• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 547/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính nội bộ bị bãi bỏ trong lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 09/02/2026 11:30 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 547/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Hải Minh
Trích yếu: Công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính nội bộ bị bãi bỏ trong lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
05/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 547/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 547/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 547/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
Số: 547 /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Huế, ngày 05 tháng 02 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung; thủ tục
hành chính nội bộ bị bãi bỏ trong lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi
chức năng quảncủa Sở Nông nghiệp và Môi trường
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn c Lut T chc Chính quyn địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 76/NQ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2021 của Chính
phủ ban hành Chương trình tổng thể cải cách hành chính nhà nước giai đoạn
2021 - 2030;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ
tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính
nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022 - 2025;
Căn cứ Kế hoạch số 416/KH-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2022 của UBND
tỉnh Thừa Thiên Huế về việc soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong
quan hành chính nhà nước tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2022 - 2025;
Căn c Quyết đnh s 248/QĐ-BNNMT ngày 20 tháng 01 năm 2026 ca
B trưng B Nông nghip và Môi trưng v vic công b th tc hành chính
lĩnh vc tài nguyên nưc thuc phm vi chc năng qun lý nhà nưc ca B
Nông nghip và Môi trưng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi trường tại Tờ trình số
811/TTr-SNNMT ngày 02 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công b kèm theo Quyết định này danh mc 16 th tc hành chính
(TTHC) ni b được sửa đổi, bổ sung; 01 TTHC nội bộ bị bãi bỏ trong lĩnh vực tài
nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản của Sở Nông nghiệp Môi trường
thành ph Huế (có ph lc kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Bãi bỏ các TTHC nội bộ từ số 1 đến số 15 mục VII phụ lục ban hành kèm theo
Quyết định số 3426/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Chủ tich Ủy ban
nhân dân thành phố Huế về việc công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ giữa
các quan hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản của Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
2
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc Sở Nông nghiệp
Môi trường; Thủ trưởng các quan, đơn vị các tổ chức, nhân liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC (Bộ pháp);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng Thông tin điện tử thành phố;
- Lưu: VT, KSTT.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Hải Minh
1
Phụ lục
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
TRONG LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số: 547/QĐ-UBND ngày 05 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
1. Danh mục thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung
STT
Tên thủ tục hành chính
Căn cứ pháp lý
quan thực hiện
1
Phê duyệt, điều chỉnh chức năng
nguồn nước mặt nội tỉnh
- Khoản 5 Điều 22 Luật tài nguyên nước năm 2023;
- Đim b Khon 2 Điu 7 Thông tư s 03/2024/TT-BTNMT
ngày 16/5/2024 ca B Tài nguyên và Môi trưng;
- Thông số 06/2026/TT-BNNMT ngày
17/01/2026.
UBND thành phố/Sở
Nông nghiệp và Môi
trường
2
Lập danh mục nguồn nước phải lập
hành lang bảo vệ nguồn nước
- Khon 3 Điu 23 Lut Tài ngun nước năm 2023;
- Khon 3 Điu 26 Ngh định s 53/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 ca Chính ph;
- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026
của Chính phủ.
UBND thành phố/Sở
Nông nghiệp và Môi
trường
3
Điều chỉnh danh mục nguồn nước
phải lập hành lang bảo vệ nguồn
nước hoặc Điều chỉnh phạm vi
hanh lang bảo vệ nguồn nước
- Khon 3 Điu 23 Lut Tài ngun nước năm 2023;
- Khon 4 Điu 26 Ngh định s 53/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 ca Chính ph;
- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026
của Chính phủ.
UBND thành phố/Sở
Nông nghiệp và Môi
trường
4
Phê duyệt dòng chảy tối thiểu trên
sông, suối nội tỉnh
- Khoản 7 Điều 24 Luật tài nguyên nước năm 2023;
- Điểm a Khoản 2 Điều 19 Thông số
03/2024/TT-BTNMT ngày 16/5/2024 của Bộ Tài
nguyên và Môi trường;
- Thông số 06/2026/TT-BNNMT ngày
UBND thành phố/Sở
Nông nghiệp và Môi
trường
2
17/01/2026.
5
Điều chỉnh dòng chảy tối thiểu trên
sông, suối nội tỉnh
- Khoản 7 Điều 24 Luật tài nguyên nước năm 2023;
- Điều 20 Thông số 03/2024/TT-BTNMT ngày
16/5/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
UBND thành phố/Sở
Nông nghiệp và Môi
trường
6
Phê duyệt vùng bảo hộ vệ sinh khu
vực lấy nước sinh hoạt đối với
công trình thuộc thẩm quyền cấp
giấy phép của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố
- Đim b Khon 2 Điu 26 Lut Tài nguyên nưc năm 2023;
- Lut Sa đi, b sung mt s điu ca 15 Lut trong
lĩnh vc Nông nghip và Môi trưng;
- Khon 2 Điu 12 Thông tư s 03/2024/TT-BTNMT
ngày 16/5/2024 ca B Tài nguyên và Môi trưng;
- Thông số 06/2026/TT-BNNMT ngày
17/01/2026.
UBND thành phố/Sở
Nông nghiệp và Môi
trường
7
Phê duyệt kế hoạch bảo vệ nước
dưới đất
- Khon 7 Điu 31 Lut Tài nguyên nưc năm 2023;
- Điều 24 Thông số 03/2024/TT-BTNMT ngày
16/5/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Thông số 06/2026/TT-BNNMT ngày
17/01/2026;
UBND thành phố/Sở
Nông nghiệp và Môi
trường
8
Điều chỉnh kế hoạch bảo vệ nước
dưới đất
- Khon 7 Điu 31 Lut Tài nguyên nưc năm 2023;
- Điu 25 Thông tư s 03/2024/TT-BTNMT ngày
16/5/2024 ca B Tài nguyên và Môi trưng;
- Thông số 06/2026/TT-BNNMT ngày
17/01/2026.
UBND thành phố/Sở
Nông nghiệp và Môi
trường
9
Phê duyệt, điều chỉnh Danh mục
vùng cấm, vùng hạn chế khai thác
nước dưới đất
- Khon 4 Điu 31 Lut Tài ngun nước năm 2023;
- Điu 38 Ngh định s 53/2024/NĐ-CP ny
16/5/2024 ca Cnh ph;
- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026
của Chính phủ.
UBND thành phố/Sở
Nông nghiệp và Môi
trường
10
Lập danh mục các đập, hồ chứa
trên sông, suối phải xây dựng quy
chế phối hợp vận hành thuộc địa
bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương
- Khon 9 Điu 38 Lut Tài ngun nước;
- Khon 1 Điu 55 Ngh định s 53/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 ca Chính ph;
- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026
của Chính phủ;
UBND thành phố/Sở
Nông nghiệp và Môi
trường
11
Lập danh mục các đập, hồ chứa
- Khon 9 Điu 38 Lut Tài ngun nước năm 2023;
UBND thành phố/Sở
3
trên sông, suối phải xây dựng quy
chế phối hợp vận hành thuộc phạm
vi từ hai tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương trở lên
- Khon 3 Điu 55 Ngh định s 53/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 ca Chính ph;
- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026
của Chính phủ.
Nông nghiệp và Môi
trường
12
Phê duyệt quy chế phối hợp vận
hành giữa các đập, hồ chứa trên
sông, suối thuộc địa bàn 01 tnh,
thành ph trc thuc trung ương
- Khon 9 Điu 38 Lut Tài ngun nước năm 2023;
- Khon 2 Điu 55 Ngh định s 53/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 ca Chính ph;
- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026
của Chính phủ;
UBND thành phố/Sở
Nông nghiệp và Môi
trường
13
Phê duyệt quy chế phối hợp vận
hành giữa các đập, hồ chứa trên
sông, suối thuc phm vi t hai
tnh, thành ph trc thuc trung
ương tr lên
- Khon 9 Điu 38 Lut Tài ngun nước năm 2023;
- Khon 2 Điu 55 Ngh định s 53/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 ca Chính ph;
- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026
của Chính phủ.
UBND thành phố/Sở
Nông nghiệp và Môi
trường
14
Lập danh mục hồ, ao, đầm, phá
không được san lấp
- Khon 6 Điu 63 Luti ngun nước năm 2023;
- Điu 57 Ngh định s 53/2024/NĐ-CP ny
16/5/2024 ca Cnh ph;
- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026
của Chính phủ.
UBND thành phố/Sở
Nông nghiệp và Môi
trường
15
Điều chỉnh đưa ra khỏi danh mục
hồ, ao, đầm, phá không được san
lấp
- Khon 6 Điu 63 Lut Tài ngun nước năm 2023;
- Khon 3 Điu 58 Ngh định s 53/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 ca Chính ph;
- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026
của Chính phủ.
UBND thành phố/Sở
Nông nghiệp và Môi
trường
16
Phê duyt vùng bo h v sinh khu
vc ly nước sinh hot đối vi công
trình thuc thm quyn cp giy
phép ca B trưởng B Nông nghip
i trường
- Khon 6 Điu 26 Lut Tài nguyên nưc năm 2023;
- Lut Sa đi, b sung mt s điu ca 15 Lut trong
lĩnh vc Nông nghip và Môi trưng;
- Khon 3 Điu 12 Thông tư s 03/2024/TT-BTNMT
ngày 16/5/2024 ca B Tài nguyên và Môi trưng;
- Thông tư s 06/2026/TT-BNNMT ngày 17/01/2026
UBND thành phố/Sở
Nông nghiệp và Môi
trường
2. Danh mục thủ tục hành chính nội bộ bị bãi bỏ
4
TT
Mã TTHC
Tên thủ tục hành chính
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
1
5.001627
Lập, điều chỉnh danh mục hồ, ao,
đầm, phá liên tỉnh không được san lấp
- Khon 6 Điu 63 Lut Tài ngun nước năm
2023;
- Khon 2 Điu 30 Ngh đnh s 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 ca Chính ph.
- Ngh đnh s 23/2026/NĐ-CP ngày17/01/2026
ca Cnh ph.
UBND thành
phố/Sở Nông
nghiệp và Môi
trường
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ THÀNH PHỐ
1. Phê duyệt, điều chỉnh chức năng nguồn nước mặt nội tỉnh
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Sở Nông nghiệp Môi trường tổ chức xác định, điều chỉnh
phân vùng chức năng đối với các nguồn nước mặt nội tỉnh.
- Bưc 2: S ng nghip Môi trường gi ly ý kiến các S: Công
Thương, Xây dng, Văn hóa, Th thao và Du lch, y ban nhân dân cp xã và các
cơ quan, đơn v có liên quan v kết qu phân vùng chc năng ngun nước.
- Bước 3: Sở Nông nghiệp Môi trường tổng hợp, tiếp thu, giải trình,
hoàn chỉnh hồ trình Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, phê duyệt.
- Bước 4: Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt, điều chỉnh chức năng
nguồn nước mặt nội tỉnh.
- Bước 5: Trong thời hạn 14 ngày, kể từ ngày phê duyệt, điều chỉnh phân
vùng chức năng nguồn nước, Ủy ban nhân dân thành phố theo thẩm quyền công
bố, đăng tải quyết định phê duyệt, điều chỉnh phân vùng chức năng nguồn nước
trên Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân thành phố.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp hoặc qua bưu điện hoặc trực tuyến trên Hệ thống phần
mềm quảnvăn bảnđiều hành (Hệ thống xác thực tập trung (SSO).
- Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6
hàng tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy định).
- Địa điểm thực hiện: Sở Nông nghiệp Môi trường (số 7 Đống Đa,
phường Thuân Hóa, thành phố Huế).
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ
- T tnh đ ngh phê duyt, điu chnh chc năng ngun nước mt ni tnh;
- D tho Quyết đnh phê duyt, điu chnh chc năng ngun nưc mt ni tnh;
- Bn tng hp, bn chp ý kiến p ý ca c cơ quan, đơn v có liên quan;
- Tài liệu khác có liên quan.
d) Thời gian thực hiện: Không quy định.
đ) Đối tưng thc hin th tc hành chính: S Nông nghip Môi trường.
e) quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân thành phố.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Ủy ban nhân dân
thành phố phê duyệt/điều chỉnh chức năng nguồn nước mặt nội tỉnh.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính (nếu ): Kng quy đnh.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường.
- Thông số 03/2024/TT-BTNMT ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Tài nguyên nước.
- Thông số 06/2026/TT-BNNMT ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Bộ
6
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Thông trong lĩnh vực tài nguyên nước.
2. Lập danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ nguồn nước
a) Trình tự thực hiện:
- Bưc 1: S ng nghip i trường ch trì, phi hp vi y ban nhân
n cp xã lp Danh mc ngun nưc phi lp hành lang bo v trên địa n.
- Bước 2: Sở Nông nghiệp Môi trường gửi hồ lấy ý kiến Sở Công
Thương, Sở Xây dựng, các sở, ngành liên quan về Danh mục nguồn nước
phải lập hành lang bảo vệ. Hồ lấy ý kiến theo quy định tại điểm a khoản 3
Điều 26 Nghị định số 53/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi điểm a, khoản
16 Điều 1 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP.
- Bước 3: Các quan, tổ chức được lấy ý kiến trách nhiệm nghiên
cứu hồ trả lời bằng văn bản trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được
văn bản lấy ý kiến.
- Bước 4: Sở Nông nghiệp Môi trường hoàn thiện hồ Danh mục
trình Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, phê duyệt.
- Bước 5: Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, phê duyệt Danh mục
nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ.
- Bước 6: Trong thời hạn không quá 15 ngày kể từ ngày phê duyệt, Sở
Nông nghiệp Môi trường tổ chức công bố Danh mục nguồn nước phải lập
hành lang bảo vệ trên các phương tiện thông tin đại chúng, đăng tải trên cổng
thông tin điện tử của Sở Nông nghiệp Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp
có trách nhiệm đăng tải trên cổng thông tin điện tử của xã và niêm yết công khai
tại trụ sở làm việc củanơinguồn nước phải lập hành lang bảo vệ.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp hoặc qua bưu điện hoặc trực tuyến trên Hệ thống phần
mềm quảnvăn bảnđiều hành (Hệ thống xác thực tập trung (SSO).
- Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6
hàng tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy định).
- Địa điểm thực hiện: Sở Nông nghiệp Môi trường (số 7 Đống Đa,
phường Thuân Hóa, thành phố Huế).
c) Thành phần, số lượng hồ trình, phê duyệt: 01 bộ.
- Tờ trình phê duyệt Danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ,
bao gồm các nội dung chính sau: thuyết minh về việc lựa chọn các nguồn nước
phải lập hành lang bảo vệ; sở xác định chức năng của từng hành lang bảo vệ;
quá trình tổ chức xây dựng Danh mục.
- D tho Quyết đnh phê duyt Danh mc ngun nưc phi lp hành lang bo v;
- Bn tng hp, bn chp ý kiến p ý ca c cơ quan, đơn v có liên quan;
- Tài liệu khác có liên quan.
d) Thời gian thực hiện: Không quy định.
đ) Đối tưng thc hin th tc hành chính: S Nông nghip Môi trường.
e) quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân thành phố.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Ủy ban nhân dân
thành phố phê duyệt Danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ.
7
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính (nếu ): Kng quy đnh.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường.
- Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước.
- Ngh định s 23/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 ca Chính ph
sa đi, b sung mt s điu cac Ngh đnh trong lĩnh vc tài nguyên nưc.
3. Điều chỉnh Danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ nguồn
nước hoặc điều chỉnh phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Sở Nông nghiệp Môi trường soát, đánh giá lập Danh mục
nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ trên địa bàn cần điều chỉnh hoặc các
nguồn nước phải điều chỉnh phạm vi hành lang.
- Bước 2: Sở Nông nghiệp Môi trường gửi hồ lấy ý kiến Sở Công
Thương, Sở Xây dựngcác sở, ngành, Ủy ban nhân dân cấp xã có liên quan về
việc điều chỉnh Danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ hoặc điều
chỉnh phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước. Hồ lấy ý kiến theo quy định tại
điểm a khoản 3 Điều 26 Nghị định số 53/2024/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung
bởi điểm a, khoản 16 Điều 1 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP.
- Bước 3: Các quan, tổ chức được lấy ý kiến trách nhiệm nghiên
cứu hồ trả lời bằng văn bản trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được
văn bản lấy ý kiến.
- Bước 4: S Nông nghiệp và Môi trường hoàn thin h sơ điu chnh Danh
mc ngun nước phi lp hành lang bo v hoc điu chnh phm vi hành lang bo
v ngun nước tn địan trình y ban nhân dân thành phố xemt, phê duyt.
- Bước 5: Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định điều chỉnh
Danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ hoặc điu chnh phm vi hành
lang bo v ngun nưc.
- Bước 5: Trong thời hạn không quá 15 ngày kể từ ngày phê duyệt, Sở
Nông nghiệp Môi trường trách nhiệm tổ chức công bố điều chỉnh Danh
mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ hoặc điều chỉnh phạm vi hành lang
bảo vệ nguồn nước trên các phương tiện thông tin đại chúng, đăng tải trên cổng
thông tin điện tử của Sở Nông nghiệp Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp
có trách nhiệm đăng tải trên cổng thông tin điện tử của xã và niêm yết công khai
tại trụ sở làm việc củanơinguồn nước phải lập hành lang bảo vệ.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp hoặc qua bưu điện hoặc trực tuyến trên Hệ thống phần
mềm quảnvăn bảnđiều hành (Hệ thống xác thực tập trung (SSO).
- Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6
hàng tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy định).
8
- Địa điểm thực hiện: Sở Nông nghiệp Môi trường (số 7 Đống Đa,
phường Thuân Hóa, thành phố Huế).
c) Thành phần, số lượng hồ trình, phê duyệt: 01 bộ.
- Tờ trình điều chỉnh Danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ;
Tờ trình điều chỉnh Danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ bao
gồm các nội dung chính sau: Thuyết minh về việc lựa chọn các nguồn nước phải
lập hành lang bảo vệ; sở xác định chức năng của từng hành lang bảo vệ; quá
trình tổ chức xây dựng Danh mục.
- Dự thảo Quyết định điều chỉnh Danh mục nguồn nước phải lập hành
lang bảo vệ;
- Bn tng hp, bn chp ý kiến p ý ca c cơ quan, đơn v có liên quan;
- Tài liệu khác có liên quan.
d) Thời gian thực hiện: Không quy định.
đ) Đối tưng thc hin th tc hành chính: S Nông nghip Môi trường.
e) quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân thành phố.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Ủy ban nhân dân
thành phố phê duyệt điều chỉnh Danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo
vệ hoặc điu chnh phm vi hành lang bo v ngun nước.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính (nếu ): Kng quy đnh.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường.
- Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước.
- Ngh định s 23/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 ca Chính ph
sa đi, b sung mt s điu cac Ngh đnh trong lĩnh vc tài nguyên nưc.
4. Phê duyệt dòng chảy tối thiểu trên sông, suối nội tỉnh
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Sở Nông nghiệp Môi trường tổ chức điều tra, xác định vị trí,
giá trị dòng chảy tối thiểu trên các sông, suối nội tỉnh.
- Bước 2: Sở Nông nghiệp Môi trường gửi hồ lấy ý kiến các Sở:
Công Thương, Xây dựng, Văn hóa, Thể thao Du lịch các Sở, ban, ngành
có liên quan về dòng chảy tối thiểu trên các sông, suối nội tỉnh.
- Bước 3: Sở Nông nghiệp Môi trường tổng hợp ý kiến các Sở, ban
ngành, gửi Bộ Nông nghiệp Môi trường (qua Cục Quản tài nguyên nước)
để cho ý kiến.
- Bước 4: Sở Nông nghiệp Môi trường tổng hợp, tiếp thu, giải trình
góp ý và hoàn thiện hồ trình Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định.
- Bước 5: Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, phê duyệt về dòng chảy tối
thiểu trên các sông, suối nội tỉnh.
9
- Bước 6: Trong thời hạn 14 ngày, kể từ ngày quyết định được phê duyệt,
Ủy ban nhân dân thành phố công bố, đăng tải Quyết định phê duyệt dòng chảy
tối thiểu kèm theo danh mục dòng chảy tối thiểu trên sông, suối nội tỉnh trên
Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân thành phố.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp hoặc qua bưu điện hoặc trực tuyến trên Hệ thống phần
mềm quảnvăn bảnđiều hành (Hệ thống xác thực tập trung (SSO).
- Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6
hàng tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy định).
- Địa điểm thực hiện: Sở Nông nghiệp Môi trường (số 7 Đống Đa,
phường Thuân Hóa, thành phố Huế).
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ.
- Tờ trình, Dự thảo Quyết định phê duyệt kèm theo danh mục dòng chảy
tối thiểu trên các sông, suối;
- Báo cáo thuyết minh việc xác định dòng chảy tối thiểu;
- đồ dòng chảy tối thiểu của hệ thống sông, suối.
d) Thời gian thực hiện: Không quy định.
đ) Đối tưng thc hin th tc hành chính: Sng nghip Môi trưng.
e) quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân thành phố.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Ủy ban nhân dân
thành phố phê duyệt dòng chảy tối thiểu kèm theo danh mục dòng chảy tối thiểu
trên sông, suối nội tỉnh.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính (nếu ): Kng quy đnh.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường.
- Thông số 03/2024/TT-BTNMT ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Tài nguyên nước.
- Thông số 06/2026/TT-BNNMT ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Thông trong lĩnh vực tài nguyên nước.
5. Điều chỉnh dòng chảy tối thiểu trên sông, suối nội tỉnh
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Sở Nông nghiệp Môi trường tổ chức điều tra, soát, xác
định vị trí, giá trị dòng chảy tối thiểu điều chỉnh trên các sông, suối nội tỉnh theo
định kỳ (05 năm) hoặc khi có sự điều chỉnh nội dung liên quan đến khai thác, sử
dụng tài nguyên nước trong các quy hoạch; dự án, công trình khai thác nước
mới được hình thành làm thay đổi lớn đến chế độ dòng chảy trên sông, suối;
sự biến động về điều kiện tự nhiên tác động lớn đến nguồn nước.
10
- Bước 2: Sở Nông nghiệp Môi trường gửi hồ lấy ý kiến các Sở:
Công Thương, Xây dựng, Văn hóa, Thể thao Du lịch các Sở, ban, ngành
có liên quan về hồ điều chỉnh dòng chảy tối thiểu trên các sông, suối nội tỉnh.
- Bước 3: Trên sở ý kiến góp ý, Sở Nông nghiệp Môi trường tổng
hợp ý kiến các Sở, ban ngành, gửi Bộ Nông nghiệp Môi trường (qua Cục
Quản lý tài nguyên nước) để cho ý kiến.
- Bước 4: Sở Nông nghiệp Môi trường tổng hợp, tiếp thu, giải trình
góp ý và hoàn thiện hồ trình Ủy ban nhân dân thành phố.
- Bước 5: Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, phê duyệt quyết định điều
chỉnh dòng chảy tối thiểu trên các sông, suối nội tỉnh.
- Bước 6: Trong thời hạn 14 ngày, kể từ ngày quyết định được phê duyệt,
Ủy ban nhân dân thành phố công bố, đăng tải quyết định phê duyệt điều chỉnh
dòng chảy tối thiểu kèm theo danh mục dòng chảy tối thiểu trên sông, suối nội
tỉnh trên Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân thành phố.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp hoặc qua bưu điện hoặc trực tuyến trên Hệ thống phần
mềm quảnvăn bảnđiều hành (Hệ thống xác thực tập trung (SSO).
- Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6
hàng tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy định).
- Địa điểm thực hiện: Sở Nông nghiệp Môi trường (số 7 Đống Đa,
phường Thuân Hóa, thành phố Huế).
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ
- Tờ trình, Dự thảo Quyết định phê duyệt điều chỉnh kèm theo danh mục
dòng chảy tối thiểu trên các sông, suối nội tỉnh;
- Báo cáo thuyết minh việc xác định dòng chảy tối thiểu;
- đồ dòng chảy tối thiểu của hệ thống sông, suối.
d) Thời gian thực hiện: Không quy định.
đ) Đối tưng thc hin th tc hành chính: Sng nghip Môi trưng.
e) quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân thành phố.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Ủy ban nhân dân
thành phố phê duyệt điều chỉnh dòng chảy tối thiểu kèm theo danh mục dòng
chảy tối thiểu trên sông, suối nội tỉnh.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính (nếu ): Kng quy đnh.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường.
- Thông số 03/2024/TT-BTNMT ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Tài nguyên nước.
- Thông số 06/2026/TT-BNNMT ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Thông trong lĩnh vực tài nguyên nước.
11
6. P duytng bo h v sinh khu vc ly nước sinh hot đi vi công
trình thuc thm quyn cp giy pp ca Ch tch y ban nhân n cp tnh
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Việc tổ chức xác định phạm vi vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy
nước sinh hoạt thực hiện trong quá trình thẩm định hồ đề nghị cấp giấy phép
khai thác nước. Sở Nông nghiệp Môi trường trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân
thành phố phê duyệt vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt của công
trình đồng thời với phê duyệt giấy phép khai thác tài nguyên nước.
Trường hợp vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt nằm trên địa
bàn 2 tỉnh, thành phố trở lên, trong quá trình thẩm đinh hồ đề nghị cấp phép
sở Nông nghiệp Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp Môi
trường các tỉnh liên quan thống nhất phạm vi vùng bảo hộ vệ sinh khu vực
lấy nước sinh hoạt của công trình.
- Bước 2: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quyết định phê
duyệt vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt của công trình.
- Bước 3: Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày quyết định phê
duyệt vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt, Chủ tịch Ủy ban nhân
dân thành phố chỉ đạo Sở Nông nghiệp Môi trường tổ chức việc công bố trên
các phương tiện thông tin đại chúng, trang thông tin điện tử của địa phương; gửi
Ủy ban nhân dân cấp liên quan đối với trường hợp phạm vi vùng bảo hộ
vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt nằm trên địa bàn một tỉnh hoặc S Nông
nghiệp và Môi trường có liên quan đối với phạm vi vùng bảo hộ vệ sinh khu vực
lấy nước sinh hoạt nằm trên địa bàn hai tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
trở lên để tổ chức xác định ranh giới vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh
hoạt trên thực địa.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp hoặc qua bưu điện hoặc trực tuyến trên Hệ thống phần
mềm quảnvăn bảnđiều hành (Hệ thống xác thực tập trung (SSO).
- Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6
hàng tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy định).
- Địa điểm thực hiện: Sở Nông nghiệp Môi trường (số 7 Đống Đa,
phường Thuân Hóa, thành phố Huế).
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ.
- Tờ trình đề nghị phê duyệt vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh
hoạt của công trình;
- Dự thảo Quyết định phê duyệt vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước
sinh hoạt của công trình;
- Tài liệu khác có liên quan.
d) Thời gian trình, phê duyệt vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh
hoạt của công trình: Thực hiện đồng thời với việc phê duyệt giấy phép khai thác
tài nguyên nước.
đ) Đối tưng thc hin th tc hành chính: S Nông nghip Môi trường.
e) quan giải quyết thủ tục hành chính: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành
phố.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Chủ tịch Ủy ban
12
nhân dân thành phố phê duyệt vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính (nếu ): Kng quy đnh.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường.
- Thông số 03/2024/TT-BTNMT ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Tài nguyên nước.
- Thông số 06/2026/TT-BNNMT ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Thông trong lĩnh vực tài nguyên nước.
7. Phê duyệt kế hoạch bảo vệ nước dưới đất
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Sở Nông nghiệp Môi trường tổ chức thực hiện việc điều tra,
thống kê, tổng hợp thông tin, số liệu xây dựng dự thảo kế hoạch bảo v nước
dưới đất trên địa bàn tỉnh.
- Bước 2: Sở Nông nghiệpMôi trường gửi lấy ý kiến bằng văn bản đến
Sở: Xây dựng, Công Thương, Y tế, Ủy ban nhân dân cấp đại diện một số
tổ chức, nhân khai thác, sử dụng nước dưới đất lớn trên địa bàn tỉnh về Dự
thảo kế hoạch bảo vệ nước dưới đất.
- Bước 3: Sở Nông nghiệp Môi trường hoàn chỉnh dự thảo Kế hoạch
bảo vệ nước dưới đất trên sở ý kiến của các quan, đơn vịgửi lấy ý kiến
của Cục Quản lý tài nguyên nước.
- Bước 4: Sở Nông nghiệp Môi trường hoàn chỉnh dự thảo Kế hoạch
bảo vệ nước dưới đất trình Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, phê duyệt.
- Bước 5: Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, phê duyệt Kế hoạch bảo
vệ nước dưới đất trên địa bàn tỉnh.
- Bước 6: Sở Nông nghiệp Môi trường cập nhật Kế hoạch bảo vệ nước
dưới đất vào Hệ thống thông tin, sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia trong
vòng 07 ngày sau khi được phê duyệttổ chức thực hiện.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp hoặc qua bưu điện hoặc trực tuyến trên Hệ thống phần
mềm quảnvăn bảnđiều hành (Hệ thống xác thực tập trung (SSO).
- Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6
hàng tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy định).
- Địa điểm thực hiện: Sở Nông nghiệp Môi trường (số 7 Đống Đa,
phường Thuân Hóa, thành phố Huế).
c) Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị ban hành kế hoạch bảo vệ nước dưới đất trên địa bàn
thành phố Huế;
- Dự thảo Kế hoạch bảo vệ nước dưới đất trên địa bàn thành phố Huế;
13
- Bn tng hp, bn chp ý kiến góp ý ca các cơ quan, đơn v liên quan;
- Tài liệu khác có liên quan.
d) Thời gian thực hiện: Không quy định.
đ) Đối tưng thc hin th tc hành chính: S Nông nghip Môi trường.
e) quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân thành phố.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Kế hoạch bảo vệ nước dưới đất
trên địa bàn tỉnh.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
- Kế hoch bo v nưc dưi đt phi phù hp vi quy hoch tng hp lưu
vc sông liên tnh; phi phù hp vi phương án khai tc, s dng, bo v tài nguyên
nưc, phòng, chng và khc phc c hi do nưc gây ra trong quy hoch tnh.
- Xác đnh được phm vi các khu vc, tng cha nước b suy thoái, cn kit, ô
nhim ngun nhân gây ra; phương án t chc thc hin các gii pp khoanh
đnh hoc đưa ra khi ng cm, ng hn chế khai thác nưc dưi đất; phương án
khai tc nưc dưới đt; khu vc cn b sung nn to nước dưới đt; gii pháp bo
v cht lượng ngun nước dưới đất. Ưu tn bo v, phc hi c tng cha nước
khai tc chính, các tng cha nưc được khai thác đ cp nưc sinh hot.
- Việc lập kế hoạch bảo vệ nước dưới đất phải dựa trên sở kết quả điều
tra, đánh giá tài nguyên nước dưới đất; thông tin, số liệu quan trắc tài nguyên
nước dưới đất của mạng quan trắc tài nguyên nước dưới đất, tại công trình khai
thác nước dưới đất và các thông tin, số liệu liên quan khác từ Hệ thống thông
tin, sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia (nếu có).
Trường hợp thông tin, số liệu chưa đảm bảo làm sở lập kế hoạch bảo
vệ nước dưới đất thì Ủy ban nhân dân thành phố quyết định việc bổ sung công
tác điều tra, đánh giá tài nguyên nước dưới đất để phục vụ lập kế hoạch bảo vệ
nước dưới đất.
- Kế hoạch bảo vệ nước dưới đất phải đồng bộ, phù hợp với nguồn lực,
giải pháp thực hiện; bảo đảm tính khả thi và hiệu quả trong triển khai thực hiện.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường.
- Thông số 03/2024/TT-BTNMT ngày 16 tháng 5 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Tài nguyên nước.
- Thông số 06/2026/TT-BNNMT ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Thông trong lĩnh vực tài nguyên nước.
8. Điều chỉnh kế hoạch bảo vệ nước dưới đất
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Sở Nông nghiệp Môi trường tổ chức soát kế hoạch bảo vệ
nước dưới đất, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố kết quả soát kiến nghị
14
điều chỉnh kế hoạch bảo vệ nước dưới đất trên địa bàn tỉnh (nếu có) theo định kỳ
(05 năm) hoặc trong trường hợp cần thiết.
- Bước 2: Sở Nông nghiệpMôi trường gửi lấy ý kiến bằng văn bản đến
các Sở: Xây dựng, Công Thương, Y tế, Ủy ban nhân dân cấpđại diện một
số tổ chức, nhân khai thác, sử dụng nước dưới đất lớn trên địa bàn tỉnh về dự
thảo điều chỉnh kế hoạch bảo vệ nước dưới đất.
- Bước 3: Sở Nông nghiệp Môi trường hoàn chỉnh dự thảo điều chỉnh
Kế hoạch bảo vệ nước dưới đất trên sở ý kiến của các quan, đơn vị gửi
lấy ý kiến của Cục Quản lý tài nguyên nước.
- Bưc 4: S ng nghip và Môi trường hoàn chnh d tho điu chnh Kế
hoch bo v nưc dưới đất trình y ban nhân n thành ph xemt, phê duyt.
- Bước 5: Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, phê duyệt điều chỉnh Kế
hoạch bảo vệ nước dưới đất trên địa bàn tỉnh.
- Bước 6: Sở Nông nghiệp Môi trường cập nhật điều chỉnh kế hoạch
bảo vệ nước dưới đất vào Hệ thống thông tin, sở dữ liệu tài nguyên nước
quốc gia trong vòng 07 ngày sau khi được phê duyệttổ chức thực hiện.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp hoặc qua bưu điện hoặc trực tuyến trên Hệ thống phần
mềm quảnvăn bảnđiều hành (Hệ thống xác thực tập trung (SSO).
- Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6
hàng tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy định).
- Địa điểm thực hiện: Sở Nông nghiệp Môi trường (số 7 Đống Đa,
phường Thuân Hóa, thành phố Huế).
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ
- Văn bản đề nghị điều chỉnh kế hoạch bảo vệ nước dưới đất trên địa bàn
thành phố Huế;
- D tho Điu chnh Kế hoch bo v nưc dưi đt trên đa bàn thành ph Huế;
- Bn tng hp, bn chp ý kiến p ý ca c cơ quan, đơn v có liên quan;
- Tài liệu khác có liên quan.
d) Thời gian thực hiện: Không quy định.
đ) Đối tưng thc hin th tc hành chính: S Nông nghip Môi trường.
e) quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân thành phố.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Điều chỉnh Kế hoạch bảo vệ
nước dưới đất trên địa bàn tỉnh.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
- sự điều chỉnh của quy hoạch tổng hợp lưu vực sông liên tỉnh hoặc
phương án khai thác, sử dụng, bảo vệ tài nguyên nước, phòng, chống khắc
phục tác hại do nước gây ra trong quy hoạch tỉnh làm thay đổi bản về định
hướng khai thác, sử dụngbảo vệ tài nguyên nước dưới đất;
- biến động lớn về nguồn nước dưới đất trên địa bàn tỉnh do ảnh
hưởng của các yếu tố tự nhiên, nhân tạo.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
15
- Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường.
- Thông số 03/2024/TT-BTNMT ngày 16/5/2023 của Bộ Tài nguyên và
Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước.
- Thông số 06/2026/TT-BNNMT ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Thông trong lĩnh vực tài nguyên nước.
9. Phê duyệt, điều chỉnh Danh mục vùng cấm, vùng hạn chế khai thác
nước dưới đất
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Sở Nông nghiệp Môi trường xây dựng hồ phê duyệt, điều
chỉnh vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đất; phương án, lộ trình tổ
chức thực hiện việc cấm, hạn chế khai thác nước dưới đất.
- Bước 2: Sở Nông nghiệp Môi trường gửi hồ lấy ý kiến về hồ
phê duyệt, điều chỉnh vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đất bằng văn
bản tới các quan, đơn vị liên quan, bao gồm:
+ Các S: Xây dng, Công Thương, Y tế và các s, ban, ngành khác có liên quan;
+ Ủy ban nhân dân cấpphạm vi thuộc vùng cấm, vùng hạn chế khai
thác nước dưới đất;
+ Đại diện cộng đồng dân phạm vi thuộc vùng cấm, vùng hạn chế
khai thác nước dưới đất;
+ Các tổ chức, nhân công trình khai thác nước dưới đất nằm trong
phương án.
Hồ lấy ý kiến theo quy định tại khoản 1 Điều 38 Nghị định số
53/2024/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung bởi điểm a khoản 44 Điều 1 Nghị định
số 23/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực tài nguyên nước.
- Bước 3: Các quan, tổ chức, nhân được lấy ý kiến trách nhiệm
trả lời bằng văn bản trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ.
- Bước 4: Sở Nông nghiệp Môi trường hoàn thiện hồ trên sở ý
kiến góp ý của các đơn vị, quan, tổ chức, nhân báo cáo Ủy ban nhân dân
thành phố tổ chức hội đồng thẩm định với sự tham gia của các sở, ban, ngành có
liên quan và các chuyên gia, nhà khoa học về tài nguyên nước.
- Bước 5: Sở Nông nghiệp và Môi trường hoàn thiện hồ theo ý kiến hội
đồng thẩm định gửi hồ kèm theo Báo cáo tiếp thu, giải trình đến Sở Nông
nghiệp Môi trường các địa phương liền kề liên quan Bộ Nông nghiệp
và Môi trường để lấy ý kiến góp ý bằng văn bản.
- Bước 6: Trong thời hạn không quá 30 kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Sở
Nông nghiệp Môi trường các địa phương liền kề liên quan Bộ Nông
nghiệp và Môi trường có trách nhiệm trả lời bằng văn bản.
- Bước 7: Sở Nông nghiệp Môi trường hoàn thiện hồ theo ý kiến
góp ý, trình Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, phê duyệt.
- Bước 8: Ủy ban nhân n thành phố xem xét, phê duyệt, điều chỉnh
vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đất.
16
- Bưc 9: Trong thi hn 20 ngày k t ngày có Quyết định phê duyt, điu
chnh S Nông nghip i trường trách nhim t chc ng b Danh mc
vùng cm, vùng hn chế khai thác nước dưới đất phương án, l trình t chc
thc hin vic cm, hn chế khai thác nước dưới đất trên các phương tin thông
tin đại chúng gi để đăng ti lên Cng thông tin đin t ca y ban nhân dân
thành ph; thông báo ti y ban nhân dân cp xã nơi ng cm, vùng hn chế
khai thác nước dưới đất; thông o ti các t chc, nhân liên quan để t
chc thc hin, đng thi gi Bng nghip và Môi trưng để tng hp.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp hoặc qua bưu điện hoặc trực tuyến trên Hệ thống phần
mềm quảnvăn bảnđiều hành (Hệ thống xác thực tập trung (SSO).
- Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6
hàng tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy định).
- Địa điểm thực hiện: Sở Nông nghiệp Môi trường (số 7 Đống Đa,
phường Thuân Hóa, thành phố Huế).
c) Thành phần, số lượng hồ trình, phê duyệt: 01 bộ
- Tờ trình kèm theo dự thảo Quyết định phê duyệt/điều chỉnh;
Tờ trình phải bao gồm các nội dung chính sau đây: quá trình tổ chức thực
hiện; thuyết minh về căn cứ, kết quả khoanh định; thuyết minh phương án, lộ
trình tổ chức thực hiện việc cấm, hạn chế khai thác nước dưới đất đối với từng
khu vực, từng công trình nằm trong vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước
dưới đấtviệc tiếp thu, giải trình các ý kiến góp ý;
- Dự thảo Danh mục vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đất;
- Dự thảo Bản đồ phân vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đất;
- Dự thảo phương án, lộ trình tổ chức thực hiện việc cấm, hạn chế khai
thác nước dưới đất;
- Báo cáo thuyết minh kết quả khoanh định vùng cấm, vùng hạn chế khai
thác nước dưới đất. Báo cáo thuyết minh phải luận chứng, thuyết minh rõ về căn
cứ để khoanh định, phạm vi khoanh định vùng cấm, vùng hạn chế khai thác
nước dưới đất.
- Bản tổng hợp tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý, bản chụp văn bản góp ý
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, các đơn vị có liên quan;
- Tài liệu khác có liên quan.
d) Thời gian thực hiện:
- Thời gian các quan, tổ chức, nhân cho ý kiến: 30 ngày, kể từ ngày
nhận được hồ lấy ý kiến.
- Thời gian Bộ Nông nghiệp Môi trường cho ý kiến: không quá 30
ngày, kể từ ngày nhận được hồ lấy ý kiến.
đ) Đối tưng thc hin th tc hành chính: S Nông nghip Môi trường.
e) quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân thành phố.
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết đnh ca y ban nn n
tnh ph p duyt/điu chnh Danh mc vùng cm, hn chế khai tc nước dưới đt.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính (nếu ): Kng quy đnh.
17
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường.
- Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước.
- Ngh định s 23/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 ca Chính ph
sa đi, b sung mt s điu cac Ngh đnh trong lĩnh vc tài nguyên nưc.
10. Lp danh mc c đp, h cha trên ng, sui phi y dng quy
chế phi hp vn hành thuc đa n 01 tnh, thành ph trc thuc trung ương
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Sở Nông nghiệp Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Công
Thương các đơn vị liên quan thực hiện soát, xây dựng danh mục đập, hồ
chứa phải xây dựng quy chế phối hợp vận hành trên các lưu vực sông thuộc
phạm vi thành phố.
- Bước 2: Sở Nông nghiệp Môi trường gửi lấy ý kiến Bộ Nông nghiệp
Môi trường, quan, tổ chức lưu vực sông, tổ chức, nhân liên quan về
dự thảo Danh mục đập, hồ chứa phải xây dựng quy chế phối hợp vận hành trên
các lưu vực sông thuộc phạm vi thành phố.
- Bước 3: Sở Nông nghiệp Môi trường tổng hợp, trình Ủy ban nhân
dân thành phố xem xét, phê duyệt Danh mục đập, hồ chứa phải xây dựng quy
chế phối hợp vận hành.
- Bước 4: Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt Danh mục đập, hồ chứa
phải xây dựng quy chế phối hợp vận hành.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp hoặc qua bưu điện hoặc trực tuyến trên Hệ thống phần
mềm quảnvăn bảnđiều hành (Hệ thống xác thực tập trung (SSO).
- Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6
hàng tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy định).
- Địa điểm thực hiện: Sở Nông nghiệp Môi trường (số 7 Đống Đa,
phường Thuân Hóa, thành phố Huế).
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ
- Tờ trình đề nghi phê duyệt danh mục các đập, hồ chứa trên sông, suối
phải xây dựng quy chế phối hợp vận hành trên địa bàn;
- Dự thảo Quyết định phê duyệt danh mục các đập, hồ chứa trên sông,
suối phải xây dựng quy chế phối hợp vận hành trên địa bàn;
- Bản tổng hợp tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý, bản chụp văn bản góp ý
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, các đơn vị có liên quan;
- Tài liệu liên quan khác (nếu có).
d) Thời gian thực hiện: Không quy định.
đ) Đối tưng thc hin th tc hành chính: S Nông nghip Môi trường.
e) quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân thành phố.
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết đnh ca y ban nhân dân thành
ph phê duyt Danh mc đp, h cha phi xây dng quy chế phi hp vn hành.
18
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính (nếu ): Kng quy đnh.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường.
- Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước.
- Ngh định s 23/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 ca Chính ph
sa đi, b sung mt s điu cac Ngh đnh trong lĩnh vc tài nguyên nưc.
11. Lập danh mục các đập, hồ chứa trên sông, suối phải xây dựng quy
chế phối hợp vận hành thuộc phạm vi từ hai tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương trở lên
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hạ du của nguồn nước liên tỉnh chỉ
đạo Sở Nông nghiệp Môi trường chủ trì lập Danh mục đập, hồ chứa trên
sông, suối phải xây dựng quy chế phối hợp vận hành thuộc phạm vi từ hai tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương trở lên.
Trường hợp địa phương hạ du không công trình đập, hồ chứa hoặc
chưa phê duyệt danh mục đập, hồ chứa phải xây dựng quy chế phối hợp vận
hành trên nguồn nước liên tỉnh thì Ủy ban nhân dân thành phố liên quan chủ
động xây dựng quy chế phối hợp vận hành công trình thuộc phạm vi tỉnh.
- Bước 2: Sở Nông nghiệp Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Công
Thương các đơn vị liên quan thực hiện soát, xác định danh mục các đập,
hồ chứa trên sông, suối phải xây dựng quy chế phối hợp vận hành thuộc phạm vi
từ hai tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên.
- Bước 3: Sở Nông nghiệp Môi trường trình Ủy ban nhân dân thành
phố hạ du của nguồn nước liên tỉnh gửi lấy ý kiến Ủy ban nhân dân thành phố
liên quan trước khi lấy ý kiến Bộ Nông nghiệp Môi trường, tổ chức lưu
vực sông, tổ chức, nhân liên quan về dự thảo Danh mục đập, hồ chứa
trên sông, suối phải xây dựng quy chế phối hợp vận hành thuộc phạm vi từ hai
tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên.
- Bước 4: Sở Nông nghiệp Môi trường tổng hợp, tiếp thu, giải trình ý
kiến góp ý và hoàn thiện dự thảo Danh mục đập, hồ chứa phải xây dựng quy chế
phối hợp vận hành.
- Bước 5: Sở Nông nghiệp Môi trường trình Ủy ban nhân dân thành
phố hạ du của nguồn nước liên tỉnh phê duyệt danh mục đập, hồ chứa phải xây
dựng quy chế phối hợp vận hành.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp hoặc qua bưu điện hoặc trực tuyến trên Hệ thống phần
mềm quảnvăn bảnđiều hành (Hệ thống xác thực tập trung (SSO).
- Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6
hàng tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy định).
19
- Địa điểm thực hiện: Sở Nông nghiệp Môi trường (số 7 Đống Đa,
phường Thuân Hóa, thành phố Huế).
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ.
- Tờ trình đề nghị phê duyệt danh mục các đập, hồ chứa trên sông, suối
phải xây dựng quy chế phối hợp vận hành thuộc phạm vi từ hai tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương;
- Dự thảo Quyết định phê duyệt danh mục các đập, hồ chứa trên sông,
suối phải xây dựng quy chế phối hợp vận hành thuộc phạm vi từ hai tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương;
- Bản tổng hợp tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý, bản chụp văn bản góp ý
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, các đơn vị có liên quan;
- Tài liệu liên quan khác (nếu có).
d) Thời gian thực hiện: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi
trường hạ du của nguồn nước liên tỉnh.
e) quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân thành phố
hạ du của nguồn nước liên tỉnh.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Ủy ban nhân dân
thành phố hạ du của nguồn nước liên tỉnh phê duyệt Danh mục đập, hồ chứa
phải xây dựng quy chế phối hợp vận hành thuộc phạm vi từ hai tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương trở lên.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính (nếu ): Kng quy đnh.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường.
- Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước.
- Ngh định s 23/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 ca Chính ph
sa đổi, b sung mt s điu cac Ngh định trong lĩnh vci nguyên nước.
12. Phê duyệt quy chế phối hợp vận hành giữa các đập, hồ chứa trên
sông, suối thuộc địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Sở Nông nghiệp Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Công
Thương, tổ chức, cá nhân quảnvận hành đập, hồ chứacác đơn vị liên quan
thực hiện xây dựng quy chế phối hợp vận hành giữa các đập, hồ chứa trên sông,
suối thuộc phạm vi quản lý.
- Bước 2: S Nông nghip và Môi trường trình y ban nhân dân thành ph
gi ly ý kiến B Nông nghip và Môi trường, c cơ quan, t chc lưu vc sông
(nếu có) t chc, nhân liên quan v d tho quy chế phi hp vn hành.
- Bước 3: Sở Nông nghiệp Môi trường tổng hợp, tiếp thu, giải trình
góp ý hoàn thiện dự thảo quy chế phối hợp vận hành giữa các đập, hồ chứa
20
trên sông, suối theo ý kiến góp ý và trình Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt.
- Bước 4: Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt quy chế phối hợp vận
hành giữa các đập, hồ chứa trên sông, suối thuộc phạm vi thành phố.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp hoặc qua bưu điện hoặc trực tuyến trên Hệ thống phần
mềm quảnvăn bảnđiều hành (Hệ thống xác thực tập trung (SSO).
- Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6
hàng tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy định).
- Địa điểm thực hiện: Sở Nông nghiệp Môi trường (số 7 Đống Đa,
phường Thuân Hóa, thành phố Huế).
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ.
- Tờ trình đề nghị phê duyệt quy chế phối hợp vận hành giữa các đập, hồ
chứa trên sông, suối thuộc phạm vi thành phố;
- Dự thảo Quyết định phê duyệt quy chế phối hợp vận hành giữa các đập,
hồ chứa trên sông, suối thuộc phạm vi thành phố;
- Bản tổng hợp tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý, bản chụp văn bản góp ý
của các đơn vị có liên quan;
- Tài liệu liên quan khác (nếu có).
d) Thời gian thực hiện: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi
trườngỦy ban nhân dân thành phố.
e) quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân thành phố.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quy chế phối hợp vận hành giữa
các đập, hồ chứa trên sông, suối.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính (nếu ): Kng quy đnh.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường.
- Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước.
- Ngh định s 23/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 ca Chính ph
sa đổi, b sung mt s điu cac Ngh định trong lĩnh vci nguyên nước.
13. Phê duyt quy chế phi hp vn nh gia c đập, h cha trên
ng, sui thuc phm vi t hai tnh, thành ph trc thuc trung ương tr n
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Ủy ban nhân dân thành phố hạ du của nguồn nước liên tỉnh
chỉ đạo Sở Nông nghiệp Môi trường chủ trì xây dựng quy chế phối hợp vận
hành giữa các đập, hồ chứa trên sông, suối thuộc phạm vi từ hai tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương trở lên.
Trường hợp địa phương hạ du không công trình đập, hồ chứa hoặc
chưa phê duyệt danh mục đập, hồ chứa phải xây dựng quy chế phối hợp vận
21
hành trên nguồn nước liên tỉnh thì Ủy ban nhân dân thành phố liên quan chủ
động xây dựng quy chế phối hợp vận hành công trình thuộc phạm vi tỉnh.
- Bước 2: Sở Nông nghiệp Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Công
Thương các đơn vị liên quan xây dựng quy chế phối hợp vận hành giữa các
đập, hồ chứa trên sông, suối thuộc phạm vi từ hai tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương trở lên.
- Bước 3: Sở Nông nghiệp Môi trường trình Ủy ban nhân dân thành
phố hạ du của nguồn nước liên tỉnh gửi lấy ý kiến Ủy ban nhân dân thành phố
liên quan, các quan, tổ chức lưu vực sông (nếu có) tổ chức, nhân
liên quan trước khi lấy ý kiến Bộ Nông nghiệp Môi trường về dự thảo quy
chế phối hợp vận hành.
- Bước 4: Sở Nông nghiệp Môi trường tổng hợp, tiếp thu, giải trình
hoàn thiện dự thảo quy chế phối hợp vận hành theo ý kiến góp ý hoàn thiện
dự thảo quy chế phối hợp vận hành.
- Bước 5: Sở Nông nghiệp Môi trường trình Ủy ban nhân dân thành
phố hạ du của nguồn nước liên tỉnh phê duyệt quy chế phối hợp vận hành giữa
các đập, hồ chứa trên sông, suối thuộc phạm vi từ hai tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương trở lên.
b) Cách thức thực hiện: Không quy định.
- Nộp trực tiếp hoặc qua bưu điện hoặc trực tuyến trên Hệ thống phần
mềm quảnvăn bảnđiều hành (Hệ thống xác thực tập trung (SSO).
- Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6
hàng tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy định).
- Địa điểm thực hiện: Sở Nông nghiệp Môi trường (số 7 Đống Đa,
phường Thuân Hóa, thành phố Huế).
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ.
- Tờ trình đề nghị phê duyệt quy chế phối hợp vận hành giữa các đập, hồ
chứa trên sông, suối thuộc thuộc phạm vi từ hai tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương trở lên;
- Dự thảo Quyết định phê duyệt quy chế phối hợp vận hành giữa các đập,
hồ chứa trên sông, suối thuộc thuộc phạm vi từ hai tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương trở lên;
- Bản tổng hợp tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý, bản chụp văn bản góp ý
của các đơn vị có liên quan;
- Tài liệu liên quan khác (nếu có).
d) Thời gian thực hiện: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi
trường hạ du của nguồn nước liên tỉnh.
e) quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân thành phố
hạ du của nguồn nước liên tỉnh.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quy chế phối hợp vận hành giữa
các đập, hồ chứa trên sông, suối thuộc phạm vi từ hai tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương trở lên.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
22
k) Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính (nếu ): Kng quy đnh.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường.
- Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước.
- Ngh định s 23/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 ca Chính ph
sa đổi, b sung mt s điu cac Ngh định trong lĩnh vci nguyên nước.
14. Lập danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp
Ủy ban nhân dân thành phố trách nhiệm lập, công bố, điều chỉnh danh
mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp nằm trên địa bàn tỉnh. Trường hợp hồ,
ao, đầm, phá nằm trên địa bàn hai tỉnh trở lên thì việc lập, công bố được thực
hiện trên địa bàn từng tỉnh.
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: S ng nghip và Môi trường ch trì phi hp vi y ban nhân
n cp xã lp Danh mc h, ao, đầm, p không được san lp trên địa bàn tnh.
Định kỳ (05 năm một lần) hoặc trong trường hợp cần thiết, Sở Nông
nghiệp Môi trường soát, lập danh mục các hồ, ao, đầm, phá điều chỉnh bổ
sung vào Danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp đã phê duyệt.
- Bước 2: Sở Nông nghiệp Môi trường gửi lấy ý kiến góp ý của S
Công thương, Sở Xây dựng, Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch, Sở, ngành, Ủy
ban nhân dân cấp xã có liên quan về hồ xây dựng Danh mục hồ, ao, đầm, phá
không được san lấp.
- Bước 3: Sở Nông nghiệp Môi trường tổng hợp, tiếp thu, giải trình ý
kiến góp ý của các quan, tổ chức và hoàn thiện Hồ sơ.
- Bước 4: Sở Nông nghiệp Môi trường trình Ủy ban nhân dân thành
phố xem xét, phê duyệt.
- Bước 5: Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt Danh mục hồ, ao, đầm,
phá không được san lấp trên địa bàn tỉnh.
- Bước 6: Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày Quyết định phê duyệt, Sở
Nông nghiệp Môi trường trách nhiệm tổ chức công bố Danh mục hồ, ao,
đầm, phá không được san lấp trên địa bàn tỉnh; gửi đăng tải lên cổng thông tin
điện tử của Ủy ban nhân dân thành phố cập nhật vào Hệ thống thông tin,
sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia..
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp hoặc qua bưu điện hoặc trực tuyến trên Hệ thống phần
mềm quảnvăn bảnđiều hành (Hệ thống xác thực tập trung (SSO).
- Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6
hàng tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy định).
- Địa điểm thực hiện: Sở Nông nghiệp Môi trường (số 7 Đống Đa,
phường Thuân Hóa, thành phố Huế).
c) Thành phần, số lượng hồ trình, phê duyệt: 01 bộ
- T tnh p duyt Danh mc h, ao, đm phá không đưc san lp;
23
- Dự thảo Quyết định phê duyệt Danh mục hồ, ao, đầm phá không được
san lấp;
- Báo cáo thuyết minh việc lập Danh mục hồ, ao, đầm, phá không được
san lấp;
- Bản tổng hợp giải trình, tiếp thu các ý kiến góp ý, kèm theo bản chụp
các ý kiến góp ý;
- Các tài liệu khác liên quan.
d) Thời gian thực hiện: Không quy định.
đ) Đối tưng thc hin th tc hành chính: S Nông nghip Môi trường.
e) quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân thành phố.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Ủy ban nhân dân
thành phố phê duyệt Danh mục hồ, ao, đầm, phá nội tỉnh không được san lấp.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính (nếu ): Kng quy đnh.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường.
- Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước.
- Ngh định s 23/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 ca Chính ph
sa đi, b sung mt s điu cac Ngh đnh trong lĩnh vc tài nguyên nưc.
15. Điều chỉnh đưa ra khỏi danh mục hồ, ao, đầm, phá không được
san lấp
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Trên sở đề xuất của các Sở, ngành hoặc Ủy ban nhân dân cấp
xã, Sở Nông nghiệp Môi trường lập danh mục các hồ, ao, đầm, phá điều
chỉnh đưa ra khỏi Danh mục hồ, ao, đầm, phá nội tỉnh không được san lấp đã
phê duyệt.
- Bước 2: Sở Nông nghiệp Môi trường gửi lấy ý kiến góp ý của Sở
Công thương, Sở Xây dựng, Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch, Ủy ban nhân dân
cấpnơihồ, ao, đầm, phá đề xuất đưa ra khỏi danh mục quan, tổ chức
có liên quan về hồ đề nghị điều chỉnh đưa ra khỏi Danh mục hồ, ao, đầm, phá
không được san lấp.
- Bước 3: Các quan, tổ chức được lấy ý kiến trách nhiệm nghiên
cứu hồ trả lời bằng văn bản trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được
văn bản lấy ý kiến.
- Bước 4: Sở Nông nghiệp Môi trường tổng hợp, tiếp thu, giải trình ý
kiến góp ý của các quan, tổ chức và hoàn thiện hồ sơ.
- Bước 5: Sở Nông nghiệp Môi trường trình Ủy ban nhân dân thành
phố để trình lấy ý kiến Hội đồng nhân dân thành phố trước khi phê duyệt.
- Bước 6: Căn cứ vào Nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố, Sở
Nông nghiệp Môi trường hoàn thiện hồ trình Ủy ban nhân dân thành phố
24
phê duyệt Quyết định điều chỉnh đưa ra khỏi Danh mục hồ, ao, đầm, phá không
được san lấp trên địa bàn tỉnh.
- Bước 7: Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt Quyết định điều chỉnh
đưa ra khỏi Danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp trên địa bàn tỉnh.
- Bước 8: Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày Quyết định điều chỉnh,
Sở Nông nghiệp và Môi trường công bố Danh mục hồ, ao, đầm, phá không được
san lấp trên địa bàn tỉnh đã được điều chỉnh; gửi đăng tải lên cổng thông tin điện
tử của Ủy ban nhân dân thành phố cập nhật vào Hệ thống thông tin, sở dữ
liệu tài nguyên nước quốc gia.
b) Cách thức thực hiện:.
- Nộp trực tiếp hoặc qua bưu điện hoặc trực tuyến trên Hệ thống phần
mềm quảnvăn bảnđiều hành (Hệ thống xác thực tập trung (SSO).
- Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6
hàng tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy định).
- Địa điểm thực hiện: Sở Nông nghiệp Môi trường (số 7 Đống Đa,
phường Thuân Hóa, thành phố Huế).
c) Thành phần, số lượng hồ trình, phê duyệt: 01 bộ
- Tờ trình điều chỉnh đưa ra khỏi Danh mục hồ, ao, đầm phá không được
san lấp;
- Dự thảo Quyết định điều chỉnh đưa ra khỏi Danh mục hồ, ao, đầm phá
không được san lấp;
- Báo cáo thuyết minh do việc đưa ra khỏi Danh mục hồ, ao, đầm, phá
nội tỉnh không được san lấp;
- Báo cáo tiếp thu giải trình ý kiến của Hội đồng nhân dân thành phố;
- Bản tổng hợp giải trình, tiếp thu các ý kiến góp ý, kèm theo bản chụp
các ý kiến góp ý;
- Các tài liệu khác liên quan.
d) Thời gian thực hiện: Không quy định.
đ) Đối tưng thc hin th tc hành chính: S Nông nghip Môi trường.
e) quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân thành phố.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Ủy ban nhân dân
thành phố phê duyệt điều chỉnh đưa ra khỏi Danh mục hồ, ao, đầm, phá nội tỉnh
không được san lấp.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính (nếu ): Kng quy đnh.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường.
- Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước.
- Ngh định s 23/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 ca Chính ph
sa đi, b sung mt s điu cac Ngh đnh trong lĩnh vc tài nguyên nưc.
25
16. Phê duyt vùng bo h v sinh khu vc ly nưc sinh hot đối vi
ng trình thuc thm quyn cp giy phép ca B trưởng B Nông nghip
i trưng
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Trên sở đề xuất phạm vi vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy
nước sinh hoạt của tổ chức, nhân quy định tại khoản 1 Điều 12 Thông số
03/2024/TT-BTNMT ngày 16/5/2024 hiện trạng sử dụng đất, Sở Nông
nghiệp Môi trường tổ chức phạm vi vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước
sinh hoạt của công trình khai thác nước.
Trường hợp vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt nằm trên địa
bàn 2 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên, Sở Nông nghiệp Môi
trường nơi có công trình khai thác nước chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp
Môi trường các tỉnh liên quan thống nhất phạm vi vùng bảo hộ vệ sinh khu
vực lấy nước sinh hoạt của công trình.
- Bước 2: Trong thời hạn 10 ngày làm việc (đối với vùng bảo hộ vệ sinh
khu vực lấy nước sinh hoạt nằm trên 01 tỉnh); 15 ngày làm việc (đối với vùng
bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt nằm từ 02 tỉnh trở lên), kể từ ngày
giấy phép khai thác tài nguyên nước được cấp thẩm quyền ban hành, Sở
Nông nghiệp Môi trường trình Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, phê
duyệt phạm vi vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt của công trình.
- Bước 3: Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quyết định phê duyệt
vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt của công trình.
- Bưc 4: Trong thi hn 10 ngày m vic, k t ngày quyết định phê
duyt ng bo h v sinh khu vc ly nưc sinh hot, Ch tch y ban nhân dân
thành ph ch đạo S ng nghip và i trưng t chc vic công b trên c
phương tin thông tin đi cng, trang tng tin đin t ca đa phương; gi y ban
nhân n cp liên quan đối vi trường hp phm vi ng bo h v sinh khu
vc ly nưc sinh hot nm trên địa n mt tnh hoc S ng nghip i
trưng liên quan đi vi phm ving bo h v sinh khu vc ly nưc sinh hot
nm trên địa n hai tnh, thành ph trc thuc trung ương tr lên để t chc xác
đnh ranh gii vùng bo h v sinh khu vc ly nưc sinh hot trên thc đa.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp hoặc qua bưu điện hoặc trực tuyến trên Hệ thống phần
mềm quảnvăn bảnđiều hành (Hệ thống xác thực tập trung (SSO).
- Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6
hàng tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy định).
- Địa điểm thực hiện: Sở Nông nghiệp Môi trường (số 7 Đống Đa,
phường Thuân Hóa, thành phố Huế).
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ
- Tờ trình đề nghị phê duyệt vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh
hoạt của công trình;
- Dự thảo Quyết định phê duyệt vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước
sinh hoạt của công trình;
- Tài liệu khác có liên quan.
d) Thời gian thực hiện: Không quy định.
26
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi
trường nơi có công trình khai thác nước
e) Cơ quan gii quyết th tcnh chính: y ban nhân dân thành ph.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Ủy ban nhân dân
thành phố phê duyệt vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính (nếu ): Kng quy đnh.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường.
- Thông số 03/2024/TT-BTNMT ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Tài nguyên nước.
- Thông số 06/2026/TT-BNNMT ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Thông trong lĩnh vực tài nguyên nước.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 547/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính nội bộ bị bãi bỏ trong lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 3426/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×