• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3445/QĐ-BNNMT 2026 công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Ngày cập nhật: Chủ Nhật, 30/08/2026 21:21 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3445/QĐ-BNNMT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Hoàng Hiệp
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
28/08/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3445/QĐ-BNNMT

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3445/QĐ-BNNMT

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3445/QĐ-BNNMT PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-BNNMT
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của
Chính phủ quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
số 48/2013/NĐ-CP, Nghị định số 92/2017/NĐ-CP;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT ngày 19 tháng 5 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường sửa đổi, bsung một số Thông tư liên
quan phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản
nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 01 thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định y hiu lực thi hành ktngày 01 tháng 9 năm 2026.
2. Bãi b ni dung quy đnh tại số thtự 15 phần I Mục A Phần I (Danh mục
thủ tục hành chính) nội dung cụ thể của thủ tục hành chính này tại Phần II
ban hành kèm theo Quyết định số 1000/QĐ-BNNMT ngày 22 tháng 4 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ
3445
28
8
2
tục hành chính lĩnh vực trồng trọt bảo vthực vật thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ và các
tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng Trnh Việt Hùng (để báo cáo);
- Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính ph;
- UBND các tnh, thành ph trc thuộc Trung ương;
- S NN&MT các tnh, thành ph trc thuc TW;
- Văn phòng Chính phủ;
- B Tư pháp;
- Bộ Nông nghiệp Môi trường: các Thứ trưởng;
các Vụ, các Cục, Cổng thông tin điện tử của Bộ;
- Báo Nông nghiệp và Môi trường;
- Liên đoàn Thương mại và Công nghiệp Việt Nam;
- Lưu: VT, TTTV.
PHỤ LỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC
TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ
CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BNNMT ngày tháng năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mc th tc hành chính đưc sa đổi, b sung lĩnh vc trng
trt bo v thc vt thuc phm vi chức năng quản ca B Nông
nghiệp và Môi trường
TT
Số hồ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Tên VBQPPL quy định nội dung
sửa đổi, bổ sung, thay thế
nh
vực
Cơ quan
thực hiện
A.
Thủ tục hành chính cấp Trung ương
1.
1.004038
Cấp Giấy
chứng nhận
kiểm dịch
thực vật nhập
khẩu
1
Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT
ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp Môi trường sửa
đổi, bổ sung một số Thông liên
quan phân cấp, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính thuộc
phạm vi quản lý nhà ớc của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường
Trồng
trọt
bảo vệ
thực vt
Các quan
kiểm dịch
thực vật (bao
gồm các Chi
cục Kiểm
dịch thực vật
vùng I, II, III,
IV, V, VI,
VII, VIII
IX; các trạm
kiểm dịch
thực vật tại
cửa khẩu)
1
Tên cũ của TTHC này“Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật nhập khẩu, kiểm tra
nhà nước về an toàn thực phẩm hàng hóa có nguồn gốc thực vật nhập khẩu.
Số: 3445/QĐ-BNNMT
Thời gian ký: 2026-08-28T15:51:31+07:00
2
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(TTHC) LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP MÔI
TRƯỜNG
A. TH TC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG
I. TTHC Cp giy chng nhn kim dch thc vt nhp khu
(1.004038)
1. Trình tự thực hiện:
- Bước 1:
Chủ vật thể (chủ hàng) nộp (gửi) 01 bộ hồ đăng kiểm dịch thực vật
nhập khẩu tại quan kiểm dịch thực vật (các Chi cục Kiểm dịch thực vật vùng,
các Trạm kiểm dịch thực vật tại cửa khẩu) hoặc qua bưu chính hoặc qua chế
một cửa Quốc gia (trực tuyến).
- Bước 2:
quan kiểm dịch thực vật trách nhiệm tiếp nhận và kiểm tra ngay tính
hợp lệ của hồ sơ theo quy định. Trường hợp hồ không hợp lệ thì u cầu chủ
vật thể bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Bước 3:
Căn cứ kết quả kiểm tra hồ sơ, quan kiểm dịch thực vật quyết định địa
điểm, xác nhận vào Giấy đăng ký kiểm dịch thực vật và bố trí công chức kiểm tra
lô vật thể.
- Bước 4:
quan kiểm dịch thực vật cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật nhập
khẩu, quá cảnh và vận chuyển nội địa (theo mẫu quy định tại Phụ lục II ban hành
kèm theo Thông số 33/2014/TT-BNNPTNT) trong vòng 24 giờ kể từ khi bắt
đầu kiểm dịch đối với vật thể không bị nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật
hoặc đối tượng phải kiểm soát của Việt Nam hoặc sinh vật gây hại lạ.
Trường hợp kéo dài hơn 24 giờ do yêu cầu về chuyên môn kỹ thuật hoặc
trường hợp không cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật thì cơ quan kiểm dịch
thực vật phải thông báo hoặc trả lời bằng văn bản nêu lý do cho chủ vật thể
biết.
2. Cách thức thực hiện:
- Trực tiếp
- Bưu chính
- Trực tuyến (Cơ chế một cửa Quốc gia)
3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Giấy đăng kiểm dịch thực vật (theo mẫu quy định tại Phụ lục I ban
hành kèm theo Thông tư 33/2014/TT-BNNPTNT);
3
- Bản sao chụp hoặc bản điện tử hoặc bản chính Giấy chứng nhận kiểm dịch
thực vật do quan kiểm dịch thực vật có thẩm quyền của ớc xuất khẩu cấp;
Trường hợp chủ vật thể nộp bản sao chụp hoặc bản điện tử thì phải nộp bản
chính trước khi được cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật nhập khẩu, quá
cảnh và vận chuyển nội địa cho lô vật thể.
- Bản chính hoặc bản điện tử hoặc bản sao chứng thực Giấy phép kiểm dịch
thực vật nhập khẩu (trường hợp quy định phải có Giấy phép).
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4. Thời hạn giải quyết: 24 giờ kể từ khi bắt đầu kiểm dịch.
5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, nhân nhập khẩu
vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
Các quan kiểm dịch thực vật (bao gồm các Chi cục Kiểm dịch thực vật
vùng I, II, III, IV, V, VI, VII, VIII IX; các trạm kiểm dịch thực vật tại cửa
khẩu).
7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật nhập khẩu, quá cảnh vận chuyển
nội địa (theo mẫu quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số
33/2014/TT-BNNPTNT).
8. Phí, lệ phí:
Theo quy định Thông 33/2021/TT-BTC ngày 17/5/2021 (Mục III, Biểu
phí trong hoạt động kiểm dịch và bảo vệ thực vật thuộc lĩnh vực nông nghiệp).
9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Giấy đăng kiểm dịch thực vật (Phụ lục I ban hành kèm theo Thông
33/2014/TT-BNNPTNT).
10. Điều kiện thực hiện TTHC: Không
11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Điều 33 Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm 2013.
Điều 6, Điều 7 Thông tư số 33/2014/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 10 năm
2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Phát triển nông thôn quy định trình tự
thủ tục kiểm dịch thực vật nhập khẩu, xuất khẩu, quá cảnh sau nhập khẩu vật
thể thuộc diện kiểm dịch thực vật.
Thông số 33/2021/TT-BTC ngày 17 tháng 5 năm 2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định vmức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong
hoạt động kiểm dịch và bảo vệ thực vật thuộc lĩnh vực nông nghiệp.
Điều 2 Thông số 15/2021/TT-BNNPTNT ngày 06 tháng 12 năm 2021
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Phát triển nông thôn vsửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 05/2015/TT-BNNPTNT ngày 12 tháng 02 năm 2015 quy
định về trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận hành nghề xử vật thể thuộc diện
4
kiểm dịch thực vật và Thông tư số 33/2014/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 10 năm
2014 quy định trình tự, thủ tục kiểm dịch thực vật nhập khẩu, xuất khẩu, quá cảnh
sau nhập khẩu vật ththuộc diện kiểm dịch thực vật của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn.
Điều 1 Thông tư số 03/2024/TT-BNNPTNT ngày 01 tháng 4 năm 2024 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Phát triển nông thôn bãi bỏ mt số quy định tại
Thông số 34/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 33/2014/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 10 năm 2014 và Thông tư số
20/2017/TT-BNNPTNT ngày 10 tháng 11 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn.
Điều 29 Thông số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản
lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
Điều 2 Thông số 22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số Thông liên quan phân
cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản nhà nước
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
5
Phụ lục I
MẪU GIẤY ĐĂNG KÝ KIỂM DỊCH THỰC VẬT
(Ban hành kèm theo Thông tư số 33/2014/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 10 năm 2014
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…………, ngày…… tháng…… năm……
GIẤY ĐĂNG KÝ KIỂM DỊCH THỰC VẬT (*)
Kính gửi: ……………………(**)…………………
Tên t chc, cá nhân đăng ký: ……………………………………………………….
Địa ch: ……………………………………………………………………………….
Đin thoại:…………………………….Fax/E-mail: …………………………………
S Giy CMND: …………………….. Ngày cấp:…………… Nơi cấp:……………
Đề ngh quý cơ quan kiểm dch lô hàng nhp khu sau (***):
1. Tên hàng: …………………………………..Tên khoa học:.....................................
Cơ sở sn xut: .............................................................................................................
Mã s (nếu có): .............................................................................................................
Địa ch: ..........................................................................................................................
2. S ng và loi bao bì: ...........................................................................................
3. Khối lượng tịnh:…………………………………..Khối lượng c bì: ......................
4. S hợp đồng hoc s chng t thanh toán (L/C, TTr...): .........................................
5. T chc, cá nhân xut khu: .....................................................................................
Địa ch: ..........................................................................................................................
6. Nước xut khu: ........................................................................................................
7. Ca khu xut: ..........................................................................................................
8. T chc, cá nhân nhp khu: ....................................................................................
Địa ch: ..........................................................................................................................
9. Ca khu nhp: .........................................................................................................
10. Phương tiện vn chuyn: .........................................................................................
11. Mục đích sử dng: .................................................................................................
12. Giy phép kim dch nhp khu (nếu có): ..............................................................
13. Địa điểm kim dch: ...............................................................................................
14. Thi gian kim dch: ...............................................................................................
15. S bn Giy chng nhn kim dch cn cp: .........................................................
16. Nơi hàng đến: ..........................................................................................................
6
Chúng tôi xin cam kết: Bo qun nguyên trng hàng hóa nhp khẩu, đưa về đúng địa điểm,
đúng thời gian được đăng ký và chỉ đưa hàng hóa ra lưu thông sau khi được quý Cơ quan cấp
Giy chng nhn kim dch (****).
T chức cá nhân đăng ký
(Ký, đóng dấu, ghi rõ h tên)
Xác nhn của Cơ quan Kiểm dch
Đồng ý đưa hàng hóa về địa điểm: ……………………………………………….. để làm th
tc kim dch vào hồi……giờ ngày……tháng……năm……
Lô hàng ch được thông quan sau khi có Giy chng nhn kim dch.
Vào s số…………, ngày…tháng…năm…
…………………(*)…………………
(Ký, đóng dấu, ghi rõ h tên)
Xác nhn của Cơ quan Hải quan
(trong trường hợp lô hàng không được nhp khu)
Lô hàng không được nhp khu vào Vit Nam vì lý do: ..............................................
.......................................................................................................................................
…………, ngày…tháng…năm…
Cơ quan Hải quan …………………
(Ký, đóng dấu, ghi rõ h tên)
_________________
(*) Đăng ký theo Mẫu này được thể hiện trên 2 mặt của tờ giấy khổ A4;
(**) Tên cơ quan Kiểm dịch;
(***) Phải có đầy đủ các tiêu chí theo đúng thứ tự và khai các tiêu chí thích hợp đối với lô hàng;
(****) Cam kết này chỉ ghi khi đăng ký kiểm dịch đối với hàng hóa nhập khẩu;
Lưu ý: Cá nhân đăng ký không có con dấu phải ghi rõ số Giấy chứng minh nhân dân, ngày tháng và nơi cấp.
7
Phụ lục II
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH THỰC VẬT
NHẬP KHẨU, QUÁ CẢNH VÀ VẬN CHUYỂN NỘI ĐỊA
(Ban hành kèm theo Thông tư số 33/2014/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 10 năm 2014
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn)
(TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN)
(TÊN CƠ QUAN KDTV)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………, ngày …… tháng …… năm ……
GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH THỰC VẬT
NHẬP KHẨU, QUÁ CẢNH VÀ VẬN CHUYỂN NỘI ĐỊA
Số: ………/KDTV
Cấp cho: ..................................................................................................................................
Địa chỉ: ....................................................................................................................................
Điện thoại: ................................................................................................................................
CĂN CỨ CẤP GIẤY:
□ Giấy phép kiểm dịch thực vật (KDTV) nhập khẩu số ……… ngày…/…/…;
□ Giấy đăng ký KDTV; □ Giấy chứng nhận KDTV của nước xuất khẩu;
□ Kết quả kiểm tra, phân tích giám định trong phòng thí nghiệm;
□ Dấu xử lý vật liệu đóng gói bằng gỗ của nước xuất khẩu;
□ Căn cứ khác: ........................................................................................................................
CHỨNG NHẬN:
Những vật thể thuộc diện KDTV (vật thể) sau đây: ...............................................................
Số lượng: .................................................................................................................................
Khối lượng: ………………………………(viết bằng chữ) .....................................................
Phương tiện vận chuyển: ..........................................................................................................
Nơi đi: ................................................................................................................................... ..
Nơi đến: ...................................................................................................................................
□ Chưa phát hiện đối tượng kiểm dịch thực vật, đối tượng phải kiểm soát của Việt Nam;
Phát hiện loài ………………….. đối tượng kiểm dịch thực vật, đối tượng phải kiểm
soát của Việt Nam. Lô vật thể đã được xử lý đảm bảo tiêu diệt triệt để sinh vật gây hại trên;
Phát hiện sinh vật gây hại lạ. vật thể đã được xử đảm bảo tiêu diệt triệt để sinh vật
gây hại lạ trên;
□ Lô vật thể trên được phép chở tới:………………………………………………………..
QUY ĐỊNH MỘT SỐ ĐIỀU KIỆN TRONG KHI GỬI VÀ NHẬN HÀNG:
□ Lô vật thể được phép gieo trồng, sử dụng tại địa điểm quy định trên;
□ Lô vật thể được phép quá cảnh lãnh thổ Việt Nam theo lộ trình trên và phải tuân thủ mọi quy
định về KDTV quá cảnh của Việt Nam;
8
Báo ngay cho quan KDTV/Bảo vệ thực vật nơi gần nhất khi phát hiện đối tượng kiểm
dịch thực vật, đối tượng phải kiểm soát của Việt Nam (trong quá trình bốc dỡ, vận chuyển,
sử dụng, gieo trồng, □ .);
□ Điều kiện khác: ……………………………………………………………………………
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú: Chủ vật thể không được chở lô vật thể đến địa điểm khác nếu không được phép của
cơ quan KDTV.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3445/QĐ-BNNMT của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 1000/QĐ-BNNMT

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×