• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1074/QĐ-BNV 2026 ban hành danh mục các trường thông tin và cấu trúc dữ liệu của Cơ sở dữ liệu hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 15/09/2026 08:37 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Nội vụ
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1074/QĐ-BNV Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trương Hải Long
Trích yếu: Ban hành Danh mục các trường thông tin và cấu trúc dữ liệu của Cơ sở dữ liệu hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
14/09/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1074/QĐ-BNV

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1074/QĐ-BNV

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1074/QĐ-BNV PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
BỘ NỘI VỤ
–––––
Số: /-BNV
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Danh mục các trường thông tin và cấu trúc dữ liệu của
Cơ sở dữ liệu hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ
BỘ TRƯỞNG BỘ NỘI V
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15;
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyn đa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật An ninh mạng số 24/2018/QH14;
Căn cứ Luật Giao dch điện tử số 20/2023/QH15;
Căn cứ Luật Dữ liệu số 60/2024/QH15;
Căn cứ Luật Chuyển đổi số số 148/2025/QH15;
Căn cứ Ngh đnh số 276/2026/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 2026 của Chính
phủ quy đnh chức năng, nhiệm vụ, quyn hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;
Căn cứ Ngh đnh số 126/2024/NĐ-CP ngày 08 tháng 10 năm 2024 của
Chính phủ quy đnh v tổ chức, hoạt động và quản lý hội;
Căn cứ Ngh đnh số 03/2026/NĐ-CP của Chính phủ ngày 09/01/2026 v tổ
chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện;
Căn cứ Ngh đnh số 194/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 7 năm 2025 của Chính
phủ quy đnh chi tiết một số điu của Luật Giao dch điện tv sở dữ liệu quốc
gia, kết nối và chia sẻ dữ liệu, dữ liệu mở phục vụ giao dch điện tử của cơ quan
nhà nước;
Căn cứ Ngh đnh số 165/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy đnh chi tiết một số điu và biện pháp thi hành Luật Dữ liệu;
Căn cứ Ngh đnh số 278/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2025 của
Chính phủ quy đnh v kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các quan thuộc
hệ thống chính tr;
Căn cứ Ngh quyết 214/NQ-CP ngày 23 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ
ban hành Kế hoạch hành động v thúc đẩy tạo lập dữ liệu phục vụ chuyển đổi số
toàn diện;
Căn cứ Quyết đnh số 2439/QĐ-TTg ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Thủ
tướng Chính phủ ban hành Khung kiến trúc dữ liệu quốc gia, Khung quản tr,
quản lý dữ liệu quốc gia, Từ điển dữ liệu dùng chung (Phiên bản 1.0);
Căn cứ Quyết đnh số 664/QĐ-BNV ngày 17 tháng 06 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ ban hành Khung kiến trúc dữ liệu, Khung quản tr, quản lý dữ
liệu và Từ điển dữ liệu dùng chung Bộ Nội vụ (Phiên bản 1.0);
1074
14
9
2
Căn cứ Quyết đnh số 672/QĐ-BNV ngày 17 tháng 06 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ ban hành Danh mục dữ liệu gốc, dữ liệu chủ Danh mục dùng
chung ngành Nội vụ;
Theo đ ngh ca Vtởng V T chức phi chính ph.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục các trường thông tin
và cấu trúc dữ liệu của Cơ sở dữ liệu hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Vụ trưởng Vụ Tổ chức phi chính phủ, Chánh Văn phòng Bộ Nội vụ,
Giám đốc Trung tâm Công nghệ thông tin, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Thứ trưởng Vũ Chiến Thắng;
- Thứ trưởng Trương Hải Long;
- UBND các tỉnh, thành phố;
- Trung tâm Công ngh thông tin;
- Lưu: VT, TCPCP, NTĐ, CP.
KT. BỘ TỞNG
THỨ TRƯỞNG
Trương Hải Long
DANH MỤC CÁC TRƯỜNG THÔNG TIN VÀ CẤU TRÚC DỮ LIỆU CỦA
CƠ SỞ DỮ LIỆU HỘI, QUỸ, TỔ CHỨC PHI CHÍNH PH
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BNV ngày tháng năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ)
I. Thông tin về Hội
TT
Tên trường dữ
liệu
Thuộc tính
Bắt
buộc
Kiểu
dữ
liệu
Kích thước
tối đa
Mô tả
I. TỔ CHỨC HỘI
1. Biểu tượng, cấp tổ chức của Hội
1
Cấp tổ chức
CapToChuc
x
Số
1
Cấp tổ chức theo danh mục:
0 - Trung ương
1 - Liên tỉnh
2 - Tỉnh, thành phố
3 - Xã, phường, đặc khu
4 - Khác
2
Phạm vi hoạt động
của hội
PhamViHoatDongCuaHoi
x
Số
1
Phạm vi hoạt động của hội theo danh
mục:
0 - Toàn quốc
1 - Liên tỉnh
2 - Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung
ương
2
TT
Tên trường dữ
liệu
Thuộc tính
Bắt
buộc
Kiểu
dữ
liệu
Kích thước
tối đa
Mô tả
3 - Xã/Phường/Đặc khu
3
Hội Đảng nhà
nước giao nhiệm vụ
LaHoiDangNhaNuocGiaoNhiem
Vu
Số
1
Đánh dấu tình trạng Hội Đảng, Nhà
nước giao nhiệm vụ.
0 Không Hội Đảng nhà nước
giao nhiệm vụ
1 Hội Đảng nhà nước giao
nhiệm vụ
4
Biểu tượng của Hội
BieuTuongCuaHoi
Tệp
Tệp ảnh logo của Hội.
2. Tên gọi của Hội
5
Tên tiếng Việt
TenTiengViet
X
Chuỗi
255
Tên gọi của Hội bằng tiếng Việt.
6
Tên tiếng Anh (nếu
có)
TenTiengAn
X
Chuỗi
255
Tên gọi của Hội bằng tiếng Anh, nếu
có.
7
Tên viết tắt (nếu
có)
TenVietTat
X
Chuỗi
255
Tên viết tắt của Hội, nếu có.
3. Quyết định (QĐ) thành lập
8
Thời gian ban hành
ThoiGianBanHanhQD
X
Ngày
Ngày ban hành quyết định thành lập.
Định dạng DD-MM-YYYY.
9
Số, hiệu QĐ
thành lập
SoKyHieuQDThanhLap
X
Chuỗi
25
Số, ký hiệu quyết định thành lập.
3
TT
Tên trường dữ
liệu
Thuộc tính
Bắt
buộc
Kiểu
dữ
liệu
Kích thước
tối đa
Mô tả
10
Người Quyết
định
NguoiKyQuyetDinhThanhLap
Chuỗi
255
Họ và tên người ký quyết định thành
lập.
11
quan ban hành
CoQuanBanHanhQDThanhLap
Chuỗi
255
quan ban hành quyết định thành
lập.
4. Quyết định phê duyệt Điều lệ nhiệm kỳ hiện tại
12
Thời gian phê
duyệt
ThoiGianQDPheDuyet
Ngày
Ngày ban hành quyết định phê duyệt
Điều lệ. Định dạng DD-MM-
YYYY.
13
Số, hiệu QĐ p
duyệt
SoKyHieuQDPheDuyet
Chuỗi
25
Số, ký hiệu quyết định phê duyệt
Điều lệ.
14
Người Quyết
định
NguoiKyQuyetDinhPheDuyet
Chuỗi
255
Họ và tên người ký quyết định thành
lập.
15
quan ban hành
CoQuanBanHanhQD
Chuỗi
255
Cơ quan ban hành quyết định phê
duyệt Điều lệ.
16
Thời gian tổ chức
đại hội nhiệm kỳ kế
tiếp
ThoiGianToChucDaiHoiNhiemK
yKeTiep
Số
4
Năm dự kiến tổ chức đại hội nhiệm
kỳ kế tiếp.
17
Tôn chỉ, mục đích
của Hội
TonChiMucDichCuaHoi
Chuỗi
5000
Nội dung tôn chỉ, mục đích hoạt động
của Hội.
4
TT
Tên trường dữ
liệu
Thuộc tính
Bắt
buộc
Kiểu
dữ
liệu
Kích thước
tối đa
Mô tả
18
quan quản
lĩnh vực hoạt động
chính của Hội
CoQuanQuanLyLinhVucHoatDon
gChinh
Chuỗi
255
Giá trị lựa chọn của trường cơ quan
quản lý lĩnh vực hoạt động chính
của hội theo danh mục.
19
Lĩnh vực hoạt động
chính
LinhVucHoatDongChinh
Chuỗi
255
Giá trị lựa chọn của trường lĩnh vực
hoạt động chính theo danh mục.
0 - Thanh tra
1 - Xây dựng
2 - Công an
3 - Công Thương
4 - Dân tộc và Tôn giáo
5 - Giáo dục và Đào tạo
6 - Khoa học, Công nghệ
7 - Nông nghiệp và Môi trường
8 - Ngoại giao
9 - Nội v
10 - Quốc phòng
11 - Tài chính
12 - Tư pháp
13 - n hóa, thể thao và du lịch
5
TT
Tên trường dữ
liệu
Thuộc tính
Bắt
buộc
Kiểu
dữ
liệu
Kích thước
tối đa
Mô tả
14 - Ngân hàng
15 - Y tế
16 - Những lĩnh vực khác
20
Tính chất hội
TinhChatHoi
Chuỗi
255
Giá trị lựa chọn của trường tính chất
hội theo danh mục:
0 - Chính trị - xã hội - nghề nghiệp
1 - Chính trị - Xã hội
2 - Xã hội
3 - Xã hội - nghề nghiệp
4 - Hội đảng nhà nước giao nhiệm
vụ
5 - Chưa xác định
21
Loại hình hội
LoaiHinhHoi
Chuỗi
25
Giá trị lựa chọn của trường loại hình
hội theo danh mc.
0 - Liên minh
1 - Liên đoàn
2 - Hiệp hội
3 - Liên hiệp hội
4 - Hội
6
TT
Tên trường dữ
liệu
Thuộc tính
Bắt
buộc
Kiểu
dữ
liệu
Kích thước
tối đa
Mô tả
5 - Tổng hội
6 - Câu lạc bộ
7 - Ủy ban
8 - Loại hình khác
10. Trụ sở chính
22
Tỉnh/Thành phố
TinhThanhPho
Chuỗi
255
Giá trị lựa chọn của trường
tỉnh/thành phố theo danh mục.
23
Xã/Phường/Đặc
khu
XaPhuongDacKhu
Chuỗi
255
Giá trị lựa chọn của trường
xã/phường/đặc khu theo danh mục.
24
Số điện thoại
SoDienThoai
Chuỗi
15
Số điện thoại liên hệ của Hội.
25
Địa chỉ chi tiết
DiaChiChiTiet
Chuỗi
1025
Địa chỉ chi tiết của trụ sở chính.
26
Website
Website
Chuỗi
255
Địa chỉ website của Hội.
27
Email
Email
Chuỗi
255
Địa chỉ thư điện tử của Hội.
28
Mã số thuế
MaSoThue
Chuỗi
255
Mã số thuế của Hội.
11. Số lượng hội viên
29
Năm
Nam
Số
5
Năm thống kê số lượng hội viên.
Hội viên chính
thức
7
TT
Tên trường dữ
liệu
Thuộc tính
Bắt
buộc
Kiểu
dữ
liệu
Kích thước
tối đa
Mô tả
30
Hội viên nhân -
Hội viên mới kết
nạp
HoiVienChinhThucHoiVienCaNh
anHoiVienMoiKetNap
Số
15
Hội viên mới kết nạp thuộc nhóm hội
viên cá nhân, hội viên chính thức
trong năm.
31
Hội viên nhân -
Hội viên khai trừ
HoiVienChinhThucHoiVienCaNh
anHoiVienKhaiTru
Số
15
Hội viên khai trừ thuộc nhóm hội
viên cá nhân, hội viên chính thức
trong năm.
32
Hội viên tổ chức -
Hội viên mới kết
nạp
HoiVienChinhThucHoiVienToCh
ucHoiVienMoiKetNap
Số
15
Hội viên mới kết nạp thuộc nhóm hội
viên tổ chức, hội viên chính thức
trong năm.
33
Hội viên tổ chức -
Hội viên khai trừ
HoiVienChinhThucHoiVienToCh
ucHoiVienKhaiTru
Số
15
Hội viên khai trừ thuộc nhóm hội
viên tổ chức, hội viên chính thức
trong năm.
Hội viên danh dự
34
Hội viên nhân -
Hội viên mới kết
nạp
HoiVienDanhDuHoiVienCaNhan
HoiVienMoiKetNap
Số
15
Hội viên mới kết nạp thuộc nhóm hội
viên cá nhân, hội viên danh dự trong
năm.
35
Hội viên nhân -
Hội viên khai trừ
HoiVienDanhDuHoiVienCaNhan
HoiVienKhaiTru
Số
15
Hội viên khai trừ thuộc nhóm hội
viên cá nhân, hội viên danh dự trong
năm.
8
TT
Tên trường dữ
liệu
Thuộc tính
Bắt
buộc
Kiểu
dữ
liệu
Kích thước
tối đa
Mô tả
36
Hội viên tổ chức -
Hội viên mới kết
nạp
HoiVienDanhDuHoiVienToChuc
HoiVienMoiKetNap
Số
15
Hội viên mới kết nạp thuộc nhóm hội
viên tổ chức, hội viên danh dự trong
năm.
37
Hội viên tổ chức -
Hội viên khai trừ
HoiVienDanhDuHoiVienToChuc
HoiVienKhaiTru
Số
15
Hội viên khai trừ thuộc nhóm hội
viên tổ chức, hội viên danh dự trong
năm.
Hội viên liên kết
38
Hội viên nhân -
Hội viên mới kết
nạp
HoiVienLienKetHoiVienCaNhan
HoiVienMoiKetNap
Số
15
Hội viên mới kết nạp thuộc nhóm hội
viên nhân, hội viên liên kết trong
năm.
39
Hội viên nhân -
Hội viên khai trừ
HoiVienLienKetHoiVienCaNhan
HoiVienKhaiTru
Số
15
Hội viên khai trừ thuộc nhóm hội
viên nhân, hội viên liên kết trong
năm.
40
Hội viên tổ chức -
Hội viên mới kết
nạp
HoiVienLienKetHoiVienToChuc
HoiVienMoiKetNap
Số
15
Hội viên mới kết nạp thuộc nhóm hội
viên tổ chức, hội viên liên kết trong
năm.
41
Hội viên tổ chức -
Hội viên khai trừ
HoiVienLienKetHoiVienToChuc
HoiVienKhaiTru
Số
15
Hội viên khai trừ thuộc nhóm hội
viên tổ chức, hội viên liên kết trong
năm.
9
TT
Tên trường dữ
liệu
Thuộc tính
Bắt
buộc
Kiểu
dữ
liệu
Kích thước
tối đa
Mô tả
12. Người làm việc tại Hội
42
Năm
Nam
Số
Năm thống người làm việc tại Hội.
43
Tổng số người làm
việc chuyên trách
tại Hội
TongSoNguoiLamViecChuyenTra
chTaiHoi
Số
15
Tổng số người làm việc chuyên trách
tại Hội trong năm.
44
Tổng số biên chế
được cơ quan nhà
nước thẩm
quyền giao
TongSoBienCheDuocCoQuanNha
NuocCoThamQuyenGiao
Số
15
Tổng số biên chế được quan nhà
nước có thẩm quyền giao.
45
Số người làm việc
tại Hội do Hội tự
hợp đồng
SoNguoiLamViecTaiHoiDoHoiT
uHopDong
Số
15
Số người làm việc tại Hội theo hợp
đồng do Hội tự thỏa thuận.
13. Các tổ chức có tư cách pháp nhân thuộc Hội
46
Tên đơn vị
TenDonVi
Chuỗi
255
Tên tổ chức tư cách pháp nhân
thuộc Hội.
47
Loại tổ chức
LoaiToChuc
Chuỗi
255
Loại tổ chức.
48
Tổ chức pháp nhân
ToChucPhapNhan
Chuỗi
255
Thông tin tổ chức pháp nhân.
49
Địa chỉ
DiaChi
Chuỗi
255
Địa chỉ của tổ chức.
50
Mã số thuế
MaSoThue
Chuỗi
25
Mã số thuế của tổ chức.
10
TT
Tên trường dữ
liệu
Thuộc tính
Bắt
buộc
Kiểu
dữ
liệu
Kích thước
tối đa
Mô tả
51
Điện thoại
DienThoai
Chuỗi
15
Số điện thoại của tổ chức.
52
Số Quyết định
thành lập
SoQDThanhLap
Chuỗi
255
Số quyết định thành lập tổ chức.
53
Ngày quyết định
NgayQuyetDinh
Ngày
Ngày ban hành quyết định thành lập
tổ chức. Định dạng DD-MM-YYYY.
54
quan ban hành
quyết định
CoQuanBanHanhQuyetDinh
Chuỗi
255
quan ban hành quyết định thành
lập tổ chức.
14. Quy chế, quy định nội bộ của Hội
55
Tên quy chế, quy
định nội bộ của Hội
TenQuyCheQuyDinhNoiBoCuaH
oi
Chuỗi
2025
Tên quy chế hoặc quy định nội bộ
của Hội.
56
quan, đơn vị
ban hành
CoquanDonviBanHanh
Chuỗi
255
Tên quan, đơn vị ban hành quy
chế, quy định.
57
Ghi chú
GhiChu
Chuỗi
2025
Thông tin ghi chú.
II. CHỨC DANH LÃNH ĐẠO
58
1. Các chức danh Lãnh đạo hội của Hội
59
Họ và tên
HoVaTen
Chuỗi
255
Họ và tên người giữ chức danh.
60
Căn cước công dân
CanCuocCongDan
Chuỗi
12
Số căn cước công dân.
61
Giới tính
GioiTinh
Số
1
Lấy từ danh mục
11
TT
Tên trường dữ
liệu
Thuộc tính
Bắt
buộc
Kiểu
dữ
liệu
Kích thước
tối đa
Mô tả
0 - Nam
1 - Nữ
2 - Khác
62
Ngày sinh
Ngaysinh
Ngày
Ngày, tháng, năm sinh
63
Chức danh
ChucDanh
Số
2
Lấy từ danh mục:
0 - Chánh Văn phòng
1 - Phó Chánh Văn phòng
2 - Viện trưởng
3 - Tổng biên tập
4 - Chi hội trưởng
5 - Chi hội phó
6 - Trưởng ban
7 - Phó Trưởng ban
8 - Trưởng phòng
9 - Phó Trưởng phòng
10 - Trưởng ban kiểm tra
11 - y viên Ban Thường v
12 - Chủ tịch
13 - Phó Chủ tịch - Tổng THội
12
TT
Tên trường dữ
liệu
Thuộc tính
Bắt
buộc
Kiểu
dữ
liệu
Kích thước
tối đa
Mô tả
14 - y viên Ban Chấp hành
15 - Giám đốc
16 - Phó giám đốc
17 - Khác
64
Cơ quan đang công
tác
CoQuanDangCongTac
Chuỗi
255
Cơ quan nơi cá nhân đang công tác.
65
Chức danh, chức
vụ cao nhất đã đảm
nhiệm trong CQNN
Chucdanhchucvucaonhatdadamnh
iemtrongCQNN
Chuỗi
128
Chức danh, chức vụ cao nhất đã từng
đảm nhiệm trong cơ quan nhà nước
2. Các chức danh Ban chấp hành của Hội
66
Họ và tên
HoVaTen
Chuỗi
255
Họ và tên người giữ chức danh.
67
Căn cước công dân
CanCuocCongDan
Chuỗi
12
Số căn cước công dân.
68
Giới tính
GioiTinh
Số
1
Lấy từ danh mục
0 - Nam
1 - Nữ
2 - Khác
69
Ngày sinh
Ngaysinh
Ngày
Ngày, tháng, năm sinh của thành viên
70
Chức danh
ChucDanh
Số
2
Lấy từ danh mục:
0 - Chánh Văn phòng
13
TT
Tên trường dữ
liệu
Thuộc tính
Bắt
buộc
Kiểu
dữ
liệu
Kích thước
tối đa
Mô tả
1 - Phó Chánh Văn phòng
2 - Viện trưởng
3 - Tổng biên tập
4 - Chi hội trưởng
5 - Chi hội phó
6 - Trưởng ban
7 - Phó Trưởng ban
8 - Trưởng phòng
9 - Phó Trưởng phòng
10 - Trưởng ban kiểm tra
11 - y viên Ban Thường v
12 - Chủ tịch
13 - Phó Chủ tịch - Tổng THội
14 - y viên Ban Chấp hành
15 - Giám đốc
16 - Phó giám đốc
17 - Khác
71
Cơ quan đang công
tác
CoQuanDangCongTac
Chuỗi
255
Cơ quan nơi cá nhân đang công tác.
14
TT
Tên trường dữ
liệu
Thuộc tính
Bắt
buộc
Kiểu
dữ
liệu
Kích thước
tối đa
Mô tả
72
Chức danh, chức
vụ cao nhất đã đảm
nhiệm trong CQNN
Chucdanhchucvucaonhatdadamnh
iemtrongCQNN
Chuỗi
128
Chức danh, chức vụ cao nhất đã từng
đảm nhiệm trong cơ quan nhà nước
3. Các chức danh Ban thường vụ của Hội
73
Họ và tên
HoVaTen
Chuỗi
255
Họ và tên người giữ chức danh.
74
Căn cước công dân
CanCuocCongDan
Chuỗi
12
Số căn cước công dân.
75
Giới tính
GioiTinh
Số
1
Lấy từ danh mục
0 - Nam
1 - Nữ
2 - Khác
76
Ngày sinh
Ngaysinh
Ngày
Ngày, tháng, năm sinh của thành viên
77
Chức danh
ChucDanh
Số
2
Lấy từ danh mục:
0 - Chánh Văn phòng
1 - Phó Chánh Văn phòng
2 - Viện trưởng
3 - Tổng biên tập
4 - Chi hội trưởng
5 - Chi hội phó
15
TT
Tên trường dữ
liệu
Thuộc tính
Bắt
buộc
Kiểu
dữ
liệu
Kích thước
tối đa
Mô tả
6 - Trưởng ban
7 - Phó Trưởng ban
8 - Trưởng phòng
9 - Phó Trưởng phòng
10 - Trưởng ban kiểm tra
11 - y viên Ban Thường v
12 - Chủ tịch
13 - Phó Chủ tịch - Tổng THội
14 - y viên Ban Chấp hành
15 - Giám đốc
16 - Phó giám đốc
17 - Khác
78
Cơ quan đang công
tác
CoQuanDangCongTac
Chuỗi
255
Cơ quan nơi cá nhân đang công tác.
79
Chức danh, chức
vụ cao nhất đã đảm
nhiệm trong CQNN
Chucdanhchucvucaonhatdadamnh
iemtrongCQNN
Chuỗi
128
Chức danh, chức vụ cao nhất đã từng
đảm nhiệm trong cơ quan nhà nước
4. Các chức danh Ban kiểm tra của Hội
80
Họ và tên
HoVaTen
Chuỗi
255
Họ và tên người giữ chức danh.
16
TT
Tên trường dữ
liệu
Thuộc tính
Bắt
buộc
Kiểu
dữ
liệu
Kích thước
tối đa
Mô tả
81
Căn cước công dân
CanCuocCongDan
Chuỗi
12
Số căn cước công dân.
82
Giới tính
GioiTinh
Số
1
Lấy từ danh mục
0 - Nam
1 - Nữ
2 - Khác
83
Ngày sinh
Ngaysinh
Ngày
Ngày, tháng, năm sinh của thành viên
84
Chức danh
ChucDanh
Số
2
Lấy từ danh mục:
0 - Trưởng ban
1 - Phó Trưởng ban
2 - Ủy viên
85
Cơ quan đang công
tác
CoQuanDangCongTac
Chuỗi
255
Cơ quan nơi cá nhân đang công tác.
86
Chức danh, chức
vụ cao nhất đã đảm
nhiệm trong CQNN
Chucdanhchucvucaonhatdadamnh
iemtrongCQNN
Chuỗi
128
Chức danh, chức vụ cao nhất đã từng
đảm nhiệm trong cơ quan nhà nước
5. Các chức danh Lãnh đạo văn phòng của Hội
87
Họ và tên
HoVaTen
Chuỗi
255
Họ và tên người giữ chức danh.
88
Căn cước công dân
CanCuocCongDan
Chuỗi
12
Số căn cước công dân.
17
TT
Tên trường dữ
liệu
Thuộc tính
Bắt
buộc
Kiểu
dữ
liệu
Kích thước
tối đa
Mô tả
89
Giới tính
GioiTinh
Số
1
Lấy từ danh mục
0 - Nam
1 - Nữ
2 - Khác
90
Ngày sinh
Ngaysinh
Ngày
Ngày, tháng, năm sinh của thành viên
91
Chức danh
ChucDanh
Số
2
Lấy từ danh mục:
0 - Chánh Văn phòng
1 - Phó Chánh Văn phòng
92
Cơ quan đang công
tác
CoQuanDangCongTac
Chuỗi
255
Cơ quan nơi cá nhân đang công tác.
93
Chức danh, chức
vụ cao nhất đã đảm
nhiệm trong CQNN
Chucdanhchucvucaonhatdadamnh
iemtrongCQNN
Chuỗi
128
Chức danh, chức vụ cao nhất đã từng
đảm nhiệm trong cơ quan nhà nước
6. Lãnh đạo các phòng, ban chuyên môn của Hội
94
Họ và tên
HoVaTen
Chuỗi
255
Họ và tên người giữ chức danh.
95
Căn cước công dân
CanCuocCongDan
Chuỗi
12
Số căn cước công dân.
96
Giới tính
GioiTinh
Số
1
Lấy từ danh mục
0 - Nam
18
TT
Tên trường dữ
liệu
Thuộc tính
Bắt
buộc
Kiểu
dữ
liệu
Kích thước
tối đa
Mô tả
1 - Nữ
2 - Khác
97
Ngày sinh
Ngaysinh
Ngày
Ngày, tháng, năm sinh của thành viên
98
Chức vụ
ChucDanh
Số
2
Lấy từ danh mục:
0 - Chánh Văn phòng
1 - Phó Chánh Văn phòng
2 - Viện trưởng
3 - Tổng biên tập
4 - Chi hội trưởng
5 - Chi hội phó
6 - Trưởng ban
7 - Phó Trưởng ban
8 - Trưởng phòng
9 - Phó Trưởng phòng
10 - Trưởng ban kiểm tra
11 - y viên Ban Thường v
12 - Chủ tịch
13 - Phó Chủ tịch - Tổng THội
14 - y viên Ban Chấp hành
19
TT
Tên trường dữ
liệu
Thuộc tính
Bắt
buộc
Kiểu
dữ
liệu
Kích thước
tối đa
Mô tả
15 - Giám đốc
16 - Phó giám đốc
17 - Khác
99
Đơn vị thuộc Hội
DonViThuocHoi
Chuỗi
255
Tên phòng, ban, đơn vị chuyên môn,
tổ chức thuộc hội.
100
Chức danh, chức
vụ cao nhất đã đảm
nhiệm trong CQNN
Chucdanhchucvucaonhatdadamnh
iemtrongCQNN
Chuỗi
128
Chức danh, chức vụ cao nhất đã từng
đảm nhiệm trong cơ quan nhà nước
7. Lãnh đạo các tổ chức có tư cách pháp nhân thuộc Hội
101
Họ và tên
HoVaTen
Chuỗi
255
Họ và tên người giữ chức danh.
102
Căn cước công dân
CanCuocCongDan
Chuỗi
12
Số căn cước công dân.
103
Giới tính
GioiTinh
Số
1
Lấy từ danh mục
0 - Nam
1 - Nữ
2 - Khác
104
Ngày sinh
Ngaysinh
Ngày
Ngày, tháng, năm sinh của thành viên
105
Chức vụ
ChucDanh
Số
2
Lấy từ danh mục:
0 - Chánh Văn phòng
20
TT
Tên trường dữ
liệu
Thuộc tính
Bắt
buộc
Kiểu
dữ
liệu
Kích thước
tối đa
Mô tả
1 - Phó Chánh Văn phòng
2 - Viện trưởng
3 - Tổng biên tập
4 - Chi hội trưởng
5 - Chi hội phó
6 - Trưởng ban
7 - Phó Trưởng ban
8 - Trưởng phòng
9 - Phó Trưởng phòng
10 - Trưởng ban kiểm tra
11 - y viên Ban Thường v
12 - Chủ tịch
13 - Phó Chủ tịch - Tổng THội
14 - y viên Ban Chấp hành
15 - Giám đốc
16 - Phó giám đốc
17 - Khác
106
Đơn vị thuộc Hội
DonViThuocHoi
Chuỗi
255
Cơ quan nơi cá nhân đang công tác.
21
TT
Tên trường dữ
liệu
Thuộc tính
Bắt
buộc
Kiểu
dữ
liệu
Kích thước
tối đa
Mô tả
107
Chức danh, chức
vụ cao nhất đã đảm
nhiệm trong CQNN
Chucdanhchucvucaonhatdadamnh
iemtrongCQNN
Chuỗi
128
Chức danh, chức vụ cao nhất đã từng
đảm nhiệm trong cơ quan nhà nước
8. Lãnh đạo các chi hội, phân hội, tổ hội (Các đơn vị cơ sở thuộc hội)
108
Họ và tên
HoVaTen
Chuỗi
255
Họ và tên người giữ chức danh.
109
Căn cước công dân
CanCuocCongDan
Chuỗi
12
Số căn cước công dân.
110
Giới tính
GioiTinh
Số
1
Lấy từ danh mục
0 - Nam
1 - Nữ
2 - Khác
111
Ngày sinh
Ngaysinh
Ngày
Ngày, tháng, năm sinh của thành viên
112
Chức vụ
ChucDanh
Số
2
Lấy từ danh mục:
0 - Chi hội trưởng
1 - Chi hội phó
2 - Khác
113
Chi hội, phân hội,
tổ hội
ChihoiPhanhoiTohoi
Chuỗi
255
Tên chi hội, phân hội, tổ hội
22
TT
Tên trường dữ
liệu
Thuộc tính
Bắt
buộc
Kiểu
dữ
liệu
Kích thước
tối đa
Mô tả
114
Chức danh, chức
vụ cao nhất đã đảm
nhiệm trong CQNN
Chucdanhchucvucaonhatdadamnh
iemtrongCQNN
Chuỗi
128
Chức danh, chức vụ cao nhất đã từng
đảm nhiệm trong cơ quan nhà nước
III. QUÁ TRÌNH HOẠT ĐỘNG
1. Quyết định thành lập Ban vận động của Hội
115
Thời gian ban hành
Quyết định
ThoiGianBanHanhQD
Ngày
Ngày ban hành quyết định thành lập
Ban vận động. Định dạng DD-MM-
YYYY.
116
Số, hiệu Quyết
định thành lập Ban
vận động
SoKyHieuQDThanhLap
Chuỗi
25
Số, ký hiệu quyết định thành lập Ban
vận động.
117
Người Quyết
định
NguoiKyQuyetDinh
Chuỗi
255
Họ và tên người ký quyết định.
118
quan ban hành
Quyết định
CoQuanBanHanhQD
Chuỗi
255
Cơ quan ban hành quyết định.
119
2. Danh sách người trong Ban vận động
120
Họ tên
HoTen
Chuỗi
255
Họ và tên thành viên Ban vận động.
121
Căn cước công dân
CanCuocCongDan
Chuỗi
12
Số căn cước công dân.
23
TT
Tên trường dữ
liệu
Thuộc tính
Bắt
buộc
Kiểu
dữ
liệu
Kích thước
tối đa
Mô tả
122
Ngày sinh
NgaySinh
Ngày
Ngày sinh. Định dạng DD-MM-
YYYY.
123
Quê quán
QueQuan
Chuỗi
1025
Quê quán.
124
Trình độ chuyên
môn
TrinhDoChuyenMon
Chuỗi
255
Trình độ chuyên môn.
125
Chức danh trong
Ban vận động
ChucDanhTrongBanVanDong
Chuỗi
255
Lấy từ danh mục:
0 Trưởng ban
1 Phó Trưởng ban
2 Thành viên
126
3. Quá trình tổ chức đại hội
127
Nhiệm kỳ
NhiemKy
Chuỗi
255
Nhiệm kỳ đại hội chọn từ danh mục
128
Thời gian bắt đầu
ThoiGianBatDau
Ngày
Thời gian bắt đầu nhiệm kỳ. Định
dạng DD-MM-YYYY.
129
Thời gian kết thúc
ThoiGianKetThuc
Ngày
Thời gian kết thúc nhiệm kỳ. Định
dạng DD-MM-YYYY.
130
Chủ tịch
ChuTich
Chuỗi
255
Chủ tịch của nhiệm kỳ.
131
Tổng thư ký
TongThuKy
Chuỗi
255
Tổng thư ký của nhiệm kỳ.
24
TT
Tên trường dữ
liệu
Thuộc tính
Bắt
buộc
Kiểu
dữ
liệu
Kích thước
tối đa
Mô tả
132
Ngày tổ chức
NgayToChuc
Ngày
Ngày tổ chức đại hội. Định dạng DD-
MM-YYYY.
4. Báo cáo hoạt động năm
133
Năm
Nam
Số
5
Năm báo cáo hoạt động.
134
File đính kèm
FileDinhKem
Tệp
Tệp báo cáo hoạt động năm tương
ứng.
5. Tiếp nhận viện trợ không hoàn lại của nước ngoài
135
Tên dự án/phi dự án
TenDuAnPhiDuAn
Chuỗi
255
Tên dự án hoặc phi dự án.
136
Đơn vị thực hiện
DonViThucHien
Chuỗi
255
Đơn vị thực hiện dự án/phi dự án.
137
Tên tổ chức viện
trợ
TenToChucVienTro
Chuỗi
255
Tên tổ chức viện trợ.
138
Tổng vốn dự án
(VNĐ)
TongVonDuAn
Số
25
Tổng vốn của dự án/phi dự án.
139
Vốn viện trợ
VonVienTro
Số
15
Giá trị vốn viện trợ.
140
Vốn đối ứng
VonDoiUng
Số
15
Giá trị vốn đối ứng.
141
Thời gian thực hiện
ThoiGianThucHien
Ngày
Thời gian bắt đầu thực hiện.
142
Thời gian kết thúc
ThoiGianKetThuc
Ngày
Thời gian kết thúc.
25
TT
Tên trường dữ
liệu
Thuộc tính
Bắt
buộc
Kiểu
dữ
liệu
Kích thước
tối đa
Mô tả
143
Tổng thời gian thực
hiện
TongThoiGianThucHien
Chuỗi
Tổng thời gian thực hiện dự án/phi
dự án.
144
Địa điểm triển khai
DiaDiemTrienKhai
Chuỗi
Địa điểm triển khai.
145
Hiện trạng triển
khai
HienTrangTrienKhai
Chuỗi
Hiện trạng triển khai: chưa triển khai;
đang triển khai; đã kết thúc.
IV. TÀI CHÍNH, TÀI SẢN
1. Tài chính của Hội
146
Năm
Nam
Số
5
Năm tài chính.
147
Ngân sách nhà
nước hỗ trợ (VNĐ)
NganSachNhaNuocHoTroVND
Số
25
Giá trị ngân sách nhà nước hỗ trợ
trong năm.
148
Nguồn kinh phí từ
nước ngoài (VNĐ)
NguonKinhPhiTuNuocNgoaiVN
D
Số
25
Giá trị nguồn kinh phí từ nước ngoài
trong năm.
149
Nguồn khác (VNĐ)
NguonKhacVND
Số
25
Giá trị nguồn kinh phí khác trong
năm.
150
Tổng thu (VNĐ)
TongThuVND
Số
25
Tổng thu trong năm.
151
Tổng chi (VNĐ)
TongChiVND
Số
25
Tổng chi trong năm.
152
Diễn giải
DienGiai
Chuỗi
1025
Nội dung diễn giải tài chính.
26
TT
Tên trường dữ
liệu
Thuộc tính
Bắt
buộc
Kiểu
dữ
liệu
Kích thước
tối đa
Mô tả
2. Tài sản của Hội
153
Năm
Nam
Số
5
Năm thống kê tài sản.
154
Tài sản hình thành
từ ngân ch nhà
nước (VNĐ)
TaiSanHinhThanhTuNganSachNh
aNuocVND
Số
25
Giá trị tài sản hình thành từ ngân sách
nhà nước.
155
Tài sản từ nguồn
viện trợ và nguồn
hợp pháp (VNĐ)
TaiSanTuNguonVienTroVaNguo
nHopPhapVND
Số
25
Giá trị tài sản tnguồn viện trợ
nguồn hợp pháp.
156
Tổng tài sản
(VNĐ)
TongTaiSanVND
Số
25
Tổng giá trị tài sản.
157
Diễn giải
DienGiai
Chuỗi
1025
Nội dung diễn giải tài sản.
V. KHEN THƯỞNG, XỬ LÝ VI PHẠM
1. Khen thưởng
158
Năm
Nam
Số
5
Năm khen thưởng.
159
Quyết định khen
thưởng
QuyetDinhKhenThuong
Chuỗi
255
Thông tin quyết định khen thưởng.
160
Hình thức khen
thưởng
HinhThucKhenThuong
Số
255
Hình thức khen thưởng chọn từ danh
mục:
27
TT
Tên trường dữ
liệu
Thuộc tính
Bắt
buộc
Kiểu
dữ
liệu
Kích thước
tối đa
Mô tả
0 - Bằng khen của Thủ tướng Chính
phủ
1 - Huân chương Lao động Hạng Ba
2 - Huân chương Lao động Hạng Hai
3 - Huân chương Lao động Hạng
Nhất
4 - Quà tặng
5 - Giải thưởng chuyên đề
6 - Kỷ niệm chương, huy hiệu
7 - Danh hiệu, chứng nhận
8 - Bằng khen, giấy khen
9 - Khác
161
Cấp thẩm quyền
khen thưởng
CapCoThamQuyenKhenThuong
Chuỗi
255
Cấp có thẩm quyền khen thưởng cho
hội.
2. Xử lý vi phạm
162
Năm
Nam
Số
5
Năm xử lý vi phạm.
163
Quyết định kỷ luật
QuyetDinhKyLuat
Chuỗi
255
Thông tin quyết định kỷ luật.
164
Hình thức kỷ luật
HinhThucKyLuat
Số
5
Hình thức kỷ luật lấy từ danh mục
0 - Bãi nhiệm, cách chức
28
TT
Tên trường dữ
liệu
Thuộc tính
Bắt
buộc
Kiểu
dữ
liệu
Kích thước
tối đa
Mô tả
1 - Tạm đình chỉ hoạt động
2 - Cảnh cáo bằng văn bản
3 - Khiển trách
4 - Nhắc nhở, cảnh cáo nội bộ
5 - Hình thức khác
165
Hành vi kỷ luật
HanhViKyLuat
Chuỗi
255
Hành vi kỷ luật.
166
Số trường hợp kỷ
luật
SoTruongHopKyLuat
Số
4
Số trường hợp bị kỷ luật.
167
Số trường hợp giải
quyết
SoTruongHopGiaiQuyet
Số
4
Số trường hợp đã giải quyết.
168
quan quyết định
CoQuanQuyetDinh
Chuỗi
255
quan ban hành quyết định kỷ luật.
3. Khen thưởng nội bộ
169
Năm
Nam
Số
5
Năm khen thưởng nội bộ.
170
Quyết định khen
thưởng
QuyetDinhKhenThuong
Chuỗi
255
Thông tin quyết định khen thưởng.
171
Hình thức khen
thưởng
HinhThucKhenThuong
Chuỗi
255
Hình thức khen thưởng chọn từ danh
mục:
0 - Bằng khen của Thủ tướng Chính
phủ
29
TT
Tên trường dữ
liệu
Thuộc tính
Bắt
buộc
Kiểu
dữ
liệu
Kích thước
tối đa
Mô tả
1 - Huân chương Lao động Hạng Ba
2 - Huân chương Lao động Hạng Hai
3 - Huân chương Lao động Hạng
Nhất
4 - Quà tặng
5 - Giải thưởng chuyên đề
6 - Kỷ niệm chương, huy hiệu
7 - Danh hiệu, chứng nhận
8 - Bằng khen, giấy khen
9 - Khác
172
Cấp thẩm quyền
khen thưởng
CapCoThamQuyenKhenThuong
Chuỗi
255
Cấp có thẩm quyền khen thưởng.
4. Xử lý vi phạm nội bộ
173
Năm
Nam
Số
5
Năm xử lý vi phạm.
174
Quyết định kỷ luật
QuyetDinhKyLuat
Chuỗi
255
Thông tin quyết định kỷ luật.
175
Hình thức kỷ luật
HinhThucKyLuat
Số
5
Hình thức kỷ luật lấy từ danh mục
0 - Bãi nhiệm, cách chức
1 - Tạm đình chỉ hoạt động
2 - Cảnh cáo bằng văn bản
30
TT
Tên trường dữ
liệu
Thuộc tính
Bắt
buộc
Kiểu
dữ
liệu
Kích thước
tối đa
Mô tả
3 - Khiển trách
4 - Nhắc nhở, cảnh cáo nội bộ
5 - Hình thức khác
176
Hành vi kỷ luật
HanhViKyLuat
Chuỗi
255
Hành vi kỷ luật.
177
Số trường hợp kỷ
luật
SoTruongHopKyLuat
Số
4
Số trường hợp bị kỷ luật.
178
Số trường hợp giải
quyết
SoTruongHopGiaiQuyet
Số
4
Số trường hợp đã giải quyết.
179
quan quyết định
CoQuanQuyetDinh
Chuỗi
255
quan ban hành quyết định kỷ luật.
II. Thông tin về Quỹ
TT
Tên trường dữ
liệu
Thuộc tính
Bắt
buộc
Kiểu
dữ
liệu
Kích thước
tối đa
Mô tả
I. TỔ CHỨC QU
1. Thông tin chung, biểu tượng và cấp tổ chức của Quỹ
1
Mã số quỹ
MaSoQuy
Chuỗi
50
Mã số của Quỹ.
2
Cấp tổ chức
CapToChuc
Số
1
Cấp tổ chức của Quỹ theo danh mục.
31
TT
Tên trường dữ
liệu
Thuộc tính
Bắt
buộc
Kiểu
dữ
liệu
Kích thước
tối đa
Mô tả
0 - Trung ương
1 - Liên tỉnh
2 - Tỉnh, thành phố
3 - Xã, phường, đặc khu
4 - Khác
3
Phạm vi hoạt động
của quỹ
PhamViHoatDongCuaQuy
Số
1
Phạm vi hoạt động của Quỹ theo
danh mục.
0 - Toàn quốc
1 - Liên tỉnh
2 - Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung
ương
3 - Xã/Phường/Đặc khu
4
Biểu tượng của
Quỹ
BieuTuongCuaQuy
Tệp
Tệp ảnh biểu tượng/logo của Quỹ.
5
2. Tên gọi của Quỹ
6
Tên tiếng Việt
TenTiengViet
x
Chuỗi
255
Tên gọi của Quỹ bằng tiếng Việt.
7
Tên tiếng Anh (nếu
có)
TenTiengAnh
Chuỗi
255
Tên gọi của Quỹ bằng tiếng Anh, nếu
có.
8
Tên viết tắt (nếu
có)
TenVietTat
Chuỗi
255
Tên viết tắt của Quỹ, nếu có.
3. Quyết định (QĐ) cấp giấy phép thành lập và công nhận Điều lệ
32
TT
Tên trường dữ
liệu
Thuộc tính
Bắt
buộc
Kiểu
dữ
liệu
Kích thước
tối đa
Mô tả
9
Số, hiệu Quyết
định thành lập
SoKyHieuQDThanhLap
x
Chuỗi
25
Số, ký hiệu quyết định cấp giấy phép
thành lập và công nhận Điều lệ.
10
Thời gian ban hành
Quyết định
ThoiGianBanHanhQD
x
Ngày
Ngày ban hành quyết định. Định
dạng DD-MM-YYYY.
11
quan ban hành
Quyết định
CoQuanBanHanhQD
Chuỗi
255
Cơ quan ban hành quyết định.
12
Người Quyết
định
NguoiKyQuyetDinh
Chuỗi
255
Họ và tên người ký quyết định.
4. Quyết định công nhận Quỹ đủ điều kiện hoạt động
13
Số, hiệu Quyết
định công nhận
SoKyHieuQDCongNhan
Chuỗi
25
Số, hiệu quyết định công nhận
Quỹ đủ điều kiện hoạt động.
14
Thời gian Quyết
định công nhận
ThoiGianQDCongNhan
Ngày
Ngày ban hành quyết định công
nhận. Định dạng DD-MM-YYYY.
15
quan ban hành
Quyết định công
nhận
CoQuanBanHanhQDCongNhan
Chuỗi
255
quan ban hành quyết định công
nhận.
16
Người Quyết
định
NguoiKyQuyetDinh
Chuỗi
255
Họ tên người quyết định công
nhận.
17
Năm
Nam
Số
4
Năm của quyết định công nhận.
5. Quyết định công nhận thành viên Hội đồng quản lý Quỹ
33
TT
Tên trường dữ
liệu
Thuộc tính
Bắt
buộc
Kiểu
dữ
liệu
Kích thước
tối đa
Mô tả
18
Số, hiệu Quyết
định công nhận
SoKyHieuQDCongNhan
Chuỗi
25
Số, hiệu quyết định công nhận
thành viên Hội đồng quản lý Quỹ.
19
Thời gian Quyết
định công nhận
ThoiGianQDCongNhan
Ngày
Ngày ban hành quyết định công
nhận. Định dạng DD-MM-YYYY.
20
quan ban hành
Quyết định công
nhận
CoQuanBanHanhQDCongNhan
Chuỗi
255
quan ban hành quyết định công
nhận.
21
Người Quyết
định
NguoiKyQuyetDinh
Chuỗi
255
Họ tên người quyết định công
nhận.
22
Năm kết thúc
nhiệm kỳ của hội
đồng quản lý quỹ
Nam
Số
4
Năm kết thúc nhiệm kỳ của hội đồng
quản lý quỹ
23
Tôn chỉ, mục đích
của Quỹ
TonChiMucDichCuaQuy
Chuỗi
5000
Nội dung tôn chỉ, mục đích hoạt động
của Quỹ.
24
quan quản
lĩnh vực hoạt động
chính của Quỹ
CoQuanQuanLyLinhVucHoatDon
gChinhCuaQuy
Chuỗi
255
Giá trị lựa chọn của trường quan
quản lý lĩnh vực hoạt động chính của
Quỹ theo danh mục.
25
Lĩnh vực hoạt động
chính
LinhVucHoatDongChinh
Số
2
Giá trị lựa chọn của trường lĩnh vực
hoạt động chính theo danh mục.
0 - Thanh tra
1 - Xây dựng
34
TT
Tên trường dữ
liệu
Thuộc tính
Bắt
buộc
Kiểu
dữ
liệu
Kích thước
tối đa
Mô tả
2 - Công an
3 - Công Thương
4 - Dân tộc và Tôn giáo
5 - Giáo dục và Đào tạo
6 - Khoa học, Công nghệ
7 - Nông nghiệp và Môi trường
8 - Ngoại giao
9 - Nội v
10 - Quốc phòng
11 - Tài chính
12 - Tư pháp
13 - n hóa, thể thao và du lịch
14 - Ngân hàng
15 - Y tế
16 - Những lĩnh vực khác
26
Tính chất quỹ
TinhChatQuy
Số
2
Giá trị lựa chọn của trường tính chất
Quỹ theo danh mục.
0 - Quỹ từ thiện
1 - Quỹ xã hội
2 - Quỹ xã hội và từ thiện
35
TT
Tên trường dữ
liệu
Thuộc tính
Bắt
buộc
Kiểu
dữ
liệu
Kích thước
tối đa
Mô tả
3 - Chưa xác định
10. Trụ sở chính
27
Tỉnh/Thành phố
TinhThanhPho
Chuỗi
255
Giá trị lựa chọn tỉnh/thành phố theo
danh mục.
28
Xã/Phường/Đặc
khu
XaPhuongDacKhu
Chuỗi
255
Giá trị lựa chọn xã/phường/đặc khu
theo danh mục.
29
Địa chỉ chi tiết
DiaChiChiTiet
Chuỗi
1025
Địa chỉ chi tiết của trụ sở chính.
30
Số điện thoại
SoDienThoai
Chuỗi
15
Số điện thoại liên hệ của Quỹ.
31
Email
Email
Chuỗi
255
Địa chỉ thư điện tử của Quỹ.
32
Website
Website
Chuỗi
255
Địa chỉ website của Quỹ.
33
Mã số thuế
MaSoThue
Chuỗi
25
Mã số thuế của Quỹ.
11. Các tổ chức có tư cách pháp nhân thuộc Quỹ
34
Tên tổ chức
TenToChuc
x
Chuỗi
255
Tên tổ chức thuộc Quỹ.
35
Loại tổ chức
LoaiToChuc
x
Chuỗi
255
Loại tổ chức thuộc Quỹ.
36
Tư cách pháp nhân
TuCachPhapNhan
x
Chuỗi
255
Thông tin cách pháp nhân của tổ
chức.
37
Địa chỉ
DiaChi
Chuỗi
1025
Địa chỉ của tổ chức.
38
Mã số thuế
MaSoThue
Chuỗi
25
Mã số thuế của tổ chức.
39
Số điện thoại
SoDienThoai
Chuỗi
15
Số điện thoại của tổ chức.
36
TT
Tên trường dữ
liệu
Thuộc tính
Bắt
buộc
Kiểu
dữ
liệu
Kích thước
tối đa
Mô tả
40
Số QĐ thành lập
SoQDThanhLap
Chuỗi
255
Số quyết định thành lập tổ chức.
41
Ngày quyết định
NgayQuyetDinh
Ngày
Ngày ban hành quyết định thành lập
tổ chức. Định dạng DD-MM-YYYY.
42
quan ban hành
QĐ thành lập
CoQuanBanHanhQDThanhLap
Chuỗi
255
quan ban hành quyết định thành
lập tổ chức.
43
Ghi chú
GhiChu
Chuỗi
2025
Thông tin ghi chú.
12. Quy chế, quy định
44
Tên quy chế, quy
định
TenQuyCheQuyDinh
x
Chuỗi
2025
Tên quy chế hoặc quy định của Quỹ.
45
Thẩm quyền ban
hành
ThamQuyenBanHanh
x
Chuỗi
255
Thẩm quyền ban hành quy chế, quy
định.
46
Ghi chú
GhiChu
Chuỗi
2025
Thông tin ghi chú.
II. CHỨC DANH LÃNH ĐẠO
1. Các chức danh lãnh đạo của Quỹ
47
Họ và tên
HoVaTen
Chuỗi
255
Họ và tên người giữ chức danh.
48
Căn cước công dân
CanCuocCongDan
Chuỗi
12
Số căn cước công dân.
49
Giới tính
GioiTinh
Số
1
Giới tính theo danh mục.
0 - Nam
1 - Nữ
2 - Khác
37
TT
Tên trường dữ
liệu
Thuộc tính
Bắt
buộc
Kiểu
dữ
liệu
Kích thước
tối đa
Mô tả
50
Ngày sinh
Ngaysinh
Ngày
Ngày, tháng, năm sinh
51
Chức danh
ChucDanh
Chuỗi
255
Chức danh của cá nhân.
52
Cơ quan đang công
tác
CoQuanDangCongTac
Chuỗi
255
Cơ quan nơi cá nhân đang công tác.
53
Chức danh, chức
vụ cao nhất đã đảm
nhiệm trong CQNN
Chucdanhchucvucaonhatdadamnh
iemtrongCQNN
Chuỗi
128
Chức danh, chức vụ cao nhất đã từng
đảm nhiệm trong cơ quan nhà nước
54
Ghi chú
GhiChu
Chuỗi
2025
Thông tin ghi chú.
2. Ban sáng lập của Quỹ
55
Họ và tên
HoVaTen
Chuỗi
255
Họ và tên người giữ chức danh.
56
Căn cước công dân
CanCuocCongDan
Chuỗi
12
Số căn cước công dân.
57
Giới tính
GioiTinh
Số
1
Giới tính theo danh mục.
0 - Nam
1 - Nữ
2 - Khác
58
Ngày sinh
Ngaysinh
Ngày
Ngày, tháng, năm sinh
59
Chức danh
ChucDanh
Chuỗi
255
Chức danh của cá nhân.
60
Cơ quan đang công
tác
CoQuanDangCongTac
Chuỗi
255
Cơ quan nơi cá nhân đang công tác.
38
TT
Tên trường dữ
liệu
Thuộc tính
Bắt
buộc
Kiểu
dữ
liệu
Kích thước
tối đa
Mô tả
61
Chức danh, chức
vụ cao nhất đã đảm
nhiệm trong CQNN
Chucdanhchucvucaonhatdadamnh
iemtrongCQNN
Chuỗi
128
Chức danh, chức vụ cao nhất đã từng
đảm nhiệm trong cơ quan nhà nước
62
Ghi chú
GhiChu
Chuỗi
2025
Thông tin ghi chú.
3. Hội đồng quản lý của Quỹ
63
Họ và tên
HoVaTen
Chuỗi
255
Họ và tên người giữ chức danh.
64
Căn cước công dân
CanCuocCongDan
Chuỗi
12
Số căn cước công dân.
65
Giới tính
GioiTinh
Số
1
Giới tính theo danh mục.
0 - Nam
1 - Nữ
2 - Khác
66
Ngày sinh
Ngaysinh
Ngày
Ngày, tháng, năm sinh
67
Chức danh
ChucDanh
Chuỗi
255
Chức danh của cá nhân.
68
Cơ quan đang công
tác
CoQuanDangCongTac
Chuỗi
255
Cơ quan nơi cá nhân đang công tác.
69
Chức danh, chức
vụ cao nhất đã đảm
nhiệm trong CQNN
Chucdanhchucvucaonhatdadamnh
iemtrongCQNN
Chuỗi
128
Chức danh, chức vụ cao nhất đã từng
đảm nhiệm trong cơ quan nhà nước
70
Ghi chú
GhiChu
Chuỗi
2025
Thông tin ghi chú.
4. Ban Kiểm soát của Quỹ
39
TT
Tên trường dữ
liệu
Thuộc tính
Bắt
buộc
Kiểu
dữ
liệu
Kích thước
tối đa
Mô tả
71
Họ và tên
HoVaTen
Chuỗi
255
Họ và tên người giữ chức danh.
72
Căn cước công dân
CanCuocCongDan
Chuỗi
12
Số căn cước công dân.
73
Giới tính
GioiTinh
Số
1
Giới tính theo danh mục.
0 - Nam
1 - Nữ
2 - Khác
74
Ngày sinh
Ngaysinh
Ngày
Ngày, tháng, năm sinh
75
Chức danh
ChucDanh
Chuỗi
255
Chức danh của cá nhân.
76
Cơ quan đang công
tác
CoQuanDangCongTac
Chuỗi
255
Cơ quan nơi cá nhân đang công tác.
77
Chức danh, chức
vụ cao nhất đã đảm
nhiệm trong CQNN
Chucdanhchucvucaonhatdadamnh
iemtrongCQNN
Chuỗi
128
Chức danh, chức vụ cao nhất đã từng
đảm nhiệm trong cơ quan nhà nước
78
Ghi chú
GhiChu
Chuỗi
2025
Thông tin ghi chú.
5. Lãnh đạo tổ chức có tư cách pháp nhân
79
Họ và tên
HoVaTen
Chuỗi
255
Họ và tên người giữ chức danh.
80
Căn cước công dân
CanCuocCongDan
Chuỗi
12
Số căn cước công dân.
81
Giới tính
GioiTinh
Số
1
Giới tính theo danh mục.
0 - Nam
40
TT
Tên trường dữ
liệu
Thuộc tính
Bắt
buộc
Kiểu
dữ
liệu
Kích thước
tối đa
Mô tả
1 - Nữ
2 - Khác
82
Ngày sinh
Ngaysinh
Ngày
Ngày, tháng, năm sinh
83
Chức danh
ChucDanh
Chuỗi
255
Chức danh của cá nhân.
84
Tên tổ chức
cách pháp nhân
đang công tác
CoQuanDangCongTac
Chuỗi
255
Nơi cá nhân đang công tác.
85
Chức danh, chức
vụ cao nhất đã đảm
nhiệm trong CQNN
Chucdanhchucvucaonhatdadamnh
iemtrongCQNN
Chuỗi
128
Chức danh, chức vụ cao nhất đã từng
đảm nhiệm trong cơ quan nhà nước
86
Ghi chú
GhiChu
Chuỗi
2025
Thông tin ghi chú.
III. QUÁ TRÌNH HOẠT ĐỘNG
1. Nhiệm kỳ của Hội đồng quản lý quỹ
87
Nhiệm kỳ
NhiemKy
Chuỗi
255
Nhiệm kỳ đại hội.
88
Thời gian bắt đầu
ThoiGianBatDau
Ngày
Thời gian bắt đầu nhiệm kỳ. Định
dạng DD-MM-YYYY.
89
Thời gian kết thúc
ThoiGianKetThuc
Ngày
Thời gian kết thúc nhiệm kỳ. Định
dạng DD-MM-YYYY.
90
Chủ tịch
ChuTich
Chuỗi
255
Chủ tịch của nhiệm kỳ.
91
Giám đốc Quỹ
GiamDocQuy
Chuỗi
255
Giám đốc Quỹ của nhiệm kỳ.
41
TT
Tên trường dữ
liệu
Thuộc tính
Bắt
buộc
Kiểu
dữ
liệu
Kích thước
tối đa
Mô tả
2. Báo cáo hoạt động năm
92
Năm
Nam
Số
4
Năm báo cáo hoạt động.
93
Đính kèm tệp báo
cáo hoạt động năm
Tệp
3. Tiếp nhận viện trợ không hoàn lại của nước ngoài
94
Tên dự án/Phi dự
án
TenDuAnPhiDuAn
x
Chuỗi
255
Tên dự án hoặc phi dự án.
95
Đơn vị thực hiện
DonViThucHien
x
Chuỗi
255
Đơn vị thực hiện dự án/phi dự án.
96
Tên tổ chức viện
trợ
TenToChucVienTro
Chuỗi
255
Tên tổ chức viện trợ.
97
Tổng vốn dự án
(VNĐ)
TongVonDuAn
Số
25
Tổng vốn của dự án/phi dự án.
98
Vốn viện trợ
VonVienTro
Số
25
Giá trị vốn viện trợ.
99
Vốn đối ứng
VonDoiUng
Số
25
Giá trị vốn đối ứng.
100
Thời gian thực hiện
ThoiGianThucHien
x
Ngày
Thời gian bắt đầu thực hiện. Định
dạng DD-MM-YYYY.
101
Thời gian kết thúc
ThoiGianKetThuc
x
Ngày
Thời gian kết thúc. Định dạng DD-
MM-YYYY.
102
Tổng thời gian thực
hiện
TongThoiGianThucHien
x
Chuỗi
255
Tổng thời gian thực hiện dự án/phi
dự án.
42
TT
Tên trường dữ
liệu
Thuộc tính
Bắt
buộc
Kiểu
dữ
liệu
Kích thước
tối đa
Mô tả
103
Địa điểm triển khai
DiaDiemTrienKhai
Chuỗi
1025
Địa điểm triển khai.
104
Hiện trạng triển
khai
HienTrangTrienKhai
Chuỗi
2025
Hiện trạng triển khai: chưa triển khai;
đang triển khai; đã kết thúc.
IV. TÀI CHÍNH, TÀI SẢN
1. Tài sản của Quỹ
105
Tài sản của Quỹ
(VNĐ)
TaiSanCuaQuy
Số
25
Tổng giá trị tài sản của Quỹ.
106
Nguồn thu của Quỹ
(VNĐ)
NguonThuCuaQuy
Số
25
Tổng nguồn thu của Quỹ.
2. Tài chính của Quỹ
107
Năm
Nam
Số
4
Năm tài chính.
108
Kinh phí năm trước
chuyển sang
(VNĐ)
KinhPhiNamTruocChuyenSang
Số
25
Kinh phí từ năm trước chuyển sang.
109
Số thu phát sinh
trong năm (VNĐ)
SoThuPhatSinhTrongNam
Số
25
Số thu phát sinh trong năm.
110
Thu từ đóng góp tự
nguyện, tài trợ của
tổ chức, nhân
trong nước
Thutudonggoptunguyentaitrocuato
chuccanhantrongnuoc
Số
25
Thu tđóng góp tự nguyện, tài trợ
của tổ chức, cá nhân trong nước
43
TT
Tên trường dữ
liệu
Thuộc tính
Bắt
buộc
Kiểu
dữ
liệu
Kích thước
tối đa
Mô tả
111
Thu từ đóng góp tự
nguyện, tài trợ của
tổ chức, nhân
nước ngoài
Thutudonggoptunguyentaitrocuato
chuccanhannuocngoai
Số
25
Thu tđóng góp tự nguyện, tài trợ
của tổ chức, cá nhân nước ngoài
112
Ngân sách nhà
nước hỗ trợ
Ngansachnhanuochotro
Số
25
Ngân sách nhà nước hỗ trợ
113
Thu từ các nguồn
khác
Thutucacnguonkha
Số
25
Thu từ các nguồn khác (ví dụ: lãi từ
tiền gửi ngân hàng,..)
114
Tổng thu trong năm
(VNĐ)
TongThuTrongNam
Số
25
Tổng thu trong năm.
115
Tổng chi trong năm
(VNĐ)
TongChiTrongNam
Số
25
Tổng chi trong năm.
116
Chi cho các hoạt
động quỹ
Chichocachoatdongquy
Số
25
Chi cho các hoạt động quỹ
117
Chi cho hoạt động
quản lý quỹ
Chichohoatdongquanlyquy
Số
25
Chi cho hoạt động quản lý qu
118
Số còn lại trong
năm (VNĐ)
SoDuConLaiTrongNam
Số
25
Số dư còn lại trong năm.
119
Ghi chú
Ghichu
V. KHEN THƯỞNG, XỬ LÝ VI PHẠM
1. Khen thưởng
44
TT
Tên trường dữ
liệu
Thuộc tính
Bắt
buộc
Kiểu
dữ
liệu
Kích thước
tối đa
Mô tả
120
Năm
Nam
Số
5
Năm khen thưởng.
121
Quyết định khen
thưởng
QuyetDinhKhenThuong
Chuỗi
255
Thông tin quyết định khen thưởng.
122
Hình thức khen
thưởng
HinhThucKhenThuong
Số
255
Hình thức khen thưởng chọn từ danh
mục:
0 - Bằng khen của Thủ tướng Chính
phủ
1 - Huân chương Lao động Hạng Ba
2 - Huân chương Lao động Hạng Hai
3 - Huân chương Lao động Hạng
Nhất
4 - Quà tặng
5 - Giải thưởng chuyên đề
6 - Kỷ niệm chương, huy hiệu
7 - Danh hiệu, chứng nhận
8 - Bằng khen, giấy khen
9 - Khác
123
Cấp thẩm quyền
khen thưởng
CapCoThamQuyenKhenThuong
Chuỗi
255
Cấp có thẩm quyền khen thưởng cho
hội.
45
TT
Tên trường dữ
liệu
Thuộc tính
Bắt
buộc
Kiểu
dữ
liệu
Kích thước
tối đa
Mô tả
2. Xử lý vi phạm
124
Năm
Nam
Số
5
Năm xử lý vi phạm.
125
Quyết định kỷ luật
QuyetDinhKyLuat
Chuỗi
255
Thông tin quyết định kỷ luật.
126
Hình thức kỷ luật
HinhThucKyLuat
Số
5
Hình thức kỷ luật lấy từ danh mục
0 - Bãi nhiệm, cách chức
1 - Tạm đình chỉ hoạt động
2 - Cảnh cáo bằng văn bản
3 - Khiển trách
4 - Nhắc nhở, cảnh cáo nội bộ
5 - Hình thức khác
127
Hành vi kỷ luật
HanhViKyLuat
Chuỗi
255
Hành vi kỷ luật.
128
Số trường hợp kỷ
luật
SoTruongHopKyLuat
Số
4
Số trường hợp bị kỷ luật.
129
Số trường hợp giải
quyết
SoTruongHopGiaiQuyet
Số
4
Số trường hợp đã giải quyết.
130
quan quyết định
CoQuanQuyetDinh
Chuỗi
255
quan ban hành quyết định kỷ luật.
3. Khen thưởng nội bộ
131
Năm
Nam
Số
5
Năm khen thưởng nội bộ.
46
TT
Tên trường dữ
liệu
Thuộc tính
Bắt
buộc
Kiểu
dữ
liệu
Kích thước
tối đa
Mô tả
132
Quyết định khen
thưởng
QuyetDinhKhenThuong
Chuỗi
255
Thông tin quyết định khen thưởng.
133
Hình thức khen
thưởng
HinhThucKhenThuong
Chuỗi
255
Hình thức khen thưởng chọn từ danh
mục:
0 - Bằng khen của Thủ tướng Chính
phủ
1 - Huân chương Lao động Hạng Ba
2 - Huân chương Lao động Hạng Hai
3 - Huân chương Lao động Hạng
Nhất
4 - Quà tặng
5 - Giải thưởng chuyên đề
6 - Kỷ niệm chương, huy hiệu
7 - Danh hiệu, chứng nhận
8 - Bằng khen, giấy khen
9 - Khác
134
Cấp thẩm quyền
khen thưởng
CapCoThamQuyenKhenThuong
Chuỗi
255
Cấp có thẩm quyền khen thưởng.
4. Xử lý vi phạm nội bộ
47
TT
Tên trường dữ
liệu
Thuộc tính
Bắt
buộc
Kiểu
dữ
liệu
Kích thước
tối đa
Mô tả
135
Năm
Nam
Số
5
Năm xử lý vi phạm.
136
Quyết định kỷ luật
QuyetDinhKyLuat
Chuỗi
255
Thông tin quyết định kỷ luật.
137
Hình thức kỷ luật
HinhThucKyLuat
Số
5
Hình thức kỷ luật lấy từ danh mục
0 - Bãi nhiệm, cách chức
1 - Tạm đình chỉ hoạt động
2 - Cảnh cáo bằng văn bản
3 - Khiển trách
4 - Nhắc nhở, cảnh cáo nội bộ
5 - Hình thức khác
138
Hành vi kỷ luật
HanhViKyLuat
Chuỗi
255
Hành vi kỷ luật.
139
Số trường hợp kỷ
luật
SoTruongHopKyLuat
Số
4
Số trường hợp bị kỷ luật.
140
Số trường hợp giải
quyết
SoTruongHopGiaiQuyet
Số
4
Số trường hợp đã giải quyết.
141
quan quyết định
CoQuanQuyetDinh
Chuỗi
255
quan ban hành quyết định kỷ luật.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1074/QĐ-BNV của Bộ Nội vụ ban hành Danh mục các trường thông tin và cấu trúc dữ liệu của Cơ sở dữ liệu hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1074/QĐ-BNV (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1074/QĐ-BNV

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×