- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 3468/QĐ-BNNMT 2026 ban hành chỉ số cải cách hành chính của các đơn vị hành chính trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường
| Cơ quan ban hành: | Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 3468/QĐ-BNNMT | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Trịnh Việt Hùng |
| Trích yếu: | Ban hành Chỉ số cải cách hành chính của các đơn vị hành chính trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
04/09/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Hành chính | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3468/QĐ-BNNMT
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
| BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Số: 3468/QĐ-BNNMT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Hà Nội, ngày 04 tháng 9 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Chỉ số cải cách hành chính của các đơn vị hành chính trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường
_________________
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 1187/QĐ-BNV ngày 15/10/2025 của Bộ Nội vụ phê duyệt đề án “Xác định Chỉ số cải cách hành chính của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Căn cứ Kế hoạch số 18-KH/ĐU ngày 23/12/2025 của Đảng ủy Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành Kế hoạch triển khai thực hiện Chỉ thị số 53-CT/TW ngày 26/10/2025 của Bộ Chính trị về tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với việc thực hiện trách nhiệm giải trình của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong hoạt động công vụ;
Căn cứ Quyết định số 5918/QĐ-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành kế hoạch CCHC năm 2026 của Bộ;
Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Chỉ số cải cách hành chính của các đơn vị hành chính trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường (sau đây viết tắt là Chỉ số CCHC) với các nội dung sau:
I. MỤC TIÊU, YÊU CẦU, PHẠM VI VÀ ĐỐI TƯỢNG
1. Mục tiêu
a) Mục tiêu chung
Theo dõi, đánh giá thực chất và khách quan, minh bạch kết quả thực hiện cải cách hành chính (CCHC) hàng năm của các đơn vị hành chính trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
b) Mục tiêu cụ thể
- Xây dựng Bộ tiêu chí đánh giá kết quả thực hiện công tác CCHC hàng năm của các đơn vị hành chính trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Bộ) bằng định lượng cụ thể góp phần nâng cao hiệu quả thực hiện CCHC.
- Xác định thang điểm, phương pháp đánh giá cho các nội dung, tiêu chí đánh giá, làm cơ sở xác định Chỉ số CCHC của từng cơ quan, đơn vị.
2. Yêu cầu
a) Chỉ số CCHC bám sát nội dung, yêu cầu theo Nghị quyết của Chính phủ về Chương trình tổng thể CCHC Nhà nước của giai đoạn 2021-2030 và các chương trình, nhiệm vụ CCHC của Bộ theo từng giai đoạn.
b) Chỉ số CCHC bảo đảm tính khả thi, phù hợp với chức năng nhiệm vụ cụ thể và đánh giá thực chất kết quả triển khai CCHC hàng năm của các đơn vị.
c) Tăng cường sự tham gia đánh giá của tổ chức, cá nhân đối với quá trình triển khai công tác CCHC, đặc biệt trong lĩnh vực thực hiện giải quyết thủ tục hành chính của các đơn vị.
d) Hình thành hệ thống theo dõi, đánh giá đồng bộ, thống nhất trong các đơn vị hành chính trực thuộc Bộ.
3. Phạm vi và đối tượng áp dụng
a) Phạm vi áp dụng: công tác theo dõi, đánh giá kết quả thực hiện CCHC hàng năm của các đơn vị hành chính trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
b) Đối tượng áp dụng: Các đơn vị hành chính trực thuộc Bộ bao gồm: các Cục, Vụ và Văn phòng Bộ.
(Danh sách chi tiết tại Phụ lục I đính kèm Quyết định này).
II. NỘI DUNG CHỈ SỐ CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH
1. Nội dung đánh giá
Chỉ số CCHC của các đơn vị hành chính trực thuộc Bộ gồm 07 nội dung đánh giá và 01 nội dung điểm cộng, điểm trừ, cụ thể: (1) Cải cách thể chế, (2) Cải cách thủ tục hành chính (TTHC), (3) Cải cách Tổ chức bộ máy, (4) Cải cách chế độ công vụ, (5) Cải cách tài chính công, (6) Chuyển đổi số trong cơ quan nhà nước, (7) Công tác Chỉ đạo điều hành CCHC, (8) Điểm cộng, điểm trừ trong công tác CCHC tương ứng tổng số 41 tiêu chí (TC) và 74 tiêu chí thành phần (TCTP). Trong đó:
- Công tác chỉ đạo, điều hành cải cách hành chính: 8 TC và 5 TCTP
- Cải cách thể chế: 10 TC và 6 TCTP
- Cải cách thủ tục hành chính: 5 TC và 15 TCTP
- Cải cách tổ chức bộ máy hành chính: 4 TC và 8 TCTP
- Cải cách chế độ công vụ: 6 TC và 8 TCTP
- Cải cách tài chính công: 3 TC và 9 TCTP
- Chuyển đổi số trong các cơ quan nhà nước: 3 TC và 10 TCTP
- Điểm cộng, điểm trừ trong công tác CCHC: 2 TC và 13 TCTP
(Bộ tiêu chí xác định Chỉ số CCHC của các đơn vị tại Phụ lục II kèm theo Quyết định này).
2. Thang điểm đánh giá
Thang điểm đánh giá tối đa là 1.000 điểm và được xác định cụ thể đối với từng nội dung, tiêu chí. Dựa trên cơ cấu tổ chức và chức năng, nhiệm vụ được giao của từng đơn vị, Chỉ số CCHC được chia thành 04 nhóm đơn vị tương ứng với số TC, TCTP và thang điểm được đánh giá tối đa khác nhau, bao gồm:
(1) Các Cục: thang điểm đánh giá tối đa 1.000 điểm (do thực hiện đầy đủ các nhiệm vụ theo các TC, TCTP của Chỉ số CCHC).
(2) Các Vụ (trừ Vụ Khoa học và Công nghệ): thang điểm đánh giá tối đa 600 điểm;
(3) Vụ Khoa học và Công nghệ: thang điểm đánh giá tối đa 820 điểm (do có thực hiện TTHC).
(4) Văn phòng Bộ: thang điểm đánh giá tối đa 695 điểm(do có tổ chức cấp Phòng và có nhiệm vụ về tài chính công, tổ chức bộ máy, chế độ công vụ).
3. Phương pháp đánh giá
- Các đơn vị tự theo dõi, đánh giá và cung cấp tài liệu kiểm chứng cho điểm kết quả thực hiện nhiệm vụ cải cách hành chính của đơn vị mình theo các TC, TCTP được quy định trong Chỉ số CCHC và hướng dẫn đánh giá của Bộ. Điểm các đơn vị tự đánh giá được thể hiện tại cột “Tự đánh giá” của Chỉ số CCHC;
- Điểm tự đánh giá của các đơn vị được Tổ thẩm định chỉ số CCHC của Bộ (do Vụ Tổ chức cán bộ tham mưu thành lập) xem xét, thẩm định chuyên môn trước khi trình lãnh đạo Bộ phê duyệt.
- Chỉ số CCHC được xác định bằng tỉ lệ phần trăm (%) giữa tổng điểm đạt được và tổng điểm tối đa theo thang điểm đánh giá. Chỉ số CCHC của đơn vị được thể hiện ở dòng cuối cùng của Chỉ số CCHC.
- Kết quả Chỉ số CCHC của các đơn vị được xếp hạng theo thứ tự từ cao xuống thấp và được chia thành 02 khối, gồm: (1) Khối cơ quan Bộ (các Vụ và Văn phòng Bộ); (2) Khối các Cục thuộc Bộ.
- Kết quả xếp hạng Chỉ số CCHC của các cơ quan, đơn vị được đánh giá do Vụ Tổ chức cán bộ tổng hợp, trình Bộ phê duyệt được thể hiện tại cột “Điểm đạt được” của Chỉ số CCHC.
- Toàn bộ hoạt động đánh giá được thực hiện trên phần mềm xác định Chỉ số CCHC để đảm bảo tính chính xác, công khai, minh bạch, tạo thuận lợi, hiệu quả trong quá trình đánh giá.
4. Thời gian thực hiện
Việc tự đánh giá, xác định Chỉ số CCHC và công bố kết quả xếp hạng hàng năm của các đơn vị được thực hiện trong Quý I của năm sau năm đánh giá trên phần mềm xác định Chỉ số CCHC của Bộ do Cục Chuyển đổi số xây dựng.
III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Trách nhiệm thực hiện
a) Vụ Tổ chức cán bộ
Tham mưu, ban hành văn bản hướng dẫn các đơn vị triển khai xác định Chỉ số CCHC; trình Bộ thành lập Tổ thẩm định của Bộ để thực hiện đánh giá Chỉ số CCHC hàng năm của các đơn vị; công bố Chỉ số CCHC của các đơn vị hàng năm theo quy định; tuyên truyền, tập huấn, hướng dẫn cán bộ, công chức thực hiện nhiệm vụ CCHC của các đơn vị về công tác theo dõi, xác định Chỉ số CCHC; làm đầu mối tổng hợp, thẩm định các nội dung tiêu chí lĩnh vực cụ thể của Chỉ số CCHC và quản trị phần mềm xác định Chỉ số CCHC của Bộ theo chức năng nhiệm vụ được giao.
b) Các đơn vị đầu mối phụ trách theo lĩnh vực CCHC
Các Vụ: Kế hoạch - Tài chính, Pháp chế; Khoa học và Công nghệ, Văn phòng Bộ và Cục Chuyển đổi số phối hợp chặt chẽ với Vụ Tổ chức cán bộ trong việc theo dõi, thẩm định, xác định Chỉ số CCHC đối với từng nội dung, lĩnh vực CCHC cụ thể theo chức năng nhiệm vụ được giao và phân công của lãnh đạo Bộ.
c) Các đơn vị hành chính trực thuộc Bộ: Chủ động, phối hợp chặt chẽ với các đơn vị liên quan triển khai xác định Chỉ số CCHC của đơn vị mình đảm bảo đầy đủ, khách quan, chính xác, đúng thời gian theo quy định, hướng dẫn của Bộ; cung cấp bổ sung tài liệu minh chứng về kết quả tự chấm điểm CCHC của đơn vị khi được Tổ thẩm định của Bộ yêu cầu.
2. Kinh phí thực hiện
- Kinh phí triển khai xác định Chỉ số CCHC được sử dụng từ nguồn ngân sách nhà nước hàng năm và các nguồn tài trợ hợp pháp khác (nếu có).
- Việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí cho triển khai xác định Chỉ số CCHC hàng năm thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Thủ trưởng các đơn vị hành chính trực thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Lãnh đạo Bộ; - Bộ Nội vụ (Vụ CCHC); - Lưu VT, TCCB. | BỘ TRƯỞNG
Trịnh Việt Hùng |
Phụ lục I
DANH SÁCH ĐƠN VỊ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH CHỈ SỐ CCHC HÀNG NĂM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3468/QĐ-BNNMT ngày 04 tháng 09 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
| STT | Tên đơn vị |
| 1 | Vụ Hợp tác quốc tế |
| 2 | Vụ Kế hoạch - Tài chính |
| 3 | Vụ Khoa học và Công nghệ |
| 4 | Vụ Pháp chế |
| 5 | Vụ Tổ chức cán bộ |
| 6 | Văn phòng Bộ |
| 7 | Cục Chuyển đổi số |
| 8 | Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
| 9 | Cục Chăn nuôi và Thú y |
| 10 | Cục Thủy sản và Kiểm ngư |
| 11 | Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
| 12 | Cục Quản lý và Xây dựng công trình thuỷ lợi |
| 13 | Cục Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai |
| 14 | Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn |
| 15 | Cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường |
| 16 | Cục Quản lý đất đai |
| 17 | Cục Quản lý tài nguyên nước |
| 18 | Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam |
| 19 | Cục Môi trường |
| 20 | Cục Biến đổi khí hậu |
| 21 | Cục Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học |
| 22 | Cục Khí tượng Thủy văn |
| 23 | Cục Biển và Hải đảo Việt Nam |
| 24 | Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam |
| 25 | Cục Viễn thám quốc gia |
Phụ lục II
CHỈ SỐ CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH CỦA CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH TRỰC THUỘC BỘ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3468/QĐ-BNNMT ngày 04 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
| STT | Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần | Điểm tối đa | Điểm đánh giá | Chỉ số | ||||
| Tự đánh giá | Điểm đạt được | |||||||
|
|
| Khối Cục | Khối Vụ (trừ Vụ KH&CN) | Vụ KH&CN | Văn phòng Bộ |
|
|
|
| I | CÔNG TÁC CHỈ ĐẠO, ĐIỀU HÀNH CCHC | 130 | 115 | 115 | 115 |
|
|
|
| 1 | Xây dựng kế hoạch CCHC | 10 | 10 | 10 | 10 |
|
|
|
|
| Ban hành KH đúng thời hạn: 10 điểm |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Ban hành KH chậm hoặc không ban hành KH: 0 điểm |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Thực hiện kế hoạch CCHC | 15 | 15 | 15 | 15 |
|
|
|
|
| Tính điểm theo công thức: (b/a)*điểm tối đa. Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| a là tổng số nhiệm vụ đề ra theo kế hoạch. |
|
|
|
|
|
|
| |
| b là số nhiệm vụ đã hoàn thành. |
|
|
|
|
|
|
| |
| Nếu tỷ lệ b/a <0.8 thì điểm đánh giá là 0 |
|
|
|
|
|
|
| |
| 3 | Thực hiện chế độ báo cáo CCHC định kỳ | 15 | 15 | 15 | 15 |
|
|
|
|
| Thực hiện đầy đủ về số lượng, nội dung và thời hạn theo quy định: 15 điểm |
|
|
|
|
|
|
|
| Thực hiện không đầy đủ một trong các yêu cầu về số lượng, nội dung, thời hạn gửi báo cáo: 0 điểm |
|
|
|
|
|
|
| |
| 4 | Công tác kiểm tra CCHC | 20 | 20 | 20 | 20 |
|
|
|
| 4.1 | Thực hiện kiểm tra CCHC hàng năm theo kế hoạch của Bộ | 10 | 10 | 10 | 10 |
|
|
|
| 4.2 | Xử lý các vấn đề phát hiện qua kiểm tra | 10 | 10 | 10 | 10 |
|
|
|
|
| Tính điểm theo công thức: (b/a)*15 + (c/a)*10. Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| a là tổng số vấn đề phải xử lý. |
|
|
|
|
|
|
| |
| b là số vấn đề đã hoàn thành việc xử lý. |
|
|
|
|
|
|
| |
| c là số vấn đề đã xử lý nhưng chưa hoàn thành. |
|
|
|
|
|
|
| |
| 5 | Công tác tuyên truyền CCHC | 15 | 0 | 0 | 0 |
|
|
|
|
| Tuyên truyền nội dung CCHC thông qua các phương tiện thông tin đại chúng: 5 điểm | 5 |
|
|
|
|
|
|
| Xây dựng chuyên trang/chuyên mục CCHC trên website của đơn vị: 5 điểm | 5 |
|
|
|
|
|
| |
| Tuyên truyền nội dung CCHC thông qua các hình thức khác: 5 điểm | 5 |
|
|
|
|
|
| |
| 6 | Đổi mới, sáng tạo trong triển khai nhiệm vụ CCHC | 15 | 15 | 15 | 15 |
|
|
|
|
| Có sáng kiến hoặc giải pháp mới trong thực hiện nhiệm vụ CCHC của đơn vị trong năm: 15 điểm |
|
|
|
|
|
|
|
| Không có sáng kiến hoặc giải pháp mới: 0 điểm |
|
|
|
|
|
|
| |
| 7 | Kết quả trả lời phản ánh kiến nghị của tổ chức, cá nhân | 5 | 5 | 5 | 5 |
|
|
|
|
| 100% phản ánh kiến nghị thuộc thẩm quyền của đơn vị được giải quyết đúng hạn: 5 điểm |
|
|
|
|
|
|
|
| Có phản ánh kiến nghị thuộc thẩm quyền của đơn vị không được giải quyết đúng hạn: 0 điểm |
|
|
|
|
|
|
| |
| 8 | Kết quả thực hiện nhiệm vụ được giao | 35 | 35 | 35 | 35 |
|
|
|
| 8.1 | Thực hiện nhiệm vụ được Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ giao | 15 | 15 | 15 | 15 |
|
|
|
|
| Tính điểm theo công thức: (b/a)*15 + (c/a)*5. Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| a là tổng số nhiệm vụ được giao. |
|
|
|
|
|
|
| |
| b là số nhiệm vụ đã hoàn thành đúng tiến độ. |
|
|
|
|
|
|
| |
| c là số nhiệm vụ hoàn thành chậm, muộn. |
|
|
|
|
|
|
| |
| 8.2 | Thực hiện nhiệm vụ thuộc Chương trình công tác năm | 10 | 10 | 10 | 10 |
|
|
|
|
| Tính điểm theo công thức: (b/a)*10 + (c/a)*5. Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| a là tổng số nhiệm vụ được giao. |
|
|
|
|
|
|
| |
| b là số nhiệm vụ đã hoàn thành đúng tiến độ. |
|
|
|
|
|
|
| |
| c là số nhiệm vụ hoàn thành chậm, muộn. |
|
|
|
|
|
|
| |
| 8.3 | Mức độ hoàn thành các chương trình/kế hoạch triển khai thực hiện Nghị quyết số 01/NQ-CP của Chính phủ | 10 | 10 | 10 | 10 |
|
|
|
|
| Tính điểm theo công thức: (b/a)*10 + (c/a)*5. Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| a là tổng số nhiệm vụ được giao. |
|
|
|
|
|
|
| |
| b là số nhiệm vụ đã hoàn thành đúng tiến độ. |
|
|
|
|
|
|
| |
| c là số nhiệm vụ hoàn thành chậm, muộn. |
|
|
|
|
|
|
| |
| II | CẢI CÁCH THỂ CHẾ | 155 | 140 | 140 | 140 |
|
|
|
| 1 | Xây dựng văn bản quy phạm pháp luật (VBQPPL) theo chương trình xây dựng pháp luật đã được phê duyệt | 30 | 30 | 30 | 30 |
|
|
|
|
| Hoàn thành 100% kế hoạch, đúng tiến độ được giao: 30 điểm |
|
|
|
|
|
|
|
| Hoàn thành từ 90% - dưới 100% kế hoạch: 25 điểm |
|
|
|
|
|
|
| |
|
| Hoàn thành từ 80% - dưới 90% kế hoạch: 10 điểm |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Hoàn thành dưới 80% kế hoạch: 5 điểm |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Tổ chức thi hành pháp luật (THPL) | 15 | 15 | 15 | 15 |
|
|
|
| 2.1 | Thực hiện các hoạt động về THPL | 5 | 5 | 5 | 5 |
|
|
|
|
| Có kiểm tra công tác tổ chức thi hành pháp luật: 5 điểm |
|
|
|
|
|
|
|
| Không thực hiện kiểm tra: 0 điểm |
|
|
|
|
|
|
| |
| 2.2 | Xử lý kết quả theo dõi thi hành pháp luật | 10 | 10 | 10 | 10 |
|
|
|
|
| Xử lý theo thẩm quyền, kiến nghị cơ quan, người có thẩm quyền xử lý kết quả thi hành VBPPPL: 10 điểm |
|
|
|
|
|
|
|
| Không xử lý theo thẩm quyền, kiến nghị cơ quan, người có thẩm quyền xử lý kết quả thi hành VBPPPL: 0 điểm |
|
|
|
|
|
|
| |
| 3 | Công bố danh mục VBQPPL hết hiệu lực, ngưng hiệu lực định kỳ hàng năm | 10 | 10 | 10 | 10 |
|
|
|
|
| Kịp thời, đúng quy định: 10 điểm |
|
|
|
|
|
|
|
| Không kịp thời hoặc không đúng quy định: 0 điểm |
|
|
|
|
|
|
| |
| 4 | Kiểm tra, xử lý VBQPPL | 20 | 20 | 20 | 20 |
|
|
|
| 4.1 | Thực hiện kiểm tra văn bản theo thẩm quyền | 10 | 10 | 10 | 10 |
|
|
|
|
| Kiểm tra đầy đủ theo quy định: 10 điểm |
|
|
|
|
|
|
|
| Có kiểm tra nhưng chưa đầy đủ theo quy định: 5 điểm |
|
|
|
|
|
|
| |
| Không kiểm tra: 0 điểm |
|
|
|
|
|
|
| |
| 4.2 | Xử lý văn bản trái pháp luật do cơ quan có thẩm quyền kiến nghị | 10 | 10 | 10 | 10 |
|
|
|
|
| Tính điểm theo công thức: (b1/a)*điểm tối đa* 100% + (b2/a)*điểm tối đa*75%) + (b3/a)*điểm tối đa*25% |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| |
| a là tổng số văn bản cần phải xử lý |
|
|
|
|
|
|
| |
| b1 là số văn bản đã hoàn thành việc xử lý trong thời hạn 30 ngày (kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền kiến nghị) |
|
|
|
|
|
|
| |
| b2 là số văn bản đã hoàn thành việc xử lý trong thời hạn từ sau 30 ngày đến 90 ngày |
|
|
|
|
|
|
| |
| b3 là số văn bản đã hoàn thành việc xử lý trong thời hạn từ sau 90 ngày |
|
|
|
|
|
|
| |
| 5 | Cập nhật văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật | 10 | 10 | 10 | 10 |
|
|
|
|
| Đầy đủ, kịp thời: 10 điểm |
|
|
|
|
|
|
|
| Đầy đủ nhưng chưa kịp thời: 5 điểm |
|
|
|
|
|
|
| |
| Không đầy đủ: 0 điểm |
|
|
|
|
|
|
| |
| 6 | Thực hiện pháp điển VBQPPL mới ban hành vào Bộ pháp điển | 10 | 10 | 10 | 10 |
|
|
|
|
| Tính điểm theo công thức: (b/a)*điểm tối đa. Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| a là tổng số VBQPPL phải thực hiện |
|
|
|
|
|
|
| |
| b là tổng số VBQPPL đã được thực hiện |
|
|
|
|
|
|
| |
| 7 | Thực hiện hợp nhất VBQPPL | 15 | 15 | 15 | 15 |
|
|
|
|
| Tính điểm theo công thức: (b1/a)*điểm tối đa*100% + (b2/a)*điểm tối đa*50%. Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| a là tổng số văn bản hợp nhất |
|
|
|
|
|
|
| |
| b1 là số văn bản hợp nhất được hoàn thành |
|
|
|
|
|
|
| |
| b2 là số văn bản hợp nhất được hoàn thành chưa đúng thời hạn quy định |
|
|
|
|
|
|
| |
| 8 | Kiểm tra việc thực hiện chính sách, pháp luật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của cơ quan, đơn vị | 20 | 20 | 20 | 20 |
|
|
|
| 8.1 | Mức độ hoàn thành kế hoạch kiểm tra | 10 | 10 | 10 | 10 |
|
|
|
|
| Hoàn thành 100% kế hoạch: 10 điểm |
|
|
|
|
|
|
|
| Hoàn thành 80% - dưới 100%: 5 điểm |
|
|
|
|
|
|
| |
| Hoàn thành dưới 80% kế hoạch: 0 điểm |
|
|
|
|
|
|
| |
| 8.2 | Theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện kết luận kiểm tra | 10 | 10 | 10 | 10 |
|
|
|
|
| Đúng quy định: 10 điểm |
|
|
|
|
|
|
|
| Không đúng quy định: 0 điểm |
|
|
|
|
|
|
| |
| 9 | Trả lời kiến nghị của cá nhân, tổ chức để tháo gỡ khó khăn, vướng mắc liên quan đến thể chế, chính sách thuộc phạm vi quản lý nhà nước của cơ quan, đơn vị | 10 | 10 | 10 | 10 |
|
|
|
|
| Tính điểm theo công thức: (b/a)*điểm tối đa*100% + (c/a)*điểm tối đa*50%. Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| a là tổng số kiến nghị phải trả lời. |
|
|
|
|
|
|
| |
| b là số kiến nghị đã được trả lời đúng hạn. |
|
|
|
|
|
|
| |
| c là số kiến nghị đã trả lời nhưng chậm muộn. |
|
|
|
|
|
|
| |
| 10 | Xây dựng tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành | 15 |
|
|
|
|
|
|
|
| Tính điểm theo công thức: (b1/a)*điểm tối đa*100% + (b2/a)*điểm tối đa*50% |
|
|
|
|
|
|
|
| a là tổng số TC, QCKT dự kiến ban hành theo thẩm quyền hoặc trình cấp có thẩm quyền ban hành trong năm |
|
|
|
|
|
|
| |
| b1 là số TC,QCKT đã được ban hành hoặc trình cấp có thẩm quyền ban hành đúng thời hạn quy định. |
|
|
|
|
|
|
| |
| b2 là số TC, QCKT đã ban hành hoặc trình cấp có thẩm quyền ban hành chậm so với thời hạn quy định. |
|
|
|
|
|
|
| |
| III | CẢI CÁCH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH | 150 | 0 | 150 | 0 |
|
|
|
| 1 | Kiểm soát quy định thủ tục hành chính (TTHC) | 30 | 0 | 30 | 0 |
|
|
|
| 1.1 | Thực hiện đánh giá tác động, thẩm định TTHC theo thẩm quyền | 10 |
| 10 |
|
|
|
|
|
| Thực hiện đầy đủ: 10 điểm |
|
|
|
|
|
|
|
| Thực hiện không đầy đủ:0 điểm |
|
|
|
|
|
|
| |
| 1.2 | Mức độ hoàn thành kế hoạch, nhiệm vụ, chỉ tiêu về rà soát, đơn giản hóa quy định, TTHC | 10 |
| 10 |
|
|
|
|
|
| Hoàn thành 100% kế hoạch: 10 điểm |
|
|
|
|
|
|
|
| Hoàn thành dưới 100% kế hoạch: 0 điểm |
|
|
|
|
|
|
| |
| 1.3 | Mức độ hoàn thành thực thi phương án đơn giản hóa quy định, TTHC, giấy tờ công dân và phân cấp TTHC | 10 |
| 10 |
|
|
|
|
|
| Hoàn thành 100%: 10 điểm |
|
|
|
|
|
|
|
| Hoàn thành từ 50% - dưới 100%: 5 điểm |
|
|
|
|
|
|
| |
| Hoàn thành dưới 50%: 0 điểm |
|
|
|
|
|
|
| |
| 2 | Công bố, công khai TTHC và kết quả giải quyết hồ sơ | 45 | 0 | 45 | 0 |
|
|
|
| 2.1 | Công bố TTHC theo quy định của Chính phủ | 10 |
| 10 |
|
|
|
|
|
| Đầy đủ, kịp thời theo quy định: 10 điểm |
|
|
|
|
|
|
|
| Không đầy đủ hoặc không kịp thời theo quy định: 0 điểm |
|
|
|
|
|
|
| |
| 2.2 | Nhập, đăng tải TTHC vào Cơ sở dữ liệu quốc gia sau khi công bố | 10 |
| 10 |
|
|
|
|
|
| 100% TTHC được nhập, đăng tải công khai kịp thời vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC: 10 điểm |
|
|
|
|
|
|
|
| Dưới 100% TTHC được nhập, đăng tải công khai kịp thời: 0 điểm |
|
|
|
|
|
|
| |
| 2.3 | Công bố quy trình nội bộ giải quyết TTHC | 10 |
| 10 |
|
|
|
|
|
| 100% số TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của đơn vị đã được công bố quy trình nội bộ: 10 điểm |
|
|
|
|
|
|
|
| Từ 80% - dưới 100% số TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của đơn vị đã được công bố quy trình nội bộ: 5 điểm |
|
|
|
|
|
|
| |
| Dưới 80% số TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của đơn vị: 0 điểm |
|
|
|
|
|
|
| |
| 2.4 | Công khai TTHC và kết quả giải quyết hồ sơ | 10 |
| 10 |
|
|
|
|
|
| 100% TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của bộ tích hợp, công khai đầy đủ, đúng quy định trên Cổng DVC quốc gia, Cổng DVC của bộ, Website của các đơn vị: 2.5 điểm |
|
|
|
|
|
|
|
| 100% TTHC được niêm yết công khai đầy đủ, đúng quy định tại các cơ quan, đơn vị có tiếp nhận, giải quyết TTHC: 2.5 điểm |
|
|
|
|
|
|
| |
| Tiến độ, kết quả giải quyết hồ sơ TTHC được công khai đầy đủ, kịp thời trên Cổng DVC của bộ: 5 điểm |
|
|
|
|
|
|
| |
| 2.5 | Công bố TTHC nội bộ theo quy định | 5 |
| 5 |
|
|
|
|
|
| 100% TTHC nội bộ thuộc phạm vi quản lý được công bố đúng quy định: 5 điểm |
|
|
|
|
|
|
|
| Chưa hoàn thành công bố hoặc công bố không đúng quy định: 0 điểm |
|
|
|
|
|
|
| |
| 3 | Thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông | 30 | 0 | 30 | 0 |
|
|
|
| 3.1 | Bố trí công chức làm việc tại Bộ phận một cửa | 5 |
| 5 |
|
|
|
|
|
| Đã bố trí công chức làm việc tại Bộ phận một cửa đáp ứng theo quy định: 5 điểm |
|
|
|
|
|
|
|
| Chưa bố trí công chức làm việc tại Bộ phận một cửa hoặc đã bố trí công chức làm việc tại Bộ phận một cửa nhưng chưa đáp ứng theo quy định: 0 điểm |
|
|
|
|
|
|
| |
| 3.2 | Tỷ lệ TTHC thực hiện việc tiếp nhận, trả kết quả tại Bộ phận Một cửa | 10 |
| 10 |
|
|
|
|
|
| 100% số TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan, đơn vị: 10 điểm |
|
|
|
|
|
|
|
| Dưới 100% số TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan, đơn vị: 0 điểm |
|
|
|
|
|
|
| |
| 3.3 | Công bố nhóm TTHC liên thông trong phạm vi ngành, lĩnh vực quản lý | 15 |
| 15 |
|
|
|
|
|
| Đã rà soát, công bố và cập nhật theo quy định: 15 điểm |
|
|
|
|
|
|
|
| Chưa rà soát, công bố hoặc không cập nhật theo quy định: 0 điểm |
|
|
|
|
|
|
| |
| 4 | Kết quả giải quyết hồ sơ TTHC | 30 | 0 | 30 | 0 |
|
|
|
| 4.1 | Tỷ lệ hồ sơ TTHC được giải quyết đúng hạn theo quy định | 25 |
| 25 |
|
|
|
|
|
| Tính theo công thức: (b/a)*điểm tối đa. Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| a là tổng số hồ sơ TTHC đã giải quyết trong năm |
|
|
|
|
|
|
| |
| b là số hồ sơ TTHC đã giải quyết đúng hạn |
|
|
|
|
|
|
| |
| Trường hợp tỷ lệ b/a <0.95 thì điểm đánh giá là 0 |
|
|
|
|
|
|
| |
| 4.2 | Thực hiện việc xin lỗi người dân, tổ chức khi để xảy ra trễ hẹn trong giải quyết hồ sơ TTHC | 5 |
| 5 |
|
|
|
|
|
| Đầy đủ, đúng quy định: 5 điểm |
|
|
|
|
|
|
|
| Không đầy đủ hoặc không đúng quy định: 0 điểm |
|
|
|
|
|
|
| |
| 5 | Tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị (PAKN) của cá nhân, tổ chức đối với TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của đơn vị | 15 | 0 | 15 | 0 |
|
|
|
| 5.1 | Xử lý PAKN của cá nhân, tổ chức đối với TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của đơn vị | 10 |
| 10 |
|
|
|
|
|
| Tính điểm theo công thức: (b/a)*điểm tối đa. Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| a là tổng số kiến nghị phải trả lời. |
|
|
|
|
|
|
| |
| b là số kiến nghị đã được trả lời. |
|
|
|
|
|
|
| |
| Có PAKN trả lời không đúng hạn hoặc không đúng quy định: 0 điểm |
|
|
|
|
|
|
| |
| 5.2 | Công khai kết quả trả lời PAKN của cá nhân, tổ chức đối với quy định TTHC thuộc thẩm quyền của cơ quan, đơn vị | 5 |
| 5 |
|
|
|
|
|
| 100% số PAKN đã xử lý, trả lời được công khai theo quy định: 5 điểm |
|
|
|
|
|
|
|
| Dưới 100% số PAKN đã xử lý, trả lời được công khai theo quy định: 0 điểm |
|
|
|
|
|
|
| |
| IV | CẢI CÁCH TỔ CHỨC BỘ MÁY | 115 | 95 | 95 | 115 |
|
|
|
| 1 | Sắp xếp, kiện toàn tổ chức bộ máy của cơ quan, đơn vị | 40 | 20 | 20 | 40 |
|
|
|
| 1.1 | Hoàn thiện quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của các đơn vị thuộc, trực thuộc cơ quan, đơn vị | 20 | 20 | 20 | 20 |
|
|
|
|
| 100% đúng quy định: 20 điểm |
|
|
|
|
|
|
|
| 80% - dưới 100% đúng quy định: 10 điểm |
|
|
|
|
|
|
| |
| Dưới 80% đúng quy định: 0 điểm |
|
|
|
|
|
|
| |
| 1.2 | Thực hiện quy định về cơ cấu số lượng lãnh đạo tại các đơn vị thuộc, trực thuộc cơ quan, đơn vị theo các tiêu chí | 20 |
|
| 20 |
|
|
|
|
| 100% số tổ chức bên trong đơn vị có cơ cấu số lượng lãnh đạo đáp ứng các tiêu chí do Chính phủ và các cơ quan có thẩm quyền quy định: 20 điểm |
|
|
|
|
|
|
|
| Dưới 100%: 0 điểm |
|
|
|
|
|
|
| |
| 2 | Thực hiện quy định về sử dụng biên chế được cấp có thẩm quyền giao | 20 | 20 | 20 | 20 |
|
|
|
| 2.1 | Thực hiện quy định về sử dụng biên chế hành chính | 10 | 10 | 10 | 10 |
|
|
|
|
| Sử dụng không vượt quá số lượng biên chế hành chính được giao: 10 điểm |
|
|
|
|
|
|
|
| Sử dụng vượt quá số lượng biên chế hành chính được giao: 0 điểm |
|
|
|
|
|
|
| |
| 2.2 | Thực hiện quy định về số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc cơ quan, đơn vị | 10 | 10 | 10 | 10 |
|
|
|
|
| Sử dụng không vượt quá số lượng người làm việc được giao: 10 điểm |
|
|
|
|
|
|
|
| Sử dụng vượt quá số lượng người làm việc được giao: 0 điểm |
|
|
|
|
|
|
| |
| 3 | Thực hiện phân cấp, phân quyền trong quản lý nhà nước | 45 | 45 | 45 | 45 |
|
|
|
| 3.1 | Thực hiện các quy định pháp luật về đẩy mạnh phân cấp, phân quyền trong quản lý nhà nước thuộc lĩnh vực của cơ quan, đơn vị | 20 | 20 | 20 | 20 |
|
|
|
|
| Thực hiện đầy đủ, kịp thời theo quy định: 20 điểm |
|
|
|
|
|
|
|
| Thực hiện không đầy đủ hoặc không kịp thời: 0 điểm |
|
|
|
|
|
|
| |
| 3.2 | Hoàn thiện các quy định về điều kiện bảo đảm thực hiện phân cấp, phân quyền trong quản lý nhà nước thuộc lĩnh vực của cơ quan, đơn vị | 10 | 10 | 10 | 10 |
|
|
|
|
| Có ban hành các quy định hoặc không có nhiệm vụ phải ban hành: 10 điểm |
|
|
|
|
|
|
|
| Có nhiệm vụ nhưng không ban hành theo quy định:0 điểm |
|
|
|
|
|
|
| |
| 3.3 | Kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ thuộc phạm vi quản lý nhà nước thuộc lĩnh vực của cơ quan, đơn vị đã phân cấp, phân quyền cho địa phương | 5 | 5 | 5 | 5 |
|
|
|
|
| Có thực hiện hoặc không có nhiệm vụ phải thực hiện: 5 điểm |
|
|
|
|
|
|
|
| Không thực hiện: 0 điểm |
|
|
|
|
|
|
| |
| 3.4 | Xử lý các vấn đề về phân cấp, phân quyền phát hiện qua kiểm tra | 10 | 10 | 10 | 10 |
|
|
|
|
| 100% số vấn đề phát hiện được xử lý/kiến nghị xử lý hoặc không có vấn đề phải xử lý: 10 điểm |
|
|
|
|
|
|
|
| Dưới 100% số vấn đề phát hiện được xử lý/kiến nghị xử lý: 0 điểm |
|
|
|
|
|
|
| |
| 4 | Sự phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ được giao | 10 | 10 | 10 | 10 |
|
|
|
|
| Hướng dẫn quy định về thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp tỉnh, cấp xã | 10 | 10 | 10 | 10 |
|
|
|
| Hướng dẫn đầy đủ, kịp thời hoặc không có nhiệm vụ phải hướng dẫn: 10 điểm |
|
|
|
|
|
|
| |
| Hướng dẫn không đầy đủ hoặc không kịp thời: 0 điểm |
|
|
|
|
|
|
| |
| V | CẢI CÁCH CHẾ ĐỘ CÔNG VỤ | 115 | 75 | 75 | 105 |
|
|
|
| 1 | Thực hiện cơ cấu công chức, viên chức theo vị trí việc làm | 40 | 30 | 30 | 30 |
|
|
|
| 1.1 | Triển khai thực hiện vị trí việc làm theo quy định | 15 | 15 | 15 | 15 |
|
|
|
|
| Triển khai kịp thời, đúng quy định: 15 điểm |
|
|
|
|
|
|
|
| Chưa triển khai hoặc triển khai chưa kịp thời: 0 điểm |
|
|
|
|
|
|
| |
| 1.2 | Cập nhật, hoàn thiện quy định về vị trí việc làm của cơ quan, tổ chức thuộc phạm vi quản lý | 5 | 5 | 5 | 5 |
|
|
|
|
| Đầy đủ, kịp thời: 5 điểm |
|
|
|
|
|
|
|
| Không đầy đủ hoặc không kịp thời: 0 điểm |
|
|
|
|
|
|
| |
| 1.3 | Tỷ lệ công chức được bố trí theo đúng vị trí việc làm được phê duyệt | 10 | 10 | 10 | 10 |
|
|
|
|
| 100% công chức được bố trí theo đúng vị trí việc làm được phê duyệt: 10 điểm |
|
|
|
|
|
|
|
| Từ 80% - dưới 100% công chức được bố trí theo đúng vị trí việc làm được phê duyệt: 5 điểm |
|
|
|
|
|
|
| |
| Từ 60% - dưới 80% công chức được bố trí theo đúng vị trí việc làm được phê duyệt: 3 điểm |
|
|
|
|
|
|
| |
| Dưới 60% công chức được bố trí theo đúng vị trí việc làm được phê duyệt: 0 điểm |
|
|
|
|
|
|
| |
| 1.4 | Tỷ lệ trí viên chức được bố trí theo đúng vị trí việc làm được phê duyệt | 10 |
|
|
|
|
|
|
|
| 100% viên chức được bố trí theo đúng vị trí việc làm được phê duyệt: 10 điểm |
|
|
|
|
|
|
|
| Từ 80% - dưới 100% viên chức được bố trí theo đúng vị trí việc làm được phê duyệt: 5 điểm |
|
|
|
|
|
|
| |
| Từ 60% - dưới 80% viên chức được bố trí theo đúng vị trí việc làm được phê duyệt: 3 điểm |
|
|
|
|
|
|
| |
| Dưới 60% viên chức được bố trí theo đúng vị trí việc làm được phê duyệt: 0 điểm |
|
|
|
|
|
|
| |
| 2 | Tuyển dụng công chức, viên chức | 20 | 10 | 10 | 20 |
|
|
|
| 2.1 | Thực hiện quy định về tuyển dụng công chức tại các cơ quan, đơn vị | 10 | 10 | 10 | 10 |
|
|
|
|
| Đúng quy định: 10 điểm |
|
|
|
|
|
|
|
| Không đúng quy định: 0 điểm |
|
|
|
|
|
|
| |
| 2.2 | Thực hiện quy định về tuyển dụng viên chức tại đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc đơn vị | 10 |
|
| 10 |
|
|
|
|
| Đúng quy định: 10 điểm |
|
|
|
|
|
|
|
| Không đúng quy định: 0 điểm |
|
|
|
|
|
|
| |
| 3 | Bổ nhiệm các vị trí lãnh đạo, quản lý tại cơ quan, đơn vị | 10 |
|
| 10 |
|
|
|
|
| Thực hiện quy định về bổ nhiệm các vị trí lãnh đạo, quản lý tại cơ quan, đơn vị |
|
|
|
|
|
|
|
| 100% số lãnh đạo tại các tổ chức bên trong đơn vị được bổ nhiệm đúng quy định: 10 điểm |
|
|
|
|
|
|
| |
| Dưới 100% số lãnh đạo tại các tổ chức bên trong đơn vị được bổ nhiệm đúng quy định: 0 điểm |
|
|
|
|
|
|
| |
| 4 | Chấp hành kỷ luật, kỷ cương hành chính của cán bộ, công chức, viên chức | 20 | 15 | 15 | 20 |
|
|
|
|
| Trong năm KHÔNG CÓ lãnh đạo đơn vị bị kỷ luật từ mức khiển trách trở lên: 10 điểm |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong năm KHÔNG CÓ lãnh đạo của các tổ chức bên trong đơn vị bị kỷ luật từ mức khiển trách trở lên: 5 điểm |
|
|
|
|
|
|
| |
| Trong năm KHÔNG CÓ công chức, viên chức thuộc đơn vị bị kỷ luật từ mức khiển trách trở lên: 5 điểm |
|
|
|
|
|
|
| |
| 5 | Công tác đào tạo, bồi dưỡng công chức, viên chức | 15 | 15 | 15 | 15 |
|
|
|
|
| Mức độ thực hiện các chỉ tiêu, nhiệm vụ đào tạo, bồi dưỡng công chức, viên chức | 15 | 15 | 15 | 15 |
|
|
|
| Tính điểm theo công thức: (b/a)*điểm tối đa. Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| |
| a là tổng số chỉ tiêu, nhiệm vụ đặt ra theo kế hoạch năm. |
|
|
|
|
|
|
| |
| b là số chỉ tiêu, nhiệm vụ đã hoàn thành. |
|
|
|
|
|
|
| |
| Trường hợp tỷ lệ b/a<0.80 thì điểm đánh giá là 0 |
|
|
|
|
|
|
| |
| 6 | Xây dựng, triển khai đánh giá, xếp loại chất lượng tổ chức bên trong và công chức thuộc đơn vị quản lý | 10 | 5 | 5 | 10 |
|
|
|
| 6.1 | Đánh giá, xếp loại chất lượng tổ chức bên trong đơn vị | 5 |
|
| 5 |
|
|
|
|
| Thực hiện đầy đủ, kịp thời theo quy định: 5 điểm |
|
|
|
|
|
|
|
| Thực hiện không đầy đủ, kịp thời theo quy định: 0 điểm |
|
|
|
|
|
|
| |
| 6.2 | Đánh giá, xếp loại chất lượng công chức bên trong đơn vị | 5 | 5 | 5 | 5 |
|
|
|
|
| Thực hiện đầy đủ, kịp thời theo quy định: 5 điểm |
|
|
|
|
|
|
|
| Thực hiện không đầy đủ, kịp thời theo quy định: 0 điểm |
|
|
|
|
|
|
| |
| VI | CẢI CÁCH TÀI CHÍNH CÔNG | 80 | 20 | 20 | 65 |
|
|
|
| 1 | Tổ chức thực hiện công tác tài chính - ngân sách | 20 | 20 | 20 | 20 |
|
|
|
| 1.1 | Thực hiện giải ngân kế hoạch đầu tư vốn ngân sách nhà nước (NSNN) | 10 | 10 | 10 | 10 |
|
|
|
|
| Tính điểm theo công thức: (b/a)*điểm tối đa. Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| a là tổng số tiền phải giải ngân theo kế hoạch. |
|
|
|
|
|
|
| |
| b là số tiền đã giải ngân. |
|
|
|
|
|
|
| |
| Trường hợp tỷ lệ b/a<0.70 thì điểm đánh giá là 0 |
|
|
|
|
|
|
| |
| 1.2 | Thực hiện quy định về việc sử dụng kinh phí nguồn từ NSNN | 5 | 5 | 5 | 5 |
|
|
|
|
| Không có sai phạm được phát hiện trong năm đánh giá: 5 điểm |
|
|
|
|
|
|
|
| Có sai phạm được phát hiện trong năm đánh giá: 0 điểm |
|
|
|
|
|
|
| |
| 1.3 | Thực hiện các kiến nghị sau thanh tra, kiểm tra, kiểm toán nhà nước về tài chính, ngân sách | 5 | 5 | 5 | 5 |
|
|
|
|
| Tính điểm theo công thức: (b/a)*điểm tối đa. Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| a là tổng số tiền phải nộp NSNN |
|
|
|
|
|
|
| |
| b là số tiền đã nộp NSNN |
|
|
|
|
|
|
| |
| Trường hợp không có nhiệm vụ phải thực hiện: 5 điểm |
|
|
|
|
|
|
| |
| 2 | Công tác quản lý, sử dụng tài sản công | 25 | 0 | 0 | 25 |
|
|
|
| 2.1 | Ban hành quy chế quản lý, sử dụng tài sản công của các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý | 10 |
|
| 10 |
|
|
|
|
| Ban hành kịp thời, đúng quy định quy chế quản lý, sử dụng tài sản công: 5 điểm | 5 |
|
|
|
|
|
|
| 100% cơ quan đơn vị thuộc, trực thuộc cơ quan, đơn vị ban hành quy chế quản lý, sử dụng tài sản công đúng quy định: 5 điểm | 5 |
|
|
|
|
|
| |
| 2.2 | Tổ chức thực hiện các quy định về quản lý, sử dụng tài sản công | 10 |
|
| 10 |
|
|
|
|
| Có kiểm tra việc thực hiện các quy định về quản lý, sử dụng tài sản công: 5 điểm | 5 |
|
|
|
|
|
|
| 100% cơ quan, đơn vị thực hiện đúng quy định về quản lý, sử dụng tài sản công: 5 điểm | 5 |
|
|
|
|
|
| |
| Không kiểm tra hoặc không thực hiện đúng quy định: 0 điểm |
|
|
|
|
|
|
| |
| 2.3 | Thực hiện quy định về sắp xếp lại, xử lý nhà, đất thuộc thẩm quyền quản lý | 5 |
|
| 5 |
|
|
|
|
| Thực hiện đúng quy định, hướng dẫn: 5 điểm |
|
|
|
|
|
|
|
| Không thực hiện đúng quy định hướng dẫn: 0 điểm |
|
|
|
|
|
|
| |
| 3 | Thực hiện cơ chế tự chủ tại các đơn vị sự nghiệp công lập (SNCL) thuộc đơn vị | 35 |
|
| 20 |
|
|
|
| 3.1 | Số đơn vị SNCL tăng mức độ tự chủ kinh phí chi thường xuyên trong năm | 15 |
|
|
|
|
|
|
|
| Có thêm từ 20% trở lên số đơn vị sự nghiệp tăng tỷ lệ tự chủ chi thường xuyên: 15 điểm |
|
|
|
|
|
|
|
| Có thêm từ 10 đến dưới 20% số đơn vị sự nghiệp tăng tỷ lệ tự chủ chi thường xuyên: 10 điểm |
|
|
|
|
|
|
| |
| Có thêm dưới 10% số đơn vị sự nghiệp tăng tỷ lệ tự chủ chi thường xuyên: 5 điểm |
|
|
|
|
|
|
| |
| Không có thêm đơn vị tăng tỷ lệ tự chủ chi thường xuyên: 0 điểm |
|
|
|
|
|
|
| |
| 3.2 | Thực hiện quy định về sử dụng các nguồn tài chính và phân phối kết quả tài chính tại đơn vị. | 10 |
|
| 10 |
|
|
|
|
| Không có sai phạm được phát hiện trong năm đánh giá: 10 điểm |
|
|
|
|
|
|
|
| Có sai phạm được phát hiện trong năm đánh giá: 0 điểm |
|
|
|
|
|
|
| |
| 3.3 | Tỷ lệ giảm chi trực tiếp ngân sách cho đơn vị SNCL | 10 |
|
| 10 |
|
|
|
|
| Giảm so với năm trước liền kề: 10 điểm |
|
|
|
|
|
|
|
| Không giảm so với năm trước liền kề: 0 điểm |
|
|
|
|
|
|
| |
| VII | CHUYỂN ĐỔI SỐ TRONG CƠ QUAN NHÀ NƯỚC | 155 | 55 | 125 | 55 |
|
|
|
| 1 | Phát triển các ứng dụng, dịch vụ trong nội bộ cơ quan nhà nước | 35 | 35 | 35 | 35 |
|
|
|
| 1.1 | Tỷ lệ xử lý văn bản, hồ sơ công việc trên môi trường mạng của các cơ quan, đơn vị (trừ văn bản mật) | 15 | 15 | 15 | 15 |
|
|
|
|
| Đạt 100%: 15 điểm |
|
|
|
|
|
|
|
| Từ 80% - dưới 100%: 7,5 điểm |
|
|
|
|
|
|
| |
| Dưới 80%: 0 điểm |
|
|
|
|
|
|
| |
| 1.2 | Tỷ lệ nhiệm vụ được theo dõi quản lý, giám sát của đơn vị trên môi trường điện tử (các nhiệm vụ được Chính phủ, Thủ tướng CP giao) | 10 | 10 | 10 | 10 |
|
|
|
|
| 100% nhiệm vụ được theo dõi quản lý, giám sát trên môi trường điện tử: 10 điểm |
|
|
|
|
|
|
|
| Từ 80% - dưới 100% nhiệm vụ được theo dõi quản lý, giám sát trên môi trường điện tử: 5 điểm |
|
|
|
|
|
|
| |
| Dưới 80%: 0 điểm |
|
|
|
|
|
|
| |
| 1.3 | Xây dựng, vận hành Hệ thống báo cáo của cơ quan, đơn vị | 10 | 10 | 10 | 10 |
|
|
|
|
| Tỷ lệ kết nối chế độ báo cáo, cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành của bộ với Hệ thống thông tin báo cáo Chính phủ, Trung tâm thông tin, chỉ đạo điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ: 10 điểm |
|
|
|
|
|
|
|
| Tính điểm theo công thức: (b/a)*điểm tối đa. Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| |
| a là tổng số chế độ báo cáo, cơ sở dữ liệu yêu cầu phải kết nối. |
|
|
|
|
|
|
| |
| b là số lượng chế độ báo cáo, cơ sở dữ liệu đã kết nối, cung cấp thông tin đầy đủ, kịp thời. |
|
|
|
|
|
|
| |
| 2 | Phát triển ứng dụng, dịch vụ phục vụ người dân, tổ chức | 100 | 0 | 70 | 0 |
|
|
|
| 2.1 | Thiết lập, vận hành Hệ thống thông tin giải quyết TTHC | 20 |
| 20 |
|
|
|
|
|
| Đã thiết lập, vận hành Hệ thống thông tin giải quyết TTHC trên cơ sở Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử và có đầy đủ tính năng theo quy định: 20 điểm |
|
|
|
|
|
|
|
| Đã thiết lập nhưng chưa đầy đủ tính năng theo quy định: 10 điểm. |
|
|
|
|
|
|
| |
| Chưa thiết lập theo quy định: 0 điểm |
|
|
|
|
|
|
| |
| 2.2 | Triển khai số hóa hồ sơ giải quyết TTHC | 20 |
| 20 |
|
|
|
|
|
| Hoàn thành việc số hóa kết quả giải quyết TTHC còn hiệu lực đạt tối thiểu tương ứng đạt trên 80%: 20 điểm |
|
|
|
|
|
|
|
| Hoàn thành việc số hóa kết quả giải TTHC còn hiệu lực từ 50%-80%: 10 điểm |
|
|
|
|
|
|
| |
| Dưới 50%: 0 điểm |
|
|
|
|
|
|
| |
| 2.3 | Tỷ lệ dịch vụ công trực tuyến toàn trình | 10 |
|
|
|
|
|
|
|
| Đạt 100% đối với các dịch vụ công đủ điều kiện: 10 điểm |
|
|
|
|
|
|
|
| Đạt dưới 100% đối với các dịch vụ công đủ điều kiện: 0 điểm |
|
|
|
|
|
|
| |
| 2.4 | Tỷ lệ hồ sơ trực tuyến toàn trình | 20 |
|
|
|
|
|
|
|
| Tính điểm theo công thức: (b/a)*điểm tối đa. Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| a là tổng số hồ sơ giải quyết trong năm (gồm cả trực tuyến và không trực tuyến của DVC trực tuyến toàn trình đang cung cấp của đơn vị) |
|
|
|
|
|
|
| |
| b là số hồ sơ giải quyết trực tuyến của DVC trực tuyến toàn trình đang cung cấp của đơn vị (không sử dụng bản giấy) |
|
|
|
|
|
|
| |
| 2.5 | Thực hiện thanh toán trực tuyến | 30 | 0 | 30 | 0 |
|
|
|
|
| Tỷ lệ TTHC được triển khai thanh toán trực tuyến: 10 điểm | 10 |
| 10 |
|
|
|
|
| Tính điểm theo công thức: (b/a)*điểm tối đa. Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| |
| a là tổng số TTHC có yêu cầu nghĩa vụ tài chính |
|
|
|
|
|
|
| |
| b là số TTHC có yêu cầu nghĩa vụ tài chính được triển khai thanh toán trực tuyến |
|
|
|
|
|
|
| |
| Tỷ lệ TTHC có phát sinh giao dịch thanh toán trực tuyến: 10 điểm | 10 |
| 10 |
|
|
|
| |
| Tính điểm theo công thức: (b/a)*điểm tối đa. Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| |
| a là tổng số TTHC đang triển khai thanh toán trực tuyến |
|
|
|
|
|
|
| |
| b là số TTHC có phát sinh giao dịch thanh toán trực tuyến |
|
|
|
|
|
|
| |
| Tỷ lệ hồ sơ thanh toán trực tuyến: 10 điểm | 10 |
| 10 |
|
|
|
| |
| Tính điểm theo công thức: (b/a)*điểm tối đa. Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| |
| a là tổng số hồ sơ đã giải quyết của các TTHC thuộc phạm vi đánh giá |
|
|
|
|
|
|
| |
| b là số hồ sơ có phát sinh giao dịch thanh toán trực tuyến |
|
|
|
|
|
|
| |
| 3 | Quản trị và Chia sẻ Dữ liệu | 20 | 20 | 20 | 20 |
|
|
|
| 3.1 | Mức độ hoàn thành xây dựng CSDL chuyên ngành theo danh mục quy định ("Đúng, Đủ, Sạch, Sống") | 10 | 10 | 10 | 10 |
|
|
|
|
| Tính điểm theo công thức: (b/a)*điểm tối đa. Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| a là tổng số CSDL chuyên ngành phải xây dựng theo danh mục quy định. |
|
|
|
|
|
|
| |
| b là số lượng CSDL chuyên ngành được xây dựng theo danh mục quy định. |
|
|
|
|
|
|
| |
| 3.2 | Tỷ lệ CSDL chuyên ngành của đơn vị đã được chuẩn hóa và kết nối đồng bộ về Kho dữ liệu dùng chung của Bộ. | 10 | 10 | 10 | 10 |
|
|
|
|
| Tính điểm theo công thức: (b/a)*điểm tối đa. Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| a là tổng số CSDL chuyên ngành của đơn vị phải chuẩn hóa và kết nối đồng bộ về Kho dữ liệu dùng chung của Bộ. |
|
|
|
|
|
|
| |
| b là số lượng CSDL chuyên ngành của đơn vị được chuẩn hóa và kết nối đồng bộ về Kho dữ liệu dùng chung của Bộ. |
|
|
|
|
|
|
| |
| VIII | ĐIỂM CỘNG, ĐIỂM TRỪ TRONG CÔNG TÁC CCHC | 100 | 100 | 100 | 100 |
|
|
|
| 1 | Điểm cộng | 100 | 100 | 100 | 100 |
|
|
|
| 1.1 | Triển khai thực hiện đổi mới sáng tạo, Phát triển khoa học, công nghệ, Chuyển đổi số của đơn vị đạt kết quả nổi bật, có ảnh hưởng sâu rộng và mang lại hiệu quả, có thể nhân rộng ra nhiều cơ quan, đơn vị; | 35 | 35 | 35 | 35 |
|
|
|
| 1.2 | Hoàn thành nhiệm vụ đột xuất, nhiệm vụ phát sinh ngoài kế hoạch do lãnh đạo Bộ giao | 20 | 20 | 20 | 20 |
|
|
|
| 1.3 | Hoàn thành kế hoạch xây dựng VBQPPL năm mà đơn vị được giao từ 05 văn bản thuộc thẩm quyền ban hành của Bộ trưởng trở lên | 10 | 10 | 10 | 10 |
|
|
|
| 1.4 | Hoàn thành kế hoạch xây dựng VBQPPL năm mà đơn vị được từ 02 văn bản thuộc thẩm quyền ban hành của Quốc hội, Chính phủ trở lên | 15 | 15 | 15 | 15 |
|
|
|
| 1.5 | Giải quyết TTHC sớm hạn 20% hồ sơ của đơn vị | 10 | 10 | 10 | 10 |
|
|
|
| 1.6 | Phối hợp tốt với Tổ công tác CCHC của Bộ trong triển khai công tác CCHC; Báo cáo tự chấm điểm kết quả chỉ số CCHC đúng thời hạn quy định | 5 | 5 | 5 | 5 |
|
|
|
| 1.7 | Xây dựng kế hoạch phát động phong trào thi đua về CCHC, triển khai đánh giá tổng kết, khen thưởng, đề xuất khen thưởng về CCHC | 5 | 5 | 5 | 5 |
|
|
|
| 2 | Điểm trừ CCHC | -100 | -100 | -100 | -100 |
|
|
|
| 2.1 | Lãnh đạo Bộ phê bình, nhắc nhở bằng văn bản trong thực hiện nhiệm vụ được giao | -50 | -50 | -50 | -50 |
|
|
|
| 2.2 | Chưa có giải pháp, khắc phục hiệu quả đối với các tiêu chí đã bị trừ điểm trong đánh giá của năm trước | -10 | -10 | -10 | -10 |
|
|
|
| 2.3 | Gửi báo cáo tự đánh giá chấm điểm của đơn vị không đúng thời hạn quy định | -10 | -10 | -10 | -10 |
|
|
|
| 2.4 | Đơn vị hoặc cán bộ công chức, viên chức thuộc đơn vị có đơn thư tố cáo về thái độ, hành vi phiền hà, nhũng nhiễu, tiêu cực trong thực hiện chức trách nhiệm vụ được giao và đã được xác minh, kết luận của cơ quan có thẩm quyền | -10 | -10 | -10 | -10 |
|
|
|
| 2.5 | Đơn vị không phối hợp hoặc phối hợp không tốt với Tổ công tác CCHC của Bộ (mỗi lần nội dung công việc trừ 2,5 đ nhưng tối đa không quá 10đ) | -10 | -10 | -10 | -10 |
|
|
|
| 2.6 | Không bố trí kinh phí thực hiện công tác CCHC tại đơn vị | -10 | -10 | -10 | -10 |
|
|
|
|
| TỔNG ĐIỂM | 1,000 | 600 | 820 | 695 |
|
|
|
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
văn bản tiếng việt
văn bản TIẾNG ANH
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!