• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3426/QĐ-UBND Huế 2025 công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ Sở Nông nghiệp và Môi trường

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 06/11/2025 11:57 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3426/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Hải Minh
Trích yếu: Công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính Nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
04/11/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3426/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3426/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3426/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ
BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH HUẾ
Số: 3426 /QĐ-UBND
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CH
NGHĨA
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Huế,
ngày 04 tháng 11
năm
2025
QUYT ĐỊNH
Công bố danh mục th tục hành chính nội bộ giữa các quan hành
chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quảncủa
Sở Nông nghiệp và Môi trường
CH TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PH
Căn c Lut T chc Chính quyn đa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 76/NQ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2021 của Chính
phủ ban hành Chương trình tổng thể cải cách hành chính nhà nước giai đoạn
2021-2030;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ
tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch soát, đơn giản hóa thủ tục nh chính
nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022-2025;
Căn cứ Kế hoạch s 416/KH-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2022 của UBND
tỉnh Thừa Thiên Huế về việc soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong
quan hành chính nhà nước tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2022 - 2025;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi trường tại Tờ trình số
6083/TTr-SNNMT ngày 09 tháng 10 năm 2025.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Công b m theo Quyết đnh y danh mc th tc hành chính ni b
gia các cơ quan quan nh chính nhà nước thuc phm vi chc năng qun ca
S Nông nghip Môi trường tnh ph Huế. (Có Ph lc kèm theo)
Điu 2. Quyết địnhy có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Thay thế Quyết định số 1510/QĐ-UBND ngày 27/5/2025 của Chủ tịch
UBND thành phố về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực
địa chất và khoáng sản giữa các quan hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức
ng quảncủa Sở Nông nghiệp Môi trường;
- Thay thế Quyết định số 1590/QĐ-UBND ngày 30/5/2025 của Chủ tịch
UBND thành phố về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực nông nghiệp môi trường thuộc phạm vi chức ng qun nhà
nước của Sở Nông nghiệp Môi trường thành phố Huế;
- Thay thế Quyết định số 2332/QĐ-UBND ngày 26/7/2025 của Chủ tịch
UBND thành phố về việc ng bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các quan
quan hành chính nhà nước mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi
bỏ thuộc phạm vi chức ng quảncủa Sở Nông nghiệp Môi trường;
2
- Thay thế Quyết định số 2432/QĐ-UBND ngày 04/8/2025 của Chủ tịch
UBND thành phố về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực đất đai giữa
các quan hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của
Sở Nông nghiệp Môi trường;
- Thay thế Quyết định số 2869/QĐ-UBND ngày 09/9/2025 của Chủ tịch
UBND thành phố về việc ng bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các quan
quan hành chính nhà nước lĩnh vực giám định pháp thuộc phạm vi chức năng
quảncủa Sở Nông nghiệp Môi trường.
Điu 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc Sở Nông nghiệp
Môi trường; Thủ trưởng các quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết địnhy./.
Nơi
nhận:
- Như Điu 3;
- Văn phòng Chính phủ (để b/c);
- CT, các PCT UBND TP;
- Lãnh đạo VP UBND TP;
- Cổng Thông tin điện tử thành phố;
- Lưu: VT, KSKT.
KT.
CH
TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Hải Minh
1
Phụ lục
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ (TỔNG HỢP) THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢNCỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
THÀNH PHỐ HUẾ
(Kèm theo Quyết định số 3426 /QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
STT
Tên thủ tục hành chính
Lĩnh vực
quan
Giải quyết
I
Danh mục TTHC nội bộ thuộc thẩm
quyền của cấp thành phố
1.
Tiếp nhận, xác lập lâm sản, động vật, thực vật
thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm, Phụ
lục CITES do chủ sở hữu tự nguyện chuyển
giao quyền sở hữu cho Nhà nước
Lâm nghiệp
Kiểm lâm
Sở Nông nghiệp Môi
trường (Chi cục Kiểm lâm)
2.
Phê duyệt phương án xử lâm sản, động vật,
thực vật thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý,
hiếm, Phụ lục CITES do chủ sở hữu tự nguyện
chuyển giao quyền sở hữu cho Nhà nước
Lâm nghiệp
Kiểm lâm
Sở Nông nghiệp Môi
trường (Chi cục Kiểm lâm)
3.
Giao tài sảngỗ, thực vật ngoài gỗ cho
quan quản lý chuyên ngành
Lâm nghiệp
Kiểm lâm
Sở Nông nghiệp Môi
trường (Chi cục Kiểm lâm)
4.
Giao, điều chuyển cho quan, đơn vị quản lý,
sử dụng đối với gỗ, thực vật ngoài gỗ không
thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm
Nhóm I, Phụ lục I CITES
Lâm nghiệp
Kiểm lâm
Sở Nông nghiệp Môi
trường (Chi cục Kiểm lâm)
5.
Thả động vật về môi trường tự nhiên
Lâm nghiệp
Kiểm lâm
Sở Nông nghiệp Môi
trường (Chi cục Kiểm lâm)
6.
Chuyển giao động vật cho quan quản
chuyên ngành
Lâm nghiệp
Kiểm lâm
Sở Nông nghiệp Môi
trường (Chi cục Kiểm lâm)
7.
Chuyển vị bảo tồn động vật, thực vật thuộc
danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu
tiên bảo vệ
Bảo tồn thiên
nhiên và đa dạng
sinh học
UBND thành phố
Sở Nông nghiệp Môi
trường (Chi cục Kiểm lâm)
8.
Thu hồi Giấy chứng nhận sỏ bảo tồn đa
dạng sinh học trong trường hợp nhận được
thông tin quy định tại điểm b, c, d, đ, e khoản
1 Điều 22 Thông số 27/2025/TT-BNNMT
ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
Bảo tồn thiên
nhiên và đa dạng
sinh học
UBND thành phố
Sở Nông nghiệp Môi
trường (Chi cục Kiểm lâm)
9.
Thành lập Khu bảo tồn đất ngập nước cấp
quốc gia toàn bộ diện tích thuộc địa bàn
quản
Bảo tồn thiên
nhiên và đa dạng
sinh học
UBND thành phố
Sở Nông nghiệp Môi
trường
10.
Công nhận di sản thiên nhiên cấp quốc gia
toàn bộ diện tích thuộc địa bàn quản
Bảo tồn thiên
nhiên và đa dạng
sinh học
UBND thành phố
Sở Nông nghiệp Môi
trường
11.
Thu hồi giấy phép tiếp cận nguồn gen
Bảo tồn thiên
nhiên và đa dạng
sinh học
UBND thành phố
Sở Nông nghiệp Môi
trường (Chi cục Kiểm lâm)
12.
Tiếp nhn, xác lp loài thy sn thuộc Danh
mc loài nguy cp, quý, hiếm, Ph lục CITES
do chủ s hữu t nguyn chuyn giao quyn
sở hữu cho Nhà nước
Thủy sản
UBND thành phố
Sở Nông nghiệp Môi
trường (Chi cục Thủy sản)
13.
Phê duyt phương án x loài thủy sn
thuc Danh mục loài nguy cp, quý, hiếm,
Thủy sản
UBND thành phố
Sở Nông nghiệp Môi
trường (Chi cục Thủy sản)
2
Phụ lục CITES do chủ sở hữu tự nguyn
chuyn giao quyn sở hu cho Nhà nước
14.
Quyết định thành lập khu bảo tồn biển cấp
tỉnh
Thủy sản
UBND thành phố
Sở Nông nghiệp Môi
trường (Chi cục Thủy sản)
15.
Quyết định điều chỉnh ranh giới, diện tích
khu bảo tồn biển cấp tỉnh
Thủy sản
UBND thành phố
Sở Nông nghiệp Môi
trường (Chi cục Thủy sản)
16.
Thẩm định dự án, nhiệm vụ đo đạcbản
đồ bản do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ
chức thực hiện
Đo đạcBản
đồ
Sở Nông nghiệp Môi
trường (Chi cục quảnđất
đai)
17.
Lưu trữ thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc
bản đồ
Đo đạcBản
đồ
Sở Nông nghiệp Môi
trường (Chi cục quảnđất
đai)
18.
Tiêu hủy thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc
bản đồ
Đo đạcBản
đồ
Sở Nông nghiệp Môi
trường, UBND thành phố
19.
Phê duyệt kế hoạch triển khai dự án phát triển
ngành nghề nông thôn từ nguồn vốn ngân
sách địa phương
Kinh tế hợp tác
và Phát triển
nông thôn
UBND thành phố
Sở Nông nghiệp Môi
trường (Chi cục PTNT
QLCL)
20.
Công nhận đạt chuẩn nông thôn mới,
đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao, đạt
chuẩn nông thôn mới kiểu mẫu
Nông thôn mới
UBND thành phố
Văn phòng Điều phối
chương trình xây dựng
Nông thôn mới
21.
Thu hồi Quyết định công nhận đạt chuẩn
nông thôn mới, nông thôn mới nâng cao,
nông thôn mới kiểu mẫu
Nông thôn mới
UBND thành phố
Văn phòng Điều phối
chương trình xây dựng
Nông thôn mới
22.
Phê duyệt, điều chỉnh chức năng nguồn nước
mặt nội tỉnh
Tài nguyên nước
UBND thành phố
Sở Nông nghiệp Môi
trường
23.
Lập danh mục nguồn nước phải lập hành lang
bảo vệ nguồn nước
Tài nguyên nước
UBND thành phố
Sở Nông nghiệp Môi
trường
24.
Điều chỉnh danh mục nguồn nước phải lập
hành lang bảo vệ nguồn nước hoặc Điều
chỉnh phạm vi hanh lang bảo vệ nguồn nước
Tài nguyên nước
UBND thành phố
Sở Nông nghiệp Môi
trường
25.
Phê duyệt vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy
nước sinh hoạt đối với công trình nằm trên
địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương
Tài nguyên nước
UBND thành phố
Sở Nông nghiệp Môi
trường
26.
Phê duyệt kế hoạch bảo vệ nước dưới
đất
Tài nguyên nước
UBND thành phố
Sở Nông nghiệp Môi
trường
27.
Điều chỉnh kế hoạch bảo vệ nước dưới đất
Tài nguyên nước
UBND thành phố
Sở Nông nghiệp Môi
trường
28.
Phê duyệt, điều chỉnh Danh mục vùng cấm,
vùng hạn chế khai thác nước dưới đất
Tài nguyên nước
UBND thành phố
Sở Nông nghiệp Môi
trường
29.
Lập danh mục hồ, ao, đầm, phá nội tỉnh
không được san lấp
Tài nguyên nước
UBND thành phố
Sở Nông nghiệp Môi
trường
30.
Điều chỉnh danh mục hồ, ao, đầm, phá nội
tỉnh không được san lấp
Tài nguyên nước
UBND thành phố
3
Sở Nông nghiệp Môi
trường
31.
Phê duyệt vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy
nước sinh hoạt đối với công trình có phạm vi
vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh
hoạt nằm trên địa bàn hai tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương trở lên
Tài nguyên nước
UBND thành phố
Sở Nông nghiệp Môi
trường
32.
Lập, điều chỉnh danh mục hồ, ao, đầm, phá
liên tỉnh không được san lấp
Tài nguyên nước
UBND thành phố
Sở Nông nghiệp Môi
trường
33.
Xây dựng các chương trình nghiên cứu khoa
học, phát triển công nghệ phục vụ quản lý,
bảo vệ, điều hòa, phân phối, phục hồi, phát
triển, khai thác, sử dụng tài nguyên nước,
phòng, chống khắc phục tác hại do nước
gây ra
Tài nguyên nước
UBND thành phố
Sở Nông nghiệp Môi
trường
34.
Xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện điều
tra bản tài nguyên nước trên địa bàn thuộc
phạm vi quản
Tài nguyên nước
UBND thành phố
Sở Nông nghiệp Môi
trường
35.
Quyết định đưa ra khỏi danh mục vùng cấm,
vùng hạn chế khai thác nước dưới đất khi
nguồn nước dưới đất đã phục hồi
Tài nguyên nước
UBND thành phố
Sở Nông nghiệp Môi
trường
36.
Lập kế hoạch khai thác, sử dụng tài nguyên
nước phù hợp với kịch bản nguồn nước
Tài nguyên nước
UBND thành phố
Sở Nông nghiệp Môi
trường
37.
Quyết định việc hỗ trợ kinh phí, vật
nguồn lực phòng, chống dịch bệnh động vật
trên cạn vượt quá khả năng của địa phương
(Tên cũ: Quyết định việc hỗ trợ kinh phí, vật
nguồn lực phòng, chống dịch bệnh động
vật trên cạn vượt quá khả năng của địa
phương)
Thú y
UBND thành phố
Sở Nông nghiệp Môi
trường (Chi cục Chăn nuôi
và Thú y)
38.
Công bố dịch bệnh động vật trên cạn khi dịch
bệnh động vật xảy ra trên địa bàn từ 02 đơn
vị hành chính cấptrở lên(Tên cũ: Công bố
dịch bệnh động vật trên cạn xảy ra trong
phạm vi huyện)
Thú y
UBND thành phố
Sở Nông nghiệp Môi
trường (Chi cục Chăn nuôi
và Thú y)
39.
Công bố hết dịch bệnh động vật trên cạn khi
dịch bệnh động vật xảy ra trên địa bàn từ 02
đơn vị hành chính cấp trở lên (Tên cũ:
Công bố hết dịch bệnh động vật trên cạn xảy
ra trong phạm vi huyện)
Thú y
UBND thành phố
Sở Nông nghiệp Môi
trường (Chi cục Chăn nuôi
và Thú y)
40.
Bổ nhiệm cấp thẻ giám định viên pháp
địa phương
Giám định
pháp
Sở Nông nghiệp Môi
trường
Chủ tịch UBND thành phố
41.
Cấp lại thẻ giám định viên pháp địa
phương
Giám định
pháp
Sở Nông nghiệp Môi
trường
Chủ tịch UBND thành phố
42.
Miễn nhiệm, thu hồi thẻ giám định viên
pháp địa phương
Giám định
pháp
Sở Nông nghiệp Môi
trường
Chủ tịch UBND thành phố
43.
Công nhận người giám định pháp theo vụ
việc, tổ chức giám định pháp theo vụ việc
địa phương
Giám định
pháp
Sở Nông nghiệp Môi
trường
Chủ tịch UBND thành phố
4
44.
Hủy bỏ công nhận công nhận người giám
định pháp theo vụ việc, tổ chức giám định
pháp theo vụ việc địa phương
Giám định
pháp
Sở Nông nghiệp Môi
trường
Chủ tịch UBND thành phố
45.
Khoanh định khu vực cấm hoạt động khoáng
sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng
sản.
Địa chất
khoáng sản
UBND thành phố; Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
46.
Khoanh định khu vực không đấu giá quyền
khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp
phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Địa chất
khoáng sản
UBND thành phố; Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
47.
Thu hồi quỹ đất của các Ban quản rừng,
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
Lâm nghiệp bàn giao cho địa phương
Đất đai
UBND thành phố
Sở Nông nghiệp Môi
trường
48.
Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt Kế
hoạch sử dụng đất 05 năm của thành phố trực
thuộc trung ương/ điều chỉnh Kế hoạch sử
dụng đất 05 năm của thành phố trực thuộc
trung ương
Đất đai
UBND thành phố
Sở Nông nghiệp Môi
trường
49.
Trình tự, thủ tục xây dựng bảng giá đất lần
đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng
01 năm 2026 và điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung
bảng giá đất hằng năm để công bố áp dụng
từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo
Đất đai
UBND thành phố
Sở Nông nghiệp Môi
trường
50.
Trình tự điều chỉnh bảng giá đất đối với
trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 257
Luật Đất đai
Đất đai
UBND thành phố
Sở Nông nghiệp Môi
trường
51.
Trình tự định giá đất cụ thể đối với các trường
hợp thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban
nhân dân cấp tỉnh
Đất đai
UBND thành phố
Sở Nông nghiệp Môi
trường
52.
Phê duyệt kế hoạch điều tra, thu thập, cập
nhật thông tin, dữ liệu tài nguyên môi
trường thu thập, cập nhật thông tin tả
về thông tin, dữ liệu tài nguyên môi trường
Tổng hợp
UBND thành phố
Sở Nông nghiệp Môi
trường
53.
Điều chỉnh ranh giới hành lang bảo vệ bờ
biển
Biểnhải đảo
UBND thành phố
Sở Nông nghiệp Môi
trường
54.
Phê duyệt Kế hoạch quản chất lượng môi
trường không khí
Môi trường
UBND thành phố
Sở Nông nghiệp Môi
trường
55.
Ban hành quyết định về xác định vị trí, ranh
giới của vùng bảo vệ nghiêm ngặt, vùng hạn
chế phát thải trên địa bàn quản
Môi trường
UBND thành phố
Sở Nông nghiệp Môi
trường
II
Danh mục TTHC nội bộ thuộc thẩm quyền
của cấp
1.
Công bố dịch bệnh động vật trên cạn khi
đủ điều kiện công bố dịch bệnh xảy ra
trong phạm vi xã
Thú y
UBND cấp
2.
Công bố hết dịch dịch bệnh động vật trên
cạn khi đủ điều kiện công bố dịch bệnh
xảy ra trong phạm vi xã
Thú y
UBND cấp
3.
Hỗ trợ người tham gia khắc phục dịch
bệnh động vật
Thú y
UBND cấp
4.
Công nhận kết quả đấu giá để cho thuê rừng
đối với tổ chức (Tên cũ: Quyết định cho thuê
rừng đối với trường hợp thuê rừng tổ chức)
Lâm nghiệp
UBND cấp
5
5.
Công nhận kết quả đấu giá để cho thuê rừng
đối với hộ gia đình, nhân (Tên cũ: Quyết
định cho thuê rừng đối với trường hợp thuê
rừnghộ gia đình, cá nhân)
Lâm nghiệp
UBND cấp
6.
Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt quy
hoạch sử dụng đất cấp xã/ điều chỉnh quy
hoạch sử dụng đất cấp
Đất đai
UBND cấp
7.
Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt kế
hoạch sử dụng đất cấp xã, điều chỉnh kế
hoạch sử dụng đất cấp
Đất đai
UBND cấp
8.
Trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định
cư, thu hồi đất mục đích quốc phòng, an
ninh; phát triển kinh tế - hội lợi ích quốc
gia, công cộng
Đất đai
UBND cấp
9.
Trình tự định giá đất cụ thể đối với các trường
hợp thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban
nhân dân cấp
Đất đai
UBND cấp
6
PHẦN II: NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG TTHC NỘI BỘ
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP THÀNH PHỐ
I. LĨNH VỰC LÂM NGHIỆPKIỂM LÂM
1. Tiếp nhận, xác lập lâm sản, động vật, thực vật thuộc Danh mục loài
nguy cấp, quý, hiếm, Phụ lục CITES do chủ sở hữu tự nguyện chuyển giao
quyền sở hữu cho Nhà nước
1. Trình tự thực hiện:
a) Bước 1: Nộp, tiếp nhận hồ
Chủ sở hữu thông báo tới: quan Kiểm lâm sở tại hoặc quan quản
chuyên ngành thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (sau đây viết tắt quan tiếp nhận);
kèm theo hồ sơ, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hợp pháp đối với thực vật, động
vật tự nguyện chuyển giao quyền sở hữu cho Nhà nước theo quy định tại điểm a
khoản 2 Điều 21 Thông số 26/2025/TT-BNNMT.
quan tiếp nhận lập Biên bản bàn giao, tiếp nhận
b) Bước 2: Xây dựng hồ
Trường hợp xác định việc tiếp nhận tài sản chuyển giao phù hợp với quy
định của pháp luật thì trong thời hạn 07 ngày, kể từ ngày tiếp nhận tài sảncác hồ
sơ, tài liệu liên quan, quan tiếp nhận có trách nhiệm lập 01 bộ hồ đề nghị xác
lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản theo quy định tại khoản 2 Điều 44 Nghị định
số 77/2025/NĐ-CP báo cáo, đề xuất quan quản cấp trên (nếu có) trình quan,
ngườithẩm quyền, quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân, hồ gồm:
Văn bản đề nghị xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản: Bản chính;
Biên bản bàn giao, tiếp nhận
Các hồ sơ, tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giá trị của tài sản chuyển giao
và hình thức chuyển giao (nếu có): Bản sao.
c) Bước 3: Thẩm định hồ
Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ quy định tại bước 2 này,
quan quản cấp trên hoặc quan được giao thẩm định hồ lập 01 bộ hồ
trình quan, người thẩm quyền quy định tại khoản 3 Điều 43 Nghị định số
77/2025/NĐ-CP xem xét, quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản, hồ
gồm:
Tờ trình đề nghị xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản: Bản chính; kèm
theo dự thảo Quyết định về việc xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản
Hồ quy định tại điểm b mục 1 này: Bản sao.
d) Bước 4: Quyết định phê duyệt
7
Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ trình của
quan quản cấp trên hoặc quan được giao thẩm định hồ sơ; quan, người
thẩm quyền quy định tại khoản 3 Điều 43 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP xem xét
quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản.
2. Cách thức thực hiện:
- Trực tuyến trên Hệ thống phần mềm quản văn bản điều hành (Hệ thống
xác thực tập trung (SSO)).
- Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 hàng
tuần (trừ ngày nghi, ngày lễ, tết theo quy định).
- Địa điểm thực hiện: Sở Nông nghiệp Môi trường (số 7 Đống Đa, phường
Thuận Hóa, thành phố Huế)
3. Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ gồm:
a) Hồ tại quan tiếp nhận, gồm:
Văn bản đề nghị xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản: Bản chính;
Biên bản bàn giao, tiếp nhận
Các hồ sơ, tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giá trị của tài sản chuyển giao
và hình thức chuyển giao (nếu có): Bản sao.
b) Hồ của quan cấp trên hoặc quan được giao thẩm định hồ sơ, gồm:
Tờ trình đề nghị xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản: Bản chính;
Dự thảo Quyết định về việc xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản
Hồ quy định tại điểm b mục 1 này: Bản sao.
4. Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ hợp
lệ, quan, người thẩm quyền quy định tại khoản 3 Điều 43 Nghị định số
77/2025/NĐ-CP, Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản.
5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- quan tiếp nhận tài sản.
- quan cấp trên của quan tiếp nhận tài sản, quan được giao thẩm
định hồ sơ.
- quan, ngườithẩm quyền quy định tại khoản 3 Điều 43 Nghị định số
77/2025/NĐ-CP.
6. quan giải quyết thủ tục hành chính:
- quan cấp trên của quan tiếp nhận tài sản, quan được giao thẩm
định hồ sơ.
- quan, ngườithẩm quyền quy định tại khoản 3 Điều 43 Nghị định số
77/2025/NĐ-CP.
7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định về việc xác lập quyền sở
hữu toàn dân về tài sản.
8. Phí, lệ phí (nếu có): Không.
9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: không
8
10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không.
11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Điều 21 Thông số 26/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của
Bộ Nông nghiệp Môi trường quy định về quản lâm sản; xử lâm sản, thủy
sản là tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân.
2. Phê duyệt phương án xử lâm sản, động vật, thực vật thuộc Danh
mục loài nguy cấp, quý, hiếm, Phụ lục CITES do chủ sở hữu tự nguyện chuyển
giao quyền sở hữu cho Nhà nước
1. Trình tự thực hiện:
a) Bước 1: Xây dựng hồ
Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn
dân về tài sản quan Kiểm lâm sở tại hoặc quan quản chuyên ngành (sau
đây viết tắt quan tiếp nhận tài sản) xây dựng 01 bộ hồ báo cáo, đề xuất
phương án xử lý tài sản, gửi quan quảncấp trên (trong trường hợp đơn vị chủ
trì quản lý tài sản quan cấp trên), hồ gồm:
Văn bản đề xuất phương án xử lý tài sản
Phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân
Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản: Bản sao;
Văn bản của quan, tổ chức, đơn vị quan quản cấp trên (nếu có)
của quan, tổ chức, đơn vị đề nghị được tiếp nhận tài sản (đối với trường hợp xử
theo hình thức giao hoặc điều chuyển cần nêu sự phù hợp của đề nghị tiếp nhận
tài sản với tiêu chuẩn, định mức sử dụng tài sản theo quy định): Bản chính;
Giấy tờ khác có liên quan (nếu có): Bản sao.
Trường hợp không quan quản cấp trên thì quan tiếp nhận tài sản
gửi hồ đề xuất phương án xử lý tài sản trực tiếp tới quan quản lý tài sản công
thẩm quyền lập phương án xử lý tài sản.
Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định, quan
quản cấp trên (nếu có) lập 01 bộ hồ đề xuất phương án xử tài sản gửi
quan quản lý tài sản công có thẩm quyền lập phương án xử lý tài sản, hồ gồm:
Văn bản đề xuất phương án xử lý tài sản của quan quảncấp trên
Hồ quy định tại điểm a: Bản sao.
b) Bước 2: quan quản cấp trên hoặc quan quản tài sản công
thẩm quyền lập phương án xử lý tài sản
Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định, quan
quảncấp trên hoặc thẩm quyền lập phương án xử lý tài sản lập 01 bộ hồ đề
xuất phương án xử lý tài sản gửi quan thẩm định phương án xửtài sản, hồ
gồm:
Văn bản đề xuất phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân
Hồ quy định tại điểm a: Bản sao.
c) Bước 3: Thẩm định hồ
9
Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định, quan thẩm
định phương án xử tài sản công trách nhiệm lập 01 bộ hồ xử tài sản để
trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc quan, người được Ủy ban nhân dân tỉnh
phân cấp, hồ gồm:
Tờ trình về việc đề nghị phê duyệt phương án xử tài sản được xác lập quyền
sở hữu toàn dân: Bản chính;
Phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân
Hồ quy định tại điểm a: Bản sao.
d) Bước 4: Quyết định phê duyệt
Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh hoặc quan, người được Ủy ban nhân dân tỉnh phân cấp xem xét, phê
duyệt phương án xử tài sản theo thẩm quyền hoặc văn bản hồi đáp trong trường
hợp phương án xử lý tài sản không phù hợp.
2. Cách thức thực hiện:
- Trực tuyến trên Hệ thống phần mềm quản văn bản điều hành (Hệ thống
xác thực tập trung (SSO)).
- Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 hàng
tuần (trừ ngày nghi, ngày lễ, tết theo quy định).
- Địa điểm thực hiện: Sở Nông nghiệp Môi trường (số 7 Đống Đa, phường
Thuận Hóa, thành phố Huế)
3. Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ gồm:
a) Hồ quan tiếp nhận tài sản, gồm:
Văn bản đề xuất phương án xử lý tài sản
Phương án xử lý tài sản do quan quản lý tài sản công lập
Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản: Bản sao;
Văn bản của quan, tổ chức, đơn vị quan quản cấp trên (nếu có)
của quan, tổ chức, đơn vị đề nghị được tiếp nhận tài sản (đối với trường hợp xử
theo hình thức giao hoặc điều chuyển cần nêu sự phù hợp của đề nghị tiếp nhận
tài sản với tiêu chuẩn, định mức sử dụng tài sản theo quy định): Bản chính;
Giấy tờ khác có liên quan (nếu có): Bản sao.
b) Hồ sơ: quan quảncấp trên, gồm:
Văn bản đề xuất phương án xử lý tài sản của quan quảncấp trên
Hồ quy định tại điểm a: Bản sao.
c) Hồ của quan thẩm định, gồm:
Tờ trình của quan quản lý tài sản công về việc đề nghị phê duyệt phương
án xử lý tài sản: Bản chính;
Phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân
Hồ quy định tại điểm a: Bản sao.
10
4. Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ hợp
lệ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc quan, người được Ủy ban nhân dân tỉnh phân
cấp Quyết định phê duyệt phương án xử tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn
dân.
5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- quan Kiểm lâm sở tại hoặc quan quản lý chuyên ngành.
- quan cấp trên của quan Kiểm lâm sở tại hoặc quan quản chuyên
ngành.
- quan được giao thẩm định phương án xử tài sản được xác lập quyền
sở hữu toàn dân.
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc quan, người được Ủy ban nhân dân tỉnh
phân cấp.
6. quan giải quyết thủ tục hành chính:
- quan được giao thẩm định phương án xử tài sản được xác lập quyền
sở hữu toàn dân.
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc quan, người được Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh phân cấp.
7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt phương án xử
lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân.
8. Phí, lệ phí (nếu có): Không.
9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không.
10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không.
11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Thông số 26/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ Nông
nghiệp Môi trường quy định về quản lâm sản; xử lâm sản, thủy sản tài
sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân.
3. Giao tài sản gỗ, thực vật ngoài gỗ cho quan quản chuyên ngành
1. Trình tự thực hiện:
a) Bước 1: Xây dựng hồ
a1) Trường hợp quan quản cấp trên: Trong thời hạn 15 ngày, kể từ
ngày Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản (đối với vụ việc tài sản
>100 triệu) quan chủ trì quản lý tài sản xây dựng 01 bộ hồ đề xuất phương án
xử lý tài sản gửi quan quảncấp trên, hồ gồm:
- Văn bản đề xuất phương án xử lý tài sản: Bản chính
- Phương án xử lý tài sản do quan quản lý tài sản công lập: Bản chính
- Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản: Bản sao;
- Văn bản của quan quản lý chuyên ngành đề nghị được tiếp nhận tài sản:
Bản chính.
11
a2) Trường hợp không có quan quản cấp trên: Trong thời hạn 15 ngày,
kể từ ngày có Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản (đối với vụ việc
tài sản >100 triệu) quan chủ trì quản tài sản xây dựng 01 bộ hồ đề xuất
phương án xửtài sản gửi trực tiếp tới quan quản tài sản công có thẩm quyền
lập phương án xử tài sản hoặc quan được giao thẩm định phương án phương
án xử lý tài sản, hồ gồm:
Văn bản đề xuất phương án xử lý tài sản: Bản chính;
Phương án xử lý tài sản do quan quản lý tài sản công lập: Bản chính;
Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản: Bản sao;
Văn bản của quan quản chuyên ngành đề nghị được tiếp nhận tài sản:
Bản chính;
Giấy tờ khác có liên quan (nếu có): Bản sao.
a3) Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ của quan cấp dưới,
quan quản cấp trên lập 01 bộ hồ đề xuất phương án xử tài sản, gửi
quan quản lý tài sản công có thẩm quyền lập phương án xử lý tài sản hoặc quan
thẩm định phương án xử lý tài sản, hồ gồm:
Văn bản đề xuất phương án xử tài sản của quan quản cấp trên: Bản
chính;
Hồ của quan cấp dưới nêu tại điểm a1 mục 8.1 này: Bản sao.
b) Bước 2: Thẩm định hồ
Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ quan được giao
thẩm định phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân lập 01 bộ hồ
đề xuất phương án xử tài sản gửi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc quan,
người được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp phê duyệt phương án xử tài sản
được xác lập quyền sở hữu toàn dân, hồ gồm:
Tờ trình về việc đề nghị phê duyệt phương án xử lý tài sản xác lập quyền sở
hữu toàn dân: Bản chính; kèm theo dự thảo Quyết định về việc phê duyệt phương
án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân;
Phương án xử lý tài sản: Bản chính;
Hồ tương ứng quy định tại điểm a mục 8.1 này: Bản sao.
c) Bước 3: Quyết định phê duyệt
Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh hoặc quan, người được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp xem xét,
phê duyệt phương án xử tài sản theo thẩm quyền hoặc văn bản hồi đáp trong
trường hợp phương án xử lý tài sản không phù hợp.
d) Bước 4: Bàn giao tài sản Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày
Phương án xử tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân được phê duyệt,
quan chủ trì quản tài sản tổ chức bàn giao, tiếp nhận lập Biên bản bàn giao,
tiếp nhận gỗ chuyển giao.
2. Cách thức thực hiện:
12
- Trực tuyến trên Hệ thống phần mềm quản văn bản điều hành (Hệ thống
xác thực tập trung (SSO)).
- Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 hàng
tuần (trừ ngày nghi, ngày lễ, tết theo quy định).
- Địa điểm thực hiện: Sở Nông nghiệp Môi trường (số 7 Đống Đa, phường
Thuận Hóa, thành phố Huế)
3. Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ gồm:
a) Hồ của quan chủ trì quản lý tài sản, gồm:
Văn bản đề xuất phương án xử lý tài sản: Bản chính;
Phương án xử lý tài sản do quan quản lý tài sản công lập: Bản chính;
Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản: Bản sao;
Văn bản của quan quản chuyên ngành đề nghị được tiếp nhận tài sản:
Bản sao;
Giấy tờ khác có liên quan (nếu có): Bản sao.
b) Hồ của quan thẩm định, gồm:
Tờ trình về việc đề nghị phê duyệt phương án xử lý tài sản: Bản chính; kèm
theo dự thảo Quyết định về việc phê duyệt phương án xử tài sản được xác lập
quyền sở hữu toàn dân.
Phương án xử lý tài sản: Bản chính;
Hồ tài sản tại điểm b mục 8.1: Bản sao.
4. Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ hợp
lệ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc quan, người được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
phân cấp về việc phê duyệt phương án xửtài sản được xác lập quyền sở hữu toàn
dân.
5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- quan chủ trì quản lý tài sản.
- quan, đơn vị có nhu cầu nhận tài sản.
- quan được giao thẩm định phương án xử lý tài sản.
- Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc quan, người được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
phân cấp.
6. quan giải quyết thủ tục hành chính:
- quan được giao thẩm định phương án xử lý tài sản.
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc quan, người được Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh phân cấp.
7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định về việc phê duyệt phương
án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân.
8.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không.
8.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không.
13
8.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không.
8.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Điều 23 Thông số 26/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của
Bộ Nông nghiệp Môi trường quy định về quản lâm sản; xử lâm sản, thủy
sản là tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân.
4. Giao, điều chuyển cho quan, đơn vị quản lý, sử dụng đối với gỗ,
thực vật ngoài gỗ không thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm Nhóm I,
Phụ lục I CITES
1. Trình tự thực hiện:
a) Bước 1: Xây dựng hồ
a1) Trường hợp quan quản cấp trên: Trong thời hạn 15 ngày, kể từ
ngày Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản (đối với vụ việc tài sản
>100 triệu) quan chủ trì quản lý tài sản xây dựng 01 bộ hồ đề xuất phương án
xử lý tài sản gửi quan quảncấp trên, hồ gồm:
Văn bản đề xuất phương án xử lý tài sản: Bản chính;
Phương án xử lý tài sản do quan quản lý tài sản công lập: Bản chính;
Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản: Bản sao;
Văn bản của quan, đơn vị đề nghị được tiếp nhận tài sản: Bản chính.
a2) Trường hợp không có quan quản cấp trên: Trong thời hạn 15 ngày,
kể từ ngày có Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản (đối với vụ việc
tài sản >100 triệu) quan chủ trì quản tài sản xây dựng 01 bộ hồ đề xuất
phương án xửtài sản gửi trực tiếp tới quan quản tài sản công có thẩm quyền
lập phương án xử tài sản hoặc quan được giao thẩm định phương án phương
án xử lý tài sản, hồ gồm:
Văn bản đề xuất phương án xử lý tài sản: Bản chính;
Phương án xử lý tài sản do quan quản lý tài sản công lập: Bản chính;
Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản: Bản sao;
Văn bản của quan, đơn vị đề nghị được tiếp nhận tài sản: Bản chính;
Giấy tờ khác có liên quan (nếu có): Bản sao.
a3) Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ của quan cấp dưới,
quan quản cấp trên lập 01 bộ hồ đề xuất phương án xử tài sản, gửi
quan quản lý tài sản công có thẩm quyền lập phương án xử lý tài sản hoặc quan
thẩm định phương án xử lý tài sản, hồ gồm:
Văn bản đề xuất phương án xử tài sản của quan quản cấp trên: Bản
chính;
Hồ của quan cấp dưới nêu tại điểm a1 mục 1 này: Bản sao.
b) Bước 2: Thẩm định hồ
Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ quan được giao
thẩm định phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân lập 01 bộ hồ
đề xuất phương án xử tài sản gửi Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc quan, người
14
được Ủy ban nhân dân tỉnh phân cấp phê duyệt phương án xử tài sản được xác
lập quyền sở hữu toàn dân, hồ gồm:
Tờ trình về việc đề nghị phê duyệt phương án xử lý tài sản xác lập quyền sở
hữu toàn dân: Bản chính; kèm theo dự thảo Quyết định về việc phê duyệt phương
án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân;
Phương án xử lý tài sản: Bản chính;
Hồ tương ứng quy định tại điểm a mục 1 này: Bản sao.
c) Bước 3: Quyết định phê duyệt
Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định Ủy ban nhân
dân tỉnh hoặc quan, người được Ủy ban nhân dân tỉnh phân cấp xem xét, phê
duyệt phương án xử tài sản theo thẩm quyền hoặc văn bản hồi đáp trong trường
hợp phương án xử lý tài sản không phù hợp.
d) Bước 4: Bàn giao tài sản
Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày Phương án xử lý tài sản được xác
lập quyền sở hữu toàn dân được phê duyệt, quan chủ trì quản tài sản tổ chức
bàn giao, tiếp nhậnlập Biên bản bàn giao, tiếp nhận gỗ chuyển giao.
2. Cách thức thực hiện:
- Trực tuyến trên Hệ thống phần mềm quản văn bản điều hành (Hệ thống
xác thực tập trung (SSO)).
- Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 hàng
tuần (trừ ngày nghi, ngày lễ, tết theo quy định).
- Địa điểm thực hiện: Sở Nông nghiệp Môi trường (số 7 Đống Đa, phường
Thuận Hóa, thành phố Huế)
3. Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ gồm:
a) Hồ của quan chủ trì quản lý tài sản, gồm:
Văn bản đề xuất phương án xử lý tài sản: Bản chính;
Phương án xử lý tài sản do quan quản lý tài sản công lập: Bản chính;
Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản: Bản sao;
Văn bản của quan, đơn vị đề nghị được tiếp nhận tài sản: Bản sao;
Giấy tờ khác có liên quan (nếu có): Bản sao.
b) Hồ của quan thẩm định, gồm:
Tờ trình về việc đề nghị phê duyệt phương án xử lý tài sản: Bản chính; kèm
theo dự thảo Quyết định về việc phê duyệt phương án xử tài sản được xác lập
quyền sở hữu toàn dân;
Phương án xử lý tài sản: Bản chính;
Hồ quan quản lý tài sản tại điểm b mục 1: Bản sao.
4. Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ hợp
lệ, Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc quan, người được Ủy ban nhân dân tỉnh phân cấp
về việc phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân.
15
5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- quan chủ trì quản lý tài sản.
- quan, đơn vị có nhu cầu nhận tài sản.
- quan được giao thẩm định phương án xử lý tài sản.
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc quan, người được Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh phân cấp.
6. quan giải quyết thủ tục hành chính:
- quan được giao thẩm định phương án xử lý tài sản.
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc quan, người được Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh phân cấp.
7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định về việc phê duyệt phương
án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân.
9.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không.
9.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không.
9.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không.
9.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Điều 23 Thông số 26/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của
Bộ Nông nghiệp Môi trường quy định về quản lâm sản; xử lâm sản, thủy
sản là tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân.
5. Thả động vật về môi trường tự nhiên
1. Trình tự thực hiện:
a) Bước 1: Quyết định thả lại động vật về môi trường tự nhiên
quan chủ trì quản tài sản đề nghị quan thú y đối với động vật hoặc
của sở cứu hộ động vật, loài thủy sảnBiên bản xác nhận tình trạng sức khỏe
động vật.
quan chủ trì quảntài sản liên hệ, thống nhất với chủ rừng hoặc khu bảo
tồn biển nơi dự kiến tái thả trong trường hợp quan, đơn vị thả không phảichủ
rừng hoặc khu bảo tồn biển nơi dự kiến tái thả.
Chủ rừng hoặc khu bảo tồn biển nơi dự kiến thả văn bản đồng ý trong
trường hợp quan, đơn vị thả không phải chủ rừng hoặc khu bảo tồn biển nơi
dự kiến tái thả.
Thủ trưởng quan, đơn vị thẩm quyền xử động vật ban hành quyết
định thả lại động vật về môi trường tự nhiên.
b) Bước 2: Thả động vật về môi trường tự nhiên
quan, đơn vịthẩm quyền xửđộng vật thả lại động vật về môi trường
tự nhiên.
Thành phần tham gia thả động vật về môi trường tự nhiên: quan chủ trì
thả động vật mời đại diện quan Kiểm lâm sở tại, chính quyền địa phương, chủ
rừng hoặc Ban quảnkhu bảo tồn biển, quan thẩm quyền tiến hành tố tụng
16
trong trường hợp động vậtvật chứngtổ chức, cá nhân khác có liên quan do
quan chủ trì thả động vật quyết định.
Ngay sau khi hoàn thành việc thả động vật về môi trường tự nhiên: quan,
đơn vị chủ trì thả lập Biên bản thả động vật về môi trường tự nhiên.
2. Cách thức thực hiện:
- Trực tuyến trên Hệ thống phần mềm quản văn bản điều hành (Hệ thống
xác thực tập trung (SSO)).
- Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 hàng
tuần (trừ ngày nghi, ngày lễ, tết theo quy định).
- Địa điểm thực hiện: Sở Nông nghiệp Môi trường (số 7 Đống Đa, phường
Thuận Hóa, thành phố Huế)
3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
Biên bản xác nhận tình trạng sức khỏe động vật: Bản chính.
Văn bản của quan chủ trì quảntài sản thống nhất với chủ rừng hoặc khu
bảo tồn biển nơi dự kiến tái thả trong trường hợp quan, đơn vị thả không phải
chủ rừng hoặc khu bảo tồn biển nơi dự kiến tái thả: Bản chính.
Văn bản đồng ý của chủ rừng hoặc khu bảo tồn biển nơi dự kiến tái thả trong
trường hợp quan, đơn vị thả không phảichủ rừng hoặc khu bảo tồn biển: Bản
chính.
Quyết định thả lại động vật về môi trường tự nhiên của thủ trưởng quan,
đơn vịthẩm quyền xửđộng vật: Bản chính.
Quyết định phê duyệt Phương án xử tài sản được xác lập quyền sở hữu
toàn dân: Bản chính.
Biên bản thả động vật về môi trường tự nhiên: Bản chính
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ
4. Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
văn bản đồng ý thả động vật của chủ rừng hoặc khu bảo tồn biển, thủ trưởng
quan, đơn vịthẩm quyền xửđộng vật ban hành quyết định thả lại động vật về
môi trường tự nhiên.
5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- quan chủ trì xử lý tài sản.
- quan, đơn vịthẩm quyền xửđộng vật.
- Chủ rừng hoặc khu bảo tồn biển nơi dự kiến thả.
6. quan giải quyết thủ tục hành chính: quan chủ trì xử lý tài sản.
7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định thả lại động vật về môi
trường tự nhiên; động vật được thả về môi trường tự nhiên.
8. Phí, lệ phí (nếu có): Không.
9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không.
17
10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không.
11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Điều 26 Thông số 26/2025/TT-BNNMT ngày 24/5/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường quy định về quảnlâm sản; xửlâm sản, thủy sản
tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân.
6. Chuyển giao động vật cho quan quản lý chuyên ngành
1. Trình tự thực hiện:
a) Bước 1: Xây dựng phương án xửtài sản được xác lập quyền sở hữu toàn
dân
quan chủ trì quản tài sản gửi văn bản tới quan quản chuyên ngành
đề nghị tiếp nhận tài sản, trừ trường hợp quy định tại điểm b khoản 1 Điều 28 Thông
số 26/2025/TT-BNNMT.
quan quản lý chuyên ngành có văn bản gửi quan chủ trì quản lý tài sản
về việc được tiếp nhận tài sản để sử dụng vào mục đích bảo tồn, làm mẫu nhận dạng
loài, nghiên cứu khoa học, đào tạo, giáo dục môi trường, bảo tàng chuyên ngành
bảo đảm phù hợp với từng loài và điều kiện của nơi được chuyển giao.
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản của quan
quản chuyên ngành, quan chủ trì quản tài sản lập Phương án xử tài sản
được xác lập quyền sở hữu toàn dân trình quan, người thẩm quyền quyết định
phê duyệt theo quy định pháp luật quản lý, sử dụng tài sản công.
b) Bước 2: Bàn giao, tiếp nhận tài sản
Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày Phương án xử lý tài sản được xác
lập quyền sở hữu toàn dân được phê duyệt, quan chủ trì quản tài sản tổ chức
bàn giao, tiếp nhậnlập Biên bản bàn giao, tiếp nhận động vật chuyển giao.
2. Cách thức thực hiện:
- Trực tuyến trên Hệ thống phần mềm quản văn bản điều hành (Hệ thống
xác thực tập trung (SSO)).
- Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 hàng
tuần (trừ ngày nghi, ngày lễ, tết theo quy định).
- Địa điểm thực hiện: Sở Nông nghiệp Môi trường (số 7 Đống Đa, phường
Thuận Hóa, thành phố Huế)
3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
Văn bản của quan chủ trì quản tài sản gửi quan quản chuyên ngành
đề nghị tiếp nhận tài sản. Bản chính
Văn bản của quan quản chuyên ngành gửi quan chủ trì quản tài
sản về việc được tiếp nhận tài sản: Bản chính
Quyết định phê duyệt phương án xử tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn
dân: Bản chính.
Biên bản bàn giao, tiếp nhận động vật chuyển giao: Bản chính
18
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4. Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản của
quan quản lý chuyên ngành.
5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- quan chủ trì quản lý tài sản.
- quan quản lý chuyên ngành.
- quan, ngườithẩm quyền phê duyệt phương án xửtài sản được xác
lập quyền sở hữu toàn dân.
6. quan giải quyết thủ tục hành chính: quan chủ trì quản lý tài sản.
7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt phương án xử
lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân; Động vật được bàn giao, tiếp nhận.
8. Phí, lệ phí (nếu có): Không.
9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không.
10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không.
11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Điều 28 Thông số 26/2025/TT-BNNMT ngày 24/5/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường quy định về quảnlâm sản; xửlâm sản, thủy sản
tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân.
II. LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC
1. Chuyển vị bảo tồn động vật, thực vật thuộc Danh mục loài nguy cấp,
quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ
1. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Xây dựng phương án
Sở Nông nghiệp Môi trường xây dựng phương án chuyển vị bảo tồn loài
nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ trình Ủy ban nhân dân thành phố;
- Bước 2: Xửđề nghị
Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được phương án chuyển vị
bảo tồn, Ủy ban nhân dân thành phố xem phê duyệt phương án. Trường hợp cần
thiết, Ủy ban nhân dân thành phố tham vấn quan khoa học quan quản
nhà nước có liên quan (cơ quan khoa học CITES, quan quản lý nhà nước có liên
quan Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi tiếp nhận trong trường hợp nơi tiếp nhận
thuộc tỉnh khác).
Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản của Ủy ban
nhân dân thành phố, quan khoa học CITES quan quản lý nhà nước có liên
quan có trách nhiệm trả lời bằng văn bản.
Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được kết quả tham vấn, Ủy
ban nhân dân thành phố phê duyệt Phương án chuyển vị hoặc từ chối phê duyệt, nêu
rõ lý do bằng văn bản.
2. Cách thức thực hiện: Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc qua
môi trường điện tử.
- Trực tuyến trên Hệ thống phần mềm quảnvăn bảnđiều hành (Hệ thống
xác thực tập trung (SSO)).
19
- Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 hàng
tuần (trừ ngày nghi, ngày lễ, tết theo quy định).
- Địa điểm thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường (số 7 Đống Đa, phường
Thuận Hóa, thành phố Huế)
3. Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ bao gồm:
Phương án chuyển vị bảo tồn loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ:
Bản chính
4. Thời hạn giải quyết:
- Trường hợp không tham vấn: 07 ngày làm việc
- Trường hợp tham vấn: 21 ngày làm việc
5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Ủy ban nhân dân thành phố
- quan khoa học CITES, quan quản lý nhà nước có liên quan.
6. quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân thành phố
7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Quyết định phê duyệt Phương án chuyển vị
8. Phí, lệ phí (nếu có): Không
9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không
10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định
11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Thông số 27/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
2. Thu hồi Giấy chứng nhận sở bảo tồn đa dạng sinh học trong trường
hợp nhận được thông tin quy định tại các điểm b, c, d, đ, e khoản 1 Điều 22
Thông số 27/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường
1. Trình tự thực hiện:
Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông tin quy định tại
các điểm b, c, d, đ, e khoản 1 Điều 22 Thông số 27/2025/TT-BNNMT ngày 24
tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Sở Nông nghiệp
và Môi trường tổ chức xác minh thông tin và trình Ủy ban nhân dân thành phố xem
xét, ban hành quyết định thu hồi Giấy chứng nhận sở bảo tồn đa dạng sinh học
và thông báo trên cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân thành phố.
Trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày Ủy ban nhân dân thành phố ban
hành Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận sở bảo tồn đa dạng sinh học, Chủ
sở phải chuyển giao các loài động vật nuôi đến sở bảo tồn đa dạng sinh học đủ
điều kiện theo quy định của Thông số 27/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
2. Cách thức thực hiện:
- Trực tuyến trên Hệ thống phần mềm quảnvăn bảnđiều hành (Hệ thống
xác thực tập trung (SSO)).
20
- Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 hàng
tuần (trừ ngày nghi, ngày lễ, tết theo quy định).
- Địa điểm thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường (số 7 Đống Đa, phường
Thuận Hóa, thành phố Huế)
3. Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ bao gồm:
Tở trình về việc thu hồi Giấy chứng nhận sở bảo tồn đa dạng sinh học:
Bản chính
4. Thời hạn giải quyết:
- Thời gian xác minh thông tin: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông
tin.
- Thời gian chuyển giao các loài động vật nuôi đến sở bảo tồn đa dạng sinh
học đủ điều kiện: 30 ngày làm việc, kể từ ngày Ủy ban nhân dân thành phố ban hành
Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận sở bảo tồn đa dạng sinh học.
5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- Sở Nông nghiệp và Môi trường
- quan quản lý nhà nước có liên quan
6. quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan gii quyết th tc nh chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường
- quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân thành phố
7. Kết qu th tc nh chính:
Quyết định thu hi Giy chng nhn Cơ s bo tn đa dng sinh hc
8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không
10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định
11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Điều 22 Thông số 27/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
3. Thành lập khu bảo tồn đất ngập nước cấp quốc gia toàn bộ diện
tích thuộc địa bàn quản
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Sở Nông nghiệp Môi trường tổ chức điều tra, đánh giá hiện trạng
đa dạng sinh học, môi trường, kinh tế, văn hóa hội vùng đất ngập nước dự
kiến thành lập khu bảo tồn đất ngập nước cấp quốc gia.
- Bước 2: Sở Nông nghiệpMôi trường lập dự án thành lập khu bảo tồn đất
ngập nước cấp quốc gia.
- Bước 3: Sở Nông nghiệp Môi trường lập hồ tổ chức lấy ý kiến của
cộng đồng dân sinh sống hợp pháp trong hoặc tiếp giáp với vùng đất ngập nước
nơi dự kiến thành lập khu bảo tồn đất ngập nước cấp quốc gia, tổng hợp ý kiến tiếp
thu và giải trình ý kiến không tiếp thu
- Bước 4: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố thành lập Hội đồng liên ngành
tổ chức thẩm định hồ dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước cấp quốc gia;
(thành phần hội đồng bao gồm lãnh đạo UBND thành phố, các sở, ban, ngành, các
21
chuyên gia có liên quan…).
- Bước 5: Sau khi tiếp thu ý kiến của Hội đồng liên ngành, Sở Nông nghiệp
Môi trường hoàn thiện hồ dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước cấp quốc
gia và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
- Bước 6: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố xem xét ra quyết định thành
lập khu bảo tồn đất ngập nước cấp quốc gia.
b) Cách thức thực hiện:
- Trực tuyến trên Hệ thống phần mềm quảnvăn bảnđiều hành (Hệ thống
xác thực tập trung (SSO)).
- Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 hàng
tuần (trừ ngày nghi, ngày lễ, tết theo quy định).
- Địa điểm thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường (số 7 Đống Đa, phường
Thuận Hóa, thành phố Huế)
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
(*) Thành phần hồ sơ:
Hồ trình Hội đồng thẩm định:
- Văn bản đề nghị thành lập;
- Dự thảo quyết định thành lập khu bảo tồn;
- Dự án thành lập khu bảo tồn bao gồm các nội dung theo quy định tại khoản
3 Điều 13 Nghị định số 66/2019/NĐ-CP;
- Ý kiến của cộng đồng dân sinh sống hợp pháp trong hoặc tiếp giáp với
vùng đất ngập nước dự kiến thành lập khu bảo tồn.
Hồ trình ban hành:
- Văn bản đề nghị thành lập khu bảo tồn đất ngập nước quốc gia;
- Dự thảo quyết định thành lập khu bảo tồn đất ngập nước quốc gia đã được
hoàn thiện theo yêu cầu của Hội đồng thẩm định và các bên liên quan;
- Dự án thành lập khu bảo tồn bao gồm các nội dung theo quy định tại khoản
3 Điều 13 Nghị định số 66/2019/NĐ-CP đã được hoàn thiện theo yêu cầu của Hội
đồng thẩm định và các bên liên quan;
- Ý kiến của cộng đồng dân sinh sống hợp pháp trong hoặc tiếp giáp với
vùng đất ngập nước dự kiến thành lập khu bảo tồn;
- Kết quả thẩm định biên bản họp Hội đồng thẩm định liên ngành dự án
thành lập khu bảo tồn đất ngập nước cấp quốc gia theo
(**) Số lượng: 01 bộ
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường
e) quan giải quyết thủ tục hành chính:
- quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định thành lập khu bảo tồn
đất ngập nước cấp quốc gia có toàn bộ diện tích thuộc địa bàn quản lý.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định
22
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Điều 13 Nghị định số 66/2019/NĐ-CP ngày 29/7/2019 của Chính phủ về
bảo tồnsử dụng bền vững đất ngập nước.
- Điều 45 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
- Phụ lục III Thông số 07/2020/TT-BTNMT ngày 31/8/2020 quy định chi
tiết các nội dung tại điểm c khoản 1 Điều 31 Nghị định số 66/2019/NĐ-CP.
- Thông số 11/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp quản nhà nước trong
lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học.
4. Công nhận di sản thiên nhiên cấp quốc gia có toàn bộ diện tích thuộc
địa bàn quản
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Sở Nông nghiệp Môi trường chủ trì, tổ chức khảo sát đánh giá
giá khu vực dự kiến xác lập di sản thiên nhiên; xây dựng dự án xác lập di sản thiên
nhiên.
- Bước 2: Sở Nông nghiệp Môi trường tổ chức tham vấn cộng đồng
chính quyền địa phương. Gửi dự thảo đã xây dựng đến các quan, tổ chức, nhân
liên quan để xin ý kiến góp ý. Sau khi có ý kiến góp ý của các quan, tổ chức,
nhân liên quan, Sở Nông nghiệp Môi trường tiến hành tổng hợp ý kiến tiếp thu
giải trình ý kiến không tiếp thu.
- Bước 3: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố thành lập Hội đồng thẩm định
tổ chức thẩm định hồ dự án xác lập di sản thiên nhiên. (thành phần hội đồng
bao gồm lãnh đạo UBND thành phố, các sở, ban, ngành, các chuyên gia liên
quan…).
- Bước 4: Sau khi tiếp thu ý kiến của Hội đồng thẩm định, Sở Nông nghiệp
Môi trường hoàn thiện hồ dự án xác lập di sản thiên nhiên trình Chủ tịch
Ủy ban nhân dân thành phố.
- Bước 5: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố xem xét và ra quyết định xác
lập di sản thiên nhiên.
b) Cách thức thực hiện:
- Trực tuyến trên Hệ thống phần mềm quảnvăn bảnđiều hành (Hệ thống
xác thực tập trung (SSO)).
- Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 hàng
tuần (trừ ngày nghi, ngày lễ, tết theo quy định).
- Địa điểm thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường (số 7 Đống Đa, phường
Thuận Hóa, thành phố Huế)
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
*) Thành phần hồ sơ:
- Báo cáo dự án xác lập di sản thiên nhiên
- Văn bản góp ý của các quan liên quan đối với dự án xác lập di sản
thiên nhiên.
- Văn bản đề nghị thẩm định dự án xác lập di sản thiên nhiên
23
**) Số lượng hồ sơ: 01 bộ
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường
e) quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân thành phố.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định xác lập di sản thiên nhiên
cấp quốc gia của Ủy ban nhân dân thành phố
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Dự án xác lập di sản thiên nhiên cấp quốc gia phải phù hợp với quy hoạch
bảo tồn đa dạng sinh học cấp quốc gia và cấp tỉnh.
- Quy hoạch sử dụng đất, phát triển du lịch sinh thái;
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Điều 20 Luật Bảo vệ môi trường.
- Điều 19 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
- Điều 13 Thông số 11/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp quản nhà nước
trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học.
5. Thu hồi giấy phép tiếp cận nguồn gen
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Sở Nông nghiệp và Môi trường tiến hành lập biên bản thu hồi Giấy
phép tiếp cận nguồn gen đã được cấp, trong đó nêu rõ căn cứ, lý do thu hồi.
- Bước 2: Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố xem xét ban hành quyết
định thu hồi Giấy phép tiếp cận nguồn gen.
Trong thời hạn mười (10) ngày làm việc, Sở Nông nghiệpMôi trường giải
quyết thủ tục hành chính lập hồ báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
xem xét, quyết định thu hồi Giấy phép tiếp cận nguồn gen.
b) Cách thức thực hiện:
- Trực tuyến trên Hệ thống phần mềm quảnvăn bảnđiều hành (Hệ thống
xác thực tập trung (SSO)).
- Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 hàng
tuần (trừ ngày nghi, ngày lễ, tết theo quy định).
- Địa điểm thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường (số 7 Đống Đa, phường
Thuận Hóa, thành phố Huế)
c) Thành phần, số lượng hồ bao gồm: 01 bộ.
- Tờ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
- Báo cáo lý do thu hồi (kèm theo biên bản thu hi);
- Dự thảo Quyết định thu hồi Giấy phép tiếp cận nguồn gen
d) Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ
hợp lệ.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
e) quan giải quyết thủ tục hành chính:
24
- quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố .
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định thu hồi Giấy phép tiếp
cận nguồn gen.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Điều 59 Luật Đa dạng sinh học năm 2008;
- Điều 18 Nghị định số 59/2017/NĐ-CP ngày 12/5/2017 của Chính phủ về
quảntiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích từ việc sử dụng nguồn gen;
- Điều 46 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Khoản 5, Điều 3 Thông số 11/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp quản
nhà nước trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học.
III. LĨNH VỰC THỦY SẢN
1. Tên th tc: Tiếp nhn, xác lp thủy sn thuc Danh mục loài nguy
cp, quý, hiếm, Ph lục CITES do ch s hữu tự nguyện chuyển giao quyền s
hữu cho Nhà nưc
1. Trình t thực hiện:
a) Bước 1: Np, tiếp nhận h sơ
Ch s hu thông báo ti: quan qun nhà nước v thy sản cp tnh;
kèm theo h sơ, giy t chng minh quyn s hu hp pháp đối với thc vt, động
vật t nguyện chuyn giao quyn s hu cho Nhà nước theo quy định ti đim a
khon 2 Điu 21 Thông tư s 26/2025/TT-BNNMT
quan qun nhà nước v thy sản cp tnh lập Biên bn bàn giao, tiếp
nhận
b) Bước 2: xây dng h sơ
Trường hp c định vic tiếp nhn i sn chuyn giao phù hp vi quy đnh
ca pháp lut thì trong thi hn 07 ngày, k t ngày tiếp nhn i sn c h sơ,
i liu liên quan, quan qun nhà nước v thy sn cấp tnh lp 01 b h sơ
đề nghc lp quyn s hu toàn dân v i sn theo quy đnh ti khon 2 Điu 44
Ngh định s 77/2025/NĐ-CP báo cáo, đề xuất quan qun cấp trên (nếu có)
hoặc quan được giao thẩm định phương án xác lp tài sn, h gm:
Văn bn đề ngh xác lập quyn sở hu toàn dân v tài sn: bn chính.
Biên bn bàn giao, tiếp nhn theo Mu s 22 Ph lc II ban hành kèm theo
Thông tư s 26/2025/TT-BNNMT.
Các h sơ, tài liu chng minh quyn sở hu, giá trị ca tài sản chuyn giao
và hình thc chuyển giao (nếu có): bản sao.
c) Bước 3: Thẩm định h sơ
25
Trong thi hn 15 ngày, k t ny nhn đ h sơ quy định ti bưc 2 này, cơ
quan qun cp tn hoc cơ quan được giao thm định lp 01 b h sơ tnh cơ quan,
người thm quyn quy đnh ti khon 3 Điu 43 Ngh định s 77/2025/NĐ-CP xem
xét, quyết đnh xác lp quyn s hu toàn n v tài sn, h sơ gm:
T trình đề ngh xác lập quyn s hu toàn dân v tài sn: bn chính; kèm
theo d tho Quyết định v việc xác lp quyn s hu toàn dân v tài sản.
H sơ quy định ti điểm b mc 2.1 này: bn sao.
d) Bước 4: Quyết định phê duyt
Trong thi hn 15 ngày làm vic k t ngày nhn được đủ h sơ trình ca
quan qun lý cp trên hoặc quan được giao thm định h sơ; quan, người
thẩm quyền quy định ti khon 3 Điu 43 Ngh định s 77/2025/NĐ-CP xem xét
quyết định xác lp quyền s hu toàn dân đối vi tài sn.
2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp hoặc qua Bưu điện
- Trực tuyến trên hệ thống phần mềm quản văn bản điều hành (hệ thống
xác thực tập trung (SSO))
- Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 hàng
tuần( trừ ngày nghỉ, lễ, tết theo quy định)
- Địa điểm thực hiện: Sở Nông nghiệp Môi trường (số 7 Đống Đa, phường
Thuận Hóa, thành phố Huế)
3. Thành phn, s lượng hồ sơ: 01 b h sơ gm:
a) H sơ ca cơ quan tiếp nhn, gm:
Biên bn bàn giao, tiếp nhận theo Mẫu s 22 Ph lc II ban hành kèm theo
Thông tư s 26/2025/TT-BNNMT: bn sao.
b) H sơ ca quan tiếp nhn, gm:
T trình đề ngh xác lập quyn sở hu toàn dân v tài sn: bn chính.
Biên bn bàn giao, tiếp nhận theo Mẫu s 22 Ph lc II ban hành kèm theo
Thông tư s 26/2025/TT-BNNMT: bn sao.
Các h sơ, tài liu chng minh quyền s hu, giá trị ca tài sản chuyn giao
và hình thc chuyển giao (nếu có): bản sao.
b) H sơ ca quan thm định, gm:
Văn bn v việc đề ngh xác lp quyn s hu toàn dân v tài sn: bn chính;
kèm theo D tho Quyết định v việc xác lp quyn s hu toàn dân vi sản
H sơ ca quan tiếp nhn ti đim a mc 3: bn sao.
4. Thi hn gii quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ hợp
lệ, quan, người thẩm quyền quy định tại khoản 3 Điều 43 Nghị định số
77/2025/NĐ-CP, Quyết định về việc xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản.
5. Đối tượng thực hiện th tc hành chính:
- Chi cục Thủy sản
26
- Sở Nông Nghiệp và Môi trường
6. Cơ quan gii quyết th tc hành chính:
-Cơ quan có thẩm quyền Quyết định : Uỷ ban nhân dân thành phố
-Cơ quan trc tiếp thc hin: Chi cc Thy sn/ S Nông nghip Môi trưng.
7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định v việc xác lp quyn s
hu toàn dân về tài sn.
8. Phí, l phí (nếu có): Không
9. Tên mu đơn, mu t khai: có
Biên bn bàn giao, tiếp nhận theo Mẫu s 22 Ph lc II ban hành kèm theo
Thông tư s 26/2025/TT-BNNMT.
10. Yêu cu, điều kiện thực hin th tục hành chính (nếu có): Không
11. Căn c pháp lý của thủ tục hành chính:
Điu 21 Thông tư s 26/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 6 năm 2025 ca
Bộ Nông nghip Môi trường quy định v qun lâm sn; xử lâm sn, thy
sản là tài sn được xác lp quyền s hu toàn dân.
27
Mu s 22: Biên bn bàn giao, tiếp nhn thực vt/động vt/thủy sn
……………..
……………..
Số /BBGN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lậpTự do – Hạnh phúc
…….., ngày tháng năm
BIÊN BẢN
Bàn giao, tiếp nhận thủy sản
Căn cứ Ngh định s 77/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 ca Chính ph quy đnh thẩm
quyn, th tc xác lp quyn s hu toàn dân về tài sn và xđối với tài sn được xác lập quyn s
hu toàn dân;
Căn cứ Thông s /2025/TT-BNNMT ngày .../.../2025 ca Bộ trưởng B Nông nghiêp
Môi trường quy định v qun lý lâm sn; x lý lâm sn, thy sn là tài sản được xác lp quyền s hu
toàn dân;
Căn cứ
(1)
………………………………………………………………
Hôm nay, hi......... gi ......... phút, ngày…...../….…/20...…… , ti: ............
1. Chúng tôi gm:
a) Đại diện bên giao:
1. H và tên: …………………….Chc v: ...................................
Địa ch nhân: .............................. Số CMND/CCCD/Hộ chiếu: ...................
quan, đơn v: ..........................................................................................
Địa ch quan, đơn v: ................................................................................
2. H và tên: ……………………………..Chc v: ...................................
quan, đơn v: ............................................................................................
b) Đại diện bên nhn:
1. H và tên: ……………………………..Chc v: ..................................
quan, đơn v: ……………………………………………….……........
Địa ch quan, đơn v: .................................................................................
2. H và tên: ……………………………..Chc v: .....................................
quan, đơn v: ............................................................................................
c) Người chứng kiến (nếu có):
1. H và tên: ……………………………..Chc v: .....................................
Địa ch cá nhân: ............................................................................................
Số CMND/CCCD/Hộ chiếu: ........................................................................
28
2. Tài sn bàn giao, tiếp nhn:
Tên thy sản giao nhận
(bao gm cá th hoặc
sản phm ca chúng)
TT
Tên tiếng
vit/tên
thương mại
Tên khoa
học
Nhóm
loài
(2)
Gii
tính
(nếu
có)
Đơn vị
tính
S lượng
hoặc
trng
lượng
Kích
thước
Tình trng
ca thực
vật, động
vật rng,
thy sản
(3)
ghi
chú
1
2
H sơ, tài liu kèm theo (nếu có): .................................................................
3. Mục đích giao nhn
(4)
: ............................................................................
4. Trách nhiệm của các bên
(5)
:
a) Trách nhim ca bên giao:.........................................................................
b) Trách nhiệm ca bên nhn:........................................................................
Biên bn này lập hi… giphút cùng ngày, gm .... t, được lập thành .... bản giá tr
pháp như nhau; đã đọc li cho nhng người tên nêu trên cùng nghe, công nhn đúng
cùng ký tên; mi bên gi mt bn để thc hin
và lưu h sơ./.
ĐẠI DIN BÊN NHN
(Ký, ghi rõ h tên)
NGƯỜI CHNG KIN
(nếu có)
(Ký, ghi rõ h tên)
ĐẠI DIN BÊN GIAO
(Ký, ghi rõ h tên
Ghi chú:
(1)
Ghi căn c hoặc lý do để thực hiện việc giao/nhận; dụ căn c quyết định phê duyệt phương
án xử tài sản được xác lp quyền s hữu toàn dân, thông báo ca chủ s hữu t nguyện
chuyển giao quyền s hu cho nhà nước.
(2)
Nhóm IB hoc IIB hoặc Phụ lục I hoặc Phụ lục II Công ước CITES hoc động vật rng
thông thường
(3)
Ghi tình trạng sc khỏe đối vi thực vt, động vt rng, thủy sản còn sng; tình trng v
sinh
môi trường đối vi sản phm ca động vật rng, thủy sản.
(4)
Ghi c thể mục đích, lý do giao/nhận.
(5)
Ghi trách nhiệm của 2 bên về việc bảo quản, quản lý, nuôi dưỡng, chăm sóc, x
29
2. Tên th tc: Phê duyệt phương án x lý thủy sn thuc Danh mục loài
nguy cp, quý, hiếm, Phụ lục CITES do ch s hữu tự nguyện chuyn giao
quyền sở hữu cho Nhà nước
1. Trình t thực hiện:
a) Bước 1: xây dng h sơ
a1. Trong thời hn 15 ngày, k t ngày có Quyết định xác lp quyền sở hu
toàn dân v tài sn quan thy sản cp tnh hoặc quan qun chuyên ngành
xây dng 01 b h sơ đề xut phương án xtài sn, gi quan quảncp trên
(trong trường hp quan thy sn cấp tnh hoặc quan qun chuyên ngành
quan cp trên), h gm:
-Văn bn đề xuất phương án x lý tài sản: bản chính;
-Phương án x tài sản được xác lập quyền s hu toàn dân: Bản chính
-Quyết định xác lập quyền s hu toàn dân về tài sn: bản sao;
-Văn bn ca cơ quan, t chc, đơn v cơ quan qun cấp trên (nếu có)
ca cơ quan, t chc, đơn v đề ngh được tiếp nhận tài sản (đối với trường hp x
theo nh thc giao hoc điu chuyn cn nêu s php ca đ ngh tiếp
nhn i sn vi tiêu chun, đnh mc s dng tài sn theo quy đnh): bn chính;
-Giấy t khác có liên quan (nếu có): bn sao.
-Trường hợp không quan quản cấp trên thì quan thy sản cấp tnh
hoặc quan quản lý chuyên ngành gi h sơ đề xut phương án x lý tài sn trc
tiếp tới cơ quan qun lý tài sn công có thm quyn lập phương án xử lý tài sn.
a2. Trong thi hạn 15 ngày, k t ngày nhn đủ h sơ theo quy định, cơ quan
quản cp trên (trong trường hp đơn vị ch trì quản tài sản cơ quan qun
lý cp trên) lp 01 b h sơ đề xut phương án xtài sn gi quan qun tài
sn công có thẩm quyn lp phương án x lý tài sn, h sơ gm:
-Văn bn đề xut phương án x lý i sn ca cơ quan qun lý cp trên: bn chính;
-H sơ quy định ti bước a1 này: bn sao.
b) Bước 2: xây dng h sơ ca: quan qun lý cấp trên hoặc cơ quan quản
lý tài sn công có thm quyn lập phương án xử lý tài sn
Trong thời hạn 15 ngày, k t ngày nhn đủ h sơ theo quy định, quan
quản cấp trên hoc quan quản tài sản công thẩm quyền lp phương án
xtài sn lp 01 b h sơ đề xut phương án x lý tài sn gi quan thẩm định
phương án xử lý tài sn, h sơ gm:
-Văn bn đề xut phương án x lý i sn ca cơ quan qun lý cp trên: bn chính;
-H sơ quy định ti điểm a1 hoặc điểm a2 này: bn sao.
c) Bước 3: Thẩm đnh h sơ
Trong thi hạn 15 ngày k t ngày nhn đủ h sơ theo quy định, cơ quan
thm định phương án x tài sn công trách nhiệm lập 01 b h sơ x tài
sản để trình y ban nhân dân cấp tnh hoặc quan, người được y ban nhân dân
tnh phân cấp, h sơ gm:
30
-T trình v vic đề ngh phê duyt phương án x lý tài sn: bn chính;
-Phương án x tài sản công
: bản chính;
-H sơ quy định ti điểm a1 hoặc điểm a2, bước 2 này: bn sao.
d) Bước 4: Quyết định phê duyt
Trong thi hn 15 ngày, k t ngày nhn đ h sơ theo quy đnh y ban
nhân dân cp tnh hoc quan, người được y ban nhân dân tnh phân cấp xem
xét, phê duyt phương án x lý tài sn theo thm quyn hoc có văn bn hi đáp
trong trường hp phương án x lý tài sản không phù hp.
2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp hoặc qua Bưu điện
- Trực tuyến trên hệ thống phần mềm quản văn bản điều hành (hệ
thống xác thực tập trung (SSO))
- Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6
hàng tuần( trừ ngày nghỉ, lễ, tết theo quy định)
- Địa điểm thực hiện: Sở Nông nghiệp Môi trường (số 7 Đống Đa,
phường Thuận Hóa, thành phố Huế)
3. Thành phn, s lượng hồ sơ: 01 b h sơ gm:
a) H sơ quan kim lâm s ti hoc quan quản chuyên ngành, gm:
Văn bn đề xuất phương án xtài sản: bản chính;
-Phương án x lý tài sản do quan quản lý tài sn công: bn chính;
-Quyết định xác lập quyền s hu toàn dân về tài sn: bản sao;
-Văn bn ca cơ quan, t chc, đơn v cơ quan qun lý cp trên (nếu ) ca
cơ quan, t chc, đơn v đề ngh đưc tiếp nhn tài sn (đối vi trưng hp x theo
hình thc giao hoc điu chuyn cn nêu rõ s phù hp ca đ ngh tiếp nhn tài sn
vi tiêu chun, đnh mc s dng tài sn theo quy đnh): bn cnh.
4. Thời hn gii quyết: 15 ngày làm việc k t ngày nhn được đủ h sơ hp
lệ, y ban nhân dân cấp tnh hoặc quan, người được y ban nhân dân tnh phân
cấp Quyết định phê duyt phương án x lý tài sn đưc xác lp quyn s hu toàn
n
5. Đối tượng thực hiện th tc hành chính:
- Chi cục Thủy sản
- Sở Nông Nghiệp và Môi trường
- quan được giao thm đnh phương án x lý tài sn đưc xác lp quyn
s hu toàn dân.
31
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc quan, người được Ủy ban nhân dân
tỉnh phân cấp
6. Cơ quan gii quyết th tc hành chính:
-Cơ quan có thẩm quyền Quyết định: Uỷ ban nhân dân thành phố
-Cơ quan trc tiếp thc hin: Chi cc Thy sn/ S ng nghip i trường.
7. Kết qu thc hin th tc nh chính: Quyết định v vic phê duyt
phương án x i sn đưc c lp quyn s hu toàn n
8. Phí, l phí (nếu có): Không
9. Tên mu đơn, mu t khai: Không
10. Yêu cu, điều kiện thực hin th tục hành chính (nếu có): Không
11. Căn c pháp lý của thủ tục hành chính:
Điu 21 Thông tư s 26/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 6 năm 2025 ca
Bộ Nông nghip và Môi trường quy định v qun lý lâm sn; xử lý lâm sn, thy
sản là tài sn được xác lp quyền s hu toàn dân.
3. Tên th tc: Quyết định thành lập khu bảo tồn biển cấp tỉnh
1.1. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: T chc điu tra, ly ý kiến d án tnh lp khu bo tn bin cp
tnh
quan quản nhà nước về thủy sản cấp tỉnh tổ chức điều tra, đánh giá
đa
dạng sinh học, lập dự án thành lập khu bảo tồn biển cấp tỉnh lấy ý kiến bằng
văn bản của Bộ Nông nghiệpMôi trường; các Sở, ngành, Ủy ban nhân dân cấp
liên quan; ý kiến của cộng đồng dân sống hợp pháp trong xung quanh
khu vực dự kiến thành lập khu bảo tồn biển thông qua hình thức biểu quyết hoặc
phiếu lấy ý kiến đối với dự án thành lập khu bảo tồn biển cấp tỉnh.
- Bước 2: Trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thẩm định dự án thành lập khu
bảo tồn biển cấp tỉnh.
- Bước 3: Thẩm định dự án thành lập khu bảo tồn biển cấp tỉnh
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thành lập Hội đồng thẩm định liên ngành và chủ
trì thẩm định theo nội dung quy định tại khoản 3 Điều này. Hội đồng thẩm định
liên ngành gồm ít nhất 07 thành viên do lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh làm
Chủ tịch; các thành viên là lãnh đạo các Sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp
có liên quan và chuyên gia trong lĩnh vực thủy sản, đa dạng sinh học;
- Bước 4: Tổ chức họp Hội đồng ban hành văn bản thẩm định dự án
thành lập khu bảo tồn biển của Hội đồng thẩm định liên ngành
- Bước 5: Hoàn thiện hồ trình thành lập khu bảo tồn biển
32
Sau khi có văn bản thẩm định dự án thành lập khu bảo tồn biển cấp tỉnh của
Hội đồng thẩm định liên ngành, quan quản nhà nước về thủy sản cấp tỉnh
hoàn thiện hồ trình thành lập khu bảo tồn biển,
- Bước 6: Trình thành lập khu bảo tồn biển
- Bước 7: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập khu bảo
tồn biển cấp tỉnh.
1.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp hoặc qua Bưu điện
- Trực tuyến trên hệ thống phần mềm quản văn bản điều hành (hệ
thống xác thực tập trung (SSO))
- Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6
hàng tuần( trừ ngày nghỉ, lễ, tết theo quy định)
- Địa điểm thực hiện: Sở Nông nghiệp Môi trường (số 7 Đống Đa,
phường Thuận Hóa, thành phố Huế)
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
1.3.1. Thành phần h sơ:
a) Hồ thẩm định dự án
- Tờ trình đề nghị thẩm định dự án thành lập khu bảo tồn biển cấp tỉnh;
- Dự án thành lập khu bảo tồn biển cấp tỉnh;
- Bng tng hp gii trình, tiếp thu ý kiến ca B ng nghip Môi trưng;
c S, ngành, y ban nhân n cp liên quan; ý kiến ca cng đồng dân cư sng
hp pp trong xung quanh khu vc d kiến thành lp khu bo tn bin;
- Tài liệu liên quan khác (nếu có).
b) Hồ thành lập khu bảo tồn biển
- Tờ trình đề nghị thành lập khu bảo tồn biển;
- Dự án thành lập khu bảo tồn biển (đã được hoàn thiện theo ý kiến thẩm
định của Hội đồng thẩm định liên ngành);
- Bng tng hp gii trình, tiếp thu ý kiến ca B ng nghip i trường,
c S, ngành, y ban nhân n cp liên quan; ý kiến ca cng đồng dân cư sng
hp pp trong xung quanh khu vc d kiến thành lp khu bo tn bin;
- Văn bản thẩm định dự án thành lập khu bảo tồn biển của Hội đồng thẩm
định liên ngành;
- Bảng tổng hợp giải trình, tiếp thu ý kiến của Hội đồng thẩm định liên
ngành;
- Tài liệu liên quan khác (nếu có).
1.3.2. Số lượng h : 01 bộ.
33
1.4. Thời hạn giải quyết: 45 ngày kể từ ngày nhận được hồ theo quy định
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Chi cục Thủy sản
1.6. quan giải quyết thủ tục hành chính:
-Cơ quan có thẩm quyền Quyết định: Uỷ ban nhân dân thành phố
-Cơ quan trc tiếp thc hin: Sng nghip i trưng/ Chi cc Thy
sn
1.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định thành lập khu bảo tồn
biển theo Mẫu số 33 ban hành kèm theo Thông số 10/2025/TT-BNNMT.
1.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Dự án thành lập khu bảo tồn biển cấp tỉnh theo Mẫu số 32 Phụ lục ban hành
kèm theo Thông số 10/2025/TT-BNNMT.
1.10. u cu, điu kin thc hin th tc nh chính (nếu ): Không quy
định
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điềubiện pháp thi hành Luật Thủy sản;
- Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điềubiện pháp thi hành Luật Thủy sản;
- Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp Môi
trường.
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
- Thông số 19/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệpPhát triển nông thôn hướng dẫn về bảo vệ và phát triển nguồn lợi
thủy sản; Thông số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệpPhát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông trong
lĩnh vực thủy sản.
- Thông số 10/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm
quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực thuỷ sảnkiểm ngư.
34
Mẫu số 32 (Phụ lục ban hành kèm theo Thông số 10/2025/TT-BNNMT)
MẪU DỰ ÁN THÀNH LẬP KHU BẢO TỒN BIỂN CẤP TỈNH
GIỚI THIỆU CHUNG
1. Tính cấp thiết phải thành lập khu bảo tồn biển.
2. Căn cứ pháp lý
3. Căn cứ khoa học, thực tiễn
CHƯƠNG I
ĐẶC ĐIỂM ĐỊA LÝ, MÔI TRƯỜNG, TÀI NGUYÊN SINH VẬT
1. Đặc điểm địa
2. Đặc điểm khí hậu - thủy văn
3. Đặc điểm hiện trạng môi trường
4. Đặc điểm hệ sinh thái
5. Đặc điểm nguồn lợi và giá trị đa dạng sinh học
6. Đặc điểm các giá trị văn hóa - lịch sử liên quan đến khu bảo tồn biển
CHƯƠNG II
ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ - XÃ HỘI
1. Dân số, giáo dục và y tế
2. Các hoạt động kinh tế của địa phương
3. Vai trò của địa phương trong công tác bảo tồn
CHƯƠNG III
CHÍNH SÁCH VÀ NĂNG LỰC CỦA CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG
1. Chính sách, thể chế của địa phương có liên quan đến bảo tồn
2. Mức độ ưu tiên và cam kết hỗ trợ khu bảo tồn biển
3. Năng lực cán bộ quảnvề bảo tồn biển và nhu cầu đào tạo
CHƯƠNG IV
CÁC YẾU TỐ TÁC ĐỘNG ĐẾN KHU BẢO TỒN BIỂN
1. Tác động của các hoạt động kinh tế địa phương đến khu bảo tồn biển
2. Các vấn đề ngoại cảnh tác động đến khu bảo tồn biển
2.1. Các ngành kinh tế trong khu vực
2.2. Các dự án đangsẽ thực hiện
2.3. Các tác động tự nhiên của vùng ven bờ
3. Các tác động khác
CHƯƠNG V
MỤC TIÊU, PHẠM VI, PHÂN KHU CHỨC NĂNG
1. Tên khu bảo tồn biển
2. Kiểu loại khu bảo tồn biển
3. Mục tiêu bảo tồn đa dạng sinh học trong khu bảo tồn biển
3.1. Mục tiêu chung
3.2. Mục tiêu cụ thể
4. Phạm vi địa lý: Vị trí địa lý, ranh giới, diện tích của khu bảo tồn biển
5. Phân khu chức năng của khu bảo tồn biển
5.1. sở khoa học để xác định các phân khu chức năng
5.2. Phân khu chức năngphạm vi địacủa khu bảo tồn biển
- Phân khu bảo vệ nghiêm ngặt (ghi rõ tọa độdiện tích);
- Phân khu phục hồi sinh thái (ghi rõ tọa độdiện tích);
- Phân khu dịch vụ - hành chính (ghi rõ tọa độdiện tích);
- Vùng đệm (ghi rõ tọa độdiện tích).
CHƯƠNG VI
35
CẤU TỔ CHỨC, NHÂN SỰ CỦA KHU BẢO TỒN
CHƯƠNG VII
PHƯƠNG ÁN PHỤC HỒI CÁC HỆ SINH THÁI TỰ NHIÊN
CHUYỂN ĐỔI SINH KẾ
1. Phương án phục hồi hệ sinh thái tự nhiên
2. Phương án chuyển đổi sinh kế cho các hộ gia đình, cá nhân có hoạt động khai thác,
nuôi trồng liên quan đến khu bảo tồn biển
CHƯƠNG VIII
CÁC CHƯƠNG TRÌNH QUẢN
1. Chương trình bảo tồn
2. Chương trình xây dựng sở hạ tầng
3. Chương trình phát triển cộng đồng
4. Chương trình giáo dục môi trường kết hợp với du lịch sinh thái
5. Chương trình nghiên cứu khoa học
6. Chương trình phục hồi hệ sinh thái và các loài nguy cấp
7. Chương trình đào tạo nâng cao năng lực
CHƯƠNG IX
ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ CỦA KHU BẢO TỒN BIỂN
1. Hiệu quả về lĩnh vực bảo tồn
2. Hiệu quả về lĩnh vực kinh tế
3. Hiệu quả về lĩnh vựchội
CHƯƠNG X
KINH PHÍ THỰC HIỆN CÁC CHƯƠNG TRÌNH QUẢN
(Nêu khái toán kinh phí thực hiện các chương trình, xác định nguồn vốn…)
CHƯƠNG XI
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
(Nêu cụ thể sự tham gia thực hiện của các tổ chức, đơn vị có liên quan)
36
Mẫu số 33 (Phụ lục ban hành kèm theo Thông số 10/2025/TT-BNNMT)
QUYẾT ĐỊNH THÀNH LẬP KHU BẢO TỒN BIỂN CẤP TỈNH
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH/THÀNH PHỐ (1)
Số: ........../QĐ-..(2)...
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…(3)........, ngày.......tháng.....năm ......
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt thành lập Khu bảo tồn biển........(4)............
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ……(1)………
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Đa dạng sinh học ngày 13 tháng 11 năm 2008;
Căn cứ Luật Thuỷ sản ngày 21 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 65/2010/NĐ-CP ngày 11/6/2010 của Chính phủ về hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Đa dạng sinh học;
Căn cứ Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của Chính phủ về quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành Luật Thủy sản; Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày
04/4/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 26/2019/NĐ-
CP 08/3/2019 của Chính phủ về quy định chi tiết một số điềubiện pháp thi hành Luật Thủy
sản; và …(5)...
Căn cứ Thông số 19/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệpPhát triển nông thôn hướng dẫn về bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản; Thông
số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Phát triển
nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông trong lĩnh vực thủy sản; và …(5)...
Xét đề nghị của…(6)… tại Tờ trình số…./TTr-… ngày… tháng… năm
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Thành lập Khu bảo tồn biển…..(4)….., gồm những nội dung sau:
1. Tên gọi:
- Tên tiếng Việt: Khu bảo tồn biển....(4)......;
- Tên tiếng Anh: ......;
2. Loại hình khu bảo tồn:…(7)…..
3. Mục tiêu, đối tượng bảo tồn.
4. Phạm vi, quy mô khu bảo tồn:
a) Phạm vi khu bảo tồn:
b) Tọa độ khu bảo tồn:
- Kinh độ:
- độ:
c) Tổng diện tích:
d) Các phân khu chức năng (ghi rõ tọa độdiện tích):
- Phân khu bảo vệ nghiêm ngặt;
- Phân khu phục hồi sinh thái;
- Phân khu dịch vụ - hành chính;
đ) Vùng đệm (ghi rõ tọa độdiện tích).
(Bản đồ kèm theo)
5. Chương trình, dự án đầu
- Dự án đầu xây dựng sở hạ tầng.
- Chương tnh, d án truyn thông, chuyn đổi sinh kế pt trin cng đồng.
37
- Chương trình, dự án phục hồi hệ sinh thái và các loài nguy cấp.
- Chương trình nghiên cứu khoa học, giáo dục.
- Chương trình, dự án khác (nếu có).
6. Ban qun lý khu bo tn bin hoc T chc được giao qun lý khu bo tn bin.
7. Nội dung khác (nếu có).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Nội vụ, Tài
chính, Xây dựng, Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Chỉ huy trưởng: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Bộ
Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh; thủ trưởng các đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân
dân xã/phường/đặc khu...(8).... tổ chức, nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ NN&MT;
- Các Bộ, ngành có liên quan;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh (báo cáo);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Chủ tịch UBND các xã/phường/đặc
khu….;
- ...........
- Lưu VT...(9)…. (10).
CHỦ TỊCH
(Chữcủa ngườithẩm quyền,
dấu/chữsố của quan, tổ chức)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, t chc xây dng văn bn. Trường hp cơ quan cp trên trc tiếp thì
ghi tên cơ quan cp trên trc tiếp trên n cơ quan, t chc trình văn bn.
(2) Chữ viết tắt tên quan, tổ chức xây dựng văn bản.
(3) Địa danh.
(4) Tên khu bảo tồn biển.
(5). Tên văn bản sửa đổi, bổ sung về quy định chi tiết một số điềubiện pháp thi
hành Luật Thủy sản.
(6) Tên quan đề nghị thành lập khu bảo tồn biển cấp tỉnh.
(7) Loại hình khu bảo tồn biển: Vườn quốc gia; khu dự trữ thiên nhiên; khu bảo tồn
loài - sinh cảnh; khu bảo vệ cảnh quan.
(8) Tên địa phương cấp xã có khu bảo tồn biển.
(9) Chữ viết tắt tên đơn vị chủ trì lập đề nghịsố lượng bản lưu (nếu cần).
(10) Ký hiệu người đánh máy, nhân bảnsố lượng bản phát hành (nếu cần).
38
4. n th tc: Quyết định điều chỉnh ranh giới, diện tích khu bảo tồn
biển cấp tỉnh
2.1. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Ban quản khu bảo tồn biển văn bản đề nghị quan quản
nhà nước về thủy sản cấp tỉnh trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt điều
chỉnh ranh giới, diện tích khu bảo tồn biển;
- Bước 2: Ban quản khu bảo tồn biển chủ trì xây dựng dự án điều chỉnh
ranh giới, diện tích khu bảo tồn biển;
- Bước 3: quan quản nhà nước về thủy sản cấp tỉnh chủ trì tổ chức
lấy ý kiến của cộng đồng dân sinh sống hợp pháp trong và xung quanh khu bảo
tồn biển về phương án điều chỉnh, bảo đảm tối thiểu 70% ý kiến cộng đồng dân
văn bản lấy ý kiến của Bộ Nông nghiệp Môi trường; các Sở, ngành,
Ủy ban nhân dân cấpliên quan; trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được
đề nghị góp ý, quan, tổ chức được lấy ý kiến trách nhiệm góp ý bằng văn
bản;
- Bước 4: quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh trình Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh thẩm định dự án điều chỉnh ranh giới, diện tích khu bảo tồn biển.
- Bước 5: Thành lập hội đồng thẩm định
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thành lập hội đồng thẩm định liên ngành gồm ít
nhất 07 thành viên lãnh đạo các Sở, ngành, Ủy ban nhân dân cấp liên
quan và các chuyên gia trong lĩnh vực thủy sản, đa dạng sinh học do lãnh đạo Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh làm Chủ tịch hội đồngtổ chức thẩm định theo nội dung
tại khoản 3, Điều 10a (được sửa đổi bổ sung tại Thông số 10/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025)
- Bước 6: Tổ chức họp Hội đồng ban hành văn bản thẩm định dự án điều
chỉnh ranh giới, diện tích khu bảo tồn biển của Hội đồng thẩm định liên ngành;
- Bước 7: Quyết định điều chỉnh ranh giới, diện tích khu bảo tồn biển
Căn cứ ý kiến của Hội đồng thẩm định liên ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh xem xét, quyết định điều chỉnh ranh giới, diện tích khu bảo tồn biển;
Trường hợp không ban hành quyết định điều chỉnh ranh giới, diện tích
khu bảo tồn biển phải trả lời bằng văn bản, nêu rõ lý do.
2.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp hoặc qua Bưu điện
- Trực tuyến trên hệ thống phần mềm quản văn bản điều hành (hệ
thống xác thực tập trung (SSO))
- Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6
hàng tuần( trừ ngày nghỉ, lễ, tết theo quy định)
39
- Địa điểm thực hiện: Sở Nông nghiệp Môi trường (số 7 Đống Đa,
phường Thuận Hóa, thành phố Huế)
2.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
2.3.1. Thành phần h sơ:
a) T trình đ ngh thm đnh d án điu chnh ranh gii, din tích khu bo tn
bin;
b)o cáo thuyết minh d án điu chnh ranh gii, din tích khu bo tn
bin;
c) Bng tng hp gii trình, tiếp thu ý kiến ca B Nông nghip Môi
trường; các S, ngành, y ban nn dân cp xã ln quan; ý kiến cng đng dân cư
sng hp pháp trong xung quanh khu bo tn bin khu vc d kiến điu chnh;
d)i liu ln quan khác (nếu).
2.3.2. Số lượng h : 01 bộ.
2.4. Thời hạn giải quyết: không quy định
2.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Ban quản lý khu bảo tồn biển
2.6. quan giải quyết thủ tục hành chính:
-Cơ quan có thẩm quyền Quyết định : Uỷ ban nhân dân thành phố
-Cơ quan trc tiếp thc hin: S ng nghip i trường/ Chi cc Thy sn
2.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định điều chỉnh ranh giới,
diện tích khu bảo tồn biển theo Mẫu số 35 ban hành kèm theo Thông Thông
số 10/2025/TT-BNNMT.
2.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Báo cáo thuyết minh dự án điều chỉnh ranh giới, diện tích khu bảo tồn
biển theo Mẫu số 34 Thông số 10/2025/TT-BNNMT.
2.10. u cu, điu kin thc hin th tc nh chính (nếu ): Không quy
định
2.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điềubiện pháp thi hành Luật Thủy sản;
- Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điềubiện pháp thi hành Luật Thủy sản;
40
- Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp Môi
trường.
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
- Thông số 19/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệpPhát triển nông thôn hướng dẫn về bảo vệ và phát triển nguồn lợi
thủy sản; Thông số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệpPhát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông trong
lĩnh vực thủy sản.
- Thông số 10/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm
quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực thuỷ sảnkiểm ngư.
41
Mẫu số 34 (Phụ lục ban hành kèm theo Thông số 10/2025/TT-BNNMT)
BÁO CÁO THUYẾT MINH DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH RANH GIỚI, DIỆN TÍCH KHU
BẢO TỒN BIỂN CẤP TỈNH
Phần I. SỰ CẦN THIẾT
I. GIỚI THIỆU TÍNH CẤP THIẾT PHẢI ĐIỀU CHỈNH RANH GIỚI, DIỆN TÍCH
KHU BẢO TỒN BIỂN
II. CĂN CỨ PHÁP LÝ, CĂN CỨ THỰC TIỄN
1. Căn cứ pháp lý
2. Căn cứ thực tiễn
III. PHÂN TÍCH, ĐÁNH GIÁ BỔ SUNG ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, KINH TẾ - XÃ
HỘI, MÔI TRƯỜNG, TÀI NGUYÊN SINH VẬT
1. Phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, các nguồn tài nguyên thực trạng môi
trường
2. Phân tích, đánh giá bổ sung thực trạng phát triển kinh tế - xã hội
IV. PHÂN TÍCH, ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÁC MỤC TIÊU CỦA
KHU BẢO TỒN BIỂN (TỪ KHI THÀNH LẬP ĐẾN THỜI ĐIỂM ĐỀ XUẤT ĐIỀU
CHỈNH)
1. Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện các mục tiêu bảo tồn trong thời kỳ trước
2. Phân tích, đánh giá những tồn tại, hạn chế nguyên nhân trong thực hiện các mục
tiêu bảo tồn trong thời kỳ trước
3. Bài hc kinh nghim trong vic thc hin mc tiêu bo tn trong thi gian ti
Phần II. PHƯƠNG ÁN ĐIỀU CHỈNH RANH GIỚI,
DIỆN TÍCH KHU BẢO TỒN BIỂN
I. QUAN ĐIỂM, MỤC TIÊU, NHIỆM VỤ
1. Quan điểm điều chỉnh
2. Mục tiêu điều chỉnh
3. Nhiệm vụ
II. PHƯƠNG ÁN ĐIỀU CHỈNH RANH GIỚI, DIỆN TÍCH KHU BẢO TỒN BIỂN
1. Về vị trí, tọa độ địa
2. Về diện tích
3. Các phân khu chức năng
III. ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG CỦA PHƯƠNG ÁN ĐIỀU CHỈNH RANH GIỚI,
DIỆN TÍCH KHU BẢO TỒN BIỂN
1. Đánh giá tác động của phương án điều chỉnh ranh giới, diện tích khu bảo tồn biển đến
nguồn tài nguyên thiên nhiên
2. Đánh giá tác động của phương án điều chỉnh ranh giới, diện tích khu bảo tồn biển đến
kinh tế - xã hội của địa phương
3. Đánh giá tác động của phương án điều chỉnh ranh giới, diện tích đến công tác quản
IV. GIẢI PHÁP THỰC HIỆN
V. KẾT LUẬNKIẾN NGHỊ./.
42
Mẫu số 35 (Phụ lục ban hành kèm theo Thông số 10/2025/TT-BNNMT)
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH/THÀNH PHỐ (1)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ........../QĐ-..(2)....
.....(3)........, ngày.......tháng.....năm ......
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt điều chỉnh ranh giới, diện tích khu bảo tồn biển........(4)............
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ……(1)………
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2025;
Căn cứ Luật Đa dạng sinh học 2018;
Căn cứ Luật Thuỷ sản năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 65/2010/NĐ-CP ngày 11/6/2010 của Chính phủ về hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Đa dạng sinh học;
Căn cứ Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của Chính phủ về quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành Luật Thủy sản; Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày
04/4/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 26/2019/NĐ-
CP 08/3/2019 của Chính phủ về quy định chi tiết một số điềubiện pháp thi hành Luật Thủy
sản; và …(5)...
Căn cứ Thông số 19/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệpPhát triển nông thôn hướng dẫn về bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản; Thông
số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Phát triển
nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông trong lĩnh vực thủy sản; và …(5)...
Căn cứ……(quyết định thành lập khu bảo tồn biển…..);
Xét đề nghị của…(6)… tại Tờ trình số…./TTr-… ngày… tháng… năm
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh diện tích, ranh giới khu bảo tồn biển…..(4)….., gồm
những nội dung sau:
1. Mục tiêu, nhiệm vụ của việc điều chỉnh diện tích, ranh giới:
2. Vị trí, tọa độ địa lý Khu bảo tồn biển……(4)…..sau khi điều chỉnh
a) Vị trí địa lý:
b) Tọa độ khu bảo tồn: Kinh độ: độ:
3. Diện tích Khu bảo tồn……(4)…….. sau khi điều chỉnh là:……ha.
4. Các phân khu chức năng (ghi rõ tọa độdiện tích từng phân khu):
- Phân khu bảo vệ nghiêm ngặt:
- Phân khu phục hồi sinh thái:
- Phân khu dịch vụ - hành chính:
5. Vùng đệm (ghi rõ tọa độdiện tích), (Bản đồ kèm theo)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điu 4. Chánh Văn phòng; Giám đốc các S: ng nghip Môi trưng, Ni v, Tài
chính, Giao thông vn ti, Văn a, Th thao Du lch; Ch huy trưng: B Ch huy Quân s tnh,
B Ch huy B đội Biên phòng tnh, thành ph; th trưng c đơn v liên quan; Ch tch y
ban nhân dân xã/phưng/đc khu...(7).... t chc, nhân có liên quan chu trách nhim thi hành
Quyết đnhy./.
43
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ NN&MT;
- Các Bộ, ngành có liên quan;
- TT Tỉnh ủy, thành ủy; TT HĐND tỉnh,
thành phố (báo cáo);
- CT, các PCT UBND;
- Chủ tịch UBND các xã/phường/đặc
khu….;
- ...........
- Lưu VT,...(8)…. (9).
CHỦ TỊCH
(Chữcủa ngườithẩm quyền,
dấu/chữsố của quan, tổ chức)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, t chc xây dng văn bn. Trưng hp cơ quan cp trên trc tiếp thì
ghi tên cơ quan cp trên trc tiếp trên n cơ quan, t chc trình văn bn.
(2) Chữ viết tắt tên quan, tổ chức xây dựng văn bản.
(3) Địa danh.
(4) Tên khu bảo tồn biển.
(5) Tên văn bản sửa đổi, bổ sung về quy định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Luật Thủy sản.
(6) Tên quan đề nghị thành lập khu bảo tồn biển cấp tỉnh.
(7) Tên địa phương cấp xã có khu bảo tồn biển.
(8) Chữ viết tắt tên đơn vị chủ trì lập đề nghịsố lượng bản lưu (nếu cần).
(9) Ký hiệu người đánh máy, nhân bảnsố lượng bản phát hành (nếu cần).
44
IV. LĨNH VỰC ĐO ĐẠCBẢN ĐỒ
1. Thẩm định dự án, nhiệm vụ đo đạc bản đồ bản do Ủy ban nhân
dân thành phố Huế tổ chức thực hiện
a) Trình tự thực hiện:
Bước 1: Tổ chức nộp 01 bộ hồ đề nghị thẩm định dự án, nhiệm vụ đo
đạc bản đồ bản do Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức thực hiện đến Sở
Nông nghiệpMôi trường chủ trì thẩm định bằng hình thức trực tiếp hoặc môi
trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính;
Bước 2: Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì thẩm định trả lời ngay tính
đầy đủ của hồ đối với trường hợp nộp trực tiếp, trả lời tính đầy đủ của hồ
trong 01 ngày làm việc đối với trường hợp nộp hồ qua môi trường mạng hoặc
qua dịch vụ bưu chính bằng văn bản;
Bước 3: Sau khi kết thúc thẩm định, trong vòng 01 ngày làm việc, Sở Nông
nghiệpMôi trường chủ trì thẩm định gửi văn bảnkết quả thẩm định đến tổ
chức đề nghị thẩm định trực tiếp hoặc qua môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu
chính.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp hoặc qua Bưu điện
- Trực tuyến trên hệ thống phần mềm quản văn bản điều hành (hệ
thống xác thực tập trung (SSO))
- Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6
hàng tuần( trừ ngày nghỉ, lễ, tết theo quy định)
- Địa điểm thực hiện: Sở Nông nghiệp Môi trường (số 7 Đống Đa,
phường Thuận Hóa, thành phố Huế)
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đề nghị thẩm định của tổ chức; Bản chính
+ Ý kiến thẩm định của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Bản chính
+ Thuyết minh Dự án đo đạc bản đồ bản hoặc thiết kế kỹ thuật - dự
toán nhiệm vụ đo đạcbản đồ bản. Bản chính
- Số lượng: Bản điện tử hoặc 01 bản giấy.
d) Thời hạn giải quyết: 11 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: T chc.
e) quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp Môi
45
trường.
- quan phối hợp: Các quan, đơn vị có liên quan.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bảnkết quả thẩm định.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) n mu đơn, mu t khai: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không quy
đnh.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Đo đạcbản đồ năm 2018.
- Ngh định s 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph Quy định
phân quyn, phân cp trong lĩnh vc nông nghip và môi trường.
2. Lưu trữ thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạcbản đồ
a) Trình tự thực hiện:
- quan, tổ chức giao nộp thông báo cho quan, tổ chức lưu trữ về việc
giao nộp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạcbản đồ;
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo,
quan, tổ chức lưu trữ có trách nhiệm tiếp nhận lập biên bản bàn giao theo Mẫu
số 06 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày
13/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc Bản
đồ.
- quan, tổ chức lưu trữtrách nhiệm tổ chức việc lưu trữ thông tin, dữ
liệu, sản phẩm đo đạc bản đồ theo quy định của pháp luật về lưu trữ, đảm bảo
đủ sở vật chất, phương tiện, thiết bị phục vụ việc lưu trữ, bảo quản an toàn,
thuận tiện cho việc khai thác, sử dụng.
b) Cách thức thực hiện: Nộp trực tiếp hoặc nộp qua dịch vụ u chính
hoặc nộp trực tuyến trên Hệ thống quản văn bản điều hành đến S Nông
nghipMôi trưng.
c) Thành phần hồ sơ:
- Thông tin, dữ liệu về hệ thống các điểm gốc đo đạc quốc gia, các mạng
lưới đo đạc quốc gia bao gồm đồ mạng lưới, ghi chú điểm, sổ đo, thành quả
tính toán bình sai, biên bản bàn giao mốc đo đạc tại thực địa;
- Dữ liệu nền địa quốc gia gồm dữ liệu nền địa quốc gia kèm theo siêu
dữ liệu, dữ liệu độ cao, dữ liệu tăng dày khống chế ảnh;
- Dữ liệu, sản phẩm bản đồ địa hình quốc gia gồm bản đồ địa hình quốc gia
gốc dạng số kèm lý lịch bản đồ, sản phẩm bản đồ được xuất bản;
- Dữ liệu, sản phẩm đo đạc bản đồ về biên giới quốc gia gồm Hiệp ước
46
về hoạch định biên giới trên đất liền kèm theo bản đồ hoạch định biên giới, Nghị
định thư về phân giới, cắm mốc trên đất liền kèm bộ bản đồ biên giới quốc gia;
hồ về phân giới, cắm mốc; Hiệp định về phân định ranh giới trên biển; bộ bản
đồ chuẩn biên giới quốc gia;
- Dữ liệu, sản phẩm đo đạc bản đồ về địa giới hành chính gồm hồ kèm
theo bản đồ địa giới hành chính các cấp;
- Dữ liệu, danh mục địa danh gồm danh mục địa danh dạng số in trên
giấy.
d) Thời hạn giải quyết: Thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc bản đồ
thực hiện bằng ngân sách nhà nước phải được chủ đầu dự án, đề án giao nộp
để lưu trữ theo quy định. Thời hạn giao nộp không quá 30 ngày kể từ ngày thông
tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạcbản đồ được nghiệm thu cấp chủ đầu tư.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: quan được giao làm chủ
đầu dự án.
e) quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp Môi
trường.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Thông tin, dữ liệu, sản phẩm
đo đạcbản đồ chuyên ngành.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mu đơn, mu t khai: Kng quy đnh.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không quy
định.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Đo đạc Bản đồ số 27/2018/QH14 được Quốc hội nước Cộng hoà
hội chủ nghĩa Việt Nam khoá XIV, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 14 tháng 6
năm 2018;
- Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13/3/2019 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Đo đạcBản đồ;
- Nghị định số 136/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ
quy định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13
tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc
bản đồ;
3. Tiêu hủy thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạcbản đồ
a) Trình tự thực hiện:
- Hàng năm quan, tổ chức lưu trữ thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc
bản đồ lập danh mục thông tin, dữ liệu, sản phẩm hết giá trị sử dụng đề nghị tiêu
hủy, gửi quan quảncấp trên trực tiếp (cấp cục, cấp sở hoặc tương đương);
47
- quan quản cấp trên trực tiếp lập tờ trình kèm theo danh mục thông
tin, dữ liệu, sản phẩm hết giá trị sử dụng gửi quan chủ quản (bộ, quan ngang
bộ, quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) đề nghị tiêu hủy;
- Sau khi nhận được ý kiến chấp thuận của quan chủ quản (bộ, quan
ngang bộ, quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) về việc tiêu hủy
thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc bản đồ, quan quản cấp cục, cấp sở
hoặc tương đương thành lập Hội đồng tiêu hủy thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo
đạcbản đồ.
b) Cách thức thực hiện: Nộp trực tiếp hoặc nộp qua dịch vụ u chính
hoặc nộp trực tuyến trên Hệ thống quản văn bản điều hành đến S Nông
nghipMôi trưng.
c) Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị tiêu hủy của quan, tổ chức lưu trữ tài liệu hết giá
trị sử dụng;
- Tờ trình đề nghị tiêu hủy thông tin, dữ liệu, sản phẩm hết giá trị sử dụng
của quan quảncấp cục, cấp sở hoặc tương đương;
- Văn bản chấp thuận về việc tiêu hủy của quan chủ quản;
- Quyết định thành lập Hội đồng tiêu hủy thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo
đạcbản đồ;
- Biên bản xác định giá trị thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc bản đồ
của Hội đồng tiêu hủy thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạcbản đồ;
- Văn bản đề nghị thẩm định của quan quản thông tin, dữ liệu, sản
phẩm đo đạc bản đồ hết giá trị gửi quan thực hiện nhiệm vụ quản nhà
nước về lưu trữ cùng cấp thẩm định thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạcbản đồ
hết giá trị cần tiêu hủy theo quy định của pháp luật về lưu trữ;
- Văn bản thẩm định của quan quản lý nhà nước về lưu trữ;
- Quyết định tiêu hủy thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc bản đồ hết giá
trị của quan quảncấp cục, cấp sở hoặc tương đương;
- Biên bản bàn giao thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc bản đồ để tiêu
hủy;
- Biên bản tiêu hủy thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc bản đồ hết giá
trị.
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp Môi
trưởng.
e) quan giải quyết thủ tục hành chính:
- quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
48
- quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định tiêu hủy thông tin,
dữ liệu, sản phẩm đo đạc bản đồ hết giá trị của quan quản cấp cục, cấp
sở hoặc tương đương.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mu đơn, mu t khai: Kng quy đnh.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không quy
định.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Đo đạc Bản đồ số 27/2018/QH14 được Quốc hội nước Cộng hoà
hội chủ nghĩa Việt Nam khoá XIV, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 14 tháng 6
năm 2018.
- Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13/3/2019 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Đo đạcBản đồ.
- Nghị định số 136/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ
quy định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13
tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc
bản đồ.
V. LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
1. Phê duyệt kế hoạch triển khai dự án phát triển ngành nghề nông
thôn từ nguồn vốn ngân sách địa phương
a) Trình tự thực hiện:
Bước 1: Hàng năm căn cứ nhu cầu hỗ trợ phát triển ngành nghề nông thôn
trên địa bàn, UBND khảo sát, đề xuất dự án gửi Sở Nông nghiệp Môi trường
xây dựng dự toán ngân sách hàng năm trình UBND thành phố phê duyệt;
Bước 2: Trên sở kinh phí hỗ trợ phát triển ngành nghề nông thôn được
UBND thành phố phê duyệt. Sở Nông nghiệp Môi trường tham mưu UBND
thành phố kế hoạch thực hiện;
Bước 3: UBND thành phố ban hành kế hoạch thực hiện;
b) Cách thức thực hiện: Nộp trực tiếp hoặc qua bưu điện
- Trực tuyến trên Hệ thống phần mềm quản văn bản điều hành (Hệ
thống xác thực trung tâm (SSO)).
-Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6
hàng tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy định).
- Địa điểm thực hiện: Sở Nông nghiệpMôi trường (07 Đống Đa, thành
phố Huế)
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ bao gồm:
49
Đề xuất dự án phát triển ngành nghề nông thôn (Thuyết minh và dự toán).
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: UBND cấp xã.
e) quan giải quyết thủ tục hành chính:
quan có thẩm quyền quyết định: UBND thành phố;
Cơ quan trc tiếp thc hin gii quyết TTHC: S ng nghip và i trưng.
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định phê duyt kế hoch, d
toán trin khai d án phát trin ngành ngh nông thôn t ngun vn ngân sách địa
phương.
h) Phí, l phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mu đơn, mu t khai: Không quy đnh.
k) Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính: Không quy định.
l) Căn c pháp ca th tc hành chính: Ngh định s 52/2018/NĐ-CP ngày
12/4/2018 ca Chính ph v phát trin ngành ngh nông thôn.
Khoản 4, khoản 5, Điều 39 Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng
6 năm 2025 quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường./.
VI. LĨNH VC NÔNG THÔN MI
1. Công nhận đạt chuẩn nông thôn mới, đạt chuẩn nông thôn mới
nâng cao, xã đạt chuẩn nông thôn mới kiểu mẫu
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Tổ chức đánh giá, lấy ý kiến
Ủy ban nhân dân (UBND) tổ chức xây dựng báo cáo kết quả thực hiện
xây dựng nông thôn mới (NTM), NTM nâng cao, NTM kiểu mẫu của xã; gửi báo
cáo để lấy ý kiến tham gia của Mặt trận Tổ quốc và các tổ chức chính trị - xã hội
của xã; báo cáo được thông báo, công bố công khai tại trụ sở UBND xã, nhà văn
hóa các thôn, bản, ấp trên hệ thống truyền thanh của ít nhất 05 lần trong thời
hạn 15 ngày để thông báo rộng rãi tiếp nhận ý kiến góp ý của Nhân dân. UBND
bổ sung hoàn thiện báo cáo kết quả thực hiện xây dựng NTM, NTM nâng cao,
NTM kiểu mẫu của xã khi nhận được ý kiến tham gia bằng văn bản của Mặt trận
Tổ quốc và các tổ chức chính trị - xã hội của xã.
- Bước 2: Hoàn thiện hồ
UBND tổ chức họp (gồm các thành viên Ban quản xã, các Ban phát
triển thôn) thảo luận, bỏ phiếu đề nghị xét, công nhận đạt chuẩn NTM, NTM
nâng cao, NTM kiểu mẫu; hoàn thiện hồ khi kết quả ý kiến nhất trí của các đại
biểu dự họp phải đạt từ 90% trở lên, trình UBND thành phố Huế.
- Bước 3: Gửi hồ đề nghị xét, công nhận
50
UBND gửi hồ đề nghị xét, công nhận đạt chuẩn NTM, đạt chuẩn
NTM nâng cao, đạt chuẩn NTM kiểu mẫu qua bưu điện hoặc gửi trực tiếp
đến UBND thành phố Huế/Văn phòng Điều phối Chương trình xây dựng nông
thôn mới;
- Bước 4: Tổ chức thẩm định, công nhận
Trường hợp chưa đủ điều kiện, hồ chưa hợp lệ để đề nghị xét, công
nhậnđạt chuẩn NTM, NTM nâng cao, NTM kiểu mẫu, trong thời hạn 10 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, UBND thành phố trả lời bằng văn bản cho
UBND cấp xã và nêu rõ lý do.
Văn phòng Điều phối Chương trình xây dựng nông thôn mới xây dựng báo
cáo báo cáo UBND cấp tỉnh về kết quả thẩm định hồ mức độ đạt chuẩn
NTM, NTM nâng cao, NTM kiểu mẫu đối với từng đủ điều kiện để đề nghị
xét, công nhận (trên sở báo cáo bằng văn bản của các sở, ngành cấp tỉnh đánh
giá, xác nhận mức độ đạt chuẩn đối với các nội dung, tiêu chí được giao phụ
trách).
Chủ tịch UBND thành phố thành lập Hội đồng thẩm định xét, đề nghị công
nhậnđạt chuẩn NTM, NTM nâng cao, NTM kiểu mẫu (gọi chung là Hội đồng
thẩm định cấp tỉnh), gồm đại diện lãnh đạo các sở, ngành cấp tỉnh liên quan.
Chủ tịch Hội đồng thẩm định cấp tỉnh một lãnh đạo UBND thành phố phụ trách
Chương trình MTQG xây dựng NTM trên địa bàn.
Hội đồng thẩm định cấp tỉnh tổ chức họp, thảo luận, bỏ phiếu xét, đề nghị
công nhận đạt chuẩn NTM, NTM nâng cao, NTM kiểu mẫu đối với từng
(cuộc họp chỉ được tiến hành khi có từ 70% trở lên số thành viên Hội đồng thẩm
định cấp tỉnh dự họp). Văn phòng Điều phối Chương trình xây dựng nông thôn
mới hoàn thiện hồ khi kết quả ý kiến nhất trí của các thành viên Hội đồng thẩm
định cấp tỉnh dự họp phải đạt từ 90% trở lên, trình Chủ tịch UBND thành phố.
Chủ tịch UBND thành phố xem xét, quyết định công nhận đạt chuẩn
NTM, NTM nâng cao, NTM kiểu mẫu trên địa bàn.
- Bước 5: Công bố
Quyết định công nhậnđạt chuẩn NTM, NTM nâng cao, NTM kiểu mẫu
được công khai trên báo, đài phát thanh, truyền hình và trang thông tin điện tử của
cấp tỉnh.
Chủ tịch UBND thành phố công bố đạt chuẩn NTM, NTM nâng cao,
NTM kiểu mẫu; thời hạn tổ chức công bố không quá 45 ngày kể từ ngày quyết
định công nhận (trừ trường hợp địa phương thực hiện phong tỏa, giãn cách xã hội
do phòng chống dịch bệnh, hoặc địa phương thực hiện khắc phục thiệt hại do thiên
tai).
b) Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc qua bưu điện.
- Trực tuyến trên Hệ thống phần mềm quản văn bản điều hành (Hệ
thống xác thực trung tâm (SSO)).
51
-Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6
hàng tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy định).
- Địa điểm thực hiện: Văn phòng Điều phối chương trình xây dựng Nông
thôn mới (07 Đống Đa, thành phố Huế).
c) Thành phần, số lượng hồ bao gồm: 01 bộ.
- Tờ trình của UBND đề nghị thẩm định, xét, công nhận đạt chuẩn
NTM, NTM nâng cao, NTM kiểu mẫu (bản chính, theo Mẫu số 01 tại Phụ lục I
kèm theo Quyết định số 18/2022/QĐ-TTg);
- Biên bản cuộc họp của UBND đề nghị xét, công nhận đạt chuẩn
NTM, NTM nâng cao, NTM kiểu mẫu (bản chính, theo Mẫu số 16 tại Phụ lục I
kèm theo Quyết định số 18/2022/QĐ-TTg);
- Báo cáo của UBND về kết quả thực hiện xây dựng NTM, NTM nâng
cao, NTM kiểu mẫu của (bản chính, theo Mẫu số 06, Mẫu số 07, Mẫu số 08
kèm theo biểu chi tiết kết quả thực hiện các tiêu chí NTM, NTM nâng cao,
NTM kiểu mẫu tại Phụ lục I kèm theo Quyết định số 18/2022/QĐ-TTg);
- Báo cáo của UBND xã về tổng hợp ý kiến tham gia của Mặt trận Tổ quốc
và các tổ chức chính trị - xã hội củađối với kết quả thực hiện xây dựng NTM,
NTM nâng cao, NTM kiểu mẫu của (bản chính, theo Mẫu số 13 tại Phụ lục I
kèm theo Quyết định số 18/2022/QĐ-TTg);
- Báo cáo của UBND về tình hình nợ đọng xây dựng bản thuộc
Chương trình MTQG xây dựng NTM trên địa bàn xã (bản chính);
- Hình ảnh minh họa về kết quả thực hiện xây dựng NTM, NTM nâng cao,
NTM kiểu mẫu của xã.
d) Thời hạn giải quyết:
- Lấy ý kiến rộng rãi trên các phương tiện thông tin đại chúng: 15 ngày;
- UBND thành phố trả lời tính hợp lệ của hồ sơ: 10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ;
- UBND thành phố trả lời UBND cấp về hồ hợp lệ đểt, công nhận:
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ;
- Công bố quyết định: 45 ngày kể từ ngày quyết định công nhận.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: UBND xã
e) quan giải quyết thủ tục hành chính:
- quan có thẩm quyền quyết định: UBND thành phố;
- quan trực tiếp thực hiện giải quyết TTHC: Văn phòng Điều phối
Chương trình xây dựng nông thôn mới;
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
52
Công nhậnđạt chuẩn NTM, đạt chuẩn NTM nâng cao, đạt chuẩn
NTM kiểu mẫu
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Tờ trình của UBND đề nghị thẩm định, xét, công nhận đạt chuẩn
NTM, NTM nâng cao, NTM kiểu mẫu (bản chính, theo Mẫu số 01 tại Phụ lục I
kèm theo Quyết định số 18/2022/QĐ-TTg);
- Báo cáo của UBND về kết quả thực hiện xây dựng NTM, NTM nâng
cao, NTM kiểu mẫu của (bản chính, theo Mẫu số 06, Mẫu số 07, Mẫu số 08
kèm theo biểu chi tiết kết quả thực hiện các tiêu chí NTM, NTM nâng cao,
NTM kiểu mẫu tại Phụ lục I kèm theo Quyết định số 18/2022/QĐ-TTg);
- Báo cáo của UBND xã về tổng hợp ý kiến tham gia của Mặt trận Tổ quốc
và các tổ chức chính trị - xã hội củađối với kết quả thực hiện xây dựng NTM,
NTM nâng cao, NTM kiểu mẫu của (bản chính, theo Mẫu số 13 tại Phụ lục I
kèm theo Quyết định số 18/2022/QĐ-TTg);
- Biên bản cuộc họp của UBND đề nghị xét, công nhận đạt chuẩn
NTM, NTM nâng cao, NTM kiểu mẫu (bản chính, theo Mẫu số 16 tại Phụ lục I
kèm theo Quyết định số 18/2022/QĐ-TTg);
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Quyết định số 18/2022/QĐ-TTg ngày 02/8/2022 của Thủ tướng Chính
phủ ban hành Quy định điều kiện, trình tự, thủ tục, hồ xét, công nhận, công bố
và thu hồi quyết định công nhận địa phương đạt chuẩn nông thôn mới, đạt chuẩn
nông thôn mới nâng cao, đạt chuẩn nông thôn mới kiểu mẫu hoàn thành nhiệm
vụ xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025;
- Nghị định số 131/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
53
Mẫu số 01:
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ………………
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ………/TTr-UBND
………, ngày …… tháng …… năm 20……
TỜ TRÌNH
Đề nghị thẩm định, xét, công nhận xã………… đạt chuẩn nông thôn mới/đạt chuẩn nông
thôn mới nâng cao/đạt chuẩn nông thôn mới kiểu mẫu năm……….
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố……..………….
Căn cứ (các văn bản chỉ đạo có liên quan của Trung ương).
Căn cứ (các văn bản chỉ đạo có liên quan của địa phương).
Căn cứ Biên bản cuộc họp ngày ….../…../20…… của UBND xã………… đề nghị xét, công
nhận đạt chuẩn nông thôn mới/nông thôn mới nâng cao/nông thôn mới kiểu mẫu năm……….
UBND xã…………. kính trình UBND tỉnh/thành phố…............... thẩm định, đề nghị xét công
nhận đạt chuẩn nông thôn mới/nông thôn mới nâng cao/nông thôn mới kiểu mẫu năm………
Hồ kèm theo Tờ trình, gồm có:
1. Biên bản cuộc họp của UBND xã…………... đề nghị xét, công nhận xã………… đạt chuẩn
nông thôn mới/nông thôn mới nâng cao/nông thôn mới kiểu mẫu năm……….. (bản chính).
2. Báo cáo của UBND xã………… về kết quả thực hiện xây dựng nông thôn mới/nông thôn
mới nâng cao/nông thôn mới kiểu mẫu năm…… của xã………. (bản chính, kèm theo biểu chi
tiết kết quả thực hiện các tiêu chí nông thôn mới/nông thôn mới nâng cao/nông thôn mới
kiểu mẫu).
3. Báo cáo của UBND xã…………. tổng hợp ý kiến tham gia của Mặt trận Tổ quốc xã, các tổ
chức chính trị - hội của và nhân dân trong đối với kết quả thực hiện xây dựng nông
thôn mới/nông thôn mới nâng cao/nông thôn mới kiểu mẫu năm……. của xã……….. (bản
chính).
4. Báo cáo của UBND xã…………. về tình hình nợ đọng xây dựng bản trong thực hiện xây
dựng nông thôn mới/nông thôn mới nâng cao/nông thôn mới kiểu mẫu trên địa bàn xã…………
(bản chính).
5. Hình ảnh minh họa về kết quả thực hiện xây dựng nông thôn mới/nông thôn mới nâng
cao/nông thôn mới kiểu mẫu của xã……….
Kính đề nghị UBND tỉnh/thành phố…..…. xem xét, thẩm định./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ………..;
- ………..;
- Lưu: VT, ……..
TM. UBND XÃ……………
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
54
Mẫu số 06:
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ……….……
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ………/BC-UBND
………, ngày …… tháng …… năm 20……
BÁO CÁO
Kết quả thực hiện xây dựng nông thôn mới đến năm …… của xã ……, tỉnh/thành phố
……
I. Đặc điểm tình hình chung
1. Nêu tổng quan về điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội của
2. Thuận lợi
3. Khó khăn
II. Căn cứ triển khai thực hiện
Căn cứ các văn bản chỉ đạo có liên quan của Trung ươngcủa địa phương.
III. Kết quả chỉ đạo thực hiện xây dựng xã nông thôn mới
1. Công tác chỉ đạo, điều hành
2. Công tác truyền thông, đào tạo, tập huấn
a) Công tác truyền thông.
b) Công tác đào tạo, tập huấn.
3. Công tác chỉ đạo phát triển sản xuất, ngành nghề, nâng cao thu nhập cho người dân
a) Công tác phát triển kinh tế nông thôn.
b) Công tác phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, ngành nghề nông thôn.
c) Kết quả nâng cao thu nhập, giảm nghèo cho người dân.
4. Kết quả huy động nguồn lực xây dựng xã nông thôn mới
Tổng kinh phí đã thực hiện: ………. triệu đồng, trong đó:
- Ngân sách Trung ương: ………. triệu đồng, chiếm ……..%;
- Ngân sách cấp tỉnh: ………. triệu đồng, chiếm ………%;
- Ngân sách xã: ……. triệu đồng, chiếm …….%;
- Vốn lồng ghép từ các chương trình, dự án: … triệu đồng, chiếm …..%;
- Vốn tín dụng: ……… triệu đồng, chiếm ………%;
- Doanh nghiệp: …….. triệu đồng, chiếm %;
- Nhân dân đóng góp: …….. triệu đồng, chiếm %.
- Vốn huy động khác (nếu có): ………… triệu đồng, chiếm ……….%.
IV. Kết quả thực hiện các tiêu chí xã nông thôn mới
Tổng số tiêu chí tổ chức tự đánh giá đạt chuẩn nông thôn mới theo quy định ……/…….
(tổng số) tiêu chí, đạt ……….%, cụ thể (cần đánh giá cụ thể: khối lượng đã thực hiện hoàn
thành/tổng khối lượng cần phải thực hiện, tỷ lệ (%) đạt chuẩn, mức độ đạt chuẩn đối với từng
tiêu chí, chỉ tiêu):
1. Tiêu chí số ……….. về ………….
a) Yêu cầu của tiêu chí: ………………………..
55
b) Kết quả thực hiện tiêu chí:
- Tình hình tổ chức triển khai thực hiện: …………………………………
- Các nội dung đã thực hiện: ……………………………………………..
- Khối lượng đã thực hiện: ………………………………………………..
- Kinh phí đã thực hiện (nếu có): …………. triệu đồng.
c) Tự đánh giá: Mức độ đạt tiêu chí ………………… (tự đánh giá trên sở kết quả thực hiện
so với yêu cầu mức đạt của tiêu chí).
n. Tiêu chí số ………. về ……………..
a) Yêu cầu của tiêu chí: ………………………..
b) Kết quả thực hiện tiêu chí:
- Tình hình tổ chức triển khai thực hiện: …………………………………
- Các nội dung đã thực hiện: ……………………………………………..
- Khối lượng đã thực hiện: ………………………………………………..
- Kinh phí đã thực hiện (nếu có): …………. triệu đồng.
c) Tự đánh giá: Mức độ đạt tiêu chí ………………… (tự đánh giá trên sở kết quả thực hiện
so với yêu cầu mức đạt của tiêu chí).
V. Đánh giá chung
1. Những mặt đã làm được
2. Tồn tại, hạn chế và nguyên nhân
3. Bài học kinh nghiệm
4. Những mô hình xây dựng nông thôn mới tiêu biểu
VI. Kế hoạch nâng cao chất lượng các tiêu chí xã nông thôn mới
1. Quan điểm
2. Mục tiêu
3. Nội dung, giải pháp
Nơi nhận:
- Như trên;
- …………;
- …………;
- Lưu: VT, ……
TM. UBND XÃ …………
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
BIỂU TỔNG HỢP KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÁC TIÊU CHÍ XÃ NÔNG THÔN MỚI
ĐẾN NĂM…….
của xã………, tỉnh/thành phố………
(Kèm theo Báo cáo số:……../BC-UBND ngày……/……/20… của UBND xã……..)
TT
Tên tiêu
chí
Nội dung tiêu chí
Yêu cầu đạt
chuẩn (Cần ghi rõ
từng tiêu chí, chỉ
tiêu cụ thể quy
định áp dụng đối với
vùng)
Kết quả thực
hiện
Kết quả tự
đánh giá của
1.1. ……………….
1.2. ……………….
1
2.1. ……………….
2.2. ……………….
2
56
Mẫu số 07:
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ……….……
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ………/BC-UBND
………, ngày …… tháng …… năm 20……
BÁO CÁO
Kết quả thực hiện xây dựng nông thôn mới nâng cao đến năm …… của xã ……,
tỉnh/thành phố ……
I. Đặc điểm tình hình chung
1. Nêu tổng quan về điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội của
2. Thuận lợi
3. Khó khăn
II. Căn cứ triển khai thực hiện
Căn cứ các văn bản chỉ đạo có liên quan của Trung ươngcủa địa phương.
III. Kết quả chỉ đạo thực hiện xây dựng xã nông thôn mới nâng cao
1. Công tác chỉ đạo, điều hành
2. Công tác truyền thông, đào tạo, tập huấn
a) Công tác truyền thông.
b) Công tác đào tạo, tập huấn.
3. Công tác chỉ đạo phát triển sản xuất, ngành nghề, nâng cao thu nhập cho người dân
a) Công tác phát triển kinh tế nông thôn.
b) Công tác phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, ngành nghề nông thôn.
c) Kết quả nâng cao thu nhập, giảm nghèo cho người dân.
4. Kết quả huy động nguồn lực xây dựng xã nông thôn mới nâng cao
Tổng kinh phí đã thực hiện: ……….triệu đồng, trong đó:……… (cần nêu cụ thể: số kinh phí,
tỷ lệ (%) của từng nguồn vốn).
IV. Kết quả thực hiện xây dựng xã nông thôn mới nâng cao
1. ………. đã được công nhận đạt chuẩn nông thôn mới năm ….. (cần nêu cụ thể: số,
hiệu, ngày tháng năm, trích yếu, cấp thẩm quyền quyết định công nhận đạt chuẩn nông
thôn mới).
2. Kết quả thực hiện các tiêu chí xã nông thôn mới nâng cao
Tổng số tiêu chí tổ chức tự đánh giá đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao theo quy định
……/……. (tổng số) tiêu chí, đạt ……….%, cụ thể (cần đánh giá cụ thể: khối lượng đã thực
hiện hoàn thành/tổng khối lượng cần phải thực hiện, tỷ lệ (%) đạt chuẩn, mức độ đạt chuẩn đối
với từng tiêu chí, chỉ tiêu):
2.1. Tiêu chí số ……….. về ………….:
a) Yêu cầu của tiêu chí: ………………………..
b) Kết quả thực hiện tiêu chí:
- Tình hình tổ chức triển khai thực hiện: …………………………………
57
- Các nội dung đã thực hiện: ……………………………………………..
- Khối lượng đã thực hiện: ………………………………………………..
- Kinh phí đã thực hiện (nếu có): …………. triệu đồng.
c) Tự đánh giá: Mức độ đạt tiêu chí ………………… (tự đánh giá trên sở kết quả thực hiện
so với yêu cầu mức đạt của tiêu chí).
2.n. Tiêu chí số ………. về ……………..:
a) Yêu cầu của tiêu chí: ………………………..
b) Kết quả thực hiện tiêu chí:
- Tình hình tổ chức triển khai thực hiện: …………………………………
- Các nội dung đã thực hiện: ……………………………………………..
- Khối lượng đã thực hiện: ………………………………………………..
- Kinh phí đã thực hiện (nếu có): …………. triệu đồng.
c) Tự đánh giá: Mức độ đạt tiêu chí ………………… (tự đánh giá trên sở kết quả thực hiện
so với yêu cầu mức đạt của tiêu chí).
V. Đánh giá chung
1. Những mặt đã làm được
2. Tồn tại, hạn chế và nguyên nhân
3. Bài học kinh nghiệm
4. Những mô hình xây dựng nông thôn mới tiêu biểu
VI. Kế hoạch nâng cao chất lượng các tiêu chí xã nông thôn mới nâng cao
1. Quan điểm
2. Mục tiêu
3. Nội dung, giải pháp
Nơi nhận:
- Như trên;
- …………;
- …………;
- Lưu: VT, ……
TM. UBND XÃ…………
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
BIỂU TỔNG HỢP KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÁC TIÊU CHÍ XÃ NÔNG THÔN MỚI
NÂNG CAO ĐẾN NĂM…….
của xã………, tỉnh/thành phố………
(Kèm theo Báo cáo số: ……../BC-UBND ngày ……/……/20… của UBND xã ……..)
TT
Tên tiêu
chí
Nội dung tiêu chí
Yêu cầu đạt
chuẩn (Cần ghi rõ
từng tiêu chí, chỉ
tiêu cụ thể quy
định áp dụng đối với
vùng)
Kết quả thực
hiện
Kết quả tự
đánh giá của
1.1. ……………….
1.2. ……………….
1
2.1. ……………….
2.2. ……………….
2
58
Mẫu số 08:
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ……….……
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ………/BC-UBND
………, ngày …… tháng …… năm 20……
BÁO CÁO
Kết quả thực hiện xây dựng nông thôn mới kiểu mẫu về…….. đến năm …… của xã……,
tỉnh/thành phố……
I. Đặc điểm tình hình chung
1. Nêu tổng quan về điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội của
2. Thuận lợi
3. Khó khăn
II. Căn cứ triển khai thực hiện
Căn cứ các văn bản chỉ đạo có liên quan của Trung ươngcủa địa phương.
III. Kết quả chỉ đạo thực hiện xây dựng xã nông thôn mới kiểu mẫu
1. Công tác chỉ đạo, điều hành
2. Công tác truyền thông, đào tạo, tập huấn
a) Công tác truyền thông.
b) Công tác đào tạo, tập huấn.
3. Công tác chỉ đạo phát triển sản xuất, ngành nghề, nâng cao thu nhập cho người dân
a) Công tác phát triển kinh tế nông thôn.
b) Công tác phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, ngành nghề nông thôn.
c) Kết quả nâng cao thu nhập, giảm nghèo cho người dân.
4. Kết quả huy động nguồn lực xây dựng xã nông thôn mới kiểu mẫu
Tổng kinh phí đã thực hiện: ……….triệu đồng, trong đó:……… (cần nêu cụ thể: số kinh phí,
tỷ lệ (%) của từng nguồn vốn).
IV. Kết quả thực hiện xây dựng xã nông thôn mới kiểu mẫu
1. Xã………. đã được công nhận đạt chuẩn nông thôn mới/nông thôn mới nâng cao
năm..….. (cần nêu cụ thể: số, hiệu, ngày tháng năm, trích yếu, cấpthẩm quyền quyết định
công nhậnđạt chuẩn nông thôn mới/nông thôn mới nâng cao).
2. Thu nhập bình quân đầu người của xã.
3. Có….. mô hình thôn thông minh (cần đánh giá cụ thể kết quả thực hiện từng mô hình).
4. Kết quả thực hiện các tiêu chí nông thôn mới kiểu mẫu về…… (cần nêu cụ thể lĩnh
vực kiểu mẫu của xã: về sản xuất, về giáo dục, về văn hóa, về du lịch, về cảnh quan môi trường,
về an ninh trật tự,…)
Tổng số tiêu chí tổ chức tự đánh giá đạt chuẩn nông thôn mới kiểu mẫu theo lĩnh vực………
là…../….. (tổng số) tiêu chí, đạt……%, cụ thể (cần đánh giá cụ thể: khối lượng đã thực hiện
59
hoàn thành/tổng khối lượng cần phải thực hiện, tỷ lệ (%) đạt chuẩn, mức độ đạt chuẩn đối với
từng tiêu chí, chỉ tiêu):
4.1. Tiêu chí số ……….. về ………….:
a) Yêu cầu của tiêu chí: ………………………..
b) Kết quả thực hiện tiêu chí:
- Tình hình tổ chức triển khai thực hiện: …………………………………
- Các nội dung đã thực hiện: ……………………………………………..
- Khối lượng đã thực hiện: ………………………………………………..
- Kinh phí đã thực hiện (nếu có): …………. triệu đồng.
c) Tự đánh giá: Mức độ đạt tiêu chí ………………… (tự đánh giá trên sở kết quả thực hiện
so với yêu cầu mức đạt của tiêu chí).
4.2. Tiêu chí số ………. về ……………..:
a) Yêu cầu của tiêu chí: ………………………..
b) Kết quả thực hiện tiêu chí:
- Tình hình tổ chức triển khai thực hiện: …………………………………
- Các nội dung đã thực hiện: ……………………………………………..
- Khối lượng đã thực hiện: ………………………………………………..
- Kinh phí đã thực hiện (nếu có): …………. triệu đồng.
c) Tự đánh giá: Mức độ đạt tiêu chí ………………… (tự đánh giá trên sở kết quả thực hiện
so với yêu cầu mức đạt của tiêu chí).
V. Đánh giá chung
1. Những mặt đã làm được
2. Tồn tại, hạn chế và nguyên nhân
3. Bài học kinh nghiệm
4. Những mô hình xây dựng nông thôn mới tiêu biểu
VI. Kế hoạch nâng cao chất lượng các tiêu chí xã nông thôn mới kiểu mẫu
1. Quan điểm
2. Mục tiêu
3. Nội dung, giải pháp
Nơi nhận:
- Như trên;
- …………;
- …………;
- Lưu: VT, ……
TM. UBND XÃ…………
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
BIỂU TỔNG HỢP KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÁC TIÊU CHÍ XÃ NÔNG THÔN MỚI
KIỂU MẪU VỀ… ĐẾN NĂM…
của xã………, tỉnh/thành phố………
(Kèm theo Báo cáo số: ……../BC-UBND ngày ……/……/20… của UBND xã ……..)
TT
Tên tiêu
chí
Nội dung tiêu chí
Yêu cầu đạt
chuẩn (Cần ghi rõ
từng tiêu chí, chỉ
tiêu cụ thể
UBND cấp tỉnh quy
định )
Kết quả thực
hiện
Kết quả tự
đánh giá của
1.1. ……………….
1.2. ……………….
1
60
2.1. ……………….
2.2. ……………….
2
Mẫu số 13:
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ………………..
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ………/BC-UBND
………, ngày …… tháng …… năm 20……
BÁO CÁO
Tổng hợp ý kiến tham gia đối với kết quả thực hiện xây dựng xã nông thôn mới/nông
thôn mới nâng cao/nông thôn mới kiểu mẫu đến năm… trên địa bàn xã…, tỉnh/thành
phố…
I. Tóm tắt quá trình UBND xã tổ chức lấy ý kiến tham gia
- …………………………………………………………..
- …………………………………………………………..
II. Tổng hợp ý kiến tham gia đối với kết quả thực hiện xây dựngnông thôn mới/nông
thôn mới nâng cao/nông thôn mới kiểu mẫu năm……. trên địa bàn xã……
1. Ý kiến tham gia của Mặt trận Tổ quốc và các tổ chức chính trị - xã hội của
- Hình thức tham gia ý kiến: …………………………………..
- Ý kiến tham gia: ………………………………………………
- Đề xuất, kiến nghị (nếu có): ………………………………………
2. Ý kiến tham gia của các tổ chức khác trên địa bàn xã (các tổ chức hội, doanh nghiệp, hợp
tác xã,....)
- Hình thức tham gia ý kiến: ……………………………………
- Ý kiến tham gia: ……………………………………………….
- Đề xuất, kiến nghị (nếu có): ………………………………….
3. Ý kiến tham gia của nhân dân trên địa bàn xã
- Ý kiến tham gia: ……………………………………………
- Đề xuất, kiến nghị (nếu có): …………………………….
III. Kết quả tiếp thu ý kiến tham gia, giải trình của UBND xã
- ………………………………………………………………….
- …………………………………………………………………...
Nơi nhận:
- …………;
- …………;
- Lưu: VT, ……
TM. UBND XÃ…………
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
61
Mẫu số 16:
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ…………...........
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
…………., ngày …. tháng …. năm …..
BIÊN BẢN
Họp đề nghị xét, công nhận xã……………. đạt chuẩn nông thôn mới/nông thôn mới
nâng cao/nông thôn mới kiểu mẫu năm ……
Căn cứ (các văn bản chỉ đạoliên quan của Trung ương); Căn cứ (các văn bản chỉ đạoliên
quan của địa phương);
Căn cứ Báo cáo số……. ngày……/……/…… của UBND xã……… về tổng hợp ý kiến tham
gia đối với kết quả thực hiện xây dựng nông thôn mới/xã nông thôn mới nâng cao/xã nông
thôn mới kiểu mẫu năm……… của xã.
Căn cứ Báo cáo số………. ngày…../…../…… của UBND xã………. về kết quả thực hiện xây
dựng nông thôn mới/xã nông thôn mới nâng cao/xã nông thôn mới kiểu mẫu năm……….
của xã.
Hôm nay, vào hồi…… giờ….. phút ngày……/…../……. tại………….., UBND xã………
(tỉnh/thành phố………….) tổ chức họp đề nghị xét, công nhận đạt chuẩn nông thôn mới/nông
thôn mới nâng cao/nông thôn mới kiểu mẫu năm……., cụ thể như sau:
I. THÀNH PHẦN THAM DỰ CUỘC HỌP, GỒM CÓ:
- Ông (bà): ………………. - Chức vụ, đơn vị công tác - Chủ trì cuộc họp;
- Ông (bà): ………………. - Chức vụ, đơn vị công tác;
- …………………………………..
- Ông (bà): ……………… - Chức vụ, đơn vị công tác - Thưcuộc họp.
II. NỘI DUNG CUỘC HỌP
1. UBND xã báo cáo kết quả: Tự đánh giá kết quả thực hiện xây dựng xã nông thôn mới/nông
thôn mới nâng cao/nông thôn mới kiểu mẫu của xã; tổng hợp ý kiến tham gia đối với kết quả
thực hiện xây dựng xã nông thôn mới/xã nông thôn mới nâng cao/xã nông thôn mới kiểu mẫu
của xã.
2. Ý kiến phát biểu thảo luận của các thành viên tham dự cuộc họp về đề nghị, xét công nhận
xã………… đạt chuẩn nông thôn mới/nông thôn mới nâng cao/nông thôn mới kiểu mẫu
năm…….., cụ thể như sau:
- …………………………………..
3. Kết quả bỏ phiếu: Số thành viên tham dự cuộc họp nhất trí đề nghị xét, công nhận xã…………
đạt chuẩn nông thôn mới/nông thôn mới nâng cao/nông thôn mới kiểu mẫu năm………..
là………/tổng số……….. thành viên tham dự cuộc họp, đạt…….%.
62
Biên bản kết thúc hồi……. giờ…… phút ngày……../……/……, đã thông qua cho các thành
viên tham dự cuộc họp cùng nghe và nhất trí.........%.
Biên bản này được lập thành………. bảngiá trị pháp như nhau: UBND lưu…………
bản; để làm hồ đề nghị xét, công nhận đạt chuẩn nông thôn mới gửi UBND tỉnh/thành
phố………… bản./.
THƯCUỘC HỌP
(Ký, ghi rõ họ tên)
CHỦ TRÌ CUỘC HỌP
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
2. Thu hồi Quyết định công nhận đạt chuẩn nông thôn mới, nông
thôn mới nâng cao, nông thôn mới kiểu mẫu
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Tổ chức đánh giá, lấy ý kiến
Ủy ban nhân dân tổ chức xây dựng báo cáo kết quả đánh giá mức độ
không đạt chuẩn nông thôn mới (NTM), NTM nâng cao, NTM kiểu mẫu đối với
xã; gửi báo cáo để lấy ý kiến tham gia của Mặt trận Tổ quốc và các tổ chức chính
trị - hội của xã; báo cáo được công bố trên các phương tiện thông tin đại chúng
trên trang thông tin điện tử của cấp tỉnh trong thời hạn 15 ngày để thông báo
rộng rãi đến Nhân dân.
- Bước 2: Hoàn thiện hồ
UBND cấp bổ sung hoàn thiện báo cáo kết quả đánh giá mức độ không
đạt chuẩn NTM, NTM nâng cao, NTM kiểu mẫu đối với xã khi nhận được ý kiến
tham gia bằng văn bản của Mặt trận Tổ quốc và các tổ chức chính trị - hội của
xã; gửi hồ đề nghị xét, thu hồi quyết định công nhận đối với không đạt chuẩn
NTM, NTM nâng cao, NTM kiểu mẫu về Văn phòng Điều phối Chương trình xây
dựng nông thôn mới trực tiếp hoặc qua bưu điện.
- Bước 3: Tổ chức thẩm định, thu hồi quyết định công nhận
Trường hợp chưa đủ điều kiện, hồ chưa hợp lệ để đề nghị xét, thu hồi
quyết định công nhận đạt chuẩn NTM, NTM nâng cao, NTM kiểu mẫu thì UBND
cấp tỉnh trả lời bằng văn bản cho UBND cấp xã và nêu rõ lý do, trong thời hạn 10
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
Văn phòng Điều phối Chương trình xây dựng nông thôn mới xây dựng báo
cáo và báo cáo UBND cấp tỉnh về kết quả thẩm định hồ mức độ không đạt
chuẩn NTM, NTM nâng cao, NTM kiểu mẫu đối với từng đủ điều kiện để đề
nghị thu hồi quyết định công nhận (trên sở báo cáo bằng văn bản của các sở,
ngành cấp tỉnh đánh giá, xác nhận mức độ không đạt chuẩn đối với các nội dung,
tiêu chí được giao phụ trách).
63
Chủ tịch UBND cấp tỉnh xem xét, quyết định thu hồi quyết định công nhận
đạt chuẩn NTM, NTM nâng cao, NTM kiểu mẫu trên địa bàn; công khai trên
báo, đài phát thanh, truyền hình và trang thông tin điện tử của cấp tỉnh.
b) Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc qua bưu điện.
- Trực tuyến trên Hệ thống phần mềm quản văn bản điều hành (Hệ
thống xác thực trung tâm (SSO)).
-Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6
hàng tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy định).
- Địa điểm thực hiện: Văn phòng Điều phối chương trình xây dựng Nông
thôn mới (07 Đống Đa, Thành phố Huế)
c) Thành phần, số lượng hồ bao gồm: 01 bộ.
- Báo cáo của UBND cấpvề kết quả đánh giá mức độ không đạt chuẩn
NTM, NTM nâng cao, NTM kiểu mẫu đối với từng (bản chính, theo Mẫu số
01, Mẫu số 02, Mẫu số 03 kèm theo biểu chi tiết đánh giá mức độ không đạt chuẩn
từng tiêu chí NTM, NTM nâng cao, NTM kiểu mẫu tại Phụ lục II kèm
theo Quyết định số 18/2022/QĐ-TTg);
- Báo cáo của UBND cấp về tổng hợp ý kiến tham gia của Mặt trận Tổ
quốc các tổ chức chính trị - hội cấp xã, UBND bị đề nghị xét, thu hồi
quyết định công nhận (bản chính, theo Mẫu số 08 tại Phụ lục II kèm theo Quyết
định số 18/2022/QĐ-TTg).
d) Thời hạn giải quyết:
- Lấy ý kiến rộng rãi trên các phương tiện thông tin đại chúng: 15 ngày;
- UBND cấp tỉnh trả lời tính hợp lệ của hồ sơ: 10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: UBND cấp xã.
e) quan giải quyết thủ tục hành chính:
- quan có thẩm quyền quyết định: UBND thành phố;
- quan trực tiếp thực hiện giải quyết TTHC: Văn phòng Điều phối
chương trình xây dựng Nông thôn mới;
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định thu hồi quyết định
công nhậnđạt chuẩn NTM, NTM nâng cao, NTM kiểu mẫu.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Báo cáo của UBND cấpvề kết quả đánh giá mức độ không đạt chuẩn
NTM, NTM nâng cao, NTM kiểu mẫu đối với từng (bản chính, theo Mẫu số
01, Mẫu số 02, Mẫu số 03 kèm theo biểu chi tiết đánh giá mức độ không đạt chuẩn
từng tiêu chí NTM, NTM nâng cao, NTM kiểu mẫu tại Phụ lục II kèm
theo Quyết định số 18/2022/QĐ-TTg);
64
- Báo cáo của UBND cấp về tổng hợp ý kiến tham gia của Mặt trận Tổ
quốc các tổ chức chính trị - hội của xã, UBND bị đề nghị xét, thu hồi
quyết định công nhận (bản chính, theo Mẫu số 08 tại Phụ lục II kèm theo Quyết
định số 18/2022/QĐ-TTg).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
đã được công nhận đạt chuẩn NTM, đạt chuẩn NTM nâng cao, đạt chuẩn
NTM kiểu mẫu bị thu hồi quyết định công nhận khi từ 30% đến dưới 50% s
tiêu chí xã (trong đó một trong các tiêu chí: Thu nhập; Môi trường an toàn
thực phẩm; Môi trường; Chất lượng môi trường sống; Quốc phòng An ninh)
hoặctừ 50% số tiêu chí xã trở lên không đáp ứng mức đạt chuẩn theo yêu cầu
của: Bộ tiêu chí quốc gia về NTM giai đoạn 2021 - 2025 (đối với NTM);
Bộ tiêu chí quốc gia về NTM nâng cao giai đoạn 2021 - 2025 (đối vớiNTM
nâng cao và xã NTM kiểu mẫu).
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Quyết định số 18/2022/QĐ-TTg ngày 02/8/2022 của Thủ tướng Chính
phủ ban hành Quy định điều kiện, trình tự, thủ tục, hồ xét, công nhận, công bố
và thu hồi quyết định công nhận địa phương đạt chuẩn nông thôn mới, đạt chuẩn
nông thôn mới nâng cao, đạt chuẩn nông thôn mới kiểu mẫu hoàn thành nhiệm
vụ xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025.
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
65
Mẫu số 01:
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ………
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ………/BC-UBND
………, ngày …… tháng …… năm 20……
BÁO CÁO
Kết quả đánh giá mức độ không đạt chuẩn xã nông thôn mới năm…… của
xã……………..……….
I. Khái quát đặc điểm tình hình
1. Xã ……………. đã được công nhận đạt chuẩn nông thôn mới năm…..
(cần nêu cụ thể: số, hiệu, ngày tháng năm, trích yếu, cấp thẩm quyền quyết định công
nhậnđạt chuẩn NTM).
2. …………… (cần nêu tổng quan về điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội của xã; thuận lợi, khó
khăn trong thực hiện duy trì, nâng cao chất lượng các tiêu chí xã NTM).
II. Căn cứ triển khai thực hiện
Căn cứ các văn bản chỉ đạo có liên quan của Trung ươngcủa địa phương.
III. Đánh giá công tác chỉ đạo thực hiện duy trì, nâng cao chất lượng tiêu chí xã nông thôn
mới
1. Về chỉ đạo, điều hành
2. Về truyền thông, đào tạo, tập huấn
a) Công tác truyền thông.
b) Công tác đào tạo, tập huấn.
3. Về chỉ đạo phát triển sản xuất, ngành nghề, nâng cao thu nhập cho người dân
a) Công tác phát triển kinh tế nông thôn.
b) Công tác phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, ngành nghề nông thôn.
c) Về nâng cao thu nhập, giảm nghèo cho người dân.
4. Về huy động nguồn lực (từ khi được công nhận đạt chuẩn NTM đến thời điểm đánh giá)
Tổng kinh phí đã thực hiện: ………. triệu đồng, trong đó:…….. (cần nêu cụ thể: số kinh phí,
tỷ lệ (%) của từng nguồn vốn).
IV. Kết quả đánh giá mức độ không đạt chuẩn các tiêu chí xã nông thôn mới
1. Tổng số tiêu chí nông thôn mới của xã……………… đã được UBND xã………… đánh giá
không đạt chuẩn nông thôn mới tính đến thời điểm đánh giá (tháng…./20…) là:…../19 tiêu chí,
chiếm……%, cụ thể (cần đánh giá từng chỉ tiêu, tiêu chí):
1.1. Tiêu chí số ……….. về ………….
a) Yêu cầu của tiêu chí: ………………………..
b) Kết quả thực hiện:
66
- Các nội dung đã thực hiện: …………………………………………….
- Khối lượng đã thực hiện: ………………………………………………
c) Đánh giá: Mức độ không đạt tiêu chí……………… (đánh giá trên sở kết quả thực hiện
so với yêu cầu mức đạt của tiêu chí).
1.n. Tiêu chí số ………. về ……………..
a) Yêu cầu của tiêu chí: ………………………..
b) Kết quả thực hiện:
- Các nội dung đã thực hiện: …………………………………………….
- Khối lượng đã thực hiện: ………………………………………………
c) Đánh giá: Mức độ không đạt tiêu chí……………… (đánh giá trên sở kết quả thực hiện
so với yêu cầu mức đạt của tiêu chí).
2. Đánh giá tình hình nợ đọng xây dựng bản thuộc Chương trình MTQG xây dựng nông thôn
mới trên địa bàn xã:
- ……………………………………
- ……………………………………
V. Kết luận (cần khẳng định đủ điều kiện hay không đủ điều kiện đề nghị xét, thu hồi
quyết định công nhận theo quy định)
- ……………………………………
- ……………………………………
VI. Kiến nghị
- ……………………………………
- ……………………………………
Nơi nhận:
- Như trên;
- …………;
- …………;
- Lưu: VT, ……
TM. UBND XÃ…………
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
BIỂU TỔNG HỢP KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ KHÔNG ĐẠT CHUẨN CÁC
TIÊU CHÍ XÃ NÔNG THÔN MỚI NĂM…….
của xã……………………….
(Kèm theo Báo cáo số:……../BC-UBND ngày……/……/20… của UBND xã……..)
TT
Tên tiêu
chí
Nội dung tiêu chí
Tiêu chuẩn đạt chuẩn (Cần
ghi rõ từng tiêu chí, chỉ tiêu
cụ thể quy định áp dụng đối
với vùng)
Kết quả
đánh giá
1.1. ……………….
1.2. ……………….
1
2.1. ……………….
2.2. ……………….
2
67
Mẫu số 02:
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ.……
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ………/BC-UBND
………, ngày …… tháng …… năm 20……
BÁO CÁO
Kết quả đánh giá mức độ không đạt chuẩn xã nông thôn mới nâng cao năm……… của
xã………………….
I. Khái quát đặc điểm tình hình
1. Xã ……………. đã được công nhận đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao năm….. (cần nêu cụ
thể: số, hiệu, ngày tháng năm, trích yếu, cấp thẩm quyền quyết định công nhận đạt
chuẩn NTM nâng cao).
2. …………… (cần nêu tổng quan về điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội của xã; thuận lợi, khó
khăn trong thực hiện duy trì, nâng cao chất lượng các tiêu chí xã NTM nâng cao).
II. Căn cứ triển khai thực hiện
Căn cứ các văn bản chỉ đạo có liên quan của Trung ươngcủa địa phương.
III. Đánh giá công tác chỉ đạo thực hiện duy trì, nâng cao chất lượng tiêu chí xã nông thôn
mới nâng cao
1. Về chỉ đạo, điều hành
2. Về truyền thông, đào tạo, tập huấn
a) Công tác truyền thông.
b) Công tác đào tạo, tập huấn.
3. Về chỉ đạo phát triển sản xuất, ngành nghề, nâng cao thu nhập cho người dân
a) Công tác phát triển kinh tế nông thôn.
b) Công tác phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, ngành nghề nông thôn.
c) Về nâng cao thu nhập, giảm nghèo cho người dân.
4. Về huy động nguồn lực (từ khi xã được công nhận đạt chuẩn NTM nâng cao đến thời điểm
đánh giá)
Tổng kinh phí đã thực hiện: ………. triệu đồng, trong đó:…….. (cần nêu cụ thể: số kinh phí,
tỷ lệ (%) của từng nguồn vốn).
IV. Kết quả đánh giá mức độ không đạt chuẩn các tiêu chí xã nông thôn mới nâng cao
1. Tổng số tiêu chí nông thôn mới nâng cao của xã……………… đã được UBND xã…………
đánh giá không đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao tính đến thời điểm đánh
giá (tháng…./20…) là:…../19 tiêu chí, chiếm……%, cụ thể (cần đánh giá từng chỉ tiêu, tiêu
chí):
68
1.1. Tiêu chí số ……….. về ………….
a) Yêu cầu của tiêu chí: ………………………..
b) Kết quả thực hiện:
- Các nội dung đã thực hiện: …………………………………………….
- Khối lượng đã thực hiện: ………………………………………………
c) Đánh giá: Mức độ không đạt tiêu chí……………… (đánh giá trên sở kết quả thực hiện
so với yêu cầu mức đạt của tiêu chí).
1.n. Tiêu chí số ………. về ……………..
a) Yêu cầu của tiêu chí: ………………………..
b) Kết quả thực hiện:
- Các nội dung đã thực hiện: …………………………………………….
- Khối lượng đã thực hiện: ………………………………………………
c) Đánh giá: Mức độ không đạt tiêu chí……………… (đánh giá trên sở kết quả thực hiện
so với yêu cầu mức đạt của tiêu chí).
2. Đánh giá tình hình nợ đọng xây dựng bản thuộc Chương trình
MTQG xây dựng nông thôn mới trên địa bàn xã:
- ……………………………………
- ……………………………………
V. Kết luận (cần khẳng định đủ điều kiện hay không đủ điều kiện đề nghị xét, thu hồi
quyết định công nhận theo quy định)
- ……………………………………
- ……………………………………
VI. Kiến nghị
- ……………………………………
- ……………………………………
Nơi nhận:
- Như trên;
- …………;
- …………;
- Lưu: VT, ……
TM. UBND XÃ…………
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
BIỂU TỔNG HỢP KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ KHÔNG ĐẠT CHUẨN CÁC
TIÊU CHÍ XÃ NÔNG THÔN MỚI NÂNG CAO NĂM…….
của xã……………….
(Kèm theo Báo cáo số: ……../BC-UBND ngày ……/……/20… của UBND xã ……..)
TT
Tên tiêu
chí
Nội dung tiêu chí
Tiêu chuẩn đạt chuẩn (Cần
ghi rõ từng tiêu chí, chỉ tiêu
cụ thể quy định áp dụng đối
với vùng)
Kết quả
đánh giá
1.1. ……………….
1.2. ……………….
1
2.1. ……………….
2.2. ……………….
2
69
Mẫu số 03:
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ...……
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ………/BC-UBND
………, ngày …… tháng …… năm 20……
BÁO CÁO
Kết quả đánh giá mức độ không đạt chuẩn xã nông thôn mới kiểu mẫu năm …… của
xã………………….
I. Khái quát đặc điểm tình hình
1. Xã ……………. đã được công nhận đạt chuẩn nông thôn mới kiểu mẫu năm….. (cần nêu cụ
thể: số, hiệu, ngày tháng năm, trích yếu, cấp thẩm quyền quyết định công nhận đạt
chuẩn NTM kiểu mẫu).
2. …………… (cần nêu tổng quan về điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội của xã; thuận lợi, khó
khăn trong thực hiện duy trì, nâng cao chất lượng các tiêu chí xã NTM nâng cao/kiểu mẫu).
II. Căn cứ triển khai thực hiện
Căn cứ các văn bản chỉ đạo có liên quan của Trung ươngcủa địa phương.
III. Đánh giá công tác chỉ đạo thực hiện duy trì, nâng cao chất lượng tiêu chí xã nông thôn
mới nâng cao/kiểu mẫu
1. Về chỉ đạo, điều hành
2. Về truyền thông, đào tạo, tập huấn
a) Công tác truyền thông.
b) Công tác đào tạo, tập huấn.
3. Về chỉ đạo phát triển sản xuất, ngành nghề, nâng cao thu nhập cho người dân
a) Công tác phát triển kinh tế nông thôn.
b) Công tác phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, ngành nghề nông thôn.
c) Về nâng cao thu nhập, giảm nghèo cho người dân.
4. Về huy động nguồn lực (từ khi xã được công nhận đạt chuẩn NTM kiểu mẫu đến thời điểm
đánh giá)
Tổng kinh phí đã thực hiện: ………. triệu đồng, trong đó:…….. (cần nêu cụ thể: số kinh phí,
tỷ lệ (%) của từng nguồn vốn).
IV. Kết quả đánh giá mức độ không đạt chuẩn các tiêu chí xã nông thôn mới nâng cao
1. Tổng số tiêu chí nông thôn mới nâng cao của xã……………… đã được UBND xã…………
đánh giá không đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao tính đến thời điểm đánh
70
giá (tháng…./20…) là:…../19 tiêu chí, chiếm……%, cụ thể (cần đánh giá từng chỉ tiêu, tiêu
chí):
1.1. Tiêu chí số ……….. về ………….
a) Yêu cầu của tiêu chí: ………………………..
b) Kết quả thực hiện:
- Các nội dung đã thực hiện: …………………………………………….
- Khối lượng đã thực hiện: ………………………………………………
c) Đánh giá: Mức độ không đạt tiêu chí……………… (đánh giá trên sở kết quả thực hiện
so với yêu cầu mức đạt của tiêu chí).
n. Tiêu chí số ………. về ……………..
a) Yêu cầu của tiêu chí: ………………………..
b) Kết quả thực hiện:
- Các nội dung đã thực hiện: …………………………………………….
- Khối lượng đã thực hiện: ………………………………………………
c) Đánh giá: Mức độ không đạt tiêu chí……………… (đánh giá trên sở kết quả thực hiện
so với yêu cầu mức đạt của tiêu chí).
2. Đánh giá tình hình nợ đọng xây dựng bản thuộc Chương trình MTQG xây dựng nông thôn
mới trên địa bàn xã:
- ……………………………………
- ……………………………………
V. Kết luận (cần khẳng định đủ điều kiện hay không đủ điều kiện đề nghị xét, thu hồi
quyết định công nhận theo quy định)
- ……………………………………
- ……………………………………
VI. Kiến nghị
- ……………………………………
- ……………………………………
Nơi nhận:
- Như trên;
- …………;
- …………;
- Lưu: VT, ……
TM. UBND XÃ…………
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
71
Mẫu số 08:
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ……..
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ………/BC-UBND
………, ngày …… tháng …… năm 20……
BÁO CÁO
Tổng hợp ý kiến tham gia đối với kết quả đánh giá mức độ không đạt chuẩn xã nông
thôn mới/nông thôn mới nâng cao/nông thôn mới kiểu mẫu năm…..… của xã……………
I. Tóm tắt quá trình UBND xã tổ chức lấy ý kiến tham gia
- …………………………………………………………..
- …………………………………………………………..
II. Tổng hợp ý kiến tham gia đối với kết quả đánh giá mức độ không đạt chuẩn nông thôn
mới/nông thôn mới nâng cao/nông thôn mới kiểu mẫu năm……. của xã……
1. Ý kiến tham gia của Mặt trận Tổ quốc và các tổ chức chính trị - xã hội của
- Hình thức tham gia ý kiến: …………………………………..
- Ý kiến tham gia: ………………………………………………
- Đề xuất, kiến nghị (nếu có): ………………………………………
2. Ý kiến tham gia của các đơn vị, tổ chức khác trên địa bàn xã (tên đơn vị, tổ chức: …….)
- Hình thức tham gia ý kiến: ……………………………………
- Ý kiến tham gia: ……………………………………………….
- Đề xuất, kiến nghị (nếu có): ………………………………….
3. Ý kiến tham gia của nhân dân trên địa bàn xã
- Ý kiến tham gia: ……………………………………………
- Đề xuất, kiến nghị (nếu có): …………………………….
III. Kết quả tiếp thu ý kiến tham gia, giải trình của UBND xã
- ………………………………………………………………….
- …………………………………………………………………...
Nơi nhận:
- …………;
- …………;
- Lưu: VT, ……
TM. UBND XÃ………
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
72
BIỂU TỔNG HỢP KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ KHÔNG ĐẠT CHUẨN CÁC
TIÊU CHÍ XÃ NÔNG THÔN MỚI NÂNG CAO NĂM….....
của xã…………….…….
(Kèm theo Báo cáo số: ……/BC-UBND ngày ……/……/20… của UBND xã ……)
TT
Tên tiêu
chí
Nội dung tiêu chí
Tiêu chuẩn đạt chuẩn (Cần
ghi rõ từng tiêu chí, chỉ tiêu
cụ thể quy định áp dụng đối
với vùng)
Kết quả
đánh giá
1.1. ……………….
1.2. ……………….
1
2.1. ……………….
2.2. ……………….
2
VII. LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC
1. Phê duyệt, điều chỉnh chức năng nguồn nước mặt nội tỉnh
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Sở Nông nghiệp Môi trường tổ chức xác định, điều chỉnh phân
vùng chức năng đối với các nguồn nước mặt nội tỉnh.
- Bước 2: Sở Nông nghiệp Môi trường gửi lấy ý kiến các Sở: Công
Thương, Xây dựng, Văn hóa, Thể thao, Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp các
quan, đơn vị có liên quan về kết quả phân vùng chức năng nguồn nước.
- Bước 3: Sở Nông nghiệp Môi trường tổng hợp, tiếp thu, giải trình, hoàn
chỉnh hồ trình Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, phê duyệt.
- Bước 4: Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt, điều chỉnh chức năng
nguồn nước mặt nội tỉnh.
- Bước 5: Trong thời hạn 14 ngày, kể từ ngày phê duyệt, điều chỉnh phân
vùng chức năng nguồn nước, Ủy ban nhân dân thành phố theo thẩm quyền công
bố, đăng tải quyết định phê duyệt, điều chỉnh phân vùng chức năng nguồn nước
trên Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân thành phố.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp hoặc qua bưu điện hoặc trực tuyến trên Hệ thống phần mềm
quảnvăn bảnđiều hành (Hệ thống xác thực tập trung (SSO).
- Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6
hàng tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy định).
- Địa điểm thực hiện: Sở Nông nghiệp Môi trường (số 7 Đống Đa,
phường Thuân Hóa, thành phố Huế).
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ
- T trình đ ngh p duyt, điu chnh chc năng ngun nưc mt ni tnh;
73
- D tho Quyết định phê duyt, điu chnh chc năng ngun nưc mt ni tnh;
- Bản tổng hợp, bản chụp ý kiến góp ý của các quan, đơn vị liên quan;
- Tài liệu khác có liên quan.
d) Thời gian thực hiện: Không quy định.
đ) Đối tượng thc hin th tc hành chính: S Nông nghipi trưng.
e) quan giải quyết thủ tục hành chính:
- quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân thành phố;
- quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sng nghip i trường.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Ủy ban nhân dân
thành phố phê duyệt/điều chỉnh chức năng nguồn nước mặt nội tỉnh.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính (nếu ): Không quy đnh.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Thông số 03/2024/TT-BTNMT ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Tài nguyên nước.
- Thông số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường quy định phân quyền, phân cấp, phân định
thẩm quyền sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông trong lĩnh vực tài
nguyên nước.
2. Lập danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ nguồn nước
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Sở Nông nghiệp Môi trường chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân
dân cấplập Danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ trên địa bàn.
- Bước 2: Sở Nông nghiệp Môi trường gửi hồ lấy ý kiến Sở Công
Thương, Sở Xây dựng, các sở, ngành liên quan về Danh mục nguồn nước
phải lập hành lang bảo vệ. Hồ lấy ý kiến theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều
26 Nghị định số 53/2024/NĐ-CP.
- Bước 3: Sở Nông nghiệp và Môi trường hoàn thiện hồ Danh mục trình
Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, phê duyệt.
- Bước 4: Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, phê duyệt Danh mục nguồn
nước phải lập hành lang bảo vệ.
- Bước 5: Trong thời hạn không quá 15 ngày kể từ ngày phê duyệt, Sở Nông
nghiệp và Môi trường tổ chức công bố Danh mục nguồn nước phải lập hành lang
bảo vệ trên các phương tiện thông tin đại chúng, đăng tải trên cổng thông tin điện
74
tử của Sở Nông nghiệpMôi trường, thông báo và niêm yết công khai tại trụ sở
Ủy ban nhân dân cấpnơinguồn nước phải lập hành lang bảo vệ.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp hoặc qua bưu điện hoặc trực tuyến trên Hệ thống phần mềm
quảnvăn bảnđiều hành (Hệ thống xác thực tập trung (SSO).
- Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6
hàng tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy định).
- Địa điểm thực hiện: Sở Nông nghiệp Môi trường (số 7 Đống Đa,
phường Thuân Hóa, thành phố Huế).
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ
- Tờ trình phê duyệt Danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ, bao
gồm các nội dung chính sau: Thuyết minh về việc lựa chọn các nguồn nước phải
lập hành lang bảo vệ; sở xác định chức năng của từng hành lang bảo vệ; quá
trình tổ chức xây dựng Danh mục.
- D tho Quyết đnh phê duyt Danh mc ngun nưc phi lp hành lang bo v;
- Bản tổng hợp, bản chụp ý kiến góp ý của các quan, đơn vị liên quan;
- Tài liệu khác có liên quan.
d) Thời gian thực hiện: Không quy định.
đ) Đi tượng thc hin th tc hành chính: S ng nghip và i trường.
e) quan giải quyết thủ tục hành chính:
- quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân thành phố;
- quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sng nghip i trường.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Ủy ban nhân dân
thành phố phê duyệt Danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cu, điu kin thc hin th tc nh cnh (nếu có): Không quy định.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước.
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định phân
định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
3. Điều chỉnh Danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ nguồn
nước hoặc điều chỉnh phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước
75
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Sở Nông nghiệp Môi trường soát, đánh giá lập Danh mục
nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ trên địa bàn cần điều chỉnh hoặc các nguồn
nước phải điều chỉnh phạm vi hành lang.
- Bước 2: Sở Nông nghiệp Môi trường gửi hồ lấy ý kiến Sở Công
Thương, Sở Xây dựngcác sở, ngành, Ủy ban nhân dân cấp xã có liên quan về
việc điều chỉnh Danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ hoặc điều chỉnh
phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước. Hồ lấy ý kiến theo quy định tại điểm a
khoản 3 Điều 26 Nghị định số 53/2024/NĐ-CP.
- Bưc 3: S Nông nghip và Môi trường hoàn thin h sơ điu chnh Danh
mc ngun nước phi lp nh lang bo v hoc điu chnh phm vi hành lang bo
v ngun nước trên đa bàn trình y ban nhânn thành ph xem t, phê duyt.
- Bước 4: Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định điều chỉnh Danh
mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ hoặc điều chỉnh phạm vi hành lang
bảo vệ nguồn nước.
- Bước 5: Trong thời hạn không quá 15 ngày kể từ ngày phê duyệt, Sở Nông
nghiệp Môi trường trách nhiệm tổ chức công bố điều chỉnh Danh mục nguồn
nước phải lập hành lang bảo vệ hoặc điều chỉnh phạm vi hành lang bảo vệ nguồn
nước trên các phương tiện thông tin đại chúng, đăng tải trên cổng thông tin điện
tử của Sở Nông nghiệpMôi trường, thông báo và niêm yết công khai tại trụ sở
Ủy ban nhân dân cấpnơinguồn nước phải lập hành lang bảo vệ.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp hoặc qua bưu điện hoặc trực tuyến trên Hệ thống phần mềm
quảnvăn bảnđiều hành (Hệ thống xác thực tập trung (SSO).
- Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6
hàng tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy định).
- Địa điểm thực hiện: Sở Nông nghiệp Môi trường (số 7 Đống Đa,
phường Thuân Hóa, thành phố Huế).
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ
- Tờ trình điều chỉnh Danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ ;
- Tờ trình điều chỉnh Danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ bao
gồm các nội dung chính sau: Thuyết minh về việc lựa chọn các nguồn nước phải
lập hành lang bảo vệ; sở xác định chức năng của từng hành lang bảo vệ; quá
trình tổ chức xây dựng Danh mục.
- D tho Quyết đnh điu chnh Danh mc ngun nưc phi lp hành lang bo v;
- Bản tổng hợp, bản chụp ý kiến góp ý của các quan, đơn vị liên quan;
- Tài liệu khác có liên quan.
d) Thời gian thực hiện: Không quy định
76
đ) Đi tượng thc hin th tc hành chính: S ng nghip và i trường.
e) quan giải quyết thủ tục hành chính:
- quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân thành phố;
- quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sng nghip i trường.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Ủy ban nhân dân
thành phố phê duyệt điều chỉnh Danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ
hoặc điều chỉnh phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cu, điu kin thc hin th tc nh cnh (nếu có): Không quy định.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước.
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định phân
định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
4. Phê duyệt vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt đối với
công trình nằm trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Trên sở đề xuất phạm vi vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước
sinh hoạt của tổ chức, nhân theo quy định tại khoản 1 Điều 12 Thông số
03/2024/TT-BTNMT ngày 16/5/2024 và hiện trạng sử dụng đất, Sở Nông nghiệp
và Môi trường nơicông trình khai thác tổ chức xác định phạm vi vùng bảo hộ
vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt của công trình.
- Bưc 2: Trong thi hn 10 ngày làm vic k t ngày nhn đưc giy phép
khai thác tài nguyên nước, S Nông nghip và Môi trưng trình y ban nhân dân
thành ph phê duyt vùng bo h v sinh khu vc ly nước sinh hot ca công trình.
- Bước 3: Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quyết định phê duyệt vùng
bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt của công trình.
- Bước 4: Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày quyết định phê
duyệt vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt, Ủy ban nhân dân thành
phố chỉ đạo Sở Nông nghiệpMôi trường tổ chức việc công bố trên các phương
tiện thông tin đại chúng, trang thông tin điện tử của địa phương gửi Ủy ban
nhân dân cấp xã có liên quan tổ chức xác định ranh giới vùng bảo hộ vệ sinh khu
vực lấy nước sinh hoạt trên thực địa.
b) Cách thức thực hiện:
77
- Nộp trực tiếp hoặc qua bưu điện hoặc trực tuyến trên Hệ thống phần mềm
quảnvăn bảnđiều hành (Hệ thống xác thực tập trung (SSO).
- Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6
hàng tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy định).
- Địa điểm thực hiện: Sở Nông nghiệp Môi trường (số 7 Đống Đa,
phường Thuân Hóa, thành phố Huế).
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ
- Tờ trình đề nghị phê duyệt vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh
hoạt của công trình;
- Dự thảo Quyết định phê duyệt vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh
hoạt của công trình;
- Tài liệu khác có liên quan.
d) Thời gian trình, phê duyệt vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh
hoạt của công trình: 10 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được giấy phép khai thác
tài nguyên nước).
đ) Đối tượng thc hin th tc hành chính: S Nông nghipi trưng.
e) quan giải quyết thủ tục hành chính:
- quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân thành phố;
- quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sng nghip i trường.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Ủy ban nhân dân
thành phố phê duyệt vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cu, điu kin thc hin th tc nh cnh (nếu có): Không quy định.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Tài nguyên nước năm 2023;
- Thông số 03/2024/TT-BTNMT ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Tài nguyên nước.
- Thông số 14/2025/TT-BTNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường quy định phân quyền, phân cấp, phân định
thẩm quyền sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông trong lĩnh vực tài
nguyên nước.
5. Phê duyệt kế hoạch bảo vệ nước dưới đất
a) Trình tự thực hiện:
78
- Bước 1: Sở Nông nghiệp Môi trường tổ chức thực hiện việc điều tra,
thống kê, tổng hợp thông tin, số liệu xây dựng dự thảo kế hoạch bảo vệ nước
dưới đất trên địa bàn thành phố.
- Bước 2: Sở Nông nghiệp và Môi trường gửi lấy ý kiến bằng văn bản đến
Sở: Xây dựng, Công Thương, Y tế, Ủy ban nhân dân cấp xã và đại diện một số tổ
chức, cá nhân khai thác, sử dụng nước dưới đất lớn trên địa bàn thành phố về Dự
thảo kế hoạch bảo vệ nước dưới đất.
- Bước 3: Sở Nông nghiệp Môi trường hoàn chỉnh dự thảo Kế hoạch bảo
vệ nước dưới đất trên sở ý kiến của các quan, đơn vị gửi lấy ý kiến của
Cục Quản lý tài nguyên nước.
- Bước 4: Sở Nông nghiệp Môi trường hoàn chỉnh dự thảo Kế hoạch bảo
vệ nước dưới đất trình Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, phê duyệt.
- Bước 5: Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, phê duyệt Kế hoạch bảo vệ
nước dưới đất trên địa bàn thành phố.
- Bước 6: Sở Nông nghiệp Môi trường cập nhật Kế hoạch bảo vệ nước
dưới đất vào Hệ thống thông tin, sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia trong
vòng 07 ngày sau khi được phê duyệttổ chức thực hiện.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp hoặc qua bưu điện hoặc trực tuyến trên Hệ thống phần mềm
quảnvăn bảnđiều hành (Hệ thống xác thực tập trung (SSO).
- Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6
hàng tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy định).
- Địa điểm thực hiện: Sở Nông nghiệp Môi trường (số 7 Đống Đa,
phường Thuân Hóa, thành phố Huế).
c) Thành phần hồ sơ: 01 bộ
- Văn bản đề nghị ban hành kế hoạch bảo vệ nước dưới đất trên địa bàn
thành phố Huế;
- Dự thảo Kế hoạch bảo vệ nước dưới đất trên địa bàn thành phố Huế;
- Bản tổng hợp, bản chụp ý kiến góp ý của các quan, đơn vị liên quan;
- Tài liệu khác có liên quan.
d) Thời gian thực hiện: Không quy định.
đ) Đối tượng thc hin th tc hành chính: S Nông nghipi trưng.
e) quan giải quyết thủ tục hành chính:
- quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân thành phố;
- quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sng nghip i trường.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Kế hoạch bảo vệ nước dưới đất
trên địa bàn thành phố.
79
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
- Kế hoch bo v nước dưi đất phi phù hp vi quy hoch tng hp lưu
vc ng liên tnh; phi phù hp vi phương án khai thác, s dng, bo v i nguyên
nưc, phòng, chng và khc phcc hi do nước gây ra trong quy hoch tnh.
- Xác đnh được phm vi các khu vc, tng cha nước b suy thoái, cn kit,
ô nhim nguyên nhân gây ra; phương án t chc thc hin các gii pháp khoanh
định hoc đưa ra khi vùng cm, vùng hn chế khai thác nước dưới đất; phương án
khai thác nước dưới đất; khu vc cn b sung nhân to nước dưới đất; gii pháp
bo v cht lượng ngun nước dưới đất. Ưu tiên bo v, phc hi các tng cha
nước khai thác chính, các tng cha nước được khai thác đ cp nước sinh hot.
- Việc lập kế hoạch bảo vệ nước dưới đất phải dựa trên sở kết quả điều
tra, đánh giá tài nguyên nước dưới đất; thông tin, số liệu quan trắc tài nguyên nước
dưới đất của mạng quan trắc tài nguyên nước dưới đất, tại công trình khai thác
nước dưới đất các thông tin, số liệu liên quan khác từ Hệ thống thông tin,
sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia (nếu có).
- Trưng hp tng tin, s liu chưa đm bo làm cơ s lp kế hoch bo v
nưc dưi đất ty ban nn dân thành ph quyết định vic b sungng c điu
tra, đánh giá i nguyên nưc dưi đất để phc v lp kế hoch bo v nưc dưi đất.
- Kế hoạch bảo vệ nước dưới đất phải đồng bộ, phù hợp với nguồn lực, giải
pháp thực hiện; bảo đảm tính khả thi và hiệu quả trong triển khai thực hiện.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Tài nguyên nước năm 2023;
- Thông số 03/2024/TT-BTNMT ngày 16 tháng 5 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Tài nguyên nước.
- Thông số 14/2025/TT-BTNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường quy định phân quyền, phân cấp, phân định
thẩm quyền sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông trong lĩnh vực tài
nguyên nước.
6. Điều chỉnh kế hoạch bảo vệ nước dưới đất
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Sở Nông nghiệp Môi trường tổ chức soát kế hoạch bảo vệ
nước dưới đất, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố kết quả soát kiến nghị
điều chỉnh kế hoạch bảo vệ nước dưới đất trên địa bàn thành phố (nếu có) theo
định kỳ (05 năm) hoặc trong trường hợp cần thiết.
- Bước 2: Sở Nông nghiệp và Môi trường gửi lấy ý kiến bằng văn bản đến
các Sở: Xây dựng, Công Thương, Y tế, Ủy ban nhân dân cấp đại diện một
80
số tổ chức, nhân khai thác, sử dụng nước dưới đất lớn trên địa bàn thành phố
về dự thảo điều chỉnh kế hoạch bảo vệ nước dưới đất.
- Bước 3: Sở Nông nghiệp Môi trường hoàn chỉnh dự thảo điều chỉnh
Kế hoạch bảo vệ nước dưới đất trên sở ý kiến của các quan, đơn vị gửi
lấy ý kiến của Cục Quản lý tài nguyên nước.
- Bưc 4: Sng nghip vài trường hoàn chnh d tho điu chnh Kế
hoch bo v nưc dưi đất trình y ban nhânn thành ph xem t, phê duyt.
- Bước 5: Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, phê duyệt điều chỉnh Kế
hoạch bảo vệ nước dưới đất trên địa bàn thành phố.
- Bước 6: Sở Nông nghiệp Môi trường cập nhật điều chỉnh kế hoạch bảo
vệ nước dưới đất vào Hệ thống thông tin, sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia
trong vòng 07 ngày sau khi được phê duyệttổ chức thực hiện.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp hoặc qua bưu điện hoặc trực tuyến trên Hệ thống phần mềm
quảnvăn bảnđiều hành (Hệ thống xác thực tập trung (SSO).
- Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6
hàng tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy định).
- Địa điểm thực hiện: Sở Nông nghiệp Môi trường (số 7 Đống Đa,
phường Thuân Hóa, thành phố Huế).
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ
- Văn bản đề nghị điều chỉnh kế hoạch bảo vệ nước dưới đất trên địa bàn
thành phố Huế;
- Dự thảo Điều chỉnh Kế hoạch bảo vệ nước dưới đất trên địa bàn thành
phố Huế;
- Bản tổng hợp, bản chụp ý kiến góp ý của các quan, đơn vị liên quan;
- Tài liệu khác có liên quan.
d) Thời gian thực hiện: Không quy định.
đ) Đi tượng thc hin th tc hành chính: S ng nghip và i trường.
e) quan giải quyết thủ tục hành chính:
- quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân thành phố;
- quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sng nghip i trường.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Điều chỉnh Kế hoạch bảo vệ nước
dưới đất trên địa bàn thành phố Huế.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
81
- sự điều chỉnh của quy hoạch tổng hợp lưu vực sông liên tỉnh hoặc
phương án khai thác, sử dụng, bảo vệ tài nguyên nước, phòng, chống khắc phục
tác hại do nước gây ra trong quy hoạch tỉnh làm thay đổi bản về định hướng
khai thác, sử dụngbảo vệ tài nguyên nước dưới đất;
- biến động lớn về nguồn nước dưới đất trên địa bàn thành phố do ảnh
hưởng của các yếu tố tự nhiên, nhân tạo.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Tài nguyên nước năm 2023;
- Thông số 03/2024/TT-BTNMT ngày 16/5/2023 của Bộ Tài nguyên và
Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước.
- Thông số 14/2025/TT-BTNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường quy định phân quyền, phân cấp, phân định
thẩm quyền sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông trong lĩnh vực tài
nguyên nước.
7. Phê duyệt, điều chỉnh Danh mục vùng cấm, vùng hạn chế khai thác
nước dưới đất
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Sở Nông nghiệp Môi trường xây dựng hồ phê duyệt, điều
chỉnh vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đất; phương án, lộ trình tổ
chức thực hiện việc cấm, hạn chế khai thác nước dưới đất.
- Bước 2: Sở Nông nghiệp và Môi trường gửi hồ lấy ý kiến về hồ phê
duyệt, điều chỉnh vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đất bằng văn bản
tới các quan, đơn vị liên quan, bao gồm:
+ Các S: Xây dng, Công Thương, Y tế và các s, ban, ngành khác có liên quan;
+ Ủy ban nhân dân cấp xã có phạm vi thuộc vùng cấm, vùng hạn chế khai
thác nước dưới đất;
+ Đại diện cộng đồng dân phạm vi thuộc vùng cấm, vùng hạn chế
khai thác nước dưới đất;
+ Các tổ chức, nhân công trình khai thác nước dưới đất nằm trong
phương án.
Hồ lấy ý kiến theo quy định tại khoản 1 Điều 38 Nghị định số
53/2024/NĐ-CP.
- Bước 3: Các quan, tổ chức,nhân được lấy ý kiến có trách nhiệm trả
lời bằng văn bản trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ.
- Bước 4: Sở Nông nghiệp Môi trường hoàn thiện hồ trên sở ý kiến
góp ý của các đơn vị, quan, tổ chức, nhân báo cáo Ủy ban nhân dân thành
phố tổ chức hội đồng thẩm định với sự tham gia của các sở, ban, ngành liên
quan và các chuyên gia, nhà khoa học về tài nguyên nước.
82
- Bước 5: Sở Nông nghiệp và Môi trường hoàn thiện hồ theo ý kiến hội
đồng thẩm định gửi hồ kèm theo Báo cáo tiếp thu, giải trình đến Sở Nông
nghiệp và Môi trường các địa phương liền kềliên quan và Bộ Nông nghiệp
Môi trường để lấy ý kiến góp ý bằng văn bản.
- Bước 6: Trong thời hạn không quá 30 kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Sở Nông
nghiệp và Môi trường các địa phương liền kềliên quan và Bộ Nông nghiệp
Môi trường có trách nhiệm trả lời bằng văn bản.
- Bước 7: Sở Nông nghiệp và Môi trường hoàn thiện hồ theo ý kiến góp
ý, trình Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, phê duyệt.
- Bước 8: Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, phê duyệt, điều chỉnh vùng
cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đất.
- Bước 9: Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày Quyết định phê duyệt, điều
chỉnh Sở Nông nghiệp và Môi trườngtrách nhiệm tổ chức công bố Danh mục
vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đất phương án, lộ trình tổ chức
thực hiện việc cấm, hạn chế khai thác nước dưới đất trên các phương tiện thông
tin đại chúng gửi để đăng tải lên Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân
thành phố; thông báo tới Ủy ban nhân dân cấpnơi có vùng cấm, vùng hạn chế
khai thác nước dưới đất; thông báo tới các tổ chức, nhân liên quan để tổ
chức thực hiện, đồng thời gửi Bộ Nông nghiệp và Môi trường để tổng hợp.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp hoặc qua bưu điện hoặc trực tuyến trên Hệ thống phần mềm
quảnvăn bảnđiều hành (Hệ thống xác thực tập trung (SSO).
- Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6
hàng tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy định).
- Địa điểm thực hiện: Sở Nông nghiệp Môi trường (số 7 Đống Đa,
phường Thuân Hóa, thành phố Huế).
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ
- Tờ trình kèm theo dự thảo Quyết định phê duyệt;
- Tờ trình phải bao gồm các nội dung chính sau đây: quá trình tổ chức thực
hiện; thuyết minh về căn cứ, kết quả khoanh định; thuyết minh phương án, lộ trình
tổ chức thực hiện việc cấm, hạn chế khai thác nước dưới đất đối với từng khu vực,
từng công trình nằm trong vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đất
việc tiếp thu, giải trình các ý kiến góp ý;
- Dự thảo Danh mục vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đất;
- Dự thảo Bản đồ phân vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đất;
- Dự thảo phương án, lộ trình tổ chức thực hiện việc cấm, hạn chế khai thác
nước dưới đất;
83
- Báo cáo thuyết minh kết qu khoanh địnhng cm,ng hn chế khai thác
nưc dưi đất. o cáo thuyết minh phi lun chng, thuyết minh v căn c để
khoanh đnh, phm vi khoanh định vùng cm, vùng hn chế khai tc nưc dưới đất.
- Bản tổng hợp tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý, bản chụp văn bản góp ý của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường, các đơn vị có liên quan;
- Tài liệu khác có liên quan.
d) Thời gian thực hiện:
- Thời gian các quan, tổ chức, nhân cho ý kiến: 30 ngày, kể từ ngày
nhận được hồ lấy ý kiến.
- Thời gian Bộ Nông nghiệp và Môi trường cho ý kiến: không quá 30 ngày,
kể từ ngày nhận được hồ lấy ý kiến.
đ) Đi tượng thc hin th tc hành chính: S ng nghip và i trường.
e) quan giải quyết thủ tục hành chính:
- quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân thành phố;
- quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sng nghip i trường.
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định ca y ban nhân n thành
ph phê duyt/điu chnh Danh mc ng cm, hn chế khai thác nước dưới đất.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cu, điu kin thc hin th tc nh cnh (nếu có): Không quy định.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước.
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
8. Lập danh mục hồ, ao, đầm, phá nội tỉnh không được san lấp
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: S ng nghip và Môi trường ch trì phi hp vi y ban nhân n
cp lp Danh mc h, ao, đầm, p không được san lp tn địa bàn thành ph.
- Bước 2: Sở Nông nghiệp Môi trường gửi lấy ý kiến góp ý của Sở Công
thương, Sở Xây dựng, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Sở, ngành, Ủy ban nhân
dân cấp liên quan về hồ xây dựng Danh mục hồ, ao, đầm, phá nội tỉnh
không được san lấp.
84
Hồ gửi lấy ý kiến theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 57 Nghị định
số 53/2024/NĐ-CP.
- Bước 3: Sở Nông nghiệp Môi trường tổng hợp, tiếp thu, giải trình ý
kiến góp ý của các quan, tổ chức và hoàn thiện Hồ sơ.
- Bước 4: Sở Nông nghiệpMôi trường trình Ủy ban nhân dân thành phố
để trình lấy ý kiến Hội đồng nhân dân thành phố trước khi phê duyệt.
- Bưc 5: Căn c vào Ngh quyết ca Hi đồng nhân dân thành ph, S Nông
nghip và Môi trường hn thin h sơ tnh y ban nn dân thành ph p duyt
Danh mc h, ao, đm, pni tnh không được san lp tn đa n thành phố.
- Bước 6: Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt Danh mục hồ, ao, đầm,
phá nội tỉnh không được san lấp trên địa bàn thành phố.
- Bước 7: Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày Quyết định phê duyệt, Sở
Nông nghiệp Môi trường công bố Danh mục hồ, ao, đầm, phá nội tỉnh không
được san lấp trên địa bàn thành phố; gửi đăng tải lên cổng thông tin điện tử của
Ủy ban nhân dân thành phốcập nhật vào Hệ thống thông tin, sở dữ liệu tài
nguyên nước quốc gia.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp hoặc qua bưu điện hoặc trực tuyến trên Hệ thống phần mềm
quảnvăn bảnđiều hành (Hệ thống xác thực tập trung (SSO).
- Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6
hàng tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy định).
- Địa điểm thực hiện: Sở Nông nghiệp Môi trường (số 7 Đống Đa,
phường Thuân Hóa, thành phố Huế).
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ
- T tnh phê duyt Danh mc h, ao, đm phá ni tnh không đưc san lp;
- Dự thảo Quyết định phê duyệt Danh mục hồ, ao, đầm phá nội tỉnh không
được san lấp;
- Báo cáo thuyết minh việc lập Danh mục hồ, ao, đầm, phá nội tỉnh không
được san lấp;
- Báo cáo tiếp thu giải trình ý kiến của Hội đồng nhân dân thành phố;
- Bản tổng hợp giải trình, tiếp thu các ý kiến góp ý, kèm theo bản chụp các
ý kiến góp ý;
- Các tài liệu khác liên quan.
d) Thời gian thực hiện: Không quy định.
đ) Đi tượng thc hin th tc hành chính: S ng nghip và i trường.
e) quan giải quyết thủ tục hành chính:
- quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân thành phố;
85
- quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sng nghip i trường.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Ủy ban nhân dân
thành phố phê duyệt Danh mục hồ, ao, đầm, phá nội tỉnh không được san lấp.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cu, điu kin thc hin th tc nh cnh (nếu có): Không quy định.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước.
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
9. Điều chỉnh danh mục hồ, ao, đầm, phá nội tỉnh không được san lấp
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Định kỳ (05 năm một lần) hoặc trong trường hợp cần thiết, Sở
Nông nghiệpMôi trường soát, lập danh mục các hồ, ao, đầm, phá điều chỉnh
bổ sung vào Danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp đã phê duyệt.
Riêng đối với trường hợp điều chỉnh đưa ra khỏi danh mục: Trên sở đề
xuất của các Sở, ngành hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã, Sở Nông nghiệp Môi
trường lập danh mục các hồ, ao, đầm, phá điều chỉnh đưa ra khỏi Danh mục hồ,
ao, đầm, phá nội tỉnh không được san lấp đã phê duyệt.
- Bưc 2: S Nông nghip và Môi trường gi ly ý kiến p ý ca S Công
thương, S Xây dng, S Văn hóa, Th thao, Du lch, y ban nhân dân cp nơi
h, ao, đầm, phá đ xut đưa ra khi danh mc và cơ quan, t chc liên quan
v h sơ đề ngh điu chnh Danh mc h, ao, đầm, phá ni tnh không được san lp.
- Bước 3: Sở Nông nghiệp Môi trường tổng hợp, tiếp thu, giải trình ý
kiến góp ý của các quan, tổ chức và hoàn thiện hồ sơ.
- Bước 4: Sở Nông nghiệpMôi trường trình Ủy ban nhân dân thành phố
để trình lấy ý kiến Hội đồng nhân dân thành phố trước khi phê duyệt.
- Bước 5: Căn cứ vào Nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố, Sở
Nông nghiệp Môi trường hoàn thiện hồ trình Ủy ban nhân dân thành phố
phê duyệt Quyết định điều chỉnh Danh mục hồ, ao, đầm, phá nội tỉnh không được
san lấp trên địa bàn thành phố.
- Bước 6: Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt Quyết định điều chỉnh
Danh mục hồ, ao, đầm, phá nội tỉnh không được san lấp trên địa bàn thành phố.
- Bước 7: Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày Quyết định phê duyệt, Sở
Nông nghiệp Môi trường công bố Danh mục hồ, ao, đầm, phá nội tỉnh không
86
được san lấp trên địa bàn thành phố đã được điều chỉnh; gửi đăng tải lên cổng
thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân thành phố cập nhậto Hệ thống thông
tin, sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp hoặc qua bưu điện hoặc trực tuyến trên Hệ thống phần mềm
quảnvăn bảnđiều hành (Hệ thống xác thực tập trung (SSO).
- Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6
hàng tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy định).
- Địa điểm thực hiện: Sở Nông nghiệp Môi trường (số 7 Đống Đa,
phường Thuân Hóa, thành phố Huế).
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ
- T tnh điu chnh Danh mc h, ao, đm p ni tnh kng được san lp;
- Dự thảo Quyết định điều chỉnh Danh mục hồ, ao, đầm phá nội tỉnh không
được san lấp;
- Báo cáo thuyết minh việc lập Danh mục hồ, ao, đầm, phá nội tỉnh không
được san lấp (đối với trường hợp điều chỉnh bổ sung vào danh mục) hoặc Báo cáo
thuyết minh do việc đưa ra khỏi Danh mục hồ, ao, đầm, phá nội tỉnh không
được san lấp (đối với trường hợp điều chỉnh đưa ra khỏi danh mục);
- Báo cáo tiếp thu giải trình ý kiến của Hội đồng nhân dân thành phố;
- Bản tổng hợp giải trình, tiếp thu các ý kiến góp ý, kèm theo bản chụp các
ý kiến góp ý;
- Các tài liệu khác liên quan.
d) Thời gian thực hiện: Không quy định.
đ) Đối tượng thc hin th tc hành chính: S Nông nghipi trưng.
e) quan giải quyết thủ tục hành chính:
- quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân thành phố;
- quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sng nghip i trường.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Ủy ban nhân dân
thành phố phê duyệt điều chỉnh Danh mục hồ, ao, đầm, phá nội tỉnh không được
san lấp.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cu, điu kin thc hin th tc nh cnh (nếu có): Không quy định.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
87
- Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước.
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
10. Phê duyệt vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt đối với
công trình phạm vi vùng bảo h vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt nằm
trên địa bàn hai tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Trên sở đề xuất phạm vi vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước
sinh hoạt của tổ chức, nhân quy định tại khoản 1 Điều 12 Thông số
03/2024/TT-BTNMT ngày 16/5/2024 và hiện trạng sử dụng đất, Sở Nông nghiệp
Môi trường nơi công trình khai thác nước chủ trì, phối hợp với Sở Nông
nghiệp Môi trường các tỉnh liên quan thống nhất phạm vi vùng bảo hộ vệ
sinh khu vực lấy nước sinh hoạt của công trình.
- Bước 2: Trong thi hn 15 ngày làm vic, k t ngày giy phép khai thác
tài nguyên nước được cp thm quyn ban hành, S Nông nghip Môi
trưng nơi có công trình khai thác nưc trình y ban nhân dân thành ph xem xét,
phê duyt phm vi vùng bo h v sinh khu vc ly nưc sinh hot ca công trình.
- Bước 3: Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quyết định phê duyệt vùng
bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt của công trình.
- Bước 4: Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày quyết định phê
duyệt vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt, Ủy ban nhân dân thành
phố liên quan chỉ đạo Sở Nông nghiệp Môi trường tổ chức việc công bố trên
các phương tiện thông tin đại chúng, trang thông tin điện tử của địa phương
gửi Sở Nông nghiệpMôi trườngliên quan đối với phạm vi vùng bảo hộ vệ
sinh khu vực lấy nước sinh hoạt nằm trên địa bàn hai tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương trở lên để tổ chức xác định ranh giới vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy
nước sinh hoạt trên thực địa.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp hoặc qua bưu điện hoặc trực tuyến trên Hệ thống phần mềm
quảnvăn bảnđiều hành (Hệ thống xác thực tập trung (SSO).
- Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6
hàng tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy định).
- Địa điểm thực hiện: Sở Nông nghiệp Môi trường (số 7 Đống Đa,
phường Thuân Hóa, thành phố Huế).
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ
- Tờ trình đề nghị phê duyệt vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh
hoạt của công trình;
88
- Dự thảo Quyết định phê duyệt vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh
hoạt của công trình;
- Tài liệu khác có liên quan.
d) Thời gian trình, phê duyệt vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh
hoạt của công trình: 15 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được giấy phép khai thác
tài nguyên nước).
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệpMôi trường
nơi có công trình khai thác nước.
e) quan giải quyết thủ tục hành chính:
- quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân thành phố;
- quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sng nghip i trường.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Ủy ban nhân dân
thành phố phê duyệt vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cu, điu kin thc hin th tc nh cnh (nếu có): Không quy định.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Tài nguyên nước năm 2023;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Thông số 03/2024/TT-BTNMT ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Tài nguyên nước.
- Thông số 14/2025/TT-BTNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường quy định phân quyền, phân cấp, phân định
thẩm quyền sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông trong lĩnh vực tài
nguyên nước.
11. Lập, điều chỉnh danh mục hồ, ao, đầm, phá liên tỉnh không được
san lấp
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Ủy ban nhân dân thành phố trách nhiệm lập, công bố, điều
chỉnh danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp nằm trên địa bàn thành phố.
Trường hợp hồ, ao, đầm, phá nằm trên địa bàn hai tỉnh/thành phố trở lên thì việc
lập, công bố được thực hiện trên địa bàn thành phố.
- Bước 2: Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức lấy ý kiến góp ý của các Sở,
ngành đại diện cộng đồng dân cư, đại diện một số tổ chức, nhân liên quan
về danh mục các hồ, ao, đầm, phá không được san lấp lấy ý kiến của các
89
tỉnh/thành phố liên quan trong trường hợp hồ, ao, đầm, phá nằm trên địa bàn
hai tỉnh/thành phố trở lên.
- Bước 3: Ủy ban nhân dân thành phố lập danh mục các hồ, ao, đầm, phá
không được san lấp trách nhiệm tổng hợp ý kiến giải trình, tiếp thu ý kiến
trước khi trình phê duyệt.
- Bước 4: y ban nhânn thành ph p duyt Danh mc h, ao, đầm, phá
không đưc san lp nm trên địa bàn tnh ph. Trường hp h, ao, đm, phá nm
trên địa n hai tnh/thành phố tr lên thì vic phê duyt được thc hin tn địa n
tng tnh/thành phố.
- Bước 5: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, quan lập danh mụctrách
nhiệm tổ chức công bố Danh mục trên các phương tiện thông tin đại chúng
đăng tải lên Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân thành phố; thông báo tới
Ủy ban nhân dân thành phố liên quan trong trường hợp hồ, ao, đầm, phá nằm
trên địa bàn hai tỉnh/thành phố trở lên.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp hoặc qua bưu điện hoặc trực tuyến trên Hệ thống phần mềm
quảnvăn bảnđiều hành (Hệ thống xác thực tập trung (SSO).
- Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6
hàng tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy định).
- Địa điểm thực hiện: Sở Nông nghiệp Môi trường (số 7 Đống Đa,
phường Thuân Hóa, thành phố Huế).
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ
- Tờ trình đề nghị phê duyệt danh mục hồ, ao, đầm, phá liên tỉnh không
được san lấp;
- Dự thảo Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt danh mục
hồ, ao, đầm, phá liên tỉnh không được san lấp;
- Bản tổng hợp giải trình, tiếp thu các ý kiến góp ý, kèm theo bản chụp các
ý kiến góp ý;
- Các tài liệu khác liên quan.
d) Thời gian thực hiện: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân thành phố.
e) quan giải quyết thủ tục hành chính:
- quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân thành phố;
- quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sng nghip i trường.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Ủy ban nhân dân
thành phố phê duyệt danh mục hồ, ao, đầm, phá liên tỉnh không được san lấp.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
90
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cu, điu kin thc hin th tc nh cnh (nếu có): Không quy định.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
12. Xây dựng các chương trình nghiên cứu khoa học, phát triển công
nghệ phục vụ quản lý, bảo vệ, điều hòa, phân phối, phục hồi, phát triển, khai
thác, sử dụng tài nguyên nước, phòng, chống khắc phục tác hại do nước
gây ra
a) Trình tự thực hiện: Sở Nông nghiệp Môi trường tổ chức xây dựng
các chương trình nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ phục vụ quản lý, bảo
vệ, điều hòa, phân phối, phục hồi, phát triển, khai thác, sử dụng tài nguyên nước,
phòng, chốngkhắc phục tác hại do nước gây ra.
b) Cách thức thực hiện: Nộp trực tiếp hoặc nộp qua dịch vụ bưu chính hoặc
hoặc nộp trực tuyến trên Hệ thống quản văn bản điều hành đến S Nông
nghipMôi trưng
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Văn bản đề nghị phê duyệt các chương trình nghiên cứu khoa học, phát
triển công nghệ phục vụ quản lý, bảo vệ, điều hòa, phân phối, phục hồi, phát triển,
khai thác, sử dụng tài nguyên nước, phòng, chống khắc phục tác hại do nước
gây ra;
- Dự thảo Kế hoạch hoặc Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt
các chương trình nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ phục vụ quản lý, bảo
vệ, điều hòa, phân phối, phục hồi, phát triển, khai thác, sử dụng tài nguyên nước,
phòng, chốngkhắc phục tác hại do nước gây ra.
- Các tài liệu liên quan khác (nếu có).
d) Thời gian thực hiện: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp Môi
trường.
e) quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân tỉnh.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Kế hoạch hoặc Quyết định của
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt các chương trình nghiên cứu khoa học, phát
triển công nghệ phục vụ quản lý, bảo vệ, điều hòa, phân phối, phục hồi, phát triển,
khai thác, sử dụng tài nguyên nước, phòng, chống khắc phục tác hại do nước
gây ra.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
91
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không quy
định.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Luật Tài nguyên nước năm 2023.
13. Xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện điều tra bản tài nguyên
nước trên địa bàn thuộc phạm vi quản
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Sở Nông nghiệp Môi trường tổ chức xây dựng kế hoạch, tổ
chức thực hiện điều tra bản tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
- Bước 2: Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức thẩm địnhnghiệm thu
kết quả điều tra bản tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
- Bước 3: Sở Nông nghiệpMôi trường tổng hợp, tiếp thu, giải trình, hoàn
chỉnh hồ trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, phê duyệt.
- Bưc 4: y ban nhân n cp tnh phê duyt kết quả điều tra bản tài nguyên
nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
- Bước 5: Sau khi nhận được quyết đinh phê duyệt, Sở Nông nghiệp và Môi
trường tổng hợp, cập nhật kết quả vào Hệ thống thông tin, sở dữ liệu tài nguyên
nước quốc gia
b) Cách thức thực hiện: Nộp trực tiếp hoặc nộp qua dịch vụ bưu chính hoặc
hoặc nộp trực tuyến trên Hệ thống quản văn bản điều hành đến S Nông
nghipMôi trưng.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Văn bản đề nghị phê duyệt Kế hoạch hoặc Quyết định của Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh phê duyệt kết quả điều tra bản tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh
Thừa Thiên Huế;
- Dự thảo Kế hoạch hoặc Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt
kết quả điều tra bản tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế;
- Các tài liệu liên quan khác (nếu có).
d) Thời gian thực hiện: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp Môi
trường.
e) quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Kế hoạch hoặc Quyết định của
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt kết quả điều tra bản tài nguyên nước trên
địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
92
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không quy
định.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Tài nguyên nước năm 2023;
- Thông số 04/2024/TT-BTNMT ngày 16/5/2024 của Bộ Tài nguyên
Môi trường Quy định việc kiểm tra việc chấp hành pháp luật về tài nguyên nƣớc
thẩm định, nghiệm thu kết quả hoạt động điều tra bản tài nguyên nước.
14. Quyết định đưa ra khỏi danh mục vùng cấm, vùng hạn chế khai
thác nước dưới đất khi nguồn nước dưới đất đã phục hồi
a) Trình tự thực hiện: Sở Nông nghiệpMôi trường xây dựng hồ đưa
ra khỏi danh mục vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đất khi nguồn
nước dưới đất đã phục hồi.
b) Cách thức thực hiện: Nộp trực tiếp hoặc nộp qua dịch vụ bưu chính hoặc
hoặc nộp trực tuyến trên Hệ thống quản văn bản điều hành đến S Nông
nghipMôi trưng.
c) Thành phần, số lượng hồ trình, phê duyệt:
- Tờ trình đề nghị đưa ra khỏi danh mục vùng cấm, vùng hạn chế khai thác
nước dưới đất khi nguồn nước dưới đất đã phục hồi.
- Dự thảo Quyết định đưa ra khỏi danh mục vùng cấm, vùng hạn chế khai
thác nước dưới đất khi nguồn nước dưới đất đã phục hồi;
- Tài liệu khác có liên quan.
d) Thời gian thực hiện: Không quy đinh.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp Môi
trường.
e) quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân tỉnh.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Ủy ban nhân
dân tỉnh đưa ra khỏi danh mục vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đất
khi nguồn nước dưới đất đã phục hồi.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không quy
định.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Luật Tài nguyên nước năm 2023.
15. Lập kế hoạch khai thác, sử dụng tài nguyên nước phù hợp với kịch
bản nguồn nước
93
a) Trình tự thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với
Sở Nông nghiệp Môi trường, Sở Công Thương các đơn vị liên quan thực
hiện rà soát, xây dựng kế hoạch khai thác tài nguyên nước cấp cho sinh hoạt, sản
xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản.
b) Cách thức thực hiện: Nộp trực tiếp hoặc nộp qua dịch vụ bưu chính hoặc
hoặc nộp trực tuyến trên Hệ thống quản văn bản điều hành đến S Nông
nghipMôi trưng.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Văn bản đề nghị phê duyệt kế hoạch khai thác tài nguyên nước;
- Dự thảo kế hoạch khai thác tài nguyên nước;
- Các tài liệu liên quan khác (nếu có).
d) Thời gian thực hiện: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp Môi
trường.
e) quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân tỉnh.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Kế hoạch khai thác, sử dụng tài
nguyên nước.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không quy
định.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Tài nguyên nước năm 2023;
- Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước.
VIII. LĨNH VỰC THÚ Y
1. Thủ tục Quyết định việc hỗ trợ kinh phí, vật nguồn lực phòng,
chống dịch bệnh động vật trên cạn vượt quá khả năng của địa phương.
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấptrình Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
việc hỗ trợ kinh phí, vật nguồn lực phòng, chống dịch bệnh động vật trên
cạn.
- Bước 2: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết định việc hỗ trợ kinh
phí, vật nguồn lực phòng, chống dịch bệnh động vật trên cạn vượt quá khả
năng của địa phương
b) Cách thức thực hiện: Nộp trực tiếp hoặc qua bưu điện
94
- Trực tuyến trên Hệ thống phần mềm quản văn bản điều hành (Hệ
thống xác thực tập trung (SSO)).
- Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày thứ 2 đến thứ 6 hàng
tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy định)
- Địa điểm thực hiện: Sở Nông nghiệp Môi trường (số 7 Đống Đa,
phường Thuận Hóa, thành phố Huế.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ
Tờ trình việc hỗ trợ kinh phí, vật nguồn lực phòng, chống dịch bệnh
động vật trên cạn kèm dự toán
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
e) Đi tượng thc hin th tc hành chính: U ban nhân n cp .
f) Cơ quan gii quyết th tc hành chính: U ban nhân dân cp tnh.
- Ngườithẩm quyền quyết định: Chủ tịch U ban nhân dân cp tnh.
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết đnh h tr kinh phí, vật
nguồn lực phòng, chống dịch bệnh động vật trên cạn.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội về Thú y;
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ Quy định
phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
2. Thủ tục Công bố dịch bệnh động vật trên cạn khi dịch bệnh động
vật xảy ra trên địa bàn từ 02 đơn vị hành chính cấptrở lên
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: quan quản chuyên ngành Chăn nuôi Thú y cấp tỉnh đề
nghị Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh công bố dịch bệnh động vật.
- Bước 2: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh công bố dịch khi đủ điều
kiện quy định tại khoản 2 Điều 26 Luật Thú y.
b) Cách thức thực hiện: Nộp trực tiếp hoặc qua bưu điện
- Trực tuyến trên Hệ thống phần mềm quản văn bản điều hành (Hệ
thống xác thực tập trung (SSO)).
- Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày thứ 2 đến thứ 6 hàng
tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy định)
- Địa điểm thực hiện: Sở Nông nghiệp Môi trường (số 7 Đống Đa,
95
phường Thuận Hóa, thành phố Huế.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ
Tờ trình về việc đề nghị công bố dịch bệnh động vật
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
e) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: quan quản lý chuyên ngành
Chăn nuôi và Thú y cấp tỉnh.
f) quan giải quyết thủ tục hành chính: Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh.
- Ngườithẩm quyền quyết định: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh.
g) Kết qu thc hin th tc hành cnh: Công b dch bnh đng vt trên cn.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Công bố dịch bệnh động vật trên cạn khi có đủ các điều kiện sau đây:
- dịch bệnh động vật thuộc Danh mục bệnh động vật phải công bố
dịch xảy ra trên địa bàn từ 02 đơn vị hành chính cấp trở lên trên địa bàn cấp
tỉnh chiều hướng lây lan nhanh trên diện rộng hoặc phát hiện tác nhân
gây bệnh truyền nhiễm mới;
- kết luận chẩn đoán xác định bệnh thuộc Danh mục bệnh động vật
phải công bố dịch hoặc tác nhân gây bệnh truyền nhiễm mới của quan có thẩm
quyền chẩn đoán, xét nghiệm bệnh động vật.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội về Thú y;
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ Quy định
phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
3. Công bố hết dịch bệnh động vật trên cạn khi dịch bệnh động vật xảy
ra trên địa bàn từ 02 đơn vị hành chính cấptrở lên
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: quan quản chuyên ngành Chăn nuôi Thú y cấp tỉnh đề
nghị Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh công bố hết dịch bệnh động vật.
- Bước 2: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh công bố hết dịch khi đủ
điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 31 Luật Thú y.
b) Cách thức thực hiện: Nộp trực tiếp hoặc qua bưu điện
- Trực tuyến trên Hệ thống phần mềm quản văn bản điều hành (Hệ
thống xác thực tập trung (SSO)).
- Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày thứ 2 đến thứ 6 hàng
96
tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy định)
- Địa điểm thực hiện: Sở Nông nghiệp Môi trường (số 7 Đống Đa,
phường Thuận Hóa, thành phố Huế.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ
- Văn bản đề nghị công bố hết dịch bệnh động vật của quan quản
chuyên ngành Chăn nuôi và Thú y cấp tỉnh;
- Văn bản chấp thuận công bố hết dịch của Cục Chăn nuôi và Thú y;
- Biên bản thẩm định điều kiện công bố hết dịch của Cục Chăn nuôi và thú
y.
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
e) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: quan quản lý chuyên ngành
Chăn nuôi và Thú y cấp tỉnh.
f) quan giải quyết thủ tục hành chính: Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh.
- Ngườithẩm quyền quyết định: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh.
g) Kết qu thc hin th tc hành cnh: Công b hết dch bnh đng vt trên
cn.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Việc công bố hết dịch bệnh động vật bao gồm các điều kiện sau đây:
- Trong thời gian 21 ngày kể từ ngày con vật mắc bệnh cuối cùng bị chết,
bị tiêu hủy, giết mổ bắt buộc hoặc lành bệnh không con vật nào bị mắc
bệnh hoặc chếtdịch bệnh động vật đã công bố;
- Đã phòng bnh bng vc-xin cho động vt mn cm vi bnh dch đưc
ng b đạt t l trên 90% s động vt trong din tiêm trong vùng dch trên
80% s động vt trong din tiêm trong ng b dch uy hiếp hoc đã áp dng bin
pháp phòng bnh bt buc khác cho động vt mn cm vi bnh trong ng có dch,
ng b dch uy hiếp theo hưng dn ca cơ quan qun chuyên ngành ty;
- Thực hiện tổng vệ sinh, khử trùng tiêu độc trong khoảng thời gian quy
định tại khoản 1 Điều 11 Thông số 07/2016/TT-BNNPTNT đối với vùng
dịch, vùng bị dịch uy hiếp theo hướng dẫn tại mục 5 của Phụ lục 08 ban hành kèm
theo Thông số 07/2016/TT-BNNPTNT, bảo đảm đạt yêu cầu vệ sinh thú y;
- văn bản đề nghị công bố hết dịch bệnh động vật của quan quản
chuyên ngành thú y địa phương văn bản chấp thuận công bố hết dịch gửi kèm
theo biên bản thẩm định điều kiện công bố hết dịch của quan quản chuyên
ngành thú y cấp trên.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
97
- Luật số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội về Thú y;
- Thông tư s 07/2016/BNNPTNT ngày 31/5/2016 ca B trưởng B Nông
nghip Phát trin ng thôn quy định v phòng, chng dch bnh đng vt trên cn.
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ Quy định
phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
IX. LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH PHÁP
1. Bổ nhiệmcấp thẻ giám định viên pháp địa phương
a)Trình tự thực hiện
Bước 1: Sở Nông nghiệp Môi trường tiếp nhận, kiểm tra hồ đề nghị
bổ nhiệm cấp thẻ giám định viên pháp thuộc thẩm quyền quản của địa
phương, trường hợp từ chối thì thông báo cho người đề nghị bằng văn bản và nêu
rõ lý do.
Bước 2: Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
Bước 3: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố ra quyết định bổ nhiệm
cấp thẻ giám định viên pháp (trong thời hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận được hồ
trình đầy đủ, hợp lệ).
Bước 4: Cấp thẻ:
Quyết định bổ nhiệm cấp thẻ giám định viên pháp kèm theo hồ
được chuyển về Sở pháp sau khi ban hành để thực hiện cấp thẻ giám định viên
pháp (trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được quyết định kèm theo hồ
sơ).
Bước 5: Danh sách giám định viên pháp trong lĩnh vực nông nghiệp
môi trường thuộc thẩm quyền quản của địa phương được đăng tải trên Cổng
thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân thành phố, đồng thời gửi Bộ pháp, Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
b)Cách thức thực hiện:
- Trực tuyến trên Hệ thống phần mềm quản văn bản điều hành (Hệ
thống xác thực tập trung (SSO)).
- Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 hàng
tuần (trừ ngày nghi, ngày lễ, tết theo quy định).
- Địa điểm thực hiện: Sở Nông nghiệp Môi trường (số 7 Đống Đa, phường
Thuận Hóa, thành phố Huế)
c) Thành phần, số lượng hồ :
Thành phần h :
- Văn bản đề nghị bổ nhiệm cấp thẻ giám định pháp của quan, tổ
chức thẩm quyền đề nghị bổ nhiệm giám định viên pháp, trong đó nội
dung xác nhận người được đề nghị bổ nhiệm đáp ứng đủ thời gian hoạt động
98
chuyên n và tiêu chun quy định ti Điu 6 Tng tưy, theo mu ti Ph lc I
ban hành kèm theo Thông số 29/2025/TT-BNNMT;
- Bản sao các văn bằng từ trình độ đại học trở lên phù hợp với lĩnh vực
chuyên môn được đề nghị bổ nhiệm; Văn bản công nhận của cấp thẩm quyền
đối với văn bằng do sở giáo dục nước ngoài cấp (nếu có);
- yếu lịch
1
của người được đề nghị bổ nhiệm giám định viên pháp
(có xác nhận của cấp thẩm quyền); Phiếu lịch pháp, trường hợp người
được đề nghị bổ nhiệm giám định viên pháp đang công chức, viên chức,
quan quân đội, quan công an nhân dân, quân nhân chuyên nghiệp, công nhân
quốc phòng thì không cầnPhiếulịch pháp;
- 02 ảnh màu chân dung cỡ 02cm x 03cm (chụp trong thời gian 06 tháng
gần nhất);
- Các giấy tờ khác chứng minh người được đề nghị bổ nhiệm đủ tiêu chuẩn
(nếu có).
Số lượng: 01 bộ
d) Thời hạn giải quyết: 30 ngày gồm: 20 ngày tiếp nhận hồ ra Quyết
định bổ nhiệm; 10 ngày cấp thẻ.
e) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: các quan, đơn vị, tổ chức
hoạt động chuyên môn trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường địa phương.
g) quan giải quyết thủ tục hành chính:
- quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Cơ quan thm quyn quyết định: Ch tch y ban nhân dân thành
ph.
h) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định bổ nhiệm cấp thẻ
giám định viên pháp; Thẻ giám định viên pháp.
i) Phí, lệ phí: Không.
k) Tên mu đơn, mu t khai:
- Văn bản đề nghị bổ nhiệm cấp thẻ giám định pháp của quan, tổ
chức thẩm quyền đề nghị bổ nhiệm giám định viên pháp, theo Mẫu số 01,
Phụ lục I Thông số 29/2025/TT-BNNMT;
- Quyết định bổ nhiệmcấp thẻ giám định viên pháp, theo Mẫu số 03,
Ban hành kèm theo Thông s 11/2020/TT-BTP ngày 31 tháng 12 năm 2020
của Bộ trưởng Bộ pháp.
l) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Điều 6 Thông số
29/2025/TT-BNNMT quy định Tiêu chuẩn bổ nhiệm giám định viên pháp:
Công dân Việt Nam thường trú tại Việt Nam được lựa chọn, xem xét bổ
nhiệm giám định viên pháp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường phải
đủ các tiêu chuẩn sau đây:
1
Ban hành kèm theo Thông số 06/2023/TT-BNV ngày 04/5/2023 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ
99
- sức khỏe, phẩm chất đạo đức tốt, không thuộc các trường hợp quy định
tại khoản 2 Điều 7 Luật Giám định pháp.
- Có trình độ đại học trở lên do sở giáo dục của Việt Nam đào tạo hoặc
do sở giáo dục nước ngoài đào tạo được công nhận để sử dụng tại Việt Nam.
- Có thi gian thc tế hot động chuyên n lĩnh vc được đào to hoc
lĩnh vc quy định ti Điu 3 Thông tư s 29/2025/TT-BNNMT t đủ 05 năm tr
lên nh t ngày b nhim ngch ng chc, viên chc hoc hp đồng lao
động phù hp lĩnh vc giám định tư pháp ca ngưi được b nhim giám
định viên tư pháp.
m) Căn c pháp lý ca th tc hành chính: Điu 7 Thông tư s
29/2025/TT-BNNMT; Điu 6 Thông tư s 11/2020/TT-BTP.
100
Mu văn bn đ ngh b nhim, cp th gm đnh viên tư pháp, ti Mu s 01, Ph lc I, ban
hành kèm theo Thông tư s 29 /2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Kính gửi: … (7) …
Thực hiện quy định của Thông số…/2025/TT-BNNMT ngày…. /…./2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và môi trường quy định giám định tư pháp trong lĩnh vực nông nghiệp
và môi trường;
Xét hồ đề nghị bổ nhiệm, cấp thẻ giám định viên của các nhân hoạt động trong
lĩnh vực nông nghiệp và môi trường thuộc thẩm quyền quản lý;
.... (2) ... xác nhận (8) nhân tại Danh sách kèm theo văn bản này đáp ứng đủ
thời gian hoạt động chuyên môn và điều kiện, tiêu chuẩn bổ nhiệm giám định viên pháp quy
định tại Điều 6 Thông số …/2025/TT-BNNMT.
Đề nghị (7) xem xét trình Bộ trưởng/Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết
định bổ nhiệm cấp thẻ giám định viên pháp trong lĩnh vực nông nghiệp môi trường
theo quy định.
(Kèm theo: Danh sách đề nghị bổ nhiệmHồ củanhân được đề nghị bổ nhiệm,
cấp thẻ)./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ..............;
- Lưu: VT, …
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI
(Chữcủa ngườithẩm quyền,
dấu/chữsố của quan, tổ chức)
Họ và tên
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN
1
TÊN QUAN, TỔ CHỨC
2
Số: …/...
3
…-…
4
V/v ……….
6
…….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
5
…, ngày ... tháng ... năm
101
DANH SÁCH ĐỀ NGHỊ BỔ NHIỆM, CẤP THẺ GIÁM ĐỊNH VIÊN PHÁP
TT
Họ
tên
Ngày,
tháng,
năm sinh
Căn cước
công dân
Trình độ
chuyên
ngành
đào tạo
(9)
Thời
gian thực
tế hoạt
động
chuyên
môn
(10)
Lĩnh
vực
giám
định
(11)
Nơi công
tác hoặc
nơi trú,
Điện
thoại,
Email
1
...
...
...
...
...
...
...
2
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
Chú giải:
(1) Tên quan, tổ chức chủ quản trực tiếp (nếu có).
(2) Tên quan, tổ chức hoặc chức danh nhà nước ban hành công văn.
(3) Chữ viết tắt tên quan, tổ chức hoặc chức danh nhà nước ban hành công văn.
(4) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo công văn.
(5) Địa danh.
(6) Trích yếu nội dung công văn.
(7) Tên quan có thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ.
(8)
Ghi số lượng cá nhân được đề nghị đảm bảo thống nhất với danh sách kèm theo văn bản.
(9) Theo văn bằng từ trình độ đại học trở lên trong các ngành, lĩnh vực quy định tại Điều 3 Thông này.
(10) Thời gian thực tế hoạt động chuyên môn lĩnh vực được đào tạo từ đủ 05 năm trở lên (từ khi bắt đầu hoạt
động chuyên môn trong lĩnh vực, ngành đang làm việc đến khi được lựa chọn, đề nghị công nhận. Hoạt động
chuyên môn phải phù hợp với chuyên ngành đã được đào tạo)
(11) Ghi nội dung lĩnh vực cụ thể người được đề nghị đăng thực hiện giám định, theo chuyên môn của người
được đề nghị đang làm việc.
102
Mẫu Quyết định bổ nhiệmcấp thẻ giám định viên pháp, tại Mẫu số 3 ban hành kèm
theo Thông số 11/2020/TT-BTP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ pháp
UỶ BAN NHÂN DÂN
2
Số:…./QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………, ngày….tháng……năm……
3
QUYẾT ĐỊNH
Về việc bổ nhiệmcấp thẻ giám định viên pháp
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN
4
Căn cứ Luật Giám định pháp ngày 20 tháng 6 năm 2012, Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Giám định pháp ngày 10 tháng 6 năm 2020 (Luật Giám
định pháp);
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015, Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủLuật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Theo đề nghị của …………….…….……………………………………………
5
.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Bổ nhiệm cấp thẻ giám định viên pháp đối với các ông/bà tên
trong danh sách kèm theo.
Điều 2. Giám đốc Sở pháp phối hợp với
6
thực hiện cấp thẻ giám định viên
pháp theo quy định của Luật Giám định pháp Thông số 11/2020/TT-BTP
ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy định về mẫu thẻ, trình tự,
thủ tục cấp mới, cấp lại thẻ giám định viên pháp.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân …
7
, Giám đốc Sở pháp, ...
8
các ông/bà
có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Lưu:..
CHỦ TỊCH
………………
9
2
. Tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương cấp thẻ giám định viên pháp.
3
. Địa danh và thời gian ban hành văn bản.
4
. Tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương.
5
. Thủ trưởng sở, ban, ngành tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương đề nghị bổ nhiệmcấp thẻ giám định viên
pháp.
6
. Thủ trưởng sở, ban, ngành tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương đã đề nghị bổ nhiệm cấp thẻ giám định viên
pháp.
7
. Tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
8
. Thủ trưởng sở, ban, ngành tỉnh/thành phố đã đề nghị bổ nhiệmcấp thẻ giám định viên pháp.
9
. Họ, tên của ngườithẩm quyền cấp thẻ.
103
2. Cấp lại thẻ Giám định viên pháp địa phương
a) Trình tự thực hiện:
Bước 1: Sở Nông nghiệp Môi trường chủ trì, tiếp nhận, kiểm tra hồ
đề nghị cấp lại thẻ giám định viên pháp.
Bước 2: Phối hợp với Sở pháp, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành
phố.
Bước 3: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố quyết định cấp lại thẻ giám
định viên pháp (trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ ), trường hợp
từ chối thì thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Bước 4: Cấp lại thẻ:
Quyết định cấp lại thẻ giám định viên pháp kèm theo hồ được chuyển
về Sở pháp sau khi ban hành; trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được
quyết định kèm theo hồ sơ, Sở pháp thực hiện cấp thẻ lại cho giám định viên
pháp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
Bước 5: Sở Nông nghiệp Môi trường phối hợp với Sở pháp thực hiện
điều chỉnh danh sách giám định viên pháp, đăng tải trên Cổng thông tin điện tử
của Ủy ban nhân dân thành phố, gửi Bộ pháp, Bộ Nông nghiệpMôi trường.
b) Cách thức thực hiện:
- Trực tuyến trên Hệ thống phần mềm quản văn bản điều hành (Hệ
thống xác thực tập trung (SSO)).
- Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 hàng
tuần (trừ ngày nghi, ngày lễ, tết theo quy định).
- Địa điểm thực hiện: Sở Nông nghiệp Môi trường (số 7 Đống Đa, phường
Thuận Hóa, thành phố Huế)
c) Thành phần, số lượng hồ :
Thành phần:
- Văn bản đề nghị cấp lại thẻ giám định pháp của quan, tổ chức quản
lý giám định viên pháp, trong đó nêu rõ lý do cấp lại thẻ;
- Thẻ giám định viên pháp đã được cấp bị hỏng hoặc sự thay đổi thông
tin đã được ghi trên thẻ;
- 02 ảnh màu chân dung cỡ 02cm x 03cm (chụp trong thời gian 06 tháng
gần nhất) của người được đề nghị cấp lại thẻ giám định viên pháp.
Số lượng: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: 10 ngày.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Các quan, đơn vị, tổ chức
hoạt động chuyên môn trong lĩnh vực nông nghiệp môi trường thuộc Ủy ban
nhân dân thành phố.
e) quan giải quyết thủ tục hành chính:
- quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
104
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định cấp lại thẻ giám định
viên pháp; Thẻ giám định viên pháp (cấp lại).
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không.
i) n mu đơn, mu t khai: Đơn đ ngh cp li th giám đnh viên tư pháp
theo Mu s 6 ban hành m theo Thông tư s 11/2020/TT-BTP ngày 31 tháng 12
năm 2020 ca B trưng B Tư pp; Quyết đnh cp li th gm định viên tư pp
theo Mu s 8 ban hành m theo Thông tư s 11/2020/TT-BTP ngày 31 tháng 12
năm 2020 ca B trưng B Tư pp.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Thẻ giám định viên
pháp được cấp lại trong trường hợp thẻ đã được cấp bị mất, bị hỏng (rách, bẩn,
mờ) không thể sử dụng được hoặc sự thay đổi thông tin đã được ghi trên thẻ
(khoản 1 Điều 8 Thông 29/2025/TT-BNNMT).
l) Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Điều 8 Thông số
29/2025/TT-BNNMT; Điều 8 Thông số 11/2020/TT-BTP.
105
Mẫu Đơn đề nghị cấp lại thẻ giám định viên pháp, tại Mẫu số 6,
ban hành kèm theo Thông số 11/2020/TT-BTP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI THẺ GIÁM ĐỊNH VIÊN PHÁP
Kính gửi (1): ...........................................................................................................
Tên tôi là: ........................... Nam/nữ: ................ Sinh ngày: ......../....../........
Chứng minh nhân dân/Hộ chiếu/Căn cước công dân số:
Ngày cấp: ........../........../............... Nơi cấp: .......................................
Nơi đănghộ khẩu thường trú: .....................................
Chỗ hiện tại: ..............................................
Điện thoại: .......................... Email (nếu có): ............................................
Quyết định bổ nhiệm số...........ngày........./......../..............nơi bổ nhiệm (2)............
Thẻ giám định viên pháp được cấp số: ........ ngày ...../ .... /........theo Quyết định
số....... ngày…..../........../....... nơi cấp (3).............................................................................
Lý do đề nghị cấp lại thẻ giám định viên pháp…….
Đề nghị (4).......................... cấp lại Thẻ giám định viên pháp cho tôi.
Tôi xin chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về sự trung thực, chính xác của nội
dung Đơn đề nghị này và hồ kèm theo.
Tỉnh, (thành phố)...., ngày.......tháng......năm......
Người đề nghị
(ký và ghi rõ họ tên)
Xác nhận của ngườithẩm quyền
về lý do cấp lại thẻ
10
(ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) quan có thẩm quyền cấp lại thẻ;
(2) quan đã bổ nhiệm;
(3) quan nơi cấp thẻ;
(4) Người thẩm quyền cấp lại thẻ (Bộ trưởng, Thủ trưởng quan ngang bộ hoặc chủ tịch
UBND cấp tỉnh)
quan hay nhân thẩm quyền cấp lại thẻ bộ, quan ngang bộ hoặc Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh hay người đứng đầu các quan này vì Luật quy định: người nào thẩm quyền bổ nhiệm
thì có thẩm quyền cấp thẻ giám định viên pháp.
Mẫu Quyết định cấp lại thẻ giám định viên pháp, tại Mẫu số 8,
ban hành kèm theo Thông số 11/2020/TT-BTP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp
10
. Chỉ dùng cho trường hợp xin cấp lại thẻ do bị mất hoặcsự thay đổi thông tin ghi trên thẻ.
ảnh
(2cmx3cm)
106
ỦY BAN NHÂN DÂN…
11
Số:…./QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………, ngày….tháng……năm……
12
QUYẾT ĐỊNH
Về việc cấp lại thẻ giám định viên pháp
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN
13
Căn cứ Luật Giám định pháp ngày 20 tháng 6 năm 2012, Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Giám định pháp ngày 10 tháng 6 năm 2020 (Luật Giám định pháp);
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015, Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Tổ cức Chính phủ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
22 tháng 11 năm 2019;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở pháp.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cấp lại thẻ giám định viên pháp cho các ông/bà có tên trong danh sách kèm
theo.
Điều 2. Giám đốc Sở pháp phối hợp với Thủ trưởng
14
thực hiện việc cấp lại thẻ
giám định viên pháp theo quy định của Luật Giám định pháp và Thông số 11/2020/TT-
BTP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy định về mẫu thẻ, trình tự, thủ
tục cấp mới, cấp lại thẻ giám định viên pháp.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân …
15
, Giám đốc Sở pháp, Thủ trưởng
16
các
ông/bà có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Lưu:…
CHỦ TỊCH
………………
17
11
. Tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương cấp thẻ giám định viên pháp.
12
. Địa danh và thời gian ban hành văn bản.
13
. Tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương.
14
. Sở, ban, ngành tỉnh/thành phố đề nghị cấp lại thẻ giám định viên pháp.
15
. Tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
16
. Sở, ban, ngành tỉnh/thành phố đề nghị cấp lại thẻ giám định viên pháp.
17
. Họ, tên, chức vụ của ngườithẩm quyền cấp thẻ.
107
3. Miễn nhiệm, thu hồi thẻ giám định viên pháp địa phương
a) Trình tự thực hiện:
Bước 1: Thủ trưởng các quan, đơn vị trách nhiệm lập hồ đề nghị
miễn nhiệm giám định viên pháp thuộc thẩm quyền quản lý, thu lại thẻ giám
định viên pháp của người được đề nghị miễn nhiệm gửi về Sở Nông nghiệp
Môi trường.
Bước 2: Sở Nông nghiệp Môi trường chủ trì, tiếp nhận, kiểm tra hồ
đề nghị miễn nhiệm giám định viên pháp.
Bước 3: Phối hợp với Sở pháp, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành
phố.
Bước 4: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố quyết định miễn nhiệm giám
định viên pháp, thu hồi thẻ giám định viên pháp trong thời hạn 10 ngày kể
từ ngày nhận hồ đầy đủ, hợp lệ.
Bước 5: Sở Nông nghiệp Môi trường phối hợp với Sở pháp thực hiện
thu hồi thẻ giám định viên pháp, điều chỉnh danh sách giám định viên pháp,
đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân thành phố, gửi Bộ
pháp, Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
b) Cách thức thực hiện:
- Trực tuyến trên Hệ thống phần mềm quản văn bản điều hành (Hệ
thống xác thực tập trung (SSO)).
- Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 hàng
tuần (trừ ngày nghi, ngày lễ, tết theo quy định).
- Địa điểm thực hiện: Sở Nông nghiệp Môi trường (số 7 Đống Đa, phường
Thuận Hóa, thành phố Huế)
c) Thành phần, số lượng hồ :
Thành phần:
- Văn bản đề nghị miễn nhiệm giám định viên pháp của quan, tổ chức
quản lý giám định viên pháp, trong đó nêu rõ lý do đề nghị miễn nhiệm;
108
- Văn bn, giy t chng minh giám đnh viên tư pháp thuc mt trong
các trường hp quy định ti khon 1 Điu 10 Lut Giám định tư pháp hoc đơn
xin min nhim ca giám định viên tư pháp, đối vi giám định viên tư pháp
công chc, viên chc phi có s chp thun ca cơ quan, t chc qun trc
tiếp.
- Thẻ giám định viên pháp đã được cấp của người được đề nghị miễn
nhiệm.
Số lượng: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: 10 ngày.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Các quan, đơn vị, tổ chức
hoạt động chuyên môn trong lĩnh vực nông nghiệp môi trường thuộc Ủy ban
nhân dân thành phố.
e) quan giải quyết thủ tục hành chính:
- quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành
phố ra quyết định việc miễn nhiệm giám định viên pháp, thu hồi thẻ giám định
viên pháp.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không.
i) Tên mu đơn, mu t khai: kng
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Khi giám định
viên pháp thuộc các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 10 Luật Giám định
pháp, cụ thể:
Các trường hợp miễn nhiệm giám định viên pháp:
- Không còn đủ tiêu chuẩn quy định tại khoản 1 Điều 7 của Luật Giám định
pháp;
- Thuộc một trong các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 7 của Luật
Giám định pháp;
- Bị xử kỷ luật từ hình thức cảnh cáo trở lên hoặc bị xử phạt vi phạm
hành chính do cố ý vi phạm quy định của pháp luật về giám định pháp;
- Thực hiện một trong các hành vi quy định tại Điều 6 của Luật Giám định
pháp;
- Có quyết định nghỉ hưu hoặc quyết định thôi việc, trừ trường hợp văn
bản thể hiện nguyện vọng tiếp tục tham gia hoạt động giám định pháp
quan, tổ chức quản trực tiếp nhu cầu sử dụng phù hợp với quy định của pháp
luật;
- Chuyển đổi vị trí công tác hoặc chuyển công tác sang quan, tổ chức
khác mà không còn điều kiện phù hợp để tiếp tục thực hiện giám định pháp;
- Theo đề nghị của giám định viên pháp. Trường hợp giám định viên
pháp công chức, viên chức, quan quân đội, quan công an nhân dân, quân
109
nhân chuyên nghiệp, công nhân quốc phòng thì phải được s chấp thuận của
quan, tổ chức quảntrực tiếp;
- Giám định viên pháp được bổ nhiệm để thành lập Văn phòng giám định
pháp nhưng sau thời hạn 01 năm, kể từ ngày được bổ nhiệm không thành lập
Văn phòng hoặc sau thời hạn 01 năm, kể từ ngày quyết định cho phép thành
lập Văn phòng mà không đănghoạt động.
l) Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Thông 29/2025/TT-BNNMT
ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệpPTNT quy định giám định
pháp trong lĩnh vực nông nghiệp và Môi trường.
4. Công nhận người giám định pháp theo vụ việc, tổ chức giám định
pháp theo vụ việc địa phương
a) Trình tự thực hiện:
Bước 1: quan, đơn vị liên quan soát, lựa chọn nhân, tổ chức đủ
tiêu chuẩn, điều kiện.
Bước 2: Sở Nông nghiệp Môi trường chủ trì, tổng hợp hồ đề nghị
công nhận người giám định pháp theo vụ việc, tổ chức giám định pháp theo
vụ việc thuộc thẩm quyền quảncủa địa phương.
Bước 3: Sở Nông nghiệp Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở pháp
trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
Bước 4: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố ra quyết định công nhận.
Bước 5: Gửi đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân
thành phố, gửi Bộ pháp, Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
b) Cách thức thực hiện:
- Trực tuyến trên Hệ thống phần mềm quản văn bản điều hành (Hệ
thống xác thực tập trung (SSO)).
- Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 hàng
tuần (trừ ngày nghi, ngày lễ, tết theo quy định).
- Địa điểm thực hiện: Sở Nông nghiệp Môi trường (số 7 Đống Đa, phường
Thuận Hóa, thành phố Huế)
c) Thành phần, số lượng hồ :
Thành phần: Văn bản đề nghị công nhận và danh sách người giám định
pháp theo vụ việc, tổ chức giám định pháp theo vụ việc, theo mẫu tại Phụ lục I
ban hành kèm theo Thông 29/2025/TT-BNNMT.
Số lượng: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, nhân hoạt động
trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
e) quan giải quyết thủ tục hành chính:
- quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố công nhận người giám định pháp theo vụ việc, tổ chức
giám định pháp theo vụ việc.
110
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không.
i) n mu đơn, mu t khai: Văn bản danh sách đề nghị công nhận
người giám định pháp theo vụ việc, tổ chức giám định pháp theo vụ việc
theo mẫu số 02 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông 29/2025/TT-BNNMT.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Điều 10 Thông
29/2025/TT-BNNMT.
nhân, tổ chức giám định pháp theo vụ việc trong lĩnh vực nông nghiệp
và môi trường bao gồm:
- nhân công dân Việt Nam thường trú tại Việt Nam; sức khỏe,
phẩm chất đạo đức tốt; trình độ đại học trở lên đã qua thực tế hoạt động
chuyên môn lĩnh vực được đào tạo hoặc lĩnh vực quy định tại Điều 3 Thông
này từ đủ 05 năm trở lên tính từ ngày bổ nhiệm ngạch công chức, viên chức hoặc
hợp đồng lao động. Trường hợp người không trình độ đại học nhưng
kiến thức chuyên sâu nhiều kinh nghiệm thực tiễn về lĩnh vực cần giám định
thì có thể được lựa chọn làm người giám định pháp theo vụ việc;
- Tổ chức cách pháp nhân; có hoạt động chuyên môn phù hợp với nội
dung được trưng cầu, yêu cầu giám định;điều kiện về cán bộ chuyên môn,
sở vật chất bảo đảm cho việc thực hiện giám định pháp.
l) Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Thông 29/2025/TT-BNNMT
ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệpPTNT quy định giám định
pháp trong lĩnh vực nông nghiệp và Môi trường.
111
Mu văn bn đ ngh công nhn cá nhân, t chc giám đnh tư pháp theo v vic ti Mu s 02,
Ph lc I, ban hành kèm theo Thông số 29 /2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 6 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Kính gửi: ………… (7) ……………
Thực hiện quy định của Thông số …/2025/TT-BNNMT ngày …. /…./2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định giám định pháp trong lĩnh vực nông nghiệp
và môi trường;
.... (2) ... đã lựa chọn các cá nhân, tổ chức đủ tiêu chuẩn, điều kiện quy định tại Điều 18,
Điều 19 Luật Giám định pháp (được sửa đổi, bổ sung năm 2020), bao gồm:
- … (8) … Người giám định pháp theo vụ việc;
- … (8) … Tổ chức giám định pháp theo vụ việc.
(Cụ thể tại Danh sách kèm theo văn bản này).
Đề nghị (7) xem xét trình Bộ trưởng/Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết
định công nhận người giám định pháp theo vụ việc, tổ chức giám định pháp theo vụ việc
trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường theo quy định./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ..............;
- Lưu: VT, …
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA
NGƯỜI
(Chữcủa ngườithẩm quyền,
dấu/chữsố của quan, tổ chức)
Họ và tên
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN
1
TÊN QUAN, TỔ CHỨC
2
Số: …/...
3
…-…
4
V/v ……….
6
…….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
5
…, ngày ... tháng ... năm
112
DANH CH ĐỀ NGH NG NHN NGƯI GIÁM ĐNH TƯ PP
THEO VỤ VIỆC, TỔ CHỨC GIÁM ĐỊNH PHÁP THEO VỤ VIỆC TRONG
LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
I. NGƯỜI GIÁM ĐỊNH PHÁP THEO VỤ VIỆC
TT
Họ và tên
Ngày,
tháng,
năm sinh
Căn cước
công dân/
Chứng minh
nhân dân/
Trình độ
và chuyên
ngành đào
tạo
Thời gian
thực tế
hoạt động
chuyên
môn
Lĩnh
vực
giám
định
Nơi công
tác hoặc
nơi
trú,
Điện
thoại,
Email
1
........
........
........
........
........
........
........
2
........
........
........
........
........
........
........
...
........
........
........
........
........
........
........
II. TỔ CHỨC GIÁM ĐỊNH PHÁP THEO VỤ VIỆC
TT
Tên tổ
chức
Số, ngày,
tháng,
năm
thành lập
Lĩnh vực
chuyên môn
Thời gian, kinh
nghiệm trong
hoạt động
chuyên môn và
hoạt động giám
định pháp
Lĩnh vực
giám định
Địa chỉ, Điện
thoại, Email
1
...
...
...
...
...
...
2
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
Chú giải:
(1) Tên quan, tổ chức chủ quản trực tiếp (nếu có).
(2) Tên quan, tổ chức hoặc chức danh nhà nước ban hành công văn.
(3) Chữ viết tắt tên quan, tổ chức hoặc chức danh nhà nước ban hành công văn.
(4) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo công văn.
(5) Địa danh.
(6) Trích yếu nội dung công văn.
(7) Tên quan có thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ.
(8)
Ghi số lượng cá nhân, tổ chức được đề nghị đảm bảo thống nhất với danh sách kèm theo văn bản.
113
5. Hủy bỏ công nhận người giám định pháp theo vụ việc, tổ chức
giám định pháp theo vụ việc địa phương
a) Trình tự thực hiện:
Bước 1: Sở Nông nghiệp Môi trường tiếp nhận, kiểm tra hồ hủy bỏ
công nhận nhân, tổ chức giám định pháp theo vụ việc trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường địa phương
Bước 2: Chủ trì, phối hợp với Sở pháp trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân
thành phố
Bước 3: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố ra quyết định hủy bỏ công
nhận cá nhân, tổ chức giám định pháp theo vụ việc thuộc thẩm quyền quản
Bước 4: Điều chỉnh danh sách, gửi đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của
Ủy ban nhân dân thành phố, gửi Bộ pháp, Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
b) Cách thức thực hiện:
- Trực tuyến trên Hệ thống phần mềm quản văn bản điều hành (Hệ
thống xác thực tập trung (SSO)).
- Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 hàng
tuần (trừ ngày nghi, ngày lễ, tết theo quy định).
- Địa điểm thực hiện: Sở Nông nghiệp Môi trường (số 7 Đống Đa,
phường Thuận Hóa, thành phố Huế
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
Thành phần:
- Văn bản đề nghị hủy bỏ công nhận, trong đó nêu rõ lý do;
- Danh sách cá nhân, t chc giám đnh tư pp theo v vic hy b công nhn.
Số lượng: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, nhân hoạt động
trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
e) quan giải quyết thủ tục hành chính:
- quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
g) Kết qu thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định hủy bỏ công nhận
người giám định pháp theo vụ việc, tổ chức giám định pháp theo vụ việc.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không.
i) Tên mu đơn, mu t khai: Không.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Khoản 1 Điều 12
Thông 29/2025/TT-BNNMT.
Các trường hợp hủy bỏ công nhậnnhân, tổ chức giám định pháp theo
vụ việc trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
- Người giám định pháp theo vụ việc không còn đủ tiêu chuẩn quy định
tại điểm a khoản 1 Điều 10 Thông 29/2025/TT-BNNMT hoặc thuộc một trong
114
các trường hợp quy định tại điểm b, điểm c, điểm d, điểm đ, điểm e khoản 1 Điều
10 Luật Giám định pháp;
- Tổ chức giám định pháp theo vụ việc không còn đủ tiêu chuẩn quy định
tại điểm b khoản 1 Điều 10 Thông 29/2025/TT-BNNMT.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Điều 12 Thông 29/2025/TT-
BNNMT ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp PTNT quy định giám
định pháp trong lĩnh vực nông nghiệp và Môi trường.
X. LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN
1. Khoanh định khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời
cấm hoạt động khoáng sản
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chủ trì, phối hợp với các Bộ, quan
ngang Bộ liên quan khoanh định khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm
thời cấm hoạt động khoáng sản.
- Bước 2: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh gửi lấy ý kiến Bộ Nông nghiệp và Môi
trường, các Bộ, ngành liên quan theo quy định tại Điều 23 của Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của Chính phủ.
- Bước 3: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoàn thiện hồ khoanh định khu vực
cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản trình Thủ
tướng Chính phủ phê duyệt.
- Bước 4: Thủ tướng Chính phủQuyết định phê duyệt.
b) Cách thức thực hiện: Không quy định.
c) Thành phần hồ :
- Công văn của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố;
- Bản thuyết minh gồm các nội dung chính: Căn cứ pháp lý và tài liệu làm
sở khoanh định; nguyên tắc, phương pháp khoanh định; kết quả khoanh định
theo từng lĩnh vựctổng hợp danh mục các khu vực cấm hoạt động khoáng sản,
khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản. Mỗi khu vực phải bảng tọa độ
các điểm khép góc theo hệ tọa độ VN-2000, trừ khu vực cấm, khu vực tạm thời
cấm hoạt động khoáng sản do quốc phòng, an ninh. Phụ lục chi tiết kèm theo
tả thông tin của từng khu vực đã khoanh định khu vực cấm hoạt động khoáng
sản, tạm thời cấm hoạt động khoáng sản;
- Bản đồ thể hiện các khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời
cấm trên nền địa hình hệ tọa độ VN-2000, tỷ lệ từ 1/200.000 - 1/100.000, bao gồm
cả đới hành lang bảo vệ, an toàn cho khu vực đã khoanh định (nếu có). Đối với
các khu vực phức tạp, thể hiện trên các bản vẽ chi tiết tỷ lệ từ 1/25.000 - 1/10.000
hoặc lớn hơn.
115
d) Thời gian lấy ý kiến kết quả khoanh định khu vực cấm hoạt động khoáng
sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản: Không quá 30 ngày làm việc.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
e) quan giải quyết thủ tục hành chính: Thủ tướng Chính phủ.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt của Thủ
tướng Chính phủ.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cu, điu kin thc hin th tc nh cnh (nếu có): Không quy định.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: (1) Luật Khoáng sản năm 2010;
(2) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của Chính phủ.
2. Khoanh định khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản
thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
a) Trình tự thực hiện
- Bước 1: Sở Nông nghiệp Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở, ngành
liên quan Ủy ban nhân dân cấp nơi khoáng sản để khoanh định khu
vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản theo các tiêu chí quy định tại Điều
22 Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của Chính phủ.
- Bước 2: Sở Nông nghiệp Môi trường trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
phê duyệt khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản.
- Bước 3: Ủy ban nhân dân cấp tỉnhQuyết định phê duyệt.
b) Cách thức thực hiện: Không quy định.
c) Thành phần hồ : Không quy định.
d) Thời gian thực hiện: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp Môi trường.
e) quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k)u cu, điu kin thc hin th tcnh chính (nếu có): Không quy định.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: (1) Luật Khoáng sản năm 2010;
(2) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của Chính phủ.
XI. LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI
1. Thu hồi quỹ đất của các Ban quản rừng, Công ty trách nhiệm hữu
116
hạn một thành viên Lâm nghiệp bàn giao cho địa phương
a) Trình tự thực hiện:
- Các Ban quảnrừng phòng hộ, Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành
viên Lâm nghiệp có trách nhiệm kiểm tra, rà soát quỹ đất đề nghị thu hồithực
hiện việc thanh lý rừng (nếu có) theo đúng quy định hiện hành;
- Các Ban quảnrừng phòng hộ, Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành
viên Lâm nghiệp hoàn thiện hồ gửi Sở Nông nghiệp Môi trường. Văn thư
Sở nhập vào phần mềm hồ công việc tại Hệ thống văn bản điều hành chuyển
xử lý.
- Trong thời gian không quá 15 (Mười lăm) ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ hợp lệ, Sở Nông nghiệp và Môi trường phối hợp với các quan, đơn vị
liên quan kiểm tra, soát tham mưu Ủy ban nhân dân thành phố thu hồi đất
và giao đất cho Ủy ban nhân dân cấpquản lý.
- Sở Nông nghiệp Môi trường trình Ủy ban nhân dân thành phố ban hành
Quyết định thu hồi và giao đất cho Ủy ban nhân dân cấpquản lý.
- Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quyết định thu hồi và giao đất cho
Ủy ban nhân dân cấpquản lý.
b) Cách thức thực hiện: Nộp trực tiếp hoặc nộp qua dịch vụ bưu chính
hoặc nộp trực tuyến trên Hệ thống quản văn bản điều hành đến S Nông
nghipMôi trưng.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Tờ trình của các Ban quản rừng phòng hộ, Công ty trách nhiệm hữu
hạn một thành viên Lâm nghiệp (bản chính);
- Bản đồ địa chính (ranh giới) khu đất (bản chính);
- Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản khác
gắn liền với đất (nếu có) (bản sao có chứng thực);
- Văn bản liên quan đến việc thực hiện xong việc thanh rừng (nếu có)
(bản sao có chứng thực);
- Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính có liên quan đến việc sử
dụng đất (nếu có) (bản sao có chứng thực).
Số lượng: 02 bộ.
d) Thời hạn giải quyết:
- Trưng hp h sơ chưa đầy đủ, chưa hp l thì trong thi gian không quá 03
ngày m vic, Cơ quan chuyên môn thuc S Nông nghiệp i trường thông
o và hướng dn ngưi np h sơ b sung, hoàn chnh h sơ theo quy định.
- Trong thời gian không quá 15 (Mười lăm) ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ hợp lệ, Sở Nông nghiệp và Môi trường phối hợp với các quan, đơn vị
117
liên quan kiểm tra, soát tham mưu Ủy ban nhân dân thành phố thu hồi đất
và giao đất cho Ủy ban nhân dân cấpquản lý.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Các Ban quản rừng phòng
hộ, Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Lâm nghiệp.
e) quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân thành phố.
- quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp Môi
trường.
- quan phối hợp: Các quan, đơn vị có liên quan.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của UBND thành
phố.
h). Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) n mu đơn, mu t khai: Không quy đnh.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Quyết định số 47/2022/QĐ-UBND ngày 23/9/2022 của UBND tỉnh Ban
hành Quy định về quản lý, sử dụng đất lâm nghiệp sau khi thu hồi của các Ban
quảnrừng phòng hộ, Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Lâm nghiệp
đất lâm nghiệp do Ủy ban nhân dân cấpđang quản lý trên địa bàn tỉnh Thừa
Thiên Huế.
2. Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất 05 năm
của thành phố trực thuộc trung ương/ điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất 05
năm của thành phố trực thuộc trung ương
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Sở Nông nghiệp và Môi trường trình Ủy ban nhân dân thành phố
thành lập Hội đồng thẩm định kế hoạch sử dụng đất 05 năm của thành phố.
- Bước 2: Trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày có quyết
định thành lập Hội đồng, Sở Nông nghiệp Môi trường trách nhiệm gửi hồ
kế hoạch sử dụng đất đến các thành viên của Hội đồng thẩm định kế hoạch sử
dụng đất của thành phố để lấy ý kiến.
- Bước 3: Trong thời hạn không quá 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ
hợp lệ, các thành viên Hội đồng thẩm định kế hoạch sử dụng đất của thành phố
gửi ý kiến góp ý bằng văn bản đến Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Bước 4: Trong thời hạn không quá 10 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn
lấy ý kiến góp ý, Sở Nông nghiệp Môi trường trách nhiệm tham mưu cho
Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức họp Hội đồng thẩm định kế hoạch sử dụng
đất của thành phố.
- Bước 5: Trong thời hạn không quá 15 ngày kể từ ngày nhận được thông
báo kết quả thẩm định kế hoạch sử dụng đất, Sở Nông nghiệpMôi trường hoàn
118
chỉnh hồ kế hoạch sử dụng đất báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố để trình
Hội đồng nhân dân thành phố thông qua.
b) Cách thức thực hiện: Không quy định.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Tờ trình của Ủy ban nhân dân thành phố;
- Báo cáo thuyết minh về kế hoạch sử dụng đất;
- Hệ thống đồdữ liệu kèm theo (dạng giấy hoặc dạng số);
- Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến Hội đồng thẩm định;
- Dự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân thông qua kế hoạch sử dụng
đất của thành phố.
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp Môi
trường.
e) quan giải quyết thủ tục hành chính: Hội đồng nhân dân thành phố.
- quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp Môi
trường.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Nghị quyết của Hội đồng nhân
dân thông qua kế hoạch sử dụng đất của thành phố trực thuộc trung ương.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) n mu đơn, mu t khai: Không quy đnh.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không quy
đnh.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung
một bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 Luật số 58/2024/QH15
của Quốc hội.
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai.
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực đất đai.
- Quyết định số 2418/QĐ-BNNMT ngày 28/6/2025 của Bộ Nông nghiệp
Môi trường về việc đính chính Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
119
- Thông số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất.
- Thông số 23/2025/TT-BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản
nhà nước trong lĩnh vực đất đai.
3. Trình tự, thủ tục xây dựng bảng giá đất lần đầu để công bố áp
dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 và điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá
đất hằng năm để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Sở Nông nghiệp và Môi trường lập dự án xây dựng bảng giá đất,
trong đó xác định nội dung, thời gian, tiến độ, dự toán kinh phí thực hiện các
nội dung liên quan.
- Bước 2: Sở Nông nghiệp Môi trường chuẩn bị hồ thẩm định dự án
xây dựng bảng giá đất gửi Sở Tài chính; Sở Tài chính trách nhiệm thẩm
định gửi văn bản thẩm định hồ dự án xây dựng bảng giá đất về Sở Nông
nghiệp và Môi trường. Hồ thẩm định dự án xây dựng bảng giá đất gồm:
a) Công văn đề nghị thẩm định dự án xây dựng bảng giá đất;
b) Dự thảo Dự án xây dựng bảng giá đất;
c) Dự thảo Tờ trình về việc phê duyệt dự án;
d) Dự thảo Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố về việc phê duyệt
dự án.
- Bước 3: Sở Nông nghiệp và Môi trường tiếp thu, hoàn thiện ý kiến thẩm
địnhtrình Ủy ban nhân dân thành phố hồ dự án xây dựng bảng giá đất. Hồ
dự án xây dựng bảng giá đất gồm:
a) Dự án xây dựng bảng giá đất sau khi đã tiếp thu, hoàn thiện ý kiến thẩm
định;
b) Tờ trình về việc phê duyệt dự án;
c) Dự thảo Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố về việc phê duyệt
dự án;
d) Văn bản thẩm định hồ dự án xây dựng bảng giá đất.
- Bước 4: Ủy ban nhân dân thành phố chỉ đạo các Sở, ngành, Ủy ban nhân
dân cấp xã, Ban quản khu công nghệ cao, khu kinh tế (nếu có) để thực hiện
xây dựng bảng giá đất.
- Bước 5: Sở Nông nghiệp Môi trường lựa chọn tổ chức thực hiện định
giá đất để xây dựng bảng giá đất hoặc đặt hàng, giao nhiệm vụ cho đơn vị sự
nghiệp công lập đủ điều kiện hoạt động vấn xác định giá đất.
- Bước 6: Sở Tài chính trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố thành
120
phần Hội đồng thẩm định bảng giá đất theo quy định tại khoản 1 Điều 161 Luật
Đất đai để thẩm định dự thảo bảng giá đất.
- Bước 7: Sở Tài chính trình Chủ tịch Hội đồng thẩm định bảng giá đất
quyết định thành lập Tổ giúp việc của Hội đồng.
- Bước 8: Tổ chức thực hiện định giá đất xây dựng bảng giá đất:
a) Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin phục vụ việc xây dựng bảng giá đất
theo khu vực, vị trí; việc xây dựng bảng giá đất đến từng thửa đất trên sở vùng
giá trị, thửa đất chuẩn;
b) Xác định loại đất, khu vực, vị tđất tại từng xã, phường đối với khu vực
xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí; xác định loại đất, tổng số thửa đất, số
thửa đất của mỗi loại đất đối với khu vực xây dựng bảng giá đất đến từng thửa đất
trên sở vùng giá trị, thửa đất chuẩn;
c) Tổng hợp, hoàn thiện hồ kết quả điều tra, khảo sát, thu thập thông tin
tại cấp xã, thành phố; phân tích, đánh giá kết quả thực hiện bảng giá đất hiện hành
đối với việc xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí;
d) Tổng hợp kết quả điều tra, khảo sát, thu thập thông tin; thiết lập vùng giá
trị; lựa chọn thửa đất chuẩnxác định giá cho thửa đất chuẩn; lập bảng tỷ lệ so
sánh đối với việc xây dựng bảng giá đất đến từng thửa đất trên sở vùng giá trị,
thửa đất chuẩn;
đ) Xây dựng dự thảo bảng giá đất dự thảo Báo cáo thuyết minh xây dựng
bảng giá đất.
- Bước 9: Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện:
a) Xây dựng dự thảo Tờ trình về việc ban hành bảng giá đất;
b) Đăng hồ lấy ý kiến đối với dự thảo bảng giá đất trên trang thông tin
điện tử của Ủy ban nhân dân thành phố, Sở Nông nghiệp Môi trường trong thời
gian 30 ngày;
c) Lấy ý kiến bằng văn bản đối với dự thảo bảng giá đất. Hồ lấy ý kiến
góp ý đối với dự thảo bảng giá đất:
+ Dự thảo Tờ trình về việc ban hành bảng giá đất;
+ Dự thảo bảng giá đất;
+ Dự thảo Báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất.
d) Tiếp thu, hoàn thiện dự thảo Tờ trình về việc ban hành bảng giá đất;
đ) Chỉ đạo tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý, hoàn thiện dự thảo bảng giá đất
và Báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất.
- Bước 10: Sở Nông nghiệp và Môi trường trình Hội đồng thẩm định bảng
giá đất. Hồ trình thẩm định bảng giá đất gồm:
a) Tờ trình về việc ban hành bảng giá đất;
121
b) Dự thảo bảng giá đất;
c) Báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất;
d) Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý đối với dự thảo bảng giá đất.
- Bước 11: Hội đồng thẩm định bảng giá đất thực hiện thẩm định bảng giá
đấtgửi văn bản thẩm định bảng giá đất về Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Bước 12: Sở Nông nghiệp và Môi trường:
a) Tổ chức thực hiện tiếp thu, giải trình, chỉnh sửa hoàn thiện dự thảo
bảng giá đất theo ý kiến của Hội đồng thẩm định bảng giá đất.
b) Trình Ủy ban nhân dân thành phố quyết định bảng giá đất. Hồ gồm:
+ Tờ trình về việc ban hành bảng giá đất;
+ Dự thảo bảng giá đất;
+ Báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất;
+ Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý đối với dự thảo bảng giá đất;
+ Văn bản thẩm định bảng giá đất;
+ Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định bảng giá đất.
- Bước 13: Ủy ban nhân dân thành phố quyết định bảng giá đất.
- Bước 14: Sở Nông nghiệp Môi trường công bố công khai chỉ đạo
cập nhật vào sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
- Bước 15: Trong 15 ngày kể từ ngày quyết định xây dựng, điều chỉnh, sửa
đổi, bổ sung bảng giá đất, Ủy ban nhân dân thành phố gửi kết quả ban hành bảng
giá đất về Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo Mẫu số 28 của Phụ lục I ban hành
kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP.
- Bước 16: Trường hợp cần thiết phải điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá
đất trong năm thì Ủy ban nhân dân thành phố quyết định áp dụng một hoặc nhiều
bước theo trình tự quy định mục I Phần IV Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 151/2025/NĐ-CP.
Sở Nông nghiệp Môi trường trình Ủy ban nhân dân thành phố quyết định
điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất.
Ngoài các phương pháp xác định giá đất để xây dựng bảng giá đất theo quy
định, căn cứ tình hình thực tế tại địa phương, giá đất trong bảng giá đất của khu
vực, vị trí điều kiện hạ tầng tương tự để xác định giá đất để điều chỉnh, sửa đổi,
bổ sung bảng giá đất.
Trong quá trình quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất, trường
hợp cần thiết, Sở Nông nghiệp Môi trường được thuê tổ chức vấn xác định
giá đất hoặc đặt hàng, giao nhiệm vụ cho đơn vị sự nghiệp công lập đủ điều kiện
hoạt động vấn xác định giá đất để điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung.
b) Cách thức thực hiện: Không quy định.
122
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
(1) Hồ trình thẩm định dự án xây dựng bảng giá đất gồm:
- Công văn đề nghị thẩm định dự án xây dựng bảng giá đất;
- Dự thảo Dự án xây dựng bảng giá đất;
- Dự thảo Tờ trình về việc phê duyệt dự án;
- Dự thảo Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố về việc phê duyệt dự
án.
(2) Hồ sơ dự án xây dựng bảng giá đất trình Ủy ban nhân dân thành phố
gồm:
- Dự án xây dựng bảng giá đất sau khi đã tiếp thu, hoàn thiện ý kiến thẩm
định;
- Tờ trình về việc phê duyệt dự án;
- Dự thảo Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố về việc phê duyệt dự
án;
- Văn bản thẩm định hồ dự án xây dựng bảng giá đất.
(3) Hồ lấy ý kiến góp ý đối với dự thảo bảng giá đất:
- Dự thảo Tờ trình về việc ban hành bảng giá đất;
- Dự thảo bảng giá đất;
- Dự thảo Báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất.
(4) Hồ trình thẩm định bảng giá đất gồm:
- Tờ trình về việc ban hành bảng giá đất;
- Dự thảo bảng giá đất;
- Báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất;
- Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý đối với dự thảo bảng giá đất;
(5) Hồ trình Ủy ban nhân dân thành phố quyết định bảng giá đất gồm:
- Tờ trình về việc ban hành bảng giá đất;
- Dự thảo bảng giá đất;
- Báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất;
- Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý đối với dự thảo bảng giá đất;
- Văn bản thẩm định bảng giá đất;
- Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định bảng giá đất.
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- Ủy ban nhân dân thành phố.
123
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
- Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Sở Tài chính.
- Hội đồng thẩm định bảng giá đất.
- Tổ chức phát triển quỹ đất.
- Các quan, tổ chức có liên quan (nếu có).
e) quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân thành phố
Huế.
- quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp Môi
trường.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Bảng giá đất lần đầu để công bốáp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026
điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất hằng năm để công bố áp dụng từ
ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Mẫu số 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40 tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP của Chính phủ.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung
một bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 Luật số 58/2024/QH15
của Quốc hội.
- Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27/6/2024 của Chính phủ quy định về
giá đất.
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực đất đai.
- Quyết định số 2418/QĐ-BNNMT ngày 28/6/2025 của Bộ Nông nghiệp
Môi trường về việc đính chính Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
4. Trình tự điều chỉnh bảng giá đất đối với trường hợp quy định tại
khoản 1 Điều 257 Luật Đất đai
a) Trình tự thực hiện:
124
- Bước 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường lựa chọn tổ chức thực hiện định
giá đất hoặc đặt hàng, giao nhiệm vụ cho đơn vị sự nghiệp công lập đủ điều kiện
hoạt động vấn xác định giá đất.
- Bước 2. Tổ chức thực hiện định giá đất điều chỉnh bảng giá đất như sau:
a) Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin phục vụ việc điều chỉnh bảng giá
đất theo khu vực, vị trí; việc điều chỉnh bảng giá đất đến từng thửa đất trên sở
vùng giá trị, thửa đất chuẩn;
b) Xác định loại đất, khu vực, vị tđất tại từng xã, phường đối với khu vực
điều chỉnh bảng giá đất theo khu vực, vị trí; xác định loại đất, tổng số thửa đất, số
thửa đất của mỗi loại đất đối với khu vực điều chỉnh bảng giá đất đến từng thửa
đất trên sở vùng giá trị, thửa đất chuẩn;
c) Tổng hợp, hoàn thiện hồ kết quả điều tra, khảo sát, thu thập thông tin
tại cấp xã, thành phố; phân tích, đánh giá kết quả thực hiện bảng giá đất hiện hành
đối với việc điều chỉnh bảng giá đất theo khu vực, vị trí;
d) Tổng hợp kết quả điều tra, khảo sát, thu thập thông tin; thiết lập vùng giá
trị; lựa chọn thửa đất chuẩnxác định giá cho thửa đất chuẩn; lập bảng tỷ lệ so
sánh đối với việc điều chỉnh bảng giá đất đến từng thửa đất trên sở vùng giá
trị, thửa đất chuẩn;
đ) Xây dựng dự thảo bảng giá đất điều chỉnh dự thảo Báo cáo thuyết
minh điều chỉnh bảng giá đất.
- Bước 3: Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện:
a) Xây dựng dự thảo Tờ trình về việc ban hành bảng giá đất điều chỉnh;
b) Tổ chức lấy ý kiến các quan, tổ chức, nhân liên quan về hồ
lấy ý kiến đối với dự thảo bảng giá đất điều chỉnh;
c) Tiếp thu, hoàn thiện Tờ trình về việc ban hành bảng giá đất điều chỉnh;
tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý, hoàn thiện dự thảo bảng giá đất điều chỉnh Báo
cáo thuyết minh điều chỉnh bảng giá đất.
- Bước 4: Sở Nông nghiệp Môi trường trình Hội đồng thẩm định bảng
giá đất.
- Bước 5: Hội đồng thẩm định bảng giá đất thực hiện thẩm định bảng giá
đấtgửi văn bản thẩm định về Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Bước 6: Sở Nông nghiệp Môi trường thực hiện tiếp thu, giải trình,
chỉnh sửa hoàn thiện dự thảo bảng giá đất, trình Ủy ban nhân dân thành phố
quyết định điều chỉnh bảng giá đất. Hồ trình Ủy ban nhân dân thành phố:
a) Tờ trình về việc ban hành bảng giá đất điều chỉnh;
b) Dự thảo bảng giá đất điều chỉnh;
c) Báo cáo thuyết minh điều chỉnh bảng giá đất;
d) Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý đối với dự thảo bảng giá đất điều
125
chỉnh;
đ) Văn bản thẩm định bảng giá đất điều chỉnh;
e) Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định bảng giá đất.
- Bước 7: Ủy ban nhân dân thành phố quyết định điều chỉnh bảng giá đất.
b) Cách thức thực hiện: Không quy định.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
Hồ trình Ủy ban nhân dân thành phố quyết định điều chỉnh bảng giá đất
gồm:
- Tờ trình về việc ban hành bảng giá đất điều chỉnh;
- Dự thảo bảng giá đất điều chỉnh;
- Báo cáo thuyết minh điều chỉnh bảng giá đất;
- Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý đối với dự thảo bảng giá đất điều
chỉnh;
- Văn bản thẩm định bảng giá đất điều chỉnh;
- Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định bảng giá đất.
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- Ủy ban nhân dân thành phố.
- Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Sở Tài chính.
- Hội đồng thẩm định bảng giá đất.
- Tổ chức phát triển quỹ đất.
- Các quan, tổ chức khác có liên quan (nếu có).
e) quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân thành phố,
các quan tổ chức có liên quan (nếu có).
- quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp Môi
trường.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Bảng giá đất đối với trường
hợp quy định tại khoản 1 Điều 257 Luật Đất đai.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Mẫu số 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40 tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP của Chính phủ.
126
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không quy
định.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung
một bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 Luật số 58/2024/QH15
của Quốc hội.
- Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27/6/2024 của Chính phủ quy định về
giá đất.
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực đất đai.
5. Trình tự định giá đất cụ thể đối với các trường hợp thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Sở Nông nghiệp Môi trường trách nhiệm chuẩn bị hồ
định giá đất cụ thể.
- Bước 2: Sở Nông nghiệp Môi trường lựa chọn tổ chức thực hiện định
giá đất hoặc đặt hàng, giao nhiệm vụ cho đơn vị sự nghiệp công lập đủ điều kiện
hoạt động vấn xác định giá đất theo quy định tại khoản 2 Điều 31 Nghị định số
71/2024/NĐ-CP.
- Bước 3: Sở Tài chính trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố quyết
định thành lập Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể.
- Bước 4: Sở Tài chính trình Chủ tịch Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể
quyết định thành lập Tổ giúp việc của Hội đồng.
- Bước 5: Tổ chức thực hiện định giá đất:
a) Tiến hành xác định giá đất cụ thể và cung cấp thông tin về kết quả điều
tra, thu thập thông tin đầu vào cho Sở Nông nghiệp và Môi trường;
b) Xây dựng phương án giá đất, dự thảo Chứng thư định giá đấtgửi đến
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Bước 6: Sở Nông nghiệp và Môi trường:
a) Công khai Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất trên Cổng
thông tin điện tử;
b) Kiểm tra tính đầy đủ về nội dung của Báo cáo thuyết minh xây dựng
phương án giá đất;
c) Trình Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể thẩm định phương án giá đất.
Hồ gồm:
- Văn bản đề nghị thẩm định phương án giá đất;
127
- Tờ trình về phương án giá đất;
- Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất, dự thảo Chứng thư định
giá đất;
- Hồ định giá đất cụ thể.
- Bước 7: Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể thẩm định phương án giá đất
gửi văn bản thẩm định phương án giá đất đến Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Bước 8: Sở Nông nghiệp Môi trường tổ chức thực hiện tiếp thu, giải
trình, chỉnh sửa, hoàn thiện phương án giá đất.
- Bước 9: Sở Nông nghiệp Môi trường trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân
thành phố quyết định giá đất cụ thể. Hồ gồm:
a) Tờ trình về phương án giá đất của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
b) Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất, Chứng thư định giá
đất;
c) Văn bản thẩm định phương án giá đất của Hội đồng thẩm định giá đất cụ
thể;
d) Biên bản cuộc họp Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể;
đ) Báo cáo tiếp thu, chỉnh sửa, hoàn thiện phương án giá đất theo văn bản
thẩm định phương án giá đất của Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể.
- Bước 10: Trường hợp giá đất cụ thể được áp dụng để tính tiền bồi thường
khi Nhà nước thu hồi đất theo quy định tại điểm e khoản 1 Điều 160 Luật Đất đai
thì Sở Nông nghiệp Môi trường cung cấp phương án giá đất đã đượctiếp thu
hoàn thiện theo quy định cho đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ
trợ, tái định để đưa vào phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định theo quy định
của pháp luật về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư.
- Bước 11: Sở Nông nghiệp Môi trường lưu trữcập nhật vào sở dữ
liệu quốc gia về đất đaicông khai trên Cổng thông tin điện tử toàn bộ kết quả
định giá đất cụ thể tại địa phương. Hồ định giá đất cụ thể được lưu giữ ít nhất
mười năm, kể từ ngày quyết định phê duyệt giá đất cụ thể của Chủ tịch
UBND thành phố, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
- Bước 12: Trong thời gian không quá 15 ngày kể từ ngày Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố quyết định giá đất cụ thể, Sở Nông nghiệp và Môi trường gửi
kết quả xác định giá đất cụ thể về Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo Mẫu số 43
của Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP.
b) Cách thức thực hiện: Không quy định.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
(1) Hồ trình Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể thẩm định phương án giá
đất gồm:
- Văn bản đề nghị thẩm định phương án giá đất;
128
- Tờ trình về phương án giá đất;
- Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất, dự thảo Chứng thư định
giá đất;
- Hồ định giá đất cụ thể.
(2) Hồ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố quyết định giá đất cụ
thể gồm:
- Tờ trình về phương án giá đất của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
- Báo o thuyết minh xây dng phương án giá đất, Chng thư đnh giá đất;
- Văn bn thm đnh phương án giá đt ca Hi đng thm đnh giá đt c th;
- Biên bản cuộc họp Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể;
- Báo cáo tiếp thu, chỉnh sửa, hoàn thiện phương án giá đất theo văn bản
thẩm định phương án giá đất của Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể.
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- y ban nhân dân thành ph.
- Ch tch y ban nhân dân thành ph.
- y ban nhân dân cp xã.
- S ng nghip và Môi trường.
- S i chính.
- Hi đng thm định giá đt c th.
- T chc phát trin qu đất.
- Các cơ quan, t chc liên quan (nếu có).
e) quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân thành phố,
các quan, tổ chức có liên quan (nếu có).
- quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp Môi
trường.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định giá đất cụ thể.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mu đơn, mu t khai: Mu s 29, 30, 31, 41, 42, 43 ti Ph lc ban
hành kèm theo Ngh định s 151/2025/NĐ-CP ca Chính ph.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không quy
đnh.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
129
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung
một bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 Luật số 58/2024/QH15
của Quốc hội.
- Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27/6/2024 của Chính phủ quy định về
giá đất.
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực đất đai.
- Quyết định số 2418/QĐ-BNNMT ngày 28/6/2025 của Bộ Nông nghiệp
Môi trường về việc đính chính Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
XII. LĨNH VC TNG HP
1. Phê duyệt kế hoạch điều tra, thu thập, cập nhật thông tin, dữ liệu tài
nguyên và môi trườngthu thập, cập nhật thông tin tả về thông tin, dữ
liệu tài nguyên và môi trường
a) Trình tự thực hiện:
- Sở Nông nghiệp Môi trường lập trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê
duyệt kế hoạch điều tra, thu thập, cập nhật thông tin, dữ liệu tài nguyên môi
trường thu thập, cập nhật thông tin tả về thông tin, dữ liệu tài nguyên
môi trường.
- Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kế hoạch điều tra, thu thập, cập nhật thông
tin, dữ liệu tài nguyên môi trường thu thập, cập nhật thông tin tả về
thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường.
- Sau khi Quyết định phê duyệt, Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức
thực hiện thu thập, đánh giá, quản lý, lưu trữ, công bố, khai thác sử dụng thông
tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường theo đúng quy định đã được ban hành.
- Đồng thời, Sở Nông nghiệpMôi trường tổ chức, quản lý thông tin, dữ
liệu trên môi trường điện tử; xây dựng, vận hành sở dữ liệu, cổng thông tin tài
nguyên môi trường phục vụ lưu trữ, trao đổi, chia sẻ thông tin, dữ liệu tài
nguyên môi trường giữa các sở dữ liệu trong tỉnh, các tỉnh, thành phố
các bộ, ngành.
- Ứng dụng công nghệ thông tin, tổ chức tích hợp thông tin, dữ liệu và các
ứng dụng nhằm phục vụ các quan, tổ chức, nhân khai thác hiệu quả, gia tăng
giá trị của thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường.
- Lưu trữ, bảo quản, cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên môi trường
tại Trung tâm Kỹ thuật Nông nghiệpMôi trườn ttrực thuộc Sở Nông nghiệp
Môi trường.
130
- Định kỳ hàng năm, Sở Nông nghiệp và Môi trường tham mưu UBND tỉnh
báo cáo về công tác thu thập, quản lý, khai thác sử dụng thông tin, dữ liệu tài
nguyên và môi trường gửi Bộ Tài nguyên và Môi trường.
b) Cách thức thực hiện: Nộp trực tiếp hoặc nộp qua dịch vụ u chính
hoặc nộp trực tuyến trên Hệ thống quản văn bản điều hành đến S Nông
nghipMôi trưng.
c) Thành phần hồ sơ:
- Tờ trình đề nghị ban hành Quyết định phê duyệt kế hoạch điều tra, thu
thập, cập nhật thông tin, dữ liệu tài nguyên môi trường thu thập, cập nhật
thông tin mô tả về thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường;
- Dự thảo Quyết định phê duyệt kế hoạch điều tra, thu thập, cập nhật thông
tin, dữ liệu tài nguyên môi trường thu thập, cập nhật thông tin tả về
thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường;
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp Môi
trường.
e) quan giải quyết thủ tục hành chính:
- quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
- quan trực tiếp thực hiện TTHC: Trung tâm Kỹ thuật nông nghiệp
môi trường thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trưởng.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt kế hoạch
điều tra, thu thập, cập nhật thông tin, dữ liệu tài nguyên môi trường thu thập,
cập nhật thông tin mô tả về thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i)n mu đơn, mu t khai: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không quy
định.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Khoản 3 Điều 27 Nghị định số 73/2017/NĐ-CP ngày 14/6/2017 của Chính
phủ về thu thập, quản lý, khai thác sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi
trường.
XIII. LĨNH VỰC BIỂNHẢI ĐẢO
1. Điều chỉnh ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển
a) Trình tự thc hin
Bước 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức thực hiện nhiệm vụ “Điều
chỉnh ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển”; lấy ý kiến các Sở, ban, ngành, địa
phương liên quan, các tổ chức, nhân cộng đồng dân liên quan; đăng
131
tải lên cổng thông tin điện tử của Sở Nông nghiệp Môi trường, Uỷ ban nhân
dân tỉnh; tham mưu UBND tỉnh văn bản lấy ý kiến Bộ Tài nguyên và Môi trường
và các Bộ liên quan về điều chỉnh ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển.
Bước 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp ý kiến góp ý, hoàn thiện,
trình UBND tỉnh.
Bước 3. Trên sở ý kiến của các Bộ, các Sở, ban ngành, địa phương, Sở
Nông nghiệp và Môi trường trình UBND tỉnh xem xét, phê duyệt kết quả. Trong
trường hợp cần chỉnh sửa, bổ sung, UBND tỉnh yêu cầu Sở Nông nghiệp và Môi
trường chỉnh sửa, bổ sung và hoàn thiện trình UBND tỉnh xem xét, phê duyệt.
Bước 4. Sau khi được UBND tỉnh phê duyệt điều chỉnh ranh giới hành lang
bảo vệ bờ biển, Sở Nông nghiệp và Môi trường tiến hành:
- Điều chỉnh bản đồhồ mốc giới hành lang bảo vệ bờ biển.
- Tham mưu UBND tỉnh công bố hành lang bảo vệ bờ biển trên các phương
tiện thông tin đại chúng
- Thực hiện cắm mốc giới hành lang bảo vệ bờ biển trên thực địa.
- Bàn giao mốc giới hành lang bảo vệ bờ biển cho địa phương quản
b) Cách thức thực hiện: Nộp trực tiếp hoặc nộp qua dịch vụ bưu chính
hoặc hoặc nộp trực tuyến trên Hệ thống quản văn bản điều hành đến S
Nông nghip và Môi trường.
c) Thành phn, số lượng hồ sơ
- Văn bn gi c S, ban ngành, địa phương, t chc, nhân và cng
đồng dân cư có liên quan.
- Văn bn tham mưu UBND tnh gi B i nguyên và i trường và c
B liên quan ly ý kiến điu chnh ranh gii HLBVBB.
- Căn c pháp c tài liu liên quan m cơ sơ đ điu chnh ranh
gii HLBVBB.
- T trình phê duyt ranh gii HLBVBB (điu chnh);
- Dự thảo Quyết định phê duyệt Ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển tỉnh
Thừa Thiên Huế (điu chnh);
- Báo cáo thuyết minh Xác định Chiều rộng, ranh giới hành lang bảo vệ bờ
biển tỉnh Thừa Thiên Huế (điu chnh);
- Bản đồ thể hiện ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển tỉnh (điu chnh);
- Báo cáo Tổng hợp ý kiến góp ý và nội dung tiếp thu, giải trình ý kiến đối
với Dự thảo Báo cáo Ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển tỉnh Thừa Thiên Huế
(điu chnh);
- Văn bản góp ý của các quan, đơn vị.
S lưng h sơ: 01 b
132
d) Thời hạn thực hiện: Không quá 45 ngày làm việc
e) Đối tượng thc hin thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp Môi
trường, các sở, ban ngành, địa phương có liên quan.
g) quan giải quyết thủ tục hành chính: Uỷ ban nhân dân tỉnh.
h) Kết qu thc hiện thủ tục hành chính: Quyết định Điều chỉnh ranh
giới hành lang bảo vệ bờ biển.
i) Tên mu đơn, mu t khai: Kng quy đnh.
k) Lệ phí, phí (nếu có): Không
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Tài nguyên, môi trường biểnhải đảo năm 2015;
- Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật tài nguyên, môi trường biểnhải đảo;
- Thông số 29/2016/TT-BTNMT ngày 12/10/2016 của Bộ Tài nguyên
và Môi trường quy định kỹ thuật thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển.
XIV. LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG
1. Phê duyệt Kế hoạch quảnchất lượng môi trường không khí
a) Trình tự thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với
quan liên quan lập Kế hoạch quảnchất lượng môi trường không khí trên địa
bàn tỉnh Thừa Thiên Huế trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt.
b) Cách thức thực hiện: Nộp trực tiếp hoặc nộp qua dịch vụ bưu chính hoặc
hoặc nộp trực tuyến trên Hệ thống quản văn bản điều hành đến S Nông
nghipMôi trưng.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: Tờ trình, Dự thảo Quyết định phê duyệt
đính kèm, Hồ và các công văn liên quan (nếu có).
d) Thời gian thực hiện: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp Môi
trường.
e) quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân tỉnh.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt Kế hoạch
quảnchất lượng môi trường không khí trên địa bàn tỉnh.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành cnh (nếu ): Không quy định.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Bảo vệ môi trường năm 2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ ban hành
133
Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
2. Ban hành quyết định về xác định vị trí, ranh giới của vùng bảo vệ
nghiêm ngặt, vùng hạn chế phát thải trên địa bàn quản
a) Trình tự thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với
quan liên quan xây dựng quyết định về xác định vị trí, ranh giới của vùng bảo
vệ nghiêm ngặt, vùng hạn chế phát thải trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế trình
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt.
b) Cách thức thực hiện: Nộp trực tiếp hoặc nộp qua dịch vụ bưu chính hoặc
hoặc nộp trực tuyến trên Hệ thống quản văn bản điều hành đến S Nông
nghipMôi trưng.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: Tờ trình, Dự thảo Quyết định phê duyệt
đính kèm, Hồ và các công văn liên quan (nếu có).
d) Thời gian thực hiện: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp Môi
trường.
e) quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân tỉnh.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt về xác
định vị trí, ranh giới của vùng bảo vệ nghiêm ngặt, vùng hạn chế phát thải trên địa
bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành cnh (nếu ): Không quy định.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Bảo vệ môi trường năm 2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ ban hành
Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
134
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP
I. LĨNH VỰC THÚ Y
1. Thủ tục Công bố dịch bệnh động vật trên cạn khi đủ điều kiện
công bố dịch bệnh xảy ra trong phạm vi xã
1. Trình tự thực hiện
- Bưc 1: Cơ quan chuyên n ph trách lĩnh vc chăn nuôi, t y cp đề
ngh Ch tch U ban nhân n cp ng b dch bnh động vt.
- Bước 2: Ch tch U ban nhân dân cp xã công b dch khi có đủ điu kin
quy đnh ti khon 2 Điu 26 Lut Thú y.
2. Cách thức thực hiện: Nộp trực tiếp hoặc qua bưu điện
- Trực tuyến trên Hệ thống phần mềm quản văn bản điều hành (Hệ
thống xác thực tập trung (SSO)).
- Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày thứ 2 đến thứ 6 hàng
tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy định)
- Địa điểm thực hiện: tại UBND phường,
3. Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ gồm:
Văn bản của quan chuyên môn cấpđề nghị công bố dịch bệnh động
vật
4. Thời hạn giải quyết: Không quy định.
5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan chuyên môn ph trách
lĩnh vc chăn nuôi, thú y cp xã.
6. quan giải quyết thủ tục hành chính: U ban nn dân cp xã
- Ngườithẩm quyền quyết định: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã.
7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Công b dch bnh động vt trên cn.
8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
9. Tên mẫu đơn, tờ khai (nếu có): Không quy định.
10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện (nếu có):
135
- dịch bệnh động vật thuộc Danh mục bệnh động vật phải công bố
dịch xảy ra và có chiều hướng lây lan nhanh trên diện rộng hoặc phát hiệntác
nhân gây bệnh truyền nhiễm mới;
- kết luận chẩn đoán xác định bệnh thuộc Danh mục bệnh động vật
phải công bố dịch hoặc tác nhân gây bệnh truyền nhiễm mới của quan có thẩm
quyền chẩn đoán, xét nghiệm bệnh động vật.
11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội về Thú y.
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ Quy định
phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
2. Thủ tục Công bố hết dịch bệnh động vật trên cạn khi đủ điều kiện
công bố dịch bệnh xảy ra trong phạm vi xã
1. Trình tự thực hiện
- Bưc 1: Cơ quan chuyên n ph trách lĩnh vc chăn nuôi, t y cp đề
ngh Ch tch U ban nhân n cp ng b hết dch bnh đng vt.
- Bưc 2: Ch tch U ban nhân n cp xã công b hết dch khi đủ điu
kin quy đnh ti khon 1 Điu 31 Lut Thú y.
2. Cách thức thực hiện: Nộp trực tiếp hoặc qua bưu điện
- Trực tuyến trên Hệ thống phần mềm quản văn bản điều hành (Hệ
thống xác thực tập trung (SSO)).
- Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày thứ 2 đến thứ 6 hàng
tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy định)
- Địa điểm thực hiện: tại UBND phường,
3. Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ gồm
- Văn bản đề nghị công bố hết dịch bệnh động vật của Cơ quan chuyên môn
ph tch lĩnh vc chăn nuôi, ty cấp xã;
- Văn bản chấp thuận công bố hết dịch của quan quản lý chuyên ngành
Chăn nuôi và Thú y cấp tỉnh;
- Biên bản thẩm định điều kiện công bố hết dịch của quan quản
chuyên ngành Chăn nuôi và Thú y cấp tỉnh.
4. Thời hạn giải quyết: Không quy định.
5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan chuyên môn ph trách
lĩnh vc chăn nuôi, thú y cp xã.
6. quan giải quyết thủ tục hành chính: U ban nn dân cp xã
- Ngườithẩm quyền quyết định: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã.
7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Công b hết dch bnh đng vt trên
cn.
136
8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
9. Tên mẫu đơn, tờ khai (nếu có): Không quy định.
10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện (nếu có):
Việc công bố hết dịch bệnh động vật bao gồm các điều kiện sau đây:
- Trong thời gian 21 ngày kể từ ngày con vật mắc bệnh cuối cùng bị chết,
bị tiêu hủy, giết mổ bắt buộc hoặc lành bệnh không con vật nào bị mắc
bệnh hoặc chếtdịch bệnh động vật đã công bố;
- Đã phòng bệnh bằng vắc-xin cho động vật mẫn cảm với bệnh dịch được
công bố đạt tỷ lệ trên 90% số động vật trong diện tiêm trong vùng có dịch và trên
80% số động vật trong diện tiêm trong vùng bị dịch uy hiếp hoặc đã áp dụng biện
pháp phòng bệnh bắt buộc khác cho động vật mẫn cảm với bệnh trong vùng
dịch, vùng bị dịch uy hiếp theo hướng dẫn của quan quảnchuyên ngành thú
y;
- Thực hiện tổng vệ sinh, khử trùng tiêu độc trong khoảng thời gian quy
định tại khoản 1 Điều 11 Thông số 07/2016/TT-BNNPTNT đối với vùng
dịch, vùng bị dịch uy hiếp theo hướng dẫn tại mục 5 của Phụ lục 08 ban hành kèm
theo Thông số 07/2016/TT-BNNPTNT, bảo đảm đạt yêu cầu vệ sinh thú y;
11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội về Thú y.
- Thông tư s 07/2016/BNNPTNT ngày 31/5/2016 ca B trưởng B Nông
nghip Phát trin ng thôn quy định v phòng, chng dch bnh đng vt trên cn.
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ Quy định
phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
3. Thủ tục Hỗ trợ người tham gia khắc phục dịch bệnh động vật
3.1. Trình tự thực hiện
a. Đối với người tham gia khắc phục dịch bệnh động vật không hưởng
lương từ ngân sách nhà nước:
Căn cứ văn bản huy động người tham gia khắc phục dịch bệnh Bảng
chấm công, hằng tháng Ủy ban nhân dân cấp tổng hợp kinh phí hỗ trợ theo
Mẫu số 3c, ban hành Quyết định hỗ trợ theo Mẫu số 4b quy định tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 116/2025/NĐ-CP.
b. Đối với người tham gia khắc phục dịch bệnh động vật hưởng lương từ
ngân sách nhà nước:
quan, đơn vị phân công, huy động người tham gia khắc phục dịch bệnh
động vật sử dụng dự toán được cấp thẩm quyền giao để hỗ trợ người của
quan, đơn vị mình tham gia khắc phục dịch bệnh động vật.
137
quan, đơn vị căn cứ theo phân công nhiệm vụ để thực hiện việc chi trả
hỗ trợ cho người tham gia khắc phục dịch bệnh động vật theo quy định tại Nghị
định số 13/2025/NĐ-CP và pháp luật khác có liên quan.
3.2. Cách thức thực hiện: Nộp trực tiếp hoặc qua bưu điện
- Trực tuyến trên Hệ thống phần mềm quản văn bản điều hành (Hệ
thống xác thực tập trung (SSO)).
- Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày thứ 2 đến thứ 6 hàng
tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy định)
- Địa điểm thực hiện: tại UBND phường,
3.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a. Đối với người tham gia khắc phục dịch bệnh động vật không hưởng
lương từ ngân sách nhà nước
Thành phần hồ gồm:
- Văn bản huy động người tham gia khắc phục dịch bệnh;
- Bảng chấm công;
- Bảng tổng hợp kinh phí hỗ trợ theo Mẫu số 3c tại Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 116/2025/NĐ-CP.
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
b. Đối với người tham gia khắc phục dịch bệnh động vật hưởng lương từ
ngân sách nhà nước:
Thành phần hồ gồm: Bản phân công nhiệm vụ
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
3.4. Thời hạn giải quyết: Không quy định
3.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấphoặc
quan, đơn vị thực hiện phân công nhiệm vụ.
3.6. quan giải quyết thủ tục hành chính:
a. Đối với người tham gia khắc phục dịch bệnh động vật không hưởng
lương từ ngân sách nhà nước: Ủy ban nhân dân cấp xã.
b. Đối với người tham gia khắc phục dịch bệnh động vật hưởng lương từ
ngân sách nhà nước: quan, đơn vị thực hiện phân công nhiệm vụ.
3.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định về việc hỗ trợ đối
với người tham gia khắc phục dịch bệnh động vật theo Mẫu số 4b tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 116/2025/NĐ-CP.
3.8. Phí, l phí (nếu có): Không.
3.9. Tên mẫu đơn, tờ khai (nếu có):
138
Bảng tổng hợp đề xuất (hoặc kết quả thực hiện) hỗ trợ người tham gia khắc
phục dịch bệnh động vật theo Mẫu số 3c ban hành kèm theo Nghị định số
116/2025/NĐ-CP.
Quyết định về việc hỗ trợ đối với người tham gia khắc phục dịch bệnh động
vật theo Mẫu số 4b tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 116/2025/NĐ-
CP.
3.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện (nếu có):
- Người tham gia khc phc dch bnh động vt phi đưc cơ quan, đơn
v nhà nước có thm quyn phânng hoc huy đng bng văn bn.
3.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Nghị định số 116/2025/NĐ-CP ngày 05/6/2025 của Chính phủ quy định về
chính sách hỗ trợ khắc phục dịch bệnh động vật.
Mẫu số 3c
ỦY BAN NHÂN DÂN ….
___________
BẢNG TỔNG HỢP ĐỀ XUẤT (HOẶC KẾT QUẢ THỰC HIỆN) HỖ TRỢ
NGƯỜI THAM GIA KHẮC PHỤC DỊCH BỆNH ĐỘNG VẬT
(Từ ngày.... tháng.... năm ……. đến ngày ….. tháng.... năm....)
Kinh phí hỗ trợ người không hưởng lương
từ ngân sách nhà nước tham gia khắc phục dịch bệnh
động vật
(triệu đồng)
STT
Địa phương
(cấp tỉnh, cấp xã)
Tổng NSNN hỗ trợ
NSTW hỗ trợ
NSĐP đảm bảo
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
I
TỔNG SỐ
1
2
II
CHI TIẾT THEO
ĐỊA PHƯƠNG
1
2
139
Ghi chú: UBND cấpsử dụng mẫu bảng nêu trên để tổng hợp đề xuất và báo cáo
kết quả thực hiện với UBND cấp tỉnh; UBND cấp tỉnh sử dụng để báo cáo kết quả thực hiện
với các bộ ngành trung ương.
(4), (5): Bảng tổng hợp của UBND cấp xã thì để trống.
XÁC NHẬN CỦA KHO BẠC NHÀ NƯỚC
….., ngày ….. tháng ….. năm …..
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Ký tên đóng dấu)
Mẫu số 4b
ỦY BAN NHÂN DÂN (CẤP XÃ)…..
__________
Số: …./QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
…, ngày….tháng … năm…
QUYẾT ĐỊNH
Về việc hỗ trợ đối với người tham gia khắc phục dịch bệnh động vật
______________
ỦY BAN NHÂN DÂN (CẤP XÃ)…
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số …/2025/NĐ-CP ngày …/…/2025 của Chính phủ quy định chính sách hỗ
trợ khắc phục dịch bệnh động vật;
Theo đề nghị của…. .
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Hỗ trợ kinh phí đối với người tham gia khắc phục dịch bệnh động vật trên địa
bàn (cấp xã)…. và kinh phí hỗ trợ cụ thể theo danh sách tại Phụ lục gửi kèm.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. … và các cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
140
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- UBND cấp tỉnh (để b/c);
-
- Lưu: VT, … .
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Ký tên đóng dấu)
Họ và tên
II. LĨNH VCM NGHIP
1. n th tc: ng nhn kết qu đấu giá để cho th rng đối vi t
chc
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Xây dựng phương án đấu giá cho thuê rừng
Trong thời gian 20 ngày làm việc kể từ ngày kế
hoạch cho thuê rừng được cấp thẩm quyền phê duyệt,
quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp
xây dựng phương án đấu giá cho thuê rừng và giá khởi
điểm cho thuê rừng trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
xã phê duyệt.
- Bước 2: Phê duyệt phương án đấu giá cho thuê rừnggiá khởi điểm cho
thuê rừng
Trong thời gian 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được tờ trình của quan chuyên môn về nông nghiệp
môi trường cấp xã, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xem
xét, phê duyệt phương án giá khởi điểm cho thuê rừng
(giá khởi điểm cho thuê rừng được phê duyệt căn cứ
để thực hiện việc đấu giá cho thuê rừng); trường hợp
không phê duyệt, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp trả
lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Bước 3: Ký hợp đồng dịch vụ đấu giá cho thuê rừng
Trong thời gian 05 ngày làm việc kể từ ngày được
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp phê duyệt giá khởi điểm
cho thuê rừng, quan chuyên môn về nông nghiệp môi
trường cấp kết hợp đồng dịch vụ đấu giá tài sản
141
với tổ chức đấu giá tài sản theo phương án đã được phê
duyệt để thực hiện việc đấu giá cho thuê rừng.
- Bước 4: Tổ chức đấu giá cho thuê rừng
Trong thời gian 20 ngày làm việc kể từ ngày ký kết
hợp đồng đấu giá cho thuê rừng, tổ chức đấu giá tài sản
đã được hợp đồng dịch vụ đấu giá tài sản trách
nhiệm thực hiện trình tự, thủ tục đấu giá cho thuê rừng
theo quy định của pháp luật về đấu giá và pháp luật
liên quan.
- Bước 5: Công nhận kết quả đấu giá để cho thuê
rừng
Trong thi gian 03 ngày m vic k t ngày nhn được
kết qu đấu g, Ch tch y ban nhân dân cp quyết
đnh công nhn kết qu trúng đu g cho th rng.
Trong thời gian 20 ngày làm việc kể từ ngày
quyết định công nhận kết quả trúng đấu giá cho thuê
rừng, tổ chức trúng đấu giá cho thuê rừng trách nhiệm
hoàn thành việc nộp tiền thuê rừng vào Kho bạc Nhà nước
chuyển chứng từ đã hoàn thành nộp tiền cho quan
chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấpđể thực
hiện trình tự, thủ tục cho thuê rừng đồng thời với cho
thuê đất.
Trường hợp quá thời gian quy định phải hoàn thành
nghĩa vụ nộp tiền thuê rừng, tổ chức trúng đấu giá không
nộp đủ tiền theo kết quả trúng đấu giá, quan chuyên
môn về lâm nghiệp cấp trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấpquyết định hủy công nhận kết quả trúng đấu giá.
b) Cách thức thực hiện:
- Trực tuyến trên Hệ thống phần mềm quản văn bản điều hành (Hệ
thống xác thực tập trung (SSO)).
- Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6
hàng tuần (trừ ngày nghi, ngày lễ, tết theo quy định).
- Địa điểm thực hiện: Trụ sở UBND cấp
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ gồm:
- Hồ phê duyệt phương án đấu giá cho thuê rừng: Phương án đấu giá
cho thuê rừng.
- Hồ công nhận kết quả đấu giá để trình cấp thẩm quyền cho thuê
rừng, gồm:
+ Kết quả đấu giá;
142
+ Biên bản đấu giá;
+ Danh sách người trúng đấu giá;
+ Thông báo hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
d) Thời hạn giải quyết: 53 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ
hợp lệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp quyết định phê duyệt kết quả đấu giá
cho thuê rừng đối với tổ chức.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: quan chuyên môn về nông
nghiệp môi trường cấp
e) quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan gii quyết th tc nh chính: Cơ quan chuyên môn v ng nghip
môi trường cấp xã.
- Ngưi thm quyn quyết định: Ch tch y ban nhân n cp .
f) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định công nhận kết quả đấu
giá để cho thuê rừng đối với tổ chức.
g) Phí, lệ phí (nếu có): không
h) n mu đơn, mu t khai:
Phương án đấu giá cho thuê rừng theo Mẫu số 01 Phụ
lục I ban hành kèm theo Thông số 16/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
i) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không
k) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực đất đai.
- Thông số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường Quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản
nhà nướcmột số nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệpkiểm lâm.
143
Mẫu số 01
QUAN XÂY DỰNG
PHƯƠNG ÁN .....
CỘNG HOÀ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..., ngày..... tháng..... năm.....
PHƯƠNG ÁN
Đấu giá cho thuê rừng
I. CĂN CỨ XÂY DỰNG PHƯƠNG ÁN
……………………………………………………………………….
II. THÔNG TIN KHU RỪNG ĐẤU GIÁ
1. Vị trí, diện tích khu rừng đấu giá
- Vị trí (lô, khoảnh, tiểu khu, địa danh hành chính):...........................
- Diện tích (ha): ..................................................................................
- Hiện trạng:.........................................................................................
- Trữ lượng (m
3
): ................................................................................
- Loài cây (rừng trồng):..................Năm trồng:...................................
2. Mục đích, hình thức (cho thuê rừng), thời hạn sử dụng rừng
- Mục đích sử dụng rừng:..................................................................
- Hình thức:.......................................................................................
- Thời hạn sử dụng:..........................................................................
III. NỘI DUNG PHƯƠNG ÁN ĐẤU GIÁ
1. Dự kiến thời gian tổ chức thực hiện đấu giá:................................
2. Đối tượng, điều kiện được tham gia đấu giá, mức phí tham gia đấu giá khoảntiền đặt trước
phải nộp khi tham gia đấu giá:
- Đối tượng:.....................................................................................
- Điều kiện được tham gia đấu giá:.....................................................
- Mức phí tham gia đấu giá:.................................................................
- Khoản tiền đặt trước phải nộp khi tham gia đấu giá:......................
3. Hình thức phương thức tổ chức đấu giá
- Hình thức tổ chức đấu giá:...............................................................
- Phương thức tổ chức đấu giá:.........................................................
4. Kinh phí, nguồn chi phí tổ chức thực hiện việc đấu giá
- Kinh phí thực hiện:..............................................................................
- Nguồn chi phí tổ chức thực hiện việc đấu giá:..................................
5. Dự kiến giá trị thu đượcđề xuất việc sử dụng nguồn thu từ kết quả đấu giá:
- Dự kiến giá trị thu:
- Đề xuất việc sử dụng nguồn thu từ kết quả bán đấu giá.
6. Phương thức lựa chọn đơn vị thực hiện cuộc bán đấu giá.
IV. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. quan xây dựng phương án đấu giá.
2. Tổ chức được lựa chọn thực hiện cuộc bán đấu giá.
3. Các quan có liên quan.....
4. Tổ chức,nhân trúng đấu giá.
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP
CỦA QUAN XÂY DỰNG PHƯƠNG ÁN
(Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu)
144
2. Tên thủ tục: Công nhận kết quả đấu giá để cho thuê rừng đối với hộ gia đình,
cá nhân
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Xây dựng phương án đấu giá cho thuê rừng
Trong thi gian 20 ngày làm vic k t ngày kế hoch cho
thrng được cp có thm quyn p duyt, cơ quan chuyên n
v ng nghip i trường cp xây dng phương án đấu giá
cho th rng giá khi đim cho th rng trình Ch tịch Ủy
ban nhân dân cấp phê duyệt.
- Bước 2: Phê duyệt phương án đấu giá cho thuê rừng giá khởi điểm cho thuê rừng
Trong thời gian 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được tờ
trình của quan chuyên môn về nông nghiệp môi trường
cấp xã, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xem xét, phê duyệt
phương án và giá khởi điểm cho thuê rừng (giá khởi điểm cho
thuê rừng được phê duyệt căn cứ để thực hiện việc đấu giá
cho thuê rừng); trường hợp không phê duyệt, Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Bước 3: Ký hp đồng dch v đấu giá cho thuê rng
Trong thời gian 05 ngày làm việc kể từ ngày được Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp phê duyệt giá khởi điểm cho thuê rừng,
quan chuyên môn về nông nghiệp môi trường cấp kết
hợp đồng dịch vụ đấu giá tài sản với tổ chức đấu giá tài sản
theo phương án đã được phê duyệt để thực hiện việc đấu giá
cho thuê rừng.
- Bước 4: Tổ chức đấu giá cho thuê rừng
Trong thời gian 20 ngày làm việc kể từ ngày kết hợp
đồng đấu giá cho thuê rừng, tổ chức đấu giá tài sản đã được
hợp đồng dịch vụ đấu giá tài sản trách nhiệm thực hiện
trình tự, thủ tục đấu giá cho thuê rừng theo quy định của
pháp luật về đấu giá và pháp luật có liên quan.
- Bước 5: Công nhận kết quả đấu giá để cho thuê rừng
Trong thời gian 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được kết
quả đấu giá, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp quyết định
công nhận kết quả trúng đấu giá cho thuê rừng.
Trong thời gian 20 ngày làm việc kể từ ngày quyết định
công nhận kết qu trúng đấu giá cho thuê rng, hộ gia đình,
nhân trúng đấu gcho thuê rừng trách nhiệm hoàn thành
việc nộp tiền thuê rừng vào Kho bạc Nhà nước chuyển chứng
từ đã hoàn thành nộp tiền cho quan chuyên môn về nông
145
nghiệp môi trường cấp để thực hiện trình tự, thủ tục
cho thuê rừng đồng thời với cho thuê đất.
Trưng hp quá thi gian quy định phi hoàn thành nghĩa v
np tin th rng, hộ gia đình,nhân trúng đấu giá không
nộp đủ tiền theo kết quả trúng đấu giá, quan chuyên môn v
m nghip cp trình Ch tch y ban nhân dân cp quyết
định hủy công nhận kết quả trúng đấu giá.
b) Cách thức thực hiện:
- Trực tuyến trên Hệ thống phần mềm quản văn bản điều hành (Hệ thống xác
thực tập trung (SSO)).
- Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần
(trừ ngày nghi, ngày lễ, tết theo quy định).
- Địa điểm thực hiện: Trụ sở UBND cấp
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ gồm:
- Hồ phê duyệt phương án đấu giá cho thuê rừng: Phương án đấu giá cho thuê
rừng.
- Hồ công nhận kết quả đấu giá để trình cấp thẩm quyền cho thuê rừng, gồm:
+ Kết quả đấu giá;
+ Biên bản đấu giá;
+ Danh sách người trúng đấu giá;
+ Thông báo hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
d) Thời hạn giải quyết: 53 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ hợp lệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
quyết định phê duyệt kết quả đấu giá cho thuê rừng đối với
hộ gia đình, cá nhân.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: quan chuyên
môn về nông nghiệp môi trường cấp xã.
e) quan giải quyết thủ tục hành chính:
- quan giải quyết thủ tục hành chính: quan chuyên môn về nông nghiệp
môi trường cấp xã.
- Ngườithẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
f) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định công nhận kết quả đấu giá để cho
thuê rừng đối với hộ gia đình, cá nhân.
g) Phí, lệ phí (nếu có): không.
h) n mu đơn, mu t khai:
146
Phương án đấu giá cho thuê rừng theo Mẫu số 01 Phụ lục I
ban hành kèm theo Thông số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
i) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không
k) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất
đai.
- Thông số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp Môi
trường Quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản nhà nước một
số nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệpkiểm lâm.
147
Mẫu số 01
QUAN XÂY DỰNG
PHƯƠNG ÁN .....
CỘNG HOÀ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..., ngày..... tháng..... năm.....
PHƯƠNG ÁN
Đấu giá cho thuê rừng
I. CĂN CỨ XÂY DỰNG PHƯƠNG ÁN
……………………………………………………………………….
II. THÔNG TIN KHU RỪNG ĐẤU GIÁ
1. Vị trí, diện tích khu rừng đấu giá
- Vị trí (lô, khoảnh, tiểu khu, địa danh hành chính):...........................
- Diện tích (ha): ..................................................................................
- Hiện trạng:.........................................................................................
- Trữ lượng (m
3
): ................................................................................
- Loài cây (rừng trồng):..................Năm trồng:...................................
2. Mục đích, hình thức (cho thuê rừng), thời hạn sử dụng rừng
- Mục đích sử dụng rừng:..................................................................
- Hình thức:.......................................................................................
- Thời hạn sử dụng:..........................................................................
III. NỘI DUNG PHƯƠNG ÁN ĐẤU GIÁ
1. Dự kiến thời gian tổ chức thực hiện đấu giá:................................
2. Đối tượng, điều kiện được tham gia đấu giá, mức phí tham gia đấu giá và khoảntiền đặt trước phải nộp
khi tham gia đấu giá:
- Đối tượng:.....................................................................................
- Điều kiện được tham gia đấu giá:.....................................................
- Mức phí tham gia đấu giá:.................................................................
- Khoản tiền đặt trước phải nộp khi tham gia đấu giá:......................
3. Hình thức phương thức tổ chức đấu giá
- Hình thức tổ chức đấu giá:...............................................................
- Phương thức tổ chức đấu giá:.........................................................
4. Kinh phí, nguồn chi phí tổ chức thực hiện việc đấu giá
- Kinh phí thực hiện:..............................................................................
- Nguồn chi phí tổ chức thực hiện việc đấu giá:..................................
5. Dự kiến giá trị thu đượcđề xuất việc sử dụng nguồn thu từ kết quả đấu giá:
- Dự kiến giá trị thu:
- Đề xuất việc sử dụng nguồn thu từ kết quả bán đấu giá.
6. Phương thức lựa chọn đơn vị thực hiện cuộc bán đấu giá.
IV. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. quan xây dựng phương án đấu giá.
2. Tổ chức được lựa chọn thực hiện cuộc bán đấu giá.
3. Các quan có liên quan.....
4. Tổ chức,nhân trúng đấu giá.
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP
CỦA QUAN XÂY DỰNG PHƯƠNG ÁN
(Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu
148
III. LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI
1. Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt quy hoạch sử dụng đất cấp xã/ điều
chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp
1.1. Trình tự thực hiện
- Bước 1: Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng Đô thị hoàn thiện hồ
quy hoạch sử dụng đất cấp báo cáo Ủy ban nhân dân cấp để trình Hội đồng nhân
dân cùng cấp thông qua trước khi Ủy ban nhân dân cấp trình Sở Nông nghiệpMôi
trường để thẩm định.
- Bước 2: Trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ,
Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm gửi hồ quy hoạch sử dụng đất đến các
quan có liên quan để lấy ý kiến.
- Bước 3: Trong thời hạn không quá 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
hợp lệ, các sở, ngành có trách nhiệm gửi ý kiến bằng văn bản đến Sở Nông nghiệp Môi
trường.
- Bước 4: Trong thời hạn không quá 07 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn
lấy ý kiến, Sở Nông nghiệp và Môi trường gửi thông báo kết quả thẩm định quy hoạch sử
dụng đất đến Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Bước 5: Trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc, Ủy ban nhân dân cấp
trách nhiệm tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định để hoàn thiện hồ quy hoạch sử dụng
đất gửi Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Bước 6: Trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ, Sở Nông nghiệp Môi trường trình Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quyết
định phê duyệt quy hoạch sử dụng đất cấp xã.
1.2. Cách thức thực hiện: Không quy định.
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Tờ trình của Ủy ban nhân dân cấp xã;
- Nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp xã;
- Báo cáo thuyết minh về quy hoạch sử dụng đất;
- Hệ thống bản đồdữ liệu kèm theo (dạng giấy hoặc dạng số);
- Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến của các quan có liên quan;
- Dự thảo Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt quy hoạch sử dụng
đất cấp xã.
1.4. Thời hạn giải quyết: Không quy định.
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế,
Hạ tầngĐô thị.
1.6. quan giải quyết thủ tục hành chính: Uỷ ban nhân dân cấp xã; Ủy ban
149
nhân dân thành phố.
- quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh
tế, Hạ tầngĐô thị.
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Ủy ban nhân dân
thành phố phê duyệt quy hoạch sử dụng đất cấp xã.
1.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu ): Không quy định.
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung một bởi
Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 và Luật số 58/2024/QH15 của Quốc hội.
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực đất đai.
- Quyết định số 2418/QĐ-BNNMT ngày 28/6/2025 của Bộ Nông nghiệp Môi
trường về việc đính chính Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
- Thông số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên
và Môi trường quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
- Thông số 23/2025/TT-BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quảnnhà nước trong lĩnh vực
đất đai.
2. Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt kế hoạch sử dụng đất cấp xã, điều
chỉnh kế hoạch sử dụng đất cấp
2.1. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Ủy ban nhân dân cấp gửi hồ kế hoạch sử dụng đất cấp đến Sở
Nông nghiệp và Môi trường để thẩm định.
- Bước 2: Trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ, Sở Nông nghiệp và Môi trường gửi hồ kế hoạch sử dụng đất cấpđến các sở,
ngành có liên quan để lấy ý kiến.
- Bước 3: Trong thời hạn không quá 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
hợp lệ, các sở, ngành có trách nhiệm gửi ý kiến bằng văn bản đến Sở Nông nghiệp Môi
trường.
- Bước 4: Trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời gian
lấy ý kiến, Sở Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp gửi thông báo kết quả thẩm định
hồ kế hoạch sử dụng đất cấpđến Ủy ban nhân dân cấpđể hoàn thiện hồ sơ.
- Bước 5: Trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc, Ủy ban nhân dân cấp xã có
150
trách nhiệm tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định để hoàn thiện hồ kế hoạch sử dụng đất
gửi Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Bước 6: Trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ, Sở Nông nghiệp và Môi trường trình Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt.
2.2. Cách thức thực hiện: Không quy định.
2.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Tờ trình của Ủy ban nhân dân cấp xã;
- Báo cáo thuyết minh về kế hoạch sử dụng đất;
- Hệ thống bảng biểu, đồ, bản đồdữ liệu kèm theo (dạng giấy hoặc dạng số);
- Dự thảo Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt kế hoạch sử dụng
đất 05 năm cấp xã.
2.4. Thời hạn giải quyết: Không quy định.
2.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã.
2.6. quan giải quyết thủ tục hành chính: Uỷ ban nhân dân cấp xã; Ủy ban
nhân dân thành phố.
- quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã.
2.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Ủy ban nhân dân
thành phố phê duyệt kế hoạch sử dụng đất cấp xã.
2.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
2.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không quy định.
2.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung một bởi
Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 và Luật số 58/2024/QH15 của Quốc hội.
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật Đất đai.
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực đất đai.
- Quyết định số 2418/QĐ-BNNMT ngày 28/6/2025 của Bộ Nông nghiệp Môi
trường về việc đính chính Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
- Thông số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên
và Môi trường quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
- Thông số 23/2025/TT-BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
151
Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực
đất đai.
3. Trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, thu hồi đất mục đích
quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hộilợi ích quốc gia, công cộng
3.1. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Xây dựng kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị, tổ chức trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định
chủ trì, phối hợp với các quan liên quan xem xét các căn cứ, điều kiện thu hồi đất
quy định tại Điều 80 Luật Đất đai để xây dựng kế hoạch thu hồi đất.
- Bước 2: Tổ chức họp với người đất trong khu vực thu hồi Ủy ban nhân dân cấp
nơi đất thu hồi chủ trì phối hợp với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cùng cấp,
đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định và các quan có liên
quan, tổ chức họp với ngườiđất trong khu vực thu hồi để phổ biến, tiếp nhận ý kiến về
các nội dung liên quan đến việc thu hồi đất bồi thường, hỗ trợ, tái định của dự án.
- Bước 3: Thông báo thu hồi đấtgửi Thông báo thu hồi đất:
a) Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã ban hành thông báo thu hồi đất;
b) Ủy ban nhân dân cấp nơi đất thu hồi gửi thông báo thu hồi đất đến từng
ngườiđất thu hồi, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, người quyền lợi nghĩa vụ
liên quan (nếu có), đồng thời niêm yết thông báo thu hồi đất danh sách người đất
thu hồi trên địa bàn quản lý.
Trường hợp không liên lạc được, không gửi được thông báo thu hồi đất cho người
đất thu hồi, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, người quyền lợi nghĩa vụ liên
quan (nếu có) thì thông báo trên một trong các báo hàng ngày của trung ươngcấp tỉnh
trong 03 số liên tiếp và phát sóng trên đài phát thanh hoặc truyền hình của trung ương
cấp tỉnh 03 lần trong 03 ngày liên tiếp; niêm yết tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã, địa
điểm sinh hoạt chung của khu dân nơiđất thu hồi, đăng tải lên cổng thông tin điện
tử của Ủy ban nhân dân cấp trong suốt thời gian bồi thường, hỗ trợ, tái định
không phải gửi thông báo thu hồi đất lại.
- Bước 4: Điều tra, khảo sát, đo đạc, kiểm đếm:
a) Đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định chủ trì, phối
hợp với Ủy ban nhân dân cấpnơiđất thu hồi, các quan có liên quan và người
đất thu hồi thực hiện việc điều tra, khảo sát, ghi nhận hiện trạng, đo đạc, kiểm đếm, thống
kê, phân loại diện tích đất thu hồi và tài sản gắn liền với đất thu hồi; xác định nguồn gốc
đất thu hồi và tài sản gắn liền với đất thu hồi;
b) Đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định chủ trì, phối
hợp với Ủy ban nhân dân cấp nơi đất thu hồi điều tra, xác định, thống đầy đủ các
thiệt hại thực tế về quyền sử dụng đất tài sản gắn liền với đất thu hồi; xác định người
quyền lợi nghĩa vụ liên quan; thu nhập từ việc sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
thu hồi, nguyện vọng tái định cư, chuyển đổi nghề;
152
c) Trường hợp người đất thu hồi, chủ sở hữu tài sản không phối hợp trong việc
điều tra, khảo sát, đo đạc, kiểm đếm thì thực hiện như sau:
- Ủy ban nhân dân cấpchủ trì, phối hợp với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
cấp nơi đất thu hồi đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái
định vận động, thuyết phục để tạo sự đồng thuận trong thực hiện điều tra, khảo sát, đo
đạc, kiểm đếm. Việc tổ chức vận động, thuyết phục được tiến hành trong thời gian 15
ngày và phải được thể hiện bằng văn bản.
- Quá thời hạn 10 ngày kể từ ngày kết thúc vận động, thuyết phụcngườiđất
thu hồi vẫn không phối hợp điều tra, khảo sát, đo đạc, kiểm đếm thì Chủ tịch y ban nhân
dân cấp xã ban hành quyết định kiểm đếm bắt buộc. Ngườiđất thu hồi có trách nhiệm
thực hiện quyết định kiểm đếm bắt buộc.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã ban hành quyết định cưỡng chế thực hiện quyết
định kiểm đếm bắt buộc đối với trường hợp người đất thu hồi, chủ sở hữu tài sản không
chấp hành quyết định kiểm đếm bắt buộctổ chức thực hiện cưỡng chế theo quy định.
- Bước 5: Lập phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư: Đơn vị, tổ chức thực hiện
nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định có trách nhiệm lập phương án bồi thường, hỗ trợ,
tái định cư.
- Bước 6: Niêm yết công khai phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định Đơn vị, tổ
chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định phối hợp với Ủy ban nhân dân
cấpnơiđất thu hồi niêm yết công khai phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định tại
trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã, địa điểm sinh hoạt chung của khu dân nơi đất thu
hồi trong thời hạn 30 ngày.
- Bước 7: Lấy ý kiến về phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư:
Ngay sau khi hết thời hạn niêm yết công khai, tổ chức lấy ý kiến về phương án bồi
thường, hỗ trợ, tái định theo hình thức tổ chức họp trực tiếp với người dân trong khu
vực đất thu hồi. Trường hợp người đất thu hồi, chủ sở hữu tài sản không tham gia
họp trực tiếp có lý do chính đáng thì gửi ý kiến bằng văn bản.
Việc tổ chức lấy ý kiến phải được lập thành biên bản, ghi số lượng ý kiến đồng
ý, số lượng ý kiến không đồng ý, số lượng ý kiến khác đối với phương án bồi thường, hỗ
trợ, tái định cư; tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý; xác nhận của đại diện Ủy ban nhân
dân cấp xã, đại diện những ngườiđất thu hồi.
Trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày tổ chức lấy ý kiến, đơn vị, tổ chức thực hiện
nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định trách nhiệm phối hợp với Ủy ban nhân dân
cấpnơi đất thu hồi tổ chức đối thoại trong trường hợp còn có ý kiến không đồng ý
về phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư; đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi
thường, hỗ trợ, tái định tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý về dự thảo phương án bồi
thường, hỗ trợ tái định cư; hoàn chỉnh phương án để trình chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
xã.
- Bước 8: Thẩm định phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư:
+ Đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định gửi hồ thẩm
153
định đến quan có chức năng quảnđất đai cấp xã;
+ Trong thời hạn không quá 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ của đơn vị, tổ chức
thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định gửi đến, quan có chức năng quản
đất đai cấp chủ trì, phối hợp với các quan liên quan thẩm định phương án bồi
thường, hỗ trợ, tái định trước khi trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp phê duyệt
phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư;
+ Nội dung thẩm định bao gồm: việc tuân thủ quy định pháp luật về bồi thường, hỗ
trợ, tái định cư; trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định các nội dung khác
liên quan đến phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư.
- Bước 9: Quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định quan
chức năng quản đất đai cấp xã trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấpquyết định phê
duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư.
- Bước 10: Phổ biến, niêm yết công khai quyết định phê duyệt phương án bồi
thường, hỗ trợ, tái định Đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định
phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp phổ biến, niêm yết công khai quyết định phê
duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã và địa
điểm sinh hoạt chung của khu dân nơiđất thu hồi.
- Bước 11: Gửi phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư:
Đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định gửi phương án
bồi thường, hỗ trợ, tái định đã được phê duyệt đến từng người đất thu hồi, chủ sở
hữu tài sản gắn liền với đất, người quyền lợinghĩa vụ liên quan trong đó ghi về
mức bồi thường, hỗ trợ, bố trí nhà hoặc đất tái định (nếu có), thời gian, địa điểm chi
trả tiền bồi thường, hỗ trợ; thời gian bố trí nhà hoặc đất tái định (nếu có) thời gian
bàn giao đất đã thu hồi cho đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định
cư.
- Bước 12: Thực hiện bồi thường, hỗ trợ, bố trí tái định:
Đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định thực hiện việc
bồi thường, hỗ trợ, bố trí tái định theo phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định đã
được phê duyệt.
- Bước 13: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp ban hành quyết định thu hồi đất theo
quy định.
- Bước 14: Trường hợp người đất thu hồi, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất
không đồng ý hoặc không phối hợp thực hiện phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định
đã phê duyệt thì thực hiện như sau:
a) Ủy ban nhân dân cấp chủ trì, phối hợp với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
cấp nơi đất thu hồi đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái
định vận động, thuyết phục để tạo sự đồng thuận trong thực hiện phương án bồi thường,
hỗ trợ, tái định cư. Việc tổ chức vận động, thuyết phục được tiến hành trong thời gian 10
ngày và phải được thể hiện bằng văn bản;
b) Quá thời hạn 10 ngày kể từ ngày kết thúc vận động, thuyết phục người đất
154
thu hồi vẫn không đồng ý hoặc không phối hợp thực hiện thì Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp xã ban hành quyết định thu hồi đất.
- Bước 15: Trường hợp người đất thu hồi, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất,
người quyền lợi nghĩa vụ liên quan không bàn giao đất cho đơn vị, tổ chức thực hiện
nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định thì thực hiện như sau:
a) Ủy ban nhân dân cấp chủ trì, phối hợp với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
cấp nơi đất thu hồi đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái
định vận động, thuyết phục để người đất thu hồi, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất,
người quyền lợi nghĩa vụ liên quan bàn giao đất cho đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm
vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư. Việc tổ chức vận động, thuyết phục được tiến hành
trong thời gian 10 ngày và phải được thể hiện bằng văn bản;
b) Quá thời hạn 10 ngày kể từ ngày kết thúc vận động, thuyết phục người đất
thu hồi vẫn không chấp hành việc bàn giao đất cho đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi
thường, hỗ trợ, tái định thì Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp ban hành quyết định cưỡng
chế thu hồi đất tổ chức thực hiện việc cưỡng chế theo quy định tại Điều 89 của Luật
Đất đai.
- Bước 16: Quảnđất đã được thu hồi:
Tổ chức phát triển quỹ đất, Chi nhánh Tổ chức phát triển quỹ đất khu vực, Ủy ban
nhân dân cấp xã có trách nhiệm quản đất đã được thu hồi trong khi chưa giao đất, cho
thuê đất theo quy định tại khoản 5 Điều 86 của Luật Đất đai.
3.2. Cách thức thực hiện: Không quy định.
3.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
Hồ gửi thẩm định phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định theo quy định tại điểm
b khoản 3 Điều 3 Nghị định số 88/2024/NĐ-CP bao gồm:
- Văn bản đề nghị thẩm định;
- Dự thảo phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư; thông báo thu hồi đất;
- Văn bản kiểm đếm, thống kê, phân loại diện tích đất thu hồi và tài sản;
- Trích lục bản đồ địa chính hoặc trích đo địa chính thửa đất thu hồi;
- Văn bản xác định nguồn gốc thửa đất thu hồi và tài sản gắn liền với đất;
- Biên bản tổ chức lấy ý kiến về phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư;
- Các giấy tờ khác có liên quan (nếu có);
3.4. Thời hạn giải quyết: Không quy định.
3.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Tổ chức phát triển quỹ đất.
- Chi nhánh tổ chức phát triển quỹ đất khu vực.
155
- Hội đồng bồi thường, hỗ trợ, tái định cư.
- Đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Hội đồng nhân dân cấp xã.
- Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã.
- quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
3.6. quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã; Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp xã.
- quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã.
3.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
- Kế hoạch thu hồi đất.
- Thông báo thu hồi đất.
- Quyết định kiểm đếm bắt buộc (nếu có).
- Quyết định cưỡng chế kiểm đếm bắt buộc (nếu có).
- Quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư.
- Quyết định thu hồi đất.
- Quyết định cưỡng chế thu hồi đất (nếu có).
3.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
3.9. Tên mu đơn, mu t khai: Mẫu số 44, 45, 46, 47, 48 tại Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP của Chính phủ.
3.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không quy định.
3.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung một bởi
Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 và Luật số 58/2024/QH15 của Quốc hội.
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật Đất đai.
- Nghị định số 88/2024/NĐ-CP ngày 15/7/2024 của Chính phủ quy định về bồi
thường, hỗ trợ, tái định khi Nhà nước thu hồi đất.
- Quyết định số 12/2024/QĐ-TTg ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Thủ tướng Chinh
phủ quy định chế, chính sách giải quyết việc làm đào tạo nghề cho ngườiđất thu
hồi.
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực đất đai.
- Quyết định số 2418/QĐ-BNNMT ngày 28/6/2025 của Bộ Nông nghiệp Môi
trường về việc đính chính Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
156
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
4. Trình tự định giá đất cụ thể đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền của
Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp
4.1. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: quan chức năng quảnđất đai cấp xã có trách nhiệm chuẩn bị hồ
định giá đất cụ thể.
- Bước 2: Uỷ ban nhân dân cấplựa chọn tổ chức thực hiện định giá đất hoặc đặt
hàng, giao nhiệm vụ cho đơn vị sự nghiệp công lập đủ điều kiện hoạt động vấn xác
định giá đất theo quy định tại khoản 2 Điều 31 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP.
- Bước 3: quan Tài chính trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cùng cấp quyết định
thành lập Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể.
- Bước 4: quan Tài chính trình Chủ tịch Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể quyết
định thành lập Tổ giúp việc của Hội đồng.
- Bước 5: Tổ chức thực hiện định giá đất:
a) Tiến hành xác định giá đất cụ thể cung cấp thông tin về kết quả điều tra, thu
thập thông tin đầu vào cho quan có chức năng quảnđất đai cấp xã;
b) Xây dựng phương án giá đất, dự thảo Chứng thư định giá đất gửi đến quan
chức năng quảnđất đai cấp xã.
- Bước 6: quan có chức năng quảnđất đai cấp xã:
a) Công khai Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất trên Cổng thông tin
điện tử;
b) Kiểm tra tính đầy đủ về nội dung của Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án
giá đất;
c) Trình Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể thẩm định phương án giá đất.
Hồ gồm:
+ Văn bản đề nghị thẩm định phương án giá đất;
+ Tờ trình về phương án giá đất;
+ Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất, dự thảo Chứng thư định giá
đất;
+ Hồ định giá đất cụ thể.
- Bước 7: Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể thẩm định phương án giá đất gửi
văn bản thẩm định phương án giá đất đến quan có chức năng quảnđất đai cấp xã.
- Bước 8: quan có chức năng quản đất đai cấp tổ chức thực hiện tiếp thu,
giải trình, chỉnh sửa, hoàn thiện phương án giá đất.
- Bước 9: quan có chức năng quảnđất đai cấptrình Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấpquyết định giá đất cụ thể. Hồ gồm:
157
a) Tờ trình về phương án giá đất của quan có chức năng quảnđất đai cấp xã;
b) Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất, Chứng thư định giá đất;
c) Văn bản thẩm định phương án giá đất của Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể;
d) Biên bản cuộc họp Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể;
đ) Báo cáo tiếp thu, chỉnh sửa, hoàn thiện phương án giá đất theo văn bản thẩm định
phương án giá đất của Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể.
- Bước 10: Trường hợp giá đất cụ thể được áp dụng để tính tiền bồi thường khi
Nhà nước thu hồi đất theo quy định tại điểm e khoản 1 Điều 160 Luật Đất đai thì quan
chức năng quản đất đai cấp cung cấp phương án giá đất đã được tiếp thu hoàn
thiện theo quy định cho đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định
để đưa vào phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định theo quy định của pháp luật về bồi
thường, hỗ trợ, tái định cư.
- Bước 11: quan có chức năng quản đất đai cấplưu trữcập nhật vào
sở dữ liệu quốc gia về đất đai công khai trên Cổng thông tin điện tử toàn bộ kết quả
định giá đất cụ thể tại địa phương. Hồ định giá đất cụ thể được lưu giữ ít nhất mười
năm, kể từ ngày có quyết định có phê duyệt giá đất cụ thể của quan nhà nướcthẩm
quyền, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
- Bước 12: Trong thời gian không quá 15 ngày kể từ ngày Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấpquyết định giá đất cụ thể, quan có chức năng quảnđất đai cấpgửi kết
quả xác định giá đất cụ thể về Bộ Nông nghiệp Môi trường theo Mẫu số 43 của Phụ
lục I ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP.
4.2. Cách thức thực hiện: Không quy định.
4.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
(1) Hồ trình Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể thẩm định phương án giá đất. Hồ
gồm:
- Văn bản đề nghị thẩm định phương án giá đất;
- Tờ trình về phương án giá đất;
- Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất, dự thảo Chứng thư định giá đất;
- Hồ định giá đất cụ thể.
(2) Hồ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấpquyết định giá đất cụ thể gồm:
- Tờ trình về phương án giá đất của quan có chức năng quảnđất đai;
- Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất, Chứng thư định giá đất;
- Văn bản thẩm định phương án giá đất của Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể;
- Biên bản cuộc họp Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể;
- Báo cáo tiếp thu, chỉnh sửa, hoàn thiện phương án giá đất theo văn bản thẩm định
phương án giá đất của Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể.
4.4. Thời hạn giải quyết: Không quy định.
158
4.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: quan có chức năng quảnđất
đai Ủy ban nhân dân cấp xã.
4.6. quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã.
- quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: quan có chức năng quản đất
đai cấp xã.
4.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định giá đất cụ thể của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
4.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
4.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Mẫu số 29, 30, 31, 41, 42, 43 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
151/2025/NĐ-CP của Chính phủ.
4.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không quy định.
4.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung một bởi
Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 và Luật số 58/2024/QH15 của Quốc hội.
- Ngh định s 71/2024/NĐ-CP ngày 27/6/2024 ca Chính ph quy định v giá đt.
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực đất đai.
- Quyết định số 2418/QĐ-BNNMT ngày 28/6/2025 của Bộ Nông nghiệp Môi
trường về việc đính chính Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3426/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính Nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 3426/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×