• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2892/QĐ-UBND Cà Mau 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung bãi bỏ

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 19/08/2026 08:10 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2892/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Minh Luân
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
04/08/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2892/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2892/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2892/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH CÀ MAU
Số: 2892/QĐ-UBND
CỘNG
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cà Mau, ngày 04 tháng 8 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và
bị bãi bỏ lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải quyết của
Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐCP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông
tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1998/QĐ-BTC ngày 24/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh
vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 748/TTr-STC
ngày 03/8/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố, phê duyệt kèm theo Quyết định này:
1. Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ
lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau
(kèm theo Danh mục).
2. Phê duyệt Quy trình nội bộ, liên thông giải quyết thủ tục hành chính được
nêu tại khoản 1 Điều này (kèm theo Quy trình).
2
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Giao Sở Tài chính
chủ trì, phối hợp Ủy ban nhân dân cấp xã và các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ
chức thực hiện công khai Danh mục thủ tục hành chính và Quy trình được nêu tại
Điều 1 Quyết định này tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã kể từ ngày
Quyết định có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính,
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi
nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, các PVP UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- TT PVHCC tỉnh
(BGĐ, PKSTTHC);
- Lưu: (BH-39),VT.KT300/26.
KT.
CHỦ
TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Minh Luân
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC,
HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số 2892/QĐ-UBND ngày 04/8/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
* CÁCH THỨC THỰC HIỆN
- Cấp xã: Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp đến Ủy ban nhân dân cấp xã thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
hoặc nộp qua Dịch vụ bưu chính công ích; hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ chỉ website
https://dichvucong.gov.vn (nếu đủ điều kiện theo quy định).
- Thời gian tiếp nhận: Vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ lễ theo quy định), cụ thể như sau:
+ Buổi sáng: Từ 07 giờ 00 phút đến 11 giờ 00 phút.
+ Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 phút đến 17 giờ 00 phút.
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý Ghi chú
1
2.002635.
000.00.00.
H12
Đề
nghị
thay
đổi
tên
tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã,
chi nhánh, văn phòng
đại diện, địa điểm
kinh doanh của hợp
tác xã, liên hiệp hợp
tác xã do xâm phạm
quyền sở hữu công
nghiệp.
Trong thời hạn 02
ngày làm việc
(cắt giảm 01/03
ngày làm việc, tỷ
lệ 33,33%) kể từ
ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
-
Đ
ị
a
đ
i
ể
m
t
i
ế
p
nhận và trả kết quả
trực tiếp: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Cơ quan, đơn vị
thực hiện, có thẩm
quyền quyết định:
Ủy ban nhân dân
c
ấ
p
x
ã
.
Không
- Luật Hợp tác xã năm 2023;
- Nghị định số 295/2026/NĐ-CP ngày
23/7/2026 của Chính phủ về đăng ký
tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác xã.
Các bộ phận tạo
thành cơ bản
còn lại của thủ
tục được kết nối
tích hợp theo
mã hồ sơ
2.002635 trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
2
2.002636.
000.00.00.
H12
Đ
ề
n
g
h
ị
t
h
u
h
ồ
i
G
i
ấ
y
chứng nhận đăng ký tổ
hợp tác, hợp tác xã,
Giấy chứng nhận đăng
ký chi nhánh, văn
phòng đại diện đối với
trường hợp nội dung kê
khai trong hồ sơ đăng
k
ý
t
h
à
n
h
l
ậ
p
l
à
g
i
ả
m
ạ
o
.
Trong thời hạn 02
ngày làm việc
(cắt giảm 01/03
ngày làm việc, tỷ
lệ 33,33%) kể từ
ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
-
Đ
ị
a
đ
i
ể
m
t
i
ế
p
n
h
ậ
n
và trả kết quả trực
tiếp: Trung tâm Phục
vụ hành chính công
cấp xã.
- Cơ quan, đơn vị
thực hiện, có thẩm
quyền quyết định: Ủy
b
a
n
n
h
â
n
d
â
n
c
ấ
p
x
ã
.
Không
- Luật Hợp tác xã năm 2023;
- Nghị định số 295/2026/NĐ-CP ngày
23/7/2026 của Chính phủ về đăng ký
tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác xã.
Các
bộ
phận
tạo
thành cơ bản
còn lại của thủ
tục được kết nối
tích hợp theo
mã hồ sơ
2.002636 trên
Cổng Dịch vụ
công
quốc
gia
.
2
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý Ghi chú
3
2.002637.
000.00.00.
H12
Đăng ký thành lập tổ
hợp tác; đăng ký tổ
hợp tác trong trường
hợp đã được thành lập
trước ngày Luật Hợp
tác xã có hiệu lực thi
hành, thuộc đối tượng
phải đăng ký theo quy
định tại khoản 2 Điều
107 Luật Hợp tác xã
2023
Trong thời hạn
1,25 ngày làm
việc (cắt giảm
0,75/02 ngày làm
việc, tỷ lệ 37,5%)
kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp
lệ
- Địa điểm tiếp
nhận và trả kết quả
trực tiếp: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Cơ quan, đơn vị
thực hiện, có thẩm
quyền quyết định:
Ủy ban nhân dân
cấp xã.
Không
-
L
u
ậ
t
H
ợ
p
t
á
c
x
ã
n
ă
m
2
0
2
3
;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT
ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu
thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và quy
định về nội dung thông tin, việc cập
nhật, khai thác và quản lý Hệ thống
thông tin quốc gia về hợp tác xã;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày
17/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh
vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh
doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã khi tổ chức chính quyển địa
phương 02 cấp;
- Nghị định số 295/2026/NĐ-CP ngày
23/7/2026 của Chính phủ về đăng ký
tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác
xã
.
Các bộ phận tạo
thành cơ bản
còn lại của thủ
tục được kết nối
tích hợp theo
mã hồ sơ
2.002637 trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
4
2.002639.
000.00.00.
H12
Đăng ký thay đổi nội
dung đăng ký tổ hợp
tác;
Trong thời hạn
1,25 ngày làm
việc (cắt giảm
0,75/02 ngày làm
việc, tỷ lệ 37,5%)
kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp
lệ
- Địa điểm tiếp
nhận và trả kết quả
trực tiếp: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Cơ quan, đơn vị
thực hiện, có thẩm
quyền quyết định:
Ủy ban nhân dân
cấp xã.
Không
-
L
u
ậ
t
H
ợ
p
t
á
c
x
ã
n
ă
m
2
0
2
3
;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT
ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu
thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và quy
định về nội dung thông tin, việc cập
nhật, khai thác và quản lý Hệ thống
thông tin quốc gia về hợp tác xã.
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày
17/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh
v
ự
c
q
u
ả
n
l
ý
n
h
à
n
ư
ớ
c
đ
ố
i
v
ớ
i
h
ộ
k
i
n
h
Các bộ phận tạo
thành cơ bản
còn lại của thủ
tục được kết nối
tích hợp theo
mã hồ sơ
2.002639 trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
3
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý Ghi chú
d
o
a
n
h
,
t
ổ
h
ợ
p
t
á
c
,
h
ợ
p
t
á
c
x
ã
,
l
i
ê
n
h
i
ệ
p
hợp tác xã khi tổ chức chính quyển địa
phương 02 cấp;
- Nghị định số 295/2026/NĐ-CP ngày
23/7/2026 của Chính phủ về đăng ký
tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác
xã
.
.
5
2.002642.
000.00.00.
H12
Chấm dứt hoạt động
tổ hợp tác
* Trường hợp
thông báo chấm
dứt hoạt động tổ
hợp tác: Trong
thời hạn 01 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận được
giấy tờ theo quy
định.
* Trường hợp
đăng ký chấm dứt
hoạt động tổ hợp
tác: Trong thời
hạn 3,5 ngày làm
việc (cắt giảm
1,5/05 ngày làm
việc, tỷ lệ 30,0%)
kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
- Địa điểm tiếp
nhận và trả kết quả
trực tiếp: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Cơ quan, đơn vị
thực hiện, có thẩm
quyền quyết định:
Ủy ban nhân dân
cấp xã.
Không
- Luật Hợp tác xã năm 2023;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT
ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu
thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và quy
định về nội dung thông tin, việc cập
nhật, khai thác và quản lý Hệ thống
thông tin quốc gia về hợp tác xã;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày
17/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh
vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh
doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã khi tổ chức chính quyển địa
phương 02 cấp;
- Nghị định số 295/2026/NĐ-CP ngày
23/7/2026 của Chính phủ về đăng ký tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
Các bộ phận tạo
thành cơ bản
còn lại của thủ
tục được kết nối
tích hợp theo
mã hồ sơ
2.002642 trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
6
2.002649.
000.00.00.
H12
Thông báo bổ sung,
cập nhật thông tin
trong hồ sơ đăng ký
hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã
Trong thời hạn 01
ngày làm việc kể
từ ngày nhận hồ
sơ hợp lệ.
-
Đ
ị
a
đ
i
ể
m
t
i
ế
p
nhận và trả kết quả
trực tiếp: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Cơ quan, đơn vị
t
h
ự
c
h
i
ệ
n
,
c
ó
t
h
ẩ
m
Không
-
L
u
ậ
t
H
ợ
p
t
á
c
x
ã
n
ă
m
2
0
2
3
;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT
ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu
thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và quy
đ
ị
n
h
v
ề
n
ộ
i
d
u
n
g
t
h
ô
n
g
t
i
n
,
v
i
ệ
c
c
ậ
p
Các
bộ
phận
tạo
thành cơ bản
còn lại của thủ
tục được kết nối
tích hợp theo
mã hồ sơ
2.002649
trên
4
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý Ghi chú
q
u
y
ề
n
q
u
y
ế
t
đ
ị
n
h
:
Ủy ban nhân dân
cấp xã.
n
h
ậ
t
,
k
h
a
i
t
h
á
c
v
à
q
u
ả
n
l
ý
H
ệ
t
h
ố
n
g
thông tin quốc gia về hợp tác xã;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày
17/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh
vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh
doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã khi tổ chức chính quyển địa
phương 02 cấp;
- Nghị định số 295/2026/NĐ-CP ngày
23/7/2026 của Chính phủ về đăng ký
tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác
xã
.
Cổng
Dịch
vụ
công quốc gia
7
1.005280.
000.00.00.
H12
Đăng ký thành lập
hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã; đăng ký
chuyển đổi tổ hợp tác
thành hợp tác xã;
đăng ký khi hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác
xã chia, tách, hợp
nhất
Trong thời hạn 02
ngày làm việc
(cắt giảm 01/03
ngày làm việc, tỷ
lệ 33,33%) kể từ
ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
- Địa điểm tiếp
nhận và trả kết quả
trực tiếp: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Cơ quan, đơn vị
thực hiện, có thẩm
quyền quyết định:
Ủy ban nhân dân
cấp xã.
- Lệ phí: 50.000
đồng/lần (Mức thu
0 đồng (không
đồng) khi thực hiện
TTHC trực tuyến
theo Nghị quyết số
13/2025/NQ-
HĐND).
- Không thu lệ phí
đăng ký đối với tổ
hợp tác theo quy
định tại khoản 2
Điều 22 Luật Hợp
tác xã 2023.
-
L
u
ậ
t
H
ợ
p
t
á
c
x
ã
n
ă
m
2
0
2
3
;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT
ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu
thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và quy
định về nội dung thông tin, việc cập
nhật, khai thác và quản lý Hệ thống
thông tin quốc gia về hợp tác xã;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày
17/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh
vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh
doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã khi tổ chức chính quyển địa
phương 02 cấp;
- Nghị định số 295/2026/NĐ-CP ngày
23/7/2026 của Chính phủ về đăng ký
tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác
xã.
.
Các bộ phận tạo
thành cơ bản
còn lại của thủ
tục được kết nối
tích hợp theo
mã hồ sơ
1.005280 trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
5
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý Ghi chú
-
N
g
h
ị
q
u
y
ế
t
s
ố
13/2025/NQ-HĐND
ngày 09/12/2025 của HĐND tỉnh về
mức thu phí và lệ phí đối với việc
thực hiện thủ tục hành chính trực
tuyến
trên
địa
bàn
tỉnh
Cà
Mau
8
1.005277.
000.00.00.
H12
Đăng ký thay đổi nội
dung đăng ký hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác
xã; Đăng ký thay đổi
nội dung đối với
trường hợp hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác
xã bị tách, nhận sáp
nhập; Đăng ký thay
đổi nội dung Giấy
chứng nhận đăng ký
hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã theo quyết
định của Tòa án đã có
hiệu lực pháp luật
hoặc phán quyết của
Trọng tài có hiệu lực
Trong thời hạn 02
ngày làm việc
(cắt giảm 01/03
ngày làm việc, tỷ
lệ 33,33%) kể từ
ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
- Địa điểm tiếp
nhận và trả kết quả
trực tiếp: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Cơ quan, đơn vị
thực hiện, có thẩm
quyền quyết định:
Ủy ban nhân dân
cấp xã.
- Lệ phí: 50.000
đồng/lần (Mức thu
0 đồng (không
đồng) khi thực hiện
TTHC trực tuyến
theo Nghị quyết số
13/2025/NQ-
HĐND).
- Không thu lệ phí
đăng ký đối với tổ
hợp tác theo quy
định tại khoản 2
Điều 22 Luật Hợp
tác xã 2023.
-
L
u
ậ
t
H
ợ
p
t
á
c
x
ã
n
ă
m
2
0
2
3
;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT
ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu
thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và quy
định về nội dung thông tin, việc cập
nhật, khai thác và quản lý Hệ thống
thông tin quốc gia về hợp tác xã;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày
17/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh
vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh
doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã khi tổ chức chính quyển địa
phương 02 cấp;
- Nghị định số 295/2026/NĐ-CP ngày
23/7/2026 của Chính phủ về đăng ký
tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác xã.
- Nghị quyết số 13/2025/NQ-HĐND
ngày 09/12/2025 của HĐND tỉnh về
mức thu phí và lệ phí đối với việc
thực hiện thủ tục hành chính trực
tuyến trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Các bộ phận tạo
thành cơ bản
còn lại của thủ
tục được kết nối
tích hợp theo
mã hồ sơ
1.005280 trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
6
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý Ghi chú
9
1.004901.
000.00.00.
H12
Cấp đổi Giấy chứng
nhận đăng ký hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác
xã
Trong thời hạn 02
ngày làm việc
(cắt giảm 01/03
ngày làm việc, tỷ
lệ 33,33%) kể từ
ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
- Địa điểm tiếp
nhận và trả kết quả
trực tiếp: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Cơ quan, đơn vị
thực hiện, có thẩm
quyền quyết định:
Ủy ban nhân dân
cấp xã.
- Lệ phí: 50.000
đồng/lần (Mức thu
0 đồng (không
đồng) khi thực hiện
TTHC trực tuyến
theo Nghị quyết số
13/2025/NQ-
HĐND).
- Không thu lệ phí
đăng ký đối với tổ
hợp tác theo quy
định tại khoản 2
Điều 22 Luật Hợp
tác xã 2023.
-
L
u
ậ
t
H
ợ
p
t
á
c
x
ã
n
ă
m
2
0
2
3
;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT
ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu
thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và quy
định về nội dung thông tin, việc cập
nhật, khai thác và quản lý Hệ thống
thông tin quốc gia về hợp tác xã;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày
17/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh
vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh
doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã khi tổ chức chính quyển địa
phương 02 cấp;
- Nghị định số 295/2026/NĐ-CP ngày
23/7/2026 của Chính phủ về đăng ký
tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác xã..
- Nghị quyết số 13/2025/NQ-HĐND
ngày 09/12/2025 của HĐND tỉnh về
mức thu phí và lệ phí đối với việc
thực hiện thủ tục hành chính trực
tuyến
trên
địa
bàn
tỉnh
Cà
Mau
Các bộ phận tạo
thành cơ bản
còn lại của thủ
tục được kết nối
tích hợp theo
mã hồ sơ
1.004901 trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
10
1.004979.
000.00.00.
H12
Thông
báo
thay
đổi
nội dung đăng ký hợp
tác xã, liên hiệp hợp
tác xã; Thông báo
thay đổi nội dung
đăng ký đối với hợp
tác xã, liên hiệp hợp
tác
xã
bị
tách,
nhận
Trong thời hạn 02
ngày làm việc
(cắt giảm 01/03
ngày làm việc, tỷ
lệ 33,33%) kể từ
ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
-
Đ
ị
a
đ
i
ể
m
t
i
ế
p
nhận và trả kết quả
trực tiếp: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Cơ quan, đơn vị
thực hiện, có thẩm
q
u
y
ề
n
q
u
y
ế
t
đ
ị
n
h
:
Không
-
L
u
ậ
t
H
ợ
p
t
á
c
x
ã
n
ă
m
2
0
2
3
;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT
ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu
thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và quy
định về nội dung thông tin, việc cập
n
h
ậ
t
,
k
h
a
i
t
h
á
c
v
à
q
u
ả
n
l
ý
H
ệ
t
h
ố
n
g
Các
bộ
phận
tạo
thành cơ bản
còn lại của thủ
tục được kết nối
tích hợp theo
mã hồ sơ
1.004979 trên
Cổng
Dịch
vụ
7
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý Ghi chú
sáp
nhập;
Thông
báo
thay đổi nội dung
đăng ký hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã
theo quyết định của
Tòa án đã có hiệu lực
pháp luật hoặc phán
quyết của Trọng tài có
hiệu lực
Ủ
y
b
a
n
n
h
â
n
d
â
n
cấp xã.
t
h
ô
n
g
t
i
n
q
u
ố
c
g
i
a
v
ề
h
ợ
p
t
á
c
x
ã
;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày
17/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh
vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh
doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã khi tổ chức chính quyển địa
phương 02 cấp;
- Nghị định số 295/2026/NĐ-CP ngày
23/7/2026 của Chính phủ về đăng ký
tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác xã ;
- Nghị quyết số 13/2025/NQ-HĐND
ngày 09/12/2025 của HĐND tỉnh về
mức thu phí và lệ phí đối với việc
thực hiện thủ tục hành chính trực
tuyến
trên
địa
bàn
tỉnh
Cà
Mau
công
quốc
gia
11
2.001958.
000.00.00.
H12
Thông báo về việc
thành lập doanh
nghiệp của hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã
Trong thời hạn 01
ngày làm việc kể
từ ngày nhận hồ
sơ hợp lệ.
- Địa điểm tiếp
nhận và trả kết quả
trực tiếp: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Cơ quan, đơn vị
thực hiện, có thẩm
quyền quyết định:
Ủy ban nhân dân
cấp xã.
Không
-
L
u
ậ
t
H
ợ
p
t
á
c
x
ã
n
ă
m
2
0
2
3
;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT
ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu
thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và quy
định về nội dung thông tin, việc cập
nhật, khai thác và quản lý Hệ thống
thông tin quốc gia về hợp tác xã;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày
17/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh
vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh
doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã khi tổ chức chính quyển địa
p
h
ư
ơ
n
g
0
2
c
ấ
p
;
Các bộ phận tạo
thành cơ bản
còn lại của thủ
tục được kết nối
tích hợp theo
mã hồ sơ
2.001958 trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
8
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý Ghi chú
-
Nghị
định
số
295/2026/NĐ-CP
ngày
23/7/2026 của Chính phủ về đăng ký
tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác
xã
12
1.005378.
000.00.00.
H12
Đăng ký thay đổi nội
dung đăng ký hoạt
động của chi nhánh,
văn phòng đại diện,
địa điểm kinh doanh
của hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
Trong thời hạn
1,25 ngày làm
việc (cắt giảm
0,75/02 ngày làm
việc, tỷ lệ 37,5%)
kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp
lệ
- Địa điểm tiếp
nhận và trả kết quả
trực tiếp: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Cơ quan, đơn vị
thực hiện, có thẩm
quyền quyết định:
Ủy ban nhân dân
cấp xã.
Lệ phí: 50.000
đồng/lần (Mức thu
0 đồng (không
đồng) khi thực hiện
TTHC trực tuyến
theo Nghị quyết số
13/2025/NQ-
HĐND).
- Không thu lệ phí
đăng ký đối với tổ
hợp tác theo quy
định tại khoản 2
Điều 22 Luật Hợp
tác xã 2023.
- Luật Hợp tác xã năm 2023;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT
ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu
thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và quy
định về nội dung thông tin, việc cập
nhật, khai thác và quản lý Hệ thống
thông tin quốc gia về hợp tác xã;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày
17/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh
vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh
doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã khi tổ chức chính quyển địa
phương 02 cấp;
- Nghị định số 295/2026/NĐ-CP ngày
23/7/2026 của Chính phủ về đăng ký
tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác xã.
- Nghị quyết số 13/2025/NQ-HĐND
ngày 09/12/2025 của HĐND tỉnh về
mức thu phí và lệ phí đối với việc
thực hiện thủ tục hành chính trực
tuyến trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Các bộ phận tạo
thành cơ bản
còn lại của thủ
tục được kết nối
tích hợp theo
mã hồ sơ
1.005378 trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
9
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý Ghi chú
12
1.004982.
000.00.00.
H12
Đăng ký giải thể hợp
tác xã, liên hiệp hợp
tác xã
- Trong thời hạn
01 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được nghị quyết
giải thể hợp tác
xã, liên hiệp hợp
tác xã.
- Trong thời hạn
3,5 ngày làm việc
(cắt giảm 1,5/05
ngày làm việc, tỷ
lệ 30,0%) kể từ
ngày nhận hồ sơ
đăng ký giải thể.
- Địa điểm tiếp
nhận và trả kết quả
trực tiếp: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Cơ quan, đơn vị
thực hiện, có thẩm
quyền quyết định:
Ủy ban nhân dân
cấp xã.
Không
-
L
u
ậ
t
H
ợ
p
t
á
c
x
ã
n
ă
m
2
0
2
3
;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT
ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu
thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và quy
định về nội dung thông tin, việc cập
nhật, khai thác và quản lý Hệ thống
thông tin quốc gia về hợp tác xã
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày
17/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh
vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh
doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã khi tổ chức chính quyển địa
phương 02 cấp;
- Nghị định số 295/2026/NĐ-CP ngày
23/7/2026 của Chính phủ về đăng ký
tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác
xã
.
Các bộ phận tạo
thành cơ bản
còn lại của thủ
tục được kết nối
tích hợp theo
mã hồ sơ
1.004982 trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
13
1.005010.
000.00.00.
H12
Chấm dứt hoạt động
chi nhánh, văn phòng
đại diện, địa điểm
kinh doanh của hợp
tác xã, liên hiệp hợp
tác xã
-
T
r
ư
ờ
n
g
h
ợ
p
c
h
ấ
m
dứt hoạt động chi
nhánh, văn phòng
đại diện, địa điểm
kinh doanh trong
nước:
+ Trong thời hạn
02 (cắt giảm 01/03
ngày làm việc, tỷ lệ
33,33%) kể từ
ngày nhận hồ sơ
đăng ký chấm dứt
h
o
ạ
t
đ
ộ
n
g
c
h
i
- Địa điểm tiếp
nhận và trả kết quả
trực tiếp: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Cơ quan, đơn vị
thực hiện, có thẩm
quyền quyết định:
Ủy ban nhân dân
cấp xã.
Không
-
L
u
ậ
t
H
ợ
p
t
á
c
x
ã
n
ă
m
2
0
2
3
;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT
ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu
thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và quy
định về nội dung thông tin, việc cập
nhật, khai thác và quản lý Hệ thống
thông tin quốc gia về hợp tác xã;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày
17/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh
v
ự
c
q
u
ả
n
l
ý
n
h
à
n
ư
ớ
c
đ
ố
i
v
ớ
i
h
ộ
k
i
n
h
Các bộ phận tạo
thành cơ bản
còn lại của thủ
tục được kết nối
tích hợp theo
mã hồ sơ
1.005010 trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
10
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý Ghi chú
n
h
á
n
h
,
v
ă
n
p
h
ò
n
g
đại diện.
+ Trong thời hạn
1,25 ngày làm
việc (cắt giảm
0,75/02 ngày làm
việc, tỷ lệ 37,5%)
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đăng
ký chấm dứt hoạt
động địa điểm
kinh doanh.
- Trường hợp chấm
dứt hoạt động chi
nhánh, văn phòng
đại diện, địa điểm
kinh doanh ở nước
ngoài: Trong thời
hạn 02 (cắt giảm
01/03 ngày làm
việc, tỷ lệ 33,33%)
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được
t
h
ô
n
g
b
á
o
.
d
o
a
n
h
,
t
ổ
h
ợ
p
t
á
c
,
h
ợ
p
t
á
c
x
ã
,
l
i
ê
n
h
i
ệ
p
hợp tác xã khi tổ chức chính quyển địa
phương 02 cấp;
- Nghị định số 295/2026/NĐ-CP ngày
23/7/2026 của Chính phủ về đăng ký
tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác xã.
14
2.002638.
000.00.00.
H12
Cấp
lại
Giấy
chứng
nhận đăng ký tổ hợp
tác/ Giấy chứng nhận
đăng ký hợp tác xã/
Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động chi
nhánh, văn phòng đại
diện/ Giấy chứng
nhận
đăng
ký
địa
Trong thời hạn 01
ngày làm việc
-
Đ
ị
a
đ
i
ể
m
t
i
ế
p
nhận và trả kết quả
trực tiếp: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Cơ quan, đơn vị
thực hiện, có thẩm
quyền quyết định:
Ủ
y
b
a
n
n
h
â
n
d
â
n
-
Lệ
phí:
50.000
đồng/lần (Mức thu
0 đồng (không
đồng) khi thực hiện
TTHC trực tuyến
theo Nghị quyết số
13/2025/NQ-
HĐND).
-
Không
thu
lệ
phí
-
L
u
ậ
t
H
ợ
p
t
á
c
x
ã
n
ă
m
2
0
2
3
;
- Nghị định số 295/2026/NĐ-CP ngày
23/7/2026 của Chính phủ về đăng ký
tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác xã..
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày
17/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh
v
ự
c
q
u
ả
n
l
ý
n
h
à
n
ư
ớ
c
đ
ố
i
v
ớ
i
h
ộ
k
i
n
h
Các
bộ
phận
tạo
thành cơ bản
còn lại của thủ
tục được kết nối
tích hợp theo
mã hồ sơ
2.002638 trên
Cổng Dịch vụ
công
quốc
gia
11
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý Ghi chú
điểm
kinh
doanh
của
hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã do bị mất,
cháy, rách, nát hoặc bị
tiêu hủy
c
ấ
p
x
ã
.
đăng
ký
đối
với
tổ
hợp tác theo quy
định tại khoản 2
Điều 22 Luật Hợp
tác xã 2023.
d
o
a
n
h
,
t
ổ
h
ợ
p
t
á
c
,
h
ợ
p
t
á
c
x
ã
,
l
i
ê
n
h
i
ệ
p
hợp tác xã khi tổ chức chính quyển địa
phương 02 cấp;
- Nghị quyết số 13/2025/NQ-HĐND
ngày 09/12/2025 của HĐND tỉnh về
mức thu phí và lệ phí đối với việc
thực hiện thủ tục hành chính trực
tuyến trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
15
2.002641.
000.00.00.
H12
Thông báo tạm ngừng
kinh doanh/ tiếp tục
kinh doanh trở lại đối
với tổ hợp tác, hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác
xã, chi nhánh, văn
phòng đại diện, địa
điểm kinh doanh
Trong thời hạn 02
ngày làm việc
(cắt giảm 01/03
ngày làm việc, tỷ
lệ 33,33%) kể từ
ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
- Địa điểm tiếp
nhận và trả kết quả
trực tiếp: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Cơ quan, đơn vị
thực hiện, có thẩm
quyền quyết định:
Ủy ban nhân dân
cấp xã.
Không
- Luật Hợp tác xã năm 2023;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT
ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu
thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và quy
định về nội dung thông tin, việc cập
nhật, khai thác và quản lý Hệ thống
thông tin quốc gia về hợp tác xã;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày
17/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh
vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh
doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã khi tổ chức chính quyển địa
phương 02 cấp;
- Nghị định số 295/2026/NĐ-CP ngày
23/7/2026 của Chính phủ về đăng ký
tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác xã
Các bộ phận tạo
thành cơ bản
còn lại của thủ
tục được kết nối
tích hợp theo
mã hồ sơ
2.002641 trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
12
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý Ghi chú
16
2.002643.
000.00.00.
H12
Dừng thực hiện thủ
tục đăng ký tổ hợp
tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã. Dừng
thực hiện thủ tục giải
thể hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
Trong thời hạn 01
ngày làm việc kể
từ ngày nhận
được hồ sơ hợp
lệ.
- Địa điểm tiếp
nhận và trả kết quả
trực tiếp: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Cơ quan, đơn vị
thực hiện, có thẩm
quyền quyết định:
Ủy ban nhân dân
cấp xã.
Không
-
L
u
ậ
t
H
ợ
p
t
á
c
x
ã
n
ă
m
2
0
2
3
;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT
ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu
thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và quy
định về nội dung thông tin, việc cập
nhật, khai thác và quản lý Hệ thống
thông tin quốc gia về hợp tác xã ;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày
17/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh
vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh
doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã khi tổ chức chính quyển địa
phương 02 cấp;;
- Nghị định số 295/2026/NĐ-CP ngày
23/7/2026 của Chính phủ về đăng ký
tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác
xã.
Các bộ phận tạo
thành cơ bản
còn lại của thủ
tục được kết nối
tích hợp theo
mã hồ sơ
2.002643 trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
17
2.002648.
000.00.00.
H12
Hiệu đính, cập nhật,
bổ sung thông tin
đăng ký hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã,
chi nhánh, văn phòng
đại diện, địa điểm
kinh doanh của hợp
tác xã, liên hiệp hợp
tác xã
Trong thời hạn 01
ngày làm việc kể
từ ngày nhận
được hồ sơ hợp
lệ.
- Địa điểm tiếp
nhận và trả kết quả
trực tiếp: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Cơ quan, đơn vị
thực hiện, có thẩm
quyền quyết định:
Ủy ban nhân dân
cấp xã.
Không
- Luật Hợp tác xã năm 2023;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT
ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu
thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và quy
định về nội dung thông tin, việc cập
nhật, khai thác và quản lý Hệ thống
thông tin quốc gia về hợp tác xã;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày
17/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
b
a
n
h
à
n
h
b
i
ể
u
m
ẫ
u
s
ử
d
ụ
n
g
t
r
o
n
g
l
ĩ
n
h
Các bộ phận tạo
thành cơ bản
còn lại của thủ
tục được kết nối
tích hợp theo
mã hồ sơ
2.002648 trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
13
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý Ghi chú
v
ự
c
q
u
ả
n
l
ý
n
h
à
n
ư
ớ
c
đ
ố
i
v
ớ
i
h
ộ
k
i
n
h
doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã khi tổ chức chính quyển địa
phương 02 cấp;
- Nghị định số 295/2026/NĐ-CP ngày
23/7/2026 của Chính phủ về đăng ký
tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác
xã
.
18
2.002123.
000.00.00.
H12
Đăng ký hoạt động
chi nhánh, văn phòng
đại diện, thông báo
địa điểm kinh doanh;
Thông báo lập chi
nhánh, văn phòng đại
diện ở nước ngoài của
hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã
Trong thời hạn 02
ngày làm việc
(cắt giảm 01/03
ngày làm việc, tỷ
lệ 33,33%) kể từ
ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
- Địa điểm tiếp
nhận và trả kết quả
trực tiếp: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Cơ quan, đơn vị
thực hiện, có thẩm
quyền quyết định:
Ủy ban nhân dân
cấp xã.
- Lệ phí: 50.000
đồng/lần (Mức thu
0 đồng (không
đồng) khi thực hiện
TTHC trực tuyến
theo Nghị quyết số
13/2025/NQ-
HĐND).
- Không thu lệ phí
đăng ký đối với tổ
hợp tác theo quy
định tại khoản 2
Điều 22 Luật Hợp
tác xã 2023.
- Luật Hợp tác xã năm 2023;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT
ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu
thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và quy
định về nội dung thông tin, việc cập
nhật, khai thác và quản lý Hệ thống
thông tin quốc gia về hợp tác xã ;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày
17/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh
vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh
doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã khi tổ chức chính quyển địa
phương 02 cấp;
- Nghị định số 295/2026/NĐ-CP ngày
23/7/2026 của Chính phủ về đăng ký
tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác xã.
Các bộ phận tạo
thành cơ bản
còn lại của thủ
tục được kết nối
tích hợp theo
mã hồ sơ
2.002123 trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
14
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý Ghi chú
19
2.002635.
000.00.00.
H12
Đề
nghị
thay
đổi
tên
tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã,
chi nhánh, văn phòng
đại diện, địa điểm
kinh doanh của hợp
tác xã, liên hiệp hợp
tác xã do xâm phạm
quyền sở hữu công
nghiệp.
Trong thời hạn 02
ngày làm việc
(cắt giảm 01/03
ngày làm việc, tỷ
lệ 33,33%) kể từ
ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
- Địa điểm tiếp
nhận và trả kết quả
trực tiếp: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Cơ quan, đơn vị
thực hiện và có
thẩm quyền quyết
định: Ủy ban nhân
dân cấp xã.
Không
- Luật Hợp tác xã năm 2023;
- Nghị định số 295/2026/NĐ-CP ngày
23/7/2026 của Chính phủ về đăng ký
tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác xã.
Các bộ phận tạo
thành cơ bản
còn lại của thủ
tục được kết nối
tích hợp theo
mã hồ sơ
2.002635 trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
Tổng số: 19 TTHC cấp xã./.
Ghi chú: Thủ tục hành chính tương ứng đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại Danh mục kèm theo Quyết định số 1257/QĐ-UBND
ngày 25/6/2025 Quyết định số 02167/QĐ-UBND ngày 15/12/2025 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành./.
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số 2892/QĐ-UBND ngày 04 tháng 8 năm 2026 của Uỷ ban nhân dân tỉnh)
ST
T
Mã số TTHC Tên TTHC
Căn cứ pháp lý quy định
việc bãi bỏ TTHC
TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết
của địa phương hết hiệu lực
5
2.002640.000.
00.00.H12
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung
thông tin đăng ký tổ hợp tác
Quyết định số 1998/QĐ-BTC ngày
24/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực thành
lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Tài chính
Thủ tục hành chính tương ứng được
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố
tại Danh mục và Quy trình kèm theo
Quyết định số 1257/QĐ-UBND ngày
25/6/2025 hết hiệu lực khi quyết định
này có hiệu lực thi hành
Tổng số: 01 TTHC cấp xã./.
QUY TRÌNH
NỘI BỘ, LIÊN THÔNG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA
TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số:2892/QĐ-UBND ngày 04 /8/2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
Nhóm 07 TTHC:
1. Thủ tục: Đề nghị thay đổi tên hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn
phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
do xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp (Mã số TTHC: 2.002635.000.00.00.H12)
2. Thủ tục: Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã,
Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện đối với trường hợp nội
dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thành lập là giả mạo (Mã số TTHC:
2.002636.000.00.00.H12)
3. Thủ tục: Đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển
đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia,
tách, hợp nhất (Mã số TTHC: 1.005280.000.00.00.H12)
4. Thủ tục: Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã;
Đăng ký thay đổi nội dung đối với trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị
tách, nhận sáp nhập; Đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã theo quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật hoặc
phán quyết của Trọng tài có hiệu lực (Mã số TTHC: 1.005277.000.00.00.H12)
5. Thủ tục: Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
(Mã số TTHC: 1.004901.000.00.00.H12)
6. Thủ tục: Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị
tách, nhận sáp nhập; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác xã theo quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật hoặc phán quyết của
Trọng tài có hiệu lực (Mã số TTHC: 1.004979.000.00.00.H12)
7. Thủ tục: Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trở lại đối
với tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa
điểm kinh doanh (Mã số TTHC: 2.002641.000.00.00.H12)
a) Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc (cắt giảm 01/03 ngày
làm việc, tỷ lệ 33,33%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hướng
dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra
các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển
hồ sơ về Ủy ban nhân dân cấp xã (Phòng chuyên môn) để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
2
- Bước 2: Chuyên viên Phòng chuyên môn cấp xã tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, thẩm
định hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan), hoàn thiện hồ sơ
(nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý) chuyển lãnh đạo Phòng duyệt, trình UBND
cấp xã phê duyệt kết quả: 1,5 ngày làm việc.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ
thống, chuyển hồ sơ về Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thực hiện lưu trữ
hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả
giải quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày
làm việc.
Nhóm 04 TTHC:
8. Thủ tục: Thông báo bổ sung, cập nhật thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã (Mã số TTHC: 2.002649.000.00.00.H12)
9. Thủ tục: Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác/ Giấy chứng nhận
đăng ký hợp tác xã/ Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại
diện/ Giấy chứng nhận đăng ký dịa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác xã do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy (Mã số TTHC:
2.002638.000.00.00.H12)
10. Thủ tục: Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã; Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Mã số
TTHC: 2.002643.000.00.00.H12)
11. Thủ tục: Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ hợp tác, hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Mã số TTHC: 2.002648.000.00.00.H12)
a) Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hướng
dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra
các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển
hồ sơ về Ủy ban nhân dân cấp xã (Phòng chuyên môn) để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng chuyên môn cấp xã tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, thẩm
định hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan), hoàn thiện hồ sơ
(nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý) chuyển lãnh đạo Phòng duyệt, trình UBND
cấp xã phê duyệt kết quả: 0,5 ngày làm việc.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ
thống, chuyển hồ sơ về Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thực hiện lưu trữ
hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả
giải quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày
làm việc.
3
Nhóm 03 TTHC:
12. Thủ tục: Đăng ký thành lập tổ hợp tác; đăng ký tổ hợp tác trong trường hợp
đã được thành lập trước ngày Luật Hợp tác xã có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng
phải đăng ký theo quy định tại khoản 2 Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023 (Mã số
TTHC: 2.002637.000.00.00.H12)
13. Thủ tục: Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác (Mã số TTHC:
2.002639.000.00.00.H12)
14. Thủ tục: Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn
phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Mã số
TTHC: 1.005378.000.00.00.H12)
a) Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 1,25 ngày làm việc (cắt giảm 0,75/02 ngày
làm việc, tỷ lệ 37,5%) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hướng
dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra
các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển
hồ sơ về Ủy ban nhân dân cấp xã (Phòng chuyên môn) để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng chuyên môn cấp xã tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, thẩm
định hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan), hoàn thiện hồ sơ
(nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý) chuyển lãnh đạo Phòng duyệt, trình UBND
cấp xã phê duyệt kết quả: 0,75 ngày làm việc.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ
thống, chuyển hồ sơ về Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thực hiện lưu trữ
hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả
giải quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày
làm việc.
15. Thủ tục: Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác (Mã số TTHC:
2.002642.000.00.00.H12)
a) Thời gian giải quyết:
- Quy trình 1: thông báo chấm dứt hoạt động tổ hợp tác: Trong thời hạn 01 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được giấy tờ theo quy định.
+ Tại Ủy ban nhân dân cấp xã nơi đặt trụ sở hộ kinh doanh: 0,75 ngày làm việc (06 giờ
làm việc).
+ Tại cơ quan Thuế (Chấp thuận cho chấm dứt): 0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc).
- Quy trình 2: đăng ký chấm dứt hoạt động tổ hợp tác: Trong thời hạn 3,5 ngày
làm việc (cắt giảm 1,5/05 ngày làm việc, tỷ lệ 30,0%) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
+ Tại Ủy ban nhân dân cấp xã nơi đặt trụ sở hộ kinh doanh: 2,25 ngày làm việc (18 giờ
làm việc).
+ Tại cơ quan Thuế (Chấp thuận cho chấm dứt): 0,75 ngày làm việc (06 giờ
làm việc).
4
b) Quy trình giải quyết:
Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hướng
dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra
các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển
hồ sơ về Ủy ban nhân dân cấp xã (Phòng chuyên môn) để xử lý hồ sơ: 01 giờ làm việc.
- Quy trình 1:
+ Quy trình tại Ủy ban nhân dân cấp xã
Bước 2: Chuyên viên Phòng chuyên môn nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu
cầu, kiểm tra file scan), kiểm tra, thẩm định hồ sơ, hoàn thiện hồ sơ (kiểm tra file scan,
nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý) chuyển lãnh đạo Phòng duyệt, trình UBND
cấp xã ký phê duyệt và chuyển giao dịch liên thông giải quyết thủ tục hành chính sang cơ
quan Thuế: 02 giờ làm việc.
Bước 3: Sau khi được cơ quan Thuế thống nhất đồng ý chấm dứt hoạt động tổ hợp tác,
đăng ký chấm dứt hoạt động tổ hợp tác, lãnh đạo Phòng chuyên môn duyệt hồ sơ trên hệ thống
và ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định: 02 giờ làm việc.
Bước 4: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ
thống, chuyển hồ sơ về Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thực hiện lưu trữ
hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả
giải quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 01 giờ
làm việc.
- Quy trình 2:
+ Quy trình tại Ủy ban nhân dân cấp xã
Bước 2: Chuyên viên Phòng chuyên môn nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu
cầu, kiểm tra file scan), kiểm tra, thẩm định hồ sơ, hoàn thiện hồ sơ (kiểm tra file scan,
nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý) chuyển lãnh đạo Phòng duyệt, trình UBND
cấp xã ký phê duyệt và chuyển giao dịch liên thông giải quyết thủ tục hành chính sang cơ
quan Thuế: 01 giờ làm việc.
Bước 3: Sau khi được cơ quan Thuế thống nhất đồng ý chấm dứt hoạt động tổ hợp tác,
đăng ký chấm dứt hoạt động tổ hợp tác, lãnh đạo Phòng chuyên môn duyệt hồ sơ trên hệ
thống và ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định: 16 giờ làm việc.
Bước 4: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống,
chuyển hồ sơ về Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục
hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục hành
chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 01 giờ làm việc.
+ Quy trình tại cơ quan Thuế:
- Quy trình 1:
+ Bước 1: Cơ quan Thuế tiếp nhận giao dịch từ Hệ thống thông tin về chấm dứt
hoạt động: 01 giờ làm việc.
+ Bước 2: Sau khi nhận được thông tin của Phòng chuyên môn, Cơ quan Thuế cấp Mã
số thuế: Xác nhận giao dịch, trả kết quả giao dịch phần mềm đăng ký kinh doanh và quản lý
cơ sở dữ liệu hộ kinh doanh tỉnh Cà Mau: 01 giờ làm việc.
5
- Quy trình 2:
+ Bước 1: Cơ quan Thuế tiếp nhận giao dịch từ Hệ thống thông tin về chấm dứt
hoạt động: 01 giờ làm việc.
+ Bước 2: Sau khi nhận được thông tin của Phòng chuyên môn, Cơ quan Thuế cấp Mã
số thuế: Xác nhận giao dịch, trả kết quả giao dịch phần mềm đăng ký kinh doanh và quản lý
cơ sở dữ liệu hộ kinh doanh tỉnh Cà Mau: 05 giờ làm việc.
* Trường hợp Sau thời hạn 03 tháng kể từ ngày cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã
thông báo tình trạng tổ hợp tác đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động trên Cổng thông tin
quốc gia về đăng ký doanh nghiệp mà không nhận được hồ sơ đăng ký chấm dứt hoạt
động tổ hợp tác và ký kiến phản đối bằng văn bản của cơ quan quản lý thuế hoặc tổ chức
cá nhân và bên có liên quan khác, cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã chuyển tình trạng
pháp lý của tổ hợp tác trong Cơ sở dữ liệu về đăng ký hợp tác sang tình trạng đã chấm
dứt hoạt động, đồng thời ra thông báo về việc chấm dứt hoạt động tổ hợp tác trong thời
gian 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn nêu trên. Thông tin về việc chấm dứt
hoạt động tổ hợp tác được Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã truyền sang Hệ
thống ứng dụng đăng ký thuế để cập nhật.
16. Thủ tục: Đăng ký giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Mã hồ sơ
TTHC: 1.004982. 000.00.00.H12)
a) Thời gian giải quyết:
- Quy trình 1: Thông báo về việc giải thể: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được nghị quyết giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
+ Tại Ủy ban nhân dân cấp xã nơi đặt trụ sở hộ kinh doanh: 0,75 ngày làm việc (06 giờ
làm việc).
+ Tại cơ quan Thuế (Chấp thuận cho giải thể): 0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc).
- Quy trình 2: Hoàn thiện hồ sơ: Trong thời hạn 3,5 ngày làm việc (cắt giảm 1,5/05
ngày làm việc, tỷ lệ 30,0%) kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký giải thể.
+ Tại Ủy ban nhân dân cấp xã nơi đặt trụ sở hộ kinh doanh: 1,5 ngày làm việc (12 giờ
làm việc).
+ Tại cơ quan Thuế (Chấp thuận cho giải thể): 02 ngày làm việc (16 giờ làm việc).
b) Quy trình giải quyết:
+ Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hướng
dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra
các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển
hồ sơ về Ủy ban nhân dân cấp xã (Phòng chuyên môn) để xử lý hồ sơ: 01 giờ làm việc.
- Quy trình 1:
+ Bước 2: Chuyên viên Phòng chuyên môn cấp xã tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, thẩm
định hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan), hoàn thiện hồ sơ
(nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý) chuyển lãnh đạo Phòng duyệt, trình UBND
cấp xã ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định: 04 giờ làm việc.
+ Bước 3: Chuyên viên Phòng chuyên môn thực hiện đăng tải nghị quyết giải thể
đồng thời thông báo tình trạng hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã đang làm thủ tục giải thể,
6
tình trạng chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đang làm thủ tục chấm dứt
hoạt động trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp; Chuyển tình trạng pháp
lý của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã sang tình trạng đang làm thủ tục giải thể, chuyển
tình trạng pháp lý của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh sang tình trạng
đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động trong Cơ sở dữ liệu về đăng ký hợp tác xã; Gửi
thông tin về việc giải thể của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, thông tin về việc đang làm
thủ tục chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh cho
cơ quan thuế: 01 giờ làm việc.
- Quy trình 2:
+ Quy trình tại Phòng chuyên môn
Bước 2: Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có
yêu cầu, kiểm tra file scan), kiểm tra, thẩm định hồ sơ, hoàn thiện hồ sơ (kiểm tra file
scan, nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý) trình lãnh đạo Phòng chuyên môn phê
duyệt và chuyển giao dịch liên thông giải quyết thủ tục hành chính sang cơ quan Thuế:
01 giờ làm việc.
Bước 3: Sau khi được cơ quan Thuế thống nhất đồng ý giải thể, chấm dứt hoạt
động, lãnh đạo Phòng chuyên môn duyệt hồ sơ trên hệ thống và ký phê duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính theo quy định: 09 giờ làm việc
Bước 4: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ
thống, chuyển hồ sơ về Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thực hiện lưu trữ
hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả
giải quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 01 giờ
làm việc.
* Trường hợp Sau thời hạn 06 tháng kể từ ngày cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã
nhận được nghị quyết giải thể của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã mà không nhận được
hồ sơ đăng ký giải thể của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, hồ sơ đăng ký chấm dứt hoạt
động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh và ý kiến phản đối bằng
văn bản của cơ quan quản lý thuế hoặc tổ chức, cá nhân và bên có liên quan khác, cơ
quan đăng ký kinh doanh cấp xã chuyển tình trạng pháp lý của hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh trong Cơ sở dữ liệu về đăng
ký hợp tác xã sang tình trạng đã giải thể, đã chấm dứt hoạt động đồng thời ra thông báo
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã giải thể, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh
doanh chấm dứt hoạt động trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn
nêu trên.
- Quy trình tại cơ quan Thuế:
- Quy trình 1:
+ Bước 1: Cơ quan Thuế tiếp nhận giao dịch từ Hệ thống thông tin về đăng ký hợp
tác xã: 01 giờ làm việc.
+ Bước 2: Sau khi nhận được thông tin của Phòng chuyên môn, Cơ quan Thuế thực
hiện xác nhận đồng ý giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, trả kết quả giao dịch phần
mềm đăng ký kinh doanh và quản lý cơ sở dữ liệu hộ kinh doanh tỉnh Cà Mau: 01 giờ
làm việc.
- Quy trình 2:
7
+ Bước 1: Cơ quan Thuế tiếp nhận giao dịch từ Hệ thống thông tin về đăng ký hợp
tác xã: 02 giờ làm việc.
+ Bước 2: Sau khi nhận được thông tin của Phòng chuyên môn, Cơ quan Thuế thực
hiện xác nhận đồng ý giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, trả kết quả giao dịch phần
mềm đăng ký kinh doanh và quản lý cơ sở dữ liệu hộ kinh doanh tỉnh Cà Mau: 14 giờ
làm việc.
17. Thủ tục: Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm
kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Mã hồ sơ TTHC:
1.005010.000.00.00.H12)
a) Thời gian giải quyết:
* Trường hợp 1: Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm
kinh doanh trong nước: Trong thời hạn 02 (cắt giảm 01/03 ngày làm việc, tỷ lệ 33,33%)
kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ (Trường hợp chấm dứt hoạt động địa điểm kinh doanh:
Trong thời hạn 1,25 ngày làm việc (cắt giảm 0,75/02 ngày làm việc, tỷ lệ 37,5%) kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
Trong đó:
- Tại Ủy ban nhân dân cấp xã nơi đặt trụ sở hộ kinh doanh: 01 ngày làm việc (08 giờ
làm việc). Trường hợp chấm dứt hoạt động địa điểm kinh doanh: Trong thời hạn 0,75
ngày làm việc (06 giờ làm việc)
- Tại cơ quan Thuế (Chấp thuận cho chấm dứt hoạt động): 01 ngày làm việc.
Trường hợp chấm dứt hoạt động địa điểm kinh doanh: Trong thời hạn 0,5 ngày làm việc
(04 giờ làm việc)
* Trường hợp 2: Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm
kinh doanh ở nước ngoài: Trong thời hạn 02 (cắt giảm 01/03 ngày làm việc, tỷ lệ
33,33%) ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo.
- Tại Ủy ban nhân dân cấp xã nơi đặt trụ sở hộ kinh doanh: 01 ngày làm việc (08 giờ
làm việc)
- Tại cơ quan Thuế (Chấp thuận cho chấm dứt hoạt động): 01 ngày làm việc (08 giờ
làm việc)
b) Quy trình giải quyết:
* Trường hợp 1:
- Quy trình tại Ủy ban nhân dân cấp xã
+ Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hướng
dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra
các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển
hồ sơ về Ủy ban nhân dân cấp xã (Phòng chuyên môn) để xử lý hồ sơ: 01 giờ làm việc.
+ Bước 2: Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận (chứng thực hồ sơ nếu có yêu
cầu, kiểm tra file scan), kiểm tra hồ sơ, thẩm định, hoàn thiện hồ sơ (kiểm tra file scan,
nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý), trình lãnh đạo Phòng chuyên môn phê duyệt
và chuyển giao dịch sang cơ quan Thuế liên thông giải quyết thủ tục hành chính: 05 giờ
8
làm việc (Trường hợp chấm dứt hoạt động địa điểm kinh doanh: Trong thời hạn 0,75
ngày làm việc (03 giờ làm việc).
+ Bước 3: Sau khi được cơ quan Thuế thống nhất đồng ý chấm dứt hoạt động, lãnh
đạo Phòng chuyên môn duyệt hồ sơ trên hệ thống và ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ
tục hành chính theo quy định: 01 giờ ngày làm việc
+ Bước 4: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ
thống, chuyển hồ sơ về Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thực hiện lưu trữ
hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả
giải quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 01 giờ
làm việc.
* Kết thúc thời hạn 06 tháng kể từ ngày cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã thông báo
tình trạng chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đang làm thủ tục chấm dứt
hoạt động trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp mà không nhận được hồ sơ
đăng ký chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh và ý kiến
phản đối bằng văn bản của cơ quan thuế hoặc tổ chức cá nhân và bên có liên quan khác, cơ
quan đăng ký kinh doanh cấp xã thực hiện chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại
diện, địa điểm kinh doanh trong Cơ sở dữ liệu về đăng ký hợp tác xã, đồng thời ra thông báo
về chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh được Hệ thống
thông tin về đăng ký hợp tác xã truyền sang Hệ thống ứng dụng đăng ký thuế để cập nhật.
- Quy trình tại cơ quan Thuế:
+ Bước 1: Cơ quan Thuế tiếp nhận giao dịch từ Hệ thống thông tin về đăng ký hợp
tác xã: 02 giờ làm việc.
+ Bước 2: Sau khi nhận được thông tin của Phòng chuyên môn, Cơ quan Thuế thực
hiện xác nhận đồng ý giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, trả kết quả giao dịch phần
mềm đăng ký kinh doanh và quản lý cơ sở dữ liệu hộ kinh doanh tỉnh Cà Mau: 02 giờ
làm việc.
* Trường hợp 2:
- Quy trình tại Ủy ban nhân dân cấp xã
+ Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hướng dẫn,
tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các
thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về
Ủy ban nhân dân cấp xã (Phòng chuyên môn) để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
+ Bước 2: Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận (chứng thực hồ sơ nếu có yêu
cầu, kiểm tra file scan), kiểm tra hồ sơ, thẩm định, hoàn thiện hồ sơ (kiểm tra file scan,
nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý), trình lãnh đạo Phòng chuyên môn phê duyệt
và chuyển giao dịch sang cơ quan Thuế liên thông giải quyết thủ tục hành chính: 0,25
ngày làm việc.
+ Bước 3: Sau khi được cơ quan Thuế thống nhất đồng ý chấm dứt hoạt động, lãnh
đạo Phòng chuyên môn duyệt hồ sơ trên hệ thống và ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ
tục hành chính theo quy định: 0,25 ngày làm việc
+ Bước 4: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ
thống, chuyển hồ sơ về Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thực hiện lưu trữ
9
hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả
giải quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày
làm việc.
* Kết thúc thời hạn 06 tháng kể từ ngày cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã thông báo
tình trạng chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đang làm thủ tục chấm dứt
hoạt động trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp mà không nhận được hồ sơ
đăng ký chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh và ý kiến
phản đối bằng văn bản của cơ quan thuế hoặc tổ chức cá nhân và bên có liên quan khác, cơ
quan đăng ký kinh doanh cấp xã thực hiện chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại
diện, địa điểm kinh doanh trong Cơ sở dữ liệu về đăng ký hợp tác xã, đồng thời ra thông báo
về chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh được Hệ thống
thông tin về đăng ký hợp tác xã truyền sang Hệ thống ứng dụng đăng ký thuế để cập nhật.
- Quy trình tại cơ quan Thuế:
+ Bước 1: Cơ quan Thuế tiếp nhận giao dịch từ Hệ thống thông tin về đăng ký hợp
tác xã: 04 giờ làm việc.
+ Bước 2: Sau khi nhận được thông tin của Phòng chuyên môn, Cơ quan Thuế thực
hiện xác nhận đồng ý giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, trả kết quả giao dịch phần
mềm đăng ký kinh doanh và quản lý cơ sở dữ liệu hộ kinh doanh tỉnh Cà Mau: 04 giờ
làm việc.
18. Thủ tục: Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã (Mã hồ sơ TTHC: 2.001958.000.00.00.H12))
a) Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ
hợp lệ.
- Tại Ủy ban nhân dân cấp xã nơi đặt trụ sở hộ kinh doanh: 0,5 ngày làm việc (04 giờ
làm việc).
- Tại cơ quan Thuế (Chi Cục thuế cấp Mã số thuế (MST)): 0,5 ngày làm việc (04 giờ
làm việc).
b) Quy trình giải quyết:
- Quy trình tại Ủy ban nhân dân cấp xã
+ Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hướng
dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra
các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển
hồ sơ về Ủy ban nhân dân cấp xã (Phòng chuyên môn) để xử lý hồ sơ: 01 giờ làm việc.
+ Bước 2: Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận (chứng thực hồ sơ nếu có yêu
cầu, kiểm tra file scan), kiểm tra hồ sơ, thẩm định, hoàn thiện hồ sơ (kiểm tra file scan,
nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý), trình lãnh đạo Phòng chuyên môn phê duyệt
và chuyển giao dịch sang cơ quan Thuế liên thông giải quyết thủ tục hành chính: 02 giờ
làm việc.
+ Bước 3: Sau khi được cơ quan Thuế thống nhất cấp Mã số thuế, lãnh đạo Phòng
chuyên môn duyệt hồ sơ trên hệ thống và ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành
chính theo quy định: 02 giờ làm việc.
10
+ Bước 4: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống,
chuyển hồ sơ về Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục
hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục hành
chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 01 giờ làm việc.
- Quy trình tại cơ quan Thuế:
+ Bước 1: Cơ quan Thuế tiếp nhận giao dịch từ Hệ thống thông tin về đăng ký hợp
tác xã: 02 giờ làm việc.
+ Bước 2: Sau khi nhận được thông tin của Phòng chuyên môn, Cơ quan Thuế cấp Mã
số thuế: Xác nhận giao dịch, trả kết quả giao dịch phần mềm đăng ký kinh doanh và quản lý
cơ sở dữ liệu hộ kinh doanh tỉnh Cà Mau: 02 giờ làm việc.
19. Thủ tục: Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa
điểm kinh doanh; Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài của
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Mã số TTHC: 2.002123.000.00.00.H12)
a) Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc (cắt giảm 01/03 ngày làm
việc, tỷ lệ 33,33%) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
- Tại Ủy ban nhân dân cấp xã nơi đặt trụ sở hộ kinh doanh: 1,25 ngày làm việc.
- Tại cơ quan Thuế (Chi Cục thuế cấp Mã số thuế (MST)): 0,75 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết:
- Quy trình tại Ủy ban nhân dân cấp xã
+ Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hướng dẫn,
tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các
thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về
Ủy ban nhân dân cấp xã (Phòng chuyên môn) để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
+ Bước 2: Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận (chứng thực hồ sơ nếu có yêu
cầu, kiểm tra file scan), kiểm tra hồ sơ, thẩm định, hoàn thiện hồ sơ (kiểm tra file scan,
nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý), trình lãnh đạo Phòng chuyên môn phê duyệt
và chuyển giao dịch sang cơ quan Thuế liên thông giải quyết thủ tục hành chính: 0,5 ngày
làm việc.
+ Bước 3: Sau khi được cơ quan Thuế thống nhất cấp Mã số thuế, lãnh đạo Phòng
chuyên môn duyệt hồ sơ trên hệ thống và ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành
chính theo quy định: 0,25 ngày làm việc.
+ Bước 4: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ
thống, chuyển hồ sơ về Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thực hiện lưu trữ
hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả
giải quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày
làm việc.
- Quy trình tại Cơ quan Thuế:
+ Bước 1: Cơ quan Thuế tiếp nhận giao dịch từ Hệ thống thông tin về đăng ký hợp
tác xã: 0,25 ngày làm việc.
11
+ Bước 2: Sau khi nhận được thông tin của Phòng chuyên môn, Cơ quan Thuế cấp Mã
số thuế: Xác nhận giao dịch, trả kết quả giao dịch phần mềm đăng ký kinh doanh và quản lý
cơ sở dữ liệu hộ kinh doanh tỉnh Cà Mau: 0,5 ngày làm việc.
Ghi chú: Thủ tục hành chính tương ứng đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê
duyệt tại Quy trình kèm theo Quyết định số 1257/QĐ-UBND ngày 25/6/2025 Quyết định
số 02167/QĐ-UBND ngày 15/12/2025 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực
thi hành.
Lưu ý: Đối với các Quy trình liên thông như trên đơn vị nào nhận hồ sơ đầu vào xuất
phiếu hẹn phải đảm bảo tổng thời gian thực hiện hết các Quy trình (từ khi nhận hồ sơ đầu
vào đến khi kết thúc các quy trình, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân) và để đảm bảo việc trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân theo phiếu hẹn, cơ quan, đơn vị có thẩm quyền giải quyết thủ
tục hành chính liên thông/không liên thông chủ động chuyển, trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính về Bộ phận Một cửa. Đồng thời yêu cầu các cơ quan, đơn vị thực hiện đúng
theo Quy trình số hóa hồ sơ, kết quả và cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử
theo quy định./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2892/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2892/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×