• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 681/QĐ-UBND Huế 2026 công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp Kiểm lâm

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 25/02/2026 09:16 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 681/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Hải Minh
Trích yếu: Công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành, sửa đổi bổ sung lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm; lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học giữa các cơ quan Nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
13/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 681/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 681/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 681/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
Số: 681 /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Huế, ngày 13 tháng 02 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành, sửa đổi bổ sung lĩnh vực
Lâm nghiệpKiểm lâm; lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học
giữa các quan nhà nước thuộc phạm vi chức năng quảncủa
Sở Nông nghiệp và Môi trường
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 76/NQ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2021 của Chính
phủ ban hành Chương trình tổng thể cải cách hành chính nhà nước giai đoạn
2021 - 2030;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ
tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính
nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022 - 2025;
Căn cứ Quyết định số 364/QĐ-BNNMT ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực lâm nghiệpkiểm lâm thuộc phạm vi chức năng
quảncủa Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 375/QĐ-BNNMT ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ
lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên đa dạng sinh học, lĩnh vực khoa học và công nghệ
thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi trường tại Tờ trình số
1057/TTr-SNNMT ngày 10 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công b kèm theo Quyết đnh y 11 thủ tục hành chính (TTHC) nội
bộ mới ban hành và sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực Lâm nghiệp Kiểm lâm;
lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản
của Sở Nông nghiệp Môi trường (Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp
Môi trường, UBND cấp xã). (Ph lc kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Thay thế các TTHC đã được công bố số thứ tự 1, 2, 3 phần I, Phụ lục
ban hành kèm theo Quyết định số 2794/QĐ-UBND ngày 29/10/2024 của Chủ tịch
2
Ủy ban nhân dân tỉnh (nay UBND thành phố) về việc công bố thủ tục hành
chính nội bộ giữa các quan hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng
quảncủa Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thừa Thiên Huế.
- Thay thế các TTHC đã được công bốsố thứ tự 9, 11 mục I, phần I và số
thứ tự 4, 5 mục II, phần I Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 3426/QĐ-
UBND ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về
việc công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ giữa các quan hành chính
nhà nước thuộc phạm vi chức năng quảncủa Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc Sở Nông nghiệp
Môi trường; Thủ trưởng các quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ pháp (Cục KSTTHC);
- CT, các PCT UBND TP;
- Lãnh đạo VP UBND TP;
- Cổng TTĐT, Trung tâm PVHCC thành phố;
- Lưu: VT, KSTT.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Hải Minh
3
Phụ lục I
TH TC NH CHÍNH NI B LĨNH VCM NGHIP VÀ
KIM LÂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢNCỦA
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNGỦY BAN NHÂN DÂN CẤP
(Kèm theo Quyết định số 681/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế)
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
TT
TTHC
Tên TTHC sửa
đổi, bổ sung,
thay thế (tên
mới)
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
I
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1
5.000114
Thành lập khu
rừng đặc dụng
thuộc thẩm quyền
của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp
tỉnh
Điều 2 Nghị định
số 42/2026/NĐ-
CP (sửa đổi, bổ
sung Điều 9 Nghị
định số
156/2018/NĐ-CP)
Sở Nông
nghiệp
Môi
trường
2
5.000116
Thành lập khu
rừng phòng hộ
thuộc thẩm quyền
của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp
tỉnh
Điều 5 Nghị định
số 42/2026/NĐ-
CP (sửa đổi, bổ
sung Điều 17 Nghị
định số
156/2018/NĐ-CP)
Sở Nông
nghiệp
Môi
trường
3
5.000117
Đóng hoặc mở
cửa rừng tự nhiên
thuộc thẩm quyền
của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp
tỉnh
Điều 9 Nghị định
số 42/2026/NĐ-
CP (sửa đổi, bổ
sung Điều 33 Nghị
định số
156/2018/NĐ-CP)
Sở Nông
nghiệp
Môi
trường
4
5.000118
Phê duyệt hoặc
điều chỉnh, bổ
sung kế hoạch
giao rừng, cho
thuê rừng, chuyển
mục đích sửa
dụng rừng sang
mục đích khác
Điều 11 Nghị định
số 42/2026/NĐ-
CP (sửa đổi, bổ
sung Điều 35 Nghị
định số
156/2018/NĐ-CP)
Sở Nông
nghiệp
Môi
trường
4
5
5.000976
Phê duyệt phương
án đấu giá giá
khởi điểm cho
thuê rừng thuộc
thẩm quyền của
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
Điều 12 Nghị định
số 42/2026/NĐ-
CP (sửa đổi, bổ
sung Điều 36 Nghị
định số
156/2018/NĐ-CP)
Sở Nông
nghiệp
Môi
trường
6
1.012691
Thu hồi rừng đối
với trường hợp đã
thu hồi đất thuộc
thẩm quyền của
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
Điều 21 Nghị định
số 42/2026/NĐ-
CP (sửa đổi, bổ
sung Điều 43 Nghị
định số
156/2018/NĐ-CP)
Sở Nông
nghiệp
Môi
trường
II
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
1
5.000980
Phê duyệt phương
án đấu giá giá
khởi điểm cho
thuê rừng thuộc
thẩm quyền của
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp
Điều 12 Nghị định
số 42/2026/NĐ-
CP (sửa đổi, bổ
sung Điều 36 Nghị
định số
156/2018/NĐ-CP)
Phòng
chuyên
môn về
nông
nghiệp
môi
trường
cấp
2
1.012695
Thu hồi rừng đối
với trường hợp đã
thu hồi đất thuộc
thẩm quyền của
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp
Điều 21 Nghị định
số 42/2026/NĐ-
CP (sửa đổi, bổ
sung Điều 43 Nghị
định số
156/2018/NĐ-CP)
Phòng
chuyên
môn về
nông
nghiệp
môi
trường
cấp
5
Phụ lục II
TH TC NH CHÍNH NI B LĨNH VC BO TN THN NHIÊN
ĐA DNG SINH HC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP & MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 681/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế)
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
TT
Tên thủ tục hành chính
Lĩnh vực
quan thực hiện
I
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1
Thành lập khu bảo tồn đất
ngập nước cấp tỉnh
Bảo tồn thiên nhiên
đa dạng sinh học
Sở Nông nghiệp Môi
trường
Phn II. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH SA ĐI, B SUNG, THAY TH
TT
TTHC
Tên TTHC
được sửa đổi,
bổ sung, thay
thế (tên cũ)
Tên TTHC sửa
đổi, bổ sung,
thay thế (tên
mới)
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
I
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1
5.003110
Thành lập khu
bảo tồn đất
ngập nước cấp
quốc gia
toàn bộ diện
tích thuộc địa
bàn quản
Thành lập khu
bảo tồn đất ngập
nước cấp quốc
gia thuộc thẩm
quyền của Chủ
tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
Điều 32 Nghị định số
43/2026/NĐ-CP ngày 26
tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
nghị định trong lĩnh vực
bảo tồn thiên nhiên đa
dạng sinh học
Sở Nông
nghiệp
Môi
trường
2
5.003112
Thu hồi Giấy phép tiếp cận nguồn
gen
Điều 26 Nghị định số
43/2026/NĐ-CP ngày 26
tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
nghị định trong lĩnh vực
bảo tồn thiên nhiên đa
dạng sinh học
Sở Nông
nghiệp
Môi
trường
6
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG TTHC NỘI BỘ CẤP TỈNH
1. Thành lập khu rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh (5.000114)
1.1 Trình tự thực hiện:
a) Bước 1: Xây dựng, lấy ý kiến về phương án thành lập
Sở Nông nghiệp và Môi trường xây dựng phương án thành lập khu rừng đặc
dụng, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh lấy ý kiến bằng văn bản của Bộ
Nông nghiệpMôi trường, Ủy ban nhân dân cấp nơi diện tích thuộc phạm
vi khu rừng đặc dụng đề nghị thành lập quan, đơn vị liên quan về phương
án thành lập, trường hợp tại khu vực giáp ranh, nằm trong hoặc liên quan trực tiếp
đến đất quốc phòng, khu vực biên giới phải lấy ý kiến của quan quân sự đóng
tại địa phương; trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản lấy
ý kiến, quan, đơn vị được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản.
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản trả lời, Sở
Nông nghiệp và Môi trường hoàn thiện phương án thành lập, trình Hội đồng thẩm
định do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thành lập.
b) Bước 2: Thẩm định phương án thành lập
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể t ngày nhận được phương án thành lập,
Hội đồng thẩm định hoàn thành báo cáo thẩm định, chuyển cho Sở Nông nghiệp
Môi trường; trường hợp thẩm định không đạt thì thông báo bằng văn bản
nêu rõ lý do.
c) Bước 3: Ban hành quyết định
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo thẩm định,
Sở Nông nghiệp Môi trường hoàn thiện phương án, trình Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh;
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ trình của Sở Nông
nghiệp Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét quyết định
thành lập khu rừng đặc dụng theo Mẫu số 03 Phụ lục IB ban hành kèm theo Nghị
định số 42/2026/NĐ-CP.
1.2 Cách thức thực hiện:
- Trực tuyến trên Hệ thống phần mềm quản văn bản điều hành (Hệ
thống xác thực tập trung (SSO)).
- Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6
hàng tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy định).
- Địa điểm thực hiện: Sở Nông nghiệp Môi trường (số 7 Đống Đa,
phường Thuận Hóa, thành phố Huế)
1.3 Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ gồm:
- Tờ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường đối với đề nghị thành lập khu
rừng đặc dụng nằm trên địa bàn tỉnh theo Mẫu số 01 Phụ lục IB ban hành kèm
theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP;
7
- Văn bản đề nghị của Ủy ban nhân dân cấp theo quy định tại điểm c
khoản 1 Điều 9 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại Điều 2
Nghị định số 42/2026/NĐ-CP;
- Phương án thành lập khu rừng đặc dụng theo Mẫu số 02 Phụ lục IB ban
hành kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP;
- Báo cáo thẩm định phương án thành lập của Hội đồng thẩm định.
1.4 Thời hạn giải quyết: 23 ngày làm việc kể từ ngày ban hành văn bản lấy
ý kiến các quan, đơn vị liên quan.
1.5 Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: S Nông nghip và Môi trường.
1.6 quan giải quyết thủ tục hành chính:
- quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Ngườithẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
1.7 Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết đnh tnh lp khu rng đc
dng theo Mu s 03 Ph lc IB ban hành m theo Ngh đnh s 42/2026/NĐ-CP.
1.8 Phí, lệ phí (nếu có): Không
1.9 Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Tờ trình của Sở Nông nghiệp Môi trường theo Mẫu số 01 Phụ lục IB ban
hành kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP;
- Phương án thành lập khu rừng đặc dụng theo Mẫu số 02 Phụ lục IB ban
hành kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP.
1.10 Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- phương án thành lập khu rừng đặc dụng phù hợp với quy hoạch lâm
nghiệp quốc gia hoặc quy hoạch tỉnh;
- Đáp ứng các tiêu chí đối với từng loại rừng đặc dụng theo quy định tại Điều
6 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP;
- văn bản đề nghị của Ủy ban nhân dân cấp (đối với khu rừng đặc dụng
thuộc địa phương quản lý).
1.11 Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 156/2018/ NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số 91/2024/NĐ-CP, Nghị định số 183/2025/NĐ-CP Nghị định
số 227/2025/ NĐ-CP;
- Ngh định s 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 ca Chính ph
sa đổi, b sung mt s điu ca các Ngh đnh trong lĩnh vc lâm nghip và kim
lâm.
2. Thành lập khu rừng phòng hộ thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh (5.000116)
2.1 Trình tự thực hiện:
a) Bước 1: Xây dựng, lấy ý kiến về phương án thành lập
Sở Nông nghiệp Môi trường xây dựng phương án thành lập khu rừng
phòng hộ, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh lấy ý kiến bằng văn bản của
8
Bộ Nông nghiệp Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp nơi diện tích thuộc
phạm vi khu rừng phòng hộ đề nghị thành lập quan, đơn vị có liên quan về
phương án thành lập, trường hợp tại khu vực giáp ranh, nằm trong hoặc liên quan
trực tiếp đến đất quốc phòng, khu vực biên giới phải lấy ý kiến của quan quân
sự đóng tại địa phương; trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
văn bản lấy ý kiến, quan, đơn vị được lấy ý kiến trách nhiệm trả lời bằng
văn bản;
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản trả lời, Sở
Nông nghiệp và Môi trường hoàn thiện phương án thành lập, trình Hội đồng thẩm
định do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thành lập.
b) Bước 2: Thẩm định phương án thành lập
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể t ngày nhận được phương án thành lập,
Hội đồng thẩm định hoàn thành báo cáo thẩm định, chuyển cho Sở Nông nghiệp
Môi trường; trường hợp thẩm định không đạt thì thông báo bằng văn bản
nêu rõ lý do.
c) Bước 3: Ban hành quyết định
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo thẩm định,
Sở Nông nghiệp Môi trường hoàn thiện phương án, trình Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh;
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ trình của Sở Nông
nghiệp Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét quyết định
thành lập khu rừng phòng hộ theo Mẫu số 03 Phụ lục IB ban hành kèm theo Nghị
định số 42/2026/NĐ-CP.
2.2 Cách thức thực hiện:
- Trực tuyến trên Hệ thống phần mềm quản văn bản điều hành (Hệ
thống xác thực tập trung (SSO)).
- Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 hàng
tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy định).
- Địa điểm thực hiện: Sở Nông nghiệp Môi trường (số 7 Đống Đa, phường
Thuận Hóa, thành phố Huế)
2.3 Thành phần, số lượng hồ : 01 bộ hồ gồm:
- Tờ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường đối với đề nghị thành lập khu
rừng phòng hộ thuộc địa phương quản theo Mẫu số 01 Phụ lục IB ban hành
kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP;
- Văn bản đề nghị của Ủy ban nhân dân cấp theo quy định tại điểm c
khoản 1 Điều 17 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại Điều 5
Nghị định số 42/2026/NĐ-CP;
- Phương án thành lập khu rừng phòng hộ theo Mẫu số 02 Phụ lục IB ban
hành kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP;
- Báo cáo thẩm định phương án thành lập của Hội đồng thẩm định.
2.4 Thời hạn giải quyết: 23 ngày làm việc kể từ ngày ban hành văn bản ly
9
ý kiến các quan, đơn vị liên quan.
2.5 Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: S ng nghip i trưng.
2.6 quan giải quyết thủ tục hành chính:
- quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Ngườithẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
2.7 Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định thành lập khu rừng
phòng hộ theo Mẫu số 03 Phụ lục IB ban hành kèm theo Nghị định số
42/2026/NĐ-CP.
2.8 Phí, lệ phí (nếu có): Không
2.9 Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Tờ trình của Sở Nông nghiệpMôi trường đối với đề nghị thành lập khu
rừng phòng hộ thuộc địa phương quản theo Mẫu số 01 Phụ lục IB ban hành
kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP;
- Phương án thành lập khu rừng phòng hộ theo Mẫu số 02 Phụ lục IB ban
hành kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP.
2.10 Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- phương án thành lập khu rừng phòng hộ phù hợp với quy hoạch lâm
nghiệp quốc gia hoặc quy hoạch tỉnh;
- Đáp ứng các tiêu chí đối với từng loại rừng phòng hộ theo quy định tại Điều
7 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP;
- văn bản đề nghị của Ủy ban nhân dân cấp (đối với khu rừng phòng
hộ thuộc địa phương quản lý).
2.11 Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 156/2018/ NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số 91/2024/ NĐ-CP, Nghị định số 183/2025/ NĐ-CPNghị định
số 227/2025/ NĐ-CP;
- Ngh định s 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 ca Chính ph sa
đổi, b sung mt s điu ca các Ngh đnh trong lĩnh vc m nghip kim lâm.
10
3. Đóng hoặc mở cửa rừng tự nhiên thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh (5.000117)
3.1 Trình tự thực hiện:
a) Bước 1: Lấy ý kiến về Đề án đóng, mở cửa rừng tự nhiên
Sở Nông nghiệp Môi trường xây dựng Đề án đóng hoặc mở cửa rừng tự
nhiên trong phạm vi toàn tỉnh (sau đây gọi tắt Đề án); lấy ý kiến bằng văn bản
của Bộ Nông nghiệp Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp quan, đơn vị
có liên quan đối với Đề án.
Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản lấy ý kiến,
quan, đơn vị được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản.
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản trả lời, Sở
Nông nghiệp Môi trường hoàn thiện Đề án, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh;
b) Bước 2: Trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh thông qua Đề án
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ do Sở Nông
nghiệp Môi trường trình, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng
nhân dân cùng cấp thông qua Đề án.
c) Bước 3: Ban hành Quyết định phê duyệt Đề án
Hội đồng nhân dân cấp tỉnh xem xét, thông qua Đề án đóng hoặc mở cửa
rừng tự nhiên theo quy chế làm việc của Hội đồng. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh quyết định đóng hoặc mở cửa rừng tự nhiên trong phạm vi toàn tỉnh theo Mẫu
số 18 Phụ lục IB ban hành kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngay sau khi
Hội đồng nhân dân cấp tỉnh thông qua Đề án.
3.2 Cách thức thực hiện:
- Trực tuyến trên Hệ thống phần mềm quản văn bản điều hành (Hệ
thống xác thực tập trung (SSO)).
- Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 hàng
tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy định).
- Địa điểm thực hiện: Sở Nông nghiệp Môi trường (số 7 Đống Đa, phường
Thuận Hóa, thành phố Huế)
3.3 Thành phần, số lượng hồ : 01 bộ hồ gồm:
- Tờ trình của Sở Nông nghiệp Môi trường theo Mẫu số 16 Phụ lục IB
ban hành kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP;
- Văn bản đề nghị đóng hoặc mở cửa rừng tự nhiên của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp xã;
- Đề án đóng hoặc mở cửa rừng tự nhiên trên phạm vi toàn tỉnh theo Mẫu số
17 Phụ lục IB ban hành kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP.
3.4 Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày ban hành văn bản lấy
ý kiến của Bộ Nông nghiệpMôi trường, Uỷ ban nhân dân cấp quan,
đơn vị có liên quan.
11
3.5 Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp Môi
trường.
3.6 quan giải quyết thủ tục hành chính:
- quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Ngườithẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
3.7 Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định đóng hoặc mở cửa
rừng tự nhiên theo Mẫu số 18 Phụ lục IB ban hành kèm theo Nghị định số
42/2026/NĐ-CP.
3.8 Phí, lệ phí (nếu có): Không
3.9 Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Tờ trình của Sở Nông nghiệp Môi trường theo Mẫu số 16 Phụ lục IB
ban hành kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP;
- Đề án đóng hoặc mở cửa rừng tự nhiên trong phạm vi toàn tỉnh theo Mẫu
số 17 Phụ lục IB ban hành kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP.
3.10 Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
3.11 Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;
- Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệpkiểm lâm.
12
4. Phê duyệt hoặc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch giao rừng, cho thuê
rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác (5.000118)
4.1 Trình tự thực hiện
a) Bước 1: Ban hành văn bản thông báo tổng hợp đăng nhu cầu giao
rừng, cho thuê rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấpcó trách nhiệm xây dựng kế hoạch giao
rừng, cho thuê rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác; văn
bản thông báo về việc đề nghị đăng ký nhu cầu giao rừng, cho thuê rừng, chuyển
mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác.
Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày Ủy ban nhân dân cấp xã có văn
bản đề nghị đăng ký nhu cầu giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục đích sử dụng
rừng sang mục đích khác, quan chuyên môn về nông nghiệp môi trường cấp
tổng hợp nhu cầu giao rừng, cho thuê rừng các dự án đề xuất chuyển mục
đích sử dụng rừng sang mục đích khác theo Mẫu số 01 Phụ lục IIA ban hành kèm
theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP.
c) Bước 2: Xây dựng gửi hồ kế hoạch hoặc điều chỉnh, bổ sung kế
hoạch giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích
khác
- Ủy ban nhân dân cấp căn cứ diện tích rừng hiện của địa phương, xây
dựng kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng đối với rừng đặc dụng, rừng phòng hộ,
rừng sản xuất rừng tự nhiên; kế hoạch chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục
đích khác phù hợp với chuyển mục đích sử dụng đất.
Nội dung kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng
sang mc đích khác theo quy định tại khoản 2 Điều 35 Nghị định số 156/2018/NĐ-
CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung tại Điều 11 Nghị định
số 42/2026/NĐ-CP.
- Quý III hằng năm, Ủy ban nhân dân cấpgửi hồ kế hoạch giao rừng,
cho thuê rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đến Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
c) Bước 3: Thẩm định hồ
Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Sở Nông nghiệp
Môi trường tổ chức thẩm định hồ kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng, chuyển
mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác cấp và trình Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh phê duyệt.
Trường hợp hồ không đầy đủ, chính xác, trong thời hạn 03 ngày làm việc,
Sở Nông nghiệp Môi trường văn bản gửi Ủy ban nhân dân cấp hoàn thiện
hồ sơ.
c) Bước 4: Ban hành quyết định
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ do Sở Nông
nghiệp Môi trường trình, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định phê
duyệt kế hoạch hoặc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng,
13
chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác cấp theo Mẫu số 07 Phụ
lục IIA ban hành kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP.
Trường hợp không phê duyệt kế hoạch thì Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thông
báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
4.2 Cách thức thực hiện:
- Trực tuyến trên Hệ thống phần mềm quản văn bản điều hành (Hệ
thống xác thực tập trung (SSO)).
- Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6
hàng tuần (trừ ngày nghi, ngày lễ, tết theo quy định).
- Địa điểm thực hiện: Sở Nông nghiệp Môi trường (số 7 Đống Đa,
phường Thuận Hóa, thành phố Huế)
4.3 Thành phần, số lượng hồ : 01 bộ hồ gồm:
a) Hồ Ủy ban nhân dân xã gửi Sở Nông nghiệp và Môi trường, gồm:
- Tờ trình của Ủy ban nhân dân theo Mẫu số 05 Phụ lục IIA ban hành
kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP;
- Kế hoạch hoặc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng,
chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác.
b) H sơ S Nông nghip và Môi trưng trình y ban nhân dân cp tnh, gm:
- Tờ trình của Sở Nông nghiệp Môi trường theo Mẫu số 06 Phụ lục IIA
ban hành kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP;
- Hồ của Ủy ban nhân dân cấp xã.
4.4 Thời hn gii quyết:
- Thời gian tổng hợp nhu cầu giao rừng, cho thuê rừng các dự án đề
xuất chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác: 10 ngày kể từ ngày nhận
được văn bản đề nghị đăngnhu cầu giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục đích
sử dụng rừng sang mục đích khác.
- Thời gian Sở Nông nghiệp Môi trường tổ chức thẩm định hồ kế
hoạch hoặc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục
đích sử dụng rừng sang mục đích khác cấptrình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
phê duyệt: 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
- Thời gian Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định phê duyệt kế
hoạch hoặc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục
đích sử dụng rừng sang mục đích khác cấp xã: 03 ngày kể từ ngày nhận được hồ
của Sở Nông nghiệpMôi trường trình.
4.5 Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp
4.6 quan giải quyết th tc hành chính:
- quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp Môi trường.
- Người thm quyn quyết định: y ban nhân n cp tnh.
4.7 Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt kế hoạch
hoặc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục đích sử
dụng rừng sang mục đích khác.
14
4.8 Phí, lệ phí (nếu có): Không
4.9 Tên mu đơn, mẫu tờ khai:
- Tổng hợp nhu cầu giao rừng, cho thuê rừng các dự án đề xuất chuyển
mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác theo Mẫu số 01 Phụ lục IIA ban hành
kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP;
- Tổng hợp thực trạng giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục đích sử dụng
rừng theo Mẫu số 02 Phụ lục II kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP;
- Kế hoạch hoặc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng trên
địa bàn theo Mẫu số 03 Phụ lục IIA ban hành kèm theo Nghị định số
42/2026/NĐ-CP;
- Kế hoạch hoặc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch chuyển mục đích sử dụng
rừng sang mục đích khác trên địa bàn theo Mẫu số 04 Phụ lục IIA ban hành
kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP;
- Tờ trình của Ủy ban nhân dân theo Mẫu số 05 Phụ lục IIA ban hành
kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP;
- Tờ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường theo Mẫu số 06 Phụ lục IIA
ban hành kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP.
4.10 Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không
4.11 Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 156/2018/ NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số 91/2024/ NĐ-CP, Nghị định số 183/2025/ NĐ-CPNghị
định số 227/2025/ NĐ-CP;
- Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp kiểm
lâm.
15
5. Phê duyệt phương án đấu giá và giá khởi điểm cho thuê rừng thuộc
thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (5.000976)
5.1. Trình tự thực hiện:
a) Bước 1: Xây dựng phương án đấu giá cho thuê rừnggiá khởi điểm cho
thuê rừng
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày hoàn thành báo cáo điều tra,
đánh giá hiện trạng rừng, Sở Nông nghiệp Môi trường trách nhiệm xây dựng
phương án đấu giá cho thuê rừng và giá khởi điểm cho thuê rừng theo Mẫu số 08
Phụ lục IIA ban hành kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP trình Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh.
b) Bước 2: Phê duyệt phương án đấu giá cho thuê rừnggiá khởi điểm
cho thuê rừng
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được tờ trình về phương
án đấu giá cho thuê rừng và giá khởi điểm cho thuê rừng của Sở Nông nghiệp
Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, phê duyệt phương án
đấu giá cho thuê rừng giá khởi điểm cho thuê rừng theo Mẫu số 09 Phụ lục IIA
ban hành kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP.
5.2. Cách thức thực hiện:
- Trực tuyến trên Hệ thống phần mềm quản văn bản điều hành (Hệ
thống xác thực tập trung (SSO)).
- Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 hàng
tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy định).
- Địa điểm thực hiện: Sở Nông nghiệp Môi trường (số 7 Đống Đa, phường
Thuận Hóa, thành phố Huế)
5.3. Thành phần, số lượng hồ : 01 bộ hồ gồm:
- Tờ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
- Phương án đấu giá cho thuê rừng và giá khởi điểm cho thuê rừng theo Mẫu
số 08 Phụ lục IIA ban hành kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP.
5.4. Thời hạn giải quyết: 10 ngày, kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ
5.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi
trường.
5.6. quan giải quyết thủ tục hành chính:
- quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân thành phố.
- Ngườithẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
5.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt phương
án đấu giá cho thuê rừng và giá khởi điểm cho thuê rừng theo Mẫu số 09 Phụ lục
IIA ban hành kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP.
5.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không
5.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Phương án đấu giá cho thuê rừng giá khởi điểm cho thuê rừng theo Mẫu
số 08 Phụ lục IIA ban hành kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP.
16
5.10.Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không
5.11.Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 156/2018/ NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số 91/2024/ NĐ-CP, Nghị định số 183/2025/ NĐ-CPNghị định
số 227/2025/ NĐ-CP;
- Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp kiểm
lâm.
17
6. Thu hồi rừng đối với trường hợp đã thu hồi đất thuộc thẩm quyền của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.012691)
6.1. Trình tự thực hiện:
a) Bước 1: Thông báo cho chủ rừng về việc thu hồi rừng
Đối với trường hợp đã được cấpthẩm quyền quyết định thu hồi đất trước
ngày Nghị định số 42/2026/NĐ-CP hiệu lực thi hành, Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh thông báo bằng văn bản cho chủ rừng về việc thu hồi rừng.
b) Bước 2: Kiểm tra, xác minh đặc điểm khu rừng thu hồi
Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày thông báo, Sở Nông nghiệp
Môi trường trách nhiệm kiểm tra, xác minh đặc điểm khu rừng, trình Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thu hồi rừng.
c) Bước 3: Ban hành quyết định
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ trình của Sở
Nông nghiệp Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết
định thu hồi rừng theo Mẫu số 31 Phụ lục IIA ban hành kèm theo Nghị định số
42/2026/NĐ-CP.
Trường hợp không quyết định, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thông báo
bằng văn bản và nêu rõ lý do.
6.2.Cách thức thực hiện:
- Trực tuyến trên Hệ thống phần mềm quản văn bản điều hành (Hệ
thống xác thực tập trung (SSO)).
- Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 hàng
tuần (trừ ngày nghi, ngày lễ, tết theo quy định).
- Địa điểm thực hiện: Sở Nông nghiệp Môi trường (số 7 Đống Đa, phường
Thuận Hóa, thành phố Huế)
6.3.Thành phần, số lượng hồ : 01 bộ hồ gồm:
- Tờ trình của Sở Nông nghiệp Môi trường theo Mẫu số 30 Phụ lục IIA
ban hành kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP;
- Biên bản kiểm tra xác minh đặc điểm khu rừng;
- Bản sao Quyết định thu hồi đất của cấpthẩm quyền.
6.4. Thi hn gii quyết: 10 ngày làm vic k t ngày nhn được hồ hợp
lệ
6.5. Đi tưng thc hin th tc hành chính: S ng nghip Môi
trường.
6.6. Cơ quan gii quyết th tc nh chính:
- quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Ngườithẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
6.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định thu hồi rừng theo
Mẫu số 31 Phụ lục IIA ban hành kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP.
6.8.Phí, l phí (nếu có): Không
6.9.Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
18
Tờ trình của Sở Nông nghiệp Môi trường theo Mẫu số 30 Phụ lục IIA ban
hành kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP.
6.10.Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không
6.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 156/2018/ NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số 91/2024/ NĐ-CP, Nghị định số 183/2025/ NĐ-CPNghị định
số 227/2025/ NĐ-CP;
- Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp kiểm
lâm.
19
7. Thành lập khu bảo tồn đất ngập nước cấp tỉnh
7.1. Trình tự thực hiện:
a) Bước 1: quan chuyên môn được giao lập dự án thành lập khu bảo tồn
đất ngập nước (Cơ quan chuyên môn thành phố) trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân
thành phố hồ đề nghị thẩm định dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước.
b) Bước 2: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ thẩm
định hợp lệ, đầy đủ theo quy định, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố giao Sở
Nông nghiệp Môi trường trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố quyết định
thành lập Hội đồng thẩm định. Hội đồng hoạt động theo Quy chế quy định tại Phụ
lục VI ban hành kèm theo Nghị định số 43/2026/NĐ-CP.
c) Bước 3: Trong thi hn 15 ngày làm vic k t ngày có quyết định thành
lp, Hi đồng t chc hp và báo cáo kết qu thm định d án thành lp khu bo
tn theo quy định ti Mu 04 Ph lc V ban hành kèm theo Ngh định s
43/2026/NĐ-CP.
d) Bước 4: Trong thi hn 15 ngày m vic k t ngày Báo o thm định,
Cơ quan chuyên n thành ph hoàn thin d án thành lp khu bo tn đất ngp
nưc gi v S Nông nghip và Môi trường h sơ đề ngh thành lp khu bo tn
theo quy định ti đim a, đim b, đim c khon 4 Điu 13 Ngh định s 66/2019/NĐ-
CP đã đưc sa đổi, b sung ti Điu 32 Ngh định s 43/2026/NĐ-CP;
đ) Bước 5: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Hồ
đã được hoàn thin, S Nông nghip i trường trình y ban nhân dân thành
ph có văn bn ly ý kiến đồng thun ca B Nông nghip và Môi trưng đối vi
thành lp khu bo tn đất ngp nưc thuc thm quyn ca Ch tch y ban nhân
dân thành ph. Trong thi hn 07 ngày làm vic k t ngày nhn đưc văn bn ca
y ban nhân dân thành ph, B Nông nghip và Môi trườngvăn bn tr lời.
e) Bước 6: Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhn được văn bn
đồng thun ca B Nông nghip Môi trường, S Nông nghip Môi trưng
trình Ch tch y ban nhân dân thành ph quyết định thành lp khu bo tn đất
ngp nưc. H sơ trình đề ngh thành lp khu bo tn đất ngp nưc theo quy định
ti khon 4 Điu 13 Ngh định s 66/2019/NĐ-CP đã đưc sa đổi, b sung ti
Điu 32 Ngh định s 43/2026/NĐ-CP văn bn đồng thun ca B Nông nghip
i trường theo quy định ti đim đ khon 6 Điu 13 Ngh định s 66/2019/NĐ-
CP đã được sa đi, b sung ti Điu 32 Ngh đnh s 43/2026/NĐ-CP.
g) Bước 7: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
trình, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố quyết định thành lập khu bảo tồn đất
ngập nước theo hình thức bản giấy hoặc bản điện tử.
7.2. Cách thức thực hiện:
- Trực tuyến trên Hệ thống phần mềm quản văn bản điều hành (Hệ
thống xác thực tập trung (SSO)).
- Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6
hàng tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy định).
20
- Địa điểm thực hiện: Sở Nông nghiệp Môi trường (số 7 Đống Đa,
phường Thuận Hóa, thành phố Huế)
7.3.Thành phần, số lượng hồ sơ:
Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị thành lập khu bảo tồn đất ngập nước theo quy định tại Mẫu
số 01 Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số 43/2026/NĐ-CP;
- Dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước theo quy định tại Mẫu số 02
Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số 43/2026/NĐ-CP;
- Dự thảo quyết định thành lập khu bảo tồn đất ngập nước theo quy định tại
Mẫu số 03 Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số 43/2026/NĐ-CP;
Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ.
7.4. Thời hạn giải quyết: 57 ngày làm việc thẩm định hợp lệ, đầy đủ theo
quy định.
7.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
quan chuyên môn được giao lập dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập
nước (Cơ quan chuyên môn thành phố).
7.6. quan giải quyết thủ tục hành chính:
- quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
7.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định thành lập khu bảo
tồn đất ngập nước.
7.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
7.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
7.10.Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không quy
định.
7.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Nghị định số 43/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên
đa dạng sinh học (sửa đổi, bổ sung Điều 14 Nghị định số 66/2019/NĐ-CP ngày
29 tháng 7 năm 2019 của Chính phủ về bảo tồn sử dụng bền vững các vùng đất
ngập nước).
21
8. Thành lập khu bảo tồn đất ngập nước cấp quốc gia thuộc thẩm quyền
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (5.003110)
8.1.Trình tự thực hiện:
a) Bước 1: Cơ quan chuyên môn thành ph đưc giao lp d án thành lp khu
bo tn đất ngp nước (Cơ quan chuyên môn thành ph) trình Ch tch y ban
nhân dân thành ph h sơ đề ngh thm định d án thành lp khu bo tn đất ngp
nước.
b) Bước 2: Trong thi hn 05 ngày làm vic k t khi nhn được h sơ thm
định hp l, đầy đủ theo quy định, Ch tch y ban nhân dân thành ph giao S
Nông nghip và Môi trường trình Ch tch y ban nhân dân thành ph quyết định
thành lp Hi đồng thm định. Hi đồng hot động theo Quy chế quy định ti Ph
lc VI ban hành kèm theo Ngh định s 43/2026/NĐ-CP.
c) Bước 3: Trong thi hn 15 ngày m vic k t ngày quyết định thành
lp, Hi đồng t chc hp báo cáo kết qu thm định d án thành lp khu bo
tn theo quy định ti Mu 04 Ph lc V ban hành kèm theo Ngh đnh s
43/2026/NĐ-CP.
d) Bước 4: Trong thi hn 15 ngày làm vic k t ngày o cáo thm định,
Cơ quan chuyên môn thành ph hoàn thin d án thành lp khu bo tn đất ngp
nước gi v S Nông nghip Môi trường h sơ đề ngh thành lp khu bo tn
theo quy định ti đim a, đim b, đim c khon 4 Điu 13 Ngh định s
66/2019/NĐ-CP đã được sa đổi, b sung ti Điu 32 Ngh định s 43/2026/NĐ-
CP.
đ) Bước 5: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Hồ đã
được hoàn thiện, Sở Nông nghiệp Môi trường trình Ủy ban nhân dân thành phố
văn bản lấy ý kiến đồng thuận của Bộ Nông nghiệp Môi trường đối với
thành lập khu bảo tồn đất ngập nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân thành phố. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản
của Ủy ban nhân dân thành phố, Bộ Nông nghiệp Môi trường văn bản trả
lời.
e) Bước 6: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản
đồng thuận của Bộ Nông nghiệp Môi trường, Sở Nông nghiệpMôi trường
trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố quyết định thành lập khu bảo tồn đất
ngập nước. Hồ trình đề nghị thành lập khu bảo tồn đất ngập nước theo quy định
tại khoản 4 Điều 13 Nghị định số 66/2019/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung tại
Điều 32 Nghị định số 43/2026/NĐ-CP văn bản đồng thuận của Bộ Nông nghiệp
Môi trường theo quy định tại điểm đ khoản 6 Điều 13 Nghị định số
66/2019/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung tại Điều 32 Nghị định số 43/2026/NĐ-
CP.
g) Bước 7: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
trình, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố quyết định thành lập khu bảo tồn đất
ngập nước theo hình thức bản giấy hoặc bản điện tử.
22
8.2. Cách thức thực hiện:
- Trực tuyến trên Hệ thống phần mềm quản văn bản điều hành (Hệ
thống xác thực tập trung (SSO)).
- Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6
hàng tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy định).
- Địa điểm thực hiện: Sở Nông nghiệp Môi trường (số 7 Đống Đa,
phường Thuận Hóa, thành phố Huế)
8.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đề nghị thành lập khu bảo tồn đất ngập nước theo quy định tại
Mẫu số 01 Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số 43/2026/NĐ-CP;
+ Dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước theo quy định tại Mẫu số 02
Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số 43/2026/NĐ-CP;
+ Dự thảo quyết định thành lập khu bảo tồn đất ngập nước theo quy định
tại Mẫu số 03 Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số 43/2026/NĐ-CP;
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ.
8.4. Thời hạn giải quyết: 57 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ thẩm định
hợp lệ, đầy đủ theo quy định.
8.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
quan chuyên môn thành phố được giao lập dự án thành lập khu bảo tồn
đất ngập nước (Cơ quan chuyên môn thành phố).
8.6. quan giải quyết thủ tục hành chính:
- quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
8.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định thành lập khu bảo
tồn đất ngập nước.
8.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
8.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
8.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không
quy định.
8.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Nghị định số 43/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên
đa dạng sinh học (sửa đổi, bổ sung Điều 13 Nghị định số 66/2019/NĐ-CP ngày
29 tháng 7 năm 2019 của Chính phủ về bảo tồn sử dụng bền vững các vùng đất
ngập nước).
23
9. Thu hồi Giấy phép tiếp cận nguồn gen (5.003112)
9.1. Trình tự thực hiện:
Ngay sau khi tiếp nhận bằng chứng vi phạm, Sở Nông nghiệp Môi
trường báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố quyết định thu hồi Giấy phép
tiếp cận nguồn gen;
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo, Chủ tịch
Ủy ban nhân dân thành phố quyết định thu hồi Giấy phép tiếp cận nguồn gen theo
hình thức bản giấy hoặc bản điện tử.
9.2. Cách thức thực hiện:
- Trực tuyến trên Hệ thống phần mềm quản văn bản điều hành (Hệ
thống xác thực tập trung (SSO)).
- Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6
hàng tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy định).
- Địa điểm thực hiện: Sở Nông nghiệp Môi trường (số 7 Đống Đa,
phường Thuận Hóa, thành phố Huế)
9.3. Thành phần, số lượng hồ sơ: Không quy định.
9.4. Thi hn gii quyết: 03 ny m vic k t ny nhn được o cáo vi
phm.
9.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, nhân đã được
cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen.
9.6. quan giải quyết thủ tục hành chính:
- quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
9.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Quyết định thu hồi Giấy phép tiếp cận nguồn gen theo hình thức bản giấy
hoặc bản điện tử.
9.8. Phí, lệ phí: Không quy định.
9.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
9.10.Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
9.11.Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12 được sửa đổi bổ sung tại Luật
số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường;
- Điều 26 Nghị định số 43/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên
đa dạng sinh học (sửa đổi bổ sung Điều 9 Nghị định số 59/2017/NĐ- CP ngày
12/5/2017 của Chính phủ quy định về quản hoạt động tiếp cận để sử dụng
chia sẻ lợi ích từ việc sử dụng nguồn gen).
24
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG TTHC NỘI BỘ CẤP
1. Phê duyệt phương án đấu giá và giá khởi điểm cho thuê rừng thuộc
thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã (5.000980)
1.1. Trình tự thực hiện:
a) Bước 1: Xây dựng phương án đấu giá cho thuê rừng và giá khởi điểm cho
thuê rừng
Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày hoàn thành báo cáo điu tra, đánh
g hin trng rng, cơ quan chuyên n v ng nghip i trưng cp
tch nhim xây dng phương án đu giá cho th rng và giá khi đim cho thuê
rng theo Mu s 08 Ph lc IIA bannh kèm theo Ngh đnh s 42/2026/NĐ-CP,
tnh Ch tch y ban nhân n cp xã phê duyt phương án.
b) Bước 2: Phê duyệt phương án đấu giá cho thuê rừnggiá khởi điểm cho
thuê rừng
Trong thi hn 05 ngày m vic k t ny nhn đưc t tnh v phương án đu
g cho thuê rng giá khi đim cho thuê rng ca cơ quan chun môn v nông
nghip và môi trưng cp , Ch tch y ban nhân dân cp xã xem t, phê duyệt
phương án đấu giá cho thuê rừng và giá khởi điểm cho thuê rừng theo Mẫu số 09
Phụ lục IIA ban hành kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP.
1.2. Cách thức thực hiện:
- Trực tuyến trên Hệ thống phần mềm quản văn bản điều hành (Hệ
thống xác thực tập trung (SSO)).
- Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 hàng
tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy định).
- Địa điểm thực hiện: Sở Nông nghiệp Môi trường (số 7 Đống Đa, phường
Thuận Hóa, thành phố Huế)
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ gồm:
- Tờ trình của quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã;
- Phương án đấu giá cho thuê rừng và giá khởi điểm cho thuê rừng theo Mẫu
số 08 Phụ lục IIA ban hành kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP.
1.4. Thời hạn giải quyết:
10 ngày, kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ
25
1.5 Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã.
1.6. quan giải quyết thủ tục hành chính:
- quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Ngườithẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Quyết định phê duyệt Phương án đấu giá cho thuê rừng và giá khởi điểm
cho thuê rừng theo Mẫu số 09 Phụ lục II A ban hành kèm theo Nghị định số
42/2026/NĐ-CP.
1.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Phương án đấu gcho thuê rng và giá khi đim cho thrng theo Mu
s 08 Ph lc IIA ban hành kèm theo Ngh định s 42/2026/NĐ-CP;
1.10 Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không
1.11 Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 156/2018/ NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số 91/2024/ NĐ-CP, Nghị định số 183/2025/NĐ-CP Nghị định
số 227/2025/ NĐ-CP;
- Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp kiểm
lâm.
2. Thu hồi rừng đối với trường hợp đã thu hồi đất thuộc thẩm quyền
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã (1.012695)
2.1. Trình tự thực hiện:
a) Bước 1: Thông báo cho chủ rừng về việc thu hồi rừng
Đối với trường hợp đã được cấpthẩm quyền quyết định thu hồi đất trước
ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã thông
báo bằng văn bản cho chủ rừng về việc thu hồi rừng.
b) Bước 2: Kiểm tra, xác minh đặc điểm khu rừng thu hồi
Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày thông báo, quan chuyên
môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã có trách nhiệm kiểm tra, xác minh đặc
điểm khu rừng, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấpquyết định thu hồi rừng.
c) Bước 3: Quyết định thu hồi rừng
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ trình của
26
quan chuyên môn về nông nghiệp môi trường cấp xã, Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp xã xem xét, quyết định thu hồi rừng theo Mẫu số 31 Phụ lục IIA ban hành
kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP.
Trường hợp không quyết định, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp thông báo
bằng văn bản và nêu rõ lý do.
2.2. Cách thức thực hiện:
- Trực tuyến trên Hệ thống phần mềm quản văn bản điều hành (Hệ
thống xác thực tập trung (SSO)).
- Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 hàng
tuần (trừ ngày nghi, ngày lễ, tết theo quy định).
- Địa điểm thực hiện: Sở Nông nghiệp Môi trường (số 7 Đống Đa, phường
Thuận Hóa, thành phố Huế)
2.3. Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ gồm:
- Tờ trình của quan chuyên môn về nông nghiệp môi trường cấp
theo Mẫu số 30 Phụ lục IIA ban hành kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP;
- Biên bản kiểm tra xác minh đặc điểm khu rừng;
- Bản sao Quyết định thu hồi đất của cấpthẩm quyền.
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày, kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ
2.4. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã.
2.5. quan giải quyết thủ tục hành chính:
- quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân xã.
- Ngườithẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
2.6 Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Quyết đnh thu hi rng theo Mu s 31 Ph lc IIA ban nh m theo Ngh
đnh s 42/2026/NĐ-CP.
2.7 Phí, lệ phí (nếu có): Không
2.8 Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Tờ trình của quan chuyên môn về nông nghiệpmôi trường cấp xã theo
Mẫu số 30 Phụ lục IIA ban hành kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP.
2.9. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không
2.10 . Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 156/2018/ NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số 91/2024/ NĐ-CP, Nghị định số 183/2025/NĐ-CP Nghị định
27
số 227/2025/ NĐ-CP;
- Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp kiểm
lâm.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 681/QĐ-UBND Huế 2026 công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp Kiểm lâm

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 2466/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung về phí tại Quyết định 2124/QĐ-UBND ngày 23/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi (cắt giảm thời gian giải quyết), bị bãi bỏ trong lĩnh vực Phòng bệnh quy định tại Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×