0,0

20

2002

1294

Cống Hai Hiểu

Phường Cao Lãnh

tròn

1

1

+0,0

20

2002

1295

Cống Sáu Miệng

Phường Cao Lãnh

tròn

1

0,8

+0,0

20

2002

1296

Cống Đình

Phường Cao Lãnh

tròn

1

0,8

+0,0

20

2002

1297

Cống Cây Điệp

Phường Cao Lãnh

tròn

1

1

+0,0

20

2002

1298

Cống Ao Đen

Phường Cao Lãnh

tròn

1

0,8

+0,0

20

2002

1299

Cống Hai Trí

Phường Cao Lãnh

tròn

1

0,8

+0,0

20

2002

1300

Cống Đá

Phường Cao Lãnh

tròn

1

1

+0,0

20

2002

1301

Cống Tư Thế

Phường Cao Lãnh

tròn

1

8

+0,0

20

2002

1302

Cống Ngọc Đài

Phường Cao Lãnh

tròn

1

2

+0,0

20

2002

1303

Cống Ba Hải

Phường Cao Lãnh

tròn

1

0,8

+0,0

20

2003

1304

Cống Tổ Tám

Phường Cao Lãnh

tròn

1

0,8

+0,0

20

2002

1305

Cống Nhà Máy

Phường Cao Lãnh

tròn

1

0,8

+0,0

20

2002

1306

Cống Năm A

Phường Cao Lãnh

tròn

1

0,8

+0,0

20

2002

1307

Cống Diệu Khánh

Phường Cao Lãnh

tròn

1

0,8

+0,0

20

2002

1308

Cống Mười Tể

Phường Cao Lãnh

tròn

1

0,8

+0,0

20

2002

1309

Cống Năm Thảnh

Phường Cao Lãnh

tròn

1

1

+0,0

20

2002

1310

Cống Năm Điển

Phường Cao Lãnh

tròn

1

1

+0,0

20

2002

1311

Cống Sáu Xương

Phường Cao Lãnh

tròn

1

0,8

+0,0

20

2002

1312

Cống Đường Đò

Phường Cao Lãnh

tròn

1

0,8

+0,0

20

2002

1313

Cống Ngọc Cái Da

Phường Cao Lãnh

tròn

1

0,8

+0,0

20

2003

1314

Cống Ông Tờn

Phường Cao Lãnh

tròn

1

0,8

+0,0

20

2003

1315

Cống Năm Sâm

Phường Cao Lãnh

tròn

1

0,8

+0,0

20

2003

1316

Cống Bảy tăng

Phường Cao Lãnh

tròn

1

0,8

+0,0

20

2003

1317

Ông Hòi

Phường Cao Lãnh

tròn

1

0,8

+0,0

20

2003

1318

Ông Quy

Phường Cao Lãnh

tròn

1

1

+0,0

20

2002

1319

Ông Khiết

Phường Cao Lãnh

tròn

1

1

+0,0

20

2002

1320

Cống Cả Cóc

Phường Cao Lãnh

tròn

1

1

+0,0

20

2002

1321

Cống Hai Tha

Phường Cao Lãnh

tròn

1

1

+0,0

20

2002

1322

Cống Ba Chanh

Phường Cao Lãnh

tròn

1

1

+0,0

20

2002

1323

Cống Tư Xác

Phường Cao Lãnh

tròn

1

1

+0,0

20

2002

1324

Cống Chà Uôi

Phường Cao Lãnh

tròn

1

0,8

+0,0

20

2001

1325

Cống Tư Nhẹ

Phường Cao Lãnh

tròn

1

0,8

+0,0

20

2001

1326

Cống Mười Cồn

Phường Cao Lãnh

tròn

1

0,8

+0,0

20

2001

1327

Cống Mười Báo

Phường Cao Lãnh

tròn

1

0,8

+0,0

20

2001

1328

Cống Tư Huề

Phường Cao Lãnh

tròn

1

1

+0,0

20

2003

1329

Cống Mười Tiệm

Phường Cao Lãnh

tròn

1

1

+0,0

20

2003

1330

Cống Năm Ngỡi

Phường Cao Lãnh

tròn

1

1

+0,0

20

2003

1331

Cống Tư Tiếp

Phường Cao Lãnh

tròn

1

1

+0,0

20

2003

1332

Cống Bảy Thà

Phường Mỹ Ngãi

tròn

1

0,8

+0,0

20

2003

1333

Cống Ba Trường

Phường Mỹ Ngãi

tròn

1

1

+0,0

20

2003

1334

Cống ngầm Ô2

Xã Phong Mỹ

tròn

1

0,8

-0,5

60

2001

1335

Cống ngầm Ô3

Xã Phong Mỹ

tròn

1

0,8

-0,5

60

2002

1336

Cống ngầm Ô6

Xã Phong Mỹ

tròn

1

0,8

-0,5

60

2003

1337

Cống ngầm Ô7

Xã Phong Mỹ

tròn

1

0,8

-0,5

60

2005

1338

Cống ngầm Ô9

Xã Phong Mỹ

tròn

1

0,8

-0,5

60

2006

1339

Cống ngầm Ô10

Xã Phong Mỹ

tròn

1

0,8

-0,5

60

2004

1340

Cống ngầm Ô11

Xã Phong Mỹ

tròn

1

0,8

-0,5

60

2003

1341

Cống ngầm Ô12

Xã Phong Mỹ

tròn

1

0,8

-0,5

60

2002

1342

Cống ngầm Ô13

Xã Phong Mỹ

tròn

1

0,8

-0,5

60

2001

1343

Cống ngầm Ô14

Xã Phong Mỹ

tròn

1

0,8

-0,5

60

2004

1344

Cống ngầm Ô15A

Xã Phong Mỹ

tròn

1

0,8

-0,5

60

2006

1345

Cống ngầm Ô15B

Xã Phong Mỹ

tròn

1

0,8

-0,5

60

2003

1346

Cống ngầm Ô16

Xã Phong Mỹ

tròn

1

0,8

-0,5

60

2003

1347

Cống ngầm Ô17

Xã Phong Mỹ

tròn

1

1

-0,5

60

2006

1348

Cống ngầm Ô1 (cống Mười Lục)cống ngang ông Tám Hữu

Phường Mỹ Ngãi

tròn

1

1

-0,5

60

2016

1349

Cống ngầm Ô2 (cống Tám Quận, cống ngầm Ông Tắc, cống ngầm ông Tám Hữu)

Phường Mỹ Ngãi

tròn

1

1

-0,5

60

2016

1350

Cống ngầm Ô3 (cống ông Năm, Cống cả lách, Cống Út Hà, Cống Ông Sáu Dẩu )

Phường Mỹ Ngãi

tròn

1

1

-0,5

60

2017

1351

Cống ngầm Ô9 (cống ông Út Sị, cống ông Bảy Tẻn

Phường Mỹ Ngãi

tròn

1

0,8

-0,5

60

2002

1352

Cồng ngầm thủy lợi Bà Thắm, ô HTX số 1

Phường Mỹ Ngãi

tròn

1

1

-0,5

60

2003

1353

cống ngầm ông Hải Ô 45

Phường Mỹ Ngãi

tròn

1

0,8

-0,5

60

2004

1354

cống ngầm Út Thảo Ô5

Phường Mỹ Ngãi

tròn

1

1

-0,5

60

2006

1355

cống Ngầm Miểu ô cồn Hến

Phường Mỹ Ngãi

tròn

1

1

-0,5

60

2005

1356

Cống Ngầm Ba Hoa, cống Hai Gọn,cống Hai Còn, Cống hang Hổ , Cống Tư Hồng, cống ngã Đồng ô HTX số 2

Phường Mỹ Ngãi

tròn

1

1

-0,5

60

2004

1357

Cống Ngầm Mười Lạc Ô5

Phường Mỹ Ngãi

tròn

1

0,8

-0,5

60

2003

1358

cống ngầm Ô 28

Phường Mỹ Ngãi

tròn

1

0,8

-0,5

60

2002

1359

cống ngầm Ô Hai hượt

Phường Mỹ Ngãi

tròn

1

0,8

-0,5

60

2004

1360

cống ngầm Ô 7

Phường Mỹ Ngãi

tròn

1

1

-0,5

60

2003

1361

Cống ngầm Ô 1

Xã Phương Thịnh

tròn

1

1

-0,5

60

2010

1362

Cống ngầm Ô 2

Xã Phương Thịnh

tròn

1

1

-0,5

60

2010

1363

Cống ngầm Ô 3

Xã Phương Thịnh

tròn

1

1

-0,5

60

2010

1364

Cống ngầm Ô4

Xã Phương Thịnh

tròn

1

1

-0,5

60

2010

1365

Cống ngầm Ô5

Xã Phương Thịnh

tròn

1

1

-0,5

60

2010

1366

Cống ngầm Ô6

Xã Phương Thịnh

tròn

1

1

-0,5

60

2010

1367

Cống ngầm Ô7

Xã Phương Thịnh

tròn

1

1

-0,5

60

2010

1368

Cống ngầm Ô8

Xã Phương Thịnh

tròn

1

1

-0,5

60

2010

1369

Cống ngầm Ô9

Xã Phương Thịnh

tròn

1

1

-0,5

60

2011

1370

Cống ngầm Ô10

Xã Phương Thịnh

tròn

1

1

-0,5

60

2011

1371

Cống ngầm Ô11

Xã Phương Thịnh

tròn

1

1

-0,5

60

2011

1372

Cống ngầm Ô12

Xã Phương Thịnh

tròn

1

1

-0,5

60

2011

1373

Cống ngầm Ô13

Xã Phương Thịnh

tròn

1

1

-0,5

60

2011

1374

Cống ngầm Ô14

Xã Phương Thịnh

tròn

1

1

-0,5

60

2011

1375

Cống ngầm Ô15

Xã Phương Thịnh

tròn

1

1

-0,5

60

2011

1376

Cống ngầm Ô16

Xã Phương Thịnh

tròn

1

1

-0,5

60

2011

1377

Cống ngầm Ô 1,2,3,4 (cống thủy lợi Ngưu sơn, mương lộ Lò rèn, Thủy lợi 5 Phủ, mương lộ 846)

Xã Ba Sao

tròn

1

1

-0,5

60

2013

1378

Cống ngầm Ô 13,14,Tự Lực (cống Rạch Ưu Trẹc, Mương lộ ĐT 856)

Xã Ba Sao

tròn

1

1

-0,5

60

2012

1379

Cống ngầm Ô 10,11,12, Ông Quỳ (cống mương Ông Quỳ, Thủy lợi 2 Nguyên, Thủy lợi 5 Hiệp, Thủy lợi 4 Ổi)

Xã Ba Sao

tròn

1

1

-0,5

60

2014

1380

Cống ngầm Ô Cả Oanh

Xã Ba Sao

tròn

1

1

-0,5

60

2014

1381

Cống ngầm Ô 8,9 (cống mương Trâu nhỏ, rạch Cả Mây)

Xã Ba Sao

tròn

1

1

-0,5

60

2012

1382

Cống ngầm Ô 6,7 (cống Thủy lợi 2 Sang, Thủy lợi Út Phước, Thủy lợi liên Xã)

Xã Ba Sao

tròn

1

1

-0,5

60

2012

1383

Cống ngầm HTX số 1

Xã Ba Sao

tròn

1

1

-0,5

60

2001

1384

Cống ngầm Ô2

Xã Ba Sao

tròn

1

1

-0,5

60

2014

1385

Cống ngầm Ô3

Xã Ba Sao

tròn

1

1

-0,5

60

2013

1386

Cống ngầm Ô 4AB

Xã Ba Sao

tròn

1

1

-0,5

60

2010

1387

Cống ngầm Ô 5

Xã Ba Sao

tròn

1

1

-0,5

60

2000

1388

Cống ngầm Ô 6

Xã Ba Sao

tròn

1

1

-0,5

60

2014

1389

Cống ngầm Ô 7

Xã Ba Sao

tròn

1

1

-0,5

60

2013

1390

Cống ngầm Ô 8

Xã Ba Sao

tròn

1

1

-0,5

60

2012

1391

Cống ngầm Ô 9

Xã Ba Sao

tròn

1

1

-0,5

60

2004

1392

Cống ngầm Ô 10

Xã Ba Sao

tròn

1

1

-0,5

60

2010

1393

Cống ngầm Ô 11

Xã Ba Sao

tròn

1

1

-0,5

60

2000

1394

Cống ngầm Ô 12

Xã Ba Sao

tròn

1

1

-0,5

60

2010

1395

Cống hở Ô 13 + 35

Xã Ba Sao

tròn

1

1

-0,5

60

2009

1396

Cống ngầm Ô 14

Xã Ba Sao

tròn

1

1

-0,5

60

2010

1397

Cống ngầm Ô 15

Xã Ba Sao

tròn

1

1

-0,5

60

2011

1398

Cống ngầm Ô 16

Xã Ba Sao

tròn

1

1

-0,5

60

2010

1399

Cống ngầm HTX QT (Ô 17+36+32)

Xã Ba Sao

tròn

1

1

-0,5

60

2008

1400

Cống ngầm Ô 18

Xã Ba Sao

tròn

1

1

-0,5

60

2010

1401

Cống ngầm Ô 19

Xã Ba Sao

tròn

1

1

-0,5

60

2008

1402

Cống ngầm Ô 20

Xã Ba Sao

tròn

1

1

-0,5

60

2014

1403

Cống ngầm Ô 21

Xã Ba Sao

tròn

1

1

-0,5

60

2012

1404

Cống ngầm Ô 22

Xã Ba Sao

tròn

1

1

-0,5

60

2010

1405

Cống ngầm Ô 23

Xã Ba Sao

tròn

1

1

-0,5

60

2009

1406

Cống ngầm Ô 24

Xã Ba Sao

tròn

1

1

-0,5

60

2011

1407

Cống ngầm Ô 25AB

Xã Ba Sao

tròn

1

1

-0,5

60

2012

1408

Cống ngầm Ô 26

Xã Ba Sao

tròn

1

1

-0,5

60

2013

1409

Cống ngầm Ô 27

Xã Ba Sao

tròn

1

1

-0,5

60

2014

1410

Cống ngầm Ô 28

Xã Ba Sao

tròn

1

1

-0,5

60

2010

1411

Cống ngầm Ô 29

Xã Ba Sao

tròn

1

1

-0,5

60

2011

1412

Cống ngầm Ô 30

Xã Ba Sao

tròn

1

1

-0,5

60

2008

1413

Cống ngầm Ô 31

Xã Ba Sao

tròn

1

1

-0,5

60

2014

1414

Cống ngầm Ô 33

Xã Ba Sao

tròn

1

1

-0,5

60

2009

1415

Cống ngầm Ô 34

Xã Ba Sao

tròn

1

1

-0,5

60

2011

1416

Cống ngầm Ô 37

Xã Ba Sao

tròn

1

1

-0,5

60

2013

1417

Cống ngầm Ô 38

Xã Ba Sao

tròn

1

1

-0,5

60

2010

1418

Cống ngầm Ô 39

Xã Ba Sao

tròn

1

1

-0,5

60

2005

1419

Cống ngầm Ô 40

Xã Ba Sao

tròn

1

1

-0,5

60

2001

1420

Cống ngầm Ô1

Xã Phong Mỹ

tròn

1

1

-0,5

60

2008

1421

Cống ngầm Ô2

Xã Phong Mỹ

tròn

1

1

-0,5

60

2008

1422

Cống ngầm Ô3

Xã Phong Mỹ

tròn

1

1

-0,5

60

2007

1423

Cống ngầm Ô4

Xã Phong Mỹ

tròn

1

1

-0,5

60

2005

1424

Cống ngầm Ô5

Xã Phong Mỹ

tròn

1

1

-0,5

60

2006

1425

Cống ngầm Ô6

Xã Phong Mỹ

tròn

1

1

-0,5

60

2005

1426

Cống ngầm Ô7

Xã Phong Mỹ

tròn

1

1

-0,5

60

2013

1427

Cống ngầm Ô2 (cống Kênh Năm Cụt)

Xã Bình Hàng Trung

tròn

1

1

-0,5

60

2012

1428

Cống ngầm Ô 3A (cống TL 500, 100)

Xã Bình Hàng Trung

tròn

1

1

-0,5

60

2012

1429

Cống ngầm Ô3 B(cống Thủy lợi 500)

Xã Bình Hàng Trung

tròn

1

1

-0,5

60

2016

1430

Cống ngầm Ô 5 (cống cống TL 500, 1000)

Xã Bình Hàng Trung

tròn

1

1

-0,5

60

2012

1431

Cống ngầm Ô 8 (cống cống Thủy lợi 500, 1000)

Xã Bình Hàng Trung

tròn

1

1

-0,5

60

2013

1432

Cống ngầm Ô 9 (cống Thủy Lợi 500)

Xã Bình Hàng Trung

tròn

1

1

-0,5

60

2010

1433

Cống ngầm Ô 10 (cống Thủy lợi 500)

Xã Bình Hàng Trung

tròn

1

1

-0,5

60

2011

1434

Cống ngầm Ô 11 (cống Xáng xéo)

Xã Bình Hàng Trung

tròn

1

1

-0,5

60

2010

1435

Cống ngầm Ô1

Phường Mỹ Trà

tròn

1

1

-0,5

60

2004

1436

Cống ngầm Ô2

Phường Mỹ Trà

tròn

1

1

-0,5

60

2015

1437

Cống Ô3

Phường Mỹ Trà

tròn

1

1

-0,5

60

2015

1438

Cống Ô6

Phường Mỹ Trà

tròn

1

1

-0,5

60

2014

1439

Cống rạch cây Gáo

Phường Mỹ Trà

tròn

1

1

-0,5

60

2014

1440

Cống ngầm Ô 1 (Cống Thủy Lợi, Cống 7 Kiện, Cống 4 Trắc)

Phường Mỹ Trà

tròn

1

1

-0,5

60

2016

1441

Cống ngầm Ô11+17 (Cống 2 Cử, Cống Út Biển, Cống 5 Thúi, Cống 3 Hạnh, Cống 4 Lù)

Phường Mỹ Trà

tròn

1

1

-0,5

60

2012

1442

Cống ngầm Ô 5 (Cống 6 Nin, 6 Xã, 2 Dước, 7 Huê)

Phường Mỹ Trà

tròn

1

1

-0,5

60

2010

1443

Cống ngầm Ô 7 (2 cống Thủy Lợi)

Phường Mỹ Trà

tròn

1

1

-0,5

60

2009

1444

Cống ngầm Ô 22 (2 cống Thủy Lợi)

Phường Mỹ Trà

tròn

1

1

-0,5

60

2009

1445

Cống ngầm Ô 8 (Cống 6 Hòa, Cống 3 Hơn, Cống 2 Liêm, Cống 6 Sang, Cống 6 Mau, Cống 6 Xót, C. Út Kiết)

Phường Mỹ Trà

tròn

1

1

-0,5

60

2009

1446

Cống ngầm Ô 21 (cống 2 Giếng, Cống 4 Sáng)

Phường Mỹ Trà

tròn

1

1

-0,5

60

2008

1447

Cống ngầm Ô 6 (Cống 5 Vui, Cống 4 Khương, Cống út Nhịn)

Phường Mỹ Trà

tròn

1

1

-0,5

60

2014

1448

Cống ngầm ô 19 (Cống 5 Quang, Cống 7 Tây, cống 10 Mêm, 2 Hậu, cống Thủy Lợi)

Phường Mỹ Trà

tròn

1

1

-0,5

60

2012

1449

Cống ngầm ô 11+17 (Cống Hai Cử)

Phường Mỹ Trà

tròn

1

1

-0,5

60

2016

1450

Cống ngầm Ô1+7

Xã Bình Hàng Trung

tròn

1

1

-0,5

60

2013

1451

Cống ngầm Ô2

Xã Bình Hàng Trung

tròn

1

1

-0,5

60

2014

1452

Cống ngầm Ô3

Xã Bình Hàng Trung

tròn

1

1

-0,5

60

2016

1453

Cống ngầm Ô 4

Xã Bình Hàng Trung

tròn

1

1

-0,5

60

2016

1454

Cống hở Ô8

Xã Bình Hàng Trung

tròn

1

1

-0,5

60

2014

1455

Cống ngầm Ô1

Xã Mỹ Thọ

tròn

1

1

-0,5

60

2009

1456

Cống ngầm Ô2

Xã Mỹ Thọ

tròn

1

1

-0,5

60

2012

1457

cống ngầm Ô Mương Trâu

Xã Mỹ Thọ

tròn

1

1

-0,5

60

2016

1458

Cống ngầm Ô ông địa

Xã Mỹ Thọ

tròn

1

1

-0,5

60

2016

1459

Cống ngầm Ô9

Xã Mỹ Thọ

tròn

1

1

-0,5

60

2015

1460

cống ngầm Ô5

Xã Mỹ Thọ

tròn

1

1

-0,5

60

2014

1461

cống ngầm Ô6

Xã Mỹ Thọ

tròn

1

1

-0,5

60

2014

1462

cống ngầm Ô8

Xã Mỹ Thọ

tròn

1

1

-0,5

60

2013

1463

Cống ngầm Ô Miếu bà

Xã Mỹ Thọ

tròn

1

1

-0,5

60

2015

1464

Cống ngầm Ô Tre đôi

Xã Mỹ Thọ

tròn

1

1

-0,5

60

2014

1465

Cống ngầm Ô 10

Xã Mỹ Thọ

tròn

1

1

-0,5

60

2012

1466

Cống ngầm Ô 11

Xã Mỹ Thọ

tròn

1

1

-0,5

60

2011

1467

Cống ngầm Ô1 (cống Bà Tri)

Xã Mỹ Thọ

tròn

1

1

-0,5

60

2016

1468

Cống ngầm Ô3 (cống Bé Hai)

Xã Mỹ Thọ

tròn

1

1

-0,5

60

2016

1469

Cống ngầm Ô3 (cống Bảy Mới)

Xã Mỹ Thọ

tròn

1

1

-0,5

60

2016

1470

Cống ngầm Ô 4 (cống Mương Ranh)

Xã Mỹ Thọ

tròn

1

1

-0,5

60

2016

1471

Cống ngầm Ô 5 (cống Bé Cụt)

Xã Mỹ Thọ

tròn

1

1

-0,5

60

2016

1472

Cống ngầm Ô1 (cống: Rạch Chùa, Vựa Lúa, Bà Đào, Út Triển, Long Tế, Hai Cu, Sáu Định, Năm Ní)

Xã Mỹ Thọ

tròn

1

1

-0,5

60

2007 -2011

1473

Cống ngầm Ô2 (cống: Thủy Lợi, Cả Đôi, Ba Hồ, Mương lộ)

Xã Mỹ Thọ

tròn

1

1

-0,5

60

2007 - 2012

1474

Cống ngầm Ô3 (cống: Năm Bìa, Bảy Tèo, Chín Niềm)

Xã Mỹ Thọ

tròn

1

1

-0,5

60

2011

1475

Cống ngầm Ô4 (cống: Hai Tính, Lò Gạch, Tư Lễ)

Xã Mỹ Thọ

tròn

1

1

-0,5

60

2013

1476

Cống ngầm Ô5 (cống Mương Bà Tư)

Xã Mỹ Thọ

tròn

1

1

-0,5

60

2011

1477

Cống ngầm Ô1

Xã Mỹ Thọ

tròn

1

1

-0,5

60

2009

1478

Cống ngầm Ô2

Xã Mỹ Thọ

tròn

1

1

-0,5

60

2014

1479

Cống ngầm Ô 5+7

Xã Mỹ Thọ

tròn

1

1

-0,5

60

2008

1480

Cống ngầm Ô10

Xã Mỹ Thọ

tròn

1

1

-0,5

60

2009

1481

Cống ngầm Ô6

Xã Mỹ Thọ

tròn

1

1

-0,5

60

2008

1482

Cống ngầm Ô8 lở

Xã Mỹ Thọ

tròn

1

1

-0,5

60

2014

1483

Cống ngầm Ô 8 a

Xã Mỹ Thọ

tròn

1

1

-0,5

60

2016

1484

Cống ngầm Ô4

Xã Mỹ Thọ

tròn

1

1

-0,5

60

2011

1485

Cống ngầm Ô12

Xã Mỹ Thọ

tròn

1

1

-0,5

60

2009

1486

Cống ngầm Ô liên xã

Xã Mỹ Thọ

tròn

1

1

-0,5

60

2008

1487

Cống ngầm ÔHTX

Xã Mỹ Thọ

tròn

1

1

-0,5

60

2006

1488

Cống ngầm Ô1

Xã Mỹ Hiệp

tròn

1

0,8

-0,5

60

2001

1489

Cống ngầm Ô3+4

Xã Mỹ Hiệp

tròn

1

0,8

-0,5

60

2002

1490

Cống ngầm Ô6

Xã Mỹ Hiệp

tròn

1

0,8

-0,5

60

2003

1491

Cống ngầm Ô7

Xã Mỹ Hiệp

tròn

1

0,8

-0,5

60

2002

1492

Cống ngầm Ô8

Xã Mỹ Hiệp

tròn

1

0,8

-0,5

60

2004

1493

Cống ngầm Ô9

Xã Mỹ Hiệp

tròn

1

0,8

-0,5

60

2005

1494

Cống ngầm Ô4

Xã Mỹ Hiệp

tròn

1

0,8

-0,5

60

2002

1495

Cống ngầm Ô5

Xã Mỹ Hiệp

tròn

1

0,8

-0,5

60

2001

1496

Cống ngầm Ô13

Xã Mỹ Hiệp

tròn

1

0,8

-0,5

60

2002

1497

Cống ngầm Ô14

Xã Mỹ Hiệp

tròn

1

0,8

-0,5

60

2004

1498

Cống ngầm Ô Vườn

Xã Mỹ Hiệp

tròn

1

0,8

-0,5

60

2005

1499

Cống ngầm Ô Lâm Vồ

Xã Mỹ Hiệp

tròn

1

0,8

-0,5

60

2001

1500

Cống ngầm Ô1

Xã Mỹ Hiệp

tròn

1

0,8

-0,5

60

2001

1501

Cống ngầm Ô2

Xã Mỹ Hiệp

tròn

1

0,8

-0,5

60

2005

1502

Cống ngầm Ô3

Xã Mỹ Hiệp

tròn

1

0,8

-0,5

60

2016

1503

Cống ngầm Ô4

Xã Mỹ Hiệp

tròn

1

0,8

-0,5

60

2003

1504

Cống ngầm Ô5

Xã Mỹ Hiệp

tròn

1

0,8

-0,5

60

2002

1505

Cống ngầm Ô6

Xã Mỹ Hiệp

tròn

1

0,8

-0,5

60

2001

1506

Cống ngầm Ô7

Xã Mỹ Hiệp

tròn

1

0,8

-0,5

60

2005

1507

Cống ngầm Ô8

Xã Mỹ Hiệp

tròn

1

0,8

-0,5

60

2004

1508

Cống ngầm Ô9+10

Xã Mỹ Hiệp

tròn

1

0,8

-0,5

60

2005

1509

Cống ngầm Ô2+3+4,...9 (cống Út Bồi, Ba Mỏng)

Xã Mỹ Hiệp

tròn

1

1

-0,5

60

2012

1510

Cống ngầm Ô10+11+12,...17 (cống Hai Đằng)

Xã Mỹ Hiệp

tròn

1

1

-0,5

60

2015

1511

Cống ngầm Ô31+32 (cống Tư Ly, cống Sáu Quân)

Xã Mỹ Hiệp

tròn

1

1

-0,5

60

2016

1512

Cống ngầm Ô1

Xã Mỹ Hiệp

tròn

1

0,8

-0,5

60

2001

1513

Cống ngầm Ô 2

Xã Mỹ Hiệp

tròn

1

0,8

-0,5

60

2003

1514

Cống hở Ô3+Ô 4

Xã Mỹ Hiệp

tròn

1

0,8

-0,5

60

2004

1515

Cống ngầm Ô 7

Xã Mỹ Hiệp

tròn

1

0,8

-0,5

60

2004

1516

Cống ngầm Ô 6+10

Xã Mỹ Hiệp

tròn

1

0,8

-0,5

60

2005

1517

Cống ngầm Ô15

Xã Mỹ Hiệp

tròn

1

0,8

-0,5

60

2009

1518

Cống ngầm Ô 14

Xã Mỹ Hiệp

tròn

1

1

-0,5

60

2007

1519

Cống ngầm Ô BT-ML

Xã Mỹ Hiệp

tròn

1

1

-0,5

60

2009

1520

Cống ngầm Ô 25

Xã Mỹ Hiệp

tròn

1

1

-0,5

60

2007

1521

Cống ngầm Ô1 (cống Lũy)

Xã Bình Hàng Trung

tròn

1

1

-0,5

60

2016

1522

Cống ngầm Ô3 (cống Lò Than, ông Mười, kênh Ranh)

Xã Bình Hàng Trung

tròn

1

1

-0,5

60

2004

1523

Cống ngầm Ô 4 (cống kênh Ranh)

Xã Bình Hàng Trung

tròn

1

1

-0,5

60

2016

1524

Cống ngầm Ô6 (cống thủy lợi 1/5)

Xã Bình Hàng Trung

tròn

1

1

-0,5

60

2005

1525

Cống ngầm Ô7 ( cống 3 Dồi )

Xã Bình Hàng Trung

tròn

1

1

-0,5

60

2016

1526

Cống ngầm Ô8 (cống thủy lợi 2 Thành)

Xã Bình Hàng Trung

tròn

1

1

-0,5

60

2004

1527

Cống ngầm Ô9 (cống 7 Điện )

Xã Bình Hàng Trung

tròn

1

0,8

-0,5

60

2001

1528

Cống ngầm Ô 10 ( cống 4 Trình)

Xã Bình Hàng Trung

tròn

1

0,8

-0,5

60

2004

1529

Cống ngầm Ô11 (cống 3 Chẩn)

Xã Bình Hàng Trung

tròn

1

0,8

-0,5

60

2001

1530

Cống ngầm Ô 12 (cống 6 Lẽo, Hai Kỹ )

Xã Bình Hàng Trung

tròn

1

0,8

-0,5

60

2003

1531

Cống ngầm Ô13 (Út Tèo, kênh Ranh)

Xã Bình Hàng Trung

tròn

1

0,8

-0,5

60

2001

1532

Cống ngầm Ô14 (cống Mương lộ 30)

Xã Bình Hàng Trung

tròn

1

0,8

-0,5

60

2002

1533

Cống ngầm Ô8 (Cống Thủy Lợi bờ Nam kênh AP-MH)

Xã Phương Thịnh

tròn

1

1

-0,5

420

2018

1534

Cống ngầm Ô7+Ô14 (Cống Kênh ranh bờ Nam kênh AP-MH)

Xã Phương Thịnh

tròn

1

1

-0,5

404

2018

1535

Cống ngầm Ô1 (Cống Thủy Lợi bờ Nam kênh AP-MH)

Xã Ba Sao

tròn

1

1

-0,5

320

2018

1536

Cống ngầm Ô1 + Ô Năm Thượng

Xã Ba Sao

tròn

1

1

-0,5

122

2019

1537

Cống ngầm Ô HTX (cống Bảy Thước)

Xã Ba Sao

tròn

1

1

-0,5

320

2019

1538

Cống ngầm Ô6 (cống Thủy Lợi 3 Thước)

Xã Phong Mỹ

tròn

1

1

-0,5

225

2019

1539

Cống ngầm Gáo Miểu

Xã Mỹ Hiệp

tròn

1

1

-0,5

90

2019

1540

Cống ngầm Ô6 (cống TL Nghĩa Trang tuyến Cái Bèo)

Xã Bình Hàng Trung

tròn

1

1

-0,5

106

2019

1541

Cống ngầm Ô6 + Ô7(cống TL 1 tháng 5)

Xã Mỹ Hiệp

tròn

1

1

-0,5

188

2019

1542

Cống ngầm Ô37+ Ô38

Xã Mỹ Hiệp

tròn

1

1

-0,5

131

2019

1543

Cống ngầm Cả Bịt (Ô5)

Phường Mỹ Ngãi

tròn

1

1

-0,5

65

2019

1544

Cống ngầm Ba Dừa

Xã Mỹ Hiệp

tròn

1

1

-0,5

101

2019

1545

Cống ngầm Ô1 (Cống kênh Ba Thăng)

Xã Phong Mỹ

tròn

1

1

-0,5

327

2019

1546

Cống ngầm Ô9 (cống Út Tèo)

Xã Bình Hàng Trung

tròn

1

1

-0,5

39

2020

1547

Cống ngầm Ô6+Ô7 (cống rạch Bảy Thưa)

Xã Mỹ Hiệp

tròn

1

1

-0,5

103

2020

1548

Cống ngầm Tư Duyên (Ô350 ha)

Xã Phong Mỹ

tròn

1

1

-0,5

350

2020

1549

Cống ngầm kênh Tư (Ô350 ha)

Xã Phong Mỹ

tròn

1

1

-0,5

350

2020

1550

Cống ngầm Ô2 (tuyến kênh ranh giáp rạch Cỏ Bắc)

Xã Bình Hàng Trung

tròn

1

1

-0,5

59

2020

1551

Cống ngầm Ô2 (tuyến kênh ranh giáp rạch Bà Tùng)

Xã Bình Hàng Trung

tròn

1

1

-0,5

59

2020

1552

Cống ngầm kênh Ranh (Ô2)

Xã Phong Mỹ

tròn

1

1

-0,5

654

2020

1553

Cống ngầm Ô7 (cống Miễu Đôi)

Xã Bình Hàng Trung

tròn

1

1

-0,5

82

2021

1554

Cống ngầm Ô1 (kênh Giữa) + Ô2 (kênh APMH)

Xã Phương Thịnh

tròn

1

1

-0,5

718

2021

1555

Cống ngầm Ô8+Ô17 (02 cống tuyến Ba Vừng)

Phường Mỹ Ngãi

tròn

1

1

-0,5

119

2021

1556

Cống ngầm đường tổ 2 khóm Mỹ Phú Đất Liền

Xã Mỹ Thọ

tròn

1

1

-0,5

25

2021

1557

Cống ngầm Ô Ông Quỳ + Ô11 + Ô12 (cuối tuyến Tám Vạn)

Xã Ba Sao

tròn

1

1

-0,5

180

2021

1558

Cống ngầm Tư Luyện (Ô1)

Xã Mỹ Thọ

tròn

1

1

-0,5

150

2021

1559

Cống ngầm Ô16 (tuyến bờ Nam Thầy Thuốc)

Xã Ba Sao

tròn

1

1

-0,5

107

2021

1560

Cống ngầm Ô6 (tuyến TL 1/5)

Xã Bình Hàng Trung

tròn

1

1

-0,5

106

2022

1561

Cống ngầm cây Dông (Ô3) tuyến bờ Bắc kênh NVT

Xã Ba Sao

tròn

1

1

-0,5

275

2022

1562

Cống ngầm Ô39 tuyến bờ Bắc kênh NVT

Xã Ba Sao

tròn

1

1

-0,5

270

2022

1563

Cống ngầm Bù Trinh Ô20 + 21 + 22 (trên tuyến Miễu Trắng - Ba Nối)

Xã Mỹ Hiệp

tròn

1

1

-0,5

112

2022

1564

Cống ngầm Ô 8, kênh Nhà báo

Xã Phương Thịnh

tròn

1

1

-0,5

212

2022

1565

Cống ngầm Hang Hổ (bờ Bắc kênh NVT)

Phường Mỹ Ngãi

tròn

1

1

-0,5

245

2022

1566

Cống ngầm Hai Còn (bờ Bắc kênh NVT)

Phường Mỹ Ngãi

tròn

1

1

-0,5

245

2022

1567

Cống ngầm Mười Đáp (bờ Bắc kênh NVT)

Phường Mỹ Ngãi

tròn

1

1

-0,5

245

2022

1568

Cống ngầm Ba Hoa (bờ Bắc kênh NVT)

Phường Mỹ Ngãi

tròn

1

1

-0,5

245

2022

1569

Cống ngầm Ô Bao số 10 (bờ Bắc kênh NVT)

Xã Phong Mỹ

tròn

1

1

-0,5

110

2022

1570

Cống ngầm Ô Bao số 9 (bờ Bắc kênh NVT)

Xã Phong Mỹ

tròn

1

1

-0,5

108

2022

1571

Cống ngầm Thủy lợi Út Mót (bờ Bắc kênh NVT)

Xã Phong Mỹ

tròn

1

1

-0,5

115

2022

1572

Cống ngầm Ô 6 (bờ Bắc kênh NVT)

Xã Phong Mỹ

tròn

1

1

-0,5

120

2022

1573

Cống ngầm Ô 2 (bờ Bắc kênh NVT)

Xã Phong Mỹ

tròn

1

1

-0,5

110

2022

1574

Cống ngầm Ô 1 (bờ Bắc kênh NVT)

Xã Phong Mỹ

tròn

1

1

-0,5

105

2022

1575

Cống ngầm Thủy lợi đất Ông Tâm (bờ Bắc kênh NVT)

Xã Phong Mỹ

tròn

1

1

-0,5

103

2022

1576

Cống ngầm (bờ Bắc kênh NVT)

Xã Phong Mỹ

tròn

1

1

-0,5

125

2022

1577

Cống ngầm ô số 10 (Thủy lợi Mười Sanh)

Xã Bình Hàng Trung

tròn

1

1

-0,5

82

2022

1578

Cống ngầm 3 Hưng Ô 2 (GG-10 Tạ)

Xã Phong Mỹ

tròn

1

1

-0,5

200

2022

1579

Cống ngầm Ô 5, kênh Hội

Xã Phương Thịnh

tròn

1

1

-0,5

477

2022

1580

Cống ngầm Ô 4, kênh Nhà Báo

Xã Phương Thịnh

tròn

1

1

-0,5

530

2022

1581

Cống ngầm 4 Thước (Ô Lung Môn)

Xã Phong Mỹ

tròn

1

1

-0,5

220

2022

1582

Cống ngầm Gáo Giồng cũ (Ô Lung Môn)

Xã Phong Mỹ

tròn

1

1

-0,5

220

2022

1583

Cống ngầm Chiến Lược (Ô Lung Môn)

Xã Phong Mỹ

tròn

1

1

-0,5

220

2022

1584

Cống ngầm Ông Tắc Ô2 (tuyến kênh Ông Phủ)

Phường Mỹ Ngãi

tròn

1

1

-0,5

218

2022

1585

Cống ngầm Bé Gỗ (Ô37+38+39)

Xã Mỹ Hiệp

tròn

1

1

-1,4

190

2023

1586

Cống ngầm Ô 2, trên tuyến đường K15

Xã Phong Mỹ

tròn

1

1

-0,5

650

2023

1587

Cống ngầm kênh Hòa Hiền Ô20 + Ô21 + Ô22

Xã Mỹ Hiệp

tròn

1

1

-0,5

46

2023

1588

Cống ngầm 7 Sữa (kênh Tư Tình)

Phường Mỹ Ngãi

tròn

1

1

-0,5

220

2023

1589

Cống ngầm Ô Hai Hượt (cống kênh Hai Hượt)

Phường Mỹ Ngãi

tròn

1

1

-0,5

118

2023

1590

Cống ngầm Ô3A (tuyến kênh Ranh)

Xã Bình Hàng Trung

tròn

1

1

-0,5

400

2023

1591

Cống ngầm Hai Lai (kênh Ngã Đồng)

Phường Mỹ Ngãi

tròn

1

1

-0,5

286

2023

1592

Cống ngầm Ô2, xã Mỹ Hiệp

Xã Mỹ Hiệp

tròn

1

1

-0,5

30

2023

1593

Cống ngầm rạch An Hữu Ô29 + Ô30

Xã Mỹ Hiệp

tròn

1

1

-0,5

45

2023

1594

Cống ngầm Bà Vãi (Ô18 - Ô19) ấp Bình Mỹ A, xã Bình Thạnh

Xã Mỹ Hiệp

tròn

1

1

-0,5

89

2023

1595

Cống ngầm Sáu Sách Ô1

Xã Mỹ Thọ

tròn

1

1

-0,5

150

2023

1596

Cống K.M.lộ K.C.bèo Tr.B I

Xã Mỹ Quí

tròn

1

0,8

+0,0

100

2002

1597

Cống K.Tr.bơm K.7 thước Tr.B I

Xã Mỹ Quí

tròn

1

0,8

+0,0

100

2001

1598

Cống K. 5 Chiếu. GT Tr.B I

Xã Mỹ Quí

tròn

1

0,8

+0,0

100

1996

1599

Cống lộ ĐT 847.GT Trạm bơm I

Xã Mỹ Quí

tròn

1

0,8

+0,0

100

1987

1600

Cống lộ ĐT 847. GT

Xã Mỹ Quí

tròn

1

0,8

+0,0

100

1987

1601

Cống K.500 Tr.bơm II

Xã Mỹ Quí

tròn

1

0,8

+0,0

65

1987

1602

Cống K.1000 Tr.bơm II

Xã Mỹ Quí

tròn

1

0,8

+0,0

65

1987

1603

Cống K.2000 Tr.bơm II

Xã Mỹ Quí

tròn

1

0,8

+0,0

65

1987

1604

Cống K.3000 Tr.bơm II

Xã Mỹ Quí

tròn

1

0,8

+0,0

65

1987

1605

Cống K.2000 HTX Trbơm II

Xã Mỹ Quí

tròn

1

0,8

+0,0

65

1987

1606

Cống K.1000 HTX Trbơm II

Xã Mỹ Quí

tròn

1

0,8

+0,0

65

1987

1607

Cống TĐ. 9 N.V.Tiếp A TrB 2

Xã Mỹ Quí

tròn

1

0,8

+0,0

65

1987

1608

Cống TĐ10 N.V.Tiếp A Tr.B 2

Xã Mỹ Quí

tròn

1

0,8

+0,0

65

1987

1609

Cống TĐ11 N.V.Tiếp A Tr.B 2

Xã Mỹ Quí

tròn

1

0,8

+0,0

65

1987

1610

Cống Chợ cũ M.Phước I

Xã Mỹ Quí

tròn

1

0,8

+0,0

65

1987

1611

Cống K.500 M.Phước I

Xã Mỹ Quí

tròn

1

0,8

+0,0

40

1987

1612

Cống K.1000 M.Phước I

Xã Mỹ Quí

tròn

1

0,8

+0,0

40

1987

1613

Cống K.2000 M.Phước I

Xã Mỹ Quí

tròn

1

0,8

+0,0

40

1987

1614

Cống K.500 HTX M.Phước I

Xã Mỹ Quí

tròn

1

0,8

+0,0

40

1987

1615

Cống K.1000 HTX M.Phước I

Xã Mỹ Quí

tròn

1

0,8

+0,0

40

1987

1616

Cống K.1500 HTX M.Phước I

Xã Mỹ Quí

tròn

1

0,8

+0,0

40

1987

1617

Cống K.2000 HTX M.Phước I

Xã Mỹ Quí

tròn

1

0,8

+0,0

40

1987

1618

Cống K.2500 HTX M.Phước II

Xã Mỹ Quí

tròn

1

0,8

+0,0

150

1987

1619

Cống K.3000 HTX M.Phước II

Xã Mỹ Quí

tròn

1

0,8

+0,0

150

1987

1620

Cống Lộ ĐT847 M.Nam I. GT

Xã Mỹ Quí

tròn

1

0,8

+0,0

30

1987

1621

Cống K.1000 C.bèo M.Nam I

Xã Mỹ Quí

tròn

1

0,8

+0,0

30

1987

1622

Cống Lộ ĐT 847 Tr.bơm I

Xã Mỹ Quí

tròn

1

0,8

+0,0

100

1986

1623

Cống K.Chín Tr.bơm K. Ông Hai

Xã Mỹ Quí

tròn

1

0,8

+0,0

100

1986

1624

Cống Lộ ĐT 847 Tr.bơm II (Trứ)

Xã Mỹ Quí

tròn

1

0,8

+0,0

70

1986

1625

Cống Lộ ĐT 847 Tr.bơm II (On)

Xã Mỹ Quí

tròn

1

0,8

+0,0

70

1986

1626

Cống K.500-K.Bắc(đội 6)Tr.B II

Xã Mỹ Quí

tròn

1

0,8

+0,0

70

1984

1627

Cống K.500-K.Bắc(đội 5)Tr.B II

Xã Mỹ Quí

tròn

1

0,8

+0,0

70

1984

1628

Cống K.500-K.Bắc(đội 4)Tr.B II

Xã Mỹ Quí

tròn

1

0,8

+0,0

70

1984

1629

Cống K.500-K.Bắc(đội 3)Tr.B II

Xã Mỹ Quí

tròn

1

0,8

+0,0

70

1984

1630

Cống K.500-K.Bắc(đội 2)Tr.B II

Xã Mỹ Quí

tròn

1

0,8

+0,0

70

1984

1631

Cống K.500-K.Bắc(đội 1)Tr.B II

Xã Mỹ Quí

tròn

1

0,8

+0,0

70

1984

1632

Cống K.7 thước TT (3 xã ô II)

Xã Mỹ Quí

tròn

1

0,8

+0,0

100

2001

1633

Cống K.500 phía K.L. Biển

Xã Mỹ Quí

tròn

1

0,8

+0,0

60

2002

1634

Cống K.8000 Tr.bơm I

Xã Tháp Mười

tròn

1

0,8

+0,0

50

1998

1635

Cống K. 25 Tr. bơm I

Xã Tháp Mười

tròn

1

0,8

+0,0

50

1998

1636

Cống K. Kháng chiến Tr. bơm II

Xã Tháp Mười

tròn

1

0,8

+0,0

100

2003

1637

Cống K. Ô. Đội

Xã Tháp Mười

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

1638

Cống Lộ 845 của Lâm sản củ

Xã Tháp Mười

tròn

1

0,8

+0,0

50

2000

1639

Cống Lộ 845 Sáu Tấn

Xã Tháp Mười

tròn

1

0,8

+0,0

50

2000

1640

Cống Lộ 847 Chinh

tròn

1

0,8

+0,0

0

2000

1641

Cống Lộ 847 Phát

tròn

1

0,8

+0,0

0

2000

1642

Cống Lộ 847 6 Dũng

tròn

1

0,8

+0,0

0

2000

1643

Cống K. Chú 7 K.Tư Mới

Xã Tháp Mười

tròn

1

0,8

+0,0

50

2003

1644

Cống K.200 K.TMỹ - M.an

Xã Tháp Mười

tròn

1

0,8

+0,0

50

2003

1645

Cống K.500 K.TMỹ - M.an

Xã Tháp Mười

tròn

1

0,8

+0,0

30

2003

1646

Cống K. Chú 7 K.Tư Củ

Xã Tháp Mười

tròn

1

0,8

+0,0

50

2003

1647

Cống K.500 K.Từ Bi

Xã Tháp Mười

tròn

1

0,8

+0,0

20

2003

1648

Cống K.200 K. Từ Bi

Xã Tháp Mười

tròn

1

0,8

+0,0

20

2003

1649

Cống K. Kháng Chiến

Xã Tháp Mười

tròn

1

0,8

+0,0

100

2003

1650

Cống K. Phú Bình phía K.Tư Mới

Xã Thanh Mỹ

tròn

1

0,8

+0,0

50

2004

1651

Cống K. 6 Cát K. Tư Mới

Xã Thanh Mỹ

tròn

1

0,8

+0,0

50

2004

1652

Cống K. 6 Cát K. 1000

Xã Thanh Mỹ

tròn

1

0,8

+0,0

50

2004

1653

Cống K. 5 Nhạn K. 5

Xã Thanh Mỹ

tròn

1

0,8

+0,0

50

2004

1654

Cống K. 6 Khiều K. 5

Xã Thanh Mỹ

tròn

1

0,8

+0,0

50

2004

1655

Cống K. 6 Giàu K. 5

Xã Đốc Binh Kiều

tròn

1

0,8

+0,0

40

2004

1656

Cống K. 8 Phùng K. 5

Xã Đốc Binh Kiều

tròn

1

0,8

+0,0

40

2004

1657

Cống K. 2 Thàng K. 5

Xã Đốc Binh Kiều

tròn

1

0,8

+0,0

40

2004

1658

Cống K. 6 Ép K. 1000

Xã Đốc Binh Kiều

tròn

1

0,8

+0,0

40

2003

1659

Cống K. 200

Xã Đốc Binh Kiều

tròn

1

0,8

+0,0

40

2004

1660

Cống K. Tư Truyền

Xã Đốc Binh Kiều

tròn

1

0,8

+0,0

56

2003

1661

Cống K. Bố Tây K. Giữa

Xã Đốc Binh Kiều

tròn

1

0,8

+0,0

100

2003

1662

Cống K.500 phía K. Phèn

Xã Đốc Binh Kiều

tròn

1

0,8

+0,0

160

2003

1663

Cống K.200 phía K. 12000

Xã Tháp Mười

tròn

1

0,8

+0,0

100

2002

1664

Cống K.Tr.bơm II K. 9000

Xã Tháp Mười

tròn

1

0,8

+0,0

100

1999

1665

Cống K.10.000 phía K. Tư mới

Xã Tháp Mười

tròn

1

0,8

+0,0

100

1999

1666

Cống K.11.000 phía K. Tư mới

Xã Tháp Mười

tròn

1

0,8

+0,0

65

1999

1667

Cống K.lộ 845 ranh TX - MH

Xã Tháp Mười

tròn

1

0,8

+0,0

65

1999

1668

Cống K. R1 K. Hội Kỳ I

Xã Trường Xuân

tròn

1

0,8

+0,0

65

2002

1669

Cống K. R2 K. Hội Kỳ I

Xã Trường Xuân

tròn

1

0,8

+0,0

65

2002

1670

Cống đầu K 1000 giáp K Giữa Cô Hai

Xã Đốc Binh Kiều

tròn

1

1

-1

280

2008

1671

Sửa chữa, nâng cấp cống tạo nguồn cống ngầm bờ tây kênh K27 (khu 64 ha)

Xã Trường Xuân

tròn

1

1

-2

64

2019

1672

Cống Sáu Kích

Xã Lấp Vò

tròn

1

1

+0,0

10

1995

1673

Cống Kênh Hai Nghiệp

Xã Lấp Vò

tròn

1

1

+0,0

10

1995

1674

Cống Kênh Ông Đáng

Xã Lấp Vò

tròn

1

1

+0,0

10

1995

1675

Cống Ba Liêm

Xã Lấp Vò

tròn

1

1

+0,0

10

1995

1676

Cống Bà Hai

Xã Lấp Vò

tròn

1

1

+0,0

10

1995

1677

Cống Cái Sơn

Xã Lấp Vò

tròn

1

1

+0,0

10

1995

1678

Cống Ông Phục

Xã Lấp Vò

tròn

1

1

+0,0

10

1995

1679

Cống Hai Ửng

Xã Lấp Vò

tròn

1

1

+0,0

10

1995

1680

Cống Hai Nâm

Xã Lấp Vò

tròn

1

0,5

+0,0

10

1990

1681

Cống Nhà Kho

Xã Lấp Vò

tròn

1

0,5

+0,0

10

1990

1682

Cống Thủ Đất

Xã Lấp Vò

tròn

1

0,5

+0,0

10

1990

1683

Cống Ông Hân

Xã Lấp Vò

tròn

1

0,5

+0,0

10

1990

1684

Cống Tư Tiên

Xã Lấp Vò

tròn

1

0,5

+0,0

10

1990

1685

Cống Năm Tòng

Xã Lấp Vò

tròn

1

1

+0,0

20

1990

1686

Cống Năm Hớn

Xã Lấp Vò

tròn

1

1

+0,0

20

1990

1687

Cống Bầu Dênh

Xã Lấp Vò

tròn

1

0,5

+0,0

10

1990

1688

Cống Ba Đà

Xã Lấp Vò

tròn

1

0,5

+0,0

10

1990

1689

Cống Chùa Thành Quang

Xã Lấp Vò

tròn

1

0,5

+0,0

10

1990

1690

Cống Mười Mênh

Xã Lấp Vò

tròn

1

0,5

+0,0

10

1990

1691

Cống Chùa Phước Hội

Xã Lấp Vò

tròn

1

0,5

+0,0

10

1990

1692

Cống Tư Khuynh

Xã Lấp Vò

tròn

1

0,5

+0,0

10

1990

1693

Cống Hai Hận

Xã Lấp Vò

tròn

1

0,5

+0,0

10

1990

1694

Cống Út Hường

Xã Lấp Vò

tròn

1

1

+0,0

20

1990

1695

Cống Ba Tưởng

Xã Lấp Vò

tròn

1

1

+0,0

20

1990

1696

Cống Chín Đắng

Xã Lấp Vò

tròn

1

0,5

+0,0

10

1990

1697

Cống Sáu Nhơn

Xã Lấp Vò

tròn

1

0,5

+0,0

10

1990

1698

Cống Hai Lợi

Xã Lấp Vò

tròn

1

1

+0,0

20

1990

1699

Cống Tám Tiết

Xã Lấp Vò

tròn

1

0,5

+0,0

10

1990

1700

Cống Chùa Phước Vinh

Xã Lấp Vò

tròn

1

0,5

+0,0

10

1990

1701

Cống Ba Vấn

Xã Lấp Vò

tròn

1

0,5

+0,0

10

1990

1702

Cống Tư Tiếp

Xã Lấp Vò

tròn

1

1

+0,0

20

1990

1703

Cống Út A

Xã Lấp Vò

tròn

1

1

+0,0

20

1990

1704

Cống Sáu Nhơn

Xã Lấp Vò

tròn

1

0,5

+0,0

10

1990

1705

Cống Ba Quang

Xã Lấp Vò

tròn

1

0,5

+0,0

10

1990

1706

Cống Cây Gán

Xã Lấp Vò

tròn

1

0,5

+0,0

10

1990

1707

Cống Bảy Ne

Xã Lấp Vò

tròn

1

1

+0,0

20

1990

1708

Cống Kinh Đào

Xã Lấp Vò

tròn

1

0,5

+0,0

10

1990

1709

Cống Út Đại

Xã Lấp Vò

tròn

1

0,5

+0,0

10

1990

1710

Cống Cà Na

Xã Lấp Vò

tròn

1

1

+0,0

20

1990

1711

Cống Hai Ngòn

Xã Lấp Vò

tròn

1

0,5

+0,0

10

1990

1712

Cống Huyện Đội

Xã Lấp Vò

tròn

1

0,5

+0,0

10

1990

1713

Cống Chòm Tre

Xã Lấp Vò

tròn

1

1

+0,0

20

1990

1714

Cống Kinh Ba Thước

Xã Lấp Vò

tròn

1

1

+0,0

20

1990

1715

Cống Hữu Đức

Xã Lấp Vò

tròn

1

0,5

+0,0

10

1990

1716

Cống Tư Phải

Xã Lấp Vò

tròn

1

0,5

+0,0

10

1990

1717

Cống Sáu Lanh

Xã Lấp Vò

tròn

1

1

+0,0

20

1990

1718

Cống Kênh Thủy lợi 3

Xã Lấp Vò

tròn

1

0,5

+0,0

10

1990

1719

Cống Kênh 19/5

Xã Lấp Vò

tròn

1

1

+0,0

20

1990

1720

Cống Hai Xăng

Xã Lai Vung

tròn

1

1

+0,0

20

1998

1721

Cống Xẽo Sấu

Xã Lai Vung

tròn

1

1

+0,0

20

1998

1722

Cống Mương Ông Khỉ

Xã Lai Vung

tròn

1

1

+0,0

20

1998

1723

Cống ranh An Lạc-An Phong

Xã Lai Vung

tròn

1

0,5

+0,0

10

1998

1724

Cống kênh TĐ 7

Xã Lai Vung

tròn

1

0,6

+0,0

10

1998

1725

Cống rạch Cái Hoà

Xã Lai Vung

tròn

1

1

+0,0

20

1998

1726

Cống rạch Xẽo Núi

Xã Lai Vung

tròn

1

1

+0,0

20

1998

1727

Cống kênh Giữa

Xã Lai Vung

tròn

1

1

+0,0

20

1998

1728

Cống kênh Ông Môi

Xã Lai Vung

tròn

1

1

+0,0

20

1998

1729

Cống kênh Mương Nga

Xã Lai Vung

tròn

1

0,5

+0,0

10

1998

1730

Cống kênh TĐ 16-18

Xã Lai Vung

tròn

1

1

+0,0

20

1998

1731

Cống kênh Ông Mồm

Xã Lai Vung

tròn

1

1

+0,0

20

1998

1732

Cống Ông Cụi

Xã Lai Vung

tròn

1

1

+0,0

20

1998

1733

Cống Ông Bi

Xã Lai Vung

tròn

1

1

+0,0

20

1998

1734

Cống K. Thủy lợi

Xã Lai Vung

tròn

1

0,5

+0,0

10

1998

1735

Cống Kênh Ông Chưởng

Xã Lai Vung

tròn

1

1

+0,0

20

1998

1736

Cống kênh Ông Đô

Xã Lai Vung

tròn

1

0,5

+0,0

10

1998

1737

Cống kênh TĐ 15

Xã Lai Vung

tròn

1

0,5

+0,0

10

1998

1738

Cống Tư Hạnh

Xã Lai Vung

tròn

1

1

+0,0

20

1998

1739

Cống K. Thủy lợi

Xã Lai Vung

tròn

1

1

+0,0

20

1998

1740

Cống Mương Am

Xã Lai Vung

tròn

1

0,5

+0,0

10

1998

1741

Cống ngọn Ông Hành

Xã Lai Vung

tròn

1

1

+0,0

20

1998

1742

Cống kênh TĐ 4

Xã Lai Vung

tròn

1

0,5

+0,0

10

1998

1743

Cống R. Ông Đạt

Xã Lai Vung

tròn

1

1

+0,0

20

1998

1744

Cống R. Bà Nhưng

Xã Lai Vung

tròn

1

1

+0,0

20

1998

1745

Cống K. Thủy lợi

Xã Lai Vung

tròn

1

0,5

+0,0

10

1998

1746

Cống Mương Chùa

Xã Lai Vung

tròn

1

1

+0,0

20

1998

1747

Cống kênh Mương Chùa

Xã Lai Vung

tròn

1

0,5

+0,0

10

1998

1748

Cống Thầy Thơ

Xã Lai Vung

tròn

1

1

+0,0

20

1998

1749

Cống K. Thủy lợi

Xã Lai Vung

tròn

1

0,5

+0,0

10

1998

1750

Cống K. Thủy lợi (K. 30/4)

Xã Lai Vung

tròn

1

1

+0,0

20

1998

1751

Cống K. Mi Tăng

Xã Lai Vung

tròn

1

1

+0,0

20

2000

1752

Cống M. Bảy Dừa

Xã Lai Vung

tròn

1

1

+0,0

20

2000

1753

Cống K. Bảy Phi

Xã Lai Vung

tròn

1

0,5

+0,0

10

2000

1754

Cống M. Sáu Đơ

Xã Lai Vung

tròn

1

0,5

+0,0

10

2000

1755

Cống K. Ông Sáng

Xã Lai Vung

tròn

1

0,5

+0,0

10

2000

1756

Cống M. Ông Mảnh

Xã Lai Vung

tròn

1

0,5

+0,0

10

2000

1757

Cống Kênh Sườn

Xã Lai Vung

tròn

1

0,5

+0,0

10

2000

1758

Cống Mương Sáu Đang

Xã Lai Vung

tròn

1

0,5

+0,0

10

2000

1759

Cống K. Ông Hằng

Xã Lai Vung

tròn

1

0,5

+0,0

10

2000

1760

Cống M. Ông Chưởng

Xã Lai Vung

tròn

1

0,5

+0,0

20

2000

1761

Cống K. Thủy lợi

Xã Lai Vung

tròn

1

1

+0,0

20

2000

1762

Cống Mương Chín Tiên

Xã Lai Vung

tròn

1

0,5

+0,0

10

2000

1763

Cống K. Bích Đẹn

Xã Lai Vung

tròn

1

1

+0,0

20

2000

1764

Cống K. Hai Kề

Xã Lai Vung

tròn

1

1

+0,0

20

2000

1765

Cống M. Tư Phương

Xã Lai Vung

tròn

1

0,5

+0,0

10

2000

1766

Cống K. Thủy lợi

Xã Lai Vung

tròn

1

1

+0,0

20

2000

1767

Cống Xẽo Lăng

Xã Lai Vung

tròn

1

1

+0,0

20

2004

1768

Cống Út Hựu

Xã Lai Vung

tròn

1

0,5

+0,0

10

2004

1769

Cống Chùa Giữa

Xã Lai Vung

tròn

1

1

+0,0

20

2004

1770

Cống K. Thủy lợi

Xã Lai Vung

tròn

1

0,5

+0,0

10

2004

1771

Cống Tám Ron

Xã Lai Vung

tròn

1

0,5

+0,0

10

2004

1772

Cống kênh Đào

Xã Lai Vung

tròn

1

0,5

+0,0

10

2004

1773

Cống kênh Vành Đai

Xã Lai Vung

tròn

1

1

+0,0

20

2004

1774

Cống Xẽo Kén

Xã Lai Vung

tròn

1

1

+0,0

20

2004

1775

Cống K. Thủy lợi

Xã Lai Vung

tròn

1

0,5

+0,0

10

2004

1776

Cống Chín Khiết

Xã Lai Vung

tròn

1

0,5

+0,0

10

2000

1777

Cống Anh Bền

Xã Lai Vung

tròn

1

0,5

+0,0

10

2000

1778

Cống Chín Trại

Xã Lai Vung

tròn

1

1

+0,0

20

2000

1779

Cống K. Sáu Nảng

Xã Lai Vung

tròn

1

1

+0,0

20

2000

1780

Cống K. Tư Luôn

Xã Lai Vung

tròn

1

1

+0,0

20

2000

1781

Cống Năm Xem

Xã Lai Vung

tròn

1

1

+0,0

20

2000

1782

Cống Tư Bào

Xã Lai Vung

tròn

1

0,5

+0,0

10

2000

1783

Cống Hai Lương

Xã Lai Vung

tròn

1

1

+0,0

20

2000

1784

Cống Hai Phúc

Xã Lai Vung

tròn

1

1

+0,0

20

2000

1785

Cống Chuồng Bò

Xã Lai Vung

tròn

1

1

+0,0

20

2000

1786

Cống M. Cong

Xã Lai Vung

tròn

1

1

+0,0

20

2000

1787

Cống M. Bà Phước

Xã Lai Vung

tròn

1

1

+0,0

20

2000

1788

Cống M. Bảy Bòn

Xã Lai Vung

tròn

1

1

+0,0

20

2000

1789

Cống M. Sáu Niệm

Xã Lai Vung

tròn

1

1

+0,0

20

2000

1790

Cống K. Tư Quanh

Xã Lai Vung

tròn

1

1

+0,0

20

2000

1791

Cống K. Năm Mao

Xã Lai Vung

tròn

1

1

+0,0

20

2000

1792

Cống K. Hai Hùng

Xã Lai Vung

tròn

1

1

+0,0

20

2000

1793

Cống M. Ba Nghiệp

Xã Lai Vung

tròn

1

1

+0,0

20

2000

1794

Cống M. Cây Dừa

Xã Lai Vung

tròn

1

1

+0,0

20

2000

1795

Cống K. Chuồng Bò

Xã Lai Vung

tròn

1

1

+0,0

20

2000

1796

Cống K. 10 Đực

Xã Lai Vung

tròn

1

0,5

+0,0

10

2000

1797

Cống K. Tư Kịch

Xã Lai Vung

tròn

1

0,5

+0,0

10

2000

1798

Cống Tư Mao

Xã Lai Vung

tròn

1

0,5

+0,0

10

2000

1799

Cống Út Trí

Xã Lai Vung

tròn

1

1

+0,0

20

2000

1800

Cống K. Tám Bàng

Xã Lai Vung

tròn

1

1

+0,0

20

2000

1801

Cống M. Ngát

Xã Lai Vung

tròn

1

1

+0,0

20

2000

1802

Cống K. Thủy lợi

Xã Lai Vung

tròn

1

1

+0,0

20

2000

1803

Cống K. Thủy lợi (M. chuồng Bò)

Xã Lai Vung

tròn

1

1

+0,0

20

2000

1804

Cống Kênh Xã

Xã Lai Vung

tròn

1

1

+0,0

20

2000

1805

Cống Kênh Anh Kiệt

Xã Lai Vung

tròn

1

1

+0,0

20

2000

1806

Cống Kênh Sáu Đài

Xã Lai Vung

tròn

1

1

+0,0

20

2000

1807

Cống Kênh Ba Triều

Xã Mỹ An Hưng

tròn

1

1

+0,0

20

2000

1808

Cống Kênh Vành Đai

Xã Mỹ An Hưng

tròn

1

0,5

+0,0

10

2000

1809

Cống Kênh Mương Lộ

Xã Mỹ An Hưng

tròn

1

0,5

+0,0

10

2000

1810

Cống M. Hai Nhất

Xã Mỹ An Hưng

tròn

1

1

+0,0

20

2000

1811

Cống M. Hai Lạc

Xã Mỹ An Hưng

tròn

1

1

+0,0

20

2000

1812

Cống M. Tám Hằng

Xã Mỹ An Hưng

tròn

1

1

+0,0

20

2000

1813

Cống M. Ông Lạc

Xã Mỹ An Hưng

tròn

1

1

+0,0

20

2000

1814

Cống Mương Lộ

Xã Mỹ An Hưng

tròn

1

1

+0,0

20

2000

1815

Cống M. Bà Xem

Xã Mỹ An Hưng

tròn

1

1

+0,0

20

2000

1816

Cống M. Ông Cả

Xã Mỹ An Hưng

tròn

1

1

+0,0

20

2000

1817

Cống Mương Ông Châu

Xã Mỹ An Hưng

tròn

1

1

+0,0

20

2000

1818

Cống Mương 10 Chiều

Xã Mỹ An Hưng

tròn

1

1

+0,0

20

2002

1819

Cống Mương 10 Đẹt

Xã Mỹ An Hưng

tròn

1

0,5

+0,0

10

2002

1820

Cống kênh Sườn

Xã Mỹ An Hưng

tròn

1

1

+0,0

20

2002

1821

Cống kênh 27/7 (Ngã Tháp)

Xã Mỹ An Hưng

tròn

1

1

+0,0

20

2002

1822

Cống K. TĐ 21-27 (Ngã Tháp)

Xã Mỹ An Hưng

tròn

1

1

+0,0

20

2002

1823

Cống K. TĐ 21-27 (M. Tư Để)

Xã Mỹ An Hưng

tròn

1

1

+0,0

20

2002

1824

Cống kênh Thái Thuận

Xã Mỹ An Hưng

tròn

1

1

+0,0

20

2002

1825

Cống kênh TĐ 35

Xã Mỹ An Hưng

tròn

1

1

+0,0

20

2002

1826

Cống Mương Thủy lợi

Xã Mỹ An Hưng

tròn

1

1

+0,0

20

2002

1827

Cống Mương Tư Thọ

Xã Mỹ An Hưng

tròn

1

0,5

+0,0

10

2000

1828

Cống Mương Tư Lành

Xã Mỹ An Hưng

tròn

1

0,5

+0,0

10

2000

1829

Cống Mương Ông Tám

Xã Mỹ An Hưng

tròn

1

0,5

+0,0

10

2000

1830

Cống Năm Phát

Xã Mỹ An Hưng

tròn

1

0,5

+0,0

10

2000

1831

Cống Chín Chìa

Xã Mỹ An Hưng

tròn

1

1

+0,0

20

2000

1832

Cống Mười Cưng

Xã Mỹ An Hưng

tròn

1

1

+0,0

20

2000

1833

Cống Sáu Khê

Xã Mỹ An Hưng

tròn

1

0,5

+0,0

10

2000

1834

Cống Hai Bồng

Xã Mỹ An Hưng

tròn

1

0,5

+0,0

10

2000

1835

Cống Ba Uông

Xã Mỹ An Hưng

tròn

1

0,5

+0,0

10

2000

1836

Cống Bé Trãi

Xã Mỹ An Hưng

tròn

1

1

+0,0

20

2000

1837

Cống Tư Lem

Xã Mỹ An Hưng

tròn

1

1

+0,0

20

2000

1838

Cống Ba Lớn

Xã Mỹ An Hưng

tròn

1

0,5

+0,0

10

2000

1839

Cống Tám Bé

Xã Mỹ An Hưng

tròn

1

1

+0,0

20

2000

1840

Cống kênh Mương Miễu

Xã Mỹ An Hưng

tròn

1

1

+0,0

20

2000

1841

Cống kênh Cứu Đính

Xã Mỹ An Hưng

tròn

1

1

+0,0

20

2000

1842

Cống kênh Thủy lợi 1

Xã Mỹ An Hưng

tròn

1

1

+0,0

20

2000

1843

Cống Hai Tá

Xã Mỹ An Hưng

tròn

1

1

+0,0

20

2004

1844

Cống kênh Thủy lợi 3

Xã Mỹ An Hưng

tròn

1

1

+0,0

20

2004

1845

Cống kênh Thủy lợi 2

Xã Mỹ An Hưng

tròn

1

1

+0,0

20

2004

1846

Cống kênh Thủy lợi 1

Xã Mỹ An Hưng

tròn

1

1

+0,0

20

2004

1847

Cống kênh Thủy lợi TĐ9

Xã Mỹ An Hưng

tròn

1

1

+0,0

20

2004

1848

Cống kênh Thủy lợi 1 TĐ9

Xã Mỹ An Hưng

tròn

1

1

+0,0

20

2000

1849

Cống kênh Thủy lợi 1 TĐ40

Xã Mỹ An Hưng

tròn

1

1

+0,0

10

2000

1850

Cống kênh Thủy lợi 1 TĐ41

Xã Mỹ An Hưng

tròn

1

1

+0,0

10

2000

1851

Cống kênh Thủy lợi 1 TĐ42

Xã Mỹ An Hưng

tròn

1

1

+0,0

20

2000

1852

Cống Ông Quận

Xã Mỹ An Hưng

tròn

1

1

+0,0

20

2000

1853

Cống Cả Ván

Xã Mỹ An Hưng

tròn

1

1

+0,0

20

2000

1854

Cống kênh Thủy lợi 1 TĐ13

Xã Mỹ An Hưng

tròn

1

0,5

+0,0

10

2000

1855

Cống kênh Thủy lợi 1 TĐ14

Xã Mỹ An Hưng

tròn

1

0,5

+0,0

10

2000

1856

Cống kênh Thủy lợi

Xã Mỹ An Hưng

tròn

1

1

+0,0

20

2000

1857

Cống kênh Bảy Ly

Xã Mỹ An Hưng

tròn

1

1

+0,0

20

2000

1858

Cống Mương Tư Nhũ

Xã Mỹ An Hưng

tròn

1

1

+0,0

20

2000

1859

Cống Mương Ba Chệt

Xã Mỹ An Hưng

tròn

1

1

+0,0

20

2000

1860

Cống Mương Tám Vẹt

Xã Mỹ An Hưng

tròn

1

1

+0,0

20

2000

1861

Cống Mương Củ Xã

Xã Mỹ An Hưng

tròn

1

1

+0,0

20

2000

1862

Cống kênh Bảy Ly

Xã Mỹ An Hưng

tròn

1

1

+0,0

20

2000

1863

Cống kênh Thủy lợi

Xã Mỹ An Hưng

tròn

1

1

+0,0

20

2000

1864

Cống kênh Sáu Hoà

Xã Mỹ An Hưng

tròn

1

1

+0,0

20

2000

1865

Cống Mương Tắc

Xã Mỹ An Hưng

tròn

1

1

+0,0

20

2000

1866

Cống kênh Hai Quắn

Xã Mỹ An Hưng

tròn

1

1

+0,0

20

2000

1867

Cống trạm bơm điện

Xã Mỹ An Hưng

tròn

1

1

+0,0

20

2000

1868

Cống kênh Thủy lợi

Xã Mỹ An Hưng

tròn

1

1

+0,0

20

2000

1869

Cống kênh Sườn

Xã Mỹ An Hưng

tròn

1

1

+0,0

20

2000

1870

Cống kênh Tập Đoàn

Xã Mỹ An Hưng

tròn

1

1

+0,0

20

2004

1871

Cống kênh Thủy lợi

Xã Mỹ An Hưng

tròn

1

1

+0,0

20

2004

1872

Cống kênh Thủy lợi 1

Xã Mỹ An Hưng

tròn

1

1

+0,0

20

2004

1873

Cống kênh Thủy lợi 2

Xã Mỹ An Hưng

tròn

1

1

+0,0

20

2004

1874

Cống kênh Sườn

Xã Mỹ An Hưng

tròn

1

1

+0,0

20

2004

1875

Cống kênh Sáu Thôi

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

0,5

+0,0

10

2000

1876

Cống K. Thủy lợi (Đầu R. Chùa)

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

0,5

+0,0

10

2000

1877

Cống K. Thủy lợi (Đầu R. Xưởng)

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

0,5

+0,0

10

2000

1878

Cống K. Thủy lợi (Đầu R. Mương khai)

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

0,5

+0,0

10

2000

1879

Cống Sáu Thôi (R. Gấm)

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

0,5

+0,0

10

2000

1880

Cống K. Thủy lợi (Đầu R. Mương Trâu)

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

0,5

+0,0

20

2000

1881

Cống K. Ông Từ

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

0,5

+0,0

20

2000

1882

Cống kênh Sườn 2

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

0,5

+0,0

20

2000

1883

Cống kênh Sườn 1

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

0,5

+0,0

20

2000

1884

Cống K. Hoà Bình

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

0,5

+0,0

10

2000

1885

Cống kênh Chùa

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

0,5

+0,0

10

2000

1886

Cống kênh Thống Nhất

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

0,5

+0,0

20

2000

1887

Cống Rạch Tràm

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

0,5

+0,0

20

2000

1888

Cống kênh Thủy lợi (Đầu R. Bần)

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

0,5

+0,0

20

2000

1889

Cống Mương Tư Hoà

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

1

+0,0

20

2003

1890

Cống Tư Hoà (Bờ Rào)

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

1

+0,0

20

2003

1891

Cống kênh Sườn

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

1

+0,0

20

2003

1892

Cống Mương Tư Dệt

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

1

+0,0

20

2003

1893

Cống đầu kênh Thủy lợi

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

1

+0,0

20

2003

1894

Cống kênh Thủy lợi (Rau Cần)

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

1

+0,0

20

2003

1895

Cống kênh Thủy lợi (K. Hùng Nổi)

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

1

+0,0

20

2003

1896

Cống kênh Thủy lợi (K. Trà Bông)

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

1

+0,0

20

2003

1897

Cống Thủy lợi (đầu kênh Thầy Lâm)

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

1

+0,0

20

2003

1898

Cống Thủy lợi (đầu Rạch Ông Thắng)

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

1

+0,0

20

2003

1899

Cống Thủy lợi (Ông Tàu)

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

1

+0,0

20

2003

1900

Cống K. Thủy lợi (R. Bà Lan)

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

1

+0,0

20

2003

1901

Cống K. Thủy lợi (Ông Hải)

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

1

+0,0

20

2004

1902

Cống K. Thủy lợi (Xẻo Chuối)

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

1

+0,0

20

2004

1903

Cống K. Thủy lợi (R. Ông Chín)

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

1

+0,0

20

2004

1904

Cống Thủy lợi (đầu R.Chùa)

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

1

+0,0

20

2004

1905

Cống K. Thủy lợi (Bảy Sa)

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

1

+0,0

20

2004

1906

Cống Mương Trâu trên

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

1

+0,0

20

2004

1907

Cống K. Thủy lợi (Bà Đai)

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

1

+0,0

20

2004

1908

Cống K. Thủy lợi (Lồ Ồ)

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

1

+0,0

20

2004

1909

Cống K. Thủy lợi (Mương Tắc dưới)

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

1

+0,0

20

2004

1910

Cống K. Thủy lợi (Bảy Lệnh)

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

1

+0,0

20

2004

1911

Cống kênh 200

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

1

+0,0

20

2001

1912

Cống K. Thủy lợi 400

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

1

+0,0

20

2001

1913

Cống K. Thủy lợi 600

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

1

+0,0

20

2001

1914

Cống K. Thủy lợi 600

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

1

+0,0

20

2001

1915

Cống K. Ông Nuôi

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

0,5

+0,0

10

2001

1916

Cống K. Ông Mèn

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

0,5

+0,0

10

2001

1917

Cống kênh Sườn

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

0,5

+0,0

10

2001

1918

Cống K. Ông Dao

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

1

+0,0

20

2001

1919

Cống K. Năm Đệ

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

0,5

+0,0

10

2001

1920

Cống Kênh Sườn Ông Hùng

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

1

+0,0

20

2001

1921

Cống Kênh Sườn Ông Thanh

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

0,5

+0,0

10

2001

1922

Cống Kênh Tám Anh

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

1

+0,0

20

2001

1923

Cống Kênh Ông Kha

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

1

+0,0

10

2001

1924

Cống Rạch Bà Đồ

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

1

+0,0

20

2001

1925

Cống Rạch Lồ Ồ

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

1

+0,0

20

2001

1926

Cống Hai Đàn

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

1

+0,0

20

2001

1927

Cống kênh Năm Nhị

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

1

+0,0

20

2001

1928

Cống Út Bộn

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

1

+0,0

20

2001

1929

Cống Út Hiếu

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

1

+0,0

20

2001

1930

Cống Rạch Ông Dồi

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

1

+0,0

20

2001

1931

Cống kênh Phước Lợi

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

1

+0,0

20

2001

1932

Cống Mương Khai

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

1

+0,0

20

2001

1933

Cống Mương Miễu

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

1

+0,0

20

2001

1934

Cống kênh Bảy Hồng

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

0,5

+0,0

10

2001

1935

Cống Ba Châu

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

0,5

+0,0

10

2001

1936

Cống Rạch Miễu

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

0,5

+0,0

10

2001

1937

Cống kênh Thủy lợi giữa

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

1

+0,0

20

2001

1938

Cống Mương Tám Nghĩa

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

1

+0,0

20

2001

1939

Cống Mương Nguồn

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

1

+0,0

20

2001

1940

Cống Mương Miễu

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

1

+0,0

20

2001

1941

Cống Rạch Cà Na

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

1

+0,0

20

2001

1942

Cống kênh Thủy lợi (đầu R. Đất Sét)

Xã Lấp Vò

tròn

1

1

+0,0

20

2000

1943

Cống kênh Thủy lợi (đầu R. Thủ Ô)

Xã Lấp Vò

tròn

1

1

+0,0

20

2000

1944

Cống kênh Thủy lợi (đầu K. 30/4)

Xã Lấp Vò

tròn

1

1

+0,0

20

2000

1945

Cống kênh Thủy lợi 1 (K. 30/4)

Xã Lấp Vò

tròn

1

1

+0,0

20

2000

1946

Cống kênh Thủy lợi R. Thông Lưu

Xã Lấp Vò

tròn

1

1

+0,0

20

2000

1947

Cống R. Thông Lưu (K. 30/4)

Xã Lấp Vò

tròn

1

1

+0,0

20

2000

1948

Cống kênh Thủy lợi (đầu R. Thủ Ô)

Xã Lấp Vò

tròn

1

1

+0,0

20

2000

1949

Cống kênh Thủy lợi (rạch Xáng Nhỏ)

Xã Lấp Vò

tròn

1

1

+0,0

20

2000

1950

Cống kênh Thủy lợi (Kênh Vĩnh Thạnh)

Xã Lấp Vò

tròn

1

1

+0,0

20

2000

1951

Cống kênh Bảy Cò

Xã Lấp Vò

tròn

1

1

+0,0

20

2000

1952

Cống kênh Thủy lợi (đầu K. 30/4)

Xã Lấp Vò

tròn

1

1

+0,0

20

2000

1953

Cống kênh Thủy lợi (đầu R. Thủ Ô)

Xã Lấp Vò

tròn

1

1

+0,0

20

2000

1954

Cống kênh Thủy lợi (đầu K. Vĩnh Thuận)

Xã Lấp Vò

tròn

1

1

+0,0

20

2000

1955

Cống kênh Thủy lợi (đầu K. Thủ Ô)

Xã Lấp Vò

tròn

1

1

+0,0

20

2000

1956

Cống kênh Thủy lợi (đầu Rach Cái Dứa)

Xã Lấp Vò

tròn

1

1

+0,0

20

2000

1957

Cống Sáu Bảo

Xã Lấp Vò

tròn

1

1

+0,0

20

2000

1958

Cống Lung Cái

Xã Lấp Vò

tròn

1

1

+0,0

20

2000

1959

Cống kênh Thủy lợi (đầu R. Thủ Ô)

Xã Lấp Vò

tròn

1

1

+0,0

20

2000

1960

Cống Mương Kinh

Xã Lấp Vò

tròn

1

1

+0,0

20

2000

1961

Cống rạch Bờ Xoài

Xã Lấp Vò

tròn

1

1

+0,0

20

2000

1962

Cống kênh Thủy lợi 1

Xã Lấp Vò

tròn

1

1

+0,0

20

2000

1963

Cống kênh Thủy lợi

Xã Lấp Vò

tròn

1

1

+0,0

20

2000

1964

Cống Mương Ba Thích

Xã Lấp Vò

tròn

1

1

+0,0

20

2000

1965

Cống kênh Thủy lợi 4

Xã Lấp Vò

tròn

1

1

+0,0

20

2000

1966

Cống Mương Ông Cả

Xã Mỹ An Hưng

tròn

1

1

-0,5

50

2007

1967

Cống K Bảy Ép giáp M Tư Để

Xã Mỹ An Hưng

tròn

1

1

-0,5

50

2007

1968

Cống K Bảy Ép giáp M Giữa

Xã Mỹ An Hưng

tròn

1

1

-0,5

50

2007

1969

Cống M Tám Hồ

Xã Mỹ An Hưng

tròn

1

1

-0,5

50

2007

1970

Cống tròn kênh Út Minh

Xã Mỹ An Hưng

tròn

1

1

-0,5

60

2010

1971

Cống tròn Mương Bảy Ly

Xã Mỹ An Hưng

tròn

1

1

-0,5

60

2010

1972

Cống tròn Mương Ba Chệt

Xã Mỹ An Hưng

tròn

1

1

-0,5

60

2010

1973

Cống tròn TL1 - TĐ 14

Xã Mỹ An Hưng

tròn

1

1

-0,5

60

2010

1974

Cống tròn TL2 - TĐ 14

Xã Mỹ An Hưng

tròn

1

1

-0,5

60

2010

1975

Cống tròn Mương Ba Bé

Xã Mỹ An Hưng

tròn

1

0,6

+0,0

66

2010

1976

Cống tròn Hậu Quê

Xã Mỹ An Hưng

tròn

1

1

-0,5

70

2011

1977

Cống tròn Tư Tấn

Xã Mỹ An Hưng

tròn

1

1

-0,5

40

2011

1978

Cống tròn 310ha

Xã Mỹ An Hưng

tròn

1

1

-0,5

310

2011

1979

Cống tròn Ông Can

Xã Lai Vung

tròn

1

1

-0,5

35

2012

1980

Cống tròn Mù U

Xã Lấp Vò

tròn

1

1

-0,5

60

2012

1981

Cống tròn Xẻo Ét

Xã Lấp Vò

tròn

1

1

-0,5

60

2012

1982

Cống tròn Ba Bi

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

1

-0,5

35

2012

1983

Cống Mương Chín Chứ

Xã Mỹ An Hưng

tròn

1

1

-0,5

30

2012

1984

Cống Hai Tờ

Xã Mỹ An Hưng

tròn

1

1

-0,5

30

2012

1985

Cống Năm Dũng

Xã Mỹ An Hưng

tròn

1

1

-0,5

30

2012

1986

Cống Tám Thum

Xã Mỹ An Hưng

tròn

1

1

-0,5

30

2012

1987

Cống tròn Cai huyện

Xã Lấp Vò

tròn

1

1

-0,5

178

2012

1988

Cống tròn Mương Tư Chiêu

Xã Lấp Vò

tròn

1

1

-0,5

150

2012

1989

Cống tròn Xẻo Gia (mương Ông Mười)

Xã Lấp Vò

tròn

1

1

-0,5

55

2012

1990

Cống tròn mương Tám Đức

Xã Mỹ An Hưng

tròn

1

1

-0,5

55

2012

1991

Cống tròn Xẻo Đào cũ (nhà 5 Mừng)

Xã Mỹ An Hưng

tròn

1

1

-0,5

55

2012

1992

Cống tròn phi 100 Ba Thân (giáp 849)

Xã Lấp Vò

tròn

1

1

-0,5

178

2012

1993

Cống tròn Hai Sấm

Xã Lấp Vò

tròn

1

1

-0,5

178

2012

1994

Cống tròn Bảy Méo

Xã Lấp Vò

tròn

1

1

-0,5

178

2012

1995

16 cống tròn Tân Bình - Kênh Tư

Xã Lấp Vò

tròn

1

1

-0,5

160

2012

1996

Cống tròn Tầm Qươn (phi 100)

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

1

-0,5

75

2013

1997

Cống tròn Rạch Trà Bông (phi 60)

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

1

-0,5

75

2013

1998

Cống tròn Ba Thông (phi 100)

Xã Lấp Vò

tròn

1

1

-0,5

85

2013

1999

Cống tròn Năm Tây (phi 100)

Xã Lấp Vò

tròn

1

1

-0,5

85

2013

2000

Cống tròn Mương Chín Luận

Xã Lấp Vò

tròn

1

1

-0,5

80

2013

2001

Cống tròn Ba Đà (giáp Ba Quyên)

Xã Lấp Vò

tròn

1

1

-0,5

40

2013

2002

Cống tròn Chùa Giồng (giáp Ba Quyên)

Xã Lấp Vò

tròn

1

1

-0,5

40

2013

2003

Cống tròn Bầu Vền (giáp Chùa Giồng)

Xã Lấp Vò

tròn

1

1

-0,5

40

2013

2004

Cống Ngầm Hai Long

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

1

-0,5

160

2013

2005

Cống Ngầm Tư Lẫm

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

1

-0,5

160

2013

2006

Cống Ngầm Gáo Dù

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

1

-0,5

160

2013

2007

Cống tròn Mương Kênh

Xã Lai Vung

tròn

1

1

-0,5

30

2013

2008

Cống tròn Ông Hành

Xã Lai Vung

tròn

1

1

-0,5

20

2013

2009

Cống tròn kênh Trục 2

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

1

-0,5

200

2013

2010

Cống tròn kênh Trục 1

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

1

-0,5

200

2013

2011

Cống tròn Hai Phận

Xã Lấp Vò

tròn

1

1

-0,5

15

2013

2012

Cống tròn Cả Ngang

Xã Lấp Vò

tròn

1

1

-0,5

70

2013

2013

Cống tròn Bảy Vích

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

1

-0,5

60

2013

2014

Cống tròn Sáu Quân

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

1

-0,5

60

2013

2015

Cống tròn Năm Ngài

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

1

-0,5

75

2014

2016

Cống tròn Ba Phan

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

1

-0,5

75

2014

2017

Cống tròn Chín Trạng

Xã Mỹ An Hưng

tròn

1

1

-0,5

80

2014

2018

Cống tròn Năm Khôi

Xã Mỹ An Hưng

tròn

1

1

-0,5

80

2014

2019

Cống tròn Mương Nhỏ

Xã Mỹ An Hưng

tròn

1

1

-0,5

60

2014

2020

Cống tròn kênh Trục 2

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

1

-0,5

200

2014

2021

Cống tròn kênh 600

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

1

-0,5

200

2014

2022

Cống tròn Sườn (giáp X. Mương Trâu)

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

1

-0,5

60

2014

2023

Cống tròn Sườn (giáp Tổng Điện)

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

1

-0,5

60

2014

2024

Cống tròn R. Ông Dồi

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

1

-0,5

80

2014

2025

Cống tròn 7 Dô

Xã Lấp Vò

tròn

1

1

-0,5

15

2014

2026

Cống tròn 3 Văn

Xã Lấp Vò

tròn

1

1

-0,5

15

2014

2027

Cống tròn kênh 19 tháng 5

Xã Lấp Vò

tròn

1

1

-0,5

50

2014

2028

Cống tròn kênh Nhà Thờ

Xã Lấp Vò

tròn

1

1

-0,5

75

2014

2029

Cống tròn kênh Tám Thưa

Xã Lấp Vò

tròn

1

1

-0,5

75

2014

2030

Cống tròn Sẻo Lăng

Xã Lai Vung

tròn

1

1

-0,5

35

2014

2031

Cống tròn Cô Liền

Xã Lấp Vò

tròn

1

1

-0,5

150

2014

2032

Cống tròn kênh Sườn

Xã Mỹ An Hưng

tròn

1

1

-0,5

100

2014

2033

Cống Kênh TL TĐ 14 (giáp M Tiêu)

Xã Mỹ An Hưng

tròn

1

1

-0,5

75

2014

2034

Cống Kênh Sườn (giáp M Khai)

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

1

-0,5

60

2014

2035

Cống Kênh Sườn (giáp Ông Phủ)

Xã Lai Vung

tròn

1

1

-0,5

60

2014

2036

Cống tròn Sáu Be

Xã Lai Vung

tròn

1

1

-0,5

35

2014

2037

Cống tròn Cả Ngang

Xã Lấp Vò

tròn

1

1

-0,5

40

2015

2038

Cống tròn Tư Tâm

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

1

-0,5

15

2015

2039

Cống tròn Tham Thần

Xã Mỹ An Hưng

tròn

1

1

-0,5

60

2015

2040

Cống tròn 80B (giáp Cai Bường)

Xã Lấp Vò

tròn

1

1

-0,5

45

2015

2041

Cống tròn Thủy lợi 01

Xã Lấp Vò

tròn

1

1

-0,5

80

2015

2042

Cống tròn kênh 8 tháng 3

Xã Lấp Vò

tròn

1

1

-0,5

80

2015

2043

Cống tròn Xẻo Sắt

Xã Lấp Vò

tròn

1

1

-0,5

50

2015

2044

Cống tròn kênh TL 01 (Ranh LHA)

Xã Mỹ An Hưng

tròn

1

1

-0,5

35

2016

2045

Cống tròn kênh TL 02 (Ranh LHA)

Xã Mỹ An Hưng

tròn

1

1

-0,5

35

2016

2046

Cống tròn kênh TL1 310ha (Bầu Nẫm)

Xã Mỹ An Hưng

tròn

1

1

-0,5

310

2016

2047

Cống tròn kênh Bé Trãi (Ban Bìa)

Xã Mỹ An Hưng

tròn

1

1

-0,5

310

2016

2048

Cống tròn kênh Cụt (Bầu Nẫm)

Xã Mỹ An Hưng

tròn

1

1

-0,5

310

2016

2049

Cống tròn kênh Lồ Ồ (Tổng Điện)

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

1

-0,5

75

2016

2050

Cống tròn kênh Bầu Dừng (Đồn Điền)

Xã Mỹ An Hưng

tròn

1

1

-0,5

150

2016

2051

Cống tròn kênh Bảy Đời (Vĩnh Thuận)

Xã Lấp Vò

tròn

1

1

-0,5

178

2016

2052

Cống tròn kênh Năm Bầu (Tân Bình)

Xã Lấp Vò

tròn

1

1

-0,5

178

2016

2053

Cống tròn kênh Mương Nổi (Mương Tắt)

Xã Mỹ An Hưng

tròn

1

1

-0,5

250

2016

2054

Cống tròn mương Lò Tý (Đất Sét)

Xã Mỹ An Hưng

tròn

1

1

-0,5

250

2016

2055

Cống tròn Tam Tạng (Cao Đài)

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

1

-0,5

150

2016

2056

Cống tròn mương Ba Khách (Cao Đài)

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

1

-0,5

150

2016

2057

Cống tròn mương Xẻo Hùng (Cán Gáo)

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

1

-0,5

100

2016

2058

Cống tròn Mương Trâu Nhỏ (Sáu Bầu)

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

1

-0,5

100

2016

2059

Cống tròn mương Bảy Sa (Sáu Bầu)

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

1

-0,5

100

2016

2060

Cống tròn mương Gáo Dù (Rau Cần)

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

1

-0,5

120

2016

2061

Cống tròn mương Gáo Dù (ranh TM)

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

1

-0,5

120

2016

2062

Cống tròn mương Năm Thắng (Nước xoáy)

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

1

-0,5

120

2016

2063

Cống tròn mương Hai Đạt (Rạch Múc)

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

1

-0,5

110

2016

2064

Cống tròn kênh 3/2 (Cán Gáo)

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

1

-0,5

110

2016

2065

Cống tròn Út Sấm (Ngã Cũ)

Xã Lấp Vò

tròn

1

1

-0,5

25

2016

2066

Cống tròn Kênh Sườn (Bàu Bùn)

Xã Lai Vung

tròn

1

1

-0,5

75

2016

2067

Cống tròn Bảy Bòn (Tân Bình)

Xã Lấp Vò

tròn

1

1

-0,5

150

2016

2068

Cống tròn Sáu Niệm (Tân Bình)

Xã Lấp Vò

tròn

1

1

-0,5

150

2016

2069

Cống tròn Mương Đào (Tân Bình)

Xã Lấp Vò

tròn

1

1

-0,5

150

2016

2070

Cống tròn Bảy Cảnh (Tân Bình)

Xã Lấp Vò

tròn

1

1

-0,5

150

2016

2071

Cống tròn Xẻo Tre (ranh HAĐ)

Xã Lấp Vò

tròn

1

1

-0,5

45

2016

2072

Cống tròn Chín Tuấn giáp Tổng Điện

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

1

-0,5

60

2017

2073

Cống tròn kênh Vành Đai (giáp Xẻo Đào)

Xã Mỹ An Hưng

tròn

1

1

-0,5

61

2017

2074

Cống tròn kênh TĐ 01 (giáp Xẻo Đào)

Xã Mỹ An Hưng

tròn

1

1

-0,5

61

2017

2075

Cống tròn Năm Việt (giáp kênh Ông Phủ)

Xã Lấp Vò

tròn

1

2

-0,5

66

2017

2076

Cống tròn Cái Đôi (giáp ranh Lai Vung)

Xã Lấp Vò

tròn

1

1

-0,5

170

2017

2077

Cống tròn Ông Lâm (giáp Đồn Điền)

Xã Mỹ An Hưng

tròn

1

1

-0,5

50

2017

2078

Cống ngầm Hai Kề (giáp Ba Cải)

Xã Lai Vung

tròn

1

1

-0,5

55

2017

2079

Cống ngầm Chín Tao (giáp Rạch Vượt)

Xã Lấp Vò

tròn

1

1

-0,5

50

2017

2080

Cống ngầm Hai Nhát (giáp Tân Bình)

Xã Lấp Vò

tròn

1

0,6

-0,5

50

2017

2081

Cống ngầm Sân Vận Động (giáp Sân Bóng)

Xã Lấp Vò

tròn

1

0,6

-0,5

40

2017

2082

Cống M Ông Cả (giáp Đòn Dông)

Xã Mỹ An Hưng

tròn

1

1

-0,5

50

2018

2083

Cống M Bà Lang (giáp Đòn Dông)

Xã Mỹ An Hưng

tròn

1

1

-0,5

50

2018

2084

Cống M Ông Sàng (giáp K Ông Sĩ)

Xã Lai Vung

tròn

1

1

-0,5

50

2018

2085

Cống M Ông Sàng (giáp K Thủ Sự)

Xã Lai Vung

tròn

1

1

-0,5

50

2018

2086

Cống M Ông Cưởng (giáp K Bàu Bùn)

Xã Lai Vung

tròn

1

1

-0,5

50

2018

2087

Cống M Sáu Độ (giáp K Thủ Sự)

Xã Lai Vung

tròn

1

1

-0,5

50

2018

2088

Cống M Hai Kề (giáp K Ba Cải)

Xã Lai Vung

tròn

1

1

-0,5

50

2018

2089

Cống M Tám Nghĩa (giáp R Xẻo Đào)

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

1

-0,5

60

2018

2090

Cống M Chín Triều (giáp R Sâu)

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

1

-0,5

100

2018

2091

Cống M Năm Gần (giáp R Sâu)

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

1

-0,5

100

2018

2092

Cống M Năm Mềm (giáp R Sâu)

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

1

-0,5

100

2018

2093

Cống M Bà La (giáp R Ngã Cũ)

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

1

-0,5

80

2018

2094

Cống M 10 Đàn (giáp R Ngã Cạy)

Xã Lấp Vò

tròn

1

1

-0,5

40

2018

2095

Cống M Ông Mai (giáp R Ngã Cạy)

Xã Lấp Vò

tròn

1

1

-0,5

40

2018

2096

Cống ngầm số 8

Xã Lấp Vò

tròn

1

1

-0,8

30

2019

2097

Cống ngầm Hai Huấn

Xã Lấp Vò

tròn

1

1

-0,8

30

2019

2098

Cống ngầm Cà Na

Xã Lấp Vò

tròn

1

1

-0,8

30

2019

2099

Cống ngầm Mương Tư Thẹo

Xã Mỹ An Hưng

tròn

1

1

-0,8

30

2019

2100

Cống ngầm Mương Vàm Kè

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

1

-0,8

30

2019

2101

Cống ngầm Mương Sáu Đức

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

1

-0,8

30

2019

2102

Cống ngầm Mương Nguồn

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

1

-0,8

30

2019

2103

Cống ngầm Ba Trung

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

0,6

-0,6

30

2019

2104

Cống ngầm Tư Trưởng

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

0,6

-0,6

30

2019

2105

Cống ngầm Mương Năm Cư

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

1

-0,8

30

2019

2106

Cống ngầm kênh Mười Trước

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

1

-0,8

30

2019

2107

Cống ngầm Mương Phú

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

1

-0,8

30

2020

2108

Cống ngầm Cai Quản

Xã Lấp Vò

tròn

1

1

-0,8

30

2020

2109

Cống ngầm kênh Sườn 7 Thô

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

1

-0,8

30

2020

2110

Cống ngầm kênh Sườn 3 Giáo Tư

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

1

-0,8

30

2020

2111

Cống ngầm Mười Triệu

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

1

-0,8

30

2020

2112

Cống ngầm kênh Sáu Thoi

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

1

-0,8

30

2020

2113

Cống ngầm kênh Chín Thèo Lèo

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

1

-0,8

30

2020

2114

Cống ngầm Ba Bé

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

1

-0,8

30

2020

2115

Cống ngầm Út Chiến

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

1

-0,8

30

2020

2116

Cống ngầm 30/4

Xã Lai Vung

tròn

1

1

-0,8

30

2020

2117

Cống ngầm Mương Miễu

Xã Lai Vung

tròn

1

1

-0,8

30

2020

2118

Cống ngầm Rạch Lấp

Xã Lai Vung

tròn

1

1

-0,8

30

2020

2119

Cống ngầm Thanh Bình Mương Kh

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

0,6

-0,6

30

2020

2120

Cống ngầm Thanh Bình Hùng Cườ

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

1

-0,8

30

2020

2121

Cống ngầm Mương Bà Phước

Xã Lấp Vò

tròn

1

1

-0,8

30

2021

2122

Cống ngầm Ông Hành

Xã Lai Vung

tròn

1

1

-0,8

30

2021

2123

Cống ngầm Mương Đông

Xã Lai Vung

tròn

1

1

-0,8

30

2021

2124

Cống ngầm kênh Cà Na

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

1

-0,8

30

2021

2125

Cống ngầm Bảy Dền

Xã Lấp Vò

tròn

1

1

-0,8

30

2021

2126

Cống ngầm Ông Mừng

Xã Lấp Vò

tròn

1

1

-0,8

30

2021

2127

Cống ngầm Sáu Luốc

Xã Lấp Vò

tròn

1

1

-0,8

30

2021

2128

Cống ngầm k. Sườn 8 Giúp

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

1

-0,8

30

2021

2129

Cống ngầm kênh 9 Nhẫn

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

1

-0,8

30

2022

2130

Cống ngầm kênh Chòm Dừa

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

1

-0,8

30

2022

2131

Cống ngầm kênh Dũng Sĩ

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

1

-0,8

30

2022

2132

Cống ngầm kênh Sân Lúa

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

1

-0,8

30

2022

2133

Cống ngầm kênh 1/6

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

1

-0,8

30

2022

2134

Cống ngầm kênh TĐ7

Xã Lai Vung

tròn

1

1

-0,8

30

2023

2135

Cống ngầm kênh 26/3

Xã Lấp Vò

tròn

1

1

-0,8

30

2023

2136

Cống ngầm Mương Công Điền

Xã Lấp Vò

tròn

1

1

-0,8

30

2023

2137

Cống Hai Quang

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

+0,0

80

2002

2138

Cống Ông Cứ

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2139

Cống Hai Đạt

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2140

Cống Ba Mỹ

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2141

Cống Bảy Thọ

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2142

Cống Tám Múm

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2143

Cống Tư Con Dưới

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

+0,0

100

2002

2144

Cống Ba Ri

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

+0,0

70

2002

2145

Cống Tư Trắng

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

+0,0

120

2002

2146

Cống Hai Cừu

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

+0,0

60

2002

2147

Cống Ông Lạc

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2148

Cống Tư Ba

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

+0,0

80

2002

2149

Cống Tám Thiệt

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

+0,0

60

2002

2150

Cống Bảy Chánh

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

+0,0

75

2002

2151

Cống Tám Minh

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

+0,0

100

2002

2152

Cống Bảy Xét

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

+0,0

100

2002

2153

Cống Ông Thủ

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

+0,0

110

2002

2154

Cống Bảy Do

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

+0,0

60

2002

2155

Cống Ba Khem

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

+0,0

70

2002

2156

Cống Ba Kem

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

+0,0

70

2002

2157

Cống Hai Lò

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2158

Cống Nàng Ấm

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2159

Cống Út Hiệp

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2160

Cống Hai On

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2161

Cống Tám Thiệt trên

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2162

Cống Năm Quỳnh

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2163

Cống Ba Rô

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2164

Cống Năm Hoàng

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2165

Cống Sáu Từ

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2166

Cống Năm Thọ

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2167

Cống Thầy Cai

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2168

Cống Ngọc Anh

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2169

Cống Hai Thận

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2170

Cống Hai Nhị

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2171

Cống Hai Mến

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2172

Cống Tư Thum

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2173

Cống Sáu Phó

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2174

Cống Sáu Hải

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2175

Cống Sáu Nước

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2176

Cống Ba Ri

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2177

Cống Tư Con

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2178

Cống Hai Liêm

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2179

Cống Ba Khem dưới

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2180

Cống Tám Thành

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2181

Cống Tám Thiệt dưới

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2182

Cống Ba Y

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2183

Cống Năm Rõ

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2184

Cống Tư Bồ

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2185

Cống Ba Trường

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2186

Công 5 Quang đầu trên

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2187

Cống Hai Bái

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2188

Cống Ba Tỏ

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2189

Cống Hai Đượm

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2190

Cống Hai Chiếu đầu trên

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2191

Cống Mười Bàng

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2192

Cống Cây Bàng

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2193

Cống Năm Nút đầu trên

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2194

Cống Ba Ron

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2195

Cống Ba Á

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2196

Cống Bà Đế

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2197

Cống 5 Quang đầu dưới

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2198

Cống Cây Dông 5 Làng

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2199

Cống Thằng chiều đầu dưới

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2200

Cống Hai Lựu đầu trên

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2201

Cống Ông Lý đầu dưới

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2202

Cống kênh Sườn TV 19

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2203

Cống Ba Lực

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2204

Cống Út Hà

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2205

Cống Cả Bàn nhỏ đầu trên

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2206

Cống Đìa Chuối

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2207

Cống Hai Chích

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2208

Cống Thằng Trâm

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2209

Cống Sáu Móm

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2210

Cống Chín Đém

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2211

Cống Cả Bàn nhỏ đầu dưới

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2212

Cống kênh Sườn đầu trên TV 21

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2213

Cống kênh Sườn đầu dưới TV 21

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2214

Cống Chín Đém

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2215

Cống 5 Thước nhỏ đầu trên

Xã Tân Dương

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2216

Cống 5 Thước nhỏ đầu dưới

Xã Tân Dương

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2217

Cống Cây Dông

Xã Tân Dương

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2218

Cống Mương Bùi Đang

Xã Tân Dương

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2219

Cống Chín Lương

Xã Tân Dương

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2220

Cống Cây Trâm

Xã Tân Dương

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2221

Cống Năm Tứ

Xã Tân Dương

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2222

Cống Bé Thiệt

Xã Tân Dương

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2223

Cống kênh Cùng

Xã Tân Dương

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2224

Cống Mười Ân

Xã Tân Dương

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2225

Cống Gáo 1

Xã Tân Dương

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2226

Cống Kênh Sườn

Xã Tân Dương

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2227

Cống Bảy chẳm đầu trên

Xã Tân Dương

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2228

Cống Bảy chẳm đầu dưới

Xã Tân Dương

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2229

Cống Sáu Há đầu trên

Xã Tân Dương

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2230

Cống Sáu Há đầu cuối

Xã Tân Dương

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2231

Cống Tám Ninh

Xã Lai Vung

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2232

Cống Tám Huyện

Xã Lai Vung

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2233

Cống Ba Tho

Xã Lai Vung

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2234

Cống Chín Liêm

Xã Lai Vung

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2235

Cống Thủy lợi giữa

Xã Lai Vung

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2236

Cống Mương Khai

Xã Lai Vung

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2237

Cống Trù Trụ

Xã Lai Vung

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2238

Cống Ba Biện

Xã Lai Vung

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2239

Cống Ông Tiên

Xã Lai Vung

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2240

Cống Bé Năm

Xã Lai Vung

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2241

Cống Rạch Dứa

Xã Lai Vung

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2242

Cống Ba Ngữ

Xã Lai Vung

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2243

Cống Bà chủ đầu trên

Xã Lai Vung

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2244

Cống Ba Cựa

Xã Lai Vung

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2245

Cống Bà Dẹm

Xã Lai Vung

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2246

Cống Ông Lớn đầu trên

Xã Lai Vung

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2247

Cống Ông Nhỏ

Xã Lai Vung

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2248

Cống Ông Lớn đầu dưới

Xã Lai Vung

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2249

Cống Mười Trưng

Xã Lai Vung

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2250

Cống Lò Gạch

Xã Lai Vung

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2251

Cống Mương Châu

Xã Lai Vung

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2252

Cống Bà Ba đầu trên

Xã Lai Vung

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2253

Cống Ngọn Ông Đình

Xã Lai Vung

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2254

Cống Bà Ba đầu dưới

Xã Phong Hòa

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2255

Cống kênh Ranh

Xã Phong Hòa

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2256

Cống Ngọn Rạch Lớn

Xã Phong Hòa

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2257

Cống Ba Cai

Xã Phong Hòa

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2258

Cống Hai Tửng

Xã Phong Hòa

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2259

Cống KS2 Tân Phong dưới

Xã Phong Hòa

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2260

Cống KS Tân Thới

Xã Phong Hòa

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2261

Cống Chín Móm 1

Xã Phong Hòa

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2262

Cống Tám Tập 1

Xã Phong Hòa

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2263

Cống Năm Đức

Xã Phong Hòa

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2264

Cống Sáu Hùng 1

Xã Phong Hòa

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2265

Cống Tám Tập 2

Xã Phong Hòa

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2266

Cống Chín Móm 2

Xã Phong Hòa

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2267

Cống KS2 Tân Phong trên

Xã Phong Hòa

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2268

Cống Hai Tửng 2

Xã Phong Hòa

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2269

Cống Hai Tửng 3

Xã Phong Hòa

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2270

Cống Chín Móm 3

Xã Phong Hòa

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2271

Cống Tám Tập 4

Xã Phong Hòa

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2272

Cống KS1 Tân Thạnh

Xã Phong Hòa

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2273

Cống Sáu Hùng 2

Xã Phong Hòa

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2274

Cống Sáu Hùng 3

Xã Phong Hòa

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2275

Cống Tám Tập 3

Xã Phong Hòa

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2276

Cống Chín Móm 4

Xã Phong Hòa

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2277

Cống Hai Tửng 4

Xã Phong Hòa

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2278

Cống KS1 Tân Bình

Xã Phong Hòa

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2279

Cống KS1 Tân Thuận

Xã Phong Hòa

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2280

Cống 5 Bụng đầu trên

Xã Phong Hòa

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2281

Cống KS6 Tân Hưng

Xã Phong Hòa

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2282

Cống KS5 Tân Hưng 1

Xã Phong Hòa

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2283

Cống KS5 Tân Hưng 2

Xã Phong Hòa

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2284

Cống KS6 Tân Hưng 2

Xã Phong Hòa

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2285

Cống KS9 Tân Hưng 2

Xã Phong Hòa

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2286

Cống 5 Bụng đầu dưới

Xã Phong Hòa

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2287

Cống Bộ Thẩu đầu dưới

Xã Phong Hòa

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2288

Cống KS2 Tân Thuận 2

Xã Phong Hòa

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2289

Cống KS1 Tân Bình 2

Xã Phong Hòa

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2290

Cống KS1 Tân Thuận 1

Xã Phong Hòa

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2291

Cống KS 3 TV 10

Xã Phong Hòa

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2292

Cống KS 2 TV 10

Xã Phong Hòa

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2293

Cống KS2 Tân Thuận 2

Xã Phong Hòa

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2294

Cống Tám Tịnh

Xã Phong Hòa

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2295

Cống Ngọn Rạch Cát

Xã Phong Hòa

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2296

Cống Ngọn Cái Sâu

Xã Phong Hòa

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2297

Cống Ngọn Rạch Lớn

Xã Phong Hòa

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2298

Cống Đòn Giông Lớn

Xã Phong Hòa

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2299

Cống Bảy Bạc

Xã Phong Hòa

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2300

Cống Thủy lợi Tư Thứng 2

Xã Phong Hòa

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2301

Cống Mương Bộ nhỏ

Xã Phong Hòa

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2302

Cống Bé Hai

Xã Phong Hòa

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2303

Cống Đĩa Trâm Bầu

Xã Phong Hòa

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2304

Cống Tư Lâu

Xã Phong Hòa

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2305

Cống Hai Mắn

Xã Phong Hòa

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2306

Cống Năm Hộ

Xã Phong Hòa

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2307

Cống Thủy lợi Tư Thứng

Xã Phong Hòa

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2308

Cống Hai Hành

Xã Phong Hòa

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2309

Cống Bà Chim

Xã Phong Hòa

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2310

Cống Tư Lầu

Xã Phong Hòa

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2311

Cống Mương Bót

Xã Phong Hòa

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2312

Cống Chữ T1

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2313

Cống Chữ T2

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2314

Cống Ông Mẹt

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2315

Cống Kênh Ngang

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2316

Cống Năm Đạt

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2317

Cống TĐ 16

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2318

Cống Lò Rèn

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2319

Cống Ba Lùn

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2320

Cống Hai Nghiệp

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2321

Cống Hai Hộ

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2322

Cống Lâm Vồ

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2323

Cống Hai Phước

Xã Phong Hòa

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2324

Cống Ông Hải

Xã Phong Hòa

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2325

Cống Bảy Na

Xã Phong Hòa

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2326

Cống Phú Tha

Xã Phong Hòa

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2327

Cống Tu Hú

Xã Phong Hòa

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2328

Cống Ông Phát

Xã Phong Hòa

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2329

Cống Thủy lợi 3

Xã Phong Hòa

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2330

Cống Thủy lợi 2

Xã Phong Hòa

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2331

Cống Thủy lợi

Xã Phong Hòa

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2332

Cống tròn Út Bé

Xã Phong Hòa

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2333

Cống Mương Dưa Hấu

Xã Phong Hòa

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2334

Cống Ba Đơn

Xã Phong Hòa

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2335

Cống Mương Đôi

Xã Phong Hòa

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2336

Cống đầu Thủy lợi 3

Xã Phong Hòa

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2337

Cống Bà Khóm

Xã Phong Hòa

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2338

Cống đầu Thủy lợi 4

Xã Phong Hòa

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2339

Cống Bảy Nhân

Xã Phong Hòa

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2340

Cống Thủy lợi giữa TV10

Xã Phong Hòa

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2341

Cống Thủy lợi 2.1

Xã Phong Hòa

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2342

Cống Ba Tri

Xã Phong Hòa

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2343

Cống Ngọn Hội Trụ

Xã Phong Hòa

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2344

Cống Thủy lợi 12.1

Xã Phong Hòa

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2345

Cống Năm Bót

Xã Phong Hòa

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2346

Cống Bảy Sứ

Xã Phong Hòa

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2347

Cống Ba Giáo

Xã Phong Hòa

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2348

Cống Thủy lợi 10.2

Xã Phong Hòa

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2349

Cống Cả Liễu

Xã Phong Hòa

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2350

Cống Tư Cầu

Xã Phong Hòa

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2351

Cống Tám Thành

Xã Phong Hòa

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2352

Cống Hai Y

Xã Phong Hòa

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2353

Cống Tư Lức

Xã Phong Hòa

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2354

Cống Sáu Đường

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2355

Cống Bảy Dũng

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2356

Cống Thủy lợi TV 6

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2357

Cống Năm Hoa

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2358

Cống kênh Sườn TV 7

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

+0,0

50

2002

2359

Cống Ba Ngát

Xã Phong Hòa

tròn

1

0,8

-0,5

15

2006

2360

Cống Bờ Đai

Xã Phong Hòa

tròn

1

0,8

-0,5

15

2006

2361

Cống Kênh Sườn TV 6

Xã Phong Hòa

tròn

1

0,8

-0,5

15

2006

2362

Cống Kênh Sườn TV 2

Xã Phong Hòa

tròn

1

0,8

-0,5

15

2006

2363

Cống Tư Hự

Xã Phong Hòa

tròn

1

0,8

-0,5

15

2006

2364

Cống Bửu Lâm

Xã Phong Hòa

tròn

1

0,8

-0,5

15

2006

2365

Cống Rạch Gia (Cặp QL 54)

Xã Phong Hòa

tròn

1

0,8

-0,5

15

2006

2366

Cống Mương Đôi đầu trong

Xã Phong Hòa

tròn

1

0,8

-0,5

15

2006

2367

Cống Mương Đôi đầu ngoài

Xã Phong Hòa

tròn

1

0,8

-0,5

15

2006

2368

Cống Hai Đét

Xã Phong Hòa

tròn

1

0,8

-0,5

15

2006

2369

Cống Mười Một

Xã Phong Hòa

tròn

1

0,8

-0,5

15

2006

2370

Cống Tư Chước

Xã Phong Hòa

tròn

1

0,8

-0,5

15

2006

2371

Cống Hai Miên

Xã Phong Hòa

tròn

1

0,8

-0,5

15

2006

2372

Cống Lý Xuyến

Xã Phong Hòa

tròn

1

0,8

-0,5

15

2006

2373

Cống Hai Chánh

Xã Lai Vung

tròn

1

0,8

-0,5

15

2006

2374

Cống Tám Nghe

Xã Lai Vung

tròn

1

0,8

-0,5

15

2006

2375

Cống Tư Phèn

Xã Lai Vung

tròn

1

0,8

-0,5

15

2006

2376

Cống Lung Chim

Xã Lai Vung

tròn

1

0,8

-0,5

15

2006

2377

Cống Ngọn Bà Nhiêu

Xã Lai Vung

tròn

1

0,8

-0,5

15

2006

2378

Cống Ông Đình

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

-0,5

15

2005

2379

Cống Sáu Trắng

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

-0,5

15

2005

2380

Cống Bà Hẹ đầu trong

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

-0,5

15

2006

2381

Cống 26/3

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

-0,5

15

2006

2382

Cống Tư Tường

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

-0,5

15

2006

2383

Cống Lâm Vồ

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

-0,5

15

2006

2384

Cống Hữu Phước

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

-0,5

15

2006

2385

Cống Tám Phục

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

-0,5

15

2005

2386

Cống Sáu Thiệp

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

-0,5

15

2005

2387

Cống Bảy Hùng

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

-0,5

15

2005

2388

Cống Hoa Lệ

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

-0,5

15

2005

2389

Cống Tư Ôm

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

-0,5

15

2005

2390

Cống Khóm 5

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

-0,5

15

2005

2391

Cống Cao Đài

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

-0,5

15

2005

2392

Cống Tư Hầu

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

-0,5

15

2005

2393

Cống Tư Thành

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

-0,5

15

2005

2394

Cống Rạch Sậy

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

-0,5

15

2006

2395

Cống Lung Nhỏ

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

-0,5

15

2006

2396

Cống Vành Đai

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

-0,5

15

2006

2397

Cống Ông Kỳ

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

-0,5

15

2006

2398

Cống Sáu Ngọng

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

-0,5

15

2006

2399

Cống Ông Y

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

-0,5

15

2006

2400

Cống Út Lớn

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

-0,5

15

2006

2401

Cống Sáu Từ

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

-0,5

15

2006

2402

Cống Xẽo Lá

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

-0,5

15

2006

2403

Cống Ba Tánh

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

-0,5

15

2006

2404

Cống Hai Nới

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

-0,5

15

2007

2405

Cống Tám Ánh

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

-0,5

15

2007

2406

Cống Vòng Đai

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

-0,5

15

2007

2407

Cống Ba Mì

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

-0,5

15

2007

2408

Cống Bé Tùng

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

-0,5

15

2007

2409

Cống Mười Đô

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

-0,5

15

2007

2410

Cống Bảy Tạo

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

-0,5

15

2007

2411

Cống Mười Dừa

Xã Hòa Long

tròn

1

0,8

-0,5

15

2007

2412

Cống Tư Khá

Xã Tân Dương

tròn

1

0,8

-0,5

15

2006

2413

Cống Bảy Lúa

Xã Tân Dương

tròn

1

0,8

-0,5

15

2006

2414

Cống Chín Tấn

Xã Tân Dương

tròn

1

0,8

-0,5

15

2006

2415

Cống Ba Hơn

Xã Tân Dương

tròn

1

0,8

-0,5

15

2006

2416

Cống Tư Khá

Xã Tân Dương

tròn

1

0,8

-0,5

15

2006

2417

Cống Sáu Phước

Xã Tân Dương

tròn

1

0,8

-0,5

15

2006

2418

Cống Mương Ngay

Xã Tân Dương

tròn

1

0,8

-0,5

15

2006

2419

Cống Tư Lùn

Xã Tân Dương

tròn

1

0,8

-0,5

15

2006

2420

Cống Chín Lương

Xã Tân Dương

tròn

1

0,8

-0,5

15

2006

2421

Cống Bảy Lùn

Xã Tân Dương

tròn

1

0,8

-0,5

15

2007

2422

Cống Út Hết

Xã Tân Dương

tròn

1

0,8

-0,5

15

2007

2423

Cống Sáu Độ

Xã Tân Dương

tròn

1

0,8

-0,5

15

2007

2424

Cống Kênh Ba Làng

Xã Tân Dương

tròn

1

0,8

-0,5

15

2007

2425

Cống Ông Bé

Xã Tân Dương

tròn

1

0,8

-0,5

15

2007

2426

Cống Ông Mỹ

Xã Tân Dương

tròn

1

0,8

-0,5

15

2007

2427

Cống Cây Thị

Xã Tân Dương

tròn

1

0,8

-0,5

15

2007

2428

Cống Ba Tổng

Xã Tân Dương

tròn

1

0,8

-0,5

15

2007

2429

Cống Cựa Gà Ông Phước

Xã Tân Dương

tròn

1

0,8

-0,5

15

2007

2430

Cống Mười Tý

Xã Tân Dương

tròn

1

0,8

-0,5

15

2007

2431

Cống ngầm Sáu Phó

Phường Sa Đéc

tròn

1

0,8

+0,0

92

2005

2432

Cống ngầm Bảy Ứng

Phường Sa Đéc

tròn

1

0,8

+0,0

55

2006

2433

Cống ngầm Ông Minh

Phường Sa Đéc

tròn

1

0,8

+0,0

55

2006

2434

Cống ngầm Bảy Kim

Phường Sa Đéc

tròn

1

0,8

+0,0

23

2006

2435

Cống ngầm Năm An

Phường Sa Đéc

tròn

1

0,8

+0,0

52

2006

2436

Cống ngầm rạch Nhum

Phường Sa Đéc

tròn

1

0,8

+0,0

75

2006

2437

Cống ngầm Tám Dợt

Phường Sa Đéc

tròn

1

0,8

-0,5

35

2016

2438

Cống ngầm Năm Cọc

Phường Sa Đéc

tròn

1

0,8

-0,5

30

2018

2439

Cống ngầm Ba Lớn

Phường Sa Đéc

tròn

1

0,8

+0,0

25

2001

2440

Cống ngầm Tư Quắn

Phường Sa Đéc

tròn

1

0,8

+0,0

70

2001

2441

Cống ngầm Tư Cọp (Ô.Hộ)

Phường Sa Đéc

tròn

1

0,8

+0,0

70

2015

2442

Cống ngầm Hai Ánh

Phường Sa Đéc

tròn

1

0,8

+0,0

33

2001

2443

Cống ngầm Bảy Hạnh

Phường Sa Đéc

tròn

1

0,8

+0,0

25

2001

2444

Cống ngầm Bé Dê

Phường Sa Đéc

tròn

1

0,8

+0,0

76

2001

2445

Cống ngầm Bà Cả

Phường Sa Đéc

tròn

1

0,8

+0,0

70

2001

2446

Cống ngầm Bảy Phện

Phường Sa Đéc

tròn

1

0,8

+0,0

25

2001

2447

Cống ngầm Ba Ngôi

Phường Sa Đéc

tròn

1

0,6

+0,0

5

2001

2448

Cống ngầm Tám Nô

Phường Sa Đéc

tròn

1

0,8

+0,0

5

2001

2449

Cống ngầm Tư Chẹt

Phường Sa Đéc

tròn

1

0,8

+0,0

43

2001

2450

Cống ngầm Bảy Thế

Phường Sa Đéc

tròn

1

0,4

+0,0

20

2001

2451

Cống ngầm Ba Y

Phường Sa Đéc

tròn

1

0,8

+0,0

48

2003

2452

Cống ngầm Sáu Đỏ

Phường Sa Đéc

tròn

1

0,8

+0,0

10

2011

2453

Cống ngầm Bảy Ván

Phường Sa Đéc

tròn

1

0,8

+0,0

30

2011

2454

Cống ngầm Ba Chuột

Phường Sa Đéc

tròn

1

0,8

-0,5

43

2013

2455

Cống ngầm Sáu Bình

Phường Sa Đéc

tròn

1

0,8

-0,5

43

2013

2456

Cống ngầm Tư Khê

Phường Sa Đéc

tròn

1

0,8

-1,0

70

2013

2457

Cống ngầm Sáu Hiếu

Phường Sa Đéc

tròn

1

0,8

+0,0

44

2001

2458

Cống ngầm Sáu Tốt

Phường Sa Đéc

tròn

1

0,8

+0,0

39,5

2001

2459

Cống ngầm Ba Nhàn

Phường Sa Đéc

tròn

1

0,8

+0,0

44

2001

2460

Cống ngầm Ông Phụng

Phường Sa Đéc

tròn

1

0,8

+0,0

39

2001

2461

Cống ngầm Ba Lý 1

Phường Sa Đéc

tròn

1

0,8

+0,0

23

2003

2462

Cống ngầm Sáu Ca

Phường Sa Đéc

tròn

1

0,8

+0,0

15

2003

2463

Cống ngầm Bé Cư

Phường Sa Đéc

tròn

1

0,8

+0,0

10

2003

2464

Cống ngầm Hai Tưởng

Phường Sa Đéc

tròn

1

0,8

+0,0

10

2003

2465

Cống Tư Thưởng

Phường Sa Đéc

tròn

1

0,8

+0,0

20

2008

2466

Cống Hai Hên

Phường Sa Đéc

tròn

1

0,8

+0,0

30

2008

2467

Cống ngầm rạch Bà Nhị

Phường Sa Đéc

tròn

1

0,8

-1,0

65

2016

2468

Cống ngầm rạch Trâm Bầu

Phường Sa Đéc

tròn

1

1

-1,0

71

2016

2469

Cống ngầm Đực Kỳ

Phường Sa Đéc

tròn

1

1

-0,5

44

2017

2470

Cống ngầm Mương Chùa

Phường Sa Đéc

tròn

1

1

-0,5

34

2019

2471

Coống ngầm Chín Ẩn

Phường Sa Đéc

tròn

1

1,5

-0,5

30

2015

2472

Cống ngầm Tư Diệp

Phường Sa Đéc

tròn

1

1,5

-0,5

30

2015

2473

Cống ngầm Cái Bé

Phường Sa Đéc

tròn

1

1

-0,5

80

2017

2474

Cống ngầm Xẻo Mương Chùa

Phường Sa Đéc

tròn

1

1

-0,5

34

2016

2475

Cống ĐB số 3 P.Thuận

Xã Tân Dương

tròn

1

0,8

+0,0

50

2001

2476

Cống ĐB số 4 P.Thuận

Xã Tân Dương

tròn

1

0,8

+0,0

30

2001

2477

Cống Ba Chương P.Hòa

Xã Tân Dương

tròn

1

0,8

+0,0

30

2001

2478

Cống Giáo Sơn P.Hòa

Xã Tân Dương

tròn

1

0,8

+0,0

10

2001

2479

Cống ngầm Ba Lù P.Hòa

Xã Tân Dương

tròn

1

0,8

+0,0

16

2001

2480

Cống ngầm Hai liêm

Xã Tân Dương

tròn

1

0,8

+0,0

20

2001

2481

Cống ngầm Tư Cừ (Ba Căn)

Xã Tân Dương

tròn

1

0,8

+0,0

20

2003

2482

Cống ngầm Tư Ú

Xã Tân Dương

tròn

1

0,8

+0,0

30

2003

2483

Cống ngầm Cây Dông

Xã Tân Dương

tròn

1

0,8

+0,0

37

2003

2484

Cống ngầm Tư Cóc

Xã Tân Dương

tròn

1

0,8

+0,0

47

2003

2485

Cống ngầm Tư Tòng

Xã Tân Dương

tròn

1

0,8

+0,0

30

2003

2486

Cống ngầm Cây Gáo

Xã Tân Dương

tròn

1

0,8

+0,0

30

2003

2487

Cống ngầm Út Hỷ

Xã Tân Dương

tròn

1

0,8

+0,0

37

2003

2488

Cống ngầm Bảy Phới

Xã Tân Dương

tròn

1

0,8

+0,0

20

2003

2489

Cống ngầm kênh Sườn Bệ (K.Ba Dấu Ó)

Xã Tân Dương

tròn

1

0,8

+0,0

47

2003

2490

Cống ngầm Ba Làng

Xã Tân Dương

tròn

1

0,8

+0,0

48

2003

2491

Cống ngầm Mười Đơn

Xã Tân Dương

tròn

1

0,8

+0,0

55

2006

2492

Cống ngầm Ba Xoài

Xã Tân Dương

tròn

1

0,8

+0,0

50

2006

2493

Cống ngầm Hai Tiết

Xã Tân Dương

tròn

1

0,8

+0,0

50

2006

2494

Cống ngầm BB số 4 (TĐ 3)

Xã Tân Dương

tròn

1

0,8

-0,5

45

2013

2495

Cống ngầm Sáu Hiếu

Xã Tân Dương

tròn

1

0,8

-1

20

2013

2496

Cống ngầm Tư Rô (Ô bao số 15)

Xã Tân Dương

tròn

1

0,8

-0,5

45

2014

2497

Cống ngầm Năm Thuận (ô bao số 4)

Xã Tân Dương

tròn

1

0,8

-0,5

45

2014

2498

Cống ngầm mương Bờ Dồi

Phường Sa Đéc

tròn

1

0,8

-1

19

2020

2499

Cống ngầm mương Ông Tà (thay thế cống hở Ông Tà)

Phường Sa Đéc

tròn

1

1

-1

29

2023

2500

Cống ngầmTrần Văn Đầy

Phường Sa Đéc

tròn

1

1

-1

29

2023

2501

Cống hộp ngang đường (ranh phường Tân Quy Đông và xã Tân Khánh Đông) thuộc dự án Đường kênh 19 tháng 5; hạng mục: nền, mặt đường, cầu và cống ngang đường

Phường Sa Đéc

tròn

1

1

-1

30

2023

2502

Cống hộp ngang đường (đoạn cuối tuyến) thuộc dự án Đường kênh 19 tháng 5; hạng mục: nền, mặt đường, cầu và cống ngang đường

Phường Sa Đéc

tròn

1

1

-1

20

2023

2503

Cống ngầm Bảy Tính

Phường Sa Đéc

tròn

1

0,8

-1

2

2001

2504

Cống ngần kênh Sườn

Phường Sa Đéc

tròn

1

0,8

-1

5

2001

2505

Cống Năm Răng C1

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-0,5

120

2016

2506

Cống C2

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-0,5

29,4

2016

2507

Cống Hai Hiệu - 26/3

Xã Tân Phú Trung

tròn

1

0

-1

29,4

2016

2508

Cống Cái Sâu

Xã Phú Hựu

tròn

1

0,8

-0.5

12

2005

2509

Cống Ông Tê

Xã Phú Hựu

tròn

1

0,8

-0.5

12

2003

2510

Cống Hai Trình

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0.5

39

2010

2511

Cống Thầy Đội

Xã Phú Hựu

tròn

1

0,8

-0.5

17,6

2005

2512

Cống Hai Lát

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0.5

17,6

2005

2513

Cống Ông Giáp

Xã Phú Hựu

tròn

1

0,8

-0.5

17,6

2005

2514

Cống Ba Búng

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0.5

27

2006

2515

Cống Rạch Cò

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0.5

27

2006

2516

Cống Rạch Ông

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0.5

33,3

2002

2517

Cống Rạch Lá

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0.5

33,3

2002

2518

Cống Ông Hiếu

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0.5

33,3

2002

2519

Cống Xã Như

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0.5

33,3

2002

2520

Cống Tám Hoành

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

0

33,3

2002

2521

Cống Tư Dê

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

0

12,4

2002

2522

Cống Tắt Te

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0.5

12,4

2002

2523

Cống Hai Be

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0.5

12,4

2002

2524

Cống Rạch Đập

Xã Phú Hựu

tròn

1

0,8

0

50

2007

2525

Cống Ông Dình

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0.5

48,75

2003

2526

Cống Lò Rèn

Xã Phú Hựu

tròn

1

0,8

-0.5

38

2003

2527

Cống Rạch Dinh

Xã Phú Hựu

tròn

1

0,8

-0.5

15,6

2004

2528

Cống Hàng Bần

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0.5

93,6

2003

2529

Cống Hàng Bản

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0.5

27,8

2003

2530

Cống Dinh Ông Tà

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0.5

27,8

2004

2531

Cống Dương Lễ Trong

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0.5

27,8

2003

2532

Cống Dinh Ông Tà 2

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0.5

27,8

2003

2533

Cống Dương Lễ Ngoài

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0.5

27,8

2004

2534

Cống Sáu Lặc

Xã Phú Hựu

tròn

1

0,6

-0.5

27,8

2013

2535

Cống Ông Công

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0.5

48,75

2003

2536

Cống Xẻo Điều

Xã Tân Phú Trung

tròn

1

1

-0.5

59

2003

2537

Cống Bảy Khâm

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-0.5

26,5

2011

2538

Cống Thủy Lợi - 9 Mum

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-0.5

26,5

2003

2539

Cống Thủy Lợi Giữa

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-0.5

26,5

2003

2540

Cống Bảy Xiếu

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-0.5

55,5

2003

2541

Cống Lung Giữa

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

0,8

-0.5

90

2003

2542

Cống Ranh Vĩnh Long

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-0.5

15

2543

Cống Ông Sữu

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-0.5

52

2003

2544

Cống Ba Ngôn

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-0.5

35,5

2014

2545

Cống Bà Khạo

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-0.5

67,6

2006

2546

Cống Tư Lự

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-0.5

23,8

2010

2547

Cống Năm Hồng

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-0.5

23,8

2010

2548

Cống Anh Thi - Mưương Trâu

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-0.5

23,8

2010

2549

Cống Anh Thi

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

0,8

-0.5

23,8

2010

2550

Cống Ba Sơn

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

0,8

-0.5

57

2009

2551

Cống Đường Cày - Xẻo Nổ

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-0.5

57

2012

2552

Cống Ba Sơn - Kênh Mới

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-0.5

57

2012

2553

Cống Đường Cày

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-0.5

57

2012

2554

Cống Tư Mạnh

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-0.5

40

2010

2555

Cống Tư Tú

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-0.5

40

2010

2556

Cống Giáo Chỉ

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-0.5

40

2010

2557

Cống Ông Nhu

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-0.5

69,3

2010

2558

Cống Ông Xê

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-0.5

69,3

2010

2559

Cống Hai Chuối

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-0.5

114

2003

2560

Cống N.Trường HU 2

Xã Tân Phú Trung

tròn

1

1

-0.5

65

2003

2561

Cống rạch Bần Kiến

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0.5

12,4

2009

2562

Cống Thủy Lợi

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-0.5

20

2003

2563

Cống Đại Hàng

Xã Tân Phú Trung

tròn

1

1

-0.5

25,1

2003

2564

Cống Hai Thành

Xã Tân Phú Trung

tròn

1

1

-0.5

25,1

2003

2565

Cống Hai Thính

Xã Tân Phú Trung

tròn

1

1

-0.5

25,1

2003

2566

Cống Tư Rô

Xã Tân Phú Trung

tròn

1

0,8

-0.5

141

2003

2567

Cống Bầu Hiền

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0.5

48,75

2003

2568

Cống Tư Lùng

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0.5

48,75

2003

2569

Cống Thủy Lợi

Xã Tân Phú Trung

tròn

1

1

-0.5

25,1

2012

2570

Cống Sáu Gà Gáy

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

1

67,6

2014

2571

Cống Bảy Chòi

Xã Tân Phú Trung

tròn

1

1

-0.5

25,1

2003

2572

Cống Hai Sửu

Xã Tân An Trung

tròn

1

1

-0.5

59,6

1998

2573

Cống Bà Nhưng

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

1

15,6

2007

2574

Cống Bà Phương

Xã Tân Phú Trung

tròn

1

0,8

-0.5

19

2011

2575

Cống 10 Tè 2

Xã Tân Phú Trung

tròn

1

1

-5

201,5

2011

2576

Cống 10 Tè 1

Xã Tân Phú Trung

tròn

1

1

-5

201,5

2011

2577

Cống Minh Châu

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-0.5

32,6

2016

2578

Cống Hai Cẩn

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-0.5

43,75

2012

2579

Cống Út Cu

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

0

34,176

2009

2580

Cống Tư A

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0.5

34,176

2003

2581

Cống Hai Kiên

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0.5

34,176

2003

2582

Cống Năm Ngãi

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0.5

34,176

2003

2583

Cống Sáu Điểm

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0.5

34,176

2003

2584

Cống Năm Tấn

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0.5

34,176

2003

2585

Cống Bảy Hùng

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0.5

34,176

2003

2586

Cống Năm Tích

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0.5

34,176

2003

2587

Cống Tư Bụng

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0.5

34,176

2003

2588

Cống Ông Rạng

Xã Phú Hựu

tròn

1

0,8

-0.5

36

2010

2589

Cống Ba Nhỏ

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0.5

34,176

2003

2590

Cống Sáu Nguyện

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0.5

34,176

2003

2591

Cống Chính Hỷ

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0.5

34,176

2003

2592

Cống Ba Nai

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0.5

34,176

2003

2593

Cống Út Cò

Xã Phú Hựu

tròn

1

0,8

-0.5

54,83

2011

2594

Cống Mười Thụ

Xã Phú Hựu

tròn

1

0,8

-0.5

54,83

2011

2595

Cống Nhánh Đìa Tràm

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-0.5

28,6

2011

2596

Cống Củi Nhỏ

Xã Tân Phú Trung

tròn

1

0,4

-0.5

27,5

2010

2597

Cống 512 - Bần Kiến

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

0,8

-0.5

20

2009

2598

Cống 7 Phụng

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0.5

13,3

2004

2599

Cống Cầu Dầu

Xã Phú Hựu

tròn

1

0,8

-0.5

13,3

2004

2600

Cống Năm Địa

Xã Phú Hựu

tròn

1

0,4

-0.5

5

2000

2601

Cống Cây Da

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-1

8,6

2013

2602

Cống Hai Thủ

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-5

8,6

2013

2603

Cống Kênh Chà

Xã Tân Phú Trung

tròn

1

1

-0.5

330

2013

2604

Cống Bờ Dứa

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

0,8

-0.5

24,5

2012

2605

Cống cuối tuyến Thầy Dược

Xã Phú Hựu

tròn

1

0,8

-0.5

26,7

2009

2606

Cống Ông Phương

Xã Phú Hựu

tròn

1

0,8

-0.5

26,7

2009

2607

Cống Bà Đồ số 1

Xã Phú Hựu

tròn

1

0,8

-0.5

26,7

2009

2608

Cống Bà Đồ số 2

Xã Phú Hựu

tròn

1

0,8

-0.5

26,7

2009

2609

Cống Bà Đồ số 3

Xã Phú Hựu

tròn

1

0,8

-0.5

26,7

2009

2610

Cống Bà Đồ số 4

Xã Phú Hựu

tròn

1

0,8

-0.5

26,7

2009

2611

Cống Bà Đồ số 5

Xã Phú Hựu

tròn

1

0,8

-0.5

26,7

2009

2612

Cống Bảy Be

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0.5

8,5

2005

2613

Cống Tám Trứ

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0.5

8,8

2010

2614

Cống Sáu Bồng

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0.5

8,5

2010

2615

Cống Cả Cùng 1

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0.5

8,5

2010

2616

Cống Ba Tại

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0.5

8,5

2010

2617

Cống Thủy Lợi

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0.5

8,5

2010

2618

Cống Ba Hưng

Xã Phú Hựu

tròn

1

0,8

-0.5

18,1

2003

2619

Cống Bảy Đời

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0.5

18,1

2012

2620

Cống Đòn Dông

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0.5

7,83

2012

2621

Cống Mương Trâu

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0.5

7,83

2012

2622

Cống Hai Thăng

Xã Phú Hựu

tròn

1

0,8

-0.5

54,83

2011

2623

Cống Ba Ngân

Xã Phú Hựu

tròn

1

0,8

-0.5

54,83

2011

2624

Cống Xã như

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0.5

33,3

2011

2625

Cống Cây Gáo

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-0.5

28,6

2011

2626

Cống Bờ Chà

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-0,5

124

2011

2627

Cống Hai Ai

Xã Tân Phú Trung

tròn

1

1

-0,5

25,1

2010

2628

Cống xã Chiến đấu

Xã Tân Phú Trung

tròn

1

1

-0,5

25,1

2010

2629

Cống Tư Lí

Xã Phú Hựu

tròn

1

0,6

-0.5

54,7

2012

2630

Cống Lưu Văn Tạng

Xã Phú Hựu

tròn

1

0,6

-0.5

54,7

2012

2631

Cống Văn Năm

Xã Phú Hựu

tròn

1

0,8

-0.5

54,7

2012

2632

Cống Út Cu

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0.5

54,7

2012

2633

Cống Hai Nhỏ

Xã Phú Hựu

tròn

1

0,8

-0.5

54,7

2012

2634

Cống Bảy Tèo

Xã Phú Hựu

tròn

1

0,6

-0.5

54,7

2012

2635

Cống Đập Đình

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-1

34,176

2011

2636

Cống Xẻo Lá

Xã Phú Hựu

tròn

1

0,8

-0,5

56,2

2006

2637

Cống Xẻo Mướp

Xã Phú Hựu

tròn

1

0,8

-0,5

56,2

2006

2638

Cống Ông Sư

Xã Phú Hựu

tròn

1

0,8

-0,5

56,2

2006

2639

Cống Chủ Hào

Xã Phú Hựu

tròn

1

0,8

-0,5

56,2

2005

2640

Cống Sáu Tèo

Xã Phú Hựu

tròn

1

0,8

-0,5

56,2

2005

2641

Cống Ba Thuần

Xã Tân Phú Trung

tròn

1

0,4

-0,5

25

2006

2642

Cống Hai Cẩm

Xã Tân Phú Trung

tròn

1

0,4

-0,5

25

2006

2643

Cống Bảy Ngọn

Xã Tân Phú Trung

tròn

1

0,4

-0,5

25

2006

2644

Cống Hai Lí

Xã Tân Phú Trung

tròn

1

0,4

-0,5

25

2006

2645

Cống Tư Xuyên

Xã Tân Phú Trung

tròn

1

0,4

-0,5

25

2006

2646

Cống Năm Khỉ

Xã Tân Phú Trung

tròn

1

0,4

-0,5

25

2006

2647

Cống Bảy Đường

Xã Tân Phú Trung

tròn

1

0,4

-0.5

25

2010

2648

Cống Hai Cầu

Xã Tân Phú Trung

tròn

1

0,4

-0,5

25

2010

2649

Cống Tư Khò Khè

Xã Tân Phú Trung

tròn

1

0,8

-0,5

15

2005

2650

Cống Tư Cù

Xã Tân Phú Trung

tròn

1

0,8

-0,5

15

2005

2651

Cống số 4 - Út Trí

Xã Tân Phú Trung

tròn

1

0,8

-0,5

15

2005

2652

Cống Bảy Kiềm

Xã Tân Phú Trung

tròn

1

0,8

-0,5

15

2006

2653

Cống Út Em

Xã Tân Phú Trung

tròn

1

0,8

-0,5

15

2006

2654

Cống Số 2 - Xẻo Lát

Xã Tân Phú Trung

tròn

1

0,8

-0,5

15

2005

2655

Cống Ông Hội

Xã Tân Phú Trung

tròn

1

0,8

-0,5

15

2005

2656

Cống Út Đực

Xã Tân Phú Trung

tròn

1

0,8

-0,5

15

2005

2657

Cống Đổi

Xã Tân Phú Trung

tròn

1

1

-0,5

178

2009

2658

Cống Thủy Lợi 1

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-0,5

23,8

2010

2659

Cống Thủy Lợi 2

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-0,5

23,8

2010

2660

Cống Hai Minh

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-0.5

32

2012

2661

Cống Tư Húc

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0.5

14,2

2006

2662

Cống Minh Một

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0.5

14,2

2006

2663

Cống Tư Thành

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0.5

14,2

2006

2664

Cống Năm Lựu

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0.5

14,2

2006

2665

Cống Tám Châu

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0,5

14,2

2006

2666

Cống Sáu Chọn

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0.5

40

2011

2667

Cống Cây Trâm

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0.5

40

2010

2668

Cống Bà Cả

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0.5

40

2011

2669

Cống Ba Vừ

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0.5

7,83

2012

2670

Cống Chín Bộ

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0,5

7,83

2012

2671

Cống Sáu ốm

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0.5

7,83

2012

2672

Cống Ba Ga

Xã Phú Hựu

tròn

1

0,8

-0.5

33,5

2012

2673

Cống Tư Tổng

Xã Phú Hựu

tròn

1

0,8

-0.5

54,83

2012

2674

Cống Cây Tràm 2

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0.5

40

2010

2675

Cống Cây Tràm 1

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0.5

40

2010

2676

Cống Sáu Sương

Xã Phú Hựu

tròn

1

0,9

-0.5

18,1

2003

2677

Cống Ông Mỹ

Xã Phú Hựu

tròn

1

0,9

-0.5

18,1

2003

2678

Cống Hai Dần

Xã Phú Hựu

tròn

1

0,9

-0.5

18,1

2003

2679

Cống Bảy Cầu

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0.5

19

2003

2680

Cống Sáu Nén

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0.5

19

2003

2681

Cống Tư Nghính

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

0.5

19

2003

2682

Cống Chính Hiền

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0.5

19

2003

2683

Cống Ba Nghị

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0.5

19

2003

2684

Cống Út Thành

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0.5

19

2003

2685

Cống Thân Lê

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0.5

19

2003

2686

Cống Chính Sang

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0.5

19

2003

2687

Cống 271

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

0,4

-0.5

20

2009

2688

Cống Bảy Nhỏ

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0.5

19

2003

2689

Cống Thủy Lợi

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0.5

34,176

2003

2690

Cống Đập Chùa

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0.5

34,176

2003

2691

Cống tỉnh lộ 854 1

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0,5

15,6

2011

2692

Cống tỉnh lộ 854 2

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0.5

15,6

2011

2693

Cống Tư Nâng

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0.5

18,1

2011

2694

Cống Bảy Đáng

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-0.5

45

2011

2695

Cống Ba Nghệ

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-0.5

45

2011

2696

Cống Ba Cảnh

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-0.5

45

2011

2697

Cống Hai Vinh

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-0.5

45

2011

2698

Cống Tư Lự

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-0.5

23,8

2011

2699

Cống Điên Điển

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-0.5

33,4

2011

2700

Cống Ba Quyền

Xã Tân Khánh Trung

tròn

1

0,4

-0.4

27,5

2010

2701

Cống Ranh PL - HT

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-0.5

28,6

2011

2702

Cống Ông Đỡ

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-0,5

26,5

2011

2703

Cống Huỳnh Thanh Hùng

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-0,5

55,5

2011

2704

Cống TL rạch Sậy

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-0,5

55,5

2011

2705

Cống Ba Ngoan

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0.5

7,83

2011

2706

Cống Hai Hoe

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0.5

33,5

2012

2707

Cống Sáu Khai

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0.5

33,5

2012

2708

Cống Ranh AK - PH

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

0,8

-0.5

17,14

2013

2709

Cống Bà Te

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

0,8

-0.5

17,14

2013

2710

Cống Mương Giữa

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

0,8

-0.5

17,14

2013

2711

Cống Hai Dân

Xã Phú Hựu

tròn

1

0,8

-0.5

18,1

2003

2712

Cống Cả Cùng 3

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-5

8,5

2010

2713

Cống Cả Cùng 2

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-5

8,5

2010

2714

Cống Đìa Sen

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-5

19

2003

2715

Cống Sáu Nho

Xã Tân Phú Trung

tròn

1

1

-5

62,5

2012

2716

Cống kênh 81

Xã Tân Phú Trung

tròn

1

1

-5

62,5

2012

2717

Cống Kênh Bà Thậm

Xã Tân Phú Trung

tròn

1

1

-5

62,5

2012

2718

Cống Thủy Lợi

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-1

19

2003

2719

Cống Tám Thép

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-0.5

8,6

2013

2720

Cống Chín Vinh

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-1

8,6

2013

2721

Cống Bờ Bưởi

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-0,5

8,6

2013

2722

Cống Kiến Hùng

Xã Phú Hựu

tròn

1

0,8

-0,5

15,6

2009

2723

Cống số 1

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0,5

12,4

2011

2724

Cống Kênh Lấp

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-0,5

67,6

2006

2725

Cống Ông Mười - Nha Mân

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-0,5

29,4

2013

2726

Cống Thủy Lợi

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0,5

8,5

2010

2727

Cống ngầm D100 Kênh Nha Mân - Tư Tải

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

0,8

-0,5

88,3

2013

2728

Cống Số 2

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-0,5

88,3

2013

2729

Cống Hàng Gáo

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0,5

27,8

2003

2730

Cống Năm Gấm

Xã Tân Phú Trung

tròn

1

1

-0,5

85

2014

2731

Cống TL Rạch Sậy

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-0,5

55,5

2005

2732

Cống Út Đực

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0,5

54,83

2012

2733

Cống Sáu Hoành

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0,5

33,5

2012

2734

Cống Phạm Văn Ba

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-1

33,5

2013

2735

Cống Trần Kim Ngọc

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-1

33,5

2013

2736

Cống Phan Văn Thành

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0,8

26,7

2013

2737

Cống Lê Thị Hoa

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-1

26,7

2013

2738

Cống Sáu Thanh

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-1

21,8

2011

2739

Cống Thủy Lợi

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-1

3,3

2014

2740

Cống Cây Rừng

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-1

3,3

2014

2741

Cống Kênh Thủy Lợi

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-1

33,5

2013

2742

Nguyễn Văn Hùng

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-1

33,5

2013

2743

Cống Hai Nhất

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-1

21,8

2013

2744

Cống Năm Môn

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-1

21,8

2013

2745

Cống Cũ

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-0.8

21,8

2013

2746

Cống 3 Que

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-1

21,8

2013

2747

Cống 5 Xì

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-1

21,8

2013

2748

Cống Thạch Em

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-1

21,8

2013

2749

Cống Gò Me

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-1

21,8

2013

2750

Cống 5 Kinh

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-1

3,3

2013

2751

Cống Hai Xua

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-1

3,3

2013

2752

Cống Sáu Ất

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-1

21,8

2014

2753

Cống Kênh Ranh

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-1

3,3

2014

2754

Cống Hai Nhược

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-1

3,3

2014

2755

Cống 7 Sơn

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-1

3,3

2014

2756

Cống Ngã Nhỏ

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-1

44

2013

2757

Cống Mương Chùa

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-1

44

2013

2758

Cống Năm Hùng

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-1

44

2013

2759

Cống Trần Văn Năm

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-1

44

2013

2760

Cống Ông Phương

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0,6

15

2013

2761

Cống Nguyễn Thị Lan

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

0,8

-0,8

17,14

2013

2762

Cống Ông Đức

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0,6

15

2013

2763

Cống Ông Thum

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0,6

15

2013

2764

Cống Tư Bon

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0,6

15

2013

2765

Cống Ông Thum

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0,6

14

2013

2766

Cống Cây Trâm

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-0.5

17,14

2013

2767

Cống Ông Hổ

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-0.5

17,14

2013

2768

Cống Ba Ngôn

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-1

35,5

2013

2769

Cống Cây Tràm

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-1

14

2013

2770

Cống Cây Xoài

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-1

14

2013

2771

Cống Út Hiền

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-1

20,25

2014

2772

Cống 2 Cu

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-1

31,6

2014

2773

Cống Tám Kích

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0,6

31,6

2014

2774

Cống 2 Phe

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-1

23,8

2014

2775

Cống Tư Bàng

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-1

20,25

2014

2776

Cống 6 Mễn

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-1

20,25

2014

2777

Cống Thủy Lợi

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0,6

31,6

2014

2778

Cống Đoàn Chương

Xã Tân Phú Trung

tròn

1

1

-1

50

2016

2779

Cống 3 Liêm

Xã Tân Phú Trung

tròn

1

1

-1

50

2015

2780

Cống Út O

Xã Tân Phú Trung

tròn

1

1

-1

50

2015

2781

Cống Bồng_Chí Công

Xã Tân Phú Trung

tròn

1

1

-1

50

2015

2782

Cống 2 Nên

Xã Tân Phú Trung

tròn

1

1

-1

50

2015

2783

Cống Ký Lùn

Xã Tân Phú Trung

tròn

1

1

-1

50

2015

2784

Cống Ba Tình

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-0,8

35

2015

2785

Cống Lông Công - Kênh Chà

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-1

35

2015

2786

Cống Lông Công - K. Mới

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-1

35

2014

2787

Cống Đường Trâu - Kênh Mới

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-1

35

2014

2788

Cống Đường Trâu - K. Chà

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-1

35

2015

2789

Cống 3 Tành

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-1

35

2015

2790

Cống Hai Chuối

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-0,5

114

2016

2791

Cống 8 Cọp

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-0,5

55,5

2014

2792

Cống Thủy Lợi_Xẻo Mát - Cái Vồn

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-0,5

88

2014

2793

Cống Út Mum

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-0,5

55,5

2014

2794

Cống Ông Hổ C5

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-0,5

29,4

2016

2795

Cống Cây Trâm C3

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-0,5

29,4

2016

2796

Cống Năm Già

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-0,5

36,25

2014

2797

Cống Chín Thủ

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-0,5

36,25

2014

2798

Cống Chín Cùi

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-0,5

36,25

2014

2799

Cống Cây Vông

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-0,5

36,25

2014

2800

Cống Anh Tâm

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-0,5

21,8

2014

2801

Cống Đường Trâu

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-0,5

21,8

2014

2802

Cống 7 Hồng

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-0,5

21,8

2014

2803

Cống Bà Tư

Xã Phú Hựu

tròn

1

0,8

-0,6

7

2016

2804

Cống rạch Chùa

Xã Phú Hựu

tròn

1

1,5

-1,1

8

2016

2805

Cống Rạch Gáo

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-1,1

7,85

2016

2806

Cống Bà Non

Xã Phú Hựu

tròn

1

1,5

-1,1

8

2016

2807

Cống Ông Thọ

Xã Phú Hựu

tròn

1

0,6

-0,6

5

2016

2808

Cống Hai Tuần

Xã Tân Phú Trung

tròn

1

1

-0,5

45

2013

2809

Kênh Hai Bình

Xã Tân Phú Trung

tròn

1

1

-0,5

45

2013

2810

TL An Khánh

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-0,6

14,25

2014

2811

Ranh HT-TNĐ

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-1

14,25

2014

2812

Cống Cây Dông

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-1

33,4

2014

2813

Cống Bà Nguyệt

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-1

33,4

2014

2814

Cống Bồn Bồn

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-0,5

14,25

2014

2815

Cống Hai Vùng

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-0,5

55,5

2005

2816

Cống 10 Kích

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-0,5

14,25

2014

2817

Cống Rạch Cò Nhỏ

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0,6

25

2015

2818

Cống Ranh An Hiệp - An Nhơn

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0,5

25

2015

2819

Cống TL TĐ 25 - Kim Ba

Xã Tân Phú Trung

tròn

1

1

-1

141

2016

2820

Cống Xẻo Le

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-0,5

43,75

2016

2821

Cống Bảy Thẹo - Đòn Dông

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-0,5

32,6

2016

2822

Cống Bảy Tầng

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-0,5

59,6

2016

2823

Cống Cây Me - Xẻo Mát

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-0,5

59,6

2015

2824

Cống Lung 30

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0,5

34,176

2016

2825

Cống kênh Tư

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-0,5

67,6

2015

2826

Cống Thủy Lợi

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0,5

15

2013

2827

Cống Thủy Lợi

Xã Tân Phú Trung

tròn

1

1

-0,5

31,3

2014

2828

Cống Tư Thành

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

0,2

-0,5

48

2016

2829

Cống Lung Đìa Mười

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-0,5

52

2016

2830

Cống 10 Hơi

Xã Tân Phú Trung

tròn

1

1

-0,5

12

2015

2831

Cống TĐ 4

Xã Tân Phú Trung

tròn

1

1

-0,5

12

2015

2832

Cống TĐ4

Xã Tân Phú Trung

tròn

1

1

-0,5

12

2016

2833

Công ranh Tân Phú Đông

Xã Tân Phú Trung

tròn

1

1

-0,5

12

2015

2834

Cống TĐ 2_Kênh Chà

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-0,6

31,3

2015

2835

Cống Thủy Lợi_kênh 19/5

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-0,5

31,3

2015

2836

Cống TĐ 27 _Kênh Mới

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-0,5

31,3

2015

2837

Cống Sáu Đáo

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0,5

93,6

2006

2838

Cống Anh Giang

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0,5

93,6

2006

2839

Trường Học

Xã Phú Hựu

tròn

1

0,6

-0,6

5

2002

2840

Cống Hai Be

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0,5

7,85

2016

2841

Cống Bà Lựu

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0,5

12,5

2005

2842

Cống Chùa

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0,5

12,5

2005

2843

Cống Tư Hon

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0,5

12,5

2005

2844

Cống Hai Phu

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0,5

12,5

2005

2845

Cống Bảy Sách

Xã Tân Phú Trung

tròn

1

1

-0,5

94,5

2006

2846

Cống Tư Địa

Xã Tân Phú Trung

tròn

1

1

-0,5

94,5

2006

2847

Cống Thủy Lợi

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-0,5

27

2014

2848

Cống Kênh xã Chiến Đấu

Xã Tân Phú Trung

tròn

1

1

-0.5

25,1

2010

2849

Cống Ông Nghị 1

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-0.5

21,8

2014

2850

Cống rạch Miễu

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-0,5

21,8

2014

2851

Cống Thủy Lợi

Xã Tân Phú Trung

tròn

1

1

-0,5

78

2010

2852

Cống rạch Nhỏ

Xã Tân Phú Trung

tròn

1

1

-0.5

20

2011

2853

Cống 3 Mánh - 6 Nhì

Xã Tân Phú Trung

tròn

1

1

-0,5

50

2015

2854

Cống Hai Nê - 6 Nhì

Xã Tân Phú Trung

tròn

1

1

-0,5

50

2015

2855

Cống 3 Cò - 6 Nhì

Xã Tân Phú Trung

tròn

1

1

-0,5

50

2016

2856

Cống 6 Rớt - 6 Nhì

Xã Tân Phú Trung

tròn

1

1

-0,5

50

2015

2857

Cống Cơ 6

Xã Tân Phú Trung

tròn

1

1

-0,5

255

2003

2858

Cống Số 1_Kênh Thầy Năm

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-0.5

67,6

2013

2859

Cống Số 2_Kênh Thầy Năm

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-0.5

67,6

2013

2860

Cống Bà Nhưng - Xẻo Trầu

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0,5

15,6

2014

2861

Cống Mương Khai

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-0,5

17,14

2014

2862

Cống ngầm Tám Dũng

Xã Tân Phú Trung

tròn

1

0,8

-0,5

15

2014

2863

Sáu Ấn

Xã Tân Phú Trung

tròn

1

1

-0,5

50

2015

2864

Cống HL Rạch Chùa

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-0,5

33,4

2014

2865

Thủy Lợi - Bà Hiết

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

0.00

24,5

2014

2866

Cống Thủy Lợi - Thủ Điềm

Xã Tân Phú Trung

tròn

1

1

-0,6

22,5

2016

2867

Cống đường HL

Xã Tân Phú Trung

tròn

1

0,8

-0,5

7

2014

2868

Cống Thủy Lợi

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0,5

8,5

2010

2869

Cống HL

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0,5

5

2014

2870

Cống Hai Lác

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-0,5

64

2015

2871

Mười Đém

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-0,5

64

2014

2872

Cống TL1

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-0,5

64

2014

2873

Cống Hai Hí

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

0,8

-0,5

72,5

2015

2874

Cống ngầm

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-0,5

33,5

2014

2875

Cống ngầm Bà Tiên

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-0,5

33,5

2014

2876

Cống ngầm Hai Gà Lôi

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-0,5

35

2015

2877

Cống ngầm Ông Núc

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-0,5

20,25

2014

2878

Cống ngầm Mương ranh Trong

Xã Phú Hựu

tròn

1

0,6

-0,5

15,6

2003

2879

Cống Ông Hồng

Xã Tân Phú Trung

tròn

1

0,6

-0,5

35

2015

2880

Cống Sáu Nón

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

0,8

-0,5

32,6

2016

2881

Anh Thơm

Xã Tân Phú Trung

tròn

1

1

-0,6

35

2015

2882

Cống C6

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-0,5

15

2016

2883

Cống ngầm Bà Chín

Xã Tân Phú Trung

tròn

1

0,6

-0,5

22,5

2016

2884

Dân đặt

Xã Tân Phú Trung

tròn

1

0,4

-0,5

15

2014

2885

Cống Bảy Quí

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

0,8

-0,5

48

2016

2886

Cống Năm Phái

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

0,4

-0,5

48

2016

2887

Thủy Lợi

Xã Tân Phú Trung

tròn

1

1

-0,5

15

2016

2888

Cống thủy lợi

Xã Tân Phú Trung

tròn

1

1

-0,5

15

2015

2889

Cống Tám Hòa

Xã Phú Hựu

tròn

1

0,6

-0,5

14,4

2018

2890

Cống Sáu Thinh

Xã Phú Hựu

tròn

1

0,6

-0,5

14,4

2016

2891

Cống Thủy Lợi

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0,5

14,4

2016

2892

Cống Sáu Giang

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0,5

14,4

2016

2893

Cống Cầu Kè

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0,5

14,4

2017

2894

Cống Tư Phi

Xã Phú Hựu

tròn

1

0,6

-0,5

54,7

2016

2895

Cống Kênh Cũ

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0,5

14,4

2017

2896

Cống Kênh Cũ

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0,5

14,4

2016

2897

Cống Thủy Lợi - Hang Mai

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0,5

14,4

2016

2898

Cống Cây Sanh NHỏ

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0,5

14,4

2016

2899

Cống Tư Nghín

Xã Phú Hựu

tròn

1

0,8

-0,5

19

2010

2900

Cống Ba Có

Xã Tân Phú Trung

tròn

1

1

-0,5

20

2018

2901

Cống Tư Phong

Xã Tân Phú Trung

tròn

1

0,6

-0,5

13,75

2018

2902

Cống Tư Huế

Xã Tân Phú Trung

tròn

1

0,6

-0,5

13,75

2018

2903

Cống Tám Khố

Xã Tân Phú Trung

tròn

1

0,6

-0,5

73,75

2018

2904

Cống Bà Chắc Nhọn

Xã Tân Phú Trung

tròn

1

0,6

-0,5

13,75

2018

2905

Cống Hai O

Xã Tân Phú Trung

tròn

1

1

-0,5

16

2012

2906

Cống Vành Đai

Xã Tân Phú Trung

tròn

1

1

-0,5

16

2012

2907

Cống Thủy Lợi

Xã Tân Phú Trung

tròn

1

1

-0,5

16

2012

2908

Cống Ông Châu

Xã Tân Phú Trung

tròn

1

0,8

-0,5

16

2012

2909

Cống Thủy Lợi

Xã Tân Phú Trung

tròn

1

1

-0,5

82

2018

2910

Cống Sáu Lợi

Xã Tân Phú Trung

tròn

1

1

-0,5

82

2018

2911

Cống kênh Ranh

Xã Tân Phú Trung

tròn

1

1

0,5

31,3

2018

2912

Cống Ông Giao

Xã Tân Phú Trung

tròn

1

1

-0,5

16

2018

2913

Cống Phạm Văn Núi

Xã Tân Phú Trung

tròn

1

1

-0,5

44

2018

2914

Cống Đoàn Văn Út

Xã Tân Phú Trung

tròn

1

0,8

-0,5

32

2018

2915

Cống Ba Tín

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0,5

6

2021

2916

Cống Tùng Lâm

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0,5

6

2019

2917

Cống thủy lợi Ông Chậm

Xã Tân Phú Trung

tròn

1

1

-0,5

17

2016

2918

Cống TL ông Chậm

Xã Tân Phú Trung

tròn

1

1

-0,5

17

2017

2919

Cống Năm Long

Xã Phú Hựu

tròn

1

0,8

-0,5

6

2017

2920

Cống ngầm

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-0,5

3

2012

2921

Cống ngầm

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-0,5

3

2012

2922

Cống ngầm

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-0,5

3

2012

2923

Cống ngầm

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-0,5

20

2012

2924

Cống Thủy Lợi

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0,5

15

2012

2925

Cống Hai Thơ

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0,5

6

2018

2926

Cống Khém Nò từ cống 5 Long

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0,5

6

2018

2927

Cống Tám nhủi từ cống Hai Thơ

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0,5

6

2018

2928

Cống Hai Lê

Xã Tân Phú Trung

tròn

1

0,6

-0,5

20

2014

2929

Cống ranh

Xã Tân Phú Trung

tròn

1

1

-0,5

31,3

2017

2930

Cống Hàng Sao

Xã Tân Phú Trung

tròn

1

1

-0,5

63,3

2018

2931

Cống Thủy Lợi

Xã Tân Phú Trung

tròn

1

0,8

-0,5

170

2014

2932

Cống Bà Thủy

Xã Tân Phú Trung

tròn

1

0,8

-0,5

170

2014

2933

Cống số 4

Xã Tân Phú Trung

tròn

1

0,6

-0,5

45

2018

2934

Cống Thủy Lợi 1

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0.5

15,6

2013

2935

Cống Thủy Lợi

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0.5

15,6

2013

2936

Cống Tư Trà

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0,5

15,6

2013

2937

Cống Sáu Luông

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0,5

15,6

2013

2938

Cống ngầm TL

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0,5

15,6

2003

2939

Cống ngầm Bà Đình

Xã Phú Hựu

tròn

1

0,6

-0,5

15,6

2003

2940

Cống Tư Thắng (lắp cống ngầm thay cống hở)

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-0,5

55,5

2019

2941

Cống Bà Mười

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

0,8

-0,5

47,6

2019

2942

Cống Đìa Dùng

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

0,8

-0,5

47,6

2019

2943

Cống 2

Xã Tân Phú Trung

tròn

1

1

0

17,5

2019

2944

Cống ngầm An Nhơn (04)

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0,5

6

2018

2945

Cống rạch Cò

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0,5

25

2017

2946

Cống ranh Vĩnh Long

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-0.5

40

2019

2947

Cống Năm Lự

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-0.5

176

2014

2948

Cống ngầm D80_ rạch Nha Mân - Tư Tải

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-0.5

47,6

2015

2949

Cống Rạch Cứu Khổ

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0.5

2022

2950

Cống Ông Thin

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0.5

13,3

2018

2951

Cống Sáu Của

Xã Tân Nhuận Đông

tròn

1

1

-0,5

33,4

2017

2952

Cống ngầm TL - Năm Hoa

Xã Tân Phú Trung

tròn

1

0,8

-0,5

85

2014

2953

Cống Ngầm D100

Xã Phú Hựu

tròn

1

1

-0,5

6

2017

2954

Cống ngầm HTX

Xã Tân Phú Trung

tròn

1

0,8

-0,5

3

2020

2955

Cống Muôn Nghiệp

Phường Sơn Qui

Tròn

1

F150

-2

450

1998

PHỤ LỤC 6:

DANH MỤC CÔNG TRÌNH CỐNG VÀ TRẠM BƠM UBND XÃ QUẢN LÝ, KHAI THÁC, BẢO VỆ

(Kèm theo Quyết định số 110/2026/QĐ-UBND ngày 29/9/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)

STT

Tên công trình

Vị trí (liên xã/xã)

Qui mô

Diện tích phục vụ (ha)

Năm xây dựng

Ghi chú

Số máy bơm

Lưu lượng

I. TƯỚI TIÊU KẾT HỢP

1

Trạm bơm thông minh Đường nước Ủy ban

Xã Tân Thạnh

2

7.000

400

2023

Vừa

2

Trạm bơm thông minh Bảy Ngỏi

Xã Thường Phước

2

7.000

500

2023

Vừa

3

Trạm bơm thông minh Kho Bể

Phường An Bình

2

7.000

467

2023

Vừa

4

Trạm bơm thông minh Đồng Tiến

Xã Phú Thọ

2

7.000

300

2023

Vừa

PHỤ LỤC 7:

DANH MỤC CÔNG TRÌNH ĐÊ UBND XÃ QUẢN LÝ, KHAI THÁC, BẢO VỆ

(Kèm theo Quyết định số 110/2026/QĐ-UBND ngày 29/9/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)

STT

Tên công trình

Vị trí

Lý trình

Thông số kỹ thuật

Năm xây dựng

Ghi chú

(liên xã/xã - huyện)

Điểm đầu

Điểm cuối

L (m)

Bmặt (m)

Cao trình (m)

Hệ số mái đê phía biển, phía sông

Hệ số mái đê phía đồng

01

Kinh Nhiếm

Xã Tân Phú Đông

ĐT 872B (K0+000)

ĐT 877B (K2+659)

2.659

4-:-6,5

+2,65

1,5

1,5

2001

Mặt đê láng nhựa + trải đá 0 x 4

02

Tân Xuân - Tân Thạnh

Xã Tân Thới

ĐT 877B (K0+000)

Rạch Lồ Ồ (K5+000)

5.000

4-:-6,5

+2,65 -:- +3,0

1,5

1,5

2009

Mặt đê láng nhựa + trải đá 0 x 4

03

2 tuyến đê cặp kênh liên thông

Xã Tân Phú Đông, xã Tân Thới

Đê Kinh Nhiếm

Đê Tân Xuân - Tân Thạnh

177,5

2,5 -:- 6,5

+2,50 -:- +2,65

1,25 -:- 1,5

1,25 -:- 1,5

2010

Mặt đê láng nhựa + trải đá 0 x 5

04

Bình Ninh

Xã Bình Ninh

Cầu Hòa Định (K0+000)

Cống Vàm Giồng (K10+800)

10.800

4 -:- 12

+2,65 -:- +3,43

1,0 -:- 1,5

1,0 -:- 1,5

1994

Mặt đê láng nhựa

05

Long Hải

Xã Long Bình

ĐH 16 (K26+470)

ĐT 877 (K36+450)

9.980

5

+2,65

1

1

1994

Mặt đê láng nhựa

06

Hòa Thạnh - Thuận Trị

Xã Long Bình

ĐT 877 (K36+450)

ĐT 877 (K40+150)

3.700

5

+2,65

1

1

1994

Mặt đê láng nhựa

07

Long Chánh

Phường Bình Xuân

Cống Gò Gừa (K37+953)

Cống Gò Công (K40+789)

2.836

4

+2,65

1,5

1,5

1997

Mặt đê trải đá 0 x 4

08

Sông Tra

Xã Đồng Sơn

Bến Đò Ninh Đồng (K17+200)

Cống Số 4 (K22+270)

5.070

4 -:- 6

+2,65

1

1

1984

Mặt đê láng nhựa

09

Rạch Tràm - Ninh Đồng

Xã Đồng Sơn

Cống Rạch Tràm (K0+000)

Bến đò Ninh Đồng (K2+333)

2.333

4

+2,65

1

1

1994

Mặt đê trải đá 0 x 4

TỔNG CỘNG

42.555,5

Đang theo dõi
Phụ lục đính kèm Văn bản này có phụ lục đính kèm. Tải về để xem toàn bộ nội dung.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 110/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành Quy định phân cấp, giao quản lý, khai thác, bảo vệ công trình thuỷ lợi, đê điều trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 110/2026/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

downloadQuyết định 110/2026/QĐ-UBND (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 110/2026/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×