• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3999/QĐ-UBND Hải Phòng 2025 công bố bổ sung thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực bảo trợ xã hội

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 09/10/2025 11:17 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3999/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Minh Cường
Trích yếu: Về việc công bố bổ sung thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính Nhà nước lĩnh vực bảo trợ xã hội thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Y tế
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
07/10/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3999/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3999/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3999/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Hải Phòng, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b b sung th tc hành chính ni b
giữa các cơ quan hành chính nhà nước lĩnh vực bo tr xã hi
thuc phm vi, chức năng quản lý ca S Y tế
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH
Căn cứ Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Ngh định ca Chính ph: S 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010
v kim soát th tc hành chính; s 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 s
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 v sửa đổi, b sung mt s điu ca các ngh
định liên quan đến kim soát th tc hành chính; s 45/2020/NĐ-CP ngày
09/4/2020 v thc hin th tc hành chính trên môi trường điện t; s
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 v thc hin th tục hành chính theo chế mt
ca, mt ca liên thông ti B phn Mt ca và Dch v công quc gia;
Căn cứ Ngh định s 150/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph quy
định t chức các quan chuyên môn thuc y ban nhân dân thành ph, thành
ph trc thuộc trung ương Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuc tnh,
thành ph trc thuộc trung ương;
Căn cứ Quyết định s 1085/QĐ-TTg ngày 15/9/2022 ca Th ng Chính
ph ban hành Kế hoạch rà soát, đơn gin hoá th tc hành chính ni b trong h
thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022-2025;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 ca B trưởng,
Ch nhiệm Văn phòng Chính phủ ng dn v nghip v kim soát th tc hành
chính; Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 ca B trưởng, Ch nhim
Văn phòng Chính phủ ng dn thi hành mt s ni dung ca Ngh định s
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 ca Chính ph v thc hin th tc hành chính
theo chế mt ca, mt ca liên thông ti B phn Mt ca Cng Dch v
công quc gia;
Căn c Quyết định s 1490/QĐ-BYT ngày 05/5/2025 ca B trưng B Y tế v
vic công b (b sung) th tc hành chính ni b trong h thng hành chính nhà
c thuc phm vi chức năng quản lý ca B Y tế;
Theo đ ngh của Giám đốc S Y tế ti T trình s 196/TTr-SYT ngày
25/9/2025.
3999
7
10
2
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công b kèm theo Quyết định này các th tc hành chính ni b
giữa các quan hành chính nhà nước lĩnh vực bo tr hi thuc phm vi, chc
năng quản lý ca S Y tế (chi tiết có Ph lục đính kèm).
Điu 2. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày.
Điu 3. Chánh Văn phòng U ban nhân dân tnh ph, Giám đốc S Y tế,
Ch tch UBND các , phường, đc khu; Gm đốc Trung tâm Phc v hành chính
ng thành ph c t chc, nhân có liên quan n c Quyết đnh thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cc KSTTHC (VPCP);
- CT, PCT UBND TP H.M.Cường;
- Các S, ban, ngành thuc UBND TP;
- Các PCVP UBND TP;
- Các Phòng, đơn v: TTPVHCCTP, VX;
- Cổng TTĐTTP;
- Lưu: VT, N.V.Trưng.
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Hoàng Minh Cường
Ph lc
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH NI B LĨNH VỰC BO TR
XÃ HI THUC PHM VI, CHỨC NĂNG QUN LÝ CA S Y T
(Kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025
ca Ch tch y ban nhân dân thành ph)
PHN I. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH
STT
Tên th tc hành chính
Lĩnh vực
Cơ quan thực hin
A
TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH
1
Xét thăng hạng viên chc t
Nhân viên công tác hi lên
Công tác xã hi viên
Bo tr
xã hi
y ban nhân dân tnh, thành ph
trc thuộc Trung ương; đơn vị s
nghip công lp
2
Xét thăng hạng viên chc t
Công tác hi viên lên Công tác
xã hi viên chính
Bo tr
xã hi
y ban nhân dân tnh, thành ph
trc thuộc Trung ương; đơn vị s
nghip công lp
4
NI DUNG C TH CA TH TC HÀNH CHÍNH NI B
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. LĨNH VỰC BO TR XÃ HI
1. Xét thăng hạng viên chc t Nn viên công tác hi lên Công tác
xã hi viên
a) Trình t thc hin:
c 1. C viên chc tham d xét thăng hng chc danh ngh nghip:
Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập lập danh sách viên chức có đ
tiêu chuẩn, điều kiện đăng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, báo cáo
người đứng đầu quan thẩm quyền quản viên chức xem xét, quyết định cử
viên chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, gửi quan, đơn vị thẩm
quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp theo thẩm quyền quy định.
Cơ quan, đơn vị cử viên chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp chịu
trách nhiệm trước pháp luật về tiêu chuẩn, điều kiện của viên chức được cử xét
thăng hạng và lưu trữ, quản lý hồ sơ đăng ký xét thăng hạng của viên chức theo
quy định của pháp luật.
c 2. T chc xét thăng hng chc danh ngh nghip:
Phân công, phân cp t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip
thm quyn qun lý, s dng viên chc ca đơn v s nghip công lp:
y ban nhân dân tnh:
+ Quyết định chỉ tiêu thăng hạng phù hợp với vị trí việc làm cấu
viên chức theo chức danh nghề nghiệp đã được phê duyệt;
+ Chủ trì tổ chức hoặc phân cấp, ủy quyền việc xét thăng hạng chức danh
nghề nghiệp hạng I trở xuống đối với viên chức làm việc tại đơn vị sự nghiệp
công lập thuộc phạm vi quản , trừ trường hợp quy định tại điểm b và điểm c
khoản 2 Điều 33 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại Nghị
định số 85/2023/NĐ-CP.
Người đứng đầu đơn vị s nghip công lập quy đnh ti khoản 1 Điều 7
Ngh định 115/2020/NĐ-CP:
+ Tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp hạng I xếp lương loại
A3 theo phân cấp, ủy quyền;
+ Tổ chức xét thăng hạng chức danh nghnghiệp hạng I xếp lương loại
A2 và từ hạng II trở xuống đối với viên chức làm việc tại đơn vị sự nghiệp công
lập phù hợp với vị trí việc làm và cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp
đã được phê duyệt;
+ Quyết định bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp, xếp lương, nâng bậc lương
(thường xuyên, trước thời hạn), phụ cấp thâm niên vượt khung đối với viên chức
giữ chức danh nghề nghiệp hạng I trở xuống (bao gồm cả chức danh nghề nghiệp
hạng I xếp lương viên chức loại A3) thuộc phạm vi quản lý.
5
Vic phân công, phân cp t chức xét thăng hng chc danh ngh nghip
trong các đơn vị s nghip công lp ca t chc chính tr, t chc chính tr -
hi thc hin theo quy định của cơ quan có thm quyn của Đảng.
T chc xét thăng hng chc danh ngh nghip:
Khi t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp, quan, đơn vị thm
quyn t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip phi xây dựng Đề án t chc
xét thăng hạng. Ni dung của Đề án được quy đinh chi tiết ti khon 1 Điu 37
Ngh định s 115/2020/NĐ-CP.
quan, đơn vị thm quyn t chức xét thăng hng chc danh ngh
nghip viên chc thành lp Hội đồng xét thăng hạng chc danh ngh nghip, t
chức xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp theo quy định ca pháp luật. Cơ cấu
t chc ca Hội đồng xét thăng hạng được quy định chi tiết ti khoản 1 Điều 38
Ngh định s 115/2020/NĐ-CP. Hội đồng xét thăng hạng chc danh ngh nghip
có nhim v, quyn hn như sau:
+ Thông báo kế hoạch, thời gian, nội quy, hình thức, ni dung và địa điểm
xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp;
+ Thành lập các bphận gp vic: Ban thm đnh h, Ban kim tra, t hch;
+ Tổ chức thu phí xét thăng hạng sử dụng theo quy định;
+ Báo cáo người đứng đầu quan, đơn vị thẩm quyền tổ chức xét
thăng hạng chức danh nghề nghiệp công nhận kết quả xét thăng hạng chức danh
nghề nghiệp;
+ Giải quyết khiếu nại, tcáo trong quá trình xét thăng hạng chức danh
nghề nghiệp;
+ Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp tự giải thể sau khi hoàn
thành nhiệm vụ.
Không b trí những ngưi quan h cha, m, anh, ch, em rut ca
ngưi xét thăng hng hoc ca bên v (chng) ca người xét thăng hng; v
hoc chồng, con đ hoc con nuôi của người xét thăng hạng hoc những người
đang trong thời gian x k lut hoặc đang thi hành quyết định k lut làm thành
viên Hội đồng xét thăng hạng chc danh ngh nghip, thành viên các b phn
giúp vic ca Hi đồng xét thăng hạng chc danh ngh nghip.
Ni dung, hình thc xét thăng hng chc danh ngh nghip:
Đánh giá việc đáp ng các yêu cu v tiêu chun, điu kiện quy đnh ti
Điu 32 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP được sửa đổi, b sung ti Ngh định s
85/2023/NĐ-CP đối vi viên chức t thăng hạng Thông s 26/2022/TT-
BLĐTBXH ngày 12/12/2022 của B trưởng B Lao động - Thương binh
hội quy định mã s, tiêu chun chc danh ngh nghip xếp lương viên chc
chuyên ngành công tác xã hi.
Hình thc: Thm định h sơ.
6
c 3. c định viên chc trúng tuyn trong k xét thăng hạng:
Viên chc trúng tuyn trong k xét thăng hạng người đáp ứng đủ tiêu
chuẩn, điều kiện theo quy đnh tại Điều 32 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP được
sửa đi, b sung ti Ngh định s 85/2023/NĐ-CP Thông số 26/2022/TT-
BLĐTBXH ngày 12/12/2022 của B trưởng B Lao động - Thương binh
hội quy định mã s, tiêu chun chc danh ngh nghip xếp lương viên chc
chuyên ngành công tác xã hội, được người đứng đầu cơ quan, đơn vị t chc xét
thăng hngng nhn kết qu trúng tuyn k xét thăng hng.
Trường hợp quan, đơn vị có s ng viên chc d xét thăng hạng nhiu
hơn s ch tiêu thăng hạng đã được phê duyt thì việc xác định viên chc trúng
tuyn xét thăng hng thc hin theo th t ưu tiên sau:
+ Viên chức thành tích cao hơn trong hoạt động nghề nghiệp đã được
cấp có thẩm quyền công nhận;
+ Viên chức là nữ;
+ Viên chức người dân tộc thiểu số;
+ Viên chức nhiều tuổi n (tính theo ngày, tháng, năm sinh);
+ Viên chức thời gian công tác nhiều hơn.
Trường hợp không c định được người trúng tuyn trong k t thăng hạng
viên chức thì người đứng đầu cơ quan, đơn vị t chức xét thăng hạng văn bản
báo cáo vi người đứng đầu quan, đơn vị qun viên chc quyết định ngưi
trúng tuyn theo ý kiến của người đứng đầuquan, đơn vị qun lý viên chc.
c 4. Thông báo kết qu xét thăng hạng:
Trong thi hn 15 ngày k t ngày hoàn thành vic thẩm định h sơ xét
thăng hng xác định danh sách người trúng tuyn, Ch tch Hi đng xét thăng
hạng có văn bản báo cáo người đứng đầu cơ quan, đơn v t chức xét thăng hng
phê duyt kết qu k xét thăng hng danh sách viên chc trúng tuyn.
Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày quyết đnh phê duyt kết
qu k xét thăng hạng, Hội đồng xét thăng hạng trách nhim thông báo bng
văn bản v kết qu xét thăng hạng danh sách viên chc trúng tuyn tới quan,
đơn vị viên chc d xét thăng hạng; đồng thi thông báo công khai trên trang
thông tin điện t hoc Cổng Thông tin điện t của quan, đơn v, t chc xét
thăng hng.
c 5. B nhim và xếp lương chức danh ngh nghiệp đối vi viên chc
trúng tuyn k xét thăng hạng chc danh ngh nghip:
Trong thi hn 15 ngày k t ngày nhận được danh sách viên chc trúng
tuyn trong k xét thăng hng chc danh ngh nghiệp, người đứng đầu cơ quan
thm quyn hoc ngưi đưc phân cp, y quyn phi thc hin vic b
nhim và xếp lương ở chc danh ngh nghip mới đối vi viên chc trúng tuyn
theo quy định.
7
Trường hợp viên chức đã trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng nhưng sau
đó bị xem xét xử kỷ luật hoặc bị kỷ luật hoặc bị khởi tố, điều tra, truy tố, t
xử thì chưa ra quyết định bổ nhiệm và xếp lương chức danh nghề nghiệp trúng
tuyển. Khi hết thời hạn xử kỷ luật mà không bị kỷ luật hoặc hết thời gian thi
hành quyết định kluật hoặc sau khi quyết định của cấp thẩm quyền đối
với trường hợp bị khởi tố, điều tra, truy tố, xét xử thì căn cứ vào cấu viên chức
theo chức danh nghề nghiệp đã được phê duyệt tại thời điểm xem xét, quyết
định bổ nhiệm, cấp có thẩm quyền quyết định việc bổ nhiệm và xếp lương chức
danh nghề nghiệp đối với viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp. Thời điểm hưởng lương mới, thời gian xét nâng bậc lương lần
sau, việc kéo dài thời gian nâng bậc lương (nếu có) thực hiện theo quy định của
pháp luật.
Vic xếp lương chc danh ngh nghip mi b nhim thc hin theo
quy định ca pháp lut.
b) Cách thc thc hin: Np trc tiếp hoc qua bưu chính công ích.
c) Thành phn h s ng h sơ:
- Thành phn h sơ:
Đối vi viên chức được c xét thăng hạng chc danh ngh nghip t
Nhân viên công tác xã hi lên Công tác hi viên, h đăng ký bao gm:
yếu lch viên chc theo quy định hin hành đưc lp chm nht
30 ngày trước thi hn cui cùng np h xét thăng hng chc danh ngh
nghip, xác nhn của cơ quan, đơn v s dng viên chc;
Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc của người đứng đầu cơ quan có thm quyn quản lý đơn vị
s nghip công lp v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng xét thăng hng chc
danh ngh nghip ca viên chc theo quy định;
Bản sao các văn bằng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh nghip
xét thăng hng.
Trường hợp yêu cầu về ngoại ngữ hạng chức danh nghề nghiệp xét thăng
hạng không có sự thay đổi so với yêu cầu hạng mục chức danh nghề nghiệp
đang gi thì không phải nộp chứng chỉ ngoại ngữ.
Trường hợp một trong các văn bằng, chứng chỉ quy định tại điểm c
khoản 1 Điều 9 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP thì được sử dụng thay thế chứng
chỉ ngoại ngữ.
Các yêu cu khác theo quy định ca tiêu chun chc danh ngh nghip
xét thăng hng.
Đối vi quan, đơn v c viên chc xét thăng hng chc danh ngh
nghip t Nhân viên công tác hi lên Công tác xã hi viên, h bao gm:
Danh sách viên chc đủ tiêu chun, điu kin đăng xét thăng hng
chc danh ngh nghip;
8
Quyết định c viên chc xét thăng hng chc danh ngh nghip.
- S ng h sơ: 01 b.
d) Thi hn gii quyết: 35 ngày làm vic.
đ) quan thc hin th tc hành chính:
Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Nội vụ; đơn vị sự nghiệp công lập.
e) Đối ng thc hin: Viên chc; quan, đơn v c viên chc xét thăng
hng chc danh ngh nghip t Nhân viên ng c hi n Công tác hi viên.
g) Tên mu đơn, mu t khai: Không.
h) Phí, l phí: Theo quy đnh tại Thông số 92/2021/TT-BTC ngày
28/10/2021 ca B trưởng B Tài chính.
i) Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định hành chính.
k) Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính:
Viên chức chuyên ngành công tác hội phải đáp ứng tiêu chuẩn và yêu
cầu sau:
Tiêu chun chung v đạo đức ngh nghip ca viên chc chuyên ngành
công tác xã hi như sau:
phẩm chất chính trị, đạo đức tốt; chấp hành chủ trương, chính sách của
Đảng vả pháp luật của Nhà nước;
Đặt lợi ích của đối tượng mục tiêu quan trọng nhất trong hoạt động nghề
nghiệp, có ý thức bảo vệ lợi ích lâu dài và liên tục cho đối tượng; tôn trọng đời
tư, quyền tự quyết quyền bảo mật của đối tượng; khuyến khích, hỗ trợ đối
tượng thực hiện những mục tiêu phù hợp.
Không lợi dụng mối quan hệ nghề nghiệp để vụ lợi nhân ảnh hưởng đến
công c trợ giúp đối tượng.
Tôn trng, cởi mở, đoàn kết, đồng cảm chia sẻ với các đồng nghiệp
trong hoạt động nghề nghiệp.
Thực hiện đúng đầy đủ các nghĩa vụ ca người viên chức trong hoạt
động nghề nghiệp.
Thường xuyên học tập nâng cao trình độ nghiệp vụ công tác hội.
Đáp ng yêu cu v văn bng, chng ch yêu cu khác ca tiêu
chun chc danh ngh nghip xét thăng hng:
Tt nghiệp đại hc tr lên thuc các chuyên ngành công tác xã hi, xã hi
hc, tâm hc, giáo dục đặc bit hoc các chuyên ngành khoa hc hi phù
hp vi nhim v công tác xã hi.
Trường hợp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành khác phải chứng
chỉ hoặc chứng nhận đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ công tác xã hội do sở đào
tạo hoặc quan, tổ chức thẩm quyền cấp theo chương trình do Bộ Lao động
9
-Thương binh hội ban hành hoặc bằng tốt nghiệp cao đẳng, trung cấp,
chứng chỉ sơ cấp ngành công tác xã hi;
chng ch bồi dưỡng tiêu chun chc danh ngh nghip viên chc
chuyên ngành công tác xã hi.
Có năng lực, trình độ chuyên môn, nghip v để đảm nhn chc danh ngh
nghip hạng cao hơn lin k hng chc danh ngh nghip hin gi trong cùng lĩnh
vc ngh nghip:
Có kh năng độc lp, thc hin thành tho các k năng, nghiệp v công tác
hi;
kh năng nắm bt các lý thuyết phương pháp thực hành trong quá
trình thc hin nhim v v công tác xã hi phù hp;
Có kh năng chủ trì, phi hp vi các t chc, nhân trong quá trình thc
hin nhim v v công tác hi; chu trách nhim nhân v kết qu thc hin
nhim v đưc giao;
kh năng ng dn nghip v, ph biến kinh nghim tham gia
nghiên cu khoa hc trong lĩnh vc công tác xã hi;
Nhận biết nhu cu tr giúp ca đối ng c đnh c biện pháp gii quyết.
Có k năng sử dng công ngh thông tin bn, s dụng được ngoi ng
hoc tiếng dân tc thiu s đối vi viên chc công tác vùng dân tc thiu s
theo yêu cu v trí vic làm.
Yêu cầu đối vi viên chức xét thăng hng chc danh ngh nghip t Nhân
viên công tác xã hi lên Công tác hi viên:
Viên chức từ chức danh nghề nghiệp nhân viên công tác hội n chức
danh nghề nghiệp công tác hội viên phải đáp ứng tiêu chuẩn, điều kiện quy
định tại điểm a khoản 1 Điều 32 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP (Điều 5 Thông
số 26/2022/TT-BLĐTBXH):
Đưc xếp loi chất lượng mc hoàn thành tt nhim v tr lên trong năm
công tác lin k trước năm d thi hoặc xét thăng hng chc danh ngh nghip; có
phm cht chính tr, đạo đức ngh nghip tt; không trong thi hn x lý k lut,
không trong thi gian thc hiện các quy định liên quan đến k lut viên chc quy
định ti Điu 56 Lut Viên chc đưc sa đổi, b sung ti khoản 8 Điu 2 Lut
sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công chc và Lut Viên chc.
thi gian công tác gi chc danh ngh nghip nhân viên công tác hi
hoặc tương đương từ đủ 02 (hai) năm tr lên (không k thi gian tp s, th vic)
đối với trình độ cao đẳng hoc t đủ 03 (ba) năm trở lên (không k thi gian tp
s, th việc) đối với trình độ trung cấp. Trường hp có thời gian tương đương thì
phi có ti thiu 01 năm (12 tháng) đang giữ chc danh nhân viên công tác hi
tính đến ngày hết thi hn np h sơ đăng ký xét thăng hng.
l) Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut Viên chc s 58/2010/QH12 ngày 15/11/2010 ca Quc hội nước
10
Cng hòa xã hi ch nghĩa Vit Nam.
- Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công chc Lut
Viên chức ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Quc hội nước Cng hòa hi ch
nghĩa Vit Nam.
- Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn
dng, s dng và qun viên chc.
- Ngh định s 85/2023/-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điu ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP.
- Thông s 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 ca B trưởng B Tài
chính quy đnh mc thu, chế độ thu, np, qun lý và s dng phí tuyn dng, d
thi nâng ngch, thăng hng công chc, viên chc.
- Thông tư số 26/2022/TT-BLĐTBXH ngày 12/12/2022 của B trưởng B
Lao động - Thương binh hi quy định s tiêu chun chc danh
ngh nghip viên chc chuyên ngành công tác xã hi.
11
2. Xét thăng hạng viên chc t Công tác xã hi viên lên Công tác
hi viên chính
a) Trình t thc hin:
c 1. C viên chc tham d xét thăng hng chc danh ngh nghip
Người đứng đầu đơn vsự nghiệp công lập lập danh sách viên chức có đủ
tiêu chuẩn, điều kiện đăng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, báo cáo
người đứng đầu quan thẩm quyền quản viên chức xem xét, quyết đnh cử
viên chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, gửi quan, đơn vị thẩm
quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp theo thẩm quyền quy định.
quan, đơn vị cử viên chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp chịu
trách nhiệm trước pháp luật về tiêu chuẩn, điều kiện của viên chức được cử xét
thăng hạng và lưu trữ, quản hồ đăng xét thăng hạng của viên chức theo
quy định của pháp luật.
c 2. T chc xét thăng hạng chc danh ngh nghip
Phân công, phân cp t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip
thm quyn qun lý, s dng viên chc ca đơn v s nghip công lp:
y ban nhân dân tnh:
+ Quyết định chỉ tiêu thăng hạng phù hợp với vị trí việc làmcơ cấu viên
chức theo chức danh nghề nghiệp đã được phê duyệt;
+ Chủ trì tổ chức hoặc phân cấp, ủy quyền việc xét thăng hạng chức danh
nghề nghiệp hạng I trở xuống đối với viên chức làm việc tại đơn vị sự nghiệp công
lập thuộc phạm vi quản lý, trừ trường hợp quy định tại điểm b và điểm c khoản 2
Điều 33 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số
85/2023/NĐ-CP.
Người đứng đầu đơn vị s nghip công lập quy đnh ti khoản 1 Điều 7
Ngh định 115/2020/NĐ-CP:
+ Tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp hạng I xếp lương loại A3
theo phân cấp, ủy quyền;
+ Tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp hạng I xếp lương loại A2
và từ hạng II trở xuống đối với viên chức làm việc tại đơn vị sự nghiệp công lập
phù hợp với vị trí việc làm cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp đã
được phê duyệt;
+ Quyết định bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp, xếp lương, nâng bậc lương
(thường xuyên, trước thời hạn), phụ cấp thâm niên vượt khung đối với viên chức
giữ chức danh nghề nghiệp hạng I trở xuống (bao gồm cả chức danh nghề nghiệp
hạng I xếp lương viên chức loại A3) thuộc phạm vi quản lý.
Vic phân công, phân cp t chức xét thăng hng chc danh ngh nghip
trong các đơn vị s nghip công lp ca t chc chính tr, t chc chính tr -
hi thc hin theo quy định của cơ quan có thm quyn của Đảng.
12
T chc xét thăng hng chc danh ngh nghip:
Khi t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp, quan, đơn vị thm
quyn t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip phi xây dựng Đề án t chc
xét thăng hạng. Ni dung của Đề án được quy đinh chi tiết ti khon 1 Điu 37
Ngh định s 115/2020/NĐ-CP.
quan, đơn vị thm quyn t chc xét thăng hng chc danh ngh
nghip viên chc thành lp Hội đồng xét thăng hạng chc danh ngh nghip, t
chức xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp theo quy định ca pháp luật. Cơ cấu
t chc ca Hội đồng xét thăng hạng được quy đnh chi tiết ti khon 1 Điu 38
Ngh định s 115/2020/NĐ-CP. Hội đồng xét thăng hạng chc danh ngh nghip
có nhim v, quyn hn như sau:
+ Thông báo kế hoạch, thời gian, nội quy, hình thức, ni dung và địa điểm
xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp;
+ Tnh lp các bộ phn giúp vic: Ban thẩm định hồ sơ, Ban kiểm tra, sát
hạch;
+ Tổ chức thu phí xét thăng hạng sử dụng theo quy định;
+ Báo cáo người đứng đầu quan, đơn vị thẩm quyền tổ chức xét
thăng hạng chức danh nghề nghiệp công nhận kết quả xét thăng hạng chức danh
nghề nghiệp;
+ Giải quyết khiếu nại, tcáo trong quá trình xét thăng hạng chức danh
nghề nghiệp;
+ Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp tự giải thể sau khi hoàn
thành nhiệm vụ.
Không b trí những ngưi quan h cha, m, anh, ch, em rut ca
ngưi xét thăng hng hoc ca bên v (chng) ca người xét thăng hng; v
hoc chồng, con đ hoc con nuôi của người xét thăng hạng hoc những người
đang trong thời gian x k lut hoặc đang thi hành quyết định k lut làm thành
viên Hội đồng xét thăng hng chc danh ngh nghip, thành viên các b phn
giúp vic ca Hi đồng xét thăng hạng chc danh ngh nghip.
Ni dung, hình thc xét thăng hng chc danh ngh nghip:
Đánh giá việc đáp ng các yêu cu v tiêu chuẩn, điều kiện quy định ti
Điu 32 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP được sửa đổi, b sung ti Ngh định s
85/2023/NĐ-CP đối vi viên chức t thăng hạng Thông s 26/2022/TT-
BLĐTBXH ngày 12/12/2022 của B trưởng B Lao động - Thương binh
hội quy định mã s, tiêu chun chc danh ngh nghip xếp lương viên chc
chuyên ngành công tác xã hi.
Hình thc: Thm định h sơ.
c 3. c định viên chc trúng tuyn trong k xét thăng hng:
Viên chc trúng tuyn trong k xét thăng hạng người đáp ứng đủ tiêu
chuẩn, điều kiện theo quy đnh tại Điều 32 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP được
sửa đi, b sung ti Ngh định s 85/2023/NĐ-CP Thông số 26/2022/TT-
BLĐTBXH ngày 12/12/2022 của B trưởng B Lao động - Thương binh
hội quy định mã s, tiêu chun chc danh ngh nghip xếp lương viên chc
chuyên ngành công tác xã hội, được người đứng đầu cơ quan, đơn vị t chc xét
thăng hạng công nhn kết qu trúng tuyn k xét thăng hạng.
Trường hợp quan, đơn vị có s ng viên chc d xét thăng hng nhiu
hơn số ch tiêu thăng hạng đã được phê duyt thì việc xác định viên chc trúng
tuyn xét thăng hng thc hin theo th t ưu tiên sau:
+ Viên chức thành tích cao hơn trong hoạt động nghề nghiệp đã được
cấp có thẩm quyền công nhận;
+ Viên chức là nữ;
+ Viên chức người dân tộc thiểu số;
+ Viên chức nhiều tuổi n (tính theo ngày, tháng, năm sinh);
+ Viên chức thời gian công tác nhiều hơn.
Trường hợp không c định được người trúng tuyn trong k t thăng hạng
viên chức thì người đứng đầu quan, đơn v t chức xét thăng hạng văn bản
báo cáo vi người đứng đầu quan, đơn vị qun viên chc quyết định ngưi
trúng tuyn theo ý kiến của người đứng đầuquan, đơn vị qun lý viên chc.
c 4. Thông báo kết qu xét thăng hạng:
Trong thi hn 15 ngày k t ngày hoàn thành vic thẩm định h sơ xét
thăng hng xác định danh sách người trúng tuyn, Ch tch Hi đng xét thăng
hạng có văn bản báo cáo người đứng đầu cơ quan, đơn v t chức xét thăng hng
phê duyt kết qu k xét thăng hng danh sách viên chc trúng tuyn.
Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày quyết đnh phê duyt kết
qu k xét thăng hạng, Hội đồng xét thăng hạng trách nhim thông báo bng
văn bản v kết qu xét thăng hạng danh sách viên chc trúng tuyn tới quan,
đơn vị viên chc d xét thăng hạng; đồng thi thông báo công khai trên trang
thông tin điện t hoc Cổng Thông tin điện t của quan, đơn v, t chc xét
thăng hng.
c 5. B nhim xếp lương chc danh ngh nghiệp đối vi viên chc
trúng tuyn k xét thăng hạng chc danh ngh nghip
Trong thi hn 15 ngày k t ngày nhận được danh sách viên chc trúng
tuyn trong k xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp, người đứng đầu quan
thm quyn hoc ngưi đưc phân cp, y quyn phi thc hin vic b
nhim và xếp lương ở chc danh ngh nghip mới đối vi viên chc trúng tuyn
theo quy định.
2
Trường hợp viên chức đã trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng nhưng sau
đó bị xem xét xlý kỷ luật hoặc bị kỷ luật hoặc bị khởi tố, điều tra, truy tố, xét x
thì chưa ra quyết định bổ nhiệm xếp lương chức danh nghề nghiệp trúng
tuyển. Khi hết thời hạn xử kỷ luật không bị kỷ luật hoặc hết thời gian thi
hành quyết định kỷ luật hoặc sau khi quyết định của cấp thẩm quyền đối với
trường hợp bị khởi tố, điều tra, truy tố, xét xử thì căn cứ vào cấu viên chức
theo chức danh nghề nghiệp đã được phê duyệt tại thời điểm xem xét, quyết
định bổ nhiệm, cấp thẩm quyền quyết định việc bổ nhiệm xếp lương chức
danh nghề nghiệp đối với viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp. Thời điểm hưởng lương mới, thời gian xét nâng bậc lương lần
sau, việc kéo i thời gian nâng bậc lương (nếu có) thực hiện theo quy định của
pháp luật.
Vic xếp lương ở chc danh ngh nghip mi b nhim thc hin theo quy
định ca pháp lut.
b) Cách thc thc hin: Np trc tiếp hoc qua u chính công ích.
c) Thành phn h s ng h :
- Thành phn h sơ:
Đối vi viên chức được c xét thăng hạng chc danh ngh nghip t Công
tác hi viên lên Công tác xã hi viên chính, h đăng bao gm:
yếu lch viên chc theo quy định hin hành đưc lp chm nht
30 ngày trước thi hn cui cùng np h xét thăng hạng chc danh ngh nghip,
xác nhn của cơ quan, đơn v s dng viên chc;
Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyn quản lý đơn vị
s nghip công lp v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng xét thăng hạng chc danh
ngh nghip ca viên chc theo quy định;
Bản sao các văn bằng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh nghip
xét thăng hng.
Trường hợp yêu cầu về ngoại ngữ ở hạng chức danh nghề nghiệp xét thăng
hạng không sự thay đổi so với yêu cầu hạng mục chức danh nghề nghiệp
đang gi thì không phải nộp chứng chỉ ngoại ngữ.
Trường hợp mt trong các văn bằng, chứng chỉ quy định tại điểm c khoản
1 Điều 9 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP thì được sử dụng thay thế chứng chỉ
ngoại ngữ.
Các yêu cu khác theo quy định ca tiêu chun chc danh ngh nghip
xét thăng hng.
Đối vi quan, đơn v c viên chc xét thăng hng chc danh ngh
nghip t Công tác xã hi viên lên Công tác xã hi viên chính, h bao gm:
Danh sách viên chc đ tiêu chun, điu kin đăng xét thăng hng
3
chc danh ngh nghip;
Quyết định c viên chc xét thăng hng chc danh ngh nghip.
- S ng h sơ: 01 b.
d) Thi hn gii quyết: 35 ngày làm vic.
đ) Cơ quan thc hin th tc hành chính:
Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Nội vụ, đơn vị sự nghiệp công lập.
e) Đối tượng thc hin:
Viên chức; quan, đơn vị c viên chc xét thăng hng chc danh ngh
nghip t Công tác xã hi viên lên Công tác xã hi viên chính.
g) Tên mu đơn, mu t khai: Không.
h) Phí, l phí: Theo quy đnh tại Thông số 92/2021/TT-BTC ngày
28/10/2021 ca B trưởng B Tài chính.
i) Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định hành chính.
k) Yêu cầu, điu kiện để thc hin th tc hành chính:
Viên chức chuyên ngành công tác hội phải đáp ứng tiêu chuẩn sau:
Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành
công tác xã hội như sau:
Có phẩm chất chính trị, đạo đức tốt; chấp hành chủ trương, chính sách của
Đảng vả pháp luật của Nhà nước;
Đặt lợi ích của đối tượng là mục tiêu quan trọng nhất trong hoạt động nghề
nghiệp, ý thức bảo vệ lợi ích lâu dài và liên tục cho đối tượng; tôn trọng đời tư,
quyền tự quyết quyền bảo mật của đối tượng; khuyến khích, hỗ trợ đối tượng
thực hiện những mc tiêu phù hợp.
Không lợi dụng mối quan hnghề nghiệp để vụ lợi cá nhân ảnh hưởng đến
công c trợ giúp đối tượng.
Tôn trng, cởi mở, đoàn kết, đồng cảm chia sẻ với các đồng nghiệp
trong hoạt động nghề nghiệp.
Thực hiện đúng đầy đủ các nghĩa vụ của người viên chức trong hoạt
động nghề nghiệp.
Thường xuyên học tập nâng cao trình độ nghiệp vụ công tác hội.
Đáp ng yêu cu v văn bng, chng ch yêu cu khác ca tiêu
chun chc danh ngh nghip xét thăng hng:
Tt nghiệp đại hc tr lên thuc các chuyên ngành công tác xã hi, xã hi
hc, tâm hc, giáo dục đặc bit hoc các chuyên ngành khoa hc hi phù
hp vi nhim v công tác xã hi.
4
Trường hợp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành khác phải chứng
chỉ hoặc chứng nhận đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ công tác xã hội do sở đào
tạo hoặc quan, tổ chức thẩm quyền cấp theo chương trình do Bộ Lao động
Thương binh và hội ban hành hoặc bằng tốt nghiệp cao đẳng, trung cấp,
chứng chỉ sơ cấp ngành công tác xã hội;
chng ch bồi dưỡng tiêu chun chc danh ngh nghip viên chc
chuyên ngành công tác xã hi.
Có năng lực, trình độ chuyên môn, nghip v để đảm nhn chc danh ngh
nghip hạng cao hơn lin k hng chc danh ngh nghip hin gi trong cùng lĩnh
vc ngh nghip:
Có năng lực ch trì t chc, ch đạo và thc hin các hoạt động nghip v
công tác xã hi;
Có năng lực t chc phi hp hiu qu với các cơ quan, đơn vị và cá nhân
liên quan trong quá trình thc hin nhim v v công tác xã hi;
năng lc phân tích, tng hp, khái quát các hoạt động liên quan đến
nghip v chuyên môn để những đề xut gii pháp nâng cao hiu qu trin khai
thc hin các hoạt động công tác xã hi;
kh ng hướng dn nghip v công tác xã hi phù hp vi chuyên
ngành được đào to;
kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản, sử dụng được ngoại
ngữ hoặc tiếng dân tộc thiểu số đối với viên chức công tác vùng dân tộc thiểu
số theo yêu cầu vị trí việc làm.
Yêu cầu đối vi viên chức xét thăng hng chc danh ngh nghip t Công
tác xã hi viên lên Công tác xã hi viên chính:
Đưc xếp loi chất lượng mc hoàn thành tt nhim v tr lên trong năm
công tác lin k trước năm dự thi hoặc xét thăng hng chc danh ngh nghip; có
phm cht chính trị, đạo đức ngh nghip tt; không trong thi hn x k lut,
không trong thi gian thc hiện các quy định liên quan đến k lut viên chc quy
định ti Điu 56 Lut Viên chc đưc sa đổi, b sung ti khon 8 Điều 2 Lut
sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công chc và Lut Viên chc.
thi gian công tác gi chc danh công tác hi viên hoặc tương đương
t đ 09 (chín) năm trở lên (không k thi gian tp s, th vic). Trường hp
thời gian tương đương thì phi ít nhất 01 năm (đủ 12 tháng) đang gi chc
danh ngh nghip công tác xã hội viên tính đến ngày hết thi hn np h sơ đăng
ký xét thăng hạng.
Đáp ng một trong c điều kiện sau đây: Chủ trì hoc tham gia ít nht 01
công trình nghiên cu v lĩnh vực công tác xã hi hoc các lĩnh vực liên quan
như xây dựng d án, đề án, chuyên đề hoặc đề tài, chương trình nghiên cứu khoa
học,n bản quy phm pháp lut, sáng kiến trong lĩnh vực an sinh hi t cấp
s tr lên đã được cp có thm quyn ban nh, nghim thu hoc phê duyt; tác gi
5
cai báo khoa hc v ng tác hội đã công bố trên tp ckhoa học được tính
đim; tham gia biên son ch v lĩnh vực công tác xã hội và c lĩnh vực có liên
quan đã được xut bn; có Bng khen ca Ch tch y ban nhân dân cp tnh tr
lên hoc Bng khen ca B trưng v thành tích trong công táchi.
l) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
Lut Viên chc s 58/2010/QH12 ngày 15/11/2010 ca Quc hội nước
Cng hòa xã hi ch nghĩa Việt Nam.
Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công chc Lut Viên
chức ngày 25 tháng 11 năm 2019 ca Quc hội nước Cng hòa xã hi ch nghĩa
Vit Nam.
Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn
dng, s dng và qun lý viên chc.
Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa đổi, b
sung mt s điu ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP.
Thông số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 ca B trưởng B Tài
chính quy đnh mc thu, chế độ thu, np, qun lý và s dng phí tuyn dng, d
thi nâng ngạch, thăng hạng công chc, viên chc.
Thông số 26/2022/TT-BLĐTBXH ngày 12/12/2022 ca B trưởng B
Lao động - Thương binh và hội quy định stiêu chun chc danh ngh
nghip viên chc chuyên ngành công tác xã hi./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3999/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng về việc công bố bổ sung thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính Nhà nước lĩnh vực bảo trợ xã hội thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Y tế

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×