• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2941/QĐ-UBND Cà Mau 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính ủy quyền lĩnh vực nông nghiệp

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 16/09/2026 14:07 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2941/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Minh Luân
Trích yếu: Công bố danh mục thủ tục hành chính được ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực nông nghiệp, bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cà Mau
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
07/08/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2941/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2941/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2941/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
Số: 2941/QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cà Mau, ngày 07 tháng 8 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công b Danh mc th tc hành chính được y quyn gii quyết
th tc hành chính lĩnh vc nông nghip, bo v thc vt thuc thm
quyn gii quyết ca S Nông nghip và Môi trường tnh Cà Mau
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn c Lut T chc chính quyn địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐCP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày
31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ
công quốc gia; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 sửa đổi, bổ sung
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số
367/2025/NĐ-CP;
Căn c Thông tư s 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 ca B trưởng, Ch
nhim Văn phòng Chính ph hướng dn nghip v v kim soát th tc hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2896/QĐ-UBND ngày 04/8/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh về việc ủy quyền Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi trường tiếp
nhận, xử quyết định giải quyết một số thủ tục hành chính lĩnh vực Nông
nghiệp, Trồng trọtBảo vệ thực vật;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi trường tại Tờ trình số
867/TTr-SNNMT ngày 06/8/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố, phê duyệt kèm theo Quyết định này:
1. Công b Danh mc th tc hành chính được y quyn gii quyết th tc
hành chính lĩnh vc nông nghip, bo v thc vt thuc thm quyn gii quyết ca
S Nông nghip và Môi trường tnh Cà Mau (kèm theo Danh mc).
2
2. Phê duyệt Quy trình nội bộ, liên thông giải quyết thủ tục hành chính được
nêu tại khoản 1 Điều này (kèm theo Quy trình).
Điều 2. Quyết định này hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Giao Sở Nông
nghiệp Môi trường chủ trì, phối hợp Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
các quan, đơn vị liên quan tổ chức thực hiện công khai Danh mục thủ tục
hành chính được nêu tại Điều 1 Quyết định này tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh kể từ ngày Quyết địnhhiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các quan,
tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ pháp;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, các PVP UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Phòng KSTTHC (TC
04/7
);
- Lưu: VT.KT305/26.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Minh Luân
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC ỦY QUYỀN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG
LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP, BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 2941-UBND ngày 07/8/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
* CÁCH THỨC THỰC HIỆN
- Tổ chức, nhân gửi hồ sơ, thủ tục hành chính đến Sở Nông nghiệp Môi trường tỉnh Mau thông qua Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Mau hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia, địa chỉ website https://dichvucong.gov.vn (nếu đủ điều kiện theo quy định).
- Thời gian tiếp nhận: Vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ Lễ, Tết theo quy định), như sau:
+ Buổing: Từ 07 giờ 00 phút đến 11 giờ 00 pt.
+ Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 phút đến 17 giờ 00 phút.
Mã số TTHC
n
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí, l phí
Căn c pháp lý
Ghi chú
LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP
1.011647.H12
ng
nhn
vùng
nông
nghip
ng dụng
ng
nghệ cao
- Tng hợp 1:
Trưng hợp hồ sơ
hp lệ: 18 ny
làm vic, k t
ngày nhận đưc
h sơ.
- Tng hợp 2:
H phải thực
hin bổ sung,
hoàn thiện hồ :
- Địa điểm tiếp
nhận Trả kết
quả trực tiếp:
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh.
- quan, đơn
vị thực hiện:
Chi cục Trồng
trọt Bảo vệ
Không
- Quyết định
số 66/2015/QĐ-
TTg ngày 25/12/2015
của Thủ tướng Chính
phủ quy định tiêu chí,
thẩm quyền, trình tự, thủ
tục công nhận vùng nông
nghiệp ứng dụng công
nghệ cao;
- Nghị quyết số
Các bộ phận
tạo thành cơ
bản còn lại của
thủ tục được
kết nối, tích
hợp theo hồ
1.011647
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia.
2
33 ngày làm việc,
kể t ngày nhận
đưc hsơ.
thực vật/Chi
cục Kinh tế hợp
tác và Phát triển
nông thôn/Chi
cục Thủy
sản/Chi cục
Chăn nuôi
Thú y/Chi cục
Kiểm m thuộc
Sở Nông nghiệp
và Môi trường.
- quan
thẩm quyền
quyết định: S
Nông nghiệp
i tờng.
66.16/2026/NQ-CP ngày
07/4/2026 của Chính
phủ cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính,
quy định liên quan đến
hoạt động sản xuất, kinh
doanh.
- Quyết định s
2896/QĐ-UBND ngày
04/8/2026 của Ủy ban
nhân dân tỉnh về việc ủy
quyền Giám đốc Sở
Nông nghiệp Môi
trường tiếp nhận, xử lý
quyết định giải quyết
một số thủ tục hành
chính lĩnh vực Nông
nghiệp, Trồng trọt
Bảo vệ thực vật.
LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT
2.001427.H12
Cấp Giấy
chứng
nhận đủ
điều kiện
sản xuất
thuốc bảo
vệ thực
vật
20 ngày làm việc
(cắt giảm 05/25
ngày làm việc, tỷ
lệ 20%) kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
- Địa điểm tiếp
nhận Trả kết
quả trực tiếp:
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh.
- quan thực
hiện: Chi cục
Trồng trọt
Phí: 6.000.000
đồng/ln
- Điều 61 Luật Bảo vệ và
kiểm dịch thực vật năm
2013.
- Điều 2 Luật s
146/2025/QH15 ngày 11
tháng 12 năm 2025 của
Quốc hội sửa đổi, bổ
sung một số điều của 15
Luật trong lĩnh vực nông
Các bộ phận
tạo thành cơ
bản còn lại của
thủ tục được
kết nối, tích
hợp theo hồ
2.001427
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
3
Bảo vệ thực vật
thuộc Sở Nông
nghiệp i
trường.
- quan
thẩm quyền
quyết định: S
Nông nghiệp
i tờng.
nghiệp và môi trường.
- Điều 3 Nghị định số
66/2016/NĐ-CP ngày 01
tháng 7 năm 2016 của
Chính phủ.
- Khoản 1 Điều 1 Nghị
định số 123/2018/NĐ-
CP ngày 17 ngày 9 năm
2018 của Chính phủ.
- Điều 2 Nghị định số
33/2026/NĐ-CP ngày 21
tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ.
- Thông số
33/2021/TT-BTC ngày
17 tháng 5 năm 2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Điều 20 Thông tư s
07/2026/TT-BNNMT
ngày 23 tháng 01 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp Môi
trường.
- Quyết định s
2896/QĐ-UBND ngày
04/8/2026 của Ủy ban
nhân dân tỉnh về việc ủy
quyền Giám đốc Sở
Nông nghiệp Môi
trường tiếp nhận, xử lý
gia.
4
quyết định giải quyết
một số thủ tục hành
chính lĩnh vực Nông
nghiệp, Trồng trọt
Bảo vệ thực vật.
1.002560.H12
Cấp lại
Giấy
chứng
nhận đủ
điều kiện
sản xuất
thuốc bảo
vệ thực
vật
20 ngày làm việc
(cắt giảm 05/25
ngày làm việc, tỷ
lệ 20%) kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
- Địa điểm tiếp
nhận Trả kết
quả trực tiếp:
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh.
- quan thực
hiện: Chi cục
Trồng trọt
Bảo vệ thực vật
thuộc Sở Nông
nghiệp Môi
trường.
- quan
thẩm quyền
quyết định: Sở
Nông nghiệp
i tờng.
Phí thẩm định
cấp lại giấy
chứng nhận đủ
điều kiện sản
xuất thuốc bảo
vệ thực vật:
6.000.000
đồng/lần.
- Điều 61 Luật Bảo vệ và
kiểm dịch thực vật năm
2013.
- Điều 2 Luật số
146/2025/QH15 ngày 11
tháng 12 năm 2025 của
Quốc hội sửa đổi, bổ
sung một số điều của 15
Luật trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường.
- Điều 3 Nghị định số
66/2016/NĐ-CP ngày 01
tháng 7 năm 2016 của
Chính phủ.
- Khoản 1 Điều 1 Nghị
định số 123/2018/NĐ-
CP ngày 17 ngày 9 năm
2018 của Chính phủ.
- Điều 2 Nghị định số
33/2026/NĐ-CP ngày 21
tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ.
- Thông số
33/2021/TT-BTC ngày
17 tháng 5 năm 2021 của
Các bộ phận
tạo thành cơ
bản còn lại của
thủ tục được
kết nối, tích
hợp theo hồ
1.002560
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia.
5
Bộ Tài chính.
- Điều 20 Thông tư s
07/2026/TT-BNNMT
ngày 23 tháng 01 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp Môi
trường.
- Quyết định s
2896/QĐ-UBND ngày
04/8/2026 của Ủy ban
nhân dân tỉnh về việc ủy
quyền Giám đốc Sở
Nông nghiệp Môi
trường tiếp nhận, xử lý
quyết định giải quyết
một số thủ tục hành
chính lĩnh vực Nông
nghiệp, Trồng trọt
Bảo vệ thực vật.
2.001236.H12
Công
nhận t
chức đủ
điều kiện
thực hiện
khảo
nghiệm
thuốc bảo
vệ thực
vật
12 ngày m việc
(cắt giảm 04/16
ngày làm việc, tỷ
lệ 25%) ngày
làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
Địa điểm tiếp
nhận Trả kết
quả trực tiếp:
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh.
- quan thực
hiện: Chi cục
Trồng trọt
Bảo vệ thực vật
thuộc Sở Nông
Phí: 2.000.000
đồng/lần.
- Điều 59 Luật Bảo vệ và
kiểm dịch thực vật năm
2013.
- Điều 2 Luật s
146/2025/QH15 ngày 11
tháng 12 năm 2025 của
Quốc hội sửa đổi, bổ
sung một số điều của 15
Luật trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường.
- Điều 6 Nghị định số
Các bộ phận
tạo thành cơ
bản còn lại của
thủ tục được
kết nối, tích
hợp theo hồ
2.001236
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia.
6
nghiệp Môi
trường.
- quan
thẩm quyền
quyết định: Sở
Nông nghiệp
i tờng.
66/2016/NĐ-CP ngày 01
tháng 7 năm 2016 của
Chính phủ.
- Khoản 4 Điều 1 Nghị
định số 123/2018/NĐ-
CP ngày 17 ngày 09 năm
2018 của Chính phủ.
- Thông số
33/2021/TT-BTC ngày
17 tháng 5 năm 2021của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Điều 5 Nghị định số
33/2026/NĐ-CP ngày 21
tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ.
- Điều 20, Điều 21
Thông số
07/2026/TT-BNNMT
ngày 23 tháng 01 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp Môi
trường.
- Quyết định s
2896/QĐ-UBND ngày
04/8/2026 của Ủy ban
nhân dân tỉnh về việc ủy
quyền Giám đốc Sở
Nông nghiệp Môi
trường tiếp nhận, xử lý
7
quyết định giải quyết
một số thủ tục hành
chính lĩnh vực Nông
nghiệp, Trồng trọt
Bảo vệ thực vật.
1.007926.H12
Cấp
Quyết
định công
nhận t
chức
khảo
nghiệm
phân bón
16 ngày m việc
(cắt giảm 04/20
ngày làm việc, tỷ
lệ 20%) kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
Địa điểm tiếp
nhận Trả kết
quả trực tiếp:
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh.
- quan thực
hiện: Chi cục
Trồng trọt
Bảo vệ thực vật
thuộc Sở Nông
nghiệp Môi
trường.
- quan
thẩm quyền
quyết định: Sở
Nông nghiệp
i tờng.
Không
- Điu 40 Luật Trồng trọt
năm 2018;
- Điều 15 Luật s
146/2025/QH15 ngày 11
tháng 12 năm 2025 của
Quốc hội sửa đổi, bổ
sung một số điều của 15
Luật trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường.
- Điều 9, Điều 10 Ngh
đnh s 84/2019/NĐ-CP
ngày 14/11/2019 của
Chính phủ quy định về
quản lý phân bón.
- Điều 7 Nghị định số
33/2026/NĐ-CP ngày 21
tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ.
- Điều 21 Thông tư s
07/2026/TT-BNNMT
ngày 23 tháng 01 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp Môi
trường.
- Quyết định s
Các bộ phận
tạo thành cơ
bản còn lại của
thủ tục được
kết nối, tích
hợp theo hồ
1.007926
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia.
8
2896/QĐ-UBND ngày
04/8/2026 của Ủy ban
nhân dân tỉnh về việc ủy
quyền Giám đốc Sở
Nông nghiệp Môi
trường tiếp nhận, xử lý
quyết định giải quyết
một số thủ tục hành
chính lĩnh vực Nông
nghiệp, Trồng trọt
Bảo vệ thực vật.
1.007927.H12
Cấp Giấy
chứng
nhận đủ
điều kiện
sản xuất
phân bón
16 ngày làm việc
(cắt giảm 04/20
ngày làm việc, tỷ
lệ 20%) kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp l, không
tính thời gian
khắc phục nếu
của tổ chức,
nhân.
Địa điểm tiếp
nhận Trả kết
quả trực tiếp:
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh.
- quan thực
hiện: Chi cục
Trồng trọt
Bảo vệ thực vật
thuộc Sở Nông
nghiệp Môi
trường.
- quan
thẩm quyền
quyết định: Sở
Nông nghiệp
i tờng.
- Phí thẩm
định cấp giấy
chứng nhận đủ
điều kiện sản
xuất phân bón
(trừ sở chỉ
hoạt động
đóng gói phân
bón):
6.000.000
đồng/01
sở/lần.
- Phí thẩm
định cấp giấy
chứng nhận đủ
điều kiện sản
xuất phân bón
đối với cơ sở
- Điu 41 Luật Trồng trọt
năm 2018.
- Điều 15 Luật s
146/2025/QH15 ngày 11
tháng 12 năm 2025 của
Quốc hội sửa đổi, bổ
sung một số điều của 15
Luật trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường.
- Điều 12 Nghị định s
84/2019/NĐ-CP ngày
14/11/2019 của Chính
phủ.
- Điều 2 Thông số
14/2018/TT-BTC ngày
07/02/2018 của Bộ
trưởng Bộ i chính.
- Điều 9, Điều 11 Nghị
định số 33/2026/NĐ-CP
Các bộ phận
tạo thành cơ
bản còn lại của
thủ tục được
kết nối, tích
hợp theo hồ
1.007927
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia.
9
chỉ hoạt động
đóng gói phân
bón:
3.000.000
đồng/01
sở/lần.
ngày 21 tháng 01 năm
2026 của Chính ph.
- Điều 21 Thông tư s
07/2026/TT-BNNMT
ngày 23 tháng 01 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp Môi
trường.
- Quyết định số
2896/QĐ-UBND ngày
04/8/2026 của Ủy ban
nhân dân tỉnh về việc ủy
quyền Giám đốc Sở
Nông nghiệp Môi
trường tiếp nhận, xử lý
quyết định giải quyết
một số thủ tục hành
chính lĩnh vực Nông
nghiệp, Trồng trọt
Bảo vệ thực vật.
1.007928.H12
Cấp lại
Giấy
chứng
nhận đủ
điều kiện
sản xuất
phân bón
- Trường hợp 1:
16 ngày m việc
(cắt giảm 04/20
ngày làm việc, tỷ
lệ 20%) đối với
trường hợp cấp
lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
sản xuất phân
- Địa điểm tiếp
nhận Trả kết
quả trực tiếp:
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh.
- quan thực
hiện: Chi cục
Trồng trọt
Bảo vệ thực vật
- Phí thẩm
định cấp lại
giấy chứng
nhận đủ điều
kiện sản xuất
phân bón (trừ
sở chỉ hoạt
động đóng gói
phân bón):
- Điu 41 Luật Trồng trọt
năm 2018.
- Điều 15 Luật s
146/2025/QH15 ngày 11
tháng 12 năm 2025 của
Quốc hội sửa đổi, bổ
sung một số điều của 15
Luật trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường.
- Điều 12 Nghị định s
Các bộ phận
tạo thành cơ
bản còn lại của
thủ tục được
kết nối, tích
hợp theo hồ
1.007928
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia.
10
bón hết hạn; thay
đổi về địa điểm
sản xuất phân
bón; thay đổi về
loại phân bón,
dạng phân bón,
công suất sản
xuất trong Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện sản
xuất phân bón (kể
từ ngày nhận đủ
hồ , không tính
thời gian khắc
phục nếu có của
tổ chức, cá nhân).
- Trường hợp 2:
05 ngày làm việc
đối với trường
hợp cấp lại Giấy
chứng nhận thay
đổi nội dung
thông tin tổ chức,
nhân ghi trên
Giấy chứng nhận
(kể từ ngày nhận
đủ hồ hợp lệ,
không tính thời
gian khắc phục
thuộc Sở Nông
nghiệp Môi
trường.
- quan có
thẩm quyền
quyết định: Sở
Nông nghiệp
i tờng.
2.500.000
đồng/01
sở/lần.
- Phí thẩm
định cấp lại
giấy chứng
nhận đủ điều
kiện sản xuất
phân bón, đối
với cơ s chỉ
hoạt động
đóng gói phân
bón:
1.200.000
đồng/01
sở/lần.
84/2019/NĐ-CP ngày
14/11/2019 của Chính
phủ.
- Điều 2 Thông số
14/2018/TT-BTC ngày
07/02/2018 của Bộ Tài
Chính.
- Điều 10, Điều 11 Nghị
định số 33/2026/NĐ-CP
ngày 21 tháng 01 năm
2026 của Chính ph.
- Điều 21 Thông tư s
07/2026/TT-BNNMT
ngày 23 tháng 01 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp Môi
trường.
- Mc A.II Ph lc XIII
ban hành kèm theo Nghị
quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của
Chính phủ v cắt giảm,
phân cấp, đơn giản hóa
thủ tục hành chính cắt
giảm, đơn giản hoá điều
kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản của Bộ
Nông nghiệp Môi
trường.
- Quyết định số
11
nếu của tổ
chức, cá nhân).
2896/QĐ-UBND ngày
04/8/2026 của Ủy ban
nhân dân tỉnh về việc ủy
quyền Giám đốc Sở
Nông nghiệp Môi
trường tiếp nhận, xử lý
quyết định giải quyết
một số thủ tục hành
chính lĩnh vực Nông
nghiệp, Trồng trọt
Bảo vệ thực vật.
Ghi chú: Thủ tục hành chính tương ứng đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục kèm theo Quyết
định số 302/-UBND ngày 27/01/2026; Quyết định số 1651/-UBND ngày 11/05/2026; Quyết định số 1729/-UBND
ngày 15/05/2026 hết hiệu lực khi Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Tổng số Danh mục có 07 TTHC./.
QUY TRÌNH
NỘI BỘ, LIÊN THÔNG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
ĐƯỢC ỦY QUYỀN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
NÔNG NGHIỆP, BẢO VỆ THỰC VẬT THUC THM QUYN GII
QUYT CA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 2941/QĐ-UBND ngày 07/8/2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
I. LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP
1. Công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng cao (Mã số TTHC:
1.011647.000.00.00.H12).
a) Thời gian giải quyết:
- Trường hp 1: Trường hp h sơ hp l: 18 ngày làm vic, k t ngày nhn
được h sơ.
- Trường hp 2: H sơ phi thc hin b sung, hoàn thin h sơ: 33 ngày làm
vic, k t ngày nhn được h sơ.
b) Quy trình giải quyết tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
hướng dẫn, tiếp nhận hồ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin bản về hồ vào
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho
tổ chức, nhân, chuyển hồ về Sở Nông nghiệp Môi trường (Chi cục Trồng
trọt Bảo vệ thực vật/Chi cục Kinh tế hợp tác Phát triển nông thôn/Chi cục
Thủy sản/Chi cục Chăn nuôi Thú y/Chi cục Kiểm lâm) để xử hồ sơ: 0,5 ngày
làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Chi cục Trồng trọt Bảo vệ thực vật/ Chi cục Kinh
tế hợp tác Phát triển nông thôn/ Chi cục Thủy sản/ Chi cục Chăn nuôi Thú y/
Chi cục Kiểm lâm tiếp nhận hồ (chứng thực hồ nếu yêu cầu, kiểm tra file
scan), kiểm tra, thẩm định hồ (trường hợp hồ chưa đáp ứng được quy định,
thông báo cho tổ chức, nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ), khi đầy đủ hồ Chuyên
viên hoàn thiện hồ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý), chuyển lãnh
đạo Chi cục Trồng trọt Bảo vệ thực vật/Chi cục Kinh tế hợp tác Phát triển
nông thôn/Chi cục Thủy sản/Chi cục Chăn nuôi và Thú y/Chi cục Kiểm lâm duyệt,
trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, quyết định: Trường hợp 1:
17 ngày làm việc; Trường hợp 2: 32 ngày làm việc.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ
thống, gửi kết quả giải quyết về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện
lưu trữ hồ thủ tục hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp
kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, nhân theo quy định:
0,5 ngày làm việc.
2
II. LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT
* Nhóm 02 thủ tục
1. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật
(Mã TTHC: 2.001427.H12);
2. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật
(Mã TTHC: 1.002560.H12).
a) Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc (cắt giảm 05/25 ngày làm việc, tỷ
lệ 20%) kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
hướng dẫn, tiếp nhận hồ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin bản về hồ vào
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho
tổ chức, nhân, chuyển hồ về Sở Nông nghiệp Môi trường (Chi cục Trồng
trọtBảo vệ thực vật) để xửhồ sơ: 0,5 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Chi cục Trồng trọt Bảo vệ thực vật tiếp nhận hồ
(chứng thực hồ nếu hồ yêu cầu; kiểm tra file scan) xem xét tính đầy đủ,
hợp lệ của hồ theo quy định, hoàn thiện hồ (nhập thông tin, đính kèm file, kết
quả xử lý), chuyển lãnh đạo Chi cục Trồng trọt Bảo vệ thực vật xem xét, trình
lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, quyết định: 19 ngày làm việc.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ
thống, gửi kết quả giải quyết về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện
lưu trữ hồ thủ tục hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp
kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, nhân theo quy định:
0,5 ngày làm việc.
3. Công nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ
thực vật (Mã TTHC: 2.001236.H12).
a) Thời hạn giải quyết: 12 ngày làm việc (cắt giảm 04/16 ngày làm việc, tỷ
lệ 25%) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
hướng dẫn, tiếp nhận hồ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin bản về hồ vào
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho
tổ chức, nhân, chuyển hồ về Sở Nông nghiệp Môi trường (Chi cục Trồng
trọtBảo vệ thực vật) để xửhồ sơ: 0,5 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Chi cục Trồng trọt Bảo vệ thực vật tiếp nhận hồ
(chứng thực hồ nếu hồ yêu cầu; kiểm tra file scan) xem xét tính đầy đủ,
hợp lệ của hồ theo quy định, hoàn thiện hồ (nhập thông tin, đính kèm file, kết
3
quả xử lý), chuyển lãnh đạo Chi cục Trồng trọt Bảo vệ thực vật xem xét, trình
lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, quyết định: 11 ngày làm việc.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ
thống, gửi kết quả giải quyết về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện
lưu trữ hồ thủ tục hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp
kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, nhân theo quy định:
0,5 ngày làm việc.
4. Cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón (Mã TTHC:
1.007926.H12).
a) Thời hạn giải quyết: 16 ngày làm việc (cắt giảm 04/20 ngày làm việc, tỷ
lệ 20%) kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
hướng dẫn, tiếp nhận hồ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin bản về hồ vào
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho
tổ chức, nhân, chuyển hồ về Sở Nông nghiệp Môi trường (Chi cục Trồng
trọtBảo vệ thực vật) để xửhồ sơ: 0,5 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Chi cục Trồng trọt Bảo vệ thực vật tiếp nhận hồ
(chứng thực hồ nếu hồ yêu cầu; kiểm tra file scan) xem xét tính đầy đủ,
hợp lệ của hồ theo quy định, hoàn thiện hồ (nhập thông tin, đính kèm file, kết
quả xử lý), chuyển lãnh đạo Chi cục Trồng trọt Bảo vệ thực vật xem xét, trình
lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, quyết định: 15 ngày làm việc.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ
thống, gửi kết quả giải quyết về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện
lưu trữ hồ thủ tục hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp
kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, nhân theo quy định:
0,5 ngày làm việc.
5. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón (Mã TTHC:
1.007927.H12).
a) Thời hạn giải quyết: 16 ngày làm việc (cắt giảm 04/20 ngày làm việc, tỷ
lệ 20%) kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ, không tính thời gian khắc phục nếu
của tổ chức, cá nhân.
b) Quy trình giải quyết tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
hướng dẫn, tiếp nhận hồ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin bản về hồ vào
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho
tổ chức, nhân, chuyển hồ về Sở Nông nghiệp Môi trường (Chi cục Trồng
trọtBảo vệ thực vật) để xửhồ sơ: 0,5 ngày làm việc.
4
- Bước 2: Chuyên viên Chi cục Trồng trọt Bảo vệ thực vật tiếp nhận hồ
(chứng thực hồ nếu hồ yêu cầu; kiểm tra file scan) xem xét tính đầy đủ,
hợp lệ của hồ theo quy định, hoàn thiện hồ (nhập thông tin, đính kèm file, kết
quả xử lý), chuyển lãnh đạo Chi cục Trồng trọt Bảo vệ thực vật xem xét, trình
lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, quyết định: 15 ngày làm việc.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ
thống, gửi kết quả giải quyết về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện
lưu trữ hồ thủ tục hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp
kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, nhân theo quy định:
0,5 ngày làm việc.
6. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón (Mã TTHC:
1.007928.H12).
a) Thời hạn giải quyết:
- Trường hp 1: 16 ngày làm vic (ct gim 04/20 ngày làm vic, t l 20%)
đối vi trường hp cp li Giy chng nhn đủ điu kin sn xut phân bón hết hn;
thay đổi v địa đim sn xut phân bón; thay đổi v loi phân bón, dng phân bón,
công sut sn xut trong Giy chng nhn đủ điu kin sn xut phân bón (k t
ngày nhn đủ h sơ, không tính thi gian khc phc nếu có ca t chc, cá nhân).
- Trường hp 2: 05 ngày làm vic đối vi trường hp cp li Giy chng nhn
thay đổi ni dung thông tin t chc, nhân ghi trên Giy chng nhn (k t ngày
nhn đủ h sơ hp l, không tính thi gian khc phc nếu có ca t chc, cá nhân).
b) Quy trình giải quyết tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
hướng dẫn, tiếp nhận hồ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin bản về hồ vào
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho
tổ chức, nhân, chuyển hồ về Sở Nông nghiệp Môi trường (Chi cục Trồng
trọtBảo vệ thực vật) để xửhồ sơ: 0,5 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Chi cục Trồng trọt Bảo vệ thực vật tiếp nhận hồ
(chứng thực hồ nếu hồ có yêu cầu; kiểm tra file scan) xem xét tính đầy đủ,
hợp lệ của hồ theo quy định, hoàn thiện hồ (nhập thông tin, đính kèm file, kết
quả xử lý), chuyển lãnh đạo Chi cục Trồng trọt Bảo vệ thực vật xem xét, trình
lãnh đạo Sở Nông nghiệp Môi trường xem xét, quyết định: Trường hợp 1: 15
ngày làm việc; Trường hợp 2: 04 ngày làm việc.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ
thống, gửi kết quả giải quyết về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện
lưu trữ hồ thủ tục hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp
kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, nhân theo quy định:
0,5 ngày làm việc.
Ghi chú: Th tc hành chính tương ng đã được Ch tch y ban nhân dân tnh
công b ti Quy trình kèm theo Quyết định số 302/QĐ-UBND ngày 27/01/2026;
5
Quyết định số 1651/QĐ-UBND ngày 11/05/2026; Quyết định số 1729/QĐ-UBND
ngày 15/05/2026 hết hiu lc khi Quyết định này có hiu lc thi hành.
Lưu ý: Đối với các Quy trình liên thông như trên đơn vị nào nhận hồ đầu
vào xuất phiếu hẹn phải đảm bảo tổng thời gian thực hiện hết các Quy trình (từ khi
nhận hồ đầu vào đến khi kết thúc các quy trình, trả kết quả cho tổ chức,
nhân) để đảm bảo việc trả kết quả cho tổ chức, nhân theo phiếu hẹn,
quan, đơn vị thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính liên thông/không liên
thông chủ động chuyển, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính về Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh trước 01 buổi. Đồng thời yêu cầu các quan, đơn
vị thực hiện đúng theo Quy trình số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành
chính trong tiếp nhận giải quyết thủ tục hành chính; cấp kết quả giải quyết thủ
tục hành chính điện tử theo quy định./

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2941/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau công bố danh mục thủ tục hành chính được ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực nông nghiệp, bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cà Mau

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2941/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 2941/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×