• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1143/QĐ-UBND Huế 2026 công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực đất đai

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 19/06/2026 07:40 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1143/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Hải Minh
Trích yếu: Công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ trong lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
06/04/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1143/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1143/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1143/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
Số: 1143 /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Huế, ngày 06 tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
ng b th tc hành chính ni b mi ban hành; được sa đổi, b sung; b
i b trong lĩnh vc đt đai thuc phm vi chc năng qun n nưc ca
S Nông nghip Môi trưng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn c Lut T chc Chính quyn địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 76/NQ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2021 của Chính
phủ ban hành Chương trình tổng thể cải cách hành chính nhà nước giai đoạn
2021 - 2030;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ
tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính
nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022 - 2025;
Căn c Quyết định s 1026/QĐ-BNNMT ngày 27 tháng 3 năm 2026 ca B
trưng B Nông nghip Môi trưng v vic công b th tc hành chính ni
b mi; đưc sa đổi, b sung; b i b lĩnh vc đất đai thuc phm vi chc
năng qun nhà nước ca B Nông nghip Môi trường;
Theo đ ngh ca Giám đc S Nông nghip và Môi trưng ti T trình
s 2217/TTr-SNNMT ngày 01 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. ng b m theo Quyết định y danh mc 04 th tc hành chính
(TTHC) ni b mới ban hành; 03 th tc hành cnh nội bộ được sửa đổi, bổ sung;
05 th tc hành chính nội bộ bị bãi bỏ trong lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường (có Ph lc m theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Thay thếc TTHC số thứ tự 01, 02 Mục I số thứ tự 01 Mục II của nội
dung B tại Phần I Phần II của Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số
3195/QĐ-UBND ngày 09 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành
phố công bố th tc hành chính ni b mới ban hành; sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
đất đai gia các cơ quan hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản
nhà nước của Sở Nông nghiệp Môi trường các thủ tục hành chính nội bộ
trùng lặp liên quan được Ủy ban nhân dân thành phố ban hành tại Quyết định
số 3426/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
thành phố công bố th tc hành chính ni b gia c cơ quan hành chính nhà nước
thuộc phạm vi chức năng quảncủa Sở Nông nghiệp và Môi trường.
2
- Bãi bỏ các TTHC số thứ tự 47, 48, 50 Mục I Phần I số thứ tự 06, 07 Mục
II Phần I của Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 3426/QĐ-UBND ngày 04
tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố công bố th tc hành
chính ni b gia các cơ quan hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản
của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Nông
nghiệpMôi trường; Thủ trưởng các quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC (Bộ pháp);
- CT, các PCT UBND TP;
- Lãnh đạo VP UBND TP;
- Trung tâm PVHCC, Cổng TTĐT thành phố;
- Lưu: VT, KSTT.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Hải Minh
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH; ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; BỊ
BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI GIA CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯC THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 1143/QĐ-UBND ngày 06 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH
STT
Tên thủ tục hành chính
Lĩnh vực
quan thực hiện
I
Thủ tục hành chính nội bộ cấp tỉnh
1
Trình tự, thủ tục xây dựng, sửa
đổi, bổ sung hệ số điều chỉnh
giá đất quy định tại Điều 8 của
Nghị quyết số 254/2025/QH15
Đất đai
Ủy ban nhân dân thành phố
(Sở Nông nghiệp Môi
trường, Sở Tài chính,
quan quản lý quy hoạch, kiến
trúc, xây dựng các quan
khác có liên quan).
2
Trình tự, thủ tục sửa đổi, bổ
sung bảng giá đất quy định tại
Điều 7 của Nghị quyết số
254/2025/QH15, điểm a khoản
1 mục III Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 49/2026/NĐ-
CP
Đất đai
Hội đồng nhân dân thành phố
(Ủy ban nhân dân thành phố,
Sở Nông nghiệp Môi
trường các quan khác
có liên quan).
4
3
Trình tự, thủ tục sửa đổi, bổ
sung bảng giá đất quy định tại
Điều 7 của Nghị quyết số
254/2025/QH15, điểm b khoản
1 mục III Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 49/2026/NĐ-
CP
Đất đai
Hội đồng nhân dân thành phố
(Ủy ban nhân dân thành phố,
Sở Nông nghiệp Môi
trường các quan khác
có liên quan).
4
Trình tự, thủ tục sửa đổi, bổ
sung bảng giá đất quy định tại
Điều 7 của Nghị quyết số
254/2025/QH15, điểm c khoản
1 mục III Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 49/2026/NĐ-
CP
Đất đai
Hội đồng nhân dân thành phố
(Ủy ban nhân dân thành phố,
Sở Nông nghiệp Môi
trường các quan khác
có liên quan).
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
STT
số
TTHC
nội bộ
Tên thủ tục hành
chính nội bộ được
sửa đổi, bổ sung
Tên thủ tục hành
chính nội bộ sửa
đổi, bổ sung
Tên VBQPPL quy định việc sửa
đổi, bổ sung, bãi bỏ thủ tục
hành chính nội bộ
Lĩnh
vực
quan thực hiện
5
I
Thủ tục hành chính nội bộ cấp tỉnh
1
6.005269
Trình tự, thủ tục xây
dựng bảng giá đất lần
đầu để công bố áp
dụng từ ngày 01
tháng 01 năm 2026
điều chỉnh, sửa đổi,
bổ sung bảng giá đất
hằng năm để công bố
áp dụng từ ngày 01
tháng 01 của năm tiếp
theo
Trình tự, thủ tục
xây dựng bảng giá
đất lần đầu để
công bố áp
dụng từ ngày 01
tháng 01 năm
2026
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15
ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ
sung một bởi Luật số
43/2024/QH15, Luật số
47/2024/QH15 Luật số
58/2024/QH15 của Quốc hội.
- Nghị định số 71/2024/NĐCP
ngày 27/6/2024 của Chính phủ.
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
- Quyết định số 2418/QĐBNNMT
ngày 28/6/2025 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
ngày 15/8/2025 của Chính phủ.
- Nghị quyết số 254/2025/QH15.
- Nghị định số 49/2026/NĐ-CP
ngày 31/01/2026 của Chính phủ.
Đất
đai
Hội đồng nhân dân
thành phố (Ủy ban
nhân dân thành phố,
Sở Nông nghiệp
Môi trường).
2
6.005271
Trình tự định giá đất
cụ thể đối với các
trường hợp thuộc
thẩm quyền của Chủ
tịch Uỷ ban nhân dân
cấp tỉnh
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15
ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ
sung một bởi Luật số
43/2024/QH15, Luật số
47/2024/QH15 Luật số
58/2024/QH15 của Quốc hội.
- Nghị định số 71/2024/NĐCP
ngày 27/6/2024 của Chính phủ.
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
Đất
đai
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố;
Sở Nông nghiệp
Môi trường.
6
ngày 15/8/2025 của Chính phủ
- Quyết định số 2418/QĐBNNMT
ngày 28/6/2025 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
ngày 15/8/2025 của Chính phủ.
- Nghị quyết số 254/2025/QH15.
- Nghị định số 49/2026/NĐ-CP
ngày 31/01/2026 của Chính phủ.
II
Thủ tục hành chính nội bộ cấp
1
6.005276
Trình tự định giá đất
cụ thể đối với các
trường hợp thuộc
thẩm quyền của Chủ
tịch Uỷ ban nhân dân
cấp xã.
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15
ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ
sung một bởi Luật số
43/2024/QH15, Luật số
47/2024/QH15 Luật số
58/2024/QH15 của Quốc hội.
- Nghị định số 71/2024/NĐCP
ngày 27/6/2024 của Chính phủ.
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
ngày 15/8/2025 của Chính phủ.
- Quyết định số 2418/QĐBNNMT
ngày 28/6/2025 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
ngày 15/8/2025 của Chính phủ.
- Nghị quyết số 254/2025/QH15.
- Nghị định số 49/2026/NĐ-CP
Đất
đai
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp xã;
quan chức năng
quản đất đai cấp
xã.
7
ngày 31/01/2026 của Chính phủ.
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ BỊ BÃI BỎ
STT
TTHC
Tên thủ tục hành chính nội bộ
Lĩnh
vực
Tên VBQPPL quy
định việc bãi bỏ thủ
tục hành chính nội bộ
quan thực hiện
I
Thủ tục hành chính nội bộ cấp tỉnh
1
6.005270
Trình tự điều chỉnh bảng giá đất đối với
trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 257
Luật Đất đai
Đất đai
Nghị định 49/2026/NĐ-
CP ngày 31/01/2026 của
Chính phủ.
- Ủy ban nhân dân thành phố.
- Sở Nông nghiệp Môi
trường.
2
Thu hồi quỹ đất của các Ban quản rừng,
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành
viên Lâm nghiệp bàn giao cho địa
phương
Đất đai
Quyết định số
127/2025/NĐ-CP ngày
25/11/2025 của UBND
thành phố bãi bỏ các
văn bản quy phạm pháp
luật của UBND thành
phố Huế
- Ủy ban nhân dân thành phố
- Sở Nông nghiệp Môi
trường
3
Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt Kế
hoạch sử dụng đất 05 năm của thành phố
trực thuộc trung ương/ điều chỉnh Kế
hoạch sử dụng đất 05 của thành phố trực
thuộc trung ương
Đất đai
Điểm b Khoản 3 Điều
12 Nghị quyết số
254/2025/QH15.
- Ủy ban nhân dân thành phố
- Sở Nông nghiệp Môi
trường
II
Thủ tục hành chính nội bộ cấp
1
Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt quy
hoạch sử dụng đất cấp xã/ điều chỉnh quy
hoạch sử dụng đất cấp
Đất đai
Điểm b Khoản 3 Điều
12 Nghị quyết số
254/2025/QH15.
Ủy ban nhân dân cấp xã.
8
2
Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt kế
hoạch sử dụng đất cấp xã, điều chỉnh kế
hoạch sử dụng đất cấp
Đất đai
Điểm b Khoản 3 Điều
12 Nghị quyết số
254/2025/QH15.
Ủy ban nhân dân cấp xã.
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP TỈNH
1. Trình tự, thủ tục xây dựng, sửa đổi, bổ sung hệ số điều chỉnh giá đất quy
định tại Điều 8 của Nghị quyết số 254/2025/QH15
1.1. Trình tự thực hiện:
Bước 1: Trình tự, thủ tục chuẩn bị xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất thực hiện
như sau:
(1) Sở Nông nghiệp Môi trường tổ chức lập, trình quan thẩm quyền
thẩm định, phê duyệt dự án xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất để tổ chức thực hiện.
Quyết định phê duyệt dự án xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất phải các nội
dung về kế hoạch tổ chức thực hiện, thời điểm thu thập thông tin, quan chủ trì,
quan phối hợp thực hiện và các nội dung khác.
(2) Căn cứ vào điều kiện thực tế tại địa phương, Sở Nông nghiệpMôi trường
quyết định đặt hàng, giao nhiệm vụ cho đơn vị sự nghiệp công lập đủ điều kiện hoạt
động vấn xác định giá đất hoặc lựa chọn tổ chức vấn xác định giá đất theo quy
định của pháp luật về đấu thầu để xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất.
Trường hợp tổ chức đấu thầu, tại thời điểm đóng thầu không nhà thầu nào
tham dự thì được gia hạn 01 lần. Sau khi gia hạn mà không lựa chọn được nhà thầu thì
Sở Nông nghiệp Môi trường quyết định lựa chọn tổ chức vấn xác định giá đất
theo hình thức chỉ định thầu rút gọn.
Bước 2: Thu thập thông tin để xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất thực hiện như
sau:
(1) Thu thập thông tin đầu vào theo quy định tại điểm a và b khoản 2 Điều 4 của
Nghị định số 71/2024/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số
151/2025/NĐCP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP) được hình thành trong thời gian 24
tháng trở về trước tính từ thời điểmvăn bản giao nhiệm vụ để xây dựng hệ số điều
chỉnh giá đất. Trường hợp thông tin cùng thời điểm phát sinh thì ưu tiên lựa chọn
nguồn thông tin theo thứ tự như sau: sở dữ liệu quốc gia về đất đai, sở dữ liệu
quốc gia về giá; thông tin về giá đất từ Văn phòng đăngđất đai, quan thuế; đơn
vị, tổ chức thực hiện việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu giá tài sản, sàn giao dịch bất
động sản, doanh nghiệp bất động sản; thông tin thu thập qua điều tra, khảo sát.
(2) Thu thập thông tin giá đất do cấpthẩm quyền quyết định khi giao đất, cho
thuê đất trong thời gian 24 tháng trở về trước tính từ thời điểmvăn bản giao nhiệm
vụ để xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất.
(3) Thu thập thông tin về các khoản thu nhập, chi phí để xác định giá đất theo
phương pháp thu nhập, thặng đối với trường hợp không đủ điều kiện áp dụng
phương pháp so sánh nhưng xác định được các khoản thu nhập, chi phí từ việc sử dụng
đất theo mục đích sử dụng đất (nếu có).
10
(4) Thông tin quy hoạch xây dựng chi tiết, quy hoạch tổng mặt bằng của các dự
án đầu xây dựng, giá đất quan có thẩm quyền phê duyệt của các dự án.
(5) Việc điều tra, khảo sát, thu thập thông tin quy định tại bước này thực hiện
theo Mẫu số 30 Mẫu số 31 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-
CP. Ngoài các nội dung điều tra, khảo sát quy định tại bước này, Ủy ban nhân dân
thành phố thể bổ sung các thông tin khác vào phiếu điều tra để đáp ứng yêu cầu xây
dựng hệ số điều chỉnh giá đất tại địa phương.
Bước 3: Xây dựng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường, hệ số điều chỉnh
theo quy hoạchhệ số điều chỉnh theo yếu tố khác ảnh hưởng đến giá đất.
Bước 4: Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm:
(1) Xây dựng dự thảo Tờ trình về việc ban hành hệ số điều chỉnh giá đất; đăng
hồ lấy ý kiến đối với dự thảo hệ số điều chỉnh giá đất cùng với bảng giá đất đã được
Hội đồng nhân dân thành phố thông qua trên Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân
dân thành phố, của Sở Nông nghiệp và Môi trường trong thời gian 10 ngày kể từ ngày
đăng hồ trên Cổng thông tin điện tử.
(2) Lấy ý kiến bằng văn bản đối với dự thảo hệ số điều chỉnh giá đất của Ủy ban
Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố, các tổ chức thành viên của Mặt trận, quan
thuế, tổ chức vấn xác định giá đất và các quan, tổ chức khác (nếu cần thiết).
(3) Tiếp thu, hoàn thiện dự thảo Tờ trình về việc ban hành hệ số điều chỉnh giá
đất; chỉ đạo tổ chức thực hiện định giá đất tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý, hoàn thiện
dự thảo hệ số điều chỉnh giá đấtBáo cáo thuyết minh xây dựng hệ số điều chỉnh giá
đất.
(4) Trình Hội đồng thẩm định bảng giá đất, thẩm định hệ số điều chỉnh giá đất.
Bước 4: Hội đồng thẩm định bảng giá đất, thẩm định hệ số điều chỉnh giá đất
thực hiện thẩm định hệ số điều chỉnh giá đất gửi văn bản thẩm định về Sở Nông
nghiệp Môi trường. Nội dung thẩm định bao gồm: việc tuân thủ nguyên tắc, phương
pháp định giá đất, trình tự, thủ tục định giá đất, kết quả thu thập thông tin, đánh giá sự
phù hợp của hệ số điều chỉnh giá đất với nhu cầu quản nhà nước về giá đất tại địa
phương; việc tuân thủ quy định lựa chọn thông tin quy định tại điểm b khoản 2 Mục
III Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 49/2026/NĐ-CP.
Bước 5: Sở Nông nghiệp Môi trường tổ chức thực hiện tiếp thu, giải trình,
chỉnh sửahoàn thiện dự thảo hệ số điều chỉnh giá đất theo ý kiến của Hội đồng thẩm
định bảng giá đất, thẩm định hệ số điều chỉnh giá đất; trình Ủy ban nhân dân thành phố.
Bước 6: Ủy ban nhân dân thành phố quyết định ban hành hệ số điều chỉnh giá
đất, công bố công khai và chỉ đạo cập nhật vào sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
Trường hợp tại thời điểm Ủy ban nhân dân thành phố quyết định sửa đổi hệ số
điều chỉnh giá đất hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường cao hơn mức tối đa
hoặc thấp hơn mức tối thiểu, thì Ủy ban nhân dân thành phố quyết định sửa đổi, bổ
sung hệ số điều chỉnh giá đất đồng thời trình Hội đồng nhân dân thành phố xem xét
việc sửa đổi bảng giá đất. Sau khi Hội đồng nhân dân thành phố quyết định sửa đổi
11
bảng giá đất, Ủy ban nhân dân thành phố phải soát để sửa đổi, bổ sung hệ số điều
chỉnh giá đất cho phù hợp với bảng giá đất sửa đổi.
Bước 7: Trong thời hạn không quá 15 ngày kể từ ngày quyết định ban hành hệ
số điều chỉnh giá đất, Ủy ban nhân dân thành phố gửi kết quả về Bộ Nông nghiệp
Môi trường.
1.2. Cách thức thực hiện: Không quy định.
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Tờ trình về việc ban hành hệ số điều chỉnh giá đất.
- Báo cáo thuyết minh xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất.
- Quyết định hệ số điều chỉnh giá đất.
1.4. Thời hạn giải quyết: Không quy định.
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính nội bộ:
- Ủy ban nhân dân thành phố.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
- Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- quan có chức năng quảnđất đai cấp xã.
- Hội đồng thẩm định bảng giá đất, thẩm định hệ số điều chỉnh giá đất.
- Tổ chức phát triển quỹ đất.
- Các quan, tổ chức có liên quan (nếu có).
1.6. quan giải quyết thủ tục hành chính nội bộ: Ủy ban nhân dân thành phố,
các quan, tổ chức có liên quan (nếu có).
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính nội bộ: Hệ số điều chỉnh giá đất.
1.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu số 30, Mẫu số 31 Phụ lục II ban hành kèm
theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính nội bộ (nếu có): Không
quy định.
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính nội bộ:
- Nghị quyết số 254/2025/QH15 quy định một số chế, chính sách tháo gỡ khó
khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai.
- Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ quy định chi
tiết hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy
định một số chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành
Luật Đất đai.
12
Mẫu số 30. Phiếu thu thập thông tin về thửa đất
(Áp dụng đối với đất nông nghiệp)
Phiếu số...
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ THỬA ĐẤT
(Áp dụng đối với đất nông nghiệp)
Tên xã (phường): .............................................................................
Tên người được điều tra: ..........................................................................
Địa chỉ (1) ………..; thời điểm chuyển nhượng/ trúng đấu giá: .......................
Giá bất động sản chuyển nhượng/ trúng đấu giá: …………………… triệu đồng/
bất động sản
Giá đất chuyển nhượng/ trúng đấu giá:……….....triệu đồng/ thửa hoặc
………………đồng/m
2
Nguồn thông tin: ...........................................................................................
1. Các thông tin về thửa đất
- Tờ bản đồ số: …………..; thửa đất số: …….., diện tích: ……………. m
2
- Địa chỉ thửa đất (2): ...................................................................................
- Khoảng cách gần nhất đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm: ............................
Chi tiết: Tiếp giáp quốc lộ □, tiếp giáp tỉnh lộ □, tiếp giáp lộ □, không tiếp
giáp lộ □.
- Mục đích sử dụng (3): ...........................................................................
- Đặc điểm về năng suất cây trồng, vật nuôi (hệ thống tưới tiêu, độ phì của đất...):
........………………………………………………………………………..
- Địa hình: ....................................................................................................
- Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm:
...................................................................................................................................
- Thông tin khác (nếu có): ....................................................................
2. Các thông tin về tài sản gắn liền với đất
- Loại cây trồng (thủy sản nuôi trồng): …………………; Năm trồng (nuôi
trồng): ..............
- Công trình xây dựng phục vụ sản xuất nông nghiệp: ………….. Loại công
trình: …………; năm xây dựng: ……………….; giá trị của công trình xây dựng:
……………………..triệu đồng.
- Tài sản khác (nếu có): .............................................................................
13
3. Các thông tin về thu nhập, chi phí từ việc sử dụng đất
Thời gian
Nội dung
Năm 1/ Vụ 1
Năm 2/ Vụ 2
Năm 3/ Vụ 3
Vụ ...
01 Chu kỳ
khai thác
Thu nhập
Chi phí
Nơi nhận:
- ……
……, ngày ……. tháng …... năm …...
Người điều tra
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
- (1) Ghi rõ tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, sóc.
- (2) Ghi rõ tên xứ đồng.
- (3) Ghi rõ loại đất.
14
Mẫu số 31. Phiếu thu thập thông tin về thửa đất
(Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp)
Phiếu số...
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ THỬA ĐẤT
(Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp)
Tên xã, phường: ..........................................................................................
Tên người được điều tra: ......................................................................
- Địa chỉ(1): ……………..; thời điểm chuyển nhượng/ trúng đấu giá: ..........
- Giá bất động sản chuyển nhượng/ trúng đấu giá: ………………… triệu đồng/
bất động sản
- Giá đất chuyển nhượng/ trúng đấu giá: ………… triệu đồng/ thửa hoặc
…………. đồng/m
2
- Giá thuê đất, giá thuê mặt bằng: ……………………………… đồng/m
2
- Giá kinh doanh sản phẩm, dịch vụ: .............................................
- Nguồn thông tin: .............................................................................
1. Các thông tin về thửa đất
- Tờ bản đồ số: …………; thửa đất số: ………….; diện tích: ………m
2
.
- Địa chỉ thửa đất (2): ............................................................................
- Kích thước mặt tiền: ………. m; kích thước chiều sâu thửa đất: ……..m
- Hình thể thửa đất: hình chữ nhật □, hình bình hành □,nh vuông □, hình thang
xuôi □, hình thang ngược □, hình đa giác □, hình chữ L □, hình khác □.
- Mục đích sử dụng đất: ......................................................................
- Khoảng cách đến thửa đất chuẩn: ........................................................
- Khoảng cách gần nhất từ thửa đất đến:
+ Trung tâm hành chính: …………….m;
+ Trung tâm thương mại, chợ: ……………….m;
+ sở giáo dục: …………………….m;
+ sở thể dục, thể thao: ……………………m;
+ sở y tế: …………………………..m;
+ Công viên, khu vui chơi giải trí: ……………m.
- Các yếu tố liên quan đến hạ tầng kỹ thuật:
+ Điều kiện về giao thông: Độ rộng: ……….…..m; cấp đường: ……………..;
kết cấu mặt đường: ………………; tiếp giáp với mặt đường: ………………….;
+ Điều kiện về cấp thoát nước: .............................................................. ;
15
+ Điều kiện về cấp điện: ............................................................. ;
- Các yếu tố liên quan đến hạ tầnghội:
+ Hạ tầng giao thông công cộng: ........................................................ ;
+ Hạ tầng không gian: ..................................................................................... ;
+ Hạ tầng cung cấp dịch vụ: ....................................................................... ;
+ Hạ tầng văn hóa, thể thao: .......................................................................... ;
+ Hạ tầng môi trường: ............................................................................... ;
- Các yếu tố khác ảnh hưởng đến giá đất phù hợp với thực tế, truyền thống văn
hóa, phong tục tập quán của địa phương: ......................................................
- Thời hạn sử dụng đất: .......................................................................
2. Các thông tin về tài sản gắn liền với đất
a) Tài sản gắn liền với đất là nhà
- Nhà ở: Loại nhà: …………...; cấp nhà: ……………..; năm xây dựng: .........
- Diện tích xây dựng:…..m
2
; số tầng: …...; diện tích sàn sử dụng: ……….m
2
- Tài sản khác (nếu có): ..........................................................................
b) Tài sản gắn liền với đất là công trình xây dựng khác
- Loại tài sản: ...................................................................................
- Năm xây dựng: ………………; Diện tích xây dựng: ................................
- Tài sản khác (nếu có): ...............................................................................
- Thu nhập bình quân năm: ........................................................................
- Chi phí bình quân năm: .............................................................................
c) Tài sản gắn liền với đất là cây lâu năm, rừng trồng
- Loại cây trồng: Cây lâu năm □, Rừng trồng
- Diện tích: ……….; Mật độ trồng: ……....; Năm trồng: ……………;
- Giá trị khai thác tính theo thu nhập từ việc thu hoạch sản phẩm tương ứng với
số năm còn lại trong chu kỳ thu hoạch của cây lâu năm: ........................................ ;
- Tổng chi phí đã đầu để trồng, chăm sóc rừng trồng đến thời điểm chuyển
nhượng, trúng đấu giá quyền sử dụng đất: .............................................
……, ngày ….. tháng …. năm …...
Người điều tra
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
- (1) Ghi rõ tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, sóc.
- (2) Ghi rõ tên đường, tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, sóc.
16
2. Trình tự, thủ tục sửa đổi, bổ sung bảng giá đất quy định tại Điều 7 của
Nghị quyết số 254/2025/QH15, điểm a khoản 1 mục III Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 49/2026/NĐ-CP
1.1. Trình tự thực hiện:
Trình tự, thủ tục sửa đổi, bổ sung bảng giá đất quy định tại khoản 2 khoản 3
Điều 6 của Nghị định số 49/2026/NĐ-CP do Sở Nông nghiệp Môi trường áp dụng
một số hoặc toàn bộ trình tự quy định tại Điều 13 Điều 14 của Nghị định số
71/2024/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định
số 226/2025/NĐ-CP), báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố để trình Hội đồng nhân dân
thành phố quyết định, trừ trường hợp chỉ sửa đổi theo quy định tại khoản 2, khoản 3
mục III Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 49/2026/NĐ-CP.
1.2. Cách thức thực hiện: Không quy định.
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
(1) Hồ trình thẩm định dự án xây dựng bảng giá đất gồm:
- Công văn đề nghị thẩm định dự án xây dựng bảng giá đất.
- Dự thảo Dự án xây dựng bảng giá đất.
- Dự thảo Tờ trình về việc phê duyệt dự án.
- Dự thảo Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố về việc phê duyệt dự án.
(2) Hồ dự án xây dựng bảng giá đất trình Ủy ban nhân dân thành phố gồm:
- Dự án xây dựng bảng giá đất sau khi đã tiếp thu, hoàn thiện ý kiến thẩm định.
- Tờ trình về việc phê duyệt dự án.
- Dự thảo Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố về việc phê duyệt dự án.
- Văn bản thẩm định hồ dự án xây dựng bảng giá đất.
(3) Hồ lấy ý kiến góp ý đối với dự thảo bảng giá đất:
- Dự thảo Tờ trình về việc ban hành bảng giá đất.
- Dự thảo bảng giá đất.
- Dự thảo Báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất.
(4) Hồ trình thẩm định bảng giá đất gồm:
- Tờ trình về việc ban hành bảng giá đất.
- Dự thảo bảng giá đất.
- Báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất.
- Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý đối với dự thảo bảng giá đất.
17
(5) Hồ trình Ủy ban nhân dân thành phố để trình Hội đồng nhân dân thành
phố quyết định bảng giá đất gồm:
- Tờ trình về việc ban hành bảng giá đất.
- Dự thảo bảng giá đất.
- Báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất.
- Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý đối với dự thảo bảng giá đất.
- Văn bản thẩm định bảng giá đất.
- Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định bảng giá đất.
1.4. Thời hạn giải quyết: Không quy định.
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính nội bộ:
- Hội đồng nhân dân thành phố.
- Ủy ban nhân dân thành phố.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
- Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- quan có chức năng quảnđất đai cấp xã.
- Sở Tài chính.
- Hội đồng thẩm định bảng giá đất, thẩm định hệ số điều chỉnh giá đất.
- Tổ chức phát triển quỹ đất.
- Các quan, tổ chức có liên quan (nếu có).
1.6. quan giải quyết thủ tục hành chính nội bộ: Hội đồng nhân dân thành
phố.
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính nội bộ: Bảng giá đất sửa đổi, bổ
sung.
1.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu số 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37,
38, 39, 40 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính nội bộ: Không quy định.
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính nội bộ:
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung một bởi
Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 Luật số 58/2024/QH15 của Quốc
hội.
18
- Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số chế, chính
sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai.
- Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27/6/2024 của Chính phủ quy định về giá
đất.
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực đất đai.
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai.
- Quyết định số 2418/QĐ-BNNMT ngày 28/6/2025 của Bộ Nông nghiệp Môi
trường về việc đính chính Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp,
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
- Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ quy định chi
tiết hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy
định một số chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành
Luật Đất đai.
19
Mẫu số 28. Báo cáo kết quả ban hành bảng giá đất
BÁO CÁO KẾT QUẢ BAN HÀNH BẢNG GIÁ ĐẤT
TỈNH (THÀNH PHỐ) ……………….
1. Kết quả ban hành bảng giá đất
- Bảng giá đất trước khi điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung: Quyết định số ... ngày...
tháng ... năm...
- Bảng giá đất sau khi xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung: Quyết định số ...
ngày... tháng ... năm...
- Tổng số lần điều chỉnh bảng giá đất trong năm: ...
Giá thấp nhất tại vị trí 1
Giá cao nhất tại vị trí 1
Mức độ biến động cao
nhất của giá trong BGĐ
sau điều chỉnh so với giá
trong BGĐ trước khi
điều chỉnh
Mức
độ biến
động
trung
bình
của giá
trong
BGĐ
sau
điều
chỉnh
so với
giá
trong
BGĐ
trước
khi
điều
chỉnh
Mức
độ biến
động
của giá
trong
BGĐ
sau
điều
chỉnh
so với
giá đất
thị
trường
Ghi
chú
STT
Giá
đất
Giá
trong
BGĐ
sau
điều
chỉnh
Khu
vực/
Tên
đường,
tuyến
đường
Mức độ
biến
động
của giá
trong
BGĐ
sau
điều
chỉnh
so với
giá
trong
BGĐ
trước
khi
điều
chỉnh
Mức độ
biến
động
của giá
trong
BGĐ
sau
điều
chỉnh
so với
giá đất
thị
trường
Mức
giá
trong
BGĐ
sau
điều
chỉnh
Khu
vực/
Tên
đường,
tuyến
đường
Mức
độ
biến
động
của giá
trong
BGĐ
sau
điều
chỉnh
so với
giá
trong
BGĐ
trước
khi
điều
chỉnh
Mức độ
biến
động của
giá trong
BGĐ sau
điều
chỉnh so
với giá
đất thị
trường
Giá
trong
bảng
giá
đất
Khu
vực/
Tên
đường,
tuyến
đường
Mức
độ
biến
động
của giá
trong
BGĐ
sau
điều
chỉnh
so với
giá
trong
BGĐ
trước
khi
điều
chỉnh
1
Giá đất
trồng
20
cây
hằng
năm
2
Giá đất
trồng
cây lâu
năm
3
Giá đất
rừng
sản
xuất
4
Giá đất
nuôi
trồng
thủy
sản
5
Giá đất
làm
muối
6
Giá đất
tại
nông
thôn
7
Giá đất
tại đô
thị
8
Giá đất
khu
công
nghiệp,
cụm
công
nghiệp
9
Giá đất
thương
mại,
dịch vụ
10
Giá đất
sở
sản
xuất phi
nông
nghiệp
11
Giá đất
sử dụng
cho
hoạt
động
khoáng
sản
21
12
Giá các
loại đất
trong
khu
công
nghệ
cao
13
Giá các
loại đất
khác
2. Một số nội dung khác (nếu có).
……, ngày…… tháng….. năm……
UBND tỉnh/ thành phố…….
(Ký tên, đóng dấu)
22
Mẫu số 29. Phiếu thu thập thông tin về các yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản
lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại xã/ phường/…....
Phiếu số...
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ CÁC YẾU TỐ TỰ NHIÊN, KINH TẾ -
HỘI, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI ẢNH HƯỞNG ĐẾN GIÁ ĐẤT
TẠI XÃ/ PHƯỜNG/……....
Tên xã (phường): …………………………………………………………
1. Thuộc vùng: đồng bằng trung du miền núi
2. Các thông tin về kinh tế - xã hội
- Giá trị tổng sản phẩm bình quân: …………đồng/ha, so với mức bình quân
chung của tỉnh: cao □, trung bình □, thấp □.
- Thu nhập bình quân năm: …………đồng/người, so với mức bình quân chung
của tỉnh: cao □, trung bình □, thấp □.
- Dân số: …………người, mật độ dân số: ………………người/km
2
, so với mật
độ dân số của tỉnh: cao □, trung bình □, thấp □.
3. Các thông tin về kết cấu hạ tầng (so với điều kiện chung của tỉnh)
- Giao thông: Tốt □, trung bình □, kém
- Cấp, thoát nước: Tốt □, trung bình □, kém
- Thủy lợi: Tốt □, trung bình □, kém
- Điện: Tốt □, trung bình □, kém o
- sở giáo dục: Tốt □, trung bình □, kém
- sở y tế: Tốt □, trung bình □, kém □.
4. Các thông tin về cung cấp dịch vụ (so với điều kiện chung của tỉnh)
- Dịch vụ vật tư, kỹ thuật nông nghiệp: Thuận lợi □, trung bình □, kém □.
- Dịch vụ tài chính, tín dụng: Thuận lợi □, trung bình □, kém □.
- Dịch vụ thông tin liên lạc: Tốt □, trung bình □, kém □.
- Thương mại: Thuận lợi □, trung bình □, kém □.
5. Các thông tin khác
- Quy hoạch xây dựng chi tiết: đã được phê duyệt □, chưa được phê duyệt □.
- Số thửa đất đã được xác định lại giá đất, đã trúng đấu giá trong năm điều tra:
……thửa.
……, ngày…… tháng…… năm……
Người điều tra
(Ký và ghi rõ họ tên)
23
Mẫu số 30. Phiếu thu thập thông tin về thửa đất
(Áp dụng đối với đất nông nghiệp)
Phiếu số...
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ THỬA ĐẤT
(Áp dụng đối với đất nông nghiệp)
Tên xã (phường): .............................................................................
Tên người được điều tra: ..........................................................................
Địa chỉ (1) ………..; thời điểm chuyển nhượng/ trúng đấu giá: .......................
Giá bất động sản chuyển nhượng/ trúng đấu giá: …………………… triệu đồng/
bất động sản
Giá đất chuyển nhượng/ trúng đấu giá:……….....triệu đồng/ thửa hoặc
………………đồng/m
2
Nguồn thông tin: ...........................................................................................
1. Các thông tin về thửa đất
- Tờ bản đồ số: …………..; thửa đất số: …….., diện tích: ……………. m
2
- Địa chỉ thửa đất (2): ...................................................................................
- Khoảng cách gần nhất đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm: ............................
Chi tiết: Tiếp giáp quốc lộ □, tiếp giáp tỉnh lộ □, tiếp giáp lộ □, không tiếp
giáp lộ □.
- Mục đích sử dụng (3): ...........................................................................
- Đặc điểm về năng suất cây trồng, vật nuôi (hệ thống tưới tiêu, độ phì của đất...):
........………………………………………………………………………..
- Địa hình: ....................................................................................................
- Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm:
...................................................................................................................................
- Thông tin khác (nếu có): ....................................................................
2. Các thông tin về tài sản gắn liền với đất
- Loại cây trồng (thủy sản nuôi trồng): …………………; Năm trồng (nuôi
trồng): ..............
- Công trình xây dựng phục vụ sản xuất nông nghiệp: ………….. Loại công
trình: …………; năm xây dựng: ……………….; giá trị của công trình xây dựng:
……………………..triệu đồng.
- Tài sản khác (nếu có): .............................................................................
24
3. Các thông tin về thu nhập, chi phí từ việc sử dụng đất
Thời gian
Nội dung
Năm 1/ Vụ 1
Năm 2/ Vụ 2
Năm 3/ Vụ 3
Vụ ...
01 Chu kỳ
khai thác
Thu nhập
Chi phí
Nơi nhận:
- ……
……, ngày ……. tháng …... năm …...
Người điều tra
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
- (1) Ghi rõ tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, sóc.
- (2) Ghi rõ tên xứ đồng.
- (3) Ghi rõ loại đất.
25
Mẫu số 31. Phiếu thu thập thông tin về thửa đất
(Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp)
Phiếu số...
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ THỬA ĐẤT
(Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp)
Tên xã, phường: ..........................................................................................
Tên người được điều tra: ......................................................................
- Địa chỉ(1): ……………..; thời điểm chuyển nhượng/ trúng đấu giá: ..........
- Giá bất động sản chuyển nhượng/ trúng đấu giá: ………………… triệu đồng/
bất động sản
- Giá đất chuyển nhượng/ trúng đấu giá: ………… triệu đồng/ thửa hoặc
…………. đồng/m
2
- Giá thuê đất, giá thuê mặt bằng: ……………………………… đồng/m
2
- Giá kinh doanh sản phẩm, dịch vụ: .............................................
- Nguồn thông tin: .............................................................................
1. Các thông tin về thửa đất
- Tờ bản đồ số: …………; thửa đất số: ………….; diện tích: ………m
2
.
- Địa chỉ thửa đất (2): ............................................................................
- Kích thước mặt tiền: ………. m; kích thước chiều sâu thửa đất: ……..m
- Hình thể thửa đất: hình chữ nhật □, hình bình hành □,nh vuông □, hình thang
xuôi □, hình thang ngược □, hình đa giác □, hình chữ L □, hình khác □.
- Mục đích sử dụng đất: ......................................................................
- Khoảng cách đến thửa đất chuẩn: ........................................................
- Khoảng cách gần nhất từ thửa đất đến:
+ Trung tâm hành chính: …………….m;
+ Trung tâm thương mại, chợ: ……………….m;
+ sở giáo dục: …………………….m;
+ sở thể dục, thể thao: ……………………m;
+ sở y tế: …………………………..m;
+ Công viên, khu vui chơi giải trí: ……………m.
- Các yếu tố liên quan đến hạ tầng kỹ thuật:
+ Điều kiện về giao thông: Độ rộng: ……….…..m; cấp đường: ……………..;
kết cấu mặt đường: ………………; tiếp giáp với mặt đường: ………………….;
+ Điều kiện về cấp thoát nước: .............................................................. ;
26
+ Điều kiện về cấp điện: ............................................................. ;
- Các yếu tố liên quan đến hạ tầnghội:
+ Hạ tầng giao thông công cộng: ........................................................ ;
+ Hạ tầng không gian: ..................................................................................... ;
+ Hạ tầng cung cấp dịch vụ: ....................................................................... ;
+ Hạ tầng văn hóa, thể thao: .......................................................................... ;
+ Hạ tầng môi trường: ............................................................................... ;
- Các yếu tố khác ảnh hưởng đến giá đất phù hợp với thực tế, truyền thống văn
hóa, phong tục tập quán của địa phương: ......................................................
- Thời hạn sử dụng đất: .......................................................................
2. Các thông tin về tài sản gắn liền với đất
a) Tài sản gắn liền với đất là nhà
- Nhà ở: Loại nhà: …………...; cấp nhà: ……………..; năm xây dựng: .........
- Diện tích xây dựng:…..m
2
; số tầng: …...; diện tích sàn sử dụng: ……….m
2
- Tài sản khác (nếu có): ..........................................................................
b) Tài sản gắn liền với đất là công trình xây dựng khác
- Loại tài sản: ...................................................................................
- Năm xây dựng: ………………; Diện tích xây dựng: ................................
- Tài sản khác (nếu có): ...............................................................................
- Thu nhập bình quân năm: ........................................................................
- Chi phí bình quân năm: .............................................................................
c) Tài sản gắn liền với đất là cây lâu năm, rừng trồng
- Loại cây trồng: Cây lâu năm □, Rừng trồng
- Diện tích: ……….; Mật độ trồng: ……....; Năm trồng: ……………;
- Giá trị khai thác tính theo thu nhập từ việc thu hoạch sản phẩm tương ứng với
số năm còn lại trong chu kỳ thu hoạch của cây lâu năm: ........................................ ;
- Tổng chi phí đã đầu để trồng, chăm sóc rừng trồng đến thời điểm chuyển
nhượng, trúng đấu giá quyền sử dụng đất: .............................................
……, ngày ….. tháng …. năm …...
Người điều tra
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
- (1) Ghi rõ tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, sóc.
- (2) Ghi rõ tên đường, tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, sóc.
27
Mẫu số 32. Bảng thống kê giá đất tại xã/ phường/ …...
Xã/ Phường/...……….
Tỉnh (TP)
BẢNG THỐNG KÊ GIÁ ĐẤT TẠI XÃ/ PHƯỜNG/..........
(Áp dụng đối với đất: ………………………..…..) (1)
Phiếu
số
Tên
người
sử
dụng
đất
Thửa
đất
số
Tờ
số
Diện
tích
(m
2
)
Tên
đường,
đoạn
đường,
phố,
đoạn
phố
Khu
vực
Vị
trí
đất
Thời
điểm
chuyển
nhượng/
trúng
đấu giá
Giá
bán bất
động
sản
(1.000đ/
bất
động
sản)
Giá đất
chuyển
nhượng/
trúng đấu
giá
(1.000đ/m
2
)
Giá đất
trong bảng
giá đất hiện
hành
(1.000đ/m
2
)
So sánh
(11)/(12)
(%)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
1
2
3
4
5
6
…..
Xác nhận của Tổ chức thực hiện định giá
đất
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
…….., ngày ….. tháng …. năm……..
Người lập biểu
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú: (1) Áp dụng để thốngphiếu điều tra đối với tất cả các loại đất.
28
Mẫu số 33. Bảng tổng hợp giá đất trong khu công nghệ cao
Khu CNC: ……………………..
BẢNG TỔNG HỢP GIÁ ĐẤT TRONG KHU CÔNG NGHỆ CAO
(Áp dụng đối với các loại đất trong khu công nghệ cao)
ĐVT: 1.000 đồng/m
2
Giá đất điều tra
So sánh %
Nội dung
Tổng số
phiếu
Cao
nhất
Bình
quân
Thấp
nhất
Giá đất
trong bảng
giá đất
hiện hành
Giá đất
đề xuất
(5)/(7)
(8)/(7)
(1)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
1. Đất ...
- Tên đường, phố, đoạn
đường, đoạn phố
+ Vị trí 1
2. Đất...
- Tên đường, phố, đoạn
đường, đoạn phố
+ Vị trí 1
…..
3. Đất...
- Tên đường, phố, đoạn
đường, đoạn phố
+ Vị trí 1
Xác nhận của Ban quản
Khu Công nghệ cao
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Xác nhận của Tổ chức
thực hiện định giá đất
(Ký, ghi rõ họ tên và
đóng dấu)
..., ngày…..tháng….năm….
Người lập biểu
(Ký và ghi rõ họ tên)
29
Mẫu số 34. Bảng tổng hợp giá đất cấp tỉnh
Tỉnh (TP):………………
BẢNG TỔNG HỢP GIÁ ĐẤT CẤP TỈNH
(Áp dụng đối với đất nông nghiệp)
ĐVT: 1.000 đồng/m
2
Giá đất điều tra
So sánh %
Nội dung
Tổng số
phiếu
Cao
nhất
Bình
quân (1)
Thấp
nhất
Giá đất
trong bảng
giá đất
hiện hành
Giá đất
đề xuất
(5)/(7)
(8)/(7)
(1)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
1. Xã/Phường/...:
- Vị trí 1
……
2. Xã/Phường/...:
- Vị trí 1
……
Xác nhận của Sở
NN&MT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng
dấu)
Xác nhận của Tổ chức
thực hiện định giá đất
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng
dấu)
..., ngày….. tháng…. năm….
Người lập biểu
(Ký và ghi rõ họ tên)
30
Mẫu số 35. Bảng tổng hợp giá đất cấp tỉnh
Tỉnh (TP):………………
BẢNG TỔNG HỢP GIÁ ĐẤT CẤP TỈNH
(Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp tại nông thôn)
ĐVT: 1.000 đồng/m
2
Giá đất điều tra
So sánh %
Nội dung
Tổng
số
phiếu
Cao
nhất
Bình
quân
Thấp
nhất
Giá đất
trong bảng
giá đất hiện
hành
Giá đất
đề xuất
(5)/(7)
(8)/(7)
(1)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
1. Xã/ Phường/...:
- Khu vực 1 hoặc
tên đường, đoạn
đường
+ Vị trí 1
……
- Khu vực 2 hoặc
tên đường, đoạn
đường
+ Vị trí 1
……..
2. Xã/ Phường/...:
…………
………….
Xác nhận của Sở
NN&MT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng
dấu)
Xác nhận của Tổ chức
thực hiện định giá đất
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng
dấu)
..., ngày….. tháng…. năm….
Người lập biểu
(Ký và ghi rõ họ tên)
31
Mẫu số 36. Bảng tổng hợp giá đất cấp tỉnh
Tỉnh (TP):……………..
BẢNG TỔNG HỢP GIÁ ĐẤT CẤP TỈNH
(Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp tại đô thị)
ĐVT: 1.000 đồng/m
2
Giá đất điều tra
So sánh %
Nội dung
Tổng
số
phiếu
Cao
nhất
Bình
quân
Thấp
nhất
Giá đất
trong
bảng giá
đất hiện
hành
Giá đất
đề xuất
(5)/(7)
(8)/(7)
(1)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
- Tên đường, phố,
đoạn đường, đoạn phố
+ Vị trí 1
+ ……………
- Tên đường, phố,
đoạn đường, đoạn phố
+ Vị trí 1
+ ……………
- Tên đường, phố,
đoạn đường, đoạn phố
………………
Xác nhận của Sở
NN&MT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng
dấu)
Xác nhận của Tổ chức
thực hiện định giá đất
(Ký, ghi rõ họ tên và
đóng dấu)
..., ngày….. tháng…. năm….
Người lập biểu
(Ký và ghi rõ họ tên)
32
Mẫu số 37. Bảng giá đất nông nghiệp
Tỉnh (TP):……………..
BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Quyết định số... ngày... tháng... năm ... của UBND………………)
ĐVT: 1.000 đồng/m
2
Giá đất
Số TT
Tên đơn vị hành chính
VT1
VT2
VT3
1
Xã/ Phường/……
2
Xã/ Phường/……
...
Xã/ Phường/……
33
Mẫu số 38. Bảng giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Tỉnh (TP): ………….
BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN
(Kèm theo Quyết định số ..... ngày…. tháng….. năm ….. của UBND………)
ĐVT: 1.000 đồng/m
2
Giá đất
Số TT
Tên đơn vị hành chính
VT1
VT2
VT3
1
Xã……
Khu vực 1 hoặc tên đường, đoạn đường
……
2
Xã……
……
34
Mẫu số 39. Bảng giá đất phi nông nghiệp tại đô thị
Tỉnh (TP):……………..
BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ
(Kèm theo Quyết định số ... ngày... tháng ... năm ... của UBND……)
ĐVT: 1.000 đồng/m
2
Đoạn đường
Giá đất
Số TT
Tên đơn vị hành chính
Từ
Đến
VT1
VT2
VT3
1
Tên đường, phố, đoạn đường,
đoạn phố
2
Tên đường, phố, đoạn đường,
đoạn phố
………………………
35
Mẫu số 40. Bảng giá các loại đất trong khu công nghệ cao
Tỉnh (TP):…………………..
Mẫu số 40. BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRONG KHU CÔNG NGHỆ CAO
(Kèm theo Quyết định số ... ngày... tháng... năm ... của UBND.........)
ĐVT: 1.000 đồng/m
2
Đoạn đường
Giá đất
Số TT
Tên khu công nghệ cao
Từ
Đến
VT1
VT2
VT3
(1)
(2)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
1
Đất...
1.1
Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn phố
1.2
Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn phố
....
2
Đất...
2.1
Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn phố
2.2
Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn phố
....
3
Đất...
3.1
Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn phố
3.2
Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn phố
36
3. Trình tự, thủ tục sửa đổi, bổ sung bảng giá đất quy định tại Điều 7 của
Nghị quyết số 254/2025/QH15, điểm b khoản 1 mục III Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 49/2026/NĐ-CP
1.1. Trình tự thực hiện:
Bước 1: Trong thời hạn không quá 15 ngày kể từ ngày quyết định sửa đổi, bổ
sung hệ số điều chỉnh giá đất, Sở Nông nghiệp Môi trường báo cáo Ủy ban nhân
dân thành phố xem xét, quyết định.
Bước 2: Ủy ban nhân dân thành phố trình Hội đồng nhân dân thành phố quyết
định sửa đổi bảng giá đất của loại đất tương ứng với khu vực, vị trí đã sửa đổi hệ số
điều chỉnh giá đất.
1.2. Cách thức thực hiện: Không quy định.
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
Hồ Ủy ban nhân dân thành phố trình Hội đồng nhân dân thành phố quyết định
sửa đổi bảng giá đất gồm:
- Tờ trình về việc ban hành bảng giá đất sửa đổi.
- Dự thảo bảng giá đất sửa đổi.
1.4. Thời hạn giải quyết: Không quy định.
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính nội bộ:
- Hội đồng nhân dân thành phố.
- Ủy ban nhân dân thành phố.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
- Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- quan có chức năng quảnđất đai cấp xã.
- Tổ chức phát triển quỹ đất.
- Các quan, tổ chức có liên quan (nếu có).
1.6. quan giải quyết thủ tục hành chính nội bộ: Hội đồng nhân dân thành
phố.
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính nội bộ: Bảng giá sửa đổi.
1.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu số 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37,
38, 39, 40 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ.
37
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính nội bộ: Không quy định.
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính nội bộ:
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung một bởi
Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 Luật số 58/2024/QH15 của Quốc
hội.
- Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số chế, chính
sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai.
- Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27/6/2024 của Chính phủ quy định về giá
đất.
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực đất đai.
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai.
- Quyết định số 2418/QĐ-BNNMT ngày 28/6/2025 của Bộ Nông nghiệp Môi
trường về việc đính chính Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp,
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
- Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ quy định chi
tiết hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy
định một số chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành
Luật Đất đai.
38
Mẫu số 28. Báo cáo kết quả ban hành bảng giá đất
BÁO CÁO KẾT QUẢ BAN HÀNH BẢNG GIÁ ĐẤT
TỈNH (THÀNH PHỐ) ……………….
1. Kết quả ban hành bảng giá đất
- Bảng giá đất trước khi điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung: Quyết định số ... ngày...
tháng ... năm...
- Bảng giá đất sau khi xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung: Quyết định số ...
ngày... tháng ... năm...
- Tổng số lần điều chỉnh bảng giá đất trong năm: ...
Giá thấp nhất tại vị trí 1
Giá cao nhất tại vị trí 1
Mức độ biến động cao
nhất của giá trong BGĐ
sau điều chỉnh so với
giá trong BGĐ trước
khi điều chỉnh
Mức độ
biến
động
trung
bình của
giá trong
BGĐ sau
điều
chỉnh so
với giá
trong
BGĐ
trước khi
điều
chỉnh
Mức
độ
biến
động
của giá
trong
BGĐ
sau
điều
chỉnh
so với
giá đất
thị
trường
Ghi
chú
STT
Giá đất
Giá
trong
BGĐ
sau
điều
chỉnh
Khu
vực/
Tên
đường,
tuyến
đường
Mức độ
biến
động
của giá
trong
BGĐ
sau
điều
chỉnh
so với
giá
trong
BGĐ
trước
khi
điều
chỉnh
Mức độ
biến
động
của giá
trong
BGĐ
sau
điều
chỉnh
so với
giá đất
thị
trường
Mức
giá
trong
BGĐ
sau
điều
chỉnh
Khu
vực/
Tên
đường,
tuyến
đường
Mức
độ biến
động
của giá
trong
BGĐ
sau
điều
chỉnh
so với
giá
trong
BGĐ
trước
khi
điều
chỉnh
Mức độ
biến
động
của giá
trong
BGĐ
sau
điều
chỉnh
so với
giá đất
thị
trường
Giá
trong
bảng
giá
đất
Khu
vực/
Tên
đường,
tuyến
đường
Mức
độ biến
động
của giá
trong
BGĐ
sau
điều
chỉnh
so với
giá
trong
BGĐ
trước
khi
điều
chỉnh
1
Giá đất
trồng cây
hằng năm
2
Giá đất
trồng cây
lâu năm
39
3
Giá đất
rừng sản
xuất
4
Giá đất
nuôi trồng
thủy sản
5
Giá đất làm
muối
6
Giá đất tại
nông thôn
7
Giá đất tại
đô thị
8
Giá đất khu
công
nghiệp,
cụm công
nghiệp
9
Giá đất
thương
mại, dịch
vụ
10
Giá đất
sở sản xuất
phi nông
nghiệp
11
Giá đất sử
dụng cho
hoạt động
khoáng sản
12
Giá các loại
đất trong
khu công
nghệ cao
13
Giá các loại
đất khác
2. Một số nội dung khác (nếu có).
……, ngày…… tháng….. năm……
UBND tỉnh/ thành phố…….
(Ký tên, đóng dấu)
40
Mẫu số 29. Phiếu thu thập thông tin về các yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản
lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại xã/ phường/…....
Phiếu số...
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ CÁC YẾU TỐ TỰ NHIÊN, KINH TẾ -
HỘI, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI ẢNH HƯỞNG ĐẾN GIÁ ĐẤT
TẠI XÃ/ PHƯỜNG/……....
Tên xã (phường): …………………………………………………………
1. Thuộc vùng: đồng bằng trung du miền núi
2. Các thông tin về kinh tế - xã hội
- Giá trị tổng sản phẩm bình quân: …………đồng/ha, so với mức bình quân
chung của tỉnh: cao □, trung bình □, thấp □.
- Thu nhập bình quân năm: …………đồng/người, so với mức bình quân chung
của tỉnh: cao □, trung bình □, thấp □.
- Dân số: …………người, mật độ dân số: ………………người/km
2
, so với mật
độ dân số của tỉnh: cao □, trung bình □, thấp □.
3. Các thông tin về kết cấu hạ tầng (so với điều kiện chung của tỉnh)
- Giao thông: Tốt □, trung bình □, kém
- Cấp, thoát nước: Tốt □, trung bình □, kém
- Thủy lợi: Tốt □, trung bình □, kém
- Điện: Tốt □, trung bình □, kém o
- sở giáo dục: Tốt □, trung bình □, kém
- sở y tế: Tốt □, trung bình □, kém □.
4. Các thông tin về cung cấp dịch vụ (so với điều kiện chung của tỉnh)
- Dịch vụ vật tư, kỹ thuật nông nghiệp: Thuận lợi □, trung bình □, kém □.
- Dịch vụ tài chính, tín dụng: Thuận lợi □, trung bình □, kém □.
- Dịch vụ thông tin liên lạc: Tốt □, trung bình □, kém □.
- Thương mại: Thuận lợi □, trung bình □, kém □.
5. Các thông tin khác
- Quy hoạch xây dựng chi tiết: đã được phê duyệt □, chưa được phê duyệt □.
- Số thửa đất đã được xác định lại giá đất, đã trúng đấu giá trong năm điều tra:
……thửa.
……, ngày…… tháng…… năm……
Người điều tra
(Ký và ghi rõ họ tên)
41
Mẫu số 30. Phiếu thu thập thông tin về thửa đất
(Áp dụng đối với đất nông nghiệp)
Phiếu số...
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ THỬA ĐẤT
(Áp dụng đối với đất nông nghiệp)
Tên xã (phường): .............................................................................
Tên người được điều tra: ..........................................................................
Địa chỉ (1) ………..; thời điểm chuyển nhượng/ trúng đấu giá: .......................
Giá bất động sản chuyển nhượng/ trúng đấu giá: …………………… triệu đồng/
bất động sản
Giá đất chuyển nhượng/ trúng đấu giá:……….....triệu đồng/ thửa hoặc
………………đồng/m
2
Nguồn thông tin: ...........................................................................................
1. Các thông tin về thửa đất
- Tờ bản đồ số: …………..; thửa đất số: …….., diện tích: ……………. m
2
- Địa chỉ thửa đất (2): ...................................................................................
- Khoảng cách gần nhất đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm: ............................
Chi tiết: Tiếp giáp quốc lộ □, tiếp giáp tỉnh lộ □, tiếp giáp lộ □, không tiếp
giáp lộ □.
- Mục đích sử dụng (3): ...........................................................................
- Đặc điểm về năng suất cây trồng, vật nuôi (hệ thống tưới tiêu, độ phì của đất...):
........………………………………………………………………………..
- Địa hình: ....................................................................................................
- Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm:
...................................................................................................................................
- Thông tin khác (nếu có): ....................................................................
2. Các thông tin về tài sản gắn liền với đất
- Loại cây trồng (thủy sản nuôi trồng): …………………; Năm trồng (nuôi
trồng): ..............
- Công trình xây dựng phục vụ sản xuất nông nghiệp: ………….. Loại công
trình: …………; năm xây dựng: ……………….; giá trị của công trình xây dựng:
……………………..triệu đồng.
- Tài sản khác (nếu có): .............................................................................
42
3. Các thông tin về thu nhập, chi phí từ việc sử dụng đất
Thời gian
Nội dung
Năm 1/ Vụ 1
Năm 2/ Vụ 2
Năm 3/ Vụ 3
Vụ ...
01 Chu kỳ
khai thác
Thu nhập
Chi phí
Nơi nhận:
- ……
……, ngày ……. tháng …... năm …...
Người điều tra
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
- (1) Ghi rõ tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, sóc.
- (2) Ghi rõ tên xứ đồng.
- (3) Ghi rõ loại đất.
43
Mẫu số 31. Phiếu thu thập thông tin về thửa đất
(Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp)
Phiếu số...
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ THỬA ĐẤT
(Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp)
Tên xã, phường: ..........................................................................................
Tên người được điều tra: ......................................................................
- Địa chỉ(1): ……………..; thời điểm chuyển nhượng/ trúng đấu giá: ..........
- Giá bất động sản chuyển nhượng/ trúng đấu giá: ………………… triệu đồng/
bất động sản
- Giá đất chuyển nhượng/ trúng đấu giá: ………… triệu đồng/ thửa hoặc
…………. đồng/m
2
- Giá thuê đất, giá thuê mặt bằng: ……………………………… đồng/m
2
- Giá kinh doanh sản phẩm, dịch vụ: .............................................
- Nguồn thông tin: .............................................................................
1. Các thông tin về thửa đất
- Tờ bản đồ số: …………; thửa đất số: ………….; diện tích: ………m
2
.
- Địa chỉ thửa đất (2): ............................................................................
- Kích thước mặt tiền: ………. m; kích thước chiều sâu thửa đất: ……..m
- Hình thể thửa đất: hình chữ nhật □, hình bình hành □,nh vuông □, hình thang
xuôi □, hình thang ngược □, hình đa giác □, hình chữ L □, hình khác □.
- Mục đích sử dụng đất: ......................................................................
- Khoảng cách đến thửa đất chuẩn: ........................................................
- Khoảng cách gần nhất từ thửa đất đến:
+ Trung tâm hành chính: …………….m;
+ Trung tâm thương mại, chợ: ……………….m;
+ sở giáo dục: …………………….m;
+ sở thể dục, thể thao: ……………………m;
+ sở y tế: …………………………..m;
+ Công viên, khu vui chơi giải trí: ……………m.
- Các yếu tố liên quan đến hạ tầng kỹ thuật:
+ Điều kiện về giao thông: Độ rộng: ……….…..m; cấp đường: ……………..;
kết cấu mặt đường: ………………; tiếp giáp với mặt đường: ………………….;
+ Điều kiện về cấp thoát nước: .............................................................. ;
44
+ Điều kiện về cấp điện: ............................................................. ;
- Các yếu tố liên quan đến hạ tầnghội:
+ Hạ tầng giao thông công cộng: ........................................................ ;
+ Hạ tầng không gian: ..................................................................................... ;
+ Hạ tầng cung cấp dịch vụ: ....................................................................... ;
+ Hạ tầng văn hóa, thể thao: .......................................................................... ;
+ Hạ tầng môi trường: ............................................................................... ;
- Các yếu tố khác ảnh hưởng đến giá đất phù hợp với thực tế, truyền thống văn
hóa, phong tục tập quán của địa phương: ......................................................
- Thời hạn sử dụng đất: .......................................................................
2. Các thông tin về tài sản gắn liền với đất
a) Tài sản gắn liền với đất là nhà
- Nhà ở: Loại nhà: …………...; cấp nhà: ……………..; năm xây dựng: .........
- Diện tích xây dựng:…..m
2
; số tầng: …...; diện tích sàn sử dụng: ……….m
2
- Tài sản khác (nếu có): ..........................................................................
b) Tài sản gắn liền với đất là công trình xây dựng khác
- Loại tài sản: ...................................................................................
- Năm xây dựng: ………………; Diện tích xây dựng: ................................
- Tài sản khác (nếu có): ...............................................................................
- Thu nhập bình quân năm: ........................................................................
- Chi phí bình quân năm: .............................................................................
c) Tài sản gắn liền với đất là cây lâu năm, rừng trồng
- Loại cây trồng: Cây lâu năm □, Rừng trồng
- Diện tích: ……….; Mật độ trồng: ……....; Năm trồng: ……………;
- Giá trị khai thác tính theo thu nhập từ việc thu hoạch sản phẩm tương ứng với
số năm còn lại trong chu kỳ thu hoạch của cây lâu năm: ........................................ ;
- Tổng chi phí đã đầu để trồng, chăm sóc rừng trồng đến thời điểm chuyển
nhượng, trúng đấu giá quyền sử dụng đất: .............................................
……, ngày ….. tháng …. năm …...
Người điều tra
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
- (1) Ghi rõ tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, sóc.
- (2) Ghi rõ tên đường, tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, sóc.
45
Mẫu số 32. Bảng thống kê giá đất tại xã/ phường/ …...
Xã/ Phường/...……….
Tỉnh (TP)
BẢNG THỐNG KÊ GIÁ ĐẤT TẠI XÃ/ PHƯỜNG/..........
(Áp dụng đối với đất: ………………………..…..) (1)
Phiếu
số
Tên
người
sử
dụng
đất
Thửa
đất
số
Tờ
số
Diện
tích
(m
2
)
Tên
đường,
đoạn
đường,
phố,
đoạn
phố
Khu
vực
Vị
trí
đất
Thời
điểm
chuyển
nhượng/
trúng
đấu giá
Giá
bán bất
động
sản
(1.000đ/
bất
động
sản)
Giá đất
chuyển
nhượng/
trúng đấu
giá
(1.000đ/m
2
)
Giá đất
trong bảng
giá đất hiện
hành
(1.000đ/m
2
)
So sánh
(11)/(12)
(%)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
1
2
3
4
5
6
…..
Xác nhận của Tổ chức thực hiện định giá
đất
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
…….., ngày ….. tháng …. năm……..
Người lập biểu
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú: (1) Áp dụng để thốngphiếu điều tra đối với tất cả các loại đất.
46
Mẫu số 33. Bảng tổng hợp giá đất trong khu công nghệ cao
Khu CNC: ……………………..
BẢNG TỔNG HỢP GIÁ ĐẤT TRONG KHU CÔNG NGHỆ CAO
(Áp dụng đối với các loại đất trong khu công nghệ cao)
ĐVT: 1.000 đồng/m
2
Giá đất điều tra
So sánh %
Nội dung
Tổng số
phiếu
Cao
nhất
Bình
quân
Thấp
nhất
Giá đất
trong bảng
giá đất
hiện hành
Giá đất
đề xuất
(5)/(7)
(8)/(7)
(1)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
1. Đất ...
- Tên đường, phố, đoạn
đường, đoạn phố
+ Vị trí 1
2. Đất...
- Tên đường, phố, đoạn
đường, đoạn phố
+ Vị trí 1
…..
3. Đất...
- Tên đường, phố, đoạn
đường, đoạn phố
+ Vị trí 1
Xác nhận của Ban quản
Khu Công nghệ cao
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Xác nhận của Tổ chức
thực hiện định giá đất
(Ký, ghi rõ họ tên và
đóng dấu)
..., ngày…..tháng….năm….
Người lập biểu
(Ký và ghi rõ họ tên)
47
Mẫu số 34. Bảng tổng hợp giá đất cấp tỉnh
Tỉnh (TP):………………
BẢNG TỔNG HỢP GIÁ ĐẤT CẤP TỈNH
(Áp dụng đối với đất nông nghiệp)
ĐVT: 1.000 đồng/m
2
Giá đất điều tra
So sánh %
Nội dung
Tổng số
phiếu
Cao
nhất
Bình
quân (1)
Thấp
nhất
Giá đất
trong bảng
giá đất
hiện hành
Giá đất
đề xuất
(5)/(7)
(8)/(7)
(1)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
1. Xã/Phường/...:
- Vị trí 1
……
2. Xã/Phường/...:
- Vị trí 1
……
Xác nhận của Sở
NN&MT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng
dấu)
Xác nhận của Tổ chức
thực hiện định giá đất
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng
dấu)
..., ngày….. tháng…. năm….
Người lập biểu
(Ký và ghi rõ họ tên)
48
Mẫu số 35. Bảng tổng hợp giá đất cấp tỉnh
Tỉnh (TP):………………
BẢNG TỔNG HỢP GIÁ ĐẤT CẤP TỈNH
(Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp tại nông thôn)
ĐVT: 1.000 đồng/m
2
Giá đất điều tra
So sánh %
Nội dung
Tổng
số
phiếu
Cao
nhất
Bình
quân
Thấp
nhất
Giá đất
trong bảng
giá đất hiện
hành
Giá đất
đề xuất
(5)/(7)
(8)/(7)
(1)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
1. Xã/ Phường/...:
- Khu vực 1 hoặc
tên đường, đoạn
đường
+ Vị trí 1
……
- Khu vực 2 hoặc
tên đường, đoạn
đường
+ Vị trí 1
……..
2. Xã/ Phường/...:
…………
………….
Xác nhận của Sở
NN&MT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng
dấu)
Xác nhận của Tổ chức
thực hiện định giá đất
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng
dấu)
..., ngày….. tháng…. năm….
Người lập biểu
(Ký và ghi rõ họ tên)
49
Mẫu số 36. Bảng tổng hợp giá đất cấp tỉnh
Tỉnh (TP):……………..
BẢNG TỔNG HỢP GIÁ ĐẤT CẤP TỈNH
(Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp tại đô thị)
ĐVT: 1.000 đồng/m
2
Giá đất điều tra
So sánh %
Nội dung
Tổng
số
phiếu
Cao
nhất
Bình
quân
Thấp
nhất
Giá đất
trong
bảng giá
đất hiện
hành
Giá đất
đề xuất
(5)/(7)
(8)/(7)
(1)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
- Tên đường, phố,
đoạn đường, đoạn phố
+ Vị trí 1
+ ……………
- Tên đường, phố,
đoạn đường, đoạn phố
+ Vị trí 1
+ ……………
- Tên đường, phố,
đoạn đường, đoạn phố
………………
Xác nhận của Sở
NN&MT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng
dấu)
Xác nhận của Tổ chức
thực hiện định giá đất
(Ký, ghi rõ họ tên và
đóng dấu)
..., ngày….. tháng…. năm….
Người lập biểu
(Ký và ghi rõ họ tên)
50
Mẫu số 37. Bảng giá đất nông nghiệp
Tỉnh (TP):……………..
BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Quyết định số... ngày... tháng... năm ... của UBND………………)
ĐVT: 1.000 đồng/m
2
Giá đất
Số TT
Tên đơn vị hành chính
VT1
VT2
VT3
1
Xã/ Phường/……
2
Xã/ Phường/……
...
Xã/ Phường/……
51
Mẫu số 38. Bảng giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Tỉnh (TP): ………….
BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN
(Kèm theo Quyết định số ..... ngày…. tháng….. năm ….. của UBND………)
ĐVT: 1.000 đồng/m
2
Giá đất
Số TT
Tên đơn vị hành chính
VT1
VT2
VT3
1
Xã……
Khu vực 1 hoặc tên đường, đoạn đường
……
2
Xã……
……
52
Mẫu số 39. Bảng giá đất phi nông nghiệp tại đô thị
Tỉnh (TP):……………..
BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ
(Kèm theo Quyết định số ... ngày... tháng ... năm ... của UBND……)
ĐVT: 1.000 đồng/m
2
Đoạn đường
Giá đất
Số TT
Tên đơn vị hành chính
Từ
Đến
VT1
VT2
VT3
1
Tên đường, phố, đoạn đường,
đoạn phố
2
Tên đường, phố, đoạn đường,
đoạn phố
………………………
53
Mẫu số 40. Bảng giá các loại đất trong khu công nghệ cao
Tỉnh (TP):…………………..
Mẫu số 40. BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRONG KHU CÔNG NGHỆ CAO
(Kèm theo Quyết định số ... ngày... tháng... năm ... của UBND.........)
ĐVT: 1.000 đồng/m
2
Đoạn đường
Giá đất
Số TT
Tên khu công nghệ cao
Từ
Đến
VT1
VT2
VT3
(1)
(2)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
1
Đất...
1.1
Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn phố
1.2
Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn phố
....
2
Đất...
2.1
Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn phố
2.2
Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn phố
....
3
Đất...
3.1
Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn phố
3.2
Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn phố
54
4. Trình tự, thủ tục sửa đổi, bổ sung bảng giá đất quy định tại Điều 7 của
Nghị quyết số 254/2025/QH15, điểm c khoản 1 mục III Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 49/2026/NĐ-CP
1.1. Trình tự thực hiện:
Bước 1: Các quan, đơn vị liên quan gửi thông tin thay đổi đến Sở Nông
nghiệp và Môi trường để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố.
Bước 2: Sở Nông nghiệpMôi trường báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố nội
dung sửa đổi bảng giá đất để trình Hội đồng nhân dân thành phố quyết định.
1.2. Cách thức thực hiện: Không quy định.
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
Hồ Ủy ban nhân dân thành phố trình Hội đồng nhân dân thành phố quyết định
sửa đổi bảng giá đất gồm:
- Tờ trình về việc ban hành bảng giá đất sửa đổi.
- Dự thảo bảng giá đất sửa đổi.
1.4. Thời hạn giải quyết: Không quy định.
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính nội bộ:
- Hội đồng nhân dân thành phố.
- Ủy ban nhân dân thành phố.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
- Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- quan có chức năng quảnđất đai cấp xã.
- Tổ chức phát triển quỹ đất.
- Các quan, tổ chức có liên quan (nếu có).
1.6. quan giải quyết thủ tục hành chính nội bộ: Hội đồng nhân dân thành
phố.
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính nội bộ: Bảng giá đất sửa đổi.
1.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu số 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37,
38, 39, 40 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP của Chính
phủ.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính nội bộ: Không quy định.
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính nội bộ:
55
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung một bởi
Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 Luật số 58/2024/QH15 của Quốc
hội.
- Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số chế, chính
sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai.
- Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27/6/2024 của Chính phủ quy định về giá
đất.
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực đất đai.
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai.
- Quyết định số 2418/QĐ-BNNMT ngày 28/6/2025 của Bộ Nông nghiệp Môi
trường về việc đính chính Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp,
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
- Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ quy định chi
tiết hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy
định một số chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành
Luật Đất đai.
56
Mẫu số 28. Báo cáo kết quả ban hành bảng giá đất
BÁO CÁO KẾT QUẢ BAN HÀNH BẢNG GIÁ ĐẤT
TỈNH (THÀNH PHỐ) ……………….
1. Kết quả ban hành bảng giá đất
- Bảng giá đất trước khi điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung: Quyết định số ... ngày...
tháng ... năm...
- Bảng giá đất sau khi xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung: Quyết định số ...
ngày... tháng ... năm...
- Tổng số lần điều chỉnh bảng giá đất trong năm: ...
Giá thấp nhất tại vị trí 1
Giá cao nhất tại vị trí 1
Mức độ biến động cao
nhất của giá trong
BGĐ sau điều chỉnh so
với giá trong BGĐ
trước khi điều chỉnh
Mức
độ biến
động
trung
bình
của giá
trong
BGĐ
sau
điều
chỉnh
so với
giá
trong
BGĐ
trước
khi
điều
chỉnh
Mức
độ biến
động
của giá
trong
BGĐ
sau
điều
chỉnh
so với
giá đất
thị
trường
Ghi
chú
STT
Giá đất
Giá
trong
BGĐ
sau
điều
chỉnh
Khu
vực/
Tên
đường,
tuyến
đường
Mức độ
biến
động
của giá
trong
BGĐ
sau
điều
chỉnh
so với
giá
trong
BGĐ
trước
khi
điều
chỉnh
Mức độ
biến
động của
giá trong
BGĐ sau
điều
chỉnh so
với giá
đất thị
trường
Mức
giá
trong
BGĐ
sau
điều
chỉnh
Khu
vực/
Tên
đường,
tuyến
đường
Mức độ
biến
động
của giá
trong
BGĐ
sau
điều
chỉnh
so với
giá
trong
BGĐ
trước
khi
điều
chỉnh
Mức độ
biến
động
của giá
trong
BGĐ
sau
điều
chỉnh
so với
giá đất
thị
trường
Giá
trong
bảng
giá
đất
Khu
vực/
Tên
đường,
tuyến
đường
Mức
độ
biến
động
của
giá
trong
BGĐ
sau
điều
chỉnh
so với
giá
trong
BGĐ
trước
khi
điều
chỉnh
57
1
Giá đất
trồng cây
hằng năm
2
Giá đất
trồng cây
lâu năm
3
Giá đất
rừng sản
xuất
4
Giá đất
nuôi trồng
thủy sản
5
Giá đất làm
muối
6
Giá đất tại
nông thôn
7
Giá đất tại
đô thị
8
Giá đất khu
công
nghiệp,
cụm công
nghiệp
9
Giá đất
thương
mại, dịch
vụ
10
Giá đất
sở sản xuất
phi nông
nghiệp
11
Giá đất sử
dụng cho
hoạt động
khoáng sản
12
Giá các loại
đất trong
khu công
nghệ cao
13
Giá các loại
đất khác
2. Một số nội dung khác (nếu có).
……, ngày…… tháng….. năm……
UBND tỉnh/ thành phố…….
(Ký tên, đóng dấu)
58
Mẫu số 29. Phiếu thu thập thông tin về các yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản
lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại xã/ phường/.…....
Phiếu số...
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ CÁC YẾU TỐ TỰ NHIÊN, KINH TẾ -
HỘI, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI ẢNH HƯỞNG ĐẾN GIÁ ĐẤT
TẠI XÃ/ PHƯỜNG/……....
Tên xã (phường):…………………………………………………………
1. Thuộc vùng: đồng bằng trung du miền núi
2. Các thông tin về kinh tế - xã hội
- Giá trị tổng sản phẩm bình quân: …………đồng/ha, so với mức bình quân
chung của tỉnh: cao □, trung bình □, thấp □.
- Thu nhập bình quân năm: …………đồng/người, so với mức bình quân chung
của tỉnh: cao □, trung bình □, thấp □.
- Dân số: …………người, mật độ dân số: ………………người/km
2
, so với mật
độ dân số của tỉnh: cao □, trung bình □, thấp □.
3. Các thông tin về kết cấu hạ tầng (so với điều kiện chung của tỉnh)
- Giao thông: Tốt □, trung bình □, kém
- Cấp, thoát nước: Tốt □, trung bình □, kém
- Thủy lợi: Tốt □, trung bình □, kém
- Điện: Tốt □, trung bình □, kém o
- sở giáo dục: Tốt □, trung bình □, kém
- sở y tế: Tốt □, trung bình □, kém □.
4. Các thông tin về cung cấp dịch vụ (so với điều kiện chung của tỉnh)
- Dịch vụ vật tư, kỹ thuật nông nghiệp: Thuận lợi □, trung bình □, kém □.
- Dịch vụ tài chính, tín dụng: Thuận lợi □, trung bình □, kém □.
- Dịch vụ thông tin liên lạc: Tốt □, trung bình □, kém □.
- Thương mại: Thuận lợi □, trung bình □, kém □.
5. Các thông tin khác
- Quy hoạch xây dựng chi tiết: đã được phê duyệt □, chưa được phê duyệt □.
- Số thửa đất đã được xác định lại giá đất, đã trúng đấu giá trong năm điều tra:
……thửa.
……, ngày…… tháng…… năm……
Người điều tra
(Ký và ghi rõ họ tên)
59
Mẫu số 30. Phiếu thu thập thông tin về thửa đất
(Áp dụng đối với đất nông nghiệp)
Phiếu số...
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ THỬA ĐẤT
(Áp dụng đối với đất nông nghiệp)
Tên xã (phường): .............................................................................
Tên người được điều tra: ..........................................................................
Địa chỉ (1) ………..; thời điểm chuyển nhượng/ trúng đấu giá: .......................
Giá bất động sản chuyển nhượng/ trúng đấu giá: …………………… triệu đồng/
bất động sản
Giá đất chuyển nhượng/ trúng đấu giá:……….....triệu đồng/ thửa hoặc
………………đồng/m
2
Nguồn thông tin: ...........................................................................................
1. Các thông tin về thửa đất
- Tờ bản đồ số: …………..; thửa đất số: …….., diện tích: ……………. m
2
- Địa chỉ thửa đất (2): ...................................................................................
- Khoảng cách gần nhất đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm: ............................
Chi tiết: Tiếp giáp quốc lộ □, tiếp giáp tỉnh lộ □, tiếp giáp lộ □, không tiếp
giáp lộ □.
- Mục đích sử dụng (3): ...........................................................................
- Đặc điểm về năng suất cây trồng, vật nuôi (hệ thống tưới tiêu, độ phì của đất...):
........………………………………………………………………………..
- Địa hình: ....................................................................................................
- Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm:
...................................................................................................................................
- Thông tin khác (nếu có): ....................................................................
2. Các thông tin về tài sản gắn liền với đất
- Loại cây trồng (thủy sản nuôi trồng): …………………; Năm trồng (nuôi
trồng): ..............
- Công trình xây dựng phục vụ sản xuất nông nghiệp: ………….. Loại công
trình: …………; năm xây dựng: ……………….; giá trị của công trình xây dựng:
……………………..triệu đồng.
- Tài sản khác (nếu có): .............................................................................
60
3. Các thông tin về thu nhập, chi phí từ việc sử dụng đất
Thời gian
Nội dung
Năm 1/ Vụ 1
Năm 2/ Vụ 2
Năm 3/ Vụ 3
Vụ ...
01 Chu kỳ
khai thác
Thu nhập
Chi phí
Nơi nhận:
- ……
……, ngày ……. tháng …... năm …...
Người điều tra
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
- (1) Ghi rõ tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, sóc.
- (2) Ghi rõ tên xứ đồng.
- (3) Ghi rõ loại đất.
61
Mẫu số 31. Phiếu thu thập thông tin về thửa đất
(Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp)
Phiếu số...
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ THỬA ĐẤT
(Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp)
Tên xã, phường: ..........................................................................................
Tên người được điều tra: ......................................................................
- Địa chỉ(1): ……………..; thời điểm chuyển nhượng/ trúng đấu giá: ..........
- Giá bất động sản chuyển nhượng/ trúng đấu giá: ………………… triệu đồng/
bất động sản
- Giá đất chuyển nhượng/ trúng đấu giá: ………… triệu đồng/ thửa hoặc
…………. đồng/m
2
- Giá thuê đất, giá thuê mặt bằng: ……………………………… đồng/m
2
- Giá kinh doanh sản phẩm, dịch vụ: .............................................
- Nguồn thông tin: .............................................................................
1. Các thông tin về thửa đất
- Tờ bản đồ số: …………; thửa đất số: ………….; diện tích: ………m
2
.
- Địa chỉ thửa đất (2): ............................................................................
- Kích thước mặt tiền: ………. m; kích thước chiều sâu thửa đất: ……..m
- Hình thể thửa đất: hình chữ nhật □, hình bình hành □,nh vuông □, hình thang
xuôi □, hình thang ngược □, hình đa giác □, hình chữ L □, hình khác □.
- Mục đích sử dụng đất: ......................................................................
- Khoảng cách đến thửa đất chuẩn: ........................................................
- Khoảng cách gần nhất từ thửa đất đến:
+ Trung tâm hành chính: …………….m;
+ Trung tâm thương mại, chợ: ……………….m;
+ sở giáo dục: …………………….m;
+ sở thể dục, thể thao: ……………………m;
+ sở y tế: …………………………..m;
+ Công viên, khu vui chơi giải trí: ……………m.
- Các yếu tố liên quan đến hạ tầng kỹ thuật:
+ Điều kiện về giao thông: Độ rộng: ……….…..m; cấp đường: ……………..;
kết cấu mặt đường: ………………; tiếp giáp với mặt đường: ………………….;
+ Điều kiện về cấp thoát nước: .............................................................. ;
62
+ Điều kiện về cấp điện: ............................................................. ;
- Các yếu tố liên quan đến hạ tầnghội:
+ Hạ tầng giao thông công cộng: ........................................................ ;
+ Hạ tầng không gian: ..................................................................................... ;
+ Hạ tầng cung cấp dịch vụ: ....................................................................... ;
+ Hạ tầng văn hóa, thể thao: .......................................................................... ;
+ Hạ tầng môi trường: ............................................................................... ;
- Các yếu tố khác ảnh hưởng đến giá đất phù hợp với thực tế, truyền thống văn
hóa, phong tục tập quán của địa phương: ......................................................
- Thời hạn sử dụng đất: .......................................................................
2. Các thông tin về tài sản gắn liền với đất
a) Tài sản gắn liền với đất là nhà
- Nhà ở: Loại nhà: …………...; cấp nhà: ……………..; năm xây dựng: .........
- Diện tích xây dựng:…..m
2
; số tầng: …...; diện tích sàn sử dụng: ……….m
2
- Tài sản khác (nếu có): ..........................................................................
b) Tài sản gắn liền với đất là công trình xây dựng khác
- Loại tài sản: ...................................................................................
- Năm xây dựng: ………………; Diện tích xây dựng: ................................
- Tài sản khác (nếu có): ...............................................................................
- Thu nhập bình quân năm: ........................................................................
- Chi phí bình quân năm: .............................................................................
c) Tài sản gắn liền với đất là cây lâu năm, rừng trồng
- Loại cây trồng: Cây lâu năm □, Rừng trồng
- Diện tích: ……….; Mật độ trồng: ……....; Năm trồng: ……………;
- Giá trị khai thác tính theo thu nhập từ việc thu hoạch sản phẩm tương ứng với
số năm còn lại trong chu kỳ thu hoạch của cây lâu năm: ........................................ ;
- Tổng chi phí đã đầu để trồng, chăm sóc rừng trồng đến thời điểm chuyển
nhượng, trúng đấu giá quyền sử dụng đất: .............................................
……, ngày ….. tháng …. năm …...
Người điều tra
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
- (1) Ghi rõ tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, sóc.
- (2) Ghi rõ tên đường, tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, sóc.
63
Mẫu số 32. Bảng thống kê giá đất tại xã/ phường/ …...
Xã/ Phường/...……….
Tỉnh (TP)
BẢNG THỐNG KÊ GIÁ ĐẤT TẠI XÃ/ PHƯỜNG/..........
(Áp dụng đối với đất: ………………………..…..) (1)
Phiếu
số
Tên
người
sử
dụng
đất
Thửa
đất
số
Tờ
số
Diện
tích
(m
2
)
Tên
đường,
đoạn
đường,
phố,
đoạn
phố
Khu
vực
Vị
trí
đất
Thời
điểm
chuyển
nhượng/
trúng
đấu giá
Giá
bán bất
động
sản
(1.000đ/
bất
động
sản)
Giá đất
chuyển
nhượng/
trúng đấu
giá
(1.000đ/m
2
)
Giá đất
trong bảng
giá đất
hiện hành
(1.000đ/m
2
)
So sánh
(11)/(12)
(%)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
1
2
3
4
5
6
…..
Xác nhận của Tổ chức thực hiện
định giá đất
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
…….., ngày ….. tháng …. năm……..
Người lập biểu
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú: (1) Áp dụng để thốngphiếu điều tra đối với tất cả các loại đất.
64
Mẫu số 33. Bảng tổng hợp giá đất trong khu công nghệ cao
Khu CNC: ……………………..
BẢNG TỔNG HỢP GIÁ ĐẤT TRONG KHU CÔNG NGHỆ CAO
(Áp dụng đối với các loại đất trong khu công nghệ cao)
ĐVT: 1.000 đồng/m
2
Giá đất điều tra
So sánh %
Nội dung
Tổng số
phiếu
Cao
nhất
Bình
quân
Thấp
nhất
Giá đất
trong bảng
giá đất
hiện hành
Giá đất
đề xuất
(5)/(7)
(8)/(7)
(1)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
1. Đất ...
- Tên đường, phố, đoạn
đường, đoạn phố
+ Vị trí 1
2. Đất...
- Tên đường, phố, đoạn
đường, đoạn phố
+ Vị trí 1
…..
3. Đất...
- Tên đường, phố, đoạn
đường, đoạn phố
+ Vị trí 1
Xác nhận của Ban quản
Khu Công nghệ cao
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Xác nhận của Tổ chức
thực hiện định giá đất
(Ký, ghi rõ họ tên và
đóng dấu)
..., ngày…..tháng….năm….
Người lập biểu
(Ký và ghi rõ họ tên)
65
Mẫu số 34. Bảng tổng hợp giá đất cấp tỉnh
Tỉnh (TP):………………
BẢNG TỔNG HỢP GIÁ ĐẤT CẤP TỈNH
(Áp dụng đối với đất nông nghiệp)
ĐVT: 1.000 đồng/m
2
Giá đất điều tra
So sánh %
Nội dung
Tổng số
phiếu
Cao
nhất
Bình
quân (1)
Thấp
nhất
Giá đất
trong bảng
giá đất
hiện hành
Giá đất
đề xuất
(5)/(7)
(8)/(7)
(1)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
1. Xã/Phường/...:
- Vị trí 1
……
2. Xã/Phường/...:
- Vị trí 1
……
Xác nhận của Sở
NN&MT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng
dấu)
Xác nhận của Tổ chức
thực hiện định giá đất
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng
dấu)
..., ngày….. tháng…. năm….
Người lập biểu
(Ký và ghi rõ họ tên)
66
Mẫu số 35. Bảng tổng hợp giá đất cấp tỉnh
Tỉnh (TP):………………
BẢNG TỔNG HỢP GIÁ ĐẤT CẤP TỈNH
(Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp tại nông thôn)
ĐVT: 1.000 đồng/m
2
Giá đất điều tra
So sánh %
Nội dung
Tổng
số
phiếu
Cao
nhất
Bình
quân
Thấp
nhất
Giá đất
trong bảng
giá đất hiện
hành
Giá đất
đề xuất
(5)/(7)
(8)/(7)
(1)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
1. Xã/ Phường/...:
- Khu vực 1 hoặc
tên đường, đoạn
đường
+ Vị trí 1
……
- Khu vực 2 hoặc
tên đường, đoạn
đường
+ Vị trí 1
……..
2. Xã/ Phường/...:
…………
………….
Xác nhận của Sở
NN&MT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng
dấu)
Xác nhận của Tổ chức
thực hiện định giá đất
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng
dấu)
..., ngày….. tháng…. năm….
Người lập biểu
(Ký và ghi rõ họ tên)
67
Mẫu số 36. Bảng tổng hợp giá đất cấp tỉnh
Tỉnh (TP):……………..
BẢNG TỔNG HỢP GIÁ ĐẤT CẤP TỈNH
(Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp tại đô thị)
ĐVT: 1.000 đồng/m
2
Giá đất điều tra
So sánh %
Nội dung
Tổng
số
phiếu
Cao
nhất
Bình
quân
Thấp
nhất
Giá đất
trong
bảng giá
đất hiện
hành
Giá đất
đề xuất
(5)/(7)
(8)/(7)
(1)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
- Tên đường, phố,
đoạn đường, đoạn phố
+ Vị trí 1
+ ……………
- Tên đường, phố,
đoạn đường, đoạn phố
+ Vị trí 1
+ ……………
- Tên đường, phố,
đoạn đường, đoạn phố
………………
Xác nhận của Sở
NN&MT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng
dấu)
Xác nhận của Tổ chức
thực hiện định giá đất
(Ký, ghi rõ họ tên và
đóng dấu)
..., ngày….. tháng…. năm….
Người lập biểu
(Ký và ghi rõ họ tên)
68
Mẫu số 37. Bảng giá đất nông nghiệp
Tỉnh (TP):……………..
BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Quyết định số... ngày... tháng... năm ... của UBND………………)
ĐVT: 1.000 đồng/m
2
Giá đất
Số TT
Tên đơn vị hành chính
VT1
VT2
VT3
1
Xã/ Phường/……
2
Xã/ Phường/……
...
Xã/ Phường/……
69
Mẫu số 38. Bảng giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Tỉnh (TP): ………….
BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN
(Kèm theo Quyết định số ..... ngày…. tháng….. năm ….. của UBND………)
ĐVT: 1.000 đồng/m
2
Giá đất
Số TT
Tên đơn vị hành chính
VT1
VT2
VT3
1
Xã……
Khu vực 1 hoặc tên đường, đoạn đường
……
2
Xã……
……
70
Mẫu số 39. Bảng giá đất phi nông nghiệp tại đô thị
Tỉnh (TP):……………..
BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ
(Kèm theo Quyết định số ... ngày... tháng ... năm ... của UBND……)
ĐVT: 1.000 đồng/m
2
Đoạn đường
Giá đất
Số TT
Tên đơn vị hành chính
Từ
Đến
VT1
VT2
VT3
1
Tên đường, phố, đoạn đường,
đoạn phố
2
Tên đường, phố, đoạn đường,
đoạn phố
………………………
71
Mẫu số 40. Bảng giá các loại đất trong khu công nghệ cao
Tỉnh (TP):…………………..
Mẫu số 40. BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRONG KHU CÔNG NGHỆ CAO
(Kèm theo Quyết định số ... ngày... tháng... năm ... của UBND.........)
ĐVT: 1.000 đồng/m
2
Đoạn đường
Giá đất
Số TT
Tên khu công nghệ cao
Từ
Đến
VT1
VT2
VT3
(1)
(2)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
1
Đất...
1.1
Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn phố
1.2
Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn phố
....
2
Đất...
2.1
Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn phố
2.2
Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn phố
....
3
Đất...
3.1
Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn phố
3.2
Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn phố
72
B. DANH MỤC TTHC NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP TỈNH
1. Trình tự, thủ tục xây dựng bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng
từ ngày 01 tháng 01 năm 2026
1.1. Trình tự thực hiện:
Bước 1: Sở Nông nghiệpMôi trường lập dự án xây dựng bảng giá đất, trong
đó xác định nội dung, thời gian, tiến độ, dự toán kinh phí thực hiện các nội dung
liên quan.
Bước 2: Sở Nông nghiệp Môi trường chuẩn bị hồ thẩm định dự án xây
dựng bảng giá đất gửi Sở Tài chính; Sở Tài chính có trách nhiệm thẩm địnhgửi
văn bản thẩm định hồ dự án xây dựng bảng giá đất về Sở Nông nghiệp Môi
trường. Hồ thẩm định dự án xây dựng bảng giá đất gồm:
a) Công văn đề nghị thẩm định dự án xây dựng bảng giá đất.
b) Dự thảo Dự án xây dựng bảng giá đất.
c) Dự thảo Tờ trình về việc phê duyệt dự án.
d) Dự thảo Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố về việc phê duyệt dự án.
Bước 3: Sở Nông nghiệp Môi trường tiếp thu, hoàn thiện ý kiến thẩm định
trình Ủy ban nhân dân thành phố hồ dự án xây dựng bảng giá đất. Hồ dự án xây
dựng bảng giá đất gồm:
a) Dự án xây dựng bảng giá đất sau khi đã tiếp thu, hoàn thiện ý kiến thẩm định.
b) Tờ trình về việc phê duyệt dự án.
c) Dự thảo Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố về việc phê duyệt dự án.
d) Văn bản thẩm định hồ dự án xây dựng bảng giá đất.
Bước 4: Ủy ban nhân dân thành phố chỉ đạo các Sở, ngành, Ủy ban nhân dân
cấp xã, Ban quản khu công nghệ cao, khu kinh tế (nếu có) để thực hiện xây dựng
bảng giá đất.
Bước 5: Sở Nông nghiệp và Môi trường quyết định đặt hàng, giao nhiệm vụ cho
đơn vị sự nghiệp công lập đủ điều kiện hoạt động vấn xác định giá đất hoặc lựa chọn
tổ chức vấn xác định giá đất theo quy định của pháp luật về đấu thầu để xây dựng
bảng giá đất.
Bước 6: Sở Tài chính trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố thành phần Hội
đồng thẩm định bảng giá, thẩm định hệ số điều chỉnh giá đất theo quy định tại Điều 9
Nghị quyết số 254/2025/QH15 để thẩm định dự thảo bảng giá đất.
Bước 7: Sở Tài chính trình Chủ tịch Hội đồng thẩm định bảng giá, thẩm định hệ
số điều chỉnh giá đất quyết định thành lập Tổ giúp việc của Hội đồng.
73
Bước 8: Tổ chức thực hiện định giá đất xây dựng bảng giá đất:
a) Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin.
b) Rà soát bảng giá đất hiện hành.
c) Xác định loại đất, khu vực, vị trí đất tại từng xã, phường, đặc khu.
d) Tổng hợp, hoàn thiện hồ kết quả điều tra, khảo sát, thu thập thông tin tại
cấp xã, cấp tỉnh.
đ) Xây dựng dự thảo bảng giá đất dự thảo báo cáo thuyết minh xây dựng bảng
giá đất.”.
Bước 9: Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện:
a) Xây dựng dự thảo Tờ trình về việc ban hành bảng giá đất.
b) Đăng hồ lấy ý kiến đối với dự thảo bảng giá đất trên trang thông tin điện
tử của Ủy ban nhân dân thành phố, Sở Nông nghiệp và Môi trường trong thời gian 30
ngày.
c) Lấy ý kiến bằng văn bản đối với dự thảo bảng giá đất. Hồ lấy ý kiến góp ý
đối với dự thảo bảng giá đất:
- Dự thảo Tờ trình về việc ban hành bảng giá đất.
- Dự thảo bảng giá đất.
- Dự thảo Báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất.
d) Tiếp thu, hoàn thiện dự thảo Tờ trình về việc ban hành bảng giá đất;
đ) Chỉ đạo tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý, hoàn thiện dự thảo bảng giá đất
Báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất.
Bước 10: Sở Nông nghiệp Môi trường trình Hội đồng thẩm định bảng giá đất,
thẩm định hệ số điều chỉnh giá đất. Hồ trình thẩm định bảng giá đất gồm:
a) Tờ trình về việc ban hành bảng giá đất.
b) Dự thảo bảng giá đất.
c) Báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất.
d) Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý đối với dự thảo bảng giá đất.
Bước 11: Hội đồng thẩm định bảng giá đất, thẩm định hệ số điều chỉnh giá đất
thực hiện thẩm định bảng giá đất gửi văn bản thẩm định bảng giá đất về Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
Bước 12: Sở Nông nghiệp và Môi trường:
a) Tổ chức thực hiện tiếp thu, giải trình, chỉnh sửa hoàn thiện dự thảo bảng
giá đất theo ý kiến của Hội đồng thẩm định bảng giá đất, thẩm định hệ số điều chỉnh
giá đất.
74
b) Trình Ủy ban nhân dân thành phố để trình Hội đồng nhân dân thành phố quyết
định bảng giá đất. Hồ gồm:
- Tờ trình về việc ban hành bảng giá đất.
- Dự thảo bảng giá đất.
- Báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất.
- Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý đối với dự thảo bảng giá đất.
- Văn bản thẩm định bảng giá đất.
- Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định bảng giá đất.
Bước 13: Hội đồng nhân dân thành phố quyết định bảng giá đất.
Bước 14: Sở Nông nghiệp Môi trường công bố công khai và chỉ đạo cập nhật
vào sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
Bước 15: Trong 15 ngày kể từ ngày quyết định ban hành bảng giá đất; quyết
định, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất, Ủy ban nhân dân thành phố gửi kết quả
về Bộ Nông nghiệp Môi trường theo Mẫu số 28 của Phụ lục II ban hành kèm theo
Nghị định số 151/2025/NĐ-CP.
Bước 16: Trường hợp cần thiết phải điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất
trong năm thì Hội đồng nhân dân thành phố quyết định áp dụng một số hoặc toàn bộ
theo trình tự quy định mục I Phần IV Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
151/2025/NĐ-CP.
Sở Nông nghiệp Môi trường trình Ủy ban nhân dân thành phố để trình Hội
đồng nhân dân thành phố quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất.
Ngoài các phương pháp xác định giá đất để xây dựng bảng giá đất theo quy định,
căn cứ tình hình thực tế tại địa phương, giá đất trong bảng giá đất của khu vực, vị trí
điều kiện hạ tầng tương tự để xác định giá đất để điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng
giá đất.
Trong quá trình quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất, trường hợp
cần thiết, Sở Nông nghiệp và Môi trường quyết định đặt hàng, giao nhiệm vụ cho đơn
vị sự nghiệp công lập đủ điều kiện hoạt động vấn xác định giá đất hoặc lựa chọn tổ
chức vấn xác định giá đất theo quy định của pháp luật về đấu thầu để điều chỉnh,
sửa đổi, bổ sung.
1.2. Cách thức thực hiện: Không quy định.
1.3. Thành phần, số lượng hồ bao gồm:
(1) Hồ trình thẩm định dự án xây dựng bảng giá đất gồm:
- Công văn đề nghị thẩm định dự án xây dựng bảng giá đất.
- Dự thảo Dự án xây dựng bảng giá đất.
75
- Dự thảo Tờ trình về việc phê duyệt dự án.
- Dự thảo Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố về việc phê duyệt dự án.
(2) Hồ dự án xây dựng bảng giá đất trình Ủy ban nhân dân thành phố gồm:
- Dự án xây dựng bảng giá đất sau khi đã tiếp thu, hoàn thiện ý kiến thẩm định.
- Tờ trình về việc phê duyệt dự án.
- Dự thảo Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố về việc phê duyệt dự án.
- Văn bản thẩm định hồ dự án xây dựng bảng giá đất.
(3) Hồ lấy ý kiến góp ý đối với dự thảo bảng giá đất:
- Dự thảo Tờ trình về việc ban hành bảng giá đất.
- Dự thảo bảng giá đất.
- Dự thảo Báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất.
(4) Hồ trình thẩm định bảng giá đất gồm:
- Tờ trình về việc ban hành bảng giá đất.
- Dự thảo bảng giá đất.
- Báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất.
- Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý đối với dự thảo bảng giá đất.
(5). Hồ trình Ủy ban nhân dân thành phố để trình Hội đồng nhân dân thành
phố quyết định bảng giá đất gồm:
- Tờ trình về việc ban hành bảng giá đất.
- Dự thảo bảng giá đất.
- Báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất.
- Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý đối với dự thảo bảng giá đất.
- Văn bản thẩm định bảng giá đất.
- Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định bảng giá đất.
1.4. Thời hạn giải quyết: Không quy định.
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính nội bộ:
- Hội đồng nhân dân thành phố.
- Ủy ban nhân dân thành phố.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
- Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Sở Nông nghiệp và Môi trường.
76
- quan có chức năng quảnđất đai cấp xã.
- Sở Tài chính.
- Hội đồng thẩm định bảng giá đất, thẩm định hệ số điều chỉnh giá đất.
- Tổ chức phát triển quỹ đất.
- Các quan, tổ chức có liên quan (nếu có).
1.6. quan giải quyết thủ tục hành chính nội bộ: Hội đồng nhân dân thành
phố.
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính nội bộ: Bảng giá đất lần đầu để công
bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 và điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá
đất hằng năm để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
1.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu số 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37,
38, 39, 40 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP của Chính
phủ.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính nội bộ: Không quy định.
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính nội bộ:
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung một bởi
Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 Luật số 58/2024/QH15 của Quốc
hội.
- Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27/6/2024 của Chính phủ quy định về giá
đất.
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực đất đai.
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai.
- Quyết định số 2418/QĐ-BNNMT ngày 28/6/2025 của Bộ Nông nghiệp Môi
trường về việc đính chính Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp,
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
- Nghị định số 49/2029/NĐ-CP ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy
định chi tiết hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc
hội quy định một số chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi
hành Luật Đất đai.
77
Mẫu số 28. Báo cáo kết quả ban hành bảng giá đất
BÁO CÁO KẾT QUẢ BAN HÀNH BẢNG GIÁ ĐẤT
TỈNH (THÀNH PHỐ) ……………….
1. Kết quả ban hành bảng giá đất
- Bảng giá đất trước khi điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung: Quyết định số ... ngày...
tháng ... năm...
- Bảng giá đất sau khi xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung: Quyết định số ...
ngày... tháng ... năm...
- Tổng số lần điều chỉnh bảng giá đất trong năm: ...
Giá thấp nhất tại vị trí 1
Giá cao nhất tại vị trí 1
Mức độ biến động cao
nhất của giá trong
BGĐ sau điều chỉnh so
với giá trong BGĐ
trước khi điều chỉnh
Mức độ
biến
động
trung
bình của
giá trong
BGĐ sau
điều
chỉnh so
với giá
trong
BGĐ
trước khi
điều
chỉnh
Mức
độ
biến
động
của giá
trong
BGĐ
sau
điều
chỉnh
so với
giá đất
thị
trường
Ghi
chú
STT
Giá đất
Giá
trong
BGĐ
sau
điều
chỉnh
Khu
vực/
Tên
đường,
tuyến
đường
Mức
độ
biến
động
của
giá
trong
BGĐ
sau
điều
chỉnh
so với
giá
trong
BGĐ
trước
khi
điều
chỉnh
Mức độ
biến
động của
giá trong
BGĐ sau
điều
chỉnh so
với giá
đất thị
trường
Mức
giá
trong
BGĐ
sau
điều
chỉnh
Khu
vực/
Tên
đường,
tuyến
đường
Mức
độ
biến
động
của
giá
trong
BGĐ
sau
điều
chỉnh
so với
giá
trong
BGĐ
trước
khi
điều
chỉnh
Mức độ
biến
động
của giá
trong
BGĐ
sau
điều
chỉnh
so với
giá đất
thị
trường
Giá
trong
bảng
giá
đất
Khu
vực/
Tên
đường,
tuyến
đường
Mức
độ
biến
động
của
giá
trong
BGĐ
sau
điều
chỉnh
so với
giá
trong
BGĐ
trước
khi
điều
chỉnh
1
Giá đất trồng
cây hằng năm
2
Giá đất trồng
cây lâu năm
78
3
Giá đất rừng
sản xuất
4
Giá đất nuôi
trồng thủy
sản
5
Giá đất làm
muối
6
Giá đất tại
nông thôn
7
Giá đất tại
đô thị
8
Giá đất khu
công nghiệp,
cụm công
nghiệp
9
Giá đất
thương mại,
dịch vụ
10
Giá đất sở
sản xuất phi
nông nghiệp
11
Giá đất sử
dụng cho
hoạt động
khoáng sản
12
Giá các loại
đất trong khu
công nghệ
cao
13
Giá các loại
đất khác
2. Một số nội dung khác (nếu có).
……, ngày…… tháng….. năm……
UBND tỉnh/ thành phố…….
(Ký tên, đóng dấu)
79
Mẫu số 29. Phiếu thu thập thông tin về các yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản
lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại xã/ phường/…....
Phiếu số...
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ CÁC YẾU TỐ TỰ NHIÊN, KINH TẾ -
HỘI, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI ẢNH HƯỞNG ĐẾN GIÁ ĐẤT
TẠI XÃ/ PHƯỜNG/……....
Tên xã (phường): …………………………………………………………
1. Thuộc vùng: đồng bằng trung du miền núi
2. Các thông tin về kinh tế - xã hội
- Giá trị tổng sản phẩm bình quân: …………đồng/ha, so với mức bình quân
chung của tỉnh: cao □, trung bình □, thấp □.
- Thu nhập bình quân năm: …………đồng/người, so với mức bình quân chung
của tỉnh: cao □, trung bình □, thấp □.
- Dân số: …………người, mật độ dân số: ………………người/km
2
, so với mật
độ dân số của tỉnh: cao □, trung bình □, thấp □.
3. Các thông tin về kết cấu hạ tầng (so với điều kiện chung của tỉnh)
- Giao thông: Tốt □, trung bình □, kém
- Cấp, thoát nước: Tốt □, trung bình □, kém
- Thủy lợi: Tốt □, trung bình □, kém
- Điện: Tốt □, trung bình □, kém o
- sở giáo dục: Tốt □, trung bình □, kém
- sở y tế: Tốt □, trung bình □, kém □.
4. Các thông tin về cung cấp dịch vụ (so với điều kiện chung của tỉnh)
- Dịch vụ vật tư, kỹ thuật nông nghiệp: Thuận lợi □, trung bình □, kém □.
- Dịch vụ tài chính, tín dụng: Thuận lợi □, trung bình □, kém □.
- Dịch vụ thông tin liên lạc: Tốt □, trung bình □, kém □.
- Thương mại: Thuận lợi □, trung bình □, kém □.
5. Các thông tin khác
- Quy hoạch xây dựng chi tiết: đã được phê duyệt □, chưa được phê duyệt □.
- Số thửa đất đã được xác định lại giá đất, đã trúng đấu giá trong năm điều tra:
……thửa.
……, ngày…… tháng…… năm……
Người điều tra
(Ký và ghi rõ họ tên)
80
Mẫu số 30. Phiếu thu thập thông tin về thửa đất
(Áp dụng đối với đất nông nghiệp)
Phiếu số...
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ THỬA ĐẤT
(Áp dụng đối với đất nông nghiệp)
Tên xã (phường): .............................................................................
Tên người được điều tra: ..........................................................................
Địa chỉ (1) ………..; thời điểm chuyển nhượng/ trúng đấu giá: .......................
Giá bất động sản chuyển nhượng/ trúng đấu giá: …………………… triệu đồng/
bất động sản
Giá đất chuyển nhượng/ trúng đấu giá:……….....triệu đồng/ thửa hoặc
………………đồng/m
2
Nguồn thông tin: ...........................................................................................
1. Các thông tin về thửa đất
- Tờ bản đồ số: …………..; thửa đất số: …….., diện tích: ……………. m
2
- Địa chỉ thửa đất (2): ...................................................................................
- Khoảng cách gần nhất đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm: ............................
Chi tiết: Tiếp giáp quốc lộ □, tiếp giáp tỉnh lộ □, tiếp giáp lộ □, không tiếp
giáp lộ □.
- Mục đích sử dụng (3): ...........................................................................
- Đặc điểm về năng suất cây trồng, vật nuôi (hệ thống tưới tiêu, độ phì của đất...):
........………………………………………………………………………..
- Địa hình: ....................................................................................................
- Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm:
...................................................................................................................................
- Thông tin khác (nếu có): ....................................................................
2. Các thông tin về tài sản gắn liền với đất
- Loại cây trồng (thủy sản nuôi trồng): …………………; Năm trồng (nuôi
trồng): ..............
- Công trình xây dựng phục vụ sản xuất nông nghiệp: ………….. Loại công
trình: …………; năm xây dựng: ……………….; giá trị của công trình xây dựng:
……………………..triệu đồng.
- Tài sản khác (nếu có): .............................................................................
81
3. Các thông tin về thu nhập, chi phí từ việc sử dụng đất
Thời gian
Nội dung
Năm 1/ Vụ 1
Năm 2/ Vụ 2
Năm 3/ Vụ 3
Vụ ...
01 Chu kỳ
khai thác
Thu nhập
Chi phí
Nơi nhận:
- ……
……, ngày ……. tháng …... năm …...
Người điều tra
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
- (1) Ghi rõ tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, sóc.
- (2) Ghi rõ tên xứ đồng.
- (3) Ghi rõ loại đất.
82
Mẫu số 31. Phiếu thu thập thông tin về thửa đất
(Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp)
Phiếu số...
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ THỬA ĐẤT
(Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp)
Tên xã, phường: ..........................................................................................
Tên người được điều tra: ......................................................................
- Địa chỉ(1): ……………..; thời điểm chuyển nhượng/ trúng đấu giá: ..........
- Giá bất động sản chuyển nhượng/ trúng đấu giá: ………………… triệu đồng/
bất động sản
- Giá đất chuyển nhượng/ trúng đấu giá: ………… triệu đồng/ thửa hoặc
…………. đồng/m
2
- Giá thuê đất, giá thuê mặt bằng: ……………………………… đồng/m
2
- Giá kinh doanh sản phẩm, dịch vụ: .............................................
- Nguồn thông tin: .............................................................................
1. Các thông tin về thửa đất
- Tờ bản đồ số: …………; thửa đất số: ………….; diện tích: ………m
2
.
- Địa chỉ thửa đất (2): ............................................................................
- Kích thước mặt tiền: ………. m; kích thước chiều sâu thửa đất: ……..m
- Hình thể thửa đất: hình chữ nhật □, hình bình hành □,nh vuông □, hình thang
xuôi □, hình thang ngược □, hình đa giác □, hình chữ L □, hình khác □.
- Mục đích sử dụng đất: ......................................................................
- Khoảng cách đến thửa đất chuẩn: ........................................................
- Khoảng cách gần nhất từ thửa đất đến:
+ Trung tâm hành chính: …………….m;
+ Trung tâm thương mại, chợ: ……………….m;
+ sở giáo dục: …………………….m;
+ sở thể dục, thể thao: ……………………m;
+ sở y tế: …………………………..m;
+ Công viên, khu vui chơi giải trí: ……………m.
- Các yếu tố liên quan đến hạ tầng kỹ thuật:
+ Điều kiện về giao thông: Độ rộng: ……….…..m; cấp đường: ……………..;
kết cấu mặt đường: ………………; tiếp giáp với mặt đường: ………………….;
+ Điều kiện về cấp thoát nước: .............................................................. ;
83
+ Điều kiện về cấp điện: ............................................................. ;
- Các yếu tố liên quan đến hạ tầnghội:
+ Hạ tầng giao thông công cộng: ........................................................ ;
+ Hạ tầng không gian: ..................................................................................... ;
+ Hạ tầng cung cấp dịch vụ: ....................................................................... ;
+ Hạ tầng văn hóa, thể thao: .......................................................................... ;
+ Hạ tầng môi trường: ............................................................................... ;
- Các yếu tố khác ảnh hưởng đến giá đất phù hợp với thực tế, truyền thống văn
hóa, phong tục tập quán của địa phương: ......................................................
- Thời hạn sử dụng đất: .......................................................................
2. Các thông tin về tài sản gắn liền với đất
a) Tài sản gắn liền với đất là nhà
- Nhà ở: Loại nhà: …………...; cấp nhà: ……………..; năm xây dựng: .........
- Diện tích xây dựng:…..m
2
; số tầng: …...; diện tích sàn sử dụng: ……….m
2
- Tài sản khác (nếu có): ..........................................................................
b) Tài sản gắn liền với đất là công trình xây dựng khác
- Loại tài sản: ...................................................................................
- Năm xây dựng: ………………; Diện tích xây dựng: ................................
- Tài sản khác (nếu có): ...............................................................................
- Thu nhập bình quân năm: ........................................................................
- Chi phí bình quân năm: .............................................................................
c) Tài sản gắn liền với đất là cây lâu năm, rừng trồng
- Loại cây trồng: Cây lâu năm □, Rừng trồng
- Diện tích: ……….; Mật độ trồng: ……....; Năm trồng: ……………;
- Giá trị khai thác tính theo thu nhập từ việc thu hoạch sản phẩm tương ứng với
số năm còn lại trong chu kỳ thu hoạch của cây lâu năm: ........................................ ;
- Tổng chi phí đã đầu để trồng, chăm sóc rừng trồng đến thời điểm chuyển
nhượng, trúng đấu giá quyền sử dụng đất: .............................................
……, ngày ….. tháng …. năm …...
Người điều tra
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
- (1) Ghi rõ tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, sóc.
- (2) Ghi rõ tên đường, tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, sóc.
84
Mẫu số 32. Bảng thống kê giá đất tại xã/ phường/ …...
Xã/ Phường/...……….
Tỉnh (TP)
BẢNG THỐNG KÊ GIÁ ĐẤT TẠI XÃ/ PHƯỜNG/..........
(Áp dụng đối với đất: ………………………..…..) (1)
Phiếu
số
Tên
người
sử
dụng
đất
Thửa
đất
số
Tờ
số
Diện
tích
(m
2
)
Tên
đường,
đoạn
đường,
phố,
đoạn
phố
Khu
vực
Vị
trí
đất
Thời
điểm
chuyển
nhượng/
trúng
đấu giá
Giá
bán bất
động
sản
(1.000đ/
bất
động
sản)
Giá đất
chuyển
nhượng/
trúng đấu
giá
(1.000đ/m
2
)
Giá đất
trong bảng
giá đất hiện
hành
(1.000đ/m
2
)
So sánh
(11)/(12)
(%)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
1
2
3
4
5
6
…..
Xác nhận của Tổ chức thực hiện định giá
đất
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
…….., ngày ….. tháng …. năm……..
Người lập biểu
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú: (1) Áp dụng để thốngphiếu điều tra đối với tất cả các loại đất.
85
Mẫu số 33. Bảng tổng hợp giá đất trong khu công nghệ cao
Khu CNC: ……………………..
BẢNG TỔNG HỢP GIÁ ĐẤT TRONG KHU CÔNG NGHỆ CAO
(Áp dụng đối với các loại đất trong khu công nghệ cao)
ĐVT: 1.000 đồng/m
2
Giá đất điều tra
So sánh %
Nội dung
Tổng số
phiếu
Cao
nhất
Bình
quân
Thấp
nhất
Giá đất
trong bảng
giá đất
hiện hành
Giá đất
đề xuất
(5)/(7)
(8)/(7)
(1)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
1. Đất ...
- Tên đường, phố, đoạn
đường, đoạn phố
+ Vị trí 1
2. Đất...
- Tên đường, phố, đoạn
đường, đoạn phố
+ Vị trí 1
…..
3. Đất...
- Tên đường, phố, đoạn
đường, đoạn phố
+ Vị trí 1
Xác nhận của Ban quản
Khu Công nghệ cao
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Xác nhận của Tổ chức
thực hiện định giá đất
(Ký, ghi rõ họ tên và
đóng dấu)
..., ngày…..tháng….năm….
Người lập biểu
(Ký và ghi rõ họ tên)
86
Mẫu số 34. Bảng tổng hợp giá đất cấp tỉnh
Tỉnh (TP):………………
BẢNG TỔNG HỢP GIÁ ĐẤT CẤP TỈNH
(Áp dụng đối với đất nông nghiệp)
ĐVT: 1.000 đồng/m
2
Giá đất điều tra
So sánh %
Nội dung
Tổng số
phiếu
Cao
nhất
Bình
quân (1)
Thấp
nhất
Giá đất
trong bảng
giá đất
hiện hành
Giá đất
đề xuất
(5)/(7)
(8)/(7)
(1)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
1. Xã/Phường/...:
- Vị trí 1
……
2. Xã/Phường/...:
- Vị trí 1
……
Xác nhận của Sở
NN&MT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng
dấu)
Xác nhận của Tổ chức
thực hiện định giá đất
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng
dấu)
..., ngày….. tháng…. năm….
Người lập biểu
(Ký và ghi rõ họ tên)
87
Mẫu số 35. Bảng tổng hợp giá đất cấp tỉnh
Tỉnh (TP):………………
BẢNG TỔNG HỢP GIÁ ĐẤT CẤP TỈNH
(Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp tại nông thôn)
ĐVT: 1.000 đồng/m
2
Giá đất điều tra
So sánh %
Nội dung
Tổng
số
phiếu
Cao
nhất
Bình
quân
Thấp
nhất
Giá đất
trong bảng
giá đất hiện
hành
Giá đất
đề xuất
(5)/(7)
(8)/(7)
(1)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
1. Xã/ Phường/...:
- Khu vực 1 hoặc
tên đường, đoạn
đường
+ Vị trí 1
……
- Khu vực 2 hoặc
tên đường, đoạn
đường
+ Vị trí 1
……..
2. Xã/ Phường/...:
…………
………….
Xác nhận của Sở
NN&MT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng
dấu)
Xác nhận của Tổ chức
thực hiện định giá đất
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng
dấu)
..., ngày….. tháng…. năm….
Người lập biểu
(Ký và ghi rõ họ tên)
88
Mẫu số 36. Bảng tổng hợp giá đất cấp tỉnh
Tỉnh (TP):……………..
BẢNG TỔNG HỢP GIÁ ĐẤT CẤP TỈNH
(Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp tại đô thị)
ĐVT: 1.000 đồng/m
2
Giá đất điều tra
So sánh %
Nội dung
Tổng
số
phiếu
Cao
nhất
Bình
quân
Thấp
nhất
Giá đất
trong
bảng giá
đất hiện
hành
Giá đất
đề xuất
(5)/(7)
(8)/(7)
(1)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
- Tên đường, phố,
đoạn đường, đoạn phố
+ Vị trí 1
+ ……………
- Tên đường, phố,
đoạn đường, đoạn phố
+ Vị trí 1
+ ……………
- Tên đường, phố,
đoạn đường, đoạn phố
………………
Xác nhận của Sở
NN&MT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng
dấu)
Xác nhận của Tổ chức
thực hiện định giá đất
(Ký, ghi rõ họ tên và
đóng dấu)
..., ngày….. tháng…. năm….
Người lập biểu
(Ký và ghi rõ họ tên)
89
Mẫu số 37. Bảng giá đất nông nghiệp
Tỉnh (TP):……………..
BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Quyết định số... ngày... tháng... năm ... của UBND………………)
ĐVT: 1.000 đồng/m
2
Giá đất
Số TT
Tên đơn vị hành chính
VT1
VT2
VT3
1
Xã/ Phường/……
2
Xã/ Phường/……
...
Xã/ Phường/……
90
Mẫu số 38. Bảng giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Tỉnh (TP): ………….
BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN
(Kèm theo Quyết định số ..... ngày…. tháng….. năm ….. của UBND………)
ĐVT: 1.000 đồng/m
2
Giá đất
Số TT
Tên đơn vị hành chính
VT1
VT2
VT3
1
Xã……
Khu vực 1 hoặc tên đường, đoạn đường
……
2
Xã……
……
91
Mẫu số 39. Bảng giá đất phi nông nghiệp tại đô thị
Tỉnh (TP):……………..
BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ
(Kèm theo Quyết định số ... ngày... tháng ... năm ... của UBND……)
ĐVT: 1.000 đồng/m
2
Đoạn đường
Giá đất
Số TT
Tên đơn vị hành chính
Từ
Đến
VT1
VT2
VT3
1
Tên đường, phố, đoạn đường,
đoạn phố
2
Tên đường, phố, đoạn đường,
đoạn phố
………………………
92
Mẫu số 40. Bảng giá các loại đất trong khu công nghệ cao
Tỉnh (TP):…………………..
Mẫu số 40. BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRONG KHU CÔNG NGHỆ CAO
(Kèm theo Quyết định số ... ngày... tháng... năm ... của UBND.........)
ĐVT: 1.000 đồng/m
2
Đoạn đường
Giá đất
Số TT
Tên khu công nghệ cao
Từ
Đến
VT1
VT2
VT3
(1)
(2)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
1
Đất...
1.1
Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn phố
1.2
Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn phố
....
2
Đất...
2.1
Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn phố
2.2
Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn phố
....
3
Đất...
3.1
Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn phố
3.2
Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn phố
93
2. Trình tự định giá đất cụ thể đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền
của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
1.1. Trình tự thực hiện:
Bước 1: Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm chuẩn bị hồ định giá
đất cụ thể.
Bước 2: Sở Nông nghiệp và Môi trường quyết định đặt hàng, giao nhiệm vụ cho
đơn vị sự nghiệp công lập đủ điều kiện hoạt động vấn xác định giá đất hoặc lựa chọn
tổ chức vấn xác định giá đất theo quy định của pháp luật về đấu thầu để xác định giá
đất cụ thể.
Bước 3: Sở Tài chính trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố quyết định thành
lập Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể.
Bước 4: Sở Tài chính trình Chủ tịch Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể quyết
định thành lập Tổ giúp việc của Hội đồng.
Bước 5: Tổ chức thực hiện định giá đất:
a) Tiến hành xác định giá đất cụ thể cung cấp thông tin về kết quả điều tra,
thu thập thông tin đầu vào cho Sở Nông nghiệp và Môi trường.
b) Xây dựng phương án giá đất, dự thảo Chứng thư định giá đất gửi đến Sở
Nông nghiệp và Môi trường.
Bước 6: Sở Nông nghiệp và Môi trường:
a) Kiểm tra tính đầy đủ về nội dung của Báo cáo thuyết minh xây dựng phương
án giá đất;
b) Trình Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể thẩm định phương án giá đất. Hồ
trình Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể gồm:
- Văn bản đề nghị thẩm định phương án giá đất.
- Tờ trình về phương án giá đất.
- Báo o thuyết minh y dng phương án giá đất, d tho Chng thư đnh giá đất.
- Hồ định giá đất cụ thể.
Bước 7: Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể thẩm định phương án giá đất gửi
văn bản thẩm định phương án giá đất đến Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Bước 8: Sở Nông nghiệp Môi trường tổ chức thực hiện tiếp thu, giải trình,
chỉnh sửa, hoàn thiện phương án giá đất.
Bước 9: Sở Nông nghiệp Môi trường trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành
phố quyết định giá đất cụ thể. Hồ gồm:
a) Tờ trình về phương án giá đất của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
b) Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất, Chứng thư định giá đất.
94
c) Văn bản thẩm định phương án giá đất của Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể.
d) Biên bản cuộc họp Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể.
đ) Báo cáo tiếp thu, chỉnh sửa, hoàn thiện phương án giá đất theo văn bản thẩm
định phương án giá đất của Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể.
Bước 10: Trường hợp giá đất cụ thể được áp dụng để tính tiền bồi thường khi
Nhà nước thu hồi đất theo quy định tại điểm e khoản 1 Điều 160 Luật Đất đai thì
quan chức năng quản đất đai cấp cung cấp phương án giá đất cho đơn vị, tổ
chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định để lập phương án bồi thường,
hỗ trợ, tái định cư; việc thẩm định và phê duyệt phương án giá đất được thực hiện theo
quy định tại khoản 3 Điều 34 và khoản 3 Điều 35 của Nghị định số 71/2024/NĐ-CP.
Bước 11: Sở Nông nghiệp Môi trường lưu trữ cập nhật vào sở dữ liệu
quốc gia về đất đai công khai báo cáo thuyết minh phương án giá đất, quyết định
giá đất trên Cổng thông tin điện tử. Hồ định giá đất cụ thể được lưu giữ ít nhất
mười năm, kể từ ngày có quyết định có phê duyệt giá đất cụ thể của quan nhà nước
thẩm quyền, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
Bước 12: Trong thời gian không quá 15 ngày kể từ ngày Chủ tịch Ủy ban nhân
dân thành phố quyết định giá đất cụ thể, Sở Nông nghiệp Môi trường gửi kết quả
xác định giá đất cụ thể về Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo Mẫu số 43 của Phụ lục
II ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP.
1.2. Cách thức thực hiện: Không quy định.
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
(1) Hồ trình Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể gồm:
a) Văn bản đề nghị thẩm định phương án giá đất.
b) Tờ trình về phương án giá đất.
c) o o thuyết minh xây dng phương án giá đất, d tho Chng thư định giá đất.
d) Hồ định giá đất cụ thể.
(2) Hồ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố quyết định giá đất cụ thể
gồm:
- Tờ trình về phương án giá đất của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất, Chứng thư định giá đất.
- Văn bản thẩm định phương án giá đất của Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể.
- Biên bản cuộc họp Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể.
- Báo cáo tiếp thu, chỉnh sửa, hoàn thiện phương án giá đất theo văn bản thẩm
định phương án giá đất của Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể.
1.4. Thời hạn giải quyết: Không quy định .
95
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính nội bộ:
- Ủy ban nhân dân thành phố.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
- Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- quan có chức năng quảnđất đai cấp xã.
- Sở Tài chính.
- Hội đồng thẩm định bảng giá đất.
- Tổ chức phát triển quỹ đất.
- Các quan, tổ chức có liên quan (nếu có).
1.6. quan giải quyết thủ tục hành chính nội bộ: Ủy ban nhân dân thành phố,
các quan, tổ chức có liên quan (nếu có).
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính nội bộ: Quyết định giá đất cụ thể.
1.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu số 29, 30, 31, 41, 42, 43 tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP của Chính phủ.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính nội bộ (nếu có): Không
quy định.
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính nội bộ:
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung một bởi
Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 Luật số 58/2024/QH15 của Quốc
hội.
- Ngh đnh s 71/2024/NĐ-CP ngày 27/6/2024 ca Chính ph quy đnh v giá đt.
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực đất đai.
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai.
- Quyết định số 2418/QĐ-BNNMT ngày 28/6/2025 của Bộ Nông nghiệp Môi
trường về việc đính chính Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp,
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
96
Mẫu số 29. Phiếu thu thập thông tin về các yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản
lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại xã/ phường/ …....
Phiếu số...
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ CÁC YẾU TỐ TỰ NHIÊN, KINH TẾ -
HỘI, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI ẢNH HƯỞNG ĐẾN GIÁ ĐẤT
TẠI XÃ/ PHƯỜNG/ ……....
Tên xã (phường): …………………………………………………………
1. Thuộc vùng: đồng bằng trung du miền núi
2. Các thông tin về kinh tế - xã hội
- Giá trị tổng sản phẩm bình quân: …………đồng/ha, so với mức bình quân
chung của tỉnh: cao □, trung bình □, thấp □.
- Thu nhập bình quân năm: …………đồng/người, so với mức bình quân chung
của tỉnh: cao □, trung bình □, thấp □.
- Dân số: …………người, mật độ dân số: ………………người/km
2
, so với mật
độ dân số của tỉnh: cao □, trung bình □, thấp □.
3. Các thông tin về kết cấu hạ tầng (so với điều kiện chung của tỉnh)
- Giao thông: Tốt □, trung bình □, kém
- Cấp, thoát nước: Tốt □, trung bình □, kém
- Thủy lợi: Tốt □, trung bình □, kém
- Điện: Tốt □, trung bình □, kém o
- sở giáo dục: Tốt □, trung bình □, kém
- sở y tế: Tốt □, trung bình □, kém □.
4. Các thông tin về cung cấp dịch vụ (so với điều kiện chung của tỉnh)
- Dịch vụ vật tư, kỹ thuật nông nghiệp: Thuận lợi □, trung bình □, kém □.
- Dịch vụ tài chính, tín dụng: Thuận lợi □, trung bình □, kém □.
- Dịch vụ thông tin liên lạc: Tốt □, trung bình □, kém □.
- Thương mại: Thuận lợi □, trung bình □, kém □.
5. Các thông tin khác
- Quy hoạch xây dựng chi tiết: đã được phê duyệt □, chưa được phê duyệt □.
- Số thửa đất đã được xác định lại giá đất, đã trúng đấu giá trong năm điều tra:
……thửa.
……, ngày…… tháng…… năm……
Người điều tra
(Ký và ghi rõ họ tên)
97
Mẫu số 30. Phiếu thu thập thông tin về thửa đất
(Áp dụng đối với đất nông nghiệp)
Phiếu số...
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ THỬA ĐẤT
(Áp dụng đối với đất nông nghiệp)
Tên xã (phường): .............................................................................
Tên người được điều tra: ..........................................................................
Địa chỉ (1) ………..; thời điểm chuyển nhượng/ trúng đấu giá: .......................
Giá bất động sản chuyển nhượng/ trúng đấu giá: …………………… triệu đồng/
bất động sản
Giá đất chuyển nhượng/ trúng đấu giá:……….....triệu đồng/ thửa hoặc
………………đồng/m
2
Nguồn thông tin: ...........................................................................................
1. Các thông tin về thửa đất
- Tờ bản đồ số: …………..; thửa đất số: …….., diện tích: ……………. m
2
- Địa chỉ thửa đất (2): ...................................................................................
- Khoảng cách gần nhất đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm: ............................
Chi tiết: Tiếp giáp quốc lộ □, tiếp giáp tỉnh lộ □, tiếp giáp lộ □, không tiếp
giáp lộ □.
- Mục đích sử dụng (3): ...........................................................................
- Đặc điểm về năng suất cây trồng, vật nuôi (hệ thống tưới tiêu, độ phì của đất...):
........………………………………………………………………………..
- Địa hình: ....................................................................................................
- Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm:
...................................................................................................................................
- Thông tin khác (nếu có): ....................................................................
2. Các thông tin về tài sản gắn liền với đất
- Loại cây trồng (thủy sản nuôi trồng): …………………; Năm trồng (nuôi
trồng): ..............
- Công trình xây dựng phục vụ sản xuất nông nghiệp: ………….. Loại công
trình: …………; năm xây dựng: ……………….; giá trị của công trình xây dựng:
……………………..triệu đồng.
- Tài sản khác (nếu có): .............................................................................
98
3. Các thông tin về thu nhập, chi phí từ việc sử dụng đất
Thời gian
Nội dung
Năm 1/ Vụ 1
Năm 2/ Vụ 2
Năm 3/ Vụ 3
Vụ ...
01 Chu kỳ
khai thác
Thu nhập
Chi phí
Nơi nhận:
- ……
……, ngày ……. tháng …... năm …...
Người điều tra
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
- (1) Ghi rõ tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, sóc.
- (2) Ghi rõ tên xứ đồng.
- (3) Ghi rõ loại đất.
99
Mẫu số 31. Phiếu thu thập thông tin về thửa đất
(Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp)
Phiếu số...
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ THỬA ĐẤT
(Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp)
Tên xã, phường: ..........................................................................................
Tên người được điều tra: ......................................................................
- Địa chỉ(1): ……………..; thời điểm chuyển nhượng/ trúng đấu giá: ..........
- Giá bất động sản chuyển nhượng/ trúng đấu giá: ………………… triệu đồng/
bất động sản
- Giá đất chuyển nhượng/ trúng đấu giá: ………… triệu đồng/ thửa hoặc
…………. đồng/m
2
- Giá thuê đất, giá thuê mặt bằng: ……………………………… đồng/m
2
- Giá kinh doanh sản phẩm, dịch vụ: .............................................
- Nguồn thông tin: .............................................................................
1. Các thông tin về thửa đất
- Tờ bản đồ số: …………; thửa đất số: ………….; diện tích: ………m
2
.
- Địa chỉ thửa đất (2): ............................................................................
- Kích thước mặt tiền: ………. m; kích thước chiều sâu thửa đất: ……..m
- Hình thể thửa đất: hình chữ nhật □, hình bình hành □,nh vuông □, hình thang
xuôi □, hình thang ngược □, hình đa giác □, hình chữ L □, hình khác □.
- Mục đích sử dụng đất: ......................................................................
- Khoảng cách đến thửa đất chuẩn: ........................................................
- Khoảng cách gần nhất từ thửa đất đến:
+ Trung tâm hành chính: …………….m;
+ Trung tâm thương mại, chợ: ……………….m;
+ sở giáo dục: …………………….m;
+ sở thể dục, thể thao: ……………………m;
+ sở y tế: …………………………..m;
+ Công viên, khu vui chơi giải trí: ……………m.
- Các yếu tố liên quan đến hạ tầng kỹ thuật:
+ Điều kiện về giao thông: Độ rộng: ……….…..m; cấp đường: ……………..;
kết cấu mặt đường: ………………; tiếp giáp với mặt đường: ………………….;
+ Điều kiện về cấp thoát nước: .............................................................. ;
100
+ Điều kiện về cấp điện: ............................................................. ;
- Các yếu tố liên quan đến hạ tầnghội:
+ Hạ tầng giao thông công cộng: ........................................................ ;
+ Hạ tầng không gian: ..................................................................................... ;
+ Hạ tầng cung cấp dịch vụ: ....................................................................... ;
+ Hạ tầng văn hóa, thể thao: .......................................................................... ;
+ Hạ tầng môi trường: ............................................................................... ;
- Các yếu tố khác ảnh hưởng đến giá đất phù hợp với thực tế, truyền thống văn
hóa, phong tục tập quán của địa phương: ......................................................
- Thời hạn sử dụng đất: .......................................................................
2. Các thông tin về tài sản gắn liền với đất
a) Tài sản gắn liền với đất là nhà
- Nhà ở: Loại nhà: …………...; cấp nhà: ……………..; năm xây dựng: .........
- Diện tích xây dựng:…..m
2
; số tầng: …...; diện tích sàn sử dụng: ……….m
2
- Tài sản khác (nếu có): ..........................................................................
b) Tài sản gắn liền với đất là công trình xây dựng khác
- Loại tài sản: ...................................................................................
- Năm xây dựng: ………………; Diện tích xây dựng: ................................
- Tài sản khác (nếu có): ...............................................................................
- Thu nhập bình quân năm: ........................................................................
- Chi phí bình quân năm: .............................................................................
c) Tài sản gắn liền với đất là cây lâu năm, rừng trồng
- Loại cây trồng: Cây lâu năm □, Rừng trồng
- Diện tích: ……….; Mật độ trồng: ……....; Năm trồng: ……………;
- Giá trị khai thác tính theo thu nhập từ việc thu hoạch sản phẩm tương ứng với
số năm còn lại trong chu kỳ thu hoạch của cây lâu năm: ........................................ ;
- Tổng chi phí đã đầu để trồng, chăm sóc rừng trồng đến thời điểm chuyển
nhượng, trúng đấu giá quyền sử dụng đất: .............................................
……, ngày ….. tháng …. năm …...
Người điều tra
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
- (1) Ghi rõ tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, sóc.
- (2) Ghi rõ tên đường, tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, sóc.
101
Mẫu số 41. Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất
TÊN TỔ CHỨC
THỰC HIỆN ĐỊNH GIÁ ĐẤT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày … tháng … năm
BÁO CÁO THUYẾT MINH XÂY DỰNG PHƯƠNG ÁN GIÁ ĐẤT
(Kèm theo Chứng thư định giá đất số /CT-ĐGĐ ngày ...tháng ...năm )
1. Thửa đất, khu đất cần định giá
2. Mục đích định giá đất: Xác định giá đất cụ thể khi Nhà nước quyết định giao
đất, cho thửa đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng
đất, cho phép chuyển hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một
lần cho cả thời gian thuê, gia hạn sử dụng đất, điều chỉnh thời hạn sử dụng đất, điều
chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng, tính tiền bồi thường khi nhà nước thu hồi đất.
3. Thời điểm định giá đất.
4. Căn cứ định giá đất
a) Căn cứ pháp lý để định giá đất;
b) Căn cứ pháp lý của thửa đất, khu đất cần định giá.
5. Các thông tin về thửa đất, khu đất cần định giá bao gồm: vị trí, địa điểm, diện
tích, kích thước, hình thể, mục đích sử dụng đất, mật độ xây dựng, chiều cao công trình;
loại đấtthời hạn sử dụng; giá đất trong bảng giá đất.
6. Các thông tin về các yếu tố ảnh hưởng đến giá của thửa đất, khu đất cần định
giá.
7. Đánh giá tình hình và kết quả điều tra, tổng hợp thông tin để áp dụng phương
pháp định giá đất.
8. Lựa chọn, áp dụng phương pháp định giá đất.
9. Trình tự, nội dung, kết quả xác định giá đất theo phương pháp định giá đất
được áp dụng.
ĐỊNH GIÁ VIÊN/ THẨM ĐỊNH
VIÊN VỀ GIÁ
(Ký và ghi rõ họ, tên)
ĐẠI DIỆN PHÁP NHÂN
(Ký tên, đóng dấu)
102
Mẫu số 42. Chứng thư định giá đất
TÊN TỔ CHỨC
THỰC HIỆN ĐỊNH GIÁ ĐẤT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /CT-ĐGĐ
…., ngày ...tháng ...năm…
CHỨNG THƯ ĐỊNH GIÁ ĐẤT
Kính gửi: ………………………..
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số .../2024/NĐ-CP ngày .... tháng ... năm 2024 của Chính phủ
quy định về giá đất;
Căn cứ Hợp đồng số ……………
1. Mục đích định giá đất
Xác định giá đất phục vụ mục đích ....
2. Thời điểm định giá đất
Tại thời điểm định giá đất (ngày ... tháng .... năm....).
3. sở định giá đất
- Hồ sơ, giấy tờ pháp lý của thửa đất cần định giá.
- Giấy phép xây dựng, bản vẽ hoàn công, hồ quyết toán công trình (nếu có).
- Các căn cứ pháp lý khác.
4. Thông tin của thửa đất, khu đất cần định giá và tài sản gắn liền với đất
a) Thửa đất, khu đất cần định giá
- Vị trí: mô tả cụ thể vị trí địa lý; địa chỉ thửa đất; số tờ bản đồ; số thửa đất.
- Diện tích (tổng diện tích, diện tích từng phần); hình thể; kích thước.
- Mục đíchthời hạn sử dụng đất.
- Các thông tin khác (nếu có).
b) Nhà:
- Mô tả chung: loại nhà, cấp nhà, diện tích xây dựng, diện tích sử dụng, số tầng,
số phòng.
- Kết cấu: kết cấu tổng thể toàn bộ nhà và từng bộ phận (móng, tường, mái...).
103
- Thực trạng: tả loại vật liệu, thiết bị được sử dụng, tình trạng thực tế từng
bộ phận.
- Các thông tin khác (nếu có).
c) Tài sản khác gắn liền với đất:
- Các thông số kỹ thuật, thực trạng của tài sản.
- Tình trạng pháp lý của tài sản.
- Các thông tin khác (nếu có).
5. Phương pháp định giá đất
Áp dụng phương pháp định giá đất……….
6. Kết quả xác định giá đất
- Giá trị quyền sử dụng đất của thửa đất, khu đất cần định giá: …………. (đồng)
- Giá đất: ……………….. (đồng/m
2
)
(Viết bằng chữ: …………………………………………..……….đồng/m
2
)
ĐỊNH GIÁ VIÊN/ THẨM
ĐỊNH VIÊN VỀ GIÁ
(Ký và ghi rõ họ, tên)
ĐẠI DIỆN PHÁP NHÂN
(Ký tên, đóng dấu)
104
Mẫu số 43. Báo cáo kết quả xác định giá đất cụ thể
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH/ THÀNH PHỐ...
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:........
V/v báo cáo kết quả xác
định giá đất cụ thể
……, ngày ...tháng ...năm…
Kính gửi: Bộ Nông nghiệp và Môi trường
1. Thửa đất, khu đất cần định giá
2. Mục đích định giá đất: xác định giá đất cụ thể khi Nhà nước quyết định giao
đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng
đất, cho phép chuyển hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một
lần cho cả thời gian thuê, gia hạn sử dụng đất, điều chỉnh thời hạn sử dụng đất, điều
chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng, tính tiền bồi thường khi nhà nước thu hồi đất.
3. Thời điểm định giá đất
4. Thời điểm quyết định giá đất cụ thể
5. Các thông tin về thửa đất, khu đất cần định giá: vị trí, địa điểm, diện tích,
kích thước, hình thể, mục đích sử dụng đất, mật độ xây dựng, chiều cao công trình; loại
đấtthời hạn sử dụng; giá đất trong bảng giá đất.
6. Kết quả xác định giá đất
- Phương pháp định giá đất
- Thông tin đầu vào để xác định giá đất, nguồn thu thập của từng thông tin
- Các số liệu đưa vào tính toán theo phương pháp định giá đất (yếu tố so sánh,
thu nhập, chi phí, các yếu tố khác hình thành doanh thu,...)
- Giá trị quyền sử dụng đất của thửa đất, khu đất cần định giá: ……..(đồng)
- Giá đất: ………………………. (đồng/m
2
)
7. Nội dung khác (nếu có)
Ngày …... tháng …... năm …...
UBND tỉnh/ thành phố
(Ký tên, đóng dấu)
105
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP
1. Trình tự định giá đất cụ thể đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền
của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp
1.1. Trình tự thực hiện :
Bước 1: quan chức năng quản đất đai cấp trách nhiệm chuẩn bị
hồ định giá đất cụ thể.
Bước 2: quan có chức năng quảnđất đai cấpquyết định đặt hàng, giao
nhiệm vụ cho đơn vị sự nghiệp công lập đủ điều kiện hoạt động vấn xác định giá đất
hoặc lựa chọn tổ chức vấn xác định giá đất theo quy định của pháp luật về đấu thầu
để xác định giá đất cụ thể.
Bước 3: quan có chức năng quảntài chính trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấpquyết định thành lập Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể.
Bước 4: quan tài chính trình Chủ tịch Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể
quyết định thành lập Tổ giúp việc của Hội đồng.
Bước 5: Tổ chức thực hiện định giá đất:
a) Tiến hành xác định giá đất cụ thể cung cấp thông tin về kết quả điều tra,
thu thập thông tin đầu vào cho quan có chức năng quảnđất đai.
b) Xây dựng phương án giá đất, dự thảo Chứng thư định giá đất gửi đến
quan có chức năng quảnđất đai.
Bước 6: quan có chức năng quảnđất đai cấp xã:
a) Kiểm tra tính đầy đủ về nội dung của Báo cáo thuyết minh xây dựng phương
án giá đất.
b) Trình Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể. Hồ trình Hội đồng thẩm định giá
đất cụ thể gồm:
- Văn bản đề nghị thẩm định phương án giá đất.
- Tờ trình về phương án giá đất.
- Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất, dự thảo Chứng thư định giá
đất;.
- Hồ định giá đất cụ thể.
Bước 7: Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể thẩm định phương án giá đất gửi
văn bản thẩm định phương án giá đất đến quan chức năng quản đất đai cấp
xã.
Bước 8: quan có chức năng quảnđất đai cấp tổ chức thực hiện tiếp thu,
giải trình, chỉnh sửa, hoàn thiện phương án giá đất.
106
Bước 9: quan chức năng quản đất đai cấp trình Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấpquyết định giá đất cụ thể. Hồ gồm:
a) Tờ trình về phương án giá đất của quan có chức năng quảnđất đai.
b) Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất, Chứng thư định giá đất.
c) Văn bản thẩm định phương án giá đất của Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể.
d) Biên bản cuộc họp Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể.
đ) Báo cáo tiếp thu, chỉnh sửa, hoàn thiện phương án giá đất theo văn bản thẩm
định phương án giá đất của Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể.
Bước 10: Trường hợp giá đất cụ thể được áp dụng để tính tiền bồi thường khi
Nhà nước thu hồi đất theo quy định tại điểm e khoản 1 Điều 160 Luật Đất đai thì
quan chức năng quản đất đai cấp cung cấp phương án giá đất cho đơn vị, tổ
chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định để lập phương án bồi thường,
hỗ trợ, tái định cư; việc thẩm định và phê duyệt phương án giá đất được thực hiện theo
quy định tại khoản 3 Điều 34 và khoản 3 Điều 35 của Nghị định số 71/2024/NĐ-CP.
Bước 11: quan có chức năng quảnđất đai lưu trữcập nhật vào sở dữ
liệu quốc gia về đất đai công khai báo cáo thuyết minh phương án giá đất, quyết
định giá đất trên Cổng thông tin điện tử. Hồ định giá đất c thể được lưu giữ ít nhất
mười năm, kể từ ngày quyết định phê duyệt giá đất cụ thể của quan nhà
nướcthẩm quyền, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
Bước 12: Trong thời gian không quá 15 ngày kể từ ngày Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp quyết định giá đất cụ thể, quan có chức năng quảnđất đai gửi kết quả
xác định giá đất cụ thể về Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo Mẫu số 43 của Phụ lục
II ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP.
1.2. Cách thức thực hiện: Không quy định.
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
(1) Hồ trình Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể. Hồ trình Hội đồng thẩm
định giá đất cụ thể gồm:
a) Văn bản đề nghị thẩm định phương án giá đất.
b) Tờ trình về phương án giá đất.
c) Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất, dự thảo Chứng thư định giá
đất; d) Hồ định giá đất cụ thể.
(2) Hồ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấpquyết định giá đất cụ thể gồm:
- Tờ trình về phương án giá đất của quan có chức năng quảnđất đai.
- Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất, Chứng thư định giá đất.
- Văn bản thẩm định phương án giá đất của Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể.
107
- Biên bản cuộc họp Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể.
- Báo cáo tiếp thu, chỉnh sửa, hoàn thiện phương án giá đất theo văn bản thẩm
định phương án giá đất của Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể.
1.4. Thời hạn giải quyết: Không quy định.
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính nội bộ: quan chức năng
quảnđất đai Ủy ban cấp xã.
1.6. quan giải quyết thủ tục hành chính nội bộ: Ủy ban nhân dân cấp xã.
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính nội bộ: Quyết định giá đất cụ thể
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
1.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu số 29, 30, 31, 41, 42, 43 tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP của Chính phủ.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính nội bộ (nếu có): Không
quy định.
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính nội bộ:
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung một bởi
Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 Luật số 58/2024/QH15 của Quốc
hội.
- Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27/6/2024 của Chính phủ quy định về giá
đất.
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực đất đai.
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai.
- Quyết định số 2418/QĐ-BNNMT ngày 28/6/2025 của Bộ Nông nghiệp Môi
trường về việc đính chính Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp,
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
108
Mẫu số 29. Phiếu thu thập thông tin về các yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản
lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại xã/ phường/…....
Phiếu số...
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ CÁC YẾU TỐ TỰ NHIÊN, KINH TẾ -
HỘI, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI ẢNH HƯỞNG ĐẾN GIÁ ĐẤT
TẠI XÃ/ PHƯỜNG/……....
Tên xã (phường): …………………………………………………………
1. Thuộc vùng: đồng bằng trung du miền núi
2. Các thông tin về kinh tế - xã hội
- Giá trị tổng sản phẩm bình quân: …………đồng/ha, so với mức bình quân
chung của tỉnh: cao □, trung bình □, thấp □.
- Thu nhập bình quân năm: …………đồng/người, so với mức bình quân chung
của tỉnh: cao □, trung bình □, thấp □.
- Dân số: …………người, mật độ dân số: ………………người/km
2
, so với mật
độ dân số của tỉnh: cao □, trung bình □, thấp □.
3. Các thông tin về kết cấu hạ tầng (so với điều kiện chung của tỉnh)
- Giao thông: Tốt □, trung bình □, kém
- Cấp, thoát nước: Tốt □, trung bình □, kém
- Thủy lợi: Tốt □, trung bình □, kém
- Điện: Tốt □, trung bình □, kém o
- sở giáo dục: Tốt □, trung bình □, kém
- sở y tế: Tốt □, trung bình □, kém □.
4. Các thông tin về cung cấp dịch vụ (so với điều kiện chung của tỉnh)
- Dịch vụ vật tư, kỹ thuật nông nghiệp: Thuận lợi □, trung bình □, kém □.
- Dịch vụ tài chính, tín dụng: Thuận lợi □, trung bình □, kém □.
- Dịch vụ thông tin liên lạc: Tốt □, trung bình □, kém □.
- Thương mại: Thuận lợi □, trung bình □, kém □.
5. Các thông tin khác
- Quy hoạch xây dựng chi tiết: đã được phê duyệt □, chưa được phê duyệt □.
- Số thửa đất đã được xác định lại giá đất, đã trúng đấu giá trong năm điều tra:
……thửa.
……, ngày…… tháng…… năm……
Người điều tra
(Ký và ghi rõ họ tên)
109
Mẫu số 30. Phiếu thu thập thông tin về thửa đất
(Áp dụng đối với đất nông nghiệp)
Phiếu số...
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ THỬA ĐẤT
(Áp dụng đối với đất nông nghiệp)
Tên xã (phường): .............................................................................
Tên người được điều tra: ..........................................................................
Địa chỉ (1) ………..; thời điểm chuyển nhượng/ trúng đấu giá: .......................
Giá bất động sản chuyển nhượng/ trúng đấu giá: …………………… triệu đồng/
bất động sản
Giá đất chuyển nhượng/ trúng đấu giá:……….....triệu đồng/ thửa hoặc
………………đồng/m
2
Nguồn thông tin: ...........................................................................................
1. Các thông tin về thửa đất
- Tờ bản đồ số: …………..; thửa đất số: …….., diện tích: ……………. m
2
- Địa chỉ thửa đất (2): ...................................................................................
- Khoảng cách gần nhất đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm: ............................
Chi tiết: Tiếp giáp quốc lộ □, tiếp giáp tỉnh lộ □, tiếp giáp lộ □, không tiếp
giáp lộ □.
- Mục đích sử dụng (3): ...........................................................................
- Đặc điểm về năng suất cây trồng, vật nuôi (hệ thống tưới tiêu, độ phì của đất...):
........………………………………………………………………………..
- Địa hình: ....................................................................................................
- Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm:
...................................................................................................................................
- Thông tin khác (nếu có): ....................................................................
2. Các thông tin về tài sản gắn liền với đất
- Loại cây trồng (thủy sản nuôi trồng): …………………; Năm trồng (nuôi
trồng): ..............
- Công trình xây dựng phục vụ sản xuất nông nghiệp: ………….. Loại công
trình: …………; năm xây dựng: ……………….; giá trị của công trình xây dựng:
……………………..triệu đồng.
- Tài sản khác (nếu có): .............................................................................
110
3. Các thông tin về thu nhập, chi phí từ việc sử dụng đất
Thời gian
Nội dung
Năm 1/ Vụ 1
Năm 2/ Vụ 2
Năm 3/ Vụ 3
Vụ ...
01 Chu kỳ
khai thác
Thu nhập
Chi phí
Nơi nhận:
- ……
……, ngày ……. tháng …... năm …...
Người điều tra
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
- (1) Ghi rõ tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, sóc.
- (2) Ghi rõ tên xứ đồng.
- (3) Ghi rõ loại đất.
111
Mẫu số 31. Phiếu thu thập thông tin về thửa đất
(Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp)
Phiếu số...
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ THỬA ĐẤT
(Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp)
Tên xã, phường: ..........................................................................................
Tên người được điều tra: ......................................................................
- Địa chỉ(1): ……………..; thời điểm chuyển nhượng/ trúng đấu giá: ..........
- Giá bất động sản chuyển nhượng/ trúng đấu giá: ………………… triệu đồng/
bất động sản
- Giá đất chuyển nhượng/ trúng đấu giá: ………… triệu đồng/ thửa hoặc
…………. đồng/m
2
- Giá thuê đất, giá thuê mặt bằng: ……………………………… đồng/m
2
- Giá kinh doanh sản phẩm, dịch vụ: .............................................
- Nguồn thông tin: .............................................................................
1. Các thông tin về thửa đất
- Tờ bản đồ số: …………; thửa đất số: ………….; diện tích: ………m
2
.
- Địa chỉ thửa đất (2): ............................................................................
- Kích thước mặt tiền: ………. m; kích thước chiều sâu thửa đất: ……..m
- Hình thể thửa đất: hình chữ nhật □, hình bình hành □,nh vuông □, hình thang
xuôi □, hình thang ngược □, hình đa giác □, hình chữ L □, hình khác □.
- Mục đích sử dụng đất: ......................................................................
- Khoảng cách đến thửa đất chuẩn: ........................................................
- Khoảng cách gần nhất từ thửa đất đến:
+ Trung tâm hành chính: …………….m;
+ Trung tâm thương mại, chợ: ……………….m;
+ sở giáo dục: …………………….m;
+ sở thể dục, thể thao: ……………………m;
+ sở y tế: …………………………..m;
+ Công viên, khu vui chơi giải trí: ……………m.
- Các yếu tố liên quan đến hạ tầng kỹ thuật:
+ Điều kiện về giao thông: Độ rộng: ……….…..m; cấp đường: ……………..;
kết cấu mặt đường: ………………; tiếp giáp với mặt đường: ………………….;
+ Điều kiện về cấp thoát nước: .............................................................. ;
112
+ Điều kiện về cấp điện: ............................................................. ;
- Các yếu tố liên quan đến hạ tầnghội:
+ Hạ tầng giao thông công cộng: ........................................................ ;
+ Hạ tầng không gian: ..................................................................................... ;
+ Hạ tầng cung cấp dịch vụ: ....................................................................... ;
+ Hạ tầng văn hóa, thể thao: .......................................................................... ;
+ Hạ tầng môi trường: ............................................................................... ;
- Các yếu tố khác ảnh hưởng đến giá đất phù hợp với thực tế, truyền thống văn
hóa, phong tục tập quán của địa phương: ......................................................
- Thời hạn sử dụng đất: .......................................................................
2. Các thông tin về tài sản gắn liền với đất
a) Tài sản gắn liền với đất là nhà
- Nhà ở: Loại nhà: …………...; cấp nhà: ……………..; năm xây dựng: .........
- Diện tích xây dựng:…..m
2
; số tầng: …...; diện tích sàn sử dụng: ……….m
2
- Tài sản khác (nếu có): ..........................................................................
b) Tài sản gắn liền với đất là công trình xây dựng khác
- Loại tài sản: ...................................................................................
- Năm xây dựng: ………………; Diện tích xây dựng: ................................
- Tài sản khác (nếu có): ...............................................................................
- Thu nhập bình quân năm: ........................................................................
- Chi phí bình quân năm: .............................................................................
c) Tài sản gắn liền với đất là cây lâu năm, rừng trồng
- Loại cây trồng: Cây lâu năm □, Rừng trồng
- Diện tích: ……….; Mật độ trồng: ……....; Năm trồng: ……………;
- Giá trị khai thác tính theo thu nhập từ việc thu hoạch sản phẩm tương ứng với
số năm còn lại trong chu kỳ thu hoạch của cây lâu năm: ........................................ ;
- Tổng chi phí đã đầu để trồng, chăm sóc rừng trồng đến thời điểm chuyển
nhượng, trúng đấu giá quyền sử dụng đất: .............................................
……, ngày ….. tháng …. năm …...
Người điều tra
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
- (1) Ghi rõ tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, sóc.
- (2) Ghi rõ tên đường, tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, sóc.
113
Mẫu số 41. Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất
TÊN TỔ CHỨC
THỰC HIỆN ĐỊNH GIÁ ĐẤT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày … tháng … năm
BÁO CÁO THUYẾT MINH XÂY DỰNG PHƯƠNG ÁN GIÁ ĐẤT
(Kèm theo Chứng thư định giá đất số /CT-ĐGĐ ngày ...tháng ...năm )
1. Thửa đất, khu đất cần định giá
2. Mục đích định giá đất: Xác định giá đất cụ thể khi Nhà nước quyết định giao
đất, cho thửa đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng
đất, cho phép chuyển hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một
lần cho cả thời gian thuê, gia hạn sử dụng đất, điều chỉnh thời hạn sử dụng đất, điều
chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng, tính tiền bồi thường khi nhà nước thu hồi đất.
3. Thời điểm định giá đất.
4. Căn cứ định giá đất
a) Căn cứ pháp lý để định giá đất;
b) Căn cứ pháp lý của thửa đất, khu đất cần định giá.
5. Các thông tin về thửa đất, khu đất cần định giá bao gồm: vị trí, địa điểm, diện
tích, kích thước, hình thể, mục đích sử dụng đất, mật độ xây dựng, chiều cao công trình;
loại đấtthời hạn sử dụng; giá đất trong bảng giá đất.
6. Các thông tin về các yếu tố ảnh hưởng đến giá của thửa đất, khu đất cần định
giá.
7. Đánh giá tình hình và kết quả điều tra, tổng hợp thông tin để áp dụng phương
pháp định giá đất.
8. Lựa chọn, áp dụng phương pháp định giá đất.
9. Trình tự, nội dung, kết quả xác định giá đất theo phương pháp định giá đất
được áp dụng.
ĐỊNH GIÁ VIÊN/ THẨM ĐỊNH
VIÊN VỀ GIÁ
(Ký và ghi rõ họ, tên)
ĐẠI DIỆN PHÁP NHÂN
(Ký tên, đóng dấu)
114
Mẫu số 42. Chứng thư định giá đất
TÊN TỔ CHỨC
THỰC HIỆN ĐỊNH GIÁ ĐẤT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /CT-ĐGĐ
…., ngày ...tháng ...năm…
CHỨNG THƯ ĐỊNH GIÁ ĐẤT
Kính gửi: ………………………..
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số .../2024/NĐ-CP ngày .... tháng ... năm 2024 của Chính phủ
quy định về giá đất;
Căn cứ Hợp đồng số ……………
1. Mục đích định giá đất
Xác định giá đất phục vụ mục đích ....
2. Thời điểm định giá đất
Tại thời điểm định giá đất (ngày ... tháng .... năm....).
3. sở định giá đất
- Hồ sơ, giấy tờ pháp lý của thửa đất cần định giá.
- Giấy phép xây dựng, bản vẽ hoàn công, hồ quyết toán công trình (nếu có).
- Các căn cứ pháp lý khác.
4. Thông tin của thửa đất, khu đất cần định giá và tài sản gắn liền với đất
a) Thửa đất, khu đất cần định giá
- Vị trí: mô tả cụ thể vị trí địa lý; địa chỉ thửa đất; số tờ bản đồ; số thửa đất.
- Diện tích (tổng diện tích, diện tích từng phần); hình thể; kích thước.
- Mục đíchthời hạn sử dụng đất.
- Các thông tin khác (nếu có).
b) Nhà:
- Mô tả chung: loại nhà, cấp nhà, diện tích xây dựng, diện tích sử dụng, số tầng,
số phòng.
- Kết cấu: kết cấu tổng thể toàn bộ nhà và từng bộ phận (móng, tường, mái...).
115
- Thực trạng: tả loại vật liệu, thiết bị được sử dụng, tình trạng thực tế từng
bộ phận.
- Các thông tin khác (nếu có).
c) Tài sản khác gắn liền với đất:
- Các thông số kỹ thuật, thực trạng của tài sản.
- Tình trạng pháp lý của tài sản.
- Các thông tin khác (nếu có).
5. Phương pháp định giá đất
Áp dụng phương pháp định giá đất……….
6. Kết quả xác định giá đất
- Giá trị quyền sử dụng đất của thửa đất, khu đất cần định giá: …………. (đồng)
- Giá đất: ……………….. (đồng/m
2
)
(Viết bằng chữ: …………………………………………..……….đồng/m
2
)
ĐỊNH GIÁ VIÊN/ THẨM
ĐỊNH VIÊN VỀ GIÁ
(Ký và ghi rõ họ, tên)
ĐẠI DIỆN PHÁP NHÂN
(Ký tên, đóng dấu)
116
Mẫu số 43. Báo cáo kết quả xác định giá đất cụ thể
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH/ THÀNH PHỐ...
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:........
V/v báo cáo kết quả xác
định giá đất cụ thể
……, ngày ...tháng ...năm…
Kính gửi: Bộ Nông nghiệp và Môi trường
1. Thửa đất, khu đất cần định giá
2. Mục đích định giá đất: xác định giá đất cụ thể khi Nhà nước quyết định giao
đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng
đất, cho phép chuyển hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một
lần cho cả thời gian thuê, gia hạn sử dụng đất, điều chỉnh thời hạn sử dụng đất, điều
chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng, tính tiền bồi thường khi nhà nước thu hồi đất.
3. Thời điểm định giá đất
4. Thời điểm quyết định giá đất cụ thể
5. Các thông tin về thửa đất, khu đất cần định giá: vị trí, địa điểm, diện tích,
kích thước, hình thể, mục đích sử dụng đất, mật độ xây dựng, chiều cao công trình; loại
đấtthời hạn sử dụng; giá đất trong bảng giá đất.
6. Kết quả xác định giá đất
- Phương pháp định giá đất
- Thông tin đầu vào để xác định giá đất, nguồn thu thập của từng thông tin
- Các số liệu đưa vào tính toán theo phương pháp định giá đất (yếu tố so sánh,
thu nhập, chi phí, các yếu tố khác hình thành doanh thu,...)
- Giá trị quyền sử dụng đất của thửa đất, khu đất cần định giá: ……..(đồng)
- Giá đất: ………………………. (đồng/m
2
)
7. Nội dung khác (nếu có)
Ngày …... tháng …... năm …...
UBND tỉnh/ thành phố
(Ký tên, đóng dấu)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1143/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ trong lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1143/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×