• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3511/QĐ-BNNMT 2026 về việc ban hành quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của Bộ Nông nghiệp và Môi trường trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 10/09/2026 08:28 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3511/QĐ-BNNMT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Hoàng Hiệp
Trích yếu: Về việc ban hành quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của Bộ Nông nghiệp và Môi trường trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
09/09/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3511/QĐ-BNNMT

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3511/QĐ-BNNMT

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3511/QĐ-BNNMT PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
B NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: /QĐ-BNNMT
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
V vic ban hành quy trình ni b gii quyết th tc hành chính
thuc thm quyn tiếp nhn và gii quyết ca B Nông nghip và Môi
trưng trong lĩnh vực trng trt và bo v thc vt
B TRƯỞNG B NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Ngh định s 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của
Chính ph quy định v chức năng, nhim v, quyn hạn cu t chc ca
B Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 ca
Chính ph v thc hin th tc hành chính theo chế mt ca, mt ca liên
thông ti B phn mt ca Cng Dch v công quc gia đưc sửa đổi, b
sung bi Ngh định s 367/2025/NĐ-CP, Ngh định s 224/2026/NĐ-CP, Ngh
định s 309/2026/NĐ-CP;
Căn cứ Ngh định s 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 m 2020 ca
Chính ph v thc hin th tục hành chính trên môi trường đin t đưc sa
đổi, b sung bi Ngh định s 68/2024/NĐ-CP, Ngh định s 69/2024/NĐ-CP,
Ngh định s 118/2025/NĐ-CP, Ngh định s 367/2025/NĐ-CP, Ngh định s
310/2026/NĐ-CP;
n c Ngh quyết s 17/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 ca Chính
ph v ct gim, phân cp, đơn gina th tcnh cnh và ct gim, đơn gin
a điu kin kinh doanh thuc phm vi qun ca B ng nghip i
trưng;
Căn cứ Ngh quyết s 66.19/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 ca
Chính ph v ct gim, phân quyền, đơn giản hóa th tc hành chính ct
gim, đơn giản hoá điu kin kinh doanh thuc phm vi qun ca B Nông
nghip Môi trường;
Căn cứ Ngh định s 37/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2026 ca
Chính ph quy định chi tiết mt s điu biện pháp để t chức, hướng dn thi
hành Lut Chất lượng sn phm, hàng hóa;
Căn cứ Thông s 22/2026/TT-BNNMT ngày 19 tháng 5 năm 2026 ca
B trưởng B Nông nghiệp và Môi trưng sửa đổi, b sung mt s Thông tư liên
quan phân cp, ct giảm, đơn giản hóa th tc hành chính thuc phm vi qun
lý nhà nước ca B Nông nghiệp và Môi trường;
Căn c Thông s 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của
Văn phòng Chính ph ng dn thi hành mt s ni dung ca Ngh định s
3511
09
9
2
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 ca Chính ph v thc hin th tc
hành chính theo chế mt ca, mt ca liên thông ti B phn mt ca
Cng Dch v công quc gia đưc sửa đổi, b sung bi Thông số
04/2025/TT-VPCP;
Xét đề ngh ca Cục trưởng Cc Trng trt và Bo v thc vt.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Ban hành kèm theo Quyết định này 29 quy trình ni b gii quyết
th tc hành chính thuc thm quyn tiếp nhn gii quyết ca B Nông
nghip và Môi trường trong lĩnh vực trng trt bo v thc vt (Chi tiết ti
Ph lc kèm theo).
Điu 2. Giao Cc Chuyn đổi s ch t, phi hp vi Cc Trng trt Bo
v thc vt, Văn phòng B các cơ quan, đơn vị liên quann cứ quy tnh ni
b ti Quyết định y, y dng quy tnh đin t gii quyết th tc nh cnh ti
phn mm ca H thng thông tin gii quyết th tc nh chính ca B.
Điu 3. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày ký.
Bãi b Quyết đnh s 1856/QĐ-BNNMT ny 02/6/2025 ca B Nông
nghip và i trưng v ban hành quy trình ni b gii quyết th tc nh cnh
thuc thm quyn tiếp nhn và gii quyết lĩnh vc Trng trt Bo v thc vt ca
B Nông nghiệp và Môi trường.
Điu 4. Chánh Văn phòng Bộ, V trưởng V Pháp chế, Cục trưởng Cc
Chuyển đổi s, Cục trưởng Cc Trng trt Bo v thc vt, Th trưởng các
V, Cục, đơn vị quản nhà c trc thuc B Nông nghiệp Môi trường,
các t chc, cá nhân có liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- B trưởng (để báo cáo);
- B Tư pháp (Cc KSTTHC);
- UBND các tnh, thành ph trc thuc TW;
- Cổng thông tin điện t ca B;
- V Pháp chế;
- Cc Chuyển đổi s;
- Lưu: VT, TTTV.
Ph lc
QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH THUC THM QUYN
TIP NHN VÀ GII QUYT CA B NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRONG
LĨNH VỰC TRNG TRT VÀ BO V THC VT
(Ban hành kèm theo Quyết định s /QĐ-BNNMT ngày tháng năm 2026 ca B Nông nghiệp và Môi trường)
PHN I. DANH MC QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH THUC THM
QUYN TIP NHN VÀ GII QUYT LĨNH VỰC TRNG TRT VÀ BO V THC VT
STT
Mã s
TTHC
Tên quy trình ni b gii quyết
TTHC
Quyết đnh công
b TTHC
Lĩnh vc
Cơ quan, đơn vị thc hin
Ghi
chú
1
1.004038
Cp giy chng nhn kim dch thc
vt nhp khu
Quyết đnh s
3445/QĐ-
BNNMT ngày
28/8/2026
Trng trt và Bo
v thc vt
Các quan Kim dch thc vt
(bao gm các Chi cc Kim dch
thc vt vùng I, II, III, IV, V, VI,
VII, VIII và IX; các Trm Kim dch
thc vt ti ca khu).
2
2.001038
Cp giy chng nhn kim dch thc
vt quá cnh
Quyết đnh s
1000/QĐ-
BNNMT ngày
22/4/2025
Trng trt và Bo
v thc vt
Các quan Kim dch thc vt
(bao gm các Chi cc Kim dch
thc vt vùng I, II, III, IV, V, VI,
VII, VIII và IX; các Trm Kim dch
thc vt ti ca khu).
3
2.001046
Cp giy chng nhn kim dch thc
vt xut khu/tái xut khu
Quyết đnh s
1000/QĐ-
BNNMT ngày
22/4/2025
Trng trt và Bo
v thc vt
Các quan Kim dch thc vt
(bao gm các Chi cc Kim dch
thc vt vùng I, II, III, IV, V, VI,
VII, VIII và IX; các Trm Kim dch
thc vt ti ca khu).
2
STT
Mã s
TTHC
Tên quy trình ni b gii quyết
TTHC
Quyết đnh công
b TTHC
Lĩnh vc
Cơ quan, đơn vị thc hin
Ghi
chú
4
1.002417
Cp, cp li Giy chng nhn hành
ngh x vt th thuc din kim
dch thc vt
Quyết đnh
278/QĐ-BNNMT
ngày 23/01/2026
Trng trt và Bo
v thc vt
Cc Trng trt và Bo v thc vt
5
2.001673
Cp giy phép kim dch thc vt
nhp khẩu đối vi vt th trong danh
mc vt th thuc din kim dch
thc vt phải phân tích nguy dch
hại trưc khi nhp khu vào Vit
Nam
Quyết đnh
278/QĐ-BNNMT
ngày 23/01/2026
Trng trt và Bo
v thc vt
Cc Trng trt và Bo v thc vt
6
1.007923
Cp Quyết định công nhn phân bn
lưu hnh ti Vit Nam.
Quyết đnh
1883/QĐ-
BNNMT ngày
22/5/2026
Trng trt và Bo
v thc vt
Cc Trng trt và Bo v thc vt
7
3.000104
Cp li Quyết định công nhn phân
bn lưu hnh tại Vit Nam
Quyết đnh
1883/QĐ-
BNNMT ngày
22/5/2026
Trng trt và Bo
v thc vt
Cc Trng trt và Bo v thc vt
8
1.007924
Gia hn Quyết định công nhn phân
bn lưu hnh tại Vit Nam
Quyết đnh
1883/QĐ-
BNNMT ngày
22/5/2026
Trng trt và Bo
v thc vt
Cc Trng trt và Bo v thc vt
9
2.001335
Cp Giy phép kho nghim thuc
bo v thc vật để đăng chính
thc
Quyết đnh
278/QĐ-BNNMT
ngày 23/01/2026
Trng trt và Bo
v thc vt
Cc Trng trt và Bo v thc vt
10
2.001328
Cp Giy phép kho nghim thuc
Quyết đnh
Trng trt và Bo
Cc Trng trt và Bo v thc vt
3
STT
Mã s
TTHC
Tên quy trình ni b gii quyết
TTHC
Quyết đnh công
b TTHC
Lĩnh vc
Cơ quan, đơn vị thc hin
Ghi
chú
bo v thc vật để đăng ký bổ sung
278/QĐ-BNNMT
ngày 23/01/2026
v thc vt
11
2.001323
Cp li Giy phép kho nghim thuc
bo v thc vt
Quyết đnh
278/QĐ-BNNMT
ngày 23/01/2026
Trng trt và Bo
v thc vt
Cc Trng trt và Bo v thc vt
12
1.002947
Cp Giy chng nhận đăng thuc
bo v thc vt
Quyết đnh
1883/QĐ-
BNNMT ngày
22/5/2026
Trng trt và Bo
v thc vt
Cc Trng trt và Bo v thc vt
13
1.002510
Gia hn Giy chng nhn đăng
thuc bo v thc vt;
Quyết đnh
1883/QĐ-
BNNMT ngày
22/5/2026
Trng trt và Bo
v thc vt
Cc Trng trt và Bo v thc vt
14
2.001429
Cp li Giy chng nhn đăng
thuc bo v thc vt trường hp đổi
tên thương phm, thông tin liên quan
đến t chc, nhân đăng ký;
Quyết đnh
278/QĐ-BNNMT
ngày 23/01/2026
Trng trt và Bo
v thc vt
Cc Trng trt và Bo v thc vt
15
1.003394
Cp li Giy chng nhn đăng
thuc bo v thc vt trưng hp
thay đổi nhà sn xut
Quyết đnh
278/QĐ-BNNMT
ngày 23/01/2026
Trng trt và Bo
v thc vt
Cc Trng trt và Bo v thc vt
16
1.012069
Phc hi hiu lc Bng bo h ging
cây trng.
Quyết đnh s
1674/QĐ-
BNNMT ngày
08/5/2026
Trng trt và Bo
v thc vt
Cc Trng trt và Bo v thc vt
17
1.012065
Đăng ký bo h ging cây trng.
Quyết đnh s
1674/QĐ-
BNNMT ngày
Trng trt và Bo
v thc vt
Cc Trng trt và Bo v thc vt
4
STT
Mã s
TTHC
Tên quy trình ni b gii quyết
TTHC
Quyết đnh công
b TTHC
Lĩnh vc
Cơ quan, đơn vị thc hin
Ghi
chú
08/5/2026
18
1.012068
Sửa đổi, cp li Bng bo h ging
cây trng.
Quyết đnh
278/QĐ-BNNMT
ngày 23/01/2026
Trng trt và Bo
v thc vt
Cc Trng trt và Bo v thc vt
19
1.012067
Cp Bng bo h ging cây trng.
Quyết đnh s
1674/QĐ-
BNNMT ngày
08/5/2026
Trng trt và Bo
v thc vt
Cc Trng trt và Bo v thc vt
20
1.012066
Sửa đổi, b sung Đơn đăng ký bảo h
ging cây trng.
Quyết đnh s
1674/QĐ-
BNNMT ngày
08/5/2026
Trng trt và Bo
v thc vt
Cc Trng trt và Bo v thc vt
21
1.012056
Đình chỉ hiu lc Bng bo h ging
cây trng theo yêu cu ca t chc,
cá nhân
Quyết đnh
278/QĐ-BNNMT
ngày 23/01/2026
Trng trt và Bo
v thc vt
Cc Trng trt và Bo v thc vt
22
1.012057
Hy b hiu lc Bng bo h ging
cây trng theo yêu cu ca t chc
nhân
Quyết đnh
278/QĐ-BNNMT
ngày 23/01/2026
Trng trt và Bo
v thc vt
Cc Trng trt và Bo v thc vt
23
1.012061
Đăng chuyển nhượng quyn ch
s hu Bng bo h ging cây trng
Quyết đnh s
1674//QĐ-
BNNMT ngày
08/5/2026
Trng trt và Bo
v thc vt
Cc Trng trt và Bo v thc vt
24
1.007996
Cp, cp li, gia hn, phc hi Quyết
định công nhận lưu hnh ging cây
Quyết đnh
1883/QĐ-
Trng trt và Bo
v thc vt
Cc Trng trt và Bo v thc vt
5
STT
Mã s
TTHC
Tên quy trình ni b gii quyết
TTHC
Quyết đnh công
b TTHC
Lĩnh vc
Cơ quan, đơn vị thc hin
Ghi
chú
trng (bao gm c y trng biến đổi
gen đưc nhp khu vi mục đích
kho nghim để đăng cấp Quyết
định công nhận lưu hnh ging cây
trng)
BNNMT ngày
22/5/2026
25
2.001598
Đăng quốc gia, vùng lãnh th
sở sn xut, kinh doanh vào danh
sách xut khu thc phm (thuc
phm vi qun ca B Nông nghip
Môi trưng) vào Vit Nam
Quyết đnh s
1049/QĐ-
BNNMT ngày
23/4/2025
Qun lý cht lưng
nông lâm sn và
thy sn
Cc Trng trt và Bo v thc vt
26
2.001576
Công nhn tiến b k thut
Quyết đnh s
1869/QĐ-
BNNMT ngày
22/5/2026
Khoa hc và công
ngh
Cc Trng trt và Bo v thc vt
27
1.116218
Ch định t chức đánh giá sự phù hp
lần đầu đối vi thuc bo v thc vt
Quyết đnh s
3093/QĐ-
BNNMT ngày
06/8/2026
Trồng trọt
và bo v thc vt
Cc Trng trt và Bo v thc vt
28
1.116219
Ch định tm thi t chc th nghim
thuc bo v thc vt
Quyết đnh s
3093/QĐ-
BNNMT ngày
06/8/2026
Trồng trọt
và bo v thc vt
Cc Trng trt và Bo v thc vt
29
1.116220
Đăng thay đổi, b sung Quyết
định ch định t chức đánh giá s phù
hợp đối vi thuc bo v thc vt
Quyết đnh s
3093/QĐ-
BNNMT ngày
06/8/2026
Trồng trọt
và bo v thc vt
Cc Trng trt và Bo v thc vt
PHN II. NI DUNG QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC
HÀNH CHÍNH NI B THUC THM QUYN TIP NHN GII
QUYT CA B NÔNG NGHIỆP MÔI TRƯỜNG TRONG LĨNH VỰC
TRNG TRT VÀ BO V THC VT
1. Quy tnh 01: Cp giy chng nhn kim dch thc vt nhp khu; s
TTHC 1.004038; thi gian thc hin: 24 gi.
I. đồ quy trình
II. Đối tượng thc hin
T chc, cá nhân là ch vt th thuc din kim dch thc vt nhp khu
III. Các cm t viết tt s dng trong quy trình
- Cc Trng trt và Bo v thc vt: Cc TTTV;
- Kim dch thc vt: KDTV;
- B phn mt ca: BPMC;
- Th tc hành chính: TTHC;
- Cng thông tin Mt ca quc gia: CTTMCQG;
- Giy chng nhn kim dch thc vt nhp khu, quá cnh vn
chuyn nội địa: GCN KDTV;
IV. Mô t quy trình thc hin
1. Bước 1: Tiếp nhn và kim tra h
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: BPMC, Lãnh đo Chi cc KDTV/Trm
KDTV.
b) Mô t công vic:
- BPMC tiếp nhn h trực tiếp ca t chức/cá nhân đề ngh hoc tiếp nhn
qua đường bưu điện hoc tiếp nhn thông qua CTTMCQG; kim tra thành phn h
theo quy định; tr h trong trường hp h không đầy đ hoc chuyn h
đến Lãnh đạo Chi cc KDTV/Trm KDTV x trong trường hp h đy
đủ.
c) Thi hn gii quyết: 01 gi làm vic.
d) Kết qu, sn phm:
- H đầy đủ chuyn t BPMC đến Lãnh đo Chi cc KDTV/Trm KDTV
để phân công (bản chính đối vi h trực tiếp; bản điện t trên h thống đối vi
h sơ trực tuyến).
2. Bước 2. Phân công x lý h
a) Đơn vị/ nn chu trách nhim: nh đạo Chi cc KDTV/Trm KDTV
b) t công vic: Nhn h từ BPMC, xem xt h đ xác nhận đơn
đăng ký, phân công cán b KDTV x h sơ, kiểm tra lô vt th, ly mu đồng
thi gi h sơ cho bộ phn Kế toán thông báo áp phí.
c) Thi hn gii quyết: 01 gi làm vic.
d) Kết qu, sn phm: H đầy đủ chuyn t BPMC ti cán b KDTV kim
tra lô vt th (bn chính hoc bản điện t).
3. Bước 3: Kim tra lô vt th
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: cán b KDTV.
b) t công vic: Kim tra, thu thp mu, gi mu vt th thuc din kim
dch thc vt, vt th mang triu chng gây hi sinh vt gây hại thu được đ
giám định sinh vt gây hi
c) Thi hn gii quyết: 16 gi làm vic.
d) Kết qu, sn phm:
- Biên bn kim dch và ly mu vt th thuc din KDTV.
- Biên bn giao nhn mu.
4. Bước 4: X l h
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: cán b KDTV.
b) Mô t công vic: nhn kết qu giám định t T chức giám đnh sinh vt gây
hi, xem xét, thẩm định, x lý h theo quy đnh.
- Tng hp vt th đáp ng yêu cu v KDTV thì d tho GCN KDTV.
- Trường hp lô vt th không đáp ng yêu cu v KDTV thì d thảo văn bản
thông báo cho t chc, cá nhân.
c) Thi hn gii quyết: 04 gi làm vic.
d) Kết qu, sn phm:
- D thảo GCN KDTV i vi vt th đạt, đáp ứng quy định KDTV nhp
khu).
- D thảo văn bn thông báo cho t chức, nhân (đối vi vt th không
đạt, không đáp ứng quy định KDTV nhp khu.
5. Bước 5: Phê duyt kết qu
a) Đơn vị/ nn chu trách nhim: nh đạo Chi cc KDTV/Trm KDTV
b) t công vic: Lãnh đo Chi cc KDTV/Trm KDTV xem xét, phê
duyt kết qu thc hin th tc hành chính.
c) Thi hn gii quyết: 01 gi làm vic.
d) Kết qu, sn phm:
+ GCN KDTV (đối vi h sơ đạt, đáp ứng quy đnh).
+ Văn bản thông báo cho t chức, nhân (đối vi h không đạt, không
đáp ứng quy đnh).
6. Bước 6: Tr kết qu
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: Công chc tiếp nhn h sơ v trả kết qu
ti BPMC
b) Mô t công vic:
- Công chc tiếp nhn h sơ tại BPMC:
+ Xác nhn h đã thanh toán v trả kết qu gii quyết TTHC cho t chc,
cá nhân (h sơ trực tiếp);
+ Lưu trữ h sơ, cập nht thông tin vào H thng thông tin mt cửa điện t
(nếu có).
c) Thi hn gii quyết: 01 gi làm vic.
d) Kết qu, sn phm:
- GCN KDTV hoặc văn bản thông báo cho t chức, cá nhân trong trưng hp
không cp GCN KDTV.
V. Nguyên tc và trách nhim thc hin
Thi hn gii quyết TTHC y 24 gi k t khi bt đầu kim dch; thi hn
gii quyết đưc hiu thi gian tối đa thực hin và kng bao gm thi gian t chc,
nhân hoàn thin h theo quy định. Tng hợp ko di n do yêu cầu v
chuyên môn k thut hoc trường hp không cp Giy chng nhn t quan
KDTV phi tng o hoc tr li bng n bn u lý do cho ch vt th biết.
- Chi cc KDTV/Trạm KDTV l đơn vị thường trc thẩm đnh h đề ngh
cp GCN KDTV chu trách nhim toàn din v pháp ca h v nội dung
GCN KDTV;
- Chuyên viên trc tiếp x h chịu trách nhiệm trước lãnh đo các cp
trong việc tham mưu các nội dung chuyên môn đ gii quyết TTHC theo quy đnh
ca pháp lut Quy trình này; trách nhim d thảo văn bản hành chính theo
đúng mu và th thc văn bản theo quy đnh;
- Lãnh đạo Trm KDTV chu trách nhiệm trước Lãnh đạo Chi cc KDTV,
Lãnh đạo Chi cc KDTV chu trách nhiệm trước Lãnh đạo Cc TTTV v tính pháp
lý, khoa hc thc tin toàn din v ni dung GCN KDTV; chu trách nhim
soát v th thc, k thut trình bày th tục phát hnh văn bản theo Quy chế làm
vic ca Cc TTTV.
- Đối vi h chậm tiến độ, trong thi hn chm nht 01 ngày hết hn,
chuyên viên x lý d thảo Văn bản thông báo gi BPMC kèm theo văn bản xin li
hn ngày tr kết qu gi t chc, các nhân theo mẫu. Lãnh đo Chi cc
KDTV/Trm KDTV văn bản xin li hn ngày tr kết qu gi t chc,
nhân theo quy định.
Các biu mu kèm theo
Phụ lục I
MẪU GIẤY ĐĂNG KÝ KIỂM DỊCH THỰC VẬT
(Ban nh m theo Thông tư s 33/2014/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 10 năm 2014
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…………, ngày…… tháng…… năm…
GIẤY ĐĂNG KÝ KIỂM DỊCH THỰC VẬT (*)
Kính gửi: ……………………(**)…………………
Tên t chức, cá nhân đăng ký: ………………………………………………………
Địa chỉ: .………………………………………………………………………….….
Đin thoại:…………………………….Fax/E-mail: …………………………..……
S Giấy CMND: …………..…….. Ngy cấp:………… Nơi cấp:………….………
Đề ngh quý cơ quan kiểm dch lô hàng nhp khu sau (***):
1. Tên hng: …………………………………..Tên khoa học: ...................................
Cơ sở sn xut: ............................................................................................................
Mã s (nếu có): ............................................................................................................
Địa ch: .........................................................................................................................
2. S ng và loi bao bì: ..........................................................................................
3. Khối lượng tịnh:…………………………………..Khối lượng c bì: ....................
4. S hợp đồng hoc s chng t thanh toán (L/C, TTr...): ........................................
5. T chc, cá nhân xut khu: ....................................................................................
Địa ch: .........................................................................................................................
6. Nước xut khu: .......................................................................................................
7. Ca khu xut: .........................................................................................................
8. T chc, cá nhân nhp khu: ...................................................................................
Địa ch: .........................................................................................................................
9. Ca khu nhp: ........................................................................................................
10. Phương tiện vn chuyn: .......................................................................................
11. Mục đích sử dng: ................................................................................................
12. Giy phép kim dch nhp khu (nếu có): .............................................................
13. Địa điểm kim dch: ..............................................................................................
14. Thi gian kim dch: ..............................................................................................
15. S bn Giy chng nhn kim dch cn cp: .......................................................
16. Nơi hng đến: .........................................................................................................
Chúng tôi xin cam kết: Bo qun nguyên trng hàng hóa nhp khẩu, đưa về đúng
địa điểm, đúng thời gian được đăng ký v chỉ đưa hng ha ra lưu thông sau khi
được quý Cơ quan cp Giy chng nhn kim dch (****).
T chức cá nhân đăng k
(Ký, đóng dấu, ghi rõ h tên)
Xác nhn của Cơ quan Kiểm dch
Đồng ý đưa hng ha về địa điểm: ………………………………………………..
để làm th tc kim dch vào hồi……giờ ngy……tháng……năm……
Lô hàng ch đưc thông quan sau khi có Giy chng nhn kim dch.
Vào s số…………,
ngy…tháng…năm…
…………………(*)…………………
(Ký, đóng dấu, ghi rõ h tên)
Xác nhn ca Cơ quan Hi quan (trong trưng hp lô hàng không đưc nhp khu)
Lô hng không được nhp khu vào Vit Nam vì lý do: ............................................
......................................................................................................................................
…………, ngy…tháng…năm
Cơ quan Hải quan …………………
(Ký, đóng dấu, ghi rõ h tên)
(*) Đăng ký theo Mẫu này được thể hiện trên 2 mặt của tờ giấy khổ A4;
(**) Tên cơ quan Kiểm dịch;
(***) Phi có đy đ các tiêu chí theo đúng th t và khai các tiêu chí thích hp đi vi lô hàng;
(****) Cam kết này chỉ ghi khi đăng ký kiểm dịch đối với hàng hóa nhập khẩu;
Lưu ý: Cá nhân đăng ký không có con dấu phải ghi rõ số Giấy chứng minh nhân dân, ngày
tháng và nơi cấp.
Phụ lục II
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH THỰC VẬT
NHẬP KHẨU, QUÁ CẢNH VÀ VẬN CHUYỂN NỘI ĐỊA
(Ban hành kèm theo Thông tư số 33/2014/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 10 năm 2014
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn)
(TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN)
(TÊN CƠ QUAN KDTV)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………, ngày …… tháng …… năm ……
GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH THỰC VẬT
NHẬP KHẨU, QUÁ CẢNH VÀ VẬN CHUYỂN NỘI ĐỊA
Số: ………/KDTV
Cấp cho: ......................................................................................................................
Địa chỉ: ........................................................................................................................
Điện thoại:....................................................................................................................
CĂN CỨ CẤP GIẤY:
□ Giấy php kiểm dịch thực vật (KDTV) nhập khẩu số ……… ngy…/…/…;
□ Giấy đăng ký KDTV; .................. □ Giấy chứng nhận KDTV của nước xuất khẩu;
□ Kết quả kiểm tra, phân tích giám định trong phòng thí nghiệm;
□ Dấu xử lý vật liệu đng gi bằng gỗ của nước xuất khẩu;
□ Căn cứ khác: ............................................................................................................
CHỨNG NHẬN:
Những vật thể thuộc diện KDTV (vật thể) sau đây: ...................................................
Số lượng: .....................................................................................................................
Khối lượng: ………………………………(viết bằng chữ) ........................................
Phương tiện vận chuyển: .............................................................................................
Nơi đi: ....................................................................................................................... ..
Nơi đến: ......................................................................................................................
Chưa phát hiện đối tượng kiểm dịch thực vật, đối tượng phải kiểm soát của
Việt Nam;
Phát hiện loi ………………….. l đối ợng kiểm dịch thực vật, đối tượng
phải kiểm soát của Việt Nam. Lô vật thể đã được xử lý đảm bảo tiêu diệt triệt để
sinh vật gây hại trên;
Phát hiện sinh vật gây hại lạ. vật thể đã được xử đảm bảo tiêu diệt triệt
để sinh vật gây hại lạ trên;
□ Lô vật thể trên được php chở tới: ………………………………………..
QUY ĐỊNH MỘT SỐ ĐIỀU KIỆN TRONG KHI GỬI VÀ NHẬN HÀNG:
□ Lô vật thể được php gieo trồng, sử dng tại địa điểm quy định trên;
□ Lô vật thể được php quá cảnh lãnh thổ Việt Nam theo lộ trình trên v phải tuân
thủ mọi quy định về KDTV quá cảnh của Việt Nam;
Báo ngay cho quan KDTV/Bảo vệ thực vật nơi gần nhất khi phát hiện đối
tượng kiểm dịch thực vật, đối tượng phải kiểm soát của Việt Nam (trong q
trình bốc dỡ, vận chuyển, sử dụng, gieo trồng);
□ Điều kiện khác: ………………………………………………………………
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú: Chủ vật thể không được ch lô vật thể đến địa điểm khác nếu không được php của cơ quan
KDTV.
2. Quy trình 2: Cp giy chng nhn kim dch thc vt quá cnh; s
TTHC 2.001038; thi hn gii quyết: 24 gi.
I. Sơ đồ quy trình
II. Đối tượng thc hin
T chc, cá nhân là ch vt th thuc din kim dch thc vt quá cnh.
III. Các cm t viết tt s dng trong quy trình
- Cc Trng trt Bo v thc vt: Cc TTTV;
- Kim dch thc vt: KDTV;
- B phn mt ca: BPMC;
- Th tc hành chính: TTHC;
- Cng thông tin Mt ca quc gia: CTTMCQG;
- Giy chng nhn kim dch thc vt nhp khu, quá cnh và vn chuyn ni
địa: GCN KDTV.
IV. Mô t quy trình thc hin
1. Bước 1: Tiếp nhn và kim tra h
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: BPMC, Lãnh đo Chi cc KDTV/Trm
KDTV.
b) Mô t công vic:
- BPMC tiếp nhn h trực tiếp ca t chức/cá nhân đề ngh hoc tiếp nhn
qua đường bưu điện hoc tiếp nhn thông qua CTTMCQG; kim tra thành phn h
theo quy định; tr h trong trường hp h không đầy đ hoc chuyn h
sơ đến Lãnh đạo Chi cc KDTV/Trm KDTV x lý trong trường hp h sơ đầy đủ
c) Thi hn gii quyết: 01 gi làm vic.
d) Kết qu, sn phm:
- H đầy đủ chuyn t BPMC đến Lãnh đo Chi cc KDTV/Trm KDTV
để phân công (bản chính đối vi h trực tiếp; bản điện t trên h thống đối vi
h sơ trực tuyến).
2. Bước 2. Phân công x lý h
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: Lãnh đạo Chi cc KDTV/Trm KDTV
b) t công vic: Nhn h từ BPMC, xem xt h đ xác nhận đơn
đăng ký, phân công cán b KDTV kim tra lô vt th đồng thi gi h cho bộ
phn Kế toán thông báo áp phí.
c) Thi hn gii quyết: 01 gi làm vic.
d) Kết qu, sn phm: H sơ đầy đủ chuyn t BPMC ti cán b KDTV kim
tra lô vt th (bn chính hoc bản điện t).
3. Bước 3: Kim tra lô vt th
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: cán b KDTV.
b) t công vic: Kim tra, thu thp mu, gi mu vt th thuc din
KDTV, vt th mang triu chng gây hi và sinh vt gây hại để giám đnh sinh vt
gây hi.
c) Thi hn gii quyết: 16 gi làm vic.
d) Kết qu, sn phm:
- Biên bn kim dch và ly mu vt th thuc din KDTV.
- Biên bn giao nhn mu.
4. Bước 4: X l h
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: cán b KDTV
b) Mô t công vic: nhn kết qu giám đnh t T chức giám định sinh vt gây
hi, xem xét, thẩm định, x lý h theo quy đnh.
- Trường hp lô vt th đáp ứng yêu cu v KDTV thì d tho GCN KDTV.
- Trường hp lô vt th không đáp ng yêu cu v KDTV thì d thảo văn bản
thông báo cho t chc, cá nhân cho t chc, cá nhân.
c) Thi hn gii quyết: 04 gi làm vic.
d) Kết qu, sn phm:
- D thảo GCN KDTV (đối vi h sơ đạt, đáp ứng quy định).
- D tho văn bản thông báo cho t chức, nhân (đối vi h không đạt,
không đáp ứng quy định).
5. Bước 5: Phê duyt kết qu
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: Lãnh đạo Chi cc KDTV/Trm KDTV
b) t công vic: Lãnh đo Chi cc KDTV/Trm KDTV xem xét, phê
duyt kết qu thc hin th tc hành chính.
c) Thi hn gii quyết: 01 gi làm vic.
d) Kết qu, sn phm:
- GCN KDTV (trường hp h sơ đủ kiu kin).
- Văn bản thông báo cho t chc, nhân do không cp GCN KDTV
(trường hp không cp).
6. Bước 6: Tr kết qu
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: Công chc tiếp nhn h sơ v trả kết qu
ti BPMC
b) Mô t công vic:
- Công chc tiếp nhn h sơ tại BPMC:
+ Xác nhn h đã thanh toán v trả kết qu gii quyết TTHC cho t chc,
cá nhân (h sơ trực tiếp);
+ Lưu trữ h sơ, cập nht thông tin vào H thng thông tin mt cửa điện t
(nếu có).
c) Thi hn gii quyết: 01 gi làm vic.
d) Kết qu, sn phm:
- GCN KDTV văn bn thông báo cho t chức, nhân trong trưng hp
không cp.
V. Nguyên tc và trách nhim thc hin
Thi hn gii quyết TTHC này 24 gi k t k t khi bắt đầu kim dch;
thi hn gii quyết được hiu thi gian tối đa thực hin không bao gm thi
gian t chc, nhân hoàn thin h theo quy định. Trường hợp ko di hơn 24
gi do yêu cu v chuyên môn k thut hoặc trường hp không cp GCN KDTV
thì quan KDTV phải thông báo hoc tr li bằng văn bn nêu do cho
ch vt th thuc din KDTV biết.
- Chi cc KDTV/Trạm KDTV l đơn vị thường trc thẩm đnh h đề ngh
cp GCN KDTV, chu trách nhim toàn din v pháp ca h sơ v nội dung
GCN KDTV;
- Chuyên viên trc tiếp x h chịu trách nhiệm trước lãnh đo các cp
trong việc tham mưu các nội dung chuyên môn đ gii quyết TTHC theo quy đnh
ca pháp lut Quy trình này; trách nhim d thảo văn bản hành chính theo
đúng mu và th thức văn bản theo quy đnh;
- Lãnh đạo Trm KDTV chu trách nhiệm trước Lãnh đạo Chi cc KDTV,
Lãnh đạo Chi cc KDTV chu trách nhiệm trước Lãnh đạo Cc TTTV v tính pháp
lý, khoa hc thc tin toàn din v ni dung GCN KDTV; chu trách nhim
soát v th thc, k thut trình bày th tục phát hnh văn bản theo Quy chế làm
vic ca Cc TTTV.
- Đối vi h chậm tiến độ, trong thi hn chm nht 01 ngày hết hn,
chuyên viên x d thảo Văn bản thông báo gửi BPMC kèm theo văn bản xin li
hn ngày tr kết qu gi t chc, các nhân theo mẫu. Lãnh đo Chi cc
KDTV/Trm KDTV văn bản xin li hn ngày tr kết qu gi t chc,
nhân theo quy định.
Các biu mu kèm theo
Phụ lục I
MẪU GIẤY ĐĂNG KÝ KIỂM DỊCH THỰC VẬT
(Ban hành kèm theo Thông tư số 33/2014/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 10 năm 2014
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…………, ngày…… tháng…… năm…
GIẤY ĐĂNG KÝ KIỂM DỊCH THỰC VẬT (*)
Kính gửi: ……………………(**)…………………
Tên t chức, cá nhân đăng ký: ………………………………………………………
Địa chỉ: ………………………………………………………………………..…….
Đin thoại:……………………….Fax/E-mail: ………………………………..……
S Giấy CMND: ………………….. Ngy cấp:………… Nơi cấp:………………...
Đề ngh quý cơ quan kiểm dch lô hàng nhp khu sau (***):
1. Tên hng: …………………………………..Tên khoa học: ...................................
Cơ sở sn xut: ............................................................................................................
Mã s (nếu có): ............................................................................................................
Địa ch: .........................................................................................................................
2. S ng và loi bao bì: ..........................................................................................
3. Khối lượng tịnh:…………………………………..Khối lượng c bì: ....................
4. S hp đồng hoc s chng t thanh toán (L/C, TTr...): ........................................
5. T chc, cá nhân xut khu: ....................................................................................
Địa ch: .........................................................................................................................
6. Nước xut khu: .......................................................................................................
7. Ca khu xut: .........................................................................................................
8. T chc, cá nhân nhp khu: ...................................................................................
Địa ch: .........................................................................................................................
9. Ca khu nhp: ........................................................................................................
10. Phương tiện vn chuyn: .......................................................................................
11. Mục đích sử dng: ................................................................................................
12. Giy phép kim dch nhp khu (nếu có): .............................................................
13. Địa điểm kim dch: ..............................................................................................
14. Thi gian kim dch: ..............................................................................................
15. S bn Giy chng nhn kim dch cn cp: .......................................................
16. Nơi hng đến: .........................................................................................................
Chúng tôi xin cam kết: Bo qun nguyên trng hàng hóa nhp khẩu, đưa v đúng
địa điểm, đúng thời gian được đăng ký v chỉ đưa hng ha ra lưu thông sau khi
được quý Cơ quan cấp Giy chng nhn kim dch (****).
T chức cá nhân đăng k
(Ký, đóng dấu, ghi rõ h tên)
Xác nhn của Cơ quan Kiểm dch
Đồng ý đưa hng ha về địa điểm: ………………………………………………..
để làm th tc kim dch vào hồi……giờ ngy……tháng……năm……
Lô hàng ch đưc thông quan sau khi có Giy chng nhn kim dch.
Vào s số…………,
ngy…tháng…năm…
…………………(*)…………………
(Ký, đóng dấu, ghi rõ h tên)
Xác nhn của Cơ quan Hải quan
(trong trường hp ng không được nhp khu)
Lô hng không được nhp khu vào Vit Nam vì lý do: ............................................
......................................................................................................................................
…………, ngy…tháng…năm
Cơ quan Hải quan …………………
(Ký, đóng dấu, ghi rõ h tên)
______________
(*) Đăng ký theo Mẫu ny được thể hiện trên 2 mặt của tờ giấy khổ A4;
(**) Tên cơ quan Kiểm dịch;
(***) Phải c đầy đủ các tiêu chí theo đúng thứ tự v khai các tiêu chí thích hợp đối với lô hng;
(****) Cam kết ny chỉ ghi khi đăng ký kiểm dịch đối với hng ha nhập khẩu;
Lưu ý: Cá nhân đăng ký không c con dấu phải ghi rõ số Giấy chứng minh nhân dân, ngy tháng v nơi
cấp.
Phụ lục II
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH THỰC VẬT
NHẬP KHẨU, QUÁ CẢNH VÀ VẬN CHUYỂN NỘI ĐỊA
(Ban hành kèm theo Thông tư số 33/2014/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 10 năm 2014
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn)
(TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN)
(TÊN CƠ QUAN KDTV)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………, ngày …… tháng …… năm ……
GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH THỰC VẬT
NHẬP KHẨU, QUÁ CẢNH VÀ VẬN CHUYỂN NỘI ĐỊA
Số: ………/KDTV
Cấp cho: ......................................................................................................................
Địa chỉ: ........................................................................................................................
Điện thoại:....................................................................................................................
CĂN CỨ CẤP GIẤY:
□ Giấy php kiểm dịch thực vật (KDTV) nhập khẩu số ……… ngy…/…/…;
□ Giấy đăng ký KDTV; □ Giấy chứng nhận KDTV của nước xuất khẩu;
□ Kết quả kiểm tra, phân tích giám định trong phòng thí nghiệm;
□ Dấu xử lý vật liệu đng gi bằng gỗ của nước xuất khẩu;
□ Căn cứ khác: ............................................................................................................
CHỨNG NHẬN:
Những vật thể thuộc diện KDTV (vật thể) sau đây: ...................................................
Số lượng: .....................................................................................................................
Khối lượng: ………………………………(viết bằng chữ) ........................................
Phương tiện vận chuyển: .............................................................................................
Nơi đi: .........................................................................................................................
Nơi đến: ......................................................................................................................
Chưa phát hiện đối tượng kiểm dịch thực vật, đối tượng phải kiểm soát của
Việt Nam;
Phát hiện loi ………………….. l đối tượng kiểm dịch thực vật, đối tượng
phải kiểm soát của Việt Nam. Lô vật thể đã được xử lý đảm bảo tiêu diệt triệt để
sinh vật gây hại trên;
Phát hiện sinh vật gây hại lạ. vật thể đã được xử đảm bảo tiêu diệt triệt
để sinh vật gây hại lạ trên;
□ Lô vật thể trên được php chở tới: ……………………………………………..
QUY ĐỊNH MỘT SỐ ĐIỀU KIỆN TRONG KHI GỬI VÀ NHẬN HÀNG:
□ Lô vật thể được php gieo trồng, sử dng tại địa điểm quy định trên;
□ Lô vật thể được php quá cảnh lãnh thổ Việt Nam theo lộ trình trên v phải tuân
thủ mọi quy định về KDTV quá cảnh của Việt Nam;
Báo ngay cho quan KDTV/Bảo vệ thực vật nơi gần nhất khi phát hiện đối
tượng kiểm dịch thực vật, đối tượng phải kiểm soát của Việt Nam (trong quá
trình bốc dỡ, vận chuyển, sử dụng, gieo trồng);
□ Điều kiện khác: …………………………………………………………………
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú: Chủ vật thể không được ch lô vật thể đến địa điểm khác nếu không được php của cơ quan
KDTV.
3. Quy trình 3: Quy trình Cp giy chng nhn kim dch thc vt xut khu/
tái xut khu; Mã s TTHC 2.001046; thi gian thc hin: 24 gi.
I. Sơ đồ quy trình
II. Đối tượng thc hin
T chc, nhân ch vt th thuc din kim dch thc vt xut khu/tái
xut khu.
III. Các cm t viết tt s dng trong quy trình
- Cc Trng trt và Bo v thc vt: Cc TTTV;
- Kim dch thc vt: KDTV;
- B phn mt ca: BPMC;
- Th tc hành chính: TTHC;
- Cng thông tin Mt ca quc gia: CTTMCQG
- Giy chng nhn kim dch thc vt xut khu/tái xut khu: GCN
KDTV.
IV. Mô t quy trình thc hin
1. Bước 1: Tiếp nhn và kim tra h
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: BPMC, Lãnh đo Chi cc KDTV/Trm
KDTV.
b)t công vic:
- BPMC tiếp nhn h trực tiếp ca t chức/cá nhân đề ngh hoc tiếp nhn
qua đường bưu điện hoc tiếp nhn thông qua CTTMCQG; kim tra thành phn h
theo quy định; tr h trong trường hp h không đầy đ hoc chuyn h
đến Lãnh đạo Chi cc KDTV/Trm KDTV x trong trường hp h đầy
đủ.
c) Thi hn gii quyết: 01 gi làm vic.
d) Kết qu, sn phm:
- H đầy đủ chuyn t BPMC đến Lãnh đo Chi cc KDTV/Trm KDTV
để phân công (bản chính đối vi h trực tiếp; bản điện t trên h thống đối vi
h sơ trực tuyến).
2. Bước 2. Phân công x lý h
a) Đơn vị/ nn chu trách nhim: nh đạo Chi cc KDTV/Trm KDTV
b) t công vic: Nhn h từ BPMC, xem xt h đ xác nhận đơn
đăng ký, phân công cán b KDTV kim tra vt th đồng thi gi h cho bộ
phn Kế toán thông báo áp phí.
c) Thi hn gii quyết: 01 gi làm vic.
d) Kết qu, sn phm: H đầy đủ chuyn t BPMC ti cán b KDTV kim
tra lô vt th (bn chính hoc bản điện t).
3. Bước 3: Kim tra lô vt th
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: cán b KDTV.
b) t công vic: Kim tra, thu thp mu, gi mu vt th thuc din
KDTV, vt th mang triu chng gây hi và sinh vt gây hại thu được cho T chc
giám định sinh vt gây hi.
c) Thi hn gii quyết: 16 gi làm vic.
d) Kết qu, sn phm:
- Biên bn kim dch và ly mu vt th thuc din KDTV.
- Biên bn giao nhn mu.
4. Bước 4: X l h
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: cán b KDTV
b) Mô t công vic: nhn kết qu giám đnh t T chc giám định sinh vt gây
hi, xem xét, thẩm định, xh sơ theo quy định.
- Trường hp lô vt th đáp ứng yêu cu v KDTV thì d tho GCN KDTV.
- Trường hp lô vt th không đáp ng yêu cu v KDTV thì d thảo văn bản
thông báo cho t chc, cá nhân.
c) Thi hn gii quyết: 04 gi làm vic.
d) Kết qu, sn phm:
- D thảo GCN KDTV (đối vi h sơ đạt, đáp ứng quy định).
- D tho văn bản thông báo cho t chức, nhân (đối vi h không đạt,
không đáp ứng quy định).
5. Bước 5: Phê duyt kết qu
a) Đơn vị/ nn chu trách nhim: Lãnh đo Chi cc KDTV/Trm KDTV
b) t công vic: Lãnh đo Chi cc KDTV/Trm KDTV xem xét, phê
duyt kết qu thc hin th tc hành chính.
c) Thi hn gii quyết: 01 gi làm vic.
d) Kết qu, sn phm:
- GCN KDTV (trường hp h sơ đủ kiu kin).
- Văn bản thông báo cho t chc, nhân do không cp GCN KDTV
(trường hp không cp).
6. Bước 6: Tr kết qu
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: Công chc tiếp nhn h sơ v trả kết qu
ti BPMC
b) Mô t công vic:
- Công chc tiếp nhn h sơ tại BPMC:
+ Xác nhn h đã thanh toán v trả kết qu gii quyết TTHC cho t chc,
cá nhân (h sơ trực tiếp);
+ Lưu trữ h sơ, cập nht thông tin vào H thng thông tin mt cửa điện t
(nếu có).
c) Thi hn gii quyết: 01 gi làm vic.
d) Kết qu, sn phm:
- GCN KDTV hoặc văn bản thông báo cho t chức, cá nhân trong trưng hp
không cp.
V. Nguyên tc và trách nhim thc hin
Thi hn gii quyết TTHC này là 24 gi k t khi bắt đầu kim dch; thi hn
gii quyết được hiu thi gian tối đa thc hin không bao gm thi gian t
chc, nhân hoàn thin h theo quy định. Trường hợp ko di hơn 24 gi do
yêu cu v chuyên môn k thut hoặc trường hp không cp GCN KDTV thì
quan KDTV phi thông báo hoc tr li bằng văn bản nêu do cho ch vt
th thuc din KDTV biết.
- Chi cc KDTV/Trạm KDTV l đơn vị thường trc thẩm đnh h đề ngh
cp GCN KDTV, chu trách nhim toàn din v pháp ca h v nội dung
GCN KDTV;
- Chuyên viên trc tiếp x h chịu trách nhiệm trước lãnh đo các cp
trong việc tham mưu các ni dung chuyên môn để gii quyết TTHC theo quy đnh
ca pháp lut Quy trình này; trách nhim d thảo văn bản hành chính theo
đúng mu và th thức văn bản theo quy đnh;
- Lãnh đạo Trm KDTV chu trách nhim trước Lãnh đạo Chi cc KDTV,
Lãnh đạo Chi cc KDTV chu trách nhiệm trước Lãnh đạo Cc TTTV v tính pháp
lý, khoa hc thc tin toàn din v ni dung GCN KDTV; chu trách nhim
soát v th thc, k thut trình bày th tục phát hnh văn bản theo Quy chế làm
vic ca Cc TTTV.
- Đối vi h chậm tiến độ, trong thi hn chm nht 01 ngày hết hn,
chuyên viên x lý d thảo Văn bản thông báo gi BPMC kèm theo văn bản xin li
hn ngày tr kết qu gi t chc, các nhân theo mẫu. Lãnh đo Chi cc
KDTV/Trm KDTV văn bản xin li hn ngày tr kết qu gi t chc,
nhân theo quy định.
Các biu mu kèm theo
Ph lc IV
MẪU GIẤY ĐĂNG KÝ KIỂM DỊCH THỰC VẬT
XUẤT KHẨU HOẶC TÁI XUẤT KHẨU
(Ban hành kèm theo Thông tư số 33 /2014 /TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 10 năm
2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
................., ngày.........tháng.......năm..........
GIẤY ĐĂNG KÝ KIỂM DỊCH THỰC VẬT XUẤT KHẨU/TÁI XUẤT KHẨU
Kính gửi: ................................... …………………….
Tên tổ chức, cá nhân đăng ký: ...............................................................................
Địa chỉ: ….…………………………………………..........…………….......Điện
thoại:............................................. Fax/E-mail: …...………...………..............
Số giấy CMND: ............................. Ngy cấp: ...................Nơi cấp: ................
Đề nghị quý cơ quan kiểm dịch lô hng xuất khẩu sau:
1. Tên hàng: ....................................................................Tên khoa học: ……....…....
Cơ sở sản xuất: ..................................................................................................... ...
Mã số (nếu có): ........................................................................................................
Địa chỉ: .....................................................................................................................
2. Số lượng v loại bao bì : .........................................................................................
3. Khối lượng: ............................................ Khối lượng cả bì:……………………
4. Ký mã hiệu, số hợp đồng hoặc LC : .......................................................................
5. Phương tiện chuyên chở: ........................................................................................
6. Tổ chức, cá nhân xuất khẩu: ...................................................................................
Địa chỉ: .....................................................................................................................
7. Cửa khẩu xuất: ........................................................................................................
8. Tổ chức, cá nhân nhập khẩu: ..................................................................................
Địa chỉ: .....................................................................................................................
9. Cửa khẩu nhập: .......................................................................................................
10. Nước nhập khẩu:..............................................................................................
11. Mục đích sử dụng: ................................................................................................
12. Địa điểm kiểm dịch: ..............................................................................................
13. Thời gian kiểm dịch: .............................................................................................
14. Địa điểm, thời gian giám sát xử lý (nếu c): .........................................................
......................................................................................................................................
Số bản giấy chứng nhận KDTV cần cấp: ......... bản chính; ……..bản sao………
Vo sổ số: .........ngy ....../....../......
Cán bộ KDTV nhn giấy đăng k Tổ chức, cá nhân đăng k
(Ký và ghi rõ họ tên) (Ký và ghi rõ họ tên)
Phụ lục V
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH THỰC VẬT
(Ban hành kèm theo Thông tư 33 /2014 /TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 10 năm 2014
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn)
Ph lc VI
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH THỰC VẬT TÁI XUẤT KHẨU
(Ban hành kèm theo Thông tư 33 /2014 /TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 10 năm 2014
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn)
4. Quy trình 4: Quy trình Cp, cp li Giy chng nhn hành ngh x
vt th thuc din kim dch thc vt; s TTHC 1.002417; thi gian gii
quyết 5 hoc 15 ngày làm vic.
I. Sơ đồ quy trình
Trc tuyến
Trc tiếp
Bưu điện
T chức, cá nhân đề ngh
Np h
BPMC tiếp nhn,
kim tra h
(0,5 ngày)
Lãnh đạo Phòng KDTV phân công
(0,5 ngày)
X lý h
Kim tra thc tế
D tho GCNHN
(10 ngày)
LĐP phê duyt GCNHN
(01 ngày)
(0,5 ngày)
H sơ chưa đủ
điu kin
D tho
GCNHN
(1,0 ngày)
H
chưa đủ
điu kin
Lãnh đạo
Cc duyt
(0,5 ngày)
BPMC tr kết
qu và lưu HS
GCNHN
Thm định h
(02 ngày)
H
chưa đủ
điu kin
Cơ sở phi
khc phc
BPMC tr kết qu lưu h
LĐC ký duyệt GCNHN
(01 ngày)
(0,5 ngày)
Lãnh đạo Phòng
phê duyt
(0,5 ngày)
TH cp lại do thay đổi thông
tin
II. Đối tượng thc hin
T chức, nhân trong c và t chức, nhân c ngoài tham gia hot
động x lý vt th thuc din kim dch thc vt.
III. Các cm t viết tt s dng trong quy trình
- Cc Trng trt và Bo v thc vt: Cc TTTV;
- Kim dch thc vt: KDTV;
- B phn mt ca: BPMC;
- Th tc hành chính: TTHC;
- Giy chng nhn hành ngh x lý vt th thuc din KDTV: GCNHN.
IV. Mô t quy trình thc hin
1. Bước 1: Tiếp nhn và kim tra h
1.1. Tiếp nhn và chuyn h sơ tới Phòng KDTV để x lý:
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: BPMC, Lãnh đo Phòng KDTV, chuyên
viên trc tiếp x lý h
b) Mô t công vic:
- BPMC tiếp nhn h trực tiếp ca t chức/cá nhân đề ngh hoc tiếp nhn
qua đường bưu điện; kim tra thành phn h sơ theo quy định; tr h trong
trường hp h không đầy đủ hoc lp phiếu tiếp nhn h sơ v chuyển h về
Phòng KDTV x lý trong trường hp h sơ đầy đủ.
- Lãnh đạo Phòng KDTV phân công chuyên viên trc tiếp x lý h sơ.
c) Thi hn gii quyết:
- BPMC: 0,5 ngày làm vic.
- Lãnh đạo Phòng KDTV: 0,5 ngày làm vic.
d) Kết qu, sn phm:
- Phiếu tiếp nhn h sơ.
- H sơ đầy đủ chuyn t BPMC ti chuyên viên trc tiếp x lý h sơ.
1.2. Xem xét tính hp l ca h sơ:
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: Lãnh đạo Phòng KDTV, chuyên viên
trc tiếp x lý h .
b) Mô t công vic:
Sau khi nhận được h sơ đầy đủ, chuyên viên trc tiếp x h kiểm tra
ni dung và s phù hp ca h sơ.
c) Thi hn gii quyết: 02 ngày.
d) Kết qu, sn phm:
D thảo văn bản tr h sơ nếu không hp l (nêu rõ lý do trong văn bản), trình
các cấp lãnh đạo ký, ban hành (theo quy trình ti Mc 1.3 c 1) hoc chuyn
sang c 2 ca Quy trình này nếu h đầy đủ, hp l.
1.3. Quy trình ban hành văn bản trong quá trình x lý h sơ:
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: Lãnh đạo Cc TTTV, Lãnh đạo Phòng
KDTV, chuyên viên trc tiếp x lý h , BPMC.
b) Mô t công vic:
- Chuyên viên trc tiếp x h c trách nhiệm d thảo văn bản hành
chính theo đúng mẫu quy định.
- Lãnh đạo Phòng KDTV r soát, nháy văn bn (theo thm quyn), trình
Lãnh đạo Cc TTTV xem xét, quyết định thông qua VP Cc.
- Lãnh đạo Cc TTTV ký văn bản (theo thm quyn).
- Sau khi văn bản được Lãnh đạo Cc TTTV ban hành, BPMC phát hành
văn bản.
c) Thi hn gii quyết:
- Chuyên viên trc tiếp x lý h sơ: 0,5 ngày
- Lãnh đạo Phòng KDTV: 0,5 ngày;
- Lãnh đạo Cc TTTV: 0,5 ngày;
- VP Cc: 0,5 ngày;
d) Kết qu, sn phm: Văn bản do Cc TTTV ban hành.
2. Bước 2: X l h (sau khi chuyên viên trực tiếp x h nhận
đưc h sơ đầy đủ, hp l)
2.1. Trường hp cp lại GCNHN do thay đổi thông tin liên quan đến tên
ca t chc hành ngh
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: Lãnh đạo Cc TTTV, Lãnh đạo Phòng
KDTV, chuyên viên Phòng KDTV trc tiếp x lý h sơ;
b) Mô t công vic:
- Chuyên viên trc tiếp x h d tho d thảo GCNHN trình lãnh đạo
các cp (theo quy trình ti Mc 3 c 3).
- Trường hp không đủ điu kin cấp GCNHN, báo cáo Lãnh đạo Cc TTTV
xem xét, quyết định v vic tr li h theo quy định (theo quy trình ti Mc 1.3
c 1).
c) Thi hn gii quyết: 02 ngàym vic.
- Chuyên viên trc tiếp x lý h sơ: 1,0 ngày
- Lãnh đạo Phòng KDTV: 0,5 ngày;
- Lãnh đạo Cc TTTV: 0,5 ngày;
d) Kết qu, sn phm:
- D tho GCNHN.
- Văn bản tr h sơ gi t chức/cá nhân đề ngh (nếu có phi nêu rõ lý do).
2.2. Trường hp cp mi hoc cp li GCNHN do có s thay đổi v địa ch,
phm vi, quy mô hành ngh hoc hết hn
Thành lập Đoàn kiểm tra/T chc kim tra:
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: Lãnh đạo Cc TTTV, Lãnh đạo Phòng
KDTV; Thnh viên Đon kim tra, chuyên viên Phòng KDTV trc tiếp x h
sơ;
b) Mô t công vic:
- Lãnh đo Cc TTTV ký ban hành Quyết định thành lp Đon kim tra.
- Chuyên viên trc tiếp xh sơ dự thảo các văn bản trình lãnh đạo các cp
(theo quy trình ti Mc 1.3 c 1).
- Đon kiểm tra được thành lp và t chc kim tra thc tế
- Căn cứ kết qu kim tra thc tế, chuyên viên trc tiếp x h tổng hp
v d thảo các văn bản trình Lãnh đạo phòng KDTV báo cáo Lãnh đạo Cc TTTV
kết qu kim tra theo một trong ba trường hợp sau đây:
+ Trường hợp đủ điu kin cp GCNHN, d thảo GCNHN v trình Lãnh đạo
Cc TTTV ký theo quy định (Bưc 3);
+ Trường hp phi chnh sa, b sung đ bảo đảm đ căn cứ cho vic cp
GCNHN cn nêu các ni dung phi chnh sa, b sung trong Biên bn kim tra
gi t chức/cá nhân đề ngh;
+ Trường hợp không đủ điu kin cp GCNHN, báo cáo Cc TTTV xem xét,
quyết đnh v vic tr li h theo quy định (theo quy trình ti Mc 1.3 c 1).
c) Thi hn gii quyết: 10 ngàym vic.
d) Kết qu, sn phm:
- Biên kim tra thc tế và yêu cu chnh sa, b sung h gi t chc/cá
nhân đề ngh (nếu có);
- D tho GCNHN.
- Văn bản tr h sơ gi t chức/cá nhân đề ngh (nếu có phi nêu rõ lý do).
3. Bước 3: Tr kết qu
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: Lãnh đạo Cục TTTV, Lãnh đo Phòng
KDTV, BPMC, chuyên viên trc tiếp x lý h .
b) Mô t công vic:
- Sau khi nhận được h sơ đầy đủ, chuyên viên trc tiếp x h kim tra
ni dung và s phù hp ca h sơ.
- Trường hợp đáp ng yêu cu, chuyên viên trc tiếp x h dự tho
GCNHN (hoc d thảo văn bản tr h sơ trong trường hợp không đ điu kin theo
quy định).
- Lãnh đạo Phòng KDTV rà soát và trình các h sơ, văn bản đ Lãnh đạo Cc
TTTV xem xét và ký duyt.
- BPMC phát hành GCNHN (hoặc văn bn tr h sơ) cho tổ chc/cá nhân đ ngh
(ngay trong ngày hoặc đầu gi ng m sau nếu n bn được o cui bui
chiu), c nhn h sơ đã thanh tn vchuyn h sơ lưu cho Phòng KDTV.
c) Thi hn gii quyết:
- Lãnh đạo Phòng KDTV: 1,0 ngày;
- Lãnh đạo Cc TTTV: 1,0 ngày;
d) Kết qu, sn phm:
- GCNHN (trường hp h đủ kiu kin) hoặc văn bản thông báo cho t
chc, cá nhân lý do không cấp GCNHN (trường hp không cp).
V. Nguyên tc và trách nhim thc hin
Thi hn gii quyết TTHC này 15 ngày làm vic đối với trường hp cp
GCNHN và trường hp cp li GCNHN do có s thay đổi v địa ch, phm vi, quy
hành ngh, hết hn; 05 ngày làm việc trường hp cp lại GCNHN do thay đổi
thông tin liên quan đến tên ca t chc hành ngh k t ngày nhn h hợp l
theo quy đnh; thi hn gii quyết được hiuthi gian tối đa thc hin không
bao gm thi gian t chc, nhân hoàn thin h theo quy định. Trường hp
không cp GCNHN thì Cc TTTV phi thông báo hoc tr li bằng văn bản và nêu
rõ lý do.
- Phòng KDTV l đơn vị thường trc thẩm định h sơ đề ngh cp GCNHN,
chu trách nhim toàn din v pháp lý ca h sơ v nội dung GCNHN;
- Chuyên viên trc tiếp x h chịu trách nhiệm trước lãnh đo các cp
trong việc tham mưu các nội dung chuyên môn đ gii quyết TTHC theo quy đnh
ca pháp lut Quy trình này; trách nhim d thảo văn bn hành chính theo
đúng mu và th thức văn bản theo quy đnh;
- Lãnh đạo Phòng KDTV chu trách nhiệm trước Lãnh đạo Cc TTTV v tính
pháp lý, khoa hc thc tin và toàn din v ni dung GCNHN; chu trách nhim rà
soát v th thc, k thut trình bày th tục phát hnh văn bản theo Quy chế làm
vic ca Cc TTTV.
- Đi vi h chậm tiến đ, trong thi hn chm nht 01 ngày hết hn, chuyên
viên x d thảo n bản thông báo gi BPMC kèm theo văn bản xin li hn
ngày tr kết qu gi t chc, các nhân theo mu. Lãnh đạo Phòng KDTV n bản
xin li hn ngày tr kết qu gi t chc, nhân theo quy định.
Các biu mu kèm theo
Ph lc III
(Ban hành kèm theo Ngh đnh s 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 ca Chính ph)
Mẫu số 12
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN
HÀNH NGHỀ XỬ LÝ VẬT THỂ THUỘC DIỆN KIỂM DỊCH THỰC VẬT
Kính gửi: Cục Trồng trọt v Bảo vệ thực vật.
1. Tên tổ chức:……………………………………………………………………..
2. Địa chỉ: ………………………………………………………………………….
3. Điện thoại: ………………………………………………………………...……
4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số:..............ngy...................................
Nơi cấp:……………………………………………………………........................
Đề nghị quý cơ quan:
Cấp Giấy chứng nhận hnh nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
Cấp lại Giấy chứng nhận hnh nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
L do cấp lại: ..........................................................................................................................
Biện pháp xử lý:
Xông hơi khử trùng
Hơi nước nng
Chiếu xạ
Nhiệt nng
Biện pháp khác ..........................................................................................................
Phạm vi và quy mô: .....................................................................................................
……., ngày ….. tháng ….. năm ……….
GIÁM ĐỐC
(Ký tên, đóng dấu/chữ ký số)
Mu s 13
MẪU THUYẾT MINH QUY TRÌNH
KỸ THUẬT, PHƯƠNG TIỆN VÀ DANH MỤC TRANG THIẾT BỊ
Phần 1. Mẫu bản thuyết minh quy trình kỹ thuật
I. QUY ĐỊNH CHUNG
1. Mục đích v đối tượng xử lý
2. Giải thích thuật ngữ
II. YÊU CẦU XỬ LÝ
1. Yêu cầu chung
2. Yêu cầu về vật tư, trang thiết bị
3. Yêu cầu về kỹ thuật
4. Giấy tờ, biểu mẫu thực hiện
III. TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
1. Chuẩn bị
Hồ sơ
Khảo sát
2. Lập phương án xử lý
3. Trình tự các bước xử
4. Các bước giám sát xử lý
5. Kết thúc xử lý
6. Lưu hồ sơ
IV. QUY TRÌNH QUẢN LÝ HỒ SƠ LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG XỬ LÝ
Phần 2. Mẫu bản thuyết minh về phương tiện và trang thiết bị xử l
Thứ tự
Tên thiết bị/
phương tiện
Số lượng
Mô tả
tính năng
Thời gian
mua
Thời gian
hiệu chỉnh
gần nhất
Tình trạng
sử dụng
Phần 3. Danh sách người trực tiếp thực hiện xử l vật thể thuộc diện kiểm dịch
thực vật
TT
Họ và tên
Biện pháp xử l
Thời gian tập huấn
Mu s 14
MU GIY CHNG NHN Đ ĐIU KIN
HÀNH NGH X LÝ VT TH THUC DIN KIM DCH THC VT
5. Quy trình 5: Quy trình Giy phép kim dch thc vt nhp khu đối
vi vt th trong Danh mc vt th thuc din kim dch thc vt phi phân
tích nguy dịch hại trước khi nhp khu vào Vit Nam; Mã s TTHC
2.001673; thi gian gii quyết 10 ngày làm vic.
I. Sơ đồ quy trình
T chức, cá nhân đề ngh
Np h
BPMC tiếp nhn,
kim tra h
(01 ngày)
LĐP phân công
(01 ngày)
X lý h
D tho GPKDTV
(04 ngày)
LĐP phê duyt GPKDTV
(01 ngày)
(0,5 ngày)
H sơ chưa đủ
điu kin
H
chưa đủ
điu kin
GPKDTV
Thm định h
(02 ngày)
H
chưa đủ
điu kin
Trc tuyến
Trc tiếp
Bưu điện
LĐC ký duyệt GPKDTV
(01 ngày)
(0,5 ngày)
BPMC Tr kết qu và lưu hồ
II. Đối tượng thc hin
T chc, nhân nhp khu vt th trong Danh mc vt th thuc din kim dch
thc vt phi phân ch nguy cơ dịch hi tc khi nhp khu vào Vit Nam.
III. Các cm t viết tt s dng trong quy trình
- Cc Trng trt và Bo v thc vt: Cc TTTV;
- Kim dch thc vt: KDTV;
- B phn mt ca: BPMC;
- Th tc hành chính: TTHC;
- Giy phép KDTV nhp khu: GPKDTV.
IV. Mô t quy trình thc hin
1. Bước 1: Tiếp nhn và kim tra h
1.1. Tiếp nhn và chuyn h sơ tới Phòng KDTV để x lý:
a) Đn vị/cá nhân chu trách nhim: BPMC, Lãnh đạo Phòng KDTV, chuyên
viên trc tiếp x lý h sơ.
b) Mô t công vic:
- BPMC tiếp nhn h trực tiếp ca t chức/cá nhân đề ngh hoc tiếp nhn
qua đường bưu điện hoc tiếp nhn h thng dch v công trc tuyến; kim tra
thành phn h theo quy định; tr h trong trường hp h không đầy đủ
hoc lp phiếu tiếp nhn h v chuyển h về Phòng KDTV x trong
trường hp h đầy đủ.
- Lãnh đạo Phòng KDTV phân công chuyên viên trc tiếp x lý h sơ.
c) Thi hn gii quyết:
- BPMC: 01 ngày làm vic.
- Lãnh đạo Phòng KDTV: 01 ngày làm vic.
d) Kết qu, sn phm:
- Phiếu tiếp nhn h sơ.
- H sơ đầy đủ chuyn t BPMC ti chuyên viên trc tiếp x lý h sơ.
1.2. Xem xét tính hp l ca h sơ:
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: Lãnh đạo Phòng KDTV, chuyên viên
trc tiếp x lý h .
b) Mô t công vic:
Sau khi nhận được h sơ đầy đủ, chuyên viên trc tiếp x h kiểm tra
ni dung và s phù hp ca h sơ.
c) Thi hn gii quyết: 02 ngày làm vic.
d) Kết qu, sn phm:
D thảo văn bản tr h sơ nếu không hp l (nêu rõ lý do trong văn bản), trình
các cấp lãnh đạo ký, ban hành (theo quy trình ti Mc 1.3 c 1) hoc chuyn
sang c 2 ca Quy trình này nếu h sơ đầy đủ, hp l.
1.3. Quy trình ban hành văn bản trong quá trình x lý h sơ:
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: Lãnh đạo Cc TTTV, Lãnh đạo Phòng
KDTV, chuyên viên trc tiếp x lý h , BPMC.
b) Mô t công vic:
- Chuyên viên trc tiếp x h c trách nhiệm d thảo văn bản hành
chính theo đúng mẫu quy định.
- Lãnh đạo Phòng KDTV r soát, nháy văn bn (theo thm quyn), trình
Lãnh đạo Cc TTTV xem xét, quyết định.
- Lãnh đạo Cc TTTV ký văn bản (theo thm quyn).
- Sau khi văn bản được Lãnh đạo Cc TTTV ban hành, BPMC phát hành
văn bản.
c) Thi hn gii quyết:
- Chuyên viên trc tiếp x lý h sơ: 0,5 ngày
- Lãnh đạo Phòng KDTV: 0,5 ngày;
- Lãnh đạo Cc TTTV: 0,5 ngày;
d) Kết qu, sn phm: Văn bản do Cc TTTV ban hành.
2. Bước 2: X l h (sau khi chuyên viên trực tiếp x h nhận
đưc h sơ đầy đủ, hp l)
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: Lãnh đạo Cc TTTV, Lãnh đạo Phòng
KDTV, chuyên viên Phòng KDTV trc tiếp x lý h sơ;
b) Mô t công vic:
- Căn cứ kết qu thẩm định, chuyên viên trc tiếp x h tổng hp d
thảo các văn bản trình Lãnh đo các cp kết qu thẩm đnh theo mt trong ba
trường hp sau:
+ Trường hợp đủ điu kin cp GPKDTV, Chuyên viên trc tiếp x h
d tho d tho GPKDTV trình Lãnh đạo các cấp theo quy đnh (c 3);
+ Trường hp phi chnh sa, b sung đ bảo đảm đ căn cứ cho vic cp
GPKDTV, d thảo v trình Lãnh đo các cấp văn bản thông báo, trong đ nêu
các ni dung phi chnh sa, b sung gi t chức/cá nhân đ ngh (theo quy
trình ti Mc 1.3 c 1);
+ Trường hợp không đủ điu kin cp GPKDTV, báo cáo Lãnh đạo các cp
xem xét, quyết định v vic tr li h theo quy định (theo quy trình ti Mc 1.3
c 1).
c) Thi hn gii quyết: 2,0 ngày làm vic.
d) Kết qu, sn phm:
- Văn bản yêu cu chnh sa, b sung h sơ gửi t chức/cá nhân đề ngh.
- Văn bản tr h sơ gi t chức/cá nhân đề ngh (nếu có phi nêu rõ lý do).
3. Bước 3: Tr kết qu
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: Lãnh đạo Cục TTTV, Lãnh đo Phòng
KDTV, BPMC, chuyên viên trc tiếp x lý h .
b) Mô t công vic:
- Sau khi nhận được h sơ đầy đủ, chuyên viên trc tiếp x h kim tra
ni dung và s phù hp ca h sơ.
- Trường hợp đáp ng yêu cu, chuyên viên trc tiếp x h dự tho
GPKDTV (hoc d thảo văn bản tr h trong trường hợp không đủ điu kin
theo quy định).
- Lãnh đạo Phòng KDTV rà soát và trình các h sơ, văn bản đ Lãnh đạo Cc
TTTV xem xét và ký duyt.
- BPMC phát hành GPKDTV (hoc văn bản tr h sơ) cho tổ chức/cá nhân đề
ngh (ngay trong ngày hoặc đầu gi sáng m sau nếu Văn bản được vào cui
bui chiu), chuyn h sơ lưu cho Phòng KDTV.
c) Thi hn gii quyết:
- Chuyên viên trc tiếp x lý h sơ: 2,0 ngy;
- Lãnh đạo Phòng KDTV: 1,0 ngày;
- Lãnh đạo Cc TTTV: 1,0 ngày;
d) Kết qu, sn phm:
- GPKDTV hoặc văn bản tr h sơ (trường hp không cp).
V. Nguyên tc và trách nhim thc hin
Thi hn gii quyết TTHC này là 10 ngày làm vic k t ngày nhn h
hp l theo quy định; thi hn gii quyết được hiu là thi gian tối đa thực hin và
không bao gm thi gian t chc, nhân hoàn thin h theo quy định. Trường
hp không cp GPKDTV thì Cc TTTV phi thông báo hoc tr li bằng văn bản
và nêu rõ lý do.
- Phòng KDTV l đơn vị thường trc thẩm định h đề ngh cp GPKDTV,
chu trách nhim toàn din v pháp lý ca h v nội dung GPKDTV;
- Chuyên viên trc tiếp x h chịu trách nhiệm trước lãnh đo các cp
trong việc tham mưu các nội dung chuyên môn đ gii quyết TTHC theo quy đnh
ca pháp lut Quy trình này; trách nhim d thảo văn bản hành chính theo
đúng mu và th thức văn bản theo quy đnh;
- Lãnh đạo Phòng KDTV chu trách nhiệm trước Lãnh đạo Cc TTTV v tính
pháp lý, khoa hc thc tin toàn din v ni dung GPKDTV; chu trách nhim
soát v th thc, k thut trình bày th tục phát hnh văn bn theo Quy chế
làm vic ca Cc TTTV.
- Đi vi h chậm tiến độ, trong thi hn chm nht 01 ny hết hn, chuyên
vn x lý d tho n bản tng báo gi BPMC kèm theo văn bản xin li và hn ngày
tr kết qu gi t chc,c nn theo mẫu. Lãnh đo Png KDTV n bn xin li
và hn ngày tr kết qu gi t chc, nhân theo quy định.
Các biu mu kèm theo
Ph lc II
(Ban hành kèm theo Thông tư số 07 /2026/TT-BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026
ca B trưởng B Nông nghiệp và Môi trường)
Mẫu số 01
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hnh pc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP
GIẤY PHÉP KIỂM DỊCH THỰC VẬT NHẬP KHẨU
Số: .........................
Kính gửi: Cục Trồng trọt v Bảo vệ thực vật
1. Tổ chức, cá nhân: ..............................................................................................
2. Địa chỉ: ........................................................... Điện thoại: ..............................
3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số
(1)
:...........ngy.............nơi cấp:.......
4. Tổ chức/cá nhân xuất khẩu:...............................................................................
Đề nghị quý quan cấp Giấy php kiểm dịch thực vật nhập khẩu cho vật thể
dưới đây của cơ quan chúng tôi:
Tên vật thể: ............................................................................................................
Tên khoa học: ........................................................................................................
Khối lượng, đơn vị tính: ......................................................................................
Hoặc Số lượng, đơn vị tính: ..................................................................................
Phương thức đng gi: ..........................................................................................
Vùng sản xuất: .......................................................................................................
Nước xuất khẩu: ....................................................................................................
Nước nhập khẩu
(2)
:…….........................................................................................
Phương tiện vận chuyển: .......................................................................................
Cửa khẩu nhập: ......................................................................................................
Cửa khẩu xuất
(2)
: ....................................................................................................
Địa điểm sử dụng: .................................................................................................
Thời gian lô vật thể nhập khẩu: .............................................................................
..........., ngày ... tháng ... năm ....
Đại diện cơ quan
(Ký tên, đóng dấu/chữ ký số)
_________________________
(1)
Áp dụng đối với doanh nghiệp hoạt động theo quy định của Luật Doanh nghiệp
(2)
Chỉ ghi khi đề nghị cấp giấy php đối với lô vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật quá cảnh
Mẫu số 02
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CỤC TRỒNG TRỌT
BẢO VỆ THỰC VẬT
Số: /TTTV-KD
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY PHÉP KIỂM DỊCH THỰC VẬT NHẬP KHẨU
Theo pháp luật về bảo vệ v kiểm dịch thực vật của nước Cộng ho hội chủ
nghĩa Việt Nam, căn cứ vo:
Đơn đề nghị cấp Giấy php Kiểm dịch thực vật nhập khẩu của:
Tên tổ chức/cá nhân: ............................. ................................................................
Cục Trồng trọt v Bảo vệ thực vật đồng ý về mặt kiểm dịch thực vật (KDTV) để tổ
chức, cá nhân c tên v địa chỉ dưới đây:
Tên tổ chức/cá nhân: .............................................................................................
Địa chỉ: ..................................................................................................................
Điện thoại: ..............................................................................................................
Nhập vo Việt Nam từ:
Tên tổ chức/cá nhân xuất khẩu: .............................................................................
Nước xuất khẩu: .....................................................................................................
Quá cảnh đi
(1)
: ........................................................................................................
Những vật thể thuộc diện KDTV sau:
Tên vật thể (khối lượng/số lượng): .......................................................................
Tên khoa học ..........................................................................................................
Với điều kiện phải thực hiện những yêu cầu KDTV sau đây:
1/ Áp dụng các biện pháp xử lý tại nước xuất khẩu:
Khử trùng: Loại thuốc: ..................Liều lượng:…………Thời gian:................
Chiếu xạ: Nguồn: ...........................Liều lượng:…………Thời gian:...............
Được sn xuất tkhu vực không nhiễm đối ợng kiểm dch thực vật của Vit Nam
Biện pháp khác:................................................................................................
2/ C Giấy chứng nhận KDTV do quan c thẩm quyền vbảo vệ/KDTV của
nước xuất khẩu cấp;
______________________________
(1)
Chỉ ghi khi cấp giấy php đối với lô vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật quá cảnh
3/ Những vật thể trên:
Chỉ được php đưa vo qua các cửa khẩu sau đây:................................................
Quá cảnh qua cửa khẩu
(1)
:......................................................................................
Phải được hon tất thủ tục KDTV tại:.....................................................................
4/ Lộ trình vận chuyển:............................................................................................
5/ Địa điểm sử dụng: ...............................................................................................
6/ Khi tới nơi qui định, chủ vật thể trên phải thực hiện những nội dung sau đây:
Khai báo với quan chuyên ngnh về Bảo vệ thực vật/kiểm dịch thực vật các
tỉnh, thnh phố địa điểm gieo trồng để tiếp tục theo dõi tình trạng sinh vật gây hại;
Khai báo với Trung tâm KDTV sau nhập khẩu.................................................
Chỉ được đưa ra sản xuất sau khi c kết luận của cơ quan KDTV....................
Yêu cầu KDTV khác: .......................................................................................
7/ Giấy phép ny c hiệu lực đến ngy....................tháng...................năm......... ...
Hà Nội, ngày tháng năm
CỤC TRƯỞNG
(Ký tên, đóng dấu/ ch ký s)
_____________________________
Ghi chú :
1. Trường hợp cấp bằng bản giấy, Giấy php KDTV nhập khẩu ny được lập thnh 3 bản:
- Một bản do tổ chức, cá nhân nhập khẩu giữ;
- Một bản lưu tại cơ quan KDTV của địa bn c cửa khẩu m hng thực vật nhập vo;
- Một bản lưu tại Cục Trồng trọt v Bảo vệ thực vật.
2. Cơ quan KDTV nơi nhận phải tiến hnh thống kê nghiêm ngặt những Giấy php KDTV nhập
khẩu nhận được.
3. Cục Trồng trọt v Bảo vệ thực vật không c trách nhiệm no về mặt ti chính liên quan đến
Giấy php ny.
6. Quy trình 6: Cp Quyết định công nhn phân bn lưu nh ti Vit
Nam; s TTHC 1.007923; thi gian thc hin: 60 ngày.(không tính 02
ngày làm vic BPMC tiếp nhn, kim tra thành phn h sơ)
I. Sơ đồ quy trình
II. Đối ng thc hin: T chc, nn trong nước hoc t chc, nhân
c ngoi c văn png đi din, chi nhánh ng ty hot động trong lĩnh vực phân
bón ti Vit Nam.
III. Các cm t viết tt s dng trong quy trình
- Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo
Luật số 146/2025/QH15 (Luật Trồng Trọt);
- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngy 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ
về cắt giảm, phân quyền, đơn giản ha thủ tục hnh chính v cắt giảm, đơn giản
ha điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản của Bộ Nông nghiệp v Môi
trường (Nghị quyết);
- Thông số 07/2026/TT-BNNMT ngy 23 tháng 01 năm 2026 ca B
trưởng B Nông nghiệp v Môi trường quy định chi tiết mt s điu ca Lut Bo
v kim dch thc vt, Lut Trng trt sửa đổi, b sung mt s điu ca các
thông trong lĩnh vực trng trt và bo v thc vật (Thông s 07/2026/TT-
BNNMT);
- Thông tư s 22/2026/TT-BNNMT ngy 19 tháng 5 năm 2026 ca B trưởng
B Nông nghiệp v Môi trường sửa đi, b sung mt s Thông liên quan phân
cp, ct giảm, đơn gin hoá th tc hành chính thuc phm vi quản nh nước
ca B Nông nghiệp v Môi trường (Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT);
- Thông tư 86/2025/TT-BNNPTNT ngy 31 tháng 12 năm 2025 Thông tư ban
hành Quy chun k thut quc gia v chất lượng phân bón (QCVN);
- TCVN 12719:2019 Tiêu chun quc gia v kho nghim phân bón cho cây
trng hằng năm, TCVN 12720:2019 Tiêu chun quc gia v kho nghim phân
bón cho cây trồng lâu năm, Tiêu chuẩn quc gia v phương pháp thử (TCVN);
- Cc Trng trt và Bo v thc vt (Cc TTTV);
- Quyết định công nhn phân bn lưu hnh tại Việt Nam (QĐCNLH);
- B phn tiếp nhn h sơ v tr kết qu (BPMC);
- Phòng qun lý phân bón (Phòng QLPB);
- Chuyên viên thẩm định (CVTĐ);
- Kết qu kho nghim (KQKN);
- Th tc hành chính (TTHC).
IV. Mô t quy trình thc hin
1. Bước 1: Tiếp nhn h
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: BPMC.
b) Mô t công vic:
- BPMC tiếp nhn h trực tiếp ca t chức, cá nhân đề ngh hoc tiếp nhn
qua đường bưu điện hoc tiếp nhn thông qua h thng dch v công trc tuyến;
kim tra thành phn h theo quy đnh tại Điều 13 Thông số 07/2026/TT-
BNNMT; t chi tiếp nhận trong trường hp h không đầy đủ hoc tiếp nhn
trong trường hợp đầy đủ (Cc TTTV tr lời ngay tính đầy đủ ca h đối vi
trường hp np trc tiếp; tr li bằng văn bản tính đầy đủ ca h trong 02
ngày làm vic đối với trường hp np h qua môi trường mng hoc qua dch
v bưu chính).
c) Thi hn gii quyết: 02 ngày
d) Kết qu, sn phm:
- Giy tiếp nhn h sơ v hn tr kết qu i vi h sơ bản cng);
- H sơ đầy đủ chuyn phân công thẩm đnh.
2. Bước 2: Phân công thẩm định h
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: Lãnh đạo phòng QLPB.
b) t công vic: Nhn h sơ từ BPMC, phân công chuyên viên thẩm đnh
h sơ theo quy đnh.
c) Thi hn gii quyết: 01 ngày
d) Kết qu, sn phm: H sơ đầy đủ BPMC tiếp nhận, phân công CVTĐ.
3. Bước 3: Thẩm định h
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim:
CVTĐ được phân công trc tiếp thẩm định h .
b) Mô t công vic:
Căn cứ quy định ti Lut Trng trt, Ngh quyết, Thông s 07/2026/TT-
BNNMT, QCVN, TCVN v các quy đnh pháp luật khác c liên quan, CVTĐ
thẩm định h sơ trên cơ sở h sơ nhận được.
- Đối với trường hp phân bón phi kho nghim: Trong quá trình thẩm đnh
h sơ, CVTĐ đ xut hp Hội đồng đánh giá kết qu kho nghim phân bón/T
đánh giá chuyên môn (Phòng QLPB, nh khoa học, chuyên gia, đi din phòng
chuyên môn thuc Cc TTTV nội dung liên quan...) đ đánh giá kết qu kho
nghim phân bón xem xét cho ý kiến trong trưng hp các vấn đ mi, vn
đề u cu kiến thc chuyên môn sâu cn tham vn.
Trường hp h đáp ứng quy đnh Hội đồng đánh giá kết qu kho
nghim phân bón/T đánh giá chuyên môn thông qua, CVTĐ d tho Quyết định
công nhận phân bn lưu hnh tại Việt Nam trình lãnh đạo phòng QLPB.
Trường hp không đáp ứng quy đnh hoc Hội đồng đánh giá kết qu kho
nghim phân bón/T đánh giá chuyên môn không thông qua, CVTĐ d thảo Văn
bn tr lời trình lãnh đạo phòng QLPB.
- Đối với trường hp phân bón không phi kho nghiệm (quy định ti khon 2
Điu 39 Lut Trng trt): Trong quá trình thẩm đnh h sơ, trường hp các vn
đề mi, vấn đ yêu cu kiến thc chuyên môn sâu cn tham vấn, CVTĐ đề xut
hp Hội đồng đánh giá kết qu kho nghim phân bón/T đánh giá chuyên môn
(phòng QLPB, nhà khoa hc, chuyên gia, đi din phòng chuyên môn thuc Cc
TTTV có nội dung liên quan...) để xem xét và cho ý kiến.
Trường hp h đáp ứng quy định, CVTĐ dự tho Quyết định công nhn
phân bn lưu hnh tại Việt Nam trình lãnh đạo phòng QLPB.
Trường hp h không đáp ng quy định, CVTĐ dự thảo Văn bn tr li
trình lãnh đạo phòng QLPB.
c) Thi hn gii quyết: 57 ngày
d) Kết qu, sn phm:
- Phiếu thẩm định h sơ;
- D tho Quyết định công nhận phân bn lưu hnh ti Việt Nam đối vi h
sơ đáp ứng quy đnh hoặc Văn bản tr lời đối vi h không đáp ứng quy định.
4. Bước 4: Trình lãnh đạo phòng QLPB xem xét
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: Lãnh đạo phòng QLPB.
b) Mô t công vic:
Trên sở kết qu thẩm đnh theo phiếu thẩm đnh h của CVTĐ, lãnh
đạo phòng QLPB thông qua hoc không thông qua d tho Quyết định công nhn
phân bn lưu hnh ti Vit Nam hoặc Văn bn tr li kết qu h trình lãnh đo
Cc TTTV phê duyt.
c) Thi hn gii quyết: 0,5 ngày
d) Kết qu, sn phm:
D tho Quyết định công nhn phân bón lưu hnh tại Vit Nam hoặc Văn bản
tr li kết qu h sơ.
5. Bước 5: Lãnh đạo Cc TTTV phê duyt
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: Lãnh đạo Cc TTTV.
b) Mô t công vic:
Lãnh đạo Cc TTTV phê duyt Quyết định công nhận phân bn lưu hnh ti
Vit Nam hoặc Văn bản tr li kết qu h .
c) Thi hn gii quyết: 1,0 ngày
d) Kết qu, sn phm:
Quyết định công nhận phân bn lưu hnh ti Vit Nam hoặc Văn bản tr li
kết qu h sơ.
6. Bước 6: Tr kết qu
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: BPMC.
b) Mô t công vic:
BPMC tr kết qu Quyết đnh công nhận phân bn lưu hnh ti Vit Nam
hoặc Văn bn tr li kết qu h sơ.
c) Thi hn gii quyết: 0,5 ngày
d) Kết qu, sn phm: Quyết định công nhận phân bn lưu hnh ti Vit Nam
hoặc Văn bn tr li kết qu h .
V. Nguyên tc và trách nhim thc hin
- Thi hn gii quyết TTHC này 60 ngày, k t ngày cp phiếu tiếp nhn
h sơ. Thời hn gii quyết được hiu thi gian tối đa thc hin không bao
gm thi gian t chc, cá nhân hoàn thin h sơ theo quy định;
- Phòng QLPB thẩm định h cấp Quyết đnh công nhận phân bn lưu hnh
ti Vit Nam, chu trách nhim toàn din v pháp đối vi vic cp Quyết định
công nhận phân bn lưu hnh tại Vit Nam;
- CVTĐ trực tiếp x h chịu trách nhiệm trước lãnh đạo các cp trong
việc tham mưu các nội dung chuyên môn đ gii quyết TTHC theo quy định ca
pháp lut Quy trình này; trách nhim d thảo văn bản hnh chính theo đúng
mu và th thức văn bản theo quy định;
- Lãnh đạo phòng QLPB chu trách nhim trước Lãnh đạo Cc TTTV v vic
cp Quyết định công nhận phân bn lưu hnh tại Việt Nam, văn bn tr li kết qu
h sơ;
- Đối vi h chậm tiến độ, trong thi hn chm nhất 01 ngy trước ngày
hết hạn, CVTĐ dự thảo văn bản thông báo ca Cc TTTV hn li ngày tr kết
qu gi t chc, cá nhân.
Các biu mu kèm theo
Biu mu s 01
TÊN T CHC, CÁ NHÂN
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
--------------------------------------------
Số:………………
………., ngày …… tháng ….. năm …..
ĐƠN ĐỀ NGH CP/CP LI/GIA HN
QUYẾT ĐỊNH CÔNG NHẬN PHÂN BÓN LƯU HÀNH TẠI VIT NAM
Kính gi: Cc Trng trt và Bo v thc vt
Tên t chức, cá nhân đăng ký: …………………………………………………
Địa chỉ: ……………………………………………………………………
Mã s doanh nghip/Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân: ……………
Đin thoại: …………….………………………………….. E-mail: ………...
ĐỀ NGH
Cp
□ Phân bn được nghiên cu hoc tạo ra trong nước;
□ Phân bn được nhp khu lần đầu vào Vit Nam;
Phân bn đã được công nhận lưu hnh đăng thay đi ch tiêu chất lượng
(tr độ m, khối lượng riêng hoc t trng, pH
H2O
, t l C/N, c ht) hoặc phương
thc s dng, hoặc đối tượng cây trồng trong hướng dn s dng.
Cp li
Thay đổi, b sung thông tin t chc, nhân phân bn đã được công
nhận lưu hnh;
□ Chuyển nhượng tên phân bón;
□ Thay đổi tên phân bn đã được công nhận lưu hnh.
Gia hn
Tài liu kèm theo:
1. Danh sách phân bn đ ngh cp/cp li/gia hn Quyết định công nhn
phân bn lưu hnh tại Vit Nam
TT
Tên
phân
bón
Mã s
phân
bón
(1)
Ch
tiêu
cht
Phương
thc s
dng
ng
dn s
dng
(2)
Hn
s
dng
Tên
nhà
sn
Địa ch
sn
xut
(4)
Thông báo
tiếp nhn hp
quy/Thông
ng
xut
(3)
báo kết qu
kim tra nhà
c
(5)
1
2
2. Báo cáo tình hình sn xut, xut khu, nhp khu và s dụng phân bn (đi
với trường hp gia hn).
3. Quyết đnh công nhn tiến b k thut v sn phm phân bón theo quy
định ca Lut Chuyn giao công ngh (S .... ngày cấp .... quan cấp, Trường
hợp quy định tại điểm d, khoản 2 Điều 39 Lut Trng trt).
4. ………………………………………………………………………………
Chúng tôi xin cam đoan thông tin trong đơn, ti liệu kèm theo l đúng sự tht
và tuân th các quy định ca pháp lut v phân bón./.
ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
CA T CHC, CÁ NHÂN
(Ký tên, đóng dấu/ ch ký s)
____________________
(1) Áp dụng đối với trường hp cp li và gia hn.
(2) Không áp dụng đối với trường hp cp li và gia hn không có s thay đổi hướng dn s
dng.
(3), (4) Không áp dụng đối với trường hp cp li và gia hn.
(5) Ch áp dụng đối với trường hp gia hn
Biu mu s 02
B NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CC TRNG TRT
VÀ BO V THC VT
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: …………../QĐ-……
…………., ngày …… tháng …… năm …….
QUYẾT ĐỊNH
V vic công nhn phân bn lưu hành ti Vit Nam
CỤC TRƯỞNG CC TRNG TRT VÀ BO V THC VT
Căn cứ Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều
theo Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Thông số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026 ca B
trưng B Nông nghip Môi trường quy đnh chi tiết mt s điều ca Lut Bo v
kim dch thc vt, Lut Trng trt và sửa đi, b sung mt s điều của các thông
trong lĩnh vc trng trt và bo v thc vt;
Căn cứ Quyết định s …………….. quy đnh chức ng, nhim v, quyn hn
cơ cấu t chc ca Cc Trng trt và Bo v thc vt;
Xét đ ngh của …………………………………
(1).
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công nhn ...
(2)
phân bn u hnh ti Vit Nam (…
(3)
,danh sách kèm theo)
ca t chc, nhân sau:
Tên tổ chức, cá nhân đăng ký: …………………………………………………
Địa chỉ: ..................................................................................................................
Điện thoại: ………………………………E-mail……………………………… ..
Mã số doanh nghiệp/Căn cước công dân: .............................................................
Điu 2. Quyết đnh y có hiu lc thi hành k t ngy ... tháng ... m ... đến
ngy ... tháng ... năm…Quyết đnh này hy b và thay thế Quyết đnh s.......................
(4)
Điu 3. T chc, nhân tên tại Điều 1 v các quan, tổ chc liên quan
chu trách nhim thi hành Quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Lưu:
(5).
CỤC TRƯỞNG
(Ký tên, đóng dấu/ ch ký s)
DANH SÁCH PHÂN BÓN CÔNG NHẬN LƯU HÀNH TẠI VIT NAM CA ….
(6)
(Ban hành kèm theo Quyết định s…./QĐ-…. ngàytháng…năm…
ca Cục trưởng Cc Trng trt và Bo v thc vt)
(1)
Lãnh đạo đơn vị thuộc cơ quan c thẩm quyn được giao nhim v thẩm định h sơ công nhận
phân bón.
(2)
S ng viết bng s và ch.
(
3)
Thông tin v Quyết định công nhận lưu hnh đối với trường hp cp li hoc gia hn.
(4)
Nội dung “Quyết định này hy b và thay thế Quyết định s..”ch áp dụng đối với trường hp
cp li hoc gia hn.
(5)
Đơn vị thuộc cơ quan c thẩm quyền được giao nhim v thẩm định h sơ công nhận phân
bón.
(6)
Tên t chức, cá nhân đăng ký.
STT
Loi
phân bón
Tên
phân
bón
Mã s
phân bón
Ch tiêu
cht
ng
Phương
thc s
dng
ng
dn s
dng
Hn s
dng
1
2
3
7. Quy trình 7: Cp li Quyết định công nhận phân bn lưu hành tại Vit
Nam; s TTHC 3.000104 Thi gian thc hin: 07 ngày làm vic.(không
tính 02 ngày làm vic BPMC tiếp nhn, kim tra thành phn h sơ)
I. Sơ đồ quy trình
II. Đối tượng thc hin: T chức, nhân trong nước hoc t chc, nhân
ớc ngoi c văn phòng đi din, chi nhánh công ty hoạt động trong lĩnh vc
phân bón ti Vit Nam.
III. Các cm t viết tt s dng trong quy trình
- Lut Trng trt s 31/2018/QH14 đã được sửa đổi, b sung mt s điu theo
Lut s 146/2025/QH15 (Lut Trng Trt);
- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngy 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ
về cắt giảm, phân quyền, đơn giản ha thủ tục hnh chính vcắt giảm, đơn giản
ha điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản của Bộ Nông nghiệp v Môi
trường (Nghị quyết);
- Thông số 07/2026/TT-BNNMT ngy 23 tháng 01 năm 2026 ca B
trưởng B Nông nghiệp v Môi trường quy định chi tiết mt s điu ca Lut Bo
v kim dch thc vt, Lut Trng trt sửa đổi, b sung mt s điu ca các
thông trong lĩnh vực trng trt bo v thc vật (Thông s 07/2026/TT-
BNNMT);
- Thông tư 86/2025/TT-BNNPTNT ngy 31 tháng 12 năm 2025 Thông tư ban
hành Quy chun k thut quc gia v chất lượng phân bón (QCVN);
- TCVN 12719:2019 Tiêu chun quc gia v kho nghim phân bón cho cây
trng hằng năm, TCVN 12720:2019 Tiêu chun quc gia v kho nghim phân
bón cho cây trồng lâu năm, Tiêu chuẩn quc gia v phương pháp th (TCVN);
- Cc Trng trt và Bo v thc vt (Cc TTTV);
- Quyết định công nhận phân bn lưu hnh tại Việt Nam (QĐCNLH);
- B phn tiếp nhn h sơ v tr kết qu (BPMC);
- Phòng Qun lý phân bón (Phòng QLPB);
- Chuyên viên thẩm định (CVTĐ);
- Th tc hành chính (TTHC).
IV. Mô t quy trình thc hin
1. Bước 1: Tiếp nhn h
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: BPMC
b) Mô t công vic:
- BPMC tiếp nhn h trực tiếp ca t chức, cá nhân đề ngh hoc tiếp nhn
qua đường bưu điện hoc tiếp nhn thông qua h thng dch v công trc tuyến;
kim tra thành phn h theo quy đnh tại Điều 14 Thông s 07/2026/TT-
BNNMT; t chi tiếp nhận trong trường hp h không đầy đủ hoc tiếp nhn
trong trường hợp đầy đủ (Cc TTTV tr lời ngay tính đầy đủ ca h sơ đối vi
trường hp np trc tiếp; tr li bằng văn bản tính đầy đủ ca h trong 02
ngày làm vic đối với trường hp np h qua môi trường mng hoc qua dch
v bưu chính).
c) Thi hn gii quyết: 02 ngày
d) Kết qu, sn phm:
- Giy tiếp nhn h sơ v hn tr kết qu i vi h sơ bản cng);
- H sơ đầy đủ chuyn phân công thẩm định.
2. Bước 2: Phân công thẩm định h
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: Lãnh đạo phòng QLPB.
b) Mô t công vic: Nhn h sơ từ BPMC, phân công CVTĐ h .
c) Thi hn gii quyết: 01 ngày
d) Kết qu, sn phm: H sơ đầy đủ BPMC tiếp nhận, phân công CVTĐ.
3. Bước 3: Thẩm định h
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim:
CVTĐ được phân công trc tiếp thẩm định h sơ.
b) Mô t công vic:
Căn cứ quy định ti Lut Trng trt, Ngh quyết, Thông số 07/2026/TT-
BNNMT, QCVN v các quy đnh pháp luật khác c liên quan, CVTĐ thẩm đnh
h sơ trên cơ sở h sơ nhận được.
Trường hp h đáp ứng quy định, CVTĐ dự tho Quyết định công nhn
phân bn lưu hnh tại Vit Nam trình lãnh đạo phòng QLPB.
Trường hp h không đáp ứng quy định, CVTĐ d thảo Văn bản tr li
trình lãnh đạo phòng QLPB.
c) Thi hn gii quyết: 4,0 ngày
d) Kết qu, sn phm:
- Phiếu thẩm định h sơ;
- D tho Quyết định công nhận phân bn lưu hnh ti Việt Nam đối vi h
sơ đáp ứng quy đnh hoặc Văn bản tr lời đối vi h không đáp ứng quy định.
4. Bước 4: Trình lãnh đạo phòng QLPB xem xét
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: Lãnh đạo phòng QLPB.
b) Mô t công vic:
Trên sở kết qu thẩm đnh theo phiếu thẩm định h của CVTĐ, lãnh
đạo phòng QLPB thông qua hoc không thông qua d tho Quyết định công nhn
phân bn lưu hnh ti Vit Nam hoặc Văn bn tr li kết qu h trình lãnh đo
Cc TTTV phê duyt.
c) Thi hn gii quyết: 0,5 ngày
d) Kết qu, sn phm:
D tho Quyết định công nhận phân bn lưu hnh ti Vit Nam hoặc Văn bản
tr li kết qu h sơ.
5. Bước 5: Lãnh đạo Cc TTTV phê duyt
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: Lãnh đạo Cc TTTV.
b) Mô t công vic:
Lãnh đạo Cc TTTV phê duyt Quyết định công nhận phân bn lưu hnh ti
Vit Nam hoặc Văn bản tr li kết qu h .
c) Thi hn gii quyết: 1,0 ngày
d) Kết qu, sn phm:
Quyết định công nhận phân bn lưu hnh ti Vit Nam hoặc Văn bản tr li
kết qu h .
6. Bước 6: Tr kết qu
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: BPMC.
b) Mô t công vic:
BPMC tr kết qu Quyết đnh công nhận phân bn lưu hnh ti Vit Nam
hoặc Văn bn tr li kết qu h sơ.
c) Thi hn gii quyết: 0,5 ngày
d) Kết qu, sn phm: Quyết định công nhn phân bn lưu hành ti Vit Nam
hoặc Văn bn tr li kết qu h sơ.
V. Nguyên tc và trách nhim thc hin
- Thi hn gii quyết TTHC này 07 ngày, k t ngày cp phiếu tiếp nhn
h sơ. Thời hn gii quyết được hiu thi gian tối đa thc hin không bao
gm thi gian t chc, cá nhân hoàn thin h sơ theo quy định;
- Phòng QLPB thẩm định h cấp li Quyết định công nhận phân bn lưu
hành ti Vit Nam, chu trách nhim toàn din v pháp đi vi vic cp Quyết
định công nhận phân bn lưu hnh tại Vit Nam;
- CVTĐ trực tiếp x h chịu trách nhiệm trước lãnh đạo các cp trong
việc tham mưu các nội dung chuyên môn đ gii quyết TTHC theo quy định ca
pháp lut Quy trình này; trách nhim d thảo văn bản hnh chính theo đúng
mu và th thức văn bản theo quy định;
- Lãnh đạo phòng QLPB chu trách nhiệm trước Lãnh đạo Cc TTTV v vic
cp Quyết định công nhận phân bn lưu hnh tại Việt Nam, văn bn tr li kết qu
h sơ;
- Đối vi h chậm tiến độ, trong thi hn chm nhất 01 ngy trước ngày
hết hn, CVdự thảo văn bản thông báo ca Cc TTTV hn li ngày tr kết
qu gi t chc, cá nhân.
Các biu mu kèm theo
Biu mu s 01
TÊN T CHC, CÁ NHÂN
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
--------------------------------------------
Số:………………
………., ngày …… tháng ….. năm …..
ĐƠN ĐỀ NGH CP/CP LI/GIA HN
QUYẾT ĐỊNH CÔNG NHẬN PHÂN BÓN LƯU HÀNH TẠI VIT NAM
Kính gi: Cc Trng trt và Bo v thc vt
Tên t chức, cá nhân đăng ký: …………………………………………………
Địa chỉ: ………………………………………………………………………
Mã s doanh nghip/Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân: ……………
Đin thoại: ………………………………………………….. E-mail: ………..
ĐỀ NGH
Cp
□ Phân bn được nghiên cu hoc tạo ra trong nước;
□ Phân bn được nhp khu lần đầu vào Vit Nam;
Phân bn đã được công nhận lưu hnh đăng ký thay đổi ch tiêu chất lượng
(tr độ m, khối lượng riêng hoc t trng, pH
H2O
, t l C/N, c ht) hoặc phương
thc s dng, hoặc đối tượng cây trồng trong hướng dn s dng.
Cp li
□ Thay đổi, b sung thông tin t chức, cá nhân c phân bn đã đưc công
nhận lưu hnh;
□ Chuyển nhượng tên phân bón;
□ Thay đổi tên phân bn đã được công nhận lưu hnh.
Gia hn
Tài liu kèm theo:
1. Danh sách phân bn đề ngh cp/cp li/gia hn Quyết định công nhn
phân bn lưu hành ti Vit Nam
TT
Tên
phân
bón
Mã s
phân
bón
(1)
Ch
tiêu
cht
ng
Phương
thc s
dng
ng
dn s
dng
(2)
Hn
s
dng
Tên
nhà
sn
xut
(3)
Địa ch
sn
xut
(4)
Thông báo
tiếp nhn hp
quy/Thông
báo kết qu
kim tra nhà
c
(5)
1
2
2. Báo cáo tình hình sn xut, xut khu, nhp khu và s dụng phân bn (đi
với trường hp gia hn).
3. Quyết đnh công nhn tiến b k thut v sn phm phân bón theo quy
định ca Lut Chuyn giao công ngh (S .... ngày cấp .... quan cấp, Trường
hợp quy định tại điểm d khoản 2 Điều 39 Lut Trng trt).
4. ………………………………………………………………………………
Chúng tôi xin cam đoan thông tin trong đơn, ti liệu kèm theo l đúng s tht
và tuân th các quy định ca pháp lut v phân bón./.
ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
CA T CHC, CÁ NHÂN
(Ký tên, đóng dấu/ ch ký s)
_________________
___
(1) Áp dụng đối với trường hp cp li và gia hn.
(2) Không áp dụng đối với trường hp cp li và gia hn không có s thay đổi hướng dn s
dng.
(3), (4) Không áp dụng đối với trường hp cp li và gia hn.
(5) Ch áp dụng đối với trường hp gia hn
Biu mu s 02
B NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CC TRNG TRT
VÀ BO V THC VT
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: …………../QĐ-……
…………., ngày …… tháng …… năm …….
QUYẾT ĐỊNH
V vic công nhn phân bn lưu hành ti Vit Nam
CỤC TRƯỞNG CC TRNG TRT VÀ BO V THC VT
Căn cứ Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều
theo Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Thông số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026 ca B
trưng B Nông nghip Môi trường quy đnh chi tiết mt s điều ca Lut Bo v
kim dch thc vt, Lut Trng trt và sửa đi, b sung mt s điều của các thông
trong lĩnh vc trng trt và bo v thc vt;
Căn cứ Quyết định s …………….. quy đnh chức năng, nhiệm v, quyn hn
cơ cấu t chc ca Cc Trng trt và Bo v thc vt;
Xét đ ngh của …………………………………
(1).
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công nhn ...
(2)
phân bn u hnh ti Vit Nam (…
(3)
,danh sách kèm theo)
ca t chc, nhân sau:
Tên tổ chức, cá nhân đăng ký: …………………………………………………
Địa chỉ: ..................................................................................................................
Điện thoại: ………………………………E-mail……………………………… ..
Mã số doanh nghiệp/Căn cước công dân: .............................................................
Điu 2. Quyết đnh y có hiu lc thi hành k t ngy ... tháng ... m ... đến
ngày ... tháng ... năm…Quyết đnh này hy b và thay thế Quyết đnh s.......................
(4)
Điu 3. T chc, nhân tên tại Điều 1 v các quan, tổ chc liên quan
chu trách nhim thi hành Quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Lưu:
(5).
CỤC TRƯỞNG
(Ký tên, đóng dấu/ ch ký s)
DANH SÁCH PHÂN BÓN CÔNG NHẬN LƯU HÀNH TẠI VIT NAM CA ….
(6)
(Ban hành kèm theo Quyết định s…./QĐ-…. ngàytháng…năm…
ca Cục trưởng Cc Trng trt và Bo v thc vt)
(1)
Lãnh đạo đơn vị thuộc cơ quan c thẩm quyn được giao nhim v thẩm định h sơ công nhận
phân bón.
(2)
S ng viết bng s và ch.
(
3)
Thông tin v Quyết định công nhận lưu hnh đối với trường hp cp li hoc gia hn.
(4)
Nội dung “Quyết định này hy b và thay thế Quyết định s..”ch áp dụng đối với trường hp
cp li hoc gia hn.
(5)
Đơn vị thuộc cơ quan có thm quyền được giao nhim v thẩm định h sơ công nhận phân
bón.
(6)
Tên t chức, cá nhân đăng ký.
STT
Loi
phân bón
Tên
phân
bón
Mã s
phân bón
Ch tiêu
cht
ng
Phương
thc s
dng
ng
dn s
dng
Hn s
dng
1
2
3
8. Quy trình 8: Gia hn Quyết định công nhận phân bn lưu hành tại
Vit Nam; s TTHC 1.007924; Thi gian thc hin: 07 ngày làm
vic.(không tính 02 ngày làm vic BPMC tiếp nhn, kim tra thành phn h
sơ)
I. Sơ đồ quy trình
II. Đối tượng thc hin: T chức, nhân trong nước hoc t chc, nhân
ớc ngoi c văn phòng đi din, chi nhánh công ty hoạt động trong lĩnh vc
phân bón ti Vit Nam.
III. Các cm t viết tt s dng trong quy trình
- Lut Trng trt s 31/2018/QH14 đã được sửa đổi, b sung mt s điu theo
Lut s 146/2025/QH15 (Lut Trng Trt);
- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngy 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ
về cắt giảm, phân quyền, đơn giản ha thủ tục hnh chính v cắt giảm, đơn giản
ha điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản của Bộ Nông nghiệp v Môi
trường (Nghị quyết);
- Thông số 07/2026/TT-BNNMT ngy 23 tháng 01 năm 2026 ca B
trưởng B Nông nghiệp v Môi trường quy định chi tiết mt s điu ca Lut Bo
v kim dch thc vt, Lut Trng trt sửa đổi, b sung mt s điu ca các
thông trong lĩnh vực trng trt bo v thc vật (Thông s 07/2026/TT-
BNNMT);
- Thông tư 86/2025/TT-BNNPTNT ngày 31 tháng 12 năm 2025 Thông tư ban
hành Quy chun k thut quc gia v chất lượng phân bón (QCVN);
- TCVN 12719:2019 Tiêu chun quc gia v kho nghim phân bón cho cây
trng hằng năm, TCVN 12720:2019 Tiêu chun quc gia v kho nghim phân
bón cho cây trồng lâu năm, Tiêu chun quc gia v phương pháp thử (TCVN);
- Cc Trng trt và Bo v thc vt (Cc TTTV);
- Quyết định công nhận phân bn lưu hnh tại Việt Nam (QĐCNLH);
- B phn tiếp nhn h sơ v tr kết qu (BPMC);
- Phòng Qun lý phân bón (Phòng QLPB);
- Chuyên viên thẩm định (CVTĐ);
- Th tc hành chính (TTHC).
IV. Mô t quy trình thc hin
1. Bước 1: Tiếp nhn h
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: BPMC.
b) Mô t công vic:
- BPMC tiếp nhn h trực tiếp ca t chức, cá nhân đề ngh hoc tiếp nhn
qua đường bưu điện hoc tiếp nhn thông qua h thng dch v công trc tuyến;
kim tra thành phn h theo quy đnh tại Điều 15 Thông s 07/2026/TT-
BNNMT; t chi tiếp nhận trong trường hp h không đầy đủ hoc tiếp nhn
trong trường hợp đầy đủ (Cc TTTV tr li ngay tính đầy đủ ca h đối vi
trường hp np trc tiếp; tr li bằng văn bản tính đầy đủ ca h trong 02
ngày làm vic đối với trường hp np h qua môi trường mng hoc qua dch
v bưu chính).
c) Thi hn gii quyết: 02 ngày
d) Kết qu, sn phm:
- Giy tiếp nhn h sơ v hn tr kết qu i vi h sơ bản cng);
- H sơ đầy đủ chuyn phân công thẩm định.
2. Bước 2: Phân công thẩm định h
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: Lãnh đạo phòng QLPB.
b) Mô t công vic: Nhn h t BPMC, phân công CVTĐ h .
c) Thi hn gii quyết: 01 ngày làm vic
d) Kết qu, sn phm: H sơ đầy đủ BPMC tiếp nhận, phân công CVTĐ.
3. Bước 3: Thẩm định h
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim:
CVTĐ được phân công trc tiếp thẩm định h sơ.
b) Mô t công vic:
Căn cứ quy định ti Lut Trng trt, Ngh quyết, Thông s 07/2026/TT-
BNNMT, QCVN, TCVN v các quy đnh pháp luật khác c liên quan, CVTĐ
thẩm định h sơ trên cơ sở h sơ nhận được.
Trong quá trình thẩm định h sơ, trường hp các vấn đề mi, vấn đề yêu
cu kiến thc chuyên môn sâu cn tham vấn, CVTĐ đ xut hp Hội đồng đánh
giá kết qu kho nghim phân bón/T đánh giá chuyên môn (Phòng QLPB, nh
khoa học, chuyên gia, đại din phòng chuyên môn thuc Cc TTTV ni dung
liên quan...) để xem xét cho ý kiến.
Trường hp h đáp ứng quy định, CVTĐ dự tho Quyết định công nhn
phân bn lưu hnh tại Việt Nam trình lãnh đạo phòng QLPB.
Trường hp h không đáp ứng quy định, CVTĐ d thảo Văn bản tr li
trình lãnh đạo phòng QLPB.
c) Thi hn gii quyết: 4,0 ngày
d) Kết qu, sn phm:
- Phiếu thẩm định h sơ;
- D tho Quyết định công nhận phân bn lưu hnh ti Việt Nam đối vi h
sơ đáp ứng quy đnh hoặc Văn bản tr lời đối vi h không đáp ứng quy định.
4. Bước 4: Trình lãnh đạo phòng QLPB xem xét
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: Lãnh đạo phòng QLPB.
b) Mô t công vic:
Trên sở kết qu thẩm đnh theo phiếu thẩm đnh h của CVTĐ, lãnh
đạo phòng QLPB thông qua hoc không thông qua d tho Quyết định công nhn
phân bn lưu hnh ti Vit Nam hoc Văn bản tr li kết qu h trình lãnh đạo
Cc TTTV phê duyt.
c) Thi hn gii quyết: 0,5 ngày
d) Kết qu, sn phm:
D tho Quyết định công nhận phân bn lưu hnh ti Vit Nam hoặc Văn bản
tr li kết qu h sơ.
5. Bước 5: Lãnh đạo Cc TTTV phê duyt
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: Lãnh đạo Cc TTTV.
b) Mô t công vic:
Lãnh đạo Cc TTTV phê duyt Quyết định công nhận phân bn lưu hnh ti
Vit Nam hoặc Văn bản tr li kết qu h sơ.
c) Thi hn gii quyết: 1,0 ngày
d) Kết qu, sn phm:
Quyết định công nhận phân bn lưu hnh ti Vit Nam hoặc Văn bản tr li
kết qu h sơ.
6. Bước 6: Tr kết qu
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: BPMC.
b) Mô t công vic:
BPMC tr kết qu Quyết đnh công nhận phân bn lưu hnh ti Vit Nam
hoc Văn bn tr li kết qu h sơ.
c) Thi hn gii quyết: 0,5 ngày
d) Kết qu, sn phm: Quyết định công nhận phân bn lưu hnh ti Vit Nam
hoặc Văn bn tr li kết qu h .
V. Nguyên tc và trách nhim thc hin
- Thi hn gii quyết TTHC này 07 ngày, k t ngày cp phiếu tiếp nhn
h sơ. Thời hn gii quyết được hiu thi gian tối đa thc hin không bao
gm thi gian t chc, cá nhân hoàn thin h sơ theo quy định;
- Phòng QLPB thẩm định h gia hn Quyết định công nhận phân bn lưu
hành ti Vit Nam, chu trách nhim toàn din v pháp đi vi vic cp Quyết
định công nhận phân bn lưu hnh tại Vit Nam;
- CVTĐ trực tiếp x h chịu trách nhiệm trước lãnh đạo các cp trong
việc tham mưu các nội dung chuyên môn đ gii quyết TTHC theo quy định ca
pháp lut Quy trình này; trách nhim d thảo văn bản hnh chính theo đúng
mu và th thức văn bản theo quy định;
- Lãnh đạo phòng QLPB chu trách nhiệm trước Lãnh đạo Cc TTTV v vic
cp Quyết định công nhận phân bn lưu hnh tại Vit Nam, văn bản tr li kết qu
h sơ;
- Đối vi h chậm tiến độ, trong thi hn chm nhất 01 ngy trước ngày
hết hạn, CVTĐ dự thảo văn bản thông báo ca Cc TTTV hn li ngày tr kết
qu gi t chc, cá nhân.
Các biu mu kèm theo
Biu mu s 01
TÊN T CHC, CÁ NHÂN
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
--------------------------------------------
Số:………………
………., ngày …… tháng ….. năm …..
ĐƠN ĐỀ NGH CP/CP LI/GIA HN
QUYẾT ĐỊNH CÔNG NHẬN PHÂN BÓN LƯU HÀNH TẠI VIT NAM
Kính gi: Cc Trng trt và Bo v thc vt
Tên t chức, cá nhân đăng ký: …………………………………………………
Địa chỉ: ………………………………………………………………………
Mã s doanh nghip/Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân: ……………
Đin thoại: ……………………………………………….. E-mail: ………...
ĐỀ NGH
Cp
□ Phân bn được nghiên cu hoc tạo ra trong nước;
□ Phân bn được nhp khu lần đầu vào Vit Nam;
Phân bn đã được công nhận lưu hnh đăng thay đi ch tiêu chất lượng
(tr độ m, khối lượng riêng hoc t trng, pH
H2O
, t l C/N, c ht) hoặc phương
thc s dng, hoặc đối tượng cây trồng trong hướng dn s dng.
Cp li
Thay đổi, b sung thông tin t chức, nhân c phân bn đã đưc công
nhận lưu hnh;
□ Chuyển nhượng tên phân bón;
□ Thay đổi tên phân bn đã được công nhn lưu hnh.
Gia hn
Tài liu kèm theo:
1. Danh sách phân bn đ ngh cp/cp li/gia hn Quyết định công nhn
phân bn lưu hnh tại Vit Nam
TT
Tên
phân
bón
Mã s
phân
bón
(1)
Ch
tiêu
cht
ng
Phương
thc s
dng
ng
dn s
dng
(2)
Hn
s
dng
Tên
nhà
sn
xut
(3)
Địa ch
sn
xut
(4)
Thông báo
tiếp nhn hp
quy/Thông
báo kết qu
kim tra nhà
c
(5)
1
2
2. Báo cáo tình hình sn xut, xut khu, nhp khu và s dụng phân bn (đi
với trường hp gia hn).
3. Quyết định công nhn là tiến b k thut v sn phm phân bón theo quy
định ca Lut Chuyn giao công ngh (S .... ngày cấp .... Cơ quan cấp, Trường
hợp quy định tại điểm d, khoản 2 Điều 39 Lut Trng trt).
4. ……………………………………………………………………………
Chúng tôi xin cam đoan thông tin trong đơn, ti liệu kèm theo l đúng s tht
tuân th các quy định ca pháp lut v phân bón./.
ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
CA T CHC, CÁ NHÂN
(Ký tên, đóng dấu/ ch ký s)
____________________
(1) Áp dụng đối với trường hp cp li và gia hn.
(2) Không áp dụng đối với trường hp cp li và gia hn không có s thay đổi hướng dn s
dng.
(3), (4) Không áp dụng đối với trường hp cp li và gia hn.
(5) Ch áp dụng đối với trường hp gia hn
Biu mu s 02
TÊN T CHC, CÁ NHÂN
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: ………/BC-
………., ngày ……. tháng ……. năm …..
BÁO CÁO
TÌNH HÌNH SN XUT, XUT KHU, NHP KHU VÀ S DNG
PHÂN BÓN
Kính gi: Cc Trng trt và Bo v thc vt
1. Thông tin v t chc, cá nhân
Tên tổ chức, cá nhân: ............................................................................................
Địa chỉ: ..................................................................................................................
Mã số doanh nghiệp/ Căn cước công dân: ............................................................
Điện thoại:…………………… ……… E-mail: ...................................................
2. Tình hình sn xut, xut khu, nhp khu phân bón trong thời gian lưu hành
STT
Tên phân
bón
Mã s
phân
bón
Khi lưng (tn)
S Thông báo tiếp
nhn hp quy/S
Thông báo kết qu
kiểm tra nhà nước
Sn xut
phân bón
Xut khu
phân bón
Nhp khu
phân bón
1
3. Tình hình s dng phân bón trong thời gian lưu hành
3.1. Thc trng s dng
STT
Tên phân
bón
Mã s
phân bón
Liu lưng và thi k s dng
Ni dung khác
(nếu có)
1
...
3.2. Đánh giá hiệu qu ca việc thay đổi v liu lượng và thi k s dng
4. Đề ngh (nếu có)
4.1. Đề ngh thay đổi v liều ng, thi k s dng; ch tiêu chất lượng v độ m,
khối lượng riêng hoc t trng, pH
H2O
, t l C/N, c ht; yếu t hn chế v biuret, cadimi,
axit t do v lý do thay đổi.
4.2. Đề ngh khác.
4.3. Tài liu gửi kèm lm căn c, thuyết minh đi vi nhng đ ngh nêu ti mc 4.1 và 4.2.
ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT CA T CHC, CÁ NHÂN
(Ký tên, đóng dấu/ch ký s)
Biu mu s 03
B NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CC TRNG TRT
VÀ BO V THC VT
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: …………../QĐ-……
…………., ngày …… tháng …… năm …….
QUYẾT ĐỊNH
V vic công nhn phân bn lưu hành ti Vit Nam
CỤC TRƯỞNG CC TRNG TRT VÀ BO V THC VT
Căn cứ Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều
theo Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Thông số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026 ca B
trưng B Nông nghip Môi trường quy đnh chi tiết mt s điều ca Lut Bo v
kim dch thc vt, Lut Trng trt và sửa đi, b sung mt s điều của các thông
trong lĩnh vc trng trt và bo v thc vt;
Căn cứ Quyết định s …………….. quy đnh chức năng, nhiệm v, quyn hn
cơ cấu t chc ca Cc Trng trt và Bo v thc vt;
Xét đ ngh của …………………………………
(1).
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1.ng nhn ...
(2)
phân bn u hnh ti Vit Nam (…
(3)
,danh sách kèm theo)
ca t chc, nhân sau:
Tên tổ chức, cá nhân đăng ký: …………………………………………………
Địa chỉ: ..................................................................................................................
Điện thoại: ………………………………E-mail……………………………… ..
Mã số doanh nghiệp/Căn cước công dân: .............................................................
Điu 2. Quyết đnh y có hiu lc thi hành k t ngy ... tháng ... m ... đến
ngy ... tháng ... năm…Quyết đnh này hy b và thay thế Quyết đnh s.......................
(4)
Điu 3. T chc, nhân tên tại Điều 1 v các quan, tổ chc liên quan
chu trách nhim thi hành Quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Lưu:
(5).
CỤC TRƯỞNG
(Ký tên, đóng dấu/ ch ký s)
DANH SÁCH PHÂN BÓN CÔNG NHẬN LƯU HÀNH TẠI VIT NAM CA ….
(6)
(Ban hành kèm theo Quyết định s…./QĐ-…. ngàytháng…năm…
ca Cc trưởng Cc Trng trt và Bo v thc vt)
(1)
Lãnh đạo đơn vị thuc cơ quan c thẩm quyn được giao nhim v thẩm định h sơ công nhận
phân bón.
(2)
S ng viết bng s và ch.
(
3)
Thông tin v Quyết định công nhận lưu hnh đối với trường hp cp li hoc gia hn.
(4)
Nội dung “Quyết định này hy b và thay thế Quyết định s..”ch áp dụng đối với trường hp
cp li hoc gia hn.
(5)
Đơn vị thuộc cơ quan c thẩm quyền được giao nhim v thẩm định h sơ công nhận phân
bón.
(6)
Tên t chức, cá nhân đăng ký.
STT
Loi
phân bón
Tên
phân
bón
Mã s
phân bón
Ch tiêu
cht
ng
Phương
thc s
dng
ng
dn s
dng
Hn s
dng
1
2
3
9. Tên quy trình 9: Cp Giy phép kho nghim thuc bo v thc vật để
đăng k chính thc; Mã s TTHC 2.001335; thi gian gii quyết: 12 ngày làm
việc (đối với trường hp h đề ngh cấp dưới hoc 03 cây trng hoặc 03 đi
ng sinh vt gây hi) 15 ngày làm việc (đối với trường hp h đề ngh
cp trên 03 cây trng hoc 03 đối tượng sinh vt gây hi).
I. Sơ đồ quy trình
II. Đối tượng thc hin
T chức, nhân trong c t chức, nhân ớc ngoi đăng thuốc
BVTV vào Danh mc thuốc BVTV được phép s dng ti Vit Nam.
III. Các cm t viết tt s dng trong quy trình
- Cc Trng trt và Bo v thc vt: Cc TTTV;
- Bo v thc vt: BVTV;
- Qun lý Thuc bo v thc vt: QLT BVTV;
- B phn 1 ca: BPMC;
- Th tc hành chính: TTHC;
- Lãnh đạo: LĐ;
- Giy phép kho nghim thuc bo v thc vt: GPKN.
IV. Mô t quy trình thc hin
1. Bước 1: Tiếp nhn và kim tra h
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: Công chc tiếp nhn h sơ tại BPMC.
b) Mô t công vic:
- Tiếp nhn h sơ: tiếp nhn trc tiếp h tại BPMC hoặc qua đường bưu
đin hoc tiếp nhn thông qua h thng dch v công trc tuyến.
- Kim tra tính hp l ca h theo quy đnh ti khoản 2 Điều 10 Thông
s 21/2015/TT-BNNPTNT và khoản 1 Điều 20 Thông tư 07/2026/TT-BNNMT:
+ Trường hp h không đầy đ: tr h cho tổ chc, nhân và yêu cu
b sung, hoàn thin h sơ;
+ Tng hp h sơ đầy đ: tng o phí, lp Giy tiếp nhn h vhẹn tr kết
qu/phiếu chuyn h vchuyển h đến Lãnh đạo png QLT BVTV.
c) Thi hn gii quyết: 02 ngàym vic.
d) Kết qu, sn phm:
- Giy tiếp nhn h vhn tr kết qu/phiếu chuyn h sơ (đối vi bn giy).
- H đầy đ chuyn t BPMCtới Lãnh đạo Phòng QLT BVTV để phân
công (bản chính đi vi h trực tiếp; bản điện t trên h thống đối vi h
trc tuyến).
2. Bước 2. Phân công x h
a) Đơn v/cá nhân chu trách nhim: Lãnh đạo Phòng QLT BVTV, chuyên
viên Phòng QLT BVTV.
b) t công vic: Nhn h sơ từ BPMC, phân công chuyên viên thẩm đnh
h sơ theo quy đnh.
c) Thi hn gii quyết: 0,5 ngày làm vic.
d) Kết qu, sn phm: H đầy đủ chuyn t BPMC ti chuyên viên trc
tiếp xh sơ (bản chính hoc bản điện t trên h thng mt cửa điện t).
3. Bước 3: X l h
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: Chuyên viên Phòng QLT BVTV trc
tiếp xh sơ.
b) Mô t công vic: xem xét, thẩm đnh, xh sơ theo quy định:
- Trường hp h chưa đáp ng yêu cu: Thông báo cho t chc, nhân
nhng ni dung cn b sung, hoàn thin h sơ.
- Trường hp h đáp ứng quy đnh: D tho Giy phép kho nghim thuc
BVTV.
- Trường hp không cp GPKN: D thảo văn bản thông báo không cp cho t
chc, cá nhân bằng văn bản và nêu rõ lý do.
c) Thi hn gii quyết:
- 07 ngày làm việc (đối vi h đề ngh cấp dưới 03 cây trng hoặc 03 đối
ng sinh vt gây hi).
- 10 ngày m việc (đối vi h sơ đề ngh cp trên 03 cây trng hoặc 03 đối
ng sinh vt gây hi).
- Trường hp h chưa đáp ng yêu cu phi b sung, sau khi b sung,
thi gian gii quyết TTHC được tính li t đu
d) Kết qu, sn phm:
- Thông báo yêu cu b sung, hoàn thin h ;
- D tho Giy phép kho nghim thuốc BVTV (đối vi h đáp ng quy
định);
- D tho Văn bn thông báo cho t chc, cá nhân (đi vi h sơ không cp).
4. Bước 4: Trình lãnh đạo phê duyt GPKN
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: Lãnh đạo Phòng QLT BVTV
b) t công vic: Kim tra h sơ, trình phê duyệt GPKN hoc thông báo
do không cp GPKN hoc yêu cu b sung, hoàn thin h sơ:
- Trường hp h sơ chưa đáp ứng yêu cu: Thông báo cho t chc, cá nhân b
sung, hoàn thin;
- Trường hp h đáp ứng quy định: Trình Lãnh đạo Cc TTTV phê duyt
GPKN;
- Trường hp h không cấp: Trình Lãnh đạo Cục văn bản thông báo do
không cp cho t chc, cá nhân np h sơ.
c) Thi hn gii quyết: 01 ngàym vic.
d) Kết qu, sn phm:
- Thông báo yêu cu b sung, hoàn thin h sơ;
- D tho Giy phép kho nghim thuốc BVTV (đối vi h đáp ng quy
định);
- D thảo Văn bản tng o cho t chc, nn (đi vi h không cp).
5. Bước 5: Lãnh đạo Cc phê duyt kết qu thc hin TTHC
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: Lãnh đạo Cc TTTV
b) t công vic: phê duyt Giy phép kho nghim thuốc BVTV (đối
vi h đáp ứng quy định); Văn bn thông báo cho t chức, nhân i vi h
sơ không cấp).
c) Thi hn gii quyết: 01 ngày làm vic.
d) Kết qu, sn phm:
- Giy phép kho nghim thuốc BVTVi vi h sơ đáp ứng quy đnh);
- Văn bản thông báo cho t chức, cá nhân (đối vi h sơ không cấp).
6. Bước 6: Tr kết qu (Giy phép kho nghim Thuc BVTV)
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: Công chc tiếp nhn h tại BPMC;
Chuyên viên Phòng QLT BVTV.
b) Mô t công vic:
- Công chc tiếp nhn h sơ tại BPMC:
+ Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, cá nhân (h sơ trực tiếp);
+ Cp nht thông tin vào H thng thông tin mt ca đin t (h sơ trc tuyến).
- Chuyên viên Phòng QLT BVTV: lưu trữ h sơ.
c) Thi hn gii quyết: 0,5 ngày làm vic.
d) Kết qu, sn phm:
- Giy phép kho nghim thuc BVTV.
- H sơ lưu trữ (h sơ trực tiếp).
V. Nguyên tc và trách nhim thc hin
Thi hn gii quyết TTHC này là 12 ngày làm việc (đối với trường hp h
đề ngh cấp dưới hoc 03 cây trng hoặc 03 đối tượng sinh vt gây hi) và 15 ngày
làm việc (đối với trường hp h sơ đề ngh cp trên 03 cây trng hoặc 03 đối tượng
sinh vt gây hi) k t ngày nhn h đầy đủ theo quy định ti khoản 2 Điều 10
Thông s 21/2015/TT-BNNPTNT khoản 1 Điều 20 Thông tư 07/2026/TT-
BNNMT; thi hn gii quyết được hiu là thi gian tối đa thc hin không bao
gm thi gian t chc, cá nhân hoàn thin h sơ theo quy định.
- Chuyên viên trc tiếp x h chịu trách nhiệm trước lãnh đo các cp
trong việc tham mưu các nội dung chuyên môn đ gii quyết TTHC theo quy đnh
ca pháp lut Quy trình này; trách nhim d thảo văn bản hành chính theo
đúng mu và th thc văn bản theo quy định;
- Lãnh đạo Phòng QLT BVTV chu trách nhim trước Lãnh đạo Cc TTTV
v vic cp Giy phép kho nghim thuc BVTV, văn bản tr li kết qu h sơ;
- Đối vi h chậm tiến độ, trong thi hn chm nht 01 ngày hết hn,
chuyên viên xd thảo Văn bản thông báo ca Cc TTTV gi BPMC kèm theo
văn bản xin li và hn ngày tr kết qu gi t chc, cá nhân.
Các biu mu kèm theo
Ph lc I
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP, CẤP LẠI
GIẤY PHÉP KHẢO NGHIỆM THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
(Ban hành kèm theo Thông tư số 21 /2015 /TT-BNNPTNT ngày 08 tháng 6 năm 2015
ca B trưởng B Nông nghip và Phát trin nông thôn)
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGH CP GIY PHÉP KHO NGHIM THUC BO V THC VT
APPLICATION FOR PESTICIDE FIELD TRIAL PERMIT
Kính gi: Cc Trng trt và Bo v thc vt
To Plant Production and Protection Department
TÊN, ĐỊA CH T CHỨC, CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ/ Name and address of applicant:
…..........................................................………………………………………………………….
ĐỊA CH LIÊN LC TI VIT NAM/ Contact address in Vietnam:
…………………………………………………………………………………………………...
TEL:…………………...………FAX:……………………………EMAIL: …………………...
ĐỀ NGH/ apply for
CP / pesticide field trial permit
CP LI / re-issuance of pesticide field trial permit
S giy phép kho nghim thuc bo v thc vt / Permit No.: ……………....…………………..
TÊN THƯƠNG PHẨM/ Trade name:
…………………………...............................................................................................................
HOT CHT/ Active ingredient:
...................................................................................................................................................... ....
HÀM LƯỢNG HOT CHT/ Active ingredient content:
...................................................................................................................................................... ....
DNG THÀNH PHM/ Type of formulation:
...................................................................................................................................................... ....
TÊN NHÀ SN XUT THÀNH PHM/ Name of manufacturer:
…………………………...............................................................................................................
ĐỊA CH NƠI SẢN XUT/ Address where manufactured:
…......................................................................................................................................….……
S Giy chng nhn đ điều kin sn xut thuc bo v thc vt/ Certificate of pesticide
manufacturer
No.: ………………………..Ngy cấp/ issuing date….……............................................……...
(Đơn vị sn xuất trong nước/for domestic manufacturer only)
Tình trng bo h các quyn s hu trí tu/ Status of intellectual property rights protection (Ghi
c th tên giy, t chc cp, s hiu, ngày cp, thi hn hiu lc/ write in detail: name of IP
certificate, issuing organization, number, issuing date, validity peiod):
…………………………...............................................................................................................
MỤC ĐÍCH KHẢO NGHIM/ Trial purpose:
Để đăng k chính thức/
for full registration
- Thuốc BVTV đã được đăng ký s dng
tại nước ngoài/
Pesticide registered abroad
(Ghi c th t chc cp, s đăng ký, ngy cấp, thi hn
hiu lc/ write in detail granting organization,
registration number, issuing date, validity period)
- Thuc BVTV sáng chế trong nước/
Pesticide invented in Vietnam
(Ghi c th t chc cp, s đăng ký, ngy cp, thi hn
hiu lc/ write in detail granting organization,
registration number, issuing date, validity period)
Để đăng k bổ sung/
for supplementary
registration
- Phm vi s dng/scope of application
- Dng/formulation
- Thay đổi hm lượng hot cht/content of a.i.
- Cách s dng/ method of application
- Liều lượng/dose
- Tên thương phẩm/generic registration
ĐỐI TƯỢNG KHO NGHIM/ Trial subjects
Cây trng/ Crop
Sinh vt gây hi/ Pest
(ghi c tên tiếng Vit và tên khoa hc/
Vietnamese and systematic name)
TRƯỜNG HP CP LI/ Re-issuing case:
Thay đổi tên thương phẩm/ change of trade name;
Thay đổi thông tin t chc, cá nhân đăng ký/ change of applicant’s informations;
Các trường hp khác/ other cases.
NI DUNG CP LI/ Re-issuing contents:
...................................................................................................................................................... ....
TÀI LIU KÈM THEO/ Accompanying documents
1..........................................................................................................…………………………...
2..........................................................................................................…………………………...
3..........................................................................................................…………………………...
Tôi xin cam đoan lời khai trong đơn, ti liệu cũng như mẫu vật kèm theo l đúng sự tht/ I
declare that all the information contained in this application and accompanying documents are
true and correct.
Ti/at .....………....., ngy/on date .……......................
Ký tên, đng dấu/ Signature and seal
Lưu ý: Trường hợp đề ngh cp li Giy phép kho nghiệm do thay đổi t chức, cá nhân được u
quyền đăng thì trong đơn phải xác nhn ca nhà sn xut ghi trong Giy phép kho
nghim v vic thay đổi u quyền. Trường hợp thay đi thông tin t chc, nhân đăng ký
văn bản chng minh s thay đổi.
Note: In case of application for reissuing a Field Trial Permit due to changes in the
organization/individual authorized to register the pesticide, the application form must be
accompanied with a written document certified by the manufacturer named in the present FTP
for the change in authorization. In case of changes in registration organization/individual there
must be written document certifying such changes.
Ph lc III
TÀI LIU K THUT THUC BO V THC VT
(Ban hành kèm theo Thông tư số 21 /2015 /TT-BNNPTNT ngày 08 tháng 6 năm 2015
ca B trưởng B Nông nghip và Phát trin nông thôn)
Mc 1
NG DN CHUN B TÀI LIU K THUT
THUC BO V THC VT
I. NHNG YÊU CU V HÌNH THC TÀI LIU K THUT
1. Tài liu k thuật đăng thuc bo v thc vt gm 01 bn tóm tt các báo cáo,
ph lc chi tiết liên quan đến nghiên cu kèm theo.
2. Bn tóm tt in trên giy kh A4, đng thnh quyển, c trang bìa, đánh s trang t trang
mc lc ngay sau trang bìa.
C ch phn nội dung l 12 đến 14 point, font ch Times New Roman.
Trang bìa ghi các thông tin sau:
“BN TÓM TT TÀI LIU K THUT THUC BO V THC VT - SUMMARIZED
TECHNICAL DETAILS OF PESTICIDE ”
Tên, địa ch ca t chc, cá nhân đăng ký/ Name and address of applicant
Tên thương phẩm/ Trade name:
Dng thành phm/ Formulation type:
Hot cht/ Active ingredient (a.i):
Nhà sn xut thành phm / Manufacturer:
3. Tài liu k thuật đăng thuc bo v thc vt trình bày bng tiếng Vit hoc tiếng
Anh.
II. NHNG YÊU CU V NI DUNG TÀI LIU K THUT
1. Ni dung tài liu k thut thuc bo v thc vt phi phù hợp v trình by đầy đủ các
mục quy định ti Mc 2 ca Ph lục ny. Trường hp mc nào không nghiên cu phù hp,
ghi “không phù hợp” ví d: cht rắn không bay hơi nên không c áp suất ha hơi. Mc không
thông tin, ghi “chưa c thông tin”.
2. Tóm tt các nghiên cứu đc học, độc môi trường th hiện đầy đủ các ni dung: Loài
sinh vật, đường dùng, thi gian dùng, nêu ngn gn v phương pháp nghiên cứu, nhn mnh các
kết qu quan trọng như bn cht, liều gây độc, các liu không ghi nhn tác dng gây hi, mức độ
nguy him ca cht nghiên cu.
3. Phương pháp v quy trình phân tích chất lượng: nêu chi tiết phương pháp phân tích
hm lượng hot cht, tp chất độc hi, bao gm: nguyên tc, dng c, thuc thử, các bước tiến
hnh, điều kin thiết b, tính toán kết qu.
4. Phương pháp v quy trình phân tích ng phi nêu chi tiết phương pháp phân tích
lượng bao gm: nguyên tc, dng c, thuc thử, các bước tiến hnh, điều kin thiết b, tính
toán kết qu, gii hạn xác định (LOQ), hiu sut thu hi (R).
5. Ch tiêu chất ng: phải đạt tiêu chun Vit Nam hoặc hướng dn ca FAO nếu các
tiêu chun ca Việt Nam chưa được xây dng.
6. Độc tính ca thuc thành phm do phòng thí nghiệm đt tiêu chun GLP hoc ISO
17025:2005 thc hin, báo cáo th nghim kèm theo được t chc thc hin xác nhn. Trong
báo cáo phải ghi tên, địa ch, s điện thoại, địa ch email ca phòng thí nghim; h tên, chc
v người ph trách thc hin các th nghim ti phòng thí nghiệm đ.
7. Đối vi thuc bo v thc vt hóa học (đăng chính thức, đặt tên thương phẩm) phi
np 02 (hai) gam (g) cht chun cho mi hot cht ca thuốc đăng ký cho Cục Trng trt và Bo
v thc vt khi nhn Giy phép kho nghim thuc bo v thc vt. Cht chun phi giy
chng nhn phân tích ca phòng th nghiệm đạt tiêu chun ISO hoc tương đương v c thời
hn s dng t 02 (hai) năm trở n.
Mc 2
NI DUNG TÀI LIU K THUT THUC BO V THC VT
I. THUC BO V THC VT HOÁ HC ( Chemical pesticide)
Phn 1/ Part 1
HOT CHT, THUC K THUT
/ active ingredient, technical grade
A
D LIU LÝ - HOÁ/ Physico - chemical data
A.1.
Nhn din hóa cht/ chemical identity
1.1
S CAS/ chemical abstract service number
1.2
Tên thông thường/ common name
1.3
Tên hóa cht theo IUPAC/ chemical name
1.4
Công thc cu to/ structural formula
1.5
Công thc phân t/ empirical formula
1.6
Khối lượng phân t/ molecular mass
1.7
H hóa cht/ chemical family
A.2
Đặc tính lý hóa ca hot cht/ physical and chemical properties of pure a.i
2.1
Ngoi dng/ appearance
2.2
Đim nóng chy, sôi, phân hu/ melting point, boiling point, decomposition
2.3
Áp suất hơi/ vapor pressure
2.4
T trng (vi cht lng)/ density (for liquid only)
2.5
Kh năng ho tan trong nước và dung môi hữu cơ/ solubility in water and organic
solvents
2.6
H s phân tán giữa nước và dung môi không trn ln/ partition coefficient between
water and non-miscible solvent (Kow)
2.7
Thu phân/ hydrolysis
2.8
Quang phân/ photolysis
A.3
Thuc k thut/ technical grade active ingredient
3.1
Ngun cung cấp; tên v địa ch nhà sn xuất; địa ch nơi sản xut/ source; name and
address of manufacturer and address where manufactured.
3.2
Ngoi dng /appearance
3.3
Hm lượng ti thiu và tối đa của hot cht trong thuc k thut/ the minimum and
maximum a.i content
3.4
Nhn diện v hm lượng các đồng phân, tp cht/ identity and amount of isomers,
impurities, …
3.5
Ch tiêu chất lượng ca 5 m/ analytical test report of specifications (5 batches)
Lưu ý: Chỉ yêu cầu đối với trường hợp thay đổi nhà sn xuất. (quy định rõ do đơn vị
nào kim tra, hay ch đơn vị th ba)
3.6
Quy trình sn xut/ manufacturing process
3.7
Thi hn s dng/ shelf life
3.8
Phương pháp v quy trình phân tích xác định hm lượng hot cht/ analytical method
for a.i
B
D LIỆU ĐỘC HC/ Toxicological data
B.1
Độc cp tính/ acute toxicity
1.1
Độc cp tính qua ming (LD
50
)/ acute oral toxicity
1.2
Độc cp tính qua da (LD
50
)/ acute dermal toxicity
1.3
Độc cp tính qua hô hp (LC
50
)/ acute inhalation
1.4
Kh năng kích thích mắt/ eye irritation
1.5
Kh năng kích thích da/ skin irritation
1.6
Kh năng gây d ng/ allergy/ sensitization test
B.2
Độc cn mãn tính (tên gọi khác: độc bán trường, độc bán mãn tính)/ subchronic
toxicity
B.3
Độc mãn tính/ chronic toxicity
B.4
Kh năng gây ung thư/ carcinogenicity
B.5
Kh năng gây đột biến gen/ mutagenicity
B.6
Độc tính vi sinh sn và s phát trin (bao gm c kh năng sinh quái thai)/
reproductive and developmental toxicity
B.7
Độc thần kinh đối vi các cht nhóm lân hữu cơ/ neurotoxicity (for
organophosphorus)
B.8
Các nghiên cứu độc tính khác, nếu có/ other toxicity studies, if any
B.9
D liu y khoa, triu chng ng độc, thuc giải độc nếu có/ medical data, poisoning
symptom, antidote, if any
B.10
Mc hp th hàng ngày cho phép/ acceptable daily intake (ADI)
C
D LIỆU DƯ LƯỢNG/ Residue data
C.1
Chuyn hóa trong thc vt / metabolism in plant (identity and quantity of metabolites
and distribution, use of radio labelled material, dosage rate, identification &
characterization of residues)
C.2
Chuyn hóa trong vt nuôi/ metabolism in farm animal
C.3
Mức dư lượng tối đa cho php/ maximum residue levels (MRLs)
C.4
Phương pháp phân tích dư lượng trong cây trng / analytical method for residue on
crops
C.5
D liu nghiên cứu dư lượng t các nước khác/ residue data from local or foreign
countries
D
CHUYN HOÁ VÀ ẢNH HƯỞNG MÔI TRƯỜNG/ Environmental fate and effects
D.1
Chuyển ha trong môi trường/ environmental fate
1.1
Trong đất/ in soil
1.2
Trong nước / in water
1.3
Trong không khí/ in air
D.2
Độc tính sinh thái/ ecotoxicity
1.1
Độc tính vi chim/ bird
1.2
Độc tính vi cá và các loài thy sinh/ fish and aquatic organisms
1.3
Độc tính vi ong/ honey bee
1.4
Độc tính vi các sinh vt không phải đối tượng phòng tr/ non-target organisms
E
PHIU AN TOÀN HOÁ CHT CA THUC K THUT NHP KHU /
Material safety data sheet for technical grade active ingredient import (MSDS)
Phn 2/ Part 2
THÀNH PHM /finished product
A
D LIU LÝ - HOÁ/ Physico - chemical data
A.1
Nhn din thành phm/ finished product identity
1.1
Tên v địa ch nhà sn xut thành phm/ name and address of
manufacturer/formulator
1.2
Tên thương phẩm/ trade name
1.3
Loi thuc/ use category
1.4
Dng thuc/ type of formulation
A.2
Thành phn/ composition
1.1
Hm lượng hot cht thuc k thut/ content of technical grade a.i
1.2
Hm lượng các cht ph gia/ content of adjuvant
1.3
Dung môi, cht mang/ solvent, carrier content
A.3
Đặc tính lý hoá thuc thành phm/ physical, chemical properties of the product
3.1
Ngoi dng/ appearance
3.2
T trng vi cht lng/ density (for liquid only)
3.3
Kh năng bắt la, điểm chp/ flammability, flash point
3.4
Kh năng ăn mòn (nếu có) / corrosiveness, if any
3.5
Độ bn bo qun/ storage stability
3.6
Độ acid, kim hoc pH/ acidity/alkalinity/pH
A.4
Thuc tính vt lý ca thành phẩm tương ứng dng s dng / physical properties of
product related to use (where relevant)
4.1
Độ thấm nước vi dng bt phân tán/ wettability (for dispersible powders)
4.2
Độ bn ca bọt đối vi dạng dùng trong nước/ persistent foam (for formulation
applied in water)
4.3
Độ lơ lửng đối vi dng bt phân tán và SC/ suspensibility (for dispersible powders
and SC)
4.4
Th rây ướt/ wet sieve test (for DP, SC)
4.5
Th rây khô/ dry sieve test (for G, D)
4.6
Độ bền nhũ/ emulsion stability ( for EC)
4.7
Kh năng hỗn hp vi thuc bo v thc vt, phân bón/ compatibility with other
pesticides fertilizers
A.5
Thi hn s dng/ shelf life
A.6
Phương pháp v quy trình phân tích/ analytical method for A.I in formulation
A.7
Quy trình sn xut thuc thành phm/ process of formulation
B
ĐỘC TÍNH/ Toxicity
B.1
Độc cp tính qua ming (LD
50
)
/ acute oral toxicity
B.2
Độc cp tính qua da (LD
50
)/ acute dermal toxicity
B.3
Độc cp tính qua hô hp (LC
50
)/ acute inhalation
B.4
Kh năng kích thích mắt/ eye irritation
B.5
Kh năng kích thích da/ skin irritation
B.6
Kh năng gây dị ng/ allergy/ sensitization test
C
ẢNH HƯỞNG SC KHO CON NGƯỜI/ Human Health Exposure
C.1
D liu v phơi nhiễm đối với người s dng (qua da, hít, giám sát sinh hc) khi s
dụng trên đồng rung/ operator exposure data (dermal exposure/ inhalation exposure,
biological monitoring) field application.
C.2
Phơi nhiễm đối với người gn (qua da/hít), giám sát sinh hc), khi s dng trên
đồng rung/ bystander exposure data (dermal exposure/ inhalation exposure,
biological monitoring) field application
D
ĐỘC TÍNH SINH THÁI/ Ecotoxicity
D.1
Độc tính vi chim/ bird
D.2
Độc tính vi cá
và các loài thy sinh/ fish and aquatic organisms
D.3
Độc tính vi ong / honey bee
D.4
Độc tính vi các sinh vt không phải đối tượng phòng tr/ non-target organisms
E
HIU LC SINH HC/ Bio-efficacy
E.1
Cơ chế tác động ca thuc bo v thc vt/ mode of action
E.2
S dng nước ngoài/ application in foreign countries
E.3
Thông tin v sinh vt gây hi và cây trng/ pest and crop information
3.1
Sinh vt gây hi/ pest
3.2
Cây trng/ crop
3.3
Liều lượng/ dosage
3.4
S ln áp dng/ number of application
3.5
Thời điểm áp dng/ timing of application
3.6
Phương pháp sử dng (phun, rải…)/ application method
3.7
Thi gian cách ly/ pre- harvest interval
F
PHIU AN TOÀN HOÁ CHT CA THUC BO V THC VT/ Material
safety data sheet (MSDS)
II. THUC BO V THC VT SINH HC ( biological pesticide)
1. Thành phn hu hiu là vi sinh vt
Phn 1/ Part 1
VI SINH VT/ Microorganism
A
D LIU SINH HC/ Biological data
A.1
Nhn din vi sinh vt / identity of microorganism
1.1
Tên thông thường/ common name
1.2
Tên khoa hc/ scientific name
1.3
Tên đồng nghĩa/ synonyms
1.4
V trí phân loi/ taxonomical position (class/order/family/sub-family)
1.5
Chng/kiu huyết thanh/kiu sinh hc/ strain/serotype/biotype
A.2
Đặc điểm nhn din ca vi sinh vt/ identification characteristics of microorganism
2.1
Đặc điểm hình thái/ morphological characteristics
2.2
Đặc điểm nuôi cy/ cultural characteristics
2.3
Đặc điểm hóa sinh/ biochemical properties
2.4
Nhn din huyết thanh (nếu phù hp)/ serological identification (where appropriate)
2.5
Chẩn đoán phân tử (nếu phù hp) / molecular diagnosis (where appropriate)
2.6
Các phương pháp phân tích/ php th để nhn diện v xác định đặc điểm ca vi sinh vt/
analytical methods/biological assay for identification and characterization of
microorganism
2.7
Nhn din plasmid hoc vt liu di truyn nm ngoài nhim sc th khác kh năng tr
dch hi hoc gây bnh hoặc gây độc … (nếu phù hp)/ identification of plasmids or other
extra chromosomal genetic material responsible for pesticide activity or pathogenicity or
toxicity, etc., (where appropriate)
2.8
Làm vi sinh vt biến đổi gen hay t nhiên/ Whether wild type or genetically altered
microorganism?
2.9
Vi sinh vt trong t nhiên và mi liên h ca nó vi các loài liên quan/ natural occurrence
of microorganism and its relation to other related species
A.3.
Đặc tính sinh hc ca vi sinh vt/ biological properties of microorganism
3.1
Đặc tính sinh hc ca vi sinh vật (đối tưng phòng tr, ký ch ca vi sinh vt có ích, vòng
đời, cơ chế tác động ca vi sinh vt có ích, kh năng gây hại (như lây nhiễm) tới động vt
có vú (bao gm c người), môi trường và các loài không là mc tiêu/ biological properties
of active agent (target pest, microbial agent host range, life cycle, and mode of action of
microbial agent, potential hazards (such as infectivity) to mammals (including human
beings), environment and other non-targeted species, if any
3.2
t các kiu hình thái ca vi sinh vt bt k đặc điểm bất thường v hình thái, sinh
hóa, tính kháng ca vi sinh vt so khác vi t thông thường/ description of
morphological types of microorganism and any unusual morphological, biochemical,
resistance characteristics of the organism that is different from classic description of
organism
3.3
Xác định hm lượng độc t hiu lc của độc t bng phương pháp xt nghiệm sinh
hc/ determination of toxin content and potency of toxin by bioassay method
3.4
Nếu vi sinh vật được biến đổi gen, phi trình bày phương pháp DNA finger print, xác định
các đim thêm vào hoặc xa, xác định các khu vc kim soát gen, xác định các du hiu
di truyn (nếu phù hp)/ If the organism in question is genetically altered one, method of
DNA finger printing and identification of inserted or deleted transcripts, identification of
gene control regions, dentification of genetic markers, etc.), where appropriate
A.4
Các ch tiêu k thut / specifications
A.5
Thi hn s dng/ shelf life
A.6
Xut x (ngun gc)/ source or origin
Tên, địa ch nhà cung cp/ name and address of supplier
A.7
Phương pháp nuôi cấy/ manufacturing practice
A.8
Tp cht cht lây nhim (vi sinh vt khác không được lớn hơn 10
4
/g) / impurities and
contaminants (other microorganisms, not more than 10
4
)
B
KH NĂNG TRUYỀN NHIM GÂY BNH HOẶC ĐỘC TÍNH TI SINH VT
KHÔNG PHI ĐỐI NG PHÒNG TR/ Infectivity and pathogenicity or toxicity to
non-target organisms
B.1
Độc tính hoc kh năng truyn nhim và gây bnh qua đường ming/ oral toxicity/
infectivity and pathogenicity
B.2
Độc tính hoc kh năng truyn nhim và gây bnh qua da/ dermal toxicity/ infectivity and
pathogenicity
B.3
Độc tính hoc kh năng truyn nhim và gây bnh qua đường th/ inhalation toxicity/
infectivity and pathogenicity
B.4
Gây kích thích da sơ cấp/ primary skin irritation
B.5
Nga màng nhy/ mucous membrane irritation
B.6
D ng/ mn cảm/ ngăn cản min dch/ allergy/sensitization/immuno supression
C
PHƠI NHIẾM NGƯI, D LIU ẢNH HƯỞNG VÀ CHUYN HOÁ MÔI
TRƯỜNG / Human health exposure/ environmental fate and effects data
Lưu : ch yêu cu nếu các d liu mc B cho thy cn tiếp tục đánh giá thêm/ If any
results from section B suggest further risk assessment
C.1
Ảnh hưởng phơi nhiễm ti sc khe của người/ human health exposure effects
1.1
D liu v phơi nhiễm đối với người s dng (qua da, hít, giám sát sinh hc) khi s dng
trên đồng rung/ operators exposure data (dermal exposure/ inhalation exposure,
biological monitoring) field application.
1.2
Phơi nhiễm đối với người gn (qua da/hít), giám sát sinh hc), khi s dụng trên đồng
rung/ bystander exposure data (dermal exposure/ inhalation exposure, biological
monitoring) field application
C.2
Ảnh hưởng và chuyển ha môi trường/ environmental fate & effects
2.1
D liệu sơ cấp v mi nguy tiềm năng (khả năng lây nhiễm) tới đông vật có vú (gm c
người)/ primary data on potential hazards (infectivity) to mammals (including humans)
2.2
D liệu sơ cấp v độc tính đối vi sinh vt không phải đối tượng phòng tr (chim, ong
…)/ primary data on toxicity to non-targeted organisms (bees, birds, pollinators, etc.)
2.3
D liu thc nghim lây nhiễm đối vi các loi cây trng (ví d: vi sinh vật dùng để
phòng tr c di)/ experimental data on infectivity to crop plant species (e.g. microbial
agents used for control of weed species)
Phn 2/ Part 2
THÀNH PHM /finished product
A
ĐẶC ĐIỂM SINH HC VÀ HÓA HC/ Biological characteristics and chemistry
A.1
Nhn din thành phm/ product identity
1.1
Tên v địa ch nhà sn xut thành phm/ formulator’s name and address
1.2
Tên thương phẩm/ trade name
1.3
Loi thuc/ use category
1.4
Dng thuc/ type of formulation
A.2
Tiêu chun k thut/ specifications
2.1
Ngoi dng và hình thc/ form and appearance
2.2
pH, kích thước ht, tính huyn phù, kh năng trộn ln…/ pH, particle size, suspensibility,
miscibility, etc.
A.3
Thành phn ca thuc thành phm/ composition of the product
3.1
Hot cht/ active ingredients
3.2
Các thành phần khác n chất bám dính, cht trải…/ other ingredients, e.g. stickers,
spreaders, etc.
3.3
Tp cht cht lây nhim (vi sinh vt khác không được lớn hơn 10
4
/g) / impurities and
contaminants (other microorganisms, not more than 10
4
/g)
A.4
Quy trình th nghiệm v các tiêu chí xác định/ test procedures and criteria for
identification (including method(s) of analysis/biological assay)
A.5
Thi hn s dng/ shelf life claim
Không dưới 6 tháng (kèm theo d liệu để khẳng định v thi hn s dng)/ not less than 6
months (with data in support of shelf life claim)
B
KH NĂNG TRUYỀN NHIM GÂY BNH HOẶC ĐỘC TÍNH TI SINH VT
KHÔNG PHI ĐỐI NG PHÒNG TR/ Infectivity and pathogenicity or toxicity to
non-target organisms
Lưu : ch yêu cu nếu liên quan đến lây nhim hoặc độc tính ca thành phn khác trong
thuc thành phm/ If reasons for concern (e.g. contaminants, toxic properties of
formulating compound, etc.)
B.1
Độc tính hoc kh năng truyn nhim và gây bnh qua đưng ming/ oral toxicity/
infectivity and pathogenicity
B.2
Độc tính hoc kh năng truyn nhim gây bnh qua da/ dermal toxicity/ infectivity and
pathogenicity
B.3
Độc tính hoc kh năng truyn nhim gây bnh qua đường th/ inhalation toxicity/
infectivity and pathogenicity
B.4
Gây kích thích da sơ cấp/ primary skin irritation
B.5
Gây kích thích niêm mc/ mucous membrane irritation
B.6
D ng/ mn cảm/ ngăn cản min dch/ allergy/sensitization/immuno supression
C
PHƠI NHIẾM NGƯỜI, D LIU ẢNH HƯỞNG VÀ CHUYN HOÁ MÔI
TRƯỜNG / Human health exposure/ environmental fate and effects data
Lưu : ch yêu cu nếu các d liu mc B cho thy cn tiếp tục đánh giá thêm/ If any
results from section B suggest further risk assessment
C.1
Ảnh hưởng phơi nhiễm ti sc khe của người/ human health exposure effects
1.1
D liu v phơi nhiễm đối với người s dng (qua da, hít, giám sát sinh hc) khi s dng
trên đồng rung/ operators exposure data (dermal exposure/ inhalation exposure,
biological monitoring) field application.
1.2
Phơi nhiễm đối với người gn (qua da/hít), giám sát sinh hc), khi s dụng trên đồng
rung/ bystander exposure data (dermal exposure/ inhalation exposure, biological
monitoring) field application
C.2
Ảnh hưởng và chuyển ha môi trường/ environmental fate & effects
2.1
D liệu cấp v mi nguy tiềm năng (kh năng y nhim) tới đông vt (gm c
người)/ primary data on potential hazards (infectivity) to mammals (including humans)
2.2
D liệu cấp v độc tính đối vi sinh vật không l đối ng phòng tr (chim, ong )/
primary data on toxicity to non-targeted organisms (bees, birds, pollinators, etc.)
2.3
D liu thc nghim lây nhiễm đối vi các loi cây trng (ví d: vi sinh vật dùng để
phòng tr c di)/ experimental data on infectivity to crop plant species (e.g. microbial
agents used for control of weed species)
D
HIU LC SINH HC/ Bio-efficacy
D.1
S dng nước ngoài/ application in foreign countries
D.2
Thông tin v sinh vt gây hi và cây trng/ pest and crop information
2.1
Sinh vt gây hi/ pest
2.2
Cây trng/ crop
2.3
Liều lượng/ dosage
2.4
S ln áp dng/ number of application
2.5
Thời điểm áp dng/ timing of application
2.6
Phương pháp sử dng (phun, rải…)/ application method
E
QUY TRÌNH SN XUẤT, ĐÓNG GÓI, GHI NHÃN/ Processing, packaging, and
labelling
E.1
Quy trình sn xut thành phm/ process of formulation
E.2
S dng và bo qun/ usage and storage information
E.3
Nhãn/ label
2. Thành phn hu hiu là cht có ngun gc thc vật, động vt, vi sinh vt.
a) Cht có ngun gc thc vật, động vt, vi sinh vật (như abamectin, pyrethrins, spinosad,
validamycin, gibberellic, azadirachtin …): Thc hin theo Ni dung tài liu k thut thuc bo
v thc vt hoá học quy định ti phn I ca Mc này.
b) Tho mc (dùng trc tiếp hoc chiết bằng nước hoc ethanol)
Phn 1/ Part 1
THO MC/Botanical product
A
NHN DIN THO MC/ Botanical Identity
A.1
Tên khoa hc (ging và loài)/ systematic name (genus and species of plant)
A.2
Tên thông thường/ common name
A.3
Xut x (ngun gc)/ source or origin (locality and conditions of growth)
Phn 2/ Part 2
THÀNH PHM /finished product
A
ĐẶC ĐIỂM SINH HC VÀ HÓA HC/ Biological characteristics and chemistry
A.1
Nhn din thành phm/ product identity
1.1
Tên v địa ch nhà sn xut thành phm/ name and address of manufacturer/formulator
1.2
Tên thương phẩm/ trade name
1.3
Loi thuc/ use category
1.4
Dng thuc/ type formulation
A.2
Tiêu chun k thut ca thuc thành phm/ specification of product
A.3
Thành phn ca thuc thành phm/ composition of the product
3.1
Hot cht/ active ingredient(s)
3.2
Các chất đánh dấu sinh hc liên quan hoc không liên quan đến hot tính/ biomarker
linked or unlinked to activity
3.3
Thành phn tng/ gross constituents
A.4
Quy trình sn xut/ manufacturing process
A.5
Phương pháp phân tích/ thí nghiệm sinh hc/ method of analysis/biological assay
A.6
Thi hn s dng / shelf life claim
B
ĐÁNH GIÁ ĐỘC HC/ Toxicological evaluation
B.1
Kiểm tra nguy cơ tối thiu/ minimum risk check
1.1
Nguy cơ tối thiu ca thuc bo v thc vt / minimum risk pesticide
1.2
Liên quan đến dược hc/ part of pharmacopoeia
1.3
Liên quan đến thc phm/ food grade
1.4
Lch s s dng/ history of safe use
B.2
Th nghiệm độc hc/ toxicological testing (method based on degree of characterization of
active compounds)
2.1
Độc học đối vi hot cht/ toxicology for active ingredient(s)
2.2
Độc học đối vi các chất đánh dấu sinh hc có hot tính/ tox’ of bio-marked active
fraction (actives unknown)
2.3
Độc học đối vi thành phn tng/ toxicological testing of whole extract
B.3
Th nghim an toàn với môi trường/ environmental safety testing (ecotoxicology)
C
HIU LC SINH HC/ Bio-efficacy
C.1
S dng nước ngoài/ application in foreign countries
C.2
Thông tin v sinh vt gây hi và cây trng/ pest and crop information
2.1
Sinh vt gây hi/ pest
2.2
Cây trng/ crop
2.3
Liều lượng/ dosage
2.4
S ln áp dng/ number of application
2.5
Thời điểm áp dng/ timing of application
2.6
Phương pháp sử dng (phun, rải…)/ application method
D
QUY TRÌNH ĐÓNG GÓI VÀ GHI NHÃN/ Packaging and labelling
D.1
Quy trình đng gi v thông tin bảo qun/ packaging process and storage information
D.2
Nhãn/ label
E
PHƠI NHIẾM NGƯI, D LIU ẢNH HƯỞNG VÀ CHUYN HOÁ MÔI
TRƯỜNG/ Human health exposure/ Environmental fate and effects data
(If any results from tier 1 suggest further risk assessment)
Phụ lục IV
MU GIY PHÉP KHO NGHIM THUC BO V THC VT
(Ban hành kèm theo Thông tư số 21 /2015 /TT-BNNPTNT ngày 08 tháng 6 năm 2015 của B
trưởng B Nông nghip và Phát trin nông thôn)
B NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
MINISTRY OF AGRICULTURE AND ENVIRONMENT
CC TRNG TRT VÀ BO V THC VT
PLANT PRODUCTION AND PROTECTION DEPARTMENT
---------------------------------
GIY PHÉP KHO NGHIM THUC BO V THC VT
PERMIT FOR PESTICIDE TRIAL
Giy phép s: ……………../GPKNT-BVTV
Permit No
:
Có giá tr t : ……………… đến……………………………………………
Valid from: to
Cp cho
Grant for
T chc, cá nhân kho nghim: ……………………………………………………
Applicant:
Địa ch: ………………………………………….……………………………………
Address:
Loi thuc:……………………………………………………………………………
Type of pesticide
Tên thương phẩm và dng thuc: …………………………………………………
Pesticide’s trade name and type of formulation:
Hot cht:………………………………………….………..………………..............
Active ingredient:
Hàm lượng hot cht: …………………………………………….…………………
Content of active ingredient:
Nhà sn xut thuc BVTV thành phm……………………………………….….
Manufacturer:
1/2
GIY PHÉP KHO NGHIM THUC BO V THC VT
PERMIT FOR PESTICIDE TRIAL
Loi thuc bo v thc vật sau đây được phép kho nghim ti Vit Nam:
The following pesticide is hereby granted the Permit for pesticide trial in Vietnam:
Mục đích khảo nghim …………………………………………………...
Trial purpose:
Phm vi kho nghim:
Scope of trial:
Cây trng
Crop
Sinh vt gây hi
Pest
(ghi rõ tên khoa hc)
Quy mô kho nghim
Scale of trial
Din rng (large scale)
Din hp (small scale)
Ghi chú: ………….………………………………………………………
Note:
Hà Nội, ngy ……. tháng…….năm …….
Date………………………
CỤC TRƯỞNG
CC TRNG TRT VÀ BO V THC VT
GENERAL DIRECTOR
OF PLANT PRODUCTION AND PROTECTION
DEPARTMENT
2/2
10. Quy trình 10: Cp Giy phép kho nghim thuc bo v thc vật đ đăng
ký b sung; Mã s TTHC 2.001328; thi gian gii quyết: 12 ngày làm vic i vi
trưng hp h sơ đ ngh cấp dưới hoc 03 y trng hoc 03 đối ng sinh vt
gây hi) 15 ngày m vic (đi vi trường hp h đ ngh cp tn 03 y
trng hoc 03 đối tượng sinh vt gây hi)
I. Sơ đồ quy trình
II. Đối tượng thc hin
T chức, nhân trong c t chức, nhân ớc ngoi đăng thuốc
BVTV vào Danh mc thuốc BVTV được phép s dng ti Vit Nam.
III. Các cm t viết tt s dng trong quy trình
- Cc Trng trt và Bo v thc vt: Cc TTTV;
- Bo v thc vt: BVTV;
- Qun lý Thuc bo v thc vt: QLT BVTV;
- B phn 1 ca: BPMC;
- Th tc hành chính: TTHC;
- Lãnh đạo: LĐ;
- Giy phép kho nghim thuc bo v thc vt: GPKN.
IV. Mô t quy trình thc hin
1. Bước 1: Tiếp nhn và kim tra h sơ
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: Công chc tiếp nhn h sơ tại BPMC.
b) Mô t công vic:
- Tiếp nhn h sơ: tiếp nhn trc tiếp h tại BPMC hoặc qua đường bưu
đin hoc tiếp nhn thông qua h thng dch v công trc tuyến.
- Kim tra tính hp l ca h theo quy đnh ti khoản 2 Điều 11 Thông
s 21/2015/TT-BNNPTNT v đim a khoản 2 Điều 20 Thông tư 07/2026/TT-
BNNMT:
+ Trường hp h không đầy đ: tr h cho tổ chc, nhân yêu cu
b sung, hoàn thin h sơ;
+ Tng hp h sơ đầy đ: tng báo p, lp Giy tiếp nhn h sơ vhẹn tr kết
qu/phiếu chuyn h vchuyển h đến Lãnh đạo png QLT BVTV.
c) Thi hn gii quyết: 02 ngàym vic.
d) Kết qu, sn phm:
- Giy tiếp nhn h vhn tr kết qu/phiếu chuyn h sơ (đối vi bn giy).
- H đầy đ chuyn t BPMCtới Lãnh đạo Phòng QLT BVTV để phân
công (bản chính đi vi h trực tiếp; bản điện t trên h thống đối vi h
trc tuyến).
2. Bước 2. Phân công x lý h
a) Đơn v/cá nhân chu trách nhim: Lãnh đạo Phòng QLT BVTV, chuyên
viên Phòng QLT BVTV.
b) t công vic: Nhn h sơ từ BPMC, phân công chuyên viên thẩm đnh
h sơ theo quy đnh.
c) Thi hn gii quyết: 0,5 ngày làm vic.
d) Kết qu, sn phm: H đầy đủ chuyn t BPMCti chuyên viên trc
tiếp xh sơ (bản chính hoc bản điện t trên h thng mt cửa điện t).
3. Bước 3: X l h
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: Chuyên viên Phòng QLT BVTV trc
tiếp xh sơ.
b) Mô t công vic: xem xét, thẩm đnh, xh sơ theo quy định:
- Trường hp h chưa đáp ng yêu cu: Thông báo cho t chc, nhân
nhng ni dung cn b sung, hoàn thin h sơ.
- Trường hp h đáp ứng quy đnh: D tho Giy phép kho nghim thuc
BVTV.
- Trường hp không cp GPKN: D thảo văn bản thông báo không cp cho t
chc, cá nhân bằng văn bản và nêu rõ lý do.
c) Thi hn gii quyết:
- 07 ngày làm việc (đối vi h đề ngh cấp dưới 03 cây trng hoặc 03 đối
ng sinh vt gây hi);
- 10 ngày làm việc (đối vi h đề ngh cp trên 03 cây trng hoặc 03 đối
ng sinh vt gây hi).
- Trường hp h chưa đáp ng yêu cu phi b sung, sau khi b sung,
thi gian gii quyết TTHC được tính li t đu.
d) Kết qu, sn phm:
- Thông báo yêu cu b sung, hoàn thin h ;
- D tho Giy phép kho nghim thuốc BVTV (đối vi h đáp ng quy
định);
- D thảo Văn bản tng o cho t chc, nn (đi vi h không cp).
4. Bước 4: Trình lãnh đạo phê duyt GPKN
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: Lãnh đạo Phòng QLT BVTV
b) t công vic: Kim tra h sơ, trình phê duyệt GPKN hoc thông báo
do không cp GPKN hoc yêu cu b sung, hoàn thin h sơ:
- Trường hp h sơ chưa đáp ứng yêu cu: Thông báo cho t chc, cá nhân b
sung, hoàn thin;
- Trường hp h đáp ứng quy định: Trình Lãnh đạo Cc TTTV phê duyt
GPKN;
- Tng hp h không cấp: Trình Lãnh đạo Cục văn bản thông báo do
không cp cho t chc, cá nhân np h sơ.
c) Thi hn gii quyết: 01 ngàym vic.
d) Kết qu, sn phm:
- Thông báo yêu cu b sung, hoàn thin h ;
- D tho Giy phép kho nghim thuốc BVTV i vi h đáp ng quy
định);
- D thảo Văn bản tng o cho t chc, nn (đi vi h không cp).
5. Bước 5: Lãnh đạo Cc phê duyt kết qu thc hin TTHC
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: Lãnh đạo Cc TTTV.
b) t công vic: phê duyt Giy phép kho nghim thuốc BVTV (đối
vi h đáp ứng quy định); Văn bn thông báo cho t chức, nhân i vi h
sơ không cấp).
c) Thi hn gii quyết: 01 ngày làm vic.
d) Kết qu, sn phm:
- Giy phép kho nghim thuốc BVTVi vi h sơ đáp ứng quy đnh);
- Văn bản thông báo cho t chức, cá nhân (đối vi h sơ không cấp).
6. Bước 6: Tr kết qu (Giy phép kho nghim Thuc BVTV)
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: Công chc tiếp nhn h tại BPMC;
Chuyên viên Phòng QLT BVTV.
b) Mô t công vic:
- Công chc tiếp nhn h sơ tại BPMC:
+ Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, cá nhân (h sơ trực tiếp);
+ Cp nht thông tin vào H thng thông tin mt ca đin t (h sơ trc tuyến).
- Chuyên viên Phòng QLT BVTV: lưu trữ h sơ.
c) Thi hn gii quyết: 0,5 ngày làm vic.
d) Kết qu, sn phm:
- Giy phép kho nghim thuc BVTV.
- H sơ lưu trữ (h sơ trực tiếp).
V. Nguyên tc và trách nhim thc hin
Thi hn gii quyết TTHC này là 12 ngày làm việc (đối với trường hp h
đề ngh cấp dưới hoc 03 cây trng hoặc 03 đối tượng sinh vt gây hi) 15 ngày
làm việc (đối với trường hp h sơ đề ngh cp trên 03 cây trng hoặc 03 đối tượng
sinh vt gây hi) k t ngày nhn h đầy đủ theo quy định ti khoản 2 Điều 11
Thông số 21/2015/TT-BNNPTNT v điểm a khoản 2 Điều 20 Thông
07/2026/TT-BNNMT; thi hn gii quyết được hiu là thi gian tối đa thực hin
và không bao gm thi gian t chc, cá nhân hoàn thin h theo quy định.
- Chuyên viên trc tiếp x h chịu trách nhiệm trước lãnh đo các cp
trong việc tham mưu các nội dung chuyên môn đ gii quyết TTHC theo quy đnh
ca pháp lut Quy trình này; trách nhim d thảo văn bản hành chính theo
đúng mu và th thức văn bản theo quy đnh;
- Lãnh đạo Phòng QLT BVTV chu trách nhim trước Lãnh đạo Cc TTTV
v vic cp Giy phép kho nghim thuc BVTV, văn bản tr li kết qu h sơ;
- Đối vi h chậm tiến độ, trong thi hn chm nht 01 ngày hết hn,
chuyên viên xd thảo Văn bản thông báo ca Cc TTTV gi BPMC kèm theo
văn bản xin li và hn ngày tr kết qu gi t chc, cá nhân.
Các biu mu kèm theo
Ph lc I
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP, CẤP LẠI
GIẤY PHÉP KHẢO NGHIỆM THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
(Ban hành kèm theo Thông tư số 21 /2015 /TT-BNNPTNT ngày 08 tháng 6 năm 2015
ca B trưởng B Nông nghip và Phát trin nông thôn)
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGH CP GIY PHÉP KHO NGHIM THUC BO V THC VT
APPLICATION FOR PESTICIDE FIELD TRIAL PERMIT
Kính gi: Cc Trng trt và Bo v thc vt
To Plant Production and Protection Department
TÊN, ĐỊA CH T CHỨC, CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ/ Name and address of applicant:
…..........................................................………………………………………………………….
ĐỊA CH LIÊN LC TI VIT NAM/ Contact address in Vietnam:
…………………………………………………………………………………………………...
TEL:…………………...………FAX:……………………………EMAIL: …………………...
ĐỀ NGH/ apply for
CP / pesticide field trial permit
CP LI / re-issuance of pesticide field trial permit
S giy phép kho nghim thuc bo v thc vt / Permit No.: ……………....…………………..
TÊN THƯƠNG PHẨM/ Trade name:
…………………………...............................................................................................................
HOT CHT/ Active ingredient:
...................................................................................................................................................... ....
HÀM LƯỢNG HOT CHT/ Active ingredient content:
...................................................................................................................................................... ....
DNG THÀNH PHM/ Type of formulation:
...................................................................................................................................................... ....
TÊN NHÀ SN XUT THÀNH PHM/ Name of manufacturer:
…………………………...............................................................................................................
ĐỊA CH NƠI SẢN XUT/ Address where manufactured:
…......................................................................................................................................….……
S Giy chng nhn đ điều kin sn xut thuc bo v thc vt/ Certificate of pesticide
manufacturer
No.: ………………………..Ngy cấp/ issuing date….……............................................……...
(Đơn vị sn xuất trong nước/for domestic manufacturer only)
Tình trng bo h các quyn s hu trí tu/ Status of intellectual property rights protection (Ghi
c th tên giy, t chc cp, s hiu, ngày cp, thi hn hiu lc/ write in detail: name of IP
certificate, issuing organization, number, issuing date, validity peiod):
…………………………...............................................................................................................
MỤC ĐÍCH KHẢO NGHIM/ Trial purpose:
Để đăng k chính thức/
for full registration
- Thuốc BVTV đã được đăng ký sử dng
tại nước ngoài/
Pesticide registered abroad
(Ghi c th t chc cp, s đăng ký, ngy cấp, thi hn
hiu lc/ write in detail granting organization,
registration number, issuing date, validity period)
- Thuc BVTV sáng chế trong nước/
Pesticide invented in Vietnam
(Ghi c th t chc cp, s đăng ký, ngy cp, thi hn
hiu lc/ write in detail granting organization,
registration number, issuing date, validity period)
Để đăng k bổ sung/
for supplementary
registration
- Phm vi s dng/scope of application
- Dng/formulation
- Thay đổi hm lượng hot cht/content of a.i.
- Cách s dng/ method of application
- Liều lượng/dose
- Tên thương phẩm/generic registration
ĐỐI TƯỢNG KHO NGHIM/ Trial subjects
Cây trng/ Crop
Sinh vt gây hi/ Pest
(ghi c tên tiếng Vit và tên khoa hc/
Vietnamese and systematic name)
TRƯỜNG HP CP LI/ Re-issuing case:
Thay đổi tên thương phẩm/ change of trade name;
Thay đổi thông tin t chc, cá nhân đăng ký/ change of applicant’s informations;
Các trường hp khác/ other cases.
NI DUNG CP LI/ Re-issuing contents:
...................................................................................................................................................... ....
TÀI LIU KÈM THEO/ Accompanying documents
1..........................................................................................................…………………………...
2..........................................................................................................…………………………...
3..........................................................................................................…………………………...
Tôi xin cam đoan lời khai trong đơn, ti liệu cũng như mẫu vật kèm theo l đúng sự tht/ I
declare that all the information contained in this application and accompanying documents are
true and correct.
Ti/at .....………....., ngy/on date .……......................
Ký tên, đng dấu/ Signature and seal
Lưu ý: Trường hợp đề ngh cp li Giy phép kho nghiệm do thay đổi t chức, cá nhân được u
quyền đăng thì trong đơn phải xác nhn ca nhà sn xut ghi trong Giy phép kho
nghim v vic thay đổi u quyền. Trường hợp thay đi thông tin t chc, nhân đăng
văn bản chng minh s thay đổi.
Note: In case of application for reissuing a Field Trial Permit due to changes in the
organization/individual authorized to register the pesticide, the application form must be
accompanied with a written document certified by the manufacturer named in the present FTP
for the change in authorization. In case of changes in registration organization/individual there
must be written document certifying such changes.
Ph lc III
TÀI LIU K THUT THUC BO V THC VT
(Ban hành kèm theo Thông tư số 21 /2015 /TT-BNNPTNT ngày 08 tháng 6 năm 2015
ca B trưởng B Nông nghip và Phát trin nông thôn)
Mc 1
NG DN CHUN B TÀI LIU K THUT
THUC BO V THC VT
I. NHNG YÊU CU V HÌNH THC TÀI LIU K THUT
1. Tài liu k thuật đăng thuc bo v thc vt gm 01 bn tóm tt các báo cáo,
ph lc chi tiết liên quan đến nghiên cu kèm theo.
2. Bn tóm tt in trên giy kh A4, đng thnh quyển, c trang bìa, đánh s trang t trang
mc lc ngay sau trang bìa.
C ch phn nội dung l 12 đến 14 point, font ch Times New Roman.
Trang bìa ghi các thông tin sau:
“BN TÓM TT TÀI LIU K THUT THUC BO V THC VT - SUMMARIZED
TECHNICAL DETAILS OF PESTICIDE ”
Tên, địa ch ca t chc, cá nhân đăng ký/ Name and address of applicant
Tên thương phẩm/ Trade name:
Dng thành phm/ Formulation type:
Hot cht/ Active ingredient (a.i):
Nhà sn xut thành phm / Manufacturer:
3. Tài liu k thuật đăng thuc bo v thc vt trình bày bng tiếng Vit hoc tiếng
Anh.
II. NHNG YÊU CU V NI DUNG TÀI LIU K THUT
1. Ni dung tài liu k thut thuc bo v thc vt phi phù hợp v trình by đầy đủ các
mục quy định ti Mc 2 ca Ph lục ny. Trường hp mc nào không nghiên cu phù hp,
ghi “không phù hợp ví d: cht rắn không bay hơi nên không c áp suất ha hơi. Mc không
thông tin, ghi “chưa c thông tin”.
2. Tóm tt các nghiên cứu đc học, độc môi trường th hiện đầy đủ các ni dung: Loài
sinh vật, đường dùng, thi gian dùng, nêu ngn gn v phương pháp nghiên cu, nhn mnh các
kết qu quan trọng như bn cht, liều gây độc, các liu không ghi nhn tác dng gây hi, mức độ
nguy him ca cht nghiên cu.
3. Phương pháp v quy trình phân tích chất lượng: nêu chi tiết phương pháp phân tích
hm lượng hot cht, tp chất độc hi, bao gm: nguyên tc, dng c, thuc thử, các bước tiến
hnh, điều kin thiết b, tính toán kết qu.
4. Phương pháp v quy trình phân tích ng phi nêu chi tiết phương pháp phân tích
lượng bao gm: nguyên tc, dng c, thuc thử, các bước tiến hnh, điều kin thiết b, tính
toán kết qu, gii hạn xác định (LOQ), hiu sut thu hi (R).
5. Ch tiêu chất ng: phải đạt tiêu chun Vit Nam hoặc hướng dn ca FAO nếu các
tiêu chun ca Việt Nam chưa được xây dng.
6. Độc tính ca thuc thành phm do phòng thí nghiệm đt tiêu chun GLP hoc ISO
17025:2005 thc hin, báo cáo th nghim kèm theo được t chc thc hin xác nhn. Trong
báo cáo phải ghi tên, địa ch, s điện thoại, địa ch email ca phòng thí nghim; h tên, chc
v người ph trách thc hin các th nghim ti phòng thí nghiệm đ.
7. Đối vi thuc bo v thc vt hóa học (đăng chính thức, đặt tên thương phẩm) phi
np 02 (hai) gam (g) cht chun cho mi hot cht ca thuốc đăng ký cho Cục Trng trt và Bo
v thc vt khi nhn Giy phép kho nghim thuc bo v thc vt. Cht chun phi giy
chng nhn phân tích ca phòng th nghiệm đạt tiêu chun ISO hoc tương đương v c thời
hn s dng t 02 (hai) năm trở lên.
Mc 2
NI DUNG TÀI LIU K THUT THUC BO V THC VT
I. THUC BO V THC VT HOÁ HC ( Chemical pesticide)
Phn 1/ Part 1
HOT CHT, THUC K THUT
/ active ingredient, technical grade
A
D LIU LÝ - HOÁ/ Physico - chemical data
A.1.
Nhn din hóa cht/ chemical identity
1.1
S CAS/ chemical abstract service number
1.2
Tên thông thường/ common name
1.3
Tên hóa cht theo IUPAC/ chemical name
1.4
Công thc cu to/ structural formula
1.5
Công thc phân t/ empirical formula
1.6
Khối lượng phân t/ molecular mass
1.7
H hóa cht/ chemical family
A.2
Đặc tính lý hóa ca hot cht/ physical and chemical properties of pure a.i
2.1
Ngoi dng/ appearance
2.2
Đim nóng chy, sôi, phân hu/ melting point, boiling point, decomposition
2.3
Áp suất hơi/ vapor pressure
2.4
T trng (vi cht lng)/ density (for liquid only)
2.5
Kh năng ho tan trong nước và dung môi hữu cơ/ solubility in water and organic
solvents
2.6
H s phân tán giữa nước và dung môi không trn ln/ partition coefficient between
water and non-miscible solvent (Kow)
2.7
Thu phân/ hydrolysis
2.8
Quang phân/ photolysis
A.3
Thuc k thut/ technical grade active ingredient
3.1
Ngun cung cấp; tên v địa ch nhà sn xuất; địa ch nơi sản xut/ source; name and
address of manufacturer and address where manufactured.
3.2
Ngoi dng /appearance
3.3
Hm lượng ti thiu và tối đa của hot cht trong thuc k thut/ the minimum and
maximum a.i content
3.4
Nhn diện v hm lượng các đồng phân, tp cht/ identity and amount of isomers,
impurities, …
3.5
Ch tiêu chất lượng ca 5 m/ analytical test report of specifications (5 batches)
Lưu ý: Chỉ yêu cầu đối với trường hợp thay đổi nhà sn xuất. (quy định rõ do đơn vị
nào kim tra, hay ch đơn vị th ba)
3.6
Quy trình sn xut/ manufacturing process
3.7
Thi hn s dng/ shelf life
3.8
Phương pháp v quy trình phân tích xác định hm lượng hot cht/ analytical method
for a.i
B
D LIỆU ĐỘC HC/ Toxicological data
B.1
Độc cp tính/ acute toxicity
1.1
Độc cp tính qua ming (LD
50
)/ acute oral toxicity
1.2
Độc cp tính qua da (LD
50
)/ acute dermal toxicity
1.3
Độc cp tính qua hô hp (LC
50
)/ acute inhalation
1.4
Kh năng kích thích mắt/ eye irritation
1.5
Kh năng kích thích da/ skin irritation
1.6
Kh năng gây dị ng/ allergy/ sensitization test
B.2
Độc cn mãn tính (tên gọi khác: độc bán trường, độc bán mãn tính)/ subchronic
toxicity
B.3
Độc mãn tính/ chronic toxicity
B.4
Kh năng gây ung thư/ carcinogenicity
B.5
Kh năng gây đột biến gen/ mutagenicity
B.6
Độc tính vi sinh sn và s phát trin (bao gm c kh năng sinh quái thai)/
reproductive and developmental toxicity
B.7
Độc thần kinh đối vi các cht nhóm lân hữu cơ/ neurotoxicity (for
organophosphorus)
B.8
Các nghiên cứu độc tính khác, nếu có/ other toxicity studies, if any
B.9
D liu y khoa, triu chng ng độc, thuc giải độc nếu có/ medical data, poisoning
symptom, antidote, if any
B.10
Mc hp th hàng ngày cho phép/ acceptable daily intake (ADI)
C
D LIỆU DƯ LƯỢNG/ Residue data
C.1
Chuyn hóa trong thc vt / metabolism in plant (identity and quantity of metabolites
and distribution, use of radio labelled material, dosage rate, identification &
characterization of residues)
C.2
Chuyn hóa trong vt nuôi/ metabolism in farm animal
C.3
Mức dư lượng tối đa cho php/ maximum residue levels (MRLs)
C.4
Phương pháp phân tích dư lượng trong cây trng / analytical method for residue on
crops
C.5
D liu nghiên cứu dư lượng t các nước khác/ residue data from local or foreign
countries
D
CHUYN HOÁ VÀ ẢNH HƯỞNG MÔI TRƯỜNG/ Environmental fate and effects
D.1
Chuyển ha trong môi trường/ environmental fate
1.1
Trong đất/ in soil
1.2
Trong nước / in water
1.3
Trong không khí/ in air
D.2
Độc tính sinh thái/ ecotoxicity
1.1
Độc tính vi chim/ bird
1.2
Độc tính vi cá và các loài thy sinh/ fish and aquatic organisms
1.3
Độc tính vi ong/ honey bee
1.4
Độc tính vi các sinh vt không phải đối tượng phòng tr/ non-target organisms
E
PHIU AN TOÀN HOÁ CHT CA THUC K THUT NHP KHU /
Material safety data sheet for technical grade active ingredient import (MSDS)
Phn 2/ Part 2
THÀNH PHM /finished product
A
D LIU LÝ - HOÁ/ Physico - chemical data
A.1
Nhn din thành phm/ finished product identity
1.1
Tên v địa ch nhà sn xut thành phm/ name and address of
manufacturer/formulator
1.2
Tên thương phẩm/ trade name
1.3
Loi thuc/ use category
1.4
Dng thuc/ type of formulation
A.2
Thành phn/ composition
1.1
Hm lượng hot cht thuc k thut/ content of technical grade a.i
1.2
Hm lượng các cht ph gia/ content of adjuvant
1.3
Dung môi, cht mang/ solvent, carrier content
A.3
Đặc tính lý hoá thuc thành phm/ physical, chemical properties of the product
3.1
Ngoi dng/ appearance
3.2
T trng vi cht lng/ density (for liquid only)
3.3
Kh năng bắt la, điểm chp/ flammability, flash point
3.4
Kh năng ăn mòn (nếu có) / corrosiveness, if any
3.5
Độ bn bo qun/ storage stability
3.6
Độ acid, kim hoc pH/ acidity/alkalinity/pH
A.4
Thuc tính vt lý ca thành phẩm tương ứng dng s dng / physical properties of
product related to use (where relevant)
4.1
Độ thấm nước vi dng bt phân tán/ wettability (for dispersible powders)
4.2
Độ bn ca bọt đối vi dạng dùng trong nước/ persistent foam (for formulation
applied in water)
4.3
Độ lơ lửng đối vi dng bt phân tán và SC/ suspensibility (for dispersible powders
and SC)
4.4
Th rây ướt/ wet sieve test (for DP, SC)
4.5
Th rây khô/ dry sieve test (for G, D)
4.6
Độ bền nhũ/ emulsion stability ( for EC)
4.7
Kh năng hỗn hp vi thuc bo v thc vt, phân bón/ compatibility with other
pesticides fertilizers
A.5
Thi hn s dng/ shelf life
A.6
Phương pháp v quy trình phân tích/ analytical method for A.I in formulation
A.7
Quy trình sn xut thuc thành phm/ process of formulation
B
ĐỘC TÍNH/ Toxicity
B.1
Độc cp tính qua ming (LD
50
)
/ acute oral toxicity
B.2
Độc cp tính qua da (LD
50
)/ acute dermal toxicity
B.3
Độc cp tính qua hô hp (LC
50
)/ acute inhalation
B.4
Kh năng kích thích mắt/ eye irritation
B.5
Kh năng kích thích da/ skin irritation
B.6
Kh năng gây dị ng/ allergy/ sensitization test
C
ẢNH HƯỞNG SC KHO CON NGƯỜI/ Human Health Exposure
C.1
D liu v phơi nhiễm đối với người s dng (qua da, hít, giám sát sinh hc) khi s
dụng trên đồng rung/ operator exposure data (dermal exposure/ inhalation exposure,
biological monitoring) field application.
C.2
Phơi nhiễm đối với người gn (qua da/hít), giám sát sinh hc), khi s dng trên
đồng rung/ bystander exposure data (dermal exposure/ inhalation exposure,
biological monitoring) field application
D
ĐỘC TÍNH SINH THÁI/ Ecotoxicity
D.1
Độc tính vi chim/ bird
D.2
Độc tính vi cá
và các loài thy sinh/ fish and aquatic organisms
D.3
Độc tính vi ong / honey bee
D.4
Độc tính vi các sinh vt không phải đối tượng phòng tr/ non-target organisms
E
HIU LC SINH HC/ Bio-efficacy
E.1
Cơ chế tác động ca thuc bo v thc vt/ mode of action
E.2
S dng nước ngoài/ application in foreign countries
E.3
Thông tin v sinh vt gây hi và cây trng/ pest and crop information
3.1
Sinh vt gây hi/ pest
3.2
Cây trng/ crop
3.3
Liều lượng/ dosage
3.4
S ln áp dng/ number of application
3.5
Thời điểm áp dng/ timing of application
3.6
Phương pháp sử dng (phun, rải…)/ application method
3.7
Thi gian cách ly/ pre- harvest interval
F
PHIU AN TOÀN HOÁ CHT CA THUC BO V THC VT/ Material
safety data sheet (MSDS)
II. THUC BO V THC VT SINH HC ( biological pesticide)
2. Thành phn hu hiu là vi sinh vt
Phn 1/ Part 1
VI SINH VT/ Microorganism
A
D LIU SINH HC/ Biological data
A.1
Nhn din vi sinh vt / identity of microorganism
1.1
Tên thông thường/ common name
1.2
Tên khoa hc/ scientific name
1.3
Tên đồng nghĩa/ synonyms
1.4
V trí phân loi/ taxonomical position (class/order/family/sub-family)
1.5
Chng/kiu huyết thanh/kiu sinh hc/ strain/serotype/biotype
A.2
Đặc điểm nhn din ca vi sinh vt/ identification characteristics of microorganism
2.1
Đặc điểm hình thái/ morphological characteristics
2.2
Đặc điểm nuôi cy/ cultural characteristics
2.3
Đặc điểm hóa sinh/ biochemical properties
2.4
Nhn din huyết thanh (nếu phù hp)/ serological identification (where appropriate)
2.5
Chẩn đoán phân tử (nếu phù hp) / molecular diagnosis (where appropriate)
2.6
Các phương pháp phân tích/ phép th để nhn diện v xác định đặc điểm ca vi sinh vt/
analytical methods/biological assay for identification and characterization of
microorganism
2.7
Nhn din plasmid hoc vt liu di truyn nm ngoài nhim sc th khác kh năng tr
dch hi hoc gây bnh hoặc gây độc … (nếu phù hp)/ identification of plasmids or other
extra chromosomal genetic material responsible for pesticide activity or pathogenicity or
toxicity, etc., (where appropriate)
2.8
Làm vi sinh vt biến đổi gen hay t nhiên/ Whether wild type or genetically altered
microorganism?
2.9
Vi sinh vt trong t nhiên và mi liên h ca nó vi các loài liên quan/ natural occurrence
of microorganism and its relation to other related species
A.3.
Đặc tính sinh hc ca vi sinh vt/ biological properties of microorganism
3.1
Đặc tính sinh hc ca vi sinh vật (đối tưng phòng tr, ký ch ca vi sinh vt có ích, vòng
đời, cơ chế tác động ca vi sinh vt có ích, kh năng gây hại (như lây nhiễm) tới động vt
có vú (bao gm c người), môi trường và các loài không là mc tiêu/ biological properties
of active agent (target pest, microbial agent host range, life cycle, and mode of action of
microbial agent, potential hazards (such as infectivity) to mammals (including human
beings), environment and other non-targeted species, if any
3.2
t các kiu hình thái ca vi sinh vt bt k đặc điểm bất thường v hình thái, sinh
hóa, tính kháng ca vi sinh vt so khác vi t thông thường/ description of
morphological types of microorganism and any unusual morphological, biochemical,
resistance characteristics of the organism that is different from classic description of
organism
3.3
Xác định hm lượng độc t hiu lc của độc t bằng phương pháp xt nghiệm sinh
hc/ determination of toxin content and potency of toxin by bioassay method
3.4
Nếu vi sinh vật được biến đổi gen, phi trình bày phương pháp DNA finger print, xác định
các đim thêm vào hoặc xa, xác định các khu vc kiểm soát gen, xác định các du hiu
di truyn (nếu phù hp)/ If the organism in question is genetically altered one, method of
DNA finger printing and identification of inserted or deleted transcripts, identification of
gene control regions, dentification of genetic markers, etc.), where appropriate
A.4
Các ch tiêu k thut / specifications
A.5
Thi hn s dng/ shelf life
A.6
Xut x (ngun gc)/ source or origin
Tên, địa ch nhà cung cp/ name and address of supplier
A.7
Phương pháp nuôi cấy/ manufacturing practice
A.8
Tp cht cht lây nhim (vi sinh vt khác không được lớn hơn 10
4
/g) / impurities and
contaminants (other microorganisms, not more than 10
4
)
B
KH NĂNG TRUYỀN NHIM GÂY BNH HOẶC ĐỘC TÍNH TI SINH VT
KHÔNG PHI ĐỐI NG PHÒNG TR/ Infectivity and pathogenicity or toxicity to
non-target organisms
B.1
Độc tính hoc kh năng truyn nhim và gây bnh qua đường ming/ oral toxicity/
infectivity and pathogenicity
B.2
Độc tính hoc kh năng truyn nhim và gây bnh qua da/ dermal toxicity/ infectivity and
pathogenicity
B.3
Độc tính hoc kh năng truyn nhim và gây bnh qua đường th/ inhalation toxicity/
infectivity and pathogenicity
B.4
Gây kích thích da sơ cấp/ primary skin irritation
B.5
Nga màng nhy/ mucous membrane irritation
B.6
D ng/ mn cảm/ ngăn cản min dch/ allergy/sensitization/immuno supression
C
PHƠI NHIẾM NGƯI, D LIU ẢNH HƯỞNG VÀ CHUYN HOÁ MÔI
TRƯỜNG / Human health exposure/ environmental fate and effects data
Lưu : ch yêu cu nếu các d liu mc B cho thy cn tiếp tục đánh giá thêm/ If any
results from section B suggest further risk assessment
C.1
Ảnh hưởng phơi nhiễm ti sc khe của người/ human health exposure effects
1.1
D liu v phơi nhiễm đối với người s dng (qua da, hít, giám sát sinh hc) khi s dng
trên đồng rung/ operators exposure data (dermal exposure/ inhalation exposure,
biological monitoring) field application.
1.2
Phơi nhiễm đối với người gn (qua da/hít), giám sát sinh hc), khi s dụng trên đồng
rung/ bystander exposure data (dermal exposure/ inhalation exposure, biological
monitoring) field application
C.2
Ảnh hưởng và chuyển ha môi trường/ environmental fate & effects
2.1
D liệu sơ cấp v mi nguy tiềm năng (khả năng lây nhiễm) tới đông vật có vú (gm c
người)/ primary data on potential hazards (infectivity) to mammals (including humans)
2.2
D liệu sơ cấp v độc tính đối vi sinh vt không phải đối tượng phòng tr (chim, ong
…)/ primary data on toxicity to non-targeted organisms (bees, birds, pollinators, etc.)
2.3
D liu thc nghim lây nhiễm đối vi các loi cây trng (ví d: vi sinh vật dùng để
phòng tr c di)/ experimental data on infectivity to crop plant species (e.g. microbial
agents used for control of weed species)
Phn 2/ Part 2
THÀNH PHM /finished product
A
ĐẶC ĐIỂM SINH HC VÀ HÓA HC/ Biological characteristics and chemistry
A.1
Nhn din thành phm/ product identity
1.1
Tên v địa ch nhà sn xut thành phm/ formulator’s name and address
1.2
Tên thương phẩm/ trade name
1.3
Loi thuc/ use category
1.4
Dng thuc/ type of formulation
A.2
Tiêu chun k thut/ specifications
2.1
Ngoi dng và hình thc/ form and appearance
2.2
pH, kích thước ht, tính huyn phù, kh năng trộn ln…/ pH, particle size, suspensibility,
miscibility, etc.
A.3
Thành phn ca thuc thành phm/ composition of the product
3.1
Hot cht/ active ingredients
3.2
Các thành phần khác n chất bám dính, cht trải…/ other ingredients, e.g. stickers,
spreaders, etc.
3.3
Tp cht cht lây nhim (vi sinh vt khác không được lớn hơn 10
4
/g) / impurities and
contaminants (other microorganisms, not more than 10
4
/g)
A.4
Quy trình th nghiệm v các tiêu chí xác định/ test procedures and criteria for
identification (including method(s) of analysis/biological assay)
A.5
Thi hn s dng/ shelf life claim
Không dưới 6 tháng (kèm theo d liệu để khẳng định v thi hn s dng)/ not less than 6
months (with data in support of shelf life claim)
B
KH NĂNG TRUYỀN NHIM GÂY BNH HOẶC ĐỘC TÍNH TI SINH VT
KHÔNG PHI ĐỐI NG PHÒNG TR/ Infectivity and pathogenicity or toxicity to
non-target organisms
Lưu : ch yêu cu nếu liên quan đến lây nhim hoặc độc tính ca thành phn khác trong
thuc thành phm/ If reasons for concern (e.g. contaminants, toxic properties of
formulating compound, etc.)
B.1
Độc tính hoc kh năng truyn nhim và gây bnh qua đưng ming/ oral toxicity/
infectivity and pathogenicity
B.2
Độc tính hoc kh năng truyn nhim gây bnh qua da/ dermal toxicity/ infectivity and
pathogenicity
B.3
Độc tính hoc kh năng truyn nhim gây bnh qua đường th/ inhalation toxicity/
infectivity and pathogenicity
B.4
Gây kích thích da sơ cấp/ primary skin irritation
B.5
Gây kích thích niêm mc/ mucous membrane irritation
B.6
D ng/ mn cảm/ ngăn cản min dch/ allergy/sensitization/immuno supression
C
PHƠI NHIẾM NGƯỜI, D LIU ẢNH HƯỞNG VÀ CHUYN HOÁ MÔI
TRƯỜNG / Human health exposure/ environmental fate and effects data
Lưu : ch yêu cu nếu các d liu mc B cho thy cn tiếp tục đánh giá thêm/ If any
results from section B suggest further risk assessment
C.1
Ảnh hưởng phơi nhiễm ti sc khe của người/ human health exposure effects
1.1
D liu v phơi nhiễm đối với người s dng (qua da, hít, giám sát sinh hc) khi s dng
trên đồng rung/ operators exposure data (dermal exposure/ inhalation exposure,
biological monitoring) field application.
1.2
Phơi nhiễm đối với người gn (qua da/hít), giám sát sinh hc), khi s dụng trên đồng
rung/ bystander exposure data (dermal exposure/ inhalation exposure, biological
monitoring) field application
C.2
Ảnh hưởng và chuyển ha môi trường/ environmental fate & effects
2.1
D liệu cấp v mi nguy tiềm năng (kh năng y nhim) tới đông vt (gm c
người)/ primary data on potential hazards (infectivity) to mammals (including humans)
2.2
D liệu cấp v độc tính đối vi sinh vật không l đối ng phòng tr (chim, ong )/
primary data on toxicity to non-targeted organisms (bees, birds, pollinators, etc.)
2.3
D liu thc nghim lây nhiễm đối vi các loi cây trng (ví d: vi sinh vật dùng để
phòng tr c di)/ experimental data on infectivity to crop plant species (e.g. microbial
agents used for control of weed species)
D
HIU LC SINH HC/ Bio-efficacy
D.1
S dng nước ngoài/ application in foreign countries
D.2
Thông tin v sinh vt gây hi và cây trng/ pest and crop information
2.1
Sinh vt gây hi/ pest
2.2
Cây trng/ crop
2.3
Liều lượng/ dosage
2.4
S ln áp dng/ number of application
2.5
Thời điểm áp dng/ timing of application
2.6
Phương pháp sử dng (phun, rải…)/ application method
E
QUY TRÌNH SN XUẤT, ĐÓNG GÓI, GHI NHÃN/ Processing, packaging, and
labelling
E.1
Quy trình sn xut thành phm/ process of formulation
E.2
S dng và bo qun/ usage and storage information
E.3
Nhãn/ label
2. Thành phn hu hiu là cht có ngun gc thc vật, động vt, vi sinh vt.
a) Cht có ngun gc thc vật, động vt, vi sinh vật (như abamectin, pyrethrins, spinosad,
validamycin, gibberellic, azadirachtin …): Thc hin theo Ni dung tài liu k thut thuc bo
v thc vt hoá học quy định ti phn I ca Mc này.
b) Tho mc (dùng trc tiếp hoc chiết bằng nước hoc ethanol)
Phn 1/ Part 1
THO MC/Botanical product
A
NHN DIN THO MC/ Botanical Identity
A.1
Tên khoa hc (ging và loài)/ systematic name (genus and species of plant)
A.2
Tên thông thường/ common name
A.3
Xut x (ngun gc)/ source or origin (locality and conditions of growth)
Phn 2/ Part 2
THÀNH PHM /finished product
A
ĐẶC ĐIỂM SINH HC VÀ HÓA HC/ Biological characteristics and chemistry
A.1
Nhn din thành phm/ product identity
1.1
Tên v địa ch nhà sn xut thành phm/ name and address of manufacturer/formulator
1.2
Tên thương phẩm/ trade name
1.3
Loi thuc/ use category
1.4
Dng thuc/ type formulation
A.2
Tiêu chun k thut ca thuc thành phm/ specification of product
A.3
Thành phn ca thuc thành phm/ composition of the product
3.1
Hot cht/ active ingredient(s)
3.2
Các chất đánh dấu sinh hc liên quan hoặc không liên quan đến hot tính/ biomarker
linked or unlinked to activity
3.3
Thành phn tng/ gross constituents
A.4
Quy trình sn xut/ manufacturing process
A.5
Phương pháp phân tích/ thí nghiệm sinh hc/ method of analysis/biological assay
A.6
Thi hn s dng / shelf life claim
B
ĐÁNH GIÁ ĐỘC HC/ Toxicological evaluation
B.1
Kiểm tra nguy cơ tối thiu/ minimum risk check
1.1
Nguy cơ tối thiu ca thuc bo v thc vt / minimum risk pesticide
1.2
Liên quan đến dược hc/ part of pharmacopoeia
1.3
Liên quan đến thc phm/ food grade
1.4
Lch s s dng/ history of safe use
B.2
Th nghiệm độc hc/ toxicological testing (method based on degree of characterization of
active compounds)
2.1
Độc học đối vi hot cht/ toxicology for active ingredient(s)
2.2
Độc học đối vi các chất đánh dấu sinh hc có hot tính/ tox’ of bio-marked active
fraction (actives unknown)
2.3
Độc học đối vi thành phn tng/ toxicological testing of whole extract
B.3
Th nghim an toàn với môi trường/ environmental safety testing (ecotoxicology)
C
HIU LC SINH HC/ Bio-efficacy
C.1
S dng nước ngoài/ application in foreign countries
C.2
Thông tin v sinh vt gây hi và cây trng/ pest and crop information
2.1
Sinh vt gây hi/ pest
2.2
Cây trng/ crop
2.3
Liều lượng/ dosage
2.4
S ln áp dng/ number of application
2.5
Thời điểm áp dng/ timing of application
2.6
Phương pháp sử dng (phun, rải…)/ application method
D
QUY TRÌNH ĐÓNG GÓI VÀ GHI NHÃN/ Packaging and labelling
D.1
Quy trình đng gi v thông tin bảo qun/ packaging process and storage information
D.2
Nhãn/ label
E
PHƠI NHIẾM NGƯI, D LIU ẢNH HƯỞNG VÀ CHUYN HOÁ MÔI
TRƯỜNG/ Human health exposure/ Environmental fate and effects data
(If any results from tier 1 suggest further risk assessment)
Phụ lục IV
MU GIY PHÉP KHO NGHIM THUC BO V THC VT
(Ban hành kèm theo Thông tư số 21 /2015 /TT-BNNPTNT ngày 08 tháng 6 năm 2015 của B
trưởng B Nông nghip và Phát trin nông thôn)
B NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
MINISTRY OF AGRICULTURE AND ENVIRONMENT
CC TRNG TRT VÀ BO V THC VT
PLANT PRODUCTION AND PROTECTION DEPARTMENT
---------------------------------
GIY PHÉP KHO NGHIM THUC BO V THC VT
PERMIT FOR PESTICIDE TRIAL
Giy phép s: ……………../GPKNT-BVTV
Permit No
:
Có giá tr t : ……………… đến……………………………………………
Valid from: to
Cp cho
Grant for
T chc, cá nhân kho nghim: ……………………………………………………
Applicant:
Địa ch: ………………………………………….……………………………………
Address:
Loi thuc:……………………………………………………………………………
Type of pesticide
Tên thương phẩm và dng thuc: …………………………………………………
Pesticide’s trade name and type of formulation:
Hot cht:………………………………………….………..………………..............
Active ingredient:
Hàm lượng hot cht: …………………………………………….…………………
Content of active ingredient:
Nhà sn xut thuc BVTV thành phm……………………………………….….
Manufacturer:
1/2
GIY PHÉP KHO NGHIM THUC BO V THC VT
PERMIT FOR PESTICIDE TRIAL
Loi thuc bo v thc vật sau đây được phép kho nghim ti Vit Nam:
The following pesticide is hereby granted the Permit for pesticide trial in Vietnam:
Mục đích khảo nghim …………………………………………………...
Trial purpose:
Phm vi kho nghim:
Scope of trial:
Cây trng
Crop
Sinh vt gây hi
Pest
(ghi rõ tên khoa hc)
Quy mô kho nghim
Scale of trial
Din rng (large scale)
Din hp (small scale)
Ghi chú: ………….………………………………………………………
Note:
Hà Nội, ngy ……. tháng…….năm …….
Date………………………
CỤC TRƯỞNG
CC TRNG TRT VÀ BO V THC VT
GENERAL DIRECTOR
OF PLANT PRODUCTION AND PROTECTION
DEPARTMENT
2/2
11. Quy trình 11: Cp li Giy phép kho nghim thuc bo v thc vt;
Mã s TTHC 2.001323; thi gian gii quyết: 05 ngày làm vic.
I. Sơ đồ quy trình
II. Đối tượng thc hin
T chức, nhân trong c t chức, nhân ớc ngoi đăng thuốc
BVTV vào Danh mc thuốc BVTV được phép s dng ti Vit Nam.
III. Các cm t viết tt s dng trong quy trình
- Cc Trng trt và Bo v thc vt: Cc TTTV;
- Bo v thc vt: BVTV;
- Qun lý Thuc bo v thc vt: QLT BVTV;
- B phn 1 ca: BPMC;
- Th tc hành chính: TTHC;
- Lãnh đạo: LĐ;
- Giy phép kho nghim thuc bo v thc vt: GPKN.
IV. Mô t quy trình thc hin
1. Bước 1: Tiếp nhn và kim tra h
a) Đơn v/cá nhân chu trách nhim: Công chc tiếp nhn h sơ tại BPMC.
b) Mô t công vic:
- Tiếp nhn h sơ: tiếp nhn trc tiếp h tại BPMC hoặc qua đường bưu
đin hoc tiếp nhn thông qua h thng dch v công trc tuyến.
- Kim tra tính hp l ca h theo quy đnh ti khoản 2 Điều 12 Thông
s 21/2015/TT-BNNPTNT v đim a khoản 3 Điều 20 Thông 07/2026/TT-
BNNMT:
+ Trường hp h không đầy đ: tr h cho tổ chc, nhân yêu cu
b sung, hoàn thin h sơ;
+ Trường hp h sơ đầy đủ: lp Giy tiếp nhn h sơ v hẹn tr kết qu/phiếu
chuyn h sơ v chuyển h sơ đến Lãnh đạo phòng QLT BVTV.
c) Thi hn gii quyết: 02 ngàym vic.
d) Kết qu, sn phm:
- Giy tiếp nhn h sơ v hn tr kết qu/phiếu chuyn h sơ (đi vi bn giy).
- H đầy đủ chuyn t BPMC tới Lãnh đạo Phòng QLT BVTV đ phân
công (bản chính đi vi h trực tiếp; bản điện t trên h thống đối vi h
trc tuyến).
2. Bước 2. Phân công x lý h
a) Đơn v/cá nhân chu trách nhim: Lãnh đạo Phòng QLT BVTV, chuyên
viên Phòng QLT BVTV.
b) t công vic: Nhn h sơ từ BPMC, phân công chuyên viên thẩm đnh
h sơ theo quy đnh.
c) Thi hn gii quyết: 0,5 ngày làm vic.
d) Kết qu, sn phm: H đầy đủ chuyn t BPMCti chuyên viên trc
tiếp xh sơ (bản chính hoc bn đin t trên h thng mt cửa điện t).
3. Bước 3: X l h
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: Chuyên viên Phòng QLT BVTV trc
tiếp xh sơ.
b) Mô t công vic: xem xét, thẩm đnh, xh sơ theo quy định.
- Trường hp h chưa đáp ng yêu cu: Thông báo cho t chc, nhân
nhng ni dung cn b sung, hoàn thin h sơ.
- Trường hp h đáp ứng quy đnh: D tho Giy phép kho nghim thuc
BVTV.
- Trường hp không cp GPKN: D thảo văn bản thông báo không cp cho t
chc, cá nhân bằng văn bn và nêu rõ lý do.
c) Thi hn gii quyết: 01 ngàym vic.
Trường hp h chưa đáp ng yêu cu phi b sung, sau khi b sung,
thi gian gii quyết TTHC được tính li t đu
d) Kết qu, sn phm:
- Thông báo yêu cu b sung, hoàn thin h ;
- D tho Giy phép kho nghim thuốc BVTV (đối vi h đáp ng quy
định);
- D thảo Văn bản tng o cho t chc, nn (đi vi h không cp).
4. Bước 4: Trình lãnh đạo phê duyt GPKN
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: Lãnh đạo Phòng QLT BVTV
b) t công vic: Kim tra h sơ, trình phê duyệt GPKN hoc thông báo
do không cp GPKN hoc yêu cu b sung, hoàn thin h sơ:
- Trường hp h sơ chưa đáp ứng yêu cu: Thông báo cho t chc, cá nhân b
sung, hoàn thin;
- Trường hp h đáp ứng quy đnh: Trình Lãnh đo Cc TTTV phê duyt
GPKN;
- Trường hp h không cấp: Trình Lãnh đạo Cục văn bản thông báo do
không cp cho t chc, cá nhân np h sơ.
c) Thi hn gii quyết: 0,5 ngàym vic.
d) Kết qu, sn phm:
- Thông báo yêu cu b sung, hoàn thin h ;
- D tho Giy phép kho nghim thuốc BVTV (đối vi h đáp ng quy
định);
- D thảo Văn bản tng o cho t chc, nn (đi vi h không cp).
5. Bước 5: Lãnh đạo Cc phê duyt kết qu thc hin TTHC
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: Lãnh đạo Cc TTTV
b) t công vic: phê duyt Giy phép kho nghim thuốc BVTV (đối
vi h đáp ứng quy định); Văn bn thông báo cho t chức, nhân i vi h
sơ không cấp).
c) Thi hn gii quyết: 0,5 ngày làm vic.
d) Kết qu, sn phm:
- Giy phép kho nghim thuốc BVTVi vi h sơ đáp ứng quy đnh);
- Văn bản thông báo cho t chức, cá nhân (đối vi h sơ không cấp).
6. Bước 6: Tr kết qu (cp li Giy phép kho nghim Thuc BVTV)
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: Công chc tiếp nhn h tại BPMC;
Chuyên viên Phòng QLT BVTV.
b) Mô t công vic:
- Công chc tiếp nhn h sơ tại BPMC:
+ Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, cá nhân (h sơ trực tiếp);
+ Cp nht thông tin vào H thng thông tin mt ca đin t (h sơ trc tuyến).
- Chuyên viên Phòng QLT BVTV: lưu trữ h sơ.
c) Thi hn gii quyết: 0,5 ngày làm vic.
d) Kết qu, sn phm:
- Giy phép kho nghim thuc BVTV.
- H sơ lưu trữ (h sơ trực tiếp).
V. Nguyên tc và trách nhim thc hin
Thi hn gii quyết TTHC này là 05 ngàym vic k t ngày nhn h sơ đầy
đủ theo quy định ti khoản 2 Điều 12 Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT v đim
a khoản 3 Điều 20 Thông 07/2026/TT-BNNMT; thi hn gii quyết được hiu
thi gian tối đa thực hin và không bao gm thi gian t chc, nhân hoàn
thin h sơ theo quy định.
- Chuyên viên trc tiếp x h chịu trách nhiệm trước lãnh đo các cp
trong việc tham mưu các nội dung chuyên môn đ gii quyết TTHC theo quy đnh
ca pháp lut Quy trình này; trách nhim d thảo văn bản hành chính theo
đúng mu và th thức văn bản theo quy đnh;
- Lãnh đạo Phòng QLT BVTV chu trách nhim trước Lãnh đạo Cc TTTV
v vic cp li Giy phép kho nghim thuc BVTV, văn bản tr li kết qu h sơ;
- Đối vi h chậm tiến độ, trong thi hn chm nht 01 ngày hết hn,
chuyên viên x d thảo văn bản thông báo ca Cc TTTV gi BPMC kèm theo
văn bản xin li và hn ngày tr kết qu gi t chc, cá nhân.
CÁC BIU MU KÈM THEO
Ph lc I
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP, CẤP LẠI
GIẤY PHÉP KHẢO NGHIỆM THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
(Ban hành kèm theo Thông tư số 21 /2015 /TT-BNNPTNT ngày 08 tháng 6 năm 2015
ca B trưởng B Nông nghip và Phát trin nông thôn)
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGH CP GIY PHÉP KHO NGHIM THUC BO V THC VT
APPLICATION FOR PESTICIDE FIELD TRIAL PERMIT
Kính gi: Cc Trng trt và Bo v thc vt
To Plant Production and Protection Department
TÊN, ĐỊA CH T CHỨC, CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ/ Name and address of applicant:
…..........................................................………………………………………………………….
ĐỊA CH LIÊN LC TI VIT NAM/ Contact address in Vietnam:
…………………………………………………………………………………………………...
TEL:…………………...………FAX:……………………………EMAIL: …………………...
ĐỀ NGH/ apply for
CP / pesticide field trial permit
CP LI / re-issuance of pesticide field trial permit
S giy phép kho nghim thuc bo v thc vt / Permit No.: ……………....…………………..
TÊN THƯƠNG PHẨM/ Trade name:
…………………………...............................................................................................................
HOT CHT/ Active ingredient:
...................................................................................................................................................... ....
HÀM LƯỢNG HOT CHT/ Active ingredient content:
...................................................................................................................................................... ....
DNG THÀNH PHM/ Type of formulation:
...................................................................................................................................................... ....
TÊN NHÀ SN XUT THÀNH PHM/ Name of manufacturer:
…………………………...............................................................................................................
ĐỊA CH NƠI SẢN XUT/ Address where manufactured:
…......................................................................................................................................….……
S Giy chng nhn đ điều kin sn xut thuc bo v thc vt/ Certificate of pesticide
manufacturer
No.: ………………………..Ngy cấp/ issuing date….……............................................……...
(Đơn vị sn xuất trong nước/for domestic manufacturer only)
Tình trng bo h các quyn s hu trí tu/ Status of intellectual property rights protection (Ghi
c th tên giy, t chc cp, s hiu, ngày cp, thi hn hiu lc/ write in detail: name of IP
certificate, issuing organization, number, issuing date, validity peiod):
…………………………...............................................................................................................
MỤC ĐÍCH KHẢO NGHIM/ Trial purpose:
Để đăng k chính thức/
for full registration
- Thuốc BVTV đã được đăng ký sử dng
tại nước ngoài/
Pesticide registered abroad
(Ghi c th t chc cp, s đăng ký, ngy cấp, thi hn
hiu lc/ write in detail granting organization,
registration number, issuing date, validity period)
- Thuc BVTV sáng chế trong nước/
Pesticide invented in Vietnam
(Ghi c th t chc cp, s đăng ký, ngy cp, thi hn
hiu lc/ write in detail granting organization,
registration number, issuing date, validity period)
Để đăng k bổ sung/
for supplementary
registration
- Phm vi s dng/scope of application
- Dng/formulation
- Thay đổi hm lượng hot cht/content of a.i.
- Cách s dng/ method of application
- Liều lượng/dose
- Tên thương phẩm/generic registration
ĐỐI TƯỢNG KHO NGHIM/ Trial subjects
Cây trng/ Crop
Sinh vt gây hi/ Pest
(ghi c tên tiếng Vit và tên khoa hc/
Vietnamese and systematic name)
TRƯỜNG HP CP LI/ Re-issuing case:
Thay đổi tên thương phẩm/ change of trade name;
Thay đổi thông tin t chc, cá nhân đăng ký/ change of applicant’s informations;
Các trường hp khác/ other cases.
NI DUNG CP LI/ Re-issuing contents:
...................................................................................................................................................... ....
TÀI LIU KÈM THEO/ Accompanying documents
1..........................................................................................................…………………………...
2..........................................................................................................…………………………...
3..........................................................................................................…………………………...
Tôi xin cam đoan lời khai trong đơn, ti liệu cũng như mẫu vật kèm theo l đúng sự tht/ I
declare that all the information contained in this application and accompanying documents are
true and correct.
Ti/at .....………....., ngy/on date .……......................
Ký tên, đng dấu/ Signature and seal
Lưu ý: Trường hợp đề ngh cp li Giy phép kho nghiệm do thay đổi t chức, cá nhân được u
quyền đăng thì trong đơn phải xác nhn ca nhà sn xut ghi trong Giy phép kho
nghim v vic thay đổi u quyền. Trường hợp thay đi thông tin t chc, nhân đăng
văn bản chng minh s thay đổi.
Note: In case of application for reissuing a Field Trial Permit due to changes in the
organization/individual authorized to register the pesticide, the application form must be
accompanied with a written document certified by the manufacturer named in the present FTP
for the change in authorization. In case of changes in registration organization/individual there
must be written document certifying such changes.
Phụ lục IV
MU GIY PHÉP KHO NGHIM THUC BO V THC VT
(Ban hành kèm theo Thông tư số 21 /2015 /TT-BNNPTNT ngày 08 tháng 6 năm 2015
caB trưởng B Nông nghip và Phát trin nông thôn)
B NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
MINISTRY OF AGRICULTURE AND ENVIRONMENT
CC TRNG TRT VÀ BO V THC VT
PLANT PRODUCTION AND PROTECTION DEPARTMENT
---------------------------------
GIY PHÉP KHO NGHIM THUC BO V THC VT
PERMIT FOR PESTICIDE TRIAL
Giy phép s: ……………../GPKNT-BVTV
Permit No
:
giá tr t : ……………… đến……………………………………………
Valid from: to
Cp cho
Grant for
T chc, cá nhân kho nghim: ……………………………………………
Applicant:
Địa ch: ………………………………………….……………………………
Address:
Loi thuc:……………………………………………………………………
Type of pesticide
Tên thương phẩm và dng thuc: …………………………………………
Pesticide’s trade name and type of formulation:
Hot cht:………………………………………….………..…………….....
Active ingredient:
Hàm lượng hot cht: …………………………………………….…………
Content of active ingredient:
Nhà sn xut thuc BVTV thành phm……………………………………
Manufacturer:
1/2
GIY PHÉP KHO NGHIM THUC BO V THC VT
PERMIT FOR PESTICIDE TRIAL
Loi thuc bo v thc vật sau đây được phép kho nghim ti Vit Nam:
The following pesticide is hereby granted the Permit for pesticide trial in Vietnam:
Mục đích khảo nghim …………………………………………………...
Trial purpose:
Phm vi kho nghim:
Scope of trial:
Cây trng
Crop
Sinh vt gây hi
Pest
(ghi rõ tên khoa hc)
Quy mô kho nghim
Scale of trial
Din rng (large scale)
Din hp (small scale)
Ghi chú: ………….…………………………………………………………
Note:
Hà Nội, ngy ……. tháng…….năm …….
Date………………………
CỤC TRƯỞNG
CC TRNG TRT VÀ BO V THC VT
GENERAL DIRECTOR
OF PLANT PRODUCTION AND PROTECTION
DEPARTMENT
2/2
12. Quy trình 12: Cp Giy chng nhận đăng k thuc bo v thc vt;
Mã s TTHC 1.002947; thi gian gii quyết: 04 tháng.
I. Sơ đồ quy trình
II. Đối tượng thc hin
T chức, nhân trong c t chức, nhân ớc ngoi đăng thuốc
BVTV vào Danh mc thuốc BVTV được phép s dng ti Vit Nam.
III. Các cm t viết tt s dng trong quy trình
- B Nông nghiệp v Môi trường: B NNMT;
- Cc Trng trt và Bo v thc vt: Cc TTTV;
- Bo v thc vt: BVTV;
- Qun lý Thuc bo v thc vt: QLT BVTV;
- B phn 1 ca: BPMC;
- Th tc hành chính: TTHC;
- Lãnh đạo: LĐ;
- Giy chng nhận đăngthuc bo v thc vt: GCNĐK.
IV. Mô t quy trình thc hin
1. Bước 1: Tiếp nhn và kim tra h
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: Công chc tiếp nhn h sơ tại BPMC.
b) Mô t công vic:
- Tiếp nhn h sơ: tiếp nhn trc tiếp h tại BPMC hoặc qua đường bưu
đin hoc tiếp nhn thông qua h thng dch v công trc tuyến.
- Kim tra tính hp l ca h theo quy đnh ti khoản 2 Điều 13 Thông
s 21/2015/TT-BNNPTNT; điểm a khoản 2 v đim b khoản 3 Điều 20 Thông
07/2026/TT-BNNMT:
+ Trường hp h không đầy đ: tr h cho tổ chc, nhân yêu cu
b sung, hoàn thin h sơ;
+ Trường hp h đầy đủ: thông báo phí, lp Giy tiếp nhn h v hẹn
tr kết qu/phiếu chuyn h sơ v chuyển h đến Lãnh đạo phòng QLT BVTV
c) Thi hn gii quyết: 02 ngàym vic.
d) Kết qu, sn phm:
- Giy tiếp nhn h vhn tr kết qu/phiếu chuyn h sơ i vi bn giy).
- H đầy đủ chuyn t BPMC ti Lãnh đạo Phòng QLT BVTV đ phân ng.
2. Bước 2. Phân công x lý h
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: Lãnh đạo Phòng QLT BVTV, chuyên
viên Phòng QLTBVTV.
b) Mô t công vic: Nhn h sơ từ BPMC, phân công chuyên viên thẩm định
h sơ theo quy đnh.
c) Thi hn gii quyết: 01 ngày làm vic.
d) Kết qu, sn phm: H sơ đầy đủ chuyn t BPMCti chuyên viên trc
tiếp xh sơ (bản chính hoc bản điện t trên h thng mt cửa điện t).
3. Bước 3: X l h
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: Lãnh đạo B NNMT, Lãnh đạo VP B
NNMT, Lãnh đạo V Pháp chế, Lãnh đạo Cục TTTV, Lãnh đo Phòng QLT
BVTV, Chuyên viên Phòng QLT BVTV trc tiếp x lý h sơ.
b) Mô t công vic:
Chuyên viên thẩm đnh, m tt các ni dung đánh giá h theo quy đnh, tnh
hp: T đánh giá kết qu kho nghim thuc BVTV/ Hi đồng tư vn thuc BVTV:
- Trường hp h chưa đáp ng yêu cu: Thông báo cho t chc, nhân
nhng ni dung cn b sung, hoàn thin h sơ.
- Trường hp h đáp ứng quy đnh: D tho trình B ban hành Thông
Danh mc thuốc BVTV được phép s dng ti Vit Nam Danh mc thuc
BVTV cm s dng ti Vit Nam; d tho Giy chng nhận đăng ký thuốc BVTV
khi Thông tư ban hnh c hiệu lc;
(Trình t, th tục ban hành Thông được thc hiện theo quy định ti Lut
ban hành văn bản quy phm pháp luật và các văn bản hướng dn)
- Trường hp không cp GCNĐK: D thảo văn bn thông báo cho t chc, cá
nhân bằng văn bản và nêu rõ lý do.
c) Thi hn gii quyết: trong 01 tháng.
Trường hp h sơ chưa đáp ứng yêu cu và phi b sung, sau khi b sung,
thi gian gii quyết TTHC được tính li t đu
d) Kết qu, sn phm:
- D tho Thông tư ban hnh Danh mc thuốc BVTV được phép s dng ti
Vit Nam và Danh mc thuc BVTV cm s dng ti Vit Nam (đối vi h sơ đáp
ứng quy định);
- D tho Giy chng nhn đăng ký thuc BVTV (đi vi h sơ đáp ng quy đnh);
- D thảo văn bản thông báo cho t chc, nhân b sung, hoàn thiện (đối
vi h sơ chưa đáp ứng yêu cu);
- D thảo văn bản thông báo cho t chức, cá nhân (đối vi h sơ không cấp).
4. Bước 4: Trình lãnh đạo phê duyệt GCNĐK
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: Lãnh đạo Phòng QLT BVTV.
b) t công vic: Kim tra h sơ, trình phê duyệt GCNĐK hoặc thông báo
lý do không cp GCNĐK hoc yêu cu b sung, hoàn thin h sơ:
- Trường hp h sơ chưa đáp ứng yêu cu: Thông báo cho t chc, cá nhân b
sung, hoàn thin;
- Trường hp h sơ đáp ứng quy định:
+ Trình B trưởng B NNMT ban hnh Thông Danh mc thuc BVTV
đưc phép s dng ti Vit Nam Danh mc thuc BVTV cm s dng ti Vit
Nam;
+ Trình Lãnh đo Cc TTTV phê duyệt GCNĐK khi Thông Danh mục
hiu lc;
- Trường hp h không cấp: Trình Lãnh đạo Cc văn bản thông báo do
không cp cho t chc, cá nhân np h sơ.
c) Thi hn gii quyết: trong 40 ngày
d) Kết qu, sn phm:
- D thảo Thông Danh mc thuốc BVTV đưc phép s dng ti Vit Nam
và Danh mc thuc BVTV cm s dng ti Vit Nam.
- D tho Giy chng nhận đăng thuốc BVTV (trường hp h đủ kiu
kin);
- D thảo văn bản thông báo cho t chc, cá nhân b sung, hoàn thiện (trường
hợp chưa đáp ứng yêu cu); lý do không cấp GCNĐK (trường hp không cp).
5. Bước 5: Lãnh đạo Cc phê duyt kết qu thc hin TTHC
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: Lãnh đạo Cc TTTV.
b) t công vic: Trình B trưởng NNMT ban hnh Thông tư Danh mc
thuốc BVTV được phép s dng ti Vit Nam Danh mc thuc BVTV cm s
dng ti Vit Nam; phê duyt Giy chng nhận đăng thuốc BVTV; phê duyt
văn bản thông báo cho t chc, nhân b sung, hoàn thiện (trường hợp chưa đáp
ng yêu cu); lý do không cấp GCNĐK (trường hp không cp).
c) Thi hn gii quyết: trong 50 ngày.
d) Kết qu, sn phm:
- Thông tư Danh mc thuốc BVTV được phép s dng ti Vit Nam và Danh
mc thuc BVTV cm s dng ti Vit Nam;
- Giy chng nhận đăng ký thuốc BVTV.
- Văn bản thông báo cho t chc, nhân b sung, hoàn thiện (trường hp
chưa đáp ứng yêu cu); lý do không cp GCNĐK (trường hp không cp).
6. Bước 6: Tr kết qu (Giy chng nhận đăng k thuốc BVTV)
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: Công chc tiếp nhn h tại BPMC;
Chuyên viên Phòng QLT BVTV.
b) Mô t công vic:
- Công chc tiếp nhn h sơ tại BPMC:
+ Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, cá nhân (h sơ trực tiếp);
+ Cp nht thông tin vào H thng thông tin mt cửa điện t (h sơ trực
tuyến).
- Chuyên viên Phòng QLT BVTV: lưu trữ h sơ.
c) Thi hn gii quyết: 01 ngày làm vic.
d) Kết qu, sn phm:
- Giy chng nhận đăng ký thuốc BVTV.
- H sơ lưu trữ (h sơ trực tiếp).
V. Nguyên tc và trách nhim thc hin
Thi hn gii quyết TTHC này là 04 tháng k t ngày nhn h sơ đầy đủ theo
quy định ti khoản 2 Điều 13 Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT, đim a khon 2
v đim b khoản 3 Điều 20 Thông 07/2026/TT-BNNMT; thi hn gii quyết
đưc hiu thi gian tối đa thc hin không bao gm thi gian t chc,
nhân hoàn thin h sơ theo quy định.
- Chuyên viên trc tiếp x h chịu trách nhim tớc lãnh đo các cp
trong việc tham mưu các nội dung chuyên môn đ gii quyết TTHC theo quy đnh
ca pháp lut Quy trình này; trách nhim d thảo văn bản hành chính theo
đúng mu và th thức văn bản theo quy đnh;
- Lãnh đạo Phòng QLT BVTV chu trách nhim trước Lãnh đạo Cc TTTV
v vic cp Giy chng nhận đăng ký thuốc BVTV, văn bản tr li kết qu h sơ;
- Đối vi h chậm tiến độ, trong thi hn chm nht 01 ngày hết hn,
chuyên viên xd thảo Văn bản thông báo ca Cc TTTV gi BPMC kèm theo
văn bản xin li và hn ngày tr kết qu gi t chc, các nhân.
Các biu mu kèm theo
Phụ lục II
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP, CẤP LẠI, GIA HẠN
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
(Ban hành kèm theo Thông tư số 21 /2015 /TT-BNNPTNT ngày 08 tháng 6 năm 2015
ca B trưởng B Nông nghip và Phát trin nông thôn)
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGH CP GIY CHNG NHẬN ĐĂNG KÝ THUỐC BO V THC VT
APPLICATION FOR CERTIFICATE OF PESTICIDE REGISTRATION
Kính gi: Cc Trng trt và Bo v thc vt
To Plant Production and Protection Department
TÊN, ĐỊA CH T CHỨC, CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ/ Name and address of applicant:
…..........................................................………………………………………………………….
ĐỊA CH LIÊN LC TI VIT NAM/ Contact address in Vietnam:
…………………………………………………………………………………………………...
TEL:…………………...………FAX:……………………………EMAIL: …………………......
ĐỀ NGH/ apply for
CP/ certificate of pesticide registration
CP LI/ re-issuance of certificate of pesticide registration
GIA HN/ renewal of certificate of pesticide registration
S giy chng nhận đăng ký thuốc bo v thc vt/ Certificate No.: ………………………….
TÊN THƯƠNG PHẨM/ Trade name:
…………………………...............................................................................................................
HOT CHT/ Active ingredient:
......................................................................................................................................................
HÀM LƯỢNG HOT CHT/ Active ingredient content:
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
DNG THÀNH PHM/ Type of formulation:
......................................................................................................................................................
TÊN NHÀ SN XUT THÀNH PHM/ Name of manufacturer:
…………………………...............................................................................................................
ĐỊA CH NƠI SẢN XUT/ Address where manufactured:
…......................................................................................................................................….……
HÌNH THỨC ĐĂNG KÝ/ Type of registration
Đăng k chính thức/
full registration
Đăng k bổ sung/
supplementary registration
- Phm vi s dng/scope of application
- Dng/formulation
- Thay đổi hm lượng hot cht/content of a.i.
- Cách s dng/method of application
- Liều lượng/dose
- Tên thương phẩm/generic registration
ĐỐI TƯỢNG ĐĂNG KÝ SỬ DNG/registration subject for use:
Cây trng/ Crop
Sinh vt gây hi/ Pest
(ghi c tên tiếng Vit và tên khoa hc/
Vietnamese and systematic name)
TRƯỜNG HP CP LI/ Re-issuing case:
Thay đổi tên thương phẩm/ change of trade name;
Thay đổi nhà sn xut /change of manufacturer;
Thay đổi t chức, cá nhân đăng ký/change of applicant;
Tên t chức, cá nhân đăng ký thay đổi/ change of applicant’s name;
Các trường hp khác/ other cases.
NI DUNG CP LI/ Re-issuing contents:
......................................................................................................................................................
TÀI LIU KÈM THEO/ Accompanying documents
1..........................................................................................................…………………………...
2..........................................................................................................…………………………...
3..........................................................................................................…………………………...
Tôi xin cam đoan lời khai trong đơn, ti liệu cũng như mẫu vật kèm theo l đúng sự tht/ I
declare that all the information contained in this application and accompanying documents are
true and correct.
Ti/at .....………....., ngy/on date .…….....................
Ký tên, đng dấu/ Signature and seal
Ph lc VI
MU BÁO CÁO KHO NGHIM HIU LC SINH HC
THUC BO V THC VT
(Ban hành kèm theo Thông tư số 21 /2015 /TT-BNNPTNT ngày 08 tháng 6 năm 2015
ca B trưởng B Nông nghip và Phát trin nông thôn)
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
BÁO CÁO KT QU KHO NGHIM HIU LC SINH HC CA
THUC......................ĐỐI VI............................
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên thương phẩm: ...................................... Tên hot cht...................................................... ...
2. Đối tượng kho nghim (ghi rõ tên khoa hc) ……………………………………… ..............
3. Cây trng ........................................................................ ........................................................
4. Tên đơn vị phi hp/ t chc thc hin kho nghim: ...............................................................
........................................................................................................................................................
II. CĂN CỨ VÀ YÊU CU CA KHO NGHIM
1. Căn cứ để tiến hành kho nghiệm (QCVN/TCVN/TC):…………
2. Yêu cu ca kho nghim
- Đánh giá hiệu lc sinh hc ca thuc
- Đánh giá ảnh hưởng ca thuốc đối vi cây trng
- Đánh giá ảnh hưởng ca thuốc đến môi trường và sinh vt có ích (nếu có)
III. ĐIỀU KIN THC HIN KHO NGHIM
1. Địa điểm thc hin kho nghim:..............................................................................................
2. Thi gian thc hin kho nghim:............................................................................................. .
3. Cây trng:
- Ging: ...........................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
- Giai đoạn sinh trưởng ca cây: ....................................................................................................
........................................................................................................................................................
4. Các điều kin v đất đai v chế độ canh tác:
- Loại đất: .......................................................................................................................................
- Phân bón: ......................................................................................................................................
- Chế độ canh tác: ...........................................................................................................................
5. Điều kin v thi tiết: .................................................................................................................
6. Tình hình phát sinh, phát trin của đối tượng kho nghim trong khu thí nghim ....................
........................................................................................................................................................
7. Tình hình phát sinh ca sinh vt gây hi khác trong khu thí nghim (nếu có) ...........................
........................................................................................................................................................
IV. PHƯƠNG PHÁP KHẢO NGHIM
1. Các công thc kho nghim:
- Công thc kho nghim ...............................................................................................................
- Công thc so sánh ........................................................................................................................
- Công thức đối chng ....................................................................................................................
2. Quy mô v phương pháp bố trí:
- Quy mô: ........................................................................................................................................
- Din tích ô kho nghim ..............................................................................................................
........................................................................................................................................................
- S ln nhc lại (đối vi kho nghim din hp) ..........................................................................
- Phương pháp bố trí .......................................................................................................................
3. Phương pháp xử lý thuc:
- ng thuc: ...............................................................................................................................
- ợng nước thuốc (Đối vi thuc phun): ...................................................................................
- S ln x lý: ................................................................................................................................
- Thời điểm x lý: ..........................................................................................................................
- Ngày x lý: ..................................................................................................................................
- Phương pháp xử lý: .....................................................................................................................
- Dng c x lý: .............................................................................................................................
- S dng thuc khác trong quá trình kho nghim (nếu có) ........................................................
4. Ch tiêu v phương pháp điều tra:
- Ch tiêu điều tra: ...........................................................................................................................
- Phương pháp điều tra (c th cho tng ch tiêu) .........................................................................
- Thời điểm điều tra (c th cho tng ch tiêu) ...............................................................................
5. Phương pháp xử lý s liu ..........................................................................................................
6. Đánh giá ảnh hưởng ca thuốc đến cây trng ..........................................................................
- Phương pháp đánh giá: ................................................................................................................
- Ch tiêu đánh giá ..........................................................................................................................
V. KT QU THC HIN KHO NGHIM
1. Kết qu kho nghim:
- Các bng s liu phù hp vi các ch tiêu theo dõi
2. Kết qu ảnh hưởng ca thuốc đối vi cây trng các ngày sau x lý:
- Bng s liu phù hp vi ch tiêu theo dõi
3. Nhn xét ảnh hưởng ca thuốc đối với môi trường và sinh vt có ích (nếu có):
VI. NHN XÉT KT QU KHO NGHIM
- Nhn xét v hiu lc ca thuc kho nghim các liều lượng đã khảo nghim:.......................
- Nhn xét v ảnh hưởng ca thuốc đến cây trng:......................................................................
- Nhn xét v ảnh hưởng ca thuốc đến môi trường và sinh vt có ích (nếu có).
................, ngày........... tháng.........năm.........
XÁC NHN CA T CHC
THC HIN KHO NGHIM
NGƯỜI THC HIN
KHO NGHIM
Ph lc VII
MU BÁO CÁO KHO NGHIỆM XÁC ĐỊNH THI GIAN CÁCH LY
THUC BO V THC VT
(Ban hành kèm theo Thông tư số 21 /2015 /TT-BNNPTNT ngày 08 tháng 6 năm 2015
ca B trưởng B Nông nghip và Phát trin nông thôn)
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
BÁO CÁO KT QU KHO NGHIỆM XÁC ĐỊNH THI GIAN CÁCH LY
CA THUC.................................. ĐỐI VI ...........................
Tên t chc thc hin kho nghim: ........................................................................................
- Đơn vị thc hin kho nghiệm ngoi đồng rung: ...................................................................
- Đơn vị thc hin kiểm định mu kho nghim: .......................................................................
I. CĂN CỨ VÀ MỤC ĐÍCH CỦA KHO NGHIM
1. Kho nghim tiến hành nhằm xác đnh thi gian cách ly ca thuc bo v thc vt
........................................................đối vi ....................................... điều kin Vit Nam.
2. Căn cứ để tiến hành kho nghiệm (QCVN/TCVN/TC):..................……....……………………
……………………………………………………………………………………………………...
II. ĐIỀU KIN KHO NGHIM
1. Thuc bo v thc vt kho nghim:
- Tên thương phẩm: ......................................................................................................................
- Hot cht: ...................................................................................................................................
2. Đối tượng cây trng: ...............................................................................................................
3. Đối tượng dch hi: ..................................................................................................................
4. Địa điểm kho nghim: ............................................................................................................
5. Thi gian tiến hành kho nghim: ...........................................................................................
III. PHƯƠNG PHÁP KHO NGHIM
1. Phương pháp tiến hành kho nghiệm ngoài đồng rung
1.1. Điều kin kho nghim
1.2. Phương pháp bố trí kho nghim
1.3. Tiến hành x lý thuc
1.4. Phương pháp lấy mu phân tích
2. Phương pháp phân tích mẫu kho nghim trong phòng thí nghim
- Phương pháp phân tích
- Hot cht thuc bo v thc vt
- Gii hạn xác định: mg/kg
- Hiu sut thu hi: %
3. Kết qu kiểm định mu kho nghim
Mức dư lượng tối đa cho php (MRLs) của hot cht:
- ............................................ là: ..................mg/kg theo tiêu chun........................................
- ............................................ là: ..................mg/kg theo tiêu chun........................................
IV. NHN XÉT
Kết qu kho nghim cho thy thi gian cách ly ca thuc bo v thc vt................................
.......................................................... đối vi cây............................................... là.......... ngày.
................, ngày........... tháng........năm............
XÁC NHN CA T CHC NGƯỜI THC HIN
THC HIN KHO NGHIM
Ph lc V
MU GIY CHNG NHẬN ĐĂNG KÝ THUỐC BO V THC VT
(Ban hành kèm theo Thông tư số 21 /2015 /TT-BNNPTNT ngày 08 tháng 6 năm 2015
ca B trưởng B Nông nghip và Phát trin nông thôn)
B NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
MINISTRY OF AGRICULTURE AND ENVIRONMENT
CC TRNG TRT VÀ BO V THC VT
PLANT PRODUCTION AND PROTECTION DEPARTMENT
---------------------------------
GIY CHNG NHẬN ĐĂNG KÝ THUỐC BO V THC VT
CERTIFICATE OF PESTICIDE REGISTRATION
S đăng k: ………….…/CNĐKT-BVTV
Registration No.
Có giá tr t : ……………… đến………………………………………………….
Valid from: to
Cp cho
Grant for
T chc, cá nhân đăng k: ………………………………………………………..
Applicant:
Địa ch: ………………………………………….……….…………………………
Address:
Loi thuc:………………………………………………………………………….
Type of pesticide
Tên thương phẩm và dng thuc: ………………………………………………..
Pesticide’s trade name and type of formulation:
Hot cht:………………………………………….…..…………………................
Active ingredient:
Hàm lượng hot cht: …………………………………………….……………….
Content of active ingredient:
Loại độc cp tính theo GHS ca thuc thành phm: ………………………………..
GHS acute toxicity hazard category:
1/2
GIY CHNG NHẬN ĐĂNG KÝ THUỐC BO V THC VT
CERTIFICATE OF PESTICIDE REGISTRATION
Nhà sn xut thuc BVTV thành phm………………………….……….……..
Manufacturer:
Loi thuc bo v thc vật ới đây được đăng k c Cng hoà hi Ch
nghĩa Việt Nam.
The following pesticide is hereby granted the Certificate for Registration in the Socialist
Republic of Vietnam.
Phm vi và phương pháp sử dng:
Scope and method of application :
Cây trng
Crop
Sinh vt gây hi
Pest (tên tiếng Vit
và tên khoa hc)
Liều lượng
Dosage
PHI
(ngày)
Cách dùng
Method of application
Ghi chú: ………….……………………………………………………………………
Note:
Hà Nội, ngy ……. tháng…….năm …….
Date………………………
CỤC TRƯỞNG
CC TRNG TRT VÀ BO V THC VT
GENERAL DIRECTOR
OF PLANT PRODUCTION AND PROTECTION
DEPARTMENT
2/2
13. Quy trình 13: Gia hn Giy chng nhn đăng thuc bo v thc
vt; Mã s TTHC 1.002510; thi gian gii quyết: 10 ngày làm vic.
I. Sơ đồ quy trình
II. Đối tượng thc hin
T chức, nhân trong c t chức, nhân ớc ngoi đăng thuốc
BVTV vào Danh mc thuốc BVTV được phép s dng ti Vit Nam.
III. Các cm t viết tt s dng trong quy trình
- Cc Trng trt và Bo v thc vt: Cc TTTV;
- Bo v thc vt: BVTV;
- Qun lý Thuc bo v thc vt: QLT BVTV;
- B phn 1 ca: BPMC;
- Th tc hành chính: TTHC;
- Lãnh đạo: LĐ;
- Giy chng nhận đăngthuc bo v thc vt: GCNĐK.
IV. Mô t quy trình thc hin
1. Bước 1: Tiếp nhn và kim tra h
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: Công chc tiếp nhn h sơ tại BPMC.
b) Mô t công vic:
- Tiếp nhn h sơ: tiếp nhn trc tiếp h tại BPMC hoặc qua đường bưu
đin hoc tiếp nhn thông qua h thng dch v công trc tuyến.
- Kim tra tính hp l ca h theo quy đnh ti khoản 3 Điều 14 Thông
s 21/2015/TT-BNNPTNT:
+ Trường hp h không đầy đ: tr h cho t chc, nhân yêu cu
b sung, hoàn thin h sơ;
+ Trường hp h đầy đủ: thông báo phí, lp Giy tiếp nhn h v hẹn
tr kết qu/phiếu chuyn h sơ v chuyển h đến Lãnh đạo phòng QLT BVTV.
c) Thi hn gii quyết: 02 ngàym vic.
d) Kết qu, sn phm:
- Giy tiếp nhn h vhn tr kết qu/phiếu chuyn h sơ (đối vi bn giy).
- H sơ đy đ chuyn t BPMC ti Lãnh đo Phòng QLT BVTV đ pn công
(bn chính đi vi h trực tiếp; bn đin t trên h thng đi vi h sơ trực tuyến).
2. Bước 2. Phân công x lý h
a) Đơn v/cá nhân chu trách nhim: Lãnh đạo Phòng QLT BVTV, chuyên
viên Phòng QLT BVTV.
b) t công vic: Nhn h sơ từ BPMC, phân công chuyên viên thẩm đnh
h sơ theo quy đnh.
c) Thi hn gii quyết: 0,5 ngày làm vic.
d) Kết qu, sn phm: H đầy đủ chuyn t BPMC ti chuyên viên trc
tiếp xh sơ (bản chính hoc bản điện t trên h thng mt cửa điện t).
3. Bước 3: X l h
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: Chuyên viên Phòng QLT BVTV trc
tiếp xh sơ.
b) Mô t công vic: xem xét, thẩm đnh, xh sơ theo quy định.
- Trường hp h chưa đáp ng yêu cu: Thông báo cho t chc, nhân
nhng ni dung cn b sung, hoàn thin h sơ.
- Trường hp h đáp ứng quy định: D tho Giy chng nhận đăng
thuc BVTV.
- Trường hp không cp GCNĐK: Dự thảo văn bn thông báo không cp cho
t chc, cá nhân bằng văn bản và nêu rõ lý do.
c) Thi hn gii quyết: 05 ngàym vic
Trường hp h chưa đáp ng yêu cu phi b sung, sau khi b sung,
thi gian gii quyết TTHC được tính li t đu
d) Kết qu, sn phm:
- Thông báo yêu cu b sung, hoàn thin h ;
- D tho Giy chng nhận đăng thuốc BVTV (đối vi h đáp ng quy
định);
- D thảo văn bản tng o cho t chc, nhân (đi vi h không cp).
4. Bước 4: Trình lãnh đạo phê duyệt GCNĐK
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: Lãnh đạo Phòng QLT BVTV
b) t công vic: Kim tra h sơ, trình phê duyệt GCNĐK hoặc thông báo
lý do không cấp GCNĐK hoặc yêu cu b sung, hoàn thin h sơ:
- Trường hp h sơ chưa đáp ng yêu cu: Thông báo cho t chc, cá nhân b
sung, hoàn thin;
- Trường hp h đáp ứng quy định: Trình Lãnh đạo Cc TTTV phê duyt
GCNĐK;
- Trường hp h không cấp: Trình Lãnh đạo Cục văn bản thông báo do
không cp cho t chc, cá nhân np h sơ.
c) Thi hn gii quyết: 01 ngàym vic.
d) Kết qu, sn phm:
- Thông báo yêu cu b sung, hoàn thin h ;
- D tho Giy chng nhận đăng thuốc BVTV (trường hp h sơ đáp ng
quy định);
- D thảo Văn bản tng o cho t chc, cá nn (đi vi h không cp).
5. Bước 5: Lãnh đạo Cc phê duyt kết qu thc hin TTHC
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: Lãnh đạo Cc TTTV
b) Mô t công vic:phê duyt Giy chng nhận đăng ký thuốc BVTVi
vi h đáp ứng quy định); Văn bn thông báo cho t chức, nhân (đối vi h
sơ không cấp).
c) Thi hn gii quyết: 01 ngày làm vic.
d) Kết qu, sn phm:
- Giy chng nhn đăng ký thuốc BVTV (trưng hp h đáp ng quy đnh);
- Văn bn thông báo cho t chc, nhân do không cp GCNĐK (trường
hp không cp).
6. Bước 6: Tr kết qu (Giy chng nhận đăng k Thuốc BVTV)
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: Công chc tiếp nhn h tại BPMC;
Chuyên viên Phòng QLT BVTV.
b) Mô t công vic:
- Công chc tiếp nhn h sơ tại BPMC:
+ Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, cá nhân (h sơ trực tiếp);
+ Cp nht thông tin vào H thng thông tin mt cửa điện t (h sơ trc
tuyến).
- Chuyên viên Phòng QLT BVTV: lưu trữ h sơ.
c) Thi hn gii quyết: 0,5 ngày làm vic.
d) Kết qu, sn phm:
- Giy chng nhận đăng ký thuốc BVTV.
- H sơ lưu trữ (h sơ trực tiếp).
V. Nguyên tc và trách nhim thc hin
Thi hn gii quyết TTHC này là 10 ngày làm vic k t ngày nhn h sơ đầy
đủ theo quy định ti khoản 3 Điều 14 Thông s 21/2015/TT-BNNPTNT; thi
hn gii quyết được hiu thi gian tối đa thc hin không bao gm thi gian
t chc, cá nhân hoàn thin h sơ theo quy định.
- Chuyên viên trc tiếp x h chịu trách nhiệm trước lãnh đo các cp
trong việc tham mưu các nội dung chuyên môn đ gii quyết TTHC theo quy đnh
ca pháp lut Quy trình này; trách nhim d thảo văn bản hành chính theo
đúng mu và th thức văn bản theo quy đnh;
- Lãnh đạo Phòng QLT BVTV chu trách nhim trước Lãnh đạo Cc TTTV
v vic cp Giy chng nhận đăng ký thuc BVTV, văn bản tr li kết qu h ;
- Đối vi h chậm tiến độ, trong thi hn chm nht 01 ngày hết hn,
chuyên viên xd thảo Văn bản thông báo ca Cc TTTV gi BPMC kèm theo
văn bản xin li và hn ngày tr kết qu gi t chc, cá nhân.
Các biểu mẫu kèm theo
Phụ lục II
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP, CẤP LẠI, GIA HẠN
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
(Ban hành kèm theo Thông tư số 21 /2015 /TT-BNNPTNT ngày 08 tháng 6 năm 2015
ca B trưởng B Nông nghip và Phát trin nông thôn)
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGH CP GIY CHNG NHẬN ĐĂNG KÝ THUỐC BO V THC VT
APPLICATION FOR CERTIFICATE OF PESTICIDE REGISTRATION
Kính gi: Cc Trng trt và Bo v thc vt
To Plant Production and Protection Department
TÊN, ĐỊA CH T CHỨC, CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ/ Name and address of applicant:
…..........................................................………………………………………………………….
ĐỊA CH LIÊN LC TI VIT NAM/ Contact address in Vietnam:
…………………………………………………………………………………………………...
TEL:…………………...………FAX:……………………………EMAIL: …………………......
ĐỀ NGH/ apply for
CP/ certificate of pesticide registration
CP LI/ re-issuance of certificate of pesticide registration
GIA HN/ renewal of certificate of pesticide registration
S giy chng nhận đăng ký thuốc bo v thc vt/ Certificate No.: ………………………….
TÊN THƯƠNG PHẨM/ Trade name:
…………………………...............................................................................................................
HOT CHT/ Active ingredient:
......................................................................................................................................................
HÀM LƯỢNG HOT CHT/ Active ingredient content:
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
DNG THÀNH PHM/ Type of formulation:
......................................................................................................................................................
TÊN NHÀ SN XUT THÀNH PHM/ Name of manufacturer:
…………………………...............................................................................................................
ĐỊA CH NƠI SẢN XUT/ Address where manufactured:
…......................................................................................................................................….……
HÌNH THỨC ĐĂNG KÝ/ Type of registration
Đăng k chính thức/
full registration
Đăng k bổ sung/
supplementary registration
- Phm vi s dng/scope of application
- Dng/formulation
- Thay đổi hm lượng hot cht/content of a.i.
- Cách s dng/method of application
- Liều lượng/dose
- Tên thương phẩm/generic registration
ĐỐI TƯỢNG ĐĂNG KÝ SỬ DNG/registration subject for use:
Cây trng/ Crop
Sinh vt gây hi/ Pest
(ghi c tên tiếng Vit và tên khoa hc/
Vietnamese and systematic name)
TRƯỜNG HP CP LI/ Re-issuing case:
Thay đổi tên thương phẩm/ change of trade name;
Thay đổi nhà sn xut /change of manufacturer;
Thay đổi t chức, cá nhân đăng ký/change of applicant;
Tên t chức, cá nhân đăng ký thay đổi/ change of applicant’s name;
Các trường hp khác/ other cases.
NI DUNG CP LI/ Re-issuing contents:
......................................................................................................................................................
TÀI LIU KÈM THEO/ Accompanying documents
1..........................................................................................................…………………………...
2..........................................................................................................…………………………...
3..........................................................................................................…………………………...
Tôi xin cam đoan lời khai trong đơn, ti liệu cũng như mẫu vật kèm theo l đúng sự tht/ I
declare that all the information contained in this application and accompanying documents are
true and correct.
Ti/at .....………....., ngy/on date .…….....................
Ký tên, đng dấu/ Signature and seal
Ph lc V
MU GIY CHNG NHẬN ĐĂNG KÝ THUỐC BO V THC VT
(Ban hành kèm theo Thông tư số 21 /2015 /TT-BNNPTNT ngày 08 tháng 6 năm 2015
ca B trưởng B Nông nghip và Phát trin nông thôn)
B NÔNG NGHIP VÀ MÔI TRƯỜNG
MINISTRY OF AGRICULTURE AND ENVIRONMENT
CC TRNG TRT VÀ BO V THC VT
PLANT PRODUCTION AND PROTECTION DEPARTMENT
---------------------------------
GIY CHNG NHẬN ĐĂNG KÝ THUỐC BO V THC VT
CERTIFICATE OF PESTICIDE REGISTRATION
S đăng ký: ………….…/CNĐKT-BVTV
Registration No.
Có giá tr t : ……………… đến………………………………………………….
Valid from: to
Cp cho
Grant for
T chc, cá nhân đăng k: ………………………………………………………..
Applicant:
Địa ch: ………………………………………….……….…………………………
Address:
Loi thuc:………………………………………………………………………….
Type of pesticide
Tên thương phẩm và dng thuc: ………………………………………………..
Pesticide’s trade name and type of formulation:
Hot cht:………………………………………….…..…………………................
Active ingredient:
Hàm lượng hot cht: …………………………………………….……………….
Content of active ingredient:
Loại độc cp tính theo GHS ca thuc thành phm: ………………………………..
GHS acute toxicity hazard category:
1/2
GIY CHNG NHẬN ĐĂNG KÝ THUỐC BO V THC VT
CERTIFICATE OF PESTICIDE REGISTRATION
Nhà sn xut thuc BVTV thành phm………………………….……….……..
Manufacturer:
Loi thuc bo v thc vật ới đây được đăng k c Cng hoà hi Ch
nghĩa Việt Nam.
The following pesticide is hereby granted the Certificate for Registration in the Socialist
Republic of Vietnam.
Phm vi và phương pháp sử dng:
Scope and method of application :
Cây trng
Crop
Sinh vt gây hi
Pest (tên tiếng Vit
và tên khoa hc)
Liều lượng
Dosage
PHI
(ngày)
Cách dùng
Method of application
Ghi chú: ………….……………………………………………………………………
Note:
Hà Nội, ngy ……. tháng…….năm …….
Date………………………
CỤC TRƯỞNG CC TRNG TRT VÀ BO V
THC VT
GENERAL DIRECTOR
OF PLANT PRODUCTION AND PROTECTION
DEPARTMENT
2/2
14. Quy trình 14: Cấp lại Giấy chứng nhận đăng thuốc bảo vệ thực vật
trường hợp đổi tên thương phẩm, thông tin liên quan đến tổ chức, nhân
đăng ; Mã số TTHC 2.001429; thời gian giải quyết: 04 tháng.
I. Sơ đồ quy trình
II. Đối tượng thc hin
T chức, nhân trong c t chức, nhân ớc ngoi đăng thuốc
BVTV vào Danh mc thuốc BVTV được phép s dng ti Vit Nam.
III. Các cm t viết tt s dng trong quy trình
- B Nông nghiệp v Môi trường: B NNMT;
- Cc Trng trt và Bo v thc vt: Cc TTTV;
- Bo v thc vt: BVTV;
- Qun lý Thuc bo v thc vt: QLT BVTV;
- B phn 1 ca: BPMC;
- Th tc hành chính: TTHC;
- Lãnh đạo: LĐ;
- Giy chng nhận đăngthuc bo v thc vt: GCNĐK.
IV. Mô t quy trình thc hin
1. Bước 1: Tiếp nhn và kim tra h
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: Công chc tiếp nhn h sơ tại BPMC.
b) Mô t công vic:
- Tiếp nhn h sơ: tiếp nhn trc tiếp h tại BPMC hoặc qua đường bưu
đin hoc tiếp nhn thông qua h thng dch v công trc tuyến.
- Kim tra tính hp l ca h theo quy đnh ti khoản 2 Điều 16 Thông
s 21/2015/TT-BNNPTNT v đim a khoản 2 Điều 20 Thông tư 07/2026/TT-
BNNMT:
+ Trường hp h không đầy đ: tr h cho tổ chc, nhân yêu cu
b sung, hoàn thin h sơ;
+ Trường hp h đầy đủ: thông báo phí, lp Giy tiếp nhn h v hẹn
tr kết qu/phiếu chuyn h sơ v chuyển h đến Lãnh đạo phòng QLT BVTV.
c) Thi hn gii quyết: 02 ngàym vic.
d) Kết qu, sn phm:
- Giy tiếp nhn h sơ v hn tr kết qu/phiếu chuyn h sơ (đi vi bn giy).
- H sơ đầy đ chuyn t BPMC ti Lãnh đo Phòng QLT BVTV đ phân công.
2. Bước 2. Phân công x lý h
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: Lãnh đạo Phòng QLT BVTV, chuyên
viên Phòng QLTBVTV.
b)t công vic: Nhn h sơ từ BPMC, phân công chuyên viên thẩm định
h sơ theo quy đnh.
c) Thi hn gii quyết: 01 ngày làm vic.
d) Kết qu, sn phm: H sơ đầy đủ chuyn t BPMC ti chuyên viên trc
tiếp xh sơ (bản chính hoc bản điện t trên h thng mt cửa điện t).
3. Bước 3: X l h
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: Lãnh đạo B NNMT, Lãnh đo VP
BộNNMT, Lãnh đạo V Pháp chế, Lãnh đo Cục TTTV, Lãnh đạo Phòng QLT
BVTV, Chuyên viên Phòng QLT BVTV trc tiếp xh sơ.
b) Mô t công vic:
Chuyên vn thm đnh, m tt c nội dung đánh giá h sơ theo quy đnh:
- Trường hp h chưa đáp ng yêu cu: Thông báo cho t chc, nhân
nhng ni dung cn b sung, hoàn thin h sơ.
- Trường hp h đáp ứng quy đnh: D tho trình B ban hành Thông
Danh mc thuốc BVTV được phép s dng ti Vit Nam Danh mc thuc
BVTV cm s dng ti Vit Nam; d tho Giy chng nhận đăng ký thuốc BVTV
khi Thông tư ban hnh c hiệu lc;
(Trình t, th tục ban hành Thông được thc hin theo quy định ti Lut
ban hành văn bản quy phm pháp luật và các văn bản hướng dn)
- Trường hp không cp GCNĐK: D thảo văn bn thông báo cho t chc, cá
nhân bằng văn bản và nêu rõ lý do.
c) Thi hn gii quyết: trong 01 tháng.
Trường hp h sơ chưa đáp ứng yêu cu và phi b sung, sau khi b sung,
thi gian gii quyết TTHC được tính li t đu.
d) Kết qu, sn phm:
- D thảo Thông tư ban hnh Danh mc thuốc BVTV được phép s dng ti
Vit Nam và Danh mc thuc BVTV cm s dng ti Vit Nam (đối vi h sơ đáp
ứng quy định);
- D tho Giy chng nhận đăng thuốc BVTV (đối vi h đáp ng quy
định);
- D thảo văn bản thông báo cho t chc, nhân b sung, hoàn thiện (đối
vi h sơ chưa đáp ứng yêu cu);
- D thảo văn bản tng o cho t chc, nhân (đi vi h không cp).
4. Bước 4: Trình lãnh đạo phê duyệt GCNĐK
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: Lãnh đạo Phòng QLT BVTV
b) t công vic: Kim tra h sơ, trình phê duyệt GCNĐK hoặc thông báo
lý do không cp GCNĐK hoc yêu cu b sung, hoàn thin h sơ:
- Trường hp h sơ chưa đáp ứng yêu cu: Thông báo cho t chc, cá nhân b
sung, hoàn thin;
- Trường hp h sơ đáp ứng quy định:
+ Trình B trưởng B NNMT ban hnh Thông Danh mc thuc BVTV
đưc phép s dng ti Vit Nam Danh mc thuc BVTV cm s dng ti Vit
Nam;
+ Trình Lãnh đo Cc TTTV phê duyệt GCNĐK khi Thông Danh mục
hiu lc;
- Trường hp h không cấp: Trình Lãnh đạo Cục văn bản thông báo do
không cp cho t chc, cá nhân np h sơ.
c) Thi hn gii quyết: trong 40 ngày.
d) Kết qu, sn phm:
- D thảo Thông Danh mc thuốc BVTV đưc phép s dng ti Vit Nam
và Danh mc thuc BVTV cm s dng ti Vit Nam;
- D tho Giy chng nhận đăng thuốc BVTV (trường hp h đủ kiu
kin);
- D thảo văn bản thông báo cho t chc, cá nhân b sung, hoàn thiện (trường
hợp chưa đáp ứng yêu cu); lý do không cấp GCNĐK (trường hp không cp).
5. Bước 5: Lãnh đạo Cc phê duyt kết qu thc hin TTHC
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: Lãnh đạo Cc TTTV.
b) t công vic: Trình B trưởng NNMT ban hnh Thông tư Danh mc
thuốc BVTV được phép s dng ti Vit Nam Danh mc thuc BVTV cm s
dng ti Vit Nam; phê duyt Giy chng nhận đăng thuốc BVTV; phê duyt
văn bản thông báo cho t chc, nhân b sung, hoàn thiện (trường hp chưa đáp
ng yêu cu); lý do không cấp GCNĐK (trường hp không cp).
c) Thi hn gii quyết: trong 50 ngày.
d) Kết qu, sn phm:
- Thông tư Danh mc thuốc BVTV được phép s dng ti Vit Nam và Danh
mc thuc BVTV cm s dng ti Vit Nam;
- Giy chng nhận đăng ký thuốc BVTV.
- Văn bản thông báo cho t chc, cá nhân b sung, hoàn thiện (trường hp
chưa đáp ứng yêu cu); lý do không cấp GCNĐK (trường hp không cp).
6. Bước 6: Tr kết qu (Giy chng nhận đăng k thuốc BVTV)
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: Công chc tiếp nhn h tại BPMC;
Chuyên viên Phòng QLT BVTV.
b) Mô t công vic:
- Công chc tiếp nhn h sơ tại BPMC:
+ Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, cá nhân (h sơ trực tiếp);
+ Cp nht thông tin o H thng thông tin mt ca đin t (h sơ trc tuyến).
- Chuyên viên Phòng QLT BVTV: lưu trữ h sơ.
c) Thi hn gii quyết: 01 ngày làm vic.
d) Kết qu, sn phm:
- Giy chng nhận đăng ký thuốc BVTV.
- H sơ lưu trữ (h sơ trực tiếp).
V. Nguyên tc và trách nhim thc hin
Thi hn gii quyết TTHC này là 04 tháng k t ngày nhn h sơ đầy đủ theo
quy đnh ti khoản 2 Điều 16 Thông s 21/2015/TT-BNNPTNT v đim a
khoản 2 Điều 20 Thông 07/2026/TT-BNNMT; thi hn gii quyết được hiu
thi gian tối đa thực hin không bao gm thi gian t chc, nhân hoàn thin
h sơ theo quy đnh.
- Chuyên viên trc tiếp x h chịu trách nhiệm trước lãnh đo các cp
trong việc tham mưu các nội dung chuyên môn đ gii quyết TTHC theo quy đnh
ca pháp lut Quy trình này; trách nhim d thảo văn bản hành chính theo
đúng mu và th thức văn bản theo quy đnh;
- Lãnh đạo Phòng QLT BVTV chu trách nhim trước nh đạo Cc TTTV v
vic cp li Giy chng nhận đăng ký thuốc BVTV, văn bn tr li kết qu h sơ;
- Đối vi h chậm tiến độ, trong thi hn chm nht 01 ngày hết hn,
chuyên viên xd thảo Văn bản thông báo ca Cc TTTV gi BPMC kèm theo
văn bản xin li và hn ngày tr kết qu gi t chc, cá nhân.
Các biểu mẫu kèm theo
Phụ lục II
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP, CẤP LẠI, GIA HẠN
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
(Ban hành kèm theo Thông tư số 21 /2015 /TT-BNNPTNT ngày 08 tháng 6 năm 2015
ca B trưởng B Nông nghip và Phát trin nông thôn)
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGH CP GIY CHNG NHẬN ĐĂNG KÝ THUỐC BO V THC VT
APPLICATION FOR CERTIFICATE OF PESTICIDE REGISTRATION
Kính gi: Cc Trng trt và Bo v thc vt
To Plant Production and Protection Department
TÊN, ĐỊA CH T CHỨC, CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ/ Name and address of applicant:
…..........................................................………………………………………………………….
ĐỊA CH LIÊN LC TI VIT NAM/ Contact address in Vietnam:
…………………………………………………………………………………………………...
TEL:…………………...………FAX:……………………………EMAIL: …………………......
ĐỀ NGH/ apply for
CP/ certificate of pesticide registration
CP LI/ re-issuance of certificate of pesticide registration
GIA HN/ renewal of certificate of pesticide registration
S giy chng nhận đăng ký thuốc bo v thc vt/ Certificate No.: ………………………….
TÊN THƯƠNG PHẨM/ Trade name:
…………………………...............................................................................................................
HOT CHT/ Active ingredient:
......................................................................................................................................................
HÀM LƯỢNG HOT CHT/ Active ingredient content:
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
DNG THÀNH PHM/ Type of formulation:
......................................................................................................................................................
TÊN NHÀ SN XUT THÀNH PHM/ Name of manufacturer:
…………………………...............................................................................................................
ĐỊA CH NƠI SẢN XUT/ Address where manufactured:
…......................................................................................................................................….……
HÌNH THỨC ĐĂNG KÝ/ Type of registration
Đăng k chính thức/
full registration
Đăng k bổ sung/
supplementary registration
- Phm vi s dng/scope of application
- Dng/formulation
- Thay đổi hm lượng hot cht/content of a.i.
- Cách s dng/method of application
- Liều lượng/dose
- Tên thương phẩm/generic registration
ĐỐI TƯỢNG ĐĂNG KÝ SỬ DNG/registration subject for use:
Cây trng/ Crop
Sinh vt gây hi/ Pest
(ghi c tên tiếng Vit và tên khoa hc/
Vietnamese and systematic name)
TRƯỜNG HP CP LI/ Re-issuing case:
Thay đổi tên thương phẩm/ change of trade name;
Thay đổi nhà sn xut /change of manufacturer;
Thay đổi t chức, cá nhân đăng ký/change of applicant;
Tên t chức, cá nhân đăng ký thay đổi/ change of applicant’s name;
Các trường hp khác/ other cases.
NI DUNG CP LI/ Re-issuing contents:
......................................................................................................................................................
TÀI LIU KÈM THEO/ Accompanying documents
1..........................................................................................................…………………………...
2..........................................................................................................…………………………...
3..........................................................................................................…………………………...
Tôi xin cam đoan lời khai trong đơn, ti liệu cũng như mẫu vật kèm theo l đúng sự tht/ I
declare that all the information contained in this application and accompanying documents are
true and correct.
Ti/at .....………....., ngy/on date .…….....................
Ký tên, đng dấu/ Signature and seal
Ph lc V
MU GIY CHNG NHẬN ĐĂNG KÝ THUỐC BO V THC VT
(Ban hành kèm theo Thông tư số 21 /2015 /TT-BNNPTNT ngày 08 tháng 6 năm 2015
ca B trưởng B Nông nghip và Phát trin nông thôn)
B NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
MINISTRY OF AGRICULTURE AND ENVIRONMENT
CC TRNG TRT VÀ BO V THC VT
PLANT PRODUCTION AND PROTECTION DEPARTMENT
---------------------------------
GIY CHNG NHẬN ĐĂNG KÝ THUỐC BO V THC VT
CERTIFICATE OF PESTICIDE REGISTRATION
S đăng k: ………….…/CNĐKT-BVTV
Registration No.
Có giá tr t : ……………… đến………………………………………………….
Valid from: to
Cp cho
Grant for
T chc, cá nhân đăng k: ………………………………………………………..
Applicant:
Địa ch: ………………………………………….……….…………………………
Address:
Loi thuc:………………………………………………………………………….
Type of pesticide
Tên thương phẩm và dng thuc: ………………………………………………..
Pesticide’s trade name and type of formulation:
Hot cht:………………………………………….…..…………………................
Active ingredient:
Hàm lượng hot cht: …………………………………………….……………….
Content of active ingredient:
Loại độc cp tính theo GHS ca thuc thành phm: ………………………………..
GHS acute toxicity hazard category:
1/2
GIY CHNG NHẬN ĐĂNG KÝ THUỐC BO V THC VT
CERTIFICATE OF PESTICIDE REGISTRATION
Nhà sn xut thuc BVTV thành phm………………………….……….……..
Manufacturer:
Loi thuc bo v thc vật ới đây được đăng k c Cng hoà hi Ch
nghĩa Việt Nam.
The following pesticide is hereby granted the Certificate for Registration in the Socialist
Republic of Vietnam.
Phm vi và phương pháp sử dng:
Scope and method of application :
Cây trng
Crop
Sinh vt gây hi
Pest (tên tiếng Vit
và tên khoa hc)
Liều lượng
Dosage
PHI
(ngày)
Cách dùng
Method of application
Ghi chú: ………….……………………………………………………………………
Note:
Hà Nội, ngy ……. tháng…….năm …….
Date………………………
CỤC TRƯỞNG CC TRNG TRT VÀ BO V
THC VT
GENERAL DIRECTOR
OF PLANT PRODUCTION AND PROTECTION
DEPARTMENT
2/2
15. Quy trình 15: Cp lại Giấy chứng nhận đăng thuốc bảo vệ thực vật
trường hợp thay đổi nhà sản xuất; số TTHC 1.003394; thời gian giải
quyết: 10 ngày làm việc.
I. Sơ đồ quy trình
II. Đối tượng thc hin
T chức, nhân trong c t chức, nhân ớc ngoi đăng thuốc
BVTV vào Danh mc thuốc BVTV được phép s dng ti Vit Nam.
III. Các cm t viết tt s dng trong quy trình
- Cc Trng trt và Bo v thc vt: Cc TTTV;
- Bo v thc vt: BVTV;
- Qun lý Thuc bo v thc vt: QLT BVTV;
- B phn 1 ca: BPMC;
- Th tc hành chính: TTHC;
- Lãnh đạo: LĐ;
- Giy chng nhận đăngthuc bo v thc vt: GCNĐK.
IV. Mô t quy trình thc hin
1. Bước 1: Tiếp nhn và kim tra h
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: Công chc tiếp nhn h sơ tại BPMC.
b) Mô t công vic:
- Tiếp nhn h sơ: tiếp nhn trc tiếp h tại BPMC hoặc qua đường bưu
đin hoc tiếp nhn thông qua h thng dch v công trc tuyến.
- Kim tra tính hp l ca h theo quy đnh ti khoản 2 Điều 17 Thông
s 21/2015/TT-BNNPTNT:
+ Trường hp h không đầy đ: tr h cho tổ chc, nhân yêu cu
b sung, hoàn thin h sơ;
+ Trường hp h đầy đủ: thông báo phí, lp Giy tiếp nhn h v hẹn
tr kết qu/phiếu chuyn h sơ v chuyển h đến Lãnh đạo phòng QLT BVTV.
c) Thi hn gii quyết: 02 ngàym vic.
d) Kết qu, sn phm:
- Giy tiếp nhn h v hẹn tr kết qu/phiếu chuyn h i vi bn
giy).
- H đầy đ chuyn t BPMC tới Lãnh đạo Phòng QLT BVTV để phân
công (bản chính đi vi h trực tiếp; bản điện t trên h thống đối vi h
trc tuyến).
2. Bước 2. Phân công x lý h
a) Đơn v/cá nhân chu trách nhim: Lãnh đạo Phòng QLT BVTV, chuyên
viên Phòng QLT BVTV.
b) Mô t công vic: Nhn h sơ từ BPMC, phân công chuyên viên thẩm định
h sơ theo quy đnh.
c) Thi hn gii quyết: 0,5 ngày làm vic.
d) Kết qu, sn phm: H đầy đủ chuyn t BPMC ti chuyên viên trc
tiếp x h sơ (bản chính hoc bn điện t trên h thng mt cửa điện t).
3. Bước 3: X l h
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: Chuyên viên Phòng QLT BVTV trc
tiếp xh sơ.
b) Mô t công vic: xem xét, thẩm đnh, xh sơ theo quy định.
- Trường hp h chưa đáp ng yêu cu: Thông báo cho t chc, nhân
nhng ni dung cn b sung, hoàn thin h sơ.
- Trường hp h đáp ứng quy định: D tho Giy chng nhận đăng
thuc BVTV.
- Trường hp không cp GCNĐK: Dự thảo văn bn thông báo không cp cho
t chc, cá nhân bằng văn bản và nêu rõ lý do.
c) Thi hn gii quyết: 05 ngàym vic.
Trường hp h sơ chưa đáp ứng yêu cu và phi b sung, sau khi b sung,
thi gian gii quyết TTHC được tính li t đu.
d) Kết qu, sn phm:
- Thông báo yêu cu b sung, hoàn thin h sơ;
- D tho Giy chng nhận đăng thuốc BVTV (đối vi h đáp ng quy
định);
- D thảo văn bản tng o cho t chc, nhân (đi vi h không cp).
4. Bước 4: Trình lãnh đạo phê duyệt GCNĐK
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: Lãnh đạo Phòng QLT BVTV.
b) t công vic: Kim tra h sơ, trình phê duyệt GCNĐK hoặc thông báo
lý do không cấp GCNĐK hoặc yêu cu b sung, hoàn thin h sơ:
- Trường hp h sơ chưa đáp ứng yêu cu: Thông báo cho t chc, cá nhân b
sung, hoàn thin;
- Trường hp h đáp ứng quy định: Trình Lãnh đạo Cc TTTV phê duyt
GCNĐK;
- Trường hp h không cấp: Trình Lãnh đạo Cục văn bản thông báo do
không cp cho t chc, cá nhân np h sơ.
c) Thi hn gii quyết: 01 ngàym vic.
d) Kết qu, sn phm:
- Thông báo yêu cu b sung, hoàn thin h ;
- D tho Giy chng nhận đăng thuốc BVTV (trường hp h sơ đáp ng
quy định);
- D thảo Văn bản tng o cho t chc, nn (đi vi h không cp).
5. Bước 5: Lãnh đạo Cc phê duyt kết qu thc hin TTHC
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: Lãnh đạo Cc TTTV.
b) Mô t công vic:phê duyt Giy chng nhận đăng ký thuốc BVTVi
vi h đáp ứng quy định); Văn bn thông báo cho t chức, nhân i vi h
sơ không cấp).
c) Thi hn gii quyết: 01 ngày làm vic.
d) Kết qu, sn phm:
- Giy chng nhn đăng ký thuc BVTV (trưng hp h sơ đáp ng quy đnh);
- Văn bn thông báo cho t chc, nhân do không cấp GCNĐK (trường
hp không cp).
6. Bước 6: Tr kết qu (Giy chng nhận đăng k Thuốc BVTV)
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: Công chc tiếp nhn h tại BPMC;
Chuyên viên Phòng QLT BVTV.
b) Mô t công vic:
- Công chc tiếp nhn h sơ tại BPMC:
+ Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, cá nhân (h sơ trực tiếp);
+ Cp nht thông tin vào H thng thông tin mt cửa điện t (h sơ trực
tuyến).
- Chuyên viên Phòng QLT BVTV: lưu trữ h sơ.
c) Thi hn gii quyết: 0,5 ngày làm vic.
d) Kết qu, sn phm:
- Giy chng nhận đăng ký thuốc BVTV.
- H sơ lưu trữ (h sơ trực tiếp).
V. Nguyên tc và trách nhim thc hin
Thi hn gii quyết TTHC này là 10 ngày làm vic k t ngày nhn h sơ đầy
đủ theo quy định ti khoản 2 Điều 17 Thông s 21/2015/TT-BNNPTNT; thi
hn gii quyết được hiu thi gian tối đa thc hin không bao gm thi gian
t chc, cá nhân hoàn thin h sơ theo quy định.
- Chuyên viên trc tiếp x h chịu trách nhiệm trước lãnh đo các cp
trong việc tham mưu các nội dung chuyên môn đ gii quyết TTHC theo quy đnh
ca pháp lut Quy trình này; trách nhim d thảo văn bản hành chính theo
đúng mu và th thức văn bản theo quy đnh;
- nh đạo Phòng QLT BVTV chu trách nhiệm trước nh đạo Cc TTTV v
vic cp li giy chng nhận đăng ký thuc BVTV, văn bản tr li kết qu h sơ;
- Đối vi h chậm tiến độ, trong thi hn chm nht 01 ngày hết hn,
chuyên viên xd thảo Văn bản thông báo ca Cc TTTV gi BPMC kèm theo
văn bản xin li và hn ngày tr kết qu gi t chc, các nhân.
Các biểu mẫu kèm theo
Phụ lục II
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP, CẤP LẠI, GIA HẠN
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
(Ban hành kèm theo Thông tư số 21 /2015 /TT-BNNPTNT ngày 08 tháng 6 năm 2015
ca B trưởng B Nông nghip và Phát trin nông thôn)
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGH CP GIY CHNG NHẬN ĐĂNG KÝ THUỐC BO V THC VT
APPLICATION FOR CERTIFICATE OF PESTICIDE REGISTRATION
Kính gi: Cc Trng trt và Bo v thc vt
To Plant Production and Protection Department
TÊN, ĐỊA CH T CHỨC, CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ/ Name and address of applicant:
…..........................................................………………………………………………………….
ĐỊA CH LIÊN LC TI VIT NAM/ Contact address in Vietnam:
…………………………………………………………………………………………………...
TEL:…………………...………FAX:……………………………EMAIL: …………………......
ĐỀ NGH/ apply for
CP/ certificate of pesticide registration
CP LI/ re-issuance of certificate of pesticide registration
GIA HN/ renewal of certificate of pesticide registration
S giy chng nhận đăng ký thuốc bo v thc vt/ Certificate No.: ………………………….
TÊN THƯƠNG PHẨM/ Trade name:
…………………………...............................................................................................................
HOT CHT/ Active ingredient:
......................................................................................................................................................
HÀM LƯỢNG HOT CHT/ Active ingredient content:
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
DNG THÀNH PHM/ Type of formulation:
......................................................................................................................................................
TÊN NHÀ SN XUT THÀNH PHM/ Name of manufacturer:
…………………………...............................................................................................................
ĐỊA CH NƠI SẢN XUT/ Address where manufactured:
…......................................................................................................................................….……
HÌNH THỨC ĐĂNG KÝ/ Type of registration
Đăng k chính thức/
full registration
Đăng k bổ sung/
supplementary registration
- Phm vi s dng/scope of application
- Dng/formulation
- Thay đổi hm lượng hot cht/content of a.i.
- Cách s dng/method of application
- Liu ng/dose
- Tên thương phẩm/generic registration
ĐỐI TƯỢNG ĐĂNG KÝ SỬ DNG/registration subject for use:
Cây trng/ Crop
Sinh vt gây hi/ Pest
(ghi c tên tiếng Vit và tên khoa hc/
Vietnamese and systematic name)
TRƯỜNG HP CP LI/ Re-issuing case:
Thay đổi tên thương phẩm/ change of trade name;
Thay đổi nhà sn xut /change of manufacturer;
Thay đổi t chức, cá nhân đăng ký/change of applicant;
Tên t chức, cá nhân đăng ký thay đổi/ change of applicant’s name;
Các trường hp khác/ other cases.
NI DUNG CP LI/ Re-issuing contents:
......................................................................................................................................................
TÀI LIU KÈM THEO/ Accompanying documents
1..........................................................................................................…………………………...
2..........................................................................................................…………………………...
3..........................................................................................................…………………………...
Tôi xin cam đoan lời khai trong đơn, ti liệu cũng như mẫu vật kèm theo l đúng sự tht/ I
declare that all the information contained in this application and accompanying documents are
true and correct.
Ti/at .....………....., ngy/on date .…….....................
Ký tên, đng dấu/ Signature and seal
Ph lc V
MU GIY CHNG NHẬN ĐĂNG KÝ THUỐC BO V THC VT
(Ban hành kèm theo Thông tư số 21 /2015 /TT-BNNPTNT ngày 08 tháng 6 năm 2015
ca B trưởng B Nông nghip và Phát trin nông thôn)
B NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
MINISTRY OF AGRICULTURE AND ENVIRONMENT
CC TRNG TRT VÀ BO V THC VT
PLANT PRODUCTION AND PROTECTION DEPARTMENT
---------------------------------
GIY CHNG NHẬN ĐĂNG KÝ THUỐC BO V THC VT
CERTIFICATE OF PESTICIDE REGISTRATION
S đăng k: ………….…/CNĐKT-BVTV
Registration No.
Có giá tr t : ……………… đến………………………………………………….
Valid from: to
Cp cho
Grant for
T chc, cá nhân đăng : ………………………………………………………..
Applicant:
Địa ch: ………………………………………….……….…………………………
Address:
Loi thuc:………………………………………………………………………….
Type of pesticide
Tên thương phẩm và dng thuc: ………………………………………………..
Pesticide’s trade name and type of formulation:
Hot cht:………………………………………….…..…………………................
Active ingredient:
Hàm lượng hot cht: …………………………………………….……………….
Content of active ingredient:
Loại độc cp tính theo GHS ca thuc thành phm: ………………………………..
GHS acute toxicity hazard category:
1/2
GIY CHNG NHẬN ĐĂNG KÝ THUỐC BO V THC VT
CERTIFICATE OF PESTICIDE REGISTRATION
Nhà sn xut thuc BVTV thành phm………………………….……….……..
Manufacturer:
Loi thuc bo v thc vật ới đây được đăng k c Cng hoà hi Ch
nghĩa Việt Nam.
The following pesticide is hereby granted the Certificate for Registration in the Socialist
Republic of Vietnam.
Phm vi và phương pháp sử dng:
Scope and method of application :
Cây trng
Crop
Sinh vt gây hi
Pest (tên tiếng Vit
và tên khoa hc)
Liều lượng
Dosage
PHI
(ngày)
Cách dùng
Method of application
Ghi chú: ………….……………………………………………………………………
Note:
Hà Nội, ngy ……. tháng…….năm …….
Date………………………
CỤC TRƯỞNG CC TRNG TRT VÀ BO V
THC VT
GENERAL DIRECTOR
OF PLANT PRODUCTION AND PROTECTION
DEPARTMENT
2/2
16. Tên quy trình 16: Phc hi hiu lc Bng bo h ging cây trng; Mã
s TTHC 1.012069; Thi gian thc hin: 06 ngày làm vic.
I. Sơ đồ quy trình
H sơ không
đủ thành phn
T chức/Cá nhân đề ngh
Trc tuyến/Trc tiếp/Bưu điện
BPMC rà soát thành phn h sơ (0,5 ngày làm vic)
Lãnh đo PQLG giao chuyên viên thẩm định h
(0,5 ngày làm vic)
Lãnh đạo PQLG xem xt, trình Lãnh đạo Cc
(0,5 ngày làm vic)
Lãnh đo Cc TTTV phê duyt kết qu TTHC
(0,5 ngày làm vic)
QĐPHHLB/Văn bản tr li
BPMC tr kết qu
(0,5 ngày làm vic)
Chuyên viên trc tiếp x lý h
- H sơ đáp ứng quy định: D thảo QĐPHHLB
- H sơ không đáp ứng quy định: D thảo văn bản tr
li
(3,5 ngày làm vic)
BPMC làm
Phiếu thông báo
Trc tiếp: tr li ngay
Bưu chính: 01 ngày
làm vic
Đin t: 01 ngày làm
vic
II. Đối tượng thc hin
Ch s hu Bng bo h ging cây trồng được khc phc do b đình chỉ
theo quy định ti khoản 5 Điều 170 Lut S hu trí tu.
III. Các cm t viết tt s dng trong quy trình
- B Nông nghiệp v Môi trường (BNNMT);
- Cc Trng trt và Bo v thc vt (Cc TTTV);
- Phòng Qun lý ging cây trng (PQLG);
- B phn tiếp nhn và tr kết qu gii quyết th tc hành chính (BPMC);
- Th tc hành chính (TTHC);
- Quyết định phc hi hiu lc Bng bo h ging cây trng (QĐPHHLB).
IV. Mô t quy trình thc hin
1. Bước 1: Tiếp nhn, kim tra và chuyn h
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: Lãnh đạo PQLG, BPMC.
b) Mô t công vic:
- BPMC tiếp nhn h trực tiếp ca t chức/cá nhân đề ngh hoc tiếp nhn
qua đường bưu điện hoc tiếp nhn trc tuyến; kim tra thành phn h theo quy
định; làm phiếu thông báo tr h sơ v ng dn cá nhân b sung, hoàn thin h
theo quy định trong trường hp h không đầy đủ v thành phn hoc lp phiếu
tiếp nhn h v chuyển h về PQLG, Cc TTTV x lý trong trưng hp h
đầy đủ thành phn theo quy định.
- Lãnh đạo PQLG nhn h từ BPMC, xem xét phân công chuyên viên
trc tiếp x lý h sơ.
c) Thi hn gii quyết:
c.1) H sơ không đủ thành phn
- Np trc tiếp: tr li ngay
- Qua bưu chính: 01 ngy lm việc
- Np trc tuyến: 01 ngàym vic
c.2) H sơ đầy đủ thành phn
- BPMC: 0,5 ngày làm vic.
- Lãnh đạo PQLG: 0,5 ngày làm vic.
d) Kết qu, sn phm:
- Phiếu tiếp nhn h sơ.
- H đầy đủ thành phn chuyn t BPMC ti chuyên viên trc tiếp x
h sơ.
2. Bước 2: X l h (sau khi chuyên viên trc tiếp x h nhận
đưc h sơ đầy đủ, hp l)
2.1. Thm định h sơ/Tổ chc kim tra (nếu có):
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: Chuyên viên trc tiếp x lý h sơ.
b) Mô t công vic:
Sau khi nhận được h đầy đủ, chuyên viên trc tiếp x h thẩm định
ni dung và s phù hp ca h sơ.
- Hồ sơ đáp ứng quy định: Dự thảo QĐPHHLB trình các cấp lãnh đạo ký, ban
hành.
- Hồ không đáp ứng quy định: Dự thảo văn bản tr li nếu h sơ không
hp l (nêu rõ lý do trong văn bản), trình các cấp lãnh đo ký, ban hành.
c) Thi hn gii quyết: 3,5 ngày làm vic.
d) Kết qu, sn phm:
- Dự thảo QĐPHHLB.
- Dự thảo văn bản tr li.
2.2. Quy trình ban hành văn bản trong quá trình x lý h sơ:
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: Lãnh đạo Cục TTTV, Lãnh đạo PQLG,
chuyên viên trc tiếp x lý h , BPMC.
b) Mô t công vic:
- Chuyên viên trc tiếp x h sơ d thảo văn bản hnh chính theo đúng
mẫu quy định trình các cấp lãnh đạo ký, ban hành.
- Lãnh đạo PQLG r soát, ký nháy văn bn (theo thm quyền), trình Lãnh đo
Cc TTTV xem xét, quyết định v việc ban hnh văn bn.
- Sau khi văn bản được Lãnh đo Cc TTTV ban hành, BPMC phát hành
văn bn gi thông tin cho t chức/cá nhân đ ngh (ngay trong ngày làm vic
hoặc đầu gi sáng hôm sau nếu văn bản được ký vào cui bui chiu).
c) Thi hn gii quyết:
- Chuyên viên trc tiếp x lý h sơ: 3,5 ngày làm vic;
- Lãnh đạo PQLG: 0,5 ngày làm vic;
- Lãnh đạo Cc TTTV: 0,5 ngày làm vic;
- BPMC: 0,5 ngàym vic.
d) Kết qu, sn phm: Văn bản do Lãnh đạo Cc TTTV ban hành.
3. Bước 3: Tr kết qu
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: Lãnh đạo Cục TTTV, Lãnh đo PQLG,
BPMC.
b) Mô t công vic:
- Lãnh đạo PQLG rà soát trình các h sơ, văn bản để Lãnh đạo Cc TTTV
xem xt v ký các văn bản.
- BPMC phát hành QĐPHHLB hoặc văn bản trả lời cho t chức/cá nhân đ
ngh và thông báo cho cho t chức/cá nhân đề ngh (ngay trong ngày làm vic hoc
đầu gi sáng hôm sau nếu Văn bản được ký vào cui bui chiu).
c) Thi hn gii quyết:
- Lãnh đạo PQLG: 0,5 ngày làm vic;
- Lãnh đạo Cc TTTV: 0,5 ngày làm vic;
- BPMC: 0,5 ngày làm vic.
d) Kết qu, sn phm: QĐPHHLB hoặc văn bản tr li.
V. Nguyên tc và trách nhim thc hin
Thi hn gii quyết TTHC này là 12 ngày làm vic, k t ngày nhận đủ h
hp l; thi hn gii quyết được hiu thi gian tối đa thực hin và không bao
gm thi gian t chc, cá nhân hoàn thin h sơ theo quy định.
- Cc TTTV l đơn v thường trc thẩm định Quyết định phc hi hiu lc
Bng bo h ging cây trng, chu trách nhim toàn din v pháp ca h v
ni dung Quyết định phc hi hiu lc Bng bo h ging cây trng.
- Chuyên viên trc tiếp x h chịu trách nhiệm trước lãnh đo các cp
trong việc tham mưu các nội dung chuyên môn đ gii quyết TTHC theo quy đnh
ca pháp lut Quy trình này; trách nhim d thảo văn bản hành chính theo
đúng mu và th thức văn bản theo quy đnh.
- Lãnh đo PQLG chu trách nhim trước Lãnh đo Cc TTTV v tính pháp
lý, khoa hc thc tin toàn din v ni dung phc hi hiu lc Bng bo h
ging cây trng.
- Lãnh đạo Cc TTTV chu trách nhiệm trước B trưởng BNNMT v nh
pháp lý, khoa hc thc tin toàn din v ni dung phc hi hiu lc Bng bo
h ging cây trng.
- Văn phòng Cục trách nhim cp nht toàn b văn bản gii quyết TTHC
trên Cng thông tin BNNMT theo quy định.
Các biểu mẫu kèm theo
Mẫu số 13
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐNGHPHỤC HỒI HIỆU LỰC
BẰNG BẢO HỘ GIỐNG CÂY TRỒNG
Kính gửi
1
: .......................................................
1. Chủ sở hữu Bằng bảo hộ:
Tên tổ chức/cá nhân: ......................................................................................................
Địa chỉ: ...........................................................................................................................
số doanh nghiệp/Số Quyết định thnh lập (đối với các tổ chức khác) hoặc Số
CMND/CCCD/Hộ chiếu/Số định danh nhân (trường hợp người đăng ký nn):
....................................................................................................................................................
Điện thoại:...............................................E-mail:.................................................
2. Đại diện
2
(Trường hợp người đăng k nộp đơn qua đại diện):
Tên tổ chức/cá nhân: ......................................................................................................
Địa chỉ: ...........................................................................................................................
số doanh nghiệp/Số Quyết định thnh lập (đối với các tổ chức khác) hoặc S
CMND/CCCD/Hộ chiếu/Số định danh nhân (trường hợp người đăng ký nn):
....................................................................................................................................................
Điện thoại:...............................................E-mail:.................................................
3. Thông tin về Bằng bảo hộ giống cây trồng bị đình chỉ
Tên giống:
Tên loi (tên tiếng Việt v tên khoa học):
Số bằng:
4. L do đề nghị phục hồi hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng:
5. Chứng cứ đã khắc phục l do bị đình chỉ Bằng bảo hộ giống cây trồng
6. Cam kết
(Tổ chức, nhân)...................................... cam đoan mọi thông tin trong tờ khai trên đây
l trung thực, đúng sự thật v hon ton chịu trách nhiệm trước pháp luật.
Khai tại: … ngày … tháng … năm …
Người đăng k/Đại diện
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu nếu có)
1
Cơ quan quản lý nh nước v bo h ging cây trng.
2
T chc dch v đi din quyn hoặc đại din ch s hữu được y quyền trường hợp Đơn đăng ký c nhiều
ch s hu.
17. Tên quy trình 17: Đăng k bo h ging cây trng; s TTHC
1.012065; Thi gian thc hin: 15 ngày làm vic (trưng hợp Đơn đăng k
chưa hợp l: 48 ngày làm việc; trường hợp Đơn đăng k hưng quyền ưu tiên:
105 ngày làm vic)
I. Sơ đồ quy trình
H sơ không
đủ thành phn
T chức/Cá nhân đề ngh
(0,5 ngày làm vic)
/Cá nhân đề ngh
Trc tuyến/Trc tiếp/Bưu điện
BPMC rà soát thành phn h sơ (0,5 ngày làm
vic)
Lãnh đo PQLG giao chuyên viên thm định
h (0,5 ngày làm vic)
(0,5 ngày làm vic)
Lãnh đo PQLG xem xét, trình Lãnh đạo Cc
(0,5 ngày làm vic)
(01 ngày làm vic)
TBCNĐ/Văn bản tr li
BPMC tr kết qu
(0,5 ngày làm vic)
ày)
Lãnh đo Cc TTTV phê duyt kết qu TTHC
(0,5 ngày làm vic)
ày)
TBCNĐ/TBTCĐ
BPMC tr kết qu
(0,5 ngày làm vic)
Chuyên viên trc tiếp x lý h
- H sơ đáp ứng quy định: D tho TBCNĐ
- H sơ chưa đáp ứng quy định: D tho
TBHTĐ
- H sơ không đáp ứng quy đnh: D tho
văn bản tr li
(12,5 ngày làm vic)
H đăng hưởng quyn
ưu tiên (bổ sung trong 90
ngày làm vic)
Chuyên viên trc tiếp x lý h
sau hin thiện đơn
- H sơ đáp ứng quy định: D tho
TBCNĐ
- H sơ không đáp ứng quy định:
D tho TBTCĐ
(0,5 ngày làm vic)
TBHTĐ
T chc/
Cá nhân
hoàn
thin h
(30 ngày
làm vic)
BPMC làm
Phiếu thông báo
Trc tiếp: tr li ngay
Bưu chính: 01 ngày
làm vic
Đin t: 01 ngày làm
vic
II. Đối tượng thc hin
T chức/cá nhân theo quy đnh tại Điều 157 Lut S hu trí tu Lut Sa
đỏi b sung mt s điu ca Lut S hu trí tu.
III. Các cm t viết tt s dng trong quy trình
- B Nông nghiệp v Môi trường (BNNMT);
- Cc Trng trt và Bo v thc vt (Cc TTTV);
- Phòng Qun lý ging cây trng (PQLG);
- B phn tiếp nhn và tr kết qu gii quyết th tc hành chính (BPMC);
- Th tc hành chính (TTHC);
- Thông báo chp nhận đơn (TBCNĐ);
- Thông báo hoàn thin đơn (TBHTĐ);
- Thông báo từ chối đơn (TBTCĐ).
IV. Mô t quy trình thc hin
1. Bước 1: Tiếp nhn, kim tra và chuyn h
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: Lãnh đạo PQLG, BPMC.
b) Mô t công vic:
- BPMC tiếp nhn h trực tiếp ca t chức/cá nhân đề ngh hoc tiếp nhn
qua đường bưu điện hoc tiếp nhn trc tuyến; kim tra thành phn h theo quy
định; làm phiếu thông báo tr h v ng dn cá nhân b sung, hoàn thin h
theo quy định trong trường hp h không đầy đủ v thành phn hoc lp phiếu
tiếp nhn h v chuyển h về PQLG, Cc TTTV x lý trong trưng hp h
đầy đủ thành phn theo quy định.
- Đối vi H đăng ký Bảo h ging cây trng u cầu hưởng quyền ưu tiên
BPMC tiếp nhn ln 2 trong vòng 90 ngày làm vic k t ngày làm vic t chc/
nhân nộp đầy đủ h lần đầu đối vi i liu hưởng quyền ưu tiên trực tiếp tiếp
nhn hoc tiếp nhn qua đường bưu điện hoc tiếp nhn trc tuyến; kim tra thành
phn h sơ theo quy định; tr h sơ v hưng dn cá nhân b sung, hoàn thin h
theo quy định trong trường hp h không đầy đủ hoc lp phiếu tiếp nhn h
chuyn h sơ về PQLG, Cc TTTV x lý trong trường hp h sơ đầy đủ.
- Lãnh đạo PQLG nhn h từ BPMC, xem xét phân công chuyên viên
trc tiếp x lý h sơ.
c) Thi hn gii quyết:
c.1) H sơ không đủ thành phn
- Np trc tiếp: tr li ngay.
- Qua bưu chính: 01 ngy lm việc.
- Np trc tuyến: 01 ngàym vic.
c.2) H sơ đầy đủ thành phn
- BPMC: 0,5 ngày làm vic
- Lãnh đạo PQLG: 0,5 ngày làm vic
d) Kết qu, sn phm:
- Phiếu tiếp nhn h sơ.
- H đầy đủ thành phn chuyn t BPMC ti chuyên viên trc tiếp x
h sơ.
2. Bước 2: X l h (sau khi chuyên viên trc tiếp x h nhận
đưc h sơ đầy đủ, hp l)
2.1. Thm định h sơ/Tổ chc kim tra (nếu có):
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: Chuyên viên trc tiếp x lý h sơ.
b) Mô t công vic:
Sau khi nhận được h đầy đủ, chuyên viên trc tiếp x h thẩm đnh
ni dung và s phù hp ca h sơ.
- Hồ đáp ứng quy định: Dự thảo TBCNĐ trình các cấp lãnh đạo ký, ban
hành.
- H chưa đáp ứng quy định: Dự thảo TBHTĐ trình các cấp lãnh đạo ký,
ban hành.
- Hồ không đáp ứng quy định: Dự thảo TBTCĐ nếu h không hp l
(nêu rõ lý do trong văn bản), trình các cấp lãnh đạo ký, ban hành.
Sau khi nhận được h đầy đủ sau hoàn thin, chuyên viên trc tiếp x
h sơ thẩm định ni dung và s phù hp ca h sơ.
- Hồ đáp ứng quy định: Dự thảo TBCNĐ trình các cấp lãnh đạo ký, ban
hành.
- Hồ không đáp ứng quy định: Dự thảo TBTCĐ nếu h không hp l
(nêu rõ lý do trong văn bản), trình các cấp lãnh đạo ký, ban hành.
c) Thi hn gii quyết: 12,5 ngày làm vic hoc 0,5 ngày làm việc đối vi
trưng hp h sơ được yêu cu hoàn thiện đơn.
d) Kết qu, sn phm:
- Dự thảo TBCNĐ.
- Dự thảo TBHTĐ.
- Dự thảo TBTCĐ.
2.2. Quy trình ban hành văn bản trong quá trình x lý h sơ:
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: Lãnh đạo Cục TTTV, Lãnh đạo PQLG,
chuyên viên trc tiếp x lý h , BPMC.
b) Mô t công vic:
- Chuyên viên trc tiếp x h sơ d thảo văn bản hnh chính theo đúng
mẫu quy định trình các cấp lãnh đạo ký, ban hành.
- Lãnh đạo PQLG r soát, ký nháy văn bn (theo thm quyền), trình Lãnh đo
Cc TTTV xem xét, quyết định v việc ban hnh văn bản.
- Sau khi văn bản được Lãnh đo Cc TTTV ban hành, BPMC phát hành
văn bn gi thông tin cho t chức/cá nhân đ ngh (ngay trong ngày làm vic
hoặc đầu gi sáng hôm sau nếu văn bản được ký vào cui bui chiu).
c) Thi hn gii quyết:
- Chuyên viên trc tiếp x h sơ: 12,5 ngày làm vic hoc 0,5 ngày làm
việc đối với trường hp h sơ được yêu cu hoàn thiện đơn;
- Lãnh đạo PQLG: 0,5 ngày làm vic
- Lãnh đạo Cc TTTV: 0,5 ngày làm vic;
- BPMC: 0,5 ngàym vic
d) Kết qu, sn phm: Văn bản do Lãnh đạo Cc TTTV ký ban hành.
3. Bước 3: Tr kết qu
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: Lãnh đạo Cục TTTV, Lãnh đo PQLG,
BPMC.
b) Mô t công vic:
- Lãnh đạo PQLG rà soát trình các h sơ, văn bản để Lãnh đạo Cc TTTV
xem xt v ký các văn bản.
- BPMC phát hành TBCNĐ, TBHTĐ hoặc TBTCĐ cho t chức/cá nhân đề
ngh và thông báo cho t chức/cá nhân đề ngh (ngay trong ngày làm vic hoặc đầu
gi sáng hôm sau nếu Văn bản được ký vào cui bui chiu).
c) Thi hn gii quyết:
- Lãnh đạo PQLG: 0,5 ngày làm vic
- Lãnh đạo Cc TTTV: 0,5 ngày làm vic
- BPMC: 0,5 ngàym vic
d) Kết qu, sn phm: TBCNĐ, TBHTĐ hoặc TBTCĐ.
V. Nguyên tc và trách nhim thc hin
Thi hn gii quyết TTHC này 15 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h
hp l 03 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h hợp l sau hoàn thiện đơn
đối với trường hp h yêu cầu hoàn thiện đơn; thời hn gii quyết được hiu
thi gian tối đa thực hin không bao gm thi gian t chc, nhân hoàn thin
h sơ theo quy đnh.
- Cc TTTV l đơn vị thưng trc thẩm định h sơ Đăng ký bo h ging cây
trng, chu trách nhim toàn din v pháp lý ca h sơ v nội dung Đăng ký bo h
ging cây trng.
- Chuyên viên trc tiếp x h chịu trách nhiệm trước lãnh đo các cp
trong việc tham mưu các nội dung chuyên môn đ gii quyết TTHC theo quy đnh
ca pháp lut Quy trình này; trách nhim d thảo văn bản hành chính theo
đúng mu và th thức văn bản theo quy đnh.
- Lãnh đo PQLG chu trách nhim trước Lãnh đo Cc TTTV v tính pháp
lý, khoa hc thc tin và toàn din v nội dung Đăng ký bo h ging cây trng.
- Lãnh đạo Cc TTTV chu trách nhiệm trước B trưởng BNNMT v nh
pháp lý, khoa hc thc tin toàn din v nội dung Đăng bo h ging cây
trng.
- Văn phòng Cục trách nhim cp nht toàn b văn bản gii quyết TTHC
trên Cng thông tin BNNMT theo quy định
Các biểu mẫu kèm theo
Mẫu số 01
TỜ KHAI ĐĂNG KÝ BẢO HỘ GIỐNG CÂY TRỒNG
1. Tên loài cây trồng:
- Tên tiếng Việt: .................................................................................................................
- Tên khoa học: ..................................................................................................................
2. Tên giống cây trồng: ....................................................................................................
3. Người đăng k (Chủ sở hữu):
Tên (tổ chức/cá nhân): .......................................................................................................
Địa chỉ: ...............................................................................................................................
Địa chỉ (liên hệ khi cần, nơi nhận các thông báo từ cơ quan có thẩm quyền):
.....................................................................................................................................................
số doanh nghiệp/s Quyết định thnh lập (đối với các tổ chức khác) hoặc Số
CMND/CCCD/Hộ chiếu/S định danh nhân (trường hợp người đăng nhân)
.......................................................................................................................................
Ngy cấp: ............................................ Nơi cấp: ................................................................
Quốc tịch: .......................... Điện thoại: ............................ Email: ........................................
4. Đại diện
1
(trường hợp nộp Đơn qua đại diện):
Tên tổ chức/cá nhân: ..........................................................................................................
Địa chỉ: ...............................................................................................................................
Địa chỉ (liên hệ khi cần, nơi nhận các thông báo từ cơ quan có thẩm quyền):
.....................................................................................................................................................
số doanh nghiệp/số Quyết định thnh lập (đối với các tổ chức khác) hoặc Số
CMND/CCCD/Hộ chiếu/Số định danh nhân (trường hợp người đăng
nhân).............................................................................................................................
Ngy cấp: ............................................ Nơi cấp: ................................................................
Điện thoại: ............................................. Email: ..................................................................
5. Tác giả giống đăng k bảo hộ:
Tổ chức/cá nhân: ...............................................................................................................
Địa chỉ: ...............................................................................................................................
Quốc tịch: ...........................................................................................................................
Điện thoại: ............................................ Email : .................................................................
(Lập danh sách, ghi đầy đủ thông tin: họ tên, địa chỉ, quốc tịch, điện thoại, email của
từng tác giả trong trường hợp có nhiều tác giả cùng chọn tạo giống cây trồng)
6. Địa điểm chọn tạo hoặc phát hiện, phát triển giống đăng k bảo hộ (ghi địa chỉ,
xã/phường, quận/huyện, tỉnh/thành phố, quốc gia nơi chọn tạo hoặc phát hiện phát triển
giống đăng ký): ...................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
1
T chc dch v đại din quyn hoặc đại din ch s hữu được y quyền trường hợp Đơn đăng ký c nhiều
ch s hu.
DU NHẬN ĐƠN VÀ SỐ ĐƠN
(Dành cho cán b nhận đơn)
Kính gi:
7. Trường hợp người đăng k không trực tiếp chọn tạo hoặc thuê tổ chức, nhân
chọn tạo hoặc phát hiện phát triển giống đăng k bảo hộ, giống cây trồng c được do
một trong các hình thức sau:
[ ] Hợp đồng chuyển giao quyền đăng ký
[ ] Thừa kế, kế thừa
[ ] Hình thức khác (ghi rõ thông tin): ...............................................................................
8. Đơn đã nộp liên quan đến quyền đối với giống đăng k bảo h(trường hợp đơn
đăng k đã được nộp ở các quốc gia khác)
Hình thức
Nơi nộp đơn
(quốc gia/vùng
nh thổ)
Ngy nộp
Số đơn
Tình trạng
đơn
Tên giống
ghi trong
đơn
Bảo hộ theo
UPOV (PBR’s)
Sáng chế (Patent)
Danh mục giống
quốc gia (NL)
Khác
9. Giống đăng k bảo hộ đã được công nhận lưu hành, công nhận lưu hành đặc cách,
tự công bố lưu hành, công nhận chính thức
Không [ ]
Có [ ] ...............................................................................................................................
(Tại Quyết định số….. ngy…. tháng …. năm ….. với tên giống l ................................ ;
Hoặc hồ tự công bố lưu hnh được đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của Cục Trồng
trọt v Bảo vệ thực vật ngy….. tháng ….. năm …… với tên giống l ..................................... )
10. Đề nghị hưởng quyền ưu tiên
2
Quốc gia nộp đơn trước đ: ...............................................................................................
Số đơn: ................ Ngy nộp: ........................... với tên giống l: .......................................
11. Tính mới về thương mại
a) Ở Việt Nam
- Chưa bán [ ];
- Đã bán [ ] (bán lần đầu tiên vo ngy…….. tháng ……. năm …….. ............................
với tên giống l ................................................................................................................. )
b) Ở nước ngoi
- Chưa bán [ ];
- Đã bán [ ] (bán lần đầu tiên vo ngy…… tháng ….. năm ……..tại .............................
với tên giống l ................................................................................................................. )
12. Khảo nghiệm kỹ thuật (khảo nghiệm DUS)
a) Trường hợp đã thực hiện
- Tổ chức/cá nhân thực hiện: ...............................................................................................
- Địa điểm thực hiện: ..........................................................................................................
- Thời gian thực hiện: ..........................................................................................................
- Đề nghị: ............................................................................................................................
b) Trường hợp đang thực hiện
- Tổ chức/cá nhân thực hiện: ...............................................................................................
- Địa điểm thực hiện: ..........................................................................................................
- Thời gian bắt đầu thực hiện: .............................................................................................
- Đề nghị: ............................................................................................................................
c) Trường hợp chưa thực hiện
2
Đối vi giống đã đăng ký bảo h quốc gia thnh viên UPOV trưc thời điểm đăng ký ti Việt Nam dưới
01 năm.
- Đề nghị:
Trường hợp người đăng ký đề xuất tự thực hiện khảo nghiệm DUS, đề nghị cung cấp thông
tin dự kiến về (các) giống đối chứng, địa điểm v thời gian thực hiện khảo nghiệm DUS trừ
trường hợp giống đăng ký thuộc loi cây trồng chưa c Ti liệu khảo nghiệm DUS.
13. Vật liệu nhân giống của giống đăng k bảo hộ
(Tên tổ chức, cá nhân)................................................................. cam đoan:
a) Các vật liệu nhân giống được cung cấp cùng với đơn ny l đại diện cho giống v phù
hợp với nội dung của đơn.
b) Các vật liệu nhân giống được cung cấp cùng với đơn đầu tiên l đại diện cho giống v
phù hợp với nội dung của đơn ny (trường hợp đơn đề nghị hưởng quyền ưu tiên).
c) Đồng ý để quan c thẩm quyền về bảo hộ giống cây trồng sử dụng các thông tin cần
thiết v vật liệu nhân giống trao đổi với các cơ quan liên quan c thẩm quyền của các nước thnh
viên UPOV hoặc nước c kết với Việt Nam thỏa thuận về bảo hộ giống y trồng, với điều
kiện l quyền của chúng tôi được bảo đảm.
14. Các tài liệu c trong đơn đăng k bảo hộ
Phần xác nhận của người đăng ký/Đại diện
Kiểm tra danh mục ti liệu
(Dành cho cán bộ nhận đơn)
a
Tờ khai đăng ký gồm: trang x bản
b
Tờ khai kỹ thuật gồm: trang x bản
c
Ảnh mô tả giống gồm: ảnh
d
Ti liệu chứng minh quyền đăng ký
đ
Ti liệu xin hưởng quyền ưu tiên
e
Văn bản ủy quyền
g
Bản sao chứng từ nộp phí thẩm định đơn
h
Chứng từ nộp phí xin hưởng quyền ưu tiên
i
Ti liệu kc (nếu c) gồm: trang x bản
15. Cam kết của người đăng k/đại diện:
(Tên tổ chức, nhân)…………………………………………………cam đoan mọi thông
tin trong tờ khai l trung thực, đúng sự thật v hon ton chịu trách nhiệm trước pháp luật.
Khai tại....…… ngày…… tháng……năm……
Người đăng k/Đại diện
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu nếu có)
Mẫu số 02
TỜ KHAI KỸ THUẬT
(Dành cho các loài chưa c Tài liệu khảo nghiệm DUS)
1. Tên loài cây trồng:
- Tên tiếng Việt: .................................................................................................................
- Tên khoa học: ..................................................................................................................
2. Tên giống cây trồng: ....................................................................................................
3. Người đăng k (Chủ sở hữu):
Tên (tổ chức/cá nhân): .......................................................................................................
Địa chỉ: ...............................................................................................................................
Địa chỉ (liên hệ khi cần, nơi nhận các thông báo từ cơ quan có thẩm quyền):
.....................................................................................................................................................
số doanh nghiệp/s Quyết định thnh lập (đối với các tổ chức khác) hoặc Số
CMND/CCCD/Hộ chiếu/S định danh cá nhân (trường hợp người đăng nhân):
.......................................................................................................................................
Ngy cấp: ............................................ Nơi cấp: ................................................................
Quốc tịch: .......................... Điện thoại: ............................ Email: ........................................
4. Đại diện
1
(trường hợp nộp Đơn qua đại diện):
Tên tổ chức/cá nhân: ..........................................................................................................
Địa chỉ: ...............................................................................................................................
Địa chỉ (liên hệ khi cần, nơi nhận các thông báo từ cơ quan có thẩm quyền):
.....................................................................................................................................................
số doanh nghiệp/s Quyết định thnh lập (đối với các tổ chức khác) hoặc Số
CMND/CCCD/Hộ chiếu/Số định danh nn (trường hợp người đăng
nhân):.............................................................................................................................
Ngy cấp: ............................................ Nơi cấp: ................................................................
Điện thoại: ............................................. Email: ..................................................................
5. Tác giả giống đăng k bảo hộ:
Tổ chức/cá nhân: ................................................................................................................
Địa chỉ: ...............................................................................................................................
Quốc tịch: ...........................................................................................................................
Điện thoại: ............................................. Email: ..................................................................
(Lập danh sách, ghi đầy đủ thông tin: họ tên, địa chỉ, quốc tịch, điện thoại, email của
từng tác giả trường hợp có nhiều tác giả)
6. Thông tin về quá trình chọn tạo và nhân giống của giống đăng k
a) Quá trình chọn tạo
* Lai
- Lai c chủ đích (đề nghị nêu rõ tên bố mẹ) [ ]
Tên dòng mẹ (……………..) x Tên dòng bố (……………………..)
- Lai c một phần đã biết (đề nghị nêu rõ phần đã biết) [ ]
Tên dòng mẹ (……………...) x Tên dòng bố (……………….…..)
- Lai không biết trước [ ]
* Đột biến (chỉ rõ giống gốc) [ ]
....................................................................................................................................................
* Phát hiện v phát triển (chỉ rõ địa điểm, thời gian phát hiện v cách phát triển)
....................................................................................................................................................
1
T chc dch v đại din quyn hoặc đại din ch s hu được y quyền trường hợp Đơn đăng ký c nhiều
ch s hu.
* Khác (đề nghị cung cấp thông tin chi tiết)
....................................................................................................................................................
b) Phương pháp nhân giống
* Giống nhân bằng hạt
- Tự thụ [ ]
- Giống sinh sản vô tính [ ]
- Giao phấn [ ]
+ Tự do [ ]
+ Nhân tạo [ ]
- Ưu thế lai
+ Lai đơn [ ]
+ Lai ba [ ]
+ Lai kép [ ]
+ Giống lai c sử dụng dòng bất dục đực [ ]
+ Giống lai c sử dụng dòng hữu dục đực [ ]
+ Khác [ ]
- Dòng thuần [ ]
- Dòng bất dục đực [ ]
- Dòng hữu dục đực [ ]
- Khác (đề nghị cung cấp chi tiết) [ ]
…………………………………………………………………………………………………….
* Nhân giống vô tính
- Củ [ ]
- Cnh cắt (hom) [ ]
- Nhân Invitro [ ]
- Nhân chồi hoặc ghp [ ]
- Tách chồi [ ]
- Rễ [ ]
- Khác (chỉ rõ phương pháp) [ ]
……………………………………………………………………………………………………
* Khác (đề nghị cung cấp chi tiết)
Trường hợp đối với đồ lai tạo các giống ưu thế lai được cung cấp trong một trang riêng
biệt. Trang đ cần phải cung cấp chi tiết tất cả các dòng bố mẹ cần cho quá trình nhân giống lai
ny, chẳng hạn:
- Lai đơn: Tên dòng mẹ (………………..) x Tên dòng bố (………………..)
- Lai ba:
Tên dòng mẹ (………………..) x Tên dòng bố (………………..)
Lai đơn được sử dụng như dòng mẹ (…...…..) x Tên dòng bố (………..)
V phải xác định cụ thể:
+ Dòng bất dục đực no…………………………………
+ Hệ thống duy trì dòng bất dục đực……………………………….
7. Tính trạng đặc trưng (khai chi tiết theo bảng)
Tên tính trng
Giống điển hình
(nếu có)
Mức độ biu hin
Mã s
1. ….
2. …..
….
8. Giống tương tự (đề xuất) và sự khác biệt của giống tương tự và giống đăng k
Tên giống tương tự
nht vi giống đăng
Nhng tính trng khác
bit gia giống đăng ký
Biu hin tính trng
ca giống tương tự
Biu hin tính
trng ca ging
ký (nếu có)
và giống tương tự
đăng ký
9. Thông tin bổ sung c thể giúp thẩm định giống
a) Ngoi thông tin đã cung cấp mục 5 v 6, c thông tin no c thể bổ sung để đánh giá
tính khác biệt của giống đăng ký
Có [ ] Không [ ]
(Nếu c đề nghị cung cấp chi tiết)
..................................................................................................................................................
b) Những điều kiện đặc biệt để lưu giữ giống hoặc để tiến hnh thẩm định giống đăng ký
Có [ ] Không [ ]
(Nếu c đề nghị cung cấp chi tiết)
..................................................................................................................................................
c) Thông tin khác:……………………………………………………………
10. Giấy phép sản xuất
a) Giống c cần phải cấp giấy php liên quan đến bảo vệ môi trường, sức khỏe con người
v động vật trước khi đưa ra sản xuất không?
Có [ ] Không [ ]
b) Đã c giấy php no được cấp chưa?
Có [ ] Không [ ]
(Nếu c, đề nghị gửi kèm giấy php)
11. Thông tin về vật liệu được thẩm định hoặc nộp để thẩm định
Tính trạng của giống đăng ký c thbị ảnh hưởng của các yếu tố như: sâu bệnh, ha chất
(chất kích thích sinh trưởng, thuốc BVTV), nuôi cấy mô, chồi sinh trưởng được lấy từ các giai
đoạn sinh trưởng khác nhau của cây…..
Kng x giống, lmnh hưởng tới sbiểu hiện c nh trạng của giống nếu không được cơ
quan c thẩm quyền cho php hoặc yêu cầu xử lý. Nếu giống đã được xlý, đnghị cung cấp
thông tin chi tiết về quá trình đ v chỉ rõ phương pháp theo sự hiểu biết:
a) Vi sinh vật (virus, nấm…) Có [ ] Không [ ]
....................................................................................................................................................
b) Ha chất xử lý (chất kích thích, kìm hãm sinh trưởng, thuốc BVTV)
Có [ ] Không [ ]
....................................................................................................................................................
c) Nuôi cấy mô Có [ ] Không [ ]
....................................................................................................................................................
d) Phương pháp khác Có [ ] Không [ ]
....................................................................................................................................................
Đề nghị cung cấp thông tin chi tiết đối với trường hợp “có”
Vt liệu giống cây trồng đ thẩm định đã được kiểm tra nấm bệnh hoặc virus chưa?
Có [ ] (Đề nghị cung cấp chi tiết cơ quan thẩm quyền đã kiểm tra)
Không [ ]
12. (Tổ chức, cá nhân) ……………………..xin cam đoan thông tin cung cấp trong Tờ khai
ny l chính xác, đúng sự thật v hon ton chịu trách nhiệm trước pháp luật.
Khai tại....…….ngày……tháng……năm…...
Người đăng k/Đại din
(Ký, ghi rõ h tên, chc v và đóng dấu nếu có)
Mẫu số 03
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
___________
Số: .../TB
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
..., ngày... tháng ... năm...
THÔNG BÁO
Về việc chấp nhận Đơn đăng k bảo hộ giống cây trồng
_____________
Kính gửi: ...........................................
n cứ...
Căn cứ Điều ....... Luật Sở hữu trí tuệ;Luật sửa đổi, bổ sung Luật Sở hữu trí tuệ;
Căn cứ kết quả thẩm định hình thức Đơn đăng ký bảo hộ giống cây trồng;
Theo đề nghị của .....................
............. thông báo:
1. Chấp nhận Đơn đăng ký bảo hộ giống cây trồng sau:
Tên loi (tên tiếng Việt v tên khoa học):
Tên giống:
Số đơn:
Ngy nộp:
Người c quyền đăng ký đối với giốngy trồng, địa chỉ:
Tác giả giống cây trồng, địa chỉ:
Đại diện của người đăng ký, địa chỉ:
2. Đơn ni trên được chấp nhận l đơn hợp lệ từ ngy:
3. Ghi nhận tạm thời với tên giống đăng ký bảo hộ l:
4. Được hưởng quyền ưu tiên theo đơn đầu tiên số: ...... Nộp tại: ....... Ngy .......
5. Hình thức khảo nghiệm DUS:
6. Thông báo ny được công bố trên Tạp chí ng nghiệp vMôi trường v Cổng thông
tin điện tử của Bộ Nông nghiệp v Môi trường.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:
Cơ quan c thẩm quyền
(Ký tên, đóng dấu)
18. Tên quy trình 18: Sửa đổi, cp li Bng bo h ging cây trng; Mã
s TTHC 1.012068; Thi gian thc hin: 12 ngày làm vic.
I. Sơ đồ quy trình
H sơ không
đủ thành phn
T chức/Cá nhân đề ngh
Trc tuyến/Trc tiếp/Bưu điện
BPMC rà soát thành phn h sơ (0,5 ngày làm vic)
Lãnh đo PQLG giao chuyên viên thm định h
(0,5 ngày làm vic)
Lãnh đạo PQLG xem xt, trình Lãnh đạo Cc
(01 ngày làm vic)
Lãnh đo Cc TTTV phê duyt kết qu TTHC
(01 ngày làm vic)
CLBBBH/Văn bản tr li
BPMC tr kết qu
(0,5 ngày làm vic)
Chuyên viên trc tiếp x lý h
- H sơ đáp ứng quy định: D thảo QĐCLB
BBH
- H sơ không đáp ứng quy định: D thảo văn bản
tr li
(8,5 ngày làm vic)
BPMC làm
Phiếu thông báo
Trc tiếp: tr li
ngay
Bưu chính: 01 ngày
làm vic
Đin t: 01 ngày làm
vic
II. Đối tượng thc hin
Ch bng bo h quyn yêu cầu quan nh nước v quyền đối vi ging
cây trồng thay đổi, sa chữa sai st liên quan đến tên v địa ch ca ch Bng bo
h;
Ch bng bo h quyn yêu cầu quan nh nước v quyền đối vi ging
cây trng cp li Bng bo h trong trường hp Bng b mt hoặc hưu hỏng.
III. Các cm t viết tt s dng trong quy trình
- B Nông nghiệp v Môi trường (BNNMT);
- Cc Trng trt và Bo v thc vt (Cc TTTV);
- Phòng Qun lý ging cây trng (PQLG);
- B phn tiếp nhn và tr kết qu gii quyết th tc hành chính (BPMC);
- Th tc hành chính (TTHC);
- Quyết định sửa đổi, cp li Bng bo h ging cây trng và cp li Bng bo
h ging cây trồng (QĐCLB v BBH).
IV. Mô t quy trình thc hin
1. Bước 1: Tiếp nhn, kim tra và chuyn h
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: Lãnh đạo PQLG, BPMC.
b) Mô t công vic:
- BPMC tiếp nhn h trực tiếp ca t chức/cá nhân đề ngh hoc tiếp nhn
qua đường bưu điện hoc tiếp nhn trc tuyến; kim tra thành phn h theo quy
định; làm phiếu thông báo tr h v ng dn cá nhân b sung, hoàn thin h
theo quy định trong trường hp h không đầy đủ v thành phn hoc lp phiếu
tiếp nhn h v chuyển h về PQLG, Cc TTTV x lý trong trưng hp h
đầy đủ thành phn theo quy định.
- Lãnh đạo PQLG nhn h từ BPMC, xem xét phân công chuyên viên
trc tiếp x lý h sơ.
c) Thi hn gii quyết:
c.1) H sơ không đủ thành phn
- Np trc tiếp: tr li ngay
- Qua bưu chính: 01 ngàym vic
- Np trc tuyến: 01 ngàym vic
c.2) H sơ đầy đủ thành phn
- BPMC: 0,5 ngày làm vic.
- Lãnh đạo PQLG: 0,5 ngày làm vic.
d) Kết qu, sn phm:
- Phiếu tiếp nhn h sơ.
- H đầy đủ thành phn chuyn t BPMC ti chuyên viên trc tiếp x
h sơ.
2. Bước 2: X l h (sau khi chuyên viên trc tiếp x h nhận
đưc h sơ đầy đủ, hp l)
2.1. Thm định h sơ/Tổ chc kim tra (nếu có):
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: Chuyên viên trc tiếp x lý h sơ.
b) Mô t công vic:
Sau khi nhận được h đầy đủ, chuyên viên trc tiếp x h thẩm đnh
ni dung và s phù hp ca h sơ.
- Hồ đáp ứng quy định: Dự thảo QĐCLB v BBH trình các cấp lãnh đo
ký, ban hành.
- Hồ không đáp ứng quy định: Dự thảo văn bản tr li nếu h sơ không
hp l (nêu rõ lý do trong văn bản), trình các cấp lãnh đo ký, ban hành.
c) Thi hn gii quyết: 8,5 ngày làm vic.
d) Kết qu, sn phm:
- Dự thảo QĐCLB v BBH.
- Dự thảo văn bản tr li.
2.2. Quy trình ban hành văn bản trong quá trình x lý h sơ:
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: Lãnh đạo Cục TTTV, Lãnh đạo PQLG,
chuyên viên trc tiếp x lý h , BPMC.
b) Mô t công vic:
- Chuyên viên trc tiếp x h sơ d thảo văn bản hnh chính theo đúng
mẫu quy định trình các cấp lãnh đạo ký, ban hành.
- Lãnh đạo PQLG r soát, ký nháy văn bn (theo thm quyền), trình Lãnh đo
Cc TTTV xem xét, quyết định v việc ban hnh văn bn.
- Sau khi văn bản được Lãnh đo Cc TTTV ban hành, BPMC phát hành
văn bn gi thông tin cho t chc/cá nhân đ ngh (ngay trong ngày làm vic
hoặc đầu gi sáng hôm sau nếu văn bản được ký vào cui bui chiu).
c) Thi hn gii quyết:
- Chuyên viên trc tiếp x lý h sơ: 8,5 ngày làm vic;
- Lãnh đạo PQLG: 01 ngày làm vic;
- Lãnh đạo Cc TTTV: 01 ngày làm vic;
- BPMC: 0,5 ngàym vic.
d) Kết qu, sn phm: Văn bản do Lãnh đạo Cc TTTV ký ban hành.
3. Bước 3: Tr kết qu
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: Lãnh đạo Cục TTTV, Lãnh đo PQLG,
BPMC.
b) Mô t công vic:
- Lãnh đạo PQLG rà soát trình các h sơ, văn bản để Lãnh đạo Cc TTTV
xem xt v ký các văn bản.
- BPMC phát hnh QĐCLB v BBH hoặc văn bản trả lời cho t chc/cá nhân
đề ngh (ngay trong ngày làm vic hoặc đầu gi sáng hôm sau nếu Văn bản được
ký vào cui bui chiu).
c) Thi hn gii quyết:
- Lãnh đạo PQLG: 01 ngày làm vic;
- Lãnh đạo Cc TTTV: 01 ngày làm vic;
- BPMC: 0,5 ngày làm vic.
d) Kết qu, sn phm: QĐCLB v BBH hoặc văn bản tr li.
V. Nguyên tc và trách nhim thc hin
Thi hn gii quyết TTHC này là 12 ngày làm vic, k t ngày nhận đủ h
hp l; thi hn gii quyết được hiu thi gian tối đa thực hin không bao
gm thi gian t chc, cá nhân hoàn thin h sơ theo quy định.
- Cc TTTV l đơn vị thường trc thẩm định sửa đổi, cp li Bng bo h
ging cây trng, chu trách nhim toàn din v pháp ca h v nội dung sa
đổi, cp li Bng bo h ging cây trng.
- Chuyên viên trc tiếp x h chịu trách nhiệm trước lãnh đo các cp
trong việc tham mưu các nội dung chuyên môn đ gii quyết TTHC theo quy đnh
ca pháp lut Quy trình này; trách nhim d thảo văn bản hành chính theo
đúng mu và th thức văn bản theo quy đnh.
- Lãnh đo PQLG chu trách nhim trước Lãnh đo Cc TTTV v tính pháp
lý, khoa hc thc tin toàn din v ni dung sửa đổi, cp li Bng bo h ging
cây trng.
- Lãnh đạo Cc TTTV chu trách nhiệm trước B trưởng BNNMT v nh
pháp lý, khoa hc thc tin và toàn din v ni dung sửa đổi, cp li Bng bo h
ging cây trng.
- Văn phòng Cục trách nhim cp nht toàn b văn bản gii quyết TTHC
trên Cng thông tin BNNMT theo quy định.
Các biểu mẫu kèm theo
Mẫu số 11
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI YÊU CẦU SỬA ĐỔI, CẤP LẠI
BẰNG BẢO HỘ GIỐNG CÂY TRỒNG
Kính gửi
1
: ..................................................
1. Chủ Bằng bảo hộ giống cây trồng:
Địa chỉ: ...........................................................................................................................
số doanh nghiệp/Số Quyết định thnh lập (đối với các tổ chức khác) hoặc Số
CMND/CCCD/Hộ chiếu/Số định danh nhân (trường hợp người đăng ký nn):
..............................................................................................................................................................
Điện thoại:...............................................E-mail:...............................................
2. Đại diện (Trường hợp người đăng k nộp đơn qua đại diện):
Tên tổ chức/cá nhân: ......................................................................................................
Địa chỉ: ...........................................................................................................................
số doanh nghiệp/Số Quyết định thnh lập (đối với các tổ chức khác) hoặc Số
CMND/CCCD/Hộ chiếu/Số định danh nhân (trường hợp người đăng ký nn):
..............................................................................................................................................................
Điện thoại:...............................................E-mail:...............................................
3. Thông tin Bằng bảo hộ giống cây trồng yêu cầu sửa đổi, cấp lại
Tên giống:
Tên loi (tên tiếng Việt v tên khoa học):
Số bằng:
4. L do sửa đổi, cấp lại:
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
5. Thông tin cần thay đổi (nếu c):
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
6. Cam kết
(Tổ chức, nhân)....................................................... cam đoan mọi thông tin trên đây l
trung thực, đúng sự thật v hon ton chịu trách nhiệm trước pháp luật.
Khai tại:… ngày … tháng …năm …
Người đăng k/Đại diện
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu nếu có)
1
Cơ quan quản lý nh nước v bo h ging cây trng.
Phụ lục V
(Ban hành kèm theo Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ)
Mẫu số 31
BẰNG BẢO HỘ GIỐNG CÂY TRỒNG
19. Tên quy trình 19: Cp Bng bo h ging cây trng; s TTHC
1.012067; Thi gian thc hin: 60 ngày k t ngày nhận được Báo cáo kho
nghiệm DUS đối với trường hp giống đăng k đảm bo nh khác bit, tính
đồng nht và tính ổn định, đồng thời Đơn đăng k bo h đáp ứng các điều
kiện quy định tại Điều 176 và đim a khoản 1 Điều 178 Lut S hu trí tu
năm 2005. 65 ngày kể t ngày nhận được Báo cáo kho nghim DUS vi
trưng hp giống đăng k không đm bo tính khác bit hoặc tính đồng nht
hoc tính ổn định hoặc đơn đăng k không đáp ng một trong các điều kin
quy định ti khon 2 Điều 176 điểm a khoản 1 Điều 178 Lut S hu trí
tu năm 2005.
I. Sơ đồ quy trình
T chức/Cá nhân đề ngh
Trc tuyến/Trc tiếp/Bưu điện
BPMC rà soát thành phn h sơ (0,5 ngày làm vic)
Lãnh đo PQLG giao chuyên viên thẩm định h
(0,5 ngày làm vic)
Lãnh đạo PQLG xem xt, trình Lãnh đạo Cc
(01 ngày làm vic)
Lãnh đo Cc TTTV phê duyt kết qu TTHC
(01 ngày làm vic)
CBBBH/n bn tr li
BPMC tr kết qu
(01 ngày làm vic)
Chuyên viên trc tiếp x lý h
- H sơ đáp ứng quy định: D thảo QĐCB
BBH. - H sơ không đáp ứng quy định: D tho
văn bản tr li (56 ngày làm vic)
Ý kiến ca
t chc/cá
nhân
(05 ngày
làm vic)
BPMC làm
Phiếu thông báo
Trc tiếp: tr li ngay
Bưu chính: 01 ngy
làm vic
Đin t: 01 ngày làm
vic
H sơ không đủ
thành phn
II. Đối tượng thc hin
T chc, cá nhân có hoạt động liên quan đến bo h ging cây trng.
III. Các cm t viết tt s dng trong quy trình
- B Nông nghip và Môi trường (BNNMT);
- Cc Trng trt và Bo v thc vt (Cc TTTV);
- Phòng Qun lý ging cây trng (PQLG);
- B phn tiếp nhn và tr kết qu gii quyết th tc hành chính (BPMC);
- Th tc hành chính (TTHC);
- Quyết định cp Bng bo h ging cây trng Bng bo h ging cây
trồng (QĐCB v BBH).
- Thông báo d định t chi cp Bng bo h ging cây trng (TBDDTC).
IV. Mô t quy trình thc hin
1. Bước 1: Tiếp nhn, kim tra và chuyn h
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: Lãnh đạo PQLG, BPMC.
b) Mô t công vic:
- BPMC tiếp nhn h trực tiếp ca t chức/cá nhân đề ngh hoc tiếp nhn
qua đường bưu điện hoc tiếp nhn trc tuyến; kim tra thành phn h theo quy
định; làm phiếu thông báo tr h v ng dn cá nhân b sung, hoàn thin h
theo quy định trong trường hp h không đầy đủ v thành phn hoc lp phiếu
tiếp nhn h v chuyển h về PQLG, Cc TTTV x lý trong trưng hp h
đầy đủ thành phn theo quy định.
- Lãnh đạo PQLG nhn h từ BPMC, xem xét phân công chuyên viên
trc tiếp x lý h sơ.
c) Thi hn gii quyết:
c.1) H sơ không đủ thành phn
- Np trc tiếp: tr li ngay
- Qua bưu chính: 01 ngy lm việc
- Np trc tuyến: 01 ngàym vic
c.2) H sơ đầy đủ thành phn
- BPMC: 0,5 ngày làm vic.
- Lãnh đạo PQLG: 0,5 ngày làm vic.
d) Kết qu, sn phm:
- Phiếu tiếp nhn h sơ.
- H đầy đủ thành phn chuyn t BPMC ti chuyên viên trc tiếp x
h sơ.
2. Bước 2: X l h (sau khi chuyên viên trc tiếp x h nhận
đưc h sơ đầy đủ, hp l)
2.1. Thm định h sơ/Tổ chc kim tra (nếu có):
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: Chuyên viên trc tiếp x lý h sơ.
b) Mô t công vic:
Sau khi nhận được h đầy đủ, chuyên viên trc tiếp x h thẩm đnh
ni dung và s phù hp ca h sơ.
- Hồ đáp ứng quy định: Dự thảo QĐCB v BBH trình các cấp lãnh đo ký,
ban hành.
- H chưa đáp ứng quy đnh: D tho TBDDTC trình các cấp lãnh đo ký,
ban hành.
Sau khi nhận được ý kiến phản đối, chuyên viên trc tiếp x h thẩm
định ni dung và s phù hp ca h sơ:
- Hồ đáp ứng quy định: Dự thảo QĐCB v BBH trình các cấp lãnh đo ký,
ban hành.
- Hồ không đáp ứng quy định: Dự thảo văn bản trả lời nếu h không
hp l (nêu rõ lý do trong văn bản), trình các cấp lãnh đo ký, ban hành.
c) Thi hn gii quyết: 56 ngày làm vic.
d) Kết qu, sn phm:
- Dự thảo QĐCB v BBH hoặc TBDDTC.
- Dự thảo văn bản tr li.
2.2. Quy trình ban hành văn bản trong quá trình x lý h sơ:
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: Lãnh đạo Cục TTTV, Lãnh đạo PQLG,
chuyên viên trc tiếp x lý h , BPMC.
b) Mô t công vic:
- Chuyên viên trc tiếp x h sơ d thảo văn bản hnh chính theo đúng
mẫu quy định trình các cấp lãnh đạo ký, ban hành.
- Lãnh đạo PQLG r soát, ký nháy văn bn (theo thm quyền), trình Lãnh đo
Cc TTTV xem xét, quyết định v việc ban hnh văn bản.
- Sau khi văn bản được Lãnh đo Cc TTTV ban hành, BPMC phát hành
văn bn gi thông tin cho t chức/cá nhân đ ngh (ngay trong ngày làm vic
hoặc đầu gi sáng hôm sau nếu văn bản được ký vào cui bui chiu).
c) Thi hn gii quyết:
- Chuyên viên trc tiếp x lý h sơ: 56 ngày làm vic;
- Lãnh đạo PQLG: 01 ngày làm vic;
- Lãnh đạo Cc TTTV: 01 ngày làm vic;
- BPMC: 01 ngày làm vic.
d) Kết qu, sn phm: Văn bản do Lãnh đạo Cc TTTV ký ban hành.
3. Bước 3: Tr kết qu
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: Lãnh đạo Cục TTTV, Lãnh đo PQLG,
BPMC.
b) Mô t công vic:
- Lãnh đạo PQLG rà soát trình các h sơ, văn bản để Lãnh đạo Cc TTTV
xem xt v ký các văn bản.
- BPMC phát hnh QĐCB v BBH hoặc TBDDTC hoặc văn bản trả lời cho t
chức/cá nhân đ ngh (ngay trong ngày làm vic hoặc đầu gi sáng hôm sau nếu
Văn bản được ký vào cui bui chiu).
c) Thi hn gii quyết:
- Lãnh đạo PQLG: 01 ngày làm vic;
- Lãnh đạo Cc TTTV: 01 ngày làm vic;
- BPMC: 0,5 ngày làm vic.
d) Kết qu, sn phm: QĐCB v BBH hoặc TBDDTC hoặc văn bản tr li.
Trường hp giống đăngkhông đảm bo tính khác bit hoặc tính đồng nht
hoc tính ổn định hoặc đơn đăng không đáp ng một trong các điều kin quy
định ti khoản 2 Điều 176 điểm a khoản 1 Điều 178 Lut S hu trí tu, B
Nông nghiệp và Môi trưng (Cc Trng trt và Bo v thc vt) thông báo bằng văn
bn v d định t chi cp Bng bo h ging cây trồng cho người đăng ký và nêu
lý do, n định thi hn 05 ngày đ người đăng khắc phc thiếu sót hoc có ý
kiến phản đối d đnh t chi.
V. Nguyên tc và trách nhim thc hin
Thi hn gii quyết TTHC này 60 ngày k t ngày nhận được Báo cáo
kho nghim DUS (Trưng hp giống đăng đảm bo tính khác bit, tính đồng
nht tính ổn định, đồng thời Đơn đăng bảo h đáp ứng các điều kin quy
định tại Điều 176 đim a khoản 1 Điu 178 Lut S hu trí tu m 2005), 65
ngày k t ngày nhận được Báo cáo kho nghim DUS (trường hp giống đăng
không đảm bo tính khác bit hoặc tính đồng nht hoc tính ổn định hoặc đơn
đăng không đáp ng một trong các điu kiện quy định ti khoản 2 Điều 176
đim a khoản 1 Điều 178 Lut S hu trí tu năm 2005), k t ngày nhận đủ h
hp l.
- Cc TTTV l đơn vị thường trc thẩm định cp Bng bo h ging cây
trng, chu trách nhim toàn din v pháp ca h v nội dung cp Bng bo
h ging cây trng.
- Chuyên viên trc tiếp x h chịu trách nhiệm trước lãnh đo các cp
trong việc tham mưu các ni dung chuyên môn đ gii quyết TTHC theo quy định
ca pháp lut Quy trình này; trách nhim d thảo văn bản hành chính theo
đúng mu và th thức văn bản theo quy đnh.
- Lãnh đo PQLG chu tch nhim trưc Lãnh đo Cc TTTV v tính pháp lý,
khoa hc thc tin tn din v ni dung cp Bng bo h ging y trng.
- Lãnh đạo Cc TTTV chu trách nhiệm trưc B trưng BNNMT v tính pp lý,
khoa hc thc tin tn din v ni dung cp Bng bo h ging y trng.
- Văn phòng Cục trách nhim cp nht toàn b văn bản gii quyết TTHC
trên Cng thông tin BNNMT theo quy định.
Các biểu mẫu kèm theo
Mẫu số 08
TCHỨC, CÁ NN KHO NGHIỆM
____________
Số:…
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
…, ngày … tháng … năm…
BÁO CÁO KẾT QUẢ KHẢO NGHIỆM DUS
1. Số đơn
......................................................................
2. Tên loài
......................................................................
3. Tên khoa học
......................................................................
4. Tên giống
......................................................................
5. Người đăng ký (Chủ sở hữu) (tên, địa chỉ,
điện thoại, email)
......................................................................
6. Đại diện (nếu c) (tên, địa chỉ, điện thoại,
email)
......................................................................
7. Tác giả giống cây trồng (tên, địa chỉ) (nếu
khác mục 5)
......................................................................
8. Tổ chức/cá nhân thực hiện khảo nghiệm
(tên, địa chỉ)
......................................................................
9. Địa điểm khảo nghiệm (địa chỉ cụ thể)
......................................................................
10. Thời gian khảo nghiệm
......................................................................
11. Quy trình khảo nghiệm
......................................................................
12. Kết quả khảo nghiệm
a) Đánh giá tính khác biệt
Khác biệt rõ rng v chắc chắn
(bổ sung bảng biểu thhiện skhác biệt
giữa giống đăng v giống tương tự)
Kng khác biệt rõ rng v chắc chắn
(bổ sung bảng biểu thể hiện sự không
khác biệt giữa giống đăng ký v giống tương
tự)
b) Đánh giá tính đồng nhất
Đồng nhất
Không đồng nhất
c) Đánh giá tính ổn định
Ổn định
Không ổn định
Cán bộ khảo nghiệm
(Họ tên, chữ ký)
Người kiểm tra
(Họ tên, chữ ký)
Nơi nhận:
- Văn phòng BHGCT;
- Tổ chức, nhân c giống khảo
nghiệm;
- Lưu:
Tổ chức, cá nhân thực hiện khảo nghiệm
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Mẫu số 09
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
____________
Số: ... /QĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
Hà Nội, ngày .... tháng ... năm...
QUYẾT ĐỊNH
Về việc cấp Bằng bảo hộ giống cây trồng
______________
...................
n cứ..........
n cĐiều ....... Luật Shữu trí tuệ; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Sở hữu ttu;
Căn cứ báo cáo kết quả thẩm định hồ sơ đăng ký bảo hộ giống cây trồng;
Theo đề nghị của .............
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cấp Bằng bảo hộ giống cây trồng sau:
Tên loi (tên tiếng Việt v tên khoa học):
Tên giống:
Số đơn:
Số bằng:
Chủ sở hữu giống cây trồng, địa chỉ:
Tác giả giống cây trồng, địa chỉ:
Điều 2. Nghĩa vụ của chủ bằng bảo hộ, tác giả giống cây trồng
Điều 3. Nghĩa vụ nộp phí duy trì hiệu lực bằng
Điều 4. Quyết định ny được công bố trên Tạp cNông nghiệp v Môi trường v Cổng
thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp v Môi trường.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT, VPBH.
Cơ quan c thẩm quyền
(Ký tên, đóng dấu)
Phụ lục V
(Ban hành kèm theo Nghị định số 33 /2026/TT-BNNMT ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ)
Mẫu số 31
BẰNG BẢO HỘ GIỐNG CÂY TRỒNG
20. Tên quy trình 20: Sửa đổi, b sung Đơn đăng kbảo h ging cây
trng; Mã s TTHC 1.012066; Thi gian thc hin: 07 ngày làm vic.
I. Sơ đồ quy trình
H sơ không
đủ thành phn
T chc/cá nhân đề ngh
Trc tuyến/Trc tiếp/Bưu điện
BPMC rà soát thành phn h sơ (0,5 ngày làm vic)
Lãnh đo PQLG giao chuyên viên thẩm định h
(0,5 ngày làm vic)
Lãnh đạo PQLG xem xt, trình Lãnh đạo Cc
(0,5 ngày làm vic)
Lãnh đo Cc TTTV phê duyt kết qu TTHC
(0,5 ngày làm vic)
TBCNSĐ,BS/Văn bản tr li
BPMC tr kết qu
(0,5 ngày làm vic)
Chuyên viên trc tiếp x lý h
- H sơ đáp ứng quy định: D tho TBCNSĐ,BS
- H sơ không đáp ứng quy định: D thảo văn bản
tr li
(4,5 ngày làm vic)
BPMC làm
Phiếu thông báo
Trc tiếp: tr li ngay
Bưu chính: 01 ngy
làm vic
Đin t: 01 ngày làm
vic
Bưu điện: 03 ngày
làm vic
II. Đối tượng thc hin
Trước khi thông báo từ chối cấp Bằng hoặc quyết định cấp Bằng bảo hộ
giống cây trồng, tổ chức, cá nhân được sửa đổi, bổ sung Đơn đăng ký bảo hộ giống
cây trồng trong các trường hợp sau:
a) Lỗi chính tvtên, địa chỉ của người đăng ký, tổ chức dịch vụ đại diện
quyền, tác giả giống cây trồng hoặc lỗi chính tả về tên giống cây trồng;
b) Thay đổi tên, địa chỉ của người đăng ký, tổ chức dịch vụ đại diện quyền,
tác giả giống cây trồng trên cơ sở các giấy tờ pháp lý hợp lệ;
c) Thay đổi tên giống cây trồng theo đề nghị của người đăng ký.
III. Các cm t viết tt s dng trong quy trình
- B Nông nghiệp v Môi trường (BNNMT);
- Cc Trng trt và Bo v thc vt (Cc TTTV);
- Phòng Qun lý ging cây trng (PQLG);
- B phn tiếp nhn và tr kết qu gii quyết th tc hành chính (BPMC);
- Th tc hành chính (TTHC);
- Thông báo chp nhn sa đổi, b sung đơn (TBCNSĐ,BS).
IV. Mô t quy trình thc hin
1. Bước 1: Tiếp nhn, kim tra và chuyn h
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: Lãnh đo PQLG, BPMC.
b) Mô t công vic:
- BPMC tiếp nhn h trực tiếp ca t chức/cá nhân đề ngh hoc tiếp nhn
qua đường bưu điện hoc tiếp trc tuyến; kim tra thành phn h theo quy định;
làm phiếu thông báo tr h v ng dn cá nhân b sung, hoàn thin h theo
quy định trong trưng hp h không đầy đủ v thành phn hoc lp phiếu tiếp
nhn h sơ v chuyn h sơ về PQLG, Cc TTTV x lý trong trường hp h sơ đầy
đủ thành phần theo quy định.
- Lãnh đạo PQLG nhn h từ BPMC, xem xét phân công chuyên viên
trc tiếp x lý h sơ.
c) Thi hn gii quyết:
c.1) H sơ không đủ thành phn
- Np trc tiếp: tr li ngay
- Qua bưu chính: 01 ngy lm việc
- Np trc tuyến: 01 ngàym vic
c.2) H sơ đầy đủ thành phn
- BPMC: 0,5 ngày làm vic.
- Lãnh đạo PQLG: 0,5 ngày làm vic.
d) Kết qu, sn phm:
- Phiếu tiếp nhn h sơ.
- H đầy đủ thành phn chuyn t BPMC ti chuyên viên trc tiếp x
h sơ.
2. Bước 2: X l h (sau khi chuyên viên trc tiếp x h nhận
đưc h sơ đầy đủ, hp l)
2.1. Thm định h sơ/Tổ chc kim tra (nếu có):
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: Chuyên viên trc tiếp x lý h sơ.
b) Mô t công vic:
Sau khi nhận được h đầy đủ, chuyên viên trc tiếp x h thẩm đnh
ni dung và s phù hp ca h sơ.
- Hồ đáp ứng quy định: Dự thảo TBCNSĐ,BS trình các cấp lãnh đo ký,
ban hành.
- Hồ không đáp ứng quy định: Dự thảo văn bản trả lời nếu h không
hp l (nêu rõ lý do trong văn bản), trình các cấp lãnh đo ký, ban hành.
c) Thi hn gii quyết: 4,5 ngày làm vic.
d) Kết qu, sn phm:
- Dự thảo TBCNSĐ,BS.
- Dự thảo văn bản tr li.
2.2. Quy trình ban hành văn bản trong quá trình x lý h sơ:
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: Lãnh đạo Cục TTTV, Lãnh đạo PQLG,
chuyên viên trc tiếp x lý h , BPMC.
b) Mô t công vic:
- Chuyên viên trc tiếp x h sơ d thảo văn bản hnh chính theo đúng
mẫu quy định trình các cấp lãnh đạo ký, ban hành.
- Lãnh đạo PQLG r soát, ký nháy văn bn (theo thm quyn), trình Lãnh đo
Cc TTTV xem xét, quyết định v việc ban hnh văn bn.
- Sau khi văn bản được Lãnh đo Cc TTTV ban hành, BPMC phát hành
văn bn gi thông tin cho t chức/cá nhân đ ngh (ngay trong ngày làm vic
hoặc đầu gi sáng hôm sau nếu văn bản được ký vào cui bui chiu).
c) Thi hn gii quyết:
- Chuyên viên trc tiếp x lý h : 4,5 ngày làm vic;
- Lãnh đạo PQLG: 0,5 ngày làm vic;
- Lãnh đạo Cc TTTV: 0,5 ngày làm vic;
- BPMC: 0,5 ngàym vic.
d) Kết qu, sn phm: Văn bản do Lãnh đạo Cc TTTV ký ban hành.
3. Bước 3: Tr kết qu
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: Lãnh đạo Cục TTTV, Lãnh đo PQLG,
BPMC.
b) Mô t công vic:
- Lãnh đạo PQLG rà soát trình các h sơ, văn bản để Lãnh đạo Cc TTTV
xem xt v ký các văn bản.
- BPMC phát hnh TBCNSĐ,BS hoặc văn bản trả lời cho t chức/cá nhân đề
ngh (ngay trong ngày làm vic hoặc đầu gi sáng m sau nếu Văn bản được
vào cui bui chiu).
c) Thi hn gii quyết:
- Lãnh đạo PQLG: 0,5 ngày làm vic;
- Lãnh đạo Cc TTTV: 0,5 ngày làm vic;
- BPMC: 0,5 ngày làm vic.
d) Kết qu, sn phm: TBCNSĐ,BS hoặc văn bản tr li.
V. Nguyên tc và trách nhim thc hin
Thi hn gii quyết TTHC này là 07 ngày làm vic, k t ngày làm vic nhn
đủ h hợp l; thi hn gii quyết được hiu thi gian tối đa thc hin
không bao gm thi gian t chc, cá nhân hoàn thin h sơ theo quy đnh.
- Cc TTTV lđơn vị thường trc thẩm định sửa đổi, b sung Đơn đăng
bo h ging cây trng, chu trách nhim toàn din v pháp ca h v ni
dung sa đổi, b sung Đơn đăng ký bảo h ging cây trng.
- Chuyên viên trc tiếp x h chịu trách nhiệm trước lãnh đo các cp
trong việc tham mưu các nội dung chuyên môn đ gii quyết TTHC theo quy đnh
ca pháp lut Quy trình này; trách nhim d thảo văn bản hành chính theo
đúng mu và th thức văn bản theo quy đnh.
- Lãnh đo PQLG chu trách nhim trước Lãnh đo Cc TTTV v tính pháp
lý, khoa hc thc tin và toàn din v ni dung sửa đổi, b sung Đơn đăng bo
h ging cây trng.
- Lãnh đạo Cc TTTV chu trách nhiệm trước B trưởng BNNMT v nh
pháp lý, khoa hc thc tin và toàn din v ni dung sửa đổi, b sung Đơn đăng ký
bo h ging cây trng.
- Văn phòng Cục trách nhim cp nht toàn b văn bản gii quyết TTHC
trên Cng thông tin BNNMT theo quy định.
Các biểu mẫu kèm theo
Mẫu số 04
TỜ KHAI YÊU CẦU SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
ĐƠN ĐĂNG KÝ BẢO HỘ GIỐNG CÂY TRỒNG
Kính gửi
1
:.............................................
1. Người đăng k:
Tên tổ chức/cá nhân: ......................................................................................................
Địa chỉ: ...........................................................................................................................
số doanh nghiệp/Số Quyết định thnh lập (đối với c tổ chức khác) hoặc Số
CMND/CCCD/Hộ chiếu/Số định danh nhân (trường hợp người đăng ký nn): ..........
Điện thoại:..............................................E-mail:................................................
2. Đại diện
2
(Trường hợp người đăng k nộp Đơn qua đại diện):
Tên tổ chức/cá nhân: ......................................................................................................
Địa chỉ: ...........................................................................................................................
số doanh nghiệp/Số Quyết định thnh lập (đối với các tổ chức khác) hoặc Số
CMND/CCCD/Hộ chiếu/Số định danh nhân (trường hợp người đăng ký nn): ..........
Điện thoại:...............................................E-mail:.................................................
3. Thông tin đơn yêu cầu sửa đổi, bổ sung
Tên giống:
Tên loi (tên tiếng Việt v tên khoa học):
Số bằng:
4. Nội dung yêu cầu sửa đổi, bổ sung:
..............................................................................................................................................................
5. L do sửa đổi, bổ sung:
..............................................................................................................................................................
6. Cam kết
(Tổ chức, nhân)........................................................... cam đoan mọi thông tin trong đơn
trên đây l trung thực, đúng sự thật v hon ton chịu trách nhiệm trước pháp luật.
Khai tại....…….ngày… tháng……năm…...
Người đăng k/Đại din
(Ký, ghi rõ h tên, chc v và đóng dấu nếu có)
1
Cơ quan quản lý nh nưc v bo h ging cây trng.
2
T chc dch v đại din quyn hoặc đại din ch s hữu đưc y quyền trường hợp Đơn đăng ký c nhiều
ch s hu.
Mẫu số 05
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
----------------------
Số: ... /TB
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
..., ngày ... tháng ... năm...
THÔNG BÁO
Về việc chấp nhận sửa đổi, bổ sung Đơn đăng k bảo hộ giống cây trồng
______________
Kính gửi: ......................................................
n cứ....
Căn cứ Điều ....... Luật Sở hữu trí tuệ;Luật sửa đổi, bổ sung Luật Sở hữu trí tuệ;
Xét đề nghị sửa đổi, bổ sung Đơn đăng ký bảo hộ giống cây trồng của..........;
................thông báo:
1. Ghi nhận thay đổi thông tin Đơn đăng ký bảo hộ giống cây trồng sau:
Tên loi (tên tiếng Việt v tên khoa học):
Tên giống:
Số đơn:
Ngy nộp:
2. Thông tin đề nghị sửa đổi:
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
3. Thông tin được chấp nhận sửa đổi như sau:
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
4. Thông báo ny được ng bố trên Tạp chí Nông nghiệp v Môi trường v Cổng thông
tin điện tử của Bộ Nông nghiệp v Môi trường.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:
Cơ quan c thẩm quyền
(Ký tên, đóng dấu)
21. Tên quy trình 21: Đình chỉ hiu lc Bng bo h ging cây trng theo
yêu cu ca t chc, nhân; s TTHC1.012064; Thi gian thc hin: 42
ngày làm vic (Thẩm định, thông báo cho ch s hu: 30 ngày k t ngày
nhận được h đầy đủ; Thẩm định kết qu đánh giá lại: 12 ngày k t ngày
nhận được kết qu đánh giá lại tính đồng nht, tính ổn định)
I. Sơ đồ quy trình
H sơ không
Đủ thành phn
Báo cáo kho
nghim DUS
BPMC tr kết qu
(0,5 ngày làm vic)
T chức/Cá nhân đề ngh
Trc tuyến/Trc tiếp/Bưu điện
BPMC rà soát thành phn h sơ (0,5 ngày làm vic)
Lãnh đo PQLG giao chuyên viên thẩm định h
(0,5 ngày làm vic)
Lãnh đo PQLG xem xét, trình Lãnh đạo Cc
(01 ngày làm vic)
Lãnh đo Cc TTTV phê duyt kết qu TTHC
(01 ngày làm vic)
Thông báo và Kế hoch
Kho nghim
Chuyên viên trc tiếp x lý h
- D tho thông báo gi ch s
hu Bng và Kế hoch t chc
kho nghim DUS
(26,5 ngày làm vic)
Chuyên viên trc tiếp x lý h
- Giống không đồng nht và n
định: D thảo QĐĐCB
- Giống đồng nht và ổn định: D
thảo văn bản tr li
(8,5 ngày làm vic)
QĐĐCB/ Văn bản tr li
T chc
Kho
nghim
DUS
Trc tiếp: tr li ngay
Bưu chính: 01 ngày làm vic
Đin t: 01 ngày làm vic
II. Đối tượng thc hin
T chức, nhân c đề ngh đình chỉ hiu lc Bng bo h ging cây trng
theo quy định đim a khoản 1 Điều 170 Lut S hu trí tu.
III. Các cm t viết tt s dng trong quy trình
- B Nông nghiệp v Môi trường (BNNMT);
- Cc Trng trt và Bo v thc vt (Cc TTTV);
- Phòng Qun lý ging cây trng (PQLG);
- B phn tiếp nhn và tr kết qu gii quyết th tc hành chính (BPMC);
- Th tc hành chính (TTHC);
- Quyết định đình ch hiu lc Bng bo h gingy trng (QĐĐCB);
IV. Mô t quy trình thc hin
1. Bước 1: Tiếp nhn, kim tra và chuyn h
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: Lãnh đạo PQLG, BPMC.
b) Mô t công vic:
- BPMC tiếp nhn h trực tiếp ca t chức/cá nhân đề ngh hoc tiếp nhn
qua đường bưu điện hoc tiếp nhn trc tuyến; kim tra thành phn h theo quy
định; làm phiếu thông báo tr h v ng dn cá nhân b sung, hoàn thin h
theo quy định trong trường hp h không đầy đủ v thành phn hoc lp phiếu
tiếp nhn h v chuyển h về PQLG, Cc TTTV x lý trong trưng hp h
đầy đủ thành phn theo quy định.
- Lãnh đạo PQLG nhn h từ BPMC, xem xét phân công chuyên viên
trc tiếp x lý h sơ.
c) Thi hn gii quyết:
c.1) H sơ không đủ thành phn
- Np trc tiếp: tr li ngay
- Qua bưu chính: 01 ngy lm việc
- Np trc tuyến: 01 ngàym vic
c.2) H sơ đầy đủ thành phn
- BPMC: 0,5 ngày làm vic.
- Lãnh đạo PQLG: 0,5 ngày làm vic.
d) Kết qu, sn phm:
- Phiếu tiếp nhn h sơ.
- H đầy đủ thành phn chuyn t BPMC ti chuyên viên trc tiếp x
h sơ.
2. Bước 2: X l h (sau khi chuyên viên trc tiếp x h nhận
đưc h sơ đầy đủ, hp l)
2.1. Thm định h sơ/Tổ chc kim tra (nếu có):
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: Chuyên viên trc tiếp x lý h sơ.
b) Mô t công vic:
Sau khi nhận được h đầy đủ, chuyên viên trc tiếp x h thẩm đnh
ni dung và s phù hp ca h sơ.
- Dự thảo Thông báo cho ch s hu Bng bo h v đơn đ ngh đình chỉ
hiu lc Bng bo h và tiến hành t chc kho nghim DUS li trình các cp lãnh
đạo ký, ban hành.
Sau khi nhận được Báo cáo kho nghim DUS, chuyên viên trc tiếp x lý h
sơ thẩm định báo cáo:
- Giống cây trồng không đảm bảo về điều kiện tính ổn định tính đồng nhất
như tại thời điểm cấp Bằng: Dự thảo QĐĐCB trình các cấp lãnh đạo ký, ban hành.
- Giống cây trồng đảm bảo về điều kiện tính ổn định tính đồng nhất như tại
thời điểm cấp Bằng: Dự thảo văn bản trả lời (nêu rõ lý do trong văn bn), trình các
cấp lãnh đạo ký, ban hành.
c) Thi hn gii quyết: 35 ngày làm vic.
d) Kết qu, sn phm:
- Dự thảo QĐĐCB.
- Dự thảo văn bản tr li.
2.2. Quy trình ban hành văn bản trong quá trình x lý h sơ:
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: Lãnh đạo Cục TTTV, Lãnh đạo PQLG,
chuyên viên trc tiếp x lý h , BPMC.
b) Mô t công vic:
- Chuyên viên trc tiếp x h sơ d thảo văn bản hnh chính theo đúng
mẫu quy định trình các cấp lãnh đạo ký, ban hành.
- Lãnh đạo PQLG r soát, ký nháy văn bn (theo thm quyền), trình Lãnh đo
Cc TTTV xem xét, quyết định v việc ban hnh văn bn.
- Sau khi văn bản được Lãnh đo Cc TTTV ban hành, BPMC phát hành
văn bn gi thông tin cho t chức/cá nhân đ ngh (ngay trong ngày làm vic
hoặc đầu gi sáng hôm sau nếu văn bản được ký vào cui bui chiu).
c) Thi hn gii quyết:
- Chuyên viên trc tiếp x lý h sơ: 35 ngày làm vic;
- Lãnh đạo PQLG: 01 ngày làm vic;
- Lãnh đạo Cc TTTV: 01 ngày làm vic;
- BPMC: 01 ngày làm vic.
d) Kết qu, sn phm: Văn bản do Lãnh đo Cc TTTV ký ban hành.
3. Bước 3: Tr kết qu
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: Lãnh đạo Cục TTTV, Lãnh đo PQLG,
BPMC.
b) Mô t công vic:
- Lãnh đạo PQLG rà soát trình các h sơ, văn bản để Lãnh đạo Cc TTTV
xem xt v ký các văn bản.
- BPMC phát hnh QĐĐCB hoặc văn bản trả lời cho t chức/cá nhân đề ngh
(ngay trong ngày làm vic hoặc đầu gi sáng hôm sau nếu Văn bản được o
cui bui chiu).
c) Thi hn gii quyết:
- Lãnh đạo PQLG: 01 ngày làm vic;
- Lãnh đạo Cc TTTV: 01 ngày làm vic;
- BPMC: 0,5 ngày làm vic.
d) Kết qu, sn phm: QĐĐCB hoặc văn bản tr li.
V. Nguyên tc và trách nhim thc hin
Thi hn gii quyết TTHC này 42 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h
hp l; thi hn gii quyết được hiu thi gian tối đa thực hin không bao
gm thi gian t chc, nhân hoàn thin h sơ theo quy đnh thi gian kho
nghim DUS.
- Cc TTTV lđơn vị thưng trc thẩm định đình chỉ hiu lc Bng bo h
ging cây trng theo yêu cu ca t chc, nhân, chu trách nhim toàn din v
pháp ca h v ni dung đình chỉ hiu lc Bng bo h ging cây trng theo
yêu cu ca t chc, cá nhân.
- Chuyên viên trc tiếp x h chịu trách nhiệm trước lãnh đo các cp
trong việc tham mưu các nội dung chuyên môn đ gii quyết TTHC theo quy đnh
ca pháp lut Quy trình này; trách nhim d thảo văn bản hành chính theo
đúng mu và th thức văn bản theo quy đnh.
- Lãnh đo PQLG chu trách nhim trước Lãnh đo Cc TTTV v tính pháp
lý, khoa hc thc tin toàn din v ni dung đình chỉ hiu lc Bng bo h
ging cây trng theo yêu cu ca t chc, cá nhân.
- Lãnh đạo Cc TTTV chu trách nhiệm trước B trưởng BNNMT v nh
pháp lý, khoa hc thc tin và toàn din v ni dung đình chỉ hiu lc Bng bo h
ging cây trng theo yêu cu ca t chc, cá nhân.
- Văn phòng Cc trách nhim cp nht toàn b văn bản gii quyết TTHC
trên Cổng thông tin BNNMT theo quy định
Các biểu mẫu kèm theo
Mẫu số 12
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN YÊU CẦU ĐÌNH CHỈ HIỆU LỰC
BẰNG BẢO HỘ GIỐNG CÂY TRỒNG
Kính gửi
1
: ........................................................
1. Người làm đơn:
Tên tổ chức/cá nhân: ......................................................................................................
Địa chỉ: ...........................................................................................................................
số doanh nghiệp/Số Quyết định thnh lập (đối với các tổ chức khác) hoặc Số
CMND/CCCD/Hộ chiếu/Số định danh nhân (trường hợp người đăng ký nn):
..............................................................................................................................................................
Điện thoại:...............................................E-mail:.................................................
2. Thông tin về Bằng bảo hộ giống cây trồng yêu cầu đình chỉ
n giống:
Tên loi (tên tiếng Việt v tên khoa học):
Số bằng:
3. L do yêu cầu đình chỉ hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng:
4. Cam kết
(Tổ chức, cá nhân)..................................... cam đoan mọi thông tin trong tờ khai trên đây l
trung thực, đúng sự thật v hon ton chịu trách nhiệm trước pháp luật.
Khai tại: … ngày … tháng … năm …
Người làm đơn
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu nếu có)
1
Cơ quan quản lý nh nước v bo h ging cây trng.
22. Tên quy trình 22: Hy b hiu lc Bng bo h ging cây trng theo
yêu cu ca t chc, nhân; Mã s TTHC1.012057.
Quy trình a. Trường hợp 1: Trường hp do yêu cu hy b hiu lc Bng
bo h l Đơn đăng bo h ging cây trồng do người không quyền đăng
thc hin việc đăng hoặc ging cây trồng được bo h không đáp ứng các điều
kin v tính mi ti thời điểm cp Bng bo h ging cây trng. Thi gian thc
hin: 20 ny làm vic
I. Sơ đồ quy trình
H sơ không
đủ thành phn
T chức/Cá nhân đề ngh
Trc tuyến/Trc tiếp/Bưu đin
BPMC rà soát thành phn h sơ (0,5 ngày làm vic)
Lãnh đo PQLG giao chuyên viên thm định h
(0,5 ngày làm vic)
Lãnh đạo PQLG xem xt, trình Lãnh đạo Cc
(01 ngày làm vic)
Lãnh đo Cc TTTV phê duyt kết qu TTHC
(01 ngày làm vic)
QĐHBHLB/Văn bn tr li
BPMC tr kết qu
(0,5 ngày làm vic)
Chuyên viên trc tiếp x lý h
- H sơ đáp ứng quy định: D tho QĐHBHLB
- H sơ không đáp ứng quy định: D thảo văn bản tr
li
(16,5 ngày làm vic)
BPMC làm
Phiếu thông báo
Trc tiếp: tr li ngay
Bưu chính: 01 ngy
làm vic
Đin t: 01 ngày làm
vic
Bưu điện: 03 ngày
làm vic
II. Đối tượng thc hin
T chc, cá nhân có ý kiến phản đối v một trong c trường hp quy định
ti khon 1 Điu 171 Lut S hu t tu m 2005, đưc sa đổi, b sung ti khon 68
Điu 1 Lut Sa đi, b sung mt s điu ca Lut S hu trí tu m 2022.
III. Các cm t viết tt s dng trong quy trình
- B Nông nghiệp v Môi trường (BNNMT);
- Cc Trng trt và Bo v thc vt (Cc TTTV);
- Phòng Qun lý ging cây trng (PQLG);
- B phn tiếp nhn và tr kết qu gii quyết th tc hành chính (BPMC);
- Th tc hành chính (TTHC);
- Quyết định hy b hiu lc Bng bo h ging y trng (QĐHBHLB).
IV. Mô t quy trình thc hin
1. Bước 1: Tiếp nhn, kim tra và chuyn h
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: Lãnh đạo PQLG, BPMC.
b) Mô t công vic:
- BPMC tiếp nhn h trực tiếp ca t chc/cá nhân đề ngh hoc tiếp nhn
qua đường bưu điện hoc tiếp nhn trc tuyến; kim tra thành phn h theo quy
định; làm phiếu thông báo tr h v ng dn cá nhân b sung, hoàn thin h
theo quy định trong trường hp h không đầy đủ v thành phn hoc lp phiếu
tiếp nhn h v chuyn h sơ về PQLG, Cc TTTV x trong trường hp h
đầy đủ thành phn theo quy định.
- Lãnh đạo PQLG nhn h từ BPMC, xem xét phân công chuyên viên
trc tiếp x lý h sơ.
c) Thi hn gii quyết:
c.1) H không đủ thành phn
- Np trc tiếp: tr li ngay
- Qua bưu chính: 01 ngy lm việc
- Np trc tuyến: 01 ngàym vic
c.2) H sơ đầy đủ thành phn
- BPMC: 0,5 ngày làm vic.
- Lãnh đạo PQLG: 0,5 ngày làm vic.
d) Kết qu, sn phm:
- Phiếu tiếp nhn h sơ.
- H đầy đủ thành phn chuyn t BPMC ti chuyên viên trc tiếp x
h sơ.
2. Bước 2: X l h (sau khi chuyên viên trc tiếp x h nhận
đưc h sơ đầy đủ, hp l)
2.1. Thm định h sơ/Tổ chc kim tra (nếu có):
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: Chuyên viên trc tiếp x lý h sơ.
b) Mô t công vic:
Sau khi nhận được h đầy đủ, chuyên viên trc tiếp x h thẩm đnh
ni dung và s phù hp ca h sơ.
- Hồ sơ đáp ứng quy định: Dự thảo QĐHBHLB trình các cấp lãnh đạo ký, ban
hành.
- Hồ không đáp ứng quy định: Dự thảo văn bản trả lời nếu h không
hp l (nêu rõ lý do trong văn bản), trình các cấp lãnh đo ký, ban hành.
c) Thi hn gii quyết: 16,5 ngày làm vic.
d) Kết qu, sn phm:
- Dự thảo QĐHBHLB.
- Dự thảo văn bn tr li.
2.2. Quy trình ban hành văn bản trong quá trình x lý h sơ:
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: Lãnh đạo Cục TTTV, Lãnh đạo PQLG,
chuyên viên trc tiếp x lý h , BPMC.
b) Mô t công vic:
- Chuyên viên trc tiếp x h sơ d thảo văn bản hnh chính theo đúng
mẫu quy định trình các cấp lãnh đạo ký, ban hành.
- Lãnh đạo PQLG r soát, ký nháy văn bn (theo thm quyền), trình Lãnh đo
Cc TTTV xem xét, quyết định v việc ban hnh văn bn.
- Sau khi văn bản được Lãnh đo Cc TTTV ban hành, BPMC phát hành
văn bn gi thông tin cho t chức/cá nhân đ ngh (ngay trong ngày làm vic
hoặc đầu gi sáng hôm sau nếu văn bản được ký vào cui bui chiu).
c) Thi hn gii quyết:
- Chuyên viên trc tiếp x lý h sơ: 16,5 ngày làm vic;
- Lãnh đạo PQLG: 01 ngày làm vic;
- Lãnh đạo Cc TTTV: 01 ngày làm vic;
- BPMC: 0,5 ngàym vic.
d) Kết qu, sn phm: Văn bản do Lãnh đạo Cc TTTV ký ban hành.
3. Bước 3: Tr kết qu
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: Lãnh đạo Cục TTTV, Lãnh đo PQLG,
BPMC.
b) Mô t công vic:
- Lãnh đạo PQLG rà soát trình các h sơ, văn bản để Lãnh đạo Cc TTTV
xem xt v ký các văn bản.
- BPMC phát hnh QĐHBHLB hoặc văn bản trả lời cho t chức/cá nhân đề
ngh (ngay trong ngày làm vic hoặc đầu gi sáng m sau nếu Văn bản được
vào cui bui chiu).
c) Thi hn gii quyết:
- Lãnh đạo PQLG: 01 ngày làm vic;
- Lãnh đạo Cc TTTV: 01 ngày làm vic;
- BPMC: 0,5 ngày làm vic.
d) Kết qu, sn phm: QĐHBHLB hoặc văn bản tr li.
V. Nguyên tc và trách nhim thc hin
Thi hn gii quyết TTHC này là 20 ngày làm vic, k t ngày nhận đủ h
hp l; thi hn gii quyết được hiu thi gian tối đa thực hin không bao
gm thi gian t chc, cá nhân hoàn thin h sơ theo quy định.
- Cc TTTV l đơn vị thường trc thẩm định hy b hiu lc Bng bo h
ging cây trng theo yêu cu ca t chc, nhân, chu trách nhim toàn din v
pháp ca h sơ v ni dung hy b hiu lc Bng bo h ging cây trng theo
yêu cu ca t chc, cá nhân.
- Chuyên viên trc tiếp x h sơ chịu trách nhiệm trước lãnh đo các cp
trong việc tham mưu các nội dung chuyên môn đ gii quyết TTHC theo quy đnh
ca pháp lut Quy trình này; trách nhim d thảo văn bản hành chính theo
đúng mu và th thức văn bản theo quy đnh.
- Lãnh đo PQLG chu trách nhim trước Lãnh đo Cc TTTV v tính pháp
lý, khoa hc thc tin và toàn din v ni dung hy b hiu lc Bng bo h ging
cây trng theo yêu cu ca t chc, cá nhân.
- Lãnh đạo Cc TTTV chu trách nhiệm trước B trưởng BNNMT v nh
pháp lý, khoa hc thc tin toàn din v ni dung hy b hiu lc Bng bo h
ging cây trng theo yêu cu ca t chc, cá nhân.
- Văn phòng Cục trách nhim cp nht toàn b văn bản gii quyết TTHC
trên Cng thông tin BNNMT theo quy định
Quy trình b. Trường hp 2: Trưng hp do yêu cu hy b hiu lc Bng
bo h ging y trng ging y trng được bo h không đáp ứng c điu kin
v nh khác bit ti thời điểm cp Bng. Thi gian thc hin: 20 ngày làm vic k
t ngày làm vic nhn đ h sơ hợp l và 12 ny m vic k t ngày nhn o
o kho nghim.
I. Sơ đồ quy trình
H sơ không
đủ thành phn
T chức/Cá nhân đề ngh
Trc tuyến/Trc tiếp/Bưu điện
BPMC rà soát thành phn h sơ (0,5 ngày làm vic)
Lãnh đo PQLG giao chuyên viên thẩm định
h (0,5 ngày làm vic)
Lãnh đạo PQLG xem xt, trình Lãnh đạo Cc
(01 ngày làm vic)
Lãnh đo Cc TTTV phê duyt kết qu TTHC
(01 ngày làm vic)
Kế hoch Kho
nghim
BPMC tr kết qu
(0,5 ngày làm vic)
Chuyên viên trc tiếp x lý h
- D tho thông báo gi ch s
hu Bng và Kế hoch t chc
kho nghim DUS
(16,5 ngày làm vic)
Chuyên viên trc tiếp x lý h
- Giống không đồng nht và n
định: D thảo QĐHBHLB
- Giống đồng nht và ổn định:
D thảo văn bản tr li
(9,5 ngày làm vic)
Báo cáo kho
nghim DUS
QĐHBHLB/ Văn
bn tr li
T chc
Kho
nghim
DUS
BPMC làm
Phiếu thông báo
Trc tiếp: tr li ngay
Bưu chính: 03 ngày làm
vic
Đin t: 01 ngày làm
vic
Bưu điện: 03 ngày
làm vic
II. Đối tượng thc hin
T chc, cá nhân có ý kiến phản đối v một trong c trường hp quy định
ti khon 1 Điu 171 Lut S hu t tu m 2005, đưc sa đổi, b sung ti khon 68
Điu 1 Lut Sa đi, b sung mt s điu ca Lut S hu trí tu m 2022.
III. Các cm t viết tt s dng trong quy trình
- B Nông nghiệp v Môi trường (BNNMT);
- Cc Trng trt và Bo v thc vt (Cc TTTV);
- Phòng Qun lý ging cây trng (PQLG);
- B phn tiếp nhn và tr kết qu gii quyết th tc hành chính (BPMC);
- Th tc hành chính (TTHC);
- Quyết định hy b hiu lc Bng bo h ging y trng (QĐHBHLB).
IV. Mô t quy trình thc hin
1. Bước 1: Tiếp nhn, kim tra và chuyn h
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: Lãnh đạo PQLG, BPMC.
b) Mô t công vic:
- BPMC tiếp nhn h trực tiếp ca t chức/cá nhân đề ngh hoc tiếp nhn
qua đường bưu điện hoc tiếp nhn trc tuyến; kim tra thành phn h theo quy
định; làm phiếu thông báo tr h v ng dn cá nhân b sung, hoàn thin h
theo quy định trong trường hp h không đầy đủ v thành phn hoc lp phiếu
tiếp nhn h v chuyển h về PQLG, Cc TTTV x lý trong trường hp h
đầy đủ thành phn theo quy định.
- Lãnh đạo PQLG nhn h từ BPMC, xem xét phân công chuyên viên
trc tiếp x lý h sơ.
c) Thi hn gii quyết:
c.1) H sơ không đủ thành phn
- Np trc tiếp: tr li ngay
- Qua bưu chính: 03 ngày làm vic
- Np trc tuyến: 01 ngàym vic
c.2) H sơ đầy đủ thành phn
- BPMC: 0,5 ngày làm vic.
- Lãnh đạo PQLG: 0,5 ngày làm vic.
d) Kết qu, sn phm:
- Phiếu tiếp nhn h sơ.
- H đầy đủ thành phn chuyn t BPMC ti chuyên viên trc tiếp x
h sơ.
2. Bước 2: X l h (sau khi chuyên viên trc tiếp x h nhận
đưc h sơ đầy đủ, hp l)
2.1. Thm định h sơ/Tổ chc kim tra (nếu có):
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: Chuyên viên trc tiếp x lý h sơ.
b) Mô t ng vic:
Sau khi nhận được h đầy đủ, chuyên viên trc tiếp x h thẩm đnh
ni dung và s phù hp ca h sơ.
- Hồ đáp ứng quy định: Xin ý kiến các cấp lãnh đạo v vic t chc kho
nghim DUS.
- Hồ không đáp ứng quy định: Dự thảo văn bản trlời nếu h không
hp l (nêu rõ lý do trong văn bản), trình các cấp lãnh đo ký, ban hành.
Sau khi nhận được Báo cáo kho nghim DUS, chuyên viên trc tiếp x lý h
sơ thẩm định báo cáo:
- Giống cây trồng không đảm bảo về tính khác biệt hoặc tính n định tính
đồng nhất đối với giống tự khảo nghiệm như tại thời điểm cấp Bằng: Dự thảo
QĐHBHLB trình các cấp lãnh đạo ký, ban hành.
- Giống cây trồng đảm bảo các điều kiện về khảo nghiệm DUS như tại thời
điểm cấp Bằng: Dự thảo văn bản trả lời (nêu lý do trong văn bản), trình các cp
lãnh đạo ký, ban hành.
c) Thi hn gii quyết: 26 ngày làm vic.
d) Kết qu, sn phm:
- Dự thảo QĐHBHLB.
- Dự thảo văn bản tr li.
2.2. Quy trình ban hành văn bản trong quá trình x lý h sơ:
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: Lãnh đạo Cc TTTV, Lãnh đo PQLG,
chuyên viên trc tiếp x lý h , BPMC.
b) Mô t công vic:
- Chuyên viên trc tiếp x h sơ d thảo văn bản hnh chính theo đúng
mẫu quy định trình các cấp lãnh đạo ký, ban hành.
- Lãnh đạo PQLG rà soát, ký nháy văn bn (theo thm quyền), trình Lãnh đo
Cc TTTV xem xét, quyết định v việc ban hnh văn bn.
- Sau khi văn bản được Lãnh đo Cc TTTV ban hành, BPMC phát hành
văn bn gi thông tin cho t chức/cá nhân đ ngh (ngay trong ngày làm vic
hoặc đầu gi sáng hôm sau nếu văn bản được ký vào cui bui chiu).
c) Thi hn gii quyết:
- Chuyên viên trc tiếp x lý h sơ: 26 ngày làm vic;
- Lãnh đạo PQLG: 01 ngày làm vic;
- Lãnh đạo Cc TTTV: 01 ngày làm vic;
- BPMC: 0,5 ngàym vic.
d) Kết qu, sn phm: Văn bản do Lãnh đạo Cc TTTV ký ban hành.
3. Bước 3: Tr kết qu
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: Lãnh đạo Cục TTTV, Lãnh đo PQLG,
BPMC.
b) Mô t công vic:
- Lãnh đạo PQLG rà soát trình các h sơ, văn bản để Lãnh đạo Cc TTTV
xem xét v ký các văn bản.
- BPMC phát hnh QĐHBHLB hoặc văn bản trả lời cho t chức/cá nhân đề
ngh (ngay trong ngày làm vic hoặc đầu gi sáng m sau nếu Văn bản được
vào cui bui chiu).
c) Thi hn gii quyết:
- Lãnh đạo PQLG: 01 ngày làm vic;
- Lãnh đạo Cc TTTV: 01 ngày làm vic;
- BPMC: 0,5 ngày làm vic.
d) Kết qu, sn phm: QĐHBHLB hoặc văn bản tr li
V. Nguyên tc và trách nhim thc hin
Thi hn gii quyết TTHC này 20 ngày làm vic (đối với trường hp Đơn
đăng bo h ging cây trng do người không quyền đăng thực hin vic
đăng hoặc ging cây trồng được bo h không đáp ứng các điều kin v tính
mi ti thời điểm cp Bng bo h ging cây trng) 32 ngày làm vic (đối vi
trường hp ging cây trồng được bo h không đáp ứng các điu kin v tính khác
bit ti thời điểm cp Bng bo h ging cây trng hoc ging cây trng không
đáp ứng các điu kin v tính đồng nht hoc tính ổn định khi Bng bo h ging
cây trồng được cp da trên kết qu kho nghim k thuật do người đăng t
thc hin) k t ngày nhận đủ h hợp l; thi hn gii quyết được hiu thi
gian tối đa thực hin và không bao gm thi gian t chc, cá nhân hoàn thin h
theo quy định.
- Cc TTTV l đơn vị thường trc thẩm định hy b hiu lc Bng bo h
ging cây trng theo yêu cu ca t chc, nhân, chu trách nhim toàn din v
pháp ca h sơ v ni dung hy b hiu lc Bng bo h ging cây trng theo
yêu cu ca t chc, cá nhân.
- Chuyên viên trc tiếp x h chịu trách nhiệm trước lãnh đo các cp
trong việc tham mưu các nội dung chuyên môn đ gii quyết TTHC theo quy đnh
ca pháp lut Quy trình này; trách nhim d thảo văn bản hành chính theo
đúng mu và th thức văn bản theo quy đnh.
- Lãnh đo PQLG chu trách nhim trước Lãnh đo Cc TTTV v tính pháp
lý, khoa hc thc tin và toàn din v ni dung hy b hiu lc Bng bo h ging
cây trng theo yêu cu ca t chc, cá nhân.
- Lãnh đạo Cc TTTV chu trách nhiệm trước B trưởng BNNMT v nh
pháp lý, khoa hc thc tin toàn din v ni dung hy b hiu lc Bng bo h
ging cây trng theo yêu cu ca t chc, cá nhân.
- Văn phòng Cục trách nhim cp nht toàn b văn bản gii quyết TTHC
trên Cng thông tin BNNMT theo quy định
Các biểu mẫu kèm theo
Mẫu số 14
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN YÊU CẦU HỦY BỎ HIỆU LỰC
BẰNG BẢO HỘ GIỐNG CÂY TRỒNG
Kính gửi
1
: ..................................................
1. Người làm đơn:
Tên tổ chức/cá nhân: ......................................................................................................
Địa chỉ: ...........................................................................................................................
số doanh nghiệp/Số Quyết định tnh lập ối với các tổ chức khác) hoặc Số
CMND/CCCD/Hộ chiếu/Số định danh nhân (trường hợp người đăng ký nn):
..............................................................................................................................................................
Điện thoại:...............................................E-mail:.................................................
2. Thông tin về Bằng bảo hộ giống cây trồng yêu cầu hủy bỏ
Tên giống:
Tên loi (tên tiếng Việt v tên khoa học):
Số bằng:
3. L do yêu cầu hủy bỏ hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng:
4. Cam kết
(Tổ chức, nhân)...................................... cam đoan mọi thông tin trong tờ khai trên đây
l trung thực, đúng sự thật v hon ton chịu trách nhiệm trước pháp luật.
Khai tại: … ngày… tháng … năm …
Người làm đơn
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu nếu có)
1
Cơ quan quản lý nh nước v bo h ging cây trng.
23. Tên quy trình 23: Đăng k chuyển nhượng quyn ch s hu Bng
bo h ging cây trng. s TTHC 1.012061; Thi gian thc hin: 10 ngày
làm vic
I. Sơ đồ quy trình
H sơ không
đủ thành phn
T chc/Cá nhân đề ngh
Trc tuyến/Trc tiếp/Bưu điện
BPMC rà soát thành phn h sơ (0,5 ngày làm vic)
Lãnh đo PQLG giao chuyên viên thm định h
(0,5 ngày làm vic)
Lãnh đạo PQLG xem xt, trình Lãnh đạo Cc
(0,5 ngày làm vic)
Lãnh đo Cc TTTV phê duyt kết qu TTHC
(0,5 ngày làm vic)
TBCN và BBH/Văn bn tr li
BPMC tr kết qu
(0,5 ngày làm vic)
Chuyên viên trc tiếp x lý h
- H sơ đáp ứng quy định: TBCN và BBH
- H sơ không đáp ứng quy định: D thảo văn bản
tr li (7,5 ngày làm vic)
BPMC làm
Phiếu thông báo
Trc tiếp: tr li ngay
Bưu chính: 01 ngy
làm vic
Đin t: 01 ngày làm
vic
Bưu điện: 03 ngày
làm vic
II. Đối tượng thc hin
T chức, cá nhân quy đnh tại Điu 19 ca Ngh đnh s 79/2023/NĐ-CP
ngày làm vic 15/11/2023 ca Chính ph.
III. Các cm t viết tt s dng trong quy trình
- B Nông nghiệp v Môi trường (BNNMT);
- Cc Trng trt và Bo v thc vt (Cc TTTV);
- Phòng Qun lý ging cây trng (PQLG);
- B phn tiếp nhn và tr kết qu gii quyết th tc hành chính (BPMC);
- Th tc hành chính (TTHC);
- Thông báo chuyển nhượng quyn ch s hu Bng bo h ging cây trng
và cp Bng bo h (TBCN và BBH).
IV. Mô t quy trình thc hin
1. Bước 1: Tiếp nhn, kim tra và chuyn h
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: Lãnh đạo PQLG, BPMC.
b) Mô t công vic:
- BPMC tiếp nhn h trực tiếp của nhân đề ngh hoc tiếp nhn qua
đường bưu điện hoc tiếp nhn thông qua h thng dch vng trc tuyến; kim tra
thành phn h theo quy định; làm phiếu thông o tr h v ng dn
nhân b sung, hoàn thin h sơ theo quy định trong trường hp h không đầy đủ
v tnh phn hoc lp phiếu tiếp nhn h sơ v chuyển h sơ v PQLG, Cc TTTV
x lý trong trường hp h đầy đủ thành phần theo quy đnh.
- Lãnh đạo PQLG nhn h từ BPMC, xem xét phân công chuyên viên
trc tiếp x lý h sơ.
c) Thi hn gii quyết:
c.1) H sơ không đủ thành phn
- Np trc tiếp: tr li ngay
- Qua bưu chính: 01 ngy lm việc
- Qua điện t: 01 ngày làm vic
c.2) H sơ đầy đủ thành phn
- BPMC: 0,5 ngày làm vic.
- Lãnh đạo PQLG: 0,5 ngày làm vic.
d) Kết qu, sn phm:
- Phiếu tiếp nhn h sơ.
- H sơ đầy đủ chuyn t BPMC ti chuyên viên trc tiếp x lý h sơ.
2. Bước 2: X l h (sau khi chuyên viên trc tiếp x h nhận
đưc h sơ đầy đủ, hp l)
2.1. Thm định h sơ/Tổ chc kim tra (nếu có):
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: Chuyên viên trc tiếp x lý h sơ.
b) Mô t công vic:
Sau khi nhận được h đầy đủ, chuyên viên trc tiếp x h thẩm đnh
ni dung và s phù hp ca h sơ.
- Hồ sơ đáp ứng quy định: Dự thảo TBCN và BBH trình các cấp lãnh đạo ký,
ban hành.
- Hồ không đáp ứng quy định: Dự thảo văn bản trả lời nếu h không
hp l (nêu rõ lý do trong văn bản), trình các cấp lãnh đo ký, ban hành.
c) Thi hn gii quyết: 7,5 ngày làm vic.
d) Kết qu, sn phm:
- Dự thảo TBCN v BBH.
- Dự thảo văn bản tr li.
2.2. Quy trình ban hành văn bản trong quá trình x lý h sơ:
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: Lãnh đạo Cục TTTV, Lãnh đạo PQLG,
chuyên viên trc tiếp x lý h , BPMC.
b) Mô t công vic:
- Chuyên viên trc tiếp x h d thảo văn bản hnh chính theo đúng
mẫu quy định trình các cấp lãnh đạo ký, ban hành.
- Lãnh đạo PQLG r soát, ký nháy văn bn (theo thm quyền), trình Lãnh đo
Cc TTTV xem xét, quyết định v việc ban hnh văn bn.
- Sau khi văn bản được Lãnh đo Cc TTTV ban hành, BPMC phát hành
văn bn gi thông tin cho t chức/cá nhân đ ngh (ngay trong ngày làm vic
hoặc đầu gi sáng hôm sau nếu văn bản được ký vào cui bui chiu).
c) Thi hn gii quyết:
- Chuyên viên trc tiếp x lý h : 7,5 ngày làm vic;
- Lãnh đạo PQLG: 0,5 ngày làm vic;
- Lãnh đạo Cc TTTV: 0,5 ngày làm vic;
- BPMC: 0,5 ngàym vic.
d) Kết qu, sn phm: Văn bản do Lãnh đạo Cc TTTV ký ban hành.
3. Bước 3: Tr kết qu
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: Lãnh đạo Cục TTTV, Lãnh đo PQLG,
BPMC.
b) Mô t công vic:
- Lãnh đạo PQLG rà soát trình các h sơ, văn bản để Lãnh đạo Cc TTTV
xem xt v ký các văn bản.
- BPMC phát hành TBCN và BBH hoặc văn bản trả lời cho t chc/cá nhân
đề ngh (ngay trong ngày làm vic hoặc đầu gi sáng hôm sau nếu Văn bản được
ký vào cui bui chiu).
c) Thi hn gii quyết:
- Lãnh đạo PQLG: 01 ngày làm vic;
- Lãnh đạo Cc TTTV: 01 ngày làm vic;
- BPMC: 0,5 ngày làm vic.
d) Kết qu, sn phm: TBCN và BBH hoặc văn bản tr li.
V. Nguyên tc và trách nhim thc hin
Thi hn gii quyết TTHC này là 15 ngày làm vic, k t ngày nhận đủ h
hp l; thi hn gii quyết được hiu thi gian tối đa thực hin không bao
gm thi gian t chc, cá nhân hoàn thin h sơ theo quy đnh.
- Cc TTTV l đơn vị thường trc thẩm định Đăng chuyển nhượng quyn
ch s hu Bng bo h ging cây trng, chu trách nhim toàn din v pháp
ca h v nội dung Đăng chuyển nhượng quyn ch s hu Bng bo h
ging cây trng.
- Chuyên viên trc tiếp x h chịu trách nhiệm trước lãnh đo các cp
trong việc tham mưu các nội dung chuyên môn đ gii quyết TTHC theo quy đnh
ca pháp lut Quy trình này; trách nhim d thảo văn bản hành chính theo
đúng mu và th thức văn bản theo quy định.
- Lãnh đo PQLG chu trách nhim trước Lãnh đo Cc TTTV v tính pháp
lý, khoa hc thc tin và toàn din v ni dung Đăng ký chuyển nhượng quyn ch
s hu Bng bo h ging cây trng.
- Lãnh đạo Cc TTTV chu trách nhiệm trước B trưởng BNNMT v nh
pháp , khoa hc thc tin toàn din v ni dung Đăng chuyển nhượng
quyn ch s hu Bng bo h ging cây trng.
- Văn phòng Cục trách nhim cp nht toàn b văn bản gii quyết TTHC
trên Cng thông tin BNNMT theo quy định
Các biểu mẫu m theo
Mẫu số 18
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
TỜ KHAI ĐĂNG KÝ CHUYỂN NHƯỢNG
QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG
Kính gửi
1
: .............................................
1. Tổ chức, cá nhân đăng k
Địa chỉ: ...........................................................................................................................
số doanh nghiệp/Số Quyết định thnh lập (đối với các tổ chức khác) hoặc Số
CMND/CCCD/Hộ chiếu/Số định danh nhân (trường hợp người đăng ký nn):
..............................................................................................................................................................
Điện thoại:...............................................E-mail:.................................................
2. Đại diện
3
(Trường hợp người đăng k chuyển nhượng nộp đơn qua đại diện):
Tên tổ chức/cá nhân: ......................................................................................................
Địa chỉ: ...........................................................................................................................
số doanh nghiệp/Số Quyết định thnh lập (đối với các tổ chức khác) hoặc Số
CMND/CCCD/Hộ chiếu/Số định danh cá nhân (trưng hợp người đăng ký nhân):
..............................................................................................................................................................
Điện thoại:...............................................E-mail:................................................
3. Thông tin bên chuyển nhượng
Tên tổ chức/cá nhân: ......................................................................................................
Địa chỉ: ...........................................................................................................................
số doanh nghiệp/S Quyết định thnh lập (đối với c tổ chức khác) hoặc Số
CMND/CCCD/Hộ chiếu/Số định danh nhân (trường hợp người đăng ký nn):
..............................................................................................................................................................
Điện thoại:...............................................E-mail:.................................................
4. Thông tin bên nhận chuyển nhượng
Tên tổ chức/cá nhân: ......................................................................................................
Địa chỉ: ...........................................................................................................................
1
Cơ quan quản lý nh nước v bo h ging cây trng.
3
T chc dch v đi din quyn hoặc đại din ch s hữu được y quyền trường hợp Đơn đăng ký c nhiều
ch s hu.
số doanh nghiệp/Số Quyết định thnh lập (đối với các tổ chức khác) hoặc Số
CMND/CCCD/Hộ chiếu/Số định danh nhân (trường hợp người đăng ký nn):
..............................................................................................................................................................
Điện thoại:...............................................E-mail:.................................................
5. Thông tin giống cây trồng được chuyển nhượng:
Tên loài: ...................................................................................................................................
Tên giống: ................................................................................................................................
Số Bằng: ..................................................................................................................................
Chủ sở hữu: .............................................................................................................................
6. Cam kết
(Tổ chức, nhân).................................................. cam đoan mọi thông tin trên đây l
trung thực, đúng sự thật v hon ton chịu trách nhiệm trước pháp luật.
Khai tại: … ngày … tháng … năm …
Tổ chức/Cá nhân đăng k/Đại diện
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu nếu có)
Phụ lục V
(Ban hành kèm theo Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ)
Mẫu số 31
BẰNG BẢO HỘ GIỐNG CÂY TRỒNG
24. Tên quy trình 24: Cp, cp li, gia hn, phc hi Quyết định công nhn
lưu hnh giống cây trng (bao gm c cây trng biến đổi gen được nhp khu vi
mục đích khảo nghiệm để đăng cấp Quyết định công nhận lưu hnh giống cây
trng); s TTHC 1.007996; Thi gian thc hin: 10 ngày m vic đối vi
cấp lưu hnh, 05 ngày làm vic đối vi cp li gia hạn lưu hnh, 05
ngày làm vic đi vi phc hồi QĐ lưu hnh
I. Sơ đồ quy trình
T chức/Cá nhân đề ngh
Trc tuyến/Trc tiếp/Bưu điện
BPMC rà soát thành phn h sơ: (0,5
ngày làm vic)
Lãnh đạo PQLG giao chuyên viên thm
định h sơ (0,5 ngày làm vic)
Lãnh đạo PQLG xem xét, trình Lãnh
đạo Cc (0,5 ngày làm vic)
Lãnh đạo Cc TTBVTV phê duyt
kết qu TTHC (0,5 ngày làm vic)
Văn bản xác nhn hoc t
chi
BPMC tr kết qu
(0,5 ngày làm vic)
Chuyên viên trc tiếp x h
(7,5 ngày làm vic)
BPMC rà soát thành phn h sơ: (0,5
ngày làm vic)
Lãnh đạo PQLG giao chuyên viên thm
định h sơ (0,5 ngày làm vic)
Lãnh đạo PQLG xem xét, trình Lãnh
đạo Cc (0,5 ngày làm vic)
Lãnh đạo Cc TTBVTV phê duyt
kết qu TTHC (0,5 ngày làm vic)
Văn bản xác nhn hoc t
chi
BPMC tr kết qu
(0,5 ngày làm vic)
Chuyên viên trc tiếp x h
(2,5 ngày làm vic)
Cp Quyết định
Cp li, Gia hn Quyết định
BPMC rà soát thành phn h sơ: (0,5
ngày làm vic)
Lãnh đạo PQLG giao chuyên viên thm
định h sơ (0,5 ngày làm vic)
Lãnh đạo PQLG xem xét, trình Lãnh
đạo Cc (0,5 ngày làm vic)
Lãnh đạo Cc TTBVTV phê duyt
kết qu TTHC (0,5 ngày làm vic)
Văn bản xác nhn hoc t
chi
BPMC tr kết qu
(0,5 ngày làm vic)
Chuyên viên trc tiếp x h
(2,5 ngày làm vic)
Phc hi Quyết định
Trc tiếp: tr li ngay
BPMC làm Phiếu thông báo
Bưu chính: 01 ngy lm vic
Đin t: 01 ngày m vic
II. Đối tượng thc hin
T chức, nhân đáp ứng các quy đnh ti Thông tư s 07/2026/TT-
BNNMT ngày 23/01/2026 quy đnh chi tiết mt s điu ca Lut Bo v kim
dch thc vt, Lut Trng trt sửa đổi, b sung mt s điu của các thông
trong lĩnh vực trng trt và bo v thc vt..
III. Các cm t viết tt s dng trong quy trình
- B Nông nghip và i trường (BNNMT);
- Cc Trng trt và Bo v thc vt (Cc TTBVTV);
- Phòng Qun lý ging cây trng (PQLG);
- Quyết định (QĐ)
- B phn tiếp nhn và tr kết qu gii quyết th tc hành chính (BPMC);
- Th tc hành chính (TTHC);
IV. Mô t quy trình thc hin
1. Bước 1: Tiếp nhn, kim tra và chuyn h
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: Lãnh đạo PQLG, BPMC.
b) Mô t công vic:
- BPMC tiếp nhn h trực tiếp của nhân đề ngh hoc tiếp nhn qua
đường bưu điện hoc tiếp nhn thông qua h thng dch v công trc tuyến; kim tra
thành phn h sơ theo quy định; tr h v hướng dn cá nhân b sung, hoàn thin
h theo quy định trong trưng hp h không đầy đủ v thành phn hoc lp
phiếu tiếp nhn h sơ v chuyn h sơ về PQLG, Cc TTBVTV xtrong trưng
hp h sơ đầy đủ.
- Lãnh đo PQLG nhn h từ BPMC, xem xét phân công chuyên viên
trc tiếp x lý h sơ.
c) Thi hn gii quyết:
- Np trc tiếp: tr li ngay
- Qua bưu chính: 01 ngy lm việc
- Qua điện t: 01 ngày làm vic
d) Kết qu, sn phm:
- Phiếu tiếp nhn h sơ.
- H sơ đầy đủ chuyn t BPMC ti chuyên viên trc tiếp x lý h sơ.
2. Bước 2: X l h (sau khi chuyên viên trc tiếp x h nhận
đưc h sơ đầy đủ, hp l)
2.1. Thm định h sơ/Tổ chc kim tra (nếu có):
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: Chuyên viên trc tiếp x lý h sơ.
b) Mô t công vic:
Sau khi nhận được h sơ đầy đủ, chuyên viên trc tiếp x lý h sơ thẩm đnh
ni dung và s phù hp ca h sơ.
- Hồ sơ đáp ứng quy định: Dự thảo QĐ trình các cp nh đạo ký, ban hành.
- Hồ không đáp ứng quy định: Dự thảo văn bản tr li nếu h sơ không
hp l (nêu rõ lý do trong văn bản), trình các cấp lãnh đo ký, ban hành.
c) Thi hn gii quyết: 7,5 ngày làm việc đối vi cấp QĐ lưu hnh; 2,5 ngy
làm việc đối vi cp li gia hạn lưu hnh; 2,5 ngy lm việc đối vi phc
hồi QĐ lưu hnh.
d) Kết qu, sn phm:
- Dự thảo QĐ
- Dự thảo văn bản tr li.
2.2. Quy trình ban hành văn bản trong quá trình x lý h sơ:
a) Đơn v/cá nhân chu trách nhim: Lãnh đạo Cục TTBVTV, Lãnh đo
PQLG, chuyên viên trc tiếp x lý h , BPMC.
b) Mô t công vic:
- Chuyên viên trc tiếp x h d thảo văn bản hnh chính theo đúng
mẫu quy định trình các cấp lãnh đạo ký, ban hành.
- Lãnh đạo PQLG r soát, nháy văn bản (theo thm quyn), trình nh
đạo Cc TTBVTV xem xét, quyết định v việc ban hnh văn bản.
- Sau khi văn bản được Lãnh đạo Cc TTBVTV ban hành, BPMC phát
hnh văn bản và gửi thông tin cho cá nhân đ ngh (ngay trong ngày làm vic hoc
đầu gi sáng hôm sau nếu văn bản được ký vào cui bui chiu).
c) Thi hn gii quyết:
- Chuyên viên trc tiếp x lý h sơ:
7,5 ngày làm việc đối vi cấp lưu hnh; 2,5 ngy lm việc đối vi cp
li và gia hạn QĐ lưu hnh; 2,5 ngy lm việc đối vi phc hồi QĐ lưu hnh.
- Lãnh đạo PQLG: 0,5 ngày làm vic;
- Lãnh đạo Cc TTBVTV: 0,5 ngày làm vic;
- BPMC: 0,5 ngày làm vic.
d) Kết qu, sn phm: Văn bản do Lãnh đạo Cc TTBVTV ký ban hành.
3. Bước 3: Tr kết qu
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: Lãnh đo Cc TTBVTV, Lãnh đạo
PQLG, BPMC.
b) Mô t công vic:
- Lãnh đạo PQLG soát trình các h sơ, văn bản để Lãnh đạo Cc
TTBVTV xem xt v ký các văn bản.
- BPMC phát hành QĐ hoặc văn bản trả lời cho cá nhân đề ngh (ngay trong
ngày m vic hoặc đu gi sáng hôm sau nếu Văn bản được vào cui bui
chiu).
c) Thi hn gii quyết:
- Lãnh đạo PQLG: 0,5 ngày làm vic;
- Lãnh đạo Cc TTBVTV: 0,5 ngày làm vic;
- BPMC: 0,5 ngày làm vic.
d) Kết qu, sn phm: hoặc văn bản tr li.
V. Nguyên tc và trách nhim thc hin
Thi hn gii quyết TTHC này 10 ngày làm vic đối vi cấp lưu
hành, 05 ngày làm vic đi vi cp ligia hạn QĐ lưu hnh, 05 ngày làm vic
đối vi phc hồi lưu hnh kể t ngày m vic nhận đủ h hp l; thi hn
gii quyết được hiu thi gian tối đa thực hin không bao gm thi gian t
chc, cá nhân hoàn thin h theo quy đnh.
- Cc TTBVTV l đơn vị thường trc thẩm định Cp, cp li, gia hn, phc
hi Quyết đnh công nhn lưu hnh ging cây trng, chu trách nhim toàn din
v pháp lý ca h sơ v ni dung Cp, cp li, gia hn, phc hi Quyết định ng
nhận lưu hnh ging cây trng.
- Chuyên viên trc tiếp x h chịu trách nhiệm trước lãnh đạo các cp
trong việc tham mưu các nội dung chuyên môn đ gii quyết TTHC theo quy định
ca pháp lut Quy trình này; trách nhim d thảo văn bản hành chính theo
đúng mu và th thức văn bản theo quy đnh.
- nh đạo PQLG chu trách nhiệm trước Lãnh đo Cc TTBVTV v nh
pháp , khoa hc thc tin toàn din v ni dung Cp, cp li, gia hn, phc
hi Quyết định ng nhn u hnh ging cây trng.
- Lãnh đạo Cc TTBVTV chu trách nhiệm trước B trưởng BNNMT v
tính pháp lý, khoa hc thc tin toàn din v ni dung Cp, cp li, gia hn,
phc hi Quyết địnhng nhận lưu hnh ging cây trng.
- BPMC phi cp nht toàn b văn bản gii quyết TTHC trên H thng dch
v công trc tuyến Cc TTBVTV ngay ti thời điểm thc hin; Kết qu gii quyết
TTHC được công khai trên Cng thông tin BNNMT theo quy định.
Ph lc II
(Kèm theo Thông tư số 07 /2026/TT-BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Mẫu số 06
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …..
…, ngày … tháng … năm …
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CẤP QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN LƯU HÀNH GIỐNG CÂY TRỒNG
Kính gửi: Cục Trồng trọt v Bảo vệ thực vật - Bộ Nông nghiệp v Môi trường.
1. Tên cơ quan, cá nhân đề nghị:
Số định danh/mã số thuế/mã số doanh nghiệp/ số CCCD: .......................................
Địa chỉ: ..................................................................................................................
Điện thoại: ………………………. …… E-mail: .................................................
2. Tên giống cây trồng đề nghị cấp Quyết định công nhận lưu hnh: ...................
3. Tên loài cây: .......................................................................................................
4. Bảo hộ giống cây trồng mới:
Không
5. Vùng sinh thái đề nghị công nhận lưu hnh: ......................................................
6. Nguồn gốc giống: ...............................................................................................
Giống nhập nội
Giống chọn tạo trong nước
7. Phương pháp chọn tạo: .......................................................................................
Công thc lai (tên, ngun gc dòng/ging bm kể cả dòng phục hồi, dòng duy trì, ...):
Xử lý đột biến (ghi tên giống, nguồn gốc giống dùng để xử lý đột biến): .............
Phương pháp khác: .................................................................................................
8. Phương pháp nhân giống (hữu tính/vô tính) ......................................................
9. Vị trí hnh chính vđịa (thôn, xã, tỉnh, tọa độ địa lý) u giữ mẫu giống y
trồng (đối với trường hợp tổ chức, cá nhân tự lưu mẫu): ..................................................
10. Văn bản kèm theo (nếu c): .............................................................................
Chúng tôi cam đoan vchịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của các văn
bản gửi kèm trong hồ sơ./.
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Ký tên, đóng dấu/ chữ ký số)
Mẫu số 07
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …..
…, ngày … tng … năm …
BẢN CÔNG BỐ CÁC THÔNG TIN VỀ GIỐNG CÂY TRỒNG
Tên tổ chức, cá nhân đứng tên đăng ký công nhận lưu hnh: ................................
Số định danh/mã số thuế/mã số doanh nghiệp/ số CCCD: .......................................
Địa chỉ: ..................................................................................................................
Điện thoại: ……………….. ………E-mail: .........................................................
Công bố các thông tin về giống cây trồng cụ thể như sau:
1. Tên giống cây trồng: ……………………………………………………... ......
2. Thông tin về giống cây trồng (nêu thông tin về các chỉ tiêu quy định tại điểm
c, d, đ khoản 1 Điều 9 của Thông số 07/2026/TT-BNNMT ngy 23 tháng 01 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp v Môi trường quy định chi tiết mt s điu ca Lut
Bo v và kim dch thc vt, Lut Trng trt và sửa đổi, b sung mt s điu ca các thông
trong nh vực trng trt bo v thc vt. Trường hợp áp dụng tiêu chuẩn sở khi
chưa c tiêu chuẩn quốc gia hoặc quy chuẩn kỹ thuật quốc gia thì phải công bố tối thiểu
các thông tin về năng suất, các chỉ tiêu chất lượng chính, mức độ chống chịu với các loi
sâu, bệnh chủ yếu, thời gian sinh trưởng, thời vụ gieo trồng, phạm vi địa lý, các chỉ tiêu
vchất lượng vật liệu nhân giống tương tự các nhm y trồng tương ứng đã c quy
chuẩn kthuật quốc gia như quy chuẩn đối với hạt giống của y ngũ cốc hoặc y rau
mu, cây giống, hom giống, cnh giống v.v...)
Chúng tôi cam đoan v chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của những
thông tin nêu trên./.
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CÔNG BỐ THÔNG TIN
(Ký tên, đóng dấu/ chữ ký số)
Mẫu số 08
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …..
…, ngày … tháng năm …
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN LƯU HÀNH GIỐNG CÂY TRỒNG
Kính gửi: Cục Trồng trọt v Bảo vệ thực vật - Bộ Nông nghiệp v Môi trường
1. Tên tổ chức, cá nhân đề nghị: ............................................................................
S định danh/mã s thuế/mã s doanh nghip/ s CCCD: .......................................
Địa chỉ: ...................................................................................................................
Điện thoại:……………………….; E-mail ............................................................
2. Tên giống cây trồng đề nghị cấp lại Quyết định công nhận lưu hnh:. .............
3. Mã số lưu hnh của giống cây trồng: .................................................................
4. Số quyết định công nhận lưu hnh đã cấp: ............. ngy ... tháng ... năm…….
5. do đề nghị cấp lại Quyết định công nhận u hnh giống cây trồng v văn
bản chứng minh trong trường hợp thay đổi thông tin ghi trong Quyết định: ...................
...........................................................................................................................................
Chúng tôi cam đoan v chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của những
thông tin v văn bản kèm theo trong hồ sơ./.
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Ký tên, đóng dấu/ chữ ký số)
Mẫu số 09
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …..
…, ngày … tháng … năm …
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN LƯU HÀNH GIỐNG CÂY TRỒNG
Kính gửi: Cục Trồng trọt v Bảo vệ thực vật - Bộ Nông nghiệp v Môi trường
1. Tên cơ quan, cá nhân đề nghị:................................ ...........................................
- Số định danh/mã số thuế/mã số doanh nghiệp/ số CCCD: .....................................
- Địa chỉ: ................................................................................................................. .
- Điện thoại: …………………………..E-mail:.....................................................
2. Tên giống cây trồng đề nghị gia hạn lưu hnh ...................................................
3. Mã số lưu hnh của giống cây trồng (nếu c): ...................................................
4. Số quyết định công nhận lưu hnh/Số quyết định công nhận giống y trồng
mới đã cấp:...........ngy ... tháng ... năm ......
Đề nghị Cục Trồng trọt v Bảo vệ thực vật gia hạn Quyết định công nhận lưu hnh
số….. ngy…..tháng…năm…. .
Chúng tôi cam đoan v chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của những
thông tin v văn bản gửi kèm trong hồ sơ./.
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Ký tên, đóng dấu/ chữ ký số)
Mẫu số 10
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …..
…, ngày … tháng … năm …
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ PHỤC HỒI QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN LƯU HÀNH GIỐNG CÂY TRỒNG
Kính gửi: Cục Trồng trọt v Bảo vệ thực vật - Bộ Nông nghiệp v Môi trường
1. Tên cơ quan, cá nhân đề nghị: ............................................................................
- Số định danh/mã số thuế/mã số doanh nghiệp/ số CCCD: .....................................
- Địa chỉ: ................................................................................................................
- Điện thoại: ……………………………..E-mail:.................................................
2. Tên giống cây trồng đề nghị phục hồi quyết định công nhận lưu hnh .............
- Mã số lưu hnh của giống cây trồng: ...................................................................
- Đã bị đình chỉ tại Quyết định số….. ngy…..tháng…. năm…
Đến nay chúng tôi đã thực hiện việc khắc phục được các vấn đề nêu trong Quyết
định đình chỉ v đề nghị Cục Trồng trọt v Bảo vệ thực vật phục hồi Quyết định công nhận
lưu hnh số ….. ngy …… tháng…..năm…..
Chúng tôi xin gửi kèm hồ sơ theo quy định bao gồm: ...........................................
- Báo cáo quá trình khắc phục v Kết quả khảo nghiệm chứng minh đã khắc phục
được các vi phạm tại khoản 5 Điều 15 của Luật Trồng trọt v được tổ chức khảo nghiệm
xác nhận.
Chúng tôi cam đoan chịu trách nhiệm tính chính xác, trung thực của những thông
tin v văn bản gửi kèm trong hồ sơ./.
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Ký tên, đóng dấu/ chữ ký số)
Mẫu số 11
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CỤC TRỒNG TRỌT
VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-TTTV-
Hà Nội, ngày … tháng … năm …
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công nhận lưu hành giống cây trồng
CỤC TRƯỞNG CỤC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT
Căn cứ Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều
theo Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Thông số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ
kiểm dịch thực vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông
trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật;
Căn cứ Quyết định số .../QĐ-BNNMT ngày ... tháng ... năm ... của ... quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của Cục Trồng trọt Bảo vệ thực
vật;
Căn cứ đề nghị của (tổ chức,nhân) ... tại văn bản số ... ngày ... tháng ... năm ...
về việc cấp Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng;
Căn cứ kết quả thẩm định hồ sơ và đề nghị của ...
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công nhận lưu hnh giống cây trồng
số lưu hnh: ………………………………………………………………….;
Tổ chức, cá nhân đăng ký lưu hnh: ..................................................................... ;
Phạm vi lưu hnh: ................................................................................................. ;
Thời gian lưu hnh: …………… năm kể từ ngy ký Quyết định.
Thông tin về giống cây trồng theo Mẫu số 07 Phụ lục II ban hnh kèm theo Thông
số 07/2026/TT-BNNMT ngy 23 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
v Môi trường quy định chi tiết mt s điu ca Lut Bo v kim dch thc vt, Lut
Trng trt sa đổi, b sung mt s điu của các thông trong lĩnh vực trng trt và bo
v thc vt.
Điều 2. Tổ chức, nhân c giống y trồng được công nhận lưu hnh v các đơn
vị liên quan c trách nhiệm hướng dẫn, phổ biến giống y trồng được công nhận lưu
hnh nêu trên để áp dụng vo sản xuất.
Điều 3. Quyết định ny c hiệu lực kể từ ngy ký ban hnh.
Điều 4. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng các đơn vị thuộc Cục; tổ chức, cá nhân c
giống y trồng được công nhận lưu hnh, Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị liên quan c
trách nhiệm thi hnh Quyết định ny./.
Nơi nhận:
- Như Điều …;
- …;
- Lưu: VT, …
CỤC TRƯỞNG
(Ký tên, đóng dấu/ ch ký s))
Mẫu số 12
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CỤC TRỒNG TRỌT
VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-TTTV -
Hà Nội, ngày … tháng … năm …
QUYẾT ĐỊNH
Về việc cấp lại Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng
CỤC TRƯỞNG CỤC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT
Căn cứ Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều
theo Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Thông số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ
kiểm dịch thực vật, Luật Trồng trọt sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông
trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật;
Căn cứ Quyết định số .../QĐ-BNNMT ngày...tháng...năm...của... quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật;
Căn cứ Quyết định số ... ngày ... tháng ... năm ... của Cục trưởng Cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật về việc công nhận lưu hành giống cây trồng;
Căn cứ đề nghị của (tổ chức,nhân) ... tại văn bản số ... ngày ... tháng ... năm ...
về việc cấp lại Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng;
Căn cứ kết quả thẩm định hồ sơ và đề nghị của ...
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cấp lại Quyết định công nhận lưu hnh giống cây trồng: ………………;
Mã số lưu hnh: …………………………………………………………………;
Tổ chức, cá nhân đăng ký lưu hnh: …………………………………………….;
Phạm vi lưu hnh: ..................................................................................................;
Thời gian lưu hnh: Từ ngy...tháng ... năm...đến ngy...tháng...năm...
Thông tin về giống cây trồng theo Mẫu số 07 Phụ lục II ban hnh kèm theo Thông
số 07/2026/TT-BNNMT ngy 23 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
v Môi trường quy định chi tiết mt s điu ca Lut Bo v kim dch thc vt, Lut
Trng trt sa đổi, b sung mt s điu của các thông trong lĩnh vực trng trt và bo
v thc vt.
Điều 2. Tổ chức, nhân c giống cây trồng được cấp lại Quyết định công nhận
lưu hnh v c đơn vliên quan c trách nhiệm hướng dẫn, phổ biến giống y trồng
được công nhận lưu hnh nêu trên để áp dụng vo sản xuất.
Điều 3. Quyết định ny c hiệu lực kể từ ngy ký ban hnh.
Điều 4. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng các đơn vị thuộc Cục; tổ chức, cá nhân c
giống y trồng được cấp lại Quyết định ng nhận lưu hnh, Thtrưởng các tổ chức,
đơn vị liên quan c trách nhiệm thi hnh Quyết định ny./.
Nơi nhận:
- Như Điều …;
- …;
- Lưu: VT, …
CỤC TRƯỞNG
(Ký tên, đóng dấu/ ch ký s)
Mẫu số 13
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CỤC TRỒNG TRỌT
VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-TTTV -
Hà Nội, ngày … tháng … năm …
QUYẾT ĐỊNH
Về việc gia hạn Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng
CỤC TRƯỞNG CỤC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT
Căn cứ Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều
theo Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Thông số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường quy định chi tiết một sđiều của Luật Bảo vệ
kiểm dịch thực vật, Luật Trồng trọt sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông
trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật;
Căn cứ Quyết định số .../QĐ-BNNMT ngày...tháng...năm...của... quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật;
Căn cứ Quyết định số ... ngày ... tháng ... năm ... của Cục trưởng Cục Trồng trọt
Bảo vệ thực vật về việc công nhận lưu hành giống cây trồng/công nhận giống cây
trồng nông nghiệp mới;
Căn cứ đề nghị của (tổ chức,nhân) ... tại văn bản số ... ngày ... tháng ... năm ...
về việc gia hạn Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng;
Căn cứ kết quả thẩm định hồ sơ và đề nghị của ...
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Gia hạn Quyết định công nhận lưu hnh giống cây trồng: ………………;
Mã số lưu hnh: …………………………………………………………………;
Tổ chức, cá nhân đăng ký lưu hnh: ……………………………………………;
Phạm vi lưu hnh: .................................................................................................;
Thời gian lưu hnh: Từ ngy...tháng...năm...đến ngy...tháng...năm...
Thông tin về giống cây trồng theo Mẫu số 07 Phụ lục II ban hnh kèm theo Thông
số 07/2026/TT-BNNMT ngy 23 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
v Môi trường quy định chi tiết mt s điu ca Lut Bo v kim dch thc vt, Lut
Trng trt sa đổi, b sung mt s điu của các thông trong lĩnh vực trng trt và bo
v thc vt.
Điều 2. Tổ chức, nhân c giống cây trồng được gia hạn Quyết định công nhận
lưu hnh v c đơn vliên quan c trách nhiệm hướng dẫn, phổ biến giống y trồng
được công nhận lưu hnh nêu trên để áp dụng vo sản xuất.
Điều 3. Quyết định ny c hiệu lực kể từ ngy ký ban hnh.
Điều 4. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng các đơn vị thuộc Cục; tổ chức, cá nhân c
giống y trồng được gia hạn Quyết định u hnh, Thủ trưởng c tổ chức, đơn vị liên
quan c trách nhiệm thi hnh Quyết định ny./.
Nơi nhận:
- Như Điều …;
- …;
- Lưu: VT, …
CỤC TRƯỞNG
(Ký tên, đóng dấu/ ch s)
Mẫu số 14
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CỤC TRỒNG TRỌT
VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-TTTV-
Hà Nội, ngày … tháng … năm …
QUYẾT ĐỊNH
Về việc hủy bỏ Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng
CỤC TRƯỞNG CỤC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT
Căn cứ Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều
theo Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Thông số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ
kiểm dịch thực vật, Luật Trồng trọt sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông
trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật;
Căn cứ Quyết định số .../QĐ-BNNMT ngày...tháng...năm...của... quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật;
Căn cứ Quyết định số ... ngày ... tháng ... năm ... của Cục trưởng Cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật về việc công nhận lưu hành giống cây trồng;
Căn cứ kết quả xác minh và đề nghị của ...
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Hủy bỏ Quyết định công nhận lưu hnh giống cây trồng: ………………;
Mã số lưu hnh: …………………………………………………………………;
Tổ chức, cá nhân đăng ký lưu hnh: ……………………………………………;
Phạm vi lưu hnh: ………………………………………………………………;
Thời gian hủy bỏ Quyết định kể từ ngy ... tháng ... năm ...;
Lý do hủy bỏ: …………………………………………………………………
Điều 2. Quyết định ny c hiệu lực kể từ ngy ký ban hnh.
Điều 3. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng các đơn vị thuộc Cục; tổ chức, cá nhân c
giống y trồng bị hủy bỏ Quyết định công nhận lưu hnh, Thủ trưởng các tổ chức, đơn
vị liên quan c trách nhiệm thi hnh Quyết định ny./.
Nơi nhận:
- Như Điều …;
- …;
- Lưu: VT, …
CỤC TRƯỞNG
(Ký tên, đóng dấu/ ch ký s)
25. Quy trình 25: Đăng kquc gia, vùng lãnh th sở sn xut,
kinh doanh vào danh sách xut khu thc phm (thuc phm vi qun ca
B Nông nghip và Phát trin nông thôn) vào Vit Nam; s TTHC
2.001598; Thi gian thc hin: 41 ngày làm vic.
I. Sơ đồ quy trình
II. Đối ng thc hin:
Các quc gia, vùng lãnh th v cơ sở sn xut, kinh doanh vào danh sách xut
khu thc phm vào Vit Nam (Cơ quan c thẩm quyền nước xut khu gi h
đăng ký về Bng nghiệp v Môi trường).
III. Các cm t viết tt s dng trong quy trình
Phòng An toàn thc phẩm v Môi trường (P.ATTP&MT)
Văn phòng tiếp nhn và tr kết qu gii quyết th tc hành chính (VPMC).
IV. Mô t quy trình thc hin
1. Bước 1: Tiếp nhn và kim tra h
1.1. Tiếp nhn và chuyn h
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim:
P.ATTP&MT tiếp nhn giy t, h sơ,
H sơ được bn giao cho Lãnh đạo phòng đ thc hin phân công cho chuyên
viên x lý h sơ.
b) Mô t công vic:
- P.ATTP&MT tiếp nhn h sơ ca các quc gia, vùng lãnh th v sở sn
xut, kinh doanh vào danh sách xut khu thc phm vào Vit Nam trc tiếp hoc
tiếp nhận qua đường bưu điện hoc thông qua h thng dch v công trc tuyến.
c) Thi hn gii quyết:
- P. ATTP&MT: 01 ngày
- Lãnh đạo phòng: 01 ngày
d) Kết qu, sn phm:
- H đầy đ chuyn t Phòng ATTP&MT ti Lãnh đạo phòng để phân
công gii quyết.
- Lãnh đạo phòng phê duyệt v phân công đến chuyên viên trc tiếp nhn
x lý h sơ.
1.2. Xem xét tính hp l ca h
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim:
Phòng ATTP&MT/Lãnh đo phòng phê duyt phân công đến chuyên viên
trc tiếp x lý h .
b) Mô t công vic:
Sau khi nhận được h sơ đầy đủ, chuyên viên trc tiếp x h kiểm tra
ni dung và s phù hp ca h sơ.
c) Thi hn gii quyết: 1 ngày
d) Kết qu, sn phm: H sơ đúng nội dung thuc trách nhim ca phòng/Cc
s đưc tiếp nhn và gii quyết theo đúng thm quyn
- H sơ hơp lệ v đầy đủ sau khi được gi đến qua các kênh nêu ti mc 1.1
thì chuyên viên trc tiếp x lý h sơ sẽ thc hin th lý h sơ.
- H sơ trong trường hp h sơ không đầy đủ hoc thiếu h sơ cần b sung,
chuyên viên tiếp nhn h sơ xử lý v c văn bản phúc đáp.
2. Bước 2: Thẩm định h sơ (sau khi chuyên viên trc tiếp x lý h
nhận được h sơ đầy đủ, hp l) và phê duyt h
* Th lý h sơ/Thm định h
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: Phòng ATTP&MT/Lãnh đạo phòng và
chuyên viên trc tiếp gii quyết h sơ.
b) Mô t công vic: Chuyên viên thẩm định h sơ theo đúng qui đnh và son
văn bản đề xut công b đối với nước xut khu.
c) Thi hn gii quyết: 30 ngày
d) Kết qu, sn phm:
Trong thi hn 30 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h đăng ký danh sách
sở sn xuất, kinh doanh quy đnh tại Điểm a Khoản 1 Điu 22 Ngh định
15/2018/NĐ-CP, quan c thẩm quyn ca B Nông nghiệp v Môi trưng thc
hin thm tra h sơ, thông báo cho quan c thm quyn của nước xut khu kết
qu thm tra và kế hoch kiểm tra trong trường hp cn thiết thc hin kiểm tra đối
với nước xut khu vào Vit Nam.
3. Bước 3: Tr kết qu
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim:
Phòng ATTP&MT/Lãnh đạo phòng và chuyên viên trc tiếp gii quyết h sơ.
b) Mô t công vic:
- Chuyên viên trc tiếp x lý h sơ kiểm tra ni dung và s phù hp ca h
hp l được trình đến Lãnh đạo phòng xem xét và duyt.
- Tng hp đáp ng yêu cu v tính hp l ca h sơ, chuyên viên trực tiếp
xh sơ dự thảo công văn trình, các thủ tục c liên quan để trình Lãnh đạo Cc,
B công nhn công b c xut khẩu được xut khu hàng hoá ngun
gc thc vt vào Vit Nam.
- Trường hp h không hợp l, thiếu cn b sung thì chuyên vic son
thảo văn trả phúc theo quy định.
- Phòng ATTP&MT phát hành (hoặc văn bản tr h sơ) cho tổ chc/cá nhân
đề ngh (ngay trong ngày hoặc đầu gi sáng hôm sau nếu Văn bản được vào
cui bui chiu).
c) Thi hn gii quyết: 1 ngày
d) Kết qu, sn phm:
- X lý kết qu kim tra và thông báo danh sách quc gia, vùng lãnh th
danh sách các cơ s sn xuất, kinh doanh được phép xut khu vào Vit Nam.
- Trường hp không cn thiết phi thc hin kim tra thc tế đối với nước
xut khu vào Vit Nam, B Nông nghiệp v Môi trường công b kết qu, tên
quc gia, vùng lãnh th đưc phép xut khu vào Việt Nam. Riêng đối vi sn
phẩm động vt trên cn, sn phẩm động vt thy sn thì phi công b kèm theo
danh sách cơ s sn xuất, kinh doanh được phép xut khu.
- Trường hp cn thiết thc hin kiểm tra đối với nước xut khu, trong thi
hn 30 ngày làm vic k t ngày kết thúc đợt kim tra ti nước xut khu, B Nông
nghiệp v Môi trường x lý, công b kết qu kim tra.
- Công nhn cp nhật vo danh sách các ớc đăng ký xuất khu thc
phm ngun gc thc vt vào Vit Nam trên website ca Cc Trng Trt
Bo v thc vt. Thi hn hiu lc ca kết quả: Không quy định.
V. Nguyên tc và trách nhim thc hin
Thi hn gii quyết TTHC này 41 ngày k t ngy c văn bản tiếp nhn h
sơ; thời hn gii quyết được hiu thi gian tối đa thực hin không bao gm
thi gian t chc, cá nhân hoàn thin h sơ theo quy định.
- Phòng An toàn thc phẩm v môi trưng có trách nhim kim tra giy t, h
sơ v chịu trách nhim v pháp lý ca h sơ v nội dung thẩm định đăng ký.
- Chuyên viên trc tiếp x lý h sơ chịu trách nhiệm trước lãnh đạo trong vic
tham mưu các nội dung chuyên môn đ gii quyết TTHC theo quy đnh ca pháp
lut Quy trình này; trách nhim d thảo văn bản hnh chính theo đúng mẫu
và th thức văn bản theo quy đnh;
- Lãnh đạo phòng ATTP&MT chu trách nhiệm trước Lãnh đo Cc Trng
trt và BVTV v tính pháp và toàn din v ni dung thẩm đnh.
- Chuyên viên thc hin TTHC ti Quy trình này phi cp nht toàn b văn
bản sau khi được B trưởng công nhận đối vi quc gia, vùng lãnh th đưc phép
xut khu hàng hoá có ngun gc thc vt vào Vit Nam trên h thng website ca
Cc Trng trt và Bo v thc vt.
- Chuyên viên thc hin TTHC ti Quy trình này phi cp nht toàn b văn
bn gii quyết TTHC trên H thng dch v công trc tuyến BNNMT ngay ti thi
đim thc hin; Kết qu gii quyết TTHC được công khai trên Cng thông tin
BNNMT theo quy đnh ti Quyết định s ........../QĐ-BNNMT ngày ........ tháng
....... năm 2025 ca B trưởng B Nông nghiệp v Môi trường ban hành Quy chế
công khai kết qu gii quyết TTHC thuc thm quyn ca B Nông nghip và Môi
trường;
- Đối vi h sơ chậm tiến độ, trong thi hn chm nhất 01 ngy trước ngày
hết hn, chuyên viên x d thảo Văn bản thông báo ca Cc TT&BVTV gi ti
VPMC kèm theo Văn bản xin li hn li ngày tr kết qu gi t chc, nhân
theo mu.
Các biu mu kèm theo
PH LC I
(Kèm theo Ngh định s 15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Chính ph)
Mu s 07
DANH SÁCH CƠ SỞ SN XUT, KINH DOANH THC PHẨM ĐĂNG KÝ
XUT KHU VÀO VIT NAM
TT
Tên cơ sở sn xut
kinh doanh
Mã s
Địa ch
Sn phẩm đăng k xuất
khu vào Vit Nam
Ghi
chú
………….., ngày…. tháng…. năm....
CƠ QUAN THẨM QUYN V AN TOÀN
THC PHM CỦA NƯỚC XUT KHU
(Ký tên, đóng du)
Mu s 08
THÔNG TIN V H THNG QUN LÝ
VÀ NĂNG LỰC KIM SOÁT AN TOÀN THC PHM
CỦA CƠ QUAN THẨM QUYỀN NƯC XUT KHU
1. H thng t chc và b máy qun lý:
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
2. Cán b thc thi nhim v (s ng, trình độ, các kha đo tạo v k thut...):
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
3. H thng các văn bản, tiêu chun, quy trình kim soát và chng nhn an toàn thc
phm:
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
4. H thng kim tra, giám sát các cht tồn dư, vi sinh vt y bệnh... đối với c cơ s sn
xut, kinh doanh:
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
5. Chương trình kim tra, giám sát an toàn thc phm:
.............................................................................................................................................
………, ngày….. tháng….. năm……..
CƠ QUAN THẨM QUYN V AN TOÀN
THC PHM CỦA NƯỚC XUT KHU
(Ký tên, đóng du)
Mu s 09
BẢN TÓM LƯỢC THÔNG TIN V ĐIU KIN BO ĐM
AN TOÀN THC PHM CỦA CƠ S SN XUT, KINH DOANH
1. Tên cơ sở sn xut, kinh doanh: .....................................................................................
2. Địa ch: .............................................................................................................................
3. Sn phm: .......................................................................................................................
4. Mô t quy trình sn xut: .................................................................................................
5. H thng qun lý cht lưng áp dng: ............................................................................
………., ngày…. tháng…. năm……
XÁC NHN CỦA CƠ QUAN THẨM QUYN
V AN TOÀN THC PHM CỦA NƯỚC
XUT KHU
(Ký tên, đóng dấu)
26. Quy trình 26. Quy trình Công nhn tiến b k thut ( Mã 2.001576):
Tng thi gian gii quyết TTHC 53 ngày m vic.
I. Sơ đồ công nhn Tiến b k thut
H kng hp l
D thảo văn
bn thông báo
(0,5 ngày)
T chc/Cá nhân đề ngh
Trc tuyến/Trc tiếp/Bưu điện
BPMC rà soát thành phn h (0,25 ngày)
Lãnh đạo PKHCN giao chuyên viên trc tiếp x HS
(0,25 ngày)
LĐC phê duyệt Quyết định công nhn TBKT
T chc hp thm định h sơ đề ngh công nhn TBKT
(07 ngày)
Thành lp hội đồng tư vấn đánh giá, thẩm định TBKT
(05 ngày)
BPMC
(0,25 ngày)
Thông báo v kết qu hp Hi đồng và các ni dung cn
hoàn thin (nếu có)
T chc/cá nhân hoàn thin h sơ sau hội đồng (30 ngày)
LĐP KHCN trình LĐC QĐ công nhận TBKT
D tho Quyết định công nhn TBKT
Thiếu
h
Lãnh đạo
phòng KHCN
(0,25 ngày)
Lãnh đạo Cc
TTBVTV
(0,25 ngày)
Chuyên viên xem xét tính hp l ca h
(01 ngày)
Trường hp không có ni dung cn
hoàn thin (1,75 ngày)
Trường hp HS cn hoàn thin (36,75
ngày)
BPMC
Chuyên viên rà soát h
VPC
(0,25 ngày)
II. Đối tượng thc hin:
T chức/cá nhân đề ngh công nhn tiến b k thut
III. Các cm t viết tt s dng trong quy trình
- Cc Trng trt và Bo v thc vt: Cc TTTV
- Phòng Khoa hc công ngh: P. KHCN
- B phn tiếp nhn h sơ v tr kết qu: BPMC
- Chuyên viên: CV
- Hội đồng tư vấn thm định: HĐTV
- Tiến b k thut: TBKT
- H sơ: HS
- Lãnh đạo Cục: LĐC
- Lãnh đạo phòng: LĐP
- Văn phòng Cục: VPC
IV. Mô t quy trình thc hin
1. Bước 1: Tiếp nhn và kim tra h
1.1. Tiếp nhn và chuyn h
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: công chc tiếp nhn h tại B phn
Mt cửa, lãnh đạo phòng.
b) Mô t công vic:
- BPMC tiếp nhn trc tiếp h ca t chức/cá nhân đề ngh hoc qua h
thng dch v công trc tuyến hoặc bưu điện; kim tra thành phn h theo quy
định tại Điều 8 Thông 22/2026/TT-BNNMT; tr h trong trường hp h
không đầy đ hoc lp phiếu tiếp nhn h sơ. Trong trường hp h đầy đủ,
BPMC chuyn h sơ cho P. KHCN.
- Lãnh đạo P. KHCN phân công chuyên viên trc tiếp x lý h .
c) Thi hn gii quyết: 0,5 ngày
- BPMC: 0,25 ngày làm vic;
- P. KHCN: 0,25 ngày làm vic.
d) Kết qu, sn phm:
- Phiếu tiếp nhn h sơ, phiếu chuyn h sơ.
- Phiếu t chi tiếp nhn h
- H sơ đầy đủ đưc chuyn t BPMC ti chuyên viên trc tiếp x lý h sơ.
1.2. Xem xét tính hp l ca h sơ:
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhiệm: Lãnh đo Cục, Lãnh đạo P. KHCN,
chuyên viên trc tiếp x h sơ, VPC, BPMC.
b) Mô t công vic:
Sau khi nhận đưc h đầy đủ, chuyên vn trc tiếp x h kim tra ni
dung và s p hp ca h sơ v tng báo bằng n bản cho t chc, cá nhân đăng
v một trong các trường hp: chp nhn h sơ hp l; yêu cu b sung, hn thin h
sơ hoc t chi nếu h sơ không hợp l. Thi gian b sung, hn thin h sơ kng tính
vào thi gian thm đnh.
c) Thi hn gii quyết: 2,5 ngày
d) Kết qu, sn phẩm: Văn bn gi cho t chc, nhân v h đăng .
1.3. Quy trình ban hành văn bản trong quá trình x lý h
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhiệm: Lãnh đo Cc, Lãnh đạo P. KHCN,
chuyên viên trc tiếp x lý h sơ, VPC.
b) Mô t công vic:
- Chuyên viên trc tiếp x h sơ d thảo văn bản hnh chính theo đúng
mẫu quy định.
- Lãnh đạo P. KHCN r soát, trình Lãnh đạo Cc TTTV xem xét, quyết định.
- Lãnh đạo Cục TTTV ký văn bản.
- Sau khi văn bản được Lãnh đạo Cc ban hnh, VPC phát hnh văn bn
(ngay trong ngày hoặc đầu gi sáng hôm sau nếu văn bản được vào cui bui
chiu) và chuyn BPMC.
- BPMC chuyn cho t chức, cá nhân đăng ký.
c) Thi hn gii quyết
- Chuyên viên: 1,5 ngày làm vic;
- Lãnh đạo PKHCN: 0,25 ngày làm vic;
- Lãnh đạo Cc TTTV: 0,25 ngày làm vic;
-VPC: 0,25 ngày làm vic;
- BPMC: 0,25 ngày làm vic;
d) Kết qu, sn phm: Văn bn gi cho t chc, cá nhân v h đăng ký.
2. Bước 2: X l h (sau khi chuyên viên trc tiếp x h nhận được
h sơ đầy đủ, hp l)
2.1. Thành lp hội đồng tư vấn đánh giá, thm định tiến b k thut:
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhiệm: Lãnh đạo Cục TTTV, Lãnh đạo P.
KHCN, chuyên viên trc tiếp x lý h sơ, VPC, thnh viên hội đồng thẩm định.
b) Mô t công vic:
- Khi h đáp ứng quy định, chuyên viên trc tiếp x lý HS tiến nh d tho
Quyết định thành lp Hi đồng tư vấn đánh giá, thẩm định tiến b k thut (sau đây
viết tt Hi đng), trình lãnh đạo Cc ký ban hành Quyết định thành lp Hội đồng.
Thành phn ca Hội đồng được thc hiện theo quy đnh tại Điều 6 Thông số
04/2018/TT-BNNPTNT.
- Chuyên viên trc tiếp x lý h sơ gửi h sơ cho các thnh viên Hội đồng.
c) Thi hn gii quyết: 05 ngày
- Chuyên viên trc tiếp x lý h sơ: 3,5 ngy lm việc;
- Lãnh đạo P. KHCN: 0,5 ngày làm vic;
- VPC: 0,5 ngàym vic;
- Lãnh đạo Cc TTTV: 0,5 ngày làm vic;
d) Kết qu, sn phm:
- Quyết định thành lp Hội đồng vn đánh giá, thẩm định tiến b k thut;
- Gi h sơ cho các thnh viên Hội đồng
2.2. T chc hp thm định h sơ đề ngh công nhn tiến b k thut.
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: Lãnh đạo Cục TTTV, Lãnh đạo P.
KHCN, chuyên viên trc tiếp x lý h sơ.
b) Mô t công vic:
Trong thi hn 07 ngày làm vic k t ngày ký Quyết định thành lp hi
đồng, Cc TTTV t chc hp thẩm định h đề ngh công nhn tiến b k thut.
Phương thc, trình t thẩm định ca Hội đồng được thc hiện theo quy đnh ti
Điều 6 Thông tư số 04/2018/TT-BNNPTNT.
c) Thi hn gii quyết: 07 ngày
- Lãnh đạo Cc: 01 ngày làm vic;
- Chuyên viên trc tiếp x lý h sơ: 06 ngy.
d) Kết qu, sn phm: Biên bn hp hi đồng thẩm định tiến b k thut.
2.3. X lý h sau hội đồng tư vấn thm định TBKT.
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhiệm: Lãnh đạo Cục TTTV, Lãnh đạo P.
KHCN, chuyên viên trc tiếp x lý h sơ.
b) Mô t công vic:
Chuyên viên trc tiếp x lý HS d tho thông báo v kết qu hp Hội đồng và
các ni dung cn hoàn thin (nếu có) theo kết lun ca Hội đồng, trình Lãnh đo P.
KHCN xem xt v trình LĐC phê duyệt văn bản thông báo chuyn BPMC gửi đến
t chức, nhân đăng ký. Trường hp không ni dung cn hoàn thin, chuyên
viên trc tiếp x lý h sơ, tiến hành d tho Quyết định công nhn tiến b k thut.
- Trường hp h cn hoàn thin: Sau khi t chức, nhân đăng được
thông báo, tiến hành hoàn thin h gửi v Cc TTTV. BPMC tiếp nhn
chuyn lãnh đo P. KHCN phân công chuyên viên trc tiếp x h tiếp nhn
và x lý.
- Chuyên viên trc tiếp x h sơ, tiến hành soát h hon thiện ca t
chc/cá nhân và d tho Quyết định công nhn tiến b k thut.
c) Thi hn gii quyết:
c1. Trường hp không có ni dung cn hoàn thin: 1,75 ngày
- Chuyên viên trc tiếp x lý h sơ: 0,75 ngy;
- Lãnh đạo P. KHCN: 0,25 ngày làm vic;
- Lãnh đạo Cc: 0,25 ngàym vic;
- VPC: 0,25 ngày làm vic;
- BPMC: 0,25 ngàym vic.
c2. Trường hp h sơ cần hoàn thin: 36,75 ngày
- T chức cá nhân đăng ký: 30 ngy lm vic;
- Chuyên viên trc tiếp x lý h sơ: 06 ngy;
- Lãnh đạo P. KHCN: 0,25 ngày làm vic;
- Lãnh đạo Cc: 0,25 ngàym vic;
- VPC: 0,25 ngày làm vic;
- BPMC: 0,25 ngàym vic.
d) Kết qu, sn phm:
- Văn bản thông báo kết qu hp Hội đồng các ni dung cn hoàn thin
(nếu có);
- D tho Quyết định công nhn tiến b k thut.
3. Bước 3: Tr kết qu
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhiệm: Lãnh đạo Cục TTTV, Lãnh đạo P.
KHCN, chuyên viên trc tiếp xh sơ, BPMC, VPC.
b) Mô t công vic:
Chuyên viên x trc tiếp trình lãnh đo P. KHCN d tho quyết định công
nhn tiến b k thut;
Lãnh đạo P. KHCN duyt d tho quyết định công nhn tiến b k thut;
Lãnh đo Cc TTTV phê duyt, quyết định công nhn tiến b k thut;
Đăng tải Quyết định công nhn TBKT trên cổng thông tin điện t ca Cc
c) Thi hn gii quyết: 1,25 ngày
- Chuyên viên trc tiếp x lý h sơ: 0,25 ngy
- Lãnh đạo P. KHCN: 0,25 ngày làm vic;
- Lãnh đạo Cc TTTV: 0,25 ngày làm vic;
- VPC: 0,25 ngày làm vic;
- BPMC: 0,25 ngàym vic;
d) Kết qu, sn phm: Quyết định công nhn tiến b k thut.
V. Nguyên tc và trách nhim thc hin
Thi hn gii quyết TTHC này là 53 ngày k t ngy c văn bản tiếp nhn h
sơ; thời hn gii quyết được hiu là thi gian tối đa thực hin không bao gm
thi gian t chc, cá nhân hoàn thin h sơ theo quy định.
- Cục TTTV l đơn v chu trách nhim toàn din v pháp ca h v nội
dung Quyết định công nhn quy trình TBKT;
- Chuyên viên trc tiếp x lý h sơ chịu trách nhiệm trước lãnh đo các cp
trong việc tham mưu các nội dung chuyên môn đ gii quyết TTHC theo quy đnh
ca pháp lut Quy trình này; trách nhim d thảo văn bản hành chính theo
đúng mu và th thức văn bản theo quy định;
- Lãnh đạo P. KHCN chu trách nhiệm trước Lãnh đạo Cc TTTV v tính
pháp lý và toàn din v ni dung Quyết định công nhn quy trình TBKT;
- Lãnh đo VPC chu tch nhim st v th thc, k thut trình bày và th tc
pt hnh văn bn ca Cc TTBVTV theo Quy chế làm vic ca Cc TTTV;
- Lãnh đạo Cc TTTV chu trách nhiệm trước B trưởng BNNMT v tính
pháp lý, khoa hc thc tin toàn din v ni dung Quyết định công nhn quy
trình TBKT;
- Đối vi h chậm tiến độ, trong thi hn chm nht 01 ngy trước ngày
hết hn, chuyên viên x gi li phiếu hn ca Cc TTTV gi ti BPMC hn li
ngày tr kết qu gi t chc, nhân, nêu do chm tr kết quả. Lãnh đạo P.
KHCN ký phiếu hn li ngày tr kết qu gi t chức, cá nhân theo quy định.
Các biu mu kèm theo
Ph lc
Các biu mu công nhn tiến b k thut
(Ban hành kèm theo Thông tư số 04/2018/TT-BNNPTNT ngày 03 tháng 5 năm 2018
ca B trưởng B Nông nghip và Phát trin nông thôn)
Mu s 1 - n bản đề ngh công nhn tiến b k thut
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
…., ngày tháng năm
Kính gi:.......................................................... *
1. Tên t chức, cá nhân đề ngh công nhn tiến b k thut:...........................
2. Địa ch: ......................................................................
3. Điện thoi: ........................... ; Fax: .......................... ; E-mail: ..................
4. Tên tiến b k thuật đề ngh công nhn: ....................................................
........................................................................................................................... .......
5. Căn cứ công nhn tiến b k thut:...............................................................
.....................................................................................................................................
6. Tóm tt ni dung tiến b k thut:................................................................
.....................................................................................................................................
5. Đề xuất đa bàn áp dng:..............................................................................
....................................................................................................................................
Đề ngh công nhn........................................................... là tiến b k thut./.
T chức, cá nhân đ ngh
(Ký, ghi rõ h tên )
Ghi chú: (*) Tên Cơ quan thực hin công nhn tiến b k thut
Mu s 2 - Báo cáo kết qu nghiên cu tiến b k thut
Tên t chức đề ngh
công nhn tiến b k thut (1)
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
….., ngày tháng năm…..
BÁO CÁO
KT QU NGHIÊN CU TIN B K THUT
1. Tên tiến b k thuật đề ngh công nhn: ......................................................
2. Tên cơ quan/ tác giả đề ngh: ......................................................................
Địa ch: ...........................................................................................................
Đin thoi: ........................; Fax: .............................; E-mail: .........................
3. Tác gi tiến b k thut: ..............................................................................
4. Ngun gc ca tiến b k thut: ...................................................................
5. Phương pháp nghiên cứu, th nghim: ........................................................
6. Tóm tt ni dung, kết quả, điều kin, quy trình chuyn giao ca tiến b k
thut:
- Tóm tt ni dung ca tiến b k thut ...........................................................
- Giá tr khoa hc: Tính mi, tính sáng to, tính cnh tranh, tính ổn định
.....................................................................................................................................
- Giá tr ng dng ca tiến b k thuật: Đảm bo chất lượng, gim thiu tác
động đến môi trường, có trin vng m rng sn xut ............................................
- Hiu qu kinh tế i vi tiến b k thuật tương tự đã được công nhn) ......
- Địa điểm, thi gian quy đã ng dng; tng hp ý kiến nhn xét ca
các t chc, cá nhân ng dng tiến b k thut ........................................................
- Phạm vi/điều kin ng dng .........................................................................
6. Kết luận v đề ngh: .....................................................................................
Người lp báo cáo (2)
(Ký, ghi rõ hn)
T chức đề ngh công nhn (3)
(Ký, ghi rõ h tên và đóng dấu)
Ghi chú:
- (1) v (3) Trường hợp đề ngh công nhn TBKT là cá nhân thì không ghi mc này.
- (2) Trường hợp đề ngh công nhn TBKT nhân thì ghi tên của cá nhân đề ngh
công nhn TBKT.
Mu s 3 - Nhn xét ng dng tiến b k thut trong sn xut
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
….., ngày tháng năm
NHN XÉT NG DNG TIN B K THUT TRONG SN XUT
I. Thông tin chung:
1. Tên tiến b k thut: .................................................................................
2. Tên t chc, cá nhân trin khai ng dng: ...............................................
3. Địa điểm ng dng: ..................................................................................
4. Tên t chc hoc cá nhân nhn xét i vi cá nhân ghi rõ h tên, đơn vị,
hc v và hc hàm):....................................................................................................
II. Ni dung nhn xét:
1. Ni dung ng dng: ...................................................................................
2. Nhn xét kết qu đạt được khi ng dng tiến b k thut:
a) V giá tr khoa hc: Tính mi, tính sáng to, tính cnh tranh cao, tính n
định
b) V giá tr ng dng ca tiến b k thuật: Đảm bo chất lượng, gim thiu
tác động đến môi trường, có trin vng m rng sn xut
c) Hiu qu kinh tế i vi tiến b k thuật tương t đã được công nhn)
3. Đánh giá chung (ưu điểm, tn ti) v tiến b k thut trong sn xut:
...........................................................................................................................
III. Kết luận v đề ngh
(có đề ngh công nhn tiến b k thut hay không?)
...........................................................................................................................
T chc hoc cá nhân nhn xét
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu nếu có)
Ghi chú: Nếu ch th nhn xét tiến b k thut nhân, yêu cu phải được xác nhn
của cơ quan hoặc địa phương
Ph lc III.
(Kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT ngày 19 tháng 5 năm 2026
ca B trưởng B Nông nghip và Phát trin nông thôn)
Mu s 8
Mu Quyết định công nhn tiến b k thut
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CỤC TRỒNG TRỌT
VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-TTTV
Hà Nội, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công nhn tiến bộ kỹ thuật lĩnh vực....
CỤC TRƯỞNG CỤC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT
Căn cứ .......................................... (1) .................................................... ;
Căn cứ .......................................... (2) ..................................................... ;
Căn cứ biên bản họp ngy……tháng….. năm….. của hội đồng vấn thẩm
định tiến bộ kỹ thuật;
Xt đề nghị của …(3) .............................................................................. ,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công nhận tiến bộ kỹ thuật ...(4)…) Kèm theo bn tm tắt mô t
tiến bk thuật (phụ lc)
Nhm tác giả tiến bộ kthuật: …(5)
Tổ chức ctiến bộ kỹ thuật được công nhận: ..(6)…
Điều 2. .(7)…., nhm tác gi của tiến b k thuật v c đơn vị liên
quan c tch nhiệm hướng dẫn, phổ biến tiến bộ kthuật u trên để áp dụng
vo sản xuất.
Điều 3: Quyết định ny c hiệu lực ktừ ngy ký ban hnh.
Điều 4. Chánh Văn phòng cơ quan thực hiện công nhận tiến bộ kỹ thuật; Tổ
chức c tiến bộ kỹ thuật được ng nhận, nhm tác giả, Thủ trưởng các tổ chức, đơn
vị liên quan c trách nhiệm thi hnh Quyết định ny./.
Nơi nhận:
- Như Điều …;
- ……..;
- Lưu: VT, ….
CỤC TRƯỞNG
(Chữ ký, dấu)
Họ và tên
Ghi chú:
(1) u các căn cứ trực tiếp để ban hnh quyết định (văn bản thnh lập, quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan, tổ chức).
(2) Các văn bản pháp liên quan trực tiếp đến vấn đề giải quyết trong nội dung quyết
định.
(3) Cơ quan thực hiện công nhận tiến bộ kỹ thuật
(4) Tên tiến bộ kỹ thuật
(5) Ghi tên tác giả hoặc nhm tác giả
(6) (7) Ghi tên tổ chức c tiến bộ kỹ thuật được công nhận
PHỤ LỤC KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH
TIẾN BỘ KỸ THUẬT VỀ
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ- ngày tháng năm của… )
1. Tên tiến bộ kỹ thuật:
2. Tác giả:
Tên tác giả (hoặc nhm tác giả):
Tổ chức c TBKT được công nhận:
Địa chỉ: Điện thoại: Fax:
E-mail:
3. Xuất xứ của tiến bộ k thuật:
4. Tm tắt nội dung của tiến bộ kỹ thuật
4.1. Nội dung của tiến bkỹ thuật (tóm tắt nội dung chính của tiến bộ kỹ
thuật)
4.2. Địa điểm ứng dụng
4.3. Phạm vi/điều kiện ứng dụng
27. Quy trình 27: Ch định t chức đánh giá s phù hp lần đầu đối vi thuc
bo v thc vt; (Mã: 1.116218) Thi hn gii quyết 18 ngày.
I. Sơ đồ quy trình
II. Đối tượng thc hin: T chức đánh giá sự phù hp
III. Các cm t viết tt s dng trong quy trình
- Cc Trng trt và Bo v thc vt: Cc TTTV
- Phòng Khoa hc Công ngh: P.KHCN
- B phn tiếp nhn h sơ v trả kết qu: BPMC
- Đánh giá sự phù hợp: ĐGSPH
- T chc th nghim: PTN
- T chc chng nhn: TCCN
QĐ thành lập đoàn,
TB đánh giá
H sơ đạt
T chức/Cá nhân đ ngh
BPMC (0,25 ngày)
Trc tuyến/Trc tiếp/Bưu điện
Np h
H
không
đầy
đủ
H
khc phc
sau đánh
giá
HS không đạt
(Phiếu yêu cu)
HS
Không
đạt
(Văn
bn
thông
báo)
H sơ đầy đủ
H sơ đạt
Quyết định ch định
Lãnh đạo Phòng KHCN (0,25 ngày)
Đánh giá thực tế (10 ngày)
X lý h sơ sau đánh giá (2,5 ngày)
D tho Quyết đnh ch định (01 ngày)
Lãnh đạo Phòng KHCN (0,25 ngày)
Lãnh đạo Cc TTTV (0,5 ngày)
Lãnh đạo
phòng KHCN
(0,25 ngày)
Lãnh đạo
Cc TTTV
(0,5 ngày)
BPMC (0,25 ngày)
HS tr hn
(Phiếu xin li)
HS
không
đạt
(Phiếu
yêu
cu)
CV thẩm định h sơ (TH đạt: 2,5 ngày)
TH không đạt: 02 ngày
TH tr hn: 1,5 ngày
- Văn phòng Cục: VPC
IV. Mô t quy trình thc hin
1. Bước 1: Tiếp nhn và kim tra h
1.1. Tiếp nhn và chuyn h
a) Đơn vị, cá nhân chu trách nhim: Công chc tiếp nhn h tại B phn
Mt cửa, Lãnh đạo phòng.
b) Mô t công vic:
- BPMC tiếp nhn 01 b h đăng chỉ định ca t chc/cá nhân theo
hình thc dch v công trc tuyến qua Cng dch v công quc gia. Trường hp
Cng b li hoc th tục chưa hon thiện h tng dch v công trc tuyến, tiếp nhn
h sơ bản giy np trc tiếp hoc qua dch v bưu chính.
- BPMC kim tra thành phn h theo quy định, lp phiếu t chi tiếp
nhn và tr h trong trường hp h sơ không đầy đủ. Trong trường hp h
đầy đủ, BPMC gửi thông báo thu phí đ t chc/cá nhân nộp phí theo đúng quy
định tại Thông số 33/2021/TT-BTC ngy 17/5/2021 (Đối với trường hp ch
định t chc chng nhn hp quy lần đầu) đồng thi lp phiếu tiếp nhn, chuyn
h sơ về P. KHCN x lý.
c) Thi hn gii quyết: 0,5 ngàym vic
- BPMC: 0,25 ngày làm vic;
- PKHCN: 0,25 ngày làm vic.
d) Kết qu, sn phm:
- Phiếu t chi tiếp nhn h (nếu có).
- Giy tiếp nhn h sơ v hẹn tr kết qu.
- Thông báo thu pi với trường hp ch định t chc chng nhn hp
quy lần đầu)
- H sơ đầy đủ chuyn t BPMC ti P.KHCN.
1.2. Xem xét tính hp l ca h sơ:
a) Đơn vị, cá nhân chu trách nhim: Lãnh đạo Cục TTTV, Lãnh đạo
P.KHCN, chuyên viên, BPMC.
b) Mô t công vic:
Sau khi nhận được h đầy đủ, Lãnh đạo P.KHCN phân công chuyên viên
x lý h sơ kiểm tra ni dung và s phù hp ca h sơ.
Chuyên viên thẩm định h sơ, trình Lãnh đo P. KHCN phê duyt kết qu
thẩm định.
Nếu kết qu thẩm định không đt, chuyên viên d tho Phiếu yêu cu t
chc/cá nhân b sung, hoàn thin h sơ theo mẫu quy đnh tại Thông tư s
03/2025/TT-VPCP ngy 15/9/2025, trình Lãnh đo P.KHCN (nếu không đồng
ý, Lãnh đạo phòng s tr chuyên viên soát li), BPMC phát hành gi t chc/cá
nhân đăng ký.
Nếu kết qu thẩm đnh đạt, chuyên viên trình Lãnh đo P.KHCN phiếu thm
định th hin nội dung đề ngh thành lập đon đánh giá thực tế.
- Đối vi h chậm tiến độ, trong thi hn chm nhất 01 ngy trước ngày
hết hn, chuyên viên d tho Phiếu xin li hn ngày tr kết qu theo đúng mẫu
quy định tại Thông s 03/2025/TT-VPCP ngy 15/9/2025, trình Lãnh đo P.
KHCN phê duyt, trình ký Lãnh đo Cc TTTV ban hành.
c) Thi hn gii quyết: 2,5 ngày làm vic k t khi nhn h sơ đầy đủ và 1,5
ngày nếu phát sinh trường hp h sơ chậm tiến độ (thi gian t chc b sung, hoàn
thin h sơ không tính vo thời hn gii quyết)
- Chuyên viên: 02 ngày làm vic hoc 0,5 ngày m vic (nếu phát sinh
phiếu xin li và hn ngày tr kết qu)
- Lãnh đạo P.KHCN: 0,25 ngày làm vic
- Lãnh đạo Cc TTTV: 0,5 ngày làm vic (nếu phát sinh phiếu xin li và hn
ngày tr kết qu)
- BPMC: 0,25 ngàym vic
d) Kết qu, sn phm: Phiếu thẩm định h sơ, Phiếu yêu cu b sung, hoàn
thin h sơ, Phiếu xin li và hn ngày tr kết qu (nếu có).
2. Bước 2: Đánh giá thc tế
2.1. Thành lập Đoàn đánh giá:
a) Đơn vị, nhân chu trách nhiệm: Lãnh đo Cục TTTV, Lãnh đo P.
KHCN, chuyên viên x lý h sơ, VPC, BPMC, chuyên gia, đon đánh giá.
b) Mô t công vic:
- Trong 10 ngày làm vic k t khi h sơ hợp l, chuyên viên trình Lãnh đo
P.KHCN D tho Quyết định c chuyên gia/thành lập đon đánh giá, Thông o
đánh giá. Lãnh đạo P.KHCN phê duyệt, trình Lãnh đo Cục TTTV (trường hp
không đồng ý s tr li chuyên viên và yêu cu rà soát lại). Lãnh đạo Cc TTTV ký
ban hành Quyết định c chuyên gia/thành lập đon đánh giá, Thông báo đánh giá
(trường hợp không đồng ý s tr li P.KHCN soát li). BPMC thông báo bng
văn bản/gi email cho t chức đăng ký.
- Chuyên gia hoc ít nhất 01 thnh viên đon đánh giá phải được đo to v
h thng qun chất lượng tương ng. Kết thúc đánh giá, chuyên gia/đon đánh
giá ký biên bn và gi v Cc TTTV trong vòng 05 ngày.
- Nếu phi khc phc, t chc gi báo cáo kết qu hnh đng khc phc
trong thi hạn không quá 30 ngy; trưng hp kéo dài phi báo cáo v Cc TTTV
bằng văn bản, tng thi gian tối đa không quá 06 tháng.
c) Thi hn gii quyết: 10 ngày làm việc để quyết định thc hiện đánh giá
(thời gian đánh giá, khắc phc không tính vào thi gian x lý th tc hành chính).
d) Kết qu, sn phm: Quyết định c chuyên gia/thành lập đon; Thông báo
đánh giá; biên bản đánh giá; báo cáo kết qu hnh động khc phc (nếu có).
2.2. X lý h sơ sau đánh giá thực tế
a) Đơn vị, nhân chu trách nhiệm: Lãnh đo Cục TTTV, Lãnh đo P.
KHCN, chuyên viên, BPMC.
b) Mô t công vic:
- Sau khi nhận được h khắc phc ca t chc/cá nhân gi v, BPMC
tiếp nhn và chuyển lãnh đạo P. KHCN phân công chuyên viên x lý h xử lý.
- Chuyên viên thẩm định h sơ, trường hp h khắc phục đạt yêu cu,
chuyên viên trình Lãnh đạo P. KHCN d tho Quyết định ch định t chc th
nghim tm thời. Lãnh đo P.KHCN phê duyệt, trình Lãnh đo Cc TTTV
(trường hợp không đồng ý s tr li chuyên viên yêu cu soát lại), Lãnh đo
Cc TTTV ban hành Quyết định ch định tm thi t chc th nghim thuc
bo v thc vật (trường hợp Lãnh đạo Cc TTTV không đồng ý s tr li P.KHCN
rà soát li).
- Trường hp h sơ không đạt, chuyên viên trình Lãnh đạo P.KHCN d tho
Văn bản thông báo h của t chc/cá nhân không đủ điu kin ch định nêu
do. Lãnh đạo P.KHCN phê duyệt, trình Lãnh đo Cục TTTV (trường hp
không đồng ý s tr li chuyên viên và yêu cu rà soát lại). Lãnh đạo Cc TTTV ký
ban hnh Văn bn thông báo h của t chức/cá nhân không đủ điu kin ch
định (trường hợp Lãnh đạo Cục TTTV không đồng ý s tr li P.KHCN soát
li).
c) Thi hn gii quyết: 4,75 ngày làm vic
- BPMC: 0,25 ngàym vic
- Chuyên viên: 3,5 ngày làm vic;
- Lãnh đạo P. KHCN: 0,5 ngày làm vic;
- Lãnh đạo Cc TTTV: 0,5 ngày làm vic.
d) Kết qu, sn phm: D tho Quyết đnh ch định/văn bản thông báo.
3. Bước 3: Tr kết qu
a) Đơn vị, cá nhân chu trách nhim: BPMC
b) t công vic: BPMC tr kết qu th tc hành chính cho khách hàng
ngay trong ngày hoặc đầu gi sáng hôm sau nếu văn bản được vào cui bui
chiu.
c) Thi hn gii quyết: 0,25 ngày làm vic
d) Kết qu, sn phm: Quyết định ch định /Văn bn thông báo h của t
chức/cá nhân không đủ điu kin ch định.
V. Nguyên tc và trách nhim thc hin
Thi hn gii quyết TTHC y 18 ny k t ngày tiếp nhn h sơ; thời
hn gii quyết được hiu thi gian tối đa thc hin không bao gm thi gian
t chc, cá nn hn thin h , thi gian đánh giá tại cơ s, thi gian khc phc.
- Cc TTTV chu trách nhim toàn din v tính pháp lý ca h v kết qu
gii quyết th tc hành chính ;
- Lãnh đạo P. KHCN chu trách nhiệm trước Lãnh đạo Cc TTTV v tính
pháp lý ca h v kết qu gii quyết th tc hành chính;
- Lãnh đạo VPC chu trách nhim soát v th thc, k thut trình bày và
th tục phát hnh văn bản theo quy định;
- Chuyên viên x h chịu trách nhiệm trước lãnh đạo các cp trong
việc tham mưu các nội dung chuyên môn đ gii quyết TTHC theo quy định ca
pháp lut Quy trình này; trách nhim d thảo văn bản hnh chính theo đúng
mu và th thức văn bản theo quy định;
- BPMC chu trách nhim tiếp nhn, chuyn h sơ v trả kết qu;
28. Quy trình 28. Ch định tm thi t chc th nghim thuc bo v thc vt.
(Mã: 1.116219) Thi gian gii quyết th tc hành chính 18 ngày.
I. Sơ đồ quy trình
II. Đối tượng thc hin: T chc th nghiệm đăng chỉ đnh th nghim
tm thi
III. Các cm t viết tt s dng trong quy trình
- Cc Trng trt và Bo v thc vt: Cc TTTV
- Phòng Khoa hc Công ngh: P. KHCN
- B phn tiếp nhn h sơ v trả kết qu: BPMC
- T chc th nghim: PTN
- Văn phòng Cục: VPC
T chức/Cá nhân đ ngh
BPMC (0,25 ngày)
Trc tuyến/Trc tiếp/Bưu điện
Np h
H
không
đầy
đủ
H
khc phc
sau đánh
giá
HS không đạt
(Phiếu yêu cu)
HS
Không
đạt
(Văn
bn
thông
báo)
H sơ đầy đủ
H sơ đạt
Quyết định ch định
Lãnh đạo Phòng KHCN (0,25 ngày)
Đánh giá thực tế (10 ngày)
X lý h sơ sau đánh giá (2,5 ngày)
D tho Quyết đnh ch định (01 ngày)
Lãnh đạo Phòng KHCN (0,25 ngày)
Lãnh đạo Cc TTTV (0,5 ngày)
Lãnh đạo
phòng KHCN
(0,25 ngày)
Lãnh đạo
Cc TTTV
(0,5 ngày)
BPMC (0,25 ngày)
HS tr hn
(Phiếu xin li)
HS
không
đạt
(Phiếu
yêu
cu)
CV thẩm định h sơ (TH đạt: 2,5 ngày)
TH không đạt: 02 ngày
TH tr hn: 1,5 ngày
QĐ thành lập đoàn,
TB đánh giá
IV. Mô t quy trình thc hin
1. Bước 1: Tiếp nhn và kim tra h
1.1. Tiếp nhn và chuyn h
a) Đơn vị, nhân chu trách nhim: Công chc tiếp nhn h tại BPMC,
Lãnh đạo P.KHCN.
b) Mô t công vic:
- BPMC tiếp nhn 01 b h đăng chỉ định ca t chc/cá nhân theo
hình thc dch v công trc tuyến qua Cng dch v công quốc gia. Trường hp
Cng b li hoc th tục chưa hon thiện h tng dch v công trc tuyến, tiếp nhn
h sơ bản giy np trc tiếp hoc qua dch v bưu chính.
BPMC kim tra thành phn h theo quy đnh, lp phiếu t chi tiếp nhn
tr h trong trường hp h không đầy đủ. Trong trường hp h đầy đủ
lp phiếu tiếp nhn, chuyn h sơ về P. KHCN x lý.
c) Thi hn gii quyết: 0,5 ngàym vic
- BPMC: 0,25 ngày làm vic;
- P.KHCN: 0,25 ngày làm vic.
d) Kết qu, sn phm:
- Giy tiếp nhn h sơ v hẹn tr kết qu .
- Phiếu t chi tiếp nhn h sơ (nếu có).
- H sơ đầy đủ chuyn t BPMC ti P.KHCN.
1.2. Xem xét tính hp l ca h sơ:
a) Đơn vị, nhân chu trách nhim: Lãnh đo Cục TTTV, Lãnh đo P.
KHCN, chuyên viên x lý h sơ, BPMC.
b) Mô t công vic:
Sau khi nhận được h đầy đủ, Lãnh đạo P.KHCN phân công chuyên viên
x lý h sơ kiểm tra ni dung và s phù hp ca h sơ.
Chuyên viên thẩm định h sơ, trình Lãnh đo P. KHCN phê duyt kết qu
thẩm định.
Nếu kết qu thẩm định không đt, chuyên viên d tho Phiếu yêu cu t
chc/cá nhân b sung, hoàn thin h sơ theo mẫu quy định, trình Lãnh đạo
P.KHCN ký, BPMC phát hành gi t chức/cá nhân đăng ký (nếu không đồng ý, tr
li chuyên viên rà soát li).
Nếu kết qu thẩm định đạt, chuyên viên trình Lãnh đo P.KHCN phiếu thm
định th hin nội dung đề ngh thành lập đon đánh giá thc tế (nếu không đồng ý
tr li chuyên viên rà soát li).
- Đối vi h chậm tiến độ, trong thi hn chm nhất 01 ngy trước ngày
hết hn, chuyên viên d tho Phiếu xin li hn ngày tr kết qu theo đúng mẫu
quy định tại Thông s 03/2025/TT-VPCP ngy 15/9/2025, trình Lãnh đo P.
KHCN phê duyt, trình ký Lãnh đo Cc TTTV ban hành.
c) Thi hn gii quyết: 2,5 ngày làm vic k t khi nhn h sơ đầy đủ và 1,5
ngày nếu phát sinh trường hp h sơ chậm tiến độ (thi gian t chc b sung, hoàn
thin h sơ không tính vo thời hn gii quyết)
- Chuyên viên: 02 ngày làm vic hoc 0,5 ngày m vic (nếu phát sinh
phiếu xin li và hn ngày tr kết qu)
- Lãnh đạo P.KHCN: 0,25 ngày làm vic
- Lãnh đạo Cc TTTV: 0,5 ngày làm vic (nếu phát sinh phiếu xin li và hn
ngày tr kết qu)
- BPMC: 0,25 ngàym vic
d) Kết qu, sn phm: Phiếu thẩm định h sơ, Phiếu yêu cu b sung, hoàn
thin h sơ, Phiếu xin li và hn ngày tr kết qu (nếu có).
2. Bước 2: Đánh giá năng lc thc tế
2.1. Thành lập Đoàn đánh giá:
a) Đơn vị, nhân chu trách nhiệm: Lãnh đo Cục TTTV, Lãnh đo P.
KHCN, chuyên viên, VPC, chuyên gia, đon đánh giá, BPMC.
b) Mô t công vic:
- Trong 10 ngày làm vic k t khi h sơ hợp l, chuyên viên trình Lãnh đo
P.KHCN D tho Quyết định c chuyên gia/thành lập đon đánh giá, Thông o
đánh giá. Lãnh đạo P.KHCN phê duyệt, trình Lãnh đo Cục TTTV (trường hp
không đồng ý s tr li chuyên viên và yêu cu rà soát lại). Lãnh đạo Cc TTTV ký
ban hành Quyết định c chuyên gia/thành lập đon đánh giá, Thông báo đánh giá
(trường hợp không đồng ý s tr li P.KHCN soát li). BPMC thông báo bng
văn bản/gi email cho t chức đăng ký.
- Chuyên gia hoc ít nhất 01 thnh viên đon đánh giá phải được đo to v
h thng qun chất lượng tương ng. Kết thúc đánh giá, chuyên gia/đon đánh
giá ký biên bn và gi v Cc TTTV trong vòng 05 ngày.
- Nếu phi khc phc, t chc gi báo cáo kết qu hnh đng khc phc
trong thi hạn không quá 30 ngy; trưng hp kéo dài phi báo cáo v Cc TTTV
bằng văn bản, tng thi gian tối đa không quá 06 tháng.
c) Thi hn gii quyết: 10 ngày làm việc để quyết định thc hiện đánh giá;
thời gian đánh giá, khắc phc không tính vào thi gian xth tc hành chính.
d) Kết qu, sn phm: Quyết định c chuyên gia/thành lập đon; thông báo
đánh giá; biên bản đánh giá; báo cáo kết qu hnh động khc phc (nếu có).
2.2. X lý h sơ sau đánh giá thực tế
a) Đơn vị, nhân chu trách nhiệm: Lãnh đo Cục TTTV, Lãnh đo P.
KHCN, chuyên viên, BPMC.
b) Mô t công vic:
- Sau khi nhận được h khắc phc ca t chc/cá nhân gi v, BPMC
tiếp nhn và chuyển lãnh đạo P. KHCN phân công chuyên viên x lý h xử lý.
- Chuyên viên thẩm định h sơ, trường hp h khắc phục đạt yêu cu,
chuyên viên tnh Lãnh đạo P. KHCN d tho Quyết định ch đnh t chc th
nghim tm thời. Lãnh đo P.KHCN phê duyệt, trình Lãnh đo Cc TTTV
(trường hợp không đồng ý s tr li chuyên viên yêu cu soát lại), Lãnh đo
Cc TTTV ban hành Quyết định ch định tm thi t chc th nghim thuc
bo v thc vật (trường hợp Lãnh đạo Cc TTTV không đồng ý s tr li P.KHCN
rà soát li).
- Trường hp h sơ không đạt, chuyên viên trình Lãnh đạo P.KHCN d tho
Văn bản thông báo h của t chức/cá nhân không đủ điu kin ch định nêu
do. Lãnh đạo P.KHCN phê duyệt, trình Lãnh đo Cục TTTV (trường hp
không đồng ý s tr li chuyên viên và yêu cu rà soát lại). Lãnh đạo Cc TTTV ký
ban hnh Văn bn thông báo h của t chức/cá nhân không đủ điu kin ch
định (trường hợp Lãnh đo Cc TTTV không đồng ý s tr li P.KHCN rà soát li)
c) Thi hn gii quyết: 4,75 ngày làm vic
- BPMC: 0,25 ngàym vic
- Chuyên viên: 3,75 ngày làm vic;
- Lãnh đạo P. KHCN: 025 ngày làm vic;
- Lãnh đạo Cc TTTV: 0,5 ngày làm vic.
d) Kết qu, sn phm: D tho Quyết đnh ch định t chc th nghim tm
thời/văn bản thông báo.
3. Bước 3: Tr kết qu
a) Đơn vị, cá nhân chu trách nhim: BPMC
b) t công vic: BPMC tr kết qu th tc hành chính cho khách hàng
ngay trong ngày hoặc đầu gi sáng hôm sau nếu văn bản được vào cui bui
chiu.
c) Thi hn gii quyết: 0,25 ngày làm vic
d) Kết qu, sn phẩm: Văn bn thông báo h sơ ca t chc/cá nhân không
đủ điu kin ch định.
V. Nguyên tc và trách nhim thc hin
Thi hn gii quyết TTHC này 18 ngày k t ngày tiếp nhn h sơ; thời
hn gii quyết được hiu thi gian tối đa thc hin không bao gm thi gian
t chc, cá nn hn thin h , thi gian đánh giá tại cơ s, thi gian khc phc.
- Cc TTTV chu trách nhim toàn din v tính pháp lý ca h v kết qu
gii quyết th tc hành chính ;
- Lãnh đạo P. KHCN chu trách nhiệm trước Lãnh đạo Cc TTTV v tính
pháp lý ca h v kết qu gii quyết th tc hành chính;
- Lãnh đạo VPC chu trách nhim soát v th thc, k thut trình bày và
th tục phát hnh văn bản theo quy định;
- Chuyên viên x h chịu trách nhiệm trước lãnh đạo các cp trong
việc tham mưu các nội dung chuyên môn đ gii quyết TTHC theo quy định ca
pháp lut Quy trình này; trách nhim d thảo văn bản hnh chính theo đúng
mu và th thức văn bản theo quy định;
- BPMC chu trách nhim tiếp nhn, chuyn h sơ v trả kết qu;
29. Quy trình 29. Đăng ký thay đi, b sung phm vi, lĩnh vc đánh giá sự phù hp
có thi hn gii quyết 18 ngày đi với tng hp thay đi, b sung, thu hp phm
vi ch đnh nếu c đánh giá thc tế; 15 ny đi vi đi vi trưng hp thay đi, b
sung, thu hp phm vi ch định không đánh giá thc tế và 05 ngày đi với trưng
hp thay đổi tên, đa ch ca t chc đã cQuyết đnh ch đnh. (Mã: 1.116220)
Ia. Sơ đồ quy trình đăng kthay đi, b sung, thu hp phm vi ch đnh
T chức/Cá nhân đ ngh
Thm xét HS, không đánh giá thc tế: 08 ngày (CV: 6,5
ny, nh đạo P.KHCN 1 ngày, Lãnh đạo Cc TTTV: 0,5
ny)
Đánh giá thực tế: 10 ngày
X lý h sơ sau đánh giá (2,5 ngày)
Lãnh đạo Phòng KHCN (0,25 ngày)
BPMC (0,25 ngày)
Trc tuyến/Trc tiếp/Bưu điện
Np h
H
không
đầy
đủ
H
khc
phc
sau
đánh
giá
HS không đạt
(Phiếu yêu cu)
HS Không đạt
(Văn bản thông báo)
H sơ đầy đủ
H sơ đạt
Quyết định ch định
D tho Quyết đnh ch định (01 ngày)
Lãnh đạo Phòng KHCN (0,25 ngày)
Lãnh đạo Cc TTTV (0,5
ngày)
Lãnh đạo
phòng KHCN
(0,25 ngày)
Lãnh đạo
Cc TTTV
(0,5 ngày)
BPMC (0,25 ngày)
HS tr hn
(Phiếu xin li)
HS
không
đạt
(Phiếu
yêu
cu)
CV thẩm định h sơ (TH đạt: 2,5 ngày)
TH không đạt: 02 ngày
TH tr hn: 1,5 ngày
QĐ thành lập đoàn
TB đánh giá
HS Không đạt
(Văn bản thông báo)
H
đạt
Tr kết qu
Tr kết qu
Ib. Sơ đồ quy trình đăng k thay đi tên, đa ch ca t chc
II. Đối tượng thc hin: T chức đánh giá sự phù hp
III. Các cm t viết tt s dng trong quy trình
- Cc Trng trt và Bo v thc vt: Cc TTTV
- Phòng Khoa hc Công ngh: P. KHCN
- B phn tiếp nhn h sơ v trả kết qu: BPMC
- Đánh giá sự phù hợp: ĐGSPH
- T chc th nghim: PTN
- T chc chng nhn: TCCN
- Văn phòng Cục: VPC
IV. Mô t quy trình thc hin
1. Trưng hp thay đi, b sung, thu hp phm vi, lĩnh vc đưc ch đnh
1.1. Bước 1: Tiếp nhn và kim tra h
1.1.1. Tiếp nhn và chuyn h
T chức/Cá nhân đ ngh
D tho Quyết đnh ch định (01 ngày)
Lãnh đạo Phòng KHCN (0,25 ngày)
Lãnh đạo Cc TTTV (0,5 ngày)
Lãnh đạo Phòng KHCN (0,25 ngày)
Quyết định ch định
BPMC (0,25 ngày)
Trc tuyến/Trc tiếp/Bưu điện
Np h
H
không
đầy
đủ
HS Không đạt
(Văn bản thông báo)
H sơ đầy đủ
H sơ đạt
Lãnh đạo
phòng KHCN
(0,25 ngày)
Lãnh đạo
Cc TTTV
(0,5 ngày)
BPMC (0,25 ngày)
HS tr hn
(Phiếu xin li)
CV thẩm định h : TH đạt 4,5 ngày
TH không đạt 5,5 ngày
TH tr hn: 4,5 ngày
Tr kết qu
Tr kết qu
a) Đơn vị, nhân chu trách nhim: Công chc tiếp nhn h tại BPMC,
Lãnh đạo P.KHCN.
b) Mô t công vic:
BPMC tiếp nhn 01 b h sơ đăng ký chỉ định ca t chc/cá nhân theo hình
thc dch v công trc tuyến qua Cng dch v công quốc gia. Trường hp Cng
b li hoc th tục chưa hon thiện h tng dch v công trc tuyến, tiếp nhn h
bn giy np trc tiếp hoc qua dch v bưu chính.
- BPMC kim tra thành phn h theo quy định, lp phiếu t chi tiếp
nhn và tr h trong trường hp h sơ không đầy đủ. Trong trường hp h
đầy đủ, BPMC lp phiếu tiếp nhn, chuyn h sơ về P. KHCN x lý.
c) Thi hn gii quyết: 0,5 ngàym vic
- BPMC: 0,25 ngày làm vic;
- P. KHCN: 0,25 ngày làm vic.
d) Kết qu, sn phm:
- Giy tiếp nhn h sơ v hẹn tr kết qu .
- Phiếu t chi tiếp nhn h (nếu có).
- H sơ đầy đủ chuyn t BPMC ti P.KHCN.
1.1.2. Xem xét tính hp l ca h sơ:
a) Đơn vị, cá nhân chu trách nhim: Lãnh đạo Cc TTTV, Lãnh đạo
P.KHCN, Chuyên viên, BPMC.
b) Mô t công vic:
Sau khi nhận được h đầy đủ, Lãnh đạo P.KHCN phân công chuyên viên
x lý h sơ kiểm tra ni dung và s phù hp ca h sơ.
Chuyên viên thẩm định h sơ, trình Lãnh đo P. KHCN phê duyt kết qu
thẩm định.
Nếu kết qu thẩm định không đt, chuyên viên d tho Phiếu yêu cu t
chc/cá nhân b sung, hoàn thin h sơ theo mẫu quy đnh tại Thông tư s
03/2025/TT-VPCP ngy 15/9/2025, trình Lãnh đo P.KHCN (nếu không đồng
ý, Lãnh đạo phòng s tr chuyên viên soát li), BPMC phát hành gi t chc/cá
nhân đăng ký.
Nếu kết qu thẩm định đạt, chuyên viên trình Lãnh đo P.KHCN phiếu thm
định th hin nội dung đề ngh cp Quyết định ch định hoc Quyết định thành lp
đon đánh giá thực tế i với trường hp h sơ đăng ký đầy đủ nhưng c nội dung
không php hoc yêu cu ca quan nh nước thm quyn hoc
thông tin, phn ánh v du hiu vi phạm liên quan đến h sơ).
- Đối vi h chậm tiến độ, trong thi hn chm nhất 01 ngy trước ngày
hết hn, chuyên viên d tho Phiếu xin li hn ngày tr kết qu theo đúng mẫu
quy định tại Thông s 03/2025/TT-VPCP ngy 15/9/2025, trình Lãnh đo P.
KHCN phê duyt, trình ký Lãnh đo Cc TTTV ban hành.
c) Thi hn gii quyết: 2,5 ngày làm vic k t khi nhn h đầy đủ 1,5
ngày nếu phát sinh trường hp h sơ chậm tiến độ (thi gian t chc b sung, hoàn
thin h sơ không tính vo thời hn gii quyết)
- Chuyên viên: 02 ngày làm vic hoc 0,5 ngày m vic (nếu phát sinh
phiếu xin li và hn ngày tr kết qu)
- Lãnh đạo P.KHCN: 0,25 ngày làm vic
- Lãnh đạo Cc TTTV: 0,5 ngày làm vic (nếu phát sinh phiếu xin li và hn
ngày tr kết qu)
- BPMC: 0,25 ngàym vic
d) Kết qu, sn phm: Phiếu thẩm định h sơ, Phiếu yêu cu b sung, hoàn
thin h sơ (nếu có), Phiếu xin li và hn ngày tr kết qu (nếu có).
1.2. Bước 2: Thm xét h sơ
1.2.1. Trường hp h sơ không đánh giá thực tế:
a) Đơn vị, nhân chu trách nhiệm: Lãnh đạo Cục TTTV, Lãnh đạo P.
KHCN, chuyên viên, VPC, BPMC
b) Mô t công vic:
Chuyên viên thm xét h sơ, trình Lãnh đo P. KHCN phê duyt kết qu
thm xét
Chuyên viên trình Lãnh đạo P. KHCN d tho Quyết định ch định. Lãnh
đạo P.KHCN phê duyệt, trình Lãnh đạo Cục TTTV (trường hợp không đồng ý
s tr li chuyên viên yêu cu soát lại), Lãnh đạo Cc TTTV ban hành
Quyết định ch định (trường hợp Lãnh đạo Cc TTTV không đồng ý s tr li
P.KHCN rà soát li).
- Trường hp h sơ không đạt, chuyên viên trình Lãnh đo P.KHCN d tho
Văn bản thông báo h của t chức/cá nhân không đủ điu kin ch định nêu
do. Lãnh đạo P.KHCN phê duyệt, trình Lãnh đo Cục TTTV (trường hp
không đồng ý s tr li chuyên viên và yêu cu rà soát lại). Lãnh đạo Cc TTTV ký
ban hnh Văn bn thông báo h của t chức/cá nhân không đủ điu kin ch
định (trường hợp Lãnh đo Cc TTTV không đồng ý s tr li P.KHCN rà soát li)
c) Thi hn gii quyết: 9,25 ngày làm vic
Chuyên viên thm xét: 7,25 ngày làm vic
Lãnh đạo P.KHCN: 01 ngày làm vic
Lãnh đạo Cc TTTV: 01 ngàym vic
d) Kết qu, sn phm: Quyết định ch định/Văn bn thông báo h của t
chức/cá nhân không đủ điu kin ch định.
1.2.2.Trường hp giá thc tế i với trường hp h đăng đầy đủ
nhưng có nội dung không phù hp hoc có yêu cu của cơ quan nhà nưc có thm
quyn hoc có thông tin, phn ánh v du hiu vi phạm liên quan đến h :
1.2.2.1. Thành lp đoàn đánh g
a) Đơn vị, nhân chu trách nhiệm: Lãnh đạo Cục TTTV, Lãnh đạo P.
KHCN, chuyên viên, VPC, BPMC, chuyên gia, đon đánh giá.
b) Mô t công vic:
- Trong 10 ngày làm vic k t khi h sơ hợp lệ, chuyên viên trình Lãnh đo
P.KHCN D tho Quyết định c chuyên gia/thành lập đon đánh giá, Thông o
đánh giá. Lãnh đạo P.KHCN phê duyệt, trình Lãnh đo Cục TTTV (trường hp
không đồng ý s tr li chuyên viên và yêu cu rà soát lại). Lãnh đạo Cc TTTV ký
ban hành Quyết định c chuyên gia/thành lp đon đánh giá, Thông báo đánh giá
(trường hợp không đồng ý s tr li P.KHCN soát li). BPMC thông báo bng
văn bản/gi email cho t chức đăng ký.
- Chuyên gia hoc ít nhất 01 thnh viên đon đánh giá phải được đo to v
h thng qun chất lượng tương ng. Kết thúc đánh giá, chuyên gia/đon đánh
giá ký biên bn và gi v Cc TTTV trong vòng 05 ngày.
- Nếu phi khc phc, t chc gi báo cáo kết qu hnh động khc phc
trong thi hạn không quá 30 ngy; trưng hp kéo dài phi báo cáo v Cc TTTV
bng văn bản, tng thi gian tối đa không quá 06 tháng.
c) Thi hn gii quyết: 10 ngày m việc để quyết đnh thc hiện đánh giá
(thời gian đánh giá, khắc phc không tính vào thi gian x lý th tc hành chính).
d) Kết qu, sn phm: Quyết định c chuyên gia/thành lập đon; thông báo
đánh giá; biên bản đánh giá; báo cáo kết qu hnh động khc phc (nếu có).
1.2.2.2 X lý h sơ sau đánh giá thực tế
a) Đơn vị, nhân chu trách nhiệm: Lãnh đạo Cục TTTV, Lãnh đạo P.
KHCN, chuyên viên x lý h sơ, BPMC.
b) Mô t công vic:
- Sau khi nhận được h khắc phc ca t chc/cá nhân gi v, BPMC
tiếp nhn và chuyển lãnh đạo P. KHCN phân công chuyên viên x lý h xử lý.
- Chuyên viên thẩm định h sơ, trường hp h khắc phục đạt yêu cu,
chuyên viên trình Lãnh đo P. KHCN d tho Quyết định ch định. Lãnh đạo
P.KHCN phê duyệt, ký trình Lãnh đạo Cục TTTV (trường hợp không đồng ý s tr
li chuyên viên yêu cu soát lại), Lãnh đạo Cc TTTV ban hành Quyết
định ch định (trường hợp Lãnh đạo Cục TTTV không đồng ý s tr li P.KHCN rà
soát li).
- Trường hp h sơ không đạt, chuyên viên trình Lãnh đo P.KHCN d tho
Văn bản thông báo h của t chức/cá nhân không đủ điu kin ch định nêu
do. Lãnh đạo P.KHCN phê duyệt, trình Lãnh đo Cục TTTV (trường hp
không đồng ý s tr li chuyên viên và yêu cu rà soát lại). Lãnh đạo Cc TTTV ký
ban hnh Văn bn thông báo h của t chức/cá nhân không đủ điu kin ch
định (trường hợp Lãnh đạo Cục TTTV không đồng ý s tr li P.KHCN soát
li).
c) Thi hn gii quyết: 4,75 ngày làm vic
- BPMC: 0,25 ngàym vic
- Chuyên viên: 3,75 ngày làm vic;
- Lãnh đạo P. KHCN: 025 ngày làm vic;
- Lãnh đạo Cc TTTV: 0,5 ngày làm vic.
d) Kết qu, sn phm: D tho Quyết đnh ch định/văn bản thông báo.
1.3. Bước 3: Tr kết qu
a) Đơn vị, cá nhân chu trách nhim: BPMC
b) t công vic: BPMC tr kết qu th tc hành chính cho khách hàng
ngay trong ny hoc đầu gi sáng hôm sau nếu văn bản đưc ký vào cui bui chiu.
c) Thi hn gii quyết: 0,25 ngày làm vic
d) Kết qu, sn phm: Quyết định ch định/Văn bản thông báo h của t
chức/cá nhân không đủ điu kin ch định.
2. Trường hp t chức đánh giá s phù hp Quyết định ch định ca
B Nông nghiệp Môi trường (Cc Trng trt Bo v thc vt) còn hiu
lc nhưng thay đi tên, địa ch ca t chc
2.1. Bước 1: Tiếp nhn và kim tra h
2.1.1. Tiếp nhn và chuyn h
a) Đơn vị, nhân chu trách nhim: Công chc tiếp nhn h tại BPMC,
Lãnh đạo P.KHCN.
b) Mô t công vic:
BPMC tiếp nhn 01 b h sơ đăng ký ch định ca t chc/cá nhân theo hình
thc dch v công trc tuyến qua Cng dch v công quốc gia. Trường hp Cng
b li hoc th tục chưa hon thiện h tng dch v công trc tuyến, tiếp nhn h
bn giy np trc tiếp hoc qua dch v bưu chính.
- BPMC kim tra thành phn h theo quy định, lp phiếu t chi tiếp
nhn và tr h trong trường hp h sơ không đầy đủ. Trong trường hp h
đầy đủ, BPMC lp phiếu tiếp nhn, chuyn h sơ về P. KHCN x lý.
c) Thi hn gii quyết: 0,5 ngàym vic
- BPMC: 0,25 ngày làm vic;
- P. KHCN: 0,25 ngày làm vic.
d) Kết qu, sn phm:
- Giy tiếp nhn h sơ v hẹn tr kết qu .
- Phiếu t chi tiếp nhn h (nếu có).
- H sơ đầy đủ chuyn t BPMC ti P.KHCN.
2.1.2. Xem xét tính hp l ca h sơ:
a) Đơn vị, cá nhân chu trách nhim: Lãnh đạo Cc TTTV, Lãnh đạo
P.KHCN, chuyên viên, BPMC.
b) Mô t công vic:
Sau khi nhận được h đầy đủ, Lãnh đạo P.KHCN phân công chuyên viên
x lý h sơ kiểm tra ni dung và s phù hp ca h sơ.
- Chuyên viên thẩm định h sơ, trường hp h đt yêu cu, chuyên viên
trình Lãnh đo P. KHCN d tho Quyết đnh ch định. Lãnh đạo P.KHCN phê
duyệt, trình Lãnh đạo Cục TTTV (trường hợp không đng ý s tr li chuyên
viên và yêu cu soát lại), Lãnh đạo Cc TTTV ban hành Quyết định ch định
(trường hợp Lãnh đạo Cục TTTV không đồng ý s tr li P.KHCN rà soát li).
- Trường hp h sơ không đạt, chuyên viên trình Lãnh đạo P.KHCN d tho
Văn bản thông báo h của t chức/cá nhân không đủ điu kin ch định nêu
do. Lãnh đạo P.KHCN phê duyệt, trình Lãnh đo Cục TTTV (trường hp
không đồng ý s tr li chuyên viên và yêu cu rà soát lại). Lãnh đạo Cc TTTV ký
ban hnh Văn bn thông báo h của t chức/cá nhân không đủ điu kin ch
định (trường hợp Lãnh đạo Cục TTTV không đồng ý s tr li P.KHCN soát
li).
- Đối vi h chậm tiến độ, trong thi hn chm nhất 01 ngy trước ngày
hết hn, chuyên viên d tho Phiếu xin li hn ngày tr kết qu theo đúng mẫu
quy định tại Thông s 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025, trình Lãnh đạo P.
KHCN phê duyt, trình ký Lãnh đo Cc TTTV ban hành.
c) Thi hn gii quyết: 6.25 ngày làm vic
- Chuyên viên: 5,5 ngày làm vic
- Lãnh đạo P.KHCN: 0,25 ngày làm vic
- Lãnh đạo Cc TTTV: 0,5 ngày làm vic
d) Kết qu, sn phm: Phiếu thẩm đnh h sơ, Phiếu xin li hn ngày tr
kết qu (nếu có), Quyết định ch định/ Văn bản thông báo h ca t chc/cá
nhân không đủ điu kin ch định.
2.2. Bước 2: Tr kết qu
a) Đơn vị, cá nhân chu trách nhim: BPMC
b) t công vic: BPMC tr kết qu th tc hành chính cho khách hàng
ngay trong ny hoc đầu gi sáng hôm sau nếu văn bản đưc ký vào cui bui chiu.
c) Thi hn gii quyết: 0,25 ngày làm vic
d) Kết qu, sn phm: Quyết định ch định/ Văn bản thông báo h của t
chc/cá nhân không đủ điu kin ch định.
V. Nguyên tc và trách nhim thc hin
Thi hn gii quyết TTHC này 18 ngày làm việc đi với trường hp thay
đổi, b sung, thu hp phạm vi, lĩnh vực được ch định thc hiện đánh giá thc
tế; 13 ngày làm việc đối vi trường hợp không đánh giá thc tế và 05 ngày làm
việc đối với trường hp t chức đánh giá sự phù hp Quyết định ch định ca
B Nông nghiệp v Môi trưng (Cc Trng trt Bo v thc vt) còn hiu lc
nhưng thay đổi tên, địa ch ca t chc; K t ngày tiếp nhn h sơ, thời hn gii
quyết được hiu thi gian tối đa thực hin không bao gm thi gian t chc,
cá nhân hoàn thin h sơ, thời gian đánh giá tại cơ sở, thi gian khc phc.
- Cc TTTV chu trách nhim toàn din v tính pháp lý ca h và kết qu
gii quyết th tc hành chính ;
- Lãnh đạo P. KHCN chu trách nhiệm trước Lãnh đạo Cc TTTV v tính
pháp lý ca h v kết qu gii quyết th tc hành chính;
- Lãnh đạo VPC chu trách nhim soát v th thc, k thut trình bày và
th tc phát hnh văn bản theo quy đnh;
- Chuyên viên x h chịu trách nhiệm trước lãnh đạo các cp trong
việc tham mưu các nội dung chuyên môn đ gii quyết TTHC theo quy định ca
pháp lut Quy trình này; trách nhim d thảo văn bản hnh chính theo đúng
mu và th thức văn bản theo quy định;
- BPMC chu trách nhim tiếp nhn, chuyn h sơ v trả kết qu;
PH LC
Các biu mẫu đính kèm theo quy trình nội b lĩnh vực đánh giá sự phù hp
1.
Mu giy tiếp nhn h sơ v hẹn tr kết qu
2.
Mu phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h
3.
Mu phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h
4.
Mu phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu
5.
Đơn đăng ký ch đnh hoạt đng đánh giá s p hp
6.
Đơn đăng ký thay đi/b sung phạm vi/lĩnh vực đưc ch đnh
7.
Quyết định ch đnh hot đng đánh giá s phù hp
8.
Đơn đề ngh cp li Quyết định ch định
Ch ký s ca T chc (nếu là
biu mẫu điện t)
Mu s 01
Ban hành theo TT 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025
TÊN CP TNH (hoc) B,
NGÀNH/CP HUYN/CP XÃ
TRUNG TÂM PHC V HÀNH
CHÍNH CÔNG (hoc) B PHN
TIP NHN VÀ TR KT QU
------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S:…../TTPVHCC
(BPTNTKQ)
………...., ngày …… tháng …… năm ……
GIY TIP NHN H SƠ VÀ HẸN TR KT QU
Mã h sơ:……
Mã vch th hin mã s h
Trung tâm Phc v hành chính công/B phn Tiếp nhn và Tr kết qu .......
Tiếp nhn h sơ của Ông (Bà)/T chc:...........................................................
S định danh cá nhân/t chc: ........................................................................
Địa ch: ............................................................................................................
S điện thoại: …………………… Email:.......................................................
(Trưng hp y quyn thì cung cp thêm thông tin ca ngưi y quyn, bao gm:
h v tên, địa ch, s định danh cá nhân, s điện thoi, email, giy t y quyn).
Ni dung yêu cu gii quyết:............................................................................
Thành phn h sơ nộp gm:
1.......................................................................................................................
2.......................................................................................................................
3.......................................................................................................................
S ng h sơ:…………(bộ)
Thi gian gii quyết h sơ theo quy định l:…………ngy
Thi gian nhn h sơ: ….giờ.... phút, ngày ... tháng …năm….
Thi gian tr kết qu gii quyết h sơ:… giờ.... phút, ngy….tháng….năm….
Đăng ký nhn kết qu ti
1
:……………
Vào S theo dõi h sơ, Quyển số:… ………… Số th tự…………(nếu có)
NGƯI NP H
2
(Ký và ghi rõ hn)
NGƯI TIP NHN H
(Ký và ghi rõ hn hoc ch ký s nếu là
biu mẫu điện t)
Ghi chú:
1
Vic nhn kết qu thc hiện theo quy định tại Điều 15 Ngh định s 118/2025/NĐ-CP.
2
Trường hp np h sơ trực tiếp, người np h sơ ký, ghi rõ họ, ch đệm và tên vào mục ny. Trường hp np h
sơ trực tuyến qua Cng Dch vng quốc gia thì người np h sơ không phải ký vào mc này.
Ch ký s ca T chc (nếu là
biu mẫu điện t)
Mu s 02
Ban hành theo TT 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025
ÊN CP TNH/CP XÃ (hoc)
B, NGÀNH
TRUNG TÂM PHC V
HÀNH CHÍNH CÔNG
(hoc)
B PHN TIP NHN VÀ
TR KT QU
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S:……../HDHS
………….., ngày …… tháng …… năm ……
PHIU YÊU CU B SUNG, HOÀN THIN H
H sơ của Ông (Bà)/T chc:.......................................................................................................
S định danh cá nhân/t chc:......................................................................................................
Mã h sơ (nếu có):........................................................................................................................
Địa ch:..........................................................................................................................................
S điện thoại……………………Email:.......................................................................................
Ni dung yêu cu gii quyết:........................................................................................................
Trung tâm Phc v hành chính công/B phn Tiếp nhn và Tr kết qu......... yêu cu Ông
(Bà)/T chức …………hon thiện h sơ gồm nhng ni dung sau:
1.....................................................................................................................................................
2.....................................................................................................................................................
3....................................................................................................................................................
…………………………………………………………………………………………………
do: …………………………………………………………..………………………………..
Trong quá trình hoàn thin h sơ nếu c vướng mc, Ông (Bà)/T chc liên h với ………… số
điện thoại………………… để được hướng dn.
NGƯỜI HƯỚNG DN
(Ký và ghi rõ h tên hoc ch ký s nếu là biu
mẫu điện t)
Ch ký s ca T chc (nếu là
biu mẫu điện t)
Mu s 03
Ban hành theo TT 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025
TÊN CP TNH/CP XÃ
(hoc) B, NGÀNH
TRUNG TÂM PHC V
HÀNH CHÍNH CÔNG
(hoc)
B PHN TIP NHN VÀ
TR KT QU
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S:……/TTPVHCC
(BPTNTKQ)
…………, ngày …… tháng …… năm ……
PHIU T CHI TIP NHN GII QUYT H
Trung tâm Phc v hành chính công/B phn Mt ca………………………………………
Tiếp nhn h sơ của: …………………………………………………………………………….
Địa ch: …………………………………………………………………………………………….
S điện thoi: …………………………………… Email:………………………………………..
Ni dung yêu cu gii quyết:…………………………………………………………………….
Qua xem xét, Trung tâm Phc v hành chính công/B phn Tiếp nhn và Tr kết qu thông báo
không tiếp nhn, gii quyết h sơ ny với lý do c th như sau:
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
Xin thông báo cho Ông/B được biết và thc hin./.
NGƯỜI TIP NHN H
(Ký và ghi rõ h tên hoc ch ký s nếu là biu
mẫu điện t)
Ch ký s ca T chc (nếu là
biu mẫu điện t)
Mu s 04
Ban hành theo TT 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025
TÊN B, NGÀNH/CP TNH
TÊN CƠ QUAN ĐƠN VỊ/CP
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S:……./PXL-
……………, ngày …… tháng …… năm ……
VĂN BẢN XIN LỖI VÀ ĐỀ NGH GIA HN THI GIAN GII QUYT
Kính gi: Ông (Bà)/T chức……………………………
Ngy…tháng…..năm…….., (tên cơ quan, đơn vị) tiếp nhn gii quyết h đề
ngh gii quyết th tc hành chính (tên th tc hành chính) ca Ông (Bà)/ T chc
……..; số định danh cá nhân/t chức…; mã số h sơ:……..;
Thi gian hn tr kết qu gii quyết h sơ: …..giờ…, ngy….tháng…năm…
Tuy nhiên đến nay, (tên cơ quan, đơn v) chưa trả kết qu gii quyết h sơ của
Ông (Bà)/T chức đúng theo thời gian hn tr kết qu ghi trên Giy tiếp nhn h sơ v
hn tr kết qu.
Lý do:…………………………………………….…
(Tên cơ quan, đơn vị) xin trân trng gi li xin li đến Ông (Bà)/T chc vì s
chm tr trong quá trình gii quyết h sơ c th gây phin hà, tn kém v chi phí, công
sc ca Ông (Bà)/T chc.
(Tên cơ quan, đơn vị) đề ngh được hn li ngày tr kết qu gii quyết h sơ cho
Ông (Bà)/T chức vo ngy … tháng … năm …
3
(Tên cơ quan, đơn vị) rt mong nhận được s thông cm ca Ông (Bà)/T chc vì
s chm try.
TH TRƯỞNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
(Ký và ghi rõ h tên hoc ch ký s nếu là biu mẫu điện t)
3
Thời gian đề ngh gia hn tr kết qu tối đa bằng thi gian gii quyết TTHC theo quy đnh.
Mu s 4
Ban hành theo Ngh định 37/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
.........., ngày..........tháng.......năm.........
ĐƠN ĐĂNG KÝ CHỈ ĐỊNH
HOẠT ĐỘNG ĐÁNH GIÁ SỰ PHÙ HP
Kính gi:
..............(tên cơ quan đầu mi do b quản lý ngành, lĩnh
vc, UBND tnh, thành ph giao nhim v)
1. Tên t chc:.........………..........................................................................
2. Địa ch liên lạc: ………………………………………………................
Đin thoại:…………..... Fax: …………. E-mail: …........………............
Thông tin ca phòng th nghiệm (tên, địa ch phòng th nghim) i với đăng ký chỉ định
t chc th nghim)
3. Quyết định thành lp/Giy chng nhận đăng ký doanh nghip/Giy chng nhận đăng
đầu tư số: ............ cơ quan cấp: ....... cấp ngy .............…. tại .................
4. Giy chng nhận đăng ký lĩnh vực hoạt động th nghiệm/giám định/chng nhn/xác
nhn giá tr s dng/kim tra xác nhn s ........ cơ quan cấp: ............. cp ngày
......…....................….
5. H sơ kèm theo:
- .....
- .....
6. Sau khi nghiên cứu quy định ti Ngh định s ..../2026/NĐ-CP ngy ..... tháng ..... năm
2026 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điều và biện pháp để t chức, hướng dn thi hành
Lut Chất lượng sn phm, hàng hóa, chúng tôi nhn thấy c đủ các điều kiện để được đăng ký
ch định thc hin hoạt động đánh giá sự phù hợp trong các lĩnh vực sn phm, hàng hoá, quá
trình, môi trường (nêu c th tên sn phẩm, hng hoá, quá trình, môi trường, quy chun k thut
tương ứng)
1
.
Đề ngh (tên cơ quan đầu mi do b quản lý ngành, lĩnh vực, y ban nhân dân tnh, thành
ph giao nhim v) xem xt để ch định (tên t chc) được hoạt động th nghim/giám
định/chng nhn/xác nhn giá tr s dng/kim tra xác nhận đối với các lĩnh vực, đối tượng
tương ứng.
Chúng tôi cam kết s thc hiện đầy đủ các quy định ca pháp luật trong lĩnh vực đánh giá
s phù hợp được ch định và chu trách nhim v các khai báo nêu trên.
LÃNH ĐẠO T CHC
__________________________
1
Đăng ký chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hp nào thì ghi hoạt động đ (ví dụ: Đăng ký chỉ
định chng nhn thì ghi ch định thc hin hoạt động chng nhn).
Mu s 02/Ph lc II
Ban hành theo Ngh định 37/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
......, ngày ... tháng ... năm.....
ĐƠN ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI, B SUNG
QUYẾT ĐỊNH CH ĐỊNH T CHỨC ĐÁNH GIÁ SỰ PHÙ HP
Kính gi:
.........(tên cơ quan đầu mi do b quản lý ngành, lĩnh vực/
y ban nhân dân tnh, thành ph giao nhim v)
1. Tên t chc: ...............................................................................................
2. Địa ch liên lc: ..........................................................................................
Đin thoi:..........................Fax:............................... E-mail:.........................
3. Đã được ch định thc hin vic th nghiệm/giám định/chng nhn/kim tra xác nhn
/xác nhn giá tr s dng theo Quyết định s: ............... ngày ..../..../.20.. của...(tên cơ quan đầu
mi do b quản lý ngnh, lĩnh vực/y ban nhân dân tnh, thành ph giao nhim v).
4. Lý do thay đổi, b sung Quyết định ch định:
Thay đổi, b sung hoạt động được ch định
Hoạt động ch định th nghiệm/giám định/chng nhn/kim tra xác nhn/xác nhn giá tr
s dụng đề ngh thay đổi/b sung (nêu c th tên sn phm, hàng ha, quá trình, môi trường, quy
chun k thuật tương ứng).
Thay đổi tên, địa ch t chc hoc sửa đổi thông tin sai sót
5. H sơ kèm theo:
- ................
- ................
Đề ngh (tên cơ quan đầu mi do b quản lý ngành, lĩnh vực/y ban nhân dân tnh, thành
ph giao nhim v) xem xt để ch định (tên t chc) được thay đổi/b sung hoạt động th
nghiệm/giám định/chng nhn/kim tra xác nhn/xác nhn giá tr s dụng đối với các lĩnh vực,
đối tượng tương ứng.
Chúng tôi cam kết s thc hiện đầy đủ c quy định ca pháp luật trong lĩnh vực đánh giá
s phù hợp được ch định và chu trách nhim v các khai báo nói trên.
LÃNH ĐẠO T CHC
Ghi chú: Đăng ký chỉ định thay đổi/b sung lĩnh vực hoạt động no thì ghi tên lĩnh vc hot
động đ
Mu s 10
Ban hành theo Ngh định 37/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026
(TÊN B QUẢN LÝ NGÀNH, LĨNH
VC/ UBND TNH, THÀNH PH)
(TÊN CƠ QUAN ĐẦU MI DO B
QUẢN LÝ NGÀNH, LĨNH VỰC/Y
BAN NHÂN DÂN TNH, THÀNH
PH GIAO NHIM V)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
….(Số quyết định)….
……., ngày … tháng … năm ……
QUYẾT ĐỊNH
V vic ch định t chc th nghiệm/giám định/chng nhn/
kim tra xác nhn/xác nhn giá tr s dng
1
....(CHC DANH T CHC, CÁ NHÂN KÝ QUYẾT ĐỊNH)...
.... (TÊN CƠ QUAN ĐẦU MI DO B QUẢN LÝ NGÀNH, LĨNH VỰC/
Y BAN NHÂN DÂN TNH, THÀNH PH GIAO NHIM V)...
Căn cứ Lut Chất lượng sn phm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007 và Lut sửa đổi,
b sung mt s điều ca Lut Chất lượng sn phm, hàng hóa ngày 18 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Ngh định/Quyết đnh số.... quy định chức năng, nhiệm v, quyn hạn cấu t
chc của ….. (tên quan đu mi do b quản ngành, lĩnh vực/y ban nhân dân tnh, thành
ph giao nhim v);
Căn cứ Ngh định s …./2026/NĐ-CP ngày......tháng.....năm 2026 của Chính ph quy định
chi tiết mt s điều biện pháp đ t chức, hướng dn thi hành Lut Chất lượng sn phm,
hàng hóa;
Căn cứ công văn/Quyết định s …. ngày...... tháng......năm của ....(tên b qun ngành,
lĩnh vực/y ban nhân dân tnh, thành phố) hướng dn c th v điu kin hoạt động th
nghiệm/giám định/chng nhn/kim tra xác nhn/xác nhn giá tr s dụng các điều kin v
năng lực quy định ti các quy chun k thut (nếu có);
Theo đ ngh của…………… (tên đơn vị thuc quan đầu mối đưc giao nhim v thm
xét h sơ đăng ký chỉ định).
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Ch định ………………… (tên t chc đánh giá sự phù hp) thuộc ……….. (tên
đơn vị ch qun, nếu có) a chỉ, điện thoi, fax, email) thc hin vic th nghim/giám
định/chng nhn/kim tra xác nhn/xác nhn giá tr s dụng (tên lĩnh vực sn phm, hàng hóa,
quá trình, môi trường được ch định) phù hp vi quy chun k thuật ……. (tên quy chun k
thut, s hiu) do .... (tên b qun ngành, lĩnh vực/y ban nhân dân tnh, thành ph ban hành
quy chun k thut).
Điu 2. Thi hn hiu lc ca Quyết định ny l ……. năm, kể t ngày ký.
Điu 3 (Tên t chức đánh giá s phù hp).... trách nhim thc hin vic th
nghiệm/giám định/chng nhn/kim tra xác nhn/xác nhn giá tr s dng phc v qun lý nhà
nước khi yêu cu, phi tuân th các quy định, hướng dn của quan nh nước thm
quyn và chu hoàn toàn trách nhim v kết qu đánh giá sự phù hợp do đơn vịnh thc hin.
Điu 4 ……… (Tên t chức đánh giá sự phù hp).... v các quan, t chc liên quan
chu trách nhim thi hành Quyết định này.
Nơi nhận:
- ... Tên t chc tại Điều 1 ...;
- Tên b quản lý ngnh, lĩnh vc/UBND tnh,
thành ph ch định cơ quan đầu mối (để b/c);
- B KH&CN (để biết);
- Tên t chức liên quan (để biết);
- Lưu: VT, ....
TH TRƯỞNG
(cơ quan ban hành quyết định ch định)
____________________
1
Ch định loi hình t chc nào thì ghi tên t chức đ (ví dụ, ch định hoạt động th nghim thì
ghi ch định t chc th nghim).

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3511/QĐ-BNNMT của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc ban hành quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của Bộ Nông nghiệp và Môi trường trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 3511/QĐ-BNNMT (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 1856/QĐ-BNNMT

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×