• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2688/QĐ-BGDĐT 2026 công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thi, tuyển sinh; lĩnh vực giáo dục, đào tạo với nước ngoài

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 15/09/2026 08:34 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Giáo dục và Đào tạo
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2688/QĐ-BGDĐT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phạm Quang Hưng
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thi, tuyển sinh; lĩnh vực giáo dục, đào tạo với nước ngoài thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
14/09/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2688/QĐ-BGDĐT

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2688/QĐ-BGDĐT

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2688/QĐ-BGDĐT PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-BGDĐT
Nội, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vc thi, tuyn sinh; lĩnh vc giáo dc, đào tạo với
nước ngoài thuộc phạm vi, chức ng quản lý ca B Giáo dục và Đào to
BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Căn c Ngh định s279/2026/NĐ-CP ngày 12 tháng 7 năm 2026 của Chính ph
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của Bộ Giáo dục
Đào tạo;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban nh văn bản quy phạm
pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng
7 năm 2025; Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 86/2021/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 m 2021 của Chính
phủ quy định việc công dân Việt Nam ra nước ngoài học tập, giảng dạy, nghiên cứu
khoa học trao đổi học thuật, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
322/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 8 năm 2026;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Hợp tác quốc tế.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính mới ban hành;
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thi, tuyển sinh; lĩnh vực
giáo dục, đào tạo với nước ngoài thuộc phạm vi, chức năng quản của Bộ Giáo dục
và Đào tạo.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lc thi nh kể từ ngày 05 tng 10 năm 2026.
2688
14
09
2
Bãi bỏ các nội dung đã công bố liên quan đến thủ tục Tuyển sinh công dân
Việt Nam ra nước ngoài học tập bằng học bổng ngân sách nhà nước ( s thủ tục
hành chính: 1.005086) tại Quyết định số 985/QĐ-BGDĐT ngày 22 tháng 4 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục Đào tạo về việc công bố thtục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc phm vi, chức năng quản lý của Bộ
Giáo dục Đào tạo; c thủ tục Chuyển ngành, nghề học, chuyển trường, chuyển
nước đến học (số thủ tục hành chính: 1.010627), Gia hạn thời gian học tập
nước ngoài (s thủ tục hành chính: 1.002543), Tiếp nhận du học sinh học bổng
ngân sách nhà nước về nước (s thủ tục hành chính: 1.002499), Đề nghị tạm dừng
học điều chỉnh thời gian học tập (mã số thủ tục hành chính: 1.010628) tại Quyết
định số 1082/-BGDĐT ny 21 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục
Đào tạo về việc chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực thi, tuyển sinh; lĩnh vực
giáo dục, đào tạo với nước ngoài thuộc phạm vi, chức năng quản của Bộ Giáo
dụcĐào tạo.
Điều 3. Cnh Văn phòng, Cục trưởng Cục Hợp c quốc tế Thủ tng các
đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm soát TTHC);
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các bộ, cơ quan ngang bộ;
- UBND các tỉnh, thành phố;
- Cổng thông tin điện tử Bộ GDĐT;
- Lưu: VT, HTQT.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Phạm Quang Hưng
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC THI, TUYỂN SINH;
LĨNH VỰC GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO VỚI NƯỚC NGOÀI THUỘC PHẠM VI,
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-BGDĐT ngày tháng năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo
STT
Tên thủ tục hành chính
Lĩnh vực
Cơ quan thực hiện
A. Thủ tục hành chính cấp trung ương
1
Đề nghị không phải đền bù chi phí
đào tạo đối với du học sinh
Giáo dục,
đào tạo với
nước ngoài
quan cử đi học hoặc
cơ quan quản trực tiếp
du học sinh
2. Danh mục thủ tục nh chính được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo
ST
T
Số hồ sơ
TTHC
1
Tên thủ
tục hành
chính
Tên VBQPPL quy định
nội dung
Lĩnh vực
chuẩn
hóa
Cơ quan
thực
hiện
Thủ tục hành chính cấp trung ương
1
1.005086
Tuyển sinh
công dân
Việt Nam
ra nước
ngoài học
tập bằng
học bổng
ngân sách
nhà nước
Nghị định số 86/2021/NĐ-
CP ngày 25/9/2021 của
Chính phủ quy định việc
công dân Việt Nam ra nước
ngoài học tập, giảng dạy,
nghiên cứu khoa học và trao
đổi học thuật; Nghị định số
322/2026/NĐ-CP ngày
17/8/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số
86/2021/NĐ-CP ngày
25/9/2021 của Chính phủ
quy định việc công dân Việt
Thi,
tuyển
sinh
Cơ quan
cử đi
học
1
S h sơ TTHC (trên Cơ sở d liu quc gia v TTHC) và mã s TTHC trên Cng Dch v công quc gia ca TTHC
đưc sửa đổi, b sung.
2
Nam ra nước ngoài học tập,
giảng dạy, nghiên cứu khoa
học và trao đổi học thuật
2
1.010627
Chuyển
ngành,
nghề học,
chuyển
trường,
chuyển
nước đến
học
Nghị định số 86/2021/NĐ-
CP ngày 25/9/2021 của
Chính phủ quy định việc
công dân Việt Nam ra nước
ngoài học tập, giảng dạy,
nghiên cứu khoa học và trao
đổi học thuật; Nghị định số
322/2026/NĐ-CP ngày
17/8/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số
86/2021/NĐ-CP ngày
25/9/2021 của Chính phủ
quy định việc công dân Việt
Nam ra nước ngoài học tập,
giảng dạy, nghiên cứu khoa
học và trao đổi học thuật
Giáo dục,
đào tạo
với nước
ngoài
Cơ quan
cử đi
học
3
1.002543
Gia hạn
thời gian
học tập ở
nước ngoài
Nghị định số 86/2021/NĐ-
CP ngày 25/9/2021 của
Chính phủ quy định việc
công dân Việt Nam ra nước
ngoài học tập, giảng dạy,
nghiên cứu khoa học và trao
đổi học thuật; Nghị định số
322/2026/NĐ-CP ngày
17/8/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số
86/2021/NĐ-CP ngày
25/9/2021 của Chính phủ
quy định việc công dân Việt
Nam ra nước ngoài học tập,
giảng dạy, nghiên cứu khoa
học và trao đổi học thuật
Giáo dục,
đào tạo
với nước
ngoài
Cơ quan
cử đi
học
3
4
1.002499
Tiếp nhận
du học sinh
học bổng
ngân sách
nhà nước
về nước
Nghị định số 86/2021/NĐ-
CP ngày 25/9/2021 của
Chính phủ quy định việc
công dân Việt Nam ra nước
ngoài học tập, giảng dạy,
nghiên cứu khoa học và trao
đổi học thuật; Nghị định số
322/2026/NĐ-CP ngày
17/8/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số
86/2021/NĐ-CP ngày
25/9/2021 của Chính phủ
quy định việc công dân Việt
Nam ra nước ngoài học tập,
giảng dạy, nghiên cứu khoa
học và trao đổi học thuật
Giáo dục,
đào tạo
với nước
ngoài
Cơ quan
cử đi
học
5
1.010628
Đề nghị tạm
dừng học và
điều chỉnh
thời gian
học tập
Nghị định số 86/2021/NĐ-
CP ngày 25/9/2021 của
Chính phủ quy định việc
công dân Việt Nam ra nước
ngoài học tập, giảng dạy,
nghiên cứu khoa học và trao
đổi học thuật; Nghị định số
322/2026/NĐ-CP ngày
17/8/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một sđiều
của Nghị định số
86/2021/NĐ-CP ngày
25/9/2021 của Chính phủ
quy định việc công dân Việt
Nam ra nước ngoài học tập,
giảng dạy, nghiên cứu khoa
học và trao đổi học thuật
Giáo dục,
đào tạo
với nước
ngoài
Cơ quan
cử đi
học
Chú thích:
Các nội dung in nghiêng là nội dung được sửa đổi bổ sung.
4
PHN II. NỘI DUNG CTH TỪNG TH TỤC NH CHÍNH THUC
PHM VI CHỨC NĂNG QUẢN CA B GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TO
Thủ tục hành chính cấp trung ương
A. Lĩnh vực thi, tuyển sinh
1. Tuyển sinh công dân Việt Nam ra nước ngoài học tập bằng học bổng
ngân sách nhà nước
1.1. Trình tự thực hiện:
a) Ứng viên dự tuyển nộp 01 bộ hồ theo quy định cho quan cử đi học trực
tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch
vụ công quốc gia hoặcng dụng định danh quốc gia.
b) Trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày hết hạn nhận hồ sơ dự tuyển, cơ quan
cử đi học tổ chức thực hiện tuyển sinh. Trường hợp cần bổ sung hồ theo quy định
của từng chương trình học bổng, ứng viên thực hiện việc bổ sung theo yêu cầu của
cơ quan cử đi học. quan cử đi học ban hành quyết định pduyệt danh sách ứng
viên được tuyển hoặc trúng tuyển thông báo kết quả cho ứng viên qua thư điện
tử hoặc hình thức điện tử khác theo quy định. Đối với hồ sơ nộp qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia, kết quả giải quyết thủ tục được trả trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
1.2. Cách thức thực hiện
Nộp hồ sơ theo một trong ba cách thức sau:
a) Trực tiếp cho cơ quan cử đi học tại Bộ phận Một cửa.
b) Qua dịch vụ bưu chính.
c) Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh
quốc gia.
1.3. Thành phần và số lượng hồ sơ
1.3.1. Thành phần hồ sơ:
a) Phiếu đăng dự tuyển đi học nước ngoài (theo Mẫu số 1a tại Phụ lục
ban hành kèm theo Nghị định số 322/2026/NĐ-CP).
b) Công văn của quan quản trực tiếp cử dự tuyển (đối với trường hợp
có cơ quan công tác).
c) Cam kết thực hiện trách nhiệm của người được cử đi dự tuyển theo yêu cầu
của cơ quan quản lý trực tiếp (đối với trường hợp có cơ quan công tác).
d) yếu lịch nhân theo quy định hiện hành, có xác nhận của cơ quan
quản lý trực tiếp (đối với trường hợp có cơ quan công tác).
đ) Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, ngoại ngữ đáp
ứng quy định của chương trình học bổng.
5
Cơ quan cử đi học khai thác, sử dụng thông tin về văn bằng đã trong Cơ
sở dữ liệu quốc gia về giáo dục đào tạo theo quy định để kiểm tra, đối chiếu
thay thế việc nộp bản sao có chứng thực văn bằng. Trường hợp sở giáo dục nước
ngoài yêu cầu nộp bản giấy hoặc cơ quan cử đi học không khai thác được hoặc khai
thác không đầy đủ thông tin, dữ liệu về văn bằng trong sdữ liệu quốc gia về
giáo dục đào tạo thì yêu cầu nhân nộp bổ sung giấy tờ tương ứng theo quy
định.
e) Giấy khám sức khỏe của sở y tế cấp tỉnh xác nhận đủ điều kiện đi học
nước ngoài.
Cơ quan cử đi học khai thác, đối chiếu thông tin giấy khám sức khỏe của ứng
viên từ sở dliệu nền tảng sổ sức khỏe điện tử, ứng viên không phải nộp bản
giấy (trừ trường hợp cơ sở giáo dục nước ngoài có yêu cầu nộp bản giấy).
g) Các giấy tờ khác (nếu có) theo yêu cầu của chương trình học bổng
quan cử đi học.
1.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
1.4. Thời hạn giải quyết:
Trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày hết hạn nhận hồ sơ dự tuyển, cơ quan cử
đi học tổ chức thực hiện tuyển sinh.
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Công dân Việt Nam.
1.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc các
quan, đơn vị thuộc, trực thuộc, các sở giáo dục đại học (nếu được Bộ Giáo dục
và Đào tạo giao nhiệm vụ hoặc phân cấp).
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Quyết định của quan cử đi học phê duyệt danh sách ứng viên được tuyển
hoặc trúng tuyển.
Cơ quan cử đi học thông báo kết quả cho ứng viên qua thư điện tử hoặc hình
thức điện tử khác theo quy định. Đối với hsơ nộp qua Cổng Dịch vụ công quốc
gia, kết quả giải quyết thủ tục được trả trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
1.8. Lệ phí:
Không
1.9. Tên mẫu đơn, tờ khai:
Phiếu đăng ký dự tuyển đi học ở nước ngoài theo Mẫu số 1a tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 322/2026/NĐ-CP ngày 17/8/2026 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 86/2021/NĐ-CP ngày 25/9/2021 của
Chính phủ quy định việc công dân Việt Nam ra nước ngoài học tập, giảng dạy,
nghiên cứu khoa học và trao đổi học thuật.
6
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Không quy định.
1.11. Căn cứ pháp lý thủ tục hành chính:
a) Nghị định số 86/2021/NĐ-CP ngày 25/9/2021 của Chính phủ quy định việc
công dân Việt Nam ra nước ngoài học tập, giảng dạy, nghiên cứu khoa học trao
đổi học thuật.
b) Nghị định số 322/2026/NĐ-CP ngày 17/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 86/2021/NĐ-CP ngày 25/9/2021 của Chính phủ
quy định việc công dân Việt Nam ra nước ngoài học tập, giảng dạy, nghiên cứu khoa
học và trao đổi học thuật.
Chú thích:
Các nội dung in nghiêng là nội dung được sửa đổi bổ sung.
7
Mẫu số 1a
PHIẾU ĐĂNG KÝ DỰ TUYỂN ĐI HỌC Ở NƯỚC NGOÀI
Trình độ dự tuyển (cao đẳng/đại học/thạc sĩ/tiến sĩ/thực tập/bồi dưỡng, …): ..................
Nước dự tuyển: ..................................................................................................................
Ngành học dự tuyển: .........................................................................................................
Ngoại ngữ sử dụng học ở nước ngoài: ............................................................................
1. Họ và tên: ..................................................................... Giới tính: □ Nam □ Nữ.
2. Số định danh cá nhân/Căn cước: ..... ………
3. Cơ quan đang công tác/Chức vụ (nếu có):
4. Nơi thường trú: ................................
Điện thoại di động: ............................... E-mail:
Địa chỉ liên hệ: ....................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
5. Trình độ ngoại ngữ: □ Có chứng chỉ □ Chưa có chứng chỉ
Tiếng Anh: ....... IELTS ................ TOEFL Ngày cấp: ................... Nơi cấp: …………
Tiếng Pháp ........ TCF .................... Ngày cấp: ................... Nơi cấp:…………
Tiếng ……: ...... ............................ Ngày cấp: ................... Nơi cấp: …………
6. Quá trình đào tạo:
6.1. Trung học phổ thông (1)
Trường: ...............................................................................................................................
Kết quả học tập: Lớp 10: Lớp 11: Lớp 12:
Điểm xét tốt nghiệp THPT: ................................................................................................
Nước đến học (2): ................................ ................................... ..........................................
Cơ sở giáo dục nước ngoài: Thời gian: từ .......................... ……….....đến.............. ........ ..
Kết quả học tập:
6.2. Đại học:
Thời gian đào tạo: .................... năm. Từ ........................... ............ đến .............................
Trường: ..................................... ......................................... ................................................
Nước đến học (2): ................................ ................................... ..........................................
Hệ đào tạo: □ Chính quy □ Tại chức □ Khác (ghi rõ): ..
□ Đào tạo phối hợp:
Cơ sở giáo dục trong nước: Thời gian: từ .. ……….....đến.............. ...........
Cơ sở giáo dục nước ngoài: Thời gian: từ .. ……….....đến.............. ...........
8
Ngành đào tạo:............................................................................................. .......................
Điểm trung bình học tập toàn khóa: ...................................................................................
Điểm bảo vệ luận văn tốt nghiệp (nếu có): ........................................................................
Loại tốt nghiệp (nếu có):............................................... ........... ..........................................
(Nếu không phải là thang điểm 10 thì cần ghi rõ điểm học tập/thang điểm của nơi học và
tính quy đổi tương đương sang thang điểm 10, kèm theo bản sao thông tin chính thức về thang
điểm, xếp loại của nơi học).
6.3. Thạc sĩ:
Thời gian đào tạo: .................... năm. Từ ......... ............ đến .............................
Trường: ..................................... ......................................... ...............................................
Nước đến học (2): ................................ ................................... ..........................................
Hệ đào tạo: □ Chính quy □ Khác (ghi rõ): ...
□ Đào tạo phối hợp:
Cơ sở giáo dục trong nước: Thời gian: từ……. .... .....đến.............. ..........
Cơ sở giáo dục nước ngoài: Thời gian: từ ………......đến.............. ..........
Ngành đào tạo:..................................................................................... ...............................
Điểm trung bình học tập toàn khóa: ……………….…………….……………………..…
Điểm bảo vệ luận văn tốt nghiệp (nếu có):..……………………………………………….
Loại tốt nghiệp (nếu có):............................................... ........... ..........................................
(Nếu không phải là thang điểm 10 thì cần ghi rõ điểm học tập/thang điểm của nơi học và
tính quy đổi tương đương sang thang điểm 10, kèm theo bản sao thông tin chính thức về thang
điểm, xếp loại của nơi học).
6.4. Tiến sĩ:
Thời gian đào tạo: .................... năm. Từ ......... ............ đến .............................
Trường: ..................................... ......................................... ...............................................
Nước đến học (2): ................................ ................................... ..........................................
Hệ đào tạo: □ Chính quy □ Khác (ghi rõ): ..........
□ Đào tạo phối hợp:
Cơ sở giáo dục trong nước: Thời gian: từ……. .... .....đến.............. ..........
Cơ sở giáo dục nước ngoài: Thời gian: từ ………......đến.............. ..........
Ngành đào tạo:.....................................................................................................................
7. Thông tin khác (nếu có) theo yêu cầu của chương trình học bổng, cơ quan cử đi học:…...
..........., ngày ……. tháng ….... năm .........
Người đăng ký dự tuyển
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Kê khai đối với trường hp d tuyển đi học đại hc hoc theo yêu cu của chương trình
hc bổng, cơ quan cử đi học.
(2) Kê khai đối vi trường hp hc nước ngoài.
9
B. Lĩnh vực giáo dục, đào tạo với nước ngoài
1. Chuyển ngành, nghề học, chuyển trường, chuyển nước đến học
1.1. Trình tự thực hiện:
a) Du học sinh nộp 01 bộ hquy định tại khoản 2 Điều 7 Nghị định số
86/2021/NĐ-CP qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc trực
tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia cho
quan cử đi học.
b) Trong thời hạn 05 ngày làm việc, nếu hồ xin chuyển ngành, nghề học,
chuyển trường, chuyển nước đến học không hợp lệ, cơ quan cử đi học thông báo cho
du học sinh để bổ sung và hoàn thiện theo quy định.
c) Trong thời hạn 20 ngày làm việc, kể tngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan
cử đi học ra quyết định cho phép du học sinh chuyển ngành, nghề học, chuyển
trường, chuyển nước đến học. quan cử đi học gửi Quyết định này cho du học
sinh quan quản trực tiếp của du học sinh (đối với trường hợp quan
công tác); trường hợp không đồng ý phải văn bản thông báo cho du học sinh và
cơ quan quản lý trực tiếp của du học sinh (đối với trường hợp có cơ quan công tác)
nêu rõ lý do.
Du học sinh đi học theo học bổng do phía nước ngoài đài thọ nếu chuyển
ngành, nghề học, chuyển trường thì thực hiện thủ tục theo quy trình trên theo quy
định của phía nước ngoài đài thọ học bổng.
1.2. Cách thức thực hiện
Nộp hồ sơ theo một trong ba cách thức sau:
a) Trực tiếp cho cơ quan cử đi học tại Bộ phận Một cửa.
b) Qua dịch vụ bưu chính.
c) Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh
quốc gia.
1.3. Thành phần và số lượng hồ sơ:
1.3.1. Thành phần hồ sơ:
a) Đơn đề nghị chuyển ngành, nghề học, chuyển trường, chuyển nước đến học
(theo mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 86/2021/NĐ-CP).
b) Bản sao văn bản đồng ý của sở giáo dục nước ngoài cả nơi chuyển đi
chuyển đến về việc du học sinh chuyển ngành, nghề học, chuyển trường, chuyển
nước đến học.
c) Ý kiến đồng ý bằng văn bản của quan quản trực tiếp du học sinh về
việc chuyển ngành, nghề học, chuyển trường, chuyển nước đến học (đối với trường
hợp có cơ quan công tác).
1.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ
10
1.4. Thời hạn giải quyết:
Trong thời hạn 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Du học sinh học bổng ngân sách nhà nước.
1.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc các quan, đơn vị thuộc, trực thuộc (nếu được
Bộ Giáo dục và Đào tạo giao nhiệm vụ hoặc phân cấp).
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Quyết định của cơ quan cử đi học cho phép du học sinh chuyển ngành, nghề
học, chuyển trường, chuyển nước đến học.
1.8. Lệ phí:
Không.
1.9. Tên mẫu đơn, tờ khai:
Đơn đnghị chuyển ngành, nghề học, chuyển trường, chuyển nước đến học
theo Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 86/2021/NĐ-CP ngày
25/9/2021 của Chính phủ quy định công dân Việt Nam ra nước ngoài học tập, giảng
dạy, nghiên cứu khoa học và trao đổi học thuật.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Không quy định.
1.11. Căn cứ pháp lý thủ tục hành chính:
a) Nghị định số 86/2021/NĐ-CP ngày 25/9/2021 của Chính phủ quy định công
dân Việt Nam ra nước ngoài học tập, giảng dạy, nghiên cứu khoa học trao đổi
học thuật.
b) Nghị định số 322/2026/NĐ-CP ngày 17/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 86/2021/NĐ-CP ngày 25/9/2021 của Chính phủ
quy định việc công dân Việt Nam ra nước ngoài học tập, giảng dạy, nghiên cứu khoa
học và trao đổi học thuật.
Chú thích:
Các nội dung in nghiêng là nội dung được sửa đổi bổ sung.
11
Mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CHUYỂN NGÀNH/NGHỀ HỌC/TRƯỜNG/
NƯỚC ĐẾN HỌC
Kính gửi:.......................................
1
Tôi tên là: ...........................................................................................................
Cơ quan quản lý trực tiếp (nếu có): ...................................................................
............................................................................................................................
Được cử đi học ở nước ngoài theo Quyết định số…… ngày…… tháng........
năm……. của..............................................................................................................
Cơ sở giáo dục đã tiếp nhận/đang học: ..............................................................
Trình độ đào tạo: ................................................................................................
Ngành/nghề đào tạo: ..........................................................................................
Tổng thời gian đào tạo theo Quyết định cử đi học/Văn bản tiếp nhận đào tạo:
...................................................................................................................................
Ngày nhập học: .................................................................................................
Văn bản của sở giáo dục đồng ý tiếp nhận chuyển ngành/nghề học/trường/
nước đến học số........ ngày..... tháng.... năm của ......................................................
...........................................................................................................................
Lý do đề nghị chuyển ngành/nghề học/trường/nước đến học: .........................
...........................................................................................................................
Tôi cam kết tự túc mọi chi phí phát sinh từ việc xin chuyển ngành/nghề
học/trường/nước đến học vượt mức đã quy định đối với việc đi học theo Quyết định
cử đi học tại cơ sở giáo dục ban đầu.
Trân trọng đề nghị Quý cơ quan xem xét, cho tôi được chuyển ngành/nghề
học/trường/nước đến học.
Địa chỉ liên lạc của tôi:.....................................................................................
...........................................................................................................................
E-mail: ...............................................................................................................
Điện thoại cố định: ............................. Điện thoại di động: ..............................
......., ngày... tháng... năm.......
Người làm đơn
(Ký và ghi rõ họ tên)
12
2. Gia hạn thời gian học tập ở nước ngoài
2.1. Trình tự thực hiện:
a) Du học sinh đề nghị gia hạn thời gian học tập nước ngoài nộp 01 bộ hồ
qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia cho quan cử
đi học.
b) Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ xin gia hạn,
nếu hồ sơ gia hạn không hợp lệ, cơ quan cử đi học thông báo cho du học sinh để bổ
sung và hoàn thiện theo quy định.
c) Trong thời hạn 20 ngày làm việc, kể tngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan
cử đi học ra quyết định cho phép du học sinh gia hạn thời gian học tập nước ngoài.
Cơ quan cử đi học gửi quyết định này cho du học sinh và cơ quan quản lý trực tiếp
của du học sinh (đối với trường hợp quan công tác); trường hợp không đồng ý
phải có văn bản thông báo cho du học sinh và cơ quan quản lý trực tiếp của du học
sinh (đối với trường hợp có cơ quan công tác) nêu rõ lý do.
2.2. Cách thức thực hiện
Nộp hồ sơ theo một trong ba cách thức sau:
a) Trực tiếp cho cơ quan cử đi học tại Bộ phận Một cửa.
b) Qua dịch vụ bưu chính.
c) Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh
quốc gia.
2.3 Thành phần và số lượng hồ sơ:
2.3.1. Thành phần hồ sơ:
a) Đơn đề nghị gia hạn thời gian học tập, trong đó nêu rõ lý do, thời gian xin
gia hạn, nguồn kinh phí cho việc học tập trong thời gian gia hạn (theo Mẫu số 04 tại
Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 86/2021/NĐ-CP).
b) Bản sao văn bản đồng ý của cơ sở giáo dục nước ngoài về việc du học sinh
phải kéo dài thời gian học tập.
c) Ý kiến đồng ý bằng văn bản của quan quản trực tiếp du học sinh về
việc gia hạn (đối với trường hợp có cơ quan công tác).
2.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ
2.4. Thời hạn giải quyết:
Trong thời hạn 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
2.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Du học sinh học bổng ngân sách nhà nước.
2.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc các quan, đơn vị thuộc, trực thuộc (nếu được
Bộ Giáo dục và Đào tạo giao nhiệm vụ hoặc phân cấp).
13
2.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Quyết định của quan cử đi học cho phép du học sinh gia hạn thời gian học
tập ở nước ngoài.
2.8. Lệ phí:
Không.
2.9. Tên mẫu đơn, tờ khai:
Đơn đnghị gia hạn thời gian học tập nước ngoài theo Mẫu số 04 tại Phụ
lục ban hành kèm theo Nghị định số 86/2021/NĐ-CP ngày 25/9/2021 của Chính phủ
quy định việc công dân Việt Nam ra nước ngoài học tập, giảng dạy, nghiên cứu khoa
học và trao đổi học thuật.
2.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Không quy định.
2.11. Căn cứ pháp lý thủ tục hành chính:
a) Nghị định số 86/2021/NĐ-CP ngày 25/9/2021 của Chính phủ quy định việc
công dân Việt Nam ra nước ngoài học tập, giảng dạy, nghiên cứu khoa học và trao
đổi học thuật.
b) Nghị định số 322/2026/NĐ-CP ngày 17/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 86/2021/NĐ-CP ngày 25/9/2021 của Chính phủ
quy định việc công dân Việt Nam ra nước ngoài học tập, giảng dạy, nghiên cứu khoa
học và trao đổi học thuật.
Chú thích:
Các nội dung in nghiêng là nội dung được sửa đổi bổ sung.
14
Mẫu số 04
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________
ĐƠN Đ NGHGIA HN THI GIAN HỌC TẬP NƯỚC NGOÀI
Kính gửi: .......................................
1
Tôi tên là: ...................................................................................................
Cơ quan quản lý trực tiếp (nếu có): ...........................................................
.....................................................................................................................
Quyết định cử đi học số ….. ngày ….. tháng ...... năm .... của ..................
Tên trường đến học, nước: .........................................................................
Trình độ đào tạo: ........................................................................................
Ngành/nghề đào tạo: ..................................................................................
Tổng thời gian đào tạo theo Quyết định cử đi học/Văn bản tiếp nhận đào tạo:
.............................................................................................................................
Ngày nhập học: ..........................................................................................
Lý do đề nghị gia hạn: ................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
Thời gian đnghgia hạn: t tng ....../năm 20..... đến tháng ...../năm 20....
Kinh phí trong thời gian gia hạn
2
: ..............................................................
.....................................................................................................................
Trân trọng đề nghị Quý cơ quan xem xét, cho tôi được gia hạn thời gian học
tập.
Địa chỉ liên lạc của tôi:................................................................................
.....................................................................................................................
E-mail: ........................................................................................................
Điện thoại nhà: .................................. Điện thoại di động: .......................
......., ngày ... tháng ... năm .....
Người làm đơn
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
1
Tên cơ quan cử đi học.
2
Ghi rõ kinh phí do du hc sinh t thu xếp hoặc cơ sở giáo dục nước ngoài đài thọ.
3. Tiếp nhận du học sinh học bổng ngân sách nhà nước về nước
3.1. Trình tự thực hiện:
a) Trong thời hạn 45 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc khóa học, du học sinh
phải nộp 01 bộ hồ cho cơ quan cử đi học trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc qua
dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc Ứng dụng
định danh quốc gia.
b) Trong thời hạn 05 ny làm việc, nếu hồ sơ tốt nghiệp về nước kng
hợp lệ, quan cđi học thông o cho du hc sinh đ bsung hn thiện
theo quy định.
c) Trong thời hạn 20 ngày làm việc, kể tngày nhận đủ hhợp lệ theo quy
định tại điểm b khoản 2 Điều 10 Nghị định số 86/2021/NĐ-CP, quan cử đi học
văn bản thông báo cho quan quản trực tiếp của du học sinh tiếp nhận về
công tác (đối với trường hợp quan công tác) hoặc giới thiệu du học sinh với
quan nhu cầu tuyển dụng về làm việc hoặc xác nhận đã tốt nghiệp (đối với
trường hợp không có cơ quan công tác). Cơ quan cử đi học gửi văn bản này cho du
học sinh, cơ quan quản lý trực tiếp của du học sinh (đối với trường hợp có cơ quan
công tác).
3.2. Cách thức thực hiện
Nộp hồ sơ theo một trong các cách thức sau:
a) Trực tiếp cho cơ quan cử đi học tại Bộ phận Một cửa.
b) Qua dịch vụ bưu chính.
c) Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh
quốc gia.
3.3 Thành phần và số lượng hồ sơ:
3.3.1. Thành phần hồ sơ:
a) Báo cáo tốt nghiệp (theo Mẫu số 05 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 86/2021/NĐ-CP).
b) Bản sao văn bằng, chứng chỉ tốt nghiệp, kết quả học tập được dịch công
chứng sang tiếng Việt. Trường hợp chưa được cấp văn bằng, chứng chỉ tốt nghiệp
thì nộp bản sao văn bản xác nhận đã hoàn thành chương trình học tập kèm theo bảng
điểm (đối với du học sinh tốt nghiệp trình đgiáo dục nghề nghiệp, đại học, thạc sĩ),
xác nhận kết quả nghiên cứu, bảo v lun án (đối với du học sinh tốt nghiệp trình độ
tiến sĩ, thạc sĩ nghiên cứu) được dịch công chứng ra tiếng Việt.
c) Giấy biên nhận đã nộp luận án cho Thư viện Quốc gia Việt Nam hoặc Thư
viện Khoa học Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh (đối với du học sinh tốt nghiệp
trình độ tiến sĩ).
3.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ
3.4. Thời hạn giải quyết:
Trong thời hạn 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hhợp lệ theo quy
định.
3.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Du học sinh học bổng ngân sách nhà nước.
3.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc các quan, đơn vị thuộc, trực thuộc (nếu được
Bộ Giáo dục và Đào tạo giao nhiệm vụ hoặc phân cấp).
3.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Văn bản thông báo cho quan quản trực tiếp của du học sinh tiếp nhận
về công tác (đối với trường hợp quan công tác) hoặc giới thiệu du học sinh
với quan nhu cầu tuyển dụng về làm việc hoặc xác nhận đã tốt nghiệp (đối với
trường hợp không có cơ quan công tác).
quan cử đi học gửi văn bản này cho du học sinh, quan quản lý trực tiếp
của du học sinh (đối với trường hợp có cơ quan công tác).
3.8. Lệ phí:
Không.
3.9. Tên mẫu đơn, tờ khai:
Báo o tốt nghiệp theo Mẫu số 05 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
86/2021/NĐ-CP ngày 25/9/2021 của Chính phủ quy định công dân Việt Nam ra nước
ngoài học tập, giảng dạy, nghiên cứu khoa học và trao đổi học thuật.
3.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Không quy định.
3.11. Căn cứ pháp lý thủ tục hành chính:
a) Nghị định số 86/2021/NĐ-CP ngày 25/9/2021 của Chính phủ quy định việc
công dân Việt Nam ra nước ngoài học tập, giảng dạy, nghiên cứu khoa học và trao
đổi học thuật.
b) Nghị định số 322/2026/NĐ-CP ngày 17/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 86/2021/NĐ-CP ngày 25/9/2021 của Chính phủ
quy định việc công dân Việt Nam ra nước ngoài học tập, giảng dạy, nghiên cứu khoa
học và trao đổi học thuật.
Chú thích:
Các nội dung in nghiêng là nội dung được sửa đổi bổ sung.
Mẫu số 05
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BÁO CÁO TỐT NGHIỆP
Kính gửi:..............................
1
1
1
1. Họ và tên: ........................................................................................................
2. Số định danh cá nhân: .....................................................................................
3. Cơ quan quản lý trực tiếp (nếu có): ...............................................................
4. Quyết định cử đi học số………. ngày.... tháng.... năm.... của ........................
5. Thời gian học tập ở nước ngoài: .....................................................................
6. Thời gian gia hạn học tập ở nước ngoài: từ tháng…/20... đến tháng…/20
..................................................................................
7. Ngày tốt nghiệp: ........................................... Ngày về nước: ..........................
8. Kết quả học tập
2
:
2
:
- Văn bằng, chứng chỉ được cấp: ........................................................................
- Kết quả xếp loại học tập: ..................................................................................
9. Tên cơ sở giáo dục nước ngoài (ghi bằng tiếng Việt và tiếng Anh): ..............
.....................................................................................................................................
10. Tên đề tài luận văn thạc sĩ (nếu học thạc sĩ coursework không có luận văn
thì ghi: không có luận văn), đề tài luận án tiến sĩ, chuyên đề thực tập: .....................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
11. Tên và học hàm, học vị của người hướng dẫn: ............................................
12. Đánh giá của cơ sở giáo dục hoặc giáo sư hướng dẫn (nếu có, viết tóm tắt):
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
Ghi chú:
1
Tên cơ quan cử đi học.
2
Ghi rõ văn bằng được cấp (thông tin này bắt buộc phải có), nếu chưa có bằng tốt nghiệp thì phải trình bày rõ lý do;
ghi rõ kết quả xếp loại học tập (nếu có); hoặc số môn đạt điểm A, điểm B, C,… hoặc theo cách cho điểm của sở
giáo dục.
13. Nguyện vọng, đề nghị
3
3
: ...............................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
14. Cơ quan công tác sau khi tốt nghiệp về Việt Nam: .....................................
....................................................................................................................................
Địa chỉ: ...............................................................................................................
15. Địa chỉ liên hệ
4
4
: ..........................................................................................
Điện thoại cố định: ............................... , Điện thoại di động: ............................
E-mail: ................................................................................................................
16. Kiến nghị, đề xuất đối với cơ quan quản lý trực tiếp, cơ quan cử đi học: ...
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
Tôi cam đoan nội dung báo cáo là hoàn toàn trung thực, chính xác và xin chịu
trách nhiệm về nội dung báo cáo.
……, ngày…… tháng…… năm…...
Người báo cáo
(Ký và ghi rõ họ tên)
3
Ghi rõ: Tr lại quan cũ hoc b trí nơi làm việc hoc công vic mi phù hợp hơn với kết qu đã được đào tạo;
đồng thi nêu vn đề hoc công trình kiến ngh đưc ng dng, kh năng ng dng, yêu cu được hc tp bi
ng thêm, yêu cu v điu kin làm việc trong nước,
4
Thông tin bắt buộc phải cung cấp.
4. Đề nghị tạm dừng học và điều chỉnh thời gian học tập
4.1. Trình tự thực hiện:
a) Du học sinh xin tạm dừng học phải nộp 01 bộ hồ sơ qua dịch vụ bưu chính
hoặc trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
hoặc Ứng dụng định danh quốc gia cho cơ quan cử đi học.
b) Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ xin tạm dừng
học, nếu hồ không hợp lệ, quan cử đi học thông báo cho du học sinh để b
sung và hoàn thiện theo quy định.
c) Trong thời hạn 20 ngày làm việc, kể tngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan
cử đi học ra quyết định cho phép du học sinh được tạm dừng học và điều chỉnh thời
gian học tập. Cơ quan cử đi học gửi quyết định này cho du học sinh quan quản
trực tiếp của du học sinh (đối với trường hợp quan công tác); trường hợp
không đồng ý phải văn bản thông báo cho du học sinh quan quản trực
tiếp của du học sinh (đối với trường hợp có cơ quan công tác) nêu rõ lý do.
4.2. Cách thức thực hiện:
Nộp hồ sơ theo một trong ba cách thức sau:
a) Trực tiếp cho cơ quan cử đi học tại Bộ phận Một cửa.
b) Qua dịch vụ bưu chính.
c) Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh
quốc gia.
4.3 Thành phần và số lượng hồ sơ:
4.3.1. Thành phần hồ sơ:
a) Đơn đề nghị tạm dừng học (theo Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 86/2021/NĐ-CP).
b) Bản sao văn bản đồng ý của sở giáo dục nước ngoài về việc du học sinh
tạm dừng học và điều chỉnh thời gian học tập.
c) Ý kiến đồng ý bằng văn bản của quan quản trực tiếp du học sinh về
việc tạm dừng học (đối với trường hợp có cơ quan công tác).
4.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ
4.4. Thời hạn giải quyết:
Trong thời hạn 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đhồ hợp lệ.
4.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Du học sinh học bổng ngân sách nhà nước.
4.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
Bộ Giáo dục Đào tạo hoặc các quan, đơn vị thuộc, trực thuộc (nếu được
Bộ Giáo dục và Đào tạo giao nhiệm vụ hoặc phân cấp).
4.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Quyết định của quan cử đi học cho phép du học sinh được tạm dừng học
và điều chỉnh thời gian học tập.
quan cử đi học gửi quyết định này cho du học sinh quan quản lý trực
tiếp của du học sinh (đối với trường hợp quan công tác); trường hợp không
đồng ý phải có văn bản thông báo cho du học sinh và cơ quan quản lý trực tiếp của
du học sinh (đối với trường hợp có cơ quan công tác) nêu rõ lý do.
4.8. Lệ phí:
Không.
4.9. Tên mẫu đơn, tờ khai:
Đơn đề nghị tạm dừng học theo Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo Ngh
định số 86/2021/-CP ngày 25/9/2021 của Chính phủ quy định việc ng dân Việt
Nam ra ớc ngoài học tập, giảng dạy, nghiên cứu khoa học trao đổi học thuật.
4.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Không quy định.
4.11. Căn cứ pháp lý thủ tục hành chính:
a) Nghị định số 86/2021/NĐ-CP ngày 25/9/2021 của Chính phủ quy định việc
công dân Việt Nam ra nước ngoài học tập, giảng dạy, nghiên cứu khoa học và trao
đổi học thuật.
b) Nghị định số 322/2026/NĐ-CP ngày 17/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 86/2021/NĐ-CP ngày 25/9/2021 của Chính phủ
quy định việc công dân Việt Nam ra nước ngoài học tập, giảng dạy, nghiên cứu khoa
học và trao đổi học thuật.
Chú thích:
Các nội dung in nghiêng là nội dung được sửa đổi bổ sung.
21
Mẫu số 03
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
ĐƠN ĐỀ NGHỊ TẠM DỪNG HỌC
Kính gửi: .................................
1
Tôi tên là: ...................................................................................................
Cơ quan quản lý trực tiếp (nếu có): ...........................................................
.....................................................................................................................
Được cử đi học ở nước ngoài theo Quyết định số …. ngày …. tháng .....
năm……. của………………. .............................................................................
Cơ sở giáo dục nước ngoài đang học: ........................................................
Trình độ đào tạo: ........................................................................................
Ngành/nghề đào tạo: ..................................................................................
Văn bản của cơ sở giáo dục nước ngoài đồng ý tạm dừng học số........ ngày .....
tháng .... năm ....
Lý do đề nghị tạm dừng học: .....................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
Thời gian đề nghị tạm dừng học: từ tháng ....../năm 20...... đến tháng ...../năm
20....
Tôi cam kết tự túc mọi chi phí phát sinh trong quá trình tạm dừng học.
Trân trọng đề nghị Quý cơ quan xem xét, cho tôi được tạm dừng học.
Địa chỉ liên lạc của tôi:................................................................................
.....................................................................................................................
E-mail: ........................................................................................................
Điện thoại nhà: .................................. Điện thoại di động: .......................
......, ngày ... tháng ... năm ......
Người làm đơn
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
1
Tên cơ quan cử đi học.
5. Đề nghị không phải đền bù chi phí đào tạo đối với du học sinh
5.1. Trình tự thực hiện
a) Du học sinh thuộc trường hợp không phải đền bù chi phí đào tạo theo quy
định tại khoản 3, khoản 4 Điều 13 Nghị định số 322/2026/NĐ-CP hoặc gia đình du
học sinh nộp 01 bộ hồ sơ đến cơ quan cử đi học hoặc cơ quan quản lý trực tiếp (đối
với trường hợp quan công tác) theo một trong các hình thức trực tiếp tại Bộ
phận Một cửa hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công
quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia.
b) Trong thời hạn 05 ngày m việc kể tkhi nhận được hsơ, nếu hồ
không hợp lệ, quan cử đi học hoặc quan quản lý trực tiếp thông báo cho du
học sinh hoặc gia đình du học sinh để bổ sung và hoàn thiện theo quy định.
c) Trong thời hạn 60 ngày ktừ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan cử đi học
hoặc cơ quan quản trực tiếp xem xét, ra quyết định không phải đền bù chi phí đào
tạo đối với du học sinh. Quyết định không phải đền bù chi phí đào tạo được gửi cho
du học sinh hoặc gia đình du học sinh.
5.2. Cách thức thực hiện
a) Trực tiếp cho quan cử đi học hoặc quan quản trực tiếp (đối với
trường hợp du học sinh có cơ quan công tác) tại Bộ phận Một cửa;
b) Qua dịch vụ bưu chính;
c) Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ ng quốc gia hoặc Ứng dụng định danh
quốc gia.
5.3. Thành phần và số lượng hồ sơ
5.3.1. Thành phần hồ sơ:
a) Đơn đề nghị không phải đền bù chi phí đào tạo (theo Mẫu s5a tại Phụ lục
ban hành kèm theo Nghị định số 322/2026/NĐ-CP).
b) Bản sao một trong các giấy tờ chứng minh thuộc trường hợp không phải
đền chi phí đào tạo gồm: giấy xác nhận của quan đại diện Việt Nam nước
sở tại hoặc sở giáo dục nước ngoài hoặc quan thẩm quyền của phía nước
ngoài đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 3 Điều 13 Nghị định số
322/2026/NĐ-CP; giấy xác nhận của cơ sở y tế thẩm quyền trong nước hoặc nước
ngoài đối với trường hợp quy định tại điểm b khoản 3 Điều 13 Nghị định số
322/2026/NĐ-CP (đối với Giấy xác nhận bằng tiếng nước ngoài phải được dịch ra
tiếng Việt), giấy chứng tử hoặc giấy khai tử hoặc trích lục khai tử của cơ quan nhà
nước thẩm quyền đối với trường hợp du học sinh đã chết; tài liệu, minh chứng
liên quan (nếu có) đối với trường hợp quy định tại khoản 4 Điều 13 Nghị định số
322/2026/NĐ-CP.
Trường hợp quan cử đi học, cơ quan quản trực tiếp khai thác được các
thông tin nêu trên từ sở dữ liệu chuyên ngành hoặc từ cơ quan nhà nước thì du
học sinh hoặc gia đình du học sinh không phải cung cấp các văn bản trên và chỉ cung
cấp thông tin để có cơ sở đối chiếu, khai thác dữ liệu.
5.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ
5.4. Thời hạn giải quyết
Trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
5.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
Du học sinh học bổng ngân sách nhà nước không phải công chức, viên chức.
5.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
quan cử đi học (đối với trường hợp du học sinh không quan công
tác) hoặc cơ quan quản lý trực tiếp (đối với trường hợp du học sinh có cơ quan công
tác).
5.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Quyết định của cơ quan cử đi học hoặc cơ quan quản lý trực tiếp không phải
đền chi phí đào tạo đối với du học sinh (theo Mẫu số 5b tại Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 322/2026/NĐ-CP).
Quyết định không phải đền bù chi phí đào tạo được gửi cho du học sinh hoặc
gia đình du học sinh.
5.8. Lệ phí:
Không
5.9. Tên mẫu đơn, tờ khai
Đơn đề nghị không phải đền chi phí đào tạo theo Mẫu số 5a tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 322/2026/NĐ-CP ngày 17/8/2026 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 86/2021/NĐ-CP ngày 25/9/2021 của
Chính phủ quy định việc công dân Việt Nam ra nước ngoài học tập, giảng dạy,
nghiên cứu khoa học và trao đổi học thuật.
5.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
Không.
5.11. Căn cứ pháp lý thủ tục hành chính
Nghị định số 322/2026/NĐ-CP ngày 17/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 86/2021/NĐ-CP ngày 25/9/2021 của Chính phủ
quy định việc công dân Việt Nam ra nước ngoài học tập, giảng dạy, nghiên cứu khoa
học và trao đổi học thuật.
Mẫu số 5a
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________
ĐƠN ĐỀ NGHỊ KHÔNG PHẢI ĐỀN BÙ CHI PHÍ ĐÀO TẠO
Kính gửi: ......................................(1)
Tôi là: (2) ........................................................................................................
Số định danh cá nhân/Căn cước: ....................................................................
Địa chỉ liên lạc: ..............................................................................................
Điện thoại: ......................................................................................................
E-mail: ............................................................................................................
Đề nghị không phải đền bù chi phí đào tạo như sau:
Họ và tên du học sinh: ....................................................................................
Cơ quan quản lý trực tiếp (nếu có): ...............................................................
Được cử đi học ở nước ngoài theo Quyết định số … ngày … tháng ... năm…
của … về việc …………. ........................................................................................
Cơ sở giáo dục đến học, nước đến học: .........................................................
Trình độ đào tạo: ............................................................................................
Ngành nghề đào tạo: .......................................................................................
Thời gian đào tạo theo Quyết định cử đi học: .................................................
Ngày dừng học: ..............................................................................................
Lý do đề xuất không phải đền bù chi phí đào tạo: ..........................................
Tài liệu, minh chứng kèm theo: (3) ................................................................
Trân trọng đề nghị Quý cơ quan xem xét cho tôi được không phải đền bù chi
phí đào tạo.
......., ngày ... tháng ... năm .......
Người làm đơn
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Cơ quan quản lý trực tiếp hoặc cơ quan cử đi học có thẩm quyền xem xét, quyết định không phải
đền bù chi phí đào tạo.
(2) Ghi rõ là du học sinh hay bố, mẹ đẻ hoặc chồng, vợ hoặc người đại diện hợp pháp khác của du
học sinh.
(3) Nêu loại giấy tờ chứng minh thuộc trường hợp không phải đền chi phí đào tạo theo quy
định tại Nghị định này.
Mẫu số 5b
...(1)...
_______
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________
Số: …..../QĐ-.....
..., ngày... tháng... năm ......
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ..........(2).........
____________
THẨM QUYỀN BAN HÀNH......(3)......
Căn cứ........................................................... (4)...........................................;
Theo đề nghị của............................................................................................
QUYẾT ĐỊNH:
Điều... ................................................. (5).....................................................
Điều... ……………………....................(6)...................................................
Điều... .....................................................(7)..................................................
Nơi nhận:
- Như Điều...;
- ........;
- Lưu: VT, (8) A.xx (9).
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Cơ quan cử đi học hoặc Cơ quan quản lý trực tiếp có thẩm quyền ra quyết định.
(2) Ghi rõ không phải đền bù chi phí đào tạo hay đền bù chi phí đào tạo.
(3) Chức vụ của người đứng đầu cơ quan ban hành quyết định.
(4) Nêu các căn cứ để ban hành quyết định (văn bản thành lập, quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn của quan, tổ chức ban hành quyết định; các văn bản pháp liên quan trực tiếp đến vấn đề giải
quyết trong nội dung quyết định).
(5) Ghi rõ nội dung quyết định.
(6) Hiệu lực thi hành của quyết định.
(7) Trách nhiệm tổ chức thực hiện quyết định.
(8) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo và số lượng bản lưu (nếu cần).
(9) Ký hiệu người soạn thảo văn bản và số lượng bản phát hành (nếu cần).

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2688/QĐ-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thi, tuyển sinh; lĩnh vực giáo dục, đào tạo với nước ngoài thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2688/QĐ-BGDĐT (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 2688/QĐ-BGDĐT

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×